Trật tự, an toàn xã hội

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

39001001000000000000

Điều 39.1.NĐ.1. Chứng minh nhân dân Chứng minh nhân dân quy định tại Nghị định này là một loại giấy tờ tùy thân của công dân do cơ quan Công an có thẩm quyền chứng nhận về những đặc điểm riêng và nội ...

39001002000000000000

Điều 39.1.NĐ.2. Chứng minh nhân dân hình chữ nhật dài 85,6 mm, rộng 53,98 mm, hai mặt Chứng minh nhân dân in hoa văn màu xanh trắng nhạt. Có giá trị sử dụng 15 năm kể từ ngày cấp.

39001003000000000000

Điều 39.1.NĐ.3. Đối tượng được cấp Chứng minh nhân dân 1. Công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên, đang cư trú trên lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi tắt là công dân) có nghĩa vụ đến cơ quan Công an nơi ...

3900100300000000000000801959700040000100

Điều 39.1.TT.1.1. Đối tượng được cấp CMND Điều 3 Nghị định số 05/1999/NĐ-CP quy định đối tượng được cấp CMND là những người sau đây:

3900100300000000000000801959700040000300

Điều 39.1.TT.1.3. Quyền và trách nhiệm công dân 1. Công dân được sử dụng CMND của mình làm giấy tờ tuỳ thân trong việc đi lại và thực hiện các giao dịch. Mọi công dân phải có trách nhiệm mang theo CMN...

3900100300000000000000801959700040000400

Điều 39.1.TT.1.4. Số và thời hạn sử dụng của CMND CMND có giá trị sử dụng 15 năm. Mỗi công dân Việt Nam chỉ được cấp một CMND và có một số CMND riêng. Nếu có sự thay đổi hoặc bị mất CMND thì được làm ...

39001004000000000000

Điều 39.1.NĐ.4. Các đối tượng sau đây tạm thời chưa được cấp Chứng minh nhân dân 1. Những người đang bị tạm giam, đang thi hành án phạt tù tại trại giam; đang chấp hành quyết định đưa vào trường giáo ...

3900100400000000000000801959700040000200

Điều 39.1.TT.1.2. Đối tượng tạm thời chưa được cấp CMND 1. Đang chấp hành lệnh tạm giam tại trại giam, nhà tạm giữ.

39001005000000000000

Điều 39.1.NĐ.5. Đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân 1. Những trường hợp sau đây phải làm thủ tục đổi Chứng minh nhân dân:

3900100500000000000000801959700040000600

Điều 39.1.TT.1.6. Đổi, cấp lại CMND 1. Đổi CMND

39001006000000000000

Điều 39.1.NĐ.6. Thủ tục cấp Chứng minh nhân dân 1. Công dân quy định tại khoản 1 Điều 3 có nghĩa vụ phải đến cơ quan Công an làm thủ tục cấp Chứng minh nhân dân:

3900100600000000000000801959700040000500

Điều 39.1.TT.1.5. Cấp mới CMND 1. Đối tượng cấp mới gồm: những công dân chưa được cấp CMND theo Nghị định số 05/1999/NĐ-CP của Chính phủ và giấy CMND theo Quyết định số 143/CP ngày 9-8-1976 của Hội đồ...

3900100600000000000000801959700040000700

Điều 39.1.TT.1.7. Thủ tục cấp CMND cho Quân đội và Công an nhân dân. 1. Đối với những công dân trong biên chế chính thức của Quân đội, Công an nhân dân đang ở tập trung trong doanh trại, nhà tập thể k...

3900100600000000000000801959700040000800

Điều 39.1.TT.1.8. Nơi làm thủ tục cấp CMND 1. Công dân thuộc diện được cấp CMND hiện đăng ký hộ khẩu thường trú thuộc địa phương nào do công an cấp huyện nơi đó làm thủ tục cấp CMND.

3900100600000000000000801959700040000900

Điều 39.1.TT.1.9. Thời gian hoàn chỉnh CMND Thời hạn hoàn chỉnh trả CMND cho công dân là 15 ngày (ở thành phố, thị xã) và trong thời hạn 30 ngày (ở các địa bàn khác) tính từ ngày làm xong thủ tục cấp ...

39001007000000000000

Điều 39.1.NĐ.7. Sử dụng Chứng minh nhân dân 1. Công dân được sử dụng Chứng minh nhân dân của mình làm chứng nhận nhân thân và phải mang theo khi đi lại, giao dịch; xuất trình khi người có thẩm quyền y...

39001008000000000000

Điều 39.1.NĐ.8. Quản lý Chứng minh nhân dân Bộ Công an có trách nhiệm chỉ đạo việc sản xuất, quản lý Chứng minh nhân dân theo công nghệ tiên tiến và cấp Chứng minh nhân dân theo quy định.

3900100800000000000000801959700040001000

Điều 39.1.TT.1.10. Sắp xếp, lưu trữ, khai thác, quản lý hồ sơ CMND Những hồ sơ xin cấp mới, đổi, cấp lại CMND của từng công dân theo Nghị định số 05/1999/NĐ-CP được tổ chức sắp xếp, lưu tại Công an cá...

3900100800000000000000801959700040001300

Điều 39.1.TT.1.13. Phân công cấp và quản lý CMND 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát giúp Bộ trưởng thống nhất cấp, quản lý CMND trong toàn quốc gồm:

39001009000000000000

Điều 39.1.NĐ.9. Kiểm tra Chứng minh nhân dân 1. Cán bộ, công chức và những người của các cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ bảo vệ, giải quyết công việc có liên quan đến công dân được quyền yêu cầu c...

3900100900000000000000801959700040001200

Điều 39.1.TT.1.12. Kiểm tra CMND Cán bộ, chiến sỹ Công an nhân dân và Công an xã trong khi làm nhiệm vụ được quyền kiểm tra CMND của công dân. Việc kiểm tra có thể tổ chức thành từng đợt, kiểm tra thư...

39001010000000000000

Điều 39.1.NĐ.10. Thu hồi, tạm giữ Chứng minh nhân dân 1. Chứng minh nhân dân bị thu hồi trong các trường hợp sau:

3900101000000000000000801959700040001100

Điều 39.1.TT.1.11. Thu hồi, tạm giữ CMND. 1. Tại khoản 1 Điều 10 Nghị định 05/1999/NĐ-CP đã quy định: Công dân bị thu hồi CMND trong các trường hợp đã có quyết định bằng văn bản của cấp có thẩm quyền ...

39001011000000000000

Điều 39.1.NĐ.11. Thẩm quyền thu hồi, tạm giữ Chứng minh nhân dân 1. Cơ quan Công an nơi làm thủ tục cấp, đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân có thẩm quyền thu hồi Chứng minh nhân dân nói tại điểm a, b kh...

39001012000000000000

Điều 39.1.NĐ.12. Khiếu nại, tố cáo Công dân, tổ chức có quyền khiếu nại, tố cáo cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về việc cấp, quản lý và sử dụng Chứng minh nhân dân.

39001013000000000000

Điều 39.1.NĐ.13. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức hoặc cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Nghị định về Chứng minh nhân dân, tùy theo mức độ sẽ được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà...

3900101300000000000000801959700040001400

Điều 39.1.TT.1.14. Xử lý vi phạm 1. Những trường hợp thuộc đối tượng được cấp CMND đã được thông báo, nhắc nhở nhưng không đến làm thủ tục lấy CMND hoặc khi đi lại không mang theo CMND, vi phạm quy đị...

39001014000000000000

Điều 39.1.NĐ.14. Tổ chức thực hiện Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1999 và thay thế Quyết định số 143/CP ngày 09 tháng 8 năm 1976 của Hội đồng Chính phủ.

39002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3900200000000000100000100000000000000000

Điều 39.2.PL.1. Phạm vi điều chỉnh Pháp lệnh này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, hoạt động của Công an xã; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân và chế độ, chính sách đối với ...

3900200000000000100000200000000000000000

Điều 39.2.PL.2. Đối tượng áp dụng Pháp lệnh này áp dụng đối với Công an xã và cơ quan, tổ chức, cá nhân trên lãnh thổ Việt Nam.

3900200000000000100000240233810073000010

Điều 39.2.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã về: khung số lượng Phó trưởng Công an xã và Công an viên; tiêu chuẩn tuyển chọn, đ...

3900200000000000100000240233810073000020

Điều 39.2.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với Công an xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của Công an xã trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

3900200000000000100000300000000000000000

Điều 39.2.PL.3. Vị trí, chức năng của Công an xã 1. Công an xã là lực lượng vũ trang bán chuyên trách, thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân, làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an nin...

3900200000000000100000400000000000000000

Điều 39.2.PL.4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Công an xã 1. Công an xã chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, sự quản lý, điều hành của Uỷ ban nhân dân cùng cấp và sự chỉ đạo, hư...

3900200000000000100000500000000000000000

Điều 39.2.PL.5. Xây dựng lực lượng Công an xã 1. Công dân Việt Nam có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, sức khỏe theo quy định của Chính phủ, có nguyện vọng và năng khiế...

390020000000000010000050000000000000000000402338100730000400

Điều 39.2.NĐ.1.4. Tiêu chuẩn tuyển chọn vào Công an xã 1. Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có đủ các tiêu chuẩn dưới đây thì được xem xét, tuyển chọn vào Công an xã nơi mình cư trú:

3900200000000000100000600000000000000000

Điều 39.2.PL.6. Giám sát hoạt động của Công an xã 1. Cơ quan của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyề...

3900200000000000100000700000000000000000

Điều 39.2.PL.7. Quan hệ phối hợp giữa Công an xã với cơ quan, tổ chức, cá nhân và đơn vị vũ trang nhân dân trong lĩnh vực bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội 1. Công an xã chủ trì, phối hợp với D...

3900200000000000100000800000000000000000

Điều 39.2.PL.8. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Tổ chức, sử dụng lực lượng Công an xã trái với quy định của Pháp lệnh này.

39002000000000002000

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TỔ CHỨC CỦA CÔNG AN XÃ

3900200000000000200000900000000000000000

Điều 39.2.PL.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Công an xã 1. Nắm tình hình an ninh, trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn xã, đề xuất với cấp ủy Đảng, Uỷ ban nhân dân cùng cấp và cơ quan Công an cấp trên về c...

3900200000000000200001000000000000000000

Điều 39.2.PL.10. Tổ chức của Công an xã 1. Công an xã gồm các chức danh: Trưởng Công an xã, Phó trưởng Công an xã và Công an viên.

390020000000000020000100000000000000000000402338100730000300

Điều 39.2.NĐ.1.3. Xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự và khung số lượng Phó trưởng Công an xã và Công an viên 1. Xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự là xã có vị trí quan trọng về chính...

3900200000000000200001100000000000000000

Điều 39.2.PL.11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Công an xã Trưởng Công an xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Công an xã quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh này; chịu trách nhiệm...

3900200000000000200001200000000000000000

Điều 39.2.PL.12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó trưởng Công an xã Phó trưởng Công an xã giúp Trưởng Công an xã thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Trưởng Công an xã; khi Trưởng Công an xã vắng mặt t...

3900200000000000200001300000000000000000

Điều 39.2.PL.13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Công an viên Công an viên thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Trưởng Công an xã; chịu trách nhiệm triển khai thực hiện chủ trương, kế hoạch, biện pháp bảo...

39002000000000003000

Chương III BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÔNG AN XÃ

3900200000000000300001400000000000000000

Điều 39.2.PL.14. Bảo đảm kinh phí và cơ sở vật chất phục vụ hoạt động của Công an xã 1. Nguồn kinh phí phục vụ hoạt động của Công an xã gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương.

390020000000000030000140000000000000000000402338100730000800

Điều 39.2.NĐ.1.8. Bảo đảm kinh phí và cơ sở vật chất phục vụ hoạt động của Công an xã 1. Nguồn kinh phí bảo đảm cho hoạt động của Công an xã gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương.

3900200000000000300001500000000000000000

Điều 39.2.PL.15. Nơi làm việc và trang bị của Công an xã 1. Công an xã có trụ sở hoặc nơi làm việc riêng phù hợp với điều kiện và yêu cầu nhiệm vụ bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở cơ sở.

3900200000000000300001600000000000000000

Điều 39.2.PL.16. Trang phục, phù hiệu, giấy chứng nhận Công an xã Trưởng Công an xã, Phó trưởng Công an xã và Công an viên được trang bị, sử dụng trang phục, phù hiệu, giấy chứng nhận Công an xã theo ...

390020000000000030000160000000000000000000402338100730000600

Điều 39.2.NĐ.1.6. Trang phục, phù hiệu, Giấy chứng nhận Công an xã 1. Trang phục và niên hạn sử dụng trang phục của Công an xã được quy định như sau:

3900200000000000300001700000000000000000

Điều 39.2.PL.17. Đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng Công an xã 1. Trưởng Công an xã, Phó trưởng Công an xã phải được đào tạo, bồi dưỡng theo quy định của Chính phủ.

3900200000000000300001800000000000000000

Điều 39.2.PL.18. Tiền lương và phụ cấp đối với Công an xã 1. Trưởng Công an xã được hưởng lương và phụ cấp theo quy định của pháp luật.

390020000000000030000180000000000000000000402338100730000700

Điều 39.2.NĐ.1.7. Chế độ, chính sách đối với Trưởng Công an xã, Phó trưởng Công an xã và Công an viên 1. Trưởng Công an xã, Phó trưởng Công an xã và Công an viên được hưởng chế độ lương, phụ cấp theo ...

3900200000000000300001900000000000000000

Điều 39.2.PL.19. Chế độ, chính sách đối với Công an xã 1. Trưởng Công an xã, Phó trưởng Công an xã và Công an viên thực hiện bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.

390020000000000030000190000000000000000000402338100730000500

Điều 39.2.NĐ.1.5. Đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng Công an xã 1. Trưởng Công an xã, Phó trưởng Công an xã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ của Công an ...

39002000000000004000

Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG AN XÃ

3900200000000000400002000000000000000000

Điều 39.2.PL.20. Quản lý nhà nước về Công an xã 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về Công an xã.

3900200000000000400002100000000000000000

Điều 39.2.PL.21. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về Công an xã.

3900200000000000400002200000000000000000

Điều 39.2.PL.22. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ Bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Công an thực hiện quản lý nhà nước về Công an xã th...

3900200000000000400002300000000000000000

Điều 39.2.PL.23. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về Công an xã theo quy định của Pháp lệnh này và ...

39002000000000006000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3900200000000000600002400000000000000000

Điều 39.2.PL.24. Hiệu lực thi hành 1. Các quy định của Pháp lệnh này được áp dụng đối với Công an thị trấn nơi chưa bố trí tổ chức Công an chính quy.

3900200000000000600002500000000000000000

Điều 39.2.PL.25. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ và các cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Pháp lệnh; hướng dẫn những nội dun...

3900200000000000600002540233810073000090

Điều 39.2.NĐ.1.9. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2009 và thay thế Nghị định số 40/1999/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 1999 của Chính phủ về Công an xã.

39003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3900300000000000100000100000000000000000

Điều 39.3.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về quyền tự do cư trú của công dân trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; trình tự, thủ tục đăng ký, quản lý cư trú; quyền, trách n...

3900300000000000100000200000000000000000

Điều 39.3.LQ.2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vẫn còn quốc tịch Việt Nam trở về Việt Nam sinh sống.

3900300000000000100000240250650031000010

Điều 39.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cư trú về trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phát hiện, ngăn ngừa việc lạm dụng quy định...

3900300000000000100000240250650031000020

Điều 39.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vẫn còn quốc tịch Việt Nam trở về Việt Nam sinh ...

3900300000000000100000280252090035000010

Điều 39.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành về nơi cư trú của công dân; đăng ký thường trú; đăng ký tạm trú; thông báo lưu trú; khai báo tạm vắng và trách...

3900300000000000100000280252090035000020

Điều 39.3.TT.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

3900300000000000100000280252090036000010

Điều 39.3.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định cụ thể về biểu mẫu, quy cách, cách ghi và quản lý biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú.

3900300000000000100000280252090036000020

Điều 39.3.TT.2.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

3900300000000000100000300000000000000000

Điều 39.3.LQ.3. Quyền tự do cư trú của công dân Công dân có quyền tự do cư trú theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Công dân có đủ điều kiện đăng ký thường trú, ...

3900300000000000100000400000000000000000

Điều 39.3.LQ.4. Nguyên tắc cư trú và quản lý cư trú 1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật.

3900300000000000100000500000000000000000

Điều 39.3.LQ.5. Bảo đảm điều kiện thực hiện quyền tự do cư trú và hoạt động quản lý cư trú 1. Nhà nước bảo đảm quyền tự do cư trú của công dân. Cơ quan, tổ chức, cá nhân xâm phạm quyền tự do cư trú củ...

3900300000000000100000600000000000000000

Điều 39.3.LQ.6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về cư trú 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về cư trú trong phạm vi cả nước.

3900300000000000100000700000000000000000

Điều 39.3.LQ.7. Hợp tác quốc tế trong quản lý cư trú Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện hợp tác quốc tế về quản lý cư trú phù hợp với pháp luật Việt Nam và pháp luật quốc tế; thực h...

3900300000000000100000800000000000000000

Điều 39.3.LQ.8. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Cản trở công dân thực hiện quyền tự do cư trú.

390030000000000010000080000000000000000000402506500310000300

Điều 39.3.NĐ.1.3. Nghiêm cấm các hành vi lạm dụng quy định về hộ khẩu làm hạn chế quyền, lợi ích hợp pháp của công dân 1. Quy định về hộ khẩu theo Luật Cư trú gồm các nội dung sau đây:

39003000000000002000

Chương II QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÔNG DÂN VỀ CƯ TRÚ

3900300000000000200000900000000000000000

Điều 39.3.LQ.9. Quyền của công dân về cư trú 1. Lựa chọn, quyết định nơi thường trú, tạm trú của mình phù hợp với quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

3900300000000000200001000000000000000000

Điều 39.3.LQ.10. Các trường hợp bị hạn chế quyền tự do cư trú 1. Người bị cơ quan tiến hành tố tụng có thẩm quyền áp dụng biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú.

3900300000000000200001100000000000000000

Điều 39.3.LQ.11. Trách nhiệm của công dân về cư trú 1. Chấp hành các quy định của pháp luật về cư trú.

3900300000000000200001200000000000000000

Điều 39.3.LQ.12. Nơi cư trú của công dân 1. Nơi cư trú của công dân là chỗ ở hợp pháp mà người đó thường xuyên sinh sống. Nơi cư trú của công dân là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú.

390030000000000020000120000000000000000000402506500310000500

Điều 39.3.NĐ.1.5. Nơi cư trú của công dân 1. Nơi cư trú của công dân là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú. Mỗi công dân chỉ được đăng ký thường trú tại một chỗ ở hợp pháp và là nơi thường xuyên sinh sốn...

39003000000000002000012000000000000000000040250650031000050000802520900350001500

Điều 39.3.TT.1.15. Chỗ ở không được chuyển đến đăng ký thường trú 1. Chỗ ở không được chuyển đến đăng ký thường trú được quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 31/2014/NĐ-CP.

390030000000000020000120000000000000000000402506500310000600

Điều 39.3.NĐ.1.6. Giấy tờ, tài liệu chứng minh chỗ ở hợp pháp 1. Giấy tờ, tài liệu chứng minh chỗ ở hợp pháp để đăng ký thường trú là một trong các giấy tờ, tài liệu sau đây:

3900300000000000200001300000000000000000

Điều 39.3.LQ.13. Nơi cư trú của người chưa thành niên 1. Nơi cư trú của người chưa thành niên là nơi cư trú của cha, mẹ; nếu cha, mẹ có nơi cư trú khác nhau thì nơi cư trú của người chưa thành niên là...

3900300000000000200001400000000000000000

Điều 39.3.LQ.14. Nơi cư trú của người được giám hộ 1. Nơi cư trú của người được giám hộ là nơi cư trú của người giám hộ.

3900300000000000200001500000000000000000

Điều 39.3.LQ.15. Nơi cư trú của vợ, chồng 1. Nơi cư trú của vợ, chồng là nơi vợ, chồng thường xuyên chung sống.

3900300000000000200001600000000000000000

Điều 39.3.LQ.16. Nơi cư trú của cán bộ, chiến sĩ Quân đội nhân dân và Công an nhân dân 1. Nơi cư trú của người đang làm nghĩa vụ quân sự hoặc đang phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân là nơi đơn...

390030000000000020000160000000000000000000802520900350000300

Điều 39.3.TT.1.3. Nơi cư trú của cán bộ, chiến sĩ Quân đội nhân dân và Công an nhân dân 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân quốc phòng; sĩ quan, hạ sĩ quan...

3900300000000000200001700000000000000000

Điều 39.3.LQ.17. Nơi cư trú của người làm nghề lưu động Nơi cư trú của người làm nghề lưu động trên tàu, thuyền, phương tiện hành nghề lưu động khác là nơi đăng ký tàu, thuyền, phương tiện đó, trừ trư...

39003000000000003000

Chương III ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ

3900300000000000300001800000000000000000

Điều 39.3.LQ.18. Đăng ký thường trú Đăng ký thường trú là việc công dân đăng ký nơi thường trú của mình với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và được cơ quan này làm thủ tục đăng ký thường trú, cấp sổ hộ...

390030000000000030000180000000000000000000402506500310000700

Điều 39.3.NĐ.1.7. Thời hạn đăng ký thường trú 1. Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày chuyển đến chỗ ở hợp pháp mới và có đủ điều kiện đăng ký thường trú thì người thay đổi chỗ ở hợp pháp hoặc đại diện...

390030000000000030000180000000000000000000802520900350000900

Điều 39.3.TT.1.9. Thẩm quyền đăng ký thường trú 1. Công an quận, huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc Trung ương có thẩm quyền đăng ký thường trú tại quận, huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc...

390030000000000030000180000000000000000000802520900350001300

Điều 39.3.TT.1.13. Xác nhận về việc trước đây công dân đã đăng ký thường trú 1. Thẩm quyền xác nhận: Cơ quan có thẩm quyền đăng ký thường trú thì có thẩm quyền xác nhận việc công dân trước đây đã có h...

3900300000000000300001900000000000000000

Điều 39.3.LQ.19. Điều kiện đăng ký thường trú tại tỉnh Công dân có chỗ ở hợp pháp ở tỉnh nào thì được đăng ký thường trú tại tỉnh đó. Trường hợp chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ của cá nhân thì phả...

3900300000000000300002000000000000000000

Điều 39.3.LQ.20. Điều kiện đăng ký thường trú tại thành phố trực thuộc trung ương Công dân thuộc một trong những trường hợp sau đây thì được đăng ký thường trú tại thành phố trực thuộc trung ương:

390030000000000030000200000000000000000000402506500310000800

Điều 39.3.NĐ.1.8. Điều kiện công dân tạm trú được đăng ký thường trú tại thành phố trực thuộc trung ương 1. Công dân đang tạm trú nếu có đủ các điều kiện dưới đây thì được đăng ký thường trú tại thành...

390030000000000030000200000000000000000000802520900350000700

Điều 39.3.TT.1.7. Giấy tờ, tài liệu chứng minh thuộc một trong các điều kiện đăng ký thường trú tại thành phố trực thuộc Trung ương Ngoài các giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ đăng ký thường trú quy đị...

3900300000000000300002100000000000000000

Điều 39.3.LQ.21. Thủ tục đăng ký thường trú 1. Người đăng ký thường trú nộp hồ sơ đăng ký thường trú tại cơ quan công an sau đây:

390030000000000030000210000000000000000000802520900350000600

Điều 39.3.TT.1.6. Hồ sơ đăng ký thường trú 1. Hồ sơ đăng ký thường trú, bao gồm:

3900300000000000300002200000000000000000

Điều 39.3.LQ.22. Xoá đăng ký thường trú 1. Người thuộc một trong các trường hợp sau đây thì bị xoá đăng ký thường trú:

390030000000000030000220000000000000000000802520900350001100

Điều 39.3.TT.1.11. Xóa đăng ký thường trú 1. Xóa đăng ký thường trú là việc cơ quan có thẩm quyền đăng ký thường trú xóa tên người đã đăng ký thường trú trong sổ hộ khẩu và sổ đăng ký thường trú.

3900300000000000300002300000000000000000

Điều 39.3.LQ.23. Thay đổi nơi đăng ký thường trú trong trường hợp chuyển chỗ ở hợp pháp 1. Người đã đăng ký thường trú mà thay đổi chỗ ở hợp pháp, khi chuyển đến chỗ ở hợp pháp mới nếu có đủ điều kiện...

390030000000000030000230000000000000000000802520900350000400

Điều 39.3.TT.1.4. Các trường hợp tạm thời chưa được giải quyết thủ tục thay đổi nơi cư trú 1. Người dưới đây, trong thời gian bị hạn chế quyền tự do cư trú thì tạm thời chưa được giải quyết thủ tục th...

3900300000000000300002400000000000000000

Điều 39.3.LQ.24. Sổ hộ khẩu 1. Sổ hộ khẩu được cấp cho hộ gia đình hoặc cá nhân đã đăng ký thường trú và có giá trị xác định nơi thường trú của công dân.

390030000000000030000240000000000000000000802520900350001000

Điều 39.3.TT.1.10. Cấp sổ hộ khẩu 1. Sổ hộ khẩu được cấp cho cá nhân hoặc hộ gia đình đã đăng ký thường trú theo quy định tại Điều 24, Điều 25 và Điều 26 Luật Cư trú. Sổ hộ khẩu có giá trị xác định nơ...

3900300000000000300002500000000000000000

Điều 39.3.LQ.25. Sổ hộ khẩu cấp cho hộ gia đình 1. Sổ hộ khẩu được cấp cho từng hộ gia đình. Mỗi hộ gia đình cử một người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ làm chủ hộ để thực hiện và hướng dẫn các thà...

3900300000000000300002600000000000000000

Điều 39.3.LQ.26. Sổ hộ khẩu cấp cho cá nhân 1. Sổ hộ khẩu được cấp cho cá nhân thuộc một trong những trường hợp sau đây:

3900300000000000300002700000000000000000

Điều 39.3.LQ.27. Tách sổ hộ khẩu 1. Trường hợp có cùng một chỗ ở hợp pháp được tách sổ hộ khẩu bao gồm:

3900300000000000300002800000000000000000

Điều 39.3.LQ.28. Giấy chuyển hộ khẩu 1. Công dân khi chuyển nơi thường trú thì được cấp giấy chuyển hộ khẩu.

390030000000000030000280000000000000000000802520900350000800

Điều 39.3.TT.1.8. Giấy chuyển hộ khẩu 1. Thẩm quyền cấp giấy chuyển hộ khẩu

3900300000000000300002900000000000000000

Điều 39.3.LQ.29. Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu 1. Trường hợp có thay đổi chủ hộ thì hộ gia đình phải làm thủ tục thay đổi chủ hộ. Người đến làm thủ tục phải xuất trình sổ hộ khẩu; phiếu b...

390030000000000030000290000000000000000000802520900350001200

Điều 39.3.TT.1.12. Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu 1. Đối tượng, hồ sơ điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu thực hiện theo Điều 29 Luật Cư trú.

39003000000000004000

Chương IV ĐĂNG KÝ TẠM TRÚ, THÔNG BÁO LƯU TRÚ, KHAI BÁO TẠM VẮNG

3900300000000000400003000000000000000000

Điều 39.3.LQ.30. Đăng ký tạm trú 1. Đăng ký tạm trú là việc công dân đăng ký nơi tạm trú của mình với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và được cơ quan này làm thủ tục đăng ký tạm trú, cấp sổ tạm trú cho...

390030000000000040000300000000000000000000802520900350001600

Điều 39.3.TT.1.16. Thủ tục đăng ký tạm trú 1. Hồ sơ đăng ký tạm trú bao gồm:

390030000000000040000300000000000000000000802520900350001700

Điều 39.3.TT.1.17. Cấp sổ tạm trú 1. Sổ tạm trú được cấp cho hộ gia đình hoặc cá nhân đã đăng ký tạm trú theo quy định tại Điều 30 Luật Cư trú và quy định tại Thông tư này, có giá trị xác định nơi tạm...

390030000000000040000300000000000000000000802520900350001800

Điều 39.3.TT.1.18. Điều chỉnh những thay đổi trong sổ tạm trú 1. Đối tượng, hồ sơ điều chỉnh những thay đổi trong sổ tạm trú thực hiện theo Điều 29 Luật Cư trú.

390030000000000040000300000000000000000000802520900350001900

Điều 39.3.TT.1.19. Xóa tên trong sổ đăng ký tạm trú Công an xã, phường, thị trấn nơi có người đăng ký tạm trú phải xóa tên của họ trong sổ đăng ký tạm trú trong các trường hợp sau:

3900300000000000400003100000000000000000

Điều 39.3.LQ.31. Lưu trú và thông báo lưu trú 1. Lưu trú là việc công dân ở lại trong một thời gian nhất định tại địa điểm thuộc xã, phường, thị trấn ngoài nơi cư trú của mình và không thuộc trường hợ...

390030000000000040000310000000000000000000802520900350002100

Điều 39.3.TT.1.21. Lưu trú và thông báo lưu trú 1. Lưu trú là việc công dân ở lại trong một thời gian nhất định tại địa điểm thuộc xã, phường, thị trấn ngoài nơi cư trú của mình và không thuộc trường ...

3900300000000000400003200000000000000000

Điều 39.3.LQ.32. Khai báo tạm vắng 1. Bị can, bị cáo đang tại ngoại; người bị kết án phạt tù nhưng chưa có quyết định thi hành án hoặc được hoãn, tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù; người bị kết án p...

390030000000000040000320000000000000000000802520900350002200

Điều 39.3.TT.1.22. Khai báo tạm vắng 1. Đối tượng, thủ tục khai báo tạm vắng thực hiện theo quy định tại Điều 32 Luật Cư trú và hướng dẫn tại Thông tư này.

39003000000000005000

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CƯ TRÚ

3900300000000000500003300000000000000000

Điều 39.3.LQ.33. Trách nhiệm của Bộ Công an về quản lý cư trú 1. Xây dựng và trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về cư trú.

390030000000000050000330000000000000000000802520900350002300

Điều 39.3.TT.1.23. Trách nhiệm của Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về quản lý cư trú 1. Chịu trách nhiệm trước Bộ Công an và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về việc...

390030000000000050000330000000000000000000802520900350002400

Điều 39.3.TT.1.24. Trách nhiệm của Công an quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về quản lý cư trú 1. Thực hiện các trách nhiệm được quy định tại Luật Cư trú và các văn bản hướng dẫn thi hành.

390030000000000050000330000000000000000000802520900350002500

Điều 39.3.TT.1.25. Trách nhiệm của Công an xã, phường, thị trấn về quản lý cư trú 1. Thực hiện các trách nhiệm được quy định tại Luật Cư trú.

390030000000000050000330000000000000000000802520900350002600

Điều 39.3.TT.1.26. Kiểm tra cư trú 1. Hình thức kiểm tra cư trú được tiến hành định kỳ, đột xuất, hoặc do yêu cầu phòng, chống tội phạm, giữ gìn an ninh, trật tự.

3900300000000000500003400000000000000000

Điều 39.3.LQ.34. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp trong quản lý cư trú 1. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về cư trú tại địa phương.

390030000000000050000340000000000000000000402506500310000400

Điều 39.3.NĐ.1.4. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và công dân trong việc thực hiện các quy định về hộ khẩu 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp

3900300000000000500003500000000000000000

Điều 39.3.LQ.35. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký, quản lý cư trú 1. Niêm yết công khai, hướng dẫn cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về cư trú.

390030000000000050000350000000000000000000802520900350000500

Điều 39.3.TT.1.5. Tiếp nhận và xử lý thông tin phản ánh của công dân, hộ gia đình, cơ quan, tổ chức về cư trú 1. Cơ quan đăng ký, quản lý cư trú có trách nhiệm tiếp nhận thông tin phản ánh của công dâ...

3900300000000000500003600000000000000000

Điều 39.3.LQ.36. Người làm công tác đăng ký, quản lý cư trú 1. Người làm công tác đăng ký, quản lý cư trú phải được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ được giao.

3900300000000000500003700000000000000000

Điều 39.3.LQ.37. Huỷ bỏ việc đăng ký thường trú, tạm trú trái pháp luật Trường hợp cơ quan, người có trách nhiệm thực hiện việc đăng ký thường trú, tạm trú không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng ...

390030000000000050000370000000000000000000802520900350001400

Điều 39.3.TT.1.14. Hủy bỏ kết quả đăng ký thường trú trái pháp luật 1. Trường hợp đăng ký thường trú không đúng thẩm quyền, không đúng điều kiện và đối tượng quy định tại Điều 19 và Điều 20 Luật Cư tr...

390030000000000050000370000000000000000000802520900350002000

Điều 39.3.TT.1.20. Hủy bỏ đăng ký tạm trú trái pháp luật 1. Trường hợp đăng ký tạm trú không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đúng điều kiện quy định tại Điều 30 Luật Cư trú và hướng dẫn t...

3900300000000000500003800000000000000000

Điều 39.3.LQ.38. Cơ sở dữ liệu về cư trú 1. Cơ sở dữ liệu về cư trú do Bộ Công an quản lý là một bộ phận của hệ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, được xây dựng để phục vụ công tác quản lý nhà nước về ...

3900300000000000500003900000000000000000

Điều 39.3.LQ.39. Khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm 1. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật về cư trú được thực hiện theo quy định của Luật này và c...

39003000000000005500

Chương VI BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ

3900300000000000550000380252090036000030

Điều 39.3.TT.2.3. Các biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú Các biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú (sau đây viết gọn là biểu mẫu) ký hiệu là HK, bao gồm:

3900300000000000550000480252090036000040

Điều 39.3.TT.2.4. Quy cách các biểu mẫu 1. Mẫu HK01, HK02, HK03, HK04, HK07, HK10, HK11, HK12, HK13, HK15 in trên khổ giấy 210 mm x 297 mm, in đen trắng. Mẫu HK05 in trên khổ giấy 205 mm x 145 mm, mẫu...

3900300000000000550000480252090036000050

Điều 39.3.TT.2.5. In, phát hành và quản lý các biểu mẫu 1. Bộ Công an thống nhất quản lý, in, phát hành các biểu mẫu HK08, HK09A, HK09B. Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý, in, phát...

3900300000000000550000580252090036000060

Điều 39.3.TT.2.6. Yêu cầu ghi biểu mẫu 1. Ghi chính xác, thống nhất những nội dung trong từng biểu mẫu, chữ viết phải rõ ràng, viết cùng một loại mực, không viết tắt.

3900300000000000550000680252090036000070

Điều 39.3.TT.2.7. Thông tin chung trong biểu mẫu 1. Thông tin chung trong các loại biểu mẫu bao gồm: Thông tin về cá nhân, về địa chỉ cư trú và về cơ quan có thẩm quyền đăng ký, quản lý cư trú.

3900300000000000550000780252090036000080

Điều 39.3.TT.2.8. Cách ghi bản khai nhân khẩu 1. Mục “Trình độ học vấn”: Ghi rõ trình độ học vấn cao nhất (Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, tốt nghiệp phổ thông trung học, tốt nghiệp ph...

3900300000000000550000880252090036000090

Điều 39.3.TT.2.9. Cách ghi phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu 1. Mục “Họ và tên chủ hộ” và “Quan hệ với chủ hộ” ghi như sau:

3900300000000000550000980252090036000100

Điều 39.3.TT.2.10. Cách ghi phiếu xác minh hộ khẩu, nhân khẩu 1. Mục “Kính gửi”: Ghi tên cơ quan nhận phiếu xác minh hộ khẩu, nhân khẩu và cấp trên trực tiếp của cơ quan đó. Trường hợp gửi phiếu xác m...

3900300000000000550001080252090036000110

Điều 39.3.TT.2.11. Cách ghi phiếu thông tin thay đổi về hộ khẩu, nhân khẩu 1. Mục “Kính gửi”: Ghi tên cơ quan đăng ký, quản lý cư trú nơi nhận phiếu và cấp trên trực tiếp của cơ quan đó. Trường hợp th...

