Tổ chức chính trị - xã hội, hội
Danh sách đề mục
- Công đoàn
- Hoạt động chữ thập đỏ
- Thanh niên
- Tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Quyền lập hội và tổ chức, hoạt động, quản lý hội
- Cựu chiến binh
Danh sách điều khoản
36002000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3600200000000000100000100000000000000000
Điều 36.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3600200000000000100000140238680003000010
Điều 36.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3600200000000000100000180247820002000010
Điều 36.2.TL.1.1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
3600200000000000100000180247820002000020
Điều 36.2.TL.1.2. Giải thích từ ngữ
3600200000000000100000180249940004000010
Điều 36.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3600200000000000100000180250300007000010
Điều 36.2.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3600200000000000100000180251100017000010
Điều 36.2.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh
3600200000000000100000180251100017000020
Điều 36.2.TT.3.2. Giải thích từ ngữ
3600200000000000100000200000000000000000
Điều 36.2.LQ.2. Hoạt động chữ thập đỏ
3600200000000000100000300000000000000000
Điều 36.2.LQ.3. Nguyên tắc hoạt động chữ thập đỏ
3600200000000000100000400000000000000000
Điều 36.2.LQ.4. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động chữ thập đỏ
360020000000000010000040000000000000000000402386800030000300
Điều 36.2.NĐ.1.3. Chính sách đối với người tham gia hoạt động chữ thập đỏ
36002000000000001000004000000000000000000040238680003000030000802478200020000300
Điều 36.2.TL.1.3. Hỗ trợ chi phí y tế cho việc cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức năng bị mất hoặc giảm sút đối với người bị tai nạn
36002000000000001000004000000000000000000040238680003000030000802478200020000400
Điều 36.2.TL.1.4. Hỗ trợ thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút đối với người bị tai nạn trong thời gian cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức năng bị mất hoặc giảm sút
36002000000000001000004000000000000000000040238680003000030000802478200020000500
Điều 36.2.TL.1.5. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút, nguồn kinh phí
3600200000000000100000500000000000000000
Điều 36.2.LQ.5. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận, tổ chức khác và cá nhân trong hoạt động chữ thập đỏ
360020000000000010000050000000000000000000402386800030000200
Điều 36.2.NĐ.1.2. Tham gia hoạt động chữ thập đỏ của tổ chức, cá nhân
3600200000000000100000600000000000000000
Điều 36.2.LQ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm
36002000000000002000
Chương II HOẠT ĐỘNG CHỮ THẬP ĐỎ
3600200000000000200000700000000000000000
Điều 36.2.LQ.7. Hoạt động chữ thập đỏ về cứu trợ khẩn cấp và trợ giúp nhân đạo
360020000000000020000070000000000000000000402386800030000900
Điều 36.2.NĐ.1.9. Cơ sở bảo trợ xã hội chữ thập đỏ
3600200000000000200000800000000000000000
Điều 36.2.LQ.8. Hoạt động chữ thập đỏ về chăm sóc sức khỏe
360020000000000020000080000000000000000000402386800030001000
Điều 36.2.NĐ.1.10. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ
360020000000000020000080000000000000000000402386800030001400
Điều 36.2.NĐ.1.14. Đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động
3600200000000000200000900000000000000000
Điều 36.2.LQ.9. Hoạt động chữ thập đỏ về sơ cấp cứu ban đầu
360020000000000020000090000000000000000000402386800030001200
Điều 36.2.NĐ.1.12. Trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
36002000000000002000009000000000000000000040238680003000120000802511000170000300
Điều 36.2.TT.3.3. Điều kiện hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
36002000000000002000009000000000000000000040238680003000120000802511000170000400
Điều 36.2.TT.3.4. Điều kiện hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
36002000000000002000009000000000000000000040238680003000120000802511000170000500
Điều 36.2.TT.3.5. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động
36002000000000002000009000000000000000000040238680003000120000802511000170000600
Điều 36.2.TT.3.6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động
36002000000000002000009000000000000000000040238680003000120000802511000170000700
Điều 36.2.TT.3.7. Thủ tục cấp, cấp lại giấy phép hoạt động
360020000000000020000090000000000000000000402386800030001300
Điều 36.2.NĐ.1.13. Cơ sở huấn luyện kỹ năng sơ cấp cứu chữ thập đỏ
36002000000000002000009000000000000000000040238680003000130000802511000170000800
Điều 36.2.TT.3.8. Khung chương trình, nội dung huấn luyện sơ cấp cứu của cơ sở huấn luyện chữ thập đỏ
36002000000000002000009000000000000000000040238680003000130000802511000170000900
Điều 36.2.TT.3.9. Phê duyệt chương trình huấn luyện sơ cấp cứu
36002000000000002000009000000000000000000040238680003000130000802511000170001000
Điều 36.2.TT.3.10. Cấp giấy chứng nhận cho học viên sau huấn luyện
36002000000000002000009000000000000000000040238680003000130000802511000170001100
Điều 36.2.TT.3.11. Tổ chức thực hiện
3600200000000000200001000000000000000000
Điều 36.2.LQ.10. Hoạt động chữ thập đỏ về hiến máu nhân đạo, hiến mô, bộ phận cơ thể người và hiến xác
360020000000000020000100000000000000000000402386800030001100
Điều 36.2.NĐ.1.11. Cơ sở hiến máu chữ thập đỏ
36002000000000002000010000000000000000000040238680003000110000501994100430000100
Điều 36.2.QĐ.1.1.
36002000000000002000010000000000000000000040238680003000110000501994100430000200
Điều 36.2.QĐ.1.2.
36002000000000002000010000000000000000000040238680003000110000501994100430000300
Điều 36.2.QĐ.1.3.
36002000000000002000010000000000000000000040238680003000110000802499400040000200
Điều 36.2.TT.1.2. Hình thức tổ chức, chức năng của cơ sở hiến máu chữ thập đỏ
36002000000000002000010000000000000000000040238680003000110000802499400040000300
Điều 36.2.TT.1.3. Điều kiện hoạt động đối với trung tâm hiến máu
36002000000000002000010000000000000000000040238680003000110000802499400040000400
Điều 36.2.TT.1.4. Điều kiện hoạt động của điểm hiến máu
36002000000000002000010000000000000000000040238680003000110000802499400040000500
Điều 36.2.TT.1.5. Thủ tục thành lập cơ sở hiến máu chữ thập đỏ
36002000000000002000010000000000000000000040238680003000110000802499400040000600
Điều 36.2.TT.1.6. Đăng ký hoạt động của cơ sở hiến máu chữ thập đỏ
36002000000000002000010000000000000000000040238680003000110000802499400040000700
Điều 36.2.TT.1.7. Tổ chức thực hiện
3600200000000000200001100000000000000000
Điều 36.2.LQ.11. Hoạt động chữ thập đỏ về tìm kiếm tin tức thân nhân thất lạc do chiến tranh, thiên tai, thảm họa
3600200000000000200001200000000000000000
Điều 36.2.LQ.12. Hoạt động chữ thập đỏ về tuyên truyền các giá trị nhân đạo
3600200000000000200001300000000000000000
Điều 36.2.LQ.13. Hoạt động chữ thập đỏ về phòng ngừa, ứng phó thảm họa
36002000000000003000
Chương III BIỂU TƯỢNG TRONG HOẠT ĐỒNG CHỮ THẬP ĐỎ
3600200000000000300001400000000000000000
Điều 36.2.LQ.14. Biểu tượng chữ thập đỏ
3600200000000000300001500000000000000000
Điều 36.2.LQ.15. Sử dụng biểu tượng chữ thập đỏ
3600200000000000300001600000000000000000
Điều 36.2.LQ.16. Biểu tượng trăng lưỡi liềm đỏ, biểu tượng pha lê đỏ
36002000000000004000
Chương IV VẬN ĐỘNG, QUYÊN GÓP, TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGUỒN LỰC CHO HOẠT ĐỘNG CHỮ THẬP ĐỎ
3600200000000000400001700000000000000000
Điều 36.2.LQ.17. Nguồn lực cho hoạt động chữ thập đỏ
360020000000000040000170000000000000000000402386800030000400
Điều 36.2.NĐ.1.4. Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho hoạt động chữ thập đỏ
3600200000000000400001800000000000000000
Điều 36.2.LQ.18. Vận động, quyên góp tiền, hiện vật và các nguồn lực khác cho hoạt động chữ thập đỏ
360020000000000040000180000000000000000000402386800030000600
Điều 36.2.NĐ.1.6. Ưu tiên, tạo thuận lợi thực hiện thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu đối với thuốc chữa bệnh, thuốc phòng, chống dịch và thiết bị y tế trong trường hợp thiên tai, thảm họa, dịch bệnh nguy h...
360020000000000040000180000000000000000000402386800030000700
Điều 36.2.NĐ.1.7. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu phục vụ hoạt động chữ thập đỏ trong trường hợp thiên tai, thảm họa, dịch bệnh nguy hiểm
360020000000000040000180000000000000000000402386800030000800
Điều 36.2.NĐ.1.8. Ưu tiên, tạo thuận lợi thực hiện thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh và đi lại đối với người tham gia hoạt động chữ thập đỏ trong trường hợp thiên tai, thảm họa, dịch bệnh nguy hiểm
3600200000000000400001900000000000000000
Điều 36.2.LQ.19. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền, hiện vật từ tổ chức, cá nhân và hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho hoạt động chữ thập đỏ
3600200000000000400002000000000000000000
Điều 36.2.LQ.20. Miễn, giảm thuế đối với hàng hóa, dịch vụ phục vụ hoạt động chữ thập đỏ
3600200000000000400002100000000000000000
Điều 36.2.LQ.21. Công khai, minh bạch trong vận động, quyên góp, tiếp nhận, quản lý và sử dụng tiền, hiện vật cho hoạt động chữ thập đỏ
3600200000000000400002200000000000000000
Điều 36.2.LQ.22. Quỹ hoạt động chữ thập đỏ
360020000000000040000220000000000000000000402386800030000500
Điều 36.2.NĐ.1.5. Quỹ hoạt động chữ thập đỏ
36002000000000005000
Chương V HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ HOẠT ĐỘNG CHỮ THẬP ĐỎ
3600200000000000500002300000000000000000
Điều 36.2.LQ.23. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về hoạt động chữ thập đỏ
3600200000000000500002400000000000000000
Điều 36.2.LQ.24. Nội dung hợp tác quốc tế về hoạt động chữ thập đỏ
3600200000000000500002500000000000000000
Điều 36.2.LQ.25. Hoạt động chữ thập đỏ của tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
3600200000000000500002600000000000000000
Điều 36.2.LQ.26. Cứu trợ quốc tế
36002000000000006000
Chương VI HỘI CHỮ THẬP ĐỎ
3600200000000000600002700000000000000000
Điều 36.2.LQ.27. Hội Chữ thập đỏ
3600200000000000600002800000000000000000
Điều 36.2.LQ.28. Kinh phí hoạt động và tài sản của Hội Chữ thập đỏ
36002000000000007000
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, CƠ QUAN THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG TRONG HOẠT ĐỘNG CHỮ THẬP ĐỎ
3600200000000000700002900000000000000000
Điều 36.2.LQ.29. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động chữ thập đỏ
3600200000000000700003000000000000000000
Điều 36.2.LQ.30. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động chữ thập đỏ
3600200000000000700003100000000000000000
Điều 36.2.LQ.31. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
3600200000000000700003200000000000000000
Điều 36.2.LQ.32. Trách nhiệm của các bộ
360020000000000070000320000000000000000000802503000070000200
Điều 36.2.TT.2.2. Mục đích, yêu cầu
360020000000000070000320000000000000000000802503000070000300
Điều 36.2.TT.2.3. Tuyên truyền, phổ biến giáo dục lòng nhân ái và chăm sóc sức khỏe cho thanh niên, thiếu niên
360020000000000070000320000000000000000000802503000070000400
Điều 36.2.TT.2.4. Tổ chức các hoạt động nhân đạo trong trường học
360020000000000070000320000000000000000000802503000070000500
Điều 36.2.TT.2.5. Phối hợp giữa nhà trường với Hội Chữ thập đỏ cùng cấp
360020000000000070000320000000000000000000802503000070000600
Điều 36.2.TT.2.6. Kinh phí hoạt động chữ thập đỏ trong trường học
360020000000000070000320000000000000000000802503000070000700
Điều 36.2.TT.2.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của thanh niên, thiếu niên tham gia hoạt động chữ thập đỏ trong trường học
360020000000000070000320000000000000000000802503000070000800
Điều 36.2.TT.2.8. Nhiệm vụ và quyền hạn của cán bộ, giáo viên, giảng viên phụ trách công tác chữ thập đỏ trong trường học
360020000000000070000320000000000000000000802503000070000900
Điều 36.2.TT.2.9. Trách nhiệm của Hiệu trưởng nhà trường
360020000000000070000320000000000000000000802503000070001000
Điều 36.2.TT.2.10. Trách nhiệm của các sở giáo dục và đào tạo
360020000000000070000320000000000000000000802503000070001100
Điều 36.2.TT.2.11. Trách nhiệm của các phòng giáo dục và đào tạo
3600200000000000700003300000000000000000
Điều 36.2.LQ.33. Trách nhiệm của cơ quan thông tin đại chúng
36002000000000008000
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3600200000000000800003400000000000000000
Điều 36.2.LQ.34. Hiệu lực thi hành
3600200000000000800003440238680003000150
Điều 36.2.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành
3600200000000000800003440238680003000160
Điều 36.2.NĐ.1.16. Trách nhiệm thi hành
3600200000000000800003450199410043000040
Điều 36.2.QĐ.1.4.
3600200000000000800003450199410043000050
Điều 36.2.QĐ.1.5.
3600200000000000800003480247820002000060
Điều 36.2.TL.1.6. Hiệu lực thi hành
3600200000000000800003480249940004000080
Điều 36.2.TT.1.8. Hiệu lực thi hành
3600200000000000800003480249940004000090
Điều 36.2.TT.1.9. Điều khoản chuyển tiếp
3600200000000000800003480249940004000100
Điều 36.2.TT.1.10. Trách nhiệm thi hành
3600200000000000800003480250300007000120
Điều 36.2.TT.2.12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
3600200000000000800003480251100017000120
Điều 36.2.TT.3.12. Hiệu lực thi hành
3600200000000000800003480251100017000130
Điều 36.2.TT.3.13. Điều khoản chuyển tiếp
3600200000000000800003480251100017000140
Điều 36.2.TT.3.14. Trách nhiệm thi hành
36003000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3600300000000000100000100000000000000000
Điều 36.3.LQ.1. Thanh niên
3600300000000000100000200000000000000000
Điều 36.3.LQ.2. Phạm vi điều chỉnh
3600300000000000100000300000000000000000
Điều 36.3.LQ.3. Đối tượng áp dụng
3600300000000000100000340238910012000010
Điều 36.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3600300000000000100000340238910012000020
Điều 36.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
3600300000000000100000340275740013000010
Điều 36.3.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh
3600300000000000100000340275740013000020
Điều 36.3.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng
3600300000000000100000340275820017000010
Điều 36.3.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh
3600300000000000100000340275820017000020
Điều 36.3.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng
3600300000000000100000380248300119000010
Điều 36.3.TL.1.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
3600300000000000100000400000000000000000
Điều 36.3.LQ.4. Vai trò, quyền và nghĩa vụ của thanh niên
3600300000000000100000500000000000000000
Điều 36.3.LQ.5. Nguyên tắc bảo đảm thực hiện quyền, nghĩa vụ của thanh niên và chính sách của Nhà nước đối với thanh niên
3600300000000000100000600000000000000000
Điều 36.3.LQ.6. Nguồn lực thực hiện chính sách của Nhà nước đối với thanh niên
3600300000000000100000700000000000000000
Điều 36.3.LQ.7. Ủy ban quốc gia về Thanh niên Việt Nam
3600300000000000100000800000000000000000
Điều 36.3.LQ.8. Hợp tác quốc tế về thanh niên
3600300000000000100000900000000000000000
Điều 36.3.LQ.9. Tháng Thanh niên
3600300000000000100001000000000000000000
Điều 36.3.LQ.10. Đối thoại với thanh niên
360030000000000010000100000000000000000000402757400130000300
Điều 36.3.NĐ.2.3. Nguồn lực thực hiện
360030000000000010000100000000000000000000402757400130000400
Điều 36.3.NĐ.2.4. Nguyên tắc đối thoại với thanh niên
360030000000000010000100000000000000000000402757400130000500
Điều 36.3.NĐ.2.5. Trách nhiệm tổ chức đối thoại
360030000000000010000100000000000000000000402757400130000600
Điều 36.3.NĐ.2.6. Hình thức đối thoại
360030000000000010000100000000000000000000402757400130000700
Điều 36.3.NĐ.2.7. Nội dung đối thoại
360030000000000010000100000000000000000000402757400130000800
Điều 36.3.NĐ.2.8. Xây dựng kế hoạch, chương trình đối thoại
360030000000000010000100000000000000000000402757400130000900
Điều 36.3.NĐ.2.9. Nội dung kế hoạch, chương trình đối thoại
360030000000000010000100000000000000000000402757400130001000
Điều 36.3.NĐ.2.10. Tổ chức đối thoại
360030000000000010000100000000000000000000402757400130001100
Điều 36.3.NĐ.2.11. Nội dung kết luận đối thoại
360030000000000010000100000000000000000000402757400130001200
Điều 36.3.NĐ.2.12. Tổ chức thực hiện
3600300000000000100001100000000000000000
Điều 36.3.LQ.11. Áp dụng điều ước quốc tế về quyền trẻ em đối với thanh niên từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi
36003000000000002000
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA THANH NIÊN
3600300000000000200001200000000000000000
Điều 36.3.LQ.12. Trách nhiệm đối với Tổ quốc
3600300000000000200001300000000000000000
Điều 36.3.LQ.13. Trách nhiệm đối với Nhà nước và xã hội
3600300000000000200001400000000000000000
Điều 36.3.LQ.14. Trách nhiệm đối với gia đình
3600300000000000200001500000000000000000
Điều 36.3.LQ.15. Trách nhiệm đối với bản thân
36003000000000003000
Chương III CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI THANH NIÊN
3600300000000000300001600000000000000000
Điều 36.3.LQ.16. Chính sách về học tập và nghiên cứu khoa học
3600300000000000300001700000000000000000
Điều 36.3.LQ.17. Chính sách về lao động, việc làm
3600300000000000300001800000000000000000
Điều 36.3.LQ.18. Chính sách về khởi nghiệp
3600300000000000300001900000000000000000
Điều 36.3.LQ.19. Chính sách về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe
3600300000000000300002000000000000000000
Điều 36.3.LQ.20. Chính sách về văn hóa, thể dục, thể thao
3600300000000000300002100000000000000000
Điều 36.3.LQ.21. Chính sách về bảo vệ Tổ quốc
3600300000000000300002200000000000000000
Điều 36.3.LQ.22. Chính sách đối với thanh niên xung phong
360030000000000030000220000000000000000000402389100120000300
Điều 36.3.NĐ.1.3. Chức năng của thanh niên xung phong
360030000000000030000220000000000000000000402389100120000400
Điều 36.3.NĐ.1.4. Nhiệm vụ của thanh niên xung phong
360030000000000030000220000000000000000000402389100120000500
Điều 36.3.NĐ.1.5. Thẩm quyền thành lập, giải thể và quản lý thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114000100
Điều 36.3.TT.1.1. Trách nhiệm quản lý thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114000200
Điều 36.3.TT.1.2. Nguyên tắc thành lập tổ chức thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114000300
Điều 36.3.TT.1.3. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở Trung ương
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114000400
Điều 36.3.TT.1.4. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114000500
Điều 36.3.TT.1.5. Hồ sơ đề nghị thành lập tổ chức thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114000600
Điều 36.3.TT.1.6. Các trường hợp giải thể tổ chức thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114000700
Điều 36.3.TT.1.7. Thẩm quyền và căn cứ giải thể tổ chức thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114000800
Điều 36.3.TT.1.8. Trình tự, thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114000900
Điều 36.3.TT.1.9. Hồ sơ đề nghị giải thể tổ chức thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114001000
Điều 36.3.TT.1.10. Cán bộ quản lý thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114001100
Điều 36.3.TT.1.11. Sử dụng cán bộ quản lý thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114001200
Điều 36.3.TT.1.12. Trách nhiệm của tổ chức thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000050000802413000114001300
Điều 36.3.TT.1.13. Chế độ báo cáo
360030000000000030000220000000000000000000402389100120000600
Điều 36.3.NĐ.1.6. Đội viên thanh niên xung phong
360030000000000030000220000000000000000000402389100120000800
Điều 36.3.NĐ.1.8. Trang phục và các hình thức ghi nhận thanh niên xung phong
360030000000000030000220000000000000000000402389100120000900
Điều 36.3.NĐ.1.9. Tổ chức thanh niên xung phong
360030000000000030000220000000000000000000402389100120001000
Điều 36.3.NĐ.1.10. Ban Chỉ huy lực lượng thanh niên xung phong Trung ương
360030000000000030000220000000000000000000402389100120001100
Điều 36.3.NĐ.1.11. Ban Chỉ huy lực lượng thanh niên xung phong cấp tỉnh
360030000000000030000220000000000000000000402389100120001200
Điều 36.3.NĐ.1.12. Tổng đội thanh niên xung phong
360030000000000030000220000000000000000000402389100120001300
Điều 36.3.NĐ.1.13. Trung tâm, Trường Giáo dục lao động xã hội
360030000000000030000220000000000000000000402389100120001400
Điều 36.3.NĐ.1.14. Doanh nghiệp
360030000000000030000220000000000000000000402389100120001500
Điều 36.3.NĐ.1.15. Chính sách đối với đơn vị thanh niên xung phong
360030000000000030000220000000000000000000402389100120001900
Điều 36.3.NĐ.1.19. Kinh phí thực hiện chính sách đối với thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000190000802483001190000200
Điều 36.3.TL.1.2. Nguyên tắc bố trí kinh phí hoạt động thường xuyên từ nguồn ngân sách nhà nước đối với tổ chức thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000190000802483001190000300
Điều 36.3.TL.1.3. Nội dung chi của các tổ chức thanh niên xung phong
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000190000802483001190000400
Điều 36.3.TL.1.4. Mức chi
36003000000000003000022000000000000000000040238910012000190000802483001190000500
Điều 36.3.TL.1.5. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí:
360030000000000030000220000000000000000000402758200170000300
Điều 36.3.NĐ.3.3. Nhiệm vụ của thanh niên xung phong và thanh niên tình nguyện
360030000000000030000220000000000000000000402758200170000400
Điều 36.3.NĐ.3.4. Nguyên tắc thực hiện chính sách đối với thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyện
360030000000000030000220000000000000000000402758200170000500
Điều 36.3.NĐ.3.5. Kinh phí thực hiện chính sách đối với thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyện
360030000000000030000220000000000000000000402758200170000600
Điều 36.3.NĐ.3.6. Chính sách đối với đội viên thanh niên xung phong trong quá trình thực hiện nhiệm vụ
360030000000000030000220000000000000000000402758200170000700
Điều 36.3.NĐ.3.7. Chính sách đối với đội viên thanh niên xung phong sau khi hoàn thành nhiệm vụ
360030000000000030000220000000000000000000402758200170000800
Điều 36.3.NĐ.3.8. Chính sách đối với người làm công tác lãnh đạo, quản lý, chuyên môn, kỹ thuật trong tổ chức thanh niên xung phong
360030000000000030000220000000000000000000402758200170001400
Điều 36.3.NĐ.3.14. Trách nhiệm của người tham gia tổ chức thanh niên xung phong
360030000000000030000220000000000000000000402758200170001600
Điều 36.3.NĐ.3.16. Trách nhiệm của tổ chức thanh niên xung phong
3600300000000000300002300000000000000000
Điều 36.3.LQ.23. Chính sách đối với thanh niên tình nguyện
360030000000000030000230000000000000000000402758200170000900
Điều 36.3.NĐ.3.9. Chính sách đối với thanh niên tình nguyện trong quá trình thực hiện chương trình, đề án, dự án
360030000000000030000230000000000000000000402758200170001000
Điều 36.3.NĐ.3.10. Chính sách đối với thanh niên tình nguyện sau khi kết thúc chương trình, đề án, dự án
360030000000000030000230000000000000000000402758200170001100
Điều 36.3.NĐ.3.11. Chính sách đối với thanh niên tình nguyện trong quá trình hoạt động tình nguyện
360030000000000030000230000000000000000000402758200170001200
Điều 36.3.NĐ.3.12. Chính sách đối với thanh niên tình nguyện sau khi kết thúc hoạt động tình nguyện
360030000000000030000230000000000000000000402758200170001300
Điều 36.3.NĐ.3.13. Chính sách đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị tổ chức hoạt động tình nguyện vì cộng đồng, xã hội
360030000000000030000230000000000000000000402758200170001500
Điều 36.3.NĐ.3.15. Trách nhiệm của thanh niên tình nguyện
360030000000000030000230000000000000000000402758200170001700
Điều 36.3.NĐ.3.17. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị tổ chức hoạt động tình nguyện
360030000000000030000230000000000000000000402758200170001800
Điều 36.3.NĐ.3.18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện đối với thanh niên tình nguyện
3600300000000000300002400000000000000000
Điều 36.3.LQ.24. Chính sách đối với thanh niên có tài năng
3600300000000000300002500000000000000000
Điều 36.3.LQ.25. Chính sách đối với thanh niên là người dân tộc thiểu số
3600300000000000300002600000000000000000
Điều 36.3.LQ.26. Chính sách đối với thanh niên từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi
360030000000000030000260000000000000000000402757400130001300
Điều 36.3.NĐ.2.13. Nguyên tắc thực hiện cơ chế, chính sách đối với thanh niên từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi
360030000000000030000260000000000000000000402757400130001400
Điều 36.3.NĐ.2.14. Về phổ cập giáo dục
360030000000000030000260000000000000000000402757400130001500
Điều 36.3.NĐ.2.15. Về hoạt động văn hóa, thể dục, thể thao, vui chơi, giải trí
360030000000000030000260000000000000000000402757400130001600
Điều 36.3.NĐ.2.16. Về đào tạo, tư vấn lựa chọn nghề nghiệp, việc làm
360030000000000030000260000000000000000000402757400130001700
Điều 36.3.NĐ.2.17. Về trang bị kiến thức, kỹ năng tự bảo vệ sức khỏe thể chất, tinh thần
360030000000000030000260000000000000000000402757400130001800
Điều 36.3.NĐ.2.18. Ưu tiên giải quyết nhanh chóng các vụ việc gây tổn hại đến thể chất và tinh thần
360030000000000030000260000000000000000000402757400130001900
Điều 36.3.NĐ.2.19. Về phát hiện, đào tạo, bồi dưỡng năng khiếu
360030000000000030000260000000000000000000402757400130002000
Điều 36.3.NĐ.2.20. Theo dõi việc thực hiện cơ chế, chính sách đối với thanh niên từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi
36003000000000004000
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THANH NIÊN
3600300000000000400002700000000000000000
Điều 36.3.LQ.27. Tổ chức thanh niên
3600300000000000400002800000000000000000
Điều 36.3.LQ.28. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
360030000000000040000280000000000000000000402758200170002100
Điều 36.3.NĐ.3.21. Đề nghị Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
3600300000000000400002900000000000000000
Điều 36.3.LQ.29. Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam và Hội Sinh viên Việt Nam
3600300000000000400003000000000000000000
Điều 36.3.LQ.30. Chính sách của Nhà nước đối với tổ chức thanh niên
36003000000000005000
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM, TỔ CHỨC XÃ HỘI, TỔ CHỨC KINH TẾ, CƠ SỞ GIÁO DỤC, GIA ĐÌNH
3600300000000000500003100000000000000000
Điều 36.3.LQ.31. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
3600300000000000500003200000000000000000
Điều 36.3.LQ.32. Trách nhiệm của tổ chức xã hội
3600300000000000500003300000000000000000
Điều 36.3.LQ.33. Trách nhiệm của tổ chức kinh tế
3600300000000000500003400000000000000000
Điều 36.3.LQ.34. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục
3600300000000000500003500000000000000000
Điều 36.3.LQ.35. Trách nhiệm của gia đình
36003000000000006000
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THANH NIÊN
3600300000000000600003600000000000000000
Điều 36.3.LQ.36. Nội dung quản lý nhà nước về thanh niên
3600300000000000600003700000000000000000
Điều 36.3.LQ.37. Trách nhiệm của Chính phủ
3600300000000000600003800000000000000000
Điều 36.3.LQ.38. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
360030000000000060000380000000000000000000402389100120002000
Điều 36.3.NĐ.1.20. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
3600300000000000600003900000000000000000
Điều 36.3.LQ.39. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
360030000000000060000390000000000000000000402389100120002100
Điều 36.3.NĐ.1.21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
360030000000000060000390000000000000000000402758200170002000
Điều 36.3.NĐ.3.20. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
3600300000000000600004000000000000000000
Điều 36.3.LQ.40. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
360030000000000060000400000000000000000000402389100120002200
Điều 36.3.NĐ.1.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
360030000000000060000400000000000000000000402758200170001900
Điều 36.3.NĐ.3.19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
36003000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3600300000000000700004100000000000000000
Điều 36.3.LQ.41. Hiệu lực thi hành
3600300000000000700004140238910012000230
Điều 36.3.NĐ.1.23. Hiệu lực thi hành
3600300000000000700004140238910012000240
Điều 36.3.NĐ.1.24. Trách nhiệm thi hành
3600300000000000700004140275740013000210
Điều 36.3.NĐ.2.21. Hiệu lực thi hành
3600300000000000700004140275740013000220
Điều 36.3.NĐ.2.22. Trách nhiệm thi hành
3600300000000000700004140275820017000220
Điều 36.3.NĐ.3.22. Hiệu lực thi hành
3600300000000000700004140275820017000230
Điều 36.3.NĐ.3.23. Trách nhiệm thi hành
3600300000000000700004180241300011400140
Điều 36.3.TT.1.14. Hiệu lực thi hành
3600300000000000700004180248300119000060
Điều 36.3.TL.1.6. Hiệu lực thi hành
36004000000000001000
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
3600400000000000100000100000000000000000
Điều 36.4.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh
3600400000000000100000200000000000000000
Điều 36.4.NĐ.2. Đối tượng áp dụng
3600400000000000100000280274350004000010
Điều 36.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3600400000000000100000300000000000000000
Điều 36.4.NĐ.3. Mục đích tổ chức, hoạt động của quỹ
3600400000000000100000400000000000000000
Điều 36.4.NĐ.4. Giải thích từ ngữ
3600400000000000100000500000000000000000
Điều 36.4.NĐ.5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của quỹ
3600400000000000100000600000000000000000
Điều 36.4.NĐ.6. Chính sách của Nhà nước đối với quỹ
3600400000000000100000700000000000000000
Điều 36.4.NĐ.7. Tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản, tên, biểu tượng và trụ sở của quỹ
3600400000000000100000800000000000000000
Điều 36.4.NĐ.8. Quyền hạn và nghĩa vụ của quỹ
3600400000000000100000900000000000000000
Điều 36.4.NĐ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm
36004000000000002000
Chương II ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP QUỸ
3600400000000000200001000000000000000000
Điều 36.4.NĐ.10. Điều kiện cấp giấy phép thành lập quỹ
3600400000000000200001100000000000000000
Điều 36.4.NĐ.11. Sáng lập viên thành lập quỹ
3600400000000000200001200000000000000000
Điều 36.4.NĐ.12. Cá nhân, tổ chức nước ngoài góp tài sản với công dân, tổ chức Việt Nam để thành lập quỹ
3600400000000000200001300000000000000000
Điều 36.4.NĐ.13. Thành lập quỹ theo di chúc hoặc hiến, tặng tài sản
3600400000000000200001400000000000000000
Điều 36.4.NĐ.14. Tài sản đóng góp thành lập quỹ
3600400000000000200001500000000000000000
Điều 36.4.NĐ.15. Hồ sơ thành lập quỹ
3600400000000000200001600000000000000000
Điều 36.4.NĐ.16. Nội dung cơ bản của điều lệ quỹ
3600400000000000200001700000000000000000
Điều 36.4.NĐ.17. Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
3600400000000000200001800000000000000000
Điều 36.4.NĐ.18. Thẩm quyền giải quyết các thủ tục về quỹ
3600400000000000200001900000000000000000
Điều 36.4.NĐ.19. Thu hồi giấy phép thành lập và con dấu của quỹ
3600400000000000200002000000000000000000
Điều 36.4.NĐ.20. Thủ tục, hồ sơ thay đổi hoặc cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
3600400000000000200002100000000000000000
Điều 36.4.NĐ.21. Điều kiện, hồ sơ, trình tự mở rộng phạm vi hoạt động
3600400000000000200002200000000000000000
Điều 36.4.NĐ.22. Công bố việc thành lập quỹ
3600400000000000200002300000000000000000
Điều 36.4.NĐ.23. Chuyển quyền sở hữu tài sản đóng góp thành lập quỹ của sáng lập viên
3600400000000000200002400000000000000000
Điều 36.4.NĐ.24. Điều kiện để quỹ được hoạt động
3600400000000000200002500000000000000000
Điều 36.4.NĐ.25. Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
36004000000000003000
Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
3600400000000000300002600000000000000000
Điều 36.4.NĐ.26. Hội đồng quản lý quỹ
360040000000000030000260000000000000000000802743500040000300
Điều 36.4.TT.1.3. Thành viên Hội đồng quản lý quỹ
3600400000000000300002700000000000000000
Điều 36.4.NĐ.27. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý quỹ
3600400000000000300002800000000000000000
Điều 36.4.NĐ.28. Giám đốc quỹ
3600400000000000300002900000000000000000
Điều 36.4.NĐ.29. Phụ trách kế toán của quỹ
3600400000000000300003000000000000000000
Điều 36.4.NĐ.30. Ban Kiểm soát quỹ
3600400000000000300003100000000000000000
Điều 36.4.NĐ.31. Thực hiện công tác kế toán, kiểm toán, thống kê
3600400000000000300003200000000000000000
Điều 36.4.NĐ.32. Chi nhánh, văn phòng đại diện của quỹ
3600400000000000300003300000000000000000
Điều 36.4.NĐ.33. Pháp nhân trực thuộc quỹ
360040000000000030000330000000000000000000802743500040000200
Điều 36.4.TT.1.2. Thông báo việc thành lập pháp nhân trực thuộc quỹ
36004000000000004000
Chương IV TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA QUỸ
3600400000000000400003400000000000000000
Điều 36.4.NĐ.34. Tài sản, tài chính của quỹ
3600400000000000400003500000000000000000
Điều 36.4.NĐ.35. Nguồn thu của quỹ
3600400000000000400003600000000000000000
Điều 36.4.NĐ.36. Sử dụng quỹ
3600400000000000400003700000000000000000
Điều 36.4.NĐ.37. Chi hoạt động quản lý quỹ
3600400000000000400003800000000000000000
Điều 36.4.NĐ.38. Quản lý tài sản, tài chính quỹ
36004000000000005000
Chương V HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN; ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN VÀ GIẢI THỂ QUỸ
3600400000000000500003900000000000000000
Điều 36.4.NĐ.39. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên quỹ
3600400000000000500004000000000000000000
Điều 36.4.NĐ.40. Đình chỉ có thời hạn hoạt động của quỹ
3600400000000000500004100000000000000000
Điều 36.4.NĐ.41. Giải thể quỹ
3600400000000000500004200000000000000000
Điều 36.4.NĐ.42. Xử lý tài sản khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ có thời hạn và giải thể quỹ
3600400000000000500004300000000000000000
Điều 36.4.NĐ.43. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý quỹ trong việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, giải thể; đổi tên quỹ
3600400000000000500004400000000000000000
Điều 36.4.NĐ.44. Khiếu nại, tố cáo
36004000000000006000
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI QUỸ
3600400000000000600004500000000000000000
Điều 36.4.NĐ.45. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
360040000000000060000450000000000000000000802743500040000400
Điều 36.4.TT.1.4. Ban hành và hướng dẫn các loại mẫu văn bản
3600400000000000600004600000000000000000
Điều 36.4.NĐ.46. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
3600400000000000600004700000000000000000
Điều 36.4.NĐ.47. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ đối với quỹ hoạt động thuộc lĩnh vực do bộ, ngành quản lý
3600400000000000600004800000000000000000
Điều 36.4.NĐ.48. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
36004000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3600400000000000700004900000000000000000
Điều 36.4.NĐ.49. Hiệu lực thi hành
3600400000000000700005000000000000000000
Điều 36.4.NĐ.50. Trách nhiệm thi hành
3600400000000000700005080274350004000050
Điều 36.4.TT.1.5. Hiệu lực thi hành
3600400000000000700005080274350004000060
Điều 36.4.TT.1.6. Trách nhiệm thi hành
36005000000000000500
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
3600500000000000050000402360700450000100
Điều 36.5.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
3600500000000000050000502360700450000100
Điều 36.5.QĐ.2.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
3600500000000000050000802370500070000100
Điều 36.5.TT.1.1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
36005000000000001000
Chương II QUY ĐỊNH QUYỀN LẬP HỘI
3600500000000000100000100000000000000000
Điều 36.5.SL.1.
3600500000000000100000200000000000000000
Điều 36.5.SL.2.
3600500000000000100000300000000000000000
Điều 36.5.SL.3.
3600500000000000100000400000000000000000
Điều 36.5.SL.4.
3600500000000000100000500000000000000000
Điều 36.5.SL.5.
3600500000000000100000600000000000000000
Điều 36.5.SL.6.
3600500000000000100000700000000000000000
Điều 36.5.SL.7.
3600500000000000100000800000000000000000
Điều 36.5.SL.8.
3600500000000000100000900000000000000000
Điều 36.5.SL.9.
3600500000000000100001000000000000000000
Điều 36.5.SL.10.
3600500000000000100001100000000000000000
Điều 36.5.SL.11.
3600500000000000100001200000000000000000
Điều 36.5.SL.12.
36005000000000002000
Chương III QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ HỘI
3600500000000000200000100000000000000000
Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
360050000000000020000010000000000000000000402360700450000200
Điều 36.5.NĐ.1.2. Hội
360050000000000020000010000000000000000000402360700450000300
Điều 36.5.NĐ.1.3. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của hội
360050000000000020000010000000000000000000402360700450000400
Điều 36.5.NĐ.1.4. Tên, biểu tượng, trụ sở, con dấu và tài khoản của hội
3600500000000000200000200000000000000000
Mục 2 ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC THÀNH LẬP HỘI
360050000000000020000020000000000000000000402360700450000500
Điều 36.5.NĐ.1.5. Điều kiện thành lập hội
360050000000000020000020000000000000000000402360700450000600
Điều 36.5.NĐ.1.6. Ban vận động thành lập hội
36005000000000002000002000000000000000000040236070045000060000802469800034000100
Điều 36.5.TT.3.1. Ban Vận động thành lập hội
360050000000000020000020000000000000000000402360700450000700
Điều 36.5.NĐ.1.7. Hồ sơ xin phép thành lập hội
360050000000000020000020000000000000000000402360700450000800
Điều 36.5.NĐ.1.8. Nội dung chính của Điều lệ hội
360050000000000020000020000000000000000000402360700450000900
Điều 36.5.NĐ.1.9. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hội khi nhận hồ sơ xin phép thành lập hội
360050000000000020000020000000000000000000402360700450001000
Điều 36.5.NĐ.1.10. Thời gian tiến hành đại hội thành lập hội
36005000000000002000002000000000000000000040236070045000100000802469800034000200
Điều 36.5.TT.3.2. Tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
36005000000000002000002000000000000000000040236070045000100000802469800034000300
Điều 36.5.TT.3.3. Xử lý vi phạm thời hạn tổ chức đại hội nhiệm kỳ theo quy định tại điều lệ hội
360050000000000020000020000000000000000000402360700450001100
Điều 36.5.NĐ.1.11. Nội dung chủ yếu trong đại hội thành lập hội
360050000000000020000020000000000000000000402360700450001200
Điều 36.5.NĐ.1.12. Báo cáo kết quả đại hội
360050000000000020000020000000000000000000402360700450001300
Điều 36.5.NĐ.1.13. Phê duyệt điều lệ hội và hiệu lực của điều lệ hội
360050000000000020000020000000000000000000402360700450001400
Điều 36.5.NĐ.1.14. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập; chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể, đổi tên và phê duyệt điều lệ hội
3600500000000000200000300000000000000000
Mục 3 HỘI VIÊN
360050000000000020000030000000000000000000402360700450001500
Điều 36.5.NĐ.1.15. Hội viên của hội
360050000000000020000030000000000000000000402360700450001600
Điều 36.5.NĐ.1.16. Hội viên chính thức
360050000000000020000030000000000000000000402360700450001700
Điều 36.5.NĐ.1.17. Hội viên liên kết và hội viên danh dự
360050000000000020000030000000000000000000402360700450001800
Điều 36.5.NĐ.1.18. Quyền và nghĩa vụ của hội viên
36005000000000002000003000000000000000000040236070045000180000502401300300000200
Điều 36.5.QĐ.2.2. Chế độ thù lao
36005000000000002000003000000000000000000040236070045000180000502401300300000300
Điều 36.5.QĐ.2.3. Nguồn kinh phí thực hiện
36005000000000002000003000000000000000000040236070045000180000802469800034000700
Điều 36.5.TT.3.7. Chế độ, chính sách đối với người công tác tại hội
36005000000000002000003000000000000000000040236070045000180000802469800034000800
Điều 36.5.TT.3.8. Người đứng đầu hội
3600500000000000200000400000000000000000
Mục 4 TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA HỘI
360050000000000020000040000000000000000000402360700450001900
Điều 36.5.NĐ.1.19. Cơ cấu tổ chức của hội
360050000000000020000040000000000000000000402360700450002000
Điều 36.5.NĐ.1.20. Đại hội nhiệm kỳ và đại hội bất thường
360050000000000020000040000000000000000000402360700450002100
Điều 36.5.NĐ.1.21. Nội dung chủ yếu quyết định tại đại hội
360050000000000020000040000000000000000000402360700450002200
Điều 36.5.NĐ.1.22. Nguyên tắc biểu quyết tại đại hội
360050000000000020000040000000000000000000402360700450002300
Điều 36.5.NĐ.1.23. Quyền của hội
36005000000000002000004000000000000000000040236070045000230000802370500070000200
Điều 36.5.TT.1.2. Nội dung hoạt động của hội cổ động viên thể thao
36005000000000002000004000000000000000000040236070045000230000802469800034000400
Điều 36.5.TT.3.4. Thành lập pháp nhân và tổ chức cơ sở thuộc hội
36005000000000002000004000000000000000000040236070045000230000802469800034000500
Điều 36.5.TT.3.5. Giải quyết các tranh chấp, khiếu nại trong nội bộ hội
360050000000000020000040000000000000000000402360700450002400
Điều 36.5.NĐ.1.24. Nghĩa vụ của hội
36005000000000002000004000000000000000000040236070045000240000802469800034000600
Điều 36.5.TT.3.6. Đặt văn phòng đại diện, thay đổi địa chỉ nơi đặt trụ sở và thay đổi lãnh đạo chủ chốt của hội
36005000000000002000004000000000000000000040236070045000240000802469800034000900
Điều 36.5.TT.3.9. Lập và lưu giữ hồ sơ tài liệu của hội
36005000000000002000004000000000000000000040236070045000240000802469800034001200
Điều 36.5.TT.3.12. Hướng dẫn mẫu trình bày văn bản
3600500000000000200000500000000000000000
Mục 5 CHIA, TÁCH; SÁP NHẬP; HỢP NHẤT; GIẢI THỂ VÀ ĐỔI TÊN HỘI
360050000000000020000050000000000000000000402360700450002500
Điều 36.5.NĐ.1.25. Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; giải thể và đổi tên hội
36005000000000002000005000000000000000000040236070045000250000802469800034001000
Điều 36.5.TT.3.10. Đổi tên hội
360050000000000020000050000000000000000000402360700450002501
Điều 36.5.NĐ.1.25a. Thủ tục, hồ sơ chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
360050000000000020000050000000000000000000402360700450002600
Điều 36.5.NĐ.1.26. Hội tự giải thể
360050000000000020000050000000000000000000402360700450002700
Điều 36.5.NĐ.1.27. Trách nhiệm của ban lãnh đạo hội khi hội tự giải thể
360050000000000020000050000000000000000000402360700450002800
Điều 36.5.NĐ.1.28. Quyết định việc giải thể hội
360050000000000020000050000000000000000000402360700450002900
Điều 36.5.NĐ.1.29. Hội bị giải thể
360050000000000020000050000000000000000000402360700450003000
Điều 36.5.NĐ.1.30. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi hội bị giải thể
360050000000000020000050000000000000000000402360700450003100
Điều 36.5.NĐ.1.31. Giải quyết tài sản, tài chính khi hội giải thể; hợp nhất; sáp nhập; chia, tách
360050000000000020000050000000000000000000402360700450003200
Điều 36.5.NĐ.1.32. Quyền khiếu nại
3600500000000000200000600000000000000000
Mục 6 MỘT SỐ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC HỘI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ
360050000000000020000060000000000000000000402360700450003300
Điều 36.5.NĐ.1.33. Hội có tính chất đặc thù
36005000000000002000006000000000000000000040236070045000330000502380100680000100
Điều 36.5.QĐ.1.1. Cơ sở xác định hội có tính chất đặc thù
36005000000000002000006000000000000000000040236070045000330000502380100680000200
Điều 36.5.QĐ.1.2. Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi cả nước
36005000000000002000006000000000000000000040236070045000330000502380100680000300
Điều 36.5.QĐ.1.3. Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi địa phương
360050000000000020000060000000000000000000402360700450003400
Điều 36.5.NĐ.1.34. Quyền, nghĩa vụ của hội có tính chất đặc thù
360050000000000020000060000000000000000000402360700450003500
Điều 36.5.NĐ.1.35. Chính sách của nhà nước đối với các hội có tính chất đặc thù
36005000000000002000006000000000000000000040236070045000350000502421500710000100
Điều 36.5.QĐ.3.1. Những quy định chung
36005000000000002000006000000000000000000040236070045000350000502421500710000200
Điều 36.5.QĐ.3.2. Nội dung bảo đảm, hỗ trợ kinh phí từ ngân sách trung ương
36005000000000002000006000000000000000000040236070045000350000502421500710000300
Điều 36.5.QĐ.3.3. Quy trình bảo đảm kinh phí, hỗ trợ kinh phí đối với các hội có tính chất đặc thù
36005000000000002000006000000000000000000040236070045000350000502421500710000400
Điều 36.5.QĐ.3.4. Trách nhiệm thực hiện
3600500000000000200000700000000000000000
Mục 7 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HỘI
360050000000000020000070000000000000000000402360700450003600
Điều 36.5.NĐ.1.36. Quản lý nhà nước đối với hội
36005000000000002000007000000000000000000040236070045000360000802370500070000300
Điều 36.5.TT.1.3. Trách nhiệm quản lý hội cổ động viên thể thao
36005000000000002000007000000000000000000040236070045000360000802386700015500100
Điều 36.5.TT.2.1. Những quy định chung
36005000000000002000007000000000000000000040236070045000360000802386700015500200
Điều 36.5.TT.2.2. Nội dung và nguyên tắc hỗ trợ kinh phí đối với những hoạt động gắn với nhiệm vụ của Nhà nước giao
36005000000000002000007000000000000000000040236070045000360000802386700015500300
Điều 36.5.TT.2.3. Quy trình thực hiện hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước
36005000000000002000007000000000000000000040236070045000360000802386700015500400
Điều 36.5.TT.2.4. Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí nhận hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước
36005000000000002000007000000000000000000040236070045000360000802469800034001100
Điều 36.5.TT.3.11. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước đối với hội
360050000000000020000070000000000000000000402360700450003700
Điều 36.5.NĐ.1.37. Nhiệm vụ quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ đối với hội hoạt động thuộc lĩnh vực do Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý trong phạm vi cả nước
360050000000000020000070000000000000000000402360700450003800
Điều 36.5.NĐ.1.38. Nhiệm vụ quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hội hoạt động trong phạm vi tỉnh
360050000000000020000070000000000000000000402360700450003900
Điều 36.5.NĐ.1.39. Khen thưởng
360050000000000020000070000000000000000000402360700450004000
Điều 36.5.NĐ.1.40. Xử lý vi phạm
36005000000000003000
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3600500000000000300000402360700450004100
Điều 36.5.NĐ.1.41. Hiệu lực thi hành
3600500000000000300000402360700450004200
Điều 36.5.NĐ.1.42. Tổ chức thực hiện
3600500000000000300000502360700450004200
Điều 36.5.NĐ.1.43. Hiệu lực thi hành
3600500000000000300000602360700450004200
Điều 36.5.NĐ.1.44. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
3600500000000000300000702360700450004200
Điều 36.5.QĐ.1.4. Hiệu lực thi hành
3600500000000000300000802360700450004200
Điều 36.5.QĐ.1.5. Trách nhiệm thi hành
3600500000000000300000902360700450004200
Điều 36.5.QĐ.2.4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
3600500000000000300001002360700450004200
Điều 36.5.QĐ.3.5. Điều khoản thi hành
3600500000000000300001002860700450004000
Điều 36.5.TT.1.4. Hiệu lực của Thông tư
3600500000000000300001102360700450004200
Điều 36.5.TT.2.5. Điều khoản thi hành
3600500000000000300001202360700450004200
Điều 36.5.TT.3.13. Hiệu lực thi hành
3600500000000000300001302360700450004200
Điều 36.5.TT.3.14. Trách nhiệm thi hành
3600500000000000300001402360700450004200
Điều 36.5.TT.2.3.2. Hiệu lực thi hành
3600500000000000300001502360700450004200
Điều 36.5.TT.2.3.3. Trách nhiệm thi hành
36006000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3600600000000000100000100000000000000000
Điều 36.6.PL.1. Đối tượng áp dụng Pháp lệnh này áp dụng đối với Cựu chiến binh, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, cơ quan, tổ chức, đơn vị và mọi công dân.
3600600000000000100000140223810150000010
Điều 36.6.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh về Cựu chiến binh, Hội Cựu chiến binh Việt Nam; trách nhiệm của cơ quan,...
3600600000000000100000180226360127000010
Điều 36.6.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc vận động, tập hợp Cựu quân nhân tham gia các câu lạc bộ, ban liên lạc và các hình thức hoạt động khác phù hợp với pháp luật.
3600600000000000100000180254530071000010
Điều 36.6.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ hoạt động của Hội Cựu chiến binh trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính t...
3600600000000000100000180254530071000020
Điều 36.6.TT.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp và tổ chức khác.
3600600000000000100000180272040003000010
Điều 36.6.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với Cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổ...
3600600000000000100000200000000000000000
Điều 36.6.PL.2. Cựu chiến binh Cựu chiến binh là công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đã tham gia đơn vị vũ trang chiến đấu chống ngoại xâm giải phóng dân tộc, làm nhiệm vụ quốc tế, xây d...
360060000000000010000020000000000000000000402238101500000200
Điều 36.6.NĐ.1.2. Cựu chiến binh Cựu chiến binh theo quy định tại Điều 2 Pháp lệnh Cựu chiến binh là công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đã tham gia đơn vị vũ trang chiến đấu chống ngoại...
3600600000000000100000300000000000000000
Điều 36.6.PL.3. Hội Cựu chiến binh Việt Nam Hội Cựu chiến binh Việt Nam là tổ chức chính trị - xã hội trong hệ thống chính trị do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, đại diện ý chí, nguyện vọng của Cựu c...
3600600000000000100000400000000000000000
Điều 36.6.PL.4. Ngày truyền thống của Cựu chiến binh Ngày 6 tháng 12 là ngày truyền thống của Cựu chiến binh.
360060000000000010000040000000000000000000402238101500000300
Điều 36.6.NĐ.1.3. Ngày truyền thống của Cựu chiến binh 1. Ngày 6 tháng 12 hàng năm là ngày truyền thống cựu chiến binh.
3600600000000000100000500000000000000000
Điều 36.6.PL.5. Hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng danh nghĩa, uy tín Cựu chiến binh, Hội Cựu chiến binh Việt Nam để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
36006000000000002000
Chương II CỰU CHIẾN BINH
3600600000000000200000600000000000000000
Điều 36.6.PL.6. Chính sách đối với Cựu chiến binh 1. Nhà nước có chính sách chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho Cựu chiến binh; tập hợp, động viên và phát huy tiềm năng của Cựu chiến binh, tạo đi...
360060000000000020000060000000000000000000402238101500000400
Điều 36.6.NĐ.1.4. Chính sách đối với Cựu chiến binh 1. Cựu chiến binh được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật hiện hành.
36006000000000002000006000000000000000000040223810150000040000802720400030000200
Điều 36.6.TT.2.2. Chế độ bảo hiểm y tế đối với Cựu chiến binh quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 157/2016/NĐ-CP 1. Chế độ bảo hiểm y tế đối với Cựu chiến binh thực hiện theo quy định tại Nghị đị...
36006000000000002000006000000000000000000040223810150000040000802720400030000300
Điều 36.6.TT.2.3. Chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 157/2016/NĐ-CP 1. Cựu chiến binh khi từ trần, nếu không thuộc đối tượng hưởng chế độ mai táng phí ...
36006000000000002000006000000000000000000040223810150000040000802720400030000400
Điều 36.6.TT.2.4. Chế độ trợ cấp khi thôi công tác Hội cựu chiến binh quy định tại Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 157/2016/NĐ-CP 1. Đối tượng hưởng trợ cấp thôi công tác Hội:
36006000000000002000006000000000000000000040223810150000040000802720400030000500
Điều 36.6.TT.2.5. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ, chính sách 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách quy định tại Thông tư này do ngân sách nhà nước đảm bảo và được bố trí trong dự toán ngân sách ...
3600600000000000200000700000000000000000
Điều 36.6.PL.7. Quyền lợi của Cựu chiến binh 1. Cựu chiến binh là người có công với cách mạng được hưởng các chế độ ưu đãi theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng và các quy ...
360060000000000020000070000000000000000000402238101500000500
Điều 36.6.NĐ.1.5. Quyền lợi của Cựu chiến binh 1. Cựu chiến binh thuộc đối tượng người có công với cách mạng được hưởng các chế độ ưu đãi theo quy định của pháp luật về ưu đãi đối với người có công vớ...
3600600000000000200000800000000000000000
Điều 36.6.PL.8. Nghĩa vụ của Cựu chiến binh 1. Cựu chiến binh phải phát huy truyền thống cách mạng, trung thành với Đảng Cộng sản Việt Nam, với Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa; tham gia bảo vệ độc l...
36006000000000003000
Chương III HỘI CỰU CHIẾN BINH VIỆT NAM
3600600000000000300000900000000000000000
Điều 36.6.PL.9. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Hội Cựu chiến binh Việt Nam 1. Hội Cựu chiến binh Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc tự nguyện.
360060000000000030000090000000000000000000402238101500000600
Điều 36.6.NĐ.1.6. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Hội Cựu chiến binh Việt Nam Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Hội Cựu chiến binh Việt Nam được thực hiện theo Điều 9 Pháp lệnh Cựu chiến binh.
3600600000000000300001000000000000000000
Điều 36.6.PL.10. Tổ chức Hội Cựu chiến binh Việt Nam 1. Hội Cựu chiến binh Việt Nam được tổ chức từ trung ương đến cơ sở, bao gồm:
360060000000000030000100000000000000000000402238101500000700
Điều 36.6.NĐ.1.7. Tổ chức của Hội Cựu chiến binh Việt Nam 1. Hội Cựu chiến binh Việt Nam là tổ chức chính trị - xã hội trong hệ thống chính trị do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, được tổ chức từ Trun...
360060000000000030000100000000000000000000801938600050000100
Điều 36.6.TL.1.1. Những quy định chung 1. Hội Cựu chiến binh được tổ chức ở các cơ quan hành chính, sự nghiệp, doanh nghiệp Nhà nước đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt của Đảng vì vậy Hội được ...
360060000000000030000100000000000000000000801938600050000200
Điều 36.6.TL.1.2. Hình thức và quy mô tổ chức A. ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH CỦA ĐỊA PHƯƠNG:
360060000000000030000100000000000000000000801938600050000300
Điều 36.6.TL.1.3. Nhiệm vụ và nội dung hoạt động của các tổ chức hội cựu chiến binh trong các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước A. NHIỆM VỤ:
360060000000000030000100000000000000000000801938600050000400
Điều 36.6.TL.1.4. Mối quan hệ của hội cựu chiến binh với các tổ chức trong cơ quan hành chính, sự nghiệp, doanh nghiệp 1. Với Đảng uỷ:
360060000000000030000100000000000000000000802263601270000200
Điều 36.6.TL.2.2. Mục đích vận động, tập hợp Cựu quân nhân Vận động, tập hợp Cựu quân nhân tham gia các sinh hoạt câu lạc bộ, ban liên lạc để bồi dưỡng, giáo dục, động viên Cựu quân nhân giữ gìn, phát...
360060000000000030000100000000000000000000802263601270000300
Điều 36.6.TL.2.3. Đối tượng vận động, hình thức tổ chức tập hợp a) Quân nhân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự có nguyện vọng và tự nguyện đều được tham gia sinh hoạt trong các câu lạc bộ, ban liên lạc;
360060000000000030000100000000000000000000802263601270000400
Điều 36.6.TL.2.4. Nguyên tắc hoạt động của câu lạc bộ, ban liên lạc a) Đặt dưới sự lãnh đạo của cấp ủy Đảng, quản lý chính quyền địa phương ở cơ sở;
360060000000000030000100000000000000000000802263601270000500
Điều 36.6.TL.2.5. Nội dung hoạt động của câu lạc bộ, ban liên lạc a) Động viên, giúp đỡ nhau giữ gìn phát huy bản chất truyền thống “Bộ đội Cụ Hồ”, truyền thống của đơn vị;
360060000000000030000100000000000000000000802263601270000600
Điều 36.6.TL.2.6. Thời gian sinh hoạt của câu lạc bộ, ban liên lạc a) Thời gian sinh hoạt do từng câu lạc bộ, ban liên lạc thống nhất quy định phù hợp với thực tế và yêu cầu nhiệm vụ của địa phương;
360060000000000030000100000000000000000000802263601270000700
Điều 36.6.TL.2.7. Nguồn kinh phí đảm bảo sinh hoạt của câu lạc bộ, ban liên lạc a) Kinh phí hoạt động của câu lạc bộ, ban liên lạc do hội viên tự nguyện đóng góp hoặc tổ chức lao động sản xuất, làm dị...
360060000000000030000100000000000000000000802263601270000800
Điều 36.6.TL.2.8. Trách nhiệm phối hợp thực hiện vận động, tập hợp Cựu quân nhân a) Bộ Quốc phòng và Hội Cựu chiến binh Việt Nam thống nhất chỉ đạo, hướng dẫn cơ quan quân sự địa phương và các cấp Hội...
3600600000000000300001100000000000000000
Điều 36.6.PL.11. Nhiệm vụ của Hội Cựu chiến binh Việt Nam 1. Tham gia xây dựng và bảo vệ Đảng, chính quyền, chế độ xã hội chủ nghĩa; đấu tranh chống mọi âm mưu, hoạt động phá hoại của các thế lực thù ...
360060000000000030000110000000000000000000402238101500000800
Điều 36.6.NĐ.1.8. Nhiệm vụ của Hội Cựu chiến binh Việt Nam 1. Nhiệm vụ, hoạt động của Hội Cựu chiến binh Việt Nam thực hiện theo quy định tại Điều 11 Pháp lệnh Cựu chiến binh.
3600600000000000300001200000000000000000
Điều 36.6.PL.12. Bộ máy giúp việc của Hội Cựu chiến binh Việt Nam Hội Cựu chiến binh Việt Nam có bộ máy giúp việc.
360060000000000030000120000000000000000000402238101500001000
Điều 36.6.NĐ.1.10. Chính sách, chế độ đối với Cựu chiến binh đang làm công tác Hội Cựu chiến binh 1. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh chuyên trách ở cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nhà...
3600600000000000300001300000000000000000
Điều 36.6.PL.13. Kinh phí, tài sản của Hội Cựu chiến binh Việt Nam Kinh phí hoạt động của Hội Cựu chiến binh Việt Nam do ngân sách nhà nước cấp theo quy định của pháp luật.
360060000000000030000130000000000000000000402238101500000900
Điều 36.6.NĐ.1.9. Kinh phí, tài sản của Hội Cựu chiến binh Việt Nam 1. Nguồn kinh phí hoạt động của Hội Cựu chiến binh bao gồm:
360060000000000030000130000000000000000000802545300710000300
Điều 36.6.TT.1.3. Nguồn kinh phí và nguyên tắc sử dụng kinh phí 1. Nguồn kinh phí hoạt động của Hội Cựu chiến binh bao gồm:
360060000000000030000130000000000000000000802545300710000400
Điều 36.6.TT.1.4. Nội dung chi và mức chi hoạt động của Hội Cựu chiến binh 1. Nội dung chi:
360060000000000030000130000000000000000000802545300710000500
Điều 36.6.TT.1.5. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí hoạt động của Hội Cựu chiến binh Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí hoạt động của Hội Cựu chiến binh được thực hiện theo quy định của Lu...
36006000000000004000
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI CỰU CHIẾN BINH, HỘI CỰU CHIẾN BINH VIỆT NAM
3600600000000000400001400000000000000000
Điều 36.6.PL.14. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình ban hành hoặc kiến nghị với Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội ban hành văn bả...
360060000000000040000140000000000000000000402238101500001100
Điều 36.6.NĐ.1.11. Trách nhiệm của Chính phủ 1. Trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình, Chính phủ ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chế độ, chính sách đối với cựu chiến ...
360060000000000040000140000000000000000000402238101500001200
Điều 36.6.NĐ.1.12. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế và các bộ, cơ quan ng...
360060000000000040000140000000000000000000402362100010000100
Điều 36.6.NL.1.1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế phối hợp công tác giữa Chính phủ và Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
3600600000000000400001500000000000000000
Điều 36.6.PL.15. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm cấp kinh phí cho Hội Cựu chiến ...
360060000000000040000150000000000000000000402238101500001300
Điều 36.6.NĐ.1.13. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp 1. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm đảm bả...
3600600000000000400001600000000000000000
Điều 36.6.PL.16. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị Cơ quan, tổ chức, đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp, tạo điều kiện để Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Cựu...
360060000000000040000160000000000000000000402238101500001400
Điều 36.6.NĐ.1.14. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp có trách nhiệm phối hợp, tạo...
36006000000000005000
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
3600600000000000500001700000000000000000
Điều 36.6.PL.17. Hiệu lực thi hành Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
3600600000000000500001800000000000000000
Điều 36.6.PL.18. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh này.
3600600000000000500001840223810150000150
Điều 36.6.NĐ.1.15. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
3600600000000000500001840223810150000160
Điều 36.6.NĐ.1.16. Tổ chức thực hiện Ban chấp hành Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang bộ liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
3600600000000000500001840236210001000020
Điều 36.6.NL.1.2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 6 năm 2010.
3600600000000000500001840236210001000030
Điều 36.6.NL.1.3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thường trực Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực ...
3600600000000000500001880193860005000050
Điều 36.6.TL.1.5. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào nội dung Thông tư liên tịch nêu trên Ban thường vụ Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam hướng dẫn thực hiện cụ thể thủ tục thành lập và hoạt động củ...
3600600000000000500001880226360127000090
Điều 36.6.TL.2.9. Hiệu lực thi hành Thông tư có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
3600600000000000500001880254530071000060
Điều 36.6.TT.1.6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2015 và thay thế Thông tư số 103/2003/TT-BTC ngày 30/10/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung thu, c...
3600600000000000500001880272040003000060
Điều 36.6.TT.2.6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020.
3600600000000000500001880272040003000070
Điều 36.6.TT.2.7. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.