Tôn giáo, tín ngưỡng

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

38001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3800100000000000100000100000000000000000

Điều 38.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

3800100000000000100000140264170162000010

Điều 38.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3800100000000000100000140264170162000020

Điều 38.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

3800100000000000100000180251070004000010

Điều 38.1.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3800100000000000100000180251070004000020

Điều 38.1.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

3800100000000000100000200000000000000000

Điều 38.1.LQ.2. Giải thích từ ngữ

3800100000000000100000240264170162000030

Điều 38.1.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

3800100000000000100000300000000000000000

Điều 38.1.LQ.3. Trách nhiệm của Nhà nước trong việc bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo

3800100000000000100000400000000000000000

Điều 38.1.LQ.4. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

3800100000000000100000500000000000000000

Điều 38.1.LQ.5. Các hành vi bị nghiêm cấm

38001000000000002000

Chương II QUYỀN TỰ DO TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

3800100000000000200000600000000000000000

Điều 38.1.LQ.6. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của mọi người

380010000000000020000060000000000000000000402641701620000400

Điều 38.1.NĐ.1.4. Việc sử dụng kinh sách, bày tỏ niềm tin tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định tại khoản 5 Điều 6 của Luật

3800100000000000200000700000000000000000

Điều 38.1.LQ.7. Quyền của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

3800100000000000200000800000000000000000

Điều 38.1.LQ.8. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

3800100000000000200000900000000000000000

Điều 38.1.LQ.9. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong thực hiện quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo

380010000000000020000090000000000000000000802510700040000400

Điều 38.1.TL.1.4. Trách nhiệm của cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo

380010000000000020000090000000000000000000802510700040000500

Điều 38.1.TL.1.5. Trách nhiệm của người phụ trách (trụ trì), Ban quản lý cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo (nếu có)

380010000000000020000090000000000000000000802510700040000600

Điều 38.1.TL.1.6. Trách nhiệm của khách tham quan, người tham gia các hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

38001000000000003000

Chương III HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG

3800100000000000300001000000000000000000

Điều 38.1.LQ.10. Nguyên tắc tổ chức hoạt động tín ngưỡng

380010000000000030000100000000000000000000802510700040000300

Điều 38.1.TL.1.3. Nguyên tắc thực hiện nếp sống văn minh tại cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo

3800100000000000300001100000000000000000

Điều 38.1.LQ.11. Người đại diện, ban quản lý cơ sở tín ngưỡng

3800100000000000300001200000000000000000

Điều 38.1.LQ.12. Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

380010000000000030000120000000000000000000402641701620002100

Điều 38.1.NĐ.1.21. Biểu mẫu về thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo

380010000000000030000120000000000000000000402641701620002300

Điều 38.1.NĐ.1.23. Tiếp nhận hồ sơ

3800100000000000300001300000000000000000

Điều 38.1.LQ.13. Tổ chức lễ hội tín ngưỡng định kỳ

3800100000000000300001400000000000000000

Điều 38.1.LQ.14. Tổ chức lễ hội tín ngưỡng lần đầu, lễ hội tín ngưỡng được khôi phục hoặc lễ hội tín ngưỡng định kỳ nhưng có thay đổi

3800100000000000300001500000000000000000

Điều 38.1.LQ.15. Quản lý, sử dụng khoản thu từ việc tổ chức lễ hội tín ngưỡng

38001000000000004000

Chương IV ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO

3800100000000000400001600000000000000000

Điều 38.1.LQ.16. Điều kiện đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

3800100000000000400001700000000000000000

Điều 38.1.LQ.17. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

380010000000000040000170000000000000000000402641701620000500

Điều 38.1.NĐ.1.5. Trình tự, thủ tục thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

380010000000000040000170000000000000000000402641701620000600

Điều 38.1.NĐ.1.6. Trình tự, thủ tục thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

3800100000000000400001800000000000000000

Điều 38.1.LQ.18. Điều kiện để tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo

3800100000000000400001900000000000000000

Điều 38.1.LQ.19. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo

380010000000000040000190000000000000000000402641701620000700

Điều 38.1.NĐ.1.7. Trình tự, thủ tục thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

380010000000000040000190000000000000000000402641701620000800

Điều 38.1.NĐ.1.8. Trình tự, thủ tục thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

3800100000000000400002000000000000000000

Điều 38.1.LQ.20. Hoạt động của tổ chức sau khi được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo

38001000000000005000

Chương V TỔ CHỨC TÔN GIÁO

3800100000000000500000010000000000000000

Mục 1 CÔNG NHẬN TỔ CHỨC TÔN GIÁO; THÀNH LẬP, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP, HỢP NHẤT TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC

380010000000000050000001000000000000000002100000000000000000

Điều 38.1.LQ.21. Điều kiện công nhận tổ chức tôn giáo

380010000000000050000001000000000000000002200000000000000000

Điều 38.1.LQ.22. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận tổ chức tôn giáo

380010000000000050000001000000000000000002300000000000000000

Điều 38.1.LQ.23. Hiến chương của tổ chức tôn giáo

380010000000000050000001000000000000000002400000000000000000

Điều 38.1.LQ.24. Sửa đổi hiến chương

380010000000000050000001000000000000000002500000000000000000

Điều 38.1.LQ.25. Tên của tổ chức tôn giáo

380010000000000050000001000000000000000002600000000000000000

Điều 38.1.LQ.26. Thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo

380010000000000050000001000000000000000002700000000000000000

Điều 38.1.LQ.27. Thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc

380010000000000050000001000000000000000002800000000000000000

Điều 38.1.LQ.28. Điều kiện thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc

380010000000000050000001000000000000000002900000000000000000

Điều 38.1.LQ.29. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc

380010000000000050000001000000000000000003000000000000000000

Điều 38.1.LQ.30. Tư cách pháp nhân của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

38001000000000005000000100000000000000000300000000000000000000402641701620000900

Điều 38.1.NĐ.1.9. Trình tự, thủ tục cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc

380010000000000050000001000000000000000003100000000000000000

Điều 38.1.LQ.31. Giải thể tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

38001000000000005000000100000000000000000310000000000000000000402641701620001000

Điều 38.1.NĐ.1.10. Trình tự, thủ tục giải thể tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định của hiến chương

38001000000000005000000100000000000000000310000000000000000000402641701620001100

Điều 38.1.NĐ.1.11. Trình tự, thủ tục giải thể tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 31 của Luật

3800100000000000500000020000000000000000

Mục 2 PHONG PHẨM, BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ, THUYÊN CHUYỂN, CÁCH CHỨC, BÃI NHIỆM CHỨC SẮC, CHỨC VIỆC, NHÀ TU HÀNH

380010000000000050000002000000000000000003200000000000000000

Điều 38.1.LQ.32. Phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức sắc, chức việc

380010000000000050000002000000000000000003300000000000000000

Điều 38.1.LQ.33. Thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc

380010000000000050000002000000000000000003400000000000000000

Điều 38.1.LQ.34. Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc

380010000000000050000002000000000000000003500000000000000000

Điều 38.1.LQ.35. Thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

380010000000000050000002000000000000000003600000000000000000

Điều 38.1.LQ.36. Cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc

3800100000000000500000030000000000000000

Mục 3 CƠ SỞ ĐÀO TẠO TÔN GIÁO, LỚP BỒI DƯỠNG TÔN GIÁO

380010000000000050000003000000000000000003700000000000000000

Điều 38.1.LQ.37. Điều kiện thành lập cơ sở đào tạo tôn giáo

380010000000000050000003000000000000000003800000000000000000

Điều 38.1.LQ.38. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận thành lập cơ sở đào tạo tôn giáo

