Tố tụng và các phương thức giải quyết tranh chấp

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

37001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3700100000000000100000100000000000000000

Điều 37.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3700100000000000100000140250150015000010

Điều 37.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700100000000000100000140252790001000010

Điều 37.1.NL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700100000000000100000180251680100000010

Điều 37.1.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3700100000000000100000200000000000000000

Điều 37.1.LQ.2. Giải thích từ ngữ

3700100000000000100000300000000000000000

Điều 37.1.LQ.3. Phạm vi hòa giải ở cơ sở

3700100000000000100000400000000000000000

Điều 37.1.LQ.4. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động hòa giải ở cơ sở

3700100000000000100000500000000000000000

Điều 37.1.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về hòa giải ở cơ sở

3700100000000000100000600000000000000000

Điều 37.1.LQ.6. Hỗ trợ kinh phí cho công tác hòa giải ở cơ sở

37001000000000002000

Chương II HÒA GIẢI VIÊN, TỔ HÒA GIẢI

3700100000000000200000010000000000000000

Mục 1 HÒA GIẢI VIÊN

370010000000000020000001000000000000000000700000000000000000

Điều 37.1.LQ.7. Tiêu chuẩn hòa giải viên

370010000000000020000001000000000000000000800000000000000000

Điều 37.1.LQ.8. Bầu, công nhận hòa giải viên

370010000000000020000001000000000000000000900000000000000000

Điều 37.1.LQ.9. Quyền của hòa giải viên

370010000000000020000001000000000000000001000000000000000000

Điều 37.1.LQ.10. Nghĩa vụ của hòa giải viên

370010000000000020000001000000000000000001100000000000000000

Điều 37.1.LQ.11. Thôi làm hòa giải viên

3700100000000000200000020000000000000000

Mục 2 TỔ HÒA GIẢI

370010000000000020000002000000000000000001200000000000000000

Điều 37.1.LQ.12. Tổ hòa giải

370010000000000020000002000000000000000001300000000000000000

Điều 37.1.LQ.13. Trách nhiệm của tổ hòa giải

370010000000000020000002000000000000000001400000000000000000

Điều 37.1.LQ.14. Tổ trưởng tổ hòa giải

370010000000000020000002000000000000000001500000000000000000

Điều 37.1.LQ.15. Quyền và nghĩa vụ của tổ trưởng tổ hòa giải

37001000000000003000

Chương III HOẠT ĐỘNG HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

3700100000000000300001600000000000000000

Điều 37.1.LQ.16. Căn cứ tiến hành hòa giải

3700100000000000300001700000000000000000

Điều 37.1.LQ.17. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hòa giải

3700100000000000300001800000000000000000

Điều 37.1.LQ.18. Phân công hòa giải viên

3700100000000000300001900000000000000000

Điều 37.1.LQ.19. Người được mời tham gia hòa giải

3700100000000000300002000000000000000000

Điều 37.1.LQ.20. Địa điểm, thời gian hòa giải

3700100000000000300002100000000000000000

Điều 37.1.LQ.21. Tiến hành hòa giải

3700100000000000300002200000000000000000

Điều 37.1.LQ.22. Hòa giải giữa các bên ở thôn, tổ dân phố khác nhau

3700100000000000300002300000000000000000

Điều 37.1.LQ.23. Kết thúc hòa giải

3700100000000000300002400000000000000000

Điều 37.1.LQ.24. Hòa giải thành

3700100000000000300002500000000000000000

Điều 37.1.LQ.25. Thực hiện thỏa thuận hòa giải thành

3700100000000000300002600000000000000000

Điều 37.1.LQ.26. Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện thỏa thuận hòa giải thành

3700100000000000300002700000000000000000

Điều 37.1.LQ.27. Hòa giải không thành

37001000000000004000

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG HOẠT ĐỘNG HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

3700100000000000400002800000000000000000

Điều 37.1.LQ.28. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hòa giải ở cơ sở

3700100000000000400002900000000000000000

Điều 37.1.LQ.29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

3700100000000000400003000000000000000000

Điều 37.1.LQ.30. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp và các tổ chức thành viên của Mặt trận

37001000000000005000

Chương V QUY ĐỊNH VIỆC LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CÔNG TÁC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

37001000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3700100000000000600003100000000000000000

Điều 37.1.LQ.31. Quy định chuyển tiếp

3700100000000000600003200000000000000000

Điều 37.1.LQ.32. Hiệu lực thi hành

3700100000000000600003300000000000000000

Điều 37.1.LQ.33. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

3700100000000000600003340250150015000190

Điều 37.1.NĐ.1.19. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

3700100000000000600003340250150015000200

Điều 37.1.NĐ.1.20. Trách nhiệm thi hành

3700100000000000600003340252790001000150

Điều 37.1.NL.1.15. Hiệu lực thi hành

3700100000000000600003340252790001000160

Điều 37.1.NL.1.16. Tổ chức thực hiện

3700100000000000600003380251680100000060

Điều 37.1.TL.1.6. Hiệu lực và điều khoản thi hành

37002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3700200000000000100000100000000000000000

Điều 37.2.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3700200000000000100000200000000000000000

Điều 37.2.LQ.2. Đối tượng áp dụng

3700200000000000100000240222270067000010

Điều 37.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700200000000000100000240222270067000020

Điều 37.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3700200000000000100000240253690022000010

Điều 37.2.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3700200000000000100000260259260003000010

Điều 37.2.NQ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700200000000000100000280217870001000010

Điều 37.2.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700200000000000100000280256030001000010

Điều 37.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700200000000000100000300000000000000000

Điều 37.2.LQ.3. Áp dụng Luật phá sản

3700200000000000100000400000000000000000

Điều 37.2.LQ.4. Giải thích từ ngữ

3700200000000000100000500000000000000000

Điều 37.2.LQ.5. Người có quyền, nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

3700200000000000100000600000000000000000

Điều 37.2.LQ.6. Thông báo doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

3700200000000000100000700000000000000000

Điều 37.2.LQ.7. Trách nhiệm cung cấp tài liệu, chứng cứ của cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan

3700200000000000100000800000000000000000

Điều 37.2.LQ.8. Thẩm quyền giải quyết phá sản của Tòa án nhân dân

370020000000000010000080000000000000000000602592600030000200

Điều 37.2.NQ.1.2. Về tài sản ở nước ngoài, người tham gia thủ tục phá sản ở nước ngoài quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 của Luật phá sản

370020000000000010000080000000000000000000602592600030000300

Điều 37.2.NQ.1.3. Về vụ việc phá sản có tính chất phức tạp theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 8 của Luật phá sản và thẩm quyền giải quyết

37002000000000001000008000000000000000000060259260003000030000402222700670000300

Điều 37.2.NĐ.1.3. Tiêu chí xác định danh mục doanh nghiệp đặc biệt trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh

37002000000000001000008000000000000000000060259260003000030000402222700670000400

Điều 37.2.NĐ.1.4. Tiêu chí xác định danh mục doanh nghiệp, hợp tác xã thường xuyên, trực tiếp cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích thiết yếu

37002000000000001000008000000000000000000060259260003000030000402222700670000500

Điều 37.2.NĐ.1.5. Lập và công bố danh mục doanh nghiệp đặc biệt

37002000000000001000008000000000000000000060259260003000030000402222700670000600

Điều 37.2.NĐ.1.6. Thông báo về việc có đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

37002000000000001000008000000000000000000060259260003000030000402222700670000700

Điều 37.2.NĐ.1.7. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước và của doanh nghiệp đặc biệt

37002000000000001000008000000000000000000060259260003000030000402222700670000800

Điều 37.2.NĐ.1.8. Áp dụng biện pháp cần thiết phục hồi khả năng thanh toán và hoạt động kinh doanh

37002000000000001000008000000000000000000060259260003000030000402222700670000900

Điều 37.2.NĐ.1.9. Thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp đặc biệt

37002000000000001000008000000000000000000060259260003000030000402222700670001000

Điều 37.2.NĐ.1.10. Thủ tục phá sản

37002000000000001000008000000000000000000060259260003000030000402222700670001200

Điều 37.2.NĐ.1.12. Thanh lý tài sản của doanh nghiệp đặc biệt

37002000000000001000008000000000000000000060259260003000030000402222700670001300

Điều 37.2.NĐ.1.13. Thanh toán nợ có bảo đảm và hoàn trả lại tài sản cho Nhà nước

37002000000000001000008000000000000000000060259260003000030000402222700670001400

Điều 37.2.NĐ.1.14. Thứ tự phân chia tài sản

3700200000000000100000900000000000000000

Điều 37.2.LQ.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán tiến hành thủ tục phá sản

370020000000000010000090000000000000000000602592600030000400

Điều 37.2.NQ.1.4. Về tham khảo quyết định giải quyết phá sản trước đó trong vụ việc phá sản tương tự quy định tại khoản 14 Điều 9 của Luật phá sản

3700200000000000100001000000000000000000

Điều 37.2.LQ.10. Từ chối hoặc thay đổi Thẩm phán trong quá trình giải quyết phá sản

3700200000000000100001100000000000000000

Điều 37.2.LQ.11. Cá nhân, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000110000000000000000000402536900220000200

Điều 37.2.NĐ.2.2. Nguyên tắc hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000110000000000000000000402536900220000300

Điều 37.2.NĐ.2.3. Những hành vi bị nghiêm cấm đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000110000000000000000000402536900220000800

Điều 37.2.NĐ.2.8. Hình thức hành nghề của Quản tài viên

370020000000000010000110000000000000000000402536900220002700

Điều 37.2.NĐ.2.27. Khiếu nại, tố cáo

3700200000000000100001200000000000000000

Điều 37.2.LQ.12. Điều kiện hành nghề Quản tài viên

370020000000000010000120000000000000000000402536900220000400

Điều 37.2.NĐ.2.4. Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên

370020000000000010000120000000000000000000402536900220000500

Điều 37.2.NĐ.2.5. Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên

370020000000000010000120000000000000000000402536900220000700

Điều 37.2.NĐ.2.7. Nghĩa vụ của Quản tài viên trong hoạt động hành nghề

370020000000000010000120000000000000000000402536900220000900

Điều 37.2.NĐ.2.9. Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

370020000000000010000120000000000000000000402536900220001400

Điều 37.2.NĐ.2.14. Lập, công bố danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000120000000000000000000402536900220001500

Điều 37.2.NĐ.2.15. Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000120000000000000000000402536900220001600

Điều 37.2.NĐ.2.16. Thông báo tham gia vụ việc phá sản của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000120000000000000000000402536900220001700

Điều 37.2.NĐ.2.17. Trách nhiệm báo cáo của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản đối với Chấp hành viên; đề xuất thay đổi Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000120000000000000000000402536900220001900

Điều 37.2.NĐ.2.19. Các trường hợp Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản phải từ chối thực hiện hoạt động quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000120000000000000000000402536900220002000

Điều 37.2.NĐ.2.20. Tạm đình chỉ hành nghề đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000120000000000000000000402536900220002200

Điều 37.2.NĐ.2.22. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp

370020000000000010000120000000000000000000402536900220002300

Điều 37.2.NĐ.2.23. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ

370020000000000010000120000000000000000000402536900220002400

Điều 37.2.NĐ.2.24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

370020000000000010000120000000000000000000402536900220002500

Điều 37.2.NĐ.2.25. Xử lý vi phạm đối với các hành vi xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000120000000000000000000402536900220002600

Điều 37.2.NĐ.2.26. Xử lý vi phạm đối với cá nhân, tổ chức hành nghề quản lý, thanh lý tài sản bất hợp pháp

3700200000000000100001300000000000000000

Điều 37.2.LQ.13. Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000130000000000000000000402536900220001000

Điều 37.2.NĐ.2.10. Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000130000000000000000000402536900220001100

Điều 37.2.NĐ.2.11. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh, chủ doanh nghiệp tư nhân quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000130000000000000000000402536900220001200

Điều 37.2.NĐ.2.12. Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000130000000000000000000402536900220001300

Điều 37.2.NĐ.2.13. Nghĩa vụ của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản trong hoạt động hành nghề

3700200000000000100001400000000000000000

Điều 37.2.LQ.14. Cá nhân không được hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

3700200000000000100001500000000000000000

Điều 37.2.LQ.15. Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên

370020000000000010000150000000000000000000402536900220000600

Điều 37.2.NĐ.2.6. Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên

3700200000000000100001600000000000000000

Điều 37.2.LQ.16. Quyền, nghĩa vụ của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

3700200000000000100001700000000000000000

Điều 37.2.LQ.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án dân sự

3700200000000000100001800000000000000000

Điều 37.2.LQ.18. Quyền, nghĩa vụ của người tham gia thủ tục phá sản

3700200000000000100001900000000000000000

Điều 37.2.LQ.19. Quyền, nghĩa vụ của người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

3700200000000000100002000000000000000000

Điều 37.2.LQ.20. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

3700200000000000100002100000000000000000

Điều 37.2.LQ.21. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết phá sản

3700200000000000100002200000000000000000

Điều 37.2.LQ.22. Lệ phí phá sản

3700200000000000100002300000000000000000

Điều 37.2.LQ.23. Chi phí phá sản, tạm ứng chi phí phá sản

3700200000000000100002400000000000000000

Điều 37.2.LQ.24. Chi phí Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000010000240000000000000000000402536900220002100

Điều 37.2.NĐ.2.21. Chi phí Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

3700200000000000100002500000000000000000

Điều 37.2.LQ.25. Việc yêu cầu, cấp, thông báo văn bản trong giải quyết phá sản

37002000000000002000

Chương II ĐƠN VÀ THỤ LÝ ĐƠN YÊU CẦU MỞ THỦ TỤC PHÁ SẢN

3700200000000000200002600000000000000000

Điều 37.2.LQ.26. Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của chủ nợ

3700200000000000200002700000000000000000

Điều 37.2.LQ.27. Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của người lao động, đại diện công đoàn

3700200000000000200002800000000000000000

Điều 37.2.LQ.28. Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

3700200000000000200002900000000000000000

Điều 37.2.LQ.29. Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của cổ đông hoặc nhóm cổ đông của công ty cổ phần, thành viên hợp tác xã hoặc hợp tác xã thành viên của liên hiệp hợp tác xã

3700200000000000200003000000000000000000

Điều 37.2.LQ.30. Phương thức nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

3700200000000000200003100000000000000000

Điều 37.2.LQ.31. Phân công Thẩm phán giải quyết đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

370020000000000020000310000000000000000000802178700010000200

Điều 37.2.QĐ.1.2. Nguyên tắc làm việc của Tổ Thẩm phán

370020000000000020000310000000000000000000802178700010000300

Điều 37.2.QĐ.1.3. Phân công nhiệm vụ trong Tổ Thẩm phán

370020000000000020000310000000000000000000802178700010000400

Điều 37.2.QĐ.1.4. Hoạt động của Tổ Thẩm phán khi có một thành viên vắng mặt

370020000000000020000310000000000000000000802560300010000200

Điều 37.2.TT.1.2. Thành lập Tổ Thẩm phán giải quyết đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

370020000000000020000310000000000000000000802560300010000300

Điều 37.2.TT.1.3. Thành lập Tổ Thẩm phán giải quyết đề nghị xem xét lại, kháng nghị quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản và Tổ Thẩm phán giải quyết đơn đề nghị, kháng nghị quyết định tuyên bố d...

370020000000000020000310000000000000000000802560300010000400

Điều 37.2.TT.1.4. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Tổ Thẩm phán

370020000000000020000310000000000000000000802560300010000500

Điều 37.2.TT.1.5. Nguyên tắc hoạt động của các Tổ Thẩm phán

370020000000000020000310000000000000000000802560300010000600

Điều 37.2.TT.1.6. Nguyên tắc phối hợp giữa Tổ Thẩm phán với Viện kiểm sát nhân dân, Cơ quan thi hành án dân sự, Kiểm sát viên, Chấp hành viên, Quản tài viên và doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000020000310000000000000000000802560300010000700

Điều 37.2.TT.1.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ Thẩm phán giải quyết đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

370020000000000020000310000000000000000000802560300010000800

Điều 37.2.TT.1.8. Phương thức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ Thẩm phán giải quyết đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

370020000000000020000310000000000000000000802560300010000900

Điều 37.2.TT.1.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ trưởng Tổ Thẩm phán giải quyết đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

370020000000000020000310000000000000000000802560300010001000

Điều 37.2.TT.1.10. Cơ chế phối hợp giữa Tổ Thẩm phán với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000020000310000000000000000000802560300010001100

Điều 37.2.TT.1.11. Cơ chế phối hợp giữa Tổ Thẩm phán với Viện kiểm sát nhân dân, Kiểm sát viên

370020000000000020000310000000000000000000802560300010001200

Điều 37.2.TT.1.12. Cơ chế phối hợp giữa Tổ Thẩm phán với Cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên

370020000000000020000310000000000000000000802560300010001300

Điều 37.2.TT.1.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ Thẩm phán giải quyết đề nghị xem xét lại, kháng nghị quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản

370020000000000020000310000000000000000000802560300010001400

Điều 37.2.TT.1.14. Trình tự, thủ tục phiên họp giải quyết đề nghị xem xét lại, kháng nghị quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản

370020000000000020000310000000000000000000802560300010001500

Điều 37.2.TT.1.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ trưởng Tổ Thẩm phán giải quyết đề nghị xem xét lại, kháng nghị quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản

370020000000000020000310000000000000000000802560300010001600

Điều 37.2.TT.1.16. Cơ chế phối hợp giữa Tổ Thẩm phán giải quyết đề nghị xem xét lại, kháng nghị quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản với Viện kiểm sát nhân dân, Kiểm sát viên

370020000000000020000310000000000000000000802560300010001700

Điều 37.2.TT.1.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ Thẩm phán giải quyết đơn đề nghị, kháng nghị quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

370020000000000020000310000000000000000000802560300010001800

Điều 37.2.TT.1.18. Trình tự, thủ tục phiên họp giải quyết đơn đề nghị, kháng nghị quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

370020000000000020000310000000000000000000802560300010001900

Điều 37.2.TT.1.19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ trưởng Tổ Thẩm phán giải quyết đơn đề nghị, kháng nghị quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

370020000000000020000310000000000000000000802560300010002000

Điều 37.2.TT.1.20. Cơ chế phối hợp giữa Tổ Thẩm phán giải quyết đơn đề nghị, kháng nghị quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản với Viện kiểm sát nhân dân, Kiểm sát viên

3700200000000000200003200000000000000000

Điều 37.2.LQ.32. Xử lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

3700200000000000200003300000000000000000

Điều 37.2.LQ.33. Chuyển đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản cho Tòa án nhân dân có thẩm quyền và giải quyết đề nghị xem xét lại việc chuyển đơn

3700200000000000200003400000000000000000

Điều 37.2.LQ.34. Thông báo sửa đổi, bổ sung đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

3700200000000000200003500000000000000000

Điều 37.2.LQ.35. Trả lại đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

3700200000000000200003600000000000000000

Điều 37.2.LQ.36. Đề nghị xem xét lại, kiến nghị việc trả lại đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

3700200000000000200003700000000000000000

Điều 37.2.LQ.37. Thương lượng giữa chủ nợ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản với doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

3700200000000000200003800000000000000000

Điều 37.2.LQ.38. Thủ tục nộp lệ phí phá sản, tạm ứng chi phí phá sản

3700200000000000200003900000000000000000

Điều 37.2.LQ.39. Thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

3700200000000000200004000000000000000000

Điều 37.2.LQ.40. Thông báo việc thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

3700200000000000200004100000000000000000

Điều 37.2.LQ.41. Tạm đình chỉ giải quyết yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán thực hiện nghĩa vụ về tài sản

37002000000000003000

Chương III MỞ THỦ TỤC PHÁ SẢN

3700200000000000300004200000000000000000

Điều 37.2.LQ.42. Quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản

3700200000000000300004300000000000000000

Điều 37.2.LQ.43. Thông báo quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản

3700200000000000300004400000000000000000

Điều 37.2.LQ.44. Giải quyết đề nghị xem xét lại, kháng nghị quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản

3700200000000000300004500000000000000000

Điều 37.2.LQ.45. Chỉ định Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

3700200000000000300004600000000000000000

Điều 37.2.LQ.46. Thay đổi Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

370020000000000030000460000000000000000000402536900220001800

Điều 37.2.NĐ.2.18. Thay đổi Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

3700200000000000300004700000000000000000

Điều 37.2.LQ.47. Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản

3700200000000000300004800000000000000000

Điều 37.2.LQ.48. Hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã bị cấm sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản

3700200000000000300004900000000000000000

Điều 37.2.LQ.49. Giám sát hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản

3700200000000000300005000000000000000000

Điều 37.2.LQ.50. Ủy thác tư pháp trong việc giải quyết phá sản

37002000000000004000

Chương IV NGHĨA VỤ VỀ TÀI SẢN

3700200000000000400005100000000000000000

Điều 37.2.LQ.51. Xác định giá trị nghĩa vụ về tài sản

3700200000000000400005200000000000000000

Điều 37.2.LQ.52. Xác định tiền lãi đối với khoản nợ

3700200000000000400005300000000000000000

Điều 37.2.LQ.53. Xử lý khoản nợ có bảo đảm

3700200000000000400005400000000000000000

Điều 37.2.LQ.54. Thứ tự phân chia tài sản

3700200000000000400005500000000000000000

Điều 37.2.LQ.55. Nghĩa vụ về tài sản trong trường hợp nghĩa vụ liên đới hoặc bảo lãnh

3700200000000000400005600000000000000000

Điều 37.2.LQ.56. Trả lại tài sản thuê hoặc mượn khi doanh nghiệp, hợp tác xã bị tuyên bố phá sản

3700200000000000400005700000000000000000

Điều 37.2.LQ.57. Trả lại tài sản nhận bảo đảm

3700200000000000400005800000000000000000

Điều 37.2.LQ.58. Nhận lại hàng hoá đã bán

37002000000000005000

Chương V CÁC BIỆN PHÁP BẢO TOÀN TÀI SẢN

3700200000000000500005900000000000000000

Điều 37.2.LQ.59. Giao dịch bị coi là vô hiệu

3700200000000000500006000000000000000000

Điều 37.2.LQ.60. Tuyên bố giao dịch vô hiệu

3700200000000000500006100000000000000000

Điều 37.2.LQ.61. Tạm đình chỉ, đình chỉ thực hiện hợp đồng đang có hiệu lực

3700200000000000500006200000000000000000

Điều 37.2.LQ.62. Thanh toán, bồi thường thiệt hại khi hợp đồng bị đình chỉ thực hiện

3700200000000000500006300000000000000000

Điều 37.2.LQ.63. Bù trừ nghĩa vụ

3700200000000000500006400000000000000000

Điều 37.2.LQ.64. Tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

3700200000000000500006500000000000000000

Điều 37.2.LQ.65. Kiểm kê tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

3700200000000000500006600000000000000000

Điều 37.2.LQ.66. Gửi giấy đòi nợ

3700200000000000500006700000000000000000

Điều 37.2.LQ.67. Lập danh sách chủ nợ

3700200000000000500006800000000000000000

Điều 37.2.LQ.68. Lập danh sách người mắc nợ

3700200000000000500006900000000000000000

Điều 37.2.LQ.69. Đăng ký giao dịch bảo đảm của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

3700200000000000500007000000000000000000

Điều 37.2.LQ.70. Áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

370020000000000050000700000000000000000000602592600030000500

Điều 37.2.NQ.1.5. Về biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại Điều 70 của Luật phá sản

3700200000000000500007100000000000000000

Điều 37.2.LQ.71. Xử lý việc tạm đình chỉ thi hành án dân sự, giải quyết vụ việc

3700200000000000500007200000000000000000

Điều 37.2.LQ.72. Giải quyết việc đình chỉ thi hành án dân sự, giải quyết vụ việc

3700200000000000500007300000000000000000

Điều 37.2.LQ.73. Nghĩa vụ của ngân hàng nơi doanh nghiệp, hợp tác xã có tài khoản

3700200000000000500007400000000000000000

Điều 37.2.LQ.74. Nghĩa vụ của người lao động

37002000000000006000

Chương VI HỘI NGHỊ CHỦ NỢ

3700200000000000600007500000000000000000

Điều 37.2.LQ.75. Triệu tập và gửi thông báo triệu tập Hội nghị chủ nợ

3700200000000000600007600000000000000000

Điều 37.2.LQ.76. Nguyên tắc tiến hành Hội nghị chủ nợ

3700200000000000600007700000000000000000

Điều 37.2.LQ.77. Quyền tham gia Hội nghị chủ nợ

3700200000000000600007800000000000000000

Điều 37.2.LQ.78. Nghĩa vụ tham gia Hội nghị chủ nợ

3700200000000000600007900000000000000000

Điều 37.2.LQ.79. Điều kiện hợp lệ của Hội nghị chủ nợ

3700200000000000600008000000000000000000

Điều 37.2.LQ.80. Hoãn Hội nghị chủ nợ

3700200000000000600008100000000000000000

Điều 37.2.LQ.81. Nội dung và trình tự Hội nghị chủ nợ

3700200000000000600008200000000000000000

Điều 37.2.LQ.82. Ban đại diện chủ nợ

3700200000000000600008300000000000000000

Điều 37.2.LQ.83. Nghị quyết của Hội nghị chủ nợ

3700200000000000600008400000000000000000

Điều 37.2.LQ.84. Gửi Nghị quyết Hội nghị chủ nợ

3700200000000000600008500000000000000000

Điều 37.2.LQ.85. Đề nghị, kiến nghị xem xét lại và giải quyết đề nghị, kiến nghị xem xét lại Nghị quyết của Hội nghị chủ nợ

3700200000000000600008600000000000000000

Điều 37.2.LQ.86. Đình chỉ tiến hành thủ tục phá sản

37002000000000007000

Chương VII THỦ TỤC PHỤC HỒI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

3700200000000000700008700000000000000000

Điều 37.2.LQ.87. Xây dựng phương án phục hồi hoạt động kinh doanh

3700200000000000700008800000000000000000

Điều 37.2.LQ.88. Nội dung phương án phục hồi hoạt động kinh doanh

3700200000000000700008900000000000000000

Điều 37.2.LQ.89. Thời hạn thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh

3700200000000000700009000000000000000000

Điều 37.2.LQ.90. Điều kiện hợp lệ của Hội nghị chủ nợ thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã

3700200000000000700009100000000000000000

Điều 37.2.LQ.91. Nội dung và trình tự Hội nghị chủ nợ thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh

3700200000000000700009200000000000000000

Điều 37.2.LQ.92. Công nhận nghị quyết của Hội nghị chủ nợ thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã

3700200000000000700009300000000000000000

Điều 37.2.LQ.93. Giám sát thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh

3700200000000000700009400000000000000000

Điều 37.2.LQ.94. Sửa đổi, bổ sung phương án phục hồi hoạt động kinh doanh

3700200000000000700009500000000000000000

Điều 37.2.LQ.95. Đình chỉ thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh

3700200000000000700009600000000000000000

Điều 37.2.LQ.96. Hậu quả pháp lý của việc đình chỉ thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh

37002000000000008000

Chương VIII THỦ TỤC PHÁ SẢN TỔ CHỨC TÍN DỤNG

3700200000000000800009700000000000000000

Điều 37.2.LQ.97. Áp dụng quy định về thủ tục phá sản tổ chức tín dụng

3700200000000000800009800000000000000000

Điều 37.2.LQ.98. Quyền, nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

3700200000000000800009900000000000000000

Điều 37.2.LQ.99. Thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với tổ chức tín dụng

3700200000000000800010000000000000000000

Điều 37.2.LQ.100. Hoàn trả khoản vay đặc biệt

3700200000000000800010100000000000000000

Điều 37.2.LQ.101. Thứ tự phân chia tài sản

3700200000000000800010200000000000000000

Điều 37.2.LQ.102. Trả lại tài sản nhận ủy thác, nhận giữ hộ khi tổ chức tín dụng bị tuyên bố phá sản và thanh lý tài sản phá sản

3700200000000000800010300000000000000000

Điều 37.2.LQ.103. Giao dịch của tổ chức tín dụng trong giai đoạn kiểm soát đặc biệt

3700200000000000800010400000000000000000

Điều 37.2.LQ.104. Quyết định tuyên bố tổ chức tín dụng phá sản

370020000000000080001040000000000000000000602592600030000600

Điều 37.2.NQ.1.6. Về quyết định tuyên bố tổ chức tín dụng phá sản quy định tại Điều 104 của Luật phá sản

37002000000000009000

Chương IX TUYÊN BỐ DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ PHÁ SẢN

3700200000000000900010500000000000000000

Điều 37.2.LQ.105. Tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản theo thủ tục rút gọn

3700200000000000900010600000000000000000

Điều 37.2.LQ.106. Quyết định tuyên bố phá sản khi Hội nghị chủ nợ không thành

3700200000000000900010700000000000000000

Điều 37.2.LQ.107. Quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản sau khi có Nghị quyết của Hội nghị chủ nợ

3700200000000000900010800000000000000000

Điều 37.2.LQ.108. Quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

3700200000000000900010900000000000000000

Điều 37.2.LQ.109. Gửi và thông báo quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

3700200000000000900011000000000000000000

Điều 37.2.LQ.110. Nghĩa vụ về tài sản sau khi có quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

3700200000000000900011100000000000000000

Điều 37.2.LQ.111. Đề nghị xem xét lại, kháng nghị quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

3700200000000000900011200000000000000000

Điều 37.2.LQ.112. Giải quyết đơn đề nghị, kháng nghị quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

3700200000000000900011300000000000000000

Điều 37.2.LQ.113. Xem xét đơn đề nghị, kiến nghị theo thủ tục đặc biệt

37002000000000010000

Chương X XỬ LÝ TÀI SẢN DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ CÓ TRANH CHẤP

3700200000000001000011400000000000000000

Điều 37.2.LQ.114. Xử lý tranh chấp tài sản trước khi có quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

3700200000000001000011500000000000000000

Điều 37.2.LQ.115. Xử lý trường hợp có tranh chấp tài sản trong quá trình thi hành quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

37002000000000011000

Chương XI THỦ TỤC PHÁ SẢN CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

3700200000000001100011600000000000000000

Điều 37.2.LQ.116. Người tham gia thủ tục phá sản là người nước ngoài

3700200000000001100011700000000000000000

Điều 37.2.LQ.117. Ủy thác tư pháp của Tòa án nhân dân Việt Nam đối với cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

3700200000000001100011800000000000000000

Điều 37.2.LQ.118. Thủ tục công nhận và cho thi hành quyết định giải quyết phá sản của Tòa án nước ngoài

37002000000000012000

Chương XII THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH TUYÊN BỐ DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ PHÁ SẢN

3700200000000001200011900000000000000000

Điều 37.2.LQ.119. Thẩm quyền thi hành quyết định tuyên bố phá sản

3700200000000001200012000000000000000000

Điều 37.2.LQ.120. Thủ tục thi hành quyết định tuyên bố phá sản

3700200000000001200012100000000000000000

Điều 37.2.LQ.121. Yêu cầu Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản tổ chức thực hiện thanh lý tài sản

3700200000000001200012200000000000000000

Điều 37.2.LQ.122. Định giá tài sản

3700200000000001200012300000000000000000

Điều 37.2.LQ.123. Định giá lại tài sản

3700200000000001200012400000000000000000

Điều 37.2.LQ.124. Bán tài sản

3700200000000001200012500000000000000000

Điều 37.2.LQ.125. Thu hồi lại tài sản trong trường hợp có vi phạm

3700200000000001200012600000000000000000

Điều 37.2.LQ.126. Đình chỉ thi hành quyết định tuyên bố phá sản

3700200000000001200012700000000000000000

Điều 37.2.LQ.127. Xử lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã phát sinh sau khi quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

3700200000000001200012800000000000000000

Điều 37.2.LQ.128. Giải quyết khiếu nại việc thi hành Quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

37002000000000013000

Chương XIII XỬ LÝ VI PHẠM

3700200000000001300012900000000000000000

Điều 37.2.LQ.129. Trách nhiệm do vi phạm pháp luật về phá sản

3700200000000001300013000000000000000000

Điều 37.2.LQ.130. Cấm đảm nhiệm chức vụ sau khi doanh nghiệp, hợp tác xã bị tuyên bố phá sản

37002000000000014000

Chương XIV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3700200000000001400013100000000000000000

Điều 37.2.LQ.131. Điều khoản chuyển tiếp

3700200000000001400013140253690022000280

Điều 37.2.NĐ.2.28. Điều khoản chuyển tiếp

3700200000000001400013200000000000000000

Điều 37.2.LQ.132. Hiệu lực thi hành

3700200000000001400013300000000000000000

Điều 37.2.LQ.133. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

3700200000000001400013340222270067000340

Điều 37.2.NĐ.1.34. Hiệu lực thi hành

3700200000000001400013340253690022000290

Điều 37.2.NĐ.2.29. Hiệu lực thi hành

3700200000000001400013340253690022000300

Điều 37.2.NĐ.2.30. Trách nhiệm thi hành

3700200000000001400013360259260003000070

Điều 37.2.NQ.1.7. Hiệu lực thi hành

3700200000000001400013380217870001000050

Điều 37.2.QĐ.1.5. Hiệu lực thi hành

3700200000000001400013380256030001000210

Điều 37.2.TT.1.21. Hiệu lực thi hành

37003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3700300000000000100000100000000000000000

Điều 37.3.PL.1. Phạm vi điều chỉnh

3700300000000000100000200000000000000000

Điều 37.3.PL.2. Đối tượng áp dụng

3700300000000000100000240242370002000010

Điều 37.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700300000000000100000240242370002000020

Điều 37.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3700300000000000100000300000000000000000

Điều 37.3.PL.3. Thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu bay

3700300000000000100000400000000000000000

Điều 37.3.PL.4. Giải thích từ ngữ

3700300000000000100000500000000000000000

Điều 37.3.PL.5. Trách nhiệm do bắt giữ tàu bay, yêu cầu bắt giữ tàu bay không đúng

3700300000000000100000600000000000000000

Điều 37.3.PL.6. Biện pháp bảo đảm tài chính cho yêu cầu bắt giữ tàu bay

3700300000000000100000700000000000000000

Điều 37.3.PL.7. Lệ phí bắt giữ tàu bay

3700300000000000100000800000000000000000

Điều 37.3.PL.8. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc bắt giữ tàu bay

3700300000000000100000900000000000000000

Điều 37.3.PL.9. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn yêu cầu bắt giữ tàu bay hoặc thả tàu bay đang bị bắt giữ

3700300000000000100001000000000000000000

Điều 37.3.PL.10. Thi hành quyết định bắt giữ tàu bay, quyết định thả tàu bay đang bị bắt giữ, quyết định hủy quyết định bắt giữ tàu bay, quyết định hủy quyết định thả tàu bay đang bị bắt giữ

370030000000000010000100000000000000000000402423700020000300

Điều 37.3.NĐ.1.3. Trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan, đơn vị liên quan

370030000000000010000100000000000000000000402423700020000400

Điều 37.3.NĐ.1.4. Thủ tục thực hiện Quyết định bắt giữ tàu bay

370030000000000010000100000000000000000000402423700020000600

Điều 37.3.NĐ.1.6. Trách nhiệm của Hãng hàng không đang thực hiện vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa mà tàu bay bị bắt giữ

370030000000000010000100000000000000000000402423700020000700

Điều 37.3.NĐ.1.7. Thủ tục bắt giữ lại tàu bay

370030000000000010000100000000000000000000402423700020000800

Điều 37.3.NĐ.1.8. Thủ tục thực hiện Quyết định thả tàu bay đang bị bắt giữ

370030000000000010000100000000000000000000402423700020000900

Điều 37.3.NĐ.1.9. Các trường hợp tàu bay bị bỏ

370030000000000010000100000000000000000000402423700020001000

Điều 37.3.NĐ.1.10. Thủ tục xử lý tàu bay bị bỏ trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này

370030000000000010000100000000000000000000402423700020001100

Điều 37.3.NĐ.1.11. Thủ tục xử lý tàu bay bị bỏ trong các trường hợp quy định tại khoản 2, 3 và khoản 4 Điều 9 Nghị định này

3700300000000000100001100000000000000000

Điều 37.3.PL.11. Thông báo việc thực hiện quyết định bắt giữ tàu bay, quyết định thả tàu bay đang bị bắt giữ, quyết định hủy quyết định bắt giữ tàu bay, quyết định hủy quyết định thả tàu bay đang bị b...

370030000000000010000110000000000000000000402423700020000500

Điều 37.3.NĐ.1.5. Thông báo đã thực hiện việc bắt giữ tàu bay

3700300000000000100001200000000000000000

Điều 37.3.PL.12. Trách nhiệm cung cấp thông tin của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền

37003000000000002000

Chương II THỦ TỤC BẮT GIỮ TÀU BAY, THẢ TÀU BAY ĐANG BỊ BẮT GIỮ VÀ BẮT GIỮ LẠI TÀU BAY THEO YÊU CẦU CỦA NGƯỜI CÓ QUYỀN, LỢI ÍCH ĐỐI VỚI TÀU BAY

3700300000000000200001300000000000000000

Điều 37.3.PL.13. Các trường hợp bắt giữ tàu bay theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200001400000000000000000

Điều 37.3.PL.14. Thời hạn bắt giữ tàu bay theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200001500000000000000000

Điều 37.3.PL.15. Đơn yêu cầu bắt giữ tàu bay của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200001600000000000000000

Điều 37.3.PL.16. Gửi đơn yêu cầu bắt giữ tàu bay và các tài liệu, chứng cứ kèm theo của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200001700000000000000000

Điều 37.3.PL.17. Nhận đơn yêu cầu bắt giữ tàu bay của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200001800000000000000000

Điều 37.3.PL.18. Xem xét đơn yêu cầu bắt giữ tàu bay của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200001900000000000000000

Điều 37.3.PL.19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về quyết định trả lại đơn yêu cầu bắt giữ tàu bay của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200002000000000000000000

Điều 37.3.PL.20. Quyết định bắt giữ tàu bay theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200002100000000000000000

Điều 37.3.PL.21. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về quyết định bắt giữ tàu bay theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200002200000000000000000

Điều 37.3.PL.22. Kiến nghị và giải quyết kiến nghị về quyết định bắt giữ tàu bay theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200002300000000000000000

Điều 37.3.PL.23. Căn cứ thả tàu bay đang bị bắt giữ theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200002400000000000000000

Điều 37.3.PL.24. Yêu cầu thả tàu bay đang bị bắt giữ

3700300000000000200002500000000000000000

Điều 37.3.PL.25. Thủ tục giải quyết đơn yêu cầu thả tàu bay đang bị bắt giữ

3700300000000000200002600000000000000000

Điều 37.3.PL.26. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về quyết định trả lại đơn yêu cầu thả tàu bay đang bị bắt giữ

3700300000000000200002700000000000000000

Điều 37.3.PL.27. Quyết định thả tàu bay đang bị bắt giữ theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay đang bị bắt giữ

3700300000000000200002800000000000000000

Điều 37.3.PL.28. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về quyết định thả tàu bay đang bị bắt giữ theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200002900000000000000000

Điều 37.3.PL.29. Kiến nghị và giải quyết kiến nghị về quyết định thả tàu bay đang bị bắt giữ theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

3700300000000000200003000000000000000000

Điều 37.3.PL.30. Bắt giữ lại tàu bay theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay

37003000000000003000

Chương III THỦ TỤC BẮT GIỮ TÀU BAY, THẢ TÀU BAY ĐANG BỊ BẮT GIỮ ĐỂ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

3700300000000000300003100000000000000000

Điều 37.3.PL.31. Quyền yêu cầu bắt giữ tàu bay để thi hành án

3700300000000000300003200000000000000000

Điều 37.3.PL.32. Căn cứ bắt giữ tàu bay để thi hành án

3700300000000000300003300000000000000000

Điều 37.3.PL.33. Đơn yêu cầu bắt giữ tàu bay để thi hành án

3700300000000000300003400000000000000000

Điều 37.3.PL.34. Gửi đơn yêu cầu bắt giữ tàu bay và tài liệu, chứng cứ kèm theo để thi hành án

3700300000000000300003500000000000000000

Điều 37.3.PL.35. Nhận đơn yêu cầu bắt giữ tàu bay để thi hành án

3700300000000000300003600000000000000000

Điều 37.3.PL.36. Xem xét đơn yêu cầu bắt giữ tàu bay để thi hành án

3700300000000000300003700000000000000000

Điều 37.3.PL.37. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về quyết định trả lại đơn yêu cầu bắt giữ tàu bay để thi hành án

3700300000000000300003800000000000000000

Điều 37.3.PL.38. Quyết định bắt giữ tàu bay để thi hành án

3700300000000000300003900000000000000000

Điều 37.3.PL.39. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về quyết định bắt giữ tàu bay để thi hành án

3700300000000000300004000000000000000000

Điều 37.3.PL.40. Kiến nghị và giải quyết kiến nghị về quyết định bắt giữ tàu bay để thi hành án

3700300000000000300004100000000000000000

Điều 37.3.PL.41. Căn cứ thả tàu bay đang bị bắt giữ để thi hành án

3700300000000000300004200000000000000000

Điều 37.3.PL.42. Yêu cầu thả tàu bay đang bị bắt giữ để thi hành án

3700300000000000300004300000000000000000

Điều 37.3.PL.43. Thủ tục giải quyết đơn yêu cầu thả tàu bay đang bị bắt giữ

3700300000000000300004400000000000000000

Điều 37.3.PL.44. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về quyết định trả lại đơn yêu cầu thả tàu bay đang bị bắt giữ để thi hành án

3700300000000000300004500000000000000000

Điều 37.3.PL.45. Quyết định thả tàu bay đang bị bắt giữ để thi hành án

3700300000000000300004600000000000000000

Điều 37.3.PL.46. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về quyết định thả tàu bay đang bị bắt giữ để thi hành án

3700300000000000300004700000000000000000

Điều 37.3.PL.47. Kiến nghị và giải quyết kiến nghị về quyết định thả tàu bay đang bị bắt giữ để thi hành án

37003000000000004000

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3700300000000000400004800000000000000000

Điều 37.3.PL.48. Hiệu lực thi hành

3700300000000000400004900000000000000000

Điều 37.3.PL.49. Hướng dẫn thi hành

3700300000000000400004940242370002000120

Điều 37.3.NĐ.1.12. Hiệu lực thi hành

3700300000000000400004940242370002000130

Điều 37.3.NĐ.1.13. Tổ chức thực hiện

37004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3700400000000000100000100000000000000000

Điều 37.4.PL.1. Phạm vi điều chỉnh

3700400000000000100000200000000000000000

Điều 37.4.PL.2. Đối tượng áp dụng

3700400000000000100000240236410057000010

Điều 37.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700400000000000100000240236410057000020

Điều 37.4.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3700400000000000100000240236410057000030

Điều 37.4.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

3700400000000000100000280245850220000010

Điều 37.4.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3700400000000000100000300000000000000000

Điều 37.4.PL.3. Thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu biển

3700400000000000100000400000000000000000

Điều 37.4.PL.4. Trách nhiệm do yêu cầu bắt giữ tàu biển không đúng

3700400000000000100000500000000000000000

Điều 37.4.PL.5. Biện pháp bảo đảm tài chính cho yêu cầu bắt giữ tàu biển

3700400000000000100000600000000000000000

Điều 37.4.PL.6. Lệ phí bắt giữ tàu biển

3700400000000000100000700000000000000000

Điều 37.4.PL.7. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc bắt giữ tàu biển.

3700400000000000100000800000000000000000

Điều 37.4.PL.8. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển hoặc văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ

3700400000000000100000900000000000000000

Điều 37.4.PL.9. Thi hành quyết định bắt giữ tàu biển, quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ

370040000000000010000090000000000000000000402364100570000400

Điều 37.4.NĐ.1.4. Trách nhiệm và quyền hạn của Giám đốc Cảng vụ

370040000000000010000090000000000000000000402364100570000500

Điều 37.4.NĐ.1.5. Trách nhiệm và quyền hạn của lực lượng Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển, Cảnh sát giao thông đường thủy và các tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước khác

370040000000000010000090000000000000000000402364100570000600

Điều 37.4.NĐ.1.6. Trách nhiệm của Thuyền trưởng tàu biển bị bắt giữ hoặc được thả

370040000000000010000090000000000000000000402364100570000700

Điều 37.4.NĐ.1.7. Trình tự, thủ tục thực hiện quyết định bắt giữ tàu biển

370040000000000010000090000000000000000000402364100570000800

Điều 37.4.NĐ.1.8. Trường hợp tàu biển rời cảng khi có quyết định bắt giữ

370040000000000010000090000000000000000000402364100570000900

Điều 37.4.NĐ.1.9. Phối hợp thực hiện truy đuổi tàu biển có quyết định bắt giữ của Tòa án

370040000000000010000090000000000000000000402364100570001000

Điều 37.4.NĐ.1.10. Chi phí thực hiện bắt giữ tàu biển

37004000000000001000009000000000000000000040236410057000100000802458502200000200

Điều 37.4.TL.1.2. Nguồn kinh phí NSNN bảo đảm việc thực hiện bắt giữ tàu biển và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ

37004000000000001000009000000000000000000040236410057000100000802458502200000300

Điều 37.4.TL.1.3. Nội dung chi và mức chi thực hiện bắt giữ tàu biển và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ từ nguồn ngân sách nhà nước.

37004000000000001000009000000000000000000040236410057000100000802458502200000400

Điều 37.4.TL.1.4. Lập và giao dự toán ngân sách nhà nước hàng năm

37004000000000001000009000000000000000000040236410057000100000802458502200000500

Điều 37.4.TL.1.5. Tạm ứng kinh phí

37004000000000001000009000000000000000000040236410057000100000802458502200000600

Điều 37.4.TL.1.6. Quyết toán vụ việc và thanh toán kinh phí

370040000000000010000090000000000000000000402364100570001100

Điều 37.4.NĐ.1.11. Chi phí duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ

370040000000000010000090000000000000000000402364100570001200

Điều 37.4.NĐ.1.12. Trình tự, thủ tục thực hiện quyết định thả tàu biển theo quyết định của tòa án

370040000000000010000090000000000000000000402364100570001300

Điều 37.4.NĐ.1.13. Trình tự, thủ tục thực hiện việc thả tàu biển khi quyết định bắt giữ tàu của tòa án bị hủy

370040000000000010000090000000000000000000402364100570001400

Điều 37.4.NĐ.1.14. Trình tự, thủ tục thực hiện việc thả tàu biển khi thời hạn bắt giữ tàu biển theo quy định bắt giữ của tòa án đã hết

370040000000000010000090000000000000000000402364100570001500

Điều 37.4.NĐ.1.15. Chủ tàu bỏ tàu biển đang bị bắt giữ

370040000000000010000090000000000000000000402364100570001600

Điều 37.4.NĐ.1.16. Chủ tàu bỏ tàu bị bắt giữ theo quyết định bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

370040000000000010000090000000000000000000402364100570001700

Điều 37.4.NĐ.1.17. Chủ tàu bỏ tàu bị bắt giữ theo quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

370040000000000010000090000000000000000000402364100570001800

Điều 37.4.NĐ.1.18. Chủ tàu bỏ tàu bị bắt giữ theo quyết định bắt giữ tàu biển để thi hành án

370040000000000010000090000000000000000000402364100570001900

Điều 37.4.NĐ.1.19. Chủ tàu bỏ tàu bị bắt giữ bởi quyết định bắt giữ tàu biển theo ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài

370040000000000010000090000000000000000000402364100570002000

Điều 37.4.NĐ.1.20. Bán đấu giá tàu biển đang bị bắt giữ

370040000000000010000090000000000000000000402364100570002100

Điều 37.4.NĐ.1.21. Nguyên tắc chi trả phí, lệ phí, chi phí thực hiện bắt giữ tàu biển và các khoản nợ từ tiền bán đấu giá tàu biển

3700400000000000100001000000000000000000

Điều 37.4.PL.10. Thông báo việc thực hiện quyết định bắt giữ tàu biển, quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ

37004000000000002000

Chương II THỦ TỤC BẮT GIỮ TÀU BIỂN, THẢ TÀU BIỂN ĐANG BỊ BẮT GIỮ VÀ BẮT GIỮ LẠI TÀU BIỂN ĐỂ BẢO ĐẢM GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI HÀNG HẢI

3700400000000000200001100000000000000000

Điều 37.4.PL.11. Khiếu nại hàng hải làm phát sinh quyền yêu cầu bắt giữ tàu biển

3700400000000000200001200000000000000000

Điều 37.4.PL.12. Quyền yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

3700400000000000200001300000000000000000

Điều 37.4.PL.13. Điều kiện bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

3700400000000000200001400000000000000000

Điều 37.4.PL.14. Thời hạn bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải.

3700400000000000200001500000000000000000

Điều 37.4.PL.15. Đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

3700400000000000200001600000000000000000

Điều 37.4.PL.16. Gửi đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải và các tài liệu, chứng cứ kèm theo

3700400000000000200001700000000000000000

Điều 37.4.PL.17. Nhận đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

3700400000000000200001800000000000000000

Điều 37.4.PL.18. Xem xét đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

3700400000000000200001900000000000000000

Điều 37.4.PL.19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại quyết định trả lại đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

3700400000000000200002000000000000000000

Điều 37.4.PL.20. Quyết định bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

3700400000000000200002100000000000000000

Điều 37.4.PL.21. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

3700400000000000200002200000000000000000

Điều 37.4.PL.22. Căn cứ thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

3700400000000000200002300000000000000000

Điều 37.4.PL.23. Yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

3700400000000000200002400000000000000000

Điều 37.4.PL.24. Gửi văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

3700400000000000200002500000000000000000

Điều 37.4.PL.25. Quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

3700400000000000200002600000000000000000

Điều 37.4.PL.26. Bắt giữ lại tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải

37004000000000003000

Chương III THỦ TỤC ÁP DỤNG, HỦY BỎ BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI BẮT GIỮ TÀU BIỂN

3700400000000000300002700000000000000000

Điều 37.4.PL.27. Biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300002800000000000000000

Điều 37.4.PL.28. Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300002900000000000000000

Điều 37.4.PL.29. Điều kiện áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300003000000000000000000

Điều 37.4.PL.30. Đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300003100000000000000000

Điều 37.4.PL.31. Gửi đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển và các tài liệu, chứng cứ kèm theo

3700400000000000300003200000000000000000

Điều 37.4.PL.32. Nhận đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300003300000000000000000

Điều 37.4.PL.33. Xem xét đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300003400000000000000000

Điều 37.4.PL.34. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định trả lại đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300003500000000000000000

Điều 37.4.PL.35. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300003600000000000000000

Điều 37.4.PL.36. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300003700000000000000000

Điều 37.4.PL.37. Căn cứ hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300003800000000000000000

Điều 37.4.PL.38. Yêu cầu hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300003900000000000000000

Điều 37.4.PL.39. Gửi văn bản yêu cầu hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300004000000000000000000

Điều 37.4.PL.40. Giải quyết văn bản yêu cầu hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300004100000000000000000

Điều 37.4.PL.41. Quyết định hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển

3700400000000000300004200000000000000000

Điều 37.4.PL.42. Việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển trong trường hợp Trọng tài giải quyết vụ tranh chấp

37004000000000004000

Chương IV THỦ TỤC BẮT GIỮ TÀU BIỂN, THẢ TÀU BIỂN ĐANG BỊ BẮT GIỮ ĐỂ THI HÀNH ÁN

3700400000000000400004300000000000000000

Điều 37.4.PL.43. Quyền yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án

3700400000000000400004400000000000000000

Điều 37.4.PL.44. Điều kiện bắt giữ tàu biển để thi hành án

3700400000000000400004500000000000000000

Điều 37.4.PL.45. Đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án

3700400000000000400004600000000000000000

Điều 37.4.PL.46. Gửi đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án và các tài liệu, chứng cứ kèm theo

3700400000000000400004700000000000000000

Điều 37.4.PL.47. Nhận đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án

3700400000000000400004800000000000000000

Điều 37.4.PL.48. Xem xét đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án

3700400000000000400004900000000000000000

Điều 37.4.PL.49. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định trả lại đơn yêu cầu bắt giữ tàu biển để thi hành án

3700400000000000400005000000000000000000

Điều 37.4.PL.50. Quyết định bắt giữ tàu biển để thi hành án

3700400000000000400005100000000000000000

Điều 37.4.PL.51. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định bắt giữ tàu biển để thi hành án

3700400000000000400005200000000000000000

Điều 37.4.PL.52. Căn cứ thả tàu biển đang bị bắt giữ để thi hành án

3700400000000000400005300000000000000000

Điều 37.4.PL.53. Yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để thi hành án

3700400000000000400005400000000000000000

Điều 37.4.PL.54. Gửi văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ để thi hành án

3700400000000000400005500000000000000000

Điều 37.4.PL.55. Quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ để thi hành án

37004000000000005000

Chương V THỦ TỤC BẮT GIỮ TÀU BIỂN, THẢ TÀU BIỂN ĐANG BỊ BẮT GIỮ ĐỂ THỰC HIỆN TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP

3700400000000000500000100000000000000000

Mục 1 ỦY THÁC TƯ PHÁP CHO TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI BẮT GIỮ TÀU BIỂN

370040000000000050000010000000000000000005600000000000000000

Điều 37.4.PL.56. Thực hiện ủy thác tư pháp cho Tòa án nước ngoài bắt giữ tàu biển

370040000000000050000010000000000000000005700000000000000000

Điều 37.4.PL.57. Văn bản ủy thác tư pháp

370040000000000050000010000000000000000005800000000000000000

Điều 37.4.PL.58. Thủ tục ủy thác tư pháp về bắt giữ tàu biển

3700400000000000500000200000000000000000

Mục 2 THỰC HIỆN ỦY THÁC TƯ PHÁP CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI BẮT GIỮ TÀU BIỂN

370040000000000050000020000000000000000005900000000000000000

Điều 37.4.PL.59. Nguyên tắc tương trợ tư pháp về việc bắt giữ tàu biển

370040000000000050000020000000000000000006000000000000000000

Điều 37.4.PL.60. Nguyên tắc thực hiện ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển

370040000000000050000020000000000000000006100000000000000000

Điều 37.4.PL.61. Thủ tục ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển

370040000000000050000020000000000000000006200000000000000000

Điều 37.4.PL.62. Văn bản ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển

370040000000000050000020000000000000000006300000000000000000

Điều 37.4.PL.63. Nhận văn bản ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển

370040000000000050000020000000000000000006400000000000000000

Điều 37.4.PL.64. Xem xét văn bản ủy thác tư pháp về việc bắt giữ tàu biển

370040000000000050000020000000000000000006500000000000000000

Điều 37.4.PL.65. Quyết định bắt giữ tàu biển theo ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài

370040000000000050000020000000000000000006600000000000000000

Điều 37.4.PL.66. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị quyết định bắt giữ tàu biển theo ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài

370040000000000050000020000000000000000006700000000000000000

Điều 37.4.PL.67. Căn cứ thả tàu biển đang bị bắt giữ theo ủy thác tư pháp

370040000000000050000020000000000000000006800000000000000000

Điều 37.4.PL.68. Yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ theo ủy thác tư pháp

370040000000000050000020000000000000000006900000000000000000

Điều 37.4.PL.69. Gửi văn bản yêu cầu thả tàu biển đang bị bắt giữ theo ủy thác tư pháp

370040000000000050000020000000000000000007000000000000000000

Điều 37.4.PL.70. Quyết định thả tàu biển đang bị bắt giữ theo ủy thác tư pháp

37004000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3700400000000000600007100000000000000000

Điều 37.4.PL.71. Hiệu lực thi hành

3700400000000000600007200000000000000000

Điều 37.4.PL.72. Hướng dẫn thi hành

3700400000000000600007240236410057000220

Điều 37.4.NĐ.1.22. Hiệu lực thi hành

3700400000000000600007240236410057000230

Điều 37.4.NĐ.1.23. Tổ chức thực hiện

3700400000000000600007280245850220000070

Điều 37.4.TL.1.7. Hiệu lực thi hành

37005000000000001000

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3700500000000000100000100000000000000000

Chương I NHIỆM VỤ VÀ HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ

370050000000000010000010000000000000000000100000000000000000

Điều 37.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh và nhiệm vụ của Bộ luật tố tụng dân sự

370050000000000010000010000000000000000000200000000000000000

Điều 37.5.LQ.2. Đối tượng áp dụng và hiệu lực của Bộ luật tố tụng dân sự

370050000000000010000010000000000000000000260260520004000010

Điều 37.5.NQ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

370050000000000010000010000000000000000000260260520004000020

Điều 37.5.NQ.3.2. Đối tượng áp dụng

370050000000000010000010000000000000000000260261780004000010

Điều 37.5.NQ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

370050000000000010000010000000000000000000260272130001000010

Điều 37.5.NQ.7.1. Phạm vi điều chỉnh

370050000000000010000010000000000000000000260274160002000010

Điều 37.5.NQ.8.1. Phạm vi điều chỉnh

370050000000000010000010000000000000000000280250440002000010

Điều 37.5.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

370050000000000010000010000000000000000000280259310002000010

Điều 37.5.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

370050000000000010000010000000000000000000280271220001000010

Điều 37.5.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh

370050000000000010000010000000000000000000280271220001000020

Điều 37.5.TL.4.2. Đối tượng áp dụng

370050000000000010000010000000000000000000380271220001000030

Điều 37.5.NQ.3.3. Giải thích từ ngữ

370050000000000010000010000000000000000000480271220001000030

Điều 37.5.TL.4.3. Giải thích từ ngữ

3700500000000000100000200000000000000000

Chương II NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN

370050000000000010000020000000000000000000300000000000000000

Điều 37.5.LQ.3. Tuân thủ pháp luật trong tố tụng dân sự

370050000000000010000020000000000000000000400000000000000000

Điều 37.5.LQ.4. Quyền yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp

370050000000000010000020000000000000000000500000000000000000

Điều 37.5.LQ.5. Quyền quyết định và tự định đoạt của đương sự

370050000000000010000020000000000000000000600000000000000000

Điều 37.5.LQ.6. Cung cấp chứng cứ và chứng minh trong tố tụng dân sự

370050000000000010000020000000000000000000700000000000000000

Điều 37.5.LQ.7. Trách nhiệm cung cấp tài liệu, chứng cứ của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền

370050000000000010000020000000000000000000800000000000000000

Điều 37.5.LQ.8. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong tố tụng dân sự

370050000000000010000020000000000000000000900000000000000000

Điều 37.5.LQ.9. Bảo đảm quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

370050000000000010000020000000000000000001000000000000000000

Điều 37.5.LQ.10. Hòa giải trong tố tụng dân sự

370050000000000010000020000000000000000001100000000000000000

Điều 37.5.LQ.11. Hội thẩm nhân dân tham gia xét xử vụ án dân sự

370050000000000010000020000000000000000001200000000000000000

Điều 37.5.LQ.12. Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán giải quyết việc dân sự độc lập và chỉ tuân theo pháp luật

370050000000000010000020000000000000000001300000000000000000

Điều 37.5.LQ.13. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng

370050000000000010000020000000000000000001400000000000000000

Điều 37.5.LQ.14. Tòa án xét xử tập thể

370050000000000010000020000000000000000001500000000000000000

Điều 37.5.LQ.15. Tòa án xét xử kịp thời, công bằng, công khai

370050000000000010000020000000000000000001600000000000000000

Điều 37.5.LQ.16. Bảo đảm sự vô tư, khách quan trong tố tụng dân sự

370050000000000010000020000000000000000001700000000000000000

Điều 37.5.LQ.17. Bảo đảm chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm

370050000000000010000020000000000000000001800000000000000000

Điều 37.5.LQ.18. Giám đốc việc xét xử

370050000000000010000020000000000000000001900000000000000000

Điều 37.5.LQ.19. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định của Tòa án

370050000000000010000020000000000000000002000000000000000000

Điều 37.5.LQ.20. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng dân sự

370050000000000010000020000000000000000002100000000000000000

Điều 37.5.LQ.21. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020000200

Điều 37.5.TL.3.2. Ký quyết định kháng nghị

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020000300

Điều 37.5.TL.3.3. Trách nhiệm của Viện kiểm sát trong trường hợp Tòa án khởi tố vụ án hình sự

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020000400

Điều 37.5.TL.3.4. Tòa án chuyển hồ sơ vụ việc dân sự để Viện kiểm sát tham gia phiên tòa, phiên họp

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020000500

Điều 37.5.TL.3.5. Tòa án chuyển hồ sơ vụ việc dân sự để Viện kiểm sát xem xét việc kháng nghị

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020000600

Điều 37.5.TL.3.6. Chuyển hồ sơ để xem xét việc kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020000700

Điều 37.5.TL.3.7. Phương thức chuyển hồ sơ

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020000800

Điều 37.5.TL.3.8. Chuyển giao tài liệu, chứng cứ được cung cấp, thu thập bổ sung cho Viện kiểm sát

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020000900

Điều 37.5.TL.3.9. Thông báo, chuyển tài liệu, chứng cứ do Viện kiểm sát thu thập

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020001000

Điều 37.5.TL.3.10. Gửi quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị về việc chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020001100

Điều 37.5.TL.3.11. Gửi văn bản thông báo về việc không ra quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020001200

Điều 37.5.TL.3.12. Gửi văn bản trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu; văn bản thông báo ngày mở phiên họp giải quyết khiếu nại, kiến nghị; quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn k...