3900300000000000550001180252090036000120

Điều 39.3.TT.2.12. Cách ghi Phiếu khai báo tạm vắng 1. Mục “Nơi thường trú/nơi tạm trú”: Nếu ghi nơi thường trú thì gạch nơi tạm trú và ngược lại.

3900300000000000550001280252090036000130

Điều 39.3.TT.2.13. Cách ghi phiếu theo dõi hồ sơ hộ khẩu 1. Mặt trước:

3900300000000000550001380252090036000140

Điều 39.3.TT.2.14. Cách ghi giấy chuyển hộ khẩu 1. Số giấy chuyển hộ khẩu: Ghi theo số thứ tự cấp giấy chuyển hộ khẩu từng năm tại cơ quan Công an có thẩm quyền.

3900300000000000550001480252090036000150

Điều 39.3.TT.2.15. Cách ghi sổ hộ khẩu 1. Mặt trong của bìa trước

3900300000000000550001580252090036000160

Điều 39.3.TT.2.16. Cách ghi sổ tạm trú 1. Mục “Công an tỉnh/TP”: Ghi hoặc in tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương;

3900300000000000550001680252090036000170

Điều 39.3.TT.2.17. Cách ghi sổ theo dõi giải quyết hộ khẩu 1. Mục “Nội dung yêu cầu giải quyết”: Ghi tóm tắt, đầy đủ nội dung yêu cầu giải quyết.

3900300000000000550001780252090036000180

Điều 39.3.TT.2.18. Cách ghi sổ đăng ký thường trú 1. Phần “Mục lục”: Ghi đầy đủ các thông tin theo mẫu.

3900300000000000550001880252090036000190

Điều 39.3.TT.2.19. Cách ghi sổ đăng ký tạm trú 1. Mục “Nơi tạm trú”: Ghi rõ số nhà, đường phố, tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.

3900300000000000550001980252090036000200

Điều 39.3.TT.2.20. Cách ghi sổ tiếp nhận lưu trú 1. Mục “Lý do lưu trú”: Ghi rõ lý do như chữa bệnh, thăm thân, du lịch.

3900300000000000550002080252090036000210

Điều 39.3.TT.2.21. Cách ghi túi hồ sơ hộ khẩu Mục “Nộp lưu ngày”: Ghi theo ngày, tháng, năm đưa hồ sơ hộ khẩu vào lưu tại tàng thư hồ sơ hộ khẩu.

3900300000000000550002180252090036000220

Điều 39.3.TT.2.22. Cách ghi thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú 1. Phần hộ, nhân khẩu hiện đang cư trú (phần I)

39003000000000006000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3900300000000000600004000000000000000000

Điều 39.3.LQ.40. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2007.

3900300000000000600004100000000000000000

Điều 39.3.LQ.41. Rà soát văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến quy định về hộ khẩu Chính phủ chỉ đạo cơ quan, tổ chức hữu quan rà soát các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến quy định về hộ kh...

3900300000000000600004200000000000000000

Điều 39.3.LQ.42. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành khoản 2 Điều 5, khoản 2 Điều 8, Điều 12, khoản 1 Điều 20 của Luật này.

3900300000000000600004210223680081000430

Điều 39.3.LQ.43. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

3900300000000000600004240250650031000090

Điều 39.3.NĐ.1.9. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2014.

3900300000000000600004240250650031000100

Điều 39.3.NĐ.1.10. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thi hành Nghị định này.

3900300000000000600004280252090035000270

Điều 39.3.TT.1.27. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 10 năm 2014 và thay thế Thông tư số 52/2010/TT-BCA ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy địn...

3900300000000000600004280252090035000280

Điều 39.3.TT.1.28. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan, tổ chức trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này.

3900300000000000600004280252090036000230

Điều 39.3.TT.2.23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 10 năm 2014 và thay thế Thông tư số 81/2011/TT-BCA ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công an quy ...

3900300000000000600004280252090036000240

Điều 39.3.TT.2.24. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Cảnh sát đăng ký, quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện Thông tư này.

39004000000000001000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

3900400000000000100000100000000000000000

Điều 39.4.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định điều kiện về an ninh, trật tự, công tác quản lý nhà nước và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh có ...

3900400000000000100000200000000000000000

Điều 39.4.NĐ.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh và thành lập, cấp phép, đăng...

3900400000000000100000280263460042000010

Điều 39.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư k...

3900400000000000100000300000000000000000

Điều 39.4.NĐ.3. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và phạm vi quản lý 1. Sản xuất con dấu, gồm: Sản xuất con dấu có hình Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, c...

3900400000000000100000400000000000000000

Điều 39.4.NĐ.4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3900400000000000100000500000000000000000

Điều 39.4.NĐ.5. Nguyên tắc hoạt động và quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự 1. Mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động kinh doanh các ng...

3900400000000000100000600000000000000000

Điều 39.4.NĐ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Hoạt động kinh doanh khi chưa được cấp hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.

39004000000000002000

Chương II ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ

3900400000000000200000700000000000000000

Điều 39.4.NĐ.7. Điều kiện về an ninh, trật tự áp dụng chung cho các ngành, nghề 1. Được đăng ký, cấp phép hoặc thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam.

3900400000000000200000800000000000000000

Điều 39.4.NĐ.8. Ngành, nghề phải có điều kiện về phương án bảo đảm an ninh, trật tự 1. Cơ sở kinh doanh các ngành, nghề sau đây phải có phương án bảo đảm an ninh, trật tự, gồm:

390040000000000020000080000000000000000000802634600420000500

Điều 39.4.TT.1.5. Phương án bảo đảm an ninh, trật tự 1. Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm xây dựng phương án bảo đảm an ninh, trật tự đối với hoạt động của cơ sở của mình theo quy định tại Điều 8 Nghị đ...

3900400000000000200000900000000000000000

Điều 39.4.NĐ.9. Điều kiện về an ninh, trật tự đối với kinh doanh dịch vụ cầm đồ Ngoài điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định này, cơ sở kinh doanh dịch vụ cầm đồ phải đáp ứng điều kiện sau đây:

3900400000000000200001000000000000000000

Điều 39.4.NĐ.10. Điều kiện về an ninh, trật tự đối với kinh doanh dịch vụ đòi nợ (Bị bãi bỏ)

3900400000000000200001100000000000000000

Điều 39.4.NĐ.11. Điều kiện về an ninh, trật tự đối với kinh doanh dịch vụ bảo vệ Ngoài điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định này, cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo vệ phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

3900400000000000200001200000000000000000

Điều 39.4.NĐ.12. Điều kiện để được đào tạo nhân viên dịch vụ bảo vệ 1. Chỉ các cơ sở sau đây mới được đào tạo nhân viên dịch vụ bảo vệ:

3900400000000000200001300000000000000000

Điều 39.4.NĐ.13. Điều kiện hoạt động kinh doanh áp dụng đối với một số ngành, nghề Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 7 và Điều 8 Nghị định này, cơ sở kinh doanh dưới đây phải đáp ứng các điều kiện...

39004000000000003000

Chương III GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ

3900400000000000300001400000000000000000

Điều 39.4.NĐ.14. Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này) là văn bản do cơ quan Công an...

3900400000000000300001500000000000000000

Điều 39.4.NĐ.15. Thời hạn sử dụng của Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự không quy định thời hạn sử dụng, trừ các trường hợp quy định ...

3900400000000000300001600000000000000000

Điều 39.4.NĐ.16. Người được ủy quyền đứng tên trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Trường hợp những người quy định tại điểm a khoản 5 Điều 4 Nghị định này cư trú không ổn định tại Vi...

3900400000000000300001700000000000000000

Điều 39.4.NĐ.17. Quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự 1. Người chịu trách nhiệm về an ninh, trật tự của cơ sở kinh doanh có trách nhiệm quản lý chặt chẽ Giấy chứng nhận đủ...

3900400000000000300001800000000000000000

Điều 39.4.NĐ.18. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:

390040000000000030000180000000000000000000802634600420000400

Điều 39.4.TT.1.4. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Việc thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự đối với các trường hợp quy định tại Điều 18 Nghị định số 96/201...

39004000000000004000

Chương IV HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ VÀ CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ BẢO VỆ

3900400000000000400001900000000000000000

Điều 39.4.NĐ.19. Hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự áp dụng chung đối với các ngành, nghề 1. Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự của cơ sở ...

3900400000000000400002000000000000000000

Điều 39.4.NĐ.20. Hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự áp dụng đối với một số ngành, nghề Ngoài các tài liệu quy định tại Điều 19 Nghị định này, hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứ...

3900400000000000400002100000000000000000

Điều 39.4.NĐ.21. Hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự được cấp đổi trong những trường hợp bị hư hỏng, sai thông t...

3900400000000000400002200000000000000000

Điều 39.4.NĐ.22. Hồ sơ và thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự sau khi bị thu hồi Việc cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự sau khi bị thu hồi theo quy...

3900400000000000400002300000000000000000

Điều 39.4.NĐ.23. Trình tự, thủ tục nộp hồ sơ và thời hạn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự 1. Trình tự, thủ tục nộp hồ sơ:

390040000000000040000230000000000000000000802634600420000300

Điều 39.4.TT.1.3. Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự Đối với chi nhánh, cơ sở kinh doanh trực thuộc có địa điểm kinh doanh ngoài địa điểm của cơ sở kinh doanh chính...

3900400000000000400002400000000000000000

Điều 39.4.NĐ.24. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự, Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và thẩm duyệt giáo trình, chương trình đào tạo nhân viên dịch vụ bảo vệ 1. Cục Cảnh sát quả...

39004000000000005000

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ KINH DOANH

3900400000000000500002500000000000000000

Điều 39.4.NĐ.25. Trách nhiệm chung áp dụng đối với các ngành, nghề 1. Người chịu trách nhiệm về an ninh, trật tự của cơ sở kinh doanh phải chịu trách nhiệm về việc đảm bảo các điều kiện về an ninh, tr...

390040000000000050000250000000000000000000802634600420000700

Điều 39.4.TT.1.7. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Đối với cơ quan Công an

3900400000000000500002600000000000000000

Điều 39.4.NĐ.26. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất con dấu Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở sản xuất con dấu có trách nhiệm:

3900400000000000500002700000000000000000

Điều 39.4.NĐ.27. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh công cụ hỗ trợ và cơ sở kinh doanh súng bắn sơn Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh công cụ hỗ trợ; kinh doanh súng...

3900400000000000500002800000000000000000

Điều 39.4.NĐ.28. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh các loại pháo Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh các loại pháo có trách nhiệm:

3900400000000000500002900000000000000000

Điều 39.4.NĐ.29. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ cầm đồ Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh dịch vụ cầm đồ có trách nhiệm:

3900400000000000500003000000000000000000

Điều 39.4.NĐ.30. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ xoa bóp Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh dịch vụ xoa bóp có trách nhiệm:

3900400000000000500003100000000000000000

Điều 39.4.NĐ.31. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe ...

3900400000000000500003200000000000000000

Điều 39.4.NĐ.32. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo vệ Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo vệ có trách nhiệm:

3900400000000000500003300000000000000000

Điều 39.4.NĐ.33. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh casino và cơ sở kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh...

3900400000000000500003400000000000000000

Điều 39.4.NĐ.34. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ đòi nợ (Bị bãi bỏ)

3900400000000000500003500000000000000000

Điều 39.4.NĐ.35. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ đặt cược Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh dịch vụ đặt cược có trách nhiệm:

3900400000000000500003600000000000000000

Điều 39.4.NĐ.36. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh khí Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh khí có trách nhiệm:

3900400000000000500003700000000000000000

Điều 39.4.NĐ.37. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp và cơ sở kinh doanh tiền chất thuốc nổ Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh vật liệu nổ công...

3900400000000000500003800000000000000000

Điều 39.4.NĐ.38. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ và cơ sở kinh doanh dịch vụ nổ mìn Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định...

3900400000000000500003900000000000000000

Điều 39.4.NĐ.39. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ in Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh dịch vụ in có trách nhiệm:

3900400000000000500004000000000000000000

Điều 39.4.NĐ.40. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá ...

3900400000000000500004100000000000000000

Điều 39.4.NĐ.41. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ có trách nhiệm:

3900400000000000500004200000000000000000

Điều 39.4.NĐ.42. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ karaoke Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh dịch vụ karaoke có trách nhiệm:

3900400000000000500004300000000000000000

Điều 39.4.NĐ.43. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ vũ trường Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh dịch vụ vũ trường có trách nhiệm:

3900400000000000500004400000000000000000

Điều 39.4.NĐ.44. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ lưu trú Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 25 Nghị định này, cơ sở kinh doanh dịch vụ lưu trú có trách nhiệm:

3900400000000000500004500000000000000000

Điều 39.4.NĐ.45. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng cho Quân sự, Công an; linh ...

39004000000000006000

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH VÀ CÔNG TÁC KIỂM TRA, THANH TRA

3900400000000000600004600000000000000000

Điều 39.4.NĐ.46. Trách nhiệm của Bộ Công an Bộ Công an chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về an ninh, trật tự trong phạm vi toàn quốc đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh...

390040000000000060000460000000000000000000802634600420000200

Điều 39.4.TT.1.2. Biểu mẫu phục vụ công tác quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu phục vụ công tác quản lý ngành, nghề đ...

390040000000000060000460000000000000000000802634600420000600

Điều 39.4.TT.1.6. Thực hiện chế độ hậu kiểm Trong thời hạn không quá 60 ngày, kể từ ngày cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự cho cơ sở kinh doanh, cơ quan Công a...

390040000000000060000460000000000000000000802634600420000900

Điều 39.4.TT.1.9. Quần, áo, giầy, mũ, cầu vai, biển hiệu, phù hiệu ve áo, phù hiệu gắn trên mũ, biển hiệu của nhân viên dịch vụ bảo vệ 1. Quần, áo

390040000000000060000460000000000000000000802634600420001000

Điều 39.4.TT.1.10. Trách nhiệm của Tổng cục Cảnh sát 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Công an thực hiện công tác quản lý nhà nước về an ninh, trật tự đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh quy định tại Nghị đị...

390040000000000060000460000000000000000000802634600420001100

Điều 39.4.TT.1.11. Trách nhiệm của Công an địa phương 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cùng cấp chỉ đạo các cơ quan chức năng phối hợp với cơ quan Công an trong công tác quản lý ngành, nghề đầu tư kinh...

3900400000000000600004700000000000000000

Điều 39.4.NĐ.47. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Công an quy định mức thu, việc quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh, trật tự để cấp Giấy chứng nhận đủ điều k...

3900400000000000600004800000000000000000

Điều 39.4.NĐ.48. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

3900400000000000600004900000000000000000

Điều 39.4.NĐ.49. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Chỉ đạo các cơ quan chức năng tại địa phương thuộc thẩm quyền quản lý thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:

3900400000000000600005000000000000000000

Điều 39.4.NĐ.50. Kiểm tra, thanh tra 1. Cơ quan Công an có thẩm quyền thực hiện kiểm tra, thanh tra toàn diện việc chấp hành các quy định về an ninh, trật tự đối với cơ sở kinh doanh các ngành, nghề đ...

390040000000000060000500000000000000000000802634600420000800

Điều 39.4.TT.1.8. Kiểm tra cơ sở kinh doanh 1. Kiểm tra định kỳ

39004000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3900400000000000700005100000000000000000

Điều 39.4.NĐ.51. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016; bãi bỏ Nghị định số 52/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 về quản lý kinh doanh dịch vụ bảo vệ và...

3900400000000000700005200000000000000000

Điều 39.4.NĐ.52. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ sở kinh doanh đang hoạt động đã được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ bảo vệ theo quy định tại Nghị định số 52/2008/...

3900400000000000700005300000000000000000

Điều 39.4.NĐ.53. Hướng dẫn thi hành và trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

3900400000000000700005380263460042000120

Điều 39.4.TT.1.12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2017 và thay thế các Thông tư số 45/2009/TT-BCA(C11) ngày 14/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn...

3900400000000000700005380263460042000130

Điều 39.4.TT.1.13. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.

39005000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3900500000000000100000100000000000000000

Điều 39.5.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh

3900500000000000100000200000000000000000

Điều 39.5.NĐ.2. Trách nhiệm bảo đảm trật tự công cộng

390050000000000010000020000000000000000000802191800090000100

Điều 39.5.TT.1.1. Trách nhiệm bảo đảm trật tự công cộng

3900500000000000100000300000000000000000

Điều 39.5.NĐ.3. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về trật tự công cộng

3900500000000000100000400000000000000000

Điều 39.5.NĐ.4. Giám sát, kiểm tra việc thi hành pháp luật về bảo đảm trật tự công cộng

3900500000000000100000500000000000000000

Điều 39.5.NĐ.5. Các hành vi bị nghiêm cấm

390050000000000010000050000000000000000000802191800090000200

Điều 39.5.TT.1.2. Các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 38 bao gồm:

3900500000000000100000600000000000000000

Điều 39.5.NĐ.6. Nguyên tắc xử lý vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự công cộng

390050000000000010000060000000000000000000802191800090000300

Điều 39.5.TT.1.3. Nguyên tắc xử lý vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự công cộng

39005000000000002000

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

3900500000000000200000700000000000000000

Điều 39.5.NĐ.7. Quy định về tập trung đông người ở nơi công cộng

390050000000000020000070000000000000000000802191800090000400

Điều 39.5.TT.1.4. Quy định về hoạt động tập trung đông người ở nơi công cộng

3900500000000000200000800000000000000000

Điều 39.5.NĐ.8. Thủ tục đăng ký tập trung đông người ở nơi công cộng

390050000000000020000080000000000000000000802191800090000500

Điều 39.5.TT.1.5. Người đăng ký hoặc người đại diện cho tổ chức đăng ký hoạt động tập trung đông người ở nơi công cộng.

390050000000000020000080000000000000000000802191800090000600

Điều 39.5.TT.1.6. Thủ tục đăng ký hoạt động tập trung đông người ở nơi công cộng

390050000000000020000080000000000000000000802191800090000700

Điều 39.5.TT.1.7. Các trường hợp không cho phép tiến hành hoạt động tập trung đông người ở nơi công cộng.

390050000000000020000080000000000000000000802191800090000800

Điều 39.5.TT.1.8. Tạm đình chỉ, đình chỉ hoặc huỷ bỏ việc cho phép hoạt động tập trung đông người ở nơi công cộng.

3900500000000000200000900000000000000000

Điều 39.5.NĐ.9. Các biện pháp bảo đảm trật tự công cộng

390050000000000020000090000000000000000000802191800090000900

Điều 39.5.TT.1.9. Về các biện pháp bảo dảm trật tự công cộng.

3900500000000000200001000000000000000000

Điều 39.5.NĐ.10. Thẩm quyền áp dụng các biện pháp bảo đảm trật tự công cộng

390050000000000020000100000000000000000000802191800090001000

Điều 39.5.TT.1.10. Thẩm quyền áp dụng các biện pháp bảo đảm trật tự công cộng.

3900500000000000200001100000000000000000

Điều 39.5.NĐ.11. Xử lý vi phạm pháp luật về trật tự công cộng

3900500000000000200001200000000000000000

Điều 39.5.NĐ.12. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các cấp trong tổ chức thực hiện việc bảo đảm trật tự công cộng

39005000000000003000

Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

3900500000000000300001300000000000000000

Điều 39.5.NĐ.13. Khen thưởng và xử lý vi phạm

39005000000000004000

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3900500000000000400001400000000000000000

Điều 39.5.NĐ.14. Hiệu lực thi hành

3900500000000000400001500000000000000000

Điều 39.5.NĐ.15. Trách nhiệm thi hành

3900500000000000400001580219180009000110

Điều 39.5.TT.1.11. Tổ chức thực hiện.

39007000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3900700000000000100000100000000000000000

Điều 39.7.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3900700000000000100000140209250103000010

Điều 39.7.NĐ.1.1.

3900700000000000100000140209550004000010

Điều 39.7.NĐ.2.1.

3900700000000000100000140209600005000010

Điều 39.7.NĐ.3.1.

3900700000000000100000140278520105000010

Điều 39.7.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3900700000000000100000140278520105000020

Điều 39.7.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

3900700000000000100000140278560109000010

Điều 39.7.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3900700000000000100000140278690116000010

Điều 39.7.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

3900700000000000100000140278690116000020

Điều 39.7.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng

3900700000000000100000180239430005000010

Điều 39.7.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3900700000000000100000180239430005000020

Điều 39.7.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

3900700000000000100000180278340018000010

Điều 39.7.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3900700000000000100000180278340018000020

Điều 39.7.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

3900700000000000100000180281570062000010

Điều 39.7.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3900700000000000100000180281570062000020

Điều 39.7.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

3900700000000000100000200000000000000000

Điều 39.7.LQ.2. Giải thích từ ngữ

390070000000000010000020000000000000000000402811600570000100

Điều 39.7.NĐ.7.1. Danh mục các chất ma túy và tiền chất

3900700000000000100000240278520105000040

Điều 39.7.NĐ.4.4. Giải thích từ ngữ

3900700000000000100000240278690116000030

Điều 39.7.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ

3900700000000000100000300000000000000000

Điều 39.7.LQ.3. Chính sách của Nhà nước về phòng, chống ma túy

390070000000000010000030000000000000000000402092501030000200

Điều 39.7.NĐ.1.2.

390070000000000010000030000000000000000000402092501030000300

Điều 39.7.NĐ.1.3.

390070000000000010000030000000000000000000402092501030000400

Điều 39.7.NĐ.1.4.

390070000000000010000030000000000000000000402092501030000500

Điều 39.7.NĐ.1.5.

390070000000000010000030000000000000000000402092501030000600

Điều 39.7.NĐ.1.6.

390070000000000010000030000000000000000000402092501030000700

Điều 39.7.NĐ.1.7.

390070000000000010000030000000000000000000402092501030000800

Điều 39.7.NĐ.1.8.

390070000000000010000030000000000000000000402092501030000900

Điều 39.7.NĐ.1.9.

390070000000000010000030000000000000000000402092501030001000

Điều 39.7.NĐ.1.10.

390070000000000010000030000000000000000000402092501030001100

Điều 39.7.NĐ.1.11.

390070000000000010000030000000000000000000402092501030001200

Điều 39.7.NĐ.1.12.

390070000000000010000030000000000000000000402092501030001300

Điều 39.7.NĐ.1.13.

3900700000000000100000400000000000000000

Điều 39.7.LQ.4. Nguồn tài chính cho phòng, chống ma túy

3900700000000000100000500000000000000000

Điều 39.7.LQ.5. Các hành vi bị nghiêm cấm

39007000000000002000

Chương II TRÁCH NHIỆM PHÒNG, CHỐNG MA TÚY

3900700000000000200000600000000000000000

Điều 39.7.LQ.6. Trách nhiệm của cá nhân, gia đình

3900700000000000200000700000000000000000

Điều 39.7.LQ.7. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước

3900700000000000200000800000000000000000

Điều 39.7.LQ.8. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục

390070000000000020000080000000000000000000802342700310000100

Điều 39.7.TT.1.1.

3900700000000000200000900000000000000000

Điều 39.7.LQ.9. Trách nhiệm của cơ quan báo chí

3900700000000000200001000000000000000000

Điều 39.7.LQ.10. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và tổ chức khác

3900700000000000200001100000000000000000

Điều 39.7.LQ.11. Cơ quan chuyên trách phòng, chống tội phạm về ma túy

390070000000000020000110000000000000000000402785201050000300

Điều 39.7.NĐ.4.3. Nguyên tắc thực hiện

390070000000000020000110000000000000000000402785201050000500

Điều 39.7.NĐ.4.5. Các cơ quan chuyên trách phòng, chống tội phạm về ma túy

390070000000000020000110000000000000000000402785201050000600

Điều 39.7.NĐ.4.6. Phối hợp tham mưu, chỉ đạo

390070000000000020000110000000000000000000402785201050000700

Điều 39.7.NĐ.4.7. Phối hợp tuyên truyền, vận động Nhân dân

390070000000000020000110000000000000000000402785201050000800

Điều 39.7.NĐ.4.8. Phối hợp trao đổi thông tin

390070000000000020000110000000000000000000402785201050000900

Điều 39.7.NĐ.4.9. Phối hợp thực hiện các biện pháp nghiệp vụ

390070000000000020000110000000000000000000402785201050001000

Điều 39.7.NĐ.4.10. Phối hợp đấu tranh chuyên án và điều tra, xử lý các vụ án, vụ việc cụ thể

390070000000000020000110000000000000000000402785201050001100

Điều 39.7.NĐ.4.11. Các nội dung phối hợp khác

390070000000000020000110000000000000000000402785201050001200

Điều 39.7.NĐ.4.12. Hình thức phối hợp

390070000000000020000110000000000000000000402785201050001300

Điều 39.7.NĐ.4.13. Chế độ giao ban, báo cáo và thống kê

390070000000000020000110000000000000000000402785201050003500

Điều 39.7.NĐ.4.35. Nội dung và cơ chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy

390070000000000020000110000000000000000000402785201050003600

Điều 39.7.NĐ.4.36. Tổ Công tác liên ngành phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy các cấp

39007000000000003000

Chương III KIỂM SOÁT CÁC HOẠT ĐỘNG HỢP PHÁP LIÊN QUAN ĐẾN MA TÚY

3900700000000000300001200000000000000000

Điều 39.7.LQ.12. Các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy

3900700000000000300001300000000000000000

Điều 39.7.LQ.13. Kiểm soát hoạt động nghiên cứu, giám định, sản xuất chất ma túy, tiền chất

390070000000000030000130000000000000000000402785201050001400

Điều 39.7.NĐ.4.14. Cơ quan có thẩm quyền cho phép các hoạt động nghiên cứu, giám định, sản xuất, vận chuyển chất ma túy, tiền chất và hoạt động liên quan đến thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất

390070000000000030000130000000000000000000402785201050001500

Điều 39.7.NĐ.4.15. Kiểm soát hoạt động nghiên cứu chất ma túy, tiền chất

390070000000000030000130000000000000000000402785201050001600

Điều 39.7.NĐ.4.16. Kiểm soát hoạt động sản xuất chất ma túy, tiền chất và thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất

3900700000000000300001400000000000000000

Điều 39.7.LQ.14. Kiểm soát hoạt động vận chuyển chất ma túy, tiền chất

390070000000000030000140000000000000000000402785201050001700

Điều 39.7.NĐ.4.17. Kiểm soát hoạt động vận chuyển chất ma túy

3900700000000000300001500000000000000000

Điều 39.7.LQ.15. Kiểm soát hoạt động liên quan đến thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc

3900700000000000300001600000000000000000

Điều 39.7.LQ.16. Kiểm soát hoạt động liên quan đến thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất

390070000000000030000160000000000000000000402785201050001800

Điều 39.7.NĐ.4.18. Kiểm soát các hoạt động liên quan đến thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất

3900700000000000300001700000000000000000

Điều 39.7.LQ.17. Kiểm soát hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, quá cảnh chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm...

390070000000000030000170000000000000000000402785201050001900

Điều 39.7.NĐ.4.19. Cơ quan có thẩm quyền cho phép và cơ quan, tổ chức, cá nhân được tiến hành hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập và quá cảnh lãnh thổ Việt Nam chất ...

390070000000000030000170000000000000000000402785201050002000

Điều 39.7.NĐ.4.20. Kiểm soát hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu chất ma túy, tiền chất và thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất

390070000000000030000170000000000000000000402785201050002100

Điều 39.7.NĐ.4.21. Kiểm soát hoạt động tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện...

390070000000000030000170000000000000000000402785201050002200

Điều 39.7.NĐ.4.22. Kiểm soát hoạt động quá cảnh lãnh thổ Việt Nam chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất ...

3900700000000000300001800000000000000000

Điều 39.7.LQ.18. Lập hồ sơ các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy

390070000000000030000180000000000000000000402785201050003200

Điều 39.7.NĐ.4.32. Lập hồ sơ

390070000000000030000180000000000000000000402785201050003300

Điều 39.7.NĐ.4.33. Chế độ báo cáo

390070000000000030000180000000000000000000402785201050003400

Điều 39.7.NĐ.4.34. Lập dự trù

3900700000000000300001900000000000000000

Điều 39.7.LQ.19. Kiểm soát hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy vì mục đích quốc phòng, an ninh

390070000000000030000190000000000000000000402785201050002300

Điều 39.7.NĐ.4.23. Cơ quan có thẩm quyền cho phép và các cơ quan, tổ chức được tiến hành các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy vì mục đích quốc phòng, an ninh

390070000000000030000190000000000000000000402785201050002400

Điều 39.7.NĐ.4.24. Kiểm soát hoạt động nghiên cứu, giám định, sản xuất chất ma túy, tiền chất vì mục đích quốc phòng, an ninh

390070000000000030000190000000000000000000402785201050002500

Điều 39.7.NĐ.4.25. Kiểm soát các hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển chất ma túy, tiền chất vì mục đích quốc phòng, an ninh

390070000000000030000190000000000000000000402785201050002600

Điều 39.7.NĐ.4.26. Quy định về hoạt động bảo quản, tồn trữ, phân phối, sử dụng, xử lý, trao đổi chất ma túy, tiền chất vì mục đích quốc phòng, an ninh

390070000000000030000190000000000000000000402785201050002700

Điều 39.7.NĐ.4.27. Quy định việc nhập khẩu mẫu, lấy mẫu chất ma túy vì mục đích quốc phòng, an ninh

390070000000000030000190000000000000000000402785201050002800

Điều 39.7.NĐ.4.28. Quy định việc bảo quản, phân phối, sử dụng mẫu chất ma túy vì mục đích quốc phòng, an ninh

390070000000000030000190000000000000000000402785201050002900

Điều 39.7.NĐ.4.29. Quy định về xử lý mẫu chất ma túy vì mục đích quốc phòng, an ninh

390070000000000030000190000000000000000000402785201050003000

Điều 39.7.NĐ.4.30. Lập dự trù, hồ sơ, chế độ báo cáo và kinh phí thực hiện việc nhập khẩu, lấy mẫu chất ma túy vì mục đích quốc phòng, an ninh

390070000000000030000190000000000000000000402785201050003100

Điều 39.7.NĐ.4.31. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm

3900700000000000300002000000000000000000

Điều 39.7.LQ.20. Kiểm soát thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất vì mục đích sơ cứu, cấp cứu trong cuộc hành trình, du lịch quốc tế, điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh, xuất cảnh...

3900700000000000300002100000000000000000

Điều 39.7.LQ.21. Xử lý chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc...

39007000000000004000

Chương IV QUẢN LÝ NGƯỜI SỬ DỤNG TRÁI PHÉP CHẤT MA TÚY

3900700000000000400002200000000000000000

Điều 39.7.LQ.22. Xét nghiệm chất ma túy trong cơ thể

3900700000000000400002300000000000000000

Điều 39.7.LQ.23. Quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy

390070000000000040000230000000000000000000402785201050003700

Điều 39.7.NĐ.4.37. Đối tượng bị quản lý

390070000000000040000230000000000000000000402785201050003800

Điều 39.7.NĐ.4.38. Căn cứ xét nghiệm người có dấu hiệu sử dụng trái phép chất ma túy

390070000000000040000230000000000000000000402785201050003900

Điều 39.7.NĐ.4.39. Kinh phí cho việc thực hiện biện pháp quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy

390070000000000040000230000000000000000000402785201050004000

Điều 39.7.NĐ.4.40. Thu thập thông tin, tài liệu để lập Hồ sơ quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy

390070000000000040000230000000000000000000402785201050004100

Điều 39.7.NĐ.4.41. Xác minh nơi cư trú và gửi hồ sơ

390070000000000040000230000000000000000000402785201050004200

Điều 39.7.NĐ.4.42. Quyết định quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy

390070000000000040000230000000000000000000402785201050004300

Điều 39.7.NĐ.4.43. Thời hạn quản lý và cách tính thời hạn quản lý

390070000000000040000230000000000000000000402785201050004400

Điều 39.7.NĐ.4.44. Nội dung quản lý

390070000000000040000230000000000000000000402785201050004500

Điều 39.7.NĐ.4.45. Xét nghiệm chất ma túy trong cơ thể trong thời hạn quản lý

390070000000000040000230000000000000000000402785201050004600

Điều 39.7.NĐ.4.46. Quy định về việc xét nghiệm chất ma túy trong cơ thể

390070000000000040000230000000000000000000402785201050004700

Điều 39.7.NĐ.4.47. Quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy trong trường hợp chuyển đi khỏi nơi cư trú

390070000000000040000230000000000000000000402785201050004800

Điều 39.7.NĐ.4.48. Dừng, chấm dứt quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy

390070000000000040000230000000000000000000402785201050004900

Điều 39.7.NĐ.4.49. Công tác quản lý và lưu trữ hồ sơ quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy

3900700000000000400002400000000000000000

Điều 39.7.LQ.24. Trách nhiệm của người sử dụng trái phép chất ma túy

3900700000000000400002500000000000000000

Điều 39.7.LQ.25. Trách nhiệm của gia đình, cơ quan, tổ chức, cộng đồng trong quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy

3900700000000000400002600000000000000000

Điều 39.7.LQ.26. Lập danh sách người sử dụng trái phép chất ma túy

39007000000000005000

Chương V CAI NGHIỆN MA TÚY

3900700000000000500002700000000000000000

Điều 39.7.LQ.27. Xác định tình trạng nghiện ma túy

390070000000000050000270000000000000000000402785601090000200

Điều 39.7.NĐ.5.2. Địa điểm xác định tình trạng nghiện ma túy

390070000000000050000270000000000000000000402785601090000300

Điều 39.7.NĐ.5.3. Cơ sở y tế đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy

390070000000000050000270000000000000000000402785601090000400

Điều 39.7.NĐ.5.4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định tình trạng nghiện ma túy đối với người tự nguyện xác định tình trạng nghiện ma túy

390070000000000050000270000000000000000000402785601090000500

Điều 39.7.NĐ.5.5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định tình trạng nghiện ma túy đối với người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính được đề nghị xác định tình trạng nghiện ma túy tại nơi tạm giữ có cơ sở y ...

390070000000000050000270000000000000000000402785601090000600

Điều 39.7.NĐ.5.6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định tình trạng nghiện ma túy đối với người bị tạm giữ hành chính được đề nghị xác định tình trạng nghiện ma túy tại nơi tạm giữ không có cơ sở y tế đủ đ...

