Tổ chức bộ máy nhà nước

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

35001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3500100000000000100000100000000000000000

Điều 35.1.LQ.1. Nguyên tắc bầu cử Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.

3500100000000000100000200000000000000000

Điều 35.1.LQ.2. Tuổi bầu cử và tuổi ứng cử Tính đến ngày bầu cử được công bố, công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ hai mươi mốt tuổi trở lên ...

3500100000000000100000300000000000000000

Điều 35.1.LQ.3. Tiêu chuẩn của người ứng cử 1. Người ứng cử đại biểu Quốc hội phải đáp ứng các tiêu chuẩn của đại biểu Quốc hội quy định tại Luật tổ chức Quốc hội.

3500100000000000100000400000000000000000

Điều 35.1.LQ.4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác bầu cử 1. Quốc hội quyết định ngày bầu cử toàn quốc đối với cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội, bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp; qu...

3500100000000000100000500000000000000000

Điều 35.1.LQ.5. Ngày bầu cử Ngày bầu cử phải là ngày chủ nhật và được công bố chậm nhất là 115 ngày trước ngày bầu cử.

3500100000000000100000600000000000000000

Điều 35.1.LQ.6. Kinh phí tổ chức bầu cử Kinh phí tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân do ngân sách nhà nước bảo đảm.

35001000000000002000

Chương II DỰ KIẾN CƠ CẤU, THÀNH PHẦN VÀ PHÂN BỔ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN; ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ KHU VỰC BỎ PHIẾU

3500100000000000200000700000000000000000

Điều 35.1.LQ.7. Dự kiến và phân bổ số lượng đại biểu Quốc hội được bầu Ủy ban Thường vụ Quốc hội dự kiến và phân bổ số lượng đại biểu Quốc hội được bầu ở mỗi tỉnh, thành phố trên cơ sở sau đây:

350010000000000020000070000000000000000000202752511870000100

Điều 35.1.NQ.4.1. Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 1. Việc xác định số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân được bầu ở mỗi đơn vị hành chính căn cứ vào quy định của Luật Tổ...

350010000000000020000070000000000000000000202752511870000200

Điều 35.1.NQ.4.2. Cơ cấu, thành phần và phân bổ số lượng người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 1. Căn cứ vào số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân được bầu...

3500100000000000200000800000000000000000

Điều 35.1.LQ.8. Dự kiến cơ cấu, thành phần những người được giới thiệu ứng cử đại biểu Quốc hội 1. Căn cứ vào dự kiến số lượng đại biểu Quốc hội được bầu, sau khi thống nhất ý kiến với Ban thường trực...

3500100000000000200000900000000000000000

Điều 35.1.LQ.9. Dự kiến cơ cấu, thành phần và phân bổ số lượng người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân Căn cứ vào số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân được bầu ở mỗi đơn vị hành chính t...

3500100000000000200001000000000000000000

Điều 35.1.LQ.10. Đơn vị bầu cử 1. Đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được bầu theo đơn vị bầu cử.

3500100000000000200001100000000000000000

Điều 35.1.LQ.11. Khu vực bỏ phiếu 1. Mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Quốc hội, đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân chia thành các khu vực bỏ phiếu. Khu vực bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội đồng thời ...

35001000000000003000

Chương III HỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA VÀ CÁC TỔ CHỨC PHỤ TRÁCH BẦU CỬ Ở ĐỊA PHƯƠNG

3500100000000000300000100000000000000000

Mục 1 HỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA

350010000000000030000010000000000000000001200000000000000000

Điều 35.1.LQ.12. Cơ cấu, tổ chức của Hội đồng bầu cử quốc gia 1. Hội đồng bầu cử quốc gia do Quốc hội thành lập, có từ mười lăm đến hai mươi mốt thành viên gồm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các Ủy viê...

350010000000000030000010000000000000000001300000000000000000

Điều 35.1.LQ.13. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng bầu cử quốc gia Hội đồng bầu cử quốc gia hoạt động theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số. Các cuộc họp được tiến hành khi có ít nhất hai phần ba...

350010000000000030000010000000000000000001400000000000000000

Điều 35.1.LQ.14. Nhiệm vụ, quyền hạn chung của Hội đồng bầu cử quốc gia 1. Tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội.

350010000000000030000010000000000000000001500000000000000000

Điều 35.1.LQ.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng bầu cử quốc gia trong việc tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội 1. Ấn định và công bố số đơn vị bầu cử đại biểu Quốc hội, danh sách các đơn vị bầu cử và s...

350010000000000030000010000000000000000001600000000000000000

Điều 35.1.LQ.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng bầu cử quốc gia trong việc chỉ đạo, hướng dẫn công tác bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Chỉ đạo, hướng dẫn việc thực hiện các quy định, của pháp l...

350010000000000030000010000000000000000001700000000000000000

Điều 35.1.LQ.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia 1. Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia chịu trách nhiệm trước Quốc hội về hoạt động của Hội đồng bầu cử ...

350010000000000030000010000000000000000001800000000000000000

Điều 35.1.LQ.18. Mối quan hệ công tác của Hội đồng bầu cử quốc gia 1. Hội đồng bầu cử quốc gia phối hợp với Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc giám sát, kiểm tra công tác bầu cử đại biểu Quốc hội, đ...

350010000000000030000010000000000000000001900000000000000000

Điều 35.1.LQ.19. Bộ máy giúp việc và kinh phí hoạt động của Hội đồng bầu cử quốc gia 1. Hội đồng bầu cử quốc gia có bộ máy giúp việc do Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định.

350010000000000030000010000000000000000002000000000000000000

Điều 35.1.LQ.20. Thời điểm kết thúc nhiệm vụ của Hội đồng bầu cử quốc gia Hội đồng bầu cử quốc gia kết thúc nhiệm vụ sau khi đã trình Quốc hội khóa mới báo cáo tổng kết cuộc bầu cử trong cả nước và kế...

3500100000000000300000200000000000000000

Mục 2 CÁC TỔ CHỨC PHỤ TRÁCH BẦU CỬ Ở ĐỊA PHƯƠNG

350010000000000030000020000000000000000002100000000000000000

Điều 35.1.LQ.21. Các tổ chức phụ trách bầu cử ở địa phương 1. Ủy ban bầu cử ở tỉnh, thành phố, Ủy ban bầu cử ở xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là Ủy ban bầu cử).

350010000000000030000020000000000000000002200000000000000000

Điều 35.1.LQ.22. Việc thành lập, cơ cấu, thành phần của Ủy ban bầu cử

350010000000000030000020000000000000000002300000000000000000

Điều 35.1.LQ.23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban bầu cử 1. Trong việc bầu cử đại biểu Quốc hội, Ủy ban bầu cử ở tỉnh có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

350010000000000030000020000000000000000002400000000000000000

Điều 35.1.LQ.24. Ban bầu cử 1. Chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu cử, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân và Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam...

350010000000000030000020000000000000000002500000000000000000

Điều 35.1.LQ.25. Tổ bầu cử 1. Chậm nhất là 43 ngày trước ngày bầu cử, Ủy ban nhân dân cấp xã sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân và Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cù...

350010000000000030000020000000000000000002600000000000000000

Điều 35.1.LQ.26. Nguyên tắc hoạt động của các tổ chức phụ trách bầu cử ở địa phương 1. Các tổ chức phụ trách bầu cử ở địa phương hoạt động theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số. Các cuộc họp được...

350010000000000030000020000000000000000002700000000000000000

Điều 35.1.LQ.27. Những trường hợp không được tham gia vào các tổ chức phụ trách bầu cử Người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân không được làm thành viên Ban bầu cử hoặc Tổ bầu cử ở ...

350010000000000030000020000000000000000002800000000000000000

Điều 35.1.LQ.28. Thời điểm kết thúc nhiệm vụ của các tổ chức phụ trách bầu cử ở địa phương 1. Ủy ban bầu cử ở tỉnh, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Tổ bầu cử hết nhiệm vụ đối với bầu cử đại biểu Quốc hộ...

35001000000000004000

Chương IV DANH SÁCH CỬ TRI

3500100000000000400002900000000000000000

Điều 35.1.LQ.29. Nguyên tắc lập danh sách cử tri 1. Mọi công dân có quyền bầu cử đều được ghi tên vào danh sách cử tri và được phát thẻ cử tri, trừ các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 30 của Luật...

3500100000000000400003000000000000000000

Điều 35.1.LQ.30. Những trường hợp không được ghi tên, xóa tên hoặc bổ sung tên vào danh sách cử tri 1. Người đang bị tước quyền bầu cử theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, ngườ...

3500100000000000400003100000000000000000

Điều 35.1.LQ.31. Thẩm quyền lập danh sách cử tri 1. Danh sách cử tri do Ủy ban nhân dân cấp xã lập theo từng khu vực bỏ phiếu.

3500100000000000400003200000000000000000

Điều 35.1.LQ.32. Niêm yết danh sách cử tri Chậm nhất là 40 ngày trước ngày bầu cử, cơ quan lập danh sách cử tri niêm yết danh sách cử tri tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và tại những địa điểm công c...

3500100000000000400003300000000000000000

Điều 35.1.LQ.33. Khiếu nại về danh sách cử tri Khi kiểm tra danh sách cử tri, nếu phát hiện có sai sót thì trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày niêm yết, công dân có quyền khiếu nại với cơ quan lập danh,...

3500100000000000400003400000000000000000

Điều 35.1.LQ.34. Bỏ phiếu ở nơi khác Từ khi niêm yết danh sách cử tri cho đến ngày bầu cử, nếu cử tri nào vì đi nơi khác, không thể tham gia bỏ phiếu ở nơi đã được ghi tên vào danh sách cử tri thì có ...

35001000000000005000

Chương V ỨNG CỬ VÀ HIỆP THƯƠNG, GIỚI THIỆU NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

3500100000000000500000100000000000000000

Mục 1 ỨNG CỬ

350010000000000050000010000000000000000003500000000000000000

Điều 35.1.LQ.35. Hồ sơ ứng cử và thời gian nộp hồ sơ ứng cử 1. Công dân ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân theo quy định của Luật này phải nộp hồ sơ ứng cử chậm nhất là 42 ngày trước...

350010000000000050000010000000000000000003600000000000000000

Điều 35.1.LQ.36. Nộp hồ sơ ứng cử 1. Việc nộp hồ sơ ứng cử của người ứng cử đại biểu Quốc hội được thực hiện như sau:

350010000000000050000010000000000000000003700000000000000000

Điều 35.1.LQ.37. Những trường hợp không được ứng cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Người đang bị tước quyền ứng cử theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, ngườ...

3500100000000000500000200000000000000000

Mục 2 HIỆP THƯƠNG, GIỚI THIỆU NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ ĐIỀU CHỈNH CƠ CẤU, THÀNH PHẦN, SỐ LƯỢNG NGƯỜI ĐƯỢC GIỚI THIỆU ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI

350010000000000050000020000000000000000003800000000000000000

Điều 35.1.LQ.38. Hội nghị hiệp thương lần thứ nhất ở trung ương 1. Hội nghị hiệp thương lần thứ nhất ở trung ương do Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tổ chức chậm nhất là 95 n...

35001000000000005000002000000000000000000380000000000000000000202752511860000700

Điều 35.1.NQ.3.7. Công tác hiệp thương, giới thiệu người ứng cử trong bầu cử bổ sung Việc hiệp thương, giới thiệu người ứng cử trong bầu cử bổ sung đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân được t...

35001000000000005000002000000000000000000380000000000000000000202752511860000800

Điều 35.1.NQ.3.8. Thời gian tiến hành hiệp thương, giới thiệu người ứng cử trong bầu cử bổ sung 1. Hội nghị hiệp thương lần thứ nhất để thỏa thuận về cơ cấu, thành phần, số lượng những người được giới...

350010000000000050000020000000000000000003900000000000000000

Điều 35.1.LQ.39. Hội nghị hiệp thương lần thứ nhất ở tỉnh, thành phố 1. Hội nghị hiệp thương lần thứ nhất ở tỉnh, thành phố do Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh tổ chức chậm nh...

350010000000000050000020000000000000000004000000000000000000

Điều 35.1.LQ.40. Ủy ban thường vụ Quốc hội điều chỉnh lần thứ nhất Căn cứ vào kết quả hiệp thương lần thứ nhất, chậm nhất là 90 ngày trước ngày bầu cử, Ủy ban thường vụ Quốc hội điều chỉnh lần thứ nhấ...

350010000000000050000020000000000000000004100000000000000000

Điều 35.1.LQ.41. Giới thiệu người của cơ quan, tổ chức, đơn vị ở trung ương ứng cử đại biểu Quốc hội Trên cơ sở điều chỉnh lần thứ nhất của Ủy ban thường vụ Quốc hội, căn cứ vào tiêu chuẩn của đại biể...

350010000000000050000020000000000000000004200000000000000000

Điều 35.1.LQ.42. Giới thiệu người của cơ quan, tổ chức, đơn vị ở địa phương ứng cử đại biểu Quốc hội Trên cơ sở điều chỉnh lần thứ nhất cửa Ủy ban thường vụ Quốc hội, căn cứ vào tiêu chuẩn của đại biể...

350010000000000050000020000000000000000004300000000000000000

Điều 35.1.LQ.43. Hội nghị hiệp thương lần thứ hai ở trung ương 1. Hội nghị hiệp thương lần thứ hai ở trung ương do Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tổ chức chậm nhất là 40 ngà...

350010000000000050000020000000000000000004400000000000000000

Điều 35.1.LQ.44. Hội nghị hiệp thương lần thứ hai ở tỉnh, thành phố 1. Hội nghị hiệp thương lần thứ hai ở tỉnh, thành phố do Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh tổ chức chậm nhất...

350010000000000050000020000000000000000004500000000000000000

Điều 35.1.LQ.45. Hội nghị cử tri 1. Hội nghị cử tri ở xã, phường, đặc khu được tổ chức tại thôn, tổ dân phố nơi người ứng cử đại biểu Quốc hội cư trú thường xuyên do Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ...

35001000000000005000002000000000000000000450000000000000000000202752511860000100

Điều 35.1.NQ.3.1. Tổ chức hội nghị cử tri nơi công tác 1. Hội nghị cử tri nơi công tác để lấy ý kiến đối với người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân (gồm người được giới thiệu ứng c...

3500100000000000500000200000000000000000045000000000000000000020275251186000010000202752511860000500

Điều 35.1.NQ.3.5. Nội dung, trình tự dự kiến người của thôn, tổ dân phố để giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã 1. Trưởng ban công tác Mặt trận phối hợp với Chi hội trưởng các đoàn thể ...

3500100000000000500000200000000000000000045000000000000000000020275251186000010000202752511860000600

Điều 35.1.NQ.3.6. Hội nghị cử tri giới thiệu người của thôn, tổ dân phố ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã 1. Trưởng ban công tác Mặt trận phối hợp với Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố gửi ...

35001000000000005000002000000000000000000450000000000000000000202752511860000200

Điều 35.1.NQ.3.2. Tổ chức hội nghị cử tri nơi cư trú 1. Hội nghị cử tri nơi cư trú để lấy ý kiến đối với người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân (gồm người được giới thiệu ứng cử và...

35001000000000005000002000000000000000000450000000000000000000202752511860000300

Điều 35.1.NQ.3.3. Nội dung và biên bản hội nghị cử tri 1. Tại hội nghị cử tri nơi công tác và hội nghị cử tri nơi cư trú, cử tri đối chiếu với tiêu chuẩn của đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân ...

35001000000000005000002000000000000000000450000000000000000000202752511860000400

Điều 35.1.NQ.3.4. Thủ tục tổ chức hội nghị cử tri 1. Người chủ trì hội nghị tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu dự hội nghị. Người chủ trì có trách nhiệm sau đây:

350010000000000050000020000000000000000004600000000000000000

Điều 35.1.LQ.46. Xác minh và trả lời các vụ việc mà cử tri nêu đối với người ứng cử đại biểu Quốc hội 1. Đối với vụ việc ở nơi công tác thì cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý người ứng cử có t...