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020001300

Điều 37.5.TL.3.13. Gửi văn bản thông báo về thời gian, địa điểm mở lại phiên tòa sau khi hoãn, việc tiếp tục tạm ngừng phiên tòa

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020001400

Điều 37.5.TL.3.14. Gửi văn bản thông báo về việc kháng cáo, thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020001500

Điều 37.5.TL.3.15. Gửi văn bản thông báo, quyết định về việc xem xét kháng cáo quá hạn

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020001600

Điều 37.5.TL.3.16. Gửi văn bản giải thích lý do kháng nghị quá hạn

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020001700

Điều 37.5.TL.3.17. Gửi quyết định rút kháng nghị giám đốc thẩm, tái thẩm, văn bản thông báo về thời gian mở phiên tòa giám đốc thẩm, tái thẩm

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020001800

Điều 37.5.TL.3.18. Gửi quyết định của Tòa án nhân dân cấp cao xét kháng cáo, kháng nghị trong thủ tục công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án n...

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020001900

Điều 37.5.TL.3.19. Gửi quyết định giải quyết khiếu nại, kết luận nội dung tố cáo

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020002000

Điều 37.5.TL.3.20. Quyền yêu cầu, kiến nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020002100

Điều 37.5.TL.3.21. Yêu cầu Tòa án cho sao chụp bản sao đơn khởi kiện, đơn yêu cầu và tài liệu, chứng cứ trong trường hợp trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020002200

Điều 37.5.TL.3.22. Yêu cầu Tòa án xác minh, thu thập chứng cứ

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020002300

Điều 37.5.TL.3.23. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung biên bản phiên tòa, phiên họp

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020002400

Điều 37.5.TL.3.24. Thông báo Kiểm sát viên tham gia phiên tòa, phiên họp

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020002500

Điều 37.5.TL.3.25. Thông báo thay đổi Kiểm sát viên tham gia phiên tòa, phiên họp

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020002600

Điều 37.5.TL.3.26. Viện kiểm sát tham gia phiên họp xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020002700

Điều 37.5.TL.3.27. Viện kiểm sát tham gia phiên tòa sơ thẩm

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020002800

Điều 37.5.TL.3.28. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa, phiên họp sơ thẩm

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020002900

Điều 37.5.TL.3.29. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên họp xét kháng cáo quá hạn

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020003000

Điều 37.5.TL.3.30. Trình bày, phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa, phiên họp phúc thẩm

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020003100

Điều 37.5.TL.3.31. Trình bày, phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa giám đốc thẩm, tái thẩm

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020003200

Điều 37.5.TL.3.32. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên họp xét đơn yêu cầu trong thủ tục công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; ...

37005000000000001000002000000000000000000210000000000000000000802593100020003300

Điều 37.5.TL.3.33. Kiểm sát viên tham gia phiên họp xét kháng cáo, kháng nghị trong thủ tục công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài;...

370050000000000010000020000000000000000002200000000000000000

Điều 37.5.LQ.22. Trách nhiệm chuyển giao tài liệu, giấy tờ của Tòa án

370050000000000010000020000000000000000002300000000000000000

Điều 37.5.LQ.23. Việc tham gia tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức, cá nhân

370050000000000010000020000000000000000002400000000000000000

Điều 37.5.LQ.24. Bảo đảm tranh tụng trong xét xử

370050000000000010000020000000000000000002500000000000000000

Điều 37.5.LQ.25. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự

3700500000000000100000300000000000000000

Chương III THẨM QUYỀN CỦA TÒA ÁN

370050000000000010000030000000000000000000100000000000000000

Mục 1 NHỮNG VỤ VIỆC DÂN SỰ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TÒA ÁN

37005000000000001000003000000000000000000010000000000000000002600000000000000000

Điều 37.5.LQ.26. Những tranh chấp về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

37005000000000001000003000000000000000000010000000000000000002700000000000000000

Điều 37.5.LQ.27. Những yêu cầu về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

37005000000000001000003000000000000000000010000000000000000002800000000000000000

Điều 37.5.LQ.28. Những tranh chấp về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

37005000000000001000003000000000000000000010000000000000000002900000000000000000

Điều 37.5.LQ.29. Những yêu cầu về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

37005000000000001000003000000000000000000010000000000000000003000000000000000000

Điều 37.5.LQ.30. Những tranh chấp về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

37005000000000001000003000000000000000000010000000000000000003100000000000000000

Điều 37.5.LQ.31. Những yêu cầu về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

37005000000000001000003000000000000000000010000000000000000003200000000000000000

Điều 37.5.LQ.32. Những tranh chấp về lao động và tranh chấp liên quan đến lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

37005000000000001000003000000000000000000010000000000000000003300000000000000000

Điều 37.5.LQ.33. Những yêu cầu về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

37005000000000001000003000000000000000000010000000000000000003400000000000000000

Điều 37.5.LQ.34. Thẩm quyền của Tòa án đối với quyết định cá biệt của cơ quan, tổ chức

370050000000000010000030000000000000000000200000000000000000

Mục 2 THẨM QUYỀN CỦA TÒA ÁN CÁC CẤP

37005000000000001000003000000000000000000020000000000000000003500000000000000000

Điều 37.5.LQ.35. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện

37005000000000001000003000000000000000000020000000000000000003600000000000000000

Điều 37.5.LQ.36. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp huyện

37005000000000001000003000000000000000000020000000000000000003700000000000000000

Điều 37.5.LQ.37. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh

37005000000000001000003000000000000000000020000000000000000003800000000000000000

Điều 37.5.LQ.38. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp tỉnh

37005000000000001000003000000000000000000020000000000000000003900000000000000000

Điều 37.5.LQ.39. Thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ

3700500000000000100000300000000000000000002000000000000000000390000000000000000000602874600010000900

Điều 37.5.NQ.9.9. Xác định thẩm quyền giải quyết vụ án về hôn nhân và gia đình trong một số trường hợp

37005000000000001000003000000000000000000020000000000000000004000000000000000000

Điều 37.5.LQ.40. Thẩm quyền của Tòa án theo sự lựa chọn của nguyên đơn, người yêu cầu

37005000000000001000003000000000000000000020000000000000000004100000000000000000

Điều 37.5.LQ.41. Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác; giải quyết tranh chấp về thẩm quyền

37005000000000001000003000000000000000000020000000000000000004200000000000000000

Điều 37.5.LQ.42. Nhập hoặc tách vụ án

370050000000000010000030000000000000000000300000000000000000

Mục 3 GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ TRONG TRƯỜNG HỢP CHƯA CÓ ĐIỀU LUẬT ĐỂ ÁP DỤNG

37005000000000001000003000000000000000000030000000000000000004300000000000000000

Điều 37.5.LQ.43. Nguyên tắc xác định thẩm quyền của Tòa án trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng

37005000000000001000003000000000000000000030000000000000000004400000000000000000

Điều 37.5.LQ.44. Trình tự, thủ tục thụ lý, giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng

37005000000000001000003000000000000000000030000000000000000004500000000000000000

Điều 37.5.LQ.45. Nguyên tắc giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng

3700500000000000100000400000000000000000

Chương IV CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG VÀ VIỆC THAY ĐỔI NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG

370050000000000010000040000000000000000004600000000000000000

Điều 37.5.LQ.46. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng

370050000000000010000040000000000000000004700000000000000000

Điều 37.5.LQ.47. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án Tòa án

370050000000000010000040000000000000000004800000000000000000

Điều 37.5.LQ.48. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán

370050000000000010000040000000000000000004900000000000000000

Điều 37.5.LQ.49. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội thẩm nhân dân

370050000000000010000040000000000000000005000000000000000000

Điều 37.5.LQ.50. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên

370050000000000010000040000000000000000005100000000000000000

Điều 37.5.LQ.51. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu

370050000000000010000040000000000000000005200000000000000000

Điều 37.5.LQ.52. Những trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người tiến hành tố tụng

370050000000000010000040000000000000000005300000000000000000

Điều 37.5.LQ.53. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân

370050000000000010000040000000000000000005400000000000000000

Điều 37.5.LQ.54. Thay đổi Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên

370050000000000010000040000000000000000005500000000000000000

Điều 37.5.LQ.55. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án

370050000000000010000040000000000000000005600000000000000000

Điều 37.5.LQ.56. Quyết định việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án

370050000000000010000040000000000000000005700000000000000000

Điều 37.5.LQ.57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện trưởng Viện kiểm sát

370050000000000010000040000000000000000005800000000000000000

Điều 37.5.LQ.58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm sát viên

370050000000000010000040000000000000000005900000000000000000

Điều 37.5.LQ.59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên

370050000000000010000040000000000000000006000000000000000000

Điều 37.5.LQ.60. Thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên

370050000000000010000040000000000000000006100000000000000000

Điều 37.5.LQ.61. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên

370050000000000010000040000000000000000006200000000000000000

Điều 37.5.LQ.62. Quyết định việc thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên

3700500000000000100000500000000000000000

Chương V THÀNH PHẦN GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ

370050000000000010000050000000000000000006300000000000000000

Điều 37.5.LQ.63. Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự

370050000000000010000050000000000000000006400000000000000000

Điều 37.5.LQ.64. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự

370050000000000010000050000000000000000006500000000000000000

Điều 37.5.LQ.65. Xét xử vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn

370050000000000010000050000000000000000006600000000000000000

Điều 37.5.LQ.66. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm vụ án dân sự

370050000000000010000050000000000000000006700000000000000000

Điều 37.5.LQ.67. Thành phần giải quyết việc dân sự

3700500000000000100000600000000000000000

Chương VI NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG

370050000000000010000060000000000000000000100000000000000000

Mục 1 ĐƯƠNG SỰ TRONG VỤ VIỆC DÂN SỰ

37005000000000001000006000000000000000000010000000000000000006800000000000000000

Điều 37.5.LQ.68. Đương sự trong vụ việc dân sự

37005000000000001000006000000000000000000010000000000000000006900000000000000000

Điều 37.5.LQ.69. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng dân sự của đương sự

37005000000000001000006000000000000000000010000000000000000007000000000000000000

Điều 37.5.LQ.70. Quyền, nghĩa vụ của đương sự

37005000000000001000006000000000000000000010000000000000000007100000000000000000

Điều 37.5.LQ.71. Quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn

37005000000000001000006000000000000000000010000000000000000007200000000000000000

Điều 37.5.LQ.72. Quyền, nghĩa vụ của bị đơn

37005000000000001000006000000000000000000010000000000000000007300000000000000000

Điều 37.5.LQ.73. Quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

37005000000000001000006000000000000000000010000000000000000007400000000000000000

Điều 37.5.LQ.74. Kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng

370050000000000010000060000000000000000000200000000000000000

Mục 2 NHỮNG NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG KHÁC

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000007500000000000000000

Điều 37.5.LQ.75. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000007600000000000000000

Điều 37.5.LQ.76. Quyền, nghĩa vụ của người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000007700000000000000000

Điều 37.5.LQ.77. Người làm chứng

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000007800000000000000000

Điều 37.5.LQ.78. Quyền, nghĩa vụ của người làm chứng

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000007900000000000000000

Điều 37.5.LQ.79. Người giám định

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000008000000000000000000

Điều 37.5.LQ.80. Quyền, nghĩa vụ của người giám định

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000008100000000000000000

Điều 37.5.LQ.81. Người phiên dịch

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000008200000000000000000

Điều 37.5.LQ.82. Quyền, nghĩa vụ của người phiên dịch

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000008300000000000000000

Điều 37.5.LQ.83. Thủ tục từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000008400000000000000000

Điều 37.5.LQ.84. Quyết định việc thay đổi người giám định, người phiên dịch

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000008500000000000000000

Điều 37.5.LQ.85. Người đại diện

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000008600000000000000000

Điều 37.5.LQ.86. Quyền, nghĩa vụ của người đại diện

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000008700000000000000000

Điều 37.5.LQ.87. Những trường hợp không được làm người đại diện

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000008800000000000000000

Điều 37.5.LQ.88. Chỉ định người đại diện trong tố tụng dân sự

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000008900000000000000000

Điều 37.5.LQ.89. Chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự

37005000000000001000006000000000000000000020000000000000000009000000000000000000

Điều 37.5.LQ.90. Hậu quả của việc chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự

3700500000000000100000700000000000000000

Chương VII CHỨNG MINH VÀ CHỨNG CỨ

370050000000000010000070000000000000000009100000000000000000

Điều 37.5.LQ.91. Nghĩa vụ chứng minh

370050000000000010000070000000000000000009200000000000000000

Điều 37.5.LQ.92. Những tình tiết, sự kiện không phải chứng minh

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020000200

Điều 37.5.TL.2.2. Nguyên tắc định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020000300

Điều 37.5.TL.2.3. Thỏa thuận về việc xác định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020000400

Điều 37.5.TL.2.4. Thỏa thuận về việc lựa chọn tổ chức thẩm định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020000500

Điều 37.5.TL.2.5. Yêu cầu tổ chức thẩm định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020000600

Điều 37.5.TL.2.6. Trình tự thực hiện yêu cầu tổ chức thẩm định giá tài sản tiến hành thẩm định giá tài sản theo yêu cầu của đương sự

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020000700

Điều 37.5.TL.2.7. Tòa án ra Quyết định định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020000800

Điều 37.5.TL.2.8. Thủ tục thành lập Hội đồng định giá và ra Quyết định định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020000900

Điều 37.5.TL.2.9. Gửi Quyết định định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020001000

Điều 37.5.TL.2.10. Yêu cầu thay đổi và thủ tục xem xét thay đổi thành viên Hội đồng định giá

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020001100

Điều 37.5.TL.2.11. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020001200

Điều 37.5.TL.2.12. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020001300

Điều 37.5.TL.2.13. Quyền và nghĩa vụ của đương sự tham gia phiên họp định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020001400

Điều 37.5.TL.2.14. Ủy thác định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020001500

Điều 37.5.TL.2.15. Trình tự, thủ tục phiên họp của Hội đồng định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020001600

Điều 37.5.TL.2.16. Xử lý trong trường hợp có hành vi cản trở Hội đồng định giá tiến hành định giá tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020001700

Điều 37.5.TL.2.17. Tòa án xác định giá tài sản trong một số trường hợp khác

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020001800

Điều 37.5.TL.2.18. Tiến hành định giá lại tài sản

37005000000000001000007000000000000000000920000000000000000000802504400020001900

Điều 37.5.TL.2.19. Chi phí thẩm định, định giá tài sản

370050000000000010000070000000000000000009300000000000000000

Điều 37.5.LQ.93. Chứng cứ

370050000000000010000070000000000000000009400000000000000000

Điều 37.5.LQ.94. Nguồn chứng cứ

370050000000000010000070000000000000000009500000000000000000

Điều 37.5.LQ.95. Xác định chứng cứ

370050000000000010000070000000000000000009600000000000000000

Điều 37.5.LQ.96. Giao nộp tài liệu, chứng cứ

37005000000000001000007000000000000000000960000000000000000000602605200040001800

Điều 37.5.NQ.3.18. Gửi tài liệu, chứng cứ bằng phương tiện điện tử

37005000000000001000007000000000000000000960000000000000000000602605200040001900

Điều 37.5.NQ.3.19. Giao nộp tài liệu, chứng cứ tại Tòa án

370050000000000010000070000000000000000009700000000000000000

Điều 37.5.LQ.97. Xác minh, thu thập chứng cứ

370050000000000010000070000000000000000009800000000000000000

Điều 37.5.LQ.98. Lấy lời khai của đương sự

370050000000000010000070000000000000000009900000000000000000

Điều 37.5.LQ.99. Lấy lời khai của người làm chứng

370050000000000010000070000000000000000010000000000000000000

Điều 37.5.LQ.100. Đối chất

370050000000000010000070000000000000000010100000000000000000

Điều 37.5.LQ.101. Xem xét, thẩm định tại chỗ

370050000000000010000070000000000000000010200000000000000000

Điều 37.5.LQ.102. Trưng cầu giám định, yêu cầu giám định

370050000000000010000070000000000000000010300000000000000000

Điều 37.5.LQ.103. Trưng cầu giám định chứng cứ bị tố cáo là giả mạo

370050000000000010000070000000000000000010400000000000000000

Điều 37.5.LQ.104. Định giá tài sản, thẩm định giá tài sản

370050000000000010000070000000000000000010500000000000000000

Điều 37.5.LQ.105. Ủy thác thu thập chứng cứ

370050000000000010000070000000000000000010600000000000000000

Điều 37.5.LQ.106. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ

370050000000000010000070000000000000000010700000000000000000

Điều 37.5.LQ.107. Bảo quản tài liệu, chứng cứ

370050000000000010000070000000000000000010800000000000000000

Điều 37.5.LQ.108. Đánh giá chứng cứ

370050000000000010000070000000000000000010900000000000000000

Điều 37.5.LQ.109. Công bố và sử dụng tài liệu, chứng cứ

370050000000000010000070000000000000000011000000000000000000

Điều 37.5.LQ.110. Bảo vệ chứng cứ

3700500000000000100000800000000000000000

Chương VIII CÁC BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI

370050000000000010000080000000000000000011100000000000000000

Điều 37.5.LQ.111. Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

37005000000000001000008000000000000000001110000000000000000000602741600020000200

Điều 37.5.NQ.8.2. Về việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại khoản 1 Điều 111 của Bộ luật Tố tụng dân sự

37005000000000001000008000000000000000001110000000000000000000602741600020000300

Điều 37.5.NQ.8.3. Về việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đồng thời với việc nộp đơn khởi kiện quy định tại khoản 2 Điều 111 của Bộ luật Tố tụng dân sự

37005000000000001000008000000000000000001110000000000000000000602741600020000500

Điều 37.5.NQ.8.5. Về việc Tòa án tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại khoản 3 Điều 111 của Bộ luật Tố tụng dân sự

370050000000000010000080000000000000000011200000000000000000

Điều 37.5.LQ.112. Thẩm quyền quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

370050000000000010000080000000000000000011300000000000000000

Điều 37.5.LQ.113. Trách nhiệm do áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng

37005000000000001000008000000000000000001130000000000000000000602741600020000600

Điều 37.5.NQ.8.6. Về việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời thuộc trường hợp tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 113 của Bộ luật Tố tụng dân sự

370050000000000010000080000000000000000011400000000000000000

Điều 37.5.LQ.114. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời

37005000000000001000008000000000000000001140000000000000000000602741600020000400

Điều 37.5.NQ.8.4. Những trường hợp không áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

370050000000000010000080000000000000000011500000000000000000

Điều 37.5.LQ.115. Giao người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cho cá nhân hoặc tổ chức trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục

370050000000000010000080000000000000000011600000000000000000

Điều 37.5.LQ.116. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng

370050000000000010000080000000000000000011700000000000000000

Điều 37.5.LQ.117. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm

370050000000000010000080000000000000000011800000000000000000

Điều 37.5.LQ.118. Buộc người sử dụng lao động tạm ứng tiền lương, tiền bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, chi phí cứu chữa tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, tiền bồi thường, t...

370050000000000010000080000000000000000011900000000000000000

Điều 37.5.LQ.119. Tạm đình chỉ thi hành quyết định đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, quyết định sa thải người lao động

370050000000000010000080000000000000000012000000000000000000

Điều 37.5.LQ.120. Kê biên tài sản đang tranh chấp

37005000000000001000008000000000000000001200000000000000000000602741600020000700

Điều 37.5.NQ.8.7. Về việc kê biên tài sản đang tranh chấp theo quy định tại Điều 120 của Bộ luật Tố tụng dân sự

370050000000000010000080000000000000000012100000000000000000

Điều 37.5.LQ.121. Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp

370050000000000010000080000000000000000012200000000000000000

Điều 37.5.LQ.122. Cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp

370050000000000010000080000000000000000012300000000000000000

Điều 37.5.LQ.123. Cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hoá khác

370050000000000010000080000000000000000012400000000000000000

Điều 37.5.LQ.124. Phong tỏa tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng khác, kho bạc nhà nước

370050000000000010000080000000000000000012500000000000000000

Điều 37.5.LQ.125. Phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ

370050000000000010000080000000000000000012600000000000000000

Điều 37.5.LQ.126. Phong tỏa tài sản của người có nghĩa vụ

370050000000000010000080000000000000000012700000000000000000

Điều 37.5.LQ.127. Cấm hoặc buộc thực hiện hành vi nhất định

37005000000000001000008000000000000000001270000000000000000000602741600020000800

Điều 37.5.NQ.8.8. Về việc cấm hoặc buộc thực hiện hành vi nhất định quy định tại Điều 127 của Bộ luật Tố tụng dân sự

370050000000000010000080000000000000000012800000000000000000

Điều 37.5.LQ.128. Cấm xuất cảnh đối với người có nghĩa vụ

370050000000000010000080000000000000000012900000000000000000

Điều 37.5.LQ.129. Cấm tiếp xúc với nạn nhân bạo lực gia đình

37005000000000001000008000000000000000001290000000000000000000602741600020000900

Điều 37.5.NQ.8.9. Về cấm xuất cảnh đối với người có nghĩa vụ quy định tại Điều 128 của Bộ luật Tố tụng dân sự

370050000000000010000080000000000000000013000000000000000000

Điều 37.5.LQ.130. Tạm dừng việc đóng thầu và các hoạt động có liên quan đến việc đấu thầu

370050000000000010000080000000000000000013100000000000000000

Điều 37.5.LQ.131. Bắt giữ tàu bay, tàu biển để bảo đảm giải quyết vụ án

370050000000000010000080000000000000000013200000000000000000

Điều 37.5.LQ.132. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác

370050000000000010000080000000000000000013300000000000000000

Điều 37.5.LQ.133. Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

37005000000000001000008000000000000000001330000000000000000000602741600020001000

Điều 37.5.NQ.8.10. Về thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại khoản 2 Điều 133 của Bộ luật Tố tụng dân sự

37005000000000001000008000000000000000001330000000000000000000602741600020001100

Điều 37.5.NQ.8.11. Về thủ tục giải quyết yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời cùng với việc nộp đơn khởi kiện quy định tại khoản 3 Điều 133 của Bộ luật Tố tụng dân sự

37005000000000001000008000000000000000001330000000000000000000602741600020001200

Điều 37.5.NQ.8.12. Về xác định giá trị tương đương khi phong tỏa tài khoản, tài sản quy định tại khoản 4 Điều 133 của Bộ luật Tố tụng dân sự

370050000000000010000080000000000000000013400000000000000000

Điều 37.5.LQ.134. Kiến nghị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện vụ án để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của người khá...

370050000000000010000080000000000000000013500000000000000000

Điều 37.5.LQ.135. Tòa án tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

370050000000000010000080000000000000000013600000000000000000

Điều 37.5.LQ.136. Buộc thực hiện biện pháp bảo đảm

37005000000000001000008000000000000000001360000000000000000000602741600020001300

Điều 37.5.NQ.8.13. Về buộc thực hiện biện pháp bảo đảm quy định tại khoản 1 Điều 136 của Bộ luật Tố tụng dân sự

37005000000000001000008000000000000000001360000000000000000000602741600020001400

Điều 37.5.NQ.8.14. Về buộc thực hiện biện pháp bảo đảm là khoản tiền, kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá quy định tại khoản 2 Điều 136 của Bộ luật Tố tụng dân sự

370050000000000010000080000000000000000013700000000000000000

Điều 37.5.LQ.137. Thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời

37005000000000001000008000000000000000001370000000000000000000602741600020001500

Điều 37.5.NQ.8.15. Về thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại Điều 137 của Bộ luật Tố tụng dân sự

370050000000000010000080000000000000000013800000000000000000

Điều 37.5.LQ.138. Hủy bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

370050000000000010000080000000000000000013900000000000000000

Điều 37.5.LQ.139. Hiệu lực của quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

370050000000000010000080000000000000000014000000000000000000

Điều 37.5.LQ.140. Khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ hoặc không áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

370050000000000010000080000000000000000014100000000000000000

Điều 37.5.LQ.141. Giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ hoặc không áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

37005000000000001000008000000000000000001410000000000000000000602741600020001600

Điều 37.5.NQ.8.16. Về giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ hoặc không áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 ...

37005000000000001000008000000000000000001410000000000000000000602741600020001700

Điều 37.5.NQ.8.17. Về giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ hoặc không áp dụng thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời tại phiên tòa quy định tại khoản 3 Điều 14...

370050000000000010000080000000000000000014200000000000000000

Điều 37.5.LQ.142. Thi hành quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

3700500000000000100000900000000000000000

Chương IX ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤNG KHÁC

370050000000000010000090000000000000000000100000000000000000

Mục 1 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ

37005000000000001000009000000000000000000010000000000000000014300000000000000000

Điều 37.5.LQ.143. Tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí; án phí, lệ phí

37005000000000001000009000000000000000000010000000000000000014400000000000000000

Điều 37.5.LQ.144. Xử lý tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí thu được

37005000000000001000009000000000000000000010000000000000000014500000000000000000

Điều 37.5.LQ.145. Chế độ thu, chi trả tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí

37005000000000001000009000000000000000000010000000000000000014600000000000000000

Điều 37.5.LQ.146. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí

37005000000000001000009000000000000000000010000000000000000014700000000000000000

Điều 37.5.LQ.147. Nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm

3700500000000000100000900000000000000000001000000000000000001470000000000000000000602874600010001100

Điều 37.5.NQ.9.11. Án phí trong giải quyết vụ án hôn nhân và gia đình

37005000000000001000009000000000000000000010000000000000000014800000000000000000

Điều 37.5.LQ.148. Nghĩa vụ chịu án phí phúc thẩm

37005000000000001000009000000000000000000010000000000000000014900000000000000000

Điều 37.5.LQ.149. Nghĩa vụ chịu lệ phí

37005000000000001000009000000000000000000010000000000000000015000000000000000000

Điều 37.5.LQ.150. Quy định cụ thể về án phí, lệ phí

370050000000000010000090000000000000000000200000000000000000

Mục 2 CÁC CHI PHÍ TỐ TỤNG KHÁC

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000015100000000000000000

Điều 37.5.LQ.151. Tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài, chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000015200000000000000000

Điều 37.5.LQ.152. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000015300000000000000000

Điều 37.5.LQ.153. Nghĩa vụ chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000015400000000000000000

Điều 37.5.LQ.154. Xử lý tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000015500000000000000000

Điều 37.5.LQ.155. Tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ, chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000015600000000000000000

Điều 37.5.LQ.156. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000015700000000000000000

Điều 37.5.LQ.157. Nghĩa vụ chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000015800000000000000000

Điều 37.5.LQ.158. Xử lý tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000015900000000000000000

Điều 37.5.LQ.159. Tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000016000000000000000000

Điều 37.5.LQ.160. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000016100000000000000000

Điều 37.5.LQ.161. Nghĩa vụ chịu chi phí giám định

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000016200000000000000000

Điều 37.5.LQ.162. Xử lý tiền tạm ứng chi phí giám định đã nộp

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000016300000000000000000

Điều 37.5.LQ.163. Tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản, chi phí định giá tài sản

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000016400000000000000000

Điều 37.5.LQ.164. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000016500000000000000000

Điều 37.5.LQ.165. Nghĩa vụ chịu chi phí định giá tài sản, thẩm định giá

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000016600000000000000000

Điều 37.5.LQ.166. Xử lý tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000016700000000000000000

Điều 37.5.LQ.167. Chi phí cho người làm chứng

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000016800000000000000000

Điều 37.5.LQ.168. Chi phí cho người phiên dịch, luật sư

37005000000000001000009000000000000000000020000000000000000016900000000000000000

Điều 37.5.LQ.169. Quy định cụ thể về các chi phí tố tụng

3700500000000000100001000000000000000000

Chương X CẤP, TỐNG ĐẠT, THÔNG BÁO VĂN BẢN TỐ TỤNG

370050000000000010000100000000000000000017000000000000000000

Điều 37.5.LQ.170. Nghĩa vụ cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

370050000000000010000100000000000000000017100000000000000000

Điều 37.5.LQ.171. Các văn bản tố tụng phải được cấp, tống đạt, thông báo

37005000000000001000010000000000000000001710000000000000000000602606600010000100

Điều 37.5.NQ.4.1. Ban hành biểu mẫu trong tố tụng dân sự

370050000000000010000100000000000000000017200000000000000000

Điều 37.5.LQ.172. Người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

370050000000000010000100000000000000000017300000000000000000

Điều 37.5.LQ.173. Các phương thức cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

370050000000000010000100000000000000000017400000000000000000

Điều 37.5.LQ.174. Tính hợp lệ của việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

370050000000000010000100000000000000000017500000000000000000

Điều 37.5.LQ.175. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

370050000000000010000100000000000000000017600000000000000000

Điều 37.5.LQ.176. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo bằng phương tiện điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040000400

Điều 37.5.NQ.3.4. Nguyên tắc giao dịch điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040000500

Điều 37.5.NQ.3.5. Điều kiện thực hiện giao dịch điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040000600

Điều 37.5.NQ.3.6. Thông điệp dữ liệu điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040000700

Điều 37.5.NQ.3.7. Sử dụng chữ ký điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040000800

Điều 37.5.NQ.3.8. Thời gian, địa chỉ thực hiện giao dịch điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040000900

Điều 37.5.NQ.3.9. Xử lý sự cố trong quá trình thực hiện giao dịch điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040001000

Điều 37.5.NQ.3.10. Lưu trữ trong giao dịch điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040001100

Điều 37.5.NQ.3.11. Bảo đảm an ninh, an toàn, bảo mật thông tin

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040001200

Điều 37.5.NQ.3.12. Thủ tục đăng ký gửi và nhận thông điệp dữ liệu điện tử với Tòa án

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040001300

Điều 37.5.NQ.3.13. Thủ tục thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký gửi và nhận thông điệp dữ liệu điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040001400

Điều 37.5.NQ.3.14. Thủ tục ngừng gửi và nhận thông điệp dữ liệu điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040001500

Điều 37.5.NQ.3.15. Thủ tục đăng ký; thay đổi, bổ sung thông tin; ngừng nhận thông điệp dữ liệu điện tử do Tòa án cấp, tống đạt, thông báo

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040001600

Điều 37.5.NQ.3.16. Lập và gửi đơn khởi kiện, tài liệu, chứng cứ bằng phương tiện điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040002000

Điều 37.5.NQ.3.20. Tòa án cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng bằng phương tiện điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040002100

Điều 37.5.NQ.3.21. Tòa án gửi tài liệu, chứng cứ bằng phương tiện điện tử

37005000000000001000010000000000000000001760000000000000000000602605200040002200

Điều 37.5.NQ.3.22. Nhận và xử lý thông điệp dữ liệu điện tử do Tòa án cấp, tống đạt, thông báo

370050000000000010000100000000000000000017700000000000000000

Điều 37.5.LQ.177. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp cho cá nhân

370050000000000010000100000000000000000017800000000000000000

Điều 37.5.LQ.178. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp cho cơ quan, tổ chức

370050000000000010000100000000000000000017900000000000000000

Điều 37.5.LQ.179. Thủ tục niêm yết công khai

370050000000000010000100000000000000000018000000000000000000

Điều 37.5.LQ.180. Thủ tục thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng

370050000000000010000100000000000000000018100000000000000000

Điều 37.5.LQ.181. Thông báo kết quả việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

3700500000000000100001100000000000000000

Chương XI THỜI HẠN TỐ TỤNG

370050000000000010000110000000000000000018200000000000000000

Điều 37.5.LQ.182. Thời hạn tố tụng

370050000000000010000110000000000000000018300000000000000000

Điều 37.5.LQ.183. Áp dụng quy định của Bộ luật dân sự về thời hạn

370050000000000010000110000000000000000018400000000000000000

Điều 37.5.LQ.184. Thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự

370050000000000010000110000000000000000018500000000000000000

Điều 37.5.LQ.185. Áp dụng quy định của Bộ luật dân sự về thời hiệu

37005000000000002000

Phần thứ hai THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN TẠI TÒA ÁN CẤP SƠ THẨM

3700500000000000200001200000000000000000

Chương XII KHỞI KIỆN VÀ THỤ LÝ VỤ ÁN

370050000000000020000120000000000000000018600000000000000000

Điều 37.5.LQ.186. Quyền khởi kiện vụ án

370050000000000020000120000000000000000018700000000000000000

Điều 37.5.LQ.187. Quyền khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác, lợi ích công cộng và lợi ích của Nhà nước

370050000000000020000120000000000000000018800000000000000000

Điều 37.5.LQ.188. Phạm vi khởi kiện

370050000000000020000120000000000000000018900000000000000000

Điều 37.5.LQ.189. Hình thức, nội dung đơn khởi kiện

370050000000000020000120000000000000000019000000000000000000

Điều 37.5.LQ.190. Gửi đơn khởi kiện đến Tòa án

37005000000000002000012000000000000000001900000000000000000000602663900040000100

Điều 37.5.NQ.6.1. Ban hành biểu mẫu trong giải quyết việc dân sự

370050000000000020000120000000000000000019100000000000000000

Điều 37.5.LQ.191. Thủ tục nhận và xử lý đơn khởi kiện

37005000000000002000012000000000000000001910000000000000000000602605200040001700

Điều 37.5.NQ.3.17. Nhận và xử lý đơn khởi kiện, tài liệu, chứng cứ kèm theo

370050000000000020000120000000000000000019200000000000000000

Điều 37.5.LQ.192. Trả lại đơn khởi kiện, hậu quả của việc trả lại đơn khởi kiện

37005000000000002000012000000000000000001920000000000000000000602617800040000200

Điều 37.5.NQ.5.2. Về người khởi kiện không có quyền khởi kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 192 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015

37005000000000002000012000000000000000001920000000000000000000602617800040000300

Điều 37.5.NQ.5.3. Về chưa có đủ điều kiện khởi kiện theo quy định của pháp luật quy định tại điểm b khoản 1 Điều 192 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015

37005000000000002000012000000000000000001920000000000000000000602617800040000400

Điều 37.5.NQ.5.4. Về vụ án không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 192 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015

37005000000000002000012000000000000000001920000000000000000000602617800040000500

Điều 37.5.NQ.5.5. Về địa chỉ của người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

37005000000000002000012000000000000000001920000000000000000000602617800040000600

Điều 37.5.NQ.5.6. Xử lý việc ghi địa chỉ của người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

37005000000000002000012000000000000000001920000000000000000000602617800040000700

Điều 37.5.NQ.5.7. Quyền nộp đơn khởi kiện lại vụ án quy định tại khoản 3 Điều 192 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015

37005000000000002000012000000000000000001920000000000000000000602721300010000200

Điều 37.5.NQ.7.2. Xác định thành viên dòng họ

37005000000000002000012000000000000000001920000000000000000000602721300010000300

Điều 37.5.NQ.7.3. Quyền khởi kiện vụ án tranh chấp về tài sản chung của dòng họ để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của dòng họ

37005000000000002000012000000000000000001920000000000000000000602721300010000400

Điều 37.5.NQ.7.4. Đương sự trong vụ án tranh chấp về tài sản chung của dòng họ

37005000000000002000012000000000000000001920000000000000000000602721300010000500

Điều 37.5.NQ.7.5. Địa chỉ của người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong vụ án tranh chấp về tài sản chung của dòng họ

37005000000000002000012000000000000000001920000000000000000000602721300010000600

Điều 37.5.NQ.7.6. Nhập vụ án tranh chấp về tài sản chung của dòng họ

370050000000000020000120000000000000000019300000000000000000

Điều 37.5.LQ.193. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện

370050000000000020000120000000000000000019400000000000000000

Điều 37.5.LQ.194. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện

370050000000000020000120000000000000000019500000000000000000

Điều 37.5.LQ.195. Thụ lý vụ án

370050000000000020000120000000000000000019600000000000000000

Điều 37.5.LQ.196. Thông báo về việc thụ lý vụ án

370050000000000020000120000000000000000019700000000000000000

Điều 37.5.LQ.197. Phân công Thẩm phán giải quyết vụ án

370050000000000020000120000000000000000019800000000000000000

Điều 37.5.LQ.198. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán khi lập hồ sơ vụ án

370050000000000020000120000000000000000019900000000000000000

Điều 37.5.LQ.199. Quyền, nghĩa vụ của bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan khi nhận được thông báo

370050000000000020000120000000000000000020000000000000000000

Điều 37.5.LQ.200. Quyền yêu cầu phản tố của bị đơn

370050000000000020000120000000000000000020100000000000000000

Điều 37.5.LQ.201. Quyền yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

370050000000000020000120000000000000000020200000000000000000

Điều 37.5.LQ.202. Thủ tục yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập

3700500000000000200001300000000000000000

Chương XIII THỦ TỤC HÒA GIẢI VÀ CHUẨN BỊ XÉT XỬ

370050000000000020000130000000000000000020300000000000000000

Điều 37.5.LQ.203. Thời hạn chuẩn bị xét xử

370050000000000020000130000000000000000020400000000000000000

Điều 37.5.LQ.204. Lập hồ sơ vụ án dân sự

370050000000000020000130000000000000000020500000000000000000

Điều 37.5.LQ.205. Nguyên tắc tiến hành hòa giải

370050000000000020000130000000000000000020600000000000000000

Điều 37.5.LQ.206. Những vụ án dân sự không được hòa giải

370050000000000020000130000000000000000020700000000000000000

Điều 37.5.LQ.207. Những vụ án dân sự không tiến hành hòa giải được

370050000000000020000130000000000000000020800000000000000000

Điều 37.5.LQ.208. Thông báo về phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải

370050000000000020000130000000000000000020900000000000000000

Điều 37.5.LQ.209. Thành phần phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải

370050000000000020000130000000000000000021000000000000000000

Điều 37.5.LQ.210. Trình tự phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải

370050000000000020000130000000000000000021100000000000000000

Điều 37.5.LQ.211. Biên bản phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải

370050000000000020000130000000000000000021200000000000000000

Điều 37.5.LQ.212. Ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự

370050000000000020000130000000000000000021300000000000000000

Điều 37.5.LQ.213. Hiệu lực của quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự

370050000000000020000130000000000000000021400000000000000000

Điều 37.5.LQ.214. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

370050000000000020000130000000000000000021500000000000000000

Điều 37.5.LQ.215. Hậu quả của việc tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

370050000000000020000130000000000000000021600000000000000000

Điều 37.5.LQ.216. Quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự

370050000000000020000130000000000000000021700000000000000000

Điều 37.5.LQ.217. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

370050000000000020000130000000000000000021800000000000000000

Điều 37.5.LQ.218. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

370050000000000020000130000000000000000021900000000000000000

Điều 37.5.LQ.219. Thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

370050000000000020000130000000000000000022000000000000000000

Điều 37.5.LQ.220. Quyết định đưa vụ án ra xét xử

370050000000000020000130000000000000000022100000000000000000

Điều 37.5.LQ.221. Phát hiện và kiến nghị sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ văn bản quy phạm pháp luật

3700500000000000200001400000000000000000

Chương XIV PHIÊN TÒA SƠ THẨM

370050000000000020000140000000000000000000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHIÊN TÒA SƠ THẨM

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000022200000000000000000

Điều 37.5.LQ.222. Yêu cầu chung đối với phiên tòa sơ thẩm

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000022300000000000000000

Điều 37.5.LQ.223. Địa điểm tổ chức phiên tòa

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000022400000000000000000

Điều 37.5.LQ.224. Hình thức bố trí phòng xử án

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000022500000000000000000

Điều 37.5.LQ.225. Xét xử trực tiếp, bằng lời nói

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000022600000000000000000

Điều 37.5.LQ.226. Thay thế thành viên Hội đồng xét xử trong trường hợp đặc biệt

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000022700000000000000000

Điều 37.5.LQ.227. Sự có mặt của đương sự, người đại diện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000022800000000000000000

Điều 37.5.LQ.228. Xét xử trong trường hợp đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích của đương sự vắng mặt tại phiên tòa

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000022900000000000000000

Điều 37.5.LQ.229. Sự có mặt của người làm chứng

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000023000000000000000000

Điều 37.5.LQ.230. Sự có mặt của người giám định

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000023100000000000000000

Điều 37.5.LQ.231. Sự có mặt của người phiên dịch

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000023200000000000000000

Điều 37.5.LQ.232. Sự có mặt của Kiểm sát viên

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000023300000000000000000

Điều 37.5.LQ.233. Thời hạn hoãn phiên tòa và quyết định hoãn phiên tòa

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000023400000000000000000

Điều 37.5.LQ.234. Nội quy phiên tòa

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000023500000000000000000

Điều 37.5.LQ.235. Thủ tục ra bản án và quyết định của Tòa án tại phiên tòa

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000023600000000000000000

Điều 37.5.LQ.236. Biên bản phiên tòa

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000023700000000000000000

Điều 37.5.LQ.237. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa

37005000000000002000014000000000000000000010000000000000000023800000000000000000

Điều 37.5.LQ.238. Thủ tục xét xử vắng mặt tất cả những người tham gia tố tụng

370050000000000020000140000000000000000000200000000000000000

Mục 2 THỦ TỤC BẮT ĐẦU PHIÊN TÒA

37005000000000002000014000000000000000000020000000000000000023900000000000000000

Điều 37.5.LQ.239. Khai mạc phiên tòa

37005000000000002000014000000000000000000020000000000000000024000000000000000000

Điều 37.5.LQ.240. Giải quyết yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch

37005000000000002000014000000000000000000020000000000000000024100000000000000000

Điều 37.5.LQ.241. Xem xét, quyết định hoãn phiên tòa khi có người vắng mặt

37005000000000002000014000000000000000000020000000000000000024200000000000000000

Điều 37.5.LQ.242. Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng

37005000000000002000014000000000000000000020000000000000000024300000000000000000

Điều 37.5.LQ.243. Hỏi đương sự về việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu

37005000000000002000014000000000000000000020000000000000000024400000000000000000

Điều 37.5.LQ.244. Xem xét việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu

37005000000000002000014000000000000000000020000000000000000024500000000000000000

Điều 37.5.LQ.245. Thay đổi địa vị tố tụng

37005000000000002000014000000000000000000020000000000000000024600000000000000000

Điều 37.5.LQ.246. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự

370050000000000020000140000000000000000000300000000000000000

Mục 3 TRANH TỤNG TẠI PHIÊN TÒA

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000024700000000000000000

Điều 37.5.LQ.247. Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000024800000000000000000

Điều 37.5.LQ.248. Trình bày của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000024900000000000000000

Điều 37.5.LQ.249. Thứ tự và nguyên tắc hỏi tại phiên tòa

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000025000000000000000000

Điều 37.5.LQ.250. Hỏi nguyên đơn

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000025100000000000000000

Điều 37.5.LQ.251. Hỏi bị đơn

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000025200000000000000000

Điều 37.5.LQ.252. Hỏi người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000025300000000000000000

Điều 37.5.LQ.253. Hỏi người làm chứng

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000025400000000000000000

Điều 37.5.LQ.254. Công bố tài liệu, chứng cứ của vụ án

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000025500000000000000000

Điều 37.5.LQ.255. Nghe băng ghi âm, đĩa ghi âm, xem băng ghi hình, đĩa ghi hình, thiết bị khác chứa âm thanh, hình ảnh

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000025600000000000000000

Điều 37.5.LQ.256. Xem xét vật chứng

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000025700000000000000000

Điều 37.5.LQ.257. Hỏi người giám định

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000025800000000000000000

Điều 37.5.LQ.258. Kết thúc việc hỏi tại phiên tòa

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000025900000000000000000

Điều 37.5.LQ.259. Tạm ngừng phiên tòa

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000026000000000000000000

Điều 37.5.LQ.260. Trình tự phát biểu khi tranh luận

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000026100000000000000000

Điều 37.5.LQ.261. Phát biểu khi tranh luận và đối đáp

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000026200000000000000000

Điều 37.5.LQ.262. Phát biểu của Kiểm sát viên

37005000000000002000014000000000000000000030000000000000000026300000000000000000

Điều 37.5.LQ.263. Trở lại việc hỏi và tranh luận

370050000000000020000140000000000000000000400000000000000000

Mục 4 NGHỊ ÁN VÀ TUYÊN ÁN

37005000000000002000014000000000000000000040000000000000000026400000000000000000

Điều 37.5.LQ.264. Nghị án

37005000000000002000014000000000000000000040000000000000000026500000000000000000

Điều 37.5.LQ.265. Trở lại việc hỏi và tranh luận

37005000000000002000014000000000000000000040000000000000000026600000000000000000

Điều 37.5.LQ.266. Bản án sơ thẩm

37005000000000002000014000000000000000000040000000000000000026700000000000000000

Điều 37.5.LQ.267. Tuyên án

37005000000000002000014000000000000000000040000000000000000026800000000000000000

Điều 37.5.LQ.268. Sửa chữa, bổ sung bản án

37005000000000002000014000000000000000000040000000000000000026900000000000000000

Điều 37.5.LQ.269. Cấp trích lục bản án; giao, gửi bản án

37005000000000003000

Phần thứ ba THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN TẠI TÒA ÁN CẤP PHÚC THẨM

3700500000000000300001500000000000000000

Chương XV TÍNH CHẤT CỦA XÉT XỬ PHÚC THẨM VÀ KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊ BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN CẤP SƠ THẨM

370050000000000030000150000000000000000027000000000000000000

Điều 37.5.LQ.270. Tính chất của xét xử phúc thẩm

370050000000000030000150000000000000000027100000000000000000

Điều 37.5.LQ.271. Người có quyền kháng cáo

370050000000000030000150000000000000000027200000000000000000

Điều 37.5.LQ.272. Đơn kháng cáo

370050000000000030000150000000000000000027300000000000000000

Điều 37.5.LQ.273. Thời hạn kháng cáo

370050000000000030000150000000000000000027400000000000000000

Điều 37.5.LQ.274. Kiểm tra đơn kháng cáo

370050000000000030000150000000000000000027500000000000000000

Điều 37.5.LQ.275. Kháng cáo quá hạn và xem xét kháng cáo quá hạn

370050000000000030000150000000000000000027600000000000000000

Điều 37.5.LQ.276. Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm

370050000000000030000150000000000000000027700000000000000000

Điều 37.5.LQ.277. Thông báo về việc kháng cáo

370050000000000030000150000000000000000027800000000000000000

Điều 37.5.LQ.278. Kháng nghị của Viện kiểm sát

370050000000000030000150000000000000000027900000000000000000

Điều 37.5.LQ.279. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát

370050000000000030000150000000000000000028000000000000000000

Điều 37.5.LQ.280. Thời hạn kháng nghị

370050000000000030000150000000000000000028100000000000000000

Điều 37.5.LQ.281. Thông báo về việc kháng nghị

370050000000000030000150000000000000000028200000000000000000

Điều 37.5.LQ.282. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị

370050000000000030000150000000000000000028300000000000000000

Điều 37.5.LQ.283. Gửi hồ sơ vụ án và kháng cáo, kháng nghị

370050000000000030000150000000000000000028400000000000000000

Điều 37.5.LQ.284. Thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị

3700500000000000300001600000000000000000

Chương XVI CHUẨN BỊ XÉT XỬ PHÚC THẨM

370050000000000030000160000000000000000028500000000000000000

Điều 37.5.LQ.285. Thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm

370050000000000030000160000000000000000028600000000000000000

Điều 37.5.LQ.286. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm

370050000000000030000160000000000000000028700000000000000000

Điều 37.5.LQ.287. Cung cấp tài liệu, chứng cứ trong giai đoạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm

370050000000000030000160000000000000000028800000000000000000

Điều 37.5.LQ.288. Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án

370050000000000030000160000000000000000028900000000000000000

Điều 37.5.LQ.289. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án

370050000000000030000160000000000000000029000000000000000000

Điều 37.5.LQ.290. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm

370050000000000030000160000000000000000029100000000000000000

Điều 37.5.LQ.291. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

37005000000000003000016000000000000000002910000000000000000000602741600020001800

Điều 37.5.NQ.8.18. Về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại Điều 291 của Bộ luật Tố tụng dân sự

37005000000000003000016000000000000000002910000000000000000000602741600020001900

Điều 37.5.NQ.8.19. Việc tuyên về áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong bản án của Tòa án

370050000000000030000160000000000000000029200000000000000000

Điều 37.5.LQ.292. Chuyển hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát nghiên cứu

3700500000000000300001700000000000000000

Chương XVII THỦ TỤC XÉT XỬ PHÚC THẨM

370050000000000030000170000000000000000000100000000000000000

Mục 1 THỦ TỤC BẮT ĐẦU PHIÊN TÒA PHÚC THẨM

37005000000000003000017000000000000000000010000000000000000029300000000000000000

Điều 37.5.LQ.293. Phạm vi xét xử phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000010000000000000000029400000000000000000

Điều 37.5.LQ.294. Những người tham gia phiên tòa phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000010000000000000000029500000000000000000

Điều 37.5.LQ.295. Tạm đình chỉ, đình chỉ xét xử phúc thẩm tại phiên tòa

37005000000000003000017000000000000000000010000000000000000029600000000000000000

Điều 37.5.LQ.296. Hoãn phiên tòa phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000010000000000000000029700000000000000000

Điều 37.5.LQ.297. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa phúc thẩm và thủ tục bắt đầu phiên tòa phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000010000000000000000029800000000000000000

Điều 37.5.LQ.298. Hỏi về việc kháng cáo, kháng nghị và xử lý việc thay đổi kháng cáo, kháng nghị tại phiên tòa

37005000000000003000017000000000000000000010000000000000000029900000000000000000

Điều 37.5.LQ.299. Nguyên đơn rút đơn khởi kiện trước khi mở phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000010000000000000000030000000000000000000

Điều 37.5.LQ.300. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự tại phiên tòa phúc thẩm

370050000000000030000170000000000000000000200000000000000000

Mục 2 TRANH TỤNG TẠI PHIÊN TÒA PHÚC THẨM

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000030100000000000000000

Điều 37.5.LQ.301. Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000030200000000000000000

Điều 37.5.LQ.302. Trình bày của đương sự, Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000030300000000000000000

Điều 37.5.LQ.303. Thủ tục hỏi và công bố tài liệu, chứng cứ, xem xét vật chứng tại phiên tòa phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000030400000000000000000

Điều 37.5.LQ.304. Tạm ngừng phiên tòa phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000030500000000000000000

Điều 37.5.LQ.305. Tranh luận tại phiên tòa phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000030600000000000000000

Điều 37.5.LQ.306. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000030700000000000000000

Điều 37.5.LQ.307. Nghị án và tuyên án

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000030800000000000000000

Điều 37.5.LQ.308. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000030900000000000000000

Điều 37.5.LQ.309. Sửa bản án sơ thẩm

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000031000000000000000000

Điều 37.5.LQ.310. Hủy bản án sơ thẩm, hủy một phần bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án theo thủ tục sơ thẩm

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000031100000000000000000

Điều 37.5.LQ.311. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000031200000000000000000

Điều 37.5.LQ.312. Đình chỉ xét xử phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000031300000000000000000

Điều 37.5.LQ.313. Bản án phúc thẩm

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000031400000000000000000

Điều 37.5.LQ.314. Thủ tục phúc thẩm đối với quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị

37005000000000003000017000000000000000000020000000000000000031500000000000000000

Điều 37.5.LQ.315. Gửi bản án, quyết định phúc thẩm

37005000000000004000

Phần thứ tư GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO THỦ TỤC RÚT GỌN

3700500000000000400001800000000000000000

Chương XVIII GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO THỦ TỤC RÚT GỌN TẠI TÒA ÁN CẤP SƠ THẨM

370050000000000040000180000000000000000031600000000000000000

Điều 37.5.LQ.316. Phạm vi áp dụng thủ tục rút gọn

370050000000000040000180000000000000000031700000000000000000

Điều 37.5.LQ.317. Điều kiện áp dụng thủ tục rút gọn

370050000000000040000180000000000000000031800000000000000000

Điều 37.5.LQ.318. Quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn

370050000000000040000180000000000000000031900000000000000000

Điều 37.5.LQ.319. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn

370050000000000040000180000000000000000032000000000000000000

Điều 37.5.LQ.320. Phiên tòa xét xử theo thủ tục rút gọn

370050000000000040000180000000000000000032100000000000000000

Điều 37.5.LQ.321. Hiệu lực của bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn

3700500000000000400001900000000000000000

Chương XIX GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO THỦ TỤC RÚT GỌN TẠI TÒA ÁN CẤP PHÚC THẨM

370050000000000040000190000000000000000032200000000000000000

Điều 37.5.LQ.322. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị đối với bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn

370050000000000040000190000000000000000032300000000000000000

Điều 37.5.LQ.323. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm theo thủ tục rút gọn

370050000000000040000190000000000000000032400000000000000000

Điều 37.5.LQ.324. Thủ tục phúc thẩm rút gọn đối với bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị

37005000000000005000

Phần thứ năm THỦ TỤC XÉT LẠI BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT

3700500000000000500002000000000000000000

Chương XX THỦ TỤC GIÁM ĐỐC THẨM

370050000000000050000200000000000000000032500000000000000000

Điều 37.5.LQ.325. Tính chất của giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000032600000000000000000

Điều 37.5.LQ.326. Căn cứ, điều kiện để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000032700000000000000000

Điều 37.5.LQ.327. Phát hiện bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật cần xem xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000032800000000000000000

Điều 37.5.LQ.328. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030000100

Điều 37.5.TL.1.1. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm quy định tại Điều 284a BLTTDS, văn bản thông báo của Tòa án, Viện kiểm sát hoặc ...