380010000000000050000003000000000000000003900000000000000000

Điều 38.1.LQ.39. Hoạt động của cơ sở đào tạo tôn giáo

380010000000000050000003000000000000000004000000000000000000

Điều 38.1.LQ.40. Hướng dẫn chương trình, nội dung giảng dạy môn học về lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam

380010000000000050000003000000000000000004100000000000000000

Điều 38.1.LQ.41. Mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo

380010000000000050000003000000000000000004200000000000000000

Điều 38.1.LQ.42. Giải thể cơ sở đào tạo tôn giáo

38001000000000005000000300000000000000000420000000000000000000402641701620001200

Điều 38.1.NĐ.1.12. Trình tự, thủ tục giải thể cơ sở đào tạo tôn giáo theo quyết định của tổ chức tôn giáo

38001000000000005000000300000000000000000420000000000000000000402641701620001300

Điều 38.1.NĐ.1.13. Trình tự, thủ tục giải thể cơ sở đào tạo tôn giáo theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 42 của Luật

38001000000000005000000300000000000000000420000000000000000000402641701620001400

Điều 38.1.NĐ.1.14. Trách nhiệm công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng về việc giải thể tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, cơ sở đào tạo tôn giáo

38001000000000005000000300000000000000000420000000000000000000402641701620001500

Điều 38.1.NĐ.1.15. Chấm dứt hoạt động, quyền khiếu nại của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, cơ sở đào tạo tôn giáo khi bị giải thể

38001000000000006000

Chương VI HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO; HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN, GIÁO DỤC, Y TẾ, BẢO TRỢ XÃ HỘI, TỪ THIỆN, NHÂN ĐẠO CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO

3800100000000000600000010000000000000000

Mục 1 HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO

380010000000000060000001000000000000000004300000000000000000

Điều 38.1.LQ.43. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo

380010000000000060000001000000000000000004400000000000000000

Điều 38.1.LQ.44. Hội nghị của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

380010000000000060000001000000000000000004500000000000000000

Điều 38.1.LQ.45. Đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo

380010000000000060000001000000000000000004600000000000000000

Điều 38.1.LQ.46. Cuộc lễ, giảng đạo ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp

3800100000000000600000020000000000000000

Mục 2 HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

380010000000000060000002000000000000000004700000000000000000

Điều 38.1.LQ.47. Sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

380010000000000060000002000000000000000004800000000000000000

Điều 38.1.LQ.48. Hoạt động tôn giáo, hoạt động quan hệ quốc tế về tôn giáo của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam

380010000000000060000002000000000000000004900000000000000000

Điều 38.1.LQ.49. Người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam

380010000000000060000002000000000000000005000000000000000000

Điều 38.1.LQ.50. Tham gia hoạt động tôn giáo, đào tạo tôn giáo ở nước ngoài

380010000000000060000002000000000000000005100000000000000000

Điều 38.1.LQ.51. Phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử có yếu tố nước ngoài

38001000000000006000000200000000000000000510000000000000000000402641701620001700

Điều 38.1.NĐ.1.17. Trình tự, thủ tục chấp thuận việc phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử có yếu tố nước ngoài ở Việt Nam

38001000000000006000000200000000000000000510000000000000000000402641701620001800

Điều 38.1.NĐ.1.18. Trình tự, thủ tục đăng ký làm chức sắc, chức việc cho công dân Việt Nam được phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử ở nước ngoài

380010000000000060000002000000000000000005200000000000000000

Điều 38.1.LQ.52. Hoạt động quan hệ quốc tế của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, chức sắc, chức việc, nhà tu hành, tín đồ

380010000000000060000002000000000000000005300000000000000000

Điều 38.1.LQ.53. Gia nhập tổ chức tôn giáo nước ngoài

3800100000000000600000030000000000000000

Mục 3 HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, GIÁO DỤC, Y TẾ, BẢO TRỢ XÃ HỘI, TỪ THIỆN, NHÂN ĐẠO

380010000000000060000003000000000000000005400000000000000000

Điều 38.1.LQ.54. Hoạt động xuất bản, sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm

380010000000000060000003000000000000000005500000000000000000

Điều 38.1.LQ.55. Hoạt động giáo dục, y tế, bảo trợ xã hội, từ thiện, nhân đạo

38001000000000007000

Chương VII TÀI SẢN CỦA CƠ SỞ TÍN NGƯỠNG, TỔ CHỨC TÔN GIÁO

3800100000000000700005600000000000000000

Điều 38.1.LQ.56. Việc quản lý, sử dụng tài sản của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo

380010000000000070000560000000000000000000402641701620001900

Điều 38.1.NĐ.1.19. Hoạt động quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

38001000000000007000056000000000000000000040264170162000190000802510700040000700

Điều 38.1.TL.1.7. Thực hiện nếp sống văn minh trong việc quản lý, sử dụng nguồn công đức

380010000000000070000560000000000000000000402641701620002000

Điều 38.1.NĐ.1.20. Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài

3800100000000000700005700000000000000000

Điều 38.1.LQ.57. Đất cơ sở tín ngưỡng, đất cơ sở tôn giáo

3800100000000000700005800000000000000000

Điều 38.1.LQ.58. Cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo

380010000000000070000580000000000000000000402641701620001600

Điều 38.1.NĐ.1.16. Việc cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo, công trình phụ trợ

3800100000000000700005900000000000000000

Điều 38.1.LQ.59. Di dời công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo

38001000000000008000

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

3800100000000000800000010000000000000000

Mục 1 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

380010000000000080000001000000000000000006000000000000000000

Điều 38.1.LQ.60. Nội dung quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo

380010000000000080000001000000000000000006100000000000000000

Điều 38.1.LQ.61. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo

38001000000000008000000100000000000000000610000000000000000000402641701620002200

Điều 38.1.NĐ.1.22. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ và các Cơ quan liên quan

38001000000000008000000100000000000000000610000000000000000000502663300320000100

Điều 38.1.QĐ.1.1. Vị trí và chức năng

38001000000000008000000100000000000000000610000000000000000000502663300320000200

Điều 38.1.QĐ.1.2. Nhiệm vụ và quyền hạn

38001000000000008000000100000000000000000610000000000000000000502663300320000300

Điều 38.1.QĐ.1.3. Cơ cấu tổ chức

38001000000000008000000100000000000000000610000000000000000000502663300320000400

Điều 38.1.QĐ.1.4. Lãnh đạo Ban

380010000000000080000001000000000000000006200000000000000000

Điều 38.1.LQ.62. Thanh tra chuyên ngành về tín ngưỡng, tôn giáo

380010000000000080000001000000000000000006300000000000000000

Điều 38.1.LQ.63. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về tín ngưỡng, tôn giáo

3800100000000000800000020000000000000000

Mục 2 XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

380010000000000080000002000000000000000006400000000000000000

Điều 38.1.LQ.64. Xử lý vi phạm pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo

380010000000000080000002000000000000000006500000000000000000

Điều 38.1.LQ.65. Xử lý cán bộ, công chức vi phạm pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo khi thi hành công vụ

38001000000000009000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3800100000000000900006600000000000000000

Điều 38.1.LQ.66. Hiệu lực thi hành

3800100000000000900006700000000000000000

Điều 38.1.LQ.67. Điều khoản chuyển tiếp

3800100000000000900006800000000000000000

Điều 38.1.LQ.68. Quy định chi tiết

3800100000000000900006840264170162000240

Điều 38.1.NĐ.1.24. Hiệu lực thi hành

3800100000000000900006840264170162000250

Điều 38.1.NĐ.1.25. Trách nhiệm thi hành

3800100000000000900006850266330032000050

Điều 38.1.QĐ.1.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

3800100000000000900006880251070004000080

Điều 38.1.TL.1.8. Tổ chức thực hiện

3800100000000000900006880251070004000090

Điều 38.1.TL.1.9. Hiệu lực thi hành

/* Ensure CSS applies */