390070000000000050000270000000000000000000402785601090000700

Điều 39.7.NĐ.5.7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định tình trạng nghiện ma túy đối với người không bị tạm giữ theo thủ tục hành chính quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 2 Nghị định này

390070000000000050000270000000000000000000402785601090000800

Điều 39.7.NĐ.5.8. Quản lý, lưu trữ hồ sơ xác định tình trạng nghiện ma túy

390070000000000050000270000000000000000000802783400180000300

Điều 39.7.TT.3.3. Tiêu chuẩn chẩn đoán tình trạng nghiện ma túy

390070000000000050000270000000000000000000802783400180000400

Điều 39.7.TT.3.4. Quy trình chuyên môn để xác định tình trạng nghiện ma túy

390070000000000050000270000000000000000000802783400180000500

Điều 39.7.TT.3.5. Trả kết quả xác định tình trạng nghiện ma túy

3900700000000000500002800000000000000000

Điều 39.7.LQ.28. Các biện pháp cai nghiện ma túy

3900700000000000500002900000000000000000

Điều 39.7.LQ.29. Quy trình cai nghiện ma túy

390070000000000050000290000000000000000000402786901160002200

Điều 39.7.NĐ.6.22. Tiếp nhận, phân loại

390070000000000050000290000000000000000000402786901160002300

Điều 39.7.NĐ.6.23. Điều trị cắt cơn, giải độc, điều trị rối loạn tâm thần, điều trị các bệnh lý khác

390070000000000050000290000000000000000000402786901160002400

Điều 39.7.NĐ.6.24. Giáo dục, tư vấn phục hồi hành vi, nhân cách

390070000000000050000290000000000000000000402786901160002500

Điều 39.7.NĐ.6.25. Lao động trị liệu, học nghề

390070000000000050000290000000000000000000402786901160002600

Điều 39.7.NĐ.6.26. Chuẩn bị tái hòa nhập cộng đồng

390070000000000050000290000000000000000000402786901160002700

Điều 39.7.NĐ.6.27. Xây dựng và tổ chức thực hiện quy trình cai nghiện

3900700000000000500003000000000000000000

Điều 39.7.LQ.30. Cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

390070000000000050000300000000000000000000402786901160001500

Điều 39.7.NĐ.6.15. Phạm vi dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

390070000000000050000300000000000000000000402786901160001600

Điều 39.7.NĐ.6.16. Điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

390070000000000050000300000000000000000000402786901160001700

Điều 39.7.NĐ.6.17. Hồ sơ, trình tự đăng ký, công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

390070000000000050000300000000000000000000402786901160001800

Điều 39.7.NĐ.6.18. Đình chỉ việc cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

390070000000000050000300000000000000000000402786901160001900

Điều 39.7.NĐ.6.19. Điều kiện, hồ sơ, trình tự công bố lại đối với tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

390070000000000050000300000000000000000000402786901160002000

Điều 39.7.NĐ.6.20. Trình tự đăng ký, công bố đối với cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập

390070000000000050000300000000000000000000402786901160002100

Điều 39.7.NĐ.6.21. Đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng cho đơn vị sự nghiệp công lập

390070000000000050000300000000000000000000402786901160002800

Điều 39.7.NĐ.6.28. Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

390070000000000050000300000000000000000000402786901160002900

Điều 39.7.NĐ.6.29. Tiếp nhận đăng ký cai nghiện tự nguyện

390070000000000050000300000000000000000000402786901160003000

Điều 39.7.NĐ.6.30. Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng hoặc quyết định điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

390070000000000050000300000000000000000000402786901160003100

Điều 39.7.NĐ.6.31. Thực hiện cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

390070000000000050000300000000000000000000402786901160003200

Điều 39.7.NĐ.6.32. Nội dung quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của Ủy ban nhân dân cấp xã

390070000000000050000300000000000000000000402786901160003300

Điều 39.7.NĐ.6.33. Xử lý đối với các trường hợp vi phạm pháp luật về điều trị, cai nghiện ma túy tự nguyện

390070000000000050000300000000000000000000402786901160003400

Điều 39.7.NĐ.6.34. Điều kiện đảm bảo cho việc tổ chức cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng và chế độ hỗ trợ người cai nghiện tự nguyện

3900700000000000500003100000000000000000

Điều 39.7.LQ.31. Cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy

390070000000000050000310000000000000000000402786901160003500

Điều 39.7.NĐ.6.35. Thủ tục tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy

390070000000000050000310000000000000000000402786901160003600

Điều 39.7.NĐ.6.36. Hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

390070000000000050000310000000000000000000402786901160003700

Điều 39.7.NĐ.6.37. Thực hiện hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy

390070000000000050000310000000000000000000402786901160003800

Điều 39.7.NĐ.6.38. Kết thúc hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy

390070000000000050000310000000000000000000402786901160003900

Điều 39.7.NĐ.6.39. Chế độ, chính sách đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy

3900700000000000500003200000000000000000

Điều 39.7.LQ.32. Đối tượng bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

3900700000000000500003300000000000000000

Điều 39.7.LQ.33. Cai nghiện ma túy cho người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi

3900700000000000500003400000000000000000

Điều 39.7.LQ.34. Lập hồ sơ đề nghị đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc đối với người nghiện ma túy từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi

390070000000000050000340000000000000000000402786901160004000

Điều 39.7.NĐ.6.40. Lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc (sau đây gọi tắt là hồ sơ đề nghị)

390070000000000050000340000000000000000000402786901160004100

Điều 39.7.NĐ.6.41. Thành phần hồ sơ đề nghị

390070000000000050000340000000000000000000402786901160004200

Điều 39.7.NĐ.6.42. Thông báo về việc lập hồ sơ, chuyển hồ sơ đề nghị

390070000000000050000340000000000000000000402786901160004300

Điều 39.7.NĐ.6.43. Trình tự xem xét, quyết định việc chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

390070000000000050000340000000000000000000402786901160005000

Điều 39.7.NĐ.6.50. Lập hồ sơ đề nghị đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

390070000000000050000340000000000000000000402786901160005100

Điều 39.7.NĐ.6.51. Thành phần hồ sơ đề nghị đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

390070000000000050000340000000000000000000402786901160005200

Điều 39.7.NĐ.6.52. Thông báo về việc lập hồ sơ, chuyển hồ sơ đề nghị

390070000000000050000340000000000000000000402786901160005300

Điều 39.7.NĐ.6.53. Trình tự xem xét, quyết định việc chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

390070000000000050000340000000000000000000402786901160005400

Điều 39.7.NĐ.6.54. Đưa người phải chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc đối với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi (s...

390070000000000050000340000000000000000000402786901160005500

Điều 39.7.NĐ.6.55. Thủ tục tiếp nhận người bị đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

390070000000000050000340000000000000000000402786901160005600

Điều 39.7.NĐ.6.56. Truy tìm đối tượng bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc bỏ trốn

390070000000000050000340000000000000000000402786901160005700

Điều 39.7.NĐ.6.57. Hoãn hoặc miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

390070000000000050000340000000000000000000402786901160005800

Điều 39.7.NĐ.6.58. Đề nghị giảm thời hạn, tạm đình chỉ, miễn chấp hành phần thời gian còn lại tại cơ sở cai nghiện bắt buộc

390070000000000050000340000000000000000000402786901160005900

Điều 39.7.NĐ.6.59. Tạm thời đưa người cai nghiện ra khỏi cơ sở cai nghiện bắt buộc theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng hình sự

390070000000000050000340000000000000000000402786901160006000

Điều 39.7.NĐ.6.60. Lập hồ sơ đưa vào cơ sở giáo dục đối với người bị áp dụng biện pháp hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc vi phạm pháp luật tại cơ sở cai nghiện bắt buộc

390070000000000050000340000000000000000000402786901160006100

Điều 39.7.NĐ.6.61. Giải quyết trường hợp người cai nghiện chết trong thời gian chấp hành quyết định tại cơ sở cai nghiện bắt buộc

390070000000000050000340000000000000000000402786901160006200

Điều 39.7.NĐ.6.62. Hết thời hạn đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

390070000000000050000340000000000000000000402786901160006300

Điều 39.7.NĐ.6.63. Thủ tục chuyển người chấp hành xong biện pháp cai nghiện bắt buộc vào cơ sở bảo trợ xã hội

390070000000000050000340000000000000000000402786901160007200

Điều 39.7.NĐ.6.72. Chế độ quản lý; ăn, mặc và đồ dùng sinh hoạt cá nhân; cai nghiện, hỗ trợ phục hồi; khám, chữa bệnh; thăm gặp người thân, nhận, gửi thư, nhận tiền, quà; chế độ chịu tang; khen thưởng...

390070000000000050000340000000000000000000402786901160007300

Điều 39.7.NĐ.6.73. Chế độ học văn hoá

390070000000000050000340000000000000000000402786901160007400

Điều 39.7.NĐ.6.74. Chế độ lao động trị liệu

3900700000000000500003500000000000000000

Điều 39.7.LQ.35. Cơ sở cai nghiện ma túy công lập

390070000000000050000350000000000000000000402786901160000600

Điều 39.7.NĐ.6.6. Điều kiện cơ sở vật chất

390070000000000050000350000000000000000000402786901160000700

Điều 39.7.NĐ.6.7. Điều kiện trang thiết bị của cơ sở

390070000000000050000350000000000000000000402786901160000800

Điều 39.7.NĐ.6.8. Điều kiện nhân sự

390070000000000050000350000000000000000000402786901160004400

Điều 39.7.NĐ.6.44. Đối tượng quản lý

390070000000000050000350000000000000000000402786901160004500

Điều 39.7.NĐ.6.45. Hình thức quản lý

390070000000000050000350000000000000000000402786901160004600

Điều 39.7.NĐ.6.46. Quyết định quản lý

390070000000000050000350000000000000000000402786901160004700

Điều 39.7.NĐ.6.47. Thi hành quyết định quản lý

390070000000000050000350000000000000000000402786901160004800

Điều 39.7.NĐ.6.48. Trách nhiệm của gia đình, cơ sở quản lý và người nghiện ma túy trong thời gian quản lý

390070000000000050000350000000000000000000402786901160004900

Điều 39.7.NĐ.6.49. Bảo đảm cơ sở vật chất, nhân sự cho việc quản lý người nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, trung tâm, cơ sở tiếp nhận đối tượng xã hội, chế độ đối với người bị quản lý

390070000000000050000350000000000000000000402786901160006400

Điều 39.7.NĐ.6.64. Chế độ quản lý

390070000000000050000350000000000000000000402786901160006500

Điều 39.7.NĐ.6.65. Chế độ ăn, mặc và đồ dùng sinh hoạt cá nhân

390070000000000050000350000000000000000000402786901160006600

Điều 39.7.NĐ.6.66. Chế độ cai nghiện ma túy

390070000000000050000350000000000000000000402786901160006700

Điều 39.7.NĐ.6.67. Chế độ khám, chữa bệnh

390070000000000050000350000000000000000000402786901160006800

Điều 39.7.NĐ.6.68. Chế độ lao động, lao động trị liệu

390070000000000050000350000000000000000000402786901160006900

Điều 39.7.NĐ.6.69. Chế độ thăm gặp người thân, nhận, gửi thư, nhận tiền, quà của người cai nghiện

390070000000000050000350000000000000000000402786901160007000

Điều 39.7.NĐ.6.70. Chế độ chịu tang

390070000000000050000350000000000000000000402786901160007100

Điều 39.7.NĐ.6.71. Chế độ khen thưởng, kỷ luật

390070000000000050000350000000000000000000402786901160007500

Điều 39.7.NĐ.6.75. Điều kiện bảo đảm cho việc áp dụng, thi hành biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

390070000000000050000350000000000000000000402786901160007600

Điều 39.7.NĐ.6.76. Chế độ đối với viên chức, người lao động làm việc tại các Cơ sở cai nghiện bắt buộc

3900700000000000500003600000000000000000

Điều 39.7.LQ.36. Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện

390070000000000050000360000000000000000000402786901160000900

Điều 39.7.NĐ.6.9. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện

390070000000000050000360000000000000000000402786901160001000

Điều 39.7.NĐ.6.10. Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép hoạt động

390070000000000050000360000000000000000000402786901160001100

Điều 39.7.NĐ.6.11. Hồ sơ, trình tự thực hiện thủ tục cấp giấy phép hoạt động

390070000000000050000360000000000000000000402786901160001200

Điều 39.7.NĐ.6.12. Điều kiện, hồ sơ, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy

390070000000000050000360000000000000000000402786901160001300

Điều 39.7.NĐ.6.13. Đình chỉ hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện có thời hạn

390070000000000050000360000000000000000000402786901160001400

Điều 39.7.NĐ.6.14. Thu hồi giấy phép hoạt động

3900700000000000500003700000000000000000

Điều 39.7.LQ.37. Áp dụng biện pháp cai nghiện ma túy cho người Việt Nam bị nước ngoài trục xuất về nước do có hành vi sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy; người nước ngoài nghiện ma túy sinh ...

3900700000000000500003800000000000000000

Điều 39.7.LQ.38. Cai nghiện ma túy cho người bị tạm giam, phạm nhân, trại viên cơ sở giáo dục bắt buộc, học sinh trường giáo dưỡng

3900700000000000500003900000000000000000

Điều 39.7.LQ.39. Miễn chấp hành thời gian còn lại trong quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi đang cai nghiện ma túy bắt buộc

3900700000000000500004000000000000000000

Điều 39.7.LQ.40. Quản lý sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú

390070000000000050000400000000000000000000402786901160007700

Điều 39.7.NĐ.6.77. Lập hồ sơ, thủ tục đề nghị quản lý sau cai nghiện ma túy

390070000000000050000400000000000000000000402786901160007800

Điều 39.7.NĐ.6.78. Quyết định quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú

390070000000000050000400000000000000000000402786901160007900

Điều 39.7.NĐ.6.79. Chế độ quản lý sau cai nhiện ma túy

390070000000000050000400000000000000000000402786901160008000

Điều 39.7.NĐ.6.80. Chính sách hỗ trợ đối với người sau cainghiện ma túy

390070000000000050000400000000000000000000402786901160008100

Điều 39.7.NĐ.6.81. Hết thời hạn quản lý sau cai nghiện

390070000000000050000400000000000000000000402786901160008200

Điều 39.7.NĐ.6.82. Điều kiện bảo đảm cho việc quản lý sau cai nghiện

3900700000000000500004100000000000000000

Điều 39.7.LQ.41. Biện pháp can thiệp giảm tác hại đối với người sử dụng trái phép chất ma túy và người nghiện ma túy

3900700000000000500004200000000000000000

Điều 39.7.LQ.42. Trách nhiệm của gia đình người nghiện ma túy, cộng đồng

3900700000000000500004300000000000000000

Điều 39.7.LQ.43. Lập danh sách người nghiện ma túy, người bị quản lý sau cai nghiện ma túy

39007000000000006000

Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÒNG, CHỐNG MA TÚY

3900700000000000600004400000000000000000

Điều 39.7.LQ.44. Nội dung quản lý nhà nước về phòng, chống ma túy

390070000000000060000440000000000000000000402095500040000200

Điều 39.7.NĐ.2.2.

390070000000000060000440000000000000000000402095500040000300

Điều 39.7.NĐ.2.3.

390070000000000060000440000000000000000000402095500040000400

Điều 39.7.NĐ.2.4.

390070000000000060000440000000000000000000402095500040000500

Điều 39.7.NĐ.2.5.

390070000000000060000440000000000000000000402095500040000600

Điều 39.7.NĐ.2.6.

390070000000000060000440000000000000000000402095500040000700

Điều 39.7.NĐ.2.7.

390070000000000060000440000000000000000000402095500040000800

Điều 39.7.NĐ.2.8.

390070000000000060000440000000000000000000402095500040000900

Điều 39.7.NĐ.2.9.

390070000000000060000440000000000000000000402095500040001000

Điều 39.7.NĐ.2.10.

390070000000000060000440000000000000000000402095500040001100

Điều 39.7.NĐ.2.11.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050000300

Điều 39.7.NĐ.3.3.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050000400

Điều 39.7.NĐ.3.4.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050000500

Điều 39.7.NĐ.3.5.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050000600

Điều 39.7.NĐ.3.6.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050000700

Điều 39.7.NĐ.3.7.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050001000

Điều 39.7.NĐ.3.10.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050001100

Điều 39.7.NĐ.3.11.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050001200

Điều 39.7.NĐ.3.12.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050001300

Điều 39.7.NĐ.3.13.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050001400

Điều 39.7.NĐ.3.14.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050001500

Điều 39.7.NĐ.3.15.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050001600

Điều 39.7.NĐ.3.16.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050001700

Điều 39.7.NĐ.3.17.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050001800

Điều 39.7.NĐ.3.18.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050001900

Điều 39.7.NĐ.3.19.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050002000

Điều 39.7.NĐ.3.20.

390070000000000060000440000000000000000000402096000050002100

Điều 39.7.NĐ.3.21.

390070000000000060000440000000000000000000502343001270000100

Điều 39.7.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chế độ báo cáo thống kê về phòng, chống ma túy.

39007000000000006000044000000000000000000050234300127000010000802394300050000300

Điều 39.7.TT.2.3. Các báo cáo thống kê cơ sở về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện

39007000000000006000044000000000000000000050234300127000010000802394300050000400

Điều 39.7.TT.2.4. Các báo cáo thống kê tổng hợp về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện

39007000000000006000044000000000000000000050234300127000010000802394300050000500

Điều 39.7.TT.2.5. Các sổ ghi chép ban đầu về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện

3900700000000000600004500000000000000000

Điều 39.7.LQ.45. Trách nhiệm quản lý nhà nước về phòng, chống ma túy

390070000000000060000450000000000000000000402785201050005400

Điều 39.7.NĐ.4.54. Bộ Công Thương

390070000000000060000450000000000000000000402785201050005500

Điều 39.7.NĐ.4.55. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

390070000000000060000450000000000000000000402786901160008400

Điều 39.7.NĐ.6.84. Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quan

39007000000000006000045000000000000000000040278690116000840000802815700620000300

Điều 39.7.TT.4.3. Kinh phí thực hiện

39007000000000006000045000000000000000000040278690116000840000802815700620000400

Điều 39.7.TT.4.4. Chi thực hiện thủ tục áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc

39007000000000006000045000000000000000000040278690116000840000802815700620000500

Điều 39.7.TT.4.5. Chi thực hiện chế độ đối với người cai nghiện bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc (sau đây viết tắt là người cai nghiện bắt buộc) trong thời gian cai nghiện...

39007000000000006000045000000000000000000040278690116000840000802815700620000600

Điều 39.7.TT.4.6. Chi cho công tác tổ chức cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

39007000000000006000045000000000000000000040278690116000840000802815700620000700

Điều 39.7.TT.4.7. Chi thực hiện chế độ, chính sách đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy

39007000000000006000045000000000000000000040278690116000840000802815700620000800

Điều 39.7.TT.4.8. Chi cho công tác tổ chức quản lý sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú

39007000000000006000045000000000000000000040278690116000840000802815700620000900

Điều 39.7.TT.4.9. Chi hỗ trợ học nghề cho người sau cai nghiện ma túy

39007000000000006000045000000000000000000040278690116000840000802815700620001000

Điều 39.7.TT.4.10. Chi chế độ trợ cấp đặc thù, phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở cai nghiện bắt buộc

39007000000000006000045000000000000000000040278690116000840000802815700620001100

Điều 39.7.TT.4.11. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phi

390070000000000060000450000000000000000000402786901160008500

Điều 39.7.NĐ.6.85. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3900700000000000600004600000000000000000

Điều 39.7.LQ.46. Trách nhiệm của Bộ Công an

390070000000000060000460000000000000000000402096000050000800

Điều 39.7.NĐ.3.8.

390070000000000060000460000000000000000000402785201050005000

Điều 39.7.NĐ.4.50. Bộ Công an

3900700000000000600004700000000000000000

Điều 39.7.LQ.47. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

390070000000000060000470000000000000000000402096000050000900

Điều 39.7.NĐ.3.9.

390070000000000060000470000000000000000000402786901160000400

Điều 39.7.NĐ.6.4. Nguyên tắc tổ chức cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy

390070000000000060000470000000000000000000402786901160000500

Điều 39.7.NĐ.6.5. Bảo đảm an ninh trật tự, phòng, chống dịch bệnh và điều trị bệnh tại cơ sở cai nghiện

390070000000000060000470000000000000000000402786901160008300

Điều 39.7.NĐ.6.83. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

3900700000000000600004800000000000000000

Điều 39.7.LQ.48. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

390070000000000060000480000000000000000000402785201050005100

Điều 39.7.NĐ.4.51. Bộ Quốc phòng

3900700000000000600004900000000000000000

Điều 39.7.LQ.49. Trách nhiệm của Bộ Y tế

390070000000000060000490000000000000000000402785201050005300

Điều 39.7.NĐ.4.53. Bộ Y tế

3900700000000000600005000000000000000000

Điều 39.7.LQ.50. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

390070000000000060000500000000000000000000402785201050005200

Điều 39.7.NĐ.4.52. Bộ Tài chính

39007000000000007000

Chương VII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG MA TÚY

3900700000000000700005100000000000000000

Điều 39.7.LQ.51. Nguyên tắc trong hợp tác quốc tế về phòng, chống ma túy

390070000000000070000510000000000000000000402096000050000200

Điều 39.7.NĐ.3.2.

3900700000000000700005200000000000000000

Điều 39.7.LQ.52. Chính sách hợp tác quốc tế về phòng, chống ma túy

3900700000000000700005300000000000000000

Điều 39.7.LQ.53. Chuyển giao hàng hóa có kiểm soát

39007000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3900700000000000800005400000000000000000

Điều 39.7.LQ.54. Hiệu lực thi hành

3900700000000000800005500000000000000000

Điều 39.7.LQ.55. Quy định chuyển tiếp

3900700000000000800005540209250103000140

Điều 39.7.NĐ.1.14.

3900700000000000800005540209250103000150

Điều 39.7.NĐ.1.15.

3900700000000000800005540209550004000120

Điều 39.7.NĐ.2.12.

3900700000000000800005540209550004000130

Điều 39.7.NĐ.2.13.

3900700000000000800005540209600005000220

Điều 39.7.NĐ.3.22.

3900700000000000800005540209600005000230

Điều 39.7.NĐ.3.23.

3900700000000000800005540209600005000240

Điều 39.7.NĐ.3.24.

3900700000000000800005540278520105000560

Điều 39.7.NĐ.4.56. Kinh phí thực hiện

3900700000000000800005540278520105000570

Điều 39.7.NĐ.4.57. Hiệu lực thi hành

3900700000000000800005540278520105000580

Điều 39.7.NĐ.4.58. Quy định chuyển tiếp

3900700000000000800005540278520105000590

Điều 39.7.NĐ.4.59. Trách nhiệm thi hành

3900700000000000800005540278560109000090

Điều 39.7.NĐ.5.9. Tổ chức thực hiện

3900700000000000800005540278560109000100

Điều 39.7.NĐ.5.10. Hiệu lực thi hành

3900700000000000800005540278560109000110

Điều 39.7.NĐ.5.11. Quy định chuyển tiếp

3900700000000000800005540278560109000120

Điều 39.7.NĐ.5.12. Trách nhiệm thi hành

3900700000000000800005540278690116000860

Điều 39.7.NĐ.6.86. Hiệu lực thi hành

3900700000000000800005540278690116000870

Điều 39.7.NĐ.6.87. Điều khoản chuyển tiếp

3900700000000000800005540278690116000880

Điều 39.7.NĐ.6.88. Biểu mẫu sử dụng trong cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy

3900700000000000800005540278690116000890

Điều 39.7.NĐ.6.89. Trách nhiệm thi hành

3900700000000000800005540281160057000020

Điều 39.7.NĐ.7.2. Trách nhiệm thực hiện

3900700000000000800005540281160057000030

Điều 39.7.NĐ.7.3. Hiệu lực thi hành

3900700000000000800005550234300127000020

Điều 39.7.QĐ.1.2.

3900700000000000800005550234300127000030

Điều 39.7.QĐ.1.3.

3900700000000000800005550234300127000040

Điều 39.7.QĐ.1.4. Điều khoản thi hành

3900700000000000800005580234270031000020

Điều 39.7.TT.1.2.

3900700000000000800005580234270031000030

Điều 39.7.TT.1.3.

3900700000000000800005580239430005000060

Điều 39.7.TT.2.6. Hiệu lực thi hành

3900700000000000800005580239430005000070

Điều 39.7.TT.2.7. Tổ chức thực hiện

3900700000000000800005580278340018000060

Điều 39.7.TT.3.6. Tổ chức thực hiện

3900700000000000800005580278340018000070

Điều 39.7.TT.3.7. Hiệu lực thi hành

3900700000000000800005580278340018000080

Điều 39.7.TT.3.8. Trách nhiệm thi hành

3900700000000000800005580281570062000120

Điều 39.7.TT.4.12. Hiệu lực thi hành

39009000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3900900000000000100000100000000000000000

Điều 39.9.PL.1. Phạm vi điều chỉnh Pháp lệnh này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, bảo đảm hoạt động và chế độ, chính sách đối với Cảnh sát môi trường; trách nhiệm của cơ quan, tổ c...

3900900000000000100000200000000000000000

Điều 39.9.PL.2. Đối tượng áp dụng Pháp lệnh này áp dụng đối với Cảnh sát môi trường, cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài cư trú, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã...

3900900000000000100000240256150105000010

Điều 39.9.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường về nhiệm vụ, quyền hạn, đảm bảo hoạt động và chế độ, chính sách của lực lượn...

3900900000000000100000240256150105000020

Điều 39.9.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với Cảnh sát môi trường; cơ quan, đơn vị có trách nhiệm trong phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm hành chính về môi trường và ...

3900900000000000100000240256150105000030

Điều 39.9.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ Trong nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3900900000000000100000280271440080000010

Điều 39.9.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định cụ thể việc thực hiện Điều 7, Điều 8 Nghị định số 105/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Phá...

3900900000000000100000280271440080000020

Điều 39.9.TT.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị, cán bộ chiến sỹ trong lực lượng Công an nhân dân và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc chấp hành pháp luật...

3900900000000000100000280272750041000010

Điều 39.9.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về kiểm định nước thải, bao gồm thu mẫu nước thải (thu thập mẫu vật môi trường là nước thải), đo kiểm môi trường nước thải tại hiện trường, k...

3900900000000000100000280272750041000020

Điều 39.9.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Cảnh sát môi trường (Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường).

3900900000000000100000280272750041000040

Điều 39.9.TT.2.4. Giải thích từ ngữ và viết tắt Trong Thông tư này, các từ ngữ và viết tắt dưới đây được hiểu như sau:

3900900000000000100000300000000000000000

Điều 39.9.PL.3. Vị trí, chức năng của Cảnh sát môi trường Cảnh sát môi trường là lực lượng chuyên trách thuộc Công an nhân dân thực hiện chức năng phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội...

3900900000000000100000400000000000000000

Điều 39.9.PL.4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Cảnh sát môi trường 1. Đặt dưới sự lãnh đạo toàn diện của Đảng ủy Công an Trung ương và sự chỉ huy, quản lý của Bộ trưởng Bộ Công an.

3900900000000000100000500000000000000000

Điều 39.9.PL.5. Xây dựng Cảnh sát môi trường 1. Nhà nước xây dựng Cảnh sát môi trường cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

390090000000000010000050000000000000000000402561501050001500

Điều 39.9.NĐ.1.15. Đào tạo, tuyển chọn nguồn nhân lực 1. Cảnh sát môi trường được ưu tiên tuyển chọn sinh viên, học sinh xuất sắc tốt nghiệp ở các học viện, trường đại học có đủ tiêu chuẩn để đào tạo,...

390090000000000010000050000000000000000000402561501050001600

Điều 39.9.NĐ.1.16. Đầu tư nâng cao năng lực cho Cảnh sát môi trường 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan bố trí nguồn vốn từ ngân sách nhà...

3900900000000000100000600000000000000000

Điều 39.9.PL.6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Đối với Cảnh sát môi trường:

39009000000000002000

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TỔ CHỨC CỦA CẢNH SÁT MÔI TRƯỜNG

3900900000000000200000700000000000000000

Điều 39.9.PL.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảnh sát môi trường Trong phạm vi chức năng, Cảnh sát môi trường có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

390090000000000020000070000000000000000000402561501050000400

Điều 39.9.NĐ.1.4. Tham mưu, chỉ đạo công tác phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm, vi phạm hành chính về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm Cảnh sát môi trường có trách nhiệm thực hiện các nhiệ...

390090000000000020000070000000000000000000402561501050000500

Điều 39.9.NĐ.1.5. Áp dụng các biện pháp công tác và các biện pháp nghiệp vụ để tổ chức phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm, vi phạm hành chính về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm Cảnh sát mô...

390090000000000020000070000000000000000000402561501050000600

Điều 39.9.NĐ.1.6. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân cung cấp thông tin, tài liệu, đồ vật liên quan đến tội phạm, vi phạm hành chính về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm 1. Cảnh s...

390090000000000020000070000000000000000000402561501050000700

Điều 39.9.NĐ.1.7. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm 1. Căn cứ vào Khoản 5 Điều 7 Pháp lệnh Cảnh sát môi trường, Cảnh sát môi trường được tiến hành các hoạt...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000070000802714400800000300

Điều 39.9.TT.1.3. Nguyên tắc áp dụng 1. Tuân thủ quy định của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường, Nghị định số 105/2015/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000070000802714400800000400

Điều 39.9.TT.1.4. Trách nhiệm của cơ quan, cán bộ tiến hành kiểm tra 1. Thực hiện đúng quy định của Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan. Chủ động phát hiện, kịp thời đề xuất, kiến ...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000070000802714400800000500

Điều 39.9.TT.1.5. Trách nhiệm và quyền của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến việc áp dụng quy định về kiểm tra tại Điều 7, Điều 8 Nghị định số 105/2015/NĐ-CP Cơ quan, tổ chức, d...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000070000802714400800000600

Điều 39.9.TT.1.6. Trình tự, thủ tục, quyền hạn kiểm tra việc chấp hành pháp luật về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm 1. Khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 10...

390090000000000020000070000000000000000000402561501050000800

Điều 39.9.NĐ.1.8. Kiểm tra phương tiện, đồ vật, địa điểm có liên quan đến tội phạm và vi phạm hành chính về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm 1. Cảnh sát môi trường được tiến hành kiểm tra phư...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000080000802714400800000700

Điều 39.9.TT.1.7. Trình tự, thủ tục, quyền hạn kiểm tra phương tiện, đồ vật, địa điểm có liên quan đến tội phạm và vi phạm hành chính về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm 1. Khi có một trong c...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000080000802714400800000800

Điều 39.9.TT.1.8. Xử lý đối với mẫu vật được thu thập; tài liệu, đồ vật, phương tiện bị tạm giữ, tịch thu trong quá trình kiểm tra 1. Mẫu vật môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm được thu thập và...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000080000802714400800000900

Điều 39.9.TT.1.9. Biểu mẫu 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 12 biểu mẫu để sử dụng trong hoạt động kiểm tra việc chấp hành pháp luật về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm đối với cơ quan, tổ c...

390090000000000020000070000000000000000000402561501050000900

Điều 39.9.NĐ.1.9. Xử lý các hành vi vi phạm hành chính về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm 1. Cảnh sát môi trường trong khi thực hiện nhiệm vụ trực tiếp phát hiện hành vi vi phạm hoặc tiếp nh...

390090000000000020000070000000000000000000402561501050001000

Điều 39.9.NĐ.1.10. Ủy quyền 1. Người có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 6; Khoản 2 Điều 7; Khoản 2 Điều 8; Điểm a, b, c, d Khoản 2 Điều 9 của Nghị định này có thể ủy quyền cho cấp phó thực hiện t...

390090000000000020000070000000000000000000402561501050001100

Điều 39.9.NĐ.1.11. Thực hiện công tác kiểm định, giám định về môi trường, tài nguyên, an toàn thực phẩm 1. Cảnh sát môi trường trực tiếp kiểm định hoặc phối hợp với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền kiểm...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410000300

Điều 39.9.TT.2.3. Nguyên tắc áp dụng 1. Việc kiểm định nước thải phải được thực hiện theo các phương pháp kiểm định quy định tại Thông tư này hoặc tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về nước thả...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410000500

Điều 39.9.TT.2.5. Điều kiện chuyên môn kỹ thuật của cán bộ kiểm định nước thải 1. Cán bộ làm nhiệm vụ thu mẫu nước thải phải được tập huấn và được cấp giấy chứng nhận tập huấn về kỹ thuật thu mẫu nước...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410000600

Điều 39.9.TT.2.6. Trách nhiệm của cán bộ kiểm định và đơn vị quản lý cán bộ kiểm định 1. Trách nhiệm của cán bộ kiểm định

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410000700

Điều 39.9.TT.2.7. Thông số môi trường nước thải cần kiểm định và thu mẫu 1. Thông số môi trường nước thải cần kiểm định là thông số môi trường được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật môi trường (QCVN-M...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410000800

Điều 39.9.TT.2.8. Thực hiện công tác chuẩn bị thu mẫu 1. Thiết bị, dụng cụ và thuốc thử cần có để thu mẫu nước thải

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410000900

Điều 39.9.TT.2.9. Chọn thông số môi trường để kiểm định 1. Chọn thông số môi trường để kiểm định phải căn cứ vào Quy chuẩn kỹ thuật môi trường mà nước thải đó phải tuân thủ.

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410001000

Điều 39.9.TT.2.10. Xác định điểm thu mẫu nước thải 1. Điểm thu mẫu nước thải được chọn tại họng xả thải (cửa xả ra môi trường). Chọn một vị trí tại họng xả thải làm điểm thu mẫu sao cho tại đó: dòng n...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410001100

Điều 39.9.TT.2.11. Tiến hành lấy, bảo quản mẫu 1. Chuẩn bị cho việc lấy mẫu

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410001200

Điều 39.9.TT.2.12. Nhãn mẫu 1. Làm nhãn mẫu ngay sau khi thêm hóa chất. Ghi mẫu theo nội dung có sẵn trên tem nhãn trắng (tên, ký hiệu mẫu, thời gian và điểm thu, chất bảo quản, cơ sở hay địa điểm thu...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410001300

Điều 39.9.TT.2.13. Niêm phong mẫu 1. Thực hiện niêm phong các mẫu con (chỉ niêm phong mẫu tổng khi thuê vận chuyển). Dùng tem niêm phong theo mẫu đã có chữ ký dán đè qua nơi tiếp giáp giữa nắp và cổ b...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410001400

Điều 39.9.TT.2.14. Lập biên bản thu và niêm phong mẫu nước thải Biên bản thu và niêm phong mẫu nước thải được sử dụng theo Mẫu 03-MTr: Biên bản thu và niêm phong mẫu vật môi trường ban hành kèm theo T...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410001500

Điều 39.9.TT.2.15. Lưu giữ tạm thời và vận chuyển mẫu đến phòng thử nghiệm kiểm định môi trường 1. Mẫu đã thu phải chuyển ngay về phòng thử nghiệm, trừ trường hợp bất khả kháng.

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410001600

Điều 39.9.TT.2.16. Kết thúc công tác thu mẫu nước thải 1. Cán bộ thu mẫu bàn giao mẫu vật, Biên bản thu và niêm phong mẫu vật môi trường cho cán bộ tiếp nhận mẫu (của Cảnh sát môi trường) trong thời g...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410001700

Điều 39.9.TT.2.17. Đo kiểm môi trường nước thải tại hiện trường 1. Với những thông số phải đo kiểm tại hiện trường hoặc khi cần xác định một số thông số khác thì cán bộ kiểm định tiến hành đo kiểm tại...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410001800

Điều 39.9.TT.2.18. Quy trình kiểm định mẫu nước thải 1. Tiếp nhận, xem xét yêu cầu kiểm định và mẫu vật

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410001900

Điều 39.9.TT.2.19. Phương pháp kiểm định (phân tích) Lựa chọn phương pháp quy định trong Bảng 1 dưới đây hoặc tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về nước thải tương ứng.

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410002000

Điều 39.9.TT.2.20. Yêu cầu về điều kiện môi trường kiểm định 1. Phòng bảo quản thiết bị kiểm định môi trường cần có diện tích từ 15 m2 trở lên, có điều hòa, hút ẩm, đồng hồ theo dõi nhiệt độ, độ ẩm. Đ...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410002100

Điều 39.9.TT.2.21. Lựa chọn nhà thầu phụ 1. Khi năng lực của đơn vị kiểm định thuộc lực lượng Cảnh sát môi trường (nhà thầu chính) không đáp ứng yêu cầu hoặc cần đánh giá chất lượng kiểm định thì sử d...

39009000000000002000007000000000000000000040256150105000110000802727500410002200

Điều 39.9.TT.2.22. Bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng kiểm định 1. Đơn vị kiểm định phải thiết lập, duy trì hệ thống quản lý chất lượng trên cơ sở tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 và quy định tạ...

390090000000000020000070000000000000000000402561501050001200

Điều 39.9.NĐ.1.12. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, lực lượng đã được pháp luật quy định; không gây cản trở đến các hoạt động hợp phá...

390090000000000020000070000000000000000000402561501050001300

Điều 39.9.NĐ.1.13. Nội dung phối hợp 1. Nghiên cứu, xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản khác liên quan đến công tác phối hợp.