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030000200

Điều 37.5.TL.1.2. Gửi đơn đề nghị và tài liệu, chứng cứ kèm theo

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030000300

Điều 37.5.TL.1.3. Nhận đơn đề nghị và tài liệu, chứng cứ kèm theo

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030000400

Điều 37.5.TL.1.4. Xử lý trường hợp đơn đề nghị và tài liệu, chứng cứ kèm theo do cá nhân, cơ quan, tổ chức khác chuyển đến

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030000500

Điều 37.5.TL.1.5. Xử lý trường hợp đơn đề nghị và tài liệu, chứng cứ kèm theo do đương sự nộp hoặc gửi đến Tòa án, Viện kiểm sát không có thẩm quyền xem xét, giải quyết đơn

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030000600

Điều 37.5.TL.1.6. Cấp giấy xác nhận nhận đơn đề nghị; xem xét, thụ lý đơn đề nghị và trả lại đơn đề nghị

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030000700

Điều 37.5.TL.1.7. Cấp Giấy xác nhận nhận đơn đề nghị trong trường hợp đương sự gửi nhiều đơn đề nghị về cùng một bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030000800

Điều 37.5.TL.1.8. Nghiên cứu đơn đề nghị và hồ sơ vụ án

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030000900

Điều 37.5.TL.1.9. Giao nhận và thu thập chứng cứ

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030001000

Điều 37.5.TL.1.10. Chuyển hồ sơ vụ án, thông báo về kết quả xem xét, giải quyết đơn đề nghị giữa Tòa án và Viện kiểm sát

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030001100

Điều 37.5.TL.1.11. Hình thức, nội dung văn bản thông báo về việc không kháng nghị, quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030001200

Điều 37.5.TL.1.12. Xử lý đối với đơn đề nghị trong trường hợp đã có văn bản thông báo về việc không kháng nghị của Tòa án, Viện kiểm sát có thẩm quyền

37005000000000005000020000000000000000003280000000000000000000802488000030001300

Điều 37.5.TL.1.13. Xử lý văn bản thông báo quy định tại khoản 2 Điều 284 BLTTDS

370050000000000050000200000000000000000032900000000000000000

Điều 37.5.LQ.329. Thủ tục nhận đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000033000000000000000000

Điều 37.5.LQ.330. Bổ sung, xác minh tài liệu, chứng cứ trong thủ tục giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000033100000000000000000

Điều 37.5.LQ.331. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000033200000000000000000

Điều 37.5.LQ.332. Hoãn, tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật

370050000000000050000200000000000000000033300000000000000000

Điều 37.5.LQ.333. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000033400000000000000000

Điều 37.5.LQ.334. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000033500000000000000000

Điều 37.5.LQ.335. Thay đổi, bổ sung, rút kháng nghị giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000033600000000000000000

Điều 37.5.LQ.336. Gửi quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000033700000000000000000

Điều 37.5.LQ.337. Thẩm quyền giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000033800000000000000000

Điều 37.5.LQ.338. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000033900000000000000000

Điều 37.5.LQ.339. Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000034000000000000000000

Điều 37.5.LQ.340. Chuẩn bị phiên tòa giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000034100000000000000000

Điều 37.5.LQ.341. Thủ tục xét xử tại phiên tòa giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000034200000000000000000

Điều 37.5.LQ.342. Phạm vi giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000034300000000000000000

Điều 37.5.LQ.343. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000034400000000000000000

Điều 37.5.LQ.344. Giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa

370050000000000050000200000000000000000034500000000000000000

Điều 37.5.LQ.345. Hủy một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật để xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm hoặc xét xử lại theo thủ tục phúc thẩm

370050000000000050000200000000000000000034600000000000000000

Điều 37.5.LQ.346. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án

370050000000000050000200000000000000000034700000000000000000

Điều 37.5.LQ.347. Sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

370050000000000050000200000000000000000034800000000000000000

Điều 37.5.LQ.348. Quyết định giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000034900000000000000000

Điều 37.5.LQ.349. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm

370050000000000050000200000000000000000035000000000000000000

Điều 37.5.LQ.350. Gửi quyết định giám đốc thẩm

3700500000000000500002100000000000000000

Chương XXI THỦ TỤC TÁI THẨM

370050000000000050000210000000000000000035100000000000000000

Điều 37.5.LQ.351. Tính chất của tái thẩm

370050000000000050000210000000000000000035200000000000000000

Điều 37.5.LQ.352. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

37005000000000005000021000000000000000003520000000000000000000802488000030001400

Điều 37.5.TL.1.14. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục tái thẩm quy định tại khoản 1 Điều 306 BLTTDS; văn bản thông báo của Tòa án, Viện kiểm sát ch...

37005000000000005000021000000000000000003520000000000000000000802488000030001500

Điều 37.5.TL.1.15. Việc gửi, tiếp nhận và xử lý đơn đề nghị tái thẩm

370050000000000050000210000000000000000035300000000000000000

Điều 37.5.LQ.353. Thông báo và xác minh tình tiết mới được phát hiện

370050000000000050000210000000000000000035400000000000000000

Điều 37.5.LQ.354. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

370050000000000050000210000000000000000035500000000000000000

Điều 37.5.LQ.355. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

370050000000000050000210000000000000000035600000000000000000

Điều 37.5.LQ.356. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử tái thẩm

370050000000000050000210000000000000000035700000000000000000

Điều 37.5.LQ.357. Áp dụng các quy định về thủ tục giám đốc thẩm

3700500000000000500002200000000000000000

Chương XXII THỦ TỤC ĐẶC BIỆT XEM XÉT LẠI QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

370050000000000050000220000000000000000035800000000000000000

Điều 37.5.LQ.358. Yêu cầu, kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

37005000000000005000022000000000000000003580000000000000000000802488000030001600

Điều 37.5.TL.1.16. Gửi văn bản, hồ sơ vụ án, thông báo liên quan đến thủ tục xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

37005000000000005000022000000000000000003580000000000000000000802488000030001700

Điều 37.5.TL.1.17. Thời hạn mở phiên họp và thông báo mở phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị theo quy định tại khoản 3 Điều 310a BLTTDS

37005000000000005000022000000000000000003580000000000000000000802488000030001800

Điều 37.5.TL.1.18. Thành phần tham dự phiên họp của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao để xem xét kiến nghị, đề nghị theo quy định tại khoản 3 Điều 310a BLTTDS

37005000000000005000022000000000000000003580000000000000000000802488000030001900

Điều 37.5.TL.1.19. Trình tự tiến hành phiên họp của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao để xem xét kiến nghị, đề nghị theo quy định tại khoản 3 Điều 310a BLTTDS

37005000000000005000022000000000000000003580000000000000000000802488000030002000

Điều 37.5.TL.1.20. Thông báo kết quả phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

37005000000000005000022000000000000000003580000000000000000000802488000030002100

Điều 37.5.TL.1.21. Tổ chức nghiên cứu hồ sơ vụ án

37005000000000005000022000000000000000003580000000000000000000802488000030002200

Điều 37.5.TL.1.22. Mở phiên họp xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

37005000000000005000022000000000000000003580000000000000000000802488000030002300

Điều 37.5.TL.1.23. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tham dự phiên họp xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

37005000000000005000022000000000000000003580000000000000000000802488000030002400

Điều 37.5.TL.1.24. Thông báo kết quả phiên họp Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

370050000000000050000220000000000000000035900000000000000000

Điều 37.5.LQ.359. Thủ tục xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

370050000000000050000220000000000000000036000000000000000000

Điều 37.5.LQ.360. Thẩm quyền xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

37005000000000006000

Phần thứ sáu THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

3700500000000000600002300000000000000000

Chương XXIII QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

370050000000000060000230000000000000000036100000000000000000

Điều 37.5.LQ.361. Phạm vi áp dụng

370050000000000060000230000000000000000036200000000000000000

Điều 37.5.LQ.362. Đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự

370050000000000060000230000000000000000036300000000000000000

Điều 37.5.LQ.363. Thủ tục nhận và xử lý đơn yêu cầu

370050000000000060000230000000000000000036400000000000000000

Điều 37.5.LQ.364. Trả lại đơn yêu cầu

370050000000000060000230000000000000000036500000000000000000

Điều 37.5.LQ.365. Thông báo thụ lý đơn yêu cầu

370050000000000060000230000000000000000036600000000000000000

Điều 37.5.LQ.366. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

370050000000000060000230000000000000000036700000000000000000

Điều 37.5.LQ.367. Những người tham gia phiên họp giải quyết việc dân sự

370050000000000060000230000000000000000036800000000000000000

Điều 37.5.LQ.368. Quyết định việc thay đổi người tiến hành tố tụng khi giải quyết việc dân sự

370050000000000060000230000000000000000036900000000000000000

Điều 37.5.LQ.369. Thủ tục tiến hành phiên họp giải quyết việc dân sự

370050000000000060000230000000000000000037000000000000000000

Điều 37.5.LQ.370. Quyết định giải quyết việc dân sự

370050000000000060000230000000000000000037100000000000000000

Điều 37.5.LQ.371. Kháng cáo, kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự

370050000000000060000230000000000000000037200000000000000000

Điều 37.5.LQ.372. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị

370050000000000060000230000000000000000037300000000000000000

Điều 37.5.LQ.373. Chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị

370050000000000060000230000000000000000037400000000000000000

Điều 37.5.LQ.374. Những người tham gia phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự

370050000000000060000230000000000000000037500000000000000000

Điều 37.5.LQ.375. Thủ tục tiến hành phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự

3700500000000000600002400000000000000000

Chương XXIV THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ MỘT NGƯỜI MẤT NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ, BỊ HẠN CHẾ NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ HOẶC CÓ KHÓ KHĂN TRONG NHẬN THỨC, LÀM CHỦ HÀNH VI

370050000000000060000240000000000000000037600000000000000000

Điều 37.5.LQ.376. Quyền yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

370050000000000060000240000000000000000037700000000000000000

Điều 37.5.LQ.377. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

370050000000000060000240000000000000000037800000000000000000

Điều 37.5.LQ.378. Quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

370050000000000060000240000000000000000037900000000000000000

Điều 37.5.LQ.379. Quyền yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

370050000000000060000240000000000000000038000000000000000000

Điều 37.5.LQ.380. Quyết định của Tòa án trong trường hợp chấp nhận yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, ...

3700500000000000600002500000000000000000

Chương XXV THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU THÔNG BÁO TÌM KIẾM NGƯỜI VẮNG MẶT TẠI NƠI CƯ TRÚ

370050000000000060000250000000000000000038100000000000000000

Điều 37.5.LQ.381. Đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

370050000000000060000250000000000000000038200000000000000000

Điều 37.5.LQ.382. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

370050000000000060000250000000000000000038300000000000000000

Điều 37.5.LQ.383. Quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

370050000000000060000250000000000000000038400000000000000000

Điều 37.5.LQ.384. Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

370050000000000060000250000000000000000038500000000000000000

Điều 37.5.LQ.385. Công bố thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

370050000000000060000250000000000000000038600000000000000000

Điều 37.5.LQ.386. Hiệu lực của quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

3700500000000000600002600000000000000000

Chương XXVI THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ MỘT NGƯỜI MẤT TÍCH

370050000000000060000260000000000000000038700000000000000000

Điều 37.5.LQ.387. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích

370050000000000060000260000000000000000038800000000000000000

Điều 37.5.LQ.388. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích

370050000000000060000260000000000000000038900000000000000000

Điều 37.5.LQ.389. Quyết định tuyên bố một người mất tích

370050000000000060000260000000000000000039000000000000000000

Điều 37.5.LQ.390. Hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích

3700500000000000600002700000000000000000

Chương XXVII THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ MỘT NGƯỜI LÀ ĐÃ CHẾT

370050000000000060000270000000000000000039100000000000000000

Điều 37.5.LQ.391. Quyền yêu cầu tuyên bố một người là đã chết

370050000000000060000270000000000000000039200000000000000000

Điều 37.5.LQ.392. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố một người là đã chết

370050000000000060000270000000000000000039300000000000000000

Điều 37.5.LQ.393. Quyết định tuyên bố một người là đã chết

370050000000000060000270000000000000000039400000000000000000

Điều 37.5.LQ.394. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết

370050000000000060000270000000000000000039500000000000000000

Điều 37.5.LQ.395. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết

3700500000000000600002800000000000000000

Chương XXVIII THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN, THỎA THUẬN NUÔI CON, CHIA TÀI SẢN KHI LY HÔN

370050000000000060000280000000000000000039600000000000000000

Điều 37.5.LQ.396. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn

370050000000000060000280000000000000000039700000000000000000

Điều 37.5.LQ.397. Hòa giải và công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn

3700500000000000600002900000000000000000

Chương XXIX THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ VĂN BẢN CÔNG CHỨNG VÔ HIỆU

370050000000000060000290000000000000000039800000000000000000

Điều 37.5.LQ.398. Đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu

370050000000000060000290000000000000000039900000000000000000

Điều 37.5.LQ.399. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu

370050000000000060000290000000000000000040000000000000000000

Điều 37.5.LQ.400. Quyết định tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu

3700500000000000600003000000000000000000

Chương XXX THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU; THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ VÔ HIỆU

370050000000000060000300000000000000000040100000000000000000

Điều 37.5.LQ.401. Yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

370050000000000060000300000000000000000040200000000000000000

Điều 37.5.LQ.402. Xem xét yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

3700500000000000600003100000000000000000

Chương XXXI THỦ TỤC XÉT TÍNH HỢP PHÁP CỦA CUỘC ĐÌNH CÔNG

370050000000000060000310000000000000000040300000000000000000

Điều 37.5.LQ.403. Yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công

370050000000000060000310000000000000000040400000000000000000

Điều 37.5.LQ.404. Thủ tục gửi đơn yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công

370050000000000060000310000000000000000040500000000000000000

Điều 37.5.LQ.405. Thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công

370050000000000060000310000000000000000040600000000000000000

Điều 37.5.LQ.406. Thành phần Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công

370050000000000060000310000000000000000040700000000000000000

Điều 37.5.LQ.407. Những người tham gia phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công

370050000000000060000310000000000000000040800000000000000000

Điều 37.5.LQ.408. Hoãn phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công

370050000000000060000310000000000000000040900000000000000000

Điều 37.5.LQ.409. Đình chỉ việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công

370050000000000060000310000000000000000041000000000000000000

Điều 37.5.LQ.410. Thủ tục giải quyết đơn yêu cầu xét tính hợp pháp của cuộc đình công

370050000000000060000310000000000000000041100000000000000000

Điều 37.5.LQ.411. Trình tự phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công

370050000000000060000310000000000000000041200000000000000000

Điều 37.5.LQ.412. Quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công

370050000000000060000310000000000000000041300000000000000000

Điều 37.5.LQ.413. Trình tự, thủ tục giải quyết kháng cáo, kháng nghị quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công

3700500000000000600003200000000000000000

Chương XXXII THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÁC VIỆC DÂN SỰ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI VIỆT NAM

370050000000000060000320000000000000000041400000000000000000

Điều 37.5.LQ.414. Những việc dân sự liên quan đến hoạt động Trọng tài thương mại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

370050000000000060000320000000000000000041500000000000000000

Điều 37.5.LQ.415. Thủ tục giải quyết

3700500000000000600003300000000000000000

Chương XXXIII THỦ TỤC CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI THÀNH NGOÀI TÒA ÁN

370050000000000060000330000000000000000041600000000000000000

Điều 37.5.LQ.416. Công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án

370050000000000060000330000000000000000041700000000000000000

Điều 37.5.LQ.417. Điều kiện công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án

370050000000000060000330000000000000000041800000000000000000

Điều 37.5.LQ.418. Đơn yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án

370050000000000060000330000000000000000041900000000000000000

Điều 37.5.LQ.419. Thủ tục công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án

3700500000000000600003400000000000000000

Chương XXXIV THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC BẮT GIỮ TÀU BAY, TÀU BIỂN

370050000000000060000340000000000000000042000000000000000000

Điều 37.5.LQ.420. Quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển

370050000000000060000340000000000000000042100000000000000000

Điều 37.5.LQ.421. Thẩm quyền của Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển

370050000000000060000340000000000000000042200000000000000000

Điều 37.5.LQ.422. Thủ tục bắt giữ tàu bay, tàu biển

37005000000000007000

Phần thứ bảy THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM HOẶC KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI; CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI

3700500000000000700003500000000000000000

Chương XXXV QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM HOẶC KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI; CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯ...

370050000000000070000350000000000000000042300000000000000000

Điều 37.5.LQ.423. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam

370050000000000070000350000000000000000042400000000000000000

Điều 37.5.LQ.424. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam

370050000000000070000350000000000000000042500000000000000000

Điều 37.5.LQ.425. Quyền yêu cầu công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài

370050000000000070000350000000000000000042600000000000000000

Điều 37.5.LQ.426. Bảo đảm quyền kháng cáo, kháng nghị

370050000000000070000350000000000000000042700000000000000000

Điều 37.5.LQ.427. Bảo đảm hiệu lực quyết định của Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết c...

370050000000000070000350000000000000000042800000000000000000

Điều 37.5.LQ.428. Gửi quyết định của Tòa án về công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước n...

370050000000000070000350000000000000000042900000000000000000

Điều 37.5.LQ.429. Bảo đảm quyền chuyển tiền, tài sản thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài

370050000000000070000350000000000000000043000000000000000000

Điều 37.5.LQ.430. Lệ phí, chi phí xét đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nướ...

370050000000000070000350000000000000000043100000000000000000

Điều 37.5.LQ.431. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài đương nhiên được công nhận tại Việt Nam

3700500000000000700003600000000000000000

Chương XXXVI THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI; THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA Á...

370050000000000070000360000000000000000000100000000000000000

Mục 1 THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI

37005000000000007000036000000000000000000010000000000000000043200000000000000000

Điều 37.5.LQ.432. Thời hiệu yêu cầu công nhận và cho thi hành

37005000000000007000036000000000000000000010000000000000000043300000000000000000

Điều 37.5.LQ.433. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành

37005000000000007000036000000000000000000010000000000000000043400000000000000000

Điều 37.5.LQ.434. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu

37005000000000007000036000000000000000000010000000000000000043500000000000000000

Điều 37.5.LQ.435. Chuyển hồ sơ cho Tòa án

37005000000000007000036000000000000000000010000000000000000043600000000000000000

Điều 37.5.LQ.436. Thụ lý hồ sơ

37005000000000007000036000000000000000000010000000000000000043700000000000000000

Điều 37.5.LQ.437. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

37005000000000007000036000000000000000000010000000000000000043800000000000000000

Điều 37.5.LQ.438. Phiên họp xét đơn yêu cầu

37005000000000007000036000000000000000000010000000000000000043900000000000000000

Điều 37.5.LQ.439. Những bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam

37005000000000007000036000000000000000000010000000000000000044000000000000000000

Điều 37.5.LQ.440. Tòa án nước ngoài có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, yêu cầu

37005000000000007000036000000000000000000010000000000000000044100000000000000000

Điều 37.5.LQ.441. Gửi quyết định của Tòa án

37005000000000007000036000000000000000000010000000000000000044200000000000000000

Điều 37.5.LQ.442. Kháng cáo, kháng nghị

37005000000000007000036000000000000000000010000000000000000044300000000000000000

Điều 37.5.LQ.443. Xét kháng cáo, kháng nghị

370050000000000070000360000000000000000000200000000000000000

Mục 2 THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI

37005000000000007000036000000000000000000020000000000000000044400000000000000000

Điều 37.5.LQ.444. Thời hiệu yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam

37005000000000007000036000000000000000000020000000000000000044500000000000000000

Điều 37.5.LQ.445. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam

37005000000000007000036000000000000000000020000000000000000044600000000000000000

Điều 37.5.LQ.446. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu; thủ tục xét đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam

370050000000000070000360000000000000000000300000000000000000

Mục 3 THỦ TỤC YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI KHÔNG CÓ YÊU CẦU THI HÀNH TẠI VIỆT NAM

37005000000000007000036000000000000000000030000000000000000044700000000000000000

Điều 37.5.LQ.447. Thời hiệu yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam

37005000000000007000036000000000000000000030000000000000000044800000000000000000

Điều 37.5.LQ.448. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam

37005000000000007000036000000000000000000030000000000000000044900000000000000000

Điều 37.5.LQ.449. Thủ tục thụ lý, giải quyết đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam

37005000000000007000036000000000000000000030000000000000000045000000000000000000

Điều 37.5.LQ.450. Gửi quyết định của Tòa án và việc kháng cáo, kháng nghị

3700500000000000700003700000000000000000

Chương XXXVII THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI

370050000000000070000370000000000000000045100000000000000000

Điều 37.5.LQ.451. Thời hạn gửi đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành

370050000000000070000370000000000000000045200000000000000000

Điều 37.5.LQ.452. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài

370050000000000070000370000000000000000045300000000000000000

Điều 37.5.LQ.453. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu

370050000000000070000370000000000000000045400000000000000000

Điều 37.5.LQ.454. Chuyển hồ sơ cho Tòa án

370050000000000070000370000000000000000045500000000000000000

Điều 37.5.LQ.455. Thụ lý hồ sơ

370050000000000070000370000000000000000045600000000000000000

Điều 37.5.LQ.456. Chuyển hồ sơ cho Tòa án khác, giải quyết tranh chấp về thẩm quyền

370050000000000070000370000000000000000045700000000000000000

Điều 37.5.LQ.457. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

370050000000000070000370000000000000000045800000000000000000

Điều 37.5.LQ.458. Phiên họp xét đơn yêu cầu

370050000000000070000370000000000000000045900000000000000000

Điều 37.5.LQ.459. Những trường hợp không công nhận

370050000000000070000370000000000000000046000000000000000000

Điều 37.5.LQ.460. Gửi quyết định của Tòa án

370050000000000070000370000000000000000046100000000000000000

Điều 37.5.LQ.461. Kháng cáo, kháng nghị

370050000000000070000370000000000000000046200000000000000000

Điều 37.5.LQ.462. Xét kháng cáo, kháng nghị

370050000000000070000370000000000000000046300000000000000000

Điều 37.5.LQ.463. Tạm đình chỉ thi hành, hủy quyết định công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài

37005000000000008000

Phần thứ tám THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

3700500000000000800003800000000000000000

Chương XXXVIII QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

370050000000000080000380000000000000000046400000000000000000

Điều 37.5.LQ.464. Nguyên tắc áp dụng

370050000000000080000380000000000000000046500000000000000000

Điều 37.5.LQ.465. Quyền, nghĩa vụ tố tụng của người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài và tổ chức quốc tế, cơ quan đại ...

370050000000000080000380000000000000000046600000000000000000

Điều 37.5.LQ.466. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng dân sự của người nước ngoài

370050000000000080000380000000000000000046700000000000000000

Điều 37.5.LQ.467. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài và tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của...

370050000000000080000380000000000000000046800000000000000000

Điều 37.5.LQ.468. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức qu...

370050000000000080000380000000000000000046900000000000000000

Điều 37.5.LQ.469. Thẩm quyền chung của Tòa án Việt Nam trong giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài

370050000000000080000380000000000000000047000000000000000000

Điều 37.5.LQ.470. Thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam

370050000000000080000380000000000000000047100000000000000000

Điều 37.5.LQ.471. Không thay đổi thẩm quyền giải quyết của Tòa án

370050000000000080000380000000000000000047200000000000000000

Điều 37.5.LQ.472. Trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu hoặc đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài trong trường hợp đã có thỏa thuận trọng tài, thỏa thuận lựa chọn Tòa án nước ngoài hoặ...

370050000000000080000380000000000000000047300000000000000000

Điều 37.5.LQ.473. Yêu cầu cung cấp thông tin về nhân thân, xác định địa chỉ của đương sự ở nước ngoài

370050000000000080000380000000000000000047400000000000000000

Điều 37.5.LQ.474. Các phương thức tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài

37005000000000008000038000000000000000004740000000000000000000802712200010000400

Điều 37.5.TL.4.4. Các phương thức lập, gửi hồ sơ đề nghị tống đạt, thông báo văn bản tố tụng giữa Tòa án và Cơ quan đại diện

37005000000000008000038000000000000000004740000000000000000000802712200010000500

Điều 37.5.TL.4.5. Lập hồ sơ đề nghị tống đạt văn bản tố tụng cho đương sự là công dân Việt Nam ở nước ngoài

37005000000000008000038000000000000000004740000000000000000000802712200010000600

Điều 37.5.TL.4.6. Lập hồ sơ đề nghị thông báo văn bản tố tụng cho đương sự ở nước ngoài

37005000000000008000038000000000000000004740000000000000000000802712200010000700

Điều 37.5.TL.4.7. Thời hạn Tòa án gửi cho Cơ quan đại diện hồ sơ đề nghị tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

370050000000000080000380000000000000000047500000000000000000

Điều 37.5.LQ.475. Thu thập chứng cứ ở nước ngoài

370050000000000080000380000000000000000047600000000000000000

Điều 37.5.LQ.476. Thông báo về việc thụ lý, ngày mở phiên họp, phiên tòa

370050000000000080000380000000000000000047700000000000000000

Điều 37.5.LQ.477. Xử lý kết quả tống đạt văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài và kết quả yêu cầu cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thu thập chứng cứ

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000602874600010001000

Điều 37.5.NQ.9.10. Giải quyết vụ án ly hôn có bị đơn là người Việt Nam ở nước ngoài nhưng không rõ địa chỉ

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010000800

Điều 37.5.TL.4.8. Thủ tục tiếp nhận, giải quyết đề nghị tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010000900

Điều 37.5.TL.4.9. Thực hiện việc tống đạt văn bản tố tụng cho đương sự là công dân Việt Nam ở nước ngoài và thông báo kết quả thực hiện cho Tòa án

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010001000

Điều 37.5.TL.4.10. Thực hiện việc thông báo văn bản tố tụng cho đương sự ở nước ngoài và thông báo kết quả thực hiện cho Tòa án

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010001100

Điều 37.5.TL.4.11. Đương sự có nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010001200

Điều 37.5.TL.4.12. Mở tài khoản ngân hàng để quản lý, thanh toán, trả lại tiền tạm ứng chi phí tống đạt, thông báo văn bản tố tụng còn thừa cho đương sự

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010001300

Điều 37.5.TL.4.13. Yêu cầu đương sự nộp tiền tạm ứng chi phí tống đạt, thông báo văn bản tố tụng cho Tòa án

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010001400

Điều 37.5.TL.4.14. Thời gian Tòa án ban hành văn bản yêu cầu đương sự nộp tiền tạm ứng chi phí tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010001500

Điều 37.5.TL.4.15. Thanh toán tiền cước bưu chính ở trong nước để gửi hồ sơ đề nghị tống đạt, thông báo văn bản tố tụng cho Cơ quan đại diện

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010001600

Điều 37.5.TL.4.16. Đề nghị cung cấp thông tin để chuyển tiền cước bưu chính ở nước ngoài cho Cơ quan đại diện

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010001700

Điều 37.5.TL.4.17. Chuyển tiền cước bưu chính ở nước ngoài và hóa đơn bưu chính, giấy tờ liên quan giữa Tòa án và Cơ quan đại diện

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010001800

Điều 37.5.TL.4.18. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010001900

Điều 37.5.TL.4.19. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010002000

Điều 37.5.TL.4.20. Trách nhiệm của Cơ quan đại diện

37005000000000008000038000000000000000004770000000000000000000802712200010002100

Điều 37.5.TL.4.21. Trách nhiệm của Tòa án các cấp

370050000000000080000380000000000000000047800000000000000000

Điều 37.5.LQ.478. Công nhận giấy tờ, tài liệu do cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi cho Tòa án Việt Nam

370050000000000080000380000000000000000047900000000000000000

Điều 37.5.LQ.479. Thời hạn kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án xét xử vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài

370050000000000080000380000000000000000048000000000000000000

Điều 37.5.LQ.480. Tống đạt, thông báo văn bản tố tụng và xử lý kết quả tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án cấp phúc thẩm cho đương sự ở nước ngoài

370050000000000080000380000000000000000048100000000000000000

Điều 37.5.LQ.481. Xác định và cung cấp pháp luật nước ngoài để Tòa án áp dụng trong việc giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài

37005000000000009000

Phần thứ chín THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN

3700500000000000900003900000000000000000

Chương XXXIX THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN

370050000000000090000390000000000000000048200000000000000000

Điều 37.5.LQ.482. Những bản án, quyết định của Tòa án được thi hành

370050000000000090000390000000000000000048300000000000000000

Điều 37.5.LQ.483. Ghi nhận và giải thích về quyền yêu cầu thi hành án dân sự

370050000000000090000390000000000000000048400000000000000000

Điều 37.5.LQ.484. Cấp bản án, quyết định của Tòa án

370050000000000090000390000000000000000048500000000000000000

Điều 37.5.LQ.485. Thời hạn chuyển giao bản án, quyết định

370050000000000090000390000000000000000048600000000000000000

Điều 37.5.LQ.486. Giải thích, sửa chữa bản án, quyết định của Tòa án

370050000000000090000390000000000000000048700000000000000000

Điều 37.5.LQ.487. Giải quyết yêu cầu, kiến nghị đối với bản án, quyết định của Tòa án

370050000000000090000390000000000000000048800000000000000000

Điều 37.5.LQ.488. Thẩm quyền, thủ tục xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước của Tòa án

37005000000000010000

Phần thứ mười XỬ LÝ HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG DÂN SỰ; KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

3700500000000001000004000000000000000000

Chương XL XỬ LÝ HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG DÂN SỰ

370050000000000100000400000000000000000048900000000000000000

Điều 37.5.LQ.489. Xử lý hành vi cản trở hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ của người tiến hành tố tụng

370050000000000100000400000000000000000049000000000000000000

Điều 37.5.LQ.490. Xử lý hành vi cố ý không có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án

370050000000000100000400000000000000000049100000000000000000

Điều 37.5.LQ.491. Xử lý hành vi vi phạm nội quy phiên tòa

370050000000000100000400000000000000000049200000000000000000

Điều 37.5.LQ.492. Xử lý hành vi xúc phạm, xâm hại đến sự tôn nghiêm, uy tín của Tòa án, danh dự, nhân phẩm, sức khoẻ của người tiến hành tố tụng hoặc những người khác thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu c...

370050000000000100000400000000000000000049300000000000000000

Điều 37.5.LQ.493. Xử lý hành vi cản trở việc cấp, giao, nhận, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án

370050000000000100000400000000000000000049400000000000000000

Điều 37.5.LQ.494. Xử lý hành vi cản trở đại diện của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân tham gia tố tụng theo yêu cầu của Tòa án

370050000000000100000400000000000000000049500000000000000000

Điều 37.5.LQ.495. Xử lý hành vi không thi hành quyết định của Tòa án về việc cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án hoặc đưa tin sai sự thật nhằm cản trở việc giải quyết vụ án của Tòa án

370050000000000100000400000000000000000049600000000000000000

Điều 37.5.LQ.496. Xử lý hành vi can thiệp vào việc giải quyết vụ việc dân sự

370050000000000100000400000000000000000049700000000000000000

Điều 37.5.LQ.497. Trách nhiệm của Tòa án, Viện kiểm sát trong trường hợp Tòa án khởi tố vụ án hình sự

370050000000000100000400000000000000000049800000000000000000

Điều 37.5.LQ.498. Hình thức xử phạt, thẩm quyền, trình tự, thủ tục, xử phạt

3700500000000001000004100000000000000000

Chương XLI KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

370050000000000100000410000000000000000049900000000000000000

Điều 37.5.LQ.499. Quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự có thể bị khiếu nại

370050000000000100000410000000000000000050000000000000000000

Điều 37.5.LQ.500. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại

370050000000000100000410000000000000000050100000000000000000

Điều 37.5.LQ.501. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại

370050000000000100000410000000000000000050200000000000000000

Điều 37.5.LQ.502. Thời hiệu khiếu nại

370050000000000100000410000000000000000050300000000000000000

Điều 37.5.LQ.503. Hình thức khiếu nại

370050000000000100000410000000000000000050400000000000000000

Điều 37.5.LQ.504. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng

370050000000000100000410000000000000000050500000000000000000

Điều 37.5.LQ.505. Thời hạn giải quyết khiếu nại

370050000000000100000410000000000000000050600000000000000000

Điều 37.5.LQ.506. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu

370050000000000100000410000000000000000050700000000000000000

Điều 37.5.LQ.507. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai

370050000000000100000410000000000000000050800000000000000000

Điều 37.5.LQ.508. Giải quyết khiếu nại về hoạt động giám định trong tố tụng dân sự

370050000000000100000410000000000000000050900000000000000000

Điều 37.5.LQ.509. Người có quyền tố cáo

370050000000000100000410000000000000000051000000000000000000

Điều 37.5.LQ.510. Quyền, nghĩa vụ của người tố cáo

370050000000000100000410000000000000000051100000000000000000

Điều 37.5.LQ.511. Quyền, nghĩa vụ của người bị tố cáo

370050000000000100000410000000000000000051200000000000000000

Điều 37.5.LQ.512. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo

370050000000000100000410000000000000000051300000000000000000

Điều 37.5.LQ.513. Thủ tục giải quyết tố cáo

370050000000000100000410000000000000000051400000000000000000

Điều 37.5.LQ.514. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo

370050000000000100000410000000000000000051500000000000000000

Điều 37.5.LQ.515. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự

37005000000000010000041000000000000000005150000000000000000000802593100020003400

Điều 37.5.TL.3.34. Quyền yêu cầu của Viện kiểm sát đối với Tòa án

37005000000000010000041000000000000000005150000000000000000000802593100020003500

Điều 37.5.TL.3.35. Quyền kiến nghị của Viện kiểm sát đối với Tòa án

3700500000000001000004200000000000000000

Chương XLII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

370050000000000100000420000000000000000051600000000000000000

Điều 37.5.LQ.516. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật lao động số 10/2012/QH13

370050000000000100000420000000000000000051700000000000000000

Điều 37.5.LQ.517. Hiệu lực thi hành

370050000000000100000420000000000000000051710256510103000010

Điều 37.5.NQ.1.1.

370050000000000100000420000000000000000051710256510103000020

Điều 37.5.NQ.1.2.

370050000000000100000420000000000000000051710256510103000030

Điều 37.5.NQ.1.3.

37005000000000010000042000000000000000005171025651010300003000602577700020000100

Điều 37.5.NQ.2.1. Áp dụng pháp luật tố tụng dân sự và tố tụng hành chính để giải quyết vụ việc dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, vụ án hành chính

37005000000000010000042000000000000000005171025651010300003000602577700020000200

Điều 37.5.NQ.2.2. Áp dụng pháp luật tố tụng dân sự và tố tụng hành chính để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm và xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm đối với bản án, quyết định dân sự, hôn nhâ...

37005000000000010000042000000000000000005171025651010300003000602577700020000300

Điều 37.5.NQ.2.3. Áp dụng pháp luật về án phí để giải quyết vụ án dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, vụ án hành chính theo thủ tục rút gọn

37005000000000010000042000000000000000005171025651010300003000602577700020000400

Điều 37.5.NQ.2.4. Áp dụng pháp luật về thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu để giải quyết vụ việc dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, vụ án hành chính

37005000000000010000042000000000000000005171025651010300003000602577700020000500

Điều 37.5.NQ.2.5. Áp dụng pháp luật về thẩm quyền giải quyết vụ việc hôn nhân và gia đình

370050000000000100000420000000000000000051760257770002000060

Điều 37.5.NQ.2.6. Hiệu lực thi hành

370050000000000100000420000000000000000051760260520004000230

Điều 37.5.NQ.3.23. Tổ chức thực hiện giao dịch điện tử tại Tòa án

370050000000000100000420000000000000000051760260520004000240

Điều 37.5.NQ.3.24. Hiệu lực thi hành

370050000000000100000420000000000000000051760260660001000020

Điều 37.5.NQ.4.2. Hiệu lực thi hành

370050000000000100000420000000000000000051760261780004000080

Điều 37.5.NQ.5.8. Hiệu lực thi hành

370050000000000100000420000000000000000051760266390004000020

Điều 37.5.NQ.6.2. Hiệu lực thi hành

370050000000000100000420000000000000000051760272130001000070

Điều 37.5.NQ.7.7. Điều khoản chuyển tiếp

370050000000000100000420000000000000000051760272130001000080

Điều 37.5.NQ.7.8. Hiệu lực thi hành

370050000000000100000420000000000000000051760274160002000200

Điều 37.5.NQ.8.20. Hiệu lực thi hành

370050000000000100000420000000000000000051780248800003000250

Điều 37.5.TL.1.25. Hiệu lực thi hành

370050000000000100000420000000000000000051780248800003000260

Điều 37.5.TL.1.26. Việc giải thích, hướng dẫn bổ sung Thông tư liên tịch

370050000000000100000420000000000000000051780250440002000200

Điều 37.5.TL.2.20. Hiệu lực thi hành

370050000000000100000420000000000000000051780250440002000210

Điều 37.5.TL.2.21. Việc giải thích, hướng dẫn bổ sung Thông tư liên tịch

370050000000000100000420000000000000000051780259310002000360

Điều 37.5.TL.3.36. Hiệu lực thi hành

370050000000000100000420000000000000000051780259310002000370

Điều 37.5.TL.3.37. Quy định chuyển tiếp

370050000000000100000420000000000000000051780259310002000380

Điều 37.5.TL.3.38. Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch

370050000000000100000420000000000000000051780271220001000220

Điều 37.5.TL.4.22. Hiệu lực thi hành

370050000000000100000420000000000000000051780271220001000230

Điều 37.5.TL.4.23. Tổ chức thực hiện

37006000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3700600000000000100000100000000000000000

Điều 37.6.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh và nhiệm vụ của Luật Tố tụng hành chính

3700600000000000100000200000000000000000

Điều 37.6.LQ.2. Đối tượng áp dụng và hiệu lực của Luật Tố tụng hành chính

3700600000000000100000240258700071000010

Điều 37.6.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700600000000000100000240258700071000020

Điều 37.6.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3700600000000000100000280259310003000010

Điều 37.6.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700600000000000100000300000000000000000

Điều 37.6.LQ.3. Giải thích từ ngữ

3700600000000000100000340258700071000030

Điều 37.6.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

3700600000000000100000400000000000000000

Điều 37.6.LQ.4. Tuân thủ pháp luật trong tố tụng hành chính

3700600000000000100000500000000000000000

Điều 37.6.LQ.5. Quyền yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp

3700600000000000100000600000000000000000

Điều 37.6.LQ.6. Xem xét, xử lý văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính, hành vi hành chính có liên quan trong vụ án hành chính

3700600000000000100000700000000000000000

Điều 37.6.LQ.7. Giải quyết vấn đề bồi thường thiệt hại trong vụ án hành chính

3700600000000000100000800000000000000000

Điều 37.6.LQ.8. Quyền quyết định và tự định đoạt của người khởi kiện

3700600000000000100000900000000000000000

Điều 37.6.LQ.9. Cung cấp tài liệu, chứng cứ, chứng minh trong tố tụng hành chính

3700600000000000100001000000000000000000

Điều 37.6.LQ.10. Nghĩa vụ cung cấp tài liệu, chứng cứ của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền

3700600000000000100001100000000000000000

Điều 37.6.LQ.11. Bảo đảm chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm

3700600000000000100001200000000000000000

Điều 37.6.LQ.12. Hội thẩm nhân dân tham gia xét xử vụ án hành chính

3700600000000000100001300000000000000000

Điều 37.6.LQ.13. Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật

3700600000000000100001400000000000000000

Điều 37.6.LQ.14. Bảo đảm sự vô tư, khách quan trong tố tụng hành chính

3700600000000000100001500000000000000000

Điều 37.6.LQ.15. Tòa án xét xử tập thể

3700600000000000100001600000000000000000

Điều 37.6.LQ.16. Tòa án xét xử kịp thời, công bằng, công khai

3700600000000000100001700000000000000000

Điều 37.6.LQ.17. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong tố tụng hành chính

3700600000000000100001800000000000000000

Điều 37.6.LQ.18. Bảo đảm tranh tụng trong xét xử

3700600000000000100001900000000000000000

Điều 37.6.LQ.19. Bảo đảm quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

3700600000000000100002000000000000000000

Điều 37.6.LQ.20. Đối thoại trong tố tụng hành chính

3700600000000000100002100000000000000000

Điều 37.6.LQ.21. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng hành chính

3700600000000000100002200000000000000000

Điều 37.6.LQ.22. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng

3700600000000000100002300000000000000000

Điều 37.6.LQ.23. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định của Tòa án

3700600000000000100002400000000000000000

Điều 37.6.LQ.24. Giám đốc việc xét xử

3700600000000000100002500000000000000000

Điều 37.6.LQ.25. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng hành chính

370060000000000010000250000000000000000000802593100030000200

Điều 37.6.TL.1.2. Ký quyết định kháng nghị

370060000000000010000250000000000000000000802593100030000300

Điều 37.6.TL.1.3. Trách nhiệm của Viện kiểm sát trong trường hợp Tòa án khởi tố vụ án hình sự

370060000000000010000250000000000000000000802593100030000400

Điều 37.6.TL.1.4. Tòa án chuyển hồ sơ vụ án hành chính để Viện kiểm sát tham gia phiên tòa, phiên họp

370060000000000010000250000000000000000000802593100030000500

Điều 37.6.TL.1.5. Tòa án chuyển hồ sơ vụ án hành chính để Viện kiểm sát xem xét việc kháng nghị

370060000000000010000250000000000000000000802593100030000600

Điều 37.6.TL.1.6. Chuyển hồ sơ để xem xét việc kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

370060000000000010000250000000000000000000802593100030000700

Điều 37.6.TL.1.7. Phương thức chuyển hồ sơ

370060000000000010000250000000000000000000802593100030000800

Điều 37.6.TL.1.8. Chuyển giao tài liệu, chứng cứ được cung cấp, thu thập bổ sung cho Viện kiểm sát

370060000000000010000250000000000000000000802593100030000900

Điều 37.6.TL.1.9. Thông báo, chuyển tài liệu, chứng cứ do Viện kiểm sát thu thập

370060000000000010000250000000000000000000802593100030001000

Điều 37.6.TL.1.10. Gửi quyết định, văn bản thông báo về việc chuyển vụ án cho Tòa án có thẩm quyền

370060000000000010000250000000000000000000802593100030001100

Điều 37.6.TL.1.11. Gửi văn bản thông báo về việc không ra quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

370060000000000010000250000000000000000000802593100030001200

Điều 37.6.TL.1.12. Gửi văn bản trả lại đơn khởi kiện; văn bản thông báo ngày mở phiên họp giải quyết khiếu nại, kiến nghị; quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện

370060000000000010000250000000000000000000802593100030001300

Điều 37.6.TL.1.13. Gửi văn bản thông báo về thời gian, địa điểm mở lại phiên tòa sau khi hoãn, việc tiếp tục tạm ngừng phiên tòa

370060000000000010000250000000000000000000802593100030001400

Điều 37.6.TL.1.14. Gửi văn bản thông báo về việc kháng cáo, thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo

370060000000000010000250000000000000000000802593100030001500

Điều 37.6.TL.1.15. Gửi văn bản thông báo, quyết định về việc xem xét kháng cáo quá hạn

370060000000000010000250000000000000000000802593100030001600

Điều 37.6.TL.1.16. Gửi văn bản giải thích lý do kháng nghị quá hạn

370060000000000010000250000000000000000000802593100030001700

Điều 37.6.TL.1.17. Gửi văn bản thay đổi, bổ sung quyết định kháng nghị giám đốc thẩm, tái thẩm; gửi văn bản thông báo về thời gian mở phiên tòa giám đốc thẩm, tái thẩm

370060000000000010000250000000000000000000802593100030001800

Điều 37.6.TL.1.18. Gửi quyết định buộc thi hành bản án, quyết định của Tòa án

370060000000000010000250000000000000000000802593100030001900

Điều 37.6.TL.1.19. Gửi quyết định giải quyết khiếu nại, kết luận nội dung tố cáo

370060000000000010000250000000000000000000802593100030002000

Điều 37.6.TL.1.20. Quyền yêu cầu, kiến nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên

370060000000000010000250000000000000000000802593100030002100

Điều 37.6.TL.1.21. Yêu cầu Tòa án cho sao chụp bản sao đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ trong trường hợp trả lại đơn khởi kiện

370060000000000010000250000000000000000000802593100030002200

Điều 37.6.TL.1.22. Yêu cầu Tòa án xác minh, thu thập chứng cứ

370060000000000010000250000000000000000000802593100030002300

Điều 37.6.TL.1.23. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung biên bản phiên tòa, phiên họp

370060000000000010000250000000000000000000802593100030002400

Điều 37.6.TL.1.24. Thông báo Kiểm sát viên tham gia phiên tòa, phiên họp

370060000000000010000250000000000000000000802593100030002500

Điều 37.6.TL.1.25. Thông báo thay đổi Kiểm sát viên tham gia phiên tòa, phiên họp

370060000000000010000250000000000000000000802593100030002600

Điều 37.6.TL.1.26. Viện kiểm sát tham gia phiên họp xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện

370060000000000010000250000000000000000000802593100030002700

Điều 37.6.TL.1.27. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa sơ thẩm

370060000000000010000250000000000000000000802593100030002800

Điều 37.6.TL.1.28. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên họp xét kháng cáo quá hạn

370060000000000010000250000000000000000000802593100030002900

Điều 37.6.TL.1.29. Trình bày, phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa, phiên họp phúc thẩm

370060000000000010000250000000000000000000802593100030003000

Điều 37.6.TL.1.30. Trình bày, phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa giám đốc thẩm, tái thẩm

3700600000000000100002600000000000000000

Điều 37.6.LQ.26. Trách nhiệm chuyển giao tài liệu, giấy tờ của Tòa án

3700600000000000100002700000000000000000

Điều 37.6.LQ.27. Việc tham gia tố tụng hành chính của cơ quan, tổ chức, cá nhân

3700600000000000100002800000000000000000

Điều 37.6.LQ.28. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hành chính

3700600000000000100002900000000000000000

Điều 37.6.LQ.29. Án phí, lệ phí và chi phí tố tụng

37006000000000002000

Chương II THẨM QUYỀN CỦA TÒA ÁN

3700600000000000200003000000000000000000

Điều 37.6.LQ.30. Khiếu kiện thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

3700600000000000200003100000000000000000

Điều 37.6.LQ.31. Thẩm quyền của Tòa án cấp huyện

3700600000000000200003200000000000000000

Điều 37.6.LQ.32. Thẩm quyền của Tòa án cấp tỉnh

3700600000000000200003300000000000000000

Điều 37.6.LQ.33. Xác định thẩm quyền trong trường hợp vừa có đơn khiếu nại, vừa có đơn khởi kiện

3700600000000000200003400000000000000000

Điều 37.6.LQ.34. Chuyển vụ án cho Tòa án khác, giải quyết tranh chấp về thẩm quyền

3700600000000000200003500000000000000000

Điều 37.6.LQ.35. Nhập hoặc tách vụ án hành chính

37006000000000003000

Chương III CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG VÀ VIỆC THAY ĐỔI NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG

3700600000000000300003600000000000000000

Điều 37.6.LQ.36. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng

3700600000000000300003700000000000000000

Điều 37.6.LQ.37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án Tòa án

3700600000000000300003800000000000000000

Điều 37.6.LQ.38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán

3700600000000000300003900000000000000000

Điều 37.6.LQ.39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội thẩm nhân dân

3700600000000000300004000000000000000000

Điều 37.6.LQ.40. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên

3700600000000000300004100000000000000000

Điều 37.6.LQ.41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Tòa án

3700600000000000300004200000000000000000

Điều 37.6.LQ.42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện trưởng Viện kiểm sát

3700600000000000300004300000000000000000

Điều 37.6.LQ.43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm sát viên

3700600000000000300004400000000000000000

Điều 37.6.LQ.44. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên

3700600000000000300004500000000000000000

Điều 37.6.LQ.45. Những trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người tiến hành tố tụng

3700600000000000300004600000000000000000

Điều 37.6.LQ.46. Những trường hợp Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi

3700600000000000300004700000000000000000

Điều 37.6.LQ.47. Những trường hợp Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi

3700600000000000300004800000000000000000

Điều 37.6.LQ.48. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án

3700600000000000300004900000000000000000

Điều 37.6.LQ.49. Quyết định việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án

3700600000000000300005000000000000000000

Điều 37.6.LQ.50. Những trường hợp Kiểm sát viên, Kiểm tra viên phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi

3700600000000000300005100000000000000000

Điều 37.6.LQ.51. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên

3700600000000000300005200000000000000000

Điều 37.6.LQ.52. Quyết định việc thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên

37006000000000004000

Chương IV NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG

3700600000000000400005300000000000000000

Điều 37.6.LQ.53. Người tham gia tố tụng

3700600000000000400005400000000000000000

Điều 37.6.LQ.54. Năng lực pháp luật tố tụng hành chính và năng lực hành vi tố tụng hành chính của đương sự

3700600000000000400005500000000000000000

Điều 37.6.LQ.55. Quyền, nghĩa vụ của đương sự

3700600000000000400005600000000000000000

Điều 37.6.LQ.56. Quyền, nghĩa vụ của người khởi kiện

3700600000000000400005700000000000000000

Điều 37.6.LQ.57. Quyền, nghĩa vụ của người bị kiện

3700600000000000400005800000000000000000

Điều 37.6.LQ.58. Quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

3700600000000000400005900000000000000000

Điều 37.6.LQ.59. Kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng hành chính

3700600000000000400006000000000000000000

Điều 37.6.LQ.60. Người đại diện

3700600000000000400006100000000000000000

Điều 37.6.LQ.61. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

3700600000000000400006200000000000000000

Điều 37.6.LQ.62. Người làm chứng

3700600000000000400006300000000000000000

Điều 37.6.LQ.63. Người giám định

3700600000000000400006400000000000000000

Điều 37.6.LQ.64. Người phiên dịch

3700600000000000400006500000000000000000

Điều 37.6.LQ.65. Thủ tục từ chối người giám định, người phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch

37006000000000005000

Chương V CÁC BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI

3700600000000000500006600000000000000000

Điều 37.6.LQ.66. Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

3700600000000000500006700000000000000000

Điều 37.6.LQ.67. Thẩm quyền quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

3700600000000000500006800000000000000000

Điều 37.6.LQ.68. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời

3700600000000000500006900000000000000000

Điều 37.6.LQ.69. Tạm đình chỉ việc thi hành quyết định hành chính, quyết định kỷ luật buộc thôi việc, quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán nhà nước

3700600000000000500007000000000000000000

Điều 37.6.LQ.70. Tạm dừng việc thực hiện hành vi hành chính

3700600000000000500007100000000000000000

Điều 37.6.LQ.71. Cấm hoặc buộc thực hiện hành vi nhất định

3700600000000000500007200000000000000000

Điều 37.6.LQ.72. Trách nhiệm trong việc yêu cầu, áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

3700600000000000500007300000000000000000

Điều 37.6.LQ.73. Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

3700600000000000500007400000000000000000

Điều 37.6.LQ.74. Thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

3700600000000000500007500000000000000000

Điều 37.6.LQ.75. Hiệu lực của quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

3700600000000000500007600000000000000000

Điều 37.6.LQ.76. Khiếu nại, kiến nghị việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

3700600000000000500007700000000000000000

Điều 37.6.LQ.77. Giải quyết khiếu nại, kiến nghị việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