350010000000000050000020000000000000000004700000000000000000

Điều 35.1.LQ.47. Ủy ban thường vụ Quốc hội điều chỉnh lần thứ hai Căn cứ vào kết quả hiệp thương lần thứ hai, chậm nhất là 38 ngày trước ngày bầu cử, Ủy ban Thường vụ Quốc hội điều chỉnh lần thứ hai c...

350010000000000050000020000000000000000004800000000000000000

Điều 35.1.LQ.48. Hội nghị hiệp thương lần thứ ba ở trung ương 1. Hội nghị hiệp thương lần thứ ba ở trung ương do Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tổ chức chậm nhất là 23 ngày ...

350010000000000050000020000000000000000004900000000000000000

Điều 35.1.LQ.49. Hội nghị hiệp thương lần thứ ba ở tỉnh, thành phố 1. Hội nghị hiệp thương lần thứ ba ở tỉnh, thành phố do Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh tổ chức chậm nhất l...

3500100000000000500000300000000000000000

Mục 3 HIỆP THƯƠNG, GIỚI THIỆU NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ĐIỀU CHỈNH CƠ CẤU, THÀNH PHẦN, SỐ LƯỢNG NGƯỜI ĐƯỢC GIỚI THIỆU ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

350010000000000050000030000000000000000005000000000000000000

Điều 35.1.LQ.50. Hội nghị hiệp thương lần thứ nhất 1. Hội nghị hiệp thương lần thứ nhất ở mỗi cấp do Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp tổ chức chậm nhất là 95 ngày trước ngày b...

350010000000000050000030000000000000000005100000000000000000

Điều 35.1.LQ.51. Thường trực Hội đồng nhân dân điều chỉnh cơ cấu, thành phần, số lượng người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Căn cứ vào kết quả hiệp thương lần thứ nhất, chậm nhất...

350010000000000050000030000000000000000005200000000000000000

Điều 35.1.LQ.52. Giới thiệu người của cơ quan, tổ chức, đơn vị ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân Trên cơ sở kết quả hiệp thương lần thứ nhất và điều chỉnh của Thường trực Hội đồng nhân dân, căn cứ vào...

350010000000000050000030000000000000000005300000000000000000

Điều 35.1.LQ.53. Hội nghị hiệp thương lần thứ hai 1. Hội nghị hiệp thương lần thứ hai ở mỗi cấp do Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp tổ chức chậm nhất là 40 ngày trước ngày bầu...

350010000000000050000030000000000000000005400000000000000000

Điều 35.1.LQ.54. Hội nghị cử tri 1. Hội nghị cử tri ở xã, phường, đặc khu được tổ chức tại thôn, tổ dân phố do Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phối hợp với Ủy ban nhân dân cùng cấp tr...

350010000000000050000030000000000000000005500000000000000000

Điều 35.1.LQ.55. Xác minh và trả lời các vụ việc mà cử tri nêu đối với người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Đối với vụ việc ở nơi công tác thì cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý người ứn...

350010000000000050000030000000000000000005600000000000000000

Điều 35.1.LQ.56. Hội nghị hiệp thương lần thứ ba 1. Hội nghị hiệp thương lần thứ ba ở mỗi cấp do Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp tổ chức chậm nhất là 23 ngày trước ngày bầu c...

3500100000000000500000400000000000000000

Mục 4 DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ỨNG CỬ

350010000000000050000040000000000000000005700000000000000000

Điều 35.1.LQ.57. Danh sách người ứng cử đại biểu Quốc hội 1. Chậm nhất là 21 ngày trước ngày bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam gửi đến Hội đồng Bầu cử quốc gia biên b...

350010000000000050000040000000000000000005800000000000000000

Điều 35.1.LQ.58. Danh sách người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Chậm nhất là 21 ngày trước ngày bầu cử, Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh phải gửi biên bản hội nghị hiệp ...

350010000000000050000040000000000000000005900000000000000000

Điều 35.1.LQ.59. Niêm yết danh sách người ứng cử Chậm nhất là 16 ngày trước ngày bầu cử, Tổ bầu cử phải niêm yết danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội, ứng cử đại biểu Hội đồng nhâ...

350010000000000050000040000000000000000006000000000000000000

Điều 35.1.LQ.60. Xóa tên người ứng cử đại biểu Quốc hội, ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Người có tên trong danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội đã được Hội đồng bầu cử quốc ...

350010000000000050000040000000000000000006100000000000000000

Điều 35.1.LQ.61. Khiếu nại, tố cáo về người ứng cử, lập danh sách người ứng cử 1. Công dân có quyền tố cáo về người ứng cử, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về những sai sót trong việc lập danh sách những...

35001000000000006000

Chương VI TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG BẦU CỬ

3500100000000000600006200000000000000000

Điều 35.1.LQ.62. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong chỉ đạo công tác thông tin, tuyên truyền, vận động bầu cử 1. Hội đồng Bầu cử quốc gia chỉ đạo công tác thông tin, tuyên truyền và vận động bầu c...

3500100000000000600006300000000000000000

Điều 35.1.LQ.63. Nguyên tắc vận động bầu cử 1. Việc vận động bầu cử được tiến hành dân chủ, công khai, bình đẳng, đúng pháp luật, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

3500100000000000600006400000000000000000

Điều 35.1.LQ.64. Thời gian tiến hành vận động bầu cử Thời gian vận động bầu cử được bắt đầu từ ngày công bố danh sách chính thức những người ứng cử và kết thúc trước thời điểm bắt đầu bỏ phiếu 24 giờ.

3500100000000000600006500000000000000000

Điều 35.1.LQ.65. Hình thức vận động bầu cử Việc vận động bầu cử của người ứng cử được tiến hành bằng các hình thức sau đây:

3500100000000000600006600000000000000000

Điều 35.1.LQ.66. Hội nghị tiếp xúc cử tri 1. Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân ở đơn vị bầu cử tổ chức hội nghị tiếp xúc cử tri cho những n...

3500100000000000600006700000000000000000

Điều 35.1.LQ.67. Vận động bầu cử thông qua phương tiện thông tin đại chúng 1. Người ứng cử đại biểu Quốc hội trình bày với cử tri về dự kiến chương trình hành động của mình nếu được bầu làm đại biểu Q...

3500100000000000600006800000000000000000

Điều 35.1.LQ.68. Những hành vi bị cấm trong vận động bầu cử 1. Lợi dụng vận động bầu cử để tuyên truyền trái với Hiến pháp và pháp luật hoặc làm tổn hại đến danh dự, nhân phẩm, uy tín, quyền, lợi ích ...

35001000000000007000

Chương VII NGUYÊN TẮC VÀ TRÌNH TỰ BỎ PHIẾU

3500100000000000700006900000000000000000

Điều 35.1.LQ.69. Nguyên tắc bỏ phiếu 1. Mỗi cử tri có quyền bỏ một phiếu bầu đại biểu Quốc hội và bỏ một phiếu bầu đại biểu Hội đồng nhân dân tương ứng với mỗi cấp Hội đồng nhân dân.

3500100000000000700007000000000000000000

Điều 35.1.LQ.70. Thông báo về thời gian bầu cử, nơi bỏ phiếu Trong thời hạn 10 ngày trước ngày bầu cử, Tổ bầu cử phải thường xuyên thông báo cho cử tri biết ngày bầu cử, nơi bỏ phiếu, thời gian bỏ phi...

3500100000000000700007100000000000000000

Điều 35.1.LQ.71. Thời gian bỏ phiếu 1. Việc bỏ phiếu bắt đầu từ bảy giờ sáng đến bảy giờ tối cùng ngày. Tùy tình hình địa phương, Tổ bầu cử có thể quyết định cho bắt đầu việc bỏ phiếu sớm hơn nhưng kh...

3500100000000000700007200000000000000000

Điều 35.1.LQ.72. Bỏ phiếu sớm, hoãn ngày bỏ phiếu Trường hợp đặc biệt cần hoãn ngày bỏ phiếu hoặc bỏ phiếu sớm hơn ngày quy định thì Ủy ban bầu cử trình Hội đồng bầu cử quốc gia xem xét, quyết định.

35001000000000008000

Chương VIII KẾT QUẢ BẦU CỬ

3500100000000000800000100000000000000000

Mục 1 VIỆC KIỂM PHIẾU

350010000000000080000010000000000000000007300000000000000000

Điều 35.1.LQ.73. Việc kiểm phiếu Việc kiểm phiếu phải được tiến hành tại phòng bỏ phiếu ngay sau khi cuộc bỏ phiếu kết thúc.

350010000000000080000010000000000000000007400000000000000000

Điều 35.1.LQ.74. Phiếu bầu không hợp lệ 1. Những phiếu bầu sau đây là phiếu bầu không hợp lệ:

350010000000000080000010000000000000000007500000000000000000

Điều 35.1.LQ.75. Khiếu nại, tố cáo về kiểm phiếu Những khiếu nại, tố cáo tại chỗ về những hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong việc kiểm phiếu do Tổ bầu cử nhận, giải quyết và ghi nội dung giải...

350010000000000080000010000000000000000007600000000000000000

Điều 35.1.LQ.76. Biên bản kết quả kiểm phiếu 1. Sau khi kiểm phiếu xong, Tổ bầu cử phải lập các loại biên bản sau đây:

3500100000000000800000200000000000000000

Mục 2 KẾT QUẢ BẦU CỬ Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ

350010000000000080000020000000000000000007700000000000000000

Điều 35.1.LQ.77. Biên bản xác định kết quả bầu cử ở đơn vị bầu cử 1. Sau khi nhận, kiểm tra biên bản kết quả kiểm phiếu của các Tổ bầu cử và giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có), Ban bầu cử lập biên ...

350010000000000080000020000000000000000007800000000000000000

Điều 35.1.LQ.78. Nguyên tắc xác định người trúng cử 1. Kết quả bầu cử được tính, trên số phiếu bầu hợp lệ và chỉ được công nhận khi đã có quá một nửa tổng số cử tri trong danh sách cử tri tại đơn vị b...

3500100000000000800000300000000000000000

Mục 3 BẦU CỬ THÊM, BẦU CỬ LẠI

350010000000000080000030000000000000000007900000000000000000

Điều 35.1.LQ.79. Bầu cử thêm 1. Trong cuộc bầu cử đầu tiên, nếu số người trúng cử đại biểu Quốc hội chưa đủ số lượng đại biểu được bầu đã ấn định cho đơn vị bầu cử thì Ban bầu cử phải ghi rõ vào biên ...

350010000000000080000030000000000000000008000000000000000000

Điều 35.1.LQ.80. Bầu cử lại 1. Trường hợp đơn vị bầu cử có số cử tri đi bỏ phiếu chưa đạt quá một nửa tổng số cử tri ghi trong danh sách cử tri thì Ban bầu cử phải ghi rõ vào biên bản và báo cáo ngay ...

350010000000000080000030000000000000000008100000000000000000

Điều 35.1.LQ.81. Hủy bỏ kết quả bầu cử và quyết định bầu cử lại 1. Hội đồng Bầu cử quốc gia tự mình hoặc theo đề nghị của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt ...

350010000000000080000030000000000000000008200000000000000000

Điều 35.1.LQ.82. Danh sách cử tri của cuộc bầu cử thêm, bầu cử lại Danh sách cử tri của cuộc bầu cử thêm, bầu cử lại được lập theo danh sách cử tri trong cuộc bầu cử đầu tiên và theo quy định của Luật...

3500100000000000800000400000000000000000

Mục 4 TỔNG KẾT CUỘC BẦU CỬ

350010000000000080000040000000000000000008300000000000000000

Điều 35.1.LQ.83. Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội ở tỉnh, thành phố 1. Sau khi nhận, kiểm tra biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội của các Ban bầu cử và giải quyết khiế...

350010000000000080000040000000000000000008400000000000000000

Điều 35.1.LQ.84. Biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội 1. Sau khi nhận, kiểm tra biên bản xác định kết quả bầu cử của các Ban bầu cử, Ủy ban bầu cử ở tỉnh và giải quyết khiếu nại, tố cáo (nế...

350010000000000080000040000000000000000008500000000000000000

Điều 35.1.LQ.85. Biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Sau khi nhận, kiểm tra biên bản xác định kết quả bầu cử của các Ban bầu cử và giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có), Ủy ban...

350010000000000080000040000000000000000008600000000000000000

Điều 35.1.LQ.86. Công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử 1. Hội đồng Bầu cử quốc gia căn cứ vào biên bản tổng kết cuộc bầu cử trong cả nước công bố kết quả bầu cử và danh sách những n...

350010000000000080000040000000000000000008700000000000000000

Điều 35.1.LQ.87. Giải quyết khiếu nại về kết quả bầu cử 1. Khiếu nại về kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội phải được gửi đến Hội đồng Bầu cử quốc gia chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày công bố kết quả bầu ...

350010000000000080000040000000000000000008800000000000000000

Điều 35.1.LQ.88. Xác nhận tư cách của người trúng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Căn cứ vào kết quả tổng kết bầu cử đại biểu Quốc hội, kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo liên qu...

35001000000000009000

Chương IX BẦU CỬ BỔ SUNG ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

3500100000000000900008900000000000000000

Điều 35.1.LQ.89. Bầu cử bổ sung 1. Việc bầu cử bổ sung đại biểu Quốc hội trong nhiệm kỳ chỉ được tiến hành khi thời gian còn lại của nhiệm kỳ nhiều hơn 02 năm và thiếu trên mười phần trăm tổng số đại ...

3500100000000000900009000000000000000000

Điều 35.1.LQ.90. Tổ chức phụ trách bầu cử bổ sung 1. Quốc hội thành lập Hội đồng bầu cử bổ sung để tổ chức bầu cử bổ sung đại biểu Quốc hội. Hội đồng bầu cử bổ sung có từ năm đến bảy thành viên gồm Ch...

3500100000000000900009100000000000000000

Điều 35.1.LQ.91. Danh sách cử tri trong bầu cử bổ sung Danh sách cử tri trong bầu cử bổ sung do Ủy ban nhân dân cấp xã lập theo quy định tại Chương IV của Luật này và phải được công bố chậm nhất là 15...

3500100000000000900009200000000000000000

Điều 35.1.LQ.92. Ứng cử và hiệp thương, giới thiệu người ứng cử trong bầu cử bổ sung 1. Việc ứng cử và hồ sơ ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân trong bầu cử bổ sung được thực hiện th...

3500100000000000900009300000000000000000

Điều 35.1.LQ.93. Trình tự bầu cử và xác định kết quả trong bầu cử bổ sung Thể thức bỏ phiếu, trình tự bầu cử và xác định kết quả bầu cử bổ sung được áp dụng theo các quy định tại Chương VII và Chương ...

3500100000000000900009400000000000000000

Điều 35.1.LQ.94. Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về bầu cử bổ sung Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về bầu cử bổ sung và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị được áp dụng theo các quy định tương ứng ...

35001000000000010000

Chương X XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ BẦU CỬ VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3500100000000001000009500000000000000000

Điều 35.1.LQ.95. Xử lý vi phạm Người nào dùng thủ đoạn lừa gạt, mua chuộc hoặc cưỡng ép làm trở ngại việc bầu cử, ứng cử của công dân; vi phạm các quy định về vận động bầu cử; người có trách nhiệm tro...

3500100000000001000009600000000000000000

Điều 35.1.LQ.96. Quy định chuyển tiếp

3500100000000001000009610254980085000970

Điều 35.1.LQ.97. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2015.

3500100000000001000009800000000000000000

Điều 35.1.LQ.98. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành 1. Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật.

3500100000000001000009820275251186000090

Điều 35.1.NQ.3.9. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

3500100000000001000009820275251187000030

Điều 35.1.NQ.4.3. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

35003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3500300000000000100000100000000000000000

Điều 35.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3500300000000000100000110284180096000010

Điều 35.3.NQ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3500300000000000100000110284180096000020

Điều 35.3.NQ.2.2. Đối tượng lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm

3500300000000000100000200000000000000000

Điều 35.3.LQ.2. Giải thích từ ngữ

3500300000000000100000210284180096000030

Điều 35.3.NQ.2.3. Giải thích từ ngữ

3500300000000000100000300000000000000000

Điều 35.3.LQ.3. Nguyên tắc hoạt động giám sát

3500300000000000100000400000000000000000

Điều 35.3.LQ.4. Thẩm quyền giám sát của Quốc hội

3500300000000000100000500000000000000000

Điều 35.3.LQ.5. Thẩm quyền giám sát của Hội đồng nhân dân

3500300000000000100000600000000000000000

Điều 35.3.LQ.6. Trách nhiệm của các chủ thể giám sát

3500300000000000100000700000000000000000

Điều 35.3.LQ.7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát

3500300000000000100000800000000000000000

Điều 35.3.LQ.8. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát

3500300000000000100000900000000000000000

Điều 35.3.LQ.9. Tham gia giám sát của cơ quan, tổ chức, cá nhân

3500300000000000100001000000000000000000

Điều 35.3.LQ.10. Hiệu quả của giám sát

35003000000000002000

Chương II GIÁM SÁT CỦA QUỐC HỘI

3500300000000000200000100000000000000000

Mục 1 HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT TỐI CAO CỦA QUỐC HỘI

350030000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 35.3.LQ.11. Các hoạt động giám sát tối cao của Quốc hội

350030000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 35.3.LQ.12. Chương trình giám sát của Quốc hội

35003000000000002000001000000000000000000120000000000000000000202606403340000100

Điều 35.3.NQ.1.1.

350030000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 35.3.LQ.13. Xem xét báo cáo

350030000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 35.3.LQ.14. Xem xét văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội

350030000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 35.3.LQ.15. Chất vấn và xem xét việc trả lời chất vấn tại kỳ họp Quốc hội

350030000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 35.3.LQ.16. Giám sát chuyên đề của Quốc hội

350030000000000020000010000000000000000001700000000000000000

Điều 35.3.LQ.17. Xem xét báo cáo của Ủy ban lâm thời

350030000000000020000010000000000000000001800000000000000000

Điều 35.3.LQ.18. Lấy phiếu tín nhiệm

350030000000000020000010000000000000000001900000000000000000

Điều 35.3.LQ.19. Bỏ phiếu tín nhiệm

350030000000000020000010000000000000000002000000000000000000

Điều 35.3.LQ.20. Xem xét báo cáo của Ủy ban thường vụ Quốc hội về kiến nghị giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội

350030000000000020000010000000000000000002100000000000000000

Điều 35.3.LQ.21. Thẩm quyền của Quốc hội trong việc xem xét kết quả giám sát

3500300000000000200000200000000000000000

Mục 2 HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

350030000000000020000020000000000000000002200000000000000000

Điều 35.3.LQ.22. Các hoạt động giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội

350030000000000020000020000000000000000002300000000000000000

Điều 35.3.LQ.23. Chương trình giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội

350030000000000020000020000000000000000002400000000000000000

Điều 35.3.LQ.24. Xem xét báo cáo của Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước và cơ quan khác do Quốc hội thành lập

350030000000000020000020000000000000000002500000000000000000

Điều 35.3.LQ.25. Xem xét văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội

350030000000000020000020000000000000000002600000000000000000

Điều 35.3.LQ.26. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội trong thời gian giữa hai kỳ họp Quốc hội

350030000000000020000020000000000000000002700000000000000000

Điều 35.3.LQ.27. Giám sát chuyên đề của Ủy ban thường vụ Quốc hội

350030000000000020000020000000000000000002800000000000000000

Điều 35.3.LQ.28. Xem xét báo cáo hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

350030000000000020000020000000000000000002900000000000000000

Điều 35.3.LQ.29. Xem xét nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên

350030000000000020000020000000000000000003000000000000000000

Điều 35.3.LQ.30. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo

350030000000000020000020000000000000000003100000000000000000

Điều 35.3.LQ.31. Giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri

35003000000000002000002000000000000000000310000000000000000000502625900330000100

Điều 35.3.QĐ.1.1.

350030000000000020000020000000000000000003200000000000000000

Điều 35.3.LQ.32. Giám sát việc bầu cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân

350030000000000020000020000000000000000003300000000000000000

Điều 35.3.LQ.33. Xem xét kiến nghị giám sát của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội

350030000000000020000020000000000000000003400000000000000000

Điều 35.3.LQ.34. Kiến nghị Quốc hội bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn

350030000000000020000020000000000000000003500000000000000000

Điều 35.3.LQ.35. Thẩm quyền của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc xem xét kết quả giám sát

350030000000000020000020000000000000000003600000000000000000

Điều 35.3.LQ.36. Thẩm quyền của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động giám sát

3500300000000000200000300000000000000000

Mục 3 HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HỘI ĐỒNG DÂN TỘC, ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI

350030000000000020000030000000000000000003700000000000000000

Điều 35.3.LQ.37. Các hoạt động giám sát của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

350030000000000020000030000000000000000003800000000000000000

Điều 35.3.LQ.38. Chương trình giám sát của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

350030000000000020000030000000000000000003900000000000000000

Điều 35.3.LQ.39. Thẩm tra báo cáo

350030000000000020000030000000000000000004000000000000000000

Điều 35.3.LQ.40. Giám sát văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương

350030000000000020000030000000000000000004100000000000000000

Điều 35.3.LQ.41. Giám sát chuyên đề của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

350030000000000020000030000000000000000004200000000000000000

Điều 35.3.LQ.42. Xem xét báo cáo của Đoàn giám sát của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

350030000000000020000030000000000000000004300000000000000000

Điều 35.3.LQ.43. Giải trình tại phiên họp Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

350030000000000020000030000000000000000004400000000000000000

Điều 35.3.LQ.44. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân

350030000000000020000030000000000000000004500000000000000000

Điều 35.3.LQ.45. Kiến nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét trình Quốc hội bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn

350030000000000020000030000000000000000004600000000000000000

Điều 35.3.LQ.46. Thẩm quyền của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội trong việc xem xét kết quả giám sát

3500300000000000200000400000000000000000

Mục 4 HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI

350030000000000020000040000000000000000004700000000000000000

Điều 35.3.LQ.47. Các hoạt động giám sát của đại biểu Quốc hội

350030000000000020000040000000000000000004800000000000000000

Điều 35.3.LQ.48. Các hoạt động giám sát của Đoàn đại biểu Quốc hội

350030000000000020000040000000000000000004900000000000000000

Điều 35.3.LQ.49. Chương trình giám sát của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội

350030000000000020000040000000000000000005000000000000000000

Điều 35.3.LQ.50. Chất vấn của đại biểu Quốc hội

350030000000000020000040000000000000000005100000000000000000

Điều 35.3.LQ.51. Đại biểu Quốc hội giám sát văn bản quy phạm pháp luật

350030000000000020000040000000000000000005200000000000000000

Điều 35.3.LQ.52. Đoàn đại biểu Quốc hội giám sát việc thi hành pháp luật ở địa phương

350030000000000020000040000000000000000005300000000000000000

Điều 35.3.LQ.53. Đại biểu Quốc hội giám sát việc thi hành pháp luật ở địa phương

350030000000000020000040000000000000000005400000000000000000

Điều 35.3.LQ.54. Giám sát của đại biểu Quốc hội đối với việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân

350030000000000020000040000000000000000005500000000000000000

Điều 35.3.LQ.55. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin

350030000000000020000040000000000000000005600000000000000000

Điều 35.3.LQ.56. Thẩm quyền của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội trong việc xem xét kết quả giám sát

35003000000000003000

Chương III GIÁM SÁT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

3500300000000000300000100000000000000000

Mục 1 HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

350030000000000030000010000000000000000005700000000000000000

Điều 35.3.LQ.57. Các hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân

350030000000000030000010000000000000000005800000000000000000

Điều 35.3.LQ.58. Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân

350030000000000030000010000000000000000005900000000000000000

Điều 35.3.LQ.59. Xem xét báo cáo

350030000000000030000010000000000000000006000000000000000000

Điều 35.3.LQ.60. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại kỳ họp Hội đồng nhân dân

350030000000000030000010000000000000000006100000000000000000

Điều 35.3.LQ.61. Xem xét văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên, nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp

350030000000000030000010000000000000000006200000000000000000

Điều 35.3.LQ.62. Giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân

350030000000000030000010000000000000000006300000000000000000

Điều 35.3.LQ.63. Hội đồng nhân dân lấy phiếu tín nhiệm

350030000000000030000010000000000000000006400000000000000000

Điều 35.3.LQ.64. Hội đồng nhân dân bỏ phiếu tín nhiệm

350030000000000030000010000000000000000006500000000000000000

Điều 35.3.LQ.65. Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân trong việc xem xét kết quả giám sát

3500300000000000300000200000000000000000

Mục 2 HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

350030000000000030000020000000000000000006600000000000000000

Điều 35.3.LQ.66. Các hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân

350030000000000030000020000000000000000006700000000000000000

Điều 35.3.LQ.67. Chương trình giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân

350030000000000030000020000000000000000006800000000000000000

Điều 35.3.LQ.68. Xem xét quyết định của Ủy ban nhân dân cùng cấp, nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp dưới trực tiếp có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà n...

350030000000000030000020000000000000000006900000000000000000

Điều 35.3.LQ.69. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân trong thời gian giữa hai kỳ họp Hội đồng nhân dân

350030000000000030000020000000000000000007000000000000000000

Điều 35.3.LQ.70. Giám sát chuyên đề của Thường trực Hội đồng nhân dân

350030000000000030000020000000000000000007100000000000000000

Điều 35.3.LQ.71. Báo cáo kết quả giám sát của Đoàn giám sát

350030000000000030000020000000000000000007200000000000000000

Điều 35.3.LQ.72. Giải trình tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân

350030000000000030000020000000000000000007300000000000000000

Điều 35.3.LQ.73. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân

350030000000000030000020000000000000000007400000000000000000

Điều 35.3.LQ.74. Giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri

350030000000000030000020000000000000000007500000000000000000

Điều 35.3.LQ.75. Trách nhiệm của Thường trực Hội đồng nhân dân trong việc chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động giám sát

3500300000000000300000300000000000000000

Mục 3 HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

350030000000000030000030000000000000000007600000000000000000

Điều 35.3.LQ.76. Các hoạt động giám sát của Ban của Hội đồng nhân dân

350030000000000030000030000000000000000007700000000000000000

Điều 35.3.LQ.77. Chương trình giám sát của Ban của Hội đồng nhân dân

350030000000000030000030000000000000000007800000000000000000

Điều 35.3.LQ.78. Thẩm tra báo cáo

350030000000000030000030000000000000000007900000000000000000

Điều 35.3.LQ.79. Giám sát văn bản quy phạm pháp luật

350030000000000030000030000000000000000008000000000000000000

Điều 35.3.LQ.80. Giám sát chuyên đề của Ban của Hội đồng nhân dân

350030000000000030000030000000000000000008100000000000000000

Điều 35.3.LQ.81. Xem xét báo cáo của Đoàn giám sát

350030000000000030000030000000000000000008200000000000000000

Điều 35.3.LQ.82. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân

3500300000000000300000400000000000000000

Mục 4 HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

350030000000000030000040000000000000000008300000000000000000

Điều 35.3.LQ.83. Hoạt động giám sát của đại biểu Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân

350030000000000030000040000000000000000008400000000000000000

Điều 35.3.LQ.84. Chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân

350030000000000030000040000000000000000008500000000000000000

Điều 35.3.LQ.85. Giám sát văn bản quy phạm pháp luật

350030000000000030000040000000000000000008600000000000000000

Điều 35.3.LQ.86. Giám sát việc thi hành pháp luật ở địa phương

350030000000000030000040000000000000000008700000000000000000

Điều 35.3.LQ.87. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân

35003000000000004000

Chương IV BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT

3500300000000000400008800000000000000000

Điều 35.3.LQ.88. Bảo đảm thực hiện hoạt động giám sát

3500300000000000400008900000000000000000

Điều 35.3.LQ.89. Bảo đảm việc thực hiện kết luận, kiến nghị giám sát

3500300000000000400009000000000000000000

Điều 35.3.LQ.90. Bảo đảm kinh phí và tổ chức phục vụ hoạt động giám sát của Quốc hội, Hội đồng nhân dân

35003000000000005000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3500300000000000500009100000000000000000

Điều 35.3.LQ.91. Hiệu lực thi hành

3500300000000000500009110284180096000200

Điều 35.3.NQ.2.20. Ngưng hiệu lực thi hành

3500300000000000500009110284180096000210

Điều 35.3.NQ.2.21. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 119/2020/QH14 và Nghị quyết số 131/2020/QH14

3500300000000000500009110284180096000220

Điều 35.3.NQ.2.22. Hiệu lực thi hành

3500300000000000500009120260640334000020

Điều 35.3.NQ.1.2.

3500300000000000500009120260640334000030

Điều 35.3.NQ.1.3.

3500300000000000500009150262590033000020

Điều 35.3.QĐ.1.2.

3500300000000000500009150262590033000030

Điều 35.3.QĐ.1.3.

35004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3500400000000000100000100000000000000000

Điều 35.4.LQ.1. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

3500400000000000100000200000000000000000

Điều 35.4.LQ.2. Phạm vi điều chỉnh

3500400000000000100000240229000064000010

Điều 35.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3500400000000000100000240262190403000010

Điều 35.4.NL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3500400000000000100000250251050033000010

Điều 35.4.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3500400000000000100000250286910004000010

Điều 35.4.QĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3500400000000000100000250286910004000020

Điều 35.4.QĐ.3.2. Đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng

3500400000000000100000280205840002000010

Điều 35.4.TL.1.1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

3500400000000000100000280229780072000010

Điều 35.4.TT.1.1. Phạm vi áp dụng

3500400000000000100000280229780072000020

Điều 35.4.TT.1.2. Giải thích từ ngữ

3500400000000000100000280243770091000010

Điều 35.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3500400000000000100000280252300144000010

Điều 35.4.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3500400000000000100000280252780174000010

Điều 35.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3500400000000000100000280252780174000020

Điều 35.4.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

3500400000000000100000280260500337000010

Điều 35.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

3500400000000000100000280260500337000020

Điều 35.4.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

3500400000000000100000280263720121000010

Điều 35.4.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3500400000000000100000280265070035000010

Điều 35.4.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

3500400000000000100000280265070035000020

Điều 35.4.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

3500400000000000100000300000000000000000

Điều 35.4.LQ.3. Quyền và trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

3500400000000000100000400000000000000000

Điều 35.4.LQ.4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

3500400000000000100000500000000000000000

Điều 35.4.LQ.5. Thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

3500400000000000100000600000000000000000

Điều 35.4.LQ.6. Tổ chức của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

3500400000000000100000700000000000000000

Điều 35.4.LQ.7. Quan hệ giữa Mặt trận Tổ quốc Việt Nam với Nhà nước

350040000000000010000070000000000000000000402300000190000100

Điều 35.4.NL.1.1.

3500400000000000100000800000000000000000

Điều 35.4.LQ.8. Quan hệ giữa Mặt trận Tổ quốc Việt Nam với Nhân dân

3500400000000000100000900000000000000000

Điều 35.4.LQ.9. Quan hệ giữa Mặt trận Tổ quốc Việt Nam với các tổ chức

3500400000000000100001000000000000000000

Điều 35.4.LQ.10. Hoạt động đối ngoại nhân dân

3500400000000000100001100000000000000000

Điều 35.4.LQ.11. Ngày truyền thống và Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc

35004000000000002000

Chương II TẬP HỢP, XÂY DỰNG KHỐI ĐẠI ĐOÀN KẾT TOÀN DÂN TỘC

3500400000000000200001200000000000000000

Điều 35.4.LQ.12. Nguyên tắc tập hợp, xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc

350040000000000020000120000000000000000000402290000640000200

Điều 35.4.NĐ.1.2. Nguyên tắc tổ chức vận động, tiếp nhận, phân phối và sử dụng nguồn đóng góp tự nguyện

35004000000000002000012000000000000000000040229000064000020000802297800720000300

Điều 35.4.TT.1.3. Nguyên tắc, mức đóng góp và sử dụng các nguồn hỗ trợ

350040000000000020000120000000000000000000402290000640000300

Điều 35.4.NĐ.1.3. Các hành vi bị nghiêm cấm

3500400000000000200001300000000000000000

Điều 35.4.LQ.13. Phương thức tập hợp, xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc

350040000000000020000130000000000000000000402290000640000400

Điều 35.4.NĐ.1.4. Tổ chức kêu gọi, vận động đóng góp tiền, hàng cứu trợ

350040000000000020000130000000000000000000402290000640000500

Điều 35.4.NĐ.1.5. Các tổ chức, đơn vị được tiếp nhận và phân phối tiền, hàng cứu trợ

35004000000000002000013000000000000000000040229000064000050000802297800720000400

Điều 35.4.TT.1.4. Các tổ chức, đơn vị tiếp nhận, phân phối tiền, hàng cứu trợ

350040000000000020000130000000000000000000402290000640000600

Điều 35.4.NĐ.1.6. Thành lập Ban Vận động và tiếp nhận tiền, hàng cứu trợ

35004000000000002000013000000000000000000040229000064000060000802297800720000500

Điều 35.4.TT.1.5. Về thành lập và nhiệm vụ của Ban Cứu trợ và các tổ chức, cơ quan tiếp nhận tiền, hàng cứu trợ

350040000000000020000130000000000000000000402290000640000700

Điều 35.4.NĐ.1.7. Thời gian vận động đóng góp, tiếp nhận và phân phối tiền, hàng cứu trợ

350040000000000020000130000000000000000000402290000640000800

Điều 35.4.NĐ.1.8. Nhiệm vụ của Ban Vận động và tiếp nhận tiền, hàng cứu trợ

350040000000000020000130000000000000000000402290000640000900

Điều 35.4.NĐ.1.9. Tiếp nhận tiền, hàng cứu trợ, cung cấp các dịch vụ cứu trợ

35004000000000002000013000000000000000000040229000064000090000802297800720000600

Điều 35.4.TT.1.6. Quy định về tiếp nhận, phân phối và sử dụng tiền, hàng cứu trợ

350040000000000020000130000000000000000000402290000640001000

Điều 35.4.NĐ.1.10. Tổ chức phân phối tiền, hàng cứu trợ cho các địa phương

350040000000000020000130000000000000000000402290000640001100

Điều 35.4.NĐ.1.11. Sử dụng nguồn đóng góp tiền, hàng cứu trợ khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn, sự cố nghiêm trọng

350040000000000020000130000000000000000000402290000640001200

Điều 35.4.NĐ.1.12. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ vận động, tiếp nhận, vận chuyển, phân phối tiền, hàng cứu trợ

35004000000000002000013000000000000000000040229000064000120000802527801740000300

Điều 35.4.TT.3.3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí

35004000000000002000013000000000000000000040229000064000120000802527801740000400

Điều 35.4.TT.3.4. Nội dung chi

35004000000000002000013000000000000000000040229000064000120000802527801740000500

Điều 35.4.TT.3.5. Mức chi

35004000000000002000013000000000000000000040229000064000120000802527801740000600

Điều 35.4.TT.3.6. Quản lý và sử dụng kinh phí

350040000000000020000130000000000000000000402290000640001300

Điều 35.4.NĐ.1.13. Quản lý tài chính, chế độ báo cáo

35004000000000002000013000000000000000000040229000064000130000802297800720000700

Điều 35.4.TT.1.7. Quản lý tài chính

35004000000000002000013000000000000000000040229000064000130000802297800720000800

Điều 35.4.TT.1.8. Chế độ báo cáo

35004000000000002000013000000000000000000040229000064000130000802297800720001000

Điều 35.4.TT.1.10. Về kiểm tra việc tiếp nhận, quản lý, phân phối tiền, hàng cứu trợ

350040000000000020000130000000000000000000402290000640001400

Điều 35.4.NĐ.1.14. Công khai tiền, hàng cứu trợ

35004000000000002000013000000000000000000040229000064000140000802297800720000900

Điều 35.4.TT.1.9. Quy định về thực hiện công khai các khoản huy động đóng góp (tiền, hàng) để thực hiện cứu trợ

350040000000000020000130000000000000000000402290000640001500

Điều 35.4.NĐ.1.15. Tổ chức kêu gọi, vận động đóng góp

350040000000000020000130000000000000000000402290000640001600

Điều 35.4.NĐ.1.16. Tiếp nhận, phân phối tiền, hàng cứu trợ

350040000000000020000130000000000000000000402290000640001700

Điều 35.4.NĐ.1.17. Tổ chức kêu gọi, vận động đóng góp

350040000000000020000130000000000000000000402290000640001800

Điều 35.4.NĐ.1.18. Tiếp nhận, quản lý và sử dụng tiền đóng góp

350040000000000020000130000000000000000000402290000640001900

Điều 35.4.NĐ.1.19. Chi phí cho các hoạt động, vận động đóng góp

350040000000000020000130000000000000000000402290000640002000

Điều 35.4.NĐ.1.20. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương

350040000000000020000130000000000000000000402290000640002100

Điều 35.4.NĐ.1.21. Khen thưởng và xử lý vi phạm

3500400000000000200001400000000000000000

Điều 35.4.LQ.14. Phối hợp xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc

350040000000000020000140000000000000000000501925300230000100

Điều 35.4.CT.1.1.

350040000000000020000140000000000000000000501925300230000200

Điều 35.4.CT.1.2.

350040000000000020000140000000000000000000501925300230000300

Điều 35.4.CT.1.3.

350040000000000020000140000000000000000000501925300230000400

Điều 35.4.CT.1.4.

350040000000000020000140000000000000000000501925300230000500

Điều 35.4.CT.1.5.

35004000000000003000

Chương III ĐẠI DIỆN, BẢO VỆ QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP, CHÍNH ĐÁNG CỦA NHÂN DÂN

3500400000000000300001500000000000000000

Điều 35.4.LQ.15. Phản ánh ý kiến, kiến nghị của cử tri và Nhân dân

3500400000000000300001600000000000000000

Điều 35.4.LQ.16. Phối hợp tổ chức tiếp xúc cử tri của đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

3500400000000000300001700000000000000000

Điều 35.4.LQ.17. Tuyên truyền, vận động Nhân dân thực hiện quyền làm chủ, thực hiện chính sách, pháp luật

3500400000000000300001800000000000000000

Điều 35.4.LQ.18. Tiếp công dân, tham gia công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, đặc xá, cử bào chữa viên nhân dân

35004000000000004000

Chương IV THAM GIA XÂY DỰNG NHÀ NƯỚC

3500400000000000400001900000000000000000

Điều 35.4.LQ.19. Tham gia công tác bầu cử

3500400000000000400002000000000000000000

Điều 35.4.LQ.20. Tham gia tuyển chọn Thẩm phán, Kiểm sát viên và giới thiệu Hội thẩm nhân dân

3500400000000000400002100000000000000000

Điều 35.4.LQ.21. Tham gia xây dựng pháp luật

3500400000000000400002200000000000000000

Điều 35.4.LQ.22. Tham dự các kỳ họp Quốc hội, phiên họp của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp Ủy ban nhân dân

3500400000000000400002300000000000000000

Điều 35.4.LQ.23. Tham gia phòng, chống tham nhũng, lãng phí

3500400000000000400002400000000000000000

Điều 35.4.LQ.24. Tham gia góp ý, kiến nghị với Nhà nước

35004000000000005000

Chương V HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT

3500400000000000500002500000000000000000

Điều 35.4.LQ.25. Tính chất, mục đích và nguyên tắc giám sát

3500400000000000500002600000000000000000

Điều 35.4.LQ.26. Đối tượng, nội dung, phạm vi giám sát

3500400000000000500002700000000000000000

Điều 35.4.LQ.27. Hình thức giám sát

350040000000000050000270000000000000000000402621904030000200

Điều 35.4.NL.2.2. Căn cứ tổ chức giám sát, phản biện xã hội

350040000000000050000270000000000000000000402621904030000300

Điều 35.4.NL.2.3. Xây dựng kế hoạch giám sát, phản biện xã hội

350040000000000050000270000000000000000000402621904030000400

Điều 35.4.NL.2.4. Văn bản được nghiên cứu, xem xét

350040000000000050000270000000000000000000402621904030000500

Điều 35.4.NL.2.5. Trình tự nghiên cứu, xem xét văn bản

350040000000000050000270000000000000000000402621904030000600

Điều 35.4.NL.2.6. Kế hoạch tổ chức đoàn giám sát

350040000000000050000270000000000000000000402621904030000700

Điều 35.4.NL.2.7. Ban hành, thông báo quyết định thành lập đoàn giám sát

350040000000000050000270000000000000000000402621904030000800

Điều 35.4.NL.2.8. Trình tự giám sát

350040000000000050000270000000000000000000402621904030000900

Điều 35.4.NL.2.9. Báo cáo kết quả giám sát và kiến nghị sau giám sát

350040000000000050000270000000000000000000402621904030001000

Điều 35.4.NL.2.10. Giám sát của Ban Thanh tra nhân dân, Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng

350040000000000050000270000000000000000000402621904030001100

Điều 35.4.NL.2.11. Tổ chức giám sát thông qua hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân, Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng

350040000000000050000270000000000000000000402621904030001200

Điều 35.4.NL.2.12. Tham gia giám sát với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền

350040000000000050000270000000000000000000402621904030001300

Điều 35.4.NL.2.13. Kiến nghị khi tham gia giám sát với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền

350040000000000050000270000000000000000000402621904030002000

Điều 35.4.NL.2.20. Trách nhiệm của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ

350040000000000050000270000000000000000000402621904030002100

Điều 35.4.NL.2.21. Trách nhiệm của Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

350040000000000050000270000000000000000000402621904030002200

Điều 35.4.NL.2.22. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội

350040000000000050000270000000000000000000402621904030002300

Điều 35.4.NL.2.23. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức

350040000000000050000270000000000000000000402621904030002400

Điều 35.4.NL.2.24. Kinh phí bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội

3500400000000000500002800000000000000000

Điều 35.4.LQ.28. Quyền và trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong hoạt động giám sát

3500400000000000500002900000000000000000

Điều 35.4.LQ.29. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân được giám sát

3500400000000000500003000000000000000000

Điều 35.4.LQ.30. Trách nhiệm của Quốc hội, Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

3500400000000000500003100000000000000000

Điều 35.4.LQ.31. Quyền và trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong việc bãi nhiệm đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân; lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ...

35004000000000006000

Chương VI HOẠT ĐỘNG PHẢN BIỆN XÃ HỘI

3500400000000000600003200000000000000000

Điều 35.4.LQ.32. Tính chất, mục đích và nguyên tắc phản biện xã hội

3500400000000000600003300000000000000000

Điều 35.4.LQ.33. Đối tượng, nội dung, phạm vi phản biện xã hội

3500400000000000600003400000000000000000

Điều 35.4.LQ.34. Hình thức phản biện xã hội

350040000000000060000340000000000000000000402621904030001400

Điều 35.4.NL.2.14. Thành phần hội nghị phản biện xã hội

350040000000000060000340000000000000000000402621904030001500

Điều 35.4.NL.2.15. Trình tự tổ chức hội nghị phản biện xã hội

350040000000000060000340000000000000000000402621904030001600

Điều 35.4.NL.2.16. Tổ chức nghiên cứu văn bản

350040000000000060000340000000000000000000402621904030001700

Điều 35.4.NL.2.17. Tập hợp, tổng hợp ý kiến phản biện xã hội

350040000000000060000340000000000000000000402621904030001800

Điều 35.4.NL.2.18. Thành phần hội nghị đối thoại

350040000000000060000340000000000000000000402621904030001900

Điều 35.4.NL.2.19. Trình tự hội nghị đối thoại

3500400000000000600003500000000000000000

Điều 35.4.LQ.35. Quyền và trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong hoạt động phản biện xã hội

3500400000000000600003600000000000000000

Điều 35.4.LQ.36. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo dự thảo văn bản được phản biện

35004000000000007000

Chương VII ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM

3500400000000000700003700000000000000000

Điều 35.4.LQ.37. Bộ máy giúp việc; đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác Mặt trận

350040000000000070000370000000000000000000502510500330000200

Điều 35.4.QĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

35004000000000007000037000000000000000000050251050033000020000802550601045500100

Điều 35.4.TT.4.1. Đối tượng áp dụng chế độ sinh hoạt phí

350040000000000070000370000000000000000000502510500330000300

Điều 35.4.QĐ.2.3. Mức hỗ trợ

3500400000000000700003800000000000000000

Điều 35.4.LQ.38. Kinh phí hoạt động, tài sản và cơ sở vật chất của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

350040000000000070000380000000000000000000502510500330000400

Điều 35.4.QĐ.2.4. Nguồn kinh phí thực hiện

350040000000000070000380000000000000000000502510500330000500

Điều 35.4.QĐ.2.5. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí

350040000000000070000380000000000000000000502869100040000300

Điều 35.4.QĐ.3.3. Nội dung chi và mức chi

350040000000000070000380000000000000000000502869100040000400

Điều 35.4.QĐ.3.4. Kinh phí thực hiện

350040000000000070000380000000000000000000802058400020000200

Điều 35.4.TL.1.2. Nguyên tắc cấp kinh phí

350040000000000070000380000000000000000000802058400020000300

Điều 35.4.TL.1.3. Nội dung chi và mức chi

350040000000000070000380000000000000000000802058400020000400

Điều 35.4.TL.1.4. Lập, chấp hành, quyết toán kinh phí

350040000000000070000380000000000000000000802437700910000200

Điều 35.4.TT.2.2. Nguồn kinh phí

350040000000000070000380000000000000000000802437700910000300

Điều 35.4.TT.2.3. Nội dung chi đối với các hoạt động của các Ban Chỉ đạo

350040000000000070000380000000000000000000802437700910000400

Điều 35.4.TT.2.4. Mức chi

350040000000000070000380000000000000000000802437700910000500

Điều 35.4.TT.2.5. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí

350040000000000070000380000000000000000000802523001440000200

Điều 35.4.TL.2.2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí

350040000000000070000380000000000000000000802523001440000300

Điều 35.4.TL.2.3. Bố trí ngân sách

350040000000000070000380000000000000000000802523001440000400

Điều 35.4.TL.2.4. Nội dung chi

350040000000000070000380000000000000000000802523001440000500

Điều 35.4.TL.2.5. Mức chi

350040000000000070000380000000000000000000802523001440000600

Điều 35.4.TL.2.6. Lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đối với hoạt động của Ban Chỉ đạo phong trào

350040000000000070000380000000000000000000802605003370000300

Điều 35.4.TT.5.3. Nguồn kinh phí

350040000000000070000380000000000000000000802605003370000400

Điều 35.4.TT.5.4. Nội dung chi cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội

350040000000000070000380000000000000000000802605003370000500

Điều 35.4.TT.5.5. Mức chi

350040000000000070000380000000000000000000802605003370000600

Điều 35.4.TT.5.6. Lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí giám sát, phản biện xã hội

350040000000000070000380000000000000000000802605003370000700

Điều 35.4.TT.5.7. Tổ chức thực hiện

350040000000000070000380000000000000000000802637201210000200

Điều 35.4.TT.6.2. Nguồn kinh phí đảm bảo thực hiện Cuộc vận động

350040000000000070000380000000000000000000802637201210000300

Điều 35.4.TT.6.3. Nội dung chi

350040000000000070000380000000000000000000802637201210000400

Điều 35.4.TT.6.4. Mức chi

350040000000000070000380000000000000000000802637201210000500

Điều 35.4.TT.6.5. Công tác lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán

350040000000000070000380000000000000000000802637201210000600

Điều 35.4.TT.6.6. Tổ chức thực hiện

350040000000000070000380000000000000000000802650700350000300

Điều 35.4.TT.7.3. Nguồn kinh phí

350040000000000070000380000000000000000000802650700350000400

Điều 35.4.TT.7.4. Nội dung chi

350040000000000070000380000000000000000000802650700350000500

Điều 35.4.TT.7.5. Mức chi

350040000000000070000380000000000000000000802650700350000600

Điều 35.4.TT.7.6. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí hoạt động

350040000000000070000380000000000000000000802650700350000700

Điều 35.4.TT.7.7. Tổ chức thực hiện

3500400000000000700003900000000000000000

Điều 35.4.LQ.39. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức

35004000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3500400000000000800004000000000000000000

Điều 35.4.LQ.40. Hiệu lực thi hành

3500400000000000800004100000000000000000

Điều 35.4.LQ.41. Quy định chi tiết

3500400000000000800004140229000064000220

Điều 35.4.NĐ.1.22.

3500400000000000800004140229000064000230

Điều 35.4.NĐ.1.23.

3500400000000000800004140230000019000020

Điều 35.4.NL.1.2.

3500400000000000800004140230000019000030

Điều 35.4.NL.1.3.

3500400000000000800004140262190403000250

Điều 35.4.NL.2.25. Hiệu lực thi hành

3500400000000000800004150251050033000060

Điều 35.4.QĐ.2.6. Hiệu lực thi hành

3500400000000000800004150251050033000070

Điều 35.4.QĐ.2.7. Trách nhiệm thi hành

3500400000000000800004150286910004000050

Điều 35.4.QĐ.3.5. Tổ chức thực hiện

3500400000000000800004150286910004000060

Điều 35.4.QĐ.3.6. Điều khoản thi hành

3500400000000000800004180205840002000050

Điều 35.4.TL.1.5. Tổ chức thực hiện

3500400000000000800004180205840002550000

Điều 35.4.TL.1.6. Tổ chức thực hiện.

3500400000000000800004180229780072000110

Điều 35.4.TT.1.11. Tổ chức thực hiện

3500400000000000800004180243770091000060

Điều 35.4.TT.2.6. Tổ chức thực hiện

3500400000000000800004180252300144000070

Điều 35.4.TL.2.7. Trách nhiệm thi hành

3500400000000000800004180252300144000080

Điều 35.4.TL.2.8. Điều khoản thi hành

3500400000000000800004180252780174000070

Điều 35.4.TT.3.7. Điều khoản thi hành

3500400000000000800004180255060104000020

Điều 35.4.TT.4.2. Điều khoản thi hành

3500400000000000800004180260500337000080

Điều 35.4.TT.5.8. Điều khoản thi hành

3500400000000000800004180263720121000070

Điều 35.4.TT.6.7. Hiệu lực thi hành

3500400000000000800004180265070035000080

Điều 35.4.TT.7.8. Điều khoản thi hành

35008000000000001000

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA QUỐC HỘI

3500800000000000100000100000000000000000

Điều 35.8.LQ.1. Vị trí, chức năng của Quốc hội

3500800000000000100000200000000000000000

Điều 35.8.LQ.2. Nhiệm kỳ Quốc hội

3500800000000000100000300000000000000000

Điều 35.8.LQ.3. Nguyên tắc và hiệu quả hoạt động của Quốc hội

3500800000000000100000400000000000000000

Điều 35.8.LQ.4. Làm Hiến pháp và sửa đổi Hiến pháp

3500800000000000100000500000000000000000

Điều 35.8.LQ.5. Làm luật và sửa đổi luật

3500800000000000100000600000000000000000

Điều 35.8.LQ.6. Giám sát tối cao của Quốc hội

3500800000000000100000700000000000000000

Điều 35.8.LQ.7. Quyết định các vấn đề quan trọng về kinh tế - xã hội

3500800000000000100000800000000000000000

Điều 35.8.LQ.8. Bầu các chức danh trong bộ máy nhà nước

3500800000000000100000900000000000000000

Điều 35.8.LQ.9. Phê chuẩn các chức danh trong bộ máy nhà nước

3500800000000000100001000000000000000000

Điều 35.8.LQ.10. Việc từ chức của người được Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn

3500800000000000100001100000000000000000

Điều 35.8.LQ.11. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, phê chuẩn đề nghị miễn nhiệm, cách chức người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn

3500800000000000100001200000000000000000

Điều 35.8.LQ.12. Lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm

3500800000000000100001300000000000000000

Điều 35.8.LQ.13. Bỏ phiếu tín nhiệm

3500800000000000100001400000000000000000

Điều 35.8.LQ.14. Quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan; thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới hành chính

3500800000000000100001500000000000000000

Điều 35.8.LQ.15. Bãi bỏ văn bản trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội

3500800000000000100001600000000000000000

Điều 35.8.LQ.16. Quyết định đại xá

3500800000000000100001700000000000000000

Điều 35.8.LQ.17. Quyết định vấn đề chiến tranh và hòa bình

3500800000000000100001800000000000000000

Điều 35.8.LQ.18. Phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực của điều ước quốc tế

3500800000000000100001900000000000000000

Điều 35.8.LQ.19. Trưng cầu ý dân

3500800000000000100002000000000000000000

Điều 35.8.LQ.20. Xem xét báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị và việc giải quyết kiến nghị của cử tri cả nước

3500800000000000100002020244900524000010

Điều 35.8.NQ.5.1. Phạm vi áp dụng

3500800000000000100002020261600353000010

Điều 35.8.NQ.10.1. Phạm vi điều chỉnh

3500800000000000100002020261600353000020

Điều 35.8.NQ.10.2. Đối tượng áp dụng

3500800000000000100002020290260072000010

Điều 35.8.NL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3500800000000000100002020290260072000020

Điều 35.8.NL.2.2. Giải thích từ ngữ

35008000000000002000

Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI

3500800000000000200002100000000000000000

Điều 35.8.LQ.21. Vị trí, vai trò của đại biểu Quốc hội

3500800000000000200002200000000000000000

Điều 35.8.LQ.22. Tiêu chuẩn của đại biểu Quốc hội

3500800000000000200002300000000000000000

Điều 35.8.LQ.23. Số lượng đại biểu Quốc hội

3500800000000000200002400000000000000000

Điều 35.8.LQ.24. Thời gian hoạt động của đại biểu Quốc hội

3500800000000000200002500000000000000000

Điều 35.8.LQ.25. Nhiệm kỳ của đại biểu Quốc hội

3500800000000000200002600000000000000000

Điều 35.8.LQ.26. Trách nhiệm tham gia các hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội

3500800000000000200002700000000000000000

Điều 35.8.LQ.27. Trách nhiệm với cử tri

350080000000000020000270000000000000000000202902600720000300

Điều 35.8.NL.2.3. Nguyên tắc tiếp xúc cử tri

350080000000000020000270000000000000000000202902600720000400

Điều 35.8.NL.2.4. Quyền và trách nhiệm của đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân

350080000000000020000270000000000000000000202902600720000500

Điều 35.8.NL.2.5. Quyền và trách nhiệm của cử tri

350080000000000020000270000000000000000000202902600720001800

Điều 35.8.NL.2.18. Hoạt động tiếp xúc cử tri

350080000000000020000270000000000000000000202902600720001900

Điều 35.8.NL.2.19. Hình thức, phương thức tiếp xúc cử tri

350080000000000020000270000000000000000000202902600720002000

Điều 35.8.NL.2.20. Nội dung tiếp xúc cử tri

350080000000000020000270000000000000000000202902600720002100

Điều 35.8.NL.2.21. Hội nghị tiếp xúc cử tri

350080000000000020000270000000000000000000202902600720002200

Điều 35.8.NL.2.22. Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dâncác cấp cùng tiếp xúc cử tri

350080000000000020000270000000000000000000202902600720002300

Điều 35.8.NL.2.23. Thành phần tham dự Hội nghị tiếp xúc cử tri

350080000000000020000270000000000000000000202902600720002400

Điều 35.8.NL.2.24. Chương trình hội nghị tiếp xúc cử tri

350080000000000020000270000000000000000000202902600720002500

Điều 35.8.NL.2.25. Tiếp xúc cử tri định kỳ trước và sau kỳ họp thường lệ của Quốc hội

350080000000000020000270000000000000000000202902600720002700

Điều 35.8.NL.2.27. Tiếp xúc cử tri nơi cư trú

350080000000000020000270000000000000000000202902600720002800

Điều 35.8.NL.2.28. Tiếp xúc cử tri nơi làm việc

350080000000000020000270000000000000000000202902600720002900

Điều 35.8.NL.2.29. Tiếp xúc cử tri theo chuyên đề, lĩnh vực

350080000000000020000270000000000000000000202902600720003000

Điều 35.8.NL.2.30. Tiếp xúc cử tri theo đối tượng của đại biểu Quốc hội

350080000000000020000270000000000000000000202902600720003100

Điều 35.8.NL.2.31. Tiếp xúc cử tri ngoài địa bàn tỉnh, thành phố, nơi đại biểu Quốc hội ứng cử hoặc chuyển sinh hoạt đến

350080000000000020000270000000000000000000202902600720003300

Điều 35.8.NL.2.33. Tiếp xúc với cá nhân hoặc nhóm cử tri

350080000000000020000270000000000000000000202902600720003400

Điều 35.8.NL.2.34. Tiếp xúc cử tri trước và sau kỳ họp không thường lệ của Quốc hội, kỳ họp chuyên đề hoặc giải quyết các vấn đề phát sinh đột xuất của Hội đồng nhân dân

350080000000000020000270000000000000000000202902600720003500

Điều 35.8.NL.2.35. Tiếp xúc cử tri trực tuyến, tiếp xúc cử tri trực tiếp kết hợp với trực tuyến

350080000000000020000270000000000000000000202902600720003600

Điều 35.8.NL.2.36. Tiếp xúc cử tri trong tình hình thiên tai, dịch bệnh hoặc sự kiện bất khả kháng

350080000000000020000270000000000000000000202902600720003700

Điều 35.8.NL.2.37. Tập hợp, tổng hợp, chuyển ý kiến, kiến nghị của cử tri thông qua hoạt động tiếp xúc cử tri của đại biểu Quốc hội

350080000000000020000270000000000000000000202902600720003800

Điều 35.8.NL.2.38. Thu thập, tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri trước và sau kỳ họp không thường lệ của Quốc hội

350080000000000020000270000000000000000000202902600720004400

Điều 35.8.NL.2.44. Trách nhiệm giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri liên quan đến hoạt động của Quốc hội

350080000000000020000270000000000000000000202902600720004900

Điều 35.8.NL.2.49. Thời hạn giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri, báo cáo kết quả giải quyết kiến nghị của cử tri đối với hoạt động tiếp xúc cử tri của đại biểu Quốc hội

350080000000000020000270000000000000000000202902600720005100

Điều 35.8.NL.2.51. Công khai kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri

350080000000000020000270000000000000000000202902600720005300

Điều 35.8.NL.2.53. Trách nhiệm tham gia giám sát việc giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri

3500800000000000200002800000000000000000

Điều 35.8.LQ.28. Trách nhiệm tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân

350080000000000020000280000000000000000000201977802280000100

Điều 35.8.NQ.1.1. Đại biểu Quốc hội tiếp công dân

350080000000000020000280000000000000000000201977802280000200

Điều 35.8.NQ.1.2. Đại biểu Quốc hội tiếp nhận ý kiến, kiến nghị của công dân

350080000000000020000280000000000000000000201977802280000300

Điều 35.8.NQ.1.3. Đại biểu Quốc hội tiếp nhận, chuyển khiếu nại, tố cáo và đôn đốc, theo dõi việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân

350080000000000020000280000000000000000000201977802280000400

Điều 35.8.NQ.1.4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức hữu quan

350080000000000020000280000000000000000000201977802280000500

Điều 35.8.NQ.1.5. Điều kiện bảo đảm để đại biểu quốc hội tiếp công dân, tiếp nhận, chuyển đơn, đôn đốc, theo dõi việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân

3500800000000000200002900000000000000000

Điều 35.8.LQ.29. Quyền trình dự án luật, pháp lệnh và kiến nghị về luật, pháp lệnh

3500800000000000200003000000000000000000

Điều 35.8.LQ.30. Quyền tham gia làm thành viên và tham gia hoạt động của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

3500800000000000200003100000000000000000

Điều 35.8.LQ.31. Quyền ứng cử, giới thiệu người ứng cử vào các chức danh do Quốc hội bầu

3500800000000000200003200000000000000000

Điều 35.8.LQ.32. Quyền chất vấn

3500800000000000200003300000000000000000

Điều 35.8.LQ.33. Quyền kiến nghị của đại biểu Quốc hội

3500800000000000200003400000000000000000

Điều 35.8.LQ.34. Quyền yêu cầu khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật

3500800000000000200003500000000000000000

Điều 35.8.LQ.35. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin

3500800000000000200003600000000000000000

Điều 35.8.LQ.36. Quyền tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân

3500800000000000200003700000000000000000

Điều 35.8.LQ.37. Quyền miễn trừ của đại biểu Quốc hội

3500800000000000200003800000000000000000

Điều 35.8.LQ.38. Việc chuyển công tác, xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội

3500800000000000200003900000000000000000

Điều 35.8.LQ.39. Việc tạm đình chỉ hoặc mất quyền đại biểu Quốc hội

3500800000000000200004000000000000000000

Điều 35.8.LQ.40. Việc bãi nhiệm đại biểu Quốc hội

3500800000000000200004100000000000000000

Điều 35.8.LQ.41. Phụ cấp và các chế độ khác của đại biểu Quốc hội

350080000000000020000410000000000000000000202616003530000300

Điều 35.8.NQ.10.3. Nguyên tắc chung

350080000000000020000410000000000000000000202616003530000400

Điều 35.8.NQ.10.4. Chế độ đối với đại biểu Quốc hội

3500800000000000200004200000000000000000

Điều 35.8.LQ.42. Điều kiện bảo đảm cho đại biểu Quốc hội

350080000000000020000420000000000000000000202616003530000500

Điều 35.8.NQ.10.5. Các điều kiện bảo đảm

3500800000000000200004300000000000000000

Điều 35.8.LQ.43. Đoàn đại biểu Quốc hội

350080000000000020000430000000000000000000202741010040000100

Điều 35.8.NQ.11.1. Việc thành lập, vị trí, chức năng của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

350080000000000020000430000000000000000000202741010040000200

Điều 35.8.NQ.11.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

350080000000000020000430000000000000000000202741010040000300

Điều 35.8.NQ.11.3. Cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

350080000000000020000430000000000000000000202741010040000400

Điều 35.8.NQ.11.4. Chế độ làm việc

350080000000000020000430000000000000000000202741010040000500

Điều 35.8.NQ.11.5. Trụ sở làm việc và kinh phí hoạt động

350080000000000020000430000000000000000000202741010040000600

Điều 35.8.NQ.11.6. Mối quan hệ công tác

350080000000000020000430000000000000000000202902600720000600

Điều 35.8.NL.2.6. Trách nhiệm của Đoàn đại biểu Quốc hội trong hoạt động tiếp xúc cử tri của đại biểu Quốc hội

350080000000000020000430000000000000000000202902600720001600

Điều 35.8.NL.2.16. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã trong hoạt động tiếp xúc cử tri của đại biểu Qu...

350080000000000020000430000000000000000000202902600720003900

Điều 35.8.NL.2.39. Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri của Đoàn đại biểu Quốc hội

35008000000000003000

Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

3500800000000000300000202902600720005500

Điều 35.8.NL.2.55. Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, thảo luận về nội dung kiến nghị của cử tri và Nhân dân; tình hình tiếp nhận, giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại báo cáo về công tác dân ...

3500800000000000300004400000000000000000

Điều 35.8.LQ.44. Vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức và nguyên tắc hoạt động của Ủy ban thường vụ Quốc hội

3500800000000000300004500000000000000000

Điều 35.8.LQ.45. Trách nhiệm của các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội

3500800000000000300004600000000000000000

Điều 35.8.LQ.46. Phối hợp công tác giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân

3500800000000000300004700000000000000000

Điều 35.8.LQ.47. Ủy ban thường vụ Quốc hội chuẩn bị, triệu tập, chủ trì kỳ họp Quốc hội và các hội nghị khác

350080000000000030000470000000000000000000202902600720005400

Điều 35.8.NL.2.54. Xem xét kết quả giám sát việc giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại kỳ họp Quốc hội, kỳ họp Hội đồng nhân dân

3500800000000000300004800000000000000000

Điều 35.8.LQ.48. Xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết

3500800000000000300004900000000000000000

Điều 35.8.LQ.49. Giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh

3500800000000000300005000000000000000000

Điều 35.8.LQ.50. Giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội

3500800000000000300005100000000000000000

Điều 35.8.LQ.51. Đình chỉ, bãi bỏ văn bản của cơ quan nhà nước ở trung ương

3500800000000000300005200000000000000000

Điều 35.8.LQ.52. Ủy ban thường vụ Quốc hội chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động của Hội đồng dân tộc và Ủy ban của Quốc hội

3500800000000000300005300000000000000000

Điều 35.8.LQ.53. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, phê chuẩn các chức danh trong bộ máy nhà nước

3500800000000000300005400000000000000000

Điều 35.8.LQ.54. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội đối với hoạt động của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội

3500800000000000300005500000000000000000

Điều 35.8.LQ.55. Ủy ban thường vụ Quốc hội giám sát, hướng dẫn hoạt động của Hội đồng nhân dân

3500800000000000300005600000000000000000

Điều 35.8.LQ.56. Thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

3500800000000000300005700000000000000000

Điều 35.8.LQ.57. Quyết định tình trạng chiến tranh, quyết định tổng động viên hoặc động viên cục bộ; ban bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp

3500800000000000300005800000000000000000

Điều 35.8.LQ.58. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc thực hiện quan hệ đối ngoại của Quốc hội

3500800000000000300005900000000000000000

Điều 35.8.LQ.59. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc tổ chức trưng cầu ý dân

3500800000000000300006000000000000000000

Điều 35.8.LQ.60. Phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội

3500800000000000300006100000000000000000

Điều 35.8.LQ.61. Thời gian tiến hành phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội

3500800000000000300006200000000000000000

Điều 35.8.LQ.62. Dự kiến chương trình và quyết định triệu tập phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội

3500800000000000300006300000000000000000

Điều 35.8.LQ.63. Tài liệu phục vụ phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội

3500800000000000300006400000000000000000

Điều 35.8.LQ.64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Quốc hội

3500800000000000300006500000000000000000

Điều 35.8.LQ.65. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Chủ tịch Quốc hội

35008000000000004000

Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI

3500800000000000400006600000000000000000

Điều 35.8.LQ.66. Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000660000000000000000000102902401780000100

Điều 35.8.NQ.23.1. Các cơ quan của Quốc hội

3500800000000000400006700000000000000000

Điều 35.8.LQ.67. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

3500800000000000400006800000000000000000

Điều 35.8.LQ.68. Nguyên tắc làm việc, nhiệm kỳ và trách nhiệm báo cáo của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000680000000000000000000202913200800000100

Điều 35.8.NQ.27.1.

350080000000000040000680000000000000000000202913200800000200

Điều 35.8.NQ.27.2.

3500800000000000400006810000000000000000

Điều 35.8.LQ.68a. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000681000000000000000000202902400710000100

Điều 35.8.NQ.24.1. Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000681000000000000000000202902400710000200

Điều 35.8.NQ.24.2. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000681000000000000000000202902400710000300

Điều 35.8.NQ.24.3. Nguyên tắc làm việc

350080000000000040000681000000000000000000202902400710000400

Điều 35.8.NQ.24.4. Phiên họp toàn thể của Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000681000000000000000000202902400710000500

Điều 35.8.NQ.24.5. Nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Hội đồng Dân tộc

350080000000000040000681000000000000000000202902400710000600

Điều 35.8.NQ.24.6. Nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Ủy ban Pháp luật và Tư pháp

350080000000000040000681000000000000000000202902400710000700

Điều 35.8.NQ.24.7. Nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Ủy ban Kinh tế và Tài chính

350080000000000040000681000000000000000000202902400710000800

Điều 35.8.NQ.24.8. Nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại

350080000000000040000681000000000000000000202902400710000900

Điều 35.8.NQ.24.9. Nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Ủy ban Văn hóa và Xã hội

350080000000000040000681000000000000000000202902400710001000

Điều 35.8.NQ.24.10. Nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường

350080000000000040000681000000000000000000202902400710001100

Điều 35.8.NQ.24.11. Nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Ủy ban Công tác đại biểu

350080000000000040000681000000000000000000202902400710001200

Điều 35.8.NQ.24.12. Nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Ủy ban Dân nguyện và Giám sát

35008000000000004000068100000000000000000020290240071000120000202902600720005200

Điều 35.8.NL.2.52. Cơ quan giúp Ủy ban Thường vụ Quốc hội giám sát việc giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri

350080000000000040000681000000000000000000202902400710001300

Điều 35.8.NQ.24.13. Trách nhiệm tham gia thẩm tra và phối hợp giữa Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000681000000000000000000202902400710001400

Điều 35.8.NQ.24.14. Thường trực Hội đồng Dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000681000000000000000000202902400710001500

Điều 35.8.NQ.24.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng Dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội trong việc thực hiện nhiệm vụ của cơ quan thường trực

350080000000000040000681000000000000000000202902400710001600

Điều 35.8.NQ.24.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng Dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội trong việc giúp Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo phân công

350080000000000040000681000000000000000000202902400710001700

Điều 35.8.NQ.24.17. Chủ tịch Hội đồng Dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000681000000000000000000202902400710001800

Điều 35.8.NQ.24.18. Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc, Phó Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000681000000000000000000202902400710001900

Điều 35.8.NQ.24.19. Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000681000000000000000000202902400710002000

Điều 35.8.NQ.24.20. Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000681000000000000000000202902400710002100

Điều 35.8.NQ.24.21. Tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ đối với Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc, Phó Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội và Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Hội ...

350080000000000040000681000000000000000000202902400710002200

Điều 35.8.NQ.24.22. Vụ chuyên môn của Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội

350080000000000040000681000000000000000000202902400710002300

Điều 35.8.NQ.24.23. Cơ cấu tổ chức của Vụ chuyên môn

350080000000000040000681000000000000000000202902400710002400

Điều 35.8.NQ.24.24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ chuyên môn

350080000000000040000681000000000000000000202902400710002500

Điều 35.8.NQ.24.25. Trách nhiệm của Văn phòng Quốc hội trong việc bảo đảm điều kiện hoạt động của Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội

3500800000000000400006900000000000000000

Điều 35.8.LQ.69. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng dân tộc

3500800000000000400007000000000000000000

Điều 35.8.LQ.70. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban pháp luật

3500800000000000400007100000000000000000

Điều 35.8.LQ.71. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban tư pháp

3500800000000000400007200000000000000000

Điều 35.8.LQ.72. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban kinh tế

3500800000000000400007300000000000000000

Điều 35.8.LQ.73. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban tài chính, ngân sách

3500800000000000400007400000000000000000

Điều 35.8.LQ.74. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban quốc phòng và an ninh

3500800000000000400007500000000000000000

Điều 35.8.LQ.75. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban văn hóa, giáo dục

3500800000000000400007600000000000000000

Điều 35.8.LQ.76. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban xã hội

3500800000000000400007700000000000000000

Điều 35.8.LQ.77. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban khoa học, công nghệ và môi trường

3500800000000000400007800000000000000000

Điều 35.8.LQ.78. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban đối ngoại

3500800000000000400007900000000000000000

Điều 35.8.LQ.79. Trách nhiệm tham gia thẩm tra và phối hợp giữa Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội

3500800000000000400008000000000000000000

Điều 35.8.LQ.80. Trách nhiệm của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội trong việc bảo vệ Hiến pháp

3500800000000000400008100000000000000000

Điều 35.8.LQ.81. Yêu cầu báo cáo, cung cấp tài liệu, cử thành viên đến xem xét, xác minh

3500800000000000400008200000000000000000

Điều 35.8.LQ.82. Giải trình tại phiên họp Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

3500800000000000400008300000000000000000

Điều 35.8.LQ.83. Phối hợp công tác với các cơ quan, tổ chức ở địa phương

3500800000000000400008400000000000000000

Điều 35.8.LQ.84. Quan hệ đối ngoại và hợp tác quốc tế

3500800000000000400008500000000000000000

Điều 35.8.LQ.85. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội

3500800000000000400008600000000000000000

Điều 35.8.LQ.86. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội

3500800000000000400008700000000000000000

Điều 35.8.LQ.87. Phiên họp toàn thể của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

3500800000000000400008800000000000000000

Điều 35.8.LQ.88. Thành lập Ủy ban lâm thời

3500800000000000400008900000000000000000

Điều 35.8.LQ.89. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban lâm thời

35008000000000005000

Chương V KỲ HỌP QUỐC HỘI

3500800000000000500009000000000000000000

Điều 35.8.LQ.90. Kỳ họp Quốc hội

350080000000000050000900000000000000000000102819800710000100

Điều 35.8.NQ.17.1.

35008000000000005000090000000000000000000010281980071000010000202828900310001101

Điều 35.8.NQ.19.11a. Tổng hợp ý kiến của đại biểu Quốc hội đối với nội dung về công tác nhân sự

3500800000000000500009100000000000000000

Điều 35.8.LQ.91. Chương trình kỳ họp Quốc hội

3500800000000000500009200000000000000000

Điều 35.8.LQ.92. Triệu tập kỳ họp Quốc hội

3500800000000000500009300000000000000000

Điều 35.8.LQ.93. Người được mời tham dự kỳ họp Quốc hội; dự thính tại phiên họp Quốc hội

3500800000000000500009400000000000000000

Điều 35.8.LQ.94. Các hình thức làm việc tại kỳ họp Quốc hội

3500800000000000500009500000000000000000

Điều 35.8.LQ.95. Trách nhiệm chủ tọa các phiên họp Quốc hội

3500800000000000500009600000000000000000

Điều 35.8.LQ.96. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể

3500800000000000500009700000000000000000

Điều 35.8.LQ.97. Tài liệu phục vụ kỳ họp Quốc hội

35008000000000006000

Chương VI BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỐC HỘI

3500800000000000600009800000000000000000

Điều 35.8.LQ.98. Tổng thư ký Quốc hội

350080000000000060000980000000000000000000202904100730000100

Điều 35.8.NQ.25.1.

3500800000000000600009900000000000000000

Điều 35.8.LQ.99. Văn phòng Quốc hội

350080000000000060000990000000000000000000202898200630000100

Điều 35.8.NQ.21.1.

350080000000000060000990000000000000000000202898200630000200

Điều 35.8.NQ.21.2.

350080000000000060000990000000000000000000202898200640000100

Điều 35.8.NQ.22.1.

350080000000000060000990000000000000000000202898200640000200

Điều 35.8.NQ.22.2.

350080000000000060000990000000000000000000202902600720001500

Điều 35.8.NL.2.15. Trách nhiệm của Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội , Văn phòng Quốc hội trong hoạt động tiếp xúc cử tri của đại biểu Quốc hội

350080000000000060000990000000000000000000202904100740000100

Điều 35.8.NQ.26.1. Chức năng của Văn phòng Quốc hội

350080000000000060000990000000000000000000202904100740000200

Điều 35.8.NQ.26.2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Văn phòng Quốc hội

350080000000000060000990000000000000000000202904100740000300

Điều 35.8.NQ.26.3. Thành lập, tổ chức lại, giải thể các vụ, cục, đơn vị

350080000000000060000990000000000000000000202904100740000400

Điều 35.8.NQ.26.4. Cơ cấu tổ chức của Văn phòng Quốc hội

350080000000000060000990000000000000000000202904100740000500

Điều 35.8.NQ.26.5. Công tác chỉ đạo, điều hành

350080000000000060000990000000000000000000202904100740000600

Điều 35.8.NQ.26.6. Công tác tổ chức, cán bộ

350080000000000060000990000000000000000000202904100740000700

Điều 35.8.NQ.26.7. Công tác quản lý tài chính, tài sản

3500800000000000600010000000000000000000

Điều 35.8.LQ.100. Các cơ quan thuộc Ủy ban thường vụ Quốc hội

3500800000000000600010100000000000000000

Điều 35.8.LQ.101. Kinh phí hoạt động của Quốc hội

350080000000000060001010000000000000000000202449005240000200

Điều 35.8.NQ.5.2. Nguyên tắc chung

350080000000000060001010000000000000000000202449005240000300

Điều 35.8.NQ.5.3. Chi cho công tác thẩm tra, chỉnh lý dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết

350080000000000060001010000000000000000000202449005240000400

Điều 35.8.NQ.5.4. Chi cho công tác thẩm tra khác theo quy định của pháp luật hoặc theo sự phân công của Ủy ban thường vụ Quốc hội

350080000000000060001010000000000000000000202449005240000500

Điều 35.8.NQ.5.5. Chi lấy ý kiến tham gia dự án luật

350080000000000060001010000000000000000000202449005240000600

Điều 35.8.NQ.5.6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát

350080000000000060001010000000000000000000202449005240000700

Điều 35.8.NQ.5.7. Chi tiếp xúc cử tri theo chương trình tiếp xúc cử tri của Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội (bao gồm cả tiếp xúc cử tri ngoài địa phương ứng cử của đại biểu Quốc hội)

35008000000000006000101000000000000000000020244900524000070000202902600720005700

Điều 35.8.NL.2.57. Kinh phí bảo đảm hoạt động tiếp xúc cử tri

350080000000000060001010000000000000000000202449005240000800

Điều 35.8.NQ.5.8. Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo

350080000000000060001010000000000000000000202449005240000900

Điều 35.8.NQ.5.9. Chi phục vụ hoạt động đối ngoại

350080000000000060001010000000000000000000202449005240001000

Điều 35.8.NQ.5.10. Chế độ chi cho công tác xây dựng đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm; chi xây dựng báo cáo trình Đảng Đoàn Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội

350080000000000060001010000000000000000000202449005240001100

Điều 35.8.NQ.5.11. Chế độ công tác phí, hội nghị

350080000000000060001010000000000000000000202449005240001200

Điều 35.8.NQ.5.12. Chi hỗ trợ đối với đại biểu Quốc hội

350080000000000060001010000000000000000000202449005240001300

Điều 35.8.NQ.5.13. Chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức và người lao động phục vụ hoạt động Quốc hội

350080000000000060001010000000000000000000202449005240001400

Điều 35.8.NQ.5.14. Chế độ chi khác phục vụ hoạt động Quốc hội

35008000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3500800000000000700010200000000000000000

Điều 35.8.LQ.102. Hiệu lực thi hành

3500800000000000700010210252810057001030

Điều 35.8.LQ.103. Điều khoản thi hành

3500800000000000700010210252810057001040

Điều 35.8.LQ.104. Hiệu lực thi hành

3500800000000000700010210281980071000020

Điều 35.8.NQ.17.2.

3500800000000000700010210281980071000030

Điều 35.8.NQ.17.3.

3500800000000000700010210281980071000040

Điều 35.8.NQ.17.4. Điều khoản thi hành

3500800000000000700010210290240178000020

Điều 35.8.NQ.23.2. Hiệu lực thi hành

3500800000000000700010210290240178000030

Điều 35.8.NQ.23.3. Điều khoản chuyển tiếp

3500800000000000700010220212130417000100

Điều 35.8.NQ.2.10. Điều khoản thi hành

3500800000000000700010220230540694000160

Điều 35.8.NQ.4.16.

3500800000000000700010220230540694000170

Điều 35.8.NQ.4.17.

3500800000000000700010220244900524000150

Điều 35.8.NQ.5.15. Hiệu lực thi hành

3500800000000000700010220257641170000020

Điều 35.8.NQ.9.2.

3500800000000000700010220257641170000030

Điều 35.8.NQ.9.3.

3500800000000000700010220261600353000060

Điều 35.8.NQ.10.6. Hiệu lực thi hành

3500800000000000700010220261600353000070

Điều 35.8.NQ.10.7. Tổ chức thực hiện

3500800000000000700010220274101004000070

Điều 35.8.NQ.11.7. Điều khoản thi hành

3500800000000000700010220274101004000080

Điều 35.8.NQ.11.8. Điều khoản chuyển tiếp

3500800000000000700010220279260015000070

Điều 35.8.NQ.14.7. Điều khoản thi hành

3500800000000000700010220282250029000030

Điều 35.8.NQ.18.3.

3500800000000000700010220282250029000040

Điều 35.8.NQ.18.4. Hiệu lực thi hành

3500800000000000700010220282890031000160

Điều 35.8.NQ.19.16. Hiệu lực thi hành

3500800000000000700010220282890031000170

Điều 35.8.NQ.19.17. Hiệu lực thi hành

3500800000000000700010220289820063000030

Điều 35.8.NQ.21.3.

3500800000000000700010220289820064000030

Điều 35.8.NQ.22.3.

3500800000000000700010220290240071000260

Điều 35.8.NQ.24.26. Điều khoản thi hành

3500800000000000700010220290260072000560

Điều 35.8.NL.2.56. Tổ chức thi hành

3500800000000000700010220290260072000580

Điều 35.8.NL.2.58. Hiệu lực thi hành

3500800000000000700010220290260072000590

Điều 35.8.NL.2.59. Điều khoản thi hành

3500800000000000700010220290410073000020

Điều 35.8.NQ.25.2.

3500800000000000700010220290410074000080

Điều 35.8.NQ.26.8. Hiệu lực thi hành

3500800000000000700010220291320080000030

Điều 35.8.NQ.27.3.

35010000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3501000000000000100000100000000000000000

Điều 35.10.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3501000000000000100000120254550924000010

Điều 35.10.NQ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3501000000000000100000180220540001000010

Điều 35.10.TL.1.1. Đối tượng, phạm vi, nguyên tắc áp dụng

3501000000000000100000180248160001000010

Điều 35.10.TL.2.1. Đối tượng áp dụng

3501000000000000100000180265130001960010

Điều 35.10.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3501000000000000100000180265130001960020

Điều 35.10.TL.3.2. Đối tượng áp dụng

3501000000000000100000180265130001960030

Điều 35.10.TL.3.3. Giải thích từ ngữ

3501000000000000100000180267340005000010

Điều 35.10.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3501000000000000100000180267340005000020

Điều 35.10.TL.4.2. Đối tượng áp dụng

3501000000000000100000180346919200995000

Điều 35.10.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3501000000000000100000180445184604990000

Điều 35.10.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

3501000000000000100000180640732758940000

Điều 35.10.TT.2.1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh

3501000000000000100000200000000000000000

Điều 35.10.LQ.2. Chức năng, nhiệm vụ của Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000100000300000000000000000

Điều 35.10.LQ.3. Chức năng thực hành quyền công tố của Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000100000400000000000000000

Điều 35.10.LQ.4. Chức năng kiểm sát hoạt động tư pháp của Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000100000500000000000000000

Điều 35.10.LQ.5. Kháng nghị, kiến nghị của Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000100000600000000000000000

Điều 35.10.LQ.6. Các công tác của Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000100000700000000000000000

Điều 35.10.LQ.7. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000100000700500000000000000

Điều 35.10.TT.1.3. Nguyên tắc thực hiện

3501000000000000100000800000000000000000

Điều 35.10.LQ.8. Trách nhiệm phối hợp của Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000100000900000000000000000

Điều 35.10.LQ.9. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000100001000000000000000000

Điều 35.10.LQ.10. Giám sát hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000100001100000000000000000

Điều 35.10.LQ.11. Ngày truyền thống, phù hiệu của Viện kiểm sát nhân dân

35010000000000002000

Chương II CÁC CÔNG TÁC THỰC HIỆN CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN

3501000000000000200000010000000000000000

Mục 1 THỰC HÀNH QUYỀN CÔNG TỐ, KIỂM SÁT VIỆC TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT TỐ GIÁC, TIN BÁO VỀ TỘI PHẠM VÀ KIẾN NGHỊ KHỞI TỐ

350100000000000020000001000000000000000001200000000000000000

Điều 35.10.LQ.12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi thực hành quyền công tố trong việc giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố

350100000000000020000001000000000000000001300000000000000000

Điều 35.10.LQ.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố

3501000000000000200000020000000000000000

Mục 2 THỰC HÀNH QUYỀN CÔNG TỐ VÀ KIỂM SÁT ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ

350100000000000020000002000000000000000001400000000000000000

Điều 35.10.LQ.14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi thực hành quyền công tố trong giai đoạn điều tra vụ án hình sự

350100000000000020000002000000000000000001500000000000000000

Điều 35.10.LQ.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi kiểm sát điều tra vụ án hình sự

3501000000000000200000030000000000000000

Mục 3 THỰC HÀNH QUYỀN CÔNG TỐ VÀ KIỂM SÁT HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP TRONG GIAI ĐOẠN TRUY TỐ

350100000000000020000003000000000000000001600000000000000000

Điều 35.10.LQ.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi thực hành quyền công tố trong giai đoạn truy tố

350100000000000020000003000000000000000001700000000000000000

Điều 35.10.LQ.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi kiểm sát hoạt động tư pháp trong giai đoạn truy tố

3501000000000000200000040000000000000000

Mục 4 THỰC HÀNH QUYỀN CÔNG TỐ VÀ KIỂM SÁT XÉT XỬ VỤ ÁN HÌNH SỰ

350100000000000020000004000000000000000001800000000000000000

Điều 35.10.LQ.18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi thực hành quyền công tố trong giai đoạn xét xử vụ án hình sự

350100000000000020000004000000000000000001900000000000000000

Điều 35.10.LQ.19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi kiểm sát xét xử vụ án hình sự

3501000000000000200000050000000000000000

Mục 5 CÔNG TÁC ĐIỀU TRA CỦA CƠ QUAN ĐIỀU TRA VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN

350100000000000020000005000000000000000002000000000000000000

Điều 35.10.LQ.20. Thẩm quyền điều tra của Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Cơ quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung ương

350100000000000020000005000000000000000002100000000000000000

Điều 35.10.LQ.21. Thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật của Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Cơ quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung ương

3501000000000000200000060000000000000000

Mục 6 KIỂM SÁT VIỆC TẠM GIỮ, TẠM GIAM, THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

350100000000000020000006000000000000000002200000000000000000

Điều 35.10.LQ.22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam

350100000000000020000006000000000000000002300000000000000000

Điều 35.10.LQ.23. Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tạm giữ, tạm giam

350100000000000020000006000000000000000002400000000000000000

Điều 35.10.LQ.24. Trách nhiệm thực hiện yêu cầu, kiến nghị, kháng nghị, quyết định của Viện kiểm sát nhân dân trong việc tạm giữ, tạm giam

350100000000000020000006000000000000000002500000000000000000

Điều 35.10.LQ.25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi kiểm sát việc thi hành án hình sự

350100000000000020000006000000000000000002600000000000000000

Điều 35.10.LQ.26. Trách nhiệm thực hiện yêu cầu, kiến nghị, kháng nghị, quyết định của Viện kiểm sát nhân dân trong việc thi hành án hình sự

3501000000000000200000070000000000000000

Mục 7 KIỂM SÁT VIỆC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN HÀNH CHÍNH, VỤ VIỆC DÂN SỰ, HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH, KINH DOANH, THƯƠNG MẠI, LAO ĐỘNG VÀ NHỮNG VIỆC KHÁC THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT; KIỂM SÁT THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, THI...

350100000000000020000007000000000000000002700000000000000000

Điều 35.10.LQ.27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi kiểm sát việc giải quyết vụ án hành chính, vụ việc dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động và những việc khá...

350100000000000020000007000000000000000002800000000000000000

Điều 35.10.LQ.28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi kiểm sát thi hành án dân sự, thi hành án hành chính

3501000000000000200000080000000000000000

Mục 8 GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KIỂM SÁT VIỆC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP

350100000000000020000008000000000000000002900000000000000000

Điều 35.10.LQ.29. Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp thuộc thẩm quyền của Viện kiểm sát nhân dân

350100000000000020000008000000000000000003000000000000000000

Điều 35.10.LQ.30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp

350100000000000020000008000000000000000003100000000000000000

Điều 35.10.LQ.31. Trách nhiệm báo cáo công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo về hoạt động tư pháp của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

35010000000000002000000800000000000000000310000000000000000000802651300019600400

Điều 35.10.TL.3.4. Nguyên tắc thực hiện việc xây dựng và gửi báo cáo, thông báo

35010000000000002000000800000000000000000310000000000000000000802651300019600500

Điều 35.10.TL.3.5. Thời điểm, nội dung báo cáo, thông báo

35010000000000002000000800000000000000000310000000000000000000802651300019600600

Điều 35.10.TL.3.6. Thời hạn gửi báo cáo, thông báo

35010000000000002000000800000000000000000310000000000000000000802651300019600700

Điều 35.10.TL.3.7. Thẩm quyền ký văn bản báo cáo, thông báo

3501000000000000200000090000000000000000

Mục 9 THỰC HÀNH QUYỀN CÔNG TỐ VÀ KIỂM SÁT HOẠT ĐỘNG TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP

350100000000000020000009000000000000000003200000000000000000

Điều 35.10.LQ.32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi thực hành quyền công tố trong hoạt động tương trợ tư pháp về hình sự

350100000000000020000009000000000000000003300000000000000000

Điều 35.10.LQ.33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi kiểm sát hoạt động tương trợ tư pháp

3501000000000000200000100000000000000000

Mục 10 THỐNG KÊ TỘI PHẠM VÀ CÁC CÔNG TÁC KHÁC

350100000000000020000010000000000000000003400000000000000000

Điều 35.10.LQ.34. Công tác thống kê tội phạm

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050000300

Điều 35.10.TL.4.3. Nguyên tắc cơ bản của hoạt động thống kê hình sự liên ngành và sử dụng dữ liệu thông tin thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050000400

Điều 35.10.TL.4.4. Nội dung, danh mục chỉ tiêu thống kê, biểu mẫu, giải thích biểu mẫu thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050000500

Điều 35.10.TL.4.5. Nguồn tài liệu phục vụ thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050000600

Điều 35.10.TL.4.6. Kỳ thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050000700

Điều 35.10.TL.4.7. Kinh phí hoạt động thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050000800

Điều 35.10.TL.4.8. Lưu trữ báo cáo thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050000900

Điều 35.10.TL.4.9. Trách nhiệm, thời hạn lập, đối chiếu và gửi báo cáo thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050001000

Điều 35.10.TL.4.10. Trách nhiệm, thời hạn lập, đối chiếu và gửi báo cáo thống kê hình sự liên ngành của các đơn vị trong Quân đội nhân dân

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050001100

Điều 35.10.TL.4.11. Phương thức gửi báo cáo thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050001200

Điều 35.10.TL.4.12. Hiệu chỉnh số liệu trong báo cáo thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050001300

Điều 35.10.TL.4.13. Cung cấp số liệu thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050001400

Điều 35.10.TL.4.14. Ban Chỉ đạo thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050001500

Điều 35.10.TL.4.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050001600

Điều 35.10.TL.4.16. Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo thống kê hình sự liên ngành

35010000000000002000001000000000000000000340000000000000000000802673400050001700

Điều 35.10.TL.4.17. Tổ chức thực hiện thống kê hình sự liên ngành

350100000000000020000010000000000000000003500000000000000000

Điều 35.10.LQ.35. Công tác nghiên cứu khoa học

350100000000000020000010000000000000000003600000000000000000

Điều 35.10.LQ.36. Công tác xây dựng pháp luật

350100000000000020000010000000000000000003700000000000000000

Điều 35.10.LQ.37. Công tác đào tạo, bồi dưỡng

350100000000000020000010000000000000000003800000000000000000

Điều 35.10.LQ.38. Hợp tác quốc tế

350100000000000020000010000000000000000003900000000000000000

Điều 35.10.LQ.39. Công tác phổ biến, giáo dục pháp luật

35010000000000003000

Chương III TỔ CHỨC CỦA VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN

3501000000000000300004000000000000000000

Điều 35.10.LQ.40. Hệ thống Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000300004100000000000000000

Điều 35.10.LQ.41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân các cấp

3501000000000000300004200000000000000000

Điều 35.10.LQ.42. Cơ cấu tổ chức của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

3501000000000000300004300000000000000000

Điều 35.10.LQ.43. Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát nhân dân tối cao

3501000000000000300004400000000000000000

Điều 35.10.LQ.44. Cơ cấu tổ chức của Viện kiểm sát nhân dân cấp cao

3501000000000000300004500000000000000000

Điều 35.10.LQ.45. Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát nhân dân cấp cao

3501000000000000300004600000000000000000

Điều 35.10.LQ.46. Cơ cấu tổ chức của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

3501000000000000300004700000000000000000

Điều 35.10.LQ.47. Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

3501000000000000300004800000000000000000

Điều 35.10.LQ.48. Cơ cấu tổ chức của Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện

3501000000000000300004900000000000000000

Điều 35.10.LQ.49. Thành lập, giải thể Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000300005000000000000000000

Điều 35.10.LQ.50. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát quân sự

3501000000000000300005100000000000000000

Điều 35.10.LQ.51. Hệ thống Viện kiểm sát quân sự

3501000000000000300005200000000000000000

Điều 35.10.LQ.52. Cơ cấu tổ chức của Viện kiểm sát quân sự trung ương

350100000000000030000520000000000000000000802559301135001600

Điều 35.10.TT.1.16. Cán bộ chủ trì phòng, ban và tương đương thuộc Viện kiểm sát quân sự các cấp

3501000000000000300005300000000000000000

Điều 35.10.LQ.53. Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát quân sự trung ương

3501000000000000300005400000000000000000

Điều 35.10.LQ.54. Cơ cấu tổ chức của Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương

3501000000000000300005500000000000000000

Điều 35.10.LQ.55. Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương

3501000000000000300005600000000000000000

Điều 35.10.LQ.56. Cơ cấu tổ chức của Viện kiểm sát quân sự khu vực

3501000000000000300005700000000000000000

Điều 35.10.LQ.57. Thành lập, giải thể Viện kiểm sát quân sự

35010000000000004000

Chương IV CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG KHÁC CỦA VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN

3501000000000000400000010000000000000000

Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

350100000000000040000001000000000000000005800000000000000000

Điều 35.10.LQ.58. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động khác của Viện kiểm sát nhân dân

350100000000000040000001000000000000000005900000000000000000

Điều 35.10.LQ.59. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động khác của Viện kiểm sát nhân dân

35010000000000004000000100000000000000000590000000000000000000802559301135000400

Điều 35.10.TT.1.4. Nghĩa vụ của cán bộ Viện kiểm sát quân sự

35010000000000004000000100000000000000000590000000000000000000802559301135000500

Điều 35.10.TT.1.5. Quyền lợi của cán bộ Viện kiểm sát quân sự

350100000000000040000001000000000000000006000000000000000000

Điều 35.10.LQ.60. Điều động, luân chuyển, biệt phái công chức, viên chức của Viện kiểm sát nhân dân

35010000000000004000000100000000000000000600000000000000000000802559301135001400

Điều 35.10.TT.1.14. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, điều động cán bộ Viện kiểm sát quân sự

350100000000000040000001000000000000000006100000000000000000

Điều 35.10.LQ.61. Quản lý công chức, viên chức và người lao động khác của Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000400000020000000000000000

Mục 2 VIỆN TRƯỞNG, PHÓ VIỆN TRƯỞNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN CÁC CẤP

350100000000000040000002000000000000000006200000000000000000

Điều 35.10.LQ.62. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

350100000000000040000002000000000000000006300000000000000000

Điều 35.10.LQ.63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

350100000000000040000002000000000000000006400000000000000000

Điều 35.10.LQ.64. Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

350100000000000040000002000000000000000006500000000000000000

Điều 35.10.LQ.65. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao

350100000000000040000002000000000000000006600000000000000000

Điều 35.10.LQ.66. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

350100000000000040000002000000000000000006700000000000000000

Điều 35.10.LQ.67. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện

350100000000000040000002000000000000000006800000000000000000

Điều 35.10.LQ.68. Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao, Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện

350100000000000040000002000000000000000006900000000000000000

Điều 35.10.LQ.69. Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương

35010000000000004000000200000000000000000690000000000000000000802559301135001500

Điều 35.10.TT.1.15. Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự các cấp

350100000000000040000002000000000000000007000000000000000000

Điều 35.10.LQ.70. Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương

350100000000000040000002000000000000000007100000000000000000

Điều 35.10.LQ.71. Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự khu vực

350100000000000040000002000000000000000007200000000000000000

Điều 35.10.LQ.72. Phó Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương, Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương, Viện kiểm sát quân sự khu vực

350100000000000040000002000000000000000007300000000000000000

Điều 35.10.LQ.73. Trách nhiệm của Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân các cấp trong thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp

3501000000000000400000030000000000000000

Mục 3 KIỂM SÁT VIÊN, KIỂM TRA VIÊN CỦA VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN

350100000000000040000003000000000000000007400000000000000000

Điều 35.10.LQ.74. Kiểm sát viên

350100000000000040000003000000000000000007500000000000000000

Điều 35.10.LQ.75. Tiêu chuẩn chung của Kiểm sát viên

35010000000000004000000300000000000000000750000000000000000000802559301135000600

Điều 35.10.TT.1.6. Nguồn tuyển chọn

35010000000000004000000300000000000000000750000000000000000000802559301135000700

Điều 35.10.TT.1.7. Tiêu chuẩn tuyển chọn

35010000000000004000000300000000000000000750000000000000000000802559301135000800

Điều 35.10.TT.1.8. Quy trình tuyển chọn

350100000000000040000003000000000000000007600000000000000000

Điều 35.10.LQ.76. Ngạch Kiểm sát viên

350100000000000040000003000000000000000007700000000000000000

Điều 35.10.LQ.77. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Kiểm sát viên sơ cấp

35010000000000004000000300000000000000000770000000000000000000802559301135001700

Điều 35.10.TT.1.17. Kiểm sát viên sơ cấp

350100000000000040000003000000000000000007800000000000000000

Điều 35.10.LQ.78. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Kiểm sát viên trung cấp

35010000000000004000000300000000000000000780000000000000000000802559301135001800

Điều 35.10.TT.1.18. Kiểm sát viên trung cấp

350100000000000040000003000000000000000007900000000000000000

Điều 35.10.LQ.79. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Kiểm sát viên cao cấp

35010000000000004000000300000000000000000790000000000000000000802559301135001900

Điều 35.10.TT.1.19. Kiểm sát viên cao cấp

350100000000000040000003000000000000000008000000000000000000

Điều 35.10.LQ.80. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao

35010000000000004000000300000000000000000800000000000000000000802559301135002000

Điều 35.10.TT.1.20. Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao

350100000000000040000003000000000000000008100000000000000000

Điều 35.10.LQ.81. Bổ nhiệm Kiểm sát viên trong trường hợp đặc biệt

350100000000000040000003000000000000000008200000000000000000

Điều 35.10.LQ.82. Nhiệm kỳ Kiểm sát viên

350100000000000040000003000000000000000008300000000000000000

Điều 35.10.LQ.83. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm sát viên

350100000000000040000003000000000000000008400000000000000000

Điều 35.10.LQ.84. Những việc Kiểm sát viên không được làm

350100000000000040000003000000000000000008500000000000000000

Điều 35.10.LQ.85. Tuyên thệ của Kiểm sát viên

350100000000000040000003000000000000000008600000000000000000

Điều 35.10.LQ.86. Hội đồng tuyển chọn Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao

350100000000000040000003000000000000000008700000000000000000

Điều 35.10.LQ.87. Hội đồng thi tuyển Kiểm sát viên sơ cấp, Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên cao cấp

350100000000000040000003000000000000000008800000000000000000

Điều 35.10.LQ.88. Miễn nhiệm Kiểm sát viên

350100000000000040000003000000000000000008900000000000000000

Điều 35.10.LQ.89. Cách chức Kiểm sát viên

350100000000000040000003000000000000000009000000000000000000

Điều 35.10.LQ.90. Kiểm tra viên

35010000000000004000000300000000000000000900000000000000000000202545509240000200

Điều 35.10.NQ.3.2. Tiêu chuẩn chung của Kiểm tra viên

35010000000000004000000300000000000000000900000000000000000000202545509240000300

Điều 35.10.NQ.3.3. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Kiểm tra viên

35010000000000004000000300000000000000000900000000000000000000202545509240000400

Điều 35.10.NQ.3.4. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Kiểm tra viên chính

35010000000000004000000300000000000000000900000000000000000000202545509240000500

Điều 35.10.NQ.3.5. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Kiểm tra viên cao cấp

35010000000000004000000300000000000000000900000000000000000000202545509240000600

Điều 35.10.NQ.3.6. Hội đồng tuyển chọn, xét thi tuyển nâng ngạch Kiểm tra viên

35010000000000004000000300000000000000000900000000000000000000202545509240000700

Điều 35.10.NQ.3.7. Hội đồng thi tuyển Kiểm tra viên chính, Kiểm tra viên cao cấp

35010000000000004000000300000000000000000900000000000000000000202545509240000800

Điều 35.10.NQ.3.8. Miễn nhiệm, cách chức Kiểm tra viên

35010000000000004000000300000000000000000900000000000000000000302545509240000800

Điều 35.10.TT.1.21. Kiểm tra viên các ngạch

3501000000000000400000040000000000000000

Mục 4 THỦ TRƯỞNG, PHÓ THỦ TRƯỞNG, ĐIỀU TRA VIÊN VÀ CÁC CHỨC DANH KHÁC CỦA CƠ QUAN ĐIỀU TRA VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO, VIỆN KIỂM SÁT QUÂN SỰ TRUNG ƯƠNG

350100000000000040000004000000000000000009100000000000000000

Điều 35.10.LQ.91. Thủ trưởng, Phó thủ trưởng Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện kiểm sát quân sự trung ương

35010000000000004000000400000000000000000910000000000000000000802559301135002200

Điều 35.10.TT.1.22. Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung ương

350100000000000040000004000000000000000009200000000000000000

Điều 35.10.LQ.92. Điều tra viên và các chức danh khác của Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện kiểm sát quân sự trung ương

35010000000000004000000400000000000000000920000000000000000000802559301135002300

Điều 35.10.TT.1.23. Điều tra viên các ngạch của Cơ quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung ương

35010000000000004000000400000000000000000920000000000000000000802559301135002400

Điều 35.10.TT.1.24. Chuyên viên nghiên cứu Viện kiểm sát quân sự trung ương

35010000000000004000000400000000000000000920000000000000000000802559301135002500

Điều 35.10.TT.1.25. Trợ lý kế hoạch tổng hợp Viện kiểm sát quân sự trung ương

35010000000000004000000400000000000000000920000000000000000000802559301135002600

Điều 35.10.TT.1.26. Trợ lý thống kê hình sự, thống kê tội phạm Viện kiểm sát quân sự trung ương

35010000000000004000000400000000000000000920000000000000000000802559301135002700

Điều 35.10.TT.1.27. Trợ lý công nghệ thông tin Viện kiểm sát quân sự trung ương

35010000000000004000000400000000000000000920000000000000000000802559301135002800

Điều 35.10.TT.1.28. Trợ lý nhân sự, Trợ lý đào tạo kiêm quản lý hồ sơ cán bộ Viện kiểm sát quân sự trung ương

35010000000000004000000400000000000000000920000000000000000000802559301135002900

Điều 35.10.TT.1.29. Trợ lý chính trị Viện kiểm sát quân sự trung ương

35010000000000005000

Chương V BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN

3501000000000000500009300000000000000000

Điều 35.10.LQ.93. Tổng biên chế, số lượng, cơ cấu tỷ lệ ngạch Kiểm sát viên, Điều tra viên của Viện kiểm sát nhân dân

3501000000000000500009400000000000000000

Điều 35.10.LQ.94. Kinh phí và cơ sở vật chất

3501000000000000500009500000000000000000

Điều 35.10.LQ.95. Chế độ tiền lương

3501000000000000500009600000000000000000

Điều 35.10.LQ.96. Chế độ phụ cấp

350100000000000050000960000000000000000000502183401380000100

Điều 35.10.QĐ.1.1.

35010000000000005000096000000000000000000050218340138000010000802205400015500200

Điều 35.10.TL.1.2. Mức phụ cấp trách nhiệm và cách tính

35010000000000005000096000000000000000000050218340138000010000802205400015500300

Điều 35.10.TL.1.3. Nguồn kinh phí và cách chi trả

350100000000000050000960000000000000000000502183401380000200

Điều 35.10.QĐ.1.2.

3501000000000000500009700000000000000000

Điều 35.10.LQ.97. Trang phục, giấy chứng minh Kiểm sát viên, giấy chứng nhận Điều tra viên, Kiểm tra viên

350100000000000050000970000000000000000000202445505220000100

Điều 35.10.NQ.1.1.

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000010000802481600015500200

Điều 35.10.TL.2.2. Tiêu chuẩn, niên hạn sử dụng trang phục

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000010000802481600015500300

Điều 35.10.TL.2.3. Nguyên tắc cấp phát, sử dụng trang phục

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000010000802481600015500400

Điều 35.10.TL.2.4. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí may sắm trang phục và Giấy chứng minh Kiểm sát viên

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000010000802568600019600200

Điều 35.10.TT.2.2. Nguyên tắc

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000010000802568600019600300

Điều 35.10.TT.2.3. Trang phục

350100000000000050000970000000000000000000202445505220000400

Điều 35.10.NQ.1.4.

350100000000000050000970000000000000000000202445505220000500

Điều 35.10.NQ.1.5.

350100000000000050000970000000000000000000202445505220000700

Điều 35.10.NQ.1.7.

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000070000802568600019600400

Điều 35.10.TT.2.4. Giấy chứng minh Kiểm sát viên

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000070000802568600019600500

Điều 35.10.TT.2.5. Giấy chứng nhận Điều tra viên

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000070000802568600019600600

Điều 35.10.TT.2.6. Giấy chứng nhận Kiểm tra viên

350100000000000050000970000000000000000000202445505220000800

Điều 35.10.NQ.1.8.

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000080000802568600019600800

Điều 35.10.TT.2.8. Sử dụng trang phục thường dùng

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000080000802568600019600900

Điều 35.10.TT.2.9. Sử dụng lễ phục

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000080000802568600019601000

Điều 35.10.TT.2.10. Đội mũ kêpi

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000080000802568600019601100

Điều 35.10.TT.2.11. Những trường hợp không phải sử dụng trang phục

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000080000802568600019601200

Điều 35.10.TT.2.12. Sử dụng Giấy chứng minh Kiểm sát viên, Giấy chứng nhận Điều tra viên, Giấy chứng nhận Kiểm tra viên

350100000000000050000970000000000000000000202445505220000900

Điều 35.10.NQ.1.9.

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000090000802568600019600700

Điều 35.10.TT.2.7. Cấp, đổi, thu hồi trang phục, Giấy chứng minh Kiểm sát viên, Giấy chứng nhận Điều tra viên, Giấy chứng nhận Kiểm tra viên

350100000000000050000970000000000000000000202445505220001000

Điều 35.10.NQ.1.10.

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000100000802568600019601400

Điều 35.10.TT.2.14. Kiểm tra, thanh tra

35010000000000005000097000000000000000000020244550522000100000802568600019601500

Điều 35.10.TT.2.15. Xử lý vi phạm

3501000000000000500009800000000000000000

Điều 35.10.LQ.98. Chế độ đào tạo, bồi dưỡng

350100000000000050000980000000000000000000802559301135000900

Điều 35.10.TT.1.9. Đào tạo đại học hệ chính quy

350100000000000050000980000000000000000000802559301135001000

Điều 35.10.TT.1.10. Đào tạo sau đại học

350100000000000050000980000000000000000000802559301135001100

Điều 35.10.TT.1.11. Đào tạo, bồi dưỡng về chính trị, quân sự

350100000000000050000980000000000000000000802559301135001200

Điều 35.10.TT.1.12. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm sát nghiệp vụ điều tra

350100000000000050000980000000000000000000802559301135001300

Điều 35.10.TT.1.13. Bồi dưỡng một số kiến thức khác

3501000000000000500009900000000000000000

Điều 35.10.LQ.99. Khen thưởng, xử lý vi phạm

35010000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3501000000000000600010000000000000000000

Điều 35.10.LQ.100. Hiệu lực thi hành

3501000000000000600010010252850063001010

Điều 35.10.LQ.101. Hướng dẫn thi hành

3501000000000000600010010252850082000010

Điều 35.10.NQ.2.1.

3501000000000000600010010252850082000020

Điều 35.10.NQ.2.2.

3501000000000000600010010252850082000030

Điều 35.10.NQ.2.3.

3501000000000000600010020244550522000110

Điều 35.10.NQ.1.11.

3501000000000000600010020244550522000120

Điều 35.10.NQ.1.12.

3501000000000000600010020254550924000090

Điều 35.10.NQ.3.9. Hiệu lực thi hành

3501000000000000600010050218340138000030

Điều 35.10.QĐ.1.3.

3501000000000000600010050218340138000040

Điều 35.10.QĐ.1.4.

3501000000000000600010050218340138000050

Điều 35.10.QĐ.1.5.

3501000000000000600010080220540001550040

Điều 35.10.TL.1.4. Tổ chức thực hiện

3501000000000000600010080248160001550050

Điều 35.10.TL.2.5. Tổ chức thực hiện

3501000000000000600010080255930113500300

Điều 35.10.TT.1.30. Hiệu lực thi hành

3501000000000000600010080255930113500310

Điều 35.10.TT.1.31. Trách nhiệm thi hành

3501000000000000600010080256860001960130

Điều 35.10.TT.2.13. Tổ chức thực hiện

3501000000000000600010080256860001960160

Điều 35.10.TT.2.16. Hiệu lực thi hành

3501000000000000600010080265130001960080

Điều 35.10.TL.3.8. Hiệu lực thi hành

3501000000000000600010080265130001960090

Điều 35.10.TL.3.9. Trách nhiệm thực hiện

3501000000000000600010080267340005000180

Điều 35.10.TL.4.18. Hiệu lực thi hành

/* Ensure CSS applies */