390090000000000020000070000000000000000000402561501050001400

Điều 39.9.NĐ.1.14. Trách nhiệm phối hợp 1. Bộ Công an

3900900000000000200000800000000000000000

Điều 39.9.PL.8. Tổ chức của Cảnh sát môi trường 1. Tổ chức của Cảnh sát môi trường gồm:

39009000000000003000

Chương III BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CẢNH SÁT MÔI TRƯỜNG

3900900000000000300000900000000000000000

Điều 39.9.PL.9. Trang bị của Cảnh sát môi trường Cảnh sát môi trường được trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, thiết bị, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an.

3900900000000000300001000000000000000000

Điều 39.9.PL.10. Chế độ, chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát môi trường Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát môi trường được hưởng chế độ, chính sách theo quy định của Luật Công an nhân dân; được hưởng ...

390090000000000030000100000000000000000000402561501050001700

Điều 39.9.NĐ.1.17. Chế độ phụ cấp 1. Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát môi trường được hưởng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân, ngoài ra được hưởng chế đ...

3900900000000000300001100000000000000000

Điều 39.9.PL.11. Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp, cộng tác, giúp đỡ Cảnh sát môi trường trong thực hiện nhiệm vụ có thành tích thì ...

3900900000000000300001200000000000000000

Điều 39.9.PL.12. Kinh phí hoạt động của Cảnh sát môi trường Kinh phí hoạt động của Cảnh sát môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm.

390090000000000030000120000000000000000000402561501050001800

Điều 39.9.NĐ.1.18. Kinh phí hoạt động của Cảnh sát môi trường 1. Kinh phí hoạt động của Cảnh sát môi trường:

39009000000000004000

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI CẢNH SÁT MÔI TRƯỜNG

3900900000000000400001300000000000000000

Điều 39.9.PL.13. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về Cảnh sát môi trường.

3900900000000000400001400000000000000000

Điều 39.9.PL.14. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc quyền phối hợp, hỗ trợ Cảnh sát môi trường trong thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn.

3900900000000000400001500000000000000000

Điều 39.9.PL.15. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chỉ đạo cơ quan, đơn ...

3900900000000000400001600000000000000000

Điều 39.9.PL.16. Trách nhiệm của chính quyền địa phương Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, chính quyền địa phương các cấp bảo đảm và tạo điều kiện để Cảnh sát môi trường thực hiện chức năng, ...

3900900000000000400001700000000000000000

Điều 39.9.PL.17. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình tuyên truyền, vận độ...

39009000000000005000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3900900000000000500001800000000000000000

Điều 39.9.PL.18. Hiệu lực thi hành Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2015.

3900900000000000500001900000000000000000

Điều 39.9.PL.19. Quy định chi tiết Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Pháp lệnh./.

3900900000000000500001940256150105000190

Điều 39.9.NĐ.1.19. Hiệu Iực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2015.

3900900000000000500001940256150105000200

Điều 39.9.NĐ.1.20. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan li...

3900900000000000500001980271440080000100

Điều 39.9.TT.1.10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2020. Các quy định trước đây của Bộ Công an về trình tự, thủ tục, quyền hạn kiểm tra việc chấp hành ph...

3900900000000000500001980271440080000110

Điều 39.9.TT.1.11. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này.

3900900000000000500001980272750041000230

Điều 39.9.TT.2.23. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2020.

3900900000000000500001980272750041000240

Điều 39.9.TT.2.24. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng Công an các đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

39010000000000001000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

3901000000000000100000100000000000000000

Điều 39.10.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh

3901000000000000100000200000000000000000

Điều 39.10.NĐ.2. Đối tượng áp dụng

3901000000000000100000300000000000000000

Điều 39.10.NĐ.3. Giải thích từ ngữ

3901000000000000100000400000000000000000

Điều 39.10.NĐ.4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng pháo, thuốc pháo

3901000000000000100000500000000000000000

Điều 39.10.NĐ.5. Các hành vi bị nghiêm cấm

3901000000000000100000600000000000000000

Điều 39.10.NĐ.6. Quản lý, bảo quản pháo, thuốc pháo

3901000000000000100000700000000000000000

Điều 39.10.NĐ.7. Tiêu hủy pháo, thuốc pháo

3901000000000000100000800000000000000000

Điều 39.10.NĐ.8. Giám định tư pháp về pháo, thuốc pháo

3901000000000000100000900000000000000000

Điều 39.10.NĐ.9. Trường hợp được sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ

39010000000000002000

Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÁO

3901000000000000200001000000000000000000

Điều 39.10.NĐ.10. Nghiên cứu, sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, cung cấp pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ

3901000000000000200001100000000000000000

Điều 39.10.NĐ.11. Các trường hợp tổ chức bắn pháo hoa nổ

3901000000000000200001200000000000000000

Điều 39.10.NĐ.12. Thẩm quyền, thủ tục cho phép bắn pháo hoa nổ

3901000000000000200001300000000000000000

Điều 39.10.NĐ.13. Cấp giấy phép vận chuyển pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ

3901000000000000200001400000000000000000

Điều 39.10.NĐ.14. Điều kiện nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa, thuốc pháo hoa

3901000000000000200001500000000000000000

Điều 39.10.NĐ.15. Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa, thuốc pháo hoa

3901000000000000200001600000000000000000

Điều 39.10.NĐ.16. Thủ tục cấp Giấy phép mua, vận chuyển pháo hoa để kinh doanh

3901000000000000200001700000000000000000

Điều 39.10.NĐ.17. Sử dụng pháo hoa

3901000000000000200001800000000000000000

Điều 39.10.NĐ.18. Huấn luyện về kỹ thuật an toàn trong sản xuất, quản lý, bảo quản, sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo

3901000000000000200001900000000000000000

Điều 39.10.NĐ.19. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp được nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo

39010000000000003000

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

3901000000000000300002000000000000000000

Điều 39.10.NĐ.20. Trách nhiệm của Bộ Công an

390100000000000030000200000000000000000000802787801250000100

Điều 39.10.TT.1.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

3901000000000000300002100000000000000000

Điều 39.10.NĐ.21. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

3901000000000000300002200000000000000000

Điều 39.10.NĐ.22. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

3901000000000000300002300000000000000000

Điều 39.10.NĐ.23. Trách nhiệm của các bộ, ngành có liên quan

3901000000000000300002400000000000000000

Điều 39.10.NĐ.24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

39010000000000004000

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3901000000000000400002500000000000000000

Điều 39.10.NĐ.25. Hiệu lực thi hành

3901000000000000400002600000000000000000

Điều 39.10.NĐ.26. Trách nhiệm thi hành

3901000000000000400002680278780125000020

Điều 39.10.TT.1.2. Hiệu lực thi hành

3901000000000000400002680278780125000030

Điều 39.10.TT.1.3. Trách nhiệm thi hành

39012000000000001000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

3901200000000000100000100000000000000000

Điều 39.12.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh

3901200000000000100000200000000000000000

Điều 39.12.NĐ.2. Đối tượng áp dụng

3901200000000000100000250269130019000010

Điều 39.12.QĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3901200000000000100000300000000000000000

Điều 39.12.NĐ.3. Giải thích từ ngữ

3901200000000000100000350269130019000020

Điều 39.12.QĐ.1.2. Giải thích từ ngữ

3901200000000000100000400000000000000000

Điều 39.12.NĐ.4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng con dấu

3901200000000000100000500000000000000000

Điều 39.12.NĐ.5. Điều kiện sử dụng con dấu

3901200000000000100000600000000000000000

Điều 39.12.NĐ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm

39012000000000002000

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

3901200000000000200000100000000000000000

Mục 1 CON DẤU CÓ HÌNH QUỐC HUY, CON DẤU CÓ HÌNH BIỂU TƯỢNG, CON DẤU KHÔNG CÓ HÌNH BIỂU TƯỢNG

390120000000000020000010000000000000000000700000000000000000

Điều 39.12.NĐ.7. Cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước sử dụng con dấu có hình Quốc huy

390120000000000020000010000000000000000000800000000000000000

Điều 39.12.NĐ.8. Cơ quan, tổ chức sử dụng con dấu có hình biểu tượng hoặc con dấu không có hình biểu tượng

3901200000000000200000200000000000000000

Mục 2 CON DẤU CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

390120000000000020000020000000000000000000900000000000000000

Điều 39.12.NĐ.9. Con dấu cơ quan đại diện ngoại giao của nước ngoài

390120000000000020000020000000000000000001000000000000000000

Điều 39.12.NĐ.10. Con dấu tổ chức nước ngoài không có chức năng ngoại giao

3901200000000000200000300000000000000000

Mục 3 ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU; THU HỒI, HỦY CON DẤU VÀ HỦY GIÁ TRỊ SỬ DỤNG CON DẤU

390120000000000020000030000000000000000001100000000000000000

Điều 39.12.NĐ.11. Trình tự, thủ tục nộp, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

390120000000000020000030000000000000000001200000000000000000

Điều 39.12.NĐ.12. Cơ quan đăng ký mẫu con dấu

390120000000000020000030000000000000000001300000000000000000

Điều 39.12.NĐ.13. Hồ sơ đăng ký mẫu con dấu mới

390120000000000020000030000000000000000001400000000000000000

Điều 39.12.NĐ.14. Hồ sơ đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi

390120000000000020000030000000000000000001500000000000000000

Điều 39.12.NĐ.15. Hồ sơ đề nghị đăng ký lại mẫu con dấu

390120000000000020000030000000000000000001600000000000000000

Điều 39.12.NĐ.16. Hồ sơ đề nghị đăng ký thêm con dấu

390120000000000020000030000000000000000001700000000000000000

Điều 39.12.NĐ.17. Hồ sơ đề nghị đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu

390120000000000020000030000000000000000001800000000000000000

Điều 39.12.NĐ.18. Giao nộp, thu hồi, hủy con dấu và hủy giá trị sử dụng con dấu

39012000000000003000

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CON DẤU

3901200000000000300001900000000000000000

Điều 39.12.NĐ.19. Trách nhiệm của Bộ Công an

3901200000000000300002000000000000000000

Điều 39.12.NĐ.20. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký mẫu con dấu

3901200000000000300002100000000000000000

Điều 39.12.NĐ.21. Trách nhiệm của các bộ có liên quan

390120000000000030000210000000000000000000502691300190000300

Điều 39.12.QĐ.1.3. Nguyên tắc quản lý con dấu hết giá trị sử dụng của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước được giữ lại để lưu trữ, phục vụ nghiên cứu lịch sử

390120000000000030000210000000000000000000502691300190000400

Điều 39.12.QĐ.1.4. Con dấu hết giá trị sử dụng của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước được giữ lại để lưu trữ, phục vụ nghiên cứu lịch sử

390120000000000030000210000000000000000000502691300190000500

Điều 39.12.QĐ.1.5. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký mẫu con dấu và Lưu trữ lịch sử trong việc quản lý con dấu hết giá trị sử dụng của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước

390120000000000030000210000000000000000000502691300190000600

Điều 39.12.QĐ.1.6. Thẩm quyền quản lý và cho phép cung cấp con dấu hết giá trị sử dụng của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước để nghiên cứu lịch sử

390120000000000030000210000000000000000000502691300190000700

Điều 39.12.QĐ.1.7. Trình tự xét duyệt cung cấp con dấu hết giá trị sử dụng của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước để nghiên cứu lịch sử

3901200000000000300002200000000000000000

Điều 39.12.NĐ.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

3901200000000000300002300000000000000000

Điều 39.12.NĐ.23. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập hoặc cấp giấy đăng ký hoạt động hoặc cấp giấy phép hoạt động hoặc công nhận hoạt động đối với cơ quan, tổ chức, chức danh n...

3901200000000000300002400000000000000000

Điều 39.12.NĐ.24. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng con dấu

3901200000000000300002500000000000000000

Điều 39.12.NĐ.25. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng con dấu

39012000000000004000

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3901200000000000400002600000000000000000

Điều 39.12.NĐ.26. Hiệu lực thi hành

3901200000000000400002700000000000000000

Điều 39.12.NĐ.27. Quy định chuyển tiếp

3901200000000000400002800000000000000000

Điều 39.12.NĐ.28. Trách nhiệm thi hành

3901200000000000400002850269130019000080

Điều 39.12.QĐ.1.8. Hiệu lực thi hành

3901200000000000400002850269130019000090

Điều 39.12.QĐ.1.9. Tổ chức thực hiện

39013000000000001000

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3901300000000000100000100000000000000000

Điều 39.13.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000120281090002000010

Điều 39.13.PL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000120282260003000010

Điều 39.13.PL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140248320098000010

Điều 39.13.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140248320098000020

Điều 39.13.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140248330099000010

Điều 39.13.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140248550107000010

Điều 39.13.NĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140248590109000010

Điều 39.13.NĐ.10.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140248590109000020

Điều 39.13.NĐ.10.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140248740120000010

Điều 39.13.NĐ.15.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140248740120000011

Điều 39.13.NĐ.15.1a. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140248800127000010

Điều 39.13.NĐ.16.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140248810131000010

Điều 39.13.NĐ.18.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140248820134000010

Điều 39.13.NĐ.19.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140248940144000010

Điều 39.13.NĐ.21.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140249080162000010

Điều 39.13.NĐ.26.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140249080162000011

Điều 39.13.NĐ.26.1a. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140249080166000010

Điều 39.13.NĐ.29.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140249080166000020

Điều 39.13.NĐ.29.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140249090173000010

Điều 39.13.NĐ.32.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140249090173000020

Điều 39.13.NĐ.32.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140251590071000010

Điều 39.13.NĐ.40.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140251590071000020

Điều 39.13.NĐ.40.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140257770020000010

Điều 39.13.NĐ.45.1. Phạm vi Điều chỉnh

3901300000000000100000140257770020000020

Điều 39.13.NĐ.45.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140258400050000010

Điều 39.13.NĐ.47.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140258700095000010

Điều 39.13.NĐ.48.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140262650090000010

Điều 39.13.NĐ.55.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140262650090000020

Điều 39.13.NĐ.55.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140263580119000010

Điều 39.13.NĐ.57.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140263980142000010

Điều 39.13.NĐ.59.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140263980142000020

Điều 39.13.NĐ.59.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140264890041000010

Điều 39.13.NĐ.60.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140264890041000020

Điều 39.13.NĐ.60.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140266650115000010

Điều 39.13.NĐ.63.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140267520162000010

Điều 39.13.NĐ.64.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140267520162000020

Điều 39.13.NĐ.64.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140268980035000010

Điều 39.13.NĐ.65.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140268980035000020

Điều 39.13.NĐ.65.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140269190042000010

Điều 39.13.NĐ.66.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140269240045000010

Điều 39.13.NĐ.67.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140269240045000020

Điều 39.13.NĐ.67.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140269300046000010

Điều 39.13.NĐ.68.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140269300046000020

Điều 39.13.NĐ.68.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140269470051000010

Điều 39.13.NĐ.69.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140269470051000020

Điều 39.13.NĐ.69.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140269750063000010

Điều 39.13.NĐ.70.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140269750063000020

Điều 39.13.NĐ.70.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140270250071000010

Điều 39.13.NĐ.71.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140270520075000010

Điều 39.13.NĐ.72.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140270520075000020

Điều 39.13.NĐ.72.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140271010088000010

Điều 39.13.NĐ.73.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140271060091000010

Điều 39.13.NĐ.74.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140271060091000020

Điều 39.13.NĐ.74.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140271470100000010

Điều 39.13.NĐ.75.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140271470100000020

Điều 39.13.NĐ.75.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140271820015000010

Điều 39.13.NĐ.76.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140271820015000020

Điều 39.13.NĐ.76.2. Đối tượng bị xử phạt

3901300000000000100000140271900018000010

Điều 39.13.NĐ.77.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140271900018000020

Điều 39.13.NĐ.77.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140271910019000010

Điều 39.13.NĐ.78.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140271910019000020

Điều 39.13.NĐ.78.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140272320036000010

Điều 39.13.NĐ.80.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140272320036000020

Điều 39.13.NĐ.80.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140273450082000010

Điều 39.13.NĐ.81.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140273450082000020

Điều 39.13.NĐ.81.2. Đối tượng bị xử phạt

3901300000000000100000140273850096000010

Điều 39.13.NĐ.82.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140273850096000020

Điều 39.13.NĐ.82.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140273870098000010

Điều 39.13.NĐ.83.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140273870098000020

Điều 39.13.NĐ.83.2. Đối tượng bị xử phạt hành chính

3901300000000000100000140273870099000010

Điều 39.13.NĐ.84.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140273870099000020

Điều 39.13.NĐ.84.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140274200117000010

Điều 39.13.NĐ.85.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140274200117000020

Điều 39.13.NĐ.85.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140274290119000010

Điều 39.13.NĐ.86.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140274290119000020

Điều 39.13.NĐ.86.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140274410125000010

Điều 39.13.NĐ.87.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140275140156000010

Điều 39.13.NĐ.88.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140275140156000020

Điều 39.13.NĐ.88.2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000100000140275360004000010

Điều 39.13.NĐ.89.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140275360004000020

Điều 39.13.NĐ.89.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140275740014000010

Điều 39.13.NĐ.90.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140275740014000020

Điều 39.13.NĐ.90.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140276020038000010

Điều 39.13.NĐ.91.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140276020038000020

Điều 39.13.NĐ.91.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140278710118000010

Điều 39.13.NĐ.93.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140278710118000020

Điều 39.13.NĐ.93.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140278720120000010

Điều 39.13.NĐ.94.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140278720120000020

Điều 39.13.NĐ.94.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140278760122000010

Điều 39.13.NĐ.95.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140278760122000020

Điều 39.13.NĐ.95.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140278790135000010

Điều 39.13.NĐ.96.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140278790135000020

Điều 39.13.NĐ.96.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140278790137000010

Điều 39.13.NĐ.97.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140278790137000020

Điều 39.13.NĐ.97.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140278790138000010

Điều 39.13.NĐ.98.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140278790138000020

Điều 39.13.NĐ.98.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140278790139000010

Điều 39.13.NĐ.99.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140278790139000020

Điều 39.13.NĐ.99.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140278790140000010

Điều 39.13.NĐ.100.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140278790140000020

Điều 39.13.NĐ.100.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140278790142000010

Điều 39.13.NĐ.101.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140278790142000020

Điều 39.13.NĐ.101.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140278790144000010

Điều 39.13.NĐ.102.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140278790144000020

Điều 39.13.NĐ.102.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140278850003000010

Điều 39.13.NĐ.103.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140278850003000020

Điều 39.13.NĐ.103.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140278960012000010

Điều 39.13.NĐ.104.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140278960012000020

Điều 39.13.NĐ.104.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140279070016000010

Điều 39.13.NĐ.105.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140279070016000020

Điều 39.13.NĐ.105.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140279070016000840

Điều 39.13.NĐ.105.84.

3901300000000000100000140280670045000010

Điều 39.13.NĐ.106.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140280670045000020

Điều 39.13.NĐ.106.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140284040031000010

Điều 39.13.NĐ.107.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140284040031000020

Điều 39.13.NĐ.107.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000140289700168000010

Điều 39.13.NĐ.108.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000140289700168000020

Điều 39.13.NĐ.108.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180248950026000010

Điều 39.13.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180248950026000020

Điều 39.13.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180249160173000010

Điều 39.13.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180249310186000010

Điều 39.13.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180249310186000020

Điều 39.13.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180249320032000010

Điều 39.13.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180249320032000020

Điều 39.13.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180249570215000010

Điều 39.13.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180249710007000010

Điều 39.13.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180249710007000020

Điều 39.13.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180250230031000010

Điều 39.13.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180250230031000020

Điều 39.13.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180250710054000010

Điều 39.13.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180250710054000020

Điều 39.13.TT.14.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180251200014000010

Điều 39.13.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180251540097000010

Điều 39.13.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180251540097000020

Điều 39.13.TT.19.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180252120038000010

Điều 39.13.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180252120038000020

Điều 39.13.TT.20.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180252120039000010

Điều 39.13.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180252120039000020

Điều 39.13.TT.21.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180252240130000010

Điều 39.13.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180252240130000020

Điều 39.13.TT.22.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180252250042000010

Điều 39.13.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180252250042000020

Điều 39.13.TT.23.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180252400027000010

Điều 39.13.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180252400027000020

Điều 39.13.TT.25.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180252450034000010

Điều 39.13.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180252450034000020

Điều 39.13.TT.27.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180252470048000010

Điều 39.13.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180252470048000020

Điều 39.13.TT.29.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180253490007000010

Điều 39.13.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180253490007000020

Điều 39.13.TT.30.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180254990011000010

Điều 39.13.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180255120017000010

Điều 39.13.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180255120017000020

Điều 39.13.TL.3.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180255510027000010

Điều 39.13.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180255510027000020

Điều 39.13.TL.4.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180256310020000010

Điều 39.13.TT.38.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180256310020000020

Điều 39.13.TT.38.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180256720055000010

Điều 39.13.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180258470078000010

Điều 39.13.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180258470078000020

Điều 39.13.TT.41.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180258630012000010

Điều 39.13.TL.5.1. Phạm vi Điều chỉnh

3901300000000000100000180258630012000020

Điều 39.13.TL.5.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180258800031000010

Điều 39.13.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180258800031000020

Điều 39.13.TT.44.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180259810155000010

Điều 39.13.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180260520013000010

Điều 39.13.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180260520013000020

Điều 39.13.TT.46.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180260690005000010

Điều 39.13.TT.47.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180260690005000020

Điều 39.13.TT.47.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180261120006000010

Điều 39.13.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180261120006000020

Điều 39.13.TT.48.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180261120019000010

Điều 39.13.TT.49.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180263350037000010

Điều 39.13.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180263350037000020

Điều 39.13.TT.50.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180264710008000010

Điều 39.13.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180264710008000020

Điều 39.13.TT.53.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180265660034000010

Điều 39.13.TT.55.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180265660034000020

Điều 39.13.TT.55.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180275140117000010

Điều 39.13.TT.58.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180275140117000020

Điều 39.13.TT.58.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180278780014000010

Điều 39.13.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180281790041000010

Điều 39.13.TT.60.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180281790041000020

Điều 39.13.TT.60.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180281790042000010

Điều 39.13.TT.61.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180281790042000020

Điều 39.13.TT.61.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180281790043000010

Điều 39.13.TT.62.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180281790043000020

Điều 39.13.TT.62.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180281850065000010

Điều 39.13.TT.63.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180281850065000020

Điều 39.13.TT.63.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180281900047000020

Điều 39.13.TT.64.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180281900048000020

Điều 39.13.TT.65.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180281900049000010

Điều 39.13.TT.66.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180281900049000020

Điều 39.13.TT.66.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180282430082000010

Điều 39.13.TT.67.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180282430082000020

Điều 39.13.TT.67.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180282600001000010

Điều 39.13.TT.68.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180282710007000010

Điều 39.13.TT.69.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180282710007000020

Điều 39.13.TT.69.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000180283240018000010

Điều 39.13.TT.70.1. Phạm vi điều chỉnh

3901300000000000100000180283240018000020

Điều 39.13.TT.70.2. Đối tượng áp dụng

3901300000000000100000200000000000000000

Điều 39.13.LQ.2. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000220281090002000020

Điều 39.13.PL.2.2. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240248550107000020

Điều 39.13.NĐ.8.2. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240249080162000020

Điều 39.13.NĐ.26.2. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240257770020000030

Điều 39.13.NĐ.45.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240268980035000030

Điều 39.13.NĐ.65.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240271060091000030

Điều 39.13.NĐ.74.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240271470100000030

Điều 39.13.NĐ.75.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240272320036000030

Điều 39.13.NĐ.80.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240273870098000030

Điều 39.13.NĐ.83.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240273870099000030

Điều 39.13.NĐ.84.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240274410125000020

Điều 39.13.NĐ.87.2. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240275140156000030

Điều 39.13.NĐ.88.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240278790135000030

Điều 39.13.NĐ.96.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240278790140000030

Điều 39.13.NĐ.100.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240279070016000030

Điều 39.13.NĐ.105.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000240280670045000030

Điều 39.13.NĐ.106.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000280255510027000030

Điều 39.13.TL.4.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000280256310020000030

Điều 39.13.TT.38.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000280261120006000030

Điều 39.13.TT.48.3. Giải thích từ ngữ

3901300000000000100000300000000000000000

Điều 39.13.LQ.3. Nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000030000000000000000000402787101180000700

Điều 39.13.NĐ.93.7. Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật để xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính

390130000000000010000030000000000000000000402787201200000300

Điều 39.13.NĐ.94.3. Nguyên tắc áp dụng

390130000000000010000030000000000000000000802584700780000300

Điều 39.13.TT.41.3. Nguyên tắc xử lý

3901300000000000100000400000000000000000

Điều 39.13.LQ.4. Thẩm quyền quy định về xử phạt vi phạm hành chính và chế độ áp dụng các biện pháp xử lý hành chính

390130000000000010000040000000000000000000402787101180000400

Điều 39.13.NĐ.93.4. Quy định hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, múc xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả tại các nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý...

390130000000000010000040000000000000000000402787101180000500

Điều 39.13.NĐ.93.5. Quy định hình thức xử phạt tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn, đình chỉ hoạt động có thời hạn hoặc tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối ...

390130000000000010000040000000000000000000402787101180000600

Điều 39.13.NĐ.93.6. Quy định về thẩm quyền xử phạt, thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000010000040000000000000000000402787101180002400

Điều 39.13.NĐ.93.24. Xác định thẩm quyền xử phạt trong trường hợp tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là hàng cấm tàng trữ, cấm lưu hành

390130000000000010000040000000000000000000402787101180004100

Điều 39.13.NĐ.93.41. Biểu mẫu sử dụng trong xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000040000000000000000000402787201200005300

Điều 39.13.NĐ.94.53. Biểu mẫu sử dụng trong áp dụng biện pháp giáo dục tại xã phường thị trấn và biện pháp quản lý tại gia đình

3901300000000000100000500000000000000000

Điều 39.13.LQ.5. Đối tượng bị xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000050000000000000000000402787101180000300

Điều 39.13.NĐ.93.3. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000100000600000000000000000

Điều 39.13.LQ.6. Thời hiệu xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000060000000000000000000402787101180000800

Điều 39.13.NĐ.93.8. Nguyên tắc xác định hành vi vi phạm hành chính, áp dụng các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, biện pháp khắc phục hậu quả và sự kiện bất khả kháng

390130000000000010000060000000000000000000602568000000000900

Điều 39.13.NQ.2.9. Về thời hiệu áp dụng biện pháp xử lý hành chính

3901300000000000100000700000000000000000

Điều 39.13.LQ.7. Thời hạn được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính

3901300000000000100000800000000000000000

Điều 39.13.LQ.8. Cách tính thời gian, thời hạn, thời hiệu trong xử lý vi phạm hành chính

3901300000000000100000900000000000000000

Điều 39.13.LQ.9. Tình tiết giảm nhẹ

390130000000000010000090000000000000000000402787201200000400

Điều 39.13.NĐ.94.4. Các tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng

3901300000000000100001000000000000000000

Điều 39.13.LQ.10. Tình tiết tăng nặng

3901300000000000100001100000000000000000

Điều 39.13.LQ.11. Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000100001200000000000000000

Điều 39.13.LQ.12. Những hành vi bị nghiêm cấm

3901300000000000100001300000000000000000

Điều 39.13.LQ.13. Bồi thường thiệt hại

3901300000000000100001400000000000000000

Điều 39.13.LQ.14. Trách nhiệm đấu tranh phòng, chống vi phạm hành chính

3901300000000000100001500000000000000000

Điều 39.13.LQ.15. Khiếu nại, tố cáo và khởi kiện trong xử lý vi phạm hành chính

3901300000000000100001600000000000000000

Điều 39.13.LQ.16. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000160000000000000000000402787101180002700

Điều 39.13.NĐ.93.27. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính khi thi hành công vụ

3901300000000000100001700000000000000000

Điều 39.13.LQ.17. Trách nhiệm quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200000400

Điều 39.13.NĐ.45.4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000040000802605200130000300

Điều 39.13.TT.46.3. Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận, cập nhật thông tin và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200000500

Điều 39.13.NĐ.45.5. Kinh phí bảo đảm cho việc xây dựng, quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200000600

Điều 39.13.NĐ.45.6. Những hành vi bị nghiêm cấm

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000060000802605200130000400

Điều 39.13.TT.46.4. Những hành vi không được thực hiện

390130000000000010000170000000000000000000402577700200000700

Điều 39.13.NĐ.45.7. Sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200000800

Điều 39.13.NĐ.45.8. Xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200000900

Điều 39.13.NĐ.45.9. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000090000802605200130000500

Điều 39.13.TT.46.5. Thông tin về xử lý vi phạm hành chính được nhập mới và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200001000

Điều 39.13.NĐ.45.10. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận, cập nhật thông tin về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000100000802605200130000600

Điều 39.13.TT.46.6. Trách nhiệm cung cấp thông tin về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000100000802605200130000700

Điều 39.13.TT.46.7. Thời hạn cung cấp thông tin về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000100000802605200130000800

Điều 39.13.TT.46.8. Trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra và thời hạn kiểm tra thông tin về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000100000802605200130001000

Điều 39.13.TT.46.10. Nhập mới thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000100000802605200130001200

Điều 39.13.TT.46.12. Kiểm tra dữ liệu điện tử trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000100000802605200130001900

Điều 39.13.TT.46.19. Những trường hợp không cung cấp thông tin đối với yêu cầu khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính bằng văn bản

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000100000802605200130002000

Điều 39.13.TT.46.20. Chi phí phải trả cho việc yêu cầu cung cấp thông tin về xử lý vi phạm hành chính bằng văn bản

390130000000000010000170000000000000000000402577700200001100

Điều 39.13.NĐ.45.11. Đính chính, bổ sung, hiệu chỉnh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000110000802605200130000900

Điều 39.13.TT.46.9. Trách nhiệm cập nhật, đính chính, bổ sung và hiệu chỉnh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000110000802605200130001100

Điều 39.13.TT.46.11. Cập nhật, bổ sung thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000110000802605200130001300

Điều 39.13.TT.46.13. Đính chính, bổ sung thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000110000802605200130001400

Điều 39.13.TT.46.14. Hiệu chỉnh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200001200

Điều 39.13.NĐ.45.12. Lưu dữ liệu điện tử về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200001300

Điều 39.13.NĐ.45.13. Bảo đảm an toàn Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200001400

Điều 39.13.NĐ.45.14. Quản lý tài Khoản quản trị Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200001500

Điều 39.13.NĐ.45.15. Duy trì và nâng cấp, phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200001600

Điều 39.13.NĐ.45.16. Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000160000802605200130001600

Điều 39.13.TT.46.16. Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính thông qua kết nối mạng máy tính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000160000802605200130001700

Điều 39.13.TT.46.17. Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính thông qua tra cứu thông tin trực tuyến trên Cổng thông tin điện tử

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000160000802605200130001800

Điều 39.13.TT.46.18. Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính bằng văn bản yêu cầu

390130000000000010000170000000000000000000402577700200001700

Điều 39.13.NĐ.45.17. Kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia khác

390130000000000010000170000000000000000000402577700200001800

Điều 39.13.NĐ.45.18. Kết nối, tích hợp dữ liệu và truy cập thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200001900

Điều 39.13.NĐ.45.19. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040257770020000190000802605200130001500

Điều 39.13.TT.46.15. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản trong việc khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200002000

Điều 39.13.NĐ.45.20. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200002100

Điều 39.13.NĐ.45.21. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao trong xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành ...

390130000000000010000170000000000000000000402577700200002200

Điều 39.13.NĐ.45.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200002300

Điều 39.13.NĐ.45.23. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước, cá nhân trong cung cấp, cập nhật thông tin cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402577700200002400

Điều 39.13.NĐ.45.24. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402719100190000300

Điều 39.13.NĐ.78.3. Mục đích kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402719100190000400

Điều 39.13.NĐ.78.4. Nguyên tắc kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402719100190000500

Điều 39.13.NĐ.78.5. Căn cứ, phương thức kiểm tra

390130000000000010000170000000000000000000402719100190000600

Điều 39.13.NĐ.78.6. Thẩm quyền kiểm tra

39013000000000001000017000000000000000000040271910019000060000802787800140000200

Điều 39.13.TT.59.2. Thẩm quyền kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402719100190000700

Điều 39.13.NĐ.78.7. Quyền hạn, trách nhiệm của người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra

390130000000000010000170000000000000000000402719100190000800

Điều 39.13.NĐ.78.8. Đoàn kiểm tra

390130000000000010000170000000000000000000402719100190000900

Điều 39.13.NĐ.78.9. Quyền hạn, trách nhiệm của đoàn kiểm tra

390130000000000010000170000000000000000000402719100190001000

Điều 39.13.NĐ.78.10. Trách nhiệm của trưởng đoàn kiểm tra, thành viên đoàn kiểm tra

390130000000000010000170000000000000000000402719100190001100

Điều 39.13.NĐ.78.11. Nội dung kiểm tra việc thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402719100190001200

Điều 39.13.NĐ.78.12. Ban hành kế hoạch kiểm tra

39013000000000001000017000000000000000000040271910019000120000802787800140000300

Điều 39.13.TT.59.3. Ban hành và điều chỉnh kế hoạch kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402719100190001300

Điều 39.13.NĐ.78.13. Ban hành quyết định kiểm tra

39013000000000001000017000000000000000000040271910019000130000802787800140000400

Điều 39.13.TT.59.4. Thời hạn kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402719100190001400

Điều 39.13.NĐ.78.14. Tiến hành kiểm tra

390130000000000010000170000000000000000000402719100190001500

Điều 39.13.NĐ.78.15. Kết luận kiểm tra

39013000000000001000017000000000000000000040271910019000150000802787800140000500

Điều 39.13.TT.59.5. Công khai kết luận kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402719100190001600

Điều 39.13.NĐ.78.16. Quyền và trách nhiệm của đối tượng được kiểm tra

390130000000000010000170000000000000000000402719100190001700

Điều 39.13.NĐ.78.17. Tổ chức thực hiện kết luận kiểm tra

390130000000000010000170000000000000000000402719100190001800

Điều 39.13.NĐ.78.18. Báo cáo thực hiện kết luận kiểm tra

390130000000000010000170000000000000000000402719100190001900

Điều 39.13.NĐ.78.19. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận kiểm tra

39013000000000001000017000000000000000000040271910019000190000802787800140000600

Điều 39.13.TT.59.6. Công khai kết quả và việc xử lý kết quả theo dõi thực hiện kết luận kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402719100190002000

Điều 39.13.NĐ.78.20. Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện kết luận kiểm tra

390130000000000010000170000000000000000000402719100190002100

Điều 39.13.NĐ.78.21. Kiểm tra việc thực hiện kết luận kiểm tra

390130000000000010000170000000000000000000402719100190002200

Điều 39.13.NĐ.78.22. Các hành vi vi phạm trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402719100190002300

Điều 39.13.NĐ.78.23. Xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402719100190002400

Điều 39.13.NĐ.78.24. Khiển trách

390130000000000010000170000000000000000000402719100190002500

Điều 39.13.NĐ.78.25. Cảnh cáo

390130000000000010000170000000000000000000402719100190002600

Điều 39.13.NĐ.78.26. Hạ bậc lương

390130000000000010000170000000000000000000402719100190002700

Điều 39.13.NĐ.78.27. Giáng chức

390130000000000010000170000000000000000000402719100190002800

Điều 39.13.NĐ.78.28. Cách chức

390130000000000010000170000000000000000000402719100190002900

Điều 39.13.NĐ.78.29. Buộc thôi việc

390130000000000010000170000000000000000000402787101180002900

Điều 39.13.NĐ.93.29. Xây dựng, hoàn thiện pháp luật, theo dõi thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402787101180003000

Điều 39.13.NĐ.93.30. Phổ biến pháp luật, hướng dẫn, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về pháp luật xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402787101180003100

Điều 39.13.NĐ.93.31. Kiểm tra việc thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402787101180003200

Điều 39.13.NĐ.93.32. Phối hợp thanh tra việc thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402787101180003300

Điều 39.13.NĐ.93.33. Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402787101180003400

Điều 39.13.NĐ.93.34. Thống kê về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402787101180003500

Điều 39.13.NĐ.93.35. Báo cáo công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

39013000000000001000017000000000000000000040278710118000350000802826000010000200

Điều 39.13.TT.68.2. Trách nhiệm báo cáo

39013000000000001000017000000000000000000040278710118000350000802826000010000300

Điều 39.13.TT.68.3. Chế độ báo cáo, thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ, thời hạn gửi báo cáo định kỳ

39013000000000001000017000000000000000000040278710118000350000802826000010000400

Điều 39.13.TT.68.4. Hình thức báo cáo và phương thức gửi, nhận báo cáo

39013000000000001000017000000000000000000040278710118000350000802826000010000500

Điều 39.13.TT.68.5. Mẫu đề cương báo cáo và biểu mẫu số liệu báo cáo

39013000000000001000017000000000000000000040278710118000350000802826000010000600

Điều 39.13.TT.68.6. Chỉnh lý, bổ sung báo cáo

390130000000000010000170000000000000000000402787101180003600

Điều 39.13.NĐ.93.36. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp

390130000000000010000170000000000000000000402787101180003700

Điều 39.13.NĐ.93.37. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước

390130000000000010000170000000000000000000402787101180003800

Điều 39.13.NĐ.93.38. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

39013000000000001000017000000000000000000040278710118000380000802611200195500200

Điều 39.13.TT.49.2. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí

39013000000000001000017000000000000000000040278710118000380000802611200195500300

Điều 39.13.TT.49.3. Nội dung chi

39013000000000001000017000000000000000000040278710118000380000802611200195500400

Điều 39.13.TT.49.4. Mức chi

39013000000000001000017000000000000000000040278710118000380000802611200195500500

Điều 39.13.TT.49.5. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402787101180003900

Điều 39.13.NĐ.93.39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

390130000000000010000170000000000000000000402787101180004000

Điều 39.13.NĐ.93.40. Kinh phí tổ chức thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000170000000000000000000402787201200004900

Điều 39.13.NĐ.94.49. Trách nhiệm của các bộ có liên quan

390130000000000010000170000000000000000000402787201200005000

Điều 39.13.NĐ.94.50. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000001000017000000000000000000040278720120000500000802567200553001000

Điều 39.13.TT.39.10. Trách nhiệm thi hành

390130000000000010000170000000000000000000402787201200005100

Điều 39.13.NĐ.94.51. Trưởng Công an cấp xã có trách nhiệm

390130000000000010000170000000000000000000402787201200005200

Điều 39.13.NĐ.94.52. Phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên ở cấp xã

390130000000000010000170000000000000000000402787901400000400

Điều 39.13.NĐ.100.4. Điều kiện bảo đảm cho việc áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc

390130000000000010000170000000000000000000402787901400005100

Điều 39.13.NĐ.100.51. Trách nhiệm của Bộ Công an

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802817900420000300

Điều 39.13.TT.61.3. Tiêu chuẩn Giáo viên chủ nhiệm

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802817900420000400

Điều 39.13.TT.61.4. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác Giáo viên chủ nhiệm

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802817900420000500

Điều 39.13.TT.61.5. Những việc Giáo viên chủ nhiệm không được làm

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802817900420000600

Điều 39.13.TT.61.6. Nhiệm vụ quản lý học sinh

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802817900420000700

Điều 39.13.TT.61.7. Nhiệm vụ giáo dục học sinh

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802817900420000800

Điều 39.13.TT.61.8. Nhiệm vụ tổ chức lao động, đào tạo nghề nghiệp cho học sinh

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802817900420000900

Điều 39.13.TT.61.9. Quyền hạn của Giáo viên chủ nhiệm

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802817900420001000

Điều 39.13.TT.61.10. Chế độ báo cáo

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000470000100

Điều 39.13.TT.64.1.