37006000000000006000

Chương VI CHỨNG MINH VÀ CHỨNG CỨ

3700600000000000600007800000000000000000

Điều 37.6.LQ.78. Nghĩa vụ cung cấp chứng cứ, chứng minh trong tố tụng hành chính

3700600000000000600007900000000000000000

Điều 37.6.LQ.79. Những tình tiết, sự kiện không phải chứng minh

3700600000000000600008000000000000000000

Điều 37.6.LQ.80. Chứng cứ

3700600000000000600008100000000000000000

Điều 37.6.LQ.81. Nguồn chứng cứ

3700600000000000600008200000000000000000

Điều 37.6.LQ.82. Xác định chứng cứ

3700600000000000600008300000000000000000

Điều 37.6.LQ.83. Giao nộp tài liệu, chứng cứ

3700600000000000600008400000000000000000

Điều 37.6.LQ.84. Xác minh, thu thập tài liệu, chứng cứ

3700600000000000600008500000000000000000

Điều 37.6.LQ.85. Lấy lời khai của đương sự

3700600000000000600008600000000000000000

Điều 37.6.LQ.86. Lấy lời khai của người làm chứng

3700600000000000600008700000000000000000

Điều 37.6.LQ.87. Đối chất

3700600000000000600008800000000000000000

Điều 37.6.LQ.88. Xem xét, thẩm định tại chỗ

3700600000000000600008900000000000000000

Điều 37.6.LQ.89. Trưng cầu giám định, yêu cầu giám định

3700600000000000600009000000000000000000

Điều 37.6.LQ.90. Trưng cầu giám định chứng cứ bị tố cáo là giả mạo

3700600000000000600009100000000000000000

Điều 37.6.LQ.91. Định giá tài sản, thẩm định giá tài sản

3700600000000000600009200000000000000000

Điều 37.6.LQ.92. Ủy thác thu thập tài liệu, chứng cứ

3700600000000000600009300000000000000000

Điều 37.6.LQ.93. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ

3700600000000000600009400000000000000000

Điều 37.6.LQ.94. Bảo quản tài liệu, chứng cứ

3700600000000000600009500000000000000000

Điều 37.6.LQ.95. Đánh giá chứng cứ

3700600000000000600009600000000000000000

Điều 37.6.LQ.96. Công bố và sử dụng chứng cứ

3700600000000000600009700000000000000000

Điều 37.6.LQ.97. Bảo vệ chứng cứ

3700600000000000600009800000000000000000

Điều 37.6.LQ.98. Quyền tiếp cận, trao đổi tài liệu, chứng cứ

37006000000000007000

Chương VII CẤP, TỐNG ĐẠT, THÔNG BÁO VĂN BẢN TỐ TỤNG

3700600000000000700009900000000000000000

Điều 37.6.LQ.99. Nghĩa vụ cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng

3700600000000000700010000000000000000000

Điều 37.6.LQ.100. Các văn bản tố tụng phải được cấp, tống đạt hoặc thông báo

3700600000000000700010100000000000000000

Điều 37.6.LQ.101. Những người thực hiện việc cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng

3700600000000000700010200000000000000000

Điều 37.6.LQ.102. Các phương thức cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng

3700600000000000700010300000000000000000

Điều 37.6.LQ.103. Tính hợp lệ của việc cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng

3700600000000000700010400000000000000000

Điều 37.6.LQ.104. Thủ tục cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng

3700600000000000700010500000000000000000

Điều 37.6.LQ.105. Thủ tục cấp, tống đạt hoặc thông báo bằng phương tiện điện tử

3700600000000000700010600000000000000000

Điều 37.6.LQ.106. Thủ tục cấp, tống đạt hoặc thông báo trực tiếp cho cá nhân

3700600000000000700010700000000000000000

Điều 37.6.LQ.107. Thủ tục cấp, tống đạt hoặc thông báo trực tiếp cho cơ quan, tổ chức

3700600000000000700010800000000000000000

Điều 37.6.LQ.108. Thủ tục niêm yết công khai

3700600000000000700010900000000000000000

Điều 37.6.LQ.109. Thủ tục thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng

3700600000000000700011000000000000000000

Điều 37.6.LQ.110. Thông báo kết quả việc cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng

37006000000000008000

Chương VIII PHÁT HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BÃI BỎ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRONG QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT VỤ ÁN HÀNH CHÍNH

3700600000000000800011100000000000000000

Điều 37.6.LQ.111. Phát hiện và kiến nghị sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật

3700600000000000800011200000000000000000

Điều 37.6.LQ.112. Thẩm quyền kiến nghị sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật

3700600000000000800011300000000000000000

Điều 37.6.LQ.113. Trách nhiệm giải quyết đề nghị về việc kiến nghị sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật

3700600000000000800011400000000000000000

Điều 37.6.LQ.114. Trách nhiệm thực hiện kiến nghị sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật

37006000000000009000

Chương IX KHỞI KIỆN, THỤ LÝ VỤ ÁN

3700600000000000900011500000000000000000

Điều 37.6.LQ.115. Quyền khởi kiện vụ án

3700600000000000900011600000000000000000

Điều 37.6.LQ.116. Thời hiệu khởi kiện

3700600000000000900011700000000000000000

Điều 37.6.LQ.117. Thủ tục khởi kiện

3700600000000000900011800000000000000000

Điều 37.6.LQ.118. Đơn khởi kiện

3700600000000000900011900000000000000000

Điều 37.6.LQ.119. Gửi đơn khởi kiện đến Tòa án

3700600000000000900012000000000000000000

Điều 37.6.LQ.120. Xác định ngày khởi kiện vụ án hành chính

3700600000000000900012100000000000000000

Điều 37.6.LQ.121. Nhận và xem xét đơn khởi kiện

3700600000000000900012200000000000000000

Điều 37.6.LQ.122. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện

3700600000000000900012300000000000000000

Điều 37.6.LQ.123. Trả lại đơn khởi kiện

3700600000000000900012400000000000000000

Điều 37.6.LQ.124. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện

3700600000000000900012500000000000000000

Điều 37.6.LQ.125. Thụ lý vụ án

3700600000000000900012600000000000000000

Điều 37.6.LQ.126. Thông báo về việc thụ lý vụ án

3700600000000000900012700000000000000000

Điều 37.6.LQ.127. Phân công Thẩm phán giải quyết vụ án

3700600000000000900012800000000000000000

Điều 37.6.LQ.128. Quyền, nghĩa vụ của người được thông báo

3700600000000000900012900000000000000000

Điều 37.6.LQ.129. Quyền yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

37006000000000010000

Chương X THỦ TỤC ĐỐI THOẠI VÀ CHUẨN BỊ XÉT XỬ

3700600000000001000013000000000000000000

Điều 37.6.LQ.130. Thời hạn chuẩn bị xét xử

3700600000000001000013100000000000000000

Điều 37.6.LQ.131. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán trong giai đoạn chuẩn bị xét xử

3700600000000001000013200000000000000000

Điều 37.6.LQ.132. Lập hồ sơ vụ án hành chính

3700600000000001000013300000000000000000

Điều 37.6.LQ.133. Giao nộp tài liệu, chứng cứ

3700600000000001000013400000000000000000

Điều 37.6.LQ.134. Nguyên tắc đối thoại

3700600000000001000013500000000000000000

Điều 37.6.LQ.135. Những vụ án hành chính không tiến hành đối thoại được

3700600000000001000013600000000000000000

Điều 37.6.LQ.136. Thông báo về phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và đối thoại

3700600000000001000013700000000000000000

Điều 37.6.LQ.137. Thành phần phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và đối thoại

3700600000000001000013800000000000000000

Điều 37.6.LQ.138. Trình tự phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và đối thoại

3700600000000001000013900000000000000000

Điều 37.6.LQ.139. Biên bản phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ; biên bản đối thoại

3700600000000001000014000000000000000000

Điều 37.6.LQ.140. Xử lý kết quả đối thoại

3700600000000001000014100000000000000000

Điều 37.6.LQ.141. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án

3700600000000001000014200000000000000000

Điều 37.6.LQ.142. Hậu quả của việc tạm đình chỉ giải quyết vụ án

3700600000000001000014300000000000000000

Điều 37.6.LQ.143. Đình chỉ giải quyết vụ án

3700600000000001000014400000000000000000

Điều 37.6.LQ.144. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án

3700600000000001000014500000000000000000

Điều 37.6.LQ.145. Thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ, quyết định tiếp tục giải quyết vụ án, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án

3700600000000001000014600000000000000000

Điều 37.6.LQ.146. Quyết định đưa vụ án ra xét xử

370060000000000100001460000000000000000000602606600020000100

Điều 37.6.NQ.2.1. Ban hành biểu mẫu trong tố tụng hành chính

3700600000000001000014700000000000000000

Điều 37.6.LQ.147. Gửi hồ sơ cho Viện kiểm sát

37006000000000011000

Chương XI PHIÊN TÒA SƠ THẨM

3700600000000001100000100000000000000000

Mục 1 YÊU CẦU CHUNG VỀ PHIÊN TÒA SƠ THẨM

370060000000000110000010000000000000000014800000000000000000

Điều 37.6.LQ.148. Yêu cầu chung đối với phiên tòa sơ thẩm

370060000000000110000010000000000000000014900000000000000000

Điều 37.6.LQ.149. Thời hạn mở phiên tòa

370060000000000110000010000000000000000015000000000000000000

Điều 37.6.LQ.150. Địa điểm tổ chức phiên tòa

370060000000000110000010000000000000000015100000000000000000

Điều 37.6.LQ.151. Hình thức bố trí phòng xử án

370060000000000110000010000000000000000015200000000000000000

Điều 37.6.LQ.152. Xét xử trực tiếp, bằng lời nói

370060000000000110000010000000000000000015300000000000000000

Điều 37.6.LQ.153. Nội quy phiên tòa

370060000000000110000010000000000000000015400000000000000000

Điều 37.6.LQ.154. Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm

370060000000000110000010000000000000000015500000000000000000

Điều 37.6.LQ.155. Sự có mặt của thành viên Hội đồng xét xử và Thư ký Tòa án

370060000000000110000010000000000000000015600000000000000000

Điều 37.6.LQ.156. Sự có mặt của Kiểm sát viên

370060000000000110000010000000000000000015700000000000000000

Điều 37.6.LQ.157. Sự có mặt của đương sự, người đại diện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

370060000000000110000010000000000000000015800000000000000000

Điều 37.6.LQ.158. Xét xử trong trường hợp đương sự vắng mặt tại phiên tòa

370060000000000110000010000000000000000015900000000000000000

Điều 37.6.LQ.159. Sự có mặt của người làm chứng

370060000000000110000010000000000000000016000000000000000000

Điều 37.6.LQ.160. Sự có mặt của người giám định

370060000000000110000010000000000000000016100000000000000000

Điều 37.6.LQ.161. Sự có mặt của người phiên dịch

370060000000000110000010000000000000000016200000000000000000

Điều 37.6.LQ.162. Hoãn phiên tòa

370060000000000110000010000000000000000016300000000000000000

Điều 37.6.LQ.163. Thời hạn, quyết định và thẩm quyền hoãn phiên tòa

370060000000000110000010000000000000000016400000000000000000

Điều 37.6.LQ.164. Thủ tục ra bản án, quyết định của Tòa án tại phiên tòa

370060000000000110000010000000000000000016500000000000000000

Điều 37.6.LQ.165. Tạm đình chỉ, đình chỉ giải quyết vụ án tại phiên tòa

370060000000000110000010000000000000000016600000000000000000

Điều 37.6.LQ.166. Biên bản phiên tòa

370060000000000110000010000000000000000016700000000000000000

Điều 37.6.LQ.167. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa

370060000000000110000010000000000000000016800000000000000000

Điều 37.6.LQ.168. Thủ tục xét xử vắng mặt tất cả những người tham gia tố tụng

3700600000000001100000200000000000000000

Mục 2 THỦ TỤC BẮT ĐẦU PHIÊN TÒA

370060000000000110000020000000000000000016900000000000000000

Điều 37.6.LQ.169. Khai mạc phiên tòa

370060000000000110000020000000000000000017000000000000000000

Điều 37.6.LQ.170. Giải quyết yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch

370060000000000110000020000000000000000017100000000000000000

Điều 37.6.LQ.171. Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng

370060000000000110000020000000000000000017200000000000000000

Điều 37.6.LQ.172. Hỏi đương sự về việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu

370060000000000110000020000000000000000017300000000000000000

Điều 37.6.LQ.173. Xem xét việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu

370060000000000110000020000000000000000017400000000000000000

Điều 37.6.LQ.174. Thay đổi địa vị tố tụng

3700600000000001100000300000000000000000

Mục 3 TRANH TỤNG TẠI PHIÊN TÒA

370060000000000110000030000000000000000017500000000000000000

Điều 37.6.LQ.175. Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa

370060000000000110000030000000000000000017600000000000000000

Điều 37.6.LQ.176. Trình bày của đương sự

370060000000000110000030000000000000000017700000000000000000

Điều 37.6.LQ.177. Thứ tự và nguyên tắc hỏi tại phiên tòa

370060000000000110000030000000000000000017800000000000000000

Điều 37.6.LQ.178. Hỏi người khởi kiện

370060000000000110000030000000000000000017900000000000000000

Điều 37.6.LQ.179. Hỏi người bị kiện

370060000000000110000030000000000000000018000000000000000000

Điều 37.6.LQ.180. Hỏi người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

370060000000000110000030000000000000000018100000000000000000

Điều 37.6.LQ.181. Hỏi người làm chứng

370060000000000110000030000000000000000018200000000000000000

Điều 37.6.LQ.182. Công bố các tài liệu của vụ án

370060000000000110000030000000000000000018300000000000000000

Điều 37.6.LQ.183. Nghe băng ghi âm, đĩa ghi âm, xem băng ghi hình, đĩa ghi hình, thiết bị khác lưu trữ âm thanh, hình ảnh

370060000000000110000030000000000000000018400000000000000000

Điều 37.6.LQ.184. Xem xét vật chứng

370060000000000110000030000000000000000018500000000000000000

Điều 37.6.LQ.185. Hỏi người giám định

370060000000000110000030000000000000000018600000000000000000

Điều 37.6.LQ.186. Kết thúc việc hỏi tại phiên tòa

370060000000000110000030000000000000000018700000000000000000

Điều 37.6.LQ.187. Tạm ngừng phiên tòa

370060000000000110000030000000000000000018800000000000000000

Điều 37.6.LQ.188. Trình tự phát biểu khi tranh luận

370060000000000110000030000000000000000018900000000000000000

Điều 37.6.LQ.189. Phát biểu khi tranh luận và đối đáp

370060000000000110000030000000000000000019000000000000000000

Điều 37.6.LQ.190. Phát biểu của Kiểm sát viên

370060000000000110000030000000000000000019100000000000000000

Điều 37.6.LQ.191. Nghị án

370060000000000110000030000000000000000019200000000000000000

Điều 37.6.LQ.192. Trở lại việc hỏi và tranh luận

370060000000000110000030000000000000000019300000000000000000

Điều 37.6.LQ.193. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử

370060000000000110000030000000000000000019400000000000000000

Điều 37.6.LQ.194. Bản án sơ thẩm

370060000000000110000030000000000000000019500000000000000000

Điều 37.6.LQ.195. Tuyên án

370060000000000110000030000000000000000019600000000000000000

Điều 37.6.LQ.196. Cấp, gửi trích lục bản án, bản án

370060000000000110000030000000000000000019700000000000000000

Điều 37.6.LQ.197. Sửa chữa, bổ sung bản án, quyết định của Tòa án

37006000000000012000

Chương XII THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU KIỆN DANH SÁCH CỬ TRI BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, DANH SÁCH CỬ TRI BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, DANH SÁCH CỬ TRI TRƯNG CẦU Ý DÂN

3700600000000001200019800000000000000000

Điều 37.6.LQ.198. Nhận đơn khởi kiện và thụ lý vụ án

3700600000000001200019900000000000000000

Điều 37.6.LQ.199. Thời hạn giải quyết vụ án

3700600000000001200020000000000000000000

Điều 37.6.LQ.200. Sự có mặt của đương sự, đại diện Viện kiểm sát

3700600000000001200020100000000000000000

Điều 37.6.LQ.201. Áp dụng các quy định khác của Luật này

3700600000000001200020200000000000000000

Điều 37.6.LQ.202. Hiệu lực của bản án, quyết định đình chỉ vụ án của Tòa án

37006000000000013000

Chương XIII THỦ TỤC PHÚC THẨM

3700600000000001300000100000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC PHÚC THẨM

370060000000000130000010000000000000000020300000000000000000

Điều 37.6.LQ.203. Tính chất của xét xử phúc thẩm

370060000000000130000010000000000000000020400000000000000000

Điều 37.6.LQ.204. Người có quyền kháng cáo

370060000000000130000010000000000000000020500000000000000000

Điều 37.6.LQ.205. Đơn kháng cáo

370060000000000130000010000000000000000020600000000000000000

Điều 37.6.LQ.206. Thời hạn kháng cáo

370060000000000130000010000000000000000020700000000000000000

Điều 37.6.LQ.207. Kiểm tra đơn kháng cáo

370060000000000130000010000000000000000020800000000000000000

Điều 37.6.LQ.208. Kháng cáo quá hạn và xem xét kháng cáo quá hạn

370060000000000130000010000000000000000020900000000000000000

Điều 37.6.LQ.209. Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm

370060000000000130000010000000000000000021000000000000000000

Điều 37.6.LQ.210. Thông báo về việc kháng cáo

370060000000000130000010000000000000000021100000000000000000

Điều 37.6.LQ.211. Kháng nghị của Viện kiểm sát

370060000000000130000010000000000000000021200000000000000000

Điều 37.6.LQ.212. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát

370060000000000130000010000000000000000021300000000000000000

Điều 37.6.LQ.213. Thời hạn kháng nghị

370060000000000130000010000000000000000021400000000000000000

Điều 37.6.LQ.214. Thông báo về việc kháng nghị

370060000000000130000010000000000000000021500000000000000000

Điều 37.6.LQ.215. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị

370060000000000130000010000000000000000021600000000000000000

Điều 37.6.LQ.216. Gửi hồ sơ vụ án và kháng cáo, kháng nghị

370060000000000130000010000000000000000021700000000000000000

Điều 37.6.LQ.217. Thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm

370060000000000130000010000000000000000021800000000000000000

Điều 37.6.LQ.218. Thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị

370060000000000130000010000000000000000021900000000000000000

Điều 37.6.LQ.219. Bổ sung chứng cứ mới

370060000000000130000010000000000000000022000000000000000000

Điều 37.6.LQ.220. Phạm vi xét xử phúc thẩm

370060000000000130000010000000000000000022100000000000000000

Điều 37.6.LQ.221. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm

370060000000000130000010000000000000000022200000000000000000

Điều 37.6.LQ.222. Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm

370060000000000130000010000000000000000022300000000000000000

Điều 37.6.LQ.223. Sự có mặt của thành viên Hội đồng xét xử phúc thẩm và Thư ký phiên tòa

370060000000000130000010000000000000000022400000000000000000

Điều 37.6.LQ.224. Sự có mặt của Kiểm sát viên

370060000000000130000010000000000000000022500000000000000000

Điều 37.6.LQ.225. Sự có mặt của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người giám định, người phiên dịch và người làm chứng

370060000000000130000010000000000000000022600000000000000000

Điều 37.6.LQ.226. Trường hợp Hội đồng xét xử phúc thẩm không phải mở phiên tòa, không phải triệu tập đương sự

370060000000000130000010000000000000000022700000000000000000

Điều 37.6.LQ.227. Giao nộp tài liệu, chứng cứ tại Tòa án cấp phúc thẩm

370060000000000130000010000000000000000022800000000000000000

Điều 37.6.LQ.228. Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án

370060000000000130000010000000000000000022900000000000000000

Điều 37.6.LQ.229. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án

370060000000000130000010000000000000000023000000000000000000

Điều 37.6.LQ.230. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

370060000000000130000010000000000000000023100000000000000000

Điều 37.6.LQ.231. Chuyển hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát

370060000000000130000010000000000000000023200000000000000000

Điều 37.6.LQ.232. Hoãn phiên tòa phúc thẩm

3700600000000001300000200000000000000000

Mục 2 THỦ TỤC BẮT ĐẦU PHIÊN TÒA PHÚC THẨM

370060000000000130000020000000000000000023300000000000000000

Điều 37.6.LQ.233. Thủ tục xét xử phúc thẩm

370060000000000130000020000000000000000023400000000000000000

Điều 37.6.LQ.234. Người khởi kiện rút đơn khởi kiện trước khi mở phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm

370060000000000130000020000000000000000023500000000000000000

Điều 37.6.LQ.235. Người bị kiện sửa đổi hoặc hủy bỏ quyết định hành chính, quyết định kỷ luật buộc thôi việc, quyết định giải quyết khiếu nại về quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, quyết định giải qu...

3700600000000001300000300000000000000000

Mục 3 TRANH TỤNG TẠI PHIÊN TÒA PHÚC THẨM

370060000000000130000030000000000000000023600000000000000000

Điều 37.6.LQ.236. Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa phúc thẩm

370060000000000130000030000000000000000023700000000000000000

Điều 37.6.LQ.237. Trình bày của đương sự, Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm

370060000000000130000030000000000000000023800000000000000000

Điều 37.6.LQ.238. Tạm ngừng phiên tòa phúc thẩm

370060000000000130000030000000000000000023900000000000000000

Điều 37.6.LQ.239. Tranh luận tại phiên tòa phúc thẩm

370060000000000130000030000000000000000024000000000000000000

Điều 37.6.LQ.240. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm

370060000000000130000030000000000000000024100000000000000000

Điều 37.6.LQ.241. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử phúc thẩm

370060000000000130000030000000000000000024200000000000000000

Điều 37.6.LQ.242. Bản án phúc thẩm

370060000000000130000030000000000000000024300000000000000000

Điều 37.6.LQ.243. Thủ tục phúc thẩm đối với quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị

370060000000000130000030000000000000000024400000000000000000

Điều 37.6.LQ.244. Gửi bản án, quyết định phúc thẩm

37006000000000014000

Chương XIV GIẢI QUYẾT VỤ ÁN HÀNH CHÍNH THEO THỦ TỤC RÚT GỌN TẠI TÒA ÁN

3700600000000001400000100000000000000000

Mục 1 GIẢI QUYẾT VỤ ÁN HÀNH CHÍNH THEO THỦ TỤC RÚT GỌN TẠI TÒA ÁN CẤP SƠ THẨM

370060000000000140000010000000000000000024500000000000000000

Điều 37.6.LQ.245. Phạm vi áp dụng thủ tục rút gọn

370060000000000140000010000000000000000024600000000000000000

Điều 37.6.LQ.246. Điều kiện áp dụng thủ tục rút gọn

370060000000000140000010000000000000000024700000000000000000

Điều 37.6.LQ.247. Quyết định đưa vụ án ra giải quyết theo thủ tục rút gọn

370060000000000140000010000000000000000024800000000000000000

Điều 37.6.LQ.248. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định đưa vụ án ra giải quyết theo thủ tục rút gọn

370060000000000140000010000000000000000024900000000000000000

Điều 37.6.LQ.249. Phiên tòa theo thủ tục rút gọn

370060000000000140000010000000000000000025000000000000000000

Điều 37.6.LQ.250. Hiệu lực của bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn

3700600000000001400000200000000000000000

Mục 2 GIẢI QUYẾT VỤ ÁN HÀNH CHÍNH THEO THỦ TỤC RÚT GỌN TẠI TÒA ÁN CẤP PHÚC THẨM

370060000000000140000020000000000000000025100000000000000000

Điều 37.6.LQ.251. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị đối với bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn

370060000000000140000020000000000000000025200000000000000000

Điều 37.6.LQ.252. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm

370060000000000140000020000000000000000025300000000000000000

Điều 37.6.LQ.253. Thủ tục phúc thẩm đối với bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết theo thủ tục rút gọn bị kháng cáo, kháng nghị

37006000000000015000

Chương XV THỦ TỤC GIÁM ĐỐC THẨM

3700600000000001500025400000000000000000

Điều 37.6.LQ.254. Tính chất của giám đốc thẩm

3700600000000001500025500000000000000000

Điều 37.6.LQ.255. Căn cứ, điều kiện để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

3700600000000001500025600000000000000000

Điều 37.6.LQ.256. Phát hiện bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật cần xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm

3700600000000001500025700000000000000000

Điều 37.6.LQ.257. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm

3700600000000001500025800000000000000000

Điều 37.6.LQ.258. Thủ tục nhận và xem xét đơn đề nghị, thông báo, kiến nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm

3700600000000001500025900000000000000000

Điều 37.6.LQ.259. Bổ sung, xác minh tài liệu, chứng cứ trong thủ tục giám đốc thẩm

3700600000000001500026000000000000000000

Điều 37.6.LQ.260. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

3700600000000001500026100000000000000000

Điều 37.6.LQ.261. Hoãn, tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật

3700600000000001500026200000000000000000

Điều 37.6.LQ.262. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

3700600000000001500026300000000000000000

Điều 37.6.LQ.263. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

3700600000000001500026400000000000000000

Điều 37.6.LQ.264. Gửi quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

3700600000000001500026500000000000000000

Điều 37.6.LQ.265. Thay đổi, bổ sung, rút kháng nghị

3700600000000001500026600000000000000000

Điều 37.6.LQ.266. Thẩm quyền giám đốc thẩm

3700600000000001500026700000000000000000

Điều 37.6.LQ.267. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm

3700600000000001500026800000000000000000

Điều 37.6.LQ.268. Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm

3700600000000001500026900000000000000000

Điều 37.6.LQ.269. Chuẩn bị phiên tòa giám đốc thẩm

3700600000000001500027000000000000000000

Điều 37.6.LQ.270. Thủ tục phiên tòa giám đốc thẩm

3700600000000001500027100000000000000000

Điều 37.6.LQ.271. Phạm vi giám đốc thẩm

3700600000000001500027200000000000000000

Điều 37.6.LQ.272. Thẩm quyền của Hội đồng giám đốc thẩm

3700600000000001500027300000000000000000

Điều 37.6.LQ.273. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị và giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa

3700600000000001500027400000000000000000

Điều 37.6.LQ.274. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị để xét xử sơ thẩm lại hoặc xét xử phúc thẩm lại

3700600000000001500027500000000000000000

Điều 37.6.LQ.275. Hủy bản án, quyết định của Tòa án đã giải quyết vụ án và đình chỉ việc giải quyết vụ án

3700600000000001500027600000000000000000

Điều 37.6.LQ.276. Sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

3700600000000001500027700000000000000000

Điều 37.6.LQ.277. Quyết định giám đốc thẩm

3700600000000001500027800000000000000000

Điều 37.6.LQ.278. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm

3700600000000001500027900000000000000000

Điều 37.6.LQ.279. Gửi quyết định giám đốc thẩm

37006000000000016000

Chương XVI THỦ TỤC TÁI THẨM

3700600000000001600028000000000000000000

Điều 37.6.LQ.280. Tính chất của tái thẩm

3700600000000001600028100000000000000000

Điều 37.6.LQ.281. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

3700600000000001600028200000000000000000

Điều 37.6.LQ.282. Thông báo và xác minh những tình tiết mới được phát hiện

3700600000000001600028300000000000000000

Điều 37.6.LQ.283. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

3700600000000001600028400000000000000000

Điều 37.6.LQ.284. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

3700600000000001600028500000000000000000

Điều 37.6.LQ.285. Thẩm quyền của Hội đồng tái thẩm

3700600000000001600028600000000000000000

Điều 37.6.LQ.286. Áp dụng các quy định của thủ tục giám đốc thẩm

37006000000000017000

Chương XVII THỦ TỤC ĐẶC BIỆT XEM XÉT LẠI QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

3700600000000001700028700000000000000000

Điều 37.6.LQ.287. Yêu cầu, kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

3700600000000001700028800000000000000000

Điều 37.6.LQ.288. Gửi văn bản, hồ sơ vụ án, thông báo liên quan đến thủ tục xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

3700600000000001700028900000000000000000

Điều 37.6.LQ.289. Thời hạn mở phiên họp và thông báo mở phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị

3700600000000001700029000000000000000000

Điều 37.6.LQ.290. Thành phần tham dự phiên họp của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao để xem xét kiến nghị, đề nghị

3700600000000001700029100000000000000000

Điều 37.6.LQ.291. Trình tự tiến hành phiên họp của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao để xem xét kiến nghị, đề nghị

3700600000000001700029200000000000000000

Điều 37.6.LQ.292. Thông báo kết quả phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

3700600000000001700029300000000000000000

Điều 37.6.LQ.293. Tổ chức nghiên cứu hồ sơ vụ án

3700600000000001700029400000000000000000

Điều 37.6.LQ.294. Mở phiên họp xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

3700600000000001700029500000000000000000

Điều 37.6.LQ.295. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tham dự phiên họp xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

3700600000000001700029600000000000000000

Điều 37.6.LQ.296. Thẩm quyền xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

3700600000000001700029700000000000000000

Điều 37.6.LQ.297. Thông báo kết quả phiên họp Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xem xét lại quyết định của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

37006000000000018000

Chương XVIII THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN HÀNH CHÍNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

3700600000000001800029800000000000000000

Điều 37.6.LQ.298. Nguyên tắc áp dụng

3700600000000001800029900000000000000000

Điều 37.6.LQ.299. Quyền, nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế...

3700600000000001800030000000000000000000

Điều 37.6.LQ.300. Năng lực pháp luật tố tụng hành chính và năng lực hành vi tố tụng hành chính của người nước ngoài

3700600000000001800030100000000000000000

Điều 37.6.LQ.301. Năng lực pháp luật tố tụng hành chính của cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức qu...

3700600000000001800030200000000000000000

Điều 37.6.LQ.302. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ qua...

3700600000000001800030300000000000000000

Điều 37.6.LQ.303. Các phương thức tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài

3700600000000001800030400000000000000000

Điều 37.6.LQ.304. Thông báo về việc thụ lý, ngày mở phiên họp, phiên tòa

3700600000000001800030500000000000000000

Điều 37.6.LQ.305. Xử lý kết quả tống đạt văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài

3700600000000001800030600000000000000000

Điều 37.6.LQ.306. Công nhận giấy tờ, tài liệu do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài lập, cấp hoặc xác nhận hoặc do cá nhân cư trú ở nước ngoài gửi cho Tòa án Việt Nam qua dịch vụ bưu chính

3700600000000001800030700000000000000000

Điều 37.6.LQ.307. Thời hạn kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án xét xử vụ án hành chính có yếu tố nước ngoài

3700600000000001800030800000000000000000

Điều 37.6.LQ.308. Tống đạt, thông báo văn bản tố tụng và xử lý kết quả tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án cấp phúc thẩm cho đương sự ở nước ngoài

37006000000000019000

Chương XIX THỦ TỤC THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN VỀ VỤ ÁN HÀNH CHÍNH

3700600000000001900030900000000000000000

Điều 37.6.LQ.309. Những bản án, quyết định của Tòa án về vụ án hành chính được thi hành

3700600000000001900031000000000000000000

Điều 37.6.LQ.310. Giải thích bản án, quyết định của Tòa án

3700600000000001900031100000000000000000

Điều 37.6.LQ.311. Thi hành bản án, quyết định của Tòa án

3700600000000001900031200000000000000000

Điều 37.6.LQ.312. Yêu cầu, quyết định buộc thi hành bản án, quyết định của Tòa án

370060000000000190003120000000000000000000402587000710000400

Điều 37.6.NĐ.1.4. Nguyên tắc thực hiện trình tự, thủ tục và xử lý trách nhiệm trong thi hành án hành chính

370060000000000190003120000000000000000000402587000710000500

Điều 37.6.NĐ.1.5. Quyền, nghĩa vụ của người được thi hành án

370060000000000190003120000000000000000000402587000710000600

Điều 37.6.NĐ.1.6. Quyền, nghĩa vụ của người phải thi hành án

370060000000000190003120000000000000000000402587000710000700

Điều 37.6.NĐ.1.7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân là người phải thi hành án

370060000000000190003120000000000000000000402587000710000800

Điều 37.6.NĐ.1.8. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp của người phải thi hành án

370060000000000190003120000000000000000000402587000710000900

Điều 37.6.NĐ.1.9. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án hành chính

370060000000000190003120000000000000000000402587000710001000

Điều 37.6.NĐ.1.10. Tự nguyện thi hành án

370060000000000190003120000000000000000000402587000710001100

Điều 37.6.NĐ.1.11. Yêu cầu ra quyết định buộc thi hành án hành chính

370060000000000190003120000000000000000000402587000710001200

Điều 37.6.NĐ.1.12. Thi hành bản án, quyết định của Tòa án khi có quyết định buộc thi hành án hành chính

370060000000000190003120000000000000000000402587000710001300

Điều 37.6.NĐ.1.13. Chỉ đạo, đôn đốc việc thực hiện quyết định buộc thi hành án hành chính

370060000000000190003120000000000000000000402587000710001400

Điều 37.6.NĐ.1.14. Tiếp nhận bản án, quyết định của Tòa án, theo dõi việc thi hành án hành chính, quyết định buộc thi hành án hành chính

370060000000000190003120000000000000000000402587000710001500

Điều 37.6.NĐ.1.15. Thi hành bản án, quyết định của Tòa án về việc không chấp nhận yêu cầu khởi kiện

370060000000000190003120000000000000000000402587000710001600

Điều 37.6.NĐ.1.16. Thi hành bản án, quyết định của Tòa án đã hủy toàn bộ hoặc một phần quyết định hành chính, quyết định giải quyết khiếu nại về quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

370060000000000190003120000000000000000000402587000710001700

Điều 37.6.NĐ.1.17. Thi hành bản án, quyết định của Tòa án đã hủy quyết định kỷ luật buộc thôi việc

370060000000000190003120000000000000000000402587000710001800

Điều 37.6.NĐ.1.18. Thi hành bản án, quyết định của Tòa án về hành vi hành chính

370060000000000190003120000000000000000000402587000710001900

Điều 37.6.NĐ.1.19. Thi hành bản án, quyết định buộc sửa đổi, bổ sung danh sách cử tri, quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

370060000000000190003120000000000000000000402587000710002000

Điều 37.6.NĐ.1.20. Xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức trong thi hành án hành chính

370060000000000190003120000000000000000000402587000710002100

Điều 37.6.NĐ.1.21. Khiển trách

370060000000000190003120000000000000000000402587000710002200

Điều 37.6.NĐ.1.22. Cảnh cáo

370060000000000190003120000000000000000000402587000710002300

Điều 37.6.NĐ.1.23. Hạ bậc lương

370060000000000190003120000000000000000000402587000710002400

Điều 37.6.NĐ.1.24. Giáng chức

370060000000000190003120000000000000000000402587000710002500

Điều 37.6.NĐ.1.25. Cách chức

370060000000000190003120000000000000000000402587000710002600

Điều 37.6.NĐ.1.26. Buộc thôi việc

370060000000000190003120000000000000000000402587000710002700

Điều 37.6.NĐ.1.27. Xử phạt vi phạm hành chính

370060000000000190003120000000000000000000402587000710002800

Điều 37.6.NĐ.1.28. Truy cứu trách nhiệm hình sự

370060000000000190003120000000000000000000402587000710002900

Điều 37.6.NĐ.1.29. Trách nhiệm vật chất

370060000000000190003120000000000000000000402587000710003000

Điều 37.6.NĐ.1.30. Công khai thông tin về việc không chấp hành án

370060000000000190003120000000000000000000402587000710003100

Điều 37.6.NĐ.1.31. Xem xét đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức vi phạm pháp luật về thi hành án hành chính

370060000000000190003120000000000000000000402587000710003200

Điều 37.6.NĐ.1.32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong thi hành án hành chính

370060000000000190003120000000000000000000402587000710003300

Điều 37.6.NĐ.1.33. Nhiệm vụ, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

370060000000000190003120000000000000000000402587000710003400

Điều 37.6.NĐ.1.34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp trong thi hành án hành chính

370060000000000190003120000000000000000000402587000710003500

Điều 37.6.NĐ.1.35. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án dân sự trong thi hành án hành chính

3700600000000001900031300000000000000000

Điều 37.6.LQ.313. Quản lý nhà nước về thi hành án hành chính

3700600000000001900031400000000000000000

Điều 37.6.LQ.314. Xử lý vi phạm trong thi hành án hành chính

3700600000000001900031500000000000000000

Điều 37.6.LQ.315. Kiểm sát việc thi hành bản án, quyết định của Tòa án

37006000000000020000

Chương XX XỬ LÝ CÁC HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH

3700600000000002000031600000000000000000

Điều 37.6.LQ.316. Xử lý hành vi vi phạm nội quy phiên tòa

3700600000000002000031700000000000000000

Điều 37.6.LQ.317. Xử lý hành vi xúc phạm uy tín của Tòa án, danh dự, nhân phẩm, sức khỏe của những người tiến hành tố tụng hoặc những người khác thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của Tòa án

3700600000000002000031800000000000000000

Điều 37.6.LQ.318. Xử lý hành vi cản trở hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ của Tòa án

3700600000000002000031900000000000000000

Điều 37.6.LQ.319. Xử lý hành vi cố ý không có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án

3700600000000002000032000000000000000000

Điều 37.6.LQ.320. Xử lý hành vi can thiệp vào việc giải quyết vụ án

3700600000000002000032100000000000000000

Điều 37.6.LQ.321. Trách nhiệm của Tòa án, Viện kiểm sát trong trường hợp Tòa án khởi tố vụ án hình sự

3700600000000002000032200000000000000000

Điều 37.6.LQ.322. Xử lý hành vi cản trở việc giao, nhận, cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng của Tòa án

3700600000000002000032300000000000000000

Điều 37.6.LQ.323. Xử lý hành vi cản trở đại diện của cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia tố tụng theo yêu cầu của Tòa án

3700600000000002000032400000000000000000

Điều 37.6.LQ.324. Xử lý hành vi đưa tin sai sự thật nhằm cản trở việc giải quyết vụ án của Tòa án

3700600000000002000032500000000000000000

Điều 37.6.LQ.325. Xử lý hành vi của cơ quan, tổ chức, cá nhân không thi hành quyết định của Tòa án về việc cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án

3700600000000002000032600000000000000000

Điều 37.6.LQ.326. Hình thức xử phạt, thẩm quyền, trình tự, thủ tục, xử phạt

37006000000000021000

Chương XXI KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH

3700600000000002100032700000000000000000

Điều 37.6.LQ.327. Quyết định, hành vi trong tố tụng hành chính có thể bị khiếu nại

3700600000000002100032800000000000000000

Điều 37.6.LQ.328. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại

3700600000000002100032900000000000000000

Điều 37.6.LQ.329. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại

3700600000000002100033000000000000000000

Điều 37.6.LQ.330. Thời hiệu khiếu nại

3700600000000002100033100000000000000000

Điều 37.6.LQ.331. Hình thức khiếu nại

3700600000000002100033200000000000000000

Điều 37.6.LQ.332. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng

3700600000000002100033300000000000000000

Điều 37.6.LQ.333. Thời hạn giải quyết khiếu nại

3700600000000002100033400000000000000000

Điều 37.6.LQ.334. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu

3700600000000002100033500000000000000000

Điều 37.6.LQ.335. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai

3700600000000002100033600000000000000000

Điều 37.6.LQ.336. Giải quyết khiếu nại về hoạt động giám định trong tố tụng hành chính

3700600000000002100033700000000000000000

Điều 37.6.LQ.337. Người có quyền tố cáo

3700600000000002100033800000000000000000

Điều 37.6.LQ.338. Quyền, nghĩa vụ của người tố cáo

3700600000000002100033900000000000000000

Điều 37.6.LQ.339. Quyền, nghĩa vụ của người bị tố cáo

3700600000000002100034000000000000000000

Điều 37.6.LQ.340. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo

3700600000000002100034100000000000000000

Điều 37.6.LQ.341. Thủ tục giải quyết tố cáo

3700600000000002100034200000000000000000

Điều 37.6.LQ.342. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo

3700600000000002100034300000000000000000

Điều 37.6.LQ.343. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hành chính

370060000000000210003430000000000000000000802593100030003100

Điều 37.6.TL.1.31. Quyền yêu cầu của Viện kiểm sát đối với Tòa án

370060000000000210003430000000000000000000802593100030003200

Điều 37.6.TL.1.32. Quyền kiến nghị của Viện kiểm sát đối với Tòa án

37006000000000022000

Chương XXII ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ TỐ TỤNG KHÁC

3700600000000002200000100000000000000000

Mục 1 ÁN PHÍ, LỆ PHÍ

370060000000000220000010000000000000000034400000000000000000

Điều 37.6.LQ.344. Tiền tạm ứng án phí, án phí, lệ phí

370060000000000220000010000000000000000034500000000000000000

Điều 37.6.LQ.345. Xử lý tiền tạm ứng án phí, án phí, lệ phí thu được

370060000000000220000010000000000000000034600000000000000000

Điều 37.6.LQ.346. Chế độ thu, chi trả tiền tạm ứng án phí, án phí, lệ phí

370060000000000220000010000000000000000034700000000000000000

Điều 37.6.LQ.347. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí

370060000000000220000010000000000000000034800000000000000000

Điều 37.6.LQ.348. Nghĩa vụ nộp án phí sơ thẩm

370060000000000220000010000000000000000034900000000000000000

Điều 37.6.LQ.349. Nghĩa vụ chịu án phí phúc thẩm

370060000000000220000010000000000000000035000000000000000000

Điều 37.6.LQ.350. Nghĩa vụ nộp lệ phí

370060000000000220000010000000000000000035100000000000000000

Điều 37.6.LQ.351. Quy định cụ thể về án phí, lệ phí

3700600000000002200000200000000000000000

Mục 2 CÁC CHI PHÍ TỐ TỤNG KHÁC

370060000000000220000020000000000000000035200000000000000000

Điều 37.6.LQ.352. Tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp, chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

370060000000000220000020000000000000000035300000000000000000

Điều 37.6.LQ.353. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

370060000000000220000020000000000000000035400000000000000000

Điều 37.6.LQ.354. Nghĩa vụ chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

370060000000000220000020000000000000000035500000000000000000

Điều 37.6.LQ.355. Xử lý tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

370060000000000220000020000000000000000035600000000000000000

Điều 37.6.LQ.356. Tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ và chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ

370060000000000220000020000000000000000035700000000000000000

Điều 37.6.LQ.357. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ

370060000000000220000020000000000000000035800000000000000000

Điều 37.6.LQ.358. Nghĩa vụ chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ

370060000000000220000020000000000000000035900000000000000000

Điều 37.6.LQ.359. Xử lý tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ

370060000000000220000020000000000000000036000000000000000000

Điều 37.6.LQ.360. Tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định

370060000000000220000020000000000000000036100000000000000000

Điều 37.6.LQ.361. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định

370060000000000220000020000000000000000036200000000000000000

Điều 37.6.LQ.362. Nghĩa vụ chịu chi phí giám định

370060000000000220000020000000000000000036300000000000000000

Điều 37.6.LQ.363. Xử lý tiền tạm ứng chi phí giám định đã nộp

370060000000000220000020000000000000000036400000000000000000

Điều 37.6.LQ.364. Tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản, chi phí định giá tài sản

370060000000000220000020000000000000000036500000000000000000

Điều 37.6.LQ.365. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản

370060000000000220000020000000000000000036600000000000000000

Điều 37.6.LQ.366. Nghĩa vụ chịu chi phí định giá tài sản, thẩm định giá tài sản

370060000000000220000020000000000000000036700000000000000000

Điều 37.6.LQ.367. Xử lý tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản

370060000000000220000020000000000000000036800000000000000000

Điều 37.6.LQ.368. Chi phí cho người làm chứng

370060000000000220000020000000000000000036900000000000000000

Điều 37.6.LQ.369. Chi phí cho người phiên dịch, luật sư

370060000000000220000020000000000000000037000000000000000000

Điều 37.6.LQ.370. Quy định cụ thể về các chi phí tố tụng khác

37006000000000023000

Chương XXIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3700600000000002300037100000000000000000

Điều 37.6.LQ.371. Hiệu lực thi hành

3700600000000002300037200000000000000000

Điều 37.6.LQ.372. Quy định chi tiết

3700600000000002300037210256510104000010

Điều 37.6.NQ.1.1.

3700600000000002300037210256510104000020

Điều 37.6.NQ.1.2.

3700600000000002300037210256510104000030

Điều 37.6.NQ.1.3.

3700600000000002300037210256510104000040

Điều 37.6.NQ.1.4.

3700600000000002300037240258700071000360

Điều 37.6.NĐ.1.36. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

3700600000000002300037240258700071000370

Điều 37.6.NĐ.1.37. Trách nhiệm thi hành

3700600000000002300037260260660002000020

Điều 37.6.NQ.2.2. Hiệu lực thi hành

3700600000000002300037280259310003000330

Điều 37.6.TL.1.33. Hiệu lực thi hành

3700600000000002300037280259310003000340

Điều 37.6.TL.1.34. Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch

37007000000000001000

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3700700000000000100000100000000000000000

Chương I PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, NHIỆM VỤ, HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ

370070000000000010000010000000000000000000100000000000000000

Điều 37.7.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000140263420115000010

Điều 37.7.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000140263420115000020

Điều 37.7.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000140263730127000010

Điều 37.7.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000140263730127000020

Điều 37.7.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000140264840030000010

Điều 37.7.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000140264840030000020

Điều 37.7.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180261990135000010

Điều 37.7.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180264000001000010

Điều 37.7.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180264000001000020

Điều 37.7.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180264090002000010

Điều 37.7.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180264160001000010

Điều 37.7.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180264160001000020

Điều 37.7.TL.3.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180264500002000010

Điều 37.7.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180264500003000010

Điều 37.7.TL.5.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180264580004000010

Điều 37.7.TL.6.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180264580004000020

Điều 37.7.TL.6.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180265940005000010

Điều 37.7.TL.7.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180265940005000020

Điều 37.7.TL.7.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180266370006000010

Điều 37.7.TL.8.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180266660002000010

Điều 37.7.TL.9.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180266660002000020

Điều 37.7.TL.9.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180266820002000010

Điều 37.7.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180267090003000010

Điều 37.7.TL.10.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180267090003000020

Điều 37.7.TL.10.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180267100004000010

Điều 37.7.TL.11.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180267100004000020

Điều 37.7.TL.11.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180267730006000010

Điều 37.7.TL.12.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180267730006000020

Điều 37.7.TL.12.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180270660046000010

Điều 37.7.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180270660046000020

Điều 37.7.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180272340028000010

Điều 37.7.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180272340028000020

Điều 37.7.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180272560030000010

Điều 37.7.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180272560030000020

Điều 37.7.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180273010001000010

Điều 37.7.TL.13.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180273010001000020

Điều 37.7.TL.13.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180273190063000010

Điều 37.7.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180273190063000020

Điều 37.7.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180273190064000010

Điều 37.7.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

370070000000000010000010000000000000000000180273190064000020

Điều 37.7.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180276260043000010

Điều 37.7.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180278470001000010

Điều 37.7.TL.14.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000180279280001000010

Điều 37.7.TL.15.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

370070000000000010000010000000000000000000200000000000000000

Điều 37.7.LQ.2. Nhiệm vụ của Bộ luật tố tụng hình sự

370070000000000010000010000000000000000000300000000000000000

Điều 37.7.LQ.3. Hiệu lực của Bộ luật tố tụng hình sự

370070000000000010000010000000000000000000400000000000000000

Điều 37.7.LQ.4. Giải thích từ ngữ

370070000000000010000010000000000000000000440263730127000030

Điều 37.7.NĐ.3.3. Giải thích từ ngữ

370070000000000010000010000000000000000000440264840030000030

Điều 37.7.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ

370070000000000010000010000000000000000000480264090002000020

Điều 37.7.TL.2.2. Giải thích từ ngữ

370070000000000010000010000000000000000000480264160001000030

Điều 37.7.TL.3.3. Giải thích từ ngữ

370070000000000010000010000000000000000000480264500003000020

Điều 37.7.TL.5.2. Giải thích từ ngữ

370070000000000010000010000000000000000000480266660002000030

Điều 37.7.TL.9.3. Giải thích từ ngữ

370070000000000010000010000000000000000000480276260043000020

Điều 37.7.TT.8.2. Giải thích từ ngữ

370070000000000010000010000000000000000000500000000000000000

Điều 37.7.LQ.5. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân trong đấu tranh phòng, chống tội phạm

370070000000000010000010000000000000000000600000000000000000

Điều 37.7.LQ.6. Phát hiện và khắc phục nguyên nhân, điều kiện phạm tội

3700700000000000100000200000000000000000

Chương II NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN

370070000000000010000020000000000000000000700000000000000000

Điều 37.7.LQ.7. Bảo đảm pháp chế xã hội chủ nghĩa trong tố tụng hình sự

370070000000000010000020000000000000000000800000000000000000

Điều 37.7.LQ.8. Tôn trọng và bảo vệ quyền con người, quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân

370070000000000010000020000000000000000000900000000000000000

Điều 37.7.LQ.9. Bảo đảm quyền bình đẳng trước pháp luật

370070000000000010000020000000000000000001000000000000000000

Điều 37.7.LQ.10. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể

370070000000000010000020000000000000000001100000000000000000

Điều 37.7.LQ.11. Bảo hộ tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, tài sản của cá nhân; danh dự, uy tín, tài sản của pháp nhân

370070000000000010000020000000000000000001200000000000000000

Điều 37.7.LQ.12. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở,đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình, an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân

370070000000000010000020000000000000000001300000000000000000

Điều 37.7.LQ.13. Suy đoán vô tội

370070000000000010000020000000000000000001400000000000000000

Điều 37.7.LQ.14. Không ai bị kết án hai lần vì một tội phạm

370070000000000010000020000000000000000001500000000000000000

Điều 37.7.LQ.15. Xác định sự thật của vụ án

370070000000000010000020000000000000000001600000000000000000

Điều 37.7.LQ.16. Bảo đảm quyền bào chữa của người bị buộc tội, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự

37007000000000001000002000000000000000000160000000000000000000802706600460000300

Điều 37.7.TT.3.3. Giải thích, thông báo quyền nhờ người bào chữa

37007000000000001000002000000000000000000160000000000000000000802706600460000800

Điều 37.7.TT.3.8. Giải thích quyền nhờ người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố

370070000000000010000020000000000000000001700000000000000000

Điều 37.7.LQ.17. Trách nhiệm của cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng

37007000000000001000002000000000000000000170000000000000000000802671000040000300

Điều 37.7.TL.11.3. Nguyên tắc phối hợp

370070000000000010000020000000000000000001800000000000000000

Điều 37.7.LQ.18. Trách nhiệm khởi tố và xử lý vụ án hình sự

370070000000000010000020000000000000000001900000000000000000

Điều 37.7.LQ.19. Tuân thủ pháp luật trong hoạt động điều tra

370070000000000010000020000000000000000002000000000000000000

Điều 37.7.LQ.20. Trách nhiệm thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng hình sự

370070000000000010000020000000000000000002100000000000000000

Điều 37.7.LQ.21. Bảo đảm sự vô tư của người có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng

370070000000000010000020000000000000000002200000000000000000

Điều 37.7.LQ.22. Thực hiện chế độ xét xử có Hội thẩm tham gia

370070000000000010000020000000000000000002300000000000000000

Điều 37.7.LQ.23. Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật

370070000000000010000020000000000000000002400000000000000000

Điều 37.7.LQ.24. Tòa án xét xử tập thể

370070000000000010000020000000000000000002500000000000000000

Điều 37.7.LQ.25. Tòa án xét xử kịp thời, công bằng, công khai

370070000000000010000020000000000000000002600000000000000000

Điều 37.7.LQ.26. Tranh tụng trong xét xử được bảo đảm

370070000000000010000020000000000000000002700000000000000000

Điều 37.7.LQ.27. Chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm được bảo đảm

370070000000000010000020000000000000000002800000000000000000

Điều 37.7.LQ.28. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định của Tòa án

370070000000000010000020000000000000000002900000000000000000

Điều 37.7.LQ.29. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng hình sự

370070000000000010000020000000000000000003000000000000000000

Điều 37.7.LQ.30. Giải quyết vấn đề dân sự trong vụ án hình sự

370070000000000010000020000000000000000003100000000000000000

Điều 37.7.LQ.31. Bảo đảm quyền được bồi thường của người bị thiệt hại trong hoạt động tố tụng hình sự

370070000000000010000020000000000000000003200000000000000000

Điều 37.7.LQ.32. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự

370070000000000010000020000000000000000003300000000000000000

Điều 37.7.LQ.33. Kiểm tra, giám sát trong tố tụng hình sự

3700700000000000100000300000000000000000

Chương III CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG

370070000000000010000030000000000000000003400000000000000000

Điều 37.7.LQ.34. Cơ quan tiến hành tố tụng và người tiến hành tố tụng

370070000000000010000030000000000000000003500000000000000000

Điều 37.7.LQ.35. Cơ quan và người được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra

370070000000000010000030000000000000000003600000000000000000

Điều 37.7.LQ.36. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra

370070000000000010000030000000000000000003700000000000000000

Điều 37.7.LQ.37. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Điều tra viên

370070000000000010000030000000000000000003800000000000000000

Điều 37.7.LQ.38. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Cán bộ điều tra của Cơ quan điều tra

370070000000000010000030000000000000000003900000000000000000

Điều 37.7.LQ.39. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cấp trưởng, cấp phó, cán bộ điều tra của các cơ quan của Bộ đội biên phòng, Hải quan, Kiểm lâm, lực lượng Cảnh sát biển, Kiểm ngư được giao...

370070000000000010000030000000000000000004000000000000000000

Điều 37.7.LQ.40. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cấp trưởng, cấp phó, cán bộ điều tra của các cơ quan khác của Công an nhân dân, Quân đội nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động...

37007000000000001000003000000000000000000400000000000000000000802671000040003700

Điều 37.7.TL.11.37. Áp dụng một số quy định của Thông tư liên tịch trong quan hệ phối hợp giữa cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra của Công an nhân dân, trong Quân đội nhân ...

370070000000000010000030000000000000000004100000000000000000

Điều 37.7.LQ.41. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát

37007000000000001000003000000000000000000410000000000000000000802671000040000500

Điều 37.7.TL.11.5. Thay đổi, hủy bỏ lệnh, quyết định của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra

370070000000000010000030000000000000000004200000000000000000

Điều 37.7.LQ.42. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm sát viên

37007000000000001000003000000000000000000420000000000000000000802671000040001100

Điều 37.7.TL.11.11. Đề ra yêu cầu điều tra và thực hiện yêu cầu điều tra của Kiểm sát viên

37007000000000001000003000000000000000000420000000000000000000802792800010001600

Điều 37.7.TL.15.16. Đề ra yêu cầu điều tra và thực hiện yêu cầu điều tra

370070000000000010000030000000000000000004300000000000000000

Điều 37.7.LQ.43. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm tra viên

370070000000000010000030000000000000000004400000000000000000

Điều 37.7.LQ.44. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Chánh án, Phó Chánh án Tòa án

370070000000000010000030000000000000000004500000000000000000

Điều 37.7.LQ.45. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thẩm phán

370070000000000010000030000000000000000004600000000000000000

Điều 37.7.LQ.46. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Hội thẩm

370070000000000010000030000000000000000004700000000000000000

Điều 37.7.LQ.47. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thư ký Tòa án

370070000000000010000030000000000000000004800000000000000000

Điều 37.7.LQ.48. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thẩm tra viên

370070000000000010000030000000000000000004900000000000000000

Điều 37.7.LQ.49. Các trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người có thẩm quyền tiến hành tố tụng

370070000000000010000030000000000000000005000000000000000000

Điều 37.7.LQ.50. Người có quyền đề nghị thay đổi người có thẩm quyền tiến hành tố tụng

370070000000000010000030000000000000000005100000000000000000

Điều 37.7.LQ.51. Thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra

37007000000000001000003000000000000000000510000000000000000000802671000040000400

Điều 37.7.TL.11.4. Thay đổi người có thẩm quyền tiến hành tố tụng

370070000000000010000030000000000000000005200000000000000000

Điều 37.7.LQ.52. Thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên

370070000000000010000030000000000000000005300000000000000000

Điều 37.7.LQ.53. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm

370070000000000010000030000000000000000005400000000000000000

Điều 37.7.LQ.54. Thay đổi Thư ký Tòa án

3700700000000000100000400000000000000000

Chương IV NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG

370070000000000010000040000000000000000005500000000000000000

Điều 37.7.LQ.55. Người tham gia tố tụng

370070000000000010000040000000000000000005600000000000000000

Điều 37.7.LQ.56. Người tố giác, báo tin về tội phạm, kiến nghị khởi tố

370070000000000010000040000000000000000005700000000000000000

Điều 37.7.LQ.57. Người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố

370070000000000010000040000000000000000005800000000000000000

Điều 37.7.LQ.58. Người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, người bị bắt

370070000000000010000040000000000000000005900000000000000000

Điều 37.7.LQ.59. Người bị tạm giữ

370070000000000010000040000000000000000006000000000000000000

Điều 37.7.LQ.60. Bị can

37007000000000001000004000000000000000000600000000000000000000802645000020000200

Điều 37.7.TL.4.2. Nguyên tắc áp dụng

37007000000000001000004000000000000000000600000000000000000000802645000020000300

Điều 37.7.TL.4.3. Các trường hợp bị can hoặc người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại phạm tội được đọc, ghi chép bản sao tài liệu hoặc tài liệu được số hóa

37007000000000001000004000000000000000000600000000000000000000802645000020000400

Điều 37.7.TL.4.4. Thông báo về quyền của bị can hoặc người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại phạm tộiđược đọc, ghi chép tài liệu

37007000000000001000004000000000000000000600000000000000000000802645000020000500

Điều 37.7.TL.4.5. Tiếp nhận yêu cầu đọc, ghi chép tài liệu của bị can hoặc người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại phạm tội

37007000000000001000004000000000000000000600000000000000000000802645000020000600

Điều 37.7.TL.4.6. Giải quyết yêu cầu đọc, ghi chép tài liệu của bị can hoặc người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại phạm tội

37007000000000001000004000000000000000000600000000000000000000802645000020000700

Điều 37.7.TL.4.7. Thực hiện việc cho bị can hoặc người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại phạm tộiđọc, ghi chép tài liệu

37007000000000001000004000000000000000000600000000000000000000802645000020000800

Điều 37.7.TL.4.8. Việc sử dụng, bảo quản, lưu trữ bản sao tài liệu hoặc tài liệu được số hóa

370070000000000010000040000000000000000006100000000000000000

Điều 37.7.LQ.61. Bị cáo

370070000000000010000040000000000000000006200000000000000000

Điều 37.7.LQ.62. Bị hại

370070000000000010000040000000000000000006300000000000000000

Điều 37.7.LQ.63. Nguyên đơn dân sự

370070000000000010000040000000000000000006400000000000000000

Điều 37.7.LQ.64. Bị đơn dân sự

370070000000000010000040000000000000000006500000000000000000

Điều 37.7.LQ.65. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án

370070000000000010000040000000000000000006600000000000000000

Điều 37.7.LQ.66. Người làm chứng

370070000000000010000040000000000000000006700000000000000000

Điều 37.7.LQ.67. Người chứng kiến

370070000000000010000040000000000000000006800000000000000000

Điều 37.7.LQ.68. Người giám định

370070000000000010000040000000000000000006900000000000000000

Điều 37.7.LQ.69. Người định giá tài sản

370070000000000010000040000000000000000007000000000000000000

Điều 37.7.LQ.70. Người phiên dịch, người dịch thuật

370070000000000010000040000000000000000007100000000000000000

Điều 37.7.LQ.71. Trách nhiệm thông báo, giải thích và bảo đảm thực hiện quyền và nghĩa vụ của người tham gia tố tụng

3700700000000000100000500000000000000000

Chương V BÀO CHỮA, BẢO VỆ QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA BỊ HẠI, ĐƯƠNG SỰ

370070000000000010000050000000000000000007200000000000000000

Điều 37.7.LQ.72. Người bào chữa

370070000000000010000050000000000000000007300000000000000000

Điều 37.7.LQ.73. Quyền và nghĩa vụ của người bào chữa

37007000000000001000005000000000000000000730000000000000000000802706600460001100

Điều 37.7.TT.3.11. Bảo đảm sự có mặt của người bào chữa, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi tiến hành các hoạt động tố tụng

37007000000000001000005000000000000000000730000000000000000000802706600460001300

Điều 37.7.TT.3.13. Thực hiện đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người định giá tài sản, người phiên dịch, người dịch thuật của người bào chữa, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp...

37007000000000001000005000000000000000000730000000000000000000802706600460001400

Điều 37.7.TT.3.14. Thực hiện đề nghị thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế của người bào chữa

370070000000000010000050000000000000000007400000000000000000

Điều 37.7.LQ.74. Thời điểm người bào chữa tham gia tố tụng

370070000000000010000050000000000000000007500000000000000000

Điều 37.7.LQ.75. Lựa chọn người bào chữa

37007000000000001000005000000000000000000750000000000000000000802706600460000400

Điều 37.7.TT.3.4. Tiếp nhận, xử lý đơn yêu cầu nhờ người bào chữa của người đại diện hoặc người thân thích của người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can đang bị tạ...

370070000000000010000050000000000000000007600000000000000000

Điều 37.7.LQ.76. Chỉ định người bào chữa

37007000000000001000005000000000000000000760000000000000000000802706600460000500

Điều 37.7.TT.3.5. Thực hiện thủ tục chỉ định người bào chữa

370070000000000010000050000000000000000007700000000000000000

Điều 37.7.LQ.77. Thay đổi hoặc từ chối người bào chữa

370070000000000010000050000000000000000007800000000000000000

Điều 37.7.LQ.78. Thủ tục đăng ký bào chữa

37007000000000001000005000000000000000000780000000000000000000802706600460000600

Điều 37.7.TT.3.6. Tiếp nhận, thực hiện thủ tục đăng ký bào chữa

37007000000000001000005000000000000000000780000000000000000000802706600460001700

Điều 37.7.TT.3.17. Phương thức gửi, thông báo

37007000000000001000005000000000000000000780000000000000000000802706600460001800

Điều 37.7.TT.3.18. Biểu mẫu

37007000000000001000005000000000000000000780000000000000000000802706600460001900

Điều 37.7.TT.3.19. Kinh phí bảo đảm

370070000000000010000050000000000000000007900000000000000000

Điều 37.7.LQ.79. Trách nhiệm thông báo cho người bào chữa

370070000000000010000050000000000000000008000000000000000000

Điều 37.7.LQ.80. Gặp người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can, bị cáo đang bị tạm giam

37007000000000001000005000000000000000000800000000000000000000802706600460001200

Điều 37.7.TT.3.12. Tổ chức cho người bào chữa gặp người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp,người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can đang bị tạm giam

370070000000000010000050000000000000000008100000000000000000

Điều 37.7.LQ.81. Thu thập, giao chứng cứ, tài liệu, đồ vật liên quan đến việc bào chữa

37007000000000001000005000000000000000000810000000000000000000802706600460001500

Điều 37.7.TT.3.15. Trách nhiệm bảo đảm thực hiện quyền thu thập, đưa ra chứng cứ, tài liệu, đồ vật

370070000000000010000050000000000000000008200000000000000000

Điều 37.7.LQ.82. Đọc, ghi chép, sao chụp tài liệu trong hồ sơ vụ án

37007000000000001000005000000000000000000820000000000000000000802706600460001600

Điều 37.7.TT.3.16. Trách nhiệm thực hiện bảo đảm quyền đọc, ghi chép, sao chụp tài liệu trong hồ sơ vụ án

370070000000000010000050000000000000000008300000000000000000

Điều 37.7.LQ.83. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố

37007000000000001000005000000000000000000830000000000000000000802706600460000700

Điều 37.7.TT.3.7. Thời điểm người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố tham gia tố tụng

37007000000000001000005000000000000000000830000000000000000000802706600460000900

Điều 37.7.TT.3.9. Thủ tục đăng ký bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố

37007000000000001000005000000000000000000830000000000000000000802706600460001000

Điều 37.7.TT.3.10. Thay đổi, hủy bỏ việc đăng ký bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố

370070000000000010000050000000000000000008400000000000000000

Điều 37.7.LQ.84. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự

3700700000000000100000600000000000000000

Chương VI CHỨNG MINH VÀ CHỨNG CỨ

370070000000000010000060000000000000000008500000000000000000

Điều 37.7.LQ.85. Những vấn đề phải chứng minh trong vụ án hình sự

370070000000000010000060000000000000000008600000000000000000

Điều 37.7.LQ.86. Chứng cứ

370070000000000010000060000000000000000008700000000000000000

Điều 37.7.LQ.87. Nguồn chứng cứ

370070000000000010000060000000000000000008800000000000000000

Điều 37.7.LQ.88. Thu thập chứng cứ

37007000000000001000006000000000000000000880000000000000000000802659400050000700

Điều 37.7.TL.7.7. Các loại thông tin, tài liệu mà Cơ quan hồ sơ nghiệp vụ của ngành Công an có trách nhiệm cung cấp cho cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng

37007000000000001000006000000000000000000880000000000000000000802659400050001100

Điều 37.7.TL.7.11. Thủ tục yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu

37007000000000001000006000000000000000000880000000000000000000802659400050001200

Điều 37.7.TL.7.12. Thời hạn cung cấp thông tin, tài liệu

37007000000000001000006000000000000000000880000000000000000000802659400050001300

Điều 37.7.TL.7.13. Bảo đảm tính pháp lý của thông tin, tài liệu được cung cấp

37007000000000001000006000000000000000000880000000000000000000802659400050001400

Điều 37.7.TL.7.14. Cơ quan đầu mối

37007000000000001000006000000000000000000880000000000000000000802659400050001500

Điều 37.7.TL.7.15. Chế độ thông tin, báo cáo

37007000000000001000006000000000000000000880000000000000000000802671000040001300

Điều 37.7.TL.11.13. Thông báo; chuyển biên bản về các hoạt động điều tra

37007000000000001000006000000000000000000880000000000000000000802671000040003400

Điều 37.7.TL.11.34. Chuyển, giao nhận biên bản, tài liệu trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 88 Bộ luật Tố tụng hình sự

370070000000000010000060000000000000000008900000000000000000

Điều 37.7.LQ.89. Vật chứng

370070000000000010000060000000000000000009000000000000000000

Điều 37.7.LQ.90. Bảo quản vật chứng

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000402062300180000100

Điều 37.7.NĐ.1.1.

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000402637301270000400

Điều 37.7.NĐ.3.4. Nguyên tắc niêm phong, mở niêm phong vật chứng

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000402637301270000500

Điều 37.7.NĐ.3.5. Vật chứng cần niêm phong và vật chứng không cần niêm phong

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000402637301270000600

Điều 37.7.NĐ.3.6. Người tổ chức thực hiện niêm phong, mở niêm phong vật chứng

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000402637301270000700

Điều 37.7.NĐ.3.7. Người tham gia niêm phong, mở niêm phong vật chứng

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000402637301270000800

Điều 37.7.NĐ.3.8. Trình tự, thủ tục niêm phong vật chứng

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000402637301270000900

Điều 37.7.NĐ.3.9. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của người tổ chức thực hiện niêm phong vật chứng

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000402637301270001000

Điều 37.7.NĐ.3.10. Trách nhiệm của người tham gia niêm phong vật chứng

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000402637301270001100

Điều 37.7.NĐ.3.11. Trình tự, thủ tục mở niêm phong vật chứng

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000402637301270001200

Điều 37.7.NĐ.3.12. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của người tổ chức thực hiện mở niêm phong vật chứng

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000402637301270001300

Điều 37.7.NĐ.3.13. Trách nhiệm của người tham gia mở niêm phong vật chứng

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000802619901350000200

Điều 37.7.TT.1.2. Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý, bảo quản vật chứng

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000802619901350000300

Điều 37.7.TT.1.3. Trách nhiệm cơ quan, đơn vị gửi, quản lý, bảo quản vật chứng

37007000000000001000006000000000000000000900000000000000000000802619901350000400

Điều 37.7.TT.1.4. Kinh phí bảo đảm

370070000000000010000060000000000000000009100000000000000000

Điều 37.7.LQ.91. Lời khai của người làm chứng

370070000000000010000060000000000000000009200000000000000000

Điều 37.7.LQ.92. Lời khai của bị hại

370070000000000010000060000000000000000009300000000000000000

Điều 37.7.LQ.93. Lời khai của nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự

370070000000000010000060000000000000000009400000000000000000

Điều 37.7.LQ.94. Lời khai của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án

370070000000000010000060000000000000000009500000000000000000

Điều 37.7.LQ.95. Lời khai của người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố, người phạm tội tự thú, đầu thú, người bị bắt, bị tạm giữ

370070000000000010000060000000000000000009600000000000000000

Điều 37.7.LQ.96. Lời khai của người tố giác, báo tin về tội phạm

370070000000000010000060000000000000000009700000000000000000

Điều 37.7.LQ.97. Lời khai của người chứng kiến

370070000000000010000060000000000000000009800000000000000000

Điều 37.7.LQ.98. Lời khai của bị can, bị cáo

370070000000000010000060000000000000000009900000000000000000

Điều 37.7.LQ.99. Dữ liệu điện tử

370070000000000010000060000000000000000010000000000000000000

Điều 37.7.LQ.100. Kết luận giám định

370070000000000010000060000000000000000010100000000000000000

Điều 37.7.LQ.101. Kết luận định giá tài sản

370070000000000010000060000000000000000010200000000000000000

Điều 37.7.LQ.102. Biên bản về hoạt động kiểm tra, xác minh nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử

370070000000000010000060000000000000000010300000000000000000

Điều 37.7.LQ.103. Kết quả thực hiện ủy thác tư pháp và hợp tác quốc tế khác

370070000000000010000060000000000000000010400000000000000000

Điều 37.7.LQ.104. Các tài liệu, đồ vật khác trong vụ án

370070000000000010000060000000000000000010500000000000000000

Điều 37.7.LQ.105. Thu thập vật chứng

370070000000000010000060000000000000000010600000000000000000

Điều 37.7.LQ.106. Xử lý vật chứng

370070000000000010000060000000000000000010700000000000000000

Điều 37.7.LQ.107. Thu thập phương tiện điện tử, dữ liệu điện tử

370070000000000010000060000000000000000010800000000000000000

Điều 37.7.LQ.108. Kiểm tra, đánh giá chứng cứ

3700700000000000100000700000000000000000

Chương VII BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN, BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ

370070000000000010000070000000000000000000100000000000000000

Mục 1 BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000010900000000000000000

Điều 37.7.LQ.109. Các biện pháp ngăn chặn

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000011000000000000000000

Điều 37.7.LQ.110. Giữ người trong trường hợp khẩn cấp

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001100000000000000000000802671000040001500

Điều 37.7.TL.11.15. Áp dụng biện pháp giữ người trong trường hợp khẩn cấp, bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000011100000000000000000

Điều 37.7.LQ.111. Bắt người phạm tội quả tang

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000011200000000000000000

Điều 37.7.LQ.112. Bắt người đang bị truy nã

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000011300000000000000000

Điều 37.7.LQ.113. Bắt bị can, bị cáo để tạm giam

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000011400000000000000000

Điều 37.7.LQ.114. Những việc cần làm ngay sau khi giữ người trong trường hợp khẩn cấp, bắt người hoặc nhận người bị giữ, bị bắt

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000011500000000000000000

Điều 37.7.LQ.115. Biên bản về việc giữ người trong trường hợp khẩn cấp, biên bản bắt người

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000011600000000000000000

Điều 37.7.LQ.116. Thông báo về việc giữ người trong trường hợp khẩn cấp, bắt người

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000011700000000000000000

Điều 37.7.LQ.117. Tạm giữ

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000011800000000000000000

Điều 37.7.LQ.118. Thời hạn tạm giữ

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000011900000000000000000

Điều 37.7.LQ.119. Tạm giam

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001190000000000000000000802671000040001600

Điều 37.7.TL.11.16. Phê chuẩn lệnh tạm giam trong trường hợp người đang bị tạm giữ bị khởi tố bị can

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000012000000000000000000

Điều 37.7.LQ.120. Việc chăm nom người thân thích và bảo quản tài sản của người bị tạm giữ, tạm giam

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000012100000000000000000

Điều 37.7.LQ.121. Bảo lĩnh

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001210000000000000000000802671000040002100

Điều 37.7.TL.11.21. Áp dụng biện pháp bảo lĩnh

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000012200000000000000000

Điều 37.7.LQ.122. Đặt tiền để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060000200

Điều 37.7.TL.8.2. Nguyên tắc áp dụng biện pháp đặt tiền để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060000300

Điều 37.7.TL.8.3. Tiền đặt để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060000400

Điều 37.7.TL.8.4. Mức tiền đặt để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060000500

Điều 37.7.TL.8.5. Quản lý tiền đặt đểbảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060000600

Điều 37.7.TL.8.6. Đề nghị đặt tiền để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060000700

Điều 37.7.TL.8.7. Thông báo về việc cho đặt tiền để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060000800

Điều 37.7.TL.8.8. Thực hiện việc đặt tiền để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060000900

Điều 37.7.TL.8.9. Quyết định áp dụng biện pháp đặt tiền để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060001000

Điều 37.7.TL.8.10. Huỷ bỏ việc áp dụng biện pháp đặt tiền để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060001100

Điều 37.7.TL.8.11. Xử lý đối với tiền đặt để bảo đảm trong trường hợp huỷ bỏ việc áp dụng biện pháp đặt tiền để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060001200

Điều 37.7.TL.8.12. Thủ tục trả lại tiền đặt để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060001300

Điều 37.7.TL.8.13. Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước tiền đã đặt để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802663700060001400

Điều 37.7.TL.8.14. Mẫu các văn bản, giấy tờ liên quan đến việc áp dụng, hủy bỏ áp dụng biện pháp đặt tiền để bảo đảm

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001220000000000000000000802671000040002200

Điều 37.7.TL.11.22. Áp dụng biện pháp đặt tiền để bảo đảm

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000012300000000000000000

Điều 37.7.LQ.123. Cấm đi khỏi nơi cư trú

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000012400000000000000000

Điều 37.7.LQ.124. Tạm hoãn xuất cảnh

37007000000000001000007000000000000000000010000000000000000012500000000000000000

Điều 37.7.LQ.125. Hủy bỏ hoặc thay thế biện pháp ngăn chặn

3700700000000000100000700000000000000000001000000000000000001250000000000000000000802671000040002000

Điều 37.7.TL.11.20. Gia hạn thời hạn áp dụng, hủy bỏ hoặc thay thế biện pháp ngăn chặn trong giai đoạn điều tra

370070000000000010000070000000000000000000200000000000000000

Mục 2 BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ

37007000000000001000007000000000000000000020000000000000000012600000000000000000

Điều 37.7.LQ.126. Các biện pháp cưỡng chế

37007000000000001000007000000000000000000020000000000000000012700000000000000000

Điều 37.7.LQ.127. Áp giải, dẫn giải

37007000000000001000007000000000000000000020000000000000000012800000000000000000

Điều 37.7.LQ.128. Kê biên tài sản

37007000000000001000007000000000000000000020000000000000000012900000000000000000

Điều 37.7.LQ.129. Phong tỏa tài khoản

37007000000000001000007000000000000000000020000000000000000013000000000000000000

Điều 37.7.LQ.130. Hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản

3700700000000000100000800000000000000000

Chương VIII HỒ SƠ VỤ ÁN, VĂN BẢN TỐ TỤNG, THỜI HẠN VÀ CHI PHÍ TỐ TỤNG

370070000000000010000080000000000000000013100000000000000000

Điều 37.7.LQ.131. Hồ sơ vụ án

37007000000000001000008000000000000000001310000000000000000000802671000040003500

Điều 37.7.TL.11.35. Thống kê, đóng dấu và đánh số bút lục hồ sơ vụ án trong giai đoạn điều tra, truy tố

370070000000000010000080000000000000000013200000000000000000

Điều 37.7.LQ.132. Văn bản tố tụng

370070000000000010000080000000000000000013300000000000000000

Điều 37.7.LQ.133. Biên bản

370070000000000010000080000000000000000013400000000000000000

Điều 37.7.LQ.134. Tính thời hạn

370070000000000010000080000000000000000013500000000000000000

Điều 37.7.LQ.135. Chi phí tố tụng

370070000000000010000080000000000000000013600000000000000000

Điều 37.7.LQ.136. Trách nhiệm chi trả chi phí tố tụng, lệ phí

370070000000000010000080000000000000000013700000000000000000

Điều 37.7.LQ.137. Việc cấp, giao, chuyển, gửi, niêm yết hoặc thông báo văn bản tố tụng

370070000000000010000080000000000000000013800000000000000000

Điều 37.7.LQ.138. Thủ tục cấp, giao, chuyển trực tiếp văn bản tố tụng

370070000000000010000080000000000000000013900000000000000000

Điều 37.7.LQ.139. Thủ tục gửi văn bản tố tụng qua dịch vụ bưu chính

370070000000000010000080000000000000000014000000000000000000

Điều 37.7.LQ.140. Thủ tục niêm yết công khai văn bản tố tụng

370070000000000010000080000000000000000014100000000000000000

Điều 37.7.LQ.141. Thủ tục thông báo văn bản tố tụng trên phương tiện thông tin đại chúng

370070000000000010000080000000000000000014200000000000000000

Điều 37.7.LQ.142. Trách nhiệm cấp, giao, chuyển, gửi, niêm yết, thông báo văn bản tố tụng

37007000000000002000

Phần thứ hai KHỞI TỐ, ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ

3700700000000000200000900000000000000000

Chương IX KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ

370070000000000020000090000000000000000014300000000000000000

Điều 37.7.LQ.143. Căn cứ khởi tố vụ án hình sự

37007000000000002000009000000000000000001430000000000000000000802762600430000400

Điều 37.7.TT.8.4. Nguồn tin về tội phạm xâm hại người dưới 18 tuổi

370070000000000020000090000000000000000014400000000000000000

Điều 37.7.LQ.144. Tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

370070000000000020000090000000000000000014500000000000000000

Điều 37.7.LQ.145. Trách nhiệm tiếp nhận và thẩm quyền giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802641600010000400

Điều 37.7.TL.3.4. Nguyên tắc tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802641600010000500

Điều 37.7.TL.3.5. Trách nhiệm tiếp nhận, thẩm quyền giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802641600010000600

Điều 37.7.TL.3.6. Trách nhiệm tiếp nhận, thẩm quyền giải quyết kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802641600010001400

Điều 37.7.TL.3.14. Thông báo kết quả tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802670900030000300

Điều 37.7.TL.10.3. Nguyên tắc phối hợp

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802670900030000400

Điều 37.7.TL.10.4. Trách nhiệm trao đổi thông tin về vi phạm pháp luật, tội phạm

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802670900030000500

Điều 37.7.TL.10.5. Trách nhiệm chuyển hồ sơ vụ việc, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802670900030000600

Điều 37.7.TL.10.6. Trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ vụ việc và kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802670900030000700

Điều 37.7.TL.10.7. Trách nhiệm giải quyết kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802670900030000800

Điều 37.7.TL.10.8. Giải quyết kiến nghị khởi tố đối với quyết định không khởi tố vụ án hình sự hoặc quyết định khởi tố vụ án hình sự

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802670900030000900

Điều 37.7.TL.10.9. Hồ sơ kiến nghị khởi tố và việc giao, nhận hồ sơ

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802723400280000400

Điều 37.7.TT.4.4. Tổ chức việc tiếp nhận tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802723400280001700

Điều 37.7.TT.4.17. Thông báo kết quả tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802723400280002000

Điều 37.7.TT.4.20. Chế độ báo cáo, lập, quản lý, kết thúc, nộp lưu và sử dụng hồ sơ giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802731900630000500

Điều 37.7.TT.6.5. Tổ chức tiếp nhận tin báo về tai nạn giao thông

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802792800010000600

Điều 37.7.TL.15.6. Tiếp nhận tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố của các cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802792800010000700

Điều 37.7.TL.15.7. Tiếp nhận tố giác, tin báo về tội phạm của Công an xã, phường, thị trấn, Đồn Công an, Trạm Công an, Đồn Biên phòng, Trạm kiểm soát Biên phòng ở khu vực biên giới đất liền, bờ biển, ...

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802792800010000800

Điều 37.7.TL.15.8. Cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội nhận thông tin, thông báo, tố giác về hành vi xâm hại tình dục người dưới 18 tuổi, thực hiện kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001450000000000000000000802792800010000900

Điều 37.7.TL.15.9. Các cơ quan, tổ chức khác nhận thông tin, thông báo, tố giác về hành vi xâm hại tình dục người dưới 18 tuổi

370070000000000020000090000000000000000014600000000000000000

Điều 37.7.LQ.146. Thủ tục tiếp nhận tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802641600010000700

Điều 37.7.TL.3.7. Tổ chức tiếp nhận tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802641600010000800

Điều 37.7.TL.3.8. Phân loại tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802645000030000900

Điều 37.7.TL.5.9. Việc thực hiện ghi âm hoặc ghi hình có âm thanh trong các trường hợp khác

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802723400280000500

Điều 37.7.TT.4.5. Trình tự, thủ tục tiếp nhận tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802723400280000600

Điều 37.7.TT.4.6. Tiếp nhận, xử lý đối với tố giác, tin báo về hành vi phạm tội đang diễn ra, hành vi phạm tội diễn ra vừa kết thúc thì bị phát hiện

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802723400280000700

Điều 37.7.TT.4.7. Phân loại, xử lý tố giác, tin báo về tội phạm của Công an xã, phường, thị trấn, Đồn Công an, Trạm Công an

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802723400280000800

Điều 37.7.TT.4.8. Phân loại, xử lý tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố của Cơ quan điều tra các cấp của Công an nhân dân

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802723400280000900

Điều 37.7.TT.4.9. Phân loại, xử lý tố giác, tin báo về tội phạm của cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra của Công an nhân dân

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802723400280001000

Điều 37.7.TT.4.10. Phân loại, xử lý đối với những đơn, thư được gửi qua bưu điện, giao liên có nội dung liên quan đến khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự và đơn, thư có nội dung khác.

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802723400280001100

Điều 37.7.TT.4.11. Chuyển tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố không thuộc thẩm quyền

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802731900630000700

Điều 37.7.TT.6.7. Giải quyết ban đầu khi cán bộ Cảnh sát giao thông làm nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát phát hiện vụ tai nạn giao thông hoặc được phân công đến hiện trường vụ tai nạn giao thông

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802731900640000500

Điều 37.7.TT.7.5. Tổ chức tiếp nhận tin báo

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802731900640000700

Điều 37.7.TT.7.7. Giải quyết ban đầu vụ tai nạn giao thông do Cảnh sát giao thông đang thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm phát hiện hoặc cán bộ Cảnh sát giao thông được phân công đế...

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802762600430000500

Điều 37.7.TT.8.5. Thủ tục tiếp nhận tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố về hành vi xâm hại người dưới 18 tuổi

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802762600430000600

Điều 37.7.TT.8.6. Tiếp nhận, xử lý đối với tin báo, tố giác về hành vi xâm hại người dưới 18 tuổi đang diễn ra hoặc diễn ra vừa kết thúc thì bị phát hiện

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802762600430000700

Điều 37.7.TT.8.7. Các biện pháp cấp bách khi tiếp nhận, xử lý tố giác, tin báo về hành vi phạm tội xâm hại người dưới 18 tuổi đang diễn ra, hành vi phạm tội diễn ra vừa kết thúc thì bị phát hiện

37007000000000002000009000000000000000001460000000000000000000802792800010001000

Điều 37.7.TL.15.10. Phân loại, kiểm tra, xác minh tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

370070000000000020000090000000000000000014700000000000000000

Điều 37.7.LQ.147. Thời hạn, thủ tục giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802641600010000900

Điều 37.7.TL.3.9. Giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802641600010001100

Điều 37.7.TL.3.11. Thời hạn giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802641600010001500

Điều 37.7.TL.3.15. Giải quyết yêu cầu, đề nghị của người tố giác, báo tin về tội phạm, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố và người bị hại

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802641600010001600

Điều 37.7.TL.3.16. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm để xử phạt vi phạm hành chính

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802723400280001200

Điều 37.7.TT.4.12. Thời hạn phân công, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802723400280001300

Điều 37.7.TT.4.13. Kế hoạch kiểm tra, xác minh tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802723400280001400

Điều 37.7.TT.4.14. Các biện pháp áp dụng trong quá trình giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802723400280001500

Điều 37.7.TT.4.15. Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802723400280001600

Điều 37.7.TT.4.16. Ra Quyết định khởi tố vụ án hình sự, Quyết định không khởi tố vụ án hình sự hoặc Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802723400280002100

Điều 37.7.TT.4.21. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm để xử lý hành chính

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900630000600

Điều 37.7.TT.6.6. Xử lý tin báo

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900630000800

Điều 37.7.TT.6.8. Nội dung điều tra, xác minh tình tiết của vụ tai nạn giao thông

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900630001200

Điều 37.7.TT.6.12. Ghi lời khai của những người điều khiển phương tiện giao thông có liên quan đến vụ tai nạn giao thông

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900630001300

Điều 37.7.TT.6.13. Ghi lời khai của những người bị nạn và người có liên quan khác trong vụ tai nạn giao thông

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900630001400

Điều 37.7.TT.6.14. Ghi lời khai của những người làm chứng

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900630001500

Điều 37.7.TT.6.15. Một số hoạt động khác để thu thập tài liệu liên quan đến vụ tai nạn giao thông

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900630001600

Điều 37.7.TT.6.16. Giám định chuyên môn

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900630001700

Điều 37.7.TT.6.17. Xem xét kết quả điều tra, xác minh, giải quyết vụ tai nạn giao thông

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900630001800

Điều 37.7.TT.6.18. Thời hạn điều tra, xác minh, giải quyết vụ tai nạn giao thông

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900630002000

Điều 37.7.TT.6.20. Giải quyết vụ tai nạn giao thông phát hiện có dấu hiệu tội phạm theo chức năng của Cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900640000600

Điều 37.7.TT.7.6. Xử lý tin báo

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900640000800

Điều 37.7.TT.7.8. Nội dung điều tra, xác minh tình tiết của vụ tai nạn giao thông

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900640001300

Điều 37.7.TT.7.13. Ghi lời khai của thuyền viên, người lái phương tiện, người bị nạn, người làm chứng và người biết việc

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900640001400

Điều 37.7.TT.7.14. Giám định chuyên môn

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900640001500

Điều 37.7.TT.7.15. Một số hoạt động khác để thu thập tài liệu liên quan đến vụ tai nạn giao thông

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900640001600

Điều 37.7.TT.7.16. Dựng lại hiện trường vụ tai nạn giao thông

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900640001800

Điều 37.7.TT.7.18. Thời hạn điều tra, xác minh giải quyết vụ tai nạn giao thông

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802731900640002000

Điều 37.7.TT.7.20. Giải quyết vụ tai nạn giao thông phát hiện có dấu hiệu tội phạm theo chức năng của Cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802762600430000900

Điều 37.7.TT.8.9. Lập kế hoạch kiểm tra, xác minh tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố về hành vi xâm hại người dưới 18 tuổi

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802762600430001000

Điều 37.7.TT.8.10. Trách nhiệm thực hiện kế hoạch kiểm tra, xác minh tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố về hành vi xâm hại người dưới 18 tuổi

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802762600430001100

Điều 37.7.TT.8.11. Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố về hành vi xâm hại người dưới 18 tuổi

37007000000000002000009000000000000000001470000000000000000000802762600430001200

Điều 37.7.TT.8.12. Kết thúc quá trình giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố về hành vi xâm hại người dưới 18 tuổi

370070000000000020000090000000000000000014800000000000000000

Điều 37.7.LQ.148. Tạm đình chỉ việc giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001480000000000000000000802730100010000300

Điều 37.7.TL.13.3. Quản lý vụ án, vụ việc tạm đình chỉ

37007000000000002000009000000000000000001480000000000000000000802730100010000400

Điều 37.7.TL.13.4. Nguyên tắc phối hợp

37007000000000002000009000000000000000001480000000000000000000802730100010000500

Điều 37.7.TL.13.5. Quản lý, giải quyết vụ việc tạm đình chỉ

37007000000000002000009000000000000000001480000000000000000000802730100010001200

Điều 37.7.TL.13.12. Áp dụng, hủy bỏ biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế trong vụ án, vụ việc tạm đình chỉ

37007000000000002000009000000000000000001480000000000000000000802730100010001300

Điều 37.7.TL.13.13. Quản lý, xử lý vật chứng, tài liệu, đồ vật, tài sản tạm giữ trong vụ án, vụ việc tạm đình chỉ

37007000000000002000009000000000000000001480000000000000000000802730100010001400

Điều 37.7.TL.13.14. Lập hồ sơ, quản lý hồ sơ vụ án, vụ việc tạm đình chỉ

37007000000000002000009000000000000000001480000000000000000000802730100010001500

Điều 37.7.TL.13.15. Chế độ thông tin, thống kê, báo cáo

37007000000000002000009000000000000000001480000000000000000000802784700010000200

Điều 37.7.TL.14.2. Nguyên tắc áp dụng căn cứ tạm đình chỉ vì lý do bất khả kháng do thiên tai, dịch bệnh

37007000000000002000009000000000000000001480000000000000000000802784700010000300

Điều 37.7.TL.14.3. Tạm đình chỉ vì lý do bất khả kháng do thiên tai

37007000000000002000009000000000000000001480000000000000000000802784700010000400

Điều 37.7.TL.14.4. Tạm đình chỉ vì lý do bất khả kháng do dịch bệnh

37007000000000002000009000000000000000001480000000000000000000802784700010000500

Điều 37.7.TL.14.5. Phối hợp quản lý, giải quyết các vụ việc, vụ án tạm đình chỉ vì lý do bất khả kháng do thiên tai, dịch bệnh

370070000000000020000090000000000000000014900000000000000000

Điều 37.7.LQ.149. Phục hồi giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

370070000000000020000090000000000000000015000000000000000000

Điều 37.7.LQ.150. Giải quyết tranh chấp về thẩm quyền giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001500000000000000000000802641600010001200

Điều 37.7.TL.3.12. Giải quyết các trường hợp liên quan đến thẩm quyền của nhiều đơn vị có thẩm quyền giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001500000000000000000000802723400280001800

Điều 37.7.TT.4.18. Giải quyết tranh chấp về thẩm quyền giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

370070000000000020000090000000000000000015100000000000000000

Điều 37.7.LQ.151. Giải quyết vụ việc có dấu hiệu tội phạm do cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng trực tiếp phát hiện

370070000000000020000090000000000000000015200000000000000000

Điều 37.7.LQ.152. Người phạm tội tự thú, đầu thú

370070000000000020000090000000000000000015300000000000000000

Điều 37.7.LQ.153. Thẩm quyền khởi tố vụ án hình sự

370070000000000020000090000000000000000015400000000000000000

Điều 37.7.LQ.154. Quyết định khởi tố vụ án hình sự

370070000000000020000090000000000000000015500000000000000000

Điều 37.7.LQ.155. Khởi tố vụ án hình sự theo yêu cầu của bị hại

370070000000000020000090000000000000000015600000000000000000

Điều 37.7.LQ.156. Thay đổi hoặc bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự

37007000000000002000009000000000000000001560000000000000000000802671000040000800

Điều 37.7.TL.11.8. Thay đổi hoặc bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự

370070000000000020000090000000000000000015700000000000000000

Điều 37.7.LQ.157. Căn cứ không khởi tố vụ án hình sự

370070000000000020000090000000000000000015800000000000000000

Điều 37.7.LQ.158. Quyết định không khởi tố vụ án hình sự, quyết định hủy bỏ quyết định khởi tố vụ án hình sự

37007000000000002000009000000000000000001580000000000000000000802723400280001900

Điều 37.7.TT.4.19. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, yêu cầu, đề nghị trong giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

370070000000000020000090000000000000000015900000000000000000

Điều 37.7.LQ.159. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành quyền công tố trong việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

37007000000000002000009000000000000000001590000000000000000000802641600010001000

Điều 37.7.TL.3.10. Thực hành quyền công tố, kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố

370070000000000020000090000000000000000016000000000000000000

Điều 37.7.LQ.160. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong việc tiếp nhận và kiểm sát việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

370070000000000020000090000000000000000016100000000000000000

Điều 37.7.LQ.161. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành quyền công tố và kiểm sát việc khởi tố vụ án hình sự

37007000000000002000009000000000000000001610000000000000000000802671000040000700

Điều 37.7.TL.11.7. Khởi tố vụ án; thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố vụ án hình sự

370070000000000020000090000000000000000016200000000000000000

Điều 37.7.LQ.162. Trách nhiệm của Cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra trong việc thực hiện yêu cầu, quyết định của Viện kiểm sát trong việc khởi tố

37007000000000002000009000000000000000001620000000000000000000802641600010001300

Điều 37.7.TL.3.13. Trách nhiệm của Cơ quan điều tra, Cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra trong việc thực hiện yêu cầu, quyết định của Viện kiểm sát về tiếp nhận, giải quyết ...

37007000000000002000009000000000000000001620000000000000000000802671000040000600

Điều 37.7.TL.11.6. Trách nhiệm của Cơ quan điều tra trong việc thực hiện yêu cầu, quyết định của Viện kiểm sát

3700700000000000200001000000000000000000

Chương X NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ

370070000000000020000100000000000000000016300000000000000000

Điều 37.7.LQ.163. Thẩm quyền điều tra

370070000000000020000100000000000000000016400000000000000000

Điều 37.7.LQ.164. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan của Bộ đội biên phòng, Hải quan, Kiểm lâm, lực lượng Cảnh sát biển, Kiểm ngư và cơ quan khác của Công an nhân dân, Quân đội nhân dân được gi...

370070000000000020000100000000000000000016500000000000000000

Điều 37.7.LQ.165. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành quyền công tố trong giai đoạn điều tra vụ án hình sự

37007000000000002000010000000000000000001650000000000000000000802671000040001200

Điều 37.7.TL.11.12. Viện kiểm sát trực tiếp tiến hành một số hoạt động điều tra

37007000000000002000010000000000000000001650000000000000000000802792800010002000

Điều 37.7.TL.15.20. Viện kiểm sát trực tiếp thực hiện một số hoạt động điều tra

370070000000000020000100000000000000000016600000000000000000

Điều 37.7.LQ.166. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát điều tra vụ án hình sự

370070000000000020000100000000000000000016700000000000000000

Điều 37.7.LQ.167. Trách nhiệm của Cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra trong việc thực hiện yêu cầu, quyết định của Viện kiểm sát trong giai đoạn điều tra

370070000000000020000100000000000000000016800000000000000000

Điều 37.7.LQ.168. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện quyết định, yêu cầu của Cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra, Viện kiểm sát

370070000000000020000100000000000000000016900000000000000000

Điều 37.7.LQ.169. Chuyển vụ án để điều tra

37007000000000002000010000000000000000001690000000000000000000802671000040002900

Điều 37.7.TL.11.29. Chuyển vụ án để điều tra, truy tố theo thẩm quyền; nhập, tách vụ án hình sự

370070000000000020000100000000000000000017000000000000000000

Điều 37.7.LQ.170. Nhập hoặc tách vụ án hình sự để tiến hành điều tra

37007000000000002000010000000000000000001700000000000000000000802671000040001400

Điều 37.7.TL.11.14. Tính thời hạn tố tụng trong trường hợp nhập vụ án hình sự, bị can phạm vào tội nặng hơn hoặc nhẹ hơn, khởi tố, điều tra bổ sung về một tội phạm khác

370070000000000020000100000000000000000017100000000000000000

Điều 37.7.LQ.171. Ủy thác điều tra

37007000000000002000010000000000000000001710000000000000000000802671000040003000

Điều 37.7.TL.11.30. Phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra, Điều tra viên, Kiểm sát viên trong trường hợp ủy thác điều tra

370070000000000020000100000000000000000017200000000000000000

Điều 37.7.LQ.172. Thời hạn điều tra

37007000000000002000010000000000000000001720000000000000000000802671000040002300

Điều 37.7.TL.11.23. Áp dụng một số biện pháp ngăn chặn khi gia hạn thời hạn điều tra, gia hạn thời hạn quyết định việc truy tố

370070000000000020000100000000000000000017300000000000000000

Điều 37.7.LQ.173. Thời hạn tạm giam để điều tra

37007000000000002000010000000000000000001730000000000000000000802671000040001700

Điều 37.7.TL.11.17. Tính thời hạn tạm giam trong trường hợp bị can đã bị tạm giữ và cách ghi thời hạn trong lệnh tạm giam, lệnh bắt bị can để tạm giam

370070000000000020000100000000000000000017400000000000000000

Điều 37.7.LQ.174. Thời hạn phục hồi điều tra, điều tra bổ sung, điều tra lại

370070000000000020000100000000000000000017500000000000000000

Điều 37.7.LQ.175. Giải quyết yêu cầu, đề nghị của người tham gia tố tụng

370070000000000020000100000000000000000017600000000000000000

Điều 37.7.LQ.176. Sự tham dự của người chứng kiến

370070000000000020000100000000000000000017700000000000000000

Điều 37.7.LQ.177. Không được tiết lộ bí mật điều tra

370070000000000020000100000000000000000017800000000000000000

Điều 37.7.LQ.178. Biên bản điều tra

3700700000000000200001100000000000000000

Chương XI KHỞI TỐ BỊ CAN VÀ HỎI CUNG BỊ CAN

370070000000000020000110000000000000000017900000000000000000

Điều 37.7.LQ.179. Khởi tố bị can

37007000000000002000011000000000000000001790000000000000000000802671000040000900

Điều 37.7.TL.11.9. Khởi tố bị can, thay đổi hoặc bổ sung quyết định khởi tố bị can

370070000000000020000110000000000000000018000000000000000000

Điều 37.7.LQ.180. Thay đổi hoặc bổ sung quyết định khởi tố bị can

370070000000000020000110000000000000000018100000000000000000

Điều 37.7.LQ.181. Tạm đình chỉ chức vụ bị can đang đảm nhiệm

370070000000000020000110000000000000000018200000000000000000

Điều 37.7.LQ.182. Triệu tập bị can

370070000000000020000110000000000000000018300000000000000000

Điều 37.7.LQ.183. Hỏi cung bị can

37007000000000002000011000000000000000001830000000000000000000802645000030000300

Điều 37.7.TL.5.3. Nguyên tắc áp dụng

37007000000000002000011000000000000000001830000000000000000000802645000030000400

Điều 37.7.TL.5.4. Hành vi bị nghiêm cấm

37007000000000002000011000000000000000001830000000000000000000802645000030000500

Điều 37.7.TL.5.5. Trình tự, thủ tục thực hiện ghi âm hoặc ghi hình có âm thanh việc hỏi cung bị can hoặc lấy lời khai người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại phạm tội

37007000000000002000011000000000000000001830000000000000000000802645000030000600

Điều 37.7.TL.5.6. Bảo quản, lưu trữ kết quả ghi âm hoặc ghi hình có âm thanh việc hỏi cung bị can hoặc lấy lời khai người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại phạm tội

37007000000000002000011000000000000000001830000000000000000000802645000030000700

Điều 37.7.TL.5.7. Sử dụng kết quả ghi âm hoặc ghi hình có âm thanh việc hỏi cung bị can hoặc lấy lời khai người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại phạm tội trong giai đoạn điều tra, truy...

370070000000000020000110000000000000000018400000000000000000

Điều 37.7.LQ.184. Biên bản hỏi cung bị can

3700700000000000200001200000000000000000

Chương XII LẤY LỜI KHAI NGƯỜI LÀM CHỨNG, NGƯỜI BỊ HẠI, NGUYÊN ĐƠN DÂN SỰ, BỊ ĐƠN DÂN SỰ, NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ LIÊN QUAN ĐẾN VỤ ÁN, ĐỐI CHẤT VÀ NHẬN DẠNG

370070000000000020000120000000000000000018500000000000000000

Điều 37.7.LQ.185. Triệu tập người làm chứng

370070000000000020000120000000000000000018600000000000000000

Điều 37.7.LQ.186. Lấy lời khai người làm chứng

370070000000000020000120000000000000000018700000000000000000

Điều 37.7.LQ.187. Biên bản ghi lời khai của người làm chứng

370070000000000020000120000000000000000018800000000000000000

Điều 37.7.LQ.188. Triệu tập, lấy lời khai của bị hại, đương sự

370070000000000020000120000000000000000018900000000000000000

Điều 37.7.LQ.189. Đối chất

370070000000000020000120000000000000000019000000000000000000

Điều 37.7.LQ.190. Nhận dạng

37007000000000002000012000000000000000001900000000000000000000802792800010001500

Điều 37.7.TL.15.15. Phối hợp trong hoạt động nhận dạng, thực nghiệm điều tra, nhận biết giọng nói

370070000000000020000120000000000000000019100000000000000000

Điều 37.7.LQ.191. Nhận biết giọng nói

3700700000000000200001300000000000000000

Chương XIII KHÁM XÉT, THU GIỮ, TẠM GIỮ TÀI LIỆU, ĐỒ VẬT

370070000000000020000130000000000000000019200000000000000000

Điều 37.7.LQ.192. Căn cứ khám xét người, chỗ ở, nơi làm việc, địa điểm, phương tiện, tài liệu, đồ vật, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm, dữ liệu điện tử

370070000000000020000130000000000000000019300000000000000000

Điều 37.7.LQ.193. Thẩm quyền ra lệnh khám xét

370070000000000020000130000000000000000019400000000000000000

Điều 37.7.LQ.194. Khám xét người

370070000000000020000130000000000000000019500000000000000000

Điều 37.7.LQ.195. Khám xét chỗ ở, nơi làm việc, địa điểm, phương tiện

370070000000000020000130000000000000000019600000000000000000

Điều 37.7.LQ.196. Thu giữ phương tiện điện tử, dữ liệu điện tử

370070000000000020000130000000000000000019700000000000000000

Điều 37.7.LQ.197. Thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm tại cơ quan, tổ chức bưu chính, viễn thông

370070000000000020000130000000000000000019800000000000000000

Điều 37.7.LQ.198. Tạm giữ tài liệu, đồ vật khi khám xét

370070000000000020000130000000000000000019900000000000000000

Điều 37.7.LQ.199. Trách nhiệm bảo quản phương tiện, tài liệu, đồ vật, dữ liệu điện tử, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm bị thu giữ, tạm giữ hoặc bị niêm phong

370070000000000020000130000000000000000020000000000000000000

Điều 37.7.LQ.200. Trách nhiệm của người ra lệnh, người thi hành lệnh khám xét, thu giữ, tạm giữ

3700700000000000200001400000000000000000

Chương XIV KHÁM NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG, KHÁM NGHIỆM TỬ THI, XEM XÉT DẤU VẾT TRÊN THÂN THỂ, THỰC NGHIỆM ĐIỀU TRA

370070000000000020000140000000000000000020100000000000000000

Điều 37.7.LQ.201. Khám nghiệm hiện trường

37007000000000002000014000000000000000002010000000000000000000802731900630000900

Điều 37.7.TT.6.9. Khám nghiệm hiện trường

37007000000000002000014000000000000000002010000000000000000000802731900640000900

Điều 37.7.TT.7.9. Khám nghiệm hiện trường

37007000000000002000014000000000000000002010000000000000000000802792800010001200

Điều 37.7.TL.15.12. Phối hợp trong khám nghiệm hiện trường, khám nghiệm tử thi, xem xét dấu vết trên thân thể

370070000000000020000140000000000000000020200000000000000000

Điều 37.7.LQ.202. Khám nghiệm tử thi

370070000000000020000140000000000000000020300000000000000000

Điều 37.7.LQ.203. Xem xét dấu vết trên thân thể

370070000000000020000140000000000000000020400000000000000000

Điều 37.7.LQ.204. Thực nghiệm điều tra

3700700000000000200001500000000000000000

Chương XV GIÁM ĐỊNH VÀ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN

370070000000000020000150000000000000000020500000000000000000

Điều 37.7.LQ.205. Trưng cầu giám định

37007000000000002000015000000000000000002050000000000000000000802640000010000300

Điều 37.7.TL.1.3. Nguyên tắc trưng cầu giám định, đánh giá và sử dụng kết luận giám định

37007000000000002000015000000000000000002050000000000000000000802640000010000500

Điều 37.7.TL.1.5. Trưng cầu giám định

37007000000000002000015000000000000000002050000000000000000000802640000010000600

Điều 37.7.TL.1.6. Giao, nhận quyết định trưng cầu giám định, hồ sơ, đối tượng trưng cầu giám định

37007000000000002000015000000000000000002050000000000000000000802762600430002100

Điều 37.7.TT.8.21. Trưng cầu giám định

37007000000000002000015000000000000000002050000000000000000000802792800010001300

Điều 37.7.TL.15.13. Phối hợp trong việc trưng cầu giám định

370070000000000020000150000000000000000020600000000000000000

Điều 37.7.LQ.206. Các trường hợp bắt buộc phải trưng cầu giám định

37007000000000002000015000000000000000002060000000000000000000802640000010000400

Điều 37.7.TL.1.4. Những trường hợp cần thiết phải trưng cầu giám định

370070000000000020000150000000000000000020700000000000000000

Điều 37.7.LQ.207. Yêu cầu giám định

370070000000000020000150000000000000000020800000000000000000

Điều 37.7.LQ.208. Thời hạn giám định

37007000000000002000015000000000000000002080000000000000000000802762600430002200

Điều 37.7.TT.8.22. Thời hạn giám định

370070000000000020000150000000000000000020900000000000000000

Điều 37.7.LQ.209. Tiến hành giám định

37007000000000002000015000000000000000002090000000000000000000802640000010000700

Điều 37.7.TL.1.7. Phối hợp trong tổ chức, thực hiện việc giám định

37007000000000002000015000000000000000002090000000000000000000802640000010000900

Điều 37.7.TL.1.9. Phối hợp thực hiện việc thống kê, báo cáo

37007000000000002000015000000000000000002090000000000000000000802640000010001000

Điều 37.7.TL.1.10. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp trong việc phối hợp về giám định tư pháp phục vụ giải quyết vụ án, vụ việc về tham nhũng, kinh tế

370070000000000020000150000000000000000021000000000000000000

Điều 37.7.LQ.210. Giám định bổ sung

370070000000000020000150000000000000000021100000000000000000

Điều 37.7.LQ.211. Giám định lại

370070000000000020000150000000000000000021200000000000000000

Điều 37.7.LQ.212. Giám định lại trong trường hợp đặc biệt

370070000000000020000150000000000000000021300000000000000000

Điều 37.7.LQ.213. Kết luận giám định

37007000000000002000015000000000000000002130000000000000000000802640000010000800

Điều 37.7.TL.1.8. Đánh giá, sử dụng kết luận giám định

370070000000000020000150000000000000000021400000000000000000

Điều 37.7.LQ.214. Quyền của bị can, bị cáo, bị hại, người tham gia tố tụng khác đối với kết luận giám định

370070000000000020000150000000000000000021500000000000000000

Điều 37.7.LQ.215. Yêu cầu định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002150000000000000000000802725600300000300

Điều 37.7.TT.5.3. Phân loại tài sản cần định giá

37007000000000002000015000000000000000002150000000000000000000802725600300000400

Điều 37.7.TT.5.4. Cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến yêu cầu định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002150000000000000000000802725600300000500

Điều 37.7.TT.5.5. Tiếp nhận và triển khai yêu cầu định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002150000000000000000000802725600300000600

Điều 37.7.TT.5.6. Thành lập Hội đồng định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002150000000000000000000802725600300000700

Điều 37.7.TT.5.7. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng định giá, Tổ giúp việc Hội đồng định giá

37007000000000002000015000000000000000002150000000000000000000802725600300000800

Điều 37.7.TT.5.8. Căn cứ định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002150000000000000000000802725600300000900

Điều 37.7.TT.5.9. Lập kế hoạch định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002150000000000000000000802725600300001000

Điều 37.7.TT.5.10. Khảo sát giá, thu thập thông tin liên quan đến tài sản cần định giá

37007000000000002000015000000000000000002150000000000000000000802725600300001100

Điều 37.7.TT.5.11. Yêu cầu khi áp dụng phương pháp định giá

37007000000000002000015000000000000000002150000000000000000000802725600300001200

Điều 37.7.TT.5.12. Chi phí định giá, định giá lại tài sản

370070000000000020000150000000000000000021600000000000000000

Điều 37.7.LQ.216. Thời hạn định giá tài sản

370070000000000020000150000000000000000021700000000000000000

Điều 37.7.LQ.217. Tiến hành định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300000500

Điều 37.7.NĐ.4.5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với hoạt động định giá tài sản trong tố tụng hình sự

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300000600

Điều 37.7.NĐ.4.6. Thành lập Hội đồng định giá theo vụ việc

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300000700

Điều 37.7.NĐ.4.7. Thành lập Hội đồng định giá thường xuyên

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300000800

Điều 37.7.NĐ.4.8. Thành phần của Hội đồng định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300000900

Điều 37.7.NĐ.4.9. Hoạt động của Hội đồng định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300001000

Điều 37.7.NĐ.4.10. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300001100

Điều 37.7.NĐ.4.11. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300001200

Điều 37.7.NĐ.4.12. Quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300001300

Điều 37.7.NĐ.4.13. Các trường hợp không được tham gia định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300001400

Điều 37.7.NĐ.4.14. Tiếp nhận yêu cầu định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300001500

Điều 37.7.NĐ.4.15. Căn cứ định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300001600

Điều 37.7.NĐ.4.16. Khảo sát tài sản cần định giá; khảo sát giá; thu thập thông tin liên quan đến tài sản cần định giá

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300001700

Điều 37.7.NĐ.4.17. Phương pháp định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300001800

Điều 37.7.NĐ.4.18. Phiên họp định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300001900

Điều 37.7.NĐ.4.19. Biên bản phiên họp định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300002000

Điều 37.7.NĐ.4.20. Kết luận định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300002100

Điều 37.7.NĐ.4.21. Định giá lại tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300002200

Điều 37.7.NĐ.4.22. Định giá lại tài sản trong trường hợp đặc biệt

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300002300

Điều 37.7.NĐ.4.23. Hồ sơ định giá tài sản

37007000000000002000015000000000000000002170000000000000000000402648400300002400

Điều 37.7.NĐ.4.24. Chi phí định giá, định giá lại tài sản

370070000000000020000150000000000000000021800000000000000000

Điều 37.7.LQ.218. Định giá lại tài sản

370070000000000020000150000000000000000021900000000000000000

Điều 37.7.LQ.219. Định giá tài sản trong trường hợp tài sản bị thất lạc hoặc không còn

370070000000000020000150000000000000000022000000000000000000

Điều 37.7.LQ.220. Định giá lại tài sản trong trường hợp đặc biệt

370070000000000020000150000000000000000022100000000000000000

Điều 37.7.LQ.221. Kết luận định giá tài sản

370070000000000020000150000000000000000022200000000000000000

Điều 37.7.LQ.222. Quyền của bị can, bị cáo, bị hại, người tham gia tố tụng khác đối với kết luận định giá tài sản

3700700000000000200001600000000000000000

Chương XVI BIỆN PHÁP ĐIỀU TRA TỐ TỤNG ĐẶC BIỆT

370070000000000020000160000000000000000022300000000000000000

Điều 37.7.LQ.223. Các biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

370070000000000020000160000000000000000022400000000000000000

Điều 37.7.LQ.224. Trường hợp áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

370070000000000020000160000000000000000022500000000000000000

Điều 37.7.LQ.225. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định và thi hành quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

37007000000000002000016000000000000000002250000000000000000000802671000040002500

Điều 37.7.TL.11.25. Quyết định, phê chuẩn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

37007000000000002000016000000000000000002250000000000000000000802671000040002600

Điều 37.7.TL.11.26. Thực hiện biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

370070000000000020000160000000000000000022600000000000000000

Điều 37.7.LQ.226. Thời hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

370070000000000020000160000000000000000022700000000000000000

Điều 37.7.LQ.227. Sử dụng thông tin, tài liệu thu thập được bằng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

370070000000000020000160000000000000000022800000000000000000

Điều 37.7.LQ.228. Hủy bỏ việc áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

37007000000000002000016000000000000000002280000000000000000000802671000040002700

Điều 37.7.TL.11.27. Hủy bỏ, kết thúc việc áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

3700700000000000200001700000000000000000

Chương XVII TẠM ĐÌNH CHỈ ĐIỀU TRA VÀ KẾT THÚC ĐIỀU TRA

370070000000000020000170000000000000000022900000000000000000

Điều 37.7.LQ.229. Tạm đình chỉ điều tra

37007000000000002000017000000000000000002290000000000000000000802671000040003200

Điều 37.7.TL.11.32. Tạm đình chỉ điều tra

37007000000000002000017000000000000000002290000000000000000000802730100010000600

Điều 37.7.TL.13.6. Tạm đình chỉ điều tra

370070000000000020000170000000000000000023000000000000000000

Điều 37.7.LQ.230. Đình chỉ điều tra

37007000000000002000017000000000000000002300000000000000000000802671000040003300

Điều 37.7.TL.11.33. Đình chỉ điều tra

370070000000000020000170000000000000000023100000000000000000

Điều 37.7.LQ.231. Truy nã bị can

370070000000000020000170000000000000000023200000000000000000

Điều 37.7.LQ.232. Kết thúc điều tra

37007000000000002000017000000000000000002320000000000000000000802671000040003100

Điều 37.7.TL.11.31. Chuẩn bị kết thúc điều tra vụ án

37007000000000002000017000000000000000002320000000000000000000802762600430001700

Điều 37.7.TT.8.17. Kết thúc quá trình điều tra

37007000000000002000017000000000000000002320000000000000000000802792800010001700

Điều 37.7.TL.15.17. Kết thúc điều tra

370070000000000020000170000000000000000023300000000000000000

Điều 37.7.LQ.233. Kết luận điều tra trong trường hợp đề nghị truy tố

370070000000000020000170000000000000000023400000000000000000

Điều 37.7.LQ.234. Kết luận điều tra trong trường hợp đình chỉ điều tra

370070000000000020000170000000000000000023500000000000000000

Điều 37.7.LQ.235. Phục hồi điều tra

37007000000000002000017000000000000000002350000000000000000000802730100010000700

Điều 37.7.TL.13.7. Phục hồi, đình chỉ điều tra đối với vụ án đã tạm đình chỉ trong giai đoạn điều tra

37007000000000003000

Phần thứ ba TRUY TỐ

3700700000000000300001800000000000000000

Chương XVIII NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

370070000000000030000180000000000000000023600000000000000000

Điều 37.7.LQ.236. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành quyền công tố trong giai đoạn truy tố

370070000000000030000180000000000000000023700000000000000000

Điều 37.7.LQ.237. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát trong giai đoạn truy tố

370070000000000030000180000000000000000023800000000000000000

Điều 37.7.LQ.238. Giao, nhận hồ sơ vụ án và bản kết luận điều tra

37007000000000003000018000000000000000002380000000000000000000802671000040003600

Điều 37.7.TL.11.36. Giao nhận hồ sơ vụ án kết thúc điều tra và vật chứng

37007000000000003000018000000000000000002380000000000000000000802792800010001800

Điều 37.7.TL.15.18. Giao nhận hồ sơ vụ án kết thúc điều tra và vật chứng

370070000000000030000180000000000000000023900000000000000000

Điều 37.7.LQ.239. Thẩm quyền truy tố

370070000000000030000180000000000000000024000000000000000000

Điều 37.7.LQ.240. Thời hạn quyết định việc truy tố

370070000000000030000180000000000000000024100000000000000000

Điều 37.7.LQ.241. Áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế

37007000000000003000018000000000000000002410000000000000000000802671000040001800

Điều 37.7.TL.11.18. Sử dụng lệnh tạm giam của Cơ quan điều tra và quyết định gia hạn thời hạn tạm giam của Viện kiểm sát trong giai đoạn truy tố

370070000000000030000180000000000000000024200000000000000000

Điều 37.7.LQ.242. Nhập hoặc tách vụ án trong giai đoạn truy tố

3700700000000000300001900000000000000000

Chương XIX QUYẾT ĐỊNH VIỆC TRUY TỐ BỊ CAN

370070000000000030000190000000000000000024300000000000000000

Điều 37.7.LQ.243. Quyết định truy tố bị can

370070000000000030000190000000000000000024400000000000000000

Điều 37.7.LQ.244. Chuyển hồ sơ vụ án và bản cáo trạng đến Tòa án

370070000000000030000190000000000000000024500000000000000000

Điều 37.7.LQ.245. Trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung

37007000000000003000019000000000000000002450000000000000000000802640900020000300

Điều 37.7.TL.2.3. Phối hợp thực hiện trả hồ sơ để điều tra bổ sung trong các trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 245 và điểm a khoản 1 Điều 280 của Bộ luật Tố tụng hình sự

37007000000000003000019000000000000000002450000000000000000000802640900020000400

Điều 37.7.TL.2.4. Phối hợp thực hiện trả hồ sơ để điều tra bổ sung trong các trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 245 của Bộ luật Tố tụng hình sự

37007000000000003000019000000000000000002450000000000000000000802640900020000600

Điều 37.7.TL.2.6. Phối hợp thực hiện trả hồ sơ để điều tra bổ sung trong các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 245 và điểm d khoản 1 Điều 280 của Bộ luật Tố tụng hình sự

37007000000000003000019000000000000000002450000000000000000000802640900020000800

Điều 37.7.TL.2.8. Phối hợp thực hiện việc trả hồ sơ để điều tra bổ sung

37007000000000003000019000000000000000002450000000000000000000802640900020000900

Điều 37.7.TL.2.9. Quyết định trả hồ sơ để điều tra bổ sung

37007000000000003000019000000000000000002450000000000000000000802640900020001000

Điều 37.7.TL.2.10. Phối hợp thực hiện quyết định trả hồ sơ để điều tra bổ sung

37007000000000003000019000000000000000002450000000000000000000802640900020001100

Điều 37.7.TL.2.11. Phối hợp giữa Viện kiểm sát và Cơ quan điều tra để hạn chế việc trả hồ sơ để điều tra bổ sung

37007000000000003000019000000000000000002450000000000000000000802640900020001200

Điều 37.7.TL.2.12. Phối hợp giữa Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát và Tòa án trong giai đoạn truy tố để hạn chế việc trả hồ sơ để điều tra bổ sung

37007000000000003000019000000000000000002450000000000000000000802640900020001400

Điều 37.7.TL.2.14. Phối hợp thực hiện quản lý việc trả hồ sơ để điều tra bổ sung

37007000000000003000019000000000000000002450000000000000000000802640900020001500

Điều 37.7.TL.2.15. Phối hợp xác định trách nhiệm trong việc trả hồ sơ để điều tra bổ sung

37007000000000003000019000000000000000002450000000000000000000802671000040001900

Điều 37.7.TL.11.19. Sử dụng lệnh tạm giam, quyết định gia hạn tạm giam trong trường hợp trả hồ sơ để điều tra bổ sung khi còn thời hạn tạm giam và việc tạm giam bị can khi chuyển vụ án để điều tra, tr...

37007000000000003000019000000000000000002450000000000000000000802792800010001900

Điều 37.7.TL.15.19. Phối hợp trong việc bổ sung chứng cứ

370070000000000030000190000000000000000024600000000000000000

Điều 37.7.LQ.246. Giải quyết yêu cầu điều tra bổ sung của Tòa án

370070000000000030000190000000000000000024700000000000000000

Điều 37.7.LQ.247. Tạm đình chỉ vụ án

37007000000000003000019000000000000000002470000000000000000000802730100010000800

Điều 37.7.TL.13.8. Tạm đình chỉ vụ án trong giai đoạn truy tố

370070000000000030000190000000000000000024800000000000000000

Điều 37.7.LQ.248. Đình chỉ vụ án

370070000000000030000190000000000000000024900000000000000000

Điều 37.7.LQ.249. Phục hồi vụ án

37007000000000003000019000000000000000002490000000000000000000802730100010000900

Điều 37.7.TL.13.9. Phục hồi, đình chỉ đối với vụ án đã tạm đình chỉ trong giai đoạn truy tố

37007000000000004000

Phần thứ tư XÉT XỬ VỤ ÁN HÌNH SỰ

3700700000000000400002000000000000000000

Chương XX NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

370070000000000040000200000000000000000025000000000000000000

Điều 37.7.LQ.250. Xét xử trực tiếp, bằng lời nói và liên tục

370070000000000040000200000000000000000025100000000000000000

Điều 37.7.LQ.251. Tạm ngừng phiên tòa

370070000000000040000200000000000000000025200000000000000000

Điều 37.7.LQ.252. Tòa án xác minh, thu thập, bổ sung chứng cứ

370070000000000040000200000000000000000025300000000000000000

Điều 37.7.LQ.253. Tiếp nhận chứng cứ, tài liệu, đồ vật liên quan đến vụ án

370070000000000040000200000000000000000025400000000000000000

Điều 37.7.LQ.254. Thành phần Hội đồng xét xử

370070000000000040000200000000000000000025500000000000000000

Điều 37.7.LQ.255. Quyết định đưa vụ án ra xét xử

370070000000000040000200000000000000000025600000000000000000

Điều 37.7.LQ.256. Nội quy phiên tòa

370070000000000040000200000000000000000025700000000000000000

Điều 37.7.LQ.257. Phòng xử án

370070000000000040000200000000000000000025800000000000000000

Điều 37.7.LQ.258. Biên bản phiên tòa

370070000000000040000200000000000000000025900000000000000000

Điều 37.7.LQ.259. Biên bản nghị án

370070000000000040000200000000000000000026000000000000000000

Điều 37.7.LQ.260. Bản án

370070000000000040000200000000000000000026100000000000000000

Điều 37.7.LQ.261. Sửa chữa, bổ sung bản án

370070000000000040000200000000000000000026200000000000000000

Điều 37.7.LQ.262. Giao, gửi bản án

370070000000000040000200000000000000000026300000000000000000

Điều 37.7.LQ.263. Phiên dịch tại phiên tòa

370070000000000040000200000000000000000026400000000000000000

Điều 37.7.LQ.264. Kiến nghị sửa chữa thiếu sót, vi phạm trong công tác quản lý

370070000000000040000200000000000000000026500000000000000000

Điều 37.7.LQ.265. Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý văn bản pháp luật

370070000000000040000200000000000000000026600000000000000000

Điều 37.7.LQ.266. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành quyền công tố trong giai đoạn xét xử

370070000000000040000200000000000000000026700000000000000000

Điều 37.7.LQ.267. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát xét xử

3700700000000000400002100000000000000000

Chương XXI XÉT XỬ SƠ THẨM

370070000000000040000210000000000000000000100000000000000000

Mục 1 THẨM QUYỀN CỦA TÒA ÁN CÁC CẤP

37007000000000004000021000000000000000000010000000000000000026800000000000000000

Điều 37.7.LQ.268. Thẩm quyền xét xử của Tòa án

37007000000000004000021000000000000000000010000000000000000026900000000000000000

Điều 37.7.LQ.269. Thẩm quyền theo lãnh thổ

37007000000000004000021000000000000000000010000000000000000027000000000000000000

Điều 37.7.LQ.270. Thẩm quyền xét xử tội phạm xảy ra trên tàu bay, tàu biển của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đang hoạt động ngoài không phận hoặc ngoài lãnh hải của Việt Nam

37007000000000004000021000000000000000000010000000000000000027100000000000000000

Điều 37.7.LQ.271. Việc xét xử bị cáo phạm nhiều tội thuộc thẩm quyền của các Tòa án khác cấp

37007000000000004000021000000000000000000010000000000000000027200000000000000000

Điều 37.7.LQ.272. Thẩm quyền xét xử của Tòa án quân sự

37007000000000004000021000000000000000000010000000000000000027300000000000000000

Điều 37.7.LQ.273. Việc xét xử bị cáo phạm nhiều tội thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân và Tòa án quân sự

37007000000000004000021000000000000000000010000000000000000027400000000000000000

Điều 37.7.LQ.274. Chuyển vụ án trong giai đoạn xét xử

37007000000000004000021000000000000000000010000000000000000027500000000000000000

Điều 37.7.LQ.275. Giải quyết việc tranh chấp về thẩm quyền xét xử

370070000000000040000210000000000000000000200000000000000000

Mục 2 CHUẨN BỊ XÉT XỬ

37007000000000004000021000000000000000000020000000000000000027600000000000000000

Điều 37.7.LQ.276. Nhận hồ sơ vụ án, bản cáo trạng và thụ lý vụ án

3700700000000000400002100000000000000000002000000000000000002760000000000000000000802792800010002100

Điều 37.7.TL.15.21. Phối hợp chuyển, nhận hồ sơ vụ án và bản cáo trạng

37007000000000004000021000000000000000000020000000000000000027700000000000000000

Điều 37.7.LQ.277. Thời hạn chuẩn bị xét xử

37007000000000004000021000000000000000000020000000000000000027800000000000000000

Điều 37.7.LQ.278. Áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế

37007000000000004000021000000000000000000020000000000000000027900000000000000000

Điều 37.7.LQ.279. Giải quyết yêu cầu, đề nghị trước khi mở phiên tòa

37007000000000004000021000000000000000000020000000000000000028000000000000000000

Điều 37.7.LQ.280. Trả hồ sơ để điều tra bổ sung

3700700000000000400002100000000000000000002000000000000000002800000000000000000000802640900020000500

Điều 37.7.TL.2.5. Phối hợp thực hiện trả hồ sơ để điều tra bổ sung trong các trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 280 của Bộ luật Tố tụng hình sự

3700700000000000400002100000000000000000002000000000000000002800000000000000000000802640900020001300

Điều 37.7.TL.2.13. Phối hợp giữa Viện kiểm sát và Tòa án trong giai đoạn xét xử để hạn chế việc trả hồ sơ để điều tra bổ sung

3700700000000000400002100000000000000000002000000000000000002800000000000000000000802792800010002200

Điều 37.7.TL.15.22. Phối hợp trong giai đoạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm

37007000000000004000021000000000000000000020000000000000000028100000000000000000

Điều 37.7.LQ.281. Tạm đình chỉ vụ án

3700700000000000400002100000000000000000002000000000000000002810000000000000000000802730100010001000

Điều 37.7.TL.13.10. Tạm đình chỉ vụ án trong giai đoạn xét xử

37007000000000004000021000000000000000000020000000000000000028200000000000000000

Điều 37.7.LQ.282. Đình chỉ vụ án

37007000000000004000021000000000000000000020000000000000000028300000000000000000

Điều 37.7.LQ.283. Phục hồi vụ án

3700700000000000400002100000000000000000002000000000000000002830000000000000000000802730100010001100

Điều 37.7.TL.13.11. Phục hồi, đình chỉ đối với vụ án đã tạm đình chỉ trong giai đoạn xét xử

37007000000000004000021000000000000000000020000000000000000028400000000000000000

Điều 37.7.LQ.284. Yêu cầu Viện kiểm sát bổ sung tài liệu, chứng cứ

37007000000000004000021000000000000000000020000000000000000028500000000000000000

Điều 37.7.LQ.285. Viện kiểm sát rút quyết định truy tố

37007000000000004000021000000000000000000020000000000000000028600000000000000000

Điều 37.7.LQ.286. Việc giao, gửi quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm

37007000000000004000021000000000000000000020000000000000000028700000000000000000

Điều 37.7.LQ.287. Triệu tập những người cần xét hỏi đến phiên tòa

370070000000000040000210000000000000000000300000000000000000

Mục 3 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC TỐ TỤNG TẠI PHIÊN TÒA

37007000000000004000021000000000000000000030000000000000000028800000000000000000

Điều 37.7.LQ.288. Sự có mặt của thành viên Hội đồng xét xử và Thư ký Tòa án

37007000000000004000021000000000000000000030000000000000000028900000000000000000

Điều 37.7.LQ.289. Sự có mặt của Kiểm sát viên

37007000000000004000021000000000000000000030000000000000000029000000000000000000

Điều 37.7.LQ.290. Sự có mặt của bị cáo tại phiên tòa

37007000000000004000021000000000000000000030000000000000000029100000000000000000

Điều 37.7.LQ.291. Sự có mặt của người bào chữa

37007000000000004000021000000000000000000030000000000000000029200000000000000000

Điều 37.7.LQ.292. Sự có mặt của bị hại, đương sự hoặc người đại diện của họ

37007000000000004000021000000000000000000030000000000000000029300000000000000000

Điều 37.7.LQ.293. Sự có mặt của người làm chứng

37007000000000004000021000000000000000000030000000000000000029400000000000000000

Điều 37.7.LQ.294. Sự có mặt của người giám định, người định giá tài sản

37007000000000004000021000000000000000000030000000000000000029500000000000000000

Điều 37.7.LQ.295. Sự có mặt của người phiên dịch, người dịch thuật

37007000000000004000021000000000000000000030000000000000000029600000000000000000

Điều 37.7.LQ.296. Sự có mặt của Điều tra viên và những người khác

37007000000000004000021000000000000000000030000000000000000029700000000000000000

Điều 37.7.LQ.297. Hoãn phiên tòa

37007000000000004000021000000000000000000030000000000000000029800000000000000000

Điều 37.7.LQ.298. Giới hạn của việc xét xử

3700700000000000400002100000000000000000003000000000000000002980000000000000000000802640900020000700

Điều 37.7.TL.2.7. Phối hợp thực hiện trả hồ sơ để điều tra bổ sung trong trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 298 của Bộ luật Tố tụng hình sự

37007000000000004000021000000000000000000030000000000000000029900000000000000000

Điều 37.7.LQ.299. Việc ra bản án, quyết định của Tòa án

370070000000000040000210000000000000000000400000000000000000

Mục 4 THỦ TỤC BẮT ĐẦU PHIÊN TÒA

37007000000000004000021000000000000000000040000000000000000030000000000000000000

Điều 37.7.LQ.300. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa

37007000000000004000021000000000000000000040000000000000000030100000000000000000

Điều 37.7.LQ.301. Khai mạc phiên tòa

37007000000000004000021000000000000000000040000000000000000030200000000000000000

Điều 37.7.LQ.302. Giải quyết việc đề nghị thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm, Kiểm sát viên, Thư ký Tòa án, người giám định, người định giá tài sản, người phiên dịch, người dịch thuật

37007000000000004000021000000000000000000040000000000000000030300000000000000000

Điều 37.7.LQ.303. Cam đoan của người phiên dịch, người dịch thuật, người giám định, người định giá tài sản

37007000000000004000021000000000000000000040000000000000000030400000000000000000

Điều 37.7.LQ.304. Cam đoan của người làm chứng, cách ly người làm chứng

37007000000000004000021000000000000000000040000000000000000030500000000000000000

Điều 37.7.LQ.305. Giải quyết yêu cầu về xem xét chứng cứ và hoãn phiên tòa khi có người vắng mặt

370070000000000040000210000000000000000000500000000000000000

Mục 5 THỦ TỤC TRANH TỤNG TẠI PHIÊN TÒA

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000030600000000000000000

Điều 37.7.LQ.306. Công bố bản cáo trạng

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000030700000000000000000

Điều 37.7.LQ.307. Trình tự xét hỏi

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000030800000000000000000

Điều 37.7.LQ.308. Công bố lời khai trong giai đoạn điều tra, truy tố

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000030900000000000000000

Điều 37.7.LQ.309. Hỏi bị cáo

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000031000000000000000000

Điều 37.7.LQ.310. Hỏi bị hại, đương sự hoặc người đại diện của họ

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000031100000000000000000

Điều 37.7.LQ.311. Hỏi người làm chứng

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000031200000000000000000

Điều 37.7.LQ.312. Xem xét vật chứng

3700700000000000400002100000000000000000005000000000000000003120000000000000000000802792800010002300

Điều 37.7.TL.15.23. Phối hợp khi xét xử sơ thẩm tại phiên tòa

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000031300000000000000000

Điều 37.7.LQ.313. Nghe, xem nội dung được ghi âm hoặc ghi hình có âm thanh

3700700000000000400002100000000000000000005000000000000000003130000000000000000000802645000030000800

Điều 37.7.TL.5.8. Sử dụng kết quả ghi âm hoặc ghi hình có âm thanh việc hỏi cung bị canhoặc lấy lời khai người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại phạm tội trong giai đoạn xét xử

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000031400000000000000000

Điều 37.7.LQ.314. Xem xét tại chỗ

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000031500000000000000000

Điều 37.7.LQ.315. Trình bày, công bố báo cáo, tài liệu của cơ quan, tổ chức

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000031600000000000000000

Điều 37.7.LQ.316. Hỏi người giám định, người định giá tài sản

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000031700000000000000000

Điều 37.7.LQ.317. Điều tra viên, Kiểm sát viên, người khác có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng trình bày ý kiến

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000031800000000000000000

Điều 37.7.LQ.318. Kết thúc việc xét hỏi

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000031900000000000000000

Điều 37.7.LQ.319. Kiểm sát viên rút quyết định truy tố hoặc kết luận về tội nhẹ hơn tại phiên tòa

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000032000000000000000000

Điều 37.7.LQ.320. Trình tự phát biểu khi tranh luận

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000032100000000000000000

Điều 37.7.LQ.321. Luận tội của Kiểm sát viên

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000032200000000000000000

Điều 37.7.LQ.322. Tranh luận tại phiên tòa

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000032300000000000000000

Điều 37.7.LQ.323. Trở lại việc xét hỏi

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000032400000000000000000

Điều 37.7.LQ.324. Bị cáo nói lời sau cùng

37007000000000004000021000000000000000000050000000000000000032500000000000000000

Điều 37.7.LQ.325. Xem xét việc rút quyết định truy tố hoặc kết luận về tội nhẹ hơn tại phiên tòa

370070000000000040000210000000000000000000600000000000000000

Mục 6 NGHỊ ÁN VÀ TUYÊN ÁN

37007000000000004000021000000000000000000060000000000000000032600000000000000000

Điều 37.7.LQ.326. Nghị án

37007000000000004000021000000000000000000060000000000000000032700000000000000000

Điều 37.7.LQ.327. Tuyên án

37007000000000004000021000000000000000000060000000000000000032800000000000000000

Điều 37.7.LQ.328. Trả tự do cho bị cáo

37007000000000004000021000000000000000000060000000000000000032900000000000000000

Điều 37.7.LQ.329. Bắt tạm giam bị cáo sau khi tuyên án

3700700000000000400002200000000000000000

Chương XXII XÉT XỬ PHÚC THẨM

370070000000000040000220000000000000000000100000000000000000

Mục 1 TÍNH CHẤT CỦA XÉT XỬ PHÚC THẨM VÀ QUYỀN KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊ

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000033000000000000000000

Điều 37.7.LQ.330. Tính chất của xét xử phúc thẩm

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000033100000000000000000

Điều 37.7.LQ.331. Người có quyền kháng cáo

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000033200000000000000000

Điều 37.7.LQ.332. Thủ tục kháng cáo

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000033300000000000000000

Điều 37.7.LQ.333. Thời hạn kháng cáo

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000033400000000000000000

Điều 37.7.LQ.334. Thủ tục tiếp nhận và xử lý kháng cáo

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000033500000000000000000

Điều 37.7.LQ.335. Kháng cáo quá hạn

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000033600000000000000000

Điều 37.7.LQ.336. Kháng nghị của Viện kiểm sát

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000033700000000000000000

Điều 37.7.LQ.337. Thời hạn kháng nghị

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000033800000000000000000

Điều 37.7.LQ.338. Thông báo về việc kháng cáo, gửi quyết định kháng nghị

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000033900000000000000000

Điều 37.7.LQ.339. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000034000000000000000000

Điều 37.7.LQ.340. Thụ lý vụ án

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000034100000000000000000

Điều 37.7.LQ.341. Chuyển hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000034200000000000000000

Điều 37.7.LQ.342. Thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị

37007000000000004000022000000000000000000010000000000000000034300000000000000000

Điều 37.7.LQ.343. Hiệu lực của bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án không có kháng cáo, kháng nghị

370070000000000040000220000000000000000000200000000000000000

Mục 2 THỦ TỤC XÉT XỬ PHÚC THẨM

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000034400000000000000000

Điều 37.7.LQ.344. Tòa án có thẩm quyền xét xử phúc thẩm

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000034500000000000000000

Điều 37.7.LQ.345. Phạm vi xét xử phúc thẩm

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000034600000000000000000

Điều 37.7.LQ.346. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000034700000000000000000

Điều 37.7.LQ.347. Áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000034800000000000000000

Điều 37.7.LQ.348. Đình chỉ xét xử phúc thẩm

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000034900000000000000000

Điều 37.7.LQ.349. Sự có mặt của thành viên Hội đồng xét xử phúc thẩm, Thư ký Tòa án

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000035000000000000000000

Điều 37.7.LQ.350. Sự có mặt của Kiểm sát viên

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000035100000000000000000

Điều 37.7.LQ.351. Sự có mặt của người bào chữa, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự, người kháng cáo, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến kháng cáo, kháng nghị

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000035200000000000000000

Điều 37.7.LQ.352. Hoãn phiên tòa phúc thẩm

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000035300000000000000000

Điều 37.7.LQ.353. Bổ sung, xem xét chứng cứ, tài liệu, đồ vật

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000035400000000000000000

Điều 37.7.LQ.354. Thủ tục phiên tòa phúc thẩm

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000035500000000000000000

Điều 37.7.LQ.355. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử phúc thẩm đối với bản án sơ thẩm

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000035600000000000000000

Điều 37.7.LQ.356. Không chấp nhận kháng cáo, kháng nghị và giữ nguyên bản án sơ thẩm

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000035700000000000000000

Điều 37.7.LQ.357. Sửa bản án sơ thẩm

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000035800000000000000000

Điều 37.7.LQ.358. Hủy bản án sơ thẩm để điều tra lại hoặc xét xử lại

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000035900000000000000000

Điều 37.7.LQ.359. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000036000000000000000000

Điều 37.7.LQ.360. Điều tra lại hoặc xét xử lại vụ án hình sự

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000036100000000000000000

Điều 37.7.LQ.361. Thẩm quyền của Hội đồng phúc thẩm đối với quyết định sơ thẩm 1. Hội đồng phúc thẩm có quyền:

37007000000000004000022000000000000000000020000000000000000036200000000000000000

Điều 37.7.LQ.362. Thủ tục phúc thẩm đối với quyết định sơ thẩm

37007000000000005000

Phần thứ năm MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

3700700000000000500002300000000000000000

Chương XXIII BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH ĐƯỢC THI HÀNH NGAY VÀ THẨM QUYỀN RA QUYẾT ĐỊNH THI HÀNH ÁN

370070000000000050000230000000000000000036300000000000000000

Điều 37.7.LQ.363. Bản án, quyết định của Tòa án được thi hành ngay

370070000000000050000230000000000000000036400000000000000000

Điều 37.7.LQ.364. Thẩm quyền và thủ tục ra quyết định thi hành án

370070000000000050000230000000000000000036500000000000000000

Điều 37.7.LQ.365. Giải thích, sửa chữa bản án, quyết định của Tòa án

370070000000000050000230000000000000000036600000000000000000

Điều 37.7.LQ.366. Giải quyết kiến nghị đối với bản án, quyết định của Tòa án

3700700000000000500002400000000000000000

Chương XXIV MỘT SỐ THỦ TỤC VỀ THI HÀNH ÁN TỬ HÌNH, XÉT THA TÙ TRƯỚC THỜI HẠN CÓ ĐIỀU KIỆN, XÓA ÁN TÍCH

370070000000000050000240000000000000000036700000000000000000

Điều 37.7.LQ.367. Thủ tục xem xét bản án tử hình trước khi thi hành

370070000000000050000240000000000000000036800000000000000000

Điều 37.7.LQ.368. Thủ tục xét tha tù trước thời hạn có điều kiện

37007000000000005000024000000000000000003680000000000000000000802645800040000300

Điều 37.7.TL.6.3. Nguyên tắc phối hợp thực hiện tha tù trước thời hạn có điều kiện

37007000000000005000024000000000000000003680000000000000000000802645800040000400

Điều 37.7.TL.6.4. Hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện

37007000000000005000024000000000000000003680000000000000000000802645800040000500

Điều 37.7.TL.6.5. Lập hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện

37007000000000005000024000000000000000003680000000000000000000802645800040000600

Điều 37.7.TL.6.6. Hội đồng xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện và Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện

37007000000000005000024000000000000000003680000000000000000000802645800040000700

Điều 37.7.TL.6.7. Xét, đề nghị và thẩm định hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện

37007000000000005000024000000000000000003680000000000000000000802645800040000800

Điều 37.7.TL.6.8. Xử lý phạm nhân vi phạm Nội quy trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ trước khi có Quyết định hoặc đã có Quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện của Tòa án nhưng chưa công bố

37007000000000005000024000000000000000003680000000000000000000802645800040001200

Điều 37.7.TL.6.12. Thi hành Quyết định của Tòa án về tha tù trước thời hạn có điều kiện

37007000000000005000024000000000000000003680000000000000000000802645800040001300

Điều 37.7.TL.6.13. Thi hành quyết định của Tòa án về rút ngắn thời gian thử thách

37007000000000005000024000000000000000003680000000000000000000802645800040001400

Điều 37.7.TL.6.14. Cấp Giấy chứng nhận chấp hành xong án phạt tù đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện

37007000000000005000024000000000000000003680000000000000000000802645800040001500

Điều 37.7.TL.6.15. Trình tự, hồ sơ đề nghị và thi hành Quyết định hủy quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện

370070000000000050000240000000000000000036900000000000000000

Điều 37.7.LQ.369. Thủ tục xóa án tích

37007000000000006000

Phần thứ sáu XÉT LẠI BẢN ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT

3700700000000000600002500000000000000000

Chương XXV THỦ TỤC GIÁM ĐỐC THẨM

370070000000000060000250000000000000000037000000000000000000

Điều 37.7.LQ.370. Tính chất của giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000037100000000000000000

Điều 37.7.LQ.371. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000037200000000000000000

Điều 37.7.LQ.372. Phát hiện bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật cần xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000037300000000000000000

Điều 37.7.LQ.373. Những người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000037400000000000000000

Điều 37.7.LQ.374. Thủ tục thông báo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật cần xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000037500000000000000000

Điều 37.7.LQ.375. Thủ tục tiếp nhận thông báo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật cần xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000037600000000000000000

Điều 37.7.LQ.376. Chuyển hồ sơ vụ án để xem xét kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000037700000000000000000

Điều 37.7.LQ.377. Tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định bị kháng nghị giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000037800000000000000000

Điều 37.7.LQ.378. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000037900000000000000000

Điều 37.7.LQ.379. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000038000000000000000000

Điều 37.7.LQ.380. Gửi quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000038100000000000000000

Điều 37.7.LQ.381. Thay đổi, bổ sung, rút kháng nghị

370070000000000060000250000000000000000038200000000000000000

Điều 37.7.LQ.382. Thẩm quyền giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000038300000000000000000

Điều 37.7.LQ.383. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000038400000000000000000

Điều 37.7.LQ.384. Chuẩn bị phiên tòa giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000038500000000000000000

Điều 37.7.LQ.385. Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000038600000000000000000

Điều 37.7.LQ.386. Thủ tục phiên tòa giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000038700000000000000000

Điều 37.7.LQ.387. Phạm vi giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000038800000000000000000

Điều 37.7.LQ.388. Thẩm quyền của Hội đồng giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000038900000000000000000

Điều 37.7.LQ.389. Không chấp nhận kháng nghị và giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị

370070000000000060000250000000000000000039000000000000000000

Điều 37.7.LQ.390. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp sơ thẩm hoặc Tòa án cấp phúc thẩm bị hủy, sửa không đúng pháp luật

370070000000000060000250000000000000000039100000000000000000

Điều 37.7.LQ.391. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để điều tra lại hoặc xét xử lại

370070000000000060000250000000000000000039200000000000000000

Điều 37.7.LQ.392. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ vụ án

370070000000000060000250000000000000000039300000000000000000

Điều 37.7.LQ.393. Sửa bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật

370070000000000060000250000000000000000039400000000000000000

Điều 37.7.LQ.394. Quyết định giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000039500000000000000000

Điều 37.7.LQ.395. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm và việc gửi quyết định giám đốc thẩm

370070000000000060000250000000000000000039600000000000000000

Điều 37.7.LQ.396. Thời hạn chuyển hồ sơ vụ án để điều tra lại hoặc xét xử lại

3700700000000000600002600000000000000000

Chương XXVI THỦ TỤC TÁI THẨM

370070000000000060000260000000000000000039700000000000000000

Điều 37.7.LQ.397. Tính chất của tái thẩm

370070000000000060000260000000000000000039800000000000000000

Điều 37.7.LQ.398. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

370070000000000060000260000000000000000039900000000000000000

Điều 37.7.LQ.399. Thông báo và xác minh những tình tiết mới được phát hiện

370070000000000060000260000000000000000040000000000000000000

Điều 37.7.LQ.400. Những người có quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

370070000000000060000260000000000000000040100000000000000000

Điều 37.7.LQ.401. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

370070000000000060000260000000000000000040200000000000000000

Điều 37.7.LQ.402. Thẩm quyền của Hội đồng tái thẩm

370070000000000060000260000000000000000040300000000000000000

Điều 37.7.LQ.403. Các thủ tục khác về tái thẩm

3700700000000000600002700000000000000000

Chương XXVII THỦ TỤC XEM XÉT LẠI QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

370070000000000060000270000000000000000040400000000000000000

Điều 37.7.LQ.404. Yêu cầu, kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

370070000000000060000270000000000000000040500000000000000000

Điều 37.7.LQ.405. Thành phần tham dự phiên họp của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao để xem xét kiến nghị, đề nghị

370070000000000060000270000000000000000040600000000000000000

Điều 37.7.LQ.406. Chuẩn bị mở phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị

370070000000000060000270000000000000000040700000000000000000

Điều 37.7.LQ.407. Thủ tục mở phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị

370070000000000060000270000000000000000040800000000000000000

Điều 37.7.LQ.408. Thông báo kết quả phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị

370070000000000060000270000000000000000040900000000000000000

Điều 37.7.LQ.409. Thẩm định hồ sơ vụ án; xác minh, thu thập chứng cứ, tài liệu, đồ vật

370070000000000060000270000000000000000041000000000000000000

Điều 37.7.LQ.410. Thời hạn mở phiên họp xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

370070000000000060000270000000000000000041100000000000000000

Điều 37.7.LQ.411. Thủ tục và thẩm quyền xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

370070000000000060000270000000000000000041200000000000000000

Điều 37.7.LQ.412. Gửi quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao về việc xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

37007000000000007000

Phần thứ bảy THỦ TỤC ĐẶC BIỆT

3700700000000000700002800000000000000000

Chương XXVIII THỦ TỤC TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI

370070000000000070000280000000000000000041300000000000000000

Điều 37.7.LQ.413. Phạm vi áp dụng

370070000000000070000280000000000000000041400000000000000000

Điều 37.7.LQ.414. Nguyên tắc tiến hành tố tụng

37007000000000007000028000000000000000004140000000000000000000802677300060000400

Điều 37.7.TL.12.4. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan

37007000000000007000028000000000000000004140000000000000000000802677300060001300

Điều 37.7.TL.12.13. Phối hợp giải quyết nhanh chóng, kịp thời vụ án, vụ việc có người bị hại dưới 18 tuổi bị xâm hại tình dục, bị bạo hành hoặc bị mua bán

37007000000000007000028000000000000000004140000000000000000000802762600430000300

Điều 37.7.TT.8.3. Nguyên tắc tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố, điều tra các vụ án xâm hại người dưới 18 tuổi

37007000000000007000028000000000000000004140000000000000000000802792800010000200

Điều 37.7.TL.15.2. Nguyên tắc phối hợp

37007000000000007000028000000000000000004140000000000000000000802792800010000300

Điều 37.7.TL.15.3. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân

37007000000000007000028000000000000000004140000000000000000000802792800010000400

Điều 37.7.TL.15.4. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người dưới 18 tuổi trong hoạt động tố tụng

37007000000000007000028000000000000000004140000000000000000000802792800010000500

Điều 37.7.TL.15.5. Thu thập, bảo quản, đánh giá, sử dụng chứng cứ

370070000000000070000280000000000000000041500000000000000000

Điều 37.7.LQ.415. Người tiến hành tố tụng

37007000000000007000028000000000000000004150000000000000000000802677300060000500

Điều 37.7.TL.12.5. Phân công người có thẩm quyền tiến hành tố tụng

37007000000000007000028000000000000000004150000000000000000000802762600430000800

Điều 37.7.TT.8.8. Phân công người có thẩm quyền tiến hành tố tụng giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố về hành vi xâm hại người dưới 18 tuổi

37007000000000007000028000000000000000004150000000000000000000802762600430001300

Điều 37.7.TT.8.13. Phân công Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng, Điều tra viên, Cán bộ điều tra điều tra vụ án hình sự xâm hại người dưới 18 tuổi

37007000000000007000028000000000000000004150000000000000000000802792800010002500

Điều 37.7.TL.15.25. Trang phục của người có thẩm quyền trong quá trình giải quyết các vụ án xâm hại tình dục người dưới 18 tuổi

370070000000000070000280000000000000000041600000000000000000

Điều 37.7.LQ.416. Những vấn đề cần xác định khi tiến hành tố tụng đối với người bị buộc tội là người dưới 18 tuổi

370070000000000070000280000000000000000041700000000000000000

Điều 37.7.LQ.417. Xác định tuổi của người bị buộc tội, người bị hại là người dưới 18 tuổi

37007000000000007000028000000000000000004170000000000000000000802677300060000600

Điều 37.7.TL.12.6. Phối hợp trong việc xác định tuổi của người bị buộc tội, người bị hại dưới 18 tuổi

37007000000000007000028000000000000000004170000000000000000000802792800010001100

Điều 37.7.TL.15.11. Phối hợp xác định tuổi của người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố, người bị buộc tội,người bị xâm hại tình dục dưới 18 tuổi

370070000000000070000280000000000000000041800000000000000000

Điều 37.7.LQ.418. Giám sát đối với người bị buộc tội là người dưới 18 tuổi

37007000000000007000028000000000000000004180000000000000000000802677300060001100

Điều 37.7.TL.12.11. Phối hợp thực hiện việc giám sát đối với người bị buộc tội dưới 18 tuổi

370070000000000070000280000000000000000041900000000000000000

Điều 37.7.LQ.419. Áp dụng biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế

37007000000000007000028000000000000000004190000000000000000000802677300060001200

Điều 37.7.TL.12.12. Áp dụng biện pháp ngăn chặn, biện pháp áp giải

370070000000000070000280000000000000000042000000000000000000

Điều 37.7.LQ.420. Việc tham gia tố tụng của người đại diện, nhà trường, tổ chức

37007000000000007000028000000000000000004200000000000000000000802677300060000700

Điều 37.7.TL.12.7. Thông báo về hoạt động tố tụng

37007000000000007000028000000000000000004200000000000000000000802677300060000800

Điều 37.7.TL.12.8. Phối hợp trong việc cử người để tham gia tố tụng

37007000000000007000028000000000000000004200000000000000000000802677300060000900

Điều 37.7.TL.12.9. Bảo đảm việc tham gia tố tụng của người đại diện, nhà trường, Đoàn thanh niên, cơ quan, tổ chức khác

37007000000000007000028000000000000000004200000000000000000000802762600430001800

Điều 37.7.TT.8.18. Việc tham gia của người đại diện, nhà trường, Đoàn thanh niên, cơ quan, tổ chức khác

370070000000000070000280000000000000000042100000000000000000

Điều 37.7.LQ.421. Lấy lời khai người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, người bị bắt, người bị tạm giữ, người bị hại, người làm chứng; hỏi cung bị can; đối chất

37007000000000007000028000000000000000004210000000000000000000802677300060001400

Điều 37.7.TL.12.14. Lấy lời khai, hỏi cung người tham gia tố tụng là người dưới 18 tuổi

37007000000000007000028000000000000000004210000000000000000000802762600430002000

Điều 37.7.TT.8.20. Lấy lời khai, tiến hành một số hoạt động tố tụng đối với bị hại là người dưới 18 tuổi

37007000000000007000028000000000000000004210000000000000000000802792800010001400

Điều 37.7.TL.15.14. Phối hợp trong việc lấy lời khai, hỏi cung người tham gia tố tụng dưới 18 tuổi

370070000000000070000280000000000000000042200000000000000000

Điều 37.7.LQ.422. Bào chữa

37007000000000007000028000000000000000004220000000000000000000802677300060001000

Điều 37.7.TL.12.10. Bảo đảm việc tham gia tố tụng của người bào chữa, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp

37007000000000007000028000000000000000004220000000000000000000802762600430001900

Điều 37.7.TT.8.19. Việc tham gia của người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại là người dưới 18 tuổi

370070000000000070000280000000000000000042300000000000000000

Điều 37.7.LQ.423. Xét xử

37007000000000007000028000000000000000004230000000000000000000802668200020000300

Điều 37.7.TT.2.3. Thẩm quyền xét xử các vụ án hình sự của Tòa gia đình và người chưa thành niên

37007000000000007000028000000000000000004230000000000000000000802668200020000400

Điều 37.7.TT.2.4. Những vụ án hình sự thuộc thẩm quyền của Tòa gia đình và người chưa thành niên xét xử tại Phòng xử án hình sự

37007000000000007000028000000000000000004230000000000000000000802668200020000500

Điều 37.7.TT.2.5. Những vụ án hình sự thuộc thẩm quyền của Tòa gia đình và người chưa thành niên xét xử tại Phòng xét xử thân thiện

37007000000000007000028000000000000000004230000000000000000000802668200020000600

Điều 37.7.TT.2.6. Phân công Thẩm phán, Hội thẩm

37007000000000007000028000000000000000004230000000000000000000802668200020000700

Điều 37.7.TT.2.7. Xét xử vụ án hình sự có bị cáo, người bị hại là người dưới 18 tuổi

37007000000000007000028000000000000000004230000000000000000000802668200020000800

Điều 37.7.TT.2.8. Việc tham gia phiên tòa của người đại diện, nhà trường, cơ quan, tổ chức

37007000000000007000028000000000000000004230000000000000000000802668200020000900

Điều 37.7.TT.2.9. Việc tham gia của người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người bị hại là người dưới 18 tuổi

37007000000000007000028000000000000000004230000000000000000000802668200020001000

Điều 37.7.TT.2.10. Việc tiếp xúc giữa người bị hại là người dưới 18 tuổi với bị cáo

370070000000000070000280000000000000000042400000000000000000

Điều 37.7.LQ.424. Chấm dứt việc chấp hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn, biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng, giảm hoặc miễn chấp hành hình phạt

370070000000000070000280000000000000000042500000000000000000

Điều 37.7.LQ.425. Xóa án tích

370070000000000070000280000000000000000042600000000000000000

Điều 37.7.LQ.426. Thẩm quyền áp dụng các biện pháp giám sát, giáo dục đối với người dưới 18 tuổi phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự

370070000000000070000280000000000000000042700000000000000000

Điều 37.7.LQ.427. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp khiển trách

37007000000000007000028000000000000000004270000000000000000000802677300060001500

Điều 37.7.TL.12.15. Phối hợp trong việc áp dụng biện pháp giám sát, giáo dục đối với người dưới 18 tuổi phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự

370070000000000070000280000000000000000042800000000000000000

Điều 37.7.LQ.428. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp hòa giải tại cộng đồng

37007000000000007000028000000000000000004280000000000000000000802677300060001600

Điều 37.7.TL.12.16. Phối hợp trong việc áp dụng biện pháp hòa giải tại cộng đồng

370070000000000070000280000000000000000042900000000000000000

Điều 37.7.LQ.429. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

370070000000000070000280000000000000000043000000000000000000

Điều 37.7.LQ.430. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng

3700700000000000700002900000000000000000

Chương XXIX THỦ TỤC TỐ TỤNG TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ PHÁP NHÂN

370070000000000070000290000000000000000043100000000000000000

Điều 37.7.LQ.431. Phạm vi áp dụng

370070000000000070000290000000000000000043200000000000000000

Điều 37.7.LQ.432. Khởi tố vụ án, thay đổi, bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự

370070000000000070000290000000000000000043300000000000000000

Điều 37.7.LQ.433. Khởi tố bị can, thay đổi, bổ sung quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

370070000000000070000290000000000000000043400000000000000000

Điều 37.7.LQ.434. Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân tham gia tố tụng

370070000000000070000290000000000000000043500000000000000000

Điều 37.7.LQ.435. Quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của pháp nhân

370070000000000070000290000000000000000043600000000000000000

Điều 37.7.LQ.436. Biện pháp cưỡng chế đối với pháp nhân

370070000000000070000290000000000000000043700000000000000000

Điều 37.7.LQ.437. Kê biên tài sản

370070000000000070000290000000000000000043800000000000000000

Điều 37.7.LQ.438. Phong tỏa tài khoản

370070000000000070000290000000000000000043900000000000000000

Điều 37.7.LQ.439. Tạm đình chỉ có thời hạn hoạt động của pháp nhân liên quan đến hành vi phạm tội của pháp nhân; buộc nộp một khoản tiền để bảo đảm thi hành án

37007000000000007000029000000000000000004390000000000000000000402634201150000300

Điều 37.7.NĐ.2.3. Nguyên tắc thực hiện việc nộp tiền để bảo đảm thi hành án, hoàn trả, nộp ngân sách nhà nước số tiền đã nộp

37007000000000007000029000000000000000004390000000000000000000402634201150000400

Điều 37.7.NĐ.2.4. Mức tiền nộp để bảo đảm thi hành án

37007000000000007000029000000000000000004390000000000000000000402634201150000500

Điều 37.7.NĐ.2.5. Trình tự, thủ tục nộp tiền để bảo đảm thi hành án

37007000000000007000029000000000000000004390000000000000000000402634201150000600

Điều 37.7.NĐ.2.6. Tạm giữ số tiền đã nộp để bảo đảm thi hành án

37007000000000007000029000000000000000004390000000000000000000402634201150000700

Điều 37.7.NĐ.2.7. Hoàn trả số tiền đã nộp để bảo đảm thi hành án

37007000000000007000029000000000000000004390000000000000000000402634201150000800

Điều 37.7.NĐ.2.8. Nộp ngân sách nhà nước số tiền đã nộp để bảo đảm thi hành án

37007000000000007000029000000000000000004390000000000000000000402634201150000900

Điều 37.7.NĐ.2.9. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước, cơ quan tài chính trong Quân đội trong việc tạm giữ, hoàn trả, nộp ngân sách nhà nước số tiền đã nộp để bảo đảm thi hành án

37007000000000007000029000000000000000004390000000000000000000802671000040002400

Điều 37.7.TL.11.24. Áp dụng biện pháp tạm đình chỉ có thời hạn hoạt động của pháp nhân thương mại liên quan đến hành vi phạm tội của pháp nhân thương mại; buộc nộp một khoản tiền để bảo đảm thi hành á...

370070000000000070000290000000000000000044000000000000000000

Điều 37.7.LQ.440. Triệu tập người đại diện theo pháp luật của pháp nhân

370070000000000070000290000000000000000044100000000000000000

Điều 37.7.LQ.441. Những vấn đề cần phải chứng minh khi tiến hành tố tụng đối với pháp nhân bị buộc tội

370070000000000070000290000000000000000044200000000000000000

Điều 37.7.LQ.442. Lấy lời khai người đại diện theo pháp luật của pháp nhân

370070000000000070000290000000000000000044300000000000000000

Điều 37.7.LQ.443. Tạm đình chỉ điều tra, đình chỉ điều tra, đình chỉ vụ án, đình chỉ bị can, bị cáo

370070000000000070000290000000000000000044400000000000000000

Điều 37.7.LQ.444. Thẩm quyền và thủ tục xét xử đối với pháp nhân

370070000000000070000290000000000000000044500000000000000000

Điều 37.7.LQ.445. Thẩm quyền, thủ tục thi hành án đối với pháp nhân

370070000000000070000290000000000000000044600000000000000000

Điều 37.7.LQ.446. Thủ tục đương nhiên xóa án tích đối với pháp nhân

3700700000000000700003000000000000000000

Chương XXX THỦ TỤC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẮT BUỘC CHỮA BỆNH

370070000000000070000300000000000000000044700000000000000000

Điều 37.7.LQ.447. Điều kiện và thẩm quyền áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh

370070000000000070000300000000000000000044800000000000000000

Điều 37.7.LQ.448. Điều tra đối với người bị nghi về năng lực trách nhiệm hình sự

370070000000000070000300000000000000000044900000000000000000

Điều 37.7.LQ.449. Áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh trong giai đoạn điều tra

370070000000000070000300000000000000000045000000000000000000

Điều 37.7.LQ.450. Quyết định của Viện kiểm sát trong giai đoạn truy tố

370070000000000070000300000000000000000045100000000000000000

Điều 37.7.LQ.451. Quyết định của Tòa án trong giai đoạn xét xử

370070000000000070000300000000000000000045200000000000000000

Điều 37.7.LQ.452. Áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh đối với người đang chấp hành án phạt tù

370070000000000070000300000000000000000045300000000000000000

Điều 37.7.LQ.453. Khiếu nại, kháng cáo, kháng nghị

370070000000000070000300000000000000000045400000000000000000

Điều 37.7.LQ.454. Đình chỉ thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh

3700700000000000700003100000000000000000

Chương XXXI THỦ TỤC RÚT GỌN

370070000000000070000310000000000000000045500000000000000000

Điều 37.7.LQ.455. Phạm vi áp dụng thủ tục rút gọn

370070000000000070000310000000000000000045600000000000000000

Điều 37.7.LQ.456. Điều kiện áp dụng thủ tục rút gọn

370070000000000070000310000000000000000045700000000000000000

Điều 37.7.LQ.457. Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

37007000000000007000031000000000000000004570000000000000000000802671000040002800

Điều 37.7.TL.11.28. Việc quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

370070000000000070000310000000000000000045800000000000000000

Điều 37.7.LQ.458. Hủy bỏ quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

370070000000000070000310000000000000000045900000000000000000

Điều 37.7.LQ.459. Tạm giữ, tạm giam để điều tra, truy tố, xét xử

370070000000000070000310000000000000000046000000000000000000

Điều 37.7.LQ.460. Điều tra

370070000000000070000310000000000000000046100000000000000000

Điều 37.7.LQ.461. Quyết định truy tố

370070000000000070000310000000000000000046200000000000000000

Điều 37.7.LQ.462. Chuẩn bị xét xử sơ thẩm

370070000000000070000310000000000000000046300000000000000000

Điều 37.7.LQ.463. Phiên tòa xét xử sơ thẩm

370070000000000070000310000000000000000046400000000000000000

Điều 37.7.LQ.464. Chuẩn bị xét xử phúc thẩm

370070000000000070000310000000000000000046500000000000000000

Điều 37.7.LQ.465. Phiên tòa xét xử phúc thẩm

3700700000000000700003200000000000000000

Chương XXXII XỬ LÝ CÁC HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

370070000000000070000320000000000000000046600000000000000000

Điều 37.7.LQ.466. Xử lý người có hành vi cản trở hoạt động tố tụng của cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng

370070000000000070000320000000000000000046700000000000000000

Điều 37.7.LQ.467. Xử lý người vi phạm nội quy phiên tòa

370070000000000070000320000000000000000046800000000000000000

Điều 37.7.LQ.468. Hình thức xử phạt, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử phạt

3700700000000000700003300000000000000000

Chương XXXIII KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

370070000000000070000330000000000000000046900000000000000000

Điều 37.7.LQ.469. Người có quyền khiếu nại

370070000000000070000330000000000000000047000000000000000000

Điều 37.7.LQ.470. Các quyết định, hành vi tố tụng có thể bị khiếu nại

370070000000000070000330000000000000000047100000000000000000

Điều 37.7.LQ.471. Thời hiệu khiếu nại

37007000000000007000033000000000000000004710000000000000000000802666600020000400

Điều 37.7.TL.9.4. Sử dụng mẫu văn bản

37007000000000007000033000000000000000004710000000000000000000802666600020000500

Điều 37.7.TL.9.5. Điều kiện thụ lý khiếu nại

37007000000000007000033000000000000000004710000000000000000000802666600020000600

Điều 37.7.TL.9.6. Tiếp nhận, phân loại xử lý khiếu nại

37007000000000007000033000000000000000004710000000000000000000802666600020000700

Điều 37.7.TL.9.7. Trình tự, thủ tục thụ lý và giải quyết khiếu nại

370070000000000070000330000000000000000047200000000000000000

Điều 37.7.LQ.472. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại

370070000000000070000330000000000000000047300000000000000000

Điều 37.7.LQ.473. Quyền và nghĩa vụ của người bị khiếu nại

370070000000000070000330000000000000000047400000000000000000

Điều 37.7.LQ.474. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại quyết định, hành vi tố tụng trong việc giữ người trong trường hợp khẩn cấp, bắt, tạm giữ, tạm giam

37007000000000007000033000000000000000004740000000000000000000802677300060001700

Điều 37.7.TL.12.17. Giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến quyền, lợi ích hợp pháp của người tham gia tố tụng là người dưới 18 tuổi

370070000000000070000330000000000000000047500000000000000000

Điều 37.7.LQ.475. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Điều tra viên, Cán bộ điều tra, Phó Thủ trưởng và Thủ trưởng Cơ quan điều tra, người được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động...

370070000000000070000330000000000000000047600000000000000000

Điều 37.7.LQ.476. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Kiểm sát viên, Kiểm tra viên, Phó Viện trưởng và Viện trưởng Viện kiểm sát

370070000000000070000330000000000000000047700000000000000000

Điều 37.7.LQ.477. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Thẩm phán, Thẩm tra viên, Phó Chánh án và Chánh án Tòa án

370070000000000070000330000000000000000047800000000000000000

Điều 37.7.LQ.478. Người có quyền tố cáo

370070000000000070000330000000000000000047900000000000000000

Điều 37.7.LQ.479. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo

370070000000000070000330000000000000000048000000000000000000

Điều 37.7.LQ.480. Quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo

370070000000000070000330000000000000000048100000000000000000

Điều 37.7.LQ.481. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo

37007000000000007000033000000000000000004810000000000000000000802666600020000900

Điều 37.7.TL.9.9. Điều kiện thụ lý tố cáo

37007000000000007000033000000000000000004810000000000000000000802666600020001000

Điều 37.7.TL.9.10. Tiếp nhận, phân loại xử lý tố cáo

37007000000000007000033000000000000000004810000000000000000000802666600020001100

Điều 37.7.TL.9.11. Trình tự, thủ tục thụ lý và giải quyết tố cáo

370070000000000070000330000000000000000048200000000000000000

Điều 37.7.LQ.482. Trách nhiệm của cơ quan, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo

37007000000000007000033000000000000000004820000000000000000000802666600020000800

Điều 37.7.TL.9.8. Trách nhiệm của cơ quan, người có thẩm quyền trong việc giải quyết khiếu nại

37007000000000007000033000000000000000004820000000000000000000802666600020001200

Điều 37.7.TL.9.12. Trách nhiệm của cơ quan, cá nhân có thẩm quyền trong giải quyết tố cáo

370070000000000070000330000000000000000048300000000000000000

Điều 37.7.LQ.483. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo

37007000000000007000033000000000000000004830000000000000000000802666600020001300

Điều 37.7.TL.9.13. Phạm vi kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo

37007000000000007000033000000000000000004830000000000000000000802666600020001400

Điều 37.7.TL.9.14. Thẩm quyền của Viện kiểm sát khikiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo

37007000000000007000033000000000000000004830000000000000000000802666600020001500

Điều 37.7.TL.9.15. Việc áp dụng các biện pháp kiểm sát

37007000000000007000033000000000000000004830000000000000000000802666600020001600

Điều 37.7.TL.9.16. Việc ban hành kháng nghị, kiến nghị của Viện kiểm sát

37007000000000007000033000000000000000004830000000000000000000802666600020001700

Điều 37.7.TL.9.17. Kiểm tra việc thực hiện kháng nghị, kiến nghị

3700700000000000700003400000000000000000

Chương XXXIV BẢO VỆ NGƯỜI TỐ GIÁC TỘI PHẠM, NGƯỜI LÀM CHỨNG, BỊ HẠI VÀ NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG KHÁC

370070000000000070000340000000000000000048400000000000000000

Điều 37.7.LQ.484. Người được bảo vệ

37007000000000007000034000000000000000004840000000000000000000802762600430002300

Điều 37.7.TT.8.23. Bảo vệ bị hại là người dưới 18 tuổi

370070000000000070000340000000000000000048500000000000000000

Điều 37.7.LQ.485. Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp bảo vệ

370070000000000070000340000000000000000048600000000000000000

Điều 37.7.LQ.486. Các biện pháp bảo vệ

370070000000000070000340000000000000000048700000000000000000

Điều 37.7.LQ.487. Đề nghị, yêu cầu áp dụng các biện pháp bảo vệ

370070000000000070000340000000000000000048800000000000000000

Điều 37.7.LQ.488. Quyết định áp dụng biện pháp bảo vệ

370070000000000070000340000000000000000048900000000000000000

Điều 37.7.LQ.489. Chấm dứt việc bảo vệ

370070000000000070000340000000000000000049000000000000000000

Điều 37.7.LQ.490. Hồ sơ bảo vệ

37007000000000008000

Phần thứ tám HỢP TÁC QUỐC TẾ

3700700000000000800003500000000000000000

Chương XXXV NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

370070000000000080000350000000000000000049100000000000000000

Điều 37.7.LQ.491. Phạm vi hợp tác quốc tế trong tố tụng hình sự

37007000000000008000035000000000000000004910000000000000000000802792800010002400

Điều 37.7.TL.15.24. Phối hợp thực hiện các hoạt động tương trợ tư pháp hình sự

370070000000000080000350000000000000000049200000000000000000

Điều 37.7.LQ.492. Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong tố tụng hình sự

370070000000000080000350000000000000000049300000000000000000

Điều 37.7.LQ.493. Cơ quan trung ương trong hợp tác quốc tế về tố tụng hình sự

370070000000000080000350000000000000000049400000000000000000

Điều 37.7.LQ.494. Giá trị pháp lý của tài liệu, đồ vật thu thập được qua hợp tác quốc tế trong tố tụng hình sự

370070000000000080000350000000000000000049500000000000000000

Điều 37.7.LQ.495. Việc tiến hành tố tụng của người có thẩm quyền của Việt Nam ở nước ngoài và người có thẩm quyền của nước ngoài ở Việt Nam

370070000000000080000350000000000000000049600000000000000000

Điều 37.7.LQ.496. Sự có mặt của người làm chứng, người giám định, người đang chấp hành án phạt tù tại Việt Nam ở nước ngoài; người làm chứng, người giám định, người đang chấp hành án phạt tù tại nước ...

3700700000000000800003600000000000000000

Chương XXXVI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG HỢP TÁC QUỐC TẾ

370070000000000080000360000000000000000049700000000000000000

Điều 37.7.LQ.497. Việc tiếp nhận, chuyển giao tài liệu, đồ vật liên quan đến vụ án

370070000000000080000360000000000000000049800000000000000000

Điều 37.7.LQ.498. Xử lý trường hợp từ chối dẫn độ công dân Việt Nam

370070000000000080000360000000000000000049900000000000000000

Điều 37.7.LQ.499. Trình tự, thủ tục xem xét, xử lý yêu cầu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với công dân Việt Nam bị từ chối dẫn độ

370070000000000080000360000000000000000050000000000000000000

Điều 37.7.LQ.500. Điều kiện cho thi hành bản án, quyết định hình sự của Tòa án nước ngoài đối với công dân Việt Nam bị từ chối dẫn độ

370070000000000080000360000000000000000050100000000000000000

Điều 37.7.LQ.501. Trình tự, thủ tục xem xét yêu cầu thi hành bản án, quyết định hình sự của Tòa án nước ngoài đối với công dân Việt Nam bị từ chối dẫn độ

370070000000000080000360000000000000000050200000000000000000

Điều 37.7.LQ.502. Các biện pháp ngăn chặn, căn cứ và thẩm quyền áp dụng biện pháp ngăn chặn

370070000000000080000360000000000000000050300000000000000000

Điều 37.7.LQ.503. Bắt tạm giam người bị yêu cầu dẫn độ

370070000000000080000360000000000000000050400000000000000000

Điều 37.7.LQ.504. Cấm đi khỏi nơi cư trú, tạm hoãn xuất cảnh

370070000000000080000360000000000000000050500000000000000000

Điều 37.7.LQ.505. Đặt tiền để bảo đảm

370070000000000080000360000000000000000050600000000000000000

Điều 37.7.LQ.506. Hủy bỏ hoặc thay thế biện pháp ngăn chặn

370070000000000080000360000000000000000050700000000000000000

Điều 37.7.LQ.507. Xử lý tài sản do phạm tội mà có

370070000000000080000360000000000000000050800000000000000000

Điều 37.7.LQ.508. Phối hợp điều tra, áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

37007000000000009000

Phần thứ chín ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3700700000000000900000000000000000000002

Điều 37.7.LQ.509. Hiệu lực thi hành

370070000000000090000000000000000000000200102565301100000100

Điều 37.7.NQ.1.1.

3700700000000000900000010256530101005100

Điều 37.7.LQ.510. Quy định chi tiết

370070000000000090000001025653010100510000102565301100000200

Điều 37.7.NQ.1.2.

3700700000000000900000010256530101005110

Điều 37.7.LQ.511. Điều khoản thi hành

3700700000000000900000010256530110000030

Điều 37.7.NQ.1.3.

3700700000000000900000040206230018000020

Điều 37.7.NĐ.1.2.

3700700000000000900000040206230018000030

Điều 37.7.NĐ.1.3.

3700700000000000900000040206230018000040

Điều 37.7.NĐ.1.4.

3700700000000000900000040206230018000050

Điều 37.7.NĐ.1.5. Điều khoản thi hành

3700700000000000900000040263420115000100

Điều 37.7.NĐ.2.10. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000040263420115000110

Điều 37.7.NĐ.2.11. Trách nhiệm thi hành

3700700000000000900000040263730127000140

Điều 37.7.NĐ.3.14. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000040263730127000150

Điều 37.7.NĐ.3.15. Trách nhiệm thi hành

3700700000000000900000040264840030000250

Điều 37.7.NĐ.4.25. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000040264840030000260

Điều 37.7.NĐ.4.26. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Nghị định

3700700000000000900000040264840030000270

Điều 37.7.NĐ.5.4.2. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000040264840030000280

Điều 37.7.NĐ.5.4.3. Điều khoản chuyển tiếp

3700700000000000900000040264840030000290

Điều 37.7.NĐ.5.4.4. Trách nhiệm thi hành

3700700000000000900000080261990135000050

Điều 37.7.TT.1.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

3700700000000000900000080264000001000110

Điều 37.7.TL.1.11. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080264000001000120

Điều 37.7.TL.1.12. Tổ chức thực hiện

3700700000000000900000080264090002000160

Điều 37.7.TL.2.16. Điều khoản thi hành

3700700000000000900000080264160001000170

Điều 37.7.TL.3.17. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080264160001000180

Điều 37.7.TL.3.18. Trách nhiệm thi hành

3700700000000000900000080264500002000090

Điều 37.7.TL.4.9. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080264500002000100

Điều 37.7.TL.4.10. Tổ chức thực hiện

3700700000000000900000080264500003000100

Điều 37.7.TL.5.10. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080264500003000110

Điều 37.7.TL.5.11. Tổ chức thực hiện

3700700000000000900000080264580004000160

Điều 37.7.TL.6.16. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080264580004000170

Điều 37.7.TL.6.17. Trách nhiệm thi hành

3700700000000000900000080265940005000170

Điều 37.7.TL.7.17. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080265940005000180

Điều 37.7.TL.7.18. Trách nhiệm thi hành

3700700000000000900000080266370006000150

Điều 37.7.TL.8.15. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080266370006000160

Điều 37.7.TL.8.16. Trách nhiệm thi hành

3700700000000000900000080266660002000180

Điều 37.7.TL.9.18. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080266660002000190

Điều 37.7.TL.9.19. Trách nhiệm thực hiện

3700700000000000900000080266820002000110

Điều 37.7.TT.2.11. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080267090003000100

Điều 37.7.TL.10.10. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080267090003000110

Điều 37.7.TL.10.11. Tổ chức thực hiện

3700700000000000900000080267100004000380

Điều 37.7.TL.11.38. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080267100004000390

Điều 37.7.TL.11.39. Tổ chức thực hiện

3700700000000000900000080267730006000180

Điều 37.7.TL.12.18. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080267730006000190

Điều 37.7.TL.12.19. Tổ chức thực hiện

3700700000000000900000080270660046000200

Điều 37.7.TT.3.20. Hiệu lực của Thông tư

3700700000000000900000080270660046000210

Điều 37.7.TT.3.21. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

3700700000000000900000080272340028000220

Điều 37.7.TT.4.22. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080272340028000230

Điều 37.7.TT.4.23. Trách nhiệm thi hành

3700700000000000900000080272560030000130

Điều 37.7.TT.5.13. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

3700700000000000900000080273010001000160

Điều 37.7.TL.13.16. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080273010001000170

Điều 37.7.TL.13.17. Tổ chức thực hiện

3700700000000000900000080273010001000180

Điều 37.7.TL.13.18. Việc sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch

3700700000000000900000080273190063000300

Điều 37.7.TT.6.30. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

3700700000000000900000080273190063000310

Điều 37.7.TT.6.31. Trách nhiệm thi hành

3700700000000000900000080273190064000310

Điều 37.7.TT.7.31. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

3700700000000000900000080273190064000320

Điều 37.7.TT.7.32. Trách nhiệm thi hành

3700700000000000900000080276260043000240

Điều 37.7.TT.8.24. Hiệu lực của Thông tư

3700700000000000900000080276260043000250

Điều 37.7.TT.8.25. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

3700700000000000900000080278470001000060

Điều 37.7.TL.14.6. Điều khoản thi hành

3700700000000000900000080279280001000260

Điều 37.7.TL.15.26. Hiệu lực thi hành

3700700000000000900000080279280001000270

Điều 37.7.TL.15.27. Tổ chức thực hiện

37008000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3700800000000000100000100000000000000000

Điều 37.8.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3700800000000000100000200000000000000000

Điều 37.8.LQ.2. Đối tượng được bồi thường

3700800000000000100000240265530068000010

Điều 37.8.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700800000000000100000240265530068000020

Điều 37.8.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3700800000000000100000280265550004000010

Điều 37.8.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700800000000000100000280265550004000020

Điều 37.8.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

3700800000000000100000280271270008000010

Điều 37.8.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3700800000000000100000280271270008000020

Điều 37.8.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

3700800000000000100000280271270009000010

Điều 37.8.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3700800000000000100000280271270009000020

Điều 37.8.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

3700800000000000100000280284800002000010

Điều 37.8.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3700800000000000100000280284800002000020

Điều 37.8.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

3700800000000000100000300000000000000000

Điều 37.8.LQ.3. Giải thích từ ngữ

3700800000000000100000400000000000000000

Điều 37.8.LQ.4. Nguyên tắc bồi thường của Nhà nước

3700800000000000100000500000000000000000

Điều 37.8.LQ.5. Quyền yêu cầu bồi thường

3700800000000000100000600000000000000000

Điều 37.8.LQ.6. Thời hiệu yêu cầu bồi thường

3700800000000000100000700000000000000000

Điều 37.8.LQ.7. Căn cứ xác định trách nhiệm bồi thường của Nhà nước

3700800000000000100000800000000000000000

Điều 37.8.LQ.8. Văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

3700800000000000100000900000000000000000

Điều 37.8.LQ.9. Văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường trong hoạt động tố tụng hình sự

3700800000000000100001000000000000000000

Điều 37.8.LQ.10. Văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường trong hoạt động tố tụng dân sự, tố tụng hành chính

3700800000000000100001100000000000000000

Điều 37.8.LQ.11. Văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường trong hoạt động thi hành án hình sự

3700800000000000100001200000000000000000

Điều 37.8.LQ.12. Văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường trong hoạt động thi hành án dân sự

3700800000000000100001300000000000000000

Điều 37.8.LQ.13. Quyền và nghĩa vụ của người yêu cầu bồi thường

3700800000000000100001400000000000000000

Điều 37.8.LQ.14. Quyền và nghĩa vụ của người thi hành công vụ gây thiệt hại

3700800000000000100001500000000000000000

Điều 37.8.LQ.15. Trách nhiệm của cơ quan giải quyết bồi thường

3700800000000000100001600000000000000000

Điều 37.8.LQ.16. Các hành vi bị nghiêm cấm trong việc giải quyết yêu cầu bồi thường

37008000000000002000

Chương II PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG CỦA NHÀ NƯỚC

3700800000000000200001700000000000000000

Điều 37.8.LQ.17. Phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính

3700800000000000200001800000000000000000

Điều 37.8.LQ.18. Phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự

3700800000000000200001900000000000000000

Điều 37.8.LQ.19. Phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng dân sự, tố tụng hành chính

3700800000000000200002000000000000000000

Điều 37.8.LQ.20. Phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động thi hành án hình sự

3700800000000000200002100000000000000000

Điều 37.8.LQ.21. Phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động thi hành án dân sự

37008000000000003000

Chương III THIỆT HẠI ĐƯỢC BỒI THƯỜNG

3700800000000000300002200000000000000000

Điều 37.8.LQ.22. Xác định thiệt hại

370080000000000030000220000000000000000000402655300680000400

Điều 37.8.NĐ.1.4. Khoảng thời gian làm căn cứ xác định thiệt hại do tài sản bị xâm phạm quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 23 của Luật

370080000000000030000220000000000000000000402655300680000500

Điều 37.8.NĐ.1.5. Khoảng thời gian làm căn cứ xác định thiệt hại do thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút quy định tại Điều 24 của Luật

370080000000000030000220000000000000000000402655300680000600

Điều 37.8.NĐ.1.6. Khoảng thời gian làm căn cứ xác định thiệt hại do thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút quy định tại Điều 24 của Luật trong trường hợp người bị thiệt hại bị áp dụng các biện pháp ...

370080000000000030000220000000000000000000402655300680000700

Điều 37.8.NĐ.1.7. Khoảng thời gian làm căn cứ xác định thiệt hại do thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút quy định tại Điều 24 của Luật trong trường hợp công chức từ Tổng Cục trưởng và tương đương ...

370080000000000030000220000000000000000000402655300680000800

Điều 37.8.NĐ.1.8. Khoảng thời gian làm căn cứ xác định thiệt hại do thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút quy định tại Điều 24 của Luật trong trường hợp bị thiệt hại trong hoạt động tố tụng hình sự

370080000000000030000220000000000000000000402655300680000900

Điều 37.8.NĐ.1.9. Khoảng thời gian làm căn cứ xác định thiệt hại do thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút quy định tại Điều 24 của Luật trong trường hợp người bị thiệt hại mất hoặc suy giảm khả năn...

370080000000000030000220000000000000000000402655300680001000

Điều 37.8.NĐ.1.10. Khoảng thời gian làm căn cứ xác định thiệt hại về vật chất do người bị thiệt hại chết quy định tại Điều 25 của Luật và thiệt hại về vật chất do sức khỏe bị xâm phạm quy định tại Điề...

370080000000000030000220000000000000000000402655300680001100

Điều 37.8.NĐ.1.11. Khoảng thời gian làm căn cứ xác định thiệt hại về tinh thần quy định tại khoản 3 Điều 27 của Luật

3700800000000000300002300000000000000000

Điều 37.8.LQ.23. Thiệt hại do tài sản bị xâm phạm

370080000000000030000230000000000000000000402655300680000300

Điều 37.8.NĐ.1.3. Xác định thiệt hại do tài sản bị xâm phạm quy định tại Điều 23 của Luật

3700800000000000300002400000000000000000

Điều 37.8.LQ.24. Thiệt hại do thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút

3700800000000000300002500000000000000000

Điều 37.8.LQ.25. Thiệt hại về vật chất do người bị thiệt hại chết

3700800000000000300002600000000000000000

Điều 37.8.LQ.26. Thiệt hại về vật chất do sức khỏe bị xâm phạm

3700800000000000300002700000000000000000

Điều 37.8.LQ.27. Thiệt hại về tinh thần

3700800000000000300002800000000000000000

Điều 37.8.LQ.28. Các chi phí khác được bồi thường

370080000000000030000280000000000000000000402655300680001200

Điều 37.8.NĐ.1.12. Xác định các chi phí khác được bồi thường quy định tại Điều 28 của Luật

3700800000000000300002900000000000000000

Điều 37.8.LQ.29. Khôi phục quyền, lợi ích hợp pháp khác đối với người bị thiệt hại

3700800000000000300003000000000000000000

Điều 37.8.LQ.30. Trả lại tài sản

3700800000000000300003100000000000000000

Điều 37.8.LQ.31. Phục hồi danh dự

3700800000000000300003200000000000000000

Điều 37.8.LQ.32. Các thiệt hại Nhà nước không bồi thường

37008000000000004000

Chương IV CƠ QUAN GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG

3700800000000000400003300000000000000000

Điều 37.8.LQ.33. Cơ quan giải quyết bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

3700800000000000400003400000000000000000

Điều 37.8.LQ.34. Cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra giải quyết bồi thường trong hoạt động tố tụng hình sự

3700800000000000400003500000000000000000

Điều 37.8.LQ.35. Viện kiểm sát giải quyết bồi thường trong hoạt động tố tụng hình sự

3700800000000000400003600000000000000000

Điều 37.8.LQ.36. Tòa án giải quyết bồi thường trong hoạt động tố tụng hình sự

3700800000000000400003700000000000000000

Điều 37.8.LQ.37. Tòa án giải quyết bồi thường trong hoạt động tố tụng dân sự, tố tụng hành chính

3700800000000000400003800000000000000000

Điều 37.8.LQ.38. Cơ quan giải quyết bồi thường trong hoạt động thi hành án hình sự

3700800000000000400003900000000000000000

Điều 37.8.LQ.39. Cơ quan giải quyết bồi thường trong hoạt động thi hành án dân sự

3700800000000000400004000000000000000000

Điều 37.8.LQ.40. Xác định cơ quan giải quyết bồi thường trong một số trường hợp cụ thể

370080000000000040000400000000000000000000402655300680003200

Điều 37.8.NĐ.1.32. Xác định cơ quan giải quyết bồi thường quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 40 của Luật

370080000000000040000400000000000000000000402655300680003300

Điều 37.8.NĐ.1.33. Xác định cơ quan giải quyết bồi thường quy định tại khoản 4 Điều 41 của Luật

37008000000000005000

Chương V THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU BỒI THƯỜNG

3700800000000000500000010000000000000000

Mục 1 GIẢI QUYẾT YÊU CẦU BỒI THƯỜNG TẠI CƠ QUAN TRỰC TIẾP QUẢN LÝ NGƯỜI THI HÀNH CÔNG VỤ GÂY THIỆT HẠI

370080000000000050000001000000000000000004100000000000000000

Điều 37.8.LQ.41. Hồ sơ yêu cầu bồi thường

37008000000000005000000100000000000000000410000000000000000000402655300680001300

Điều 37.8.NĐ.1.13. Thụ lý hồ sơ yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

370080000000000050000001000000000000000004200000000000000000

Điều 37.8.LQ.42. Thủ tục tiếp nhận và xử lý hồ sơ

370080000000000050000001000000000000000004300000000000000000

Điều 37.8.LQ.43. Thụ lý hồ sơ và cử người giải quyết bồi thường

370080000000000050000001000000000000000004400000000000000000

Điều 37.8.LQ.44. Tạm ứng kinh phí bồi thường

370080000000000050000001000000000000000004500000000000000000

Điều 37.8.LQ.45. Xác minh thiệt hại

37008000000000005000000100000000000000000450000000000000000000402655300680001400

Điều 37.8.NĐ.1.14. Cách thức xác minh thiệt hại quy định tại Điều 45 của Luật

37008000000000005000000100000000000000000450000000000000000000402655300680001500

Điều 37.8.NĐ.1.15. Tài liệu, chứng cứ làm căn cứ xác minh thiệt hại quy định tại Điều 45 của Luật

37008000000000005000000100000000000000000450000000000000000000402655300680001600

Điều 37.8.NĐ.1.16. Yêu cầu người yêu cầu bồi thường, cá nhân, tổ chức có liên quan cung cấp tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 1 Điều 45 của Luật

37008000000000005000000100000000000000000450000000000000000000402655300680001700

Điều 37.8.NĐ.1.17. Định giá tài sản, giám định thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 45 của Luật

37008000000000005000000100000000000000000450000000000000000000402655300680001800

Điều 37.8.NĐ.1.18. Lấy ý kiến của cá nhân, tổ chức có liên quan về thiệt hại, mức bồi thường quy định tại khoản 1 Điều 45 của Luật

37008000000000005000000100000000000000000450000000000000000000402655300680001900

Điều 37.8.NĐ.1.19. Tham gia xác minh thiệt hại quy định tại khoản 4 Điều 45 của Luật

37008000000000005000000100000000000000000450000000000000000000402655300680002000

Điều 37.8.NĐ.1.20. Báo cáo xác minh thiệt hại quy định tại khoản 3 Điều 45 của Luật

370080000000000050000001000000000000000004600000000000000000

Điều 37.8.LQ.46. Thương lượng việc bồi thường

37008000000000005000000100000000000000000460000000000000000000402655300680002100

Điều 37.8.NĐ.1.21. Thương lượng việc bồi thường quy định tại khoản 3 Điều 46 của Luật

370080000000000050000001000000000000000004700000000000000000

Điều 37.8.LQ.47. Quyết định giải quyết bồi thường

370080000000000050000001000000000000000004800000000000000000

Điều 37.8.LQ.48. Hủy, sửa chữa, bổ sung quyết định giải quyết bồi thường

370080000000000050000001000000000000000004900000000000000000

Điều 37.8.LQ.49. Hoãn giải quyết yêu cầu bồi thường

370080000000000050000001000000000000000005000000000000000000

Điều 37.8.LQ.50. Tạm đình chỉ giải quyết yêu cầu bồi thường

370080000000000050000001000000000000000005100000000000000000

Điều 37.8.LQ.51. Đình chỉ giải quyết yêu cầu bồi thường

3700800000000000500000020000000000000000

Mục 2 GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ VỀ YÊU CẦU BỒI THƯỜNG, GIẢI QUYẾT YÊU CẦU BỒI THƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH TỐ TỤNG HÌNH SỰ, TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH TẠI TÒA ÁN

370080000000000050000002000000000000000005200000000000000000

Điều 37.8.LQ.52. Khởi kiện và thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại Tòa án

370080000000000050000002000000000000000005300000000000000000

Điều 37.8.LQ.53. Xác định Tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ án dân sự về yêu cầu bồi thường

370080000000000050000002000000000000000005400000000000000000

Điều 37.8.LQ.54. Thi hành bản án, quyết định của Tòa án về giải quyết yêu cầu bồi thường

370080000000000050000002000000000000000005500000000000000000

Điều 37.8.LQ.55. Giải quyết yêu cầu bồi thường trong quá trình tố tụng hình sự, tố tụng hành chính tại Tòa án

37008000000000005000000200000000000000000550000000000000000000802848000020000300

Điều 37.8.TT.4.3. Xác định Tòa án có thẩm quyền giải quyết yêu cầu bồi thường thuộc phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong quá trình tố tụng hình sự, tố tụng hành chính

37008000000000005000000200000000000000000550000000000000000000802848000020000400

Điều 37.8.TT.4.4. Yêu cầu Tòa án giải quyết bồi thường thuộc phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong quá trình tố tụng hình sự, tố tụng hành chính

37008000000000005000000200000000000000000550000000000000000000802848000020000500

Điều 37.8.TT.4.5. Xác định hành vi trái pháp luật của người thi hành công vụ gây thiệt hại thuộc phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước

37008000000000005000000200000000000000000550000000000000000000802848000020000600

Điều 37.8.TT.4.6. Xác định thiệt hại được bồi thường

37008000000000005000000200000000000000000550000000000000000000802848000020000700

Điều 37.8.TT.4.7. Tách yêu cầu bồi thường để giải quyết bằng vụ án khác theo thủ tục tố tụng dân sự

37008000000000005000000200000000000000000550000000000000000000802848000020000800

Điều 37.8.TT.4.8. Nội dung của bản án có giải quyết yêu cầu bồi thường

3700800000000000500000030000000000000000

Mục 3 PHỤC HỒI DANH DỰ

370080000000000050000003000000000000000005600000000000000000

Điều 37.8.LQ.56. Hình thức phục hồi danh dự

370080000000000050000003000000000000000005700000000000000000

Điều 37.8.LQ.57. Chủ động phục hồi danh dự

37008000000000005000000300000000000000000570000000000000000000402655300680002200

Điều 37.8.NĐ.1.22. Chủ động phục hồi danh dự quy định tại Điều 57 của Luật

370080000000000050000003000000000000000005800000000000000000

Điều 37.8.LQ.58. Trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai

37008000000000005000000300000000000000000580000000000000000000402655300680002300

Điều 37.8.NĐ.1.23. Thành phần và thủ tục trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai quy định tại Điều 58 của Luật

37008000000000005000000300000000000000000580000000000000000000402655300680002400

Điều 37.8.NĐ.1.24. Nội dung văn bản xin lỗi và cải chính công khai

370080000000000050000003000000000000000005900000000000000000

Điều 37.8.LQ.59. Đăng báo xin lỗi và cải chính công khai

37008000000000005000000300000000000000000590000000000000000000402655300680002500

Điều 37.8.NĐ.1.25. Đăng báo xin lỗi và cải chính công khai quy định tại Điều 59 của Luật

37008000000000006000

Chương VI KINH PHÍ BỒI THƯỜNG VÀ THỦ TỤC CHI TRẢ

3700800000000000600006000000000000000000

Điều 37.8.LQ.60. Kinh phí bồi thường

3700800000000000600006100000000000000000

Điều 37.8.LQ.61. Lập dự toán kinh phí bồi thường

3700800000000000600006200000000000000000

Điều 37.8.LQ.62. Cấp phát kinh phí bồi thường và chi trả tiền bồi thường

3700800000000000600006300000000000000000

Điều 37.8.LQ.63. Quyết toán kinh phí bồi thường

37008000000000007000

Chương VII TRÁCH NHIỆM HOÀN TRẢ

3700800000000000700006400000000000000000

Điều 37.8.LQ.64. Nghĩa vụ hoàn trả của người thi hành công vụ

3700800000000000700006500000000000000000

Điều 37.8.LQ.65. Xác định mức hoàn trả, giảm mức hoàn trả

370080000000000070000650000000000000000000402655300680002600

Điều 37.8.NĐ.1.26. Xác định mức hoàn trả quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 65 của Luật

370080000000000070000650000000000000000000402655300680002700

Điều 37.8.NĐ.1.27. Giảm mức hoàn trả quy định tại khoản 4 Điều 65 của Luật

3700800000000000700006600000000000000000

Điều 37.8.LQ.66. Thẩm quyền, thủ tục xác định trách nhiệm hoàn trả

370080000000000070000660000000000000000000402655300680002800

Điều 37.8.NĐ.1.28. Hội đồng xem xét trách nhiệm hoàn trả quy định tại Điều 66 của Luật

370080000000000070000660000000000000000000402655300680002900

Điều 37.8.NĐ.1.29. Phương thức làm việc của Hội đồng quy định tại Điều 66 của Luật

370080000000000070000660000000000000000000402655300680003000

Điều 37.8.NĐ.1.30. Quyết định hoàn trả quy định tại Điều 66 của Luật

3700800000000000700006700000000000000000

Điều 37.8.LQ.67. Quyết định hoàn trả, quyết định giảm mức hoàn trả

3700800000000000700006800000000000000000

Điều 37.8.LQ.68. Thực hiện việc hoàn trả

3700800000000000700006900000000000000000

Điều 37.8.LQ.69. Xử lý tiền đã hoàn trả, trách nhiệm hoàn trả trong trường hợp văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường không còn là căn cứ yêu cầu bồi thường

370080000000000070000690000000000000000000402655300680003100

Điều 37.8.NĐ.1.31. Xử lý tiền đã hoàn trả, trách nhiệm hoàn trả trong trường hợp văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường không còn là căn cứ yêu cầu bồi thường quy định tại Điều 69 của Luật

3700800000000000700007000000000000000000

Điều 37.8.LQ.70. Trách nhiệm thu tiền hoàn trả trong trường hợp người thi hành công vụ chuyển sang cơ quan, tổ chức khác

3700800000000000700007100000000000000000

Điều 37.8.LQ.71. Trách nhiệm thu tiền hoàn trả trong trường hợp người thi hành công vụ gây thiệt hại đã nghỉ hưu, nghỉ việc

3700800000000000700007200000000000000000

Điều 37.8.LQ.72. Trách nhiệm hoàn trả trong trường hợp người thi hành công vụ gây thiệt hại chết

37008000000000008000

Chương VIII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

3700800000000000800007300000000000000000

Điều 37.8.LQ.73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000402655300680003400

Điều 37.8.NĐ.1.34. Thanh tra, kiểm tra công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000402655300680003500

Điều 37.8.NĐ.1.35. Báo cáo thống kê việc thực hiện công tác bồi thường nhà nước quy định tại các điều 73, 74 và 75 của Luật

370080000000000080000730000000000000000000802655500040000300

Điều 37.8.TT.1.3. Biểu mẫu ban hành kèm Thông tư

370080000000000080000730000000000000000000802712700080000300

Điều 37.8.TT.2.3. Nội dung hướng dẫn nghiệp vụ, giải đáp vướng mắc

370080000000000080000730000000000000000000802712700080000400

Điều 37.8.TT.2.4. Thực hiện hướng dẫn nghiệp vụ công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700080000500

Điều 37.8.TT.2.5. Hình thức hướng dẫn nghiệp vụ, giải đáp vướng mắc

370080000000000080000730000000000000000000802712700080000600

Điều 37.8.TT.2.6. Phối hợp thực hiện hướng dẫn nghiệp vụ, giải đáp vướng mắc

370080000000000080000730000000000000000000802712700080000700

Điều 37.8.TT.2.7. Hình thức, trình tự thực hiện phối hợp hướng dẫn nghiệp vụ, giải đáp vướng mắc

370080000000000080000730000000000000000000802712700080000800

Điều 37.8.TT.2.8. Nội dung theo dõi công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700080000900

Điều 37.8.TT.2.9. Thực hiện theo dõi công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700080001000

Điều 37.8.TT.2.10. Lập danh mục vụ việc giải quyết yêu cầu bồi thường

370080000000000080000730000000000000000000802712700080001100

Điều 37.8.TT.2.11. Yêu cầu cơ quan giải quyết bồi thường báo cáo về việc giải quyết yêu cầu bồi thường, thực hiện trách nhiệm hoàn trả và xử lý kỷ luật người thi hành công vụ

370080000000000080000730000000000000000000802712700080001200

Điều 37.8.TT.2.12. Trách nhiệm gửi văn bản trong quá trình giải quyết yêu cầu bồi thường và xác định trách nhiệm hoàn trả cho cơ quan quản lý nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700080001300

Điều 37.8.TT.2.13. Thực hiện đôn đốc công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700080001400

Điều 37.8.TT.2.14. Căn cứ thực hiện đôn đốc công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700080001500

Điều 37.8.TT.2.15. Thực hiện và phối hợp đôn đốc công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700080001600

Điều 37.8.TT.2.16. Nội dung kiểm tra công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700080001700

Điều 37.8.TT.2.17. Căn cứ kiểm tra

370080000000000080000730000000000000000000802712700080001800

Điều 37.8.TT.2.18. Hình thức kiểm tra công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700080001900

Điều 37.8.TT.2.19. Ban hành kế hoạch kiểm tra công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700080002000

Điều 37.8.TT.2.20. Thành phần Đoàn kiểm tra, trách nhiệm của Trưởng đoàn kiểm tra

370080000000000080000730000000000000000000802712700080002100

Điều 37.8.TT.2.21. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan thuộc đối tượng kiểm tra

370080000000000080000730000000000000000000802712700080002200

Điều 37.8.TT.2.22. Kết luận kiểm tra

370080000000000080000730000000000000000000802712700080002300

Điều 37.8.TT.2.23. Biện pháp xử lý sau kiểm tra

370080000000000080000730000000000000000000802712700080002400

Điều 37.8.TT.2.24. Nội dung báo cáo việc thực hiện công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700080002500

Điều 37.8.TT.2.25. Báo cáo việc thực hiện công tác bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700080002600

Điều 37.8.TT.2.26. Trách nhiệm thống kê việc thực hiện công tác bồi thường nhà nước, báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền

370080000000000080000730000000000000000000802712700080002700

Điều 37.8.TT.2.27. Phương thức gửi báo cáo

370080000000000080000730000000000000000000802712700080002800

Điều 37.8.TT.2.28. Kiến nghị người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định của Tòa án có nội dung giải quyết bồi thường

370080000000000080000730000000000000000000802712700080002900

Điều 37.8.TT.2.29. Yêu cầu Thủ trưởng cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại hủy quyết định giải quyết bồi thường trong trường hợp có một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 ...

370080000000000080000730000000000000000000802712700080003000

Điều 37.8.TT.2.30. Kiến nghị Thủ trưởng cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại xem xét lại quyết định hoàn trả, quyết định giảm mức hoàn trả

370080000000000080000730000000000000000000802712700090000300

Điều 37.8.TT.3.3. Nguyên tắc hỗ trợ, hướng dẫn và biện pháp nâng cao hiệu quả công tác hỗ trợ, hướng dẫn người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700090000400

Điều 37.8.TT.3.4. Nội dung hỗ trợ người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700090000500

Điều 37.8.TT.3.5. Trách nhiệm hỗ trợ người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700090000600

Điều 37.8.TT.3.6. Nội dung hướng dẫn người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700090000700

Điều 37.8.TT.3.7. Trách nhiệm hướng dẫn người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700090000800

Điều 37.8.TT.3.8. Trách nhiệm phối hợp thực hiện hỗ trợ, hướng dẫn người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700090000900

Điều 37.8.TT.3.9. Căn cứ và hình thức hỗ trợ, hướng dẫn người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700090001000

Điều 37.8.TT.3.10. Tiếp nhận văn bản yêu cầu hỗ trợ, hướng dẫn thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước của người bị thiệt hại

370080000000000080000730000000000000000000802712700090001100

Điều 37.8.TT.3.11. Từ chối, chấm dứt hỗ trợ, hướng dẫn người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700090001200

Điều 37.8.TT.3.12. Trình tự hỗ trợ, hướng dẫn người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700090001300

Điều 37.8.TT.3.13. Thực hiện phối hợp hỗ trợ, hướng dẫn người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700090001400

Điều 37.8.TT.3.14. Thực hiện hỗ trợ, hướng dẫn trực tiếp cho người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước

370080000000000080000730000000000000000000802712700090001500

Điều 37.8.TT.3.15. Gửi văn bản và lưu trữ hồ sơ hỗ trợ, hướng dẫn người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước

3700800000000000800007400000000000000000

Điều 37.8.LQ.74. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao

3700800000000000800007500000000000000000

Điều 37.8.LQ.75. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

37008000000000009000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3700800000000000900007600000000000000000

Điều 37.8.LQ.76. Án phí, lệ phí, các loại phí khác và thuế trong quá trình giải quyết yêu cầu bồi thường

3700800000000000900007700000000000000000

Điều 37.8.LQ.77. Hiệu lực thi hành

3700800000000000900007800000000000000000

Điều 37.8.LQ.78. Quy định chuyển tiếp

3700800000000000900007840265530068000360

Điều 37.8.NĐ.1.36. Hiệu lực thi hành

3700800000000000900007840265530068000370

Điều 37.8.NĐ.1.37. Trách nhiệm thi hành

3700800000000000900007880265550004000040

Điều 37.8.TT.1.4. Hiệu lực thi hành

3700800000000000900007880265550004000050

Điều 37.8.TT.1.5. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện

3700800000000000900007880271270008000310

Điều 37.8.TT.2.31. Hiệu lực thi hành

3700800000000000900007880271270008000320

Điều 37.8.TT.2.32. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện

3700800000000000900007880271270009000160

Điều 37.8.TT.3.16. Hiệu lực thi hành

3700800000000000900007880271270009000170

Điều 37.8.TT.3.17. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện

3700800000000000900007880284800002000090

Điều 37.8.TT.4.9. Hiệu lực thi hành, tổ chức thực hiện

37009000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3700900000000000100000100000000000000000

Điều 37.9.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3700900000000000100000140240700063000010

Điều 37.9.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700900000000000100000160250360001000010

Điều 37.9.NQ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700900000000000100000180245380012000010

Điều 37.9.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3700900000000000100000180245380012000020

Điều 37.9.TT.1.2. Đối tượng sử dụng biểu mẫu

3700900000000000100000200000000000000000

Điều 37.9.LQ.2. Thẩm quyền giải quyết các tranh chấp của Trọng tài

3700900000000000100000300000000000000000

Điều 37.9.LQ.3. Giải thích từ ngữ

3700900000000000100000400000000000000000

Điều 37.9.LQ.4. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài

3700900000000000100000500000000000000000

Điều 37.9.LQ.5. Điều kiện giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài

370090000000000010000050000000000000000000602503600010000200

Điều 37.9.NQ.1.2. Xác định thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa Trọng tài, Tòa án theo quy định Luật TTTM

3700900000000000100000600000000000000000

Điều 37.9.LQ.6. Toà án từ chối thụ lý trong trường hợp có thoả thuận trọng tài

370090000000000010000060000000000000000000602503600010000300

Điều 37.9.NQ.1.3. Thoả thuận trọng tài vô hiệu quy định tại Điều 6 và Điều 18 Luật TTTM

370090000000000010000060000000000000000000602503600010000400

Điều 37.9.NQ.1.4. Thỏa thuận trọng tài không thể thực hiện được quy định tại Điều 6 Luật TTTM

3700900000000000100000700000000000000000

Điều 37.9.LQ.7. Xác định Toà án có thẩm quyền đối với hoạt động trọng tài

370090000000000010000070000000000000000000602503600010000500

Điều 37.9.NQ.1.5. Xác định Tòa án có thẩm quyền đối với hoạt động trọng tài quy định tại Điều 7 Luật TTTM

3700900000000000100000800000000000000000

Điều 37.9.LQ.8. Xác định Cơ quan thi hành án có thẩm quyền thi hành phán quyết trọng tài, quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Hội đồng trọng tài

3700900000000000100000900000000000000000

Điều 37.9.LQ.9. Thương lượng, hoà giải trong tố tụng trọng tài

3700900000000000100001000000000000000000

Điều 37.9.LQ.10. Ngôn ngữ

3700900000000000100001100000000000000000

Điều 37.9.LQ.11. Địa điểm giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài

3700900000000000100001200000000000000000

Điều 37.9.LQ.12. Gửi thông báo và trình tự gửi thông báo

3700900000000000100001300000000000000000

Điều 37.9.LQ.13. Mất quyền phản đối

370090000000000010000130000000000000000000602503600010000600

Điều 37.9.NQ.1.6. Mất quyền phản đối quy định tại Điều 13 Luật TTTM

3700900000000000100001400000000000000000

Điều 37.9.LQ.14. Luật áp dụng giải quyết tranh chấp

3700900000000000100001500000000000000000

Điều 37.9.LQ.15. Quản lý nhà nước về Trọng tài

370090000000000010000150000000000000000000402407000630000200

Điều 37.9.NĐ.1.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp

37009000000000001000015000000000000000000040240700063000020000802453800127000300

Điều 37.9.TT.1.3. Các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư

37009000000000001000015000000000000000000040240700063000020000802453800127000301

Điều 37.9.TT.1.3a. Trách nhiệm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

37009000000000001000015000000000000000000040240700063000020000802453800127000400

Điều 37.9.TT.1.4. Mẫu Điều lệ của Trung tâm trọng tài

37009000000000001000015000000000000000000040240700063000020000802453800127000500

Điều 37.9.TT.1.5. Đăng tải, in biểu mẫu

37009000000000001000015000000000000000000040240700063000020000802453800127000600

Điều 37.9.TT.1.6. Nguyên tắc ghi biểu mẫu sổ, cách thức sử dụng các loại biểu mẫu, lưu trữ các báo cáo, hồ sơ, sổ sách

370090000000000010000150000000000000000000402407000630000300

Điều 37.9.NĐ.1.3. Nhiệm vụ của Bộ Tài chính

370090000000000010000150000000000000000000402407000630000400

Điều 37.9.NĐ.1.4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp

37009000000000002000

Chương II THỎA THUẬN TRỌNG TÀI

3700900000000000200001600000000000000000

Điều 37.9.LQ.16. Hình thức thoả thuận trọng tài

370090000000000020000160000000000000000000602503600010000700

Điều 37.9.NQ.1.7. Về thỏa thuận trọng tài quy định tại Điều 16 Luật TTTM

3700900000000000200001700000000000000000

Điều 37.9.LQ.17. Quyền lựa chọn phương thức giải quyết tranh chấp của người tiêu dùng

3700900000000000200001800000000000000000

Điều 37.9.LQ.18. Thoả thuận trọng tài vô hiệu

3700900000000000200001900000000000000000

Điều 37.9.LQ.19. Tính độc lập của thoả thuận trọng tài

37009000000000003000

Chương III TRỌNG TÀI VIÊN

3700900000000000300002000000000000000000

Điều 37.9.LQ.20. Tiêu chuẩn Trọng tài viên

3700900000000000300002100000000000000000

Điều 37.9.LQ.21. Quyền, nghĩa vụ của Trọng tài viên

3700900000000000300002200000000000000000

Điều 37.9.LQ.22. Hiệp hội trọng tài

37009000000000004000

Chương IV TRUNG TÂM TRỌNG TÀI

3700900000000000400002300000000000000000

Điều 37.9.LQ.23. Chức năng của Trung tâm trọng tài

3700900000000000400002400000000000000000

Điều 37.9.LQ.24. Điều kiện và thủ tục thành lập Trung tâm trọng tài

370090000000000040000240000000000000000000402407000630000500

Điều 37.9.NĐ.1.5. Cách thức nộp hồ sơ

370090000000000040000240000000000000000000402407000630000600

Điều 37.9.NĐ.1.6. Tên của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

370090000000000040000240000000000000000000402407000630000700

Điều 37.9.NĐ.1.7. Điều lệ của Trung tâm trọng tài

3700900000000000400002500000000000000000

Điều 37.9.LQ.25. Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài

370090000000000040000250000000000000000000402407000630000800

Điều 37.9.NĐ.1.8. Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài

3700900000000000400002600000000000000000

Điều 37.9.LQ.26. Công bố thành lập Trung tâm trọng tài

3700900000000000400002700000000000000000

Điều 37.9.LQ.27. Tư cách pháp nhân và cơ cấu của Trung tâm trọng tài

370090000000000040000270000000000000000000402407000630000900

Điều 37.9.NĐ.1.9. Chi nhánh của Trung tâm trọng tài

370090000000000040000270000000000000000000402407000630001000

Điều 37.9.NĐ.1.10. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh

370090000000000040000270000000000000000000402407000630001100

Điều 37.9.NĐ.1.11. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh

370090000000000040000270000000000000000000402407000630001200

Điều 37.9.NĐ.1.12. Cấp lại Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động

370090000000000040000270000000000000000000402407000630001300

Điều 37.9.NĐ.1.13. Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

370090000000000040000270000000000000000000402407000630001400

Điều 37.9.NĐ.1.14. Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài được thành lập ở nước ngoài

370090000000000040000270000000000000000000402407000630001500

Điều 37.9.NĐ.1.15. Thu hồi Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Trung tâm trọng tài

370090000000000040000270000000000000000000402407000630001900

Điều 37.9.NĐ.1.19. Trình tự, thủ tục công bố, thay đổi danh sách trọng tài viên, thông tin về tổ chức, hoạt động trọng tài thương mại

3700900000000000400002800000000000000000

Điều 37.9.LQ.28. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm trọng tài

370090000000000040000280000000000000000000802453800120000700

Điều 37.9.TT.1.7. Chế độ báo cáo

3700900000000000400002900000000000000000

Điều 37.9.LQ.29. Chấm dứt hoạt động của Trung tâm trọng tài

370090000000000040000290000000000000000000402407000630001600

Điều 37.9.NĐ.1.16. Trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động của Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài

370090000000000040000290000000000000000000402407000630001700

Điều 37.9.NĐ.1.17. Trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động của Trung tâm trọng tài trong trường hợp bị thu hồi Giấy phép thành lập

370090000000000040000290000000000000000000402407000630001800

Điều 37.9.NĐ.1.18. Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh. Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

37009000000000005000

Chương V KHỞI KIỆN

3700900000000000500003000000000000000000

Điều 37.9.LQ.30. Đơn khởi kiện và các tài liệu kèm theo

3700900000000000500003100000000000000000

Điều 37.9.LQ.31. Thời điểm bắt đầu tố tụng trọng tài

3700900000000000500003200000000000000000

Điều 37.9.LQ.32. Thông báo đơn khởi kiện

3700900000000000500003300000000000000000

Điều 37.9.LQ.33. Thời hiệu khởi kiện giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài

3700900000000000500003400000000000000000

Điều 37.9.LQ.34. Phí trọng tài

3700900000000000500003500000000000000000

Điều 37.9.LQ.35. Bản tự bảo vệ và việc gửi bản tự bảo vệ

3700900000000000500003600000000000000000

Điều 37.9.LQ.36. Đơn kiện lại của bị đơn

3700900000000000500003700000000000000000

Điều 37.9.LQ.37. Rút đơn khởi kiện, đơn kiện lại; sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện, đơn kiện lại hoặc bản tự bảo vệ

3700900000000000500003800000000000000000

Điều 37.9.LQ.38. Thương lượng trong tố tụng trọng tài

37009000000000006000

Chương VI HỘI ĐỒNG TRỌNG TÀI

3700900000000000600003900000000000000000

Điều 37.9.LQ.39. Thành phần Hội đồng trọng tài

3700900000000000600004000000000000000000

Điều 37.9.LQ.40. Thành lập Hội đồng trọng tài tại Trung tâm trọng tài

3700900000000000600004100000000000000000

Điều 37.9.LQ.41. Thành lập Hội đồng trọng tài vụ việc

370090000000000060000410000000000000000000602503600010000800

Điều 37.9.NQ.1.8. Thành lập Hội đồng trọng tài vụ việc quy định tạiĐiều 41 Luật TTTM

370090000000000060000410000000000000000000602503600010001700

Điều 37.9.NQ.1.17. Ban hành các mẫu văn bản tố tụng

3700900000000000600004200000000000000000

Điều 37.9.LQ.42. Thay đổi Trọng tài viên

370090000000000060000420000000000000000000602503600010000900

Điều 37.9.NQ.1.9. Thay đổi Trọng tài viên trọng tài vụ việc quy định tại khoản 4 Điều 42 Luật TTTM

3700900000000000600004300000000000000000

Điều 37.9.LQ.43. Xem xét thỏa thuận trọng tài vô hiệu, thỏa thuận trọng tài không thể thực hiện được, thẩm quyền của Hội đồng trọng tài

3700900000000000600004400000000000000000

Điều 37.9.LQ.44. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại quyết định của Hội đồng trọng tài về việc không có thỏa thuận trọng tài, thỏa thuận trọng tài vô hiệu, thỏa thuận trọng tài không thể thực hiện được,...

370090000000000060000440000000000000000000602503600010001000

Điều 37.9.NQ.1.10. Khiếu nại giải quyết khiếu nại quyết định của Hội đồng trọng tài về việc không có thỏa thuận trọng tài, thỏa thuận trọng tài vô hiệu, thỏa thuận trọng tài không thể thực hiện được, ...

3700900000000000600004500000000000000000

Điều 37.9.LQ.45. Thẩm quyền xác minh sự việc của Hội đồng trọng tài

3700900000000000600004600000000000000000

Điều 37.9.LQ.46. Thẩm quyền của Hội đồng trọng tài về thu thập chứng cứ

370090000000000060000460000000000000000000602503600010001100

Điều 37.9.NQ.1.11. Về đề nghị Tòa án thu thập chứng cứ, triệu tập người làm chứng quy định tại Điều 46 Điều 47 Luật TTTM

3700900000000000600004700000000000000000

Điều 37.9.LQ.47. Thẩm quyền của Hội đồng trọng tài về triệu tập người làm chứng

37009000000000007000

Chương VII BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI

3700900000000000700004800000000000000000

Điều 37.9.LQ.48. Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

3700900000000000700004900000000000000000

Điều 37.9.LQ.49. Thẩm quyền của Hội đồng trọng tài áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

370090000000000070000490000000000000000000402407000630002600

Điều 37.9.NĐ.1.26. Thi hành các quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Hội đồng trọng tài

3700900000000000700005000000000000000000

Điều 37.9.LQ.50. Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Hội đồng trọng tài

3700900000000000700005100000000000000000

Điều 37.9.LQ.51. Thẩm quyền, thủ tục thay đổi, bổ sung, huỷ bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời của Hội đồng trọng tài

3700900000000000700005200000000000000000

Điều 37.9.LQ.52. Trách nhiệm của bên yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

3700900000000000700005300000000000000000

Điều 37.9.LQ.53. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục của Tòa án áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

370090000000000070000530000000000000000000602503600010001200

Điều 37.9.NQ.1.12. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục của Tòa án áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại Điều 53 Luật TTTM

37009000000000008000

Chương VIII PHIÊN HỌP GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

3700900000000000800005400000000000000000

Điều 37.9.LQ.54. Chuẩn bị phiên họp giải quyết tranh chấp

3700900000000000800005500000000000000000

Điều 37.9.LQ.55. Thành phần, thủ tục phiên họp giải quyết tranh chấp

3700900000000000800005600000000000000000

Điều 37.9.LQ.56. Việc vắng mặt của các bên

3700900000000000800005700000000000000000

Điều 37.9.LQ.57. Hoãn phiên họp giải quyết tranh chấp

3700900000000000800005800000000000000000

Điều 37.9.LQ.58. Hoà giải, công nhận hòa giải thành

3700900000000000800005900000000000000000

Điều 37.9.LQ.59. Đình chỉ giải quyết tranh chấp

37009000000000009000

Chương IX PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI

3700900000000000900006000000000000000000

Điều 37.9.LQ.60. Nguyên tắc ra phán quyết

3700900000000000900006100000000000000000

Điều 37.9.LQ.61. Nội dung, hình thức và hiệu lực của phán quyết trọng tài

3700900000000000900006200000000000000000

Điều 37.9.LQ.62. Đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc

370090000000000090000620000000000000000000602503600010001300

Điều 37.9.NQ.1.13. Đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc quy định tại Điều 62 Luật TTTM

3700900000000000900006300000000000000000

Điều 37.9.LQ.63. Sửa chữa và giải thích phán quyết; phán quyết bổ sung

3700900000000000900006400000000000000000

Điều 37.9.LQ.64. Lưu trữ hồ sơ

37009000000000010000

Chương X THI HÀNH PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI

3700900000000001000006500000000000000000

Điều 37.9.LQ.65. Tự nguyện thi hành phán quyết trọng tài

3700900000000001000006600000000000000000

Điều 37.9.LQ.66. Quyền yêu cầu thi hành phán quyết trọng tài

3700900000000001000006700000000000000000

Điều 37.9.LQ.67. Thi hành phán quyết trọng tài

37009000000000011000

Chương XI HUỶ PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI

3700900000000001100006800000000000000000

Điều 37.9.LQ.68. Căn cứ huỷ phán quyết trọng tài

370090000000000110000680000000000000000000602503600010001400

Điều 37.9.NQ.1.14. Căn cứ hủy phán quyết trọng tài quy định tại Điều 68 Luật TTTM

3700900000000001100006900000000000000000

Điều 37.9.LQ.69. Quyền yêu cầu huỷ phán quyết trọng tài

3700900000000001100007000000000000000000

Điều 37.9.LQ.70. Đơn yêu cầu huỷ phán quyết trọng tài

3700900000000001100007100000000000000000

Điều 37.9.LQ.71. Toà án xét đơn yêu cầu huỷ phán quyết trọng tài

370090000000000110000710000000000000000000602503600010001500

Điều 37.9.NQ.1.15. Tòa án xét đơn yêu cầu huỷ phán quyết trọng tài quy định tại Điều 71 Luật TTTM

3700900000000001100007200000000000000000

Điều 37.9.LQ.72. Lệ phí toà án liên quan đến Trọng tài

370090000000000110000720000000000000000000602503600010001600

Điều 37.9.NQ.1.16. Lệ phí Tòa án liên quan đến Trọng tài quy định tại Điều 72 Luật TTTM

37009000000000012000

Chương XII TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

3700900000000001200007300000000000000000

Điều 37.9.LQ.73. Điều kiện hoạt động của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

3700900000000001200007400000000000000000

Điều 37.9.LQ.74. Hình thức hoạt động của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

370090000000000120000740000000000000000000402407000630002000

Điều 37.9.NĐ.1.20. Tên Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài

3700900000000001200007500000000000000000

Điều 37.9.LQ.75. Chi nhánh

3700900000000001200007600000000000000000

Điều 37.9.LQ.76. Quyền và nghĩa vụ của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

3700900000000001200007700000000000000000

Điều 37.9.LQ.77. Văn phòng đại diện

3700900000000001200007800000000000000000

Điều 37.9.LQ.78. Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

3700900000000001200007900000000000000000

Điều 37.9.LQ.79. Hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

370090000000000120000790000000000000000000402407000630002100

Điều 37.9.NĐ.1.21. Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức Trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

370090000000000120000790000000000000000000402407000630002200

Điều 37.9.NĐ.1.22. Đăng ký hoạt động Chi nhánh, thông báo việc thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

370090000000000120000790000000000000000000402407000630002300

Điều 37.9.NĐ.1.23. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

370090000000000120000790000000000000000000402407000630002400

Điều 37.9.NĐ.1.24. Thu hồi Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh, Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

370090000000000120000790000000000000000000402407000630002500

Điều 37.9.NĐ.1.25. Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

37009000000000013000

Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3700900000000001300008000000000000000000

Điều 37.9.LQ.80. Áp dụng Luật đối với các Trung tâm trọng tài được thành lập trước ngày Luật này có hiệu lực

3700900000000001300008100000000000000000

Điều 37.9.LQ.81. Hiệu lực thi hành

370090000000000130000810000000000000000000602503600010001800

Điều 37.9.NQ.1.18. Về hiệu lực thi hành quy định tại khoản 3 Điều 81 Luật TTTM

3700900000000001300008200000000000000000

Điều 37.9.LQ.82. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

3700900000000001300008240240700063000270

Điều 37.9.NĐ.1.27. Quy định chuyển tiếp

3700900000000001300008240240700063000280

Điều 37.9.NĐ.1.28. Hiệu lực thi hành

3700900000000001300008240240700063000290

Điều 37.9.NĐ.1.29. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

3700900000000001300008240240700063000300

Điều 37.9.NĐ.1.30. Hiệu lực thi hành

3700900000000001300008260250360001000190

Điều 37.9.NQ.1.19. Hiệu lực thi hành của Nghị quyết

3700900000000001300008280245380012000080

Điều 37.9.TT.1.8. Hiệu lực thi hành

3700900000000001300008280245380012700090

Điều 37.9.TT.1.9. Hiệu lực thi hành

37010000000000001000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

3701000000000000100000100000000000000000

Điều 37.10.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3701000000000000100000200000000000000000

Điều 37.10.LQ.2. Đối tượng áp dụng

3701000000000000100000240263630120000010

Điều 37.10.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3701000000000000100000240263630120000020

Điều 37.10.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3701000000000000100000240263630121000010

Điều 37.10.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3701000000000000100000240263630121000020

Điều 37.10.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

3701000000000000100000280249460219000010

Điều 37.10.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3701000000000000100000280249460219000020

Điều 37.10.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

3701000000000000100000280263150032000010

Điều 37.10.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3701000000000000100000280263150032000020

Điều 37.10.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

3701000000000000100000280263150034000010

Điều 37.10.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3701000000000000100000280263150034000020

Điều 37.10.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

3701000000000000100000280264410001000010

Điều 37.10.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3701000000000000100000280264410001000020

Điều 37.10.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

3701000000000000100000280264850023000010

Điều 37.10.TT.4.1. Phạm vi Điều chỉnh

3701000000000000100000280264850023000020

Điều 37.10.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

3701000000000000100000280275280008000010

Điều 37.10.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3701000000000000100000280275280008000020

Điều 37.10.TL.2.2. Đối tượng áp dụng

3701000000000000100000300000000000000000

Điều 37.10.LQ.3. Giải thích từ ngữ

370100000000000010000030000000000000000000802631500320000300

Điều 37.10.TT.2.3. Giải thích từ ngữ

370100000000000010000030000000000000000000802752800080000400

Điều 37.10.TL.2.4. Giải thích từ ngữ

3701000000000000100000400000000000000000

Điều 37.10.LQ.4. Nguyên tắc quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000010000040000000000000000000802631500340000300

Điều 37.10.TT.3.3. Nguyên tắc thực hiện

370100000000000010000040000000000000000000802644100010000300

Điều 37.10.TL.1.3. Nguyên tắc phối hợp

370100000000000010000040000000000000000000802648500230000300

Điều 37.10.TT.4.3. Nguyên tắc quản lý, lưu trữ, khai thác, sử dụng hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam

370100000000000010000040000000000000000000802752800080000300

Điều 37.10.TL.2.3. Nguyên tắc phối hợp

3701000000000000100000500000000000000000

Điều 37.10.LQ.5. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000010000050000000000000000000802644100010000400

Điều 37.10.TL.1.4. Phối hợp trong giao, nhận người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000010000050000000000000000000802644100010000500

Điều 37.10.TL.1.5. Phối hợp trong bố trí giam giữ để bảo đảm yêu cầu Điều tra

370100000000000010000050000000000000000000802644100010000600

Điều 37.10.TL.1.6. Trao đổi thông tin

370100000000000010000050000000000000000000802644100010000700

Điều 37.10.TL.1.7. Phối hợp quản lý người bị tạm giữ, người bị tạm giam khi trích xuất để thực hiện hoạt động điều tra, truy tố, xét xử tại cơ sở giam giữ

370100000000000010000050000000000000000000802644100010000800

Điều 37.10.TL.1.8. Phối hợp quản lý người bị tạm giữ, người bị tạm giam khi trích xuất ra ngoài cơ sở giam giữ để phục vụ hoạt động điều tra, truy tố

370100000000000010000050000000000000000000802644100010000900

Điều 37.10.TL.1.9. Phối hợp giải quyết cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam gặp thân nhân

370100000000000010000050000000000000000000802644100010001000

Điều 37.10.TL.1.10. Phối hợp giải quyết cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam gặp người bào chữa

370100000000000010000050000000000000000000802644100010001100

Điều 37.10.TL.1.11. Phối hợp trong việc tổ chức thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự, tổ chức nhân đạo đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người nước ngoài

370100000000000010000050000000000000000000802644100010001200

Điều 37.10.TL.1.12. Phối hợp trong việc điều chuyển người bị tạm giữ, người bị tạm giam giữa các cơ sở giam giữ

370100000000000010000050000000000000000000802644100010001300

Điều 37.10.TL.1.13. Phối hợp quản lý người bị tạm giam khi trích xuất phục vụ xét xử tại phiên tòa

370100000000000010000050000000000000000000802644100010001400

Điều 37.10.TL.1.14. Phối hợp quản lý người bị tạm giữ, người bị tạm giam khi đưa đi khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở y tế ngoài cơ sở giam giữ và giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần

370100000000000010000050000000000000000000802644100010001500

Điều 37.10.TL.1.15. Phối hợp giải quyết trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam bỏ trốn

370100000000000010000050000000000000000000802644100010001600

Điều 37.10.TL.1.16. Phối hợp giải quyết trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam chết

370100000000000010000050000000000000000000802644100010001700

Điều 37.10.TL.1.17. Phối hợp trong việc trực tiếp kiểm sát tại cơ sở giam giữ

370100000000000010000050000000000000000000802644100010001800

Điều 37.10.TL.1.18. Phối hợp trong việc xử lý các vụ, việc đột xuất tại cơ sở giam giữ

370100000000000010000050000000000000000000802644100010001900

Điều 37.10.TL.1.19. Phối hợp thực hiện các yêu cầu, kiến nghị, kháng nghị, quyết định của Viện kiểm sát trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000010000050000000000000000000802644100010002000

Điều 37.10.TL.1.20. Phối hợp giải quyết khiếu nại, tố cáo về quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000010000050000000000000000000802644100010002100

Điều 37.10.TL.1.21. Phối hợp trong huy động lực lượng của cơ sở giam giữ

370100000000000010000050000000000000000000802752800080001300

Điều 37.10.TL.2.13. Chuyển hồ sơ và người bị bắt, bị tạm giữ để giải quyết theo thẩm quyền

3701000000000000100000600000000000000000

Điều 37.10.LQ.6. Kiểm sát hoạt động quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

3701000000000000100000700000000000000000

Điều 37.10.LQ.7. Giám sát việc thực hiện chế độ tạm giữ, tạm giam

3701000000000000100000800000000000000000

Điều 37.10.LQ.8. Những hành vi bị nghiêm cấm

370100000000000010000080000000000000000000802648500230000400

Điều 37.10.TT.4.4. Những hành vi bị nghiêm cấm

3701000000000000100000900000000000000000

Điều 37.10.LQ.9. Quyền và nghĩa vụ của người bị tạm giữ, người bị tạm giam

37010000000000002000

Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ, THI HÀNH TẠM GIỮ, TẠM GIAM

3701000000000000200001000000000000000000

Điều 37.10.LQ.10. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam

3701000000000000200001100000000000000000

Điều 37.10.LQ.11. Hệ thống tổ chức cơ quan thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000020000110000000000000000000802648900270000100

Điều 37.10.TT.5.1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Nội quy cơ sở giam giữ trong Quân đội nhân dân”.

3701000000000000200001200000000000000000

Điều 37.10.LQ.12. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam

3701000000000000200001300000000000000000

Điều 37.10.LQ.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của nhà tạm giữ, trại tạm giam

370100000000000020000130000000000000000000802752800080001100

Điều 37.10.TL.2.11. Phối hợp giữa cơ sở giam giữ với cơ quan có thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng, lực lượng Cảnh sát biển trong việc tiếp nhận, tạm giữ người

3701000000000000200001400000000000000000

Điều 37.10.LQ.14. Cơ cấu, tổ chức của nhà tạm giữ, trại tạm giam

3701000000000000200001500000000000000000

Điều 37.10.LQ.15. Buồng tạm giữ thuộc đồn biên phòng

370100000000000020000150000000000000000000802752800080000800

Điều 37.10.TL.2.8. Phối hợp trong công tác quản lý tạm giữ của đồn Biên phòng

37010000000000003000

Chương III CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ GIAM GIỮ

3701000000000000300001600000000000000000

Điều 37.10.LQ.16. Tiếp nhận người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000030000160000000000000000000802752800080000600

Điều 37.10.TL.2.6. Phối hợp trong việc tiếp nhận người bị bắt, tạm giữ trong các vụ việc, vụ án không thuộc thẩm quyền điều tra của Bộ đội Biên phòng, lực lượng Cảnh sát biển

3701000000000000300001700000000000000000

Điều 37.10.LQ.17. Hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam

370100000000000030000170000000000000000000802648500230000500

Điều 37.10.TT.4.5. Hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam

370100000000000030000170000000000000000000802648500230000600

Điều 37.10.TT.4.6. Tổ chức, cá nhân lập, quản lý, lưu trữ hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam

370100000000000030000170000000000000000000802648500230000700

Điều 37.10.TT.4.7. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam

370100000000000030000170000000000000000000802648500230000800

Điều 37.10.TT.4.8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc khai thác hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam

370100000000000030000170000000000000000000802648500230000900

Điều 37.10.TT.4.9. Lập, quản lý, lưu trữ hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam

370100000000000030000170000000000000000000802648500230001000

Điều 37.10.TT.4.10. Quản lý hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam

370100000000000030000170000000000000000000802648500230001100

Điều 37.10.TT.4.11. Thời hạn lưu trữ và hủy hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam

370100000000000030000170000000000000000000802752800080000700

Điều 37.10.TL.2.7. Phối hợp thực hiện trình tự, thủ tục bắt, tạm giữ trong trường hợp vụ việc, vụ án thuộc thẩm quyền điều tra của cơ quan có thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng, lực lượng Cảnh sát biển

3701000000000000300001800000000000000000

Điều 37.10.LQ.18. Phân loại quản lý người bị tạm giữ, người bị tạm giam

3701000000000000300001900000000000000000

Điều 37.10.LQ.19. Chế độ quản lý đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000030000190000000000000000000802752800080000900

Điều 37.10.TL.2.9. Thực hiện chế độ quản lý người bị tạm giữ tại buồng tạm giữ thuộc đồn Biên phòng

3701000000000000300002000000000000000000

Điều 37.10.LQ.20. Thực hiện trích xuất người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000030000200000000000000000000402636301200000900

Điều 37.10.NĐ.1.9. Kinh phí bảo đảm việc áp giải và chế độ ăn đối với người được trích xuất

370100000000000030000200000000000000000000802752800080001200

Điều 37.10.TL.2.12. Phối hợp giải quyết trường hợp đưa người bị tạm giữ trong vụ việc, vụ án đang thuộc thẩm quyền điều tra của Bộ đội Biên phòng, lực lượng Cảnh sát biển đi khám, chữa bệnh tại cơ sở ...

3701000000000000300002100000000000000000

Điều 37.10.LQ.21. Chuyển giao người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000030000210000000000000000000802752800080001000

Điều 37.10.TL.2.10. Phối hợp thực hiện điều chuyển người bị tạm giữ tại Buồng tạm giữ thuộc đồn Biên phòng đến cơ sở giam giữ khác

3701000000000000300002200000000000000000

Điều 37.10.LQ.22. Việc gặp thân nhân, người bào chữa, tiếp xúc lãnh sự của người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000030000220000000000000000000402636301200001100

Điều 37.10.NĐ.1.11. Xác định quốc tịch của người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000030000220000000000000000000402636301200001200

Điều 37.10.NĐ.1.12. Việc thăm gặp người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người nước ngoài

370100000000000030000220000000000000000000402636301200001300

Điều 37.10.NĐ.1.13. Việc tổ chức cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người nước ngoài tiếp xúc lãnh sự

370100000000000030000220000000000000000000402636301200001400

Điều 37.10.NĐ.1.14. Các trường hợp không giải quyết tiếp xúc lãnh sự

370100000000000030000220000000000000000000402636301200001500

Điều 37.10.NĐ.1.15. Trách nhiệm của các cơ quan trong tổ chức tiếp xúc lãnh sự

370100000000000030000220000000000000000000402636301200001600

Điều 37.10.NĐ.1.16. Trách nhiệm của cán bộ theo dõi tiếp xúc lãnh sự

370100000000000030000220000000000000000000402636301200001700

Điều 37.10.NĐ.1.17. Trách nhiệm của người đến tiếp xúc lãnh sự

370100000000000030000220000000000000000000402636301200001800

Điều 37.10.NĐ.1.18. Thời gian tiếp xúc lãnh sự

370100000000000030000220000000000000000000802631500340000400

Điều 37.10.TT.3.4. Đối tượng, thủ tục thăm gặp người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000030000220000000000000000000802631500340000500

Điều 37.10.TT.3.5. Các trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam không được gặp thân nhân

370100000000000030000220000000000000000000802631500340000700

Điều 37.10.TT.3.7. Trách nhiệm của cơ sở giam giữ trong việc tổ chức cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam gặp thân nhân

370100000000000030000220000000000000000000802631500340000800

Điều 37.10.TT.3.8. Trách nhiệm của người đến thăm gặp và người bị tạm giữ, người bị tạm giam

3701000000000000300002300000000000000000

Điều 37.10.LQ.23. Kỷ luật người bị tạm giữ, người bị tạm giam vi phạm nội quy của cơ sở giam giữ, chế độ quản lý giam giữ

3701000000000000300002400000000000000000

Điều 37.10.LQ.24. Quản lý đồ vật, tư trang, tiền, tài sản của người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000030000240000000000000000000802631500320000400

Điều 37.10.TT.2.4. Danh mục đồ vật cấm đưa vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam

370100000000000030000240000000000000000000802631500320000500

Điều 37.10.TT.2.5. Việc phát hiện, thu giữ đồ vật thuộc danh mục cấm

370100000000000030000240000000000000000000802631500320000600

Điều 37.10.TT.2.6. Xử lý vi phạm

370100000000000030000240000000000000000000802631500320000700

Điều 37.10.TT.2.7. Xử lý đồ vật cấm

370100000000000030000240000000000000000000802631500320000800

Điều 37.10.TT.2.8. Hồ sơ thu giữ, xử lý đồ vật cấm và xử lý vi phạm

3701000000000000300002500000000000000000

Điều 37.10.LQ.25. Giải quyết trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam bỏ trốn

3701000000000000300002600000000000000000

Điều 37.10.LQ.26. Giải quyết trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam chết

370100000000000030000260000000000000000000402636301200001000

Điều 37.10.NĐ.1.10. Kinh phí và các điều kiện bảo đảm an táng người bị tạm giữ, người bị tạm giam chết

37010000000000004000

Chương IV CHẾ ĐỘ CỦA NGƯỜI BỊ TẠM GIỮ, NGƯỜI BỊ TẠM GIAM

3701000000000000400002700000000000000000

Điều 37.10.LQ.27. Chế độ ăn, ở của người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000040000270000000000000000000402636301200000400

Điều 37.10.NĐ.1.4. Định mức ăn của người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000040000270000000000000000000402636301200000500

Điều 37.10.NĐ.1.5. Tổ chức bếp ăn phục vụ người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000040000270000000000000000000802494602190000300

Điều 37.10.TT.1.3. Chế độ, chính sách được hưởng

370100000000000040000270000000000000000000802631500340000900

Điều 37.10.TT.3.9. Việc giải quyết cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam nhận quà

3701000000000000400002800000000000000000

Điều 37.10.LQ.28. Chế độ mặc và tư trang của người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000040000280000000000000000000402636301200000600

Điều 37.10.NĐ.1.6. Chế độ mặc và tư trang của người bị tạm giữ, người bị tạm giam

3701000000000000400002900000000000000000

Điều 37.10.LQ.29. Chế độ gửi, nhận thư, sách, báo và tài liệu của người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000040000290000000000000000000802631500340001000

Điều 37.10.TT.3.10. Việc gửi, nhận thư, sách, báo, tài liệu của người bị tạm giữ, người bị tạm giam

3701000000000000400003000000000000000000

Điều 37.10.LQ.30. Chế độ chăm sóc y tế đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000040000300000000000000000000402636301200000700

Điều 37.10.NĐ.1.7. Kinh phí khám bệnh, chữa bệnh, chăm sóc y tế và phòng chống dịch bệnh cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam

3701000000000000400003100000000000000000

Điều 37.10.LQ.31. Chế độ sinh hoạt tinh thần đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam

37010000000000005000

Chương V CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI BỊ TẠM GIỮ, NGƯỜI BỊ TẠM GIAM LÀ NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI, PHỤ NỮ CÓ THAI HOẶC NUÔI CON DƯỚI 36 THÁNG TUỔI

3701000000000000500003200000000000000000

Điều 37.10.LQ.32. Phạm vi áp dụng

3701000000000000500003300000000000000000

Điều 37.10.LQ.33. Chế độ ăn, ở và quản lý đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người dưới 18 tuổi

3701000000000000500003400000000000000000

Điều 37.10.LQ.34. Chế độ gặp thân nhân, người bào chữa, tiếp xúc lãnh sự của người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người dưới 18 tuổi

3701000000000000500003500000000000000000

Điều 37.10.LQ.35. Chế độ ăn, ở và quản lý đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam là phụ nữ có thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi

370100000000000050000350000000000000000000402636301200000800

Điều 37.10.NĐ.1.8. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em dưới 36 tháng tuổi ở cùng mẹ trong cơ sở giam giữ

37010000000000006000

Chương VI CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI BỊ KẾT ÁN TỬ HÌNH ĐANG BỊ TẠM GIAM

3701000000000000600003600000000000000000

Điều 37.10.LQ.36. Phạm vi áp dụng

3701000000000000600003700000000000000000

Điều 37.10.LQ.37. Chế độ ăn, ở và quản lý giam giữ đối với người bị kết án tử hình

370100000000000060000370000000000000000000802631500340000600

Điều 37.10.TT.3.6. Việc thăm gặp đối với người bị kết án tử hình

37010000000000007000

Chương VII BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN QUẢN LÝ, THI HÀNH TẠM GIỮ, TẠM GIAM

3701000000000000700003800000000000000000

Điều 37.10.LQ.38. Bảo đảm biên chế, nhân lực, cơ sở vật chất, kinh phí phục vụ quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000070000380000000000000000000402636301200000300

Điều 37.10.NĐ.1.3. Kinh phí bảo đảm cho hoạt động quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam và thực hiện chế độ đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam

37010000000000007000038000000000000000000040263630120000030000802752800080000500

Điều 37.10.TL.2.5. Kinh phí bảo đảm cho hoạt động quản lý, thi hành tạm giữ đối với người bị tạm giữ do cơ quan, người được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra của Bộ đội Biên phòng, lực...

370100000000000070000380000000000000000000802494602190000400

Điều 37.10.TT.1.4. Kinh phí bảo đảm

3701000000000000700003900000000000000000

Điều 37.10.LQ.39. Sử dụng vũ khí, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, công cụ hỗ trợ

3701000000000000700004000000000000000000

Điều 37.10.LQ.40. Cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000070000400000000000000000000402636301210000300

Điều 37.10.NĐ.2.3. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000070000400000000000000000000402636301210000400

Điều 37.10.NĐ.2.4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000070000400000000000000000000402636301210000500

Điều 37.10.NĐ.2.5. Kinh phí bảo đảm cho việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000070000400000000000000000000402636301210000600

Điều 37.10.NĐ.2.6. Cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000070000400000000000000000000402636301210000700

Điều 37.10.NĐ.2.7. Hệ cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam trong Công an nhân dân

370100000000000070000400000000000000000000402636301210000800

Điều 37.10.NĐ.2.8. Hệ cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam trong Quân đội nhân dân

370100000000000070000400000000000000000000402636301210000900

Điều 37.10.NĐ.2.9. Thông tin về tình hình, kết quả thi hành tạm giữ, tạm giam và thông tin cơ bản về người bị tạm giữ, người bị tạm giam

370100000000000070000400000000000000000000402636301210001000

Điều 37.10.NĐ.2.10. Xây dựng cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000070000400000000000000000000402636301210001100

Điều 37.10.NĐ.2.11. Lưu trữ, bảo quản cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000070000400000000000000000000402636301210001200

Điều 37.10.NĐ.2.12. Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000070000400000000000000000000402636301210001300

Điều 37.10.NĐ.2.13. Trao đổi dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam và các cơ sở dữ liệu khác liên quan

370100000000000070000400000000000000000000402636301210001800

Điều 37.10.NĐ.2.18. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, cung cấp, sử dụng cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam

3701000000000000700004010256510094000410

Điều 37.10.LQ.41. Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

37010000000000008000

Chương VIII KIỂM SÁT QUẢN LÝ, THI HÀNH TẠM GIỮ, TẠM GIAM

3701000000000000800004200000000000000000

Điều 37.10.LQ.42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi kiểm sát quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000080000420000000000000000000802752800080001400

Điều 37.10.TL.2.14. Phối hợp trong việc xác định thẩm quyền kiểm sát việc bắt, tạm giữ

370100000000000080000420000000000000000000802752800080001500

Điều 37.10.TL.2.15. Phối hợp kiểm sát quản lý, thi hành tạm giữ tại buồng tạm giữ thuộc đồn Biên phòng

370100000000000080000420000000000000000000802752800080001600

Điều 37.10.TL.2.16. Trực tiếp kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc tạm giữ tại buồng tạm giữ thuộc đồn Biên phòng

3701000000000000800004300000000000000000

Điều 37.10.LQ.43. Trách nhiệm thực hiện yêu cầu, kiến nghị, kháng nghị, quyết định của Viện kiểm sát nhân dân trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000080000430000000000000000000802752800080001700

Điều 37.10.TL.2.17. Thực hiện quyền yêu cầu, quyết định, kháng nghị, kiến nghị trong việc thi hành tạm giữ tại buồng tạm giữ thuộc đồn Biên phòng

37010000000000009000

Chương IX KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG QUẢN LÝ, THI HÀNH TẠM GIỮ, TẠM GIAM

3701000000000000900000100000000000000000

Mục 1 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG QUẢN LÝ, THI HÀNH TẠM GIỮ, TẠM GIAM

370100000000000090000010000000000000000004400000000000000000

Điều 37.10.LQ.44. Khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000010000000000000000004500000000000000000

Điều 37.10.LQ.45. Những trường hợp khiếu nại về quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam không được thụ lý giải quyết

370100000000000090000010000000000000000004600000000000000000

Điều 37.10.LQ.46. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

37010000000000009000001000000000000000000460000000000000000000802752800080001800

Điều 37.10.TL.2.18. Phối hợp giải quyết và kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc bắt, tạm giữ của cơ quan, người có thẩm quyền thuộc Bộ đội Biên phòng, lực lượng Cảnh sát biển

370100000000000090000010000000000000000004700000000000000000

Điều 37.10.LQ.47. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000010000000000000000004800000000000000000

Điều 37.10.LQ.48. Quyền và nghĩa vụ của người bị khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000010000000000000000004900000000000000000

Điều 37.10.LQ.49. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi giải quyết khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000010000000000000000005000000000000000000

Điều 37.10.LQ.50. Thời hạn giải quyết khiếu nại và gửi quyết định giải quyết khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000010000000000000000005100000000000000000

Điều 37.10.LQ.51. Hồ sơ giải quyết khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000010000000000000000005200000000000000000

Điều 37.10.LQ.52. Trình tự giải quyết khiếu nại lần đầu trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000010000000000000000005300000000000000000

Điều 37.10.LQ.53. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000010000000000000000005400000000000000000

Điều 37.10.LQ.54. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000010000000000000000005500000000000000000

Điều 37.10.LQ.55. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần hai trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

3701000000000000900000200000000000000000

Mục 2 TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO TRONG QUẢN LÝ, THI HÀNH TẠM GIỮ, TẠM GIAM

370100000000000090000020000000000000000005600000000000000000

Điều 37.10.LQ.56. Tố cáo trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000020000000000000000005700000000000000000

Điều 37.10.LQ.57. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000020000000000000000005800000000000000000

Điều 37.10.LQ.58. Quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000020000000000000000005900000000000000000

Điều 37.10.LQ.59. Hồ sơ giải quyết tố cáo trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam

370100000000000090000020000000000000000006000000000000000000

Điều 37.10.LQ.60. Thẩm quyền, thủ tục, thời hạn giải quyết tố cáo

370100000000000090000020000000000000000006100000000000000000

Điều 37.10.LQ.61. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết tố cáo

37010000000000010000

Chương X TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ, THI HÀNH TẠM GIỮ, TẠM GIAM

3701000000000001000006200000000000000000

Điều 37.10.LQ.62. Trách nhiệm của Chính phủ

370100000000000100000620000000000000000000402636301210001600

Điều 37.10.NĐ.2.16. Trách nhiệm, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

3701000000000001000006300000000000000000

Điều 37.10.LQ.63. Trách nhiệm của Bộ Công an

370100000000000100000630000000000000000000402636301210001400

Điều 37.10.NĐ.2.14. Trách nhiệm, quyền hạn của Bộ Công an

3701000000000001000006400000000000000000

Điều 37.10.LQ.64. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

370100000000000100000640000000000000000000402636301210001500

Điều 37.10.NĐ.2.15. Trách nhiệm, quyền hạn của Bộ Quốc phòng

3701000000000001000006500000000000000000

Điều 37.10.LQ.65. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

3701000000000001000006600000000000000000

Điều 37.10.LQ.66. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao

3701000000000001000006700000000000000000

Điều 37.10.LQ.67. Trách nhiệm của Bộ Y tế

3701000000000001000006800000000000000000

Điều 37.10.LQ.68. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

3701000000000001000006900000000000000000

Điều 37.10.LQ.69. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

3701000000000001000007000000000000000000

Điều 37.10.LQ.70. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

3701000000000001000007100000000000000000

Điều 37.10.LQ.71. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

370100000000000100000710000000000000000000402636301210001700

Điều 37.10.NĐ.2.17. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

37010000000000011000

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3701000000000001100007200000000000000000

Điều 37.10.LQ.72. Hiệu lực thi hành

3701000000000001100007300000000000000000

Điều 37.10.LQ.73. Quy định chi tiết

3701000000000001100007340263630120000190

Điều 37.10.NĐ.1.19. Hiệu lực thi hành

3701000000000001100007340263630120000200

Điều 37.10.NĐ.1.20. Trách nhiệm thi hành

3701000000000001100007340263630121000190

Điều 37.10.NĐ.2.19. Hiệu lực thi hành

3701000000000001100007340263630121000200

Điều 37.10.NĐ.2.20. Trách nhiệm thi hành

3701000000000001100007380249460219000050

Điều 37.10.TT.1.5. Hiệu lực thi hành

3701000000000001100007380249460219000060

Điều 37.10.TT.1.6. Trách nhiệm thi hành

3701000000000001100007380263150032000090

Điều 37.10.TT.2.9. Hiệu lực thi hành

3701000000000001100007380263150032000100

Điều 37.10.TT.2.10. Trách nhiệm thi hành

3701000000000001100007380263150034000110

Điều 37.10.TT.3.11. Hiệu lực thi hành

3701000000000001100007380263150034000120

Điều 37.10.TT.3.12. Trách nhiêm thi hành

3701000000000001100007380264410001000220

Điều 37.10.TL.1.22. Hiệu lực thi hành

3701000000000001100007380264410001000230

Điều 37.10.TL.1.23. Trách nhiệm tổ chức thi hành

3701000000000001100007380264850023000120

Điều 37.10.TT.4.12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

3701000000000001100007380264890027000020

Điều 37.10.TT.5.2.

3701000000000001100007380264890027000030

Điều 37.10.TT.5.3.

3701000000000001100007380275280008000190

Điều 37.10.TL.2.19. Hiệu lực thi hành

3701000000000001100007380275280008000200

Điều 37.10.TL.2.20. Trách nhiệm thi hành

37011000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3701100000000000100000100000000000000000

Điều 37.11.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3701100000000000100000200000000000000000

Điều 37.11.LQ.2. Đối tượng áp dụng

3701100000000000100000240263350114000010

Điều 37.11.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3701100000000000100000240263350114000020

Điều 37.11.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3701100000000000100000240263730128000010

Điều 37.11.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3701100000000000100000240263730128000020

Điều 37.11.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

3701100000000000100000280263950299000010

Điều 37.11.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3701100000000000100000280263950299000020

Điều 37.11.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

3701100000000000100000280263950299000030

Điều 37.11.TT.1.3. Giải thích từ ngữ

3701100000000000100000280278560119000010

Điều 37.11.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3701100000000000100000300000000000000000

Điều 37.11.LQ.3. Nguyên tắc tổ chức điều tra hình sự

370110000000000010000030000000000000000000802785601190000300

Điều 37.11.TT.2.3. Nguyên tắc sử dụng và quản lý biểu mẫu trong hoạt động điều tra hình sự

3701100000000000100000400000000000000000

Điều 37.11.LQ.4. Hệ thống Cơ quan điều tra

3701100000000000100000500000000000000000

Điều 37.11.LQ.5. Cơ quan điều tra của Công an nhân dân

3701100000000000100000600000000000000000

Điều 37.11.LQ.6. Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân

3701100000000000100000700000000000000000

Điều 37.11.LQ.7. Cơ quan điều tra của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

3701100000000000100000800000000000000000

Điều 37.11.LQ.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra

3701100000000000100000900000000000000000

Điều 37.11.LQ.9. Các cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra

3701100000000000100001000000000000000000

Điều 37.11.LQ.10. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra

3701100000000000100001100000000000000000

Điều 37.11.LQ.11. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt động điều tra

3701100000000000100001200000000000000000

Điều 37.11.LQ.12. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân trong hoạt động điều tra hình sự

3701100000000000100001300000000000000000

Điều 37.11.LQ.13. Giám sát của cơ quan, tổ chức, đại biểu dân cử đối với hoạt động điều tra hình sự

3701100000000000100001400000000000000000

Điều 37.11.LQ.14. Những hành vi bị nghiêm cấm

37011000000000002000

Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐIỀU TRA CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN

3701100000000000200000100000000000000000

Mục 1 TỔ CHỨC BỘ MÁY, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN AN NINH ĐIỀU TRA

370110000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 37.11.LQ.15. Tổ chức bộ máy của Cơ quan An ninh điều tra

370110000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 37.11.LQ.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan An ninh điều tra Bộ Công an

370110000000000020000010000000000000000001700000000000000000

Điều 37.11.LQ.17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan An ninh điều tra Công an cấp tỉnh

3701100000000000200000200000000000000000

Mục 2 TỔ CHỨC BỘ MÁY, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN CẢNH SÁT ĐIỀU TRA

370110000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 37.11.LQ.18. Tổ chức bộ máy của Cơ quan Cảnh sát điều tra

370110000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 37.11.LQ.19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an

370110000000000020000020000000000000000002000000000000000000

Điều 37.11.LQ.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an cấp tỉnh

370110000000000020000020000000000000000002100000000000000000

Điều 37.11.LQ.21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an cấp huyện

37011000000000003000

Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐIỀU TRA TRONG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN

3701100000000000300000100000000000000000

Mục 1 TỔ CHỨC BỘ MÁY, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN AN NINH ĐIỀU TRA TRONG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN

370110000000000030000010000000000000000002200000000000000000

Điều 37.11.LQ.22. Tổ chức bộ máy của Cơ quan An ninh điều tra trong Quân đội nhân dân

370110000000000030000010000000000000000002300000000000000000

Điều 37.11.LQ.23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan An ninh điều tra Bộ Quốc phòng

370110000000000030000010000000000000000002400000000000000000

Điều 37.11.LQ.24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan An ninh điều tra quân khu và tương đương

3701100000000000300000200000000000000000

Mục 2 TỔ CHỨC BỘ MÁY, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐIỀU TRA HÌNH SỰ TRONG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN

370110000000000030000020000000000000000002500000000000000000

Điều 37.11.LQ.25. Tổ chức bộ máy của Cơ quan điều tra hình sự trong Quân đội nhân dân

370110000000000030000020000000000000000002600000000000000000

Điều 37.11.LQ.26. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra hình sự Bộ Quốc phòng

370110000000000030000020000000000000000002700000000000000000

Điều 37.11.LQ.27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra hình sự quân khu và tương đương

370110000000000030000020000000000000000002800000000000000000

Điều 37.11.LQ.28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra hình sự khu vực

37011000000000004000

Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐIỀU TRA CỦA VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

3701100000000000400002900000000000000000

Điều 37.11.LQ.29. Tổ chức bộ máy Cơ quan điều tra của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

3701100000000000400003000000000000000000

Điều 37.11.LQ.30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao

3701100000000000400003100000000000000000

Điều 37.11.LQ.31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung ương

37011000000000005000

Chương V NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ TIẾN HÀNH MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA

3701100000000000500003200000000000000000

Điều 37.11.LQ.32. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của Bộ đội biên phòng

370110000000000050000320000000000000000000402633501140000300

Điều 37.11.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

370110000000000050000320000000000000000000402633501140000400

Điều 37.11.NĐ.1.4. Nguyên tắc xác định Đồn biên phòng thuộc vùng sâu, vùng xa

370110000000000050000320000000000000000000402633501140000500

Điều 37.11.NĐ.1.5. Tiêu chí xác định Đồn biên phòng thuộc vùng sâu, vùng xa

3701100000000000500003300000000000000000

Điều 37.11.LQ.33. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của Hải quan

3701100000000000500003400000000000000000

Điều 37.11.LQ.34. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của Kiểm lâm

3701100000000000500003500000000000000000

Điều 37.11.LQ.35. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của lực lượng Cảnh sát biển

3701100000000000500003600000000000000000

Điều 37.11.LQ.36. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của Kiểm ngư

3701100000000000500003700000000000000000

Điều 37.11.LQ.37. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của các cơ quan thuộc lực lượng An ninh trong Công an nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra

3701100000000000500003800000000000000000

Điều 37.11.LQ.38. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của các cơ quan thuộc lực lượng Cảnh sát trong Công an nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra

3701100000000000500003900000000000000000

Điều 37.11.LQ.39. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của các cơ quan khác trong Quân đội nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra

37011000000000006000

Chương VI QUAN HỆ PHÂN CÔNG VÀ PHỐI HỢP TRONG HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA HÌNH SỰ

3701100000000000600004000000000000000000

Điều 37.11.LQ.40. Quan hệ giữa các cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra

3701100000000000600004100000000000000000

Điều 37.11.LQ.41. Uỷ thác điều tra

3701100000000000600004200000000000000000

Điều 37.11.LQ.42. Quan hệ giữa đơn vị điều tra và đơn vị trinh sát

3701100000000000600004300000000000000000

Điều 37.11.LQ.43. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan Công an, Quân đội các cấp đối với hoạt động điều tra hình sự

3701100000000000600004400000000000000000

Điều 37.11.LQ.44. Trách nhiệm của Công an xã, phường, thị trấn, Đồn Công an

37011000000000007000

Chương VII THỦ TRƯỞNG, PHÓ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐIỀU TRA, ĐIỀU TRA VIÊN VÀ CÁN BỘ ĐIỀU TRA

3701100000000000700004500000000000000000

Điều 37.11.LQ.45. Điều tra viên

370110000000000070000450000000000000000000802639502990000400

Điều 37.11.TT.1.4. Điều tra viên

3701100000000000700004600000000000000000

Điều 37.11.LQ.46. Tiêu chuẩn chung của Điều tra viên

370110000000000070000460000000000000000000802639502990000500

Điều 37.11.TT.1.5. Tiêu chuẩn Điều tra viên

3701100000000000700004700000000000000000

Điều 37.11.LQ.47. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Điều tra viên sơ cấp

370110000000000070000470000000000000000000802639502990000600

Điều 37.11.TT.1.6. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Điều tra viên sơ cấp

3701100000000000700004800000000000000000

Điều 37.11.LQ.48. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Điều tra viên trung cấp

370110000000000070000480000000000000000000802639502990000700

Điều 37.11.TT.1.7. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Điều tra viên trung cấp

3701100000000000700004900000000000000000

Điều 37.11.LQ.49. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Điều tra viên cao cấp

370110000000000070000490000000000000000000802639502990000800

Điều 37.11.TT.1.8. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Điều tra viên cao cấp

3701100000000000700005000000000000000000

Điều 37.11.LQ.50. Bổ nhiệm Điều tra viên trong trường hợp đặc biệt

370110000000000070000500000000000000000000802639502990000900

Điều 37.11.TT.1.9. Bổ nhiệm Điều tra viên trong trường hợp đặc biệt

3701100000000000700005100000000000000000

Điều 37.11.LQ.51. Nhiệm kỳ của Điều tra viên

370110000000000070000510000000000000000000802639502990001000

Điều 37.11.TT.1.10. Nhiệm kỳ của Điều tra viên

3701100000000000700005200000000000000000

Điều 37.11.LQ.52. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra

3701100000000000700005300000000000000000

Điều 37.11.LQ.53. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Điều tra viên

3701100000000000700005400000000000000000

Điều 37.11.LQ.54. Những việc Điều tra viên không được làm

3701100000000000700005500000000000000000

Điều 37.11.LQ.55. Hội đồng thi tuyển Điều tra viên sơ cấp, Điều tra viên trung cấp, Điều tra viên cao cấp

3701100000000000700005600000000000000000

Điều 37.11.LQ.56. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Điều tra viên

3701100000000000700005700000000000000000

Điều 37.11.LQ.57. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra

370110000000000070000570000000000000000000802639502990001200

Điều 37.11.TT.1.12. Bổ nhiệm Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan Điều tra

370110000000000070000570000000000000000000802639502990001300

Điều 37.11.TT.1.13. Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức

370110000000000070000570000000000000000000802639502990001400

Điều 37.11.TT.1.14. Miễn nhiệm, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra, Điều tra viên và Cán bộ điều tra.

370110000000000070000570000000000000000000802639502990001500

Điều 37.11.TT.1.15. Quy trình xét bổ nhiệm

370110000000000070000570000000000000000000802639502990001600

Điều 37.11.TT.1.16. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm

370110000000000070000570000000000000000000802639502990001700

Điều 37.11.TT.1.17. Hồ sơ trình Bộ Quốc phòng đề nghị bổ nhiệm

370110000000000070000570000000000000000000802639502990001800

Điều 37.11.TT.1.18. Quy trình và hồ sơ miễn nhiệm, cách chức

370110000000000070000570000000000000000000802639502990002300

Điều 37.11.TT.1.23. Giấy chứng nhận

370110000000000070000570000000000000000000802639502990002400

Điều 37.11.TT.1.24. Cấp giấy chứng nhận

370110000000000070000570000000000000000000802639502990002500

Điều 37.11.TT.1.25. Quản lý, sử dụng

370110000000000070000570000000000000000000802639502990002600

Điều 37.11.TT.1.26. Thu hồi Giấy chứng nhận

3701100000000000700005800000000000000000

Điều 37.11.LQ.58. Hạn tuổi phục vụ của Điều tra viên

3701100000000000700005900000000000000000

Điều 37.11.LQ.59. Cán bộ điều tra

370110000000000070000590000000000000000000802639502990001100

Điều 37.11.TT.1.11. Bổ nhiệm Cán bộ điều tra

37011000000000008000

Chương VIII BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN CHO HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA HÌNH SỰ

3701100000000000800006000000000000000000

Điều 37.11.LQ.60. Chế độ, chính sách đối với người làm công tác điều tra hình sự

3701100000000000800006100000000000000000

Điều 37.11.LQ.61. Bảo đảm biên chế, đào tạo, bồi dưỡng trong công tác điều tra hình sự

3701100000000000800006200000000000000000

Điều 37.11.LQ.62. Bảo đảm cơ sở vật chất phục vụ hoạt động điều tra hình sự

3701100000000000800006300000000000000000

Điều 37.11.LQ.63. Bảo đảm kinh phí cho hoạt động điều tra hình sự

37011000000000009000

Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CHÍNH PHỦ, CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG TRONG CÔNG TÁC ĐIỀU TRA HÌNH SỰ

3701100000000000900006400000000000000000

Điều 37.11.LQ.64. Trách nhiệm quản lý về công tác điều tra hình sự

370110000000000090000640000000000000000000402637301280000300

Điều 37.11.NĐ.2.3. Nguyên tắc thực hiện chế độ báo cáo về điều tra hình sự

370110000000000090000640000000000000000000402637301280000400

Điều 37.11.NĐ.2.4. Hình thức báo cáo và phương thức gửi báo cáo về điều tra hình sự

370110000000000090000640000000000000000000402637301280000500

Điều 37.11.NĐ.2.5. Thẩm quyền ký báo cáo về điều tra hình sự

370110000000000090000640000000000000000000402637301280000600

Điều 37.11.NĐ.2.6. Xử lý vi phạm trong thực hiện chế độ báo cáo về điều tra hình sự

370110000000000090000640000000000000000000402637301280000700

Điều 37.11.NĐ.2.7. Các loại báo cáo về điều tra hình sự

370110000000000090000640000000000000000000402637301280000800

Điều 37.11.NĐ.2.8. Báo cáo định kỳ

370110000000000090000640000000000000000000402637301280000900

Điều 37.11.NĐ.2.9. Báo cáo về vụ, việc

370110000000000090000640000000000000000000402637301280001000

Điều 37.11.NĐ.2.10. Báo cáo chuyên đề

370110000000000090000640000000000000000000402637301280001100

Điều 37.11.NĐ.2.11. Bảo mật

370110000000000090000640000000000000000000402637301280001200

Điều 37.11.NĐ.2.12. Trách nhiệm của Bộ Công an trong xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng báo cáo về điều tra hình sự

370110000000000090000640000000000000000000402637301280001300

Điều 37.11.NĐ.2.13. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong xây dựng báo cáo về điều tra hình sự

370110000000000090000640000000000000000000402637301280001400

Điều 37.11.NĐ.2.14. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong việc thực hiện chế độ báo cáo về điều tra hình sự

3701100000000000900006500000000000000000

Điều 37.11.LQ.65. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công an

370110000000000090000650000000000000000000802785601190000200

Điều 37.11.TT.2.2. Các biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong hoạt động điều tra hình sự

3701100000000000900006600000000000000000

Điều 37.11.LQ.66. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

370110000000000090000660000000000000000000802639502990001900

Điều 37.11.TT.1.19. Cục Điều tra hình sự Bộ Quốc phòng

370110000000000090000660000000000000000000802639502990002000

Điều 37.11.TT.1.20. Cục Bảo vệ an ninh Quân đội

370110000000000090000660000000000000000000802639502990002100

Điều 37.11.TT.1.21. Các đầu mối thuộc Bộ Quốc phòng có Cơ quan điều tra

370110000000000090000660000000000000000000802639502990002200

Điều 37.11.TT.1.22. Cơ quan Điều tra cấp quân khu và tương đương

3701100000000000900006700000000000000000

Điều 37.11.LQ.67. Trách nhiệm của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

3701100000000000900006800000000000000000

Điều 37.11.LQ.68. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính

3701100000000000900006900000000000000000

Điều 37.11.LQ.69. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3701100000000000900007000000000000000000

Điều 37.11.LQ.70. Trách nhiệm của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

37011000000000010000

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3701100000000001000007100000000000000000

Điều 37.11.LQ.71. Hiệu lực thi hành

3701100000000001000007200000000000000000

Điều 37.11.LQ.72. Quy định chuyển tiếp

3701100000000001000007300000000000000000

Điều 37.11.LQ.73. Quy định chi tiết

3701100000000001000007340263350114000060

Điều 37.11.NĐ.1.6. Điều khoản thi hành

3701100000000001000007340263730128000150

Điều 37.11.NĐ.2.15. Hiệu lực thi hành

3701100000000001000007340263730128000160

Điều 37.11.NĐ.2.16. Trách nhiệm thi hành

3701100000000001000007380263950299000270

Điều 37.11.TT.1.27. Hiệu lực thi hành

3701100000000001000007380263950299000280

Điều 37.11.TT.1.28. Trách nhiệm thi hành

3701100000000001000007380278560119000040

Điều 37.11.TT.2.4. Hiệu lực thi hành

3701100000000001000007380278560119000050

Điều 37.11.TT.2.5. Trách nhiệm thi hành

37012000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3701200000000000100000100000000000000000

Điều 37.12.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3701200000000000100000140275760016000010

Điều 37.12.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3701200000000000100000140275760016000020

Điều 37.12.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3701200000000000100000180274660092000010

Điều 37.12.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3701200000000000100000180274660092000020

Điều 37.12.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

3701200000000000100000180274690002000010

Điều 37.12.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3701200000000000100000180274690003000010

Điều 37.12.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3701200000000000100000180274690004000010

Điều 37.12.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3701200000000000100000180274690004000020

Điều 37.12.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

3701200000000000100000200000000000000000

Điều 37.12.LQ.2. Giải thích từ ngữ

3701200000000000100000300000000000000000

Điều 37.12.LQ.3. Nguyên tắc hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000100000400000000000000000

Điều 37.12.LQ.4. Bảo mật thông tin hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000100000500000000000000000

Điều 37.12.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000100000600000000000000000

Điều 37.12.LQ.6. Kinh phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000060000000000000000000802746600920000300

Điều 37.12.TT.1.3. Nguồn kinh phí thực hiện hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000060000000000000000000802746600920000400

Điều 37.12.TT.1.4. Nội dung chi, mức chi trong thực hiện hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000060000000000000000000802746600920000500

Điều 37.12.TT.1.5. Lập dự toán, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000100000700000000000000000

Điều 37.12.LQ.7. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân trong hoạt động hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000070000000000000000000802746900020000200

Điều 37.12.TT.2.2. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Tòa án nhân dân tối cao trong hoạt động hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000070000000000000000000802746900020000300

Điều 37.12.TT.2.3. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân cấp tỉnh trong hoạt động hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000070000000000000000000802746900020000400

Điều 37.12.TT.2.4. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân cấp huyện trong hoạt động hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000070000000000000000000802746900020000500

Điều 37.12.TT.2.5. Trách nhiệm của Thẩm phán phụ trách hòa giải, đối thoại

370120000000000010000070000000000000000000802746900020000600

Điều 37.12.TT.2.6. Cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000070000000000000000000802746900020000700

Điều 37.12.TT.2.7. Các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư

370120000000000010000070000000000000000000802746900040000300

Điều 37.12.TT.4.3. Định biên số lượng Hòa giải viên

370120000000000010000070000000000000000000802746900040000400

Điều 37.12.TT.4.4. Hội đồng tư vấn lựa chọn Hòa giải viên

370120000000000010000070000000000000000000802746900040000500

Điều 37.12.TT.4.5. Ban hành các văn bản, biểu mẫu

370120000000000010000070000000000000000000802746900040001200

Điều 37.12.TT.4.12. Thẻ Hòa giải viên

370120000000000010000070000000000000000000802746900040001300

Điều 37.12.TT.4.13. Thẩm quyền và trình tự, thủ tục cấp thẻ Hòa giải viên

370120000000000010000070000000000000000000802746900040001400

Điều 37.12.TT.4.14. Cấp đổi, cấp lại và thu hồi Thẻ Hòa giải viên

370120000000000010000070000000000000000000802746900040001500

Điều 37.12.TT.4.15. Khen thưởng đối với Hòa giải viên

370120000000000010000070000000000000000000802746900040001600

Điều 37.12.TT.4.16. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tòa án”

370120000000000010000070000000000000000000802746900040001700

Điều 37.12.TT.4.17. Bằng khen của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

370120000000000010000070000000000000000000802746900040001800

Điều 37.12.TT.4.18. Giấy khen của Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh

370120000000000010000070000000000000000000802746900040001900

Điều 37.12.TT.4.19. Thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng khen thưởng

370120000000000010000070000000000000000000802746900040002000

Điều 37.12.TT.4.20. Xử lý vi phạm

3701200000000000100000800000000000000000

Điều 37.12.LQ.8. Quyền, nghĩa vụ của các bên tham gia hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000100000900000000000000000

Điều 37.12.LQ.9. Chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000090000000000000000000402757600160000300

Điều 37.12.NĐ.1.3. Chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000090000000000000000000402757600160000400

Điều 37.12.NĐ.1.4. Mức thu chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000090000000000000000000402757600160000500

Điều 37.12.NĐ.1.5. Nghĩa vụ nộp chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000090000000000000000000402757600160000600

Điều 37.12.NĐ.1.6. Cơ quan thu chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000090000000000000000000402757600160000700

Điều 37.12.NĐ.1.7. Trình tự, thủ tục thu, nộp tạm ứng chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000090000000000000000000402757600160000800

Điều 37.12.NĐ.1.8. Xử lý tạm ứng chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000010000090000000000000000000402757600160000900

Điều 37.12.NĐ.1.9. Thù lao Hòa giải viên

370120000000000010000090000000000000000000402757600160001000

Điều 37.12.NĐ.1.10. Quản lý và sử dụng chi phí hòa giải, đối thoại tại Tòa án

37012000000000002000

Chương II HÒA GIẢI VIÊN

3701200000000000200001000000000000000000

Điều 37.12.LQ.10. Điều kiện bổ nhiệm Hòa giải viên

3701200000000000200001100000000000000000

Điều 37.12.LQ.11. Bổ nhiệm Hòa giải viên

370120000000000020000110000000000000000000802746900040000600

Điều 37.12.TT.4.6. Quy trình bổ nhiệm

370120000000000020000110000000000000000000802746900040000700

Điều 37.12.TT.4.7. Thủ tục, hồ sơ đề nghị bổ nhiệm

3701200000000000200001200000000000000000

Điều 37.12.LQ.12. Bổ nhiệm lại Hòa giải viên

370120000000000020000120000000000000000000802746900040000800

Điều 37.12.TT.4.8. Quy trình bổ nhiệm lại

370120000000000020000120000000000000000000802746900040000900

Điều 37.12.TT.4.9. Thủ tục, hồ sơ đề nghị bổ nhiệm lại

3701200000000000200001300000000000000000

Điều 37.12.LQ.13. Miễn nhiệm Hòa giải viên

370120000000000020000130000000000000000000802746900040001000

Điều 37.12.TT.4.10. Quy trình miễn nhiệm

370120000000000020000130000000000000000000802746900040001100

Điều 37.12.TT.4.11. Thủ tục đề nghị miễn nhiệm

3701200000000000200001400000000000000000

Điều 37.12.LQ.14. Quyền, nghĩa vụ của Hòa giải viên

3701200000000000200001500000000000000000

Điều 37.12.LQ.15. Khen thưởng, xử lý vi phạm đối với Hòa giải viên

37012000000000003000

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÒA GIẢI, ĐỐI THOẠI VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI, ĐỐI THOẠI TẠI TÒA ÁN

3701200000000000300001600000000000000000

Điều 37.12.LQ.16. Trình tự nhận, xử lý đơn khởi kiện, đơn yêu cầu tại Tòa án và chỉ định Hòa giải viên

370120000000000030000160000000000000000000802746900030000200

Điều 37.12.TT.3.2. Thủ tục nhận đơn khởi kiện, đơn yêu cầu tại Tòa án

370120000000000030000160000000000000000000802746900030000300

Điều 37.12.TT.3.3. Về việc lựa chọn hòa giải, đối thoại, lựa chọn Hòa giải viên của người khởi kiện, người yêu cầu theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 16 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000030000160000000000000000000802746900030000400

Điều 37.12.TT.3.4. Phân công Thẩm phán phụ trách hòa giải, đối thoại

370120000000000030000160000000000000000000802746900030000500

Điều 37.12.TT.3.5. Về việc chỉ định Hòa giải viên theo quy định tại khoản 6 Điều 16 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000030000160000000000000000000802746900030000600

Điều 37.12.TT.3.6. Chuyển vụ việc sang hòa giải, đối thoại

370120000000000030000160000000000000000000802746900030000700

Điều 37.12.TT.3.7. Về việc lựa chọn hòa giải, đối thoại, lựa chọn Hòa giải viên của người bị kiện theo quy định tại khoản 8 Điều 16 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án

370120000000000030000160000000000000000000802746900030000800

Điều 37.12.TT.3.8. Thời điểm bắt đầu tiến hành hòa giải, đối thoại

370120000000000030000160000000000000000000802746900030000900

Điều 37.12.TT.3.9. Chuyển đơn để xử lý theo quy định của pháp luật tố tụng

3701200000000000300001700000000000000000

Điều 37.12.LQ.17. Lựa chọn, chỉ định Hòa giải viên

3701200000000000300001800000000000000000

Điều 37.12.LQ.18. Từ chối hòa giải, đối thoại, thay đổi Hòa giải viên

3701200000000000300001900000000000000000

Điều 37.12.LQ.19. Những trường hợp không tiến hành hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300002000000000000000000

Điều 37.12.LQ.20. Thời hạn hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300002100000000000000000

Điều 37.12.LQ.21. Chuẩn bị hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300002200000000000000000

Điều 37.12.LQ.22. Phương thức hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300002300000000000000000

Điều 37.12.LQ.23. Nhiệm vụ của Hòa giải viên trong quá trình tiến hành hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300002400000000000000000

Điều 37.12.LQ.24. Tiến hành phiên hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300002500000000000000000

Điều 37.12.LQ.25. Thành phần phiên hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300002600000000000000000

Điều 37.12.LQ.26. Trình tự phiên hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300002700000000000000000

Điều 37.12.LQ.27. Tiến hành phiên họp ghi nhận kết quả hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300002800000000000000000

Điều 37.12.LQ.28. Thành phần phiên họp ghi nhận kết quả hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300002900000000000000000

Điều 37.12.LQ.29. Hoãn phiên họp, mở lại phiên họp ghi nhận kết quả hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300003000000000000000000

Điều 37.12.LQ.30. Trình tự phiên họp ghi nhận kết quả hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300003100000000000000000

Điều 37.12.LQ.31. Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300003200000000000000000

Điều 37.12.LQ.32. Thủ tục raquyết định công nhận hoặc không công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án

3701200000000000300003300000000000000000

Điều 37.12.LQ.33. Điều kiện công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án

3701200000000000300003400000000000000000

Điều 37.12.LQ.34. Quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án

3701200000000000300003500000000000000000

Điều 37.12.LQ.35. Hiệu lực của quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án

3701200000000000300003600000000000000000

Điều 37.12.LQ.36. Đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án

3701200000000000300003700000000000000000

Điều 37.12.LQ.37. Thủ tục đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án

3701200000000000300003800000000000000000

Điều 37.12.LQ.38. Thủ tục giải quyết đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án

3701200000000000300003900000000000000000

Điều 37.12.LQ.39. Quyết định giải quyết đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, đối thoại thành tại Tòa án

3701200000000000300004000000000000000000

Điều 37.12.LQ.40. Chấm dứt hòa giải, đối thoại tại Tòa án

3701200000000000300004100000000000000000

Điều 37.12.LQ.41. Xử lý việc chấm dứt hòa giải, đối thoại tại Tòa án

37012000000000004000

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3701200000000000400004200000000000000000

Điều 37.12.LQ.42. Hiệu lực thi hành

3701200000000000400004240275760016000110

Điều 37.12.NĐ.1.11. Hiệu lực thi hành

3701200000000000400004280274660092000060

Điều 37.12.TT.1.6. Hiệu lực thi hành

3701200000000000400004280274690002000080

Điều 37.12.TT.2.8. Hiệu lực thi hành

3701200000000000400004280274690003000100

Điều 37.12.TT.3.10. Hiệu lực thi hành

3701200000000000400004280274690004000210

Điều 37.12.TT.4.21. Hiệu lực thi hành

3701200000000000400004280274690004000220

Điều 37.12.TT.4.22. Trách nhiệm thi hành

/* Ensure CSS applies */