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000480000100

Điều 39.13.TT.65.1.

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490000300

Điều 39.13.TT.66.3. Nguyên tắc xếp loại thi đua, khen thưởng, kỷ luật

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490000400

Điều 39.13.TT.66.4. Hành vi bị nghiêm cấm

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490000500

Điều 39.13.TT.66.5. Định kỳ xếp loại thi đua đối với học sinh, trại viên

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490000600

Điều 39.13.TT.66.6. Tiêu chuẩn, điều kiện xếp loại thi đua

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490000700

Điều 39.13.TT.66.7. Xếp loại thi đua

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490000800

Điều 39.13.TT.66.8. Xếp loại thi đua đối với học sinh, trại viên tạm thời đưa ra khỏi trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng hình sự

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490000900

Điều 39.13.TT.66.9. Xếp loại thi đua trong trường hợp lập công

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490001000

Điều 39.13.TT.66.10. Trình tự, thủ tục xếp loại thi đua đối với học sinh, trại viên

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490001100

Điều 39.13.TT.66.11. Hội đồng xét, xếp loại thi đua; Tiểu ban xét, đề nghị xếp loại thi đua

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490001200

Điều 39.13.TT.66.12. Quản lý, lưu trữ, thông báo kết quả xếp loại thi đua

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490001300

Điều 39.13.TT.66.13. Hình thức khen thưởng

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490001400

Điều 39.13.TT.66.14. Trình tự, thủ tục khen thưởng

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490001500

Điều 39.13.TT.66.15. Hội đồng xét khen thưởng; Tiểu ban xét khen thưởng

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490001600

Điều 39.13.TT.66.16. Hồ sơ đề nghị khen thưởng

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490001700

Điều 39.13.TT.66.17. Thi hành quyết định khen thưởng

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490001800

Điều 39.13.TT.66.18. Hình thức kỷ luật và nguyên tắc áp dụng

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490001900

Điều 39.13.TT.66.19. Áp dụng hình thức kỷ luật

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490002000

Điều 39.13.TT.66.20. Những tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng hình thức kỷ luật

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490002100

Điều 39.13.TT.66.21. Trình tự, thủ tục xem xét kỷ luật

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490002200

Điều 39.13.TT.66.22. Hội đồng xét kỷ luật; Tiểu ban xét kỷ luật

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490002300

Điều 39.13.TT.66.23. Hồ sơ đề nghị kỷ luật học sinh, trại viên

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490002400

Điều 39.13.TT.66.24. Thi hành quyết định kỷ luật

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490002500

Điều 39.13.TT.66.25. Công nhận học sinh, trại viên rèn luyện tiến bộ

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490002600

Điều 39.13.TT.66.26. Hồ sơ đề nghị công nhận học sinh, trại viên rèn luyện tiến bộ

39013000000000001000017000000000000000000040278790140000510000802819000490002700

Điều 39.13.TT.66.27. Biểu mẫu sử dụng trong xếp loại thi đua, khen thưởng, kỷ luật đối với học sinh, trại viên

390130000000000010000170000000000000000000402787901400005200

Điều 39.13.NĐ.100.52. Trách nhiệm của Bộ Y tế

390130000000000010000170000000000000000000402787901400005300

Điều 39.13.NĐ.100.53. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo

390130000000000010000170000000000000000000402787901400005400

Điều 39.13.NĐ.100.54. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

390130000000000010000170000000000000000000402787901400005500

Điều 39.13.NĐ.100.55. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

390130000000000010000170000000000000000000402787901400005600

Điều 39.13.NĐ.100.56. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

390130000000000010000170000000000000000000402787901400005700

Điều 39.13.NĐ.100.57. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

390130000000000010000170000000000000000000402787901420003600

Điều 39.13.NĐ.101.36. Trách nhiệm của Bộ Công an

390130000000000010000170000000000000000000402787901420003700

Điều 39.13.NĐ.101.37. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao

390130000000000010000170000000000000000000402787901420003800

Điều 39.13.NĐ.101.38. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

390130000000000010000170000000000000000000402787901420003900

Điều 39.13.NĐ.101.39. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

390130000000000010000170000000000000000000402787901420004000

Điều 39.13.NĐ.101.40. Trách nhiệm của Bộ Y tế

390130000000000010000170000000000000000000402787901420004100

Điều 39.13.NĐ.101.41. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

390130000000000010000170000000000000000000402787901420004200

Điều 39.13.NĐ.101.42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3901300000000000100001800000000000000000

Điều 39.13.LQ.18. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan, đơn vị trong công tác xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000180000000000000000000402787101180001300

Điều 39.13.NĐ.93.13. Hủy bỏ, ban hành quyết định mới trong xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000010000180000000000000000000402787101180001400

Điều 39.13.NĐ.93.14. Đính chính, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000010000180000000000000000000402787101180001500

Điều 39.13.NĐ.93.15. Thời hạn thực hiện và nội dung đính chính, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000010000180000000000000000000402787101180001600

Điều 39.13.NĐ.93.16. Hiệu lực, thời hạn, thời hiệu thi hành quyết định đính chính, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ, quyết định mới ban hành trong xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000010000180000000000000000000402787101180002800

Điều 39.13.NĐ.93.28. Xử lý trách nhiệm trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính

390130000000000010000180000000000000000000402787201200000800

Điều 39.13.NĐ.94.8. Hủy bỏ, ban hành mới quyết định trong áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

390130000000000010000180000000000000000000402787201200000900

Điều 39.13.NĐ.94.9. Đính chính, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

390130000000000010000180000000000000000000402787201200001000

Điều 39.13.NĐ.94.10. Thực hiện việc đính chính, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ, ban hành quyết định mới trong áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường thị trấn

3901300000000000100001900000000000000000

Điều 39.13.LQ.19. Giám sát công tác xử lý vi phạm hành chính

3901300000000000100002000000000000000000

Điều 39.13.LQ.20. Áp dụng Luật xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

39013000000000002000

Phần thứ hai XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

3901300000000000200000010000000000000000

Chương I CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

390130000000000020000001000000000000000000010000000000000000

Mục 1 CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT

39013000000000002000000100000000000000000001000000000000000002100000000000000000

Điều 39.13.LQ.21. Các hình thức xử phạt và nguyên tắc áp dụng

39013000000000002000000100000000000000000001000000000000000002200000000000000000

Điều 39.13.LQ.22. Cảnh cáo

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000220000000000000000000402787101180002500

Điều 39.13.NĐ.93.25. Xử phạt vi phạm hành chính đối với người chưa thành niên

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000220000000000000000000402787101180002600

Điều 39.13.NĐ.93.26. Biện pháp nhắc nhở

39013000000000002000000100000000000000000001000000000000000002300000000000000000

Điều 39.13.LQ.23. Phạt tiền

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000230000000000000000000402787101180000900

Điều 39.13.NĐ.93.9. Áp dụng hình thức phạt tiền; tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn; đình chỉ hoạt động có thời hạn; tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính và áp ...

39013000000000002000000100000000000000000001000000000000000002400000000000000000

Điều 39.13.LQ.24. Mức phạt tiền tối đa trong các lĩnh vực

39013000000000002000000100000000000000000001000000000000000002500000000000000000

Điều 39.13.LQ.25. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn

39013000000000002000000100000000000000000001000000000000000002600000000000000000

Điều 39.13.LQ.26. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính

39013000000000002000000100000000000000000001000000000000000002700000000000000000

Điều 39.13.LQ.27. Trục xuất

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420000300

Điều 39.13.NĐ.101.3. Nguyên tắc áp dụng

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420000400

Điều 39.13.NĐ.101.4. Kinh phí bảo đảm

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420000500

Điều 39.13.NĐ.101.5. Đối tượng áp dụng hình thức xử phạt trục xuất

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420000600

Điều 39.13.NĐ.101.6. Thẩm quyền áp dụng hình thức xử phạt trục xuất

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420000700

Điều 39.13.NĐ.101.7. Quyền, nghĩa vụ của người bị áp dụng hình thức xử phạt trục xuất

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420000800

Điều 39.13.NĐ.101.8. Hồ sơ đề nghị áp dụng hình thức xử phạt trục xuất

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420000900

Điều 39.13.NĐ.101.9. Quyết định áp dụng hình thức xử phạt trục xuất

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420001000

Điều 39.13.NĐ.101.10. Thi hành Quyết định áp dụng hình thức xử phạt trục xuất

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420001100

Điều 39.13.NĐ.101.11. Hoãn thi hành Quyết định áp dụng hình thức xử phạt trục xuất

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420001200

Điều 39.13.NĐ.101.12. Hồ sơ áp dụng hình thức xử phạt trục xuất

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420001400

Điều 39.13.NĐ.101.14. Chế độ đối với người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420001500

Điều 39.13.NĐ.101.15. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an

3901300000000000200000010000000000000000000100000000000000000270000000000000000000402787901420004300

Điều 39.13.NĐ.101.43. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

390130000000000020000001000000000000000000020000000000000000

Mục 2 CÁC BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

39013000000000002000000100000000000000000002000000000000000002800000000000000000

Điều 39.13.LQ.28. Các biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc áp dụng

39013000000000002000000100000000000000000002000000000000000002900000000000000000

Điều 39.13.LQ.29. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu

39013000000000002000000100000000000000000002000000000000000003000000000000000000

Điều 39.13.LQ.30. Buộc phá dỡ công trình, phần công trình xây dựng không có giấy phép hoặc xây dựng không đúng với giấy phép

39013000000000002000000100000000000000000002000000000000000003100000000000000000

Điều 39.13.LQ.31. Buộc khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường, lây lan dịch bệnh

39013000000000002000000100000000000000000002000000000000000003200000000000000000

Điều 39.13.LQ.32. Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc tái xuất hàng hoá, vật phẩm, phương tiện

39013000000000002000000100000000000000000002000000000000000003300000000000000000

Điều 39.13.LQ.33. Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người, vật nuôi, cây trồng và môi trường, văn hóa phẩm có nội dung độc hại

39013000000000002000000100000000000000000002000000000000000003400000000000000000

Điều 39.13.LQ.34. Buộc cải chính thông tin sai sự thật hoặc gây nhầm lẫn

39013000000000002000000100000000000000000002000000000000000003500000000000000000

Điều 39.13.LQ.35. Buộc loại bỏ yếu tố vi phạm trên hàng hoá, bao bì hàng hóa, phương tiện kinh doanh, vật phẩm

39013000000000002000000100000000000000000002000000000000000003600000000000000000

Điều 39.13.LQ.36. Buộc thu hồi sản phẩm, hàng hóa không bảo đảm chất lượng

39013000000000002000000100000000000000000002000000000000000003700000000000000000

Điều 39.13.LQ.37. Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính hoặc buộc nộp lại số tiền bằng trị giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đã bị tiêu thụ, tẩu tán, tiêu...

3901300000000000200000020000000000000000

Chương II THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

390130000000000020000002000000000000000003800000000000000000

Điều 39.13.LQ.38. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

390130000000000020000002000000000000000003900000000000000000

Điều 39.13.LQ.39. Thẩm quyền của Công an nhân dân

390130000000000020000002000000000000000004000000000000000000

Điều 39.13.LQ.40. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780000400

Điều 39.13.TT.41.4. Thu thập, tiếp nhận thông tin, tài liệu về vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780000500

Điều 39.13.TT.41.5. Xử lý thông tin về vụ vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780000600

Điều 39.13.TT.41.6. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780000700

Điều 39.13.TT.41.7. Trường hợp áp dụng

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780000800

Điều 39.13.TT.41.8. Thủ tục xử phạt

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780000900

Điều 39.13.TT.41.9. Trường hợp áp dụng

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780001000

Điều 39.13.TT.41.10. Lập Biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780001100

Điều 39.13.TT.41.11. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780001200

Điều 39.13.TT.41.12. Xác minh tình tiết của vụ vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780001300

Điều 39.13.TT.41.13. Đề xuất biện pháp xử lý

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780001400

Điều 39.13.TT.41.14. Ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780001500

Điều 39.13.TT.41.15. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780001600

Điều 39.13.TT.41.16. Hủy quyết định xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780001700

Điều 39.13.TT.41.17. Chuyển vụ vi phạm hành chính để truy cứu trách nhiệm hình sự

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780001800

Điều 39.13.TT.41.18. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm để xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780001900

Điều 39.13.TT.41.19. Tiếp nhận vụ vi phạm của các cơ quan khác chuyển giao cho Bộ đội Biên phòng để xử lý vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780002000

Điều 39.13.TT.41.20. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, khởi kiện

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780002100

Điều 39.13.TT.41.21. Báo cáo công tác xử lý vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000400000000000000000000802584700780002200

Điều 39.13.TT.41.22. Lập hồ sơ, lưu trữ hồ sơ công tác xử lý vi phạm hành chính

390130000000000020000002000000000000000004100000000000000000

Điều 39.13.LQ.41. Thẩm quyền của Cảnh sát biển

390130000000000020000002000000000000000004200000000000000000

Điều 39.13.LQ.42. Thẩm quyền của Hải quan

390130000000000020000002000000000000000004300000000000000000

Điều 39.13.LQ.43. Thẩm quyền của Kiểm lâm

390130000000000020000002000000000000000004350000000000000000

Điều 39.13.LQ.43a. Thẩm quyền của Kiểm ngư

390130000000000020000002000000000000000004400000000000000000

Điều 39.13.LQ.44. Thẩm quyền của cơ quan Thuế

390130000000000020000002000000000000000004500000000000000000

Điều 39.13.LQ.45. Thẩm quyền của Quản lý thị trường

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802489500260000300

Điều 39.13.TT.3.3. Các mẫu ấn chỉ ban hành kèm theo

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802489500260000400

Điều 39.13.TT.3.4. Quản lý in, cấp phát ấn chỉ

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802489500260000500

Điều 39.13.TT.3.5. Sử dụng ấn chỉ

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802489500260000600

Điều 39.13.TT.3.6. Giao nhận, thanh toán, tiêu hủy ấn chỉ

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802489500260000700

Điều 39.13.TT.3.7. Các hành vi bị cấm

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802489500260000800

Điều 39.13.TT.3.8. Các mẫu văn bản hành chính khác

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802489500260000900

Điều 39.13.TT.3.9. Trách nhiệm của Cục Quản lý thị trường

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802489500260001000

Điều 39.13.TT.3.10. Trách nhiệm của Chi cục Quản lý thị trường

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340000300

Điều 39.13.TT.27.3. Nguyên tắc phối hợp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340000400

Điều 39.13.TT.27.4. Nội dung phối hợp

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340000500

Điều 39.13.TT.27.5. Phương thức phối hợp

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340000600

Điều 39.13.TT.27.6. Thẩm quyền yêu cầu phối hợp

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340000700

Điều 39.13.TT.27.7. Thủ tục yêu cầu phối hợp

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340000800

Điều 39.13.TT.27.8. Thông báo kết quả phối hợp

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340000900

Điều 39.13.TT.27.9. Phối hợp thu thập thông tin, trinh sát, theo dõi phát hiện đối tượng vi phạm và trao đổi, cung cấp thông tin về vụ việc vi phạm hoặc có dấu hiệu vi phạm hành chính.

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340001000

Điều 39.13.TT.27.10. Phối hợp thực hiện quyết định kiểm tra của cơ quan Quản lý thị trường

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340001100

Điều 39.13.TT.27.11. Phối hợp áp dụng biện pháp ngăn chặn và đảm bảo việc xử lý vi phạm hành chính theo yêu cầu của Cục Quản lý thị trường

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340001200

Điều 39.13.TT.27.12. Phối hợp thẩm tra xác minh, thu thập tài liệu, chứng cứ và các tình tiết khác để xem xét việc xử lý vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340001300

Điều 39.13.TT.27.13. Phối hợp xử lý vi phạm hành chính và ban hành các quyết định xử lý, xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340001400

Điều 39.13.TT.27.14. Phối hợp thi hành các quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc quyết định xử lý hành chính khác theo quy định của pháp luật

39013000000000002000000200000000000000000450000000000000000000802524500340001500

Điều 39.13.TT.27.15. Kinh phí thực hiện

390130000000000020000002000000000000000004550000000000000000

Điều 39.13.LQ.45a. Thẩm quyền của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia

390130000000000020000002000000000000000004600000000000000000

Điều 39.13.LQ.46. Thẩm quyền của Thanh tra

39013000000000002000000200000000000000000460000000000000000000402787101180001100

Điều 39.13.NĐ.93.11. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Trưởng đoàn Thanh tra chuyên ngành

390130000000000020000002000000000000000004700000000000000000

Điều 39.13.LQ.47. Thẩm quyền của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ hàng không, Cảng vụ đường thuỷ nội địa

390130000000000020000002000000000000000004800000000000000000

Điều 39.13.LQ.48. Thẩm quyền của Toà án nhân dân

390130000000000020000002000000000000000004850000000000000000

Điều 39.13.LQ.48a. Thẩm quyền của Kiểm toán nhà nước

390130000000000020000002000000000000000004900000000000000000

Điều 39.13.LQ.49. Thẩm quyền của cơ quan thi hành án dân sự

390130000000000020000002000000000000000005000000000000000000

Điều 39.13.LQ.50. (được bãi bỏ)

390130000000000020000002000000000000000005100000000000000000

Điều 39.13.LQ.51. Thẩm quyền của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài

390130000000000020000002000000000000000005200000000000000000

Điều 39.13.LQ.52. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả

390130000000000020000002000000000000000005300000000000000000

Điều 39.13.LQ.53. Thay đổi tên gọi, nhiệm vụ, quyền hạn của chức danh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000020000002000000000000000005400000000000000000

Điều 39.13.LQ.54. Giao quyền xử phạt

39013000000000002000000200000000000000000540000000000000000000402787101180001000

Điều 39.13.NĐ.93.10. Giao quyền trong xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000030000000000000000

Chương III THỦ TỤC XỬ PHẠT, THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VÀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT

390130000000000020000003000000000000000000010000000000000000

Mục 1 THỦ TỤC XỬ PHẠT

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000005500000000000000000

Điều 39.13.LQ.55. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000005600000000000000000

Điều 39.13.LQ.56. Xử phạt vi phạm hành chính không lập biên bản

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000005700000000000000000

Điều 39.13.LQ.57. Xử phạt vi phạm hành chính có lập biên bản, hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000005800000000000000000

Điều 39.13.LQ.58. Lập biên bản vi phạm hành chính

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000580000000000000000000402787101180001200

Điều 39.13.NĐ.93.12. Lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000005900000000000000000

Điều 39.13.LQ.59. Xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000006000000000000000000

Điều 39.13.LQ.60. Xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính để làm căn cứ xác định khung tiền phạt, thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000006100000000000000000

Điều 39.13.LQ.61. Giải trình

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000610000000000000000000402787101180001700

Điều 39.13.NĐ.93.17. Giải trình

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000006200000000000000000

Điều 39.13.LQ.62. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000006300000000000000000

Điều 39.13.LQ.63. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm để xử phạt hành chính

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000006400000000000000000

Điều 39.13.LQ.64. Phát hiện vi phạm hành chính bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350000400

Điều 39.13.NĐ.96.4. Các hành vi bị nghiêm cấm

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350000500

Điều 39.13.NĐ.96.5. Kinh phí đầu tư, mua sắm, thuê, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ; mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động của phươn...

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350000600

Điều 39.13.NĐ.96.6. Danh mục và tiêu chuẩn, định mức sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350000700

Điều 39.13.NĐ.96.7. Nguồn hình thành phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350000800

Điều 39.13.NĐ.96.8. Thuê phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350000900

Điều 39.13.NĐ.96.9. Trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350001000

Điều 39.13.NĐ.96.10. Lập, quản lý hồ sơ và báo cáo việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350001100

Điều 39.13.NĐ.96.11. Bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và xử lý phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ tại cơ quan, đơn vị

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350001200

Điều 39.13.NĐ.96.12. Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350001300

Điều 39.13.NĐ.96.13. Yêu cầu, trách nhiệm của người sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350001400

Điều 39.13.NĐ.96.14. Sử dụng, bảo quản kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350001500

Điều 39.13.NĐ.96.15. Xử lý kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350001600

Điều 39.13.NĐ.96.16. Cung cấp dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350001700

Điều 39.13.NĐ.96.17. Yêu cầu và giá trị sử dụng của dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350001800

Điều 39.13.NĐ.96.18. Cơ quan, đơn vị tiếp nhận, thu thập dữ liệu

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350001900

Điều 39.13.NĐ.96.19. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị tiếp nhận, thu thập dữ liệu

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350002000

Điều 39.13.NĐ.96.20. Tiếp nhận, thu thập và xử lý dữ liệu

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350002100

Điều 39.13.NĐ.96.21. Xác minh dữ liệu và kết luận vụ việc

3901300000000000200000030000000000000000000100000000000000000640000000000000000000402787901350002200

Điều 39.13.NĐ.96.22. Sử dụng kết quả thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do các tổ chức được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông, cảng hàng không, sân bay, điều hành bay...

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000006500000000000000000

Điều 39.13.LQ.65. Những trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000006600000000000000000

Điều 39.13.LQ.66. Thời hạn ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000006700000000000000000

Điều 39.13.LQ.67. Ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000300000000000000000001000000000000000006800000000000000000

Điều 39.13.LQ.68. Nội dung quyết định xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000020000003000000000000000000020000000000000000

Mục 2 THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000006900000000000000000

Điều 39.13.LQ.69. Thi hành quyết định xử phạt không lập biên bản

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000007000000000000000000

Điều 39.13.LQ.70. Gửi quyết định xử phạt vi phạm hành chính để thi hành

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000007100000000000000000

Điều 39.13.LQ.71. Chuyển quyết định xử phạt để tổ chức thi hành

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000710000000000000000000402787101180002200

Điều 39.13.NĐ.93.22. Chuyển quyết định xử phạt vi phạm hành chính để tổ chức thi hành

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000007200000000000000000

Điều 39.13.LQ.72. Công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng việc xử phạt đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000720000000000000000000402787101180001800

Điều 39.13.NĐ.93.18. Công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng việc xử phạt đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000007300000000000000000

Điều 39.13.LQ.73. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000007400000000000000000

Điều 39.13.LQ.74. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000007500000000000000000

Điều 39.13.LQ.75. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp người bị xử phạt chết, mất tích, tổ chức bị xử phạt giải thể, phá sản

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000750000000000000000000402787101180001900

Điều 39.13.NĐ.93.19. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp người bị xử phạt chết, mất tích, tổ chức bị xử phạt giải thể, phá sản

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000007600000000000000000

Điều 39.13.LQ.76. Hoãn thi hành quyết định phạt tiền

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000007700000000000000000

Điều 39.13.LQ.77. Giảm, miễn tiền phạt

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000007800000000000000000

Điều 39.13.LQ.78. Thủ tục nộp tiền phạt

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000402787101180002000

Điều 39.13.NĐ.93.20. Hình thức, thủ tục thu, nộp tiền phạt

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000402787101180002100

Điều 39.13.NĐ.93.21. Chứng từ thu, nộp tiền phạt và tiền chậm nộp phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000802832400180000300

Điều 39.13.TT.70.3. Thu, nộp tiền phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000802832400180000400

Điều 39.13.TT.70.4. Quy trình, thủ tục thu, nộp tiền phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000802832400180000500

Điều 39.13.TT.70.5. Thủ tục thu tiền chậm nộp phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000802832400180000600

Điều 39.13.TT.70.6. Cách tính và thực hiện bù trừ số tiền nộp phạt chênh lệch

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000802832400180000700

Điều 39.13.TT.70.7. Hoàn trả tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000802832400180000800

Điều 39.13.TT.70.8. Các loại biên lai thu tiền phạt

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000802832400180000900

Điều 39.13.TT.70.9. Hình thức, nội dung biên lai thu tiền phạt

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000802832400180001000

Điều 39.13.TT.70.10. Tổ chức in, phát hành, quản lý, sử dụng biên lai thu tiền phạt

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000802832400180001100

Điều 39.13.TT.70.11. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động của các lực lượng xử phạt

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000802832400180001200

Điều 39.13.TT.70.12. Nội dung chi và mức chi

3901300000000000200000030000000000000000000200000000000000000780000000000000000000802832400180001300

Điều 39.13.TT.70.13. Lập dự toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động của các lực lượng xử phạt

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000007900000000000000000

Điều 39.13.LQ.79. Nộp tiền phạt nhiều lần

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000008000000000000000000

Điều 39.13.LQ.80. Thủ tục tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000008100000000000000000

Điều 39.13.LQ.81. Thủ tục tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000008200000000000000000

Điều 39.13.LQ.82. (được bãi bỏ)

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000008300000000000000000

Điều 39.13.LQ.83. Quản lý tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, chứng từ thu, nộp tiền phạt

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000008400000000000000000

Điều 39.13.LQ.84. Thủ tục trục xuất

39013000000000002000000300000000000000000002000000000000000008500000000000000000

Điều 39.13.LQ.85. Thi hành biện pháp khắc phục hậu quả

390130000000000020000003000000000000000000030000000000000000

Mục 3 CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

39013000000000002000000300000000000000000003000000000000000008600000000000000000

Điều 39.13.LQ.86. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660000300

Điều 39.13.NĐ.29.3. Nguyên tắc áp dụng

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660000400

Điều 39.13.NĐ.29.4. Nguồn tiền khấu trừ và tài sản kê biên đối với tổ chức bị áp dụng cưỡng chế

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660000800

Điều 39.13.NĐ.29.8. Đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660000900

Điều 39.13.NĐ.29.9. Xác minh thông tin về tiền lương và thu nhập

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660001000

Điều 39.13.NĐ.29.10. Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập đối với cá nhân

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660001100

Điều 39.13.NĐ.29.11. Tỷ lệ khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập đối với cá nhân

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660001300

Điều 39.13.NĐ.29.13. Đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660001400

Điều 39.13.NĐ.29.14. Xác minh thông tin về tài khoản của cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660001500

Điều 39.13.NĐ.29.15. Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660001800

Điều 39.13.NĐ.29.18. Đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt để bán đấu giá

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660001900

Điều 39.13.NĐ.29.19. Những tài sản không được kê biên

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660002000

Điều 39.13.NĐ.29.20. Xác minh thông tin về tài sản của đối tượng bị cưỡng chế

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660002100

Điều 39.13.NĐ.29.21. Quyết định cưỡng chế kê biên tài sản

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660002800

Điều 39.13.NĐ.29.28. Điều kiện áp dụng biện pháp cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do cá nhân, tổ chức khác đang giữ trong trường hợp cá nhân, tổ chức sau khi vi phạm cố tình tẩu ...

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660002900

Điều 39.13.NĐ.29.29. Xác minh thông tin về tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660003100

Điều 39.13.NĐ.29.31. Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ trong trường hợp cá nhân, tổ chức sau khi vi phạm cố tình tẩu tán tài sản

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000860000000000000000000402490801660003300

Điều 39.13.NĐ.29.33. Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000300000000000000000003000000000000000008700000000000000000

Điều 39.13.LQ.87. Thẩm quyền quyết định cưỡng chế

39013000000000002000000300000000000000000003000000000000000008800000000000000000

Điều 39.13.LQ.88. Thi hành quyết định cưỡng chế

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660000500

Điều 39.13.NĐ.29.5. Gửi quyết định cưỡng chế đến cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế, tổ chức, cá nhân có liên quan

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660000600

Điều 39.13.NĐ.29.6. Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660000700

Điều 39.13.NĐ.29.7. Bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình thi hành quyết định cưỡng chế

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660001200

Điều 39.13.NĐ.29.12. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức, người sử dụng lao động đang quản lý tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị khấu trừ

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660001600

Điều 39.13.NĐ.29.16. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nơi cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế mở tài khoản

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660001700

Điều 39.13.NĐ.29.17. Thủ tục thu tiền khấu trừ

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660002200

Điều 39.13.NĐ.29.22. Tổ chức thi hành cưỡng chế kê biên tài sản

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660002300

Điều 39.13.NĐ.29.23. Biên bản kê biên tài sản

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660002400

Điều 39.13.NĐ.29.24. Giao bảo quản tài sản kê biên

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660002500

Điều 39.13.NĐ.29.25. Định giá tài sản kê biên

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660002600

Điều 39.13.NĐ.29.26. Chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660002700

Điều 39.13.NĐ.29.27. Chuyển giao quyền sở hữu tài sản

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660003000

Điều 39.13.NĐ.29.30. Trách nhiệm của bên thứ ba đang giữ tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660003200

Điều 39.13.NĐ.29.32. Tổ chức thi hành cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ trong trường hợp cá nhân, tổ chức sau khi vi phạm cố tình tẩu tán tài sản

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660003400

Điều 39.13.NĐ.29.34. Tổ chức thi hành cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660003500

Điều 39.13.NĐ.29.35. Biên bản thi hành quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660003600

Điều 39.13.NĐ.29.36. Các biện pháp bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660003700

Điều 39.13.NĐ.29.37. Chuyển việc thi hành quyết định cưỡng chế để bảo đảm thi hành

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660003800

Điều 39.13.NĐ.29.38. Cưỡng chế đối với cá nhân, tổ chức vừa bị áp dụng xử phạt vi phạm hành chính vừa bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660003900

Điều 39.13.NĐ.29.39. Xác định chi phí cưỡng chế

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660004000

Điều 39.13.NĐ.29.40. Tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế

390130000000000020000003000000000000000000030000000000000000088000000000000000000040249080166000400000802606900050000300

Điều 39.13.TT.47.3. Nguyên tắc quản lý chi phí cưỡng chế

390130000000000020000003000000000000000000030000000000000000088000000000000000000040249080166000400000802606900050000400

Điều 39.13.TT.47.4. Nội dung và mức chi chi phí cưỡng chế

390130000000000020000003000000000000000000030000000000000000088000000000000000000040249080166000400000802606900050000500

Điều 39.13.TT.47.5. Tạm ứng chi phí cưỡng chế

390130000000000020000003000000000000000000030000000000000000088000000000000000000040249080166000400000802606900050000600

Điều 39.13.TT.47.6. Hoàn trả tạm ứng chi phí cưỡng chế

390130000000000020000003000000000000000000030000000000000000088000000000000000000040249080166000400000802606900050000700

Điều 39.13.TT.47.7. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán

3901300000000000200000030000000000000000000300000000000000000880000000000000000000402490801660004100

Điều 39.13.NĐ.29.41. Thanh toán chi phí cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000

Chương IV QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC

390130000000000020000004000000000000000000010000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510000300

Điều 39.13.NĐ.69.3. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510000400

Điều 39.13.NĐ.69.4. Biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510000500

Điều 39.13.NĐ.69.5. Vi phạm quy định về hoạt động của hội đồng khoa học và công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510000600

Điều 39.13.NĐ.69.6. Vi phạm quy định về đăng ký thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510000700

Điều 39.13.NĐ.69.7. Vi phạm quy định về hoạt động khoa học và công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510000800

Điều 39.13.NĐ.69.8. Vi phạm quy định về báo cáo, đăng ký, triển khai hoạt động và giải thể tổ chức khoa học và công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510000900

Điều 39.13.NĐ.69.9. Vi phạm quy định về đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ công lập

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510001000

Điều 39.13.NĐ.69.10. Vi phạm quy định về sở hữu, sử dụng kết quả hoạt động khoa học và công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510001100

Điều 39.13.NĐ.69.11. Vi phạm quy định về ứng dụng, phổ biến kết quả hoạt động khoa học và công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510001200

Điều 39.13.NĐ.69.12. Vi phạm quy định về chuyển giao, chuyển nhượng, cung cấp thông tin về kết quả hoạt động khoa học và công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510001300

Điều 39.13.NĐ.69.13. Vi phạm quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510001400

Điều 39.13.NĐ.69.14. Vi phạm quy định về đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510001500

Điều 39.13.NĐ.69.15. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước dành cho hoạt động khoa học và công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510001600

Điều 39.13.NĐ.69.16. Vi phạm quy định về báo cáo trong hoạt động chuyển giao, đánh giá, giám định công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510001700

Điều 39.13.NĐ.69.17. Vi phạm trong việc đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, thực hiện đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ, cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510001800

Điều 39.13.NĐ.69.18. Vi phạm nghĩa vụ về phân chia lợi nhuận thu được từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510001900

Điều 39.13.NĐ.69.19. Vi phạm trong chuyển giao công nghệ cho vùng nông thôn, miền núi, hải đảo, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510002000

Điều 39.13.NĐ.69.20. Vi phạm chính sách hỗ trợ chuyển giao công nghệ, ứng dụng và đổi mới công nghệ, hỗ trợ, thúc đẩy phát triển thị trường khoa học và công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510002100

Điều 39.13.NĐ.69.21. Vi phạm trong kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510002200

Điều 39.13.NĐ.69.22. Vi phạm trong việc lập và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ, hợp đồng dịch vụ chuyển giao công nghệ, nội dung chuyển giao công nghệ trong điều, khoản, phụ lục của hợp đồng,...

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510002300

Điều 39.13.NĐ.69.23. Vi phạm trong việc quyết định đầu tư dự án đầu tư xây dựng có sử dụng công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510002400

Điều 39.13.NĐ.69.24. Vi phạm trong việc sử dụng công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, cấp phép

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510002500

Điều 39.13.NĐ.69.25. Vi phạm trong đăng ký chuyển giao công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510002600

Điều 39.13.NĐ.69.26. Vi phạm trong chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510002700

Điều 39.13.NĐ.69.27. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510002800

Điều 39.13.NĐ.69.28. Thẩm quyền của Thanh tra chuyên ngành về khoa học và công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510002900

Điều 39.13.NĐ.69.29. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510003000

Điều 39.13.NĐ.69.30. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510003100

Điều 39.13.NĐ.69.31. Thẩm quyền của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510003200

Điều 39.13.NĐ.69.32. Thẩm quyền của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510003300

Điều 39.13.NĐ.69.33. Thẩm quyền của cơ quan Thuế

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510003400

Điều 39.13.NĐ.69.34. Thẩm quyền của Thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành khác

39013000000000002000000400000000000000000001000000000000000000402694700510003500

Điều 39.13.NĐ.69.35. Phân định thẩm quyền của Thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Công an nhân dân, Hải...

390130000000000020000004000000000000000000020000000000000000

Mục 2 QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190000200

Điều 39.13.NĐ.57.2. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190000300

Điều 39.13.NĐ.57.3. Quy định về mức phạt tiền tối đa, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190000400

Điều 39.13.NĐ.57.4. Vi phạm trong giữ chuẩn quốc gia của tổ chức được chỉ định

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190000500

Điều 39.13.NĐ.57.5. Vi phạm trong sản xuất, nhập khẩu, buôn bán và sử dụng chất chuẩn, chuẩn đo lường

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190000600

Điều 39.13.NĐ.57.6. Vi phạm trong sản xuất phương tiện đo

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190000700

Điều 39.13.NĐ.57.7. Vi phạm trong nhập khẩu phương tiện đo

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190000800

Điều 39.13.NĐ.57.8. Vi phạm trong sửa chữa phương tiện đo

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190000900

Điều 39.13.NĐ.57.9. Vi phạm trong buôn bán phương tiện đo

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190001000

Điều 39.13.NĐ.57.10. Vi phạm trong sử dụng phương tiện đo nhóm 2

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190001100

Điều 39.13.NĐ.57.11. Vi phạm của kiểm định viên, tổ chức kiểm định

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190001200

Điều 39.13.NĐ.57.12. Vi phạm của kỹ thuật viên hiệu chuẩn, tổ chức hiệu chuẩn

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190001300

Điều 39.13.NĐ.57.13. Vi phạm của kỹ thuật viên thử nghiệm, tổ chức thử nghiệm

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190001400

Điều 39.13.NĐ.57.14. Vi phạm về đo lường đối với phép đo nhóm 2

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190001500

Điều 39.13.NĐ.57.15. Vi phạm đối với lượng của hàng đóng gói sẵn trong sản xuất hoặc nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190001600

Điều 39.13.NĐ.57.16. Vi phạm về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn trong buôn bán

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190001700

Điều 39.13.NĐ.57.17. Vi phạm quy định về công bố tiêu chuẩn áp dụng

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190001800

Điều 39.13.NĐ.57.18. Vi phạm quy định về hợp chuẩn

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190001900

Điều 39.13.NĐ.57.19. Vi phạm quy định về hợp quy

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190002000

Điều 39.13.NĐ.57.20. Vi phạm về chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190002100

Điều 39.13.NĐ.57.21. Vi phạm quy định về hoạt động đánh giá sự phù hợp

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190002200

Điều 39.13.NĐ.57.22. Vi phạm quy định về hoạt động đào tạo, tư vấn trong lĩnh vực quản lý về tiêu chuẩn đo lường chất lượng

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190002300

Điều 39.13.NĐ.57.23. Vi phạm quy định về hoạt động công nhận

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190002400

Điều 39.13.NĐ.57.24. Vi phạm về cung cấp thông tin không trung thực, sai sự thật về giấy tờ, tài liệu liên quan đến tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190002500

Điều 39.13.NĐ.57.25. Vi phạm quy định về hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190002600

Điều 39.13.NĐ.57.26. Vi phạm về giải thưởng chất lượng quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190002700

Điều 39.13.NĐ.57.27. Vi phạm quy định về hoạt động vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ô xy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ, các chất ăn mòn

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190002800

Điều 39.13.NĐ.57.28. Vi phạm quy định trong sản xuất mũ bảo hiểm

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190002900

Điều 39.13.NĐ.57.29. Vi phạm quy định trong sản xuất, pha chế khí, pha chế xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190003000

Điều 39.13.NĐ.57.30. Vi phạm quy định về ghi nhãn hàng hóa trong kinh doanh sản phẩm, hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190003100

Điều 39.13.NĐ.57.31. Vi phạm quy định về nội dung bắt buộc trên nhãn hàng hóa hoặc nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn theo tính chất hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190003200

Điều 39.13.NĐ.57.32. Vi phạm quy định về sử dụng mã số mã vạch

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190003300

Điều 39.13.NĐ.57.33. Vi phạm về sử dụng giấy chứng nhận, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190003400

Điều 39.13.NĐ.57.34. Thẩm quyền của Thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực khoa học và công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190003500

Điều 39.13.NĐ.57.35. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190003600

Điều 39.13.NĐ.57.36. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190003700

Điều 39.13.NĐ.57.37. Thẩm quyền của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190003800

Điều 39.13.NĐ.57.38. Thẩm quyền của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190003900

Điều 39.13.NĐ.57.39. Thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190004000

Điều 39.13.NĐ.57.40. Thẩm quyền của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190004100

Điều 39.13.NĐ.57.41. Thẩm quyền của Thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành khác

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190004200

Điều 39.13.NĐ.57.42. Phân định thẩm quyền của Thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Công an nhân dân, Hải...

39013000000000002000000400000000000000000002000000000000000000402635801190004300

Điều 39.13.NĐ.57.43. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000030000000000000000

Mục 3 QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG HÀNG HẢI

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420000300

Điều 39.13.NĐ.59.3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420000301

Điều 39.13.NĐ.59.3a. Hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420000400

Điều 39.13.NĐ.59.4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420000500

Điều 39.13.NĐ.59.5. Nguyên tắc xác định mức phạt tiền

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420000700

Điều 39.13.NĐ.59.7. Vi phạm quy định về công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420000800

Điều 39.13.NĐ.59.8. Vi phạm quy định về đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420001000

Điều 39.13.NĐ.59.10. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, trật tự trong hoạt động khai thác cảng biển

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420001100

Điều 39.13.NĐ.59.11. Vi phạm quy định về bốc dỡ, lưu kho, chất xếp hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420001200

Điều 39.13.NĐ.59.12. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn hàng hải và bảo vệ môi trường khi xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp cảng biển hoặc khi xây dựng, lắp đặt các công trình, thiết bị khác ảnh hư...

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420001300

Điều 39.13.NĐ.59.13. Vi phạm quy định về phòng, chống cháy, nổ tại cảng biển

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420001400

Điều 39.13.NĐ.59.14. Vi phạm quy định về tải trọng của phương tiện trong vùng đất cảng

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420001500

Điều 39.13.NĐ.59.15. Vi phạm quy định về cân xác nhận khối lượng toàn bộ đối với mỗi Công-te-nơ vận tải biển

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420001600

Điều 39.13.NĐ.59.16. Vi phạm quy định về xếp hàng hóa lên xe ô tô trong vùng đất cảng

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420001700

Điều 39.13.NĐ.59.17. Vi phạm quy định đối với người điều khiển ô tô và các loại phương tiện tương tự ô tô trong vùng đất cảng

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420001900

Điều 39.13.NĐ.59.19. Vi phạm quy định về bảo vệ công trình hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420002000

Điều 39.13.NĐ.59.20. Vi phạm quy định về sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển và điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420002100

Điều 39.13.NĐ.59.21. Vi phạm quy định về niêm yết thông tin về giá, phụ thu ngoài giá dịch vụ vận chuyển hàng hóa Công-te-nơ bằng đường biển, giá dịch vụ tại cảng biển

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420002400

Điều 39.13.NĐ.59.24. Vi phạm quy định về đầu tư xây dựng cảng cạn

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420002500

Điều 39.13.NĐ.59.25. Vi phạm quy định về công bố mở cảng cạn

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420002600

Điều 39.13.NĐ.59.26. Vi phạm quy định về đặt tên, đổi tên cảng cạn

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420002800

Điều 39.13.NĐ.59.28. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn, an ninh, trật tự và phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong hoạt động khai thác cảng cạn

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420002900

Điều 39.13.NĐ.59.29. Vi phạm quy định về bốc dỡ, lưu kho hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420003000

Điều 39.13.NĐ.59.30. Vi phạm quy định về phòng, chống cháy, nổ tại cảng cạn

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420003100

Điều 39.13.NĐ.59.31. Vi phạm quy định về thủ tục đến cảng biển hoặc quá cảnh

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420003200

Điều 39.13.NĐ.59.32. Vi phạm quy định về thủ tục vào, rời cảng biển hoặc quá cảnh

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420003300

Điều 39.13.NĐ.59.33. Vi phạm quy định về an toàn, an ninh, trật tự, vệ sinh đối với các hoạt động liên quan đến tàu thuyền

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420003400

Điều 39.13.NĐ.59.34. Vi phạm quy định về phòng, chống cháy, nổ đối với tàu thuyền

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420003600

Điều 39.13.NĐ.59.36. Vi phạm quy định về an toàn sinh mạng trên tàu thuyền

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420003700

Điều 39.13.NĐ.59.37. Vi phạm quy định về neo đậu, neo chờ, cập cầu, cập mạn, lai dắt của tàu thuyền trong vùng nước cảng biển

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420003800

Điều 39.13.NĐ.59.38. Vi phạm quy định về xếp, chằng buộc hàng hóa trên tàu thuyền

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420003900

Điều 39.13.NĐ.59.39. Vi phạm quy định về vận chuyển hàng hóa siêu trường, siêu trọng

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420004000

Điều 39.13.NĐ.59.40. Vi phạm quy định về đăng ký, xóa đăng ký; sử dụng các giấy chứng nhận của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn khoan di động

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420004200

Điều 39.13.NĐ.59.42. Vi phạm quy định về bố trí thuyền viên, sử dụng chứng chỉ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, sổ thuyền viên trên tàu biển

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420004300

Điều 39.13.NĐ.59.43. Vi phạm quy định về sử dụng hoa tiêu hàng hải của tàu thuyền

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420004400

Điều 39.13.NĐ.59.44. Vi phạm quy định về điều động và bố trí hoa tiêu hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420004500

Điều 39.13.NĐ.59.45. Vi phạm quy định trong khi dẫn tàu của hoa tiêu hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420004600

Điều 39.13.NĐ.59.46. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh vận tải biển, vận tải đa phương thức và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420004700

Điều 39.13.NĐ.59.47. Vi phạm quy định về sử dụng giấy phép và điều kiện cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420004800

Điều 39.13.NĐ.59.48. Vi phạm quy định về trách nhiệm của chủ tàu, người quản lý, khai thác tàu đối với tàu thuyền và thuyền viên

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420004900

Điều 39.13.NĐ.59.49. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải tàu thuyền

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005000

Điều 39.13.NĐ.59.50. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ sửa chữa tàu thuyền

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005100

Điều 39.13.NĐ.59.51. Vi phạm các quy định về hoạt động phá dỡ tàu thuyền

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005200

Điều 39.13.NĐ.59.52. Vi phạm quy định về an toàn Công-te-nơ

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005300

Điều 39.13.NĐ.59.53. Vi phạm quy định về hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005400

Điều 39.13.NĐ.59.54. Vi phạm quy định về trục vớt tài sản chìm đắm tại cảng biển

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005500

Điều 39.13.NĐ.59.55. Vi phạm quy định về báo hiệu hàng hải, luồng hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005600

Điều 39.13.NĐ.59.56. Vi phạm quy định về đào tạo, huấn luyện thuyền viên

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005700

Điều 39.13.NĐ.59.57. Vi phạm quy định về hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005801

Điều 39.13.NĐ.59.58a. Vi phạm quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005804

Điều 39.13.NĐ.59.58b. Vi phạm quy định về ngăn ngừa ô nhiễm do tàu thuyền gây ra

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005805

Điều 39.13.NĐ.59.58c. Vi phạm quy định về kiểm soát các hệ thống chống hà độc hại của tàu

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005806

Điều 39.13.NĐ.59.58d. Vi phạm quy định về quản lý, kiểm soát nước dằn, cặn nước dằn của tàu thuyền

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005807

Điều 39.13.NĐ.59.58đ. Vi phạm quy định về nhận chìm

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005808

Điều 39.13.NĐ.59.58e. Vi phạm quy định về giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng lao động thuyền viên

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005811

Điều 39.13.NĐ.59.58g. Vi phạm quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005812

Điều 39.13.NĐ.59.58h. Vi phạm quy định về khai báo khi trên tàu xảy ra tai nạn lao động hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005813

Điều 39.13.NĐ.59.58i. Vi phạm quy định về xây dựng phương án ứng phó thiên tai và báo cáo về phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005815

Điều 39.13.NĐ.59.58k. Vi phạm quy định về phòng ngừa thiên tai và ứng phó thiên tai

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005816

Điều 39.13.NĐ.59.58l. Vi phạm quy định về phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm trong lĩnh vực hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420005900

Điều 39.13.NĐ.59.59. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000000300000000000000000040263980142000590000802647100080000300

Điều 39.13.TT.53.3. Biểu mẫu sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420006000

Điều 39.13.NĐ.59.60. Thẩm quyền của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420006100

Điều 39.13.NĐ.59.61. Thẩm quyền của Cảng vụ hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420006200

Điều 39.13.NĐ.59.62. Thẩm quyền của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420006300

Điều 39.13.NĐ.59.63. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420006400

Điều 39.13.NĐ.59.64. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420006500

Điều 39.13.NĐ.59.65. Thẩm quyền của lực lượng Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420006600

Điều 39.13.NĐ.59.66. Thẩm quyền của lực lượng Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000003000000000000000000402639801420006700

Điều 39.13.NĐ.59.67. Hướng dẫn về thu, nộp, quản lý sử dụng khoản tiền buộc nộp lại của tổ chức, cá nhân

390130000000000020000004000000000000000000040000000000000000

Mục 4 QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, BẢO HIỂM XÃ HỘI, NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120000300

Điều 39.13.NĐ.104.3. Hình thức xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120000400

Điều 39.13.NĐ.104.4. Biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120000500

Điều 39.13.NĐ.104.5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120000600

Điều 39.13.NĐ.104.6. Mức phạt tiền, thẩm quyền xử phạt và nguyên tắc áp dụng đối với hành vi vi phạm hành chính nhiều lần

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120000700

Điều 39.13.NĐ.104.7. Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120000800

Điều 39.13.NĐ.104.8. Vi phạm về tuyển dụng, quản lý lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120000900

Điều 39.13.NĐ.104.9. Vi phạm quy định về giao kết hợp đồng lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120001000

Điều 39.13.NĐ.104.10. Vi phạm quy định về thử việc

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120001100

Điều 39.13.NĐ.104.11. Vi phạm quy định về thực hiện hợp đồng lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120001200

Điều 39.13.NĐ.104.12. Vi phạm quy định về sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120001300

Điều 39.13.NĐ.104.13. Vi phạm quy định về cho thuê lại lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120001400

Điều 39.13.NĐ.104.14. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120001500

Điều 39.13.NĐ.104.15. Vi phạm quy định về đối thoại tại nơi làm việc

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120001600

Điều 39.13.NĐ.104.16. Vi phạm quy định về thương lượng tập thể, thỏa ước lao động tập thể

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120001700

Điều 39.13.NĐ.104.17. Vi phạm quy định về tiền lương

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120001800

Điều 39.13.NĐ.104.18. Vi phạm quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120001900

Điều 39.13.NĐ.104.19. Vi phạm quy định về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120002000

Điều 39.13.NĐ.104.20. Vi phạm quy định về báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120002100

Điều 39.13.NĐ.104.21. Vi phạm quy định về các biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120002200

Điều 39.13.NĐ.104.22. Vi phạm quy định về phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120002300

Điều 39.13.NĐ.104.23. Vi phạm quy định về trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120002400

Điều 39.13.NĐ.104.24. Vi phạm quy định về sử dụng máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120002500

Điều 39.13.NĐ.104.25. Vi phạm quy định về hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120002600

Điều 39.13.NĐ.104.26. Vi phạm quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120002700

Điều 39.13.NĐ.104.27. Vi phạm quy định về quan trắc môi trường lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120002800

Điều 39.13.NĐ.104.28. Vi phạm quy định về lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giới

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120002900

Điều 39.13.NĐ.104.29. Vi phạm quy định về lao động chưa thành niên

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120003000

Điều 39.13.NĐ.104.30. Vi phạm quy định về lao động là người giúp việc gia đình

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120003100

Điều 39.13.NĐ.104.31. Vi phạm quy định về người lao động cao tuổi, người khuyết tật

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120003200

Điều 39.13.NĐ.104.32. Vi phạm quy định về người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120003300

Điều 39.13.NĐ.104.33. Vi phạm của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam khi tuyển dụng, sử dụng người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120003400

Điều 39.13.NĐ.104.34. Vi phạm quy định về giải quyết tranh chấp lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120003500

Điều 39.13.NĐ.104.35. Vi phạm quy định về bảo đảm thực hiện quyền của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120003600

Điều 39.13.NĐ.104.36. Vi phạm quy định về phân biệt đối xử vì lý do thành lập, gia nhập và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120003700

Điều 39.13.NĐ.104.37. Vi phạm quy định về sử dụng các biện pháp kinh tế hoặc các biện pháp khác gây bất lợi đối với tổ chức và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120003800

Điều 39.13.NĐ.104.38. Vi phạm quy định về đóng kinh phí công đoàn

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120003900

Điều 39.13.NĐ.104.39. Vi phạm quy định về đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120004000

Điều 39.13.NĐ.104.40. Vi phạm quy định về lập hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120004100

Điều 39.13.NĐ.104.41. Vi phạm các quy định khác về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120004200

Điều 39.13.NĐ.104.42. Vi phạm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sau đây viết tắt là doanh nghiệp dịch vụ)

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120004300

Điều 39.13.NĐ.104.43. Vi phạm quy định về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120004400

Điều 39.13.NĐ.104.44. Vi phạm quy định về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120004500

Điều 39.13.NĐ.104.45. Vi phạm của doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120004600

Điều 39.13.NĐ.104.46. Vi phạm của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài và một số đối tượng liên quan khác

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120004700

Điều 39.13.NĐ.104.47. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120004800

Điều 39.13.NĐ.104.48. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120004900

Điều 39.13.NĐ.104.49. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120005000

Điều 39.13.NĐ.104.50. Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120005100

Điều 39.13.NĐ.104.51. Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục An toàn lao động

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120005200

Điều 39.13.NĐ.104.52. Thẩm quyền xử phạt của cơ quan Bảo hiểm xã hội

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120005300

Điều 39.13.NĐ.104.53. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120005400

Điều 39.13.NĐ.104.54. Thẩm quyền của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120005500

Điều 39.13.NĐ.104.55. Thẩm quyền xử phạt của Chỉ huy trưởng Bộ đội biên phòng cấp tỉnh; Hải đoàn trưởng Hải đoàn biên phòng, Cục trưởng Cục Phòng chống ma túy và tội phạm thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên ...

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120005600

Điều 39.13.NĐ.104.56. Thẩm quyền xử phạt của người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120005700

Điều 39.13.NĐ.104.57. Giao quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120005800

Điều 39.13.NĐ.104.58. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120005900

Điều 39.13.NĐ.104.59. Thủ tục xử phạt đối với người lao động khi có hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 46 Nghị định này

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120006000

Điều 39.13.NĐ.104.60. Thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000004000000000000000000402789600120006100

Điều 39.13.NĐ.104.61. Thi hành các biện pháp khắc phục hậu quả

390130000000000020000004000000000000000000060000000000000000

Mục 5. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM, KINH DOANH XỔ SỐ

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980000300

Điều 39.13.NĐ.5.3. Hình thức xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980000400

Điều 39.13.NĐ.5.4. Biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980000500

Điều 39.13.NĐ.5.5. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đã được cấp phép

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980000600

Điều 39.13.NĐ.5.6. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đặt Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980000700

Điều 39.13.NĐ.5.7. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về Giấy phép thành lập và hoạt động, Giấy phép đặt Văn phòng đại diện

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980000800

Điều 39.13.NĐ.5.8. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại, chuyển đổi hình thức, giải thể doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980000900

Điều 39.13.NĐ.5.9. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về quản trị, điều hành, kiểm soát

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980001000

Điều 39.13.NĐ.5.10. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về chuyên gia tính toán (Appointed Actuary), chuyên gia tính toán dự phòng nghiệp vụ và khả năng thanh toán

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980001100

Điều 39.13.NĐ.5.11. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về thay đổi nội dung hoạt động

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980001200

Điều 39.13.NĐ.5.12. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về tái bảo hiểm

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980001300

Điều 39.13.NĐ.5.13. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về chuyển giao hợp đồng bảo hiểm

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980001400

Điều 39.13.NĐ.5.14. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về bồi thường bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980001500

Điều 39.13.NĐ.5.15. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980001600

Điều 39.13.NĐ.5.16. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về khai thác bảo hiểm phi nhân thọ

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980001700

Điều 39.13.NĐ.5.17. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về triển khai bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980001800

Điều 39.13.NĐ.5.18. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về sản phẩm bảo hiểm, hoa hồng bảo hiểm

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980001900

Điều 39.13.NĐ.5.19. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về bảo hiểm bắt buộc của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980002000

Điều 39.13.NĐ.5.20. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về trích lập Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980002100

Điều 39.13.NĐ.5.21. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980002200

Điều 39.13.NĐ.5.22. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980002300

Điều 39.13.NĐ.5.23. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về môi giới bảo hiểm

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980002400

Điều 39.13.NĐ.5.24. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về đại lý bảo hiểm

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980002500

Điều 39.13.NĐ.5.25. Xử phạt đối với các hành vi vi phạm của Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980002600

Điều 39.13.NĐ.5.26. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về vốn

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980002700

Điều 39.13.NĐ.5.27. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về ký quỹ

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980002800

Điều 39.13.NĐ.5.28. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về trích lập, quản lý và sử dụng dự phòng nghiệp vụ và dự trữ bắt buộc

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980002900

Điều 39.13.NĐ.5.29. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về đầu tư vốn

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980003000

Điều 39.13.NĐ.5.30. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về an toàn tài chính trong hoạt động của doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980003100

Điều 39.13.NĐ.5.31. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm, phân chia thặng dư

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980003200

Điều 39.13.NĐ.5.32. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về báo cáo

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980003300

Điều 39.13.NĐ.5.33. Thẩm quyền xử phạt trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980003400

Điều 39.13.NĐ.5.34. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980003500

Điều 39.13.NĐ.5.35. Hành vi vi phạm về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980003600

Điều 39.13.NĐ.5.36. Hành vi vi phạm quy định về in vé xổ số, phát hành vé xổ số

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980003700

Điều 39.13.NĐ.5.37. Hành vi vi phạm quy định về phân phối vé xổ số

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980003800

Điều 39.13.NĐ.5.38. Hành vi vi phạm quy định về địa bàn kinh doanh xổ số

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980003900

Điều 39.13.NĐ.5.39. Hành vi vi phạm quy định về tham gia dự thưởng xổ số

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980004000

Điều 39.13.NĐ.5.40. Hành vi vi phạm quy định về thu hồi, lưu trữ, thanh hủy vé xổ số không tiêu thụ hết

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980004100

Điều 39.13.NĐ.5.41. Hành vi vi phạm quy định về đại lý xổ số

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980004200

Điều 39.13.NĐ.5.42. Hành vi vi phạm quy định loại hình sản phẩm kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980004300

Điều 39.13.NĐ.5.43. Hành vi vi phạm quy định về tỷ lệ trả thưởng, cơ cấu giải thưởng và thể lệ tham gia dự thưởng

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980004400

Điều 39.13.NĐ.5.44. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức mở thưởng xổ số

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980004500

Điều 39.13.NĐ.5.45. Hành vi vi phạm về thiết bị quay số mở thưởng

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980004600

Điều 39.13.NĐ.5.46. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng kết quả xổ số và thông tin kết quả trúng thưởng

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980004700

Điều 39.13.NĐ.5.47. Hành vi vi phạm quy định về khuyến mại trong lĩnh vực kinh doanh xổ số

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980004800

Điều 39.13.NĐ.5.48. Hành vi vi phạm quy định về trả thưởng

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980004900

Điều 39.13.NĐ.5.49. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh đối với hệ thống xổ số điện toán

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980005000

Điều 39.13.NĐ.5.50. Hành vi vi phạm hành chính về hoa hồng đại lý, trích lập Quỹ dự phòng trả thưởng, Quỹ tài chính và sử dụng các quỹ

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980005100

Điều 39.13.NĐ.5.51. Hành vi vi phạm hành chính về chế độ báo cáo trong lĩnh vực kinh doanh xổ số

39013000000000002000000400000000000000000006000000000000000000402483200980005200

Điều 39.13.NĐ.5.52. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số

390130000000000020000004000000000000000000070000000000000000

Mục 6. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990000200

Điều 39.13.NĐ.6.2. Quy định về mức phạt tiền tối đa, thẩm quyền xử phạt đối với cá nhân, tổ chức

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000020000802549900110000200

Điều 39.13.TT.35.2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990000300

Điều 39.13.NĐ.6.3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000030000802549900110000400

Điều 39.13.TT.35.4. Các biện pháp khắc phục hậu quả

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000030000802549900110000600

Điều 39.13.TT.35.6. Xác định số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990000400

Điều 39.13.NĐ.6.4. Xác định giá trị hàng hóa, dịch vụ vi phạm

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000040000802549900110000500

Điều 39.13.TT.35.5. Xác định giá trị hàng hóa, dịch vụ vi phạm theo quy định tại Điều 4 Nghị định 99/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990000500

Điều 39.13.NĐ.6.5. Vi phạm quy định về thủ tục xác lập, thực hiện và bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990000600

Điều 39.13.NĐ.6.6. Vi phạm quy định về chỉ dẫn bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000060000802549900110000700

Điều 39.13.TT.35.7. Hành vi vi phạm quy định về chỉ dẫn bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp quy định tại Điều 6 Nghị định 99/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990000700

Điều 39.13.NĐ.6.7. Vi phạm quy định về đại diện sở hữu công nghiệp

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000070000802549900110000800

Điều 39.13.TT.35.8. Hành vi vi phạm quy định về đại diện sở hữu công nghiệp quy định tại Điều 7 Nghị định 99/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990000800

Điều 39.13.NĐ.6.8. Vi phạm quy định về giám định sở hữu công nghiệp

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000080000802549900110000900

Điều 39.13.TT.35.9. Hành vi vi phạm quy định về giám định sở hữu công nghiệp quy định tại Điều 8 Nghị định 99/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990000900

Điều 39.13.NĐ.6.9. Vi phạm quy định về niêm phong, tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm trong quá trình thanh tra, kiểm tra

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990001000

Điều 39.13.NĐ.6.10. Xâm phạm quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, thiết kế bố trí

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000100000802549900110001000

Điều 39.13.TT.35.10. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp trên Internet

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000100000802549900110001100

Điều 39.13.TT.35.11. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000100000802549900110001700

Điều 39.13.TT.35.17. Hành vi quá cảnh hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000100000802549900110002000

Điều 39.13.TT.35.20. Tái sử dụng, sửa chữa, tái chế sản phẩm, bao bì sản phẩm

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990001100

Điều 39.13.NĐ.6.11. Xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, kiểu dáng công nghiệp

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000110000802549900110001200

Điều 39.13.TT.35.12. Hành vi xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000110000802549900110001300

Điều 39.13.TT.35.13. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000110000802549900110001400

Điều 39.13.TT.35.14. Hành vi xâm phạm quyền đối với tên thương mại

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000110000802549900110002100

Điều 39.13.TT.35.21. Phương tiện kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990001200

Điều 39.13.NĐ.6.12. Sản xuất, nhập khẩu, buôn bán, vận chuyển, tàng trữ để bán hàng hóa giả mạo nhãn hiệu, chỉ dẫn địa Iý

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000120000802549900110000300

Điều 39.13.TT.35.3. Hình thức xử phạt bổ sung

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000120000802549900110001500

Điều 39.13.TT.35.15. Hành vi xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990001300

Điều 39.13.NĐ.6.13. Sản xuất, nhập khẩu, buôn bán, vận chuyển, tàng trữ để bán tem, nhãn, vật phẩm mang nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý giả mạo

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000130000802549900110001600

Điều 39.13.TT.35.16. Hành vi vi phạm về tem, nhãn, vật phẩm

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990001400

Điều 39.13.NĐ.6.14. Cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000140000802549900110001900

Điều 39.13.TT.35.19. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990001500

Điều 39.13.NĐ.6.15. Thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990001600

Điều 39.13.NĐ.6.16. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Khoa học và Công nghệ

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000160000802549900110002900

Điều 39.13.TT.35.29. Thẩm quyền của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Khoa học và Công nghệ

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990001700

Điều 39.13.NĐ.6.17. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Thông tin và Truyền thông

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990001800

Điều 39.13.NĐ.6.18. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990001900

Điều 39.13.NĐ.6.19. Thẩm quyền xử phạt của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990002000

Điều 39.13.NĐ.6.20. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990002100

Điều 39.13.NĐ.6.21. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990002200

Điều 39.13.NĐ.6.22. Quyền yêu cầu xử lý vi phạm và thẩm quyền chủ động phát hiện, xử lý vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990002300

Điều 39.13.NĐ.6.23. Ủy quyền yêu cầu xử lý vi phạm

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000230000802549900110002200

Điều 39.13.TT.35.22. Ủy quyền yêu cầu xử lý vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990002400

Điều 39.13.NĐ.6.24. Đơn yêu cầu xử lý vi phạm

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000240000802549900110002300

Điều 39.13.TT.35.23. Đơn yêu cầu xử lý vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990002500

Điều 39.13.NĐ.6.25. Tiếp nhận và xem xét đơn yêu cầu xử lý vi phạm

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000250000802549900110002400

Điều 39.13.TT.35.24. Xem xét, xử lý đơn yêu cầu xử lý vi phạm

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000250000802549900110003000

Điều 39.13.TT.35.30. Hỗ trợ của chủ thể quyền sở hữu công nghiệp trong hoạt động thanh tra, kiểm tra, xác minh và xử lý vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990002600

Điều 39.13.NĐ.6.26. Cung cấp chứng cứ, thông tin xác định vi phạm

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000260000802549900110001800

Điều 39.13.TT.35.18. Nhập khẩu song song

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000260000802549900110002500

Điều 39.13.TT.35.25. Cung cấp thông tin xử lý vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990002700

Điều 39.13.NĐ.6.27. Xử lý vụ việc vi phạm khi có tranh chấp

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000270000802549900110002800

Điều 39.13.TT.35.28. Xử lý vụ việc khi có tranh chấp

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990002800

Điều 39.13.NĐ.6.28. Từ chối, dừng xử lý vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990002900

Điều 39.13.NĐ.6.29. Phối hợp xử lý vi phạm

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000290000802549900110002600

Điều 39.13.TT.35.26. Phối hợp xử lý vi phạm

3901300000000000200000040000000000000000000700000000000000000040248330099000290000802549900110002700

Điều 39.13.TT.35.27. Phối hợp xử lý vi phạm liên quan đến sản phẩm, hàng hóa ảnh hưởng đến sức khoẻ, môi trường, an toàn xã hội

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990003000

Điều 39.13.NĐ.6.30. Thủ tục xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990003100

Điều 39.13.NĐ.6.31. Thi hành quyết định xử phạt và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000007000000000000000000402483300990003200

Điều 39.13.NĐ.6.32. Sửa đổi, hủy bỏ, đình chỉ hiệu lực quyết định xử phạt hành chính

390130000000000020000004000000000000000000080000000000000000

Mục 7. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420000200

Điều 39.13.NĐ.66.2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420000300

Điều 39.13.NĐ.66.3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420000400

Điều 39.13.NĐ.66.4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420000500

Điều 39.13.NĐ.66.5. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền trong hoạt động thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420000600

Điều 39.13.NĐ.66.6. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420000700

Điều 39.13.NĐ.66.7. Vi phạm quy định về khu vực cấm khai thác thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420000800

Điều 39.13.NĐ.66.8. Vi phạm quy định về quản lý các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420000900

Điều 39.13.NĐ.66.9. Vi phạm quy định về quản lý khu bảo tồn biển

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420001000

Điều 39.13.NĐ.66.10. Vi phạm quy định về sản xuất, ương dưỡng, khảo nghiệm giống thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420001100

Điều 39.13.NĐ.66.11. Vi phạm quy định về xuất khẩu giống thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420001200

Điều 39.13.NĐ.66.12. Vi phạm quy định về đặt tên giống thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420001300

Điều 39.13.NĐ.66.13. Vi phạm quy định về gửi thông tin sản phẩm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trước khi lưu thông trên thị trường

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420001400

Điều 39.13.NĐ.66.14. Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420001500

Điều 39.13.NĐ.66.15. Vi phạm quy định về sản xuất, nhập khẩu, mua bán thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420001600

Điều 39.13.NĐ.66.16. Vi phạm quy định về khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420001700

Điều 39.13.NĐ.66.17. Vi phạm quy định về điều kiện nuôi trồng thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420001800

Điều 39.13.NĐ.66.18. Vi phạm quy định về nhập khẩu, xuất khẩu thủy sản sống

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420001900

Điều 39.13.NĐ.66.19. Vi phạm quy định về nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm không thuộc Phụ lục của Công ước CITES

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420002000

Điều 39.13.NĐ.66.20. Vi phạm nghiêm trọng trong khai thác thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420002100

Điều 39.13.NĐ.66.21. Vi phạm quy định về vùng khai thác thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420002200

Điều 39.13.NĐ.66.22. Vi phạm quy định về hạn ngạch sản lượng khai thác thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420002300

Điều 39.13.NĐ.66.23. Vi phạm quy định về Giấy phép khai thác thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420002400

Điều 39.13.NĐ.66.24. Vi phạm quy định về chuyển tải thủy sản hoặc hỗ trợ cho tàu cá khai thác bất hợp pháp

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420002500

Điều 39.13.NĐ.66.25. Vi phạm quy định về nhật ký, báo cáo khai thác thủy sản, nhật ký thu mua chuyển tải thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420002600

Điều 39.13.NĐ.66.26. Vi phạm quy định về hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420002700

Điều 39.13.NĐ.66.27. Vi phạm quy định về ngư cụ khai thác thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420002800

Điều 39.13.NĐ.66.28. Vi phạm quy định về sử dụng điện để khai thác thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420002900

Điều 39.13.NĐ.66.29. Vi phạm quy định về tàng trữ, sử dụng chất cấm, hóa chất cấm, chất độc để khai thác thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420003000

Điều 39.13.NĐ.66.30. Vi phạm quy định về treo cờ quốc tịch và treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420003100

Điều 39.13.NĐ.66.31. Vi phạm quy định về đóng mới, cải hoán tàu cá

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420003200

Điều 39.13.NĐ.66.32. Vi phạm quy định về nhập khẩu tàu cá (không áp dụng đối với trường hợp tàu cá do Chính phủ, tổ chức, cá nhân nước ngoài viện trợ cho Việt Nam)

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420003300

Điều 39.13.NĐ.66.33. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420003400

Điều 39.13.NĐ.66.34. Vi phạm quy định về đăng kiểm tàu cá

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420003500

Điều 39.13.NĐ.66.35. Vi phạm quy định về thiết bị thông tin liên lạc, thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420003600

Điều 39.13.NĐ.66.36. Vi phạm quy định về đánh dấu tàu cá

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420003700

Điều 39.13.NĐ.66.37. Vi phạm quy định về đăng ký tàu cá

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420003800

Điều 39.13.NĐ.66.38. Vi phạm quy định về thuyền viên, người làm việc trên tàu cá

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420003900

Điều 39.13.NĐ.66.39. Vi phạm quy định về cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão tàu cá

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420004000

Điều 39.13.NĐ.66.40. Vi phạm quy định về quản lý cảng cá

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420004100

Điều 39.13.NĐ.66.41. Vi phạm quy định về thu gom, mua bán, lưu giữ, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420004200

Điều 39.13.NĐ.66.42. Vi phạm quy định về nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh đối với thủy sản có nguồn gốc từ khai thác bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định; xuất khẩu, ...

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420004300

Điều 39.13.NĐ.66.43. Hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước về thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420004400

Điều 39.13.NĐ.66.44. Vi phạm quy định về giấy chứng nhận, xác nhận, giấy phép, văn bản cho phép, chứng chỉ được cấp và vi phạm khác trong lĩnh vực thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420004500

Điều 39.13.NĐ.66.45. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420004600

Điều 39.13.NĐ.66.46. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420004700

Điều 39.13.NĐ.66.47. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420004800

Điều 39.13.NĐ.66.48. Thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420004900

Điều 39.13.NĐ.66.49. Thẩm quyền của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420005000

Điều 39.13.NĐ.66.50. Thẩm quyền của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420005100

Điều 39.13.NĐ.66.51. Thẩm quyền của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420005200

Điều 39.13.NĐ.66.52. Thẩm quyền của thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420005300

Điều 39.13.NĐ.66.53. Thẩm quyền của Kiểm ngư

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420005400

Điều 39.13.NĐ.66.54. Phân định thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000008000000000000000000402691900420005500

Điều 39.13.NĐ.66.55. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000090000000000000000

Mục 8. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410000300

Điều 39.13.NĐ.60.3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410000400

Điều 39.13.NĐ.60.4. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410000500

Điều 39.13.NĐ.60.5. Các biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410000600

Điều 39.13.NĐ.60.6. Mức phạt tiền trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410000700

Điều 39.13.NĐ.60.7. Xử phạt hành vi vi phạm quy định chung về pháp luật kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410000800

Điều 39.13.NĐ.60.8. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chứng từ kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410000900

Điều 39.13.NĐ.60.9. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về sổ kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410001000

Điều 39.13.NĐ.60.10. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tài khoản kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410001100

Điều 39.13.NĐ.60.11. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập và trình bày báo cáo tài chính

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410001200

Điều 39.13.NĐ.60.12. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nộp và công khai báo cáo tài chính

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410001300

Điều 39.13.NĐ.60.13. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về sao chụp, niêm phong tài liệu kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410001400

Điều 39.13.NĐ.60.14. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kiểm tra kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410001500

Điều 39.13.NĐ.60.15. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410001600

Điều 39.13.NĐ.60.16. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kiểm kê tài sản

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410001700

Điều 39.13.NĐ.60.17. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tổ chức bộ máy kế toán, bố trí người làm kế toán hoặc thuê làm kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410001800

Điều 39.13.NĐ.60.18. Xử phạt hành vi vi phạm trong việc tổ chức bồi dưỡng và cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410001900

Điều 39.13.NĐ.60.19. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ dự thi Chứng chỉ kế toán viên

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410002000

Điều 39.13.NĐ.60.20. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cập nhật kiến thức cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410002100

Điều 39.13.NĐ.60.21. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Chứng chỉ kế toán viên, Chứng chỉ kiểm toán viên

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410002200

Điều 39.13.NĐ.60.22. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410002300

Điều 39.13.NĐ.60.23. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410002400

Điều 39.13.NĐ.60.24. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410002500

Điều 39.13.NĐ.60.25. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410002600

Điều 39.13.NĐ.60.26. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410002700

Điều 39.13.NĐ.60.27. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về bảo quản, lưu trữ hồ sơ dịch vụ kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410002800

Điều 39.13.NĐ.60.28. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410002900

Điều 39.13.NĐ.60.29. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về điều kiện cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410003000

Điều 39.13.NĐ.60.30. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về phương thức cung cấp dịch vụ qua biên giới

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410003100

Điều 39.13.NĐ.60.31. Xử phạt hành vi vi phạm về nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài khi cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410003200

Điều 39.13.NĐ.60.32. Xử phạt hành vi vi phạm về nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán khi liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kế toán qu...

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410003300

Điều 39.13.NĐ.60.33. Xử phạt hành vi vi phạm về nghĩa vụ thông báo, báo cáo của hộ kinh doanh, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410003400

Điều 39.13.NĐ.60.34. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ thông báo, báo cáo của kế toán viên hành nghề

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410003500

Điều 39.13.NĐ.60.35. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410003600

Điều 39.13.NĐ.60.36. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ dự thi Chứng chỉ kiểm toán viên

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410003700

Điều 39.13.NĐ.60.37. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410003800

Điều 39.13.NĐ.60.38. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Chứng chỉ kiểm toán viên

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410003900

Điều 39.13.NĐ.60.39. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký hành nghề kiểm toán của kiểm toán viên

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410004000

Điều 39.13.NĐ.60.40. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410004100

Điều 39.13.NĐ.60.41. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410004200

Điều 39.13.NĐ.60.42. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410004300

Điều 39.13.NĐ.60.43. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm toán của doanh nghiệp kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410004400

Điều 39.13.NĐ.60.44. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho kiểm toán viên hành nghề hoặc trích lập quỹ dự phòng rủi ro nghề nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410004500

Điều 39.13.NĐ.60.45. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chấp nhận thực hiện kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410004600

Điều 39.13.NĐ.60.46. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hợp đồng kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410004700

Điều 39.13.NĐ.60.47. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về bảo mật

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410004800

Điều 39.13.NĐ.60.48. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về báo cáo kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410004900

Điều 39.13.NĐ.60.49. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tính độc lập

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410005000

Điều 39.13.NĐ.60.50. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập hồ sơ kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410005100

Điều 39.13.NĐ.60.51. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về bảo quản, lưu trữ hồ sơ kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410005200

Điều 39.13.NĐ.60.52. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tiêu hủy hồ sơ kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410005300

Điều 39.13.NĐ.60.53. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán, kiểm toán viên hành nghề thực hiện kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410005400

Điều 39.13.NĐ.60.54. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về giao kết hợp đồng kiểm toán báo cáo tài chính năm

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410005500

Điều 39.13.NĐ.60.55. Xử phạt hành vi vi phạm quy định liên quan đến cuộc kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410005600

Điều 39.13.NĐ.60.56. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ thông báo, báo cáo của doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410005700

Điều 39.13.NĐ.60.57. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về thực hiện dịch vụ kiểm toán hoặc soát xét cho đơn vị có lợi ích công chúng

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410005800

Điều 39.13.NĐ.60.58. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về công khai thông tin báo cáo minh bạch

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410005900

Điều 39.13.NĐ.60.59. Xử phạt hành vi vi phạm về hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán cho đơn vị lợi ích công chúng

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410006000

Điều 39.13.NĐ.60.60. Xử phạt hành vi vi phạm quy định liên quan đến trách nhiệm của đơn vị có lợi ích công chúng

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410006100

Điều 39.13.NĐ.60.61. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tính độc lập

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410006200

Điều 39.13.NĐ.60.62. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về điều kiện cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410006300

Điều 39.13.NĐ.60.63. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về phương thức cung cấp dịch vụ qua biên giới

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410006400

Điều 39.13.NĐ.60.64. Xử phạt hành vi vi phạm về nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410006500

Điều 39.13.NĐ.60.65. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410006600

Điều 39.13.NĐ.60.66. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ thông báo, báo cáo của doanh nghiệp kiểm toán

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410006700

Điều 39.13.NĐ.60.67. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ thông báo, báo cáo của kiểm toán viên hành nghề

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410006800

Điều 39.13.NĐ.60.68. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410006900

Điều 39.13.NĐ.60.69. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410007000

Điều 39.13.NĐ.60.70. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra tài chính

39013000000000002000000400000000000000000009000000000000000000402648900410007100

Điều 39.13.NĐ.60.71. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Ủy ban nhân dân các cấp

390130000000000020000004000000000000000000100000000000000000

Mục 9. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070000300

Điều 39.13.NĐ.8.3. Các biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070000400

Điều 39.13.NĐ.8.4. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt đối với cá nhân, tổ chức

3901300000000000200000040000000000000000001000000000000000000040248550107000040000802524000270000400

Điều 39.13.TT.25.4. Xác định đối tượng bị xử lý vi phạm hành chính bằng hình thức phạt tiền quy định tại Điều 4 Nghị định 107/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070000500

Điều 39.13.NĐ.8.5. Vi phạm quy định về khai báo chất phóng xạ, chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, thiết bị bức xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử d...

3901300000000000200000040000000000000000001000000000000000000040248550107000050000802524000270000500

Điều 39.13.TT.25.5. Hành vi vi phạm về khai báo quy định tại Điều 5 Nghị định 107/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070000600

Điều 39.13.NĐ.8.6. Vi phạm quy định về giấy phép tiến hành công việc bức xạ

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070000700

Điều 39.13.NĐ.8.7. Vi phạm điều kiện ghi trong giấy phép tiến hành công việc bức xạ

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070000800

Điều 39.13.NĐ.8.8. Vi phạm quy định về kiểm soát liều chiếu xạ đối với công chúng, đối với nhân viên bức xạ

3901300000000000200000040000000000000000001000000000000000000040248550107000080000802524000270000600

Điều 39.13.TT.25.6. Hành vi vi phạm về kiểm soát liều chiếu xạ đối với công chúng, đối với nhân viên bức xạ quy định tại Điều 8 Nghị định 107/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070000900

Điều 39.13.NĐ.8.9. Vi phạm quy định về kiểm soát chiếu xạ đối với phế thải kim loại bị nhiễm bẩn phóng xạ

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070001000

Điều 39.13.NĐ.8.10. Vi phạm quy định về khu vực kiểm soát, khu vực giám sát

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070001100

Điều 39.13.NĐ.8.11. Vi phạm quy định về kiểm soát nhiễm bẩn bề mặt, nhiễm bẩn không khí đối với cơ sở sử dụng nguồn phóng xạ hở

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070001200

Điều 39.13.NĐ.8.12. Vi phạm quy định về kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ, thiết bị bức xạ, nguồn xạ trị

3901300000000000200000040000000000000000001000000000000000000040248550107000120000802524000270000700

Điều 39.13.TT.25.7. Hành vi vi phạm quy định về kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ, thiết bị bức xạ, nguồn xạ trị quy định tại Điều 12 Nghị định 107/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070001300

Điều 39.13.NĐ.8.13. Vi phạm quy định về bảo hộ lao động cho nhân viên bức xạ

3901300000000000200000040000000000000000001000000000000000000040248550107000130000802524000270000800

Điều 39.13.TT.25.8. Hành vi vi phạm quy định về bảo hộ cho nhân viên bức xạ quy định tại Điều 13 Nghị định 107/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070001400

Điều 39.13.NĐ.8.14. Vi phạm quy định về hồ sơ an toàn bức xạ, hạt nhân

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070001500

Điều 39.13.NĐ.8.15. Vi phạm quy định về chứng chỉ nhân viên bức xạ

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070001600

Điều 39.13.NĐ.8.16. Vi phạm quy định về báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ

3901300000000000200000040000000000000000001000000000000000000040248550107000160000802524000270000900

Điều 39.13.TT.25.9. Hành vi vi phạm quy định về báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ quy định tại Điều 16 Nghị định 107/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070001700

Điều 39.13.NĐ.8.17. Vi phạm quy định về vận chuyển vật liệu phóng xạ

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070001800

Điều 39.13.NĐ.8.18. Vi phạm quy định về sản xuất, buôn bán, nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng đã chiếu xạ hoặc chứa chất phóng xạ, nhập khẩu thiết bị bức xạ, thiết bị hạt nhân, nguồn phóng xạ, chất thải ph...

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070001900

Điều 39.13.NĐ.8.19. Vi phạm quy định về giải quyết sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070002000

Điều 39.13.NĐ.8.20. Vi phạm quy định về lưu giữ, xử lý, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070002100

Điều 39.13.NĐ.8.21. Vi phạm quy định về xử lý, thanh lý vật thể bị nhiễm bẩn phóng xạ

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070002200

Điều 39.13.NĐ.8.22. Vi phạm quy định về tháo dỡ, tẩy xạ cơ sở bức xạ, cơ sở hạt nhân khi chấm dứt hoạt động

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070002300

Điều 39.13.NĐ.8.23. Vi phạm quy định về đánh giá an toàn và phục hồi môi trường đối với cơ sở thăm dò, khai thác, chế biến quặng phóng xạ

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070002400

Điều 39.13.NĐ.8.24. Vi phạm quy định về xây dựng thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở hạt nhân

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070002500

Điều 39.13.NĐ.8.25. Vi phạm quy định về chế độ quan trắc phóng xạ môi trường và báo cáo kết quả quan trắc khi quản lý, sử dụng lò phản ứng hạt nhân

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070002600

Điều 39.13.NĐ.8.26. Vi phạm quy định về vận hành lò phản ứng hạt nhân

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070002700

Điều 39.13.NĐ.8.27. Các vi phạm khác về an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân

3901300000000000200000040000000000000000001000000000000000000040248550107000270000802524000270001000

Điều 39.13.TT.25.10. Hành vi vi phạm khác về an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân quy định tại Điều 27 Nghị định 107/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070002800

Điều 39.13.NĐ.8.28. Vi phạm quy định về an ninh nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh A

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070002900

Điều 39.13.NĐ.8.29. Vi phạm quy định về an ninh nguồn phóng xạ khi sử dụng nguồn phóng xạ cố định, nguồn phóng xạ sử dụng trong xạ trị áp sát suất liều cao thuộc mức an ninh B

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070003000

Điều 39.13.NĐ.8.30. Vi phạm quy định về an ninh nguồn phóng xạ khi sử dụng nguồn phóng xạ di động thuộc mức an ninh B

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070003100

Điều 39.13.NĐ.8.31. Vi phạm quy định về an ninh nguồn phóng xạ khi lưu giữ nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh B

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070003200

Điều 39.13.NĐ.8.32. Vi phạm quy định về an ninh nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh C

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070003300

Điều 39.13.NĐ.8.33. Vi phạm quy định về an ninh nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh D

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070003400

Điều 39.13.NĐ.8.34. Hành vi liên quan đến nguồn phóng xạ bị chiếm đoạt, thất lạc, bị sử dụng, chuyển giao bất hợp pháp; làm mất, làm thất lạc nguồn phóng xạ

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070003500

Điều 39.13.NĐ.8.35. Hành vi liên quan đến vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân bị chiếm đoạt, thất lạc, bị sử dụng, chuyển giao bất hợp pháp; làm mất, làm thất lạc vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070003600

Điều 39.13.NĐ.8.36. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn khu vực lò phản ứng hạt nhân

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070003700

Điều 39.13.NĐ.8.37. Vi phạm quy định về kiểm soát hạt nhân

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070003800

Điều 39.13.NĐ.8.38. Hành vi chiếm đoạt, phá hoại, chuyển giao, sử dụng bất hợp pháp nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, xâm phạm công trình, thiết bị, phương tiện bảo đảm an toàn, an...

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070003900

Điều 39.13.NĐ.8.39. Vi phạm quy định về đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070004000

Điều 39.13.NĐ.8.40. Vi phạm quy định về chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070004100

Điều 39.13.NĐ.8.41. Các vi phạm khác trong hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070004200

Điều 39.13.NĐ.8.42. Hành vi cản trở hoạt động thanh tra, kiểm tra

3901300000000000200000040000000000000000001000000000000000000040248550107000420000802524000270001100

Điều 39.13.TT.25.11. Hành vi cản trở hoạt động thanh tra, kiểm tra quy định tại Điều 42 Nghị định 107/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070004300

Điều 39.13.NĐ.8.43. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra chuyên ngành khoa học và công nghệ

3901300000000000200000040000000000000000001000000000000000000040248550107000430000802524000270000300

Điều 39.13.TT.25.3. Thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070004400

Điều 39.13.NĐ.8.44. Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070004500

Điều 39.13.NĐ.8.45. Thẩm quyền xử phạt của công an nhân dân, hải quan và thanh tra chuyên ngành khác

39013000000000002000000400000000000000000010000000000000000000402485501070004600

Điều 39.13.NĐ.8.46. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000110000000000000000

Mục 10. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN VÀ THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560000400

Điều 39.13.NĐ.88.4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560000500

Điều 39.13.NĐ.88.5. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về chứng khoán và thị trường chứng khoán

3901300000000000200000040000000000000000001100000000000000000040275140156000050000802751401170000300

Điều 39.13.TT.58.3. Nguyên tắc, phương pháp tính khoản thu trái pháp luật có được do thực hiện hành vi thao túng thị trường chứng khoán, hành vi sử dụng thông tin nội bộ để mua, bán chứng khoán

3901300000000000200000040000000000000000001100000000000000000040275140156000050000802751401170000400

Điều 39.13.TT.58.4. Nguyên tắc, phương pháp tính số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560000600

Điều 39.13.NĐ.88.6. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560000700

Điều 39.13.NĐ.88.7. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560000800

Điều 39.13.NĐ.88.8. Vi phạm quy định về chào bán, phát hành chứng khoán riêng lẻ

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560000900

Điều 39.13.NĐ.88.9. Vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560001000

Điều 39.13.NĐ.88.10. Vi phạm quy định về thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560001100

Điều 39.13.NĐ.88.11. Vi phạm quy định về phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế, chào bán chứng khoán tại nước ngoài và phát hành chứng khoán mới làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký chứng khoán tạ...

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560001200

Điều 39.13.NĐ.88.12. Vi phạm quy định phát hành thêm cổ phiếu

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560001300

Điều 39.13.NĐ.88.13. Vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký công ty đại chúng

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560001400

Điều 39.13.NĐ.88.14. Vi phạm quy định về hủy tư cách công ty đại chúng

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560001500

Điều 39.13.NĐ.88.15. Vi phạm quy định về quản trị công ty đại chúng

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560001501

Điều 39.13.NĐ.88.15a. Vi phạm quy định về thông báo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty đại chúng

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560001600

Điều 39.13.NĐ.88.16. Vi phạm quy định về mua lại cổ phiếu, bán cổ phiếu quỹ

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560001700

Điều 39.13.NĐ.88.17. Vi phạm quy định về chào mua công khai

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560001800

Điều 39.13.NĐ.88.18. Vi phạm quy định về niêm yết chứng khoán, đăng ký giao dịch chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560001900

Điều 39.13.NĐ.88.19. Vi phạm quy định về niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành Việt Nam tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560002000

Điều 39.13.NĐ.88.20. Vi phạm quy định về Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560002100

Điều 39.13.NĐ.88.21. Vi phạm quy định về quản lý niêm yết, đăng ký giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam, công ty con của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560002200

Điều 39.13.NĐ.88.22. Vi phạm quy định về quản lý thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam, công ty con của sở giao dịch chứng khoán Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560002300

Điều 39.13.NĐ.88.23. Vi phạm quy định về giao dịch và giám sát của sở giao dịch chứng khoán Việt Nam, công ty con của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560002400

Điều 39.13.NĐ.88.24. Vi phạm quy định về giấy phép thành lập và hoạt động

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560002500

Điều 39.13.NĐ.88.25. Vi phạm quy định về những thay đổi phải được chấp thuận

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560002600

Điều 39.13.NĐ.88.26. Vi phạm quy định về hoạt động của công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560002700

Điều 39.13.NĐ.88.27. Vi phạm quy định về hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560002800

Điều 39.13.NĐ.88.28. Vi phạm quy định về hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ tự quản lý vốn

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560002900

Điều 39.13.NĐ.88.29. Vi phạm quy định về hoạt động của đại lý phân phối chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560003000

Điều 39.13.NĐ.88.30. Vi phạm quy định về văn phòng đại diện của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560003100

Điều 39.13.NĐ.88.31. Vi phạm quy định về thành lập quỹ thành viên

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560003200

Điều 39.13.NĐ.88.32. Vi phạm quy định về hành nghề chứng khoán và về quản lý nhân viên, người hành nghề chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560003300

Điều 39.13.NĐ.88.33. Vi phạm quy định về giao dịch của cổ đông sáng lập; cổ đông lớn, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của công ty đại chúng; nhà đầu tư, nh...

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560003400

Điều 39.13.NĐ.88.34. Vi phạm quy định về giao dịch, nắm giữ chứng khoán của nhà đầu tư

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560003500

Điều 39.13.NĐ.88.35. Vi phạm sử dụng thông tin nội bộ để mua, bán chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560003600

Điều 39.13.NĐ.88.36. Vi phạm thao túng thị trường chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560003700

Điều 39.13.NĐ.88.37. Vi phạm quy định về đăng ký chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560003800

Điều 39.13.NĐ.88.38. Vi phạm quy định về đăng ký hoạt động lưu ký, đăng ký hoạt động bù trừ và thanh toán chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560003900

Điều 39.13.NĐ.88.39. Vi phạm quy định về đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560004000

Điều 39.13.NĐ.88.40. Vi phạm quy định về trách nhiệm của ngân hàng lưu ký

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560004100

Điều 39.13.NĐ.88.41. Vi phạm quy định về trách nhiệm của ngân hàng giám sát

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560004200

Điều 39.13.NĐ.88.42. Vi phạm quy định về công bố thông tin

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560004300

Điều 39.13.NĐ.88.43. Vi phạm quy định về báo cáo

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560004400

Điều 39.13.NĐ.88.44. Vi phạm quy định về kiểm toán công ty đại chúng, tổ chức niêm yết, tổ chức thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng, công ty chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, quỹ và cô...

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560004500

Điều 39.13.NĐ.88.45. Hành vi vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền và phòng, chống khủng bố trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560004600

Điều 39.13.NĐ.88.46. Hành vi cản trở việc thanh tra, kiểm tra, yêu cầu cung cấp thông tin

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560004700

Điều 39.13.NĐ.88.47. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560004800

Điều 39.13.NĐ.88.48. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560004900

Điều 39.13.NĐ.88.49. Áp dụng hình thức đình chỉ hoạt động kinh doanh, dịch vụ chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560005000

Điều 39.13.NĐ.88.50. Áp dụng hình thức đình chỉ hoạt động lưu ký, hoạt động bù trừ và thanh toán chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560005001

Điều 39.13.NĐ.88.50a. Áp dụng hình thức tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề chứng khoán

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560005100

Điều 39.13.NĐ.88.51. Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000011000000000000000000402751401560005101

Điều 39.13.NĐ.88.51a. Áp dụng hình thức đình chỉ hoạt động giao dịch chứng khoán

390130000000000020000004000000000000000000120000000000000000

Mục 11. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ, PHÍ, LỆ PHÍ, HÓA ĐƠN

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090000300

Điều 39.13.NĐ.10.3. Hình thức xử phạt và nguyên tắc áp dụng

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000030000802493101860000300

Điều 39.13.TT.7.3. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090000400

Điều 39.13.NĐ.10.4. Thời hiệu xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090000500

Điều 39.13.NĐ.10.5. Hành vi vi phạm quy định về bình ổn giá

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000050000802502300310000300

Điều 39.13.TT.12.3. Hành vi vi phạm quy định về bình ổn giá quy định tại Điều 5 Nghị định số 109/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090000600

Điều 39.13.NĐ.10.6. Hành vi vi phạm chính sách trợ giá, trợ cước

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090000700

Điều 39.13.NĐ.10.7. Hành vi vi phạm quy định về hiệp thương giá

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090000800

Điều 39.13.NĐ.10.8. Hành vi không chấp hành đúng giá do cơ quan, người có thẩm quyền quy định

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000080000802502300310000400

Điều 39.13.TT.12.4. Hướng dẫn khoản 3 Điều 1 Nghị định số 49/2016/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090000900

Điều 39.13.NĐ.10.9. Hành vi vi phạm quy định về lập phương án giá hàng hóa, dịch vụ

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000090000802502300310000500

Điều 39.13.TT.12.5. Hành vi lập phương án giá hàng hóa, dịch vụ không đúng hướng dẫn quy định tại Điều 9 Nghị định số 109/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090001000

Điều 39.13.NĐ.10.10. Hành vi vi phạm quy định về giá trong hoạt động kinh doanh xuất khẩu gạo theo quy định của Chính phủ

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090001100

Điều 39.13.NĐ.10.11. Hành vi vi phạm quy định về kê khai giá, đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000110000802502300310000600

Điều 39.13.TT.12.6. Hành vi vi phạm về đăng ký giá, kê khai giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 49/2016/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090001200

Điều 39.13.NĐ.10.12. Hành vi vi phạm quy định về công khai thông tin về giá hàng hóa, dịch vụ

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090001300

Điều 39.13.NĐ.10.13. Hành vi tăng hoặc giảm giá hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000130000802502300310000700

Điều 39.13.TT.12.7. Hành vi tăng giá hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý quy định tại Điều 13 Nghị định số 109/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090001400

Điều 39.13.NĐ.10.14. Hành vi đưa tin thất thiệt về thị trường, giá cả hàng hóa, dịch vụ

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090001500

Điều 39.13.NĐ.10.15. Hành vi vi phạm quy định về cung cấp số liệu, tài liệu có liên quan theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090001501

Điều 39.13.NĐ.10.15a. Hành vi vi phạm về việc xây dựng, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu về giá, Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090001600

Điều 39.13.NĐ.10.16. Hành vi gian lận về giá

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090001700

Điều 39.13.NĐ.10.17. Hành vi lợi dụng khủng hoảng kinh tế, thiên tai, địch họa, hỏa hoạn, dịch bệnh và điều kiện bất thường, lợi dụng chính sách của Nhà nước để định giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ...

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090001800

Điều 39.13.NĐ.10.18. Hành vi vi phạm quy định đối với doanh nghiệp thẩm định giá

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000180000802502300310000800

Điều 39.13.TT.12.8. Hành vi vi phạm quy định đối với doanh nghiệp thẩm định giá quy định tại Điều 18 Nghị định số 109/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090001900

Điều 39.13.NĐ.10.19. Hành vi vi phạm quy định đối với thẩm định viên về giá

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000190000802502300310000900

Điều 39.13.TT.12.9. Hành vi vi phạm quy định đối với thẩm định viên về giá quy định tại Điều 19 Nghị định số 109/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090002000

Điều 39.13.NĐ.10.20. Hành vi vi phạm quy định đối với người có tài sản thẩm định giá và người sử dụng kết quả thẩm định giá

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000200000802502300310001000

Điều 39.13.TT.12.10. Hành vi vi phạm quy định đối với người có tài sản thẩm định giá và người sử dụng kết quả thẩm định giá quy định tại Điều 20 Nghị định số 109/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090002100

Điều 39.13.NĐ.10.21. Hành vi vi phạm đối với đơn vị tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000210000802502300310001100

Điều 39.13.TT.12.11. Hành vi vi phạm đối với tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090002200

Điều 39.13.NĐ.10.22. Hành vi vi phạm quy định đăng ký, kê khai phí, lệ phí

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000220000802493101860000400

Điều 39.13.TT.7.4. Hành vi vi phạm quy định đăng ký, kê khai phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090002300

Điều 39.13.NĐ.10.23. Hành vi vi phạm quy định công khai chế độ thu phí, lệ phí

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000230000802493101860000500

Điều 39.13.TT.7.5. Hành vi vi phạm quy định công khai chế độ thu phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090002400

Điều 39.13.NĐ.10.24. Hành vi vi phạm quy định về nộp phí, lệ phí

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000240000802493101860000600

Điều 39.13.TT.7.6. Hành vi vi phạm quy định về nộp phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090002500

Điều 39.13.NĐ.10.25. Hành vi vi phạm quy định về mức phí, lệ phí

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000250000802493101860000700

Điều 39.13.TT.7.7. Hành vi vi phạm quy định về mức phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090002600

Điều 39.13.NĐ.10.26. Hành vi vi phạm quy định về miễn, giảm phí, lệ phí

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000260000802493101860000800

Điều 39.13.TT.7.8. Hành vi vi phạm quy định về miễn, giảm phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090002700

Điều 39.13.NĐ.10.27. Hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước đối với trường hợp được giao, ủy quyền thu phí, lệ phí

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000270000802493101860000900

Điều 39.13.TT.7.9. Hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước đối với trường hợp được giao, ủy quyền thu phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090002800

Điều 39.13.NĐ.10.28. Hành vi vi phạm quy định về in chứng từ thu phí, lệ phí

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000280000802493101860001000

Điều 39.13.TT.7.10. Hành vi vi phạm quy định in chứng từ thu phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090002900

Điều 39.13.NĐ.10.29. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000290000802493101860001100

Điều 39.13.TT.7.11. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090003000

Điều 39.13.NĐ.10.30. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000300000802493101860001200

Điều 39.13.TT.7.12. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090003100

Điều 39.13.NĐ.10.31. Hành vi vi phạm quy định về quản lý chứng từ thu phí, lệ phí

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000310000802493101860001300

Điều 39.13.TT.7.13. Hành vi vi phạm quy định về quản lý chứng từ thu phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090003200

Điều 39.13.NĐ.10.32. Hành vi làm mất, cho, bán chứng từ thu phí, lệ phí

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000320000802493101860001400

Điều 39.13.TT.7.14. Hành vi làm mất, cho, bán chứng từ thu phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090004100

Điều 39.13.NĐ.10.41. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000410000802493101860001500

Điều 39.13.TT.7.15. Thẩm quyền lập biên bản và xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000001200000000000000000040248590109000410000802493101860001600

Điều 39.13.TT.7.16. Thủ tục lập biên bản và xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090004200

Điều 39.13.NĐ.10.42. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402485901090004300

Điều 39.13.NĐ.10.43. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250000300

Điều 39.13.NĐ.87.3. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250000400

Điều 39.13.NĐ.87.4. Hành vi sử dụng hóa đơn, chứng từ không hợp pháp; sử dụng không hợp pháp hóa đơn, chứng từ

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250000500

Điều 39.13.NĐ.87.5. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250000600

Điều 39.13.NĐ.87.6. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng trong lĩnh vực thuế, hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250000700

Điều 39.13.NĐ.87.7. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc áp dụng mức phạt tiền khi xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250000800

Điều 39.13.NĐ.87.8. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn; thời hạn được coi là chưa bị xử phạt; thời hạn truy thu thuế

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250000900

Điều 39.13.NĐ.87.9. Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250002000

Điều 39.13.NĐ.87.20. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hóa đơn đặt in

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250002100

Điều 39.13.NĐ.87.21. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về in hóa đơn đặt in

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250002200

Điều 39.13.NĐ.87.22. Xử phạt hành vi cho, bán hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250002300

Điều 39.13.NĐ.87.23. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về phát hành hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250002400

Điều 39.13.NĐ.87.24. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập hóa đơn khi bán hàng hóa, dịch vụ

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250002500

Điều 39.13.NĐ.87.25. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về khai báo mất, cháy, hỏng hóa đơn trước khi thông báo phát hành hoặc hóa đơn đã mua của cơ quan thuế nhưng chưa lập

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250002600

Điều 39.13.NĐ.87.26. Xử phạt hành vi làm mất, cháy, hỏng hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250002700

Điều 39.13.NĐ.87.27. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hủy, tiêu hủy hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250002800

Điều 39.13.NĐ.87.28. Xử phạt đối với hành vi sử dụng hóa đơn không hợp pháp, sử dụng không hợp pháp hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250002900

Điều 39.13.NĐ.87.29. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập, gửi thông báo, báo cáo về hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250003000

Điều 39.13.NĐ.87.30. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250003100

Điều 39.13.NĐ.87.31. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250003200

Điều 39.13.NĐ.87.32. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn của cơ quan thuế

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250003300

Điều 39.13.NĐ.87.33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250003400

Điều 39.13.NĐ.87.34. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn của thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250003500

Điều 39.13.NĐ.87.35. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250003600

Điều 39.13.NĐ.87.36. Lập biên bản vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250003700

Điều 39.13.NĐ.87.37. Giải trình vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250003800

Điều 39.13.NĐ.87.38. Những trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250003900

Điều 39.13.NĐ.87.39. Giao, gửi quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250004000

Điều 39.13.NĐ.87.40. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250004100

Điều 39.13.NĐ.87.41. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn trong trường hợp người bị xử phạt chết, mất tích; tổ chức bị xử phạt giải thể, phá sản

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250004200

Điều 39.13.NĐ.87.42. Tiền chậm nộp tiền phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

39013000000000002000000400000000000000000012000000000000000000402744101250004300

Điều 39.13.NĐ.87.43. Miễn tiền phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

390130000000000020000004000000000000000000130000000000000000

Mục 12. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP; HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP; HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH; THI HÀNH ÁN DÂN SỰ; PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820000300

Điều 39.13.NĐ.81.3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820000400

Điều 39.13.NĐ.81.4. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820000401

Điều 39.13.NĐ.81.4a. Quy định về hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện và xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp vi phạm hành chính nhiều lần

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820000404

Điều 39.13.NĐ.81.4b. Thi hành các hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820000500

Điều 39.13.NĐ.81.5. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký tập sự hành nghề luật sư; đề nghị cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư; gia nhập Đoàn luật sư; đề nghị cấp giấy đăng ký hành nghề luật...

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820000600

Điều 39.13.NĐ.81.6. Hành vi vi phạm quy định đối với hoạt động hành nghề luật sư

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820000700

Điều 39.13.NĐ.81.7. Hành vi vi phạm quy định đối với hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820000800

Điều 39.13.NĐ.81.8. Hành vi vi phạm của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820000900

Điều 39.13.NĐ.81.9. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh của trung tâm tư vấn pháp luật

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820001000

Điều 39.13.NĐ.81.10. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động tư vấn pháp luật

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820001100

Điều 39.13.NĐ.81.11. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm công chứng viên; đề nghị thành lập, đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, đăng ký hà...

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820001200

Điều 39.13.NĐ.81.12. Hành vi vi phạm quy định liên quan đến công chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820001300

Điều 39.13.NĐ.81.13. Hành vi vi phạm quy định của công chứng viên khi nhận lưu giữ di chúc; công chứng di chúc, văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản, văn bản từ chối nhận di s...

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820001400

Điều 39.13.NĐ.81.14. Hành vi vi phạm quy định của công chứng viên về công chứng bản dịch

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820001500

Điều 39.13.NĐ.81.15. Hành vi vi phạm quy định hoạt động hành nghề công chứng

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820001600

Điều 39.13.NĐ.81.16. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức hành nghề công chứng

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820001700

Điều 39.13.NĐ.81.17. Hành vi vi phạm của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của công chứng viên

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820001701

Điều 39.13.NĐ.81.17a. Vi phạm hành chính về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố và tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820001800

Điều 39.13.NĐ.81.18. Hành vi vi phạm quy định về việc thành lập, đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820001900

Điều 39.13.NĐ.81.19. Hành vi vi phạm quy định về người trưng cầu, người yêu cầu giám định tư pháp

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820002000

Điều 39.13.NĐ.81.20. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động giám định tư pháp

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820002100

Điều 39.13.NĐ.81.21. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá; đề nghị đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản, chi nhánh của doanh nghiệp đấu giá ...

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820002200

Điều 39.13.NĐ.81.22. Hành vi vi phạm quy định của đấu giá viên

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820002300

Điều 39.13.NĐ.81.23. Hành vi vi phạm quy định của người tham gia đấu giá, người có tài sản đấu giá và người khác có liên quan đến hoạt động đấu giá tài sản

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820002400

Điều 39.13.NĐ.81.24. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức đấu giá tài sản

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820002500

Điều 39.13.NĐ.81.25. Hành vi vi phạm quy định về việc thành lập, đăng ký hoạt động trung tâm trọng tài, chi nhánh của trung tâm trọng tài, chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoà...

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820002600

Điều 39.13.NĐ.81.26. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của trung tâm trọng tài, chi nhánh của trung tâm trọng tài; chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820002700

Điều 39.13.NĐ.81.27. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của trọng tài viên

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820002800

Điều 39.13.NĐ.81.28. Hành vi vi phạm quy định về việc thành lập, đăng ký hoạt động trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh trung tâm hòa giải thương mại, tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Vi...

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820002900

Điều 39.13.NĐ.81.29. Hành vi vi phạm về hoạt động của trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh của trung tâm hòa giải thương mại; chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngo...

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820003000

Điều 39.13.NĐ.81.30. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của hòa giải viên thương mại

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820003100

Điều 39.13.NĐ.81.31. Hành vi vi phạm về hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, đăng ký hành nghề thừa phát lại; hồ sơ đề nghị thành lập, chuyển đổi, hợp nhất, sáp nhập, chuyển nhượng, đăng ...

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820003200

Điều 39.13.NĐ.81.32. Hành vi vi phạm quy định về hành nghề thừa phát lại

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820003300

Điều 39.13.NĐ.81.33. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của văn phòng thừa phát lại

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820003400

Điều 39.13.NĐ.81.34. Hành vi vi phạm quy định về chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820003500

Điều 39.13.NĐ.81.35. Hành vi vi phạm quy định về chứng thực hợp đồng, giao dịch

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820003600

Điều 39.13.NĐ.81.36. Hành vi vi phạm quy định về chứng thực chữ ký người dịch

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820003700

Điều 39.13.NĐ.81.37. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký khai sinh

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820003800

Điều 39.13.NĐ.81.38. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký kết hôn

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820003900

Điều 39.13.NĐ.81.39. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức, hoạt động của trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820004000

Điều 39.13.NĐ.81.40. Hành vi vi phạm quy định về cấp, sử dụng giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820004100

Điều 39.13.NĐ.81.41. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký khai tử

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820004200

Điều 39.13.NĐ.81.42. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký giám hộ

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820004300

Điều 39.13.NĐ.81.43. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký nhận cha, mẹ, con

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820004400

Điều 39.13.NĐ.81.44. Hành vi vi phạm quy định về thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820004500

Điều 39.13.NĐ.81.45. Hành vi vi phạm nguyên tắc đăng ký, quản lý hộ tịch, sử dụng giấy tờ hộ tịch; xây dựng, quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu hộ tịch

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820004600

Điều 39.13.NĐ.81.46. Hành vi vi phạm quy định về quản lý quốc tịch

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820004700

Điều 39.13.NĐ.81.47. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp; yêu cầu cấp phiếu lý lịch tư pháp; sử dụng phiếu lý lịch tư pháp

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820004800

Điều 39.13.NĐ.81.48. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật và hòa giải ở cơ sở

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820004900

Điều 39.13.NĐ.81.49. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của tuyên truyền viên pháp luật, báo cáo viên pháp luật

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820005000

Điều 39.13.NĐ.81.50. Hành vi vi phạm quy định về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820005100

Điều 39.13.NĐ.81.51. Hành vi vi phạm quy định về người được trợ giúp pháp lý

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820005200

Điều 39.13.NĐ.81.52. Hành vi vi phạm quy định về người thực hiện trợ giúp pháp lý

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820005300

Điều 39.13.NĐ.81.53. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820005400

Điều 39.13.NĐ.81.54. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký biện pháp bảo đảm

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820005500

Điều 39.13.NĐ.81.55. Hành vi vi phạm quy định về khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu, đăng ký trực tuyến biện pháp bảo đảm

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820005600

Điều 39.13.NĐ.81.56. Hành vi vi phạm quy định về yêu cầu bồi thường và giải quyết yêu cầu bồi thường

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820005700

Điều 39.13.NĐ.81.57. Hành vi vi phạm quy định về hoàn trả

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820005800

Điều 39.13.NĐ.81.58. Hành vi tảo hôn, tổ chức tảo hôn

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820005900

Điều 39.13.NĐ.81.59. Hành vi vi phạm quy định về kết hôn, ly hôn và vi phạm chế độ hôn nhân một vợ, một chồng

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820006000

Điều 39.13.NĐ.81.60. Hành vi vi phạm quy định về sinh con

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820006100

Điều 39.13.NĐ.81.61. Hành vi vi phạm quy định về giám hộ

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820006200

Điều 39.13.NĐ.81.62. Hành vi vi phạm quy định về nuôi con nuôi

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820006300

Điều 39.13.NĐ.81.63. Hành vi vi phạm quy định về văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820006400

Điều 39.13.NĐ.81.64. Hành vi vi phạm quy định trong lĩnh vực thi hành án dân sự

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820006500

Điều 39.13.NĐ.81.65. Hành vi vi phạm quy định của thừa phát lại trong lĩnh vực thi hành án dân sự

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820006600

Điều 39.13.NĐ.81.66. Hành vi cản trở, gây khó khăn trong việc thực hiện quyền nộp đơn

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820006700

Điều 39.13.NĐ.81.67. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ nộp đơn

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820006800

Điều 39.13.NĐ.81.68. Hành vi vi phạm trách nhiệm thông báo doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820006900

Điều 39.13.NĐ.81.69. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ cung cấp tài liệu, chứng cứ

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820007000

Điều 39.13.NĐ.81.70. Hành vi vi phạm trách nhiệm của người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820007100

Điều 39.13.NĐ.81.71. Hành vi vi phạm quy định về thông báo tình trạng phá sản

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820007200

Điều 39.13.NĐ.81.72. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã khi đã có quyết định mở thủ tục phá sản

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820007300

Điều 39.13.NĐ.81.73. Hành vi vi phạm quy định về thời hạn và nghĩa vụ kiểm kê tài sản

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820007400

Điều 39.13.NĐ.81.74. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của ngân hàng nơi doanh nghiệp, hợp tác xã bị áp dụng thủ tục thanh lý có tài khoản

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820007500

Điều 39.13.NĐ.81.75. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của người lao động liên quan đến thủ tục phá sản

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820007600

Điều 39.13.NĐ.81.76. Hành vi vi phạm quy định về tham gia hội nghị chủ nợ

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820007700

Điều 39.13.NĐ.81.77. Hành vi vi phạm quy định về giám sát thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820007800

Điều 39.13.NĐ.81.78. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên; đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân; đăng ký hành nghề quản lý, thanh ...

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820007900

Điều 39.13.NĐ.81.79. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820008000

Điều 39.13.NĐ.81.80. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820008200

Điều 39.13.NĐ.81.82. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820008300

Điều 39.13.NĐ.81.83. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820008400

Điều 39.13.NĐ.81.84. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820008500

Điều 39.13.NĐ.81.85. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan Thi hành án dân sự

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820008600

Điều 39.13.NĐ.81.86. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa V...

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820008700

Điều 39.13.NĐ.81.87. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Toà án

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820008701

Điều 39.13.NĐ.81.87a. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000013000000000000000000402734500820008800

Điều 39.13.NĐ.81.88. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000150000000000000000

Mục 13. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG, CƠ YẾU

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200000200

Điều 39.13.NĐ.15.2. Thời điểm tính thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200000201

Điều 39.13.NĐ.15.2a. Hình thức xử phạt

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000020100802827100070000800

Điều 39.13.TT.69.8. Thực hiện việc xử phạt vi phạm hành chính liên quan đến đất quốc phòng, tàu bay không người lái và phương tiện bay siêu nhẹ quy định tại khoản 46 Điều 1 Nghị định số 37/2022/NĐ-CP

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000020100802827100070000900

Điều 39.13.TT.69.9. Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính quy định tại Nghị định số 120/2013/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số 37/2022/...

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000020100802827100070001000

Điều 39.13.TT.69.10. Biện pháp khắc phục hậu quả buộc thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200000204

Điều 39.13.NĐ.15.2b. Biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200000300

Điều 39.13.NĐ.15.3. Quy định về mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức và thẩm quyền xử phạt tiền

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000030000802827100070000300

Điều 39.13.TT.69.3. Xác định mức tiền phạt trong các trường hợp cụ thể

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200000400

Điều 39.13.NĐ.15.4. Vi phạm các quy định về đăng ký nghĩa vụ quân sự

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000040000802827100070000500

Điều 39.13.TT.69.5. Hành vi vi phạm các quy định về đăng ký nghĩa vụ quân sự tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 120/2013/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 37/2022/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200000600

Điều 39.13.NĐ.15.6. Vi phạm quy định về kiểm tra, khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000060000802827100070000400

Điều 39.13.TT.69.4. “Lý do chính đáng” quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 11, Điều 12 Nghị định số 120/2013/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8, khoản 9, khoản 12, khoản 13 Điều 1 Nghị định số 37/...

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000060000802827100070000600

Điều 39.13.TT.69.6. Hành vi “gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình” quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6; khoản 2 Điều 7 và điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị định số 120/2013/NĐ-CP, được s...

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200000700

Điều 39.13.NĐ.15.7. Vi phạm quy định về nhập ngũ

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200000900

Điều 39.13.NĐ.15.9. Vi phạm các quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200001000

Điều 39.13.NĐ.15.10. Vi phạm quy định về đăng ký sĩ quan dự bị

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200001100

Điều 39.13.NĐ.15.11. Vi phạm quy định về đào tạo sĩ quan dự bị

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200001200

Điều 39.13.NĐ.15.12. Vi phạm quy định về tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200001400

Điều 39.13.NĐ.15.14. Vi phạm quy định về huy động phương tiện kỹ thuật

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200001500

Điều 39.13.NĐ.15.15. Vi phạm quy định về động viên công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200001600

Điều 39.13.NĐ.15.16. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng trang thiết bị, tài liệu công nghệ phục vụ động viên công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200001700

Điều 39.13.NĐ.15.17. Vi phạm quy định về sản phẩm động viên công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200002100

Điều 39.13.NĐ.15.21. Vi phạm quy định về tổ chức dân quân tự vệ

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000210000802827100070000700

Điều 39.13.TT.69.7. Hành vi “cản trở” quy định tại khoản 2 Điều 21, khoản 3 Điều 23 Nghị định số 120/2013/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 16, khoản 17, khoản 18 và khoản 19 Điều 1 Nghị định số ...

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200002101

Điều 39.13.NĐ.15.21a. Vi phạm quy định về thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200002200

Điều 39.13.NĐ.15.22. Vi phạm quy định về huấn luyện dân quân tự vệ

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200002300

Điều 39.13.NĐ.15.23. Vi phạm quy định về thực hiện nhiệm vụ của dân quân tự vệ

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200002500

Điều 39.13.NĐ.15.25. Vi phạm quy định đi lại, cư trú, sản xuất, kinh doanh bất hợp pháp trong khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200002600

Điều 39.13.NĐ.15.26. Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật công trình quốc phòng và khu quân sự

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200002800

Điều 39.13.NĐ.15.28. Vi phạm quy định về sử dụng công trình quốc phòng và khu quân sự

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200003000

Điều 39.13.NĐ.15.30. Vi phạm quy định về sử dụng giấy chứng nhận đăng ký xe quân sự, giấy phép lái xe quân sự; sử dụng, mua bán, sản xuất biển số đăng ký xe quân sự, phương tiện quân sự hoạt động tron...

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200003200

Điều 39.13.NĐ.15.32. Vi phạm quy định về sử dụng quân trang

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200003300

Điều 39.13.NĐ.15.33. Vi phạm quy định về quản lý quân trang

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200003400

Điều 39.13.NĐ.15.34. Vi phạm quy định về sản xuất quân trang

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200003500

Điều 39.13.NĐ.15.35. Vi phạm quy định về sử dụng biển công tác, cờ hiệu, tín hiệu ưu tiên dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ.

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200003600

Điều 39.13.NĐ.15.36. Vi phạm quy định về sản xuất biển công tác, cờ hiệu dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ.

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200003700

Điều 39.13.NĐ.15.37. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000370000802515400970000300

Điều 39.13.TT.19.3. Nguyên tắc ban hành, quản lý và sử dụng

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000370000802515400970000400

Điều 39.13.TT.19.4. Biểu mẫu, ban hành biểu mẫu

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000370000802515400970000500

Điều 39.13.TT.19.5. Quản lý, cấp và sử dụng biểu mẫu

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000370000802515400970000600

Điều 39.13.TT.19.6. Ghi biểu mẫu

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000370000802827100070001100

Điều 39.13.TT.69.11. Xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000370000802827100070001200

Điều 39.13.TT.69.12. Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu không lập biên bản

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000370000802827100070001300

Điều 39.13.TT.69.13. Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu có lập biên bản

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000370000802827100070001400

Điều 39.13.TT.69.14. Giải trình của tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000370000802827100070001500

Điều 39.13.TT.69.15. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000370000802827100070001600

Điều 39.13.TT.69.16. Ra quyết định xử phạt và thi hành quyết định xử phạt

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000370000802827100070001700

Điều 39.13.TT.69.17. Hình thức, thủ tục nộp tiền phạt

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200003800

Điều 39.13.NĐ.15.38. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra quốc phòng

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200003900

Điều 39.13.NĐ.15.39. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004000

Điều 39.13.NĐ.15.40. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004100

Điều 39.13.NĐ.15.41. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004200

Điều 39.13.NĐ.15.42. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004300

Điều 39.13.NĐ.15.43. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng

3901300000000000200000040000000000000000001500000000000000000040248740120000430000802514500950001600

Điều 39.13.TT.18.16. Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu có lập biên bản

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004301

Điều 39.13.NĐ.15.43a. Phân định thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004400

Điều 39.13.NĐ.15.44. Vi phạm các quy định quản lý, sử dụng các sản phẩm mật mã để bảo vệ thông tin bí mật nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004500

Điều 39.13.NĐ.15.45. Vi phạm quy định về bảo vệ thông tin bí mật nhà nước khi truyền đưa bằng phương tiện thông tin, viễn thông hoặc lưu giữ trên các thiết bị điện tử, tin học và trên mạng viễn thông ...

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004600

Điều 39.13.NĐ.15.46. Vi phạm quy định về thời hạn không được tham gia hoạt động mật mã

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004601

Điều 39.13.NĐ.15.46a. Vi phạm quy định về sản xuất, cung cấp sản phẩm mật mã để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004700

Điều 39.13.NĐ.15.47. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành cơ yếu

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004800

Điều 39.13.NĐ.15.48. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004900

Điều 39.13.NĐ.15.49. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực cơ yếu

39013000000000002000000400000000000000000015000000000000000000402487401200004901

Điều 39.13.NĐ.15.49a. Thủ tục xử phạt, thi hành quyết định xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả

390130000000000020000004000000000000000000160000000000000000

Mục 14 QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ XÂY DỰNG

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160000400

Điều 39.13.NĐ.105.4. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền tối đa, biện pháp khắc phục hậu quả và thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160000500

Điều 39.13.NĐ.105.5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160000600

Điều 39.13.NĐ.105.6. Xử phạt hành vi chống đối hoặc cản trở người thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng quy định tại Nghị định này

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160000700

Điều 39.13.NĐ.105.7. Vi phạm quy định về lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160000800

Điều 39.13.NĐ.105.8. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160000900

Điều 39.13.NĐ.105.9. Vi phạm quy định về lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160001000

Điều 39.13.NĐ.105.10. Vi phạm quy định về điều chỉnh quy hoạch xây dựng, điều chỉnh quy hoạch đô thị

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160001100

Điều 39.13.NĐ.105.11. Vi phạm quy định về hoạt động kiến trúc

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160001200

Điều 39.13.NĐ.105.12. Vi phạm quy định về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160001300

Điều 39.13.NĐ.105.13. Vi phạm quy định về thiết kế xây dựng (thiết kế triển khai ngay sau thiết kế cơ sở, thiết kế một bước) và dự toán xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160001400

Điều 39.13.NĐ.105.14. Vi phạm quy định về đầu tư phát triển đô thị

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160001500

Điều 39.13.NĐ.105.15. Vi phạm quy định về khởi công xây dựng công trình

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160001600

Điều 39.13.NĐ.105.16. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160001700

Điều 39.13.NĐ.105.17. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160001800

Điều 39.13.NĐ.105.18. Vi phạm quy định về nghiệm thu công trình xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160001900

Điều 39.13.NĐ.105.19. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng áp dụng đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP, lập quyết toán vốn đầu tư xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160002000

Điều 39.13.NĐ.105.20. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì, khai thác, sử dụng công trình xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160002100

Điều 39.13.NĐ.105.21. Vi phạm quy định về quản lý, lưu trữ hồ sơ

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160002200

Điều 39.13.NĐ.105.22. Vi phạm quy định khi xảy ra sự cố công trình

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160002300

Điều 39.13.NĐ.105.23. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160002400

Điều 39.13.NĐ.105.24. Vi phạm quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160002500

Điều 39.13.NĐ.105.25. Vi phạm nội dung trong hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ hợp đồng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160002600

Điều 39.13.NĐ.105.26. Vi phạm quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng, sử dụng số liệu, tài liệu trong hoạt động xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160002700

Điều 39.13.NĐ.105.27. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160002800

Điều 39.13.NĐ.105.28. Vi phạm quy định về lập quy hoạch xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160002900

Điều 39.13.NĐ.105.29. Vi phạm quy định về thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế, dự toán xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160003000

Điều 39.13.NĐ.105.30. Vi phạm quy định về thiết kế (thiết kế triển khai ngay sau thiết kế cơ sở, thiết kế một bước) và dự toán xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160003100

Điều 39.13.NĐ.105.31. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160003200

Điều 39.13.NĐ.105.32. Vi phạm quy định về an toàn trong thi công xây dựng công trình

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160003300

Điều 39.13.NĐ.105.33. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160003400

Điều 39.13.NĐ.105.34. Vi phạm quy định về quản lý đối với máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160003500

Điều 39.13.NĐ.105.35. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160003600

Điều 39.13.NĐ.105.36. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng công trình xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160003700

Điều 39.13.NĐ.105.37. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160003800

Điều 39.13.NĐ.105.38. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160003900

Điều 39.13.NĐ.105.39. Vi phạm quy định về lưu trữ

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160004000

Điều 39.13.NĐ.105.40. Vi phạm quy định về kiểm định, thí nghiệm, đào tạo trong hoạt động xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160004100

Điều 39.13.NĐ.105.41. Vi phạm các quy định về sản xuất vật liệu xây dựng có sử dụng amiăng trắng nhóm serpentine (sau đây viết tắt là amiăng trắng)

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160004200

Điều 39.13.NĐ.105.42. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng khai thác nước ngầm, nguồn cấp nước phục vụ sản xuất nước sạch, hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống truyền tải nước s...

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160004300

Điều 39.13.NĐ.105.43. Vi phạm quy định về ký thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, kế hoạch phát triển cấp nước

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160004400

Điều 39.13.NĐ.105.44. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160004500

Điều 39.13.NĐ.105.45. Vi phạm quy định về quy hoạch, kế hoạch cấp nước

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160004600

Điều 39.13.NĐ.105.46. Vi phạm quy định về hợp đồng dịch vụ cấp nước

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160004700

Điều 39.13.NĐ.105.47. Vi phạm quy định về sử dụng hệ thống thoát nước

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160004800

Điều 39.13.NĐ.105.48. Vi phạm về quản lý cao độ liên quan đến thoát nước

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160004900

Điều 39.13.NĐ.105.49. Vi phạm quy định về quản lý hệ thống hồ điều hòa

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160005000

Điều 39.13.NĐ.105.50. Vi phạm quy định về quy trình quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160005100

Điều 39.13.NĐ.105.51. Vi phạm quy định về quản lý hệ thống thoát nước mưa và tái sử dụng nước mưa

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160005200

Điều 39.13.NĐ.105.52. Vi phạm về thu gom, vận chuyển và xử lý bùn thải hệ thống thoát nước tại đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160005300

Điều 39.13.NĐ.105.53. Vi phạm quy định về quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160005400

Điều 39.13.NĐ.105.54. Vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh, công viên và vườn hoa

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160005500

Điều 39.13.NĐ.105.55. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160005600

Điều 39.13.NĐ.105.56. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng công trình ngầm đô thị

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160005700

Điều 39.13.NĐ.105.57. Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160005800

Điều 39.13.NĐ.105.58. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160005900

Điều 39.13.NĐ.105.59. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ bất động sản

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160006000

Điều 39.13.NĐ.105.60. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng, kê khai thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160006100

Điều 39.13.NĐ.105.61. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160006200

Điều 39.13.NĐ.105.62. Vi phạm quy định về đào tạo quản lý vận hành nhà chung cư

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160006300

Điều 39.13.NĐ.105.63. Vi phạm quy định về phát triển nhà ở

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160006400

Điều 39.13.NĐ.105.64. Vi phạm quy định về quản lý giao dịch nhà ở

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160006500

Điều 39.13.NĐ.105.65. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, nhà ở xã hội

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160006600

Điều 39.13.NĐ.105.66. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà biệt thự

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160006700

Điều 39.13.NĐ.105.67. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư đối với chủ đầu tư

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160006800

Điều 39.13.NĐ.105.68. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư đối với đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160006900

Điều 39.13.NĐ.105.69. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư đối với ban quản trị nhà chung cư

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160007000

Điều 39.13.NĐ.105.70. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư đối với người sử dụng nhà chung cư

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160007100

Điều 39.13.NĐ.105.71. Vi phạm quy định về lập, lưu trữ hồ sơ nhà ở

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160007200

Điều 39.13.NĐ.105.72. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160007300

Điều 39.13.NĐ.105.73. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra viên xây dựng (hoặc thanh tra viên Giao thông vận tải - Xây dựng)

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160007400

Điều 39.13.NĐ.105.74. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160007500

Điều 39.13.NĐ.105.75. Thẩm quyền xử phạt của Chánh Thanh tra Sở Xây dựng (hoặc Chánh thanh tra Sở Giao thông vận tải - Xây dựng)

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160007600

Điều 39.13.NĐ.105.76. Thẩm quyền xử phạt của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160007700

Điều 39.13.NĐ.105.77. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160007800

Điều 39.13.NĐ.105.78. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160007900

Điều 39.13.NĐ.105.79. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160008000

Điều 39.13.NĐ.105.80. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160008100

Điều 39.13.NĐ.105.81. Trình tự thủ tục thực hiện quy định tại khoản 16 Điều 16 Nghị định này

39013000000000002000000400000000000000000016000000000000000000402790700160008200

Điều 39.13.NĐ.105.82. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp phải thu hồi nhà ở, thu hồi chứng chỉ hành nghề bị tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung chứng...

390130000000000020000004000000000000000000170000000000000000

Mục 15. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270000200

Điều 39.13.NĐ.16.2. Tình tiết giảm nhẹ trong lĩnh vực hải quan

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000020000802598101550000300

Điều 39.13.TT.45.3. Xác định vi phạm lần đầu

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270000300

Điều 39.13.NĐ.16.3. Thời hiệu xử phạt hành chính trong lĩnh vực hải quan

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270000400

Điều 39.13.NĐ.16.4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000040000802598101550000200

Điều 39.13.TT.45.2. Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật và nguyên tắc xử phạt

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000040000802598101550000500

Điều 39.13.TT.45.5. Xác định giá trị tang vật vi phạm hành chính để làm căn cứ xác định khung tiền phạt, thẩm quyền xử phạt

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000040000802598101550000600

Điều 39.13.TT.45.6. Xử lý hàng hóa, phương tiện vi phạm không bị áp dụng hình thức phạt tịch thu

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270000500

Điều 39.13.NĐ.16.5. Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000050000802598101550000400

Điều 39.13.TT.45.4. Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270000600

Điều 39.13.NĐ.16.6. Vi phạm quy định về thời hạn làm thủ tục hải quan, nộp hồ sơ thuế

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000060000802598101550000700

Điều 39.13.TT.45.7. Vi phạm quy định về thời hạn làm thủ tục hải quan, nộp hồ sơ thuế tại Điều 6 Nghị định

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270000700

Điều 39.13.NĐ.16.7. Vi phạm quy định về khai hải quan

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000070000802598101550000800

Điều 39.13.TT.45.8. Vi phạm quy định về khai hải quan quy định tại Điều 7 Nghị định.

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270000800

Điều 39.13.NĐ.16.8. Vi phạm quy định về khai thuế

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000080000802598101550000900

Điều 39.13.TT.45.9. Vi phạm quy định về khai thuế quy định tại Điều 8 Nghị định

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270000900

Điều 39.13.NĐ.16.9. Vi phạm quy định về khai hải quan của người xuất cảnh, nhập cảnh đối với ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt, công cụ chuyển nhượng, vàng, kim loại quý, đá quý

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000090000802598101550001000

Điều 39.13.TT.45.10. Vi phạm quy định về khai hải quan của người xuất cảnh, nhập cảnh đối với ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt, công cụ chuyển nhượng, vàng, kim loại quý, đá quý quy định...

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001000

Điều 39.13.NĐ.16.10. Vi phạm quy định về kiểm tra hải quan, thanh tra

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000100000802598101550001100

Điều 39.13.TT.45.11. Vi phạm quy định về kiểm tra hải quan, thanh tra thuế; giám sát hải quan; kiểm soát hải quan quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12 Nghị định

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001100

Điều 39.13.NĐ.16.11. Vi phạm quy định về giám sát hải quan

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001200

Điều 39.13.NĐ.16.12. Vi phạm quy định về kiểm soát hải quan

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001300

Điều 39.13.NĐ.16.13. Xử phạt đối với hành vi trốn thuế, gian lận thuế

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000130000802598101550001200

Điều 39.13.TT.45.12. Xử phạt đối với hành vi trốn thuế, gian lận thuế quy định tại Điều 13 Nghị định

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001400

Điều 39.13.NĐ.16.14. Vi phạm các quy định chính sách quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000140000802598101550001300

Điều 39.13.TT.45.13. Đối với vi phạm liên quan đến giấy phép, điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001500

Điều 39.13.NĐ.16.15. Vi phạm quy định về quản lý kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu gom hàng lẻ

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001600

Điều 39.13.NĐ.16.16. Xử phạt đối với Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng và tổ chức, cá nhân liên quan

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000160000802598101550001400

Điều 39.13.TT.45.14. Xử lý vi phạm của Kho bạc nhà nước, tổ chức tín dụng và tổ chức, cá nhân có liên quan

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001601

Điều 39.13.NĐ.16.16a. Vi phạm quy định về quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại cảng, kho, bãi (trừ vi phạm quy định tại Điều 15 Nghị định này)

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001700

Điều 39.13.NĐ.16.17. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000170000802598101550001500

Điều 39.13.TT.45.15. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000170000802598101550001600

Điều 39.13.TT.45.16. Khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001800

Điều 39.13.NĐ.16.18. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000180000802598101550001900

Điều 39.13.TT.45.19. Lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001900

Điều 39.13.NĐ.16.19. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000190000802598101550001700

Điều 39.13.TT.45.17. Phân định thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001901

Điều 39.13.NĐ.16.19a. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270001904

Điều 39.13.NĐ.16.19b. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270002000

Điều 39.13.NĐ.16.20. Giao quyền xử phạt

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000200000802598101550001800

Điều 39.13.TT.45.18. Giao quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270002100

Điều 39.13.NĐ.16.21. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270002200

Điều 39.13.NĐ.16.22. Thủ tục xử phạt, thi hành quyết định xử phạt

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000220000802598101550002000

Điều 39.13.TT.45.20. Chuyển hồ sơ để xử phạt vi phạm hành chính, gia hạn thời hạn ra quyết định xử phạt đối với những vụ vi phạm vượt quá thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh...

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000220000802598101550002100

Điều 39.13.TT.45.21. Chuyển hồ sơ để xử lý hình sự

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000220000802598101550002200

Điều 39.13.TT.45.22. Ra quyết định xử phạt

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000220000802598101550002300

Điều 39.13.TT.45.23. Thi hành quyết định xử phạt

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000220000802598101550002400

Điều 39.13.TT.45.24. Theo dõi việc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam, tái xuất hàng hóa, phương tiện vi phạm

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000220000802598101550002500

Điều 39.13.TT.45.25. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền phạt

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270002400

Điều 39.13.NĐ.16.24. Miễn, giảm tiền phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan, trình tự thủ tục và thẩm quyền miễn, giảm tiền phạt

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270002500

Điều 39.13.NĐ.16.25. Phạm vi và đối tượng áp dụng

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000250000802598101550002600

Điều 39.13.TT.45.26. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270002600

Điều 39.13.NĐ.16.26. Trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000260000802598101550002700

Điều 39.13.TT.45.27. Theo dõi, đôn đốc thu nợ tiền thuế, tiền phạt

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000260000802598101550002800

Điều 39.13.TT.45.28. Cưỡng chế trong trường hợp ấn định thuế đối với hàng hóa đã thông quan

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000260000802598101550003200

Điều 39.13.TT.45.32. Cưỡng chế trong trường hợp người nộp thuế chưa chấp hành quyết định hành chính thuế trong lĩnh vực hải quan mà có hành vi bỏ trốn, tẩu tán tài sản

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270002700

Điều 39.13.NĐ.16.27. Các biện pháp cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270002800

Điều 39.13.NĐ.16.28. Nguồn tiền khấu trừ và tài sản kê biên đối với tổ chức bị áp dụng cưỡng chế thi hành quyết định hành chính

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270002900

Điều 39.13.NĐ.16.29. Thẩm quyền ra quyết định cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270003000

Điều 39.13.NĐ.16.30. Quyết định cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000300000802598101550002900

Điều 39.13.TT.45.29. Ra quyết định cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270003100

Điều 39.13.NĐ.16.31. Thi hành quyết định cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000310000802598101550003000

Điều 39.13.TT.45.30. Tổ chức thực hiện Quyết định cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270003200

Điều 39.13.NĐ.16.32. Hiệu lực thi hành quyết định cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270003300

Điều 39.13.NĐ.16.33. Xác minh điều kiện thi hành quyết định cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270003400

Điều 39.13.NĐ.16.34. Thủ tục gửi văn bản yêu cầu, thông báo, quyết định cưỡng chế đến đối tượng bị cưỡng chế, tổ chức, cá nhân có liên quan

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270003500

Điều 39.13.NĐ.16.35. Nguyên tắc áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270003600

Điều 39.13.NĐ.16.36. Bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270003700

Điều 39.13.NĐ.16.37. Chi phí cưỡng chế thi hành quyết định hành chính

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000370000802598101550003300

Điều 39.13.TT.45.33. Chi phí cưỡng chế thi hành quyết định hành chính

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000370000802598101550003400

Điều 39.13.TT.45.34. Miễn, giảm chi phí thi hành cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270003800

Điều 39.13.NĐ.16.38. Xác minh điều kiện thi hành cưỡng chế trích tiền từ tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270003900

Điều 39.13.NĐ.16.39. Quyết định cưỡng chế trích tiền từ tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270004000

Điều 39.13.NĐ.16.40. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng nơi đối tượng bị cưỡng chế mở tài khoản

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270004100

Điều 39.13.NĐ.16.41. Thủ tục thu tiền bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000410000802598101550003500

Điều 39.13.TT.45.35. Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế tại kho bạc nhà nước, tổ chức tín dụng; yêu cầu phong tỏa tài khoản

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270004200

Điều 39.13.NĐ.16.42. Phạm vi và đối tượng bị áp dụng cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270004300

Điều 39.13.NĐ.16.43. Thủ tục cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000430000802598101550003600

Điều 39.13.TT.45.36. Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270004400

Điều 39.13.NĐ.16.44. Tỷ lệ khấu trừ

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270004500

Điều 39.13.NĐ.16.45. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người sử dụng lao động đang quản lý tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270004600

Điều 39.13.NĐ.16.46. Dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000460000802598101550003100

Điều 39.13.TT.45.31. Chưa thực hiện biện pháp cưỡng chế; tạm dừng áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000460000802598101550003700

Điều 39.13.TT.45.37. Cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270004700

Điều 39.13.NĐ.16.47. Thủ tục áp dụng cưỡng chế bằng biện pháp thông báo hóa đơn không còn giá trị sử dụng

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270004800

Điều 39.13.NĐ.16.48. Phạm vi và đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị để bán đấu giá

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000480000802598101550003800

Điều 39.13.TT.45.38. Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên theo quy định của pháp luật

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270004900

Điều 39.13.NĐ.16.49. Những tài sản sau đây không được kê biên

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270005000

Điều 39.13.NĐ.16.50. Quyết định cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270005100

Điều 39.13.NĐ.16.51. Thủ tục thực hiện biện pháp kê biên tài sản

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270005200

Điều 39.13.NĐ.16.52. Biên bản kê biên tài sản

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270005300

Điều 39.13.NĐ.16.53. Giao bảo quản tài sản kê biên

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270005400

Điều 39.13.NĐ.16.54. Định giá tài sản kê biên

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270005500

Điều 39.13.NĐ.16.55. Thẩm quyền thành lập Hội đồng định giá tài sản

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270005600

Điều 39.13.NĐ.16.56. Nhiệm vụ của Hội đồng định giá

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270005700

Điều 39.13.NĐ.16.57. Chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270005800

Điều 39.13.NĐ.16.58. Chuyển giao quyền sở hữu tài sản

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270005900

Điều 39.13.NĐ.16.59. Phạm vi áp dụng biện pháp cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000590000802598101550003900

Điều 39.13.TT.45.39. Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan do tổ chức, cá nhân khác đang nắm giữ

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270006000

Điều 39.13.NĐ.16.60. Nguyên tắc thu tiền, tài sản từ bên thứ ba đang giữ tài sản của đối tượng bị cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270006100

Điều 39.13.NĐ.16.61. Trình tự, thủ tục cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270006200

Điều 39.13.NĐ.16.62. Trách nhiệm của bên thứ ba đang có khoản nợ, đang giữ tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270006300

Điều 39.13.NĐ.16.63. Phạm vi áp dụng biện pháp cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270006400

Điều 39.13.NĐ.16.64. Cưỡng chế thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề

3901300000000000200000040000000000000000001700000000000000000040248800127000640000802598101550004000

Điều 39.13.TT.45.40. Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270006500

Điều 39.13.NĐ.16.65. Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ tiền từ tài khoản của cá nhân, tổ chức vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270006600

Điều 39.13.NĐ.16.66. Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc một phần thu nhập đối với cá nhân vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270006700

Điều 39.13.NĐ.16.67. Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt để bán đấu giá

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270006800

Điều 39.13.NĐ.16.68. Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cá nhân, tổ chức khác đang giữ trong trường hợp cá nhâ...

39013000000000002000000400000000000000000017000000000000000000402488001270006900

Điều 39.13.NĐ.16.69. Cưỡng chế buộc thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả

390130000000000020000004000000000000000000180000000000000000

Mục 16. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ VÀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH THUẾ

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290001700

Điều 39.13.NĐ.17.17. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290001800

Điều 39.13.NĐ.17.18. Các trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000180000802495702150000200

Điều 39.13.TT.8.2. Các trường hợp bị cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290001900

Điều 39.13.NĐ.17.19. Các biện pháp cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000190000802495702150000300

Điều 39.13.TT.8.3. Các biện pháp cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000190000802495702150000500

Điều 39.13.TT.8.5. Nguyên tắc áp dụng biện pháp cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000190000802495702150001700

Điều 39.13.TT.8.17. Trường hợp người nộp thuế còn nợ tiền thuế có hành vi bỏ trốn, tẩu tán tài sản thì người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế được quyết định áp dụng biện pháp cưỡng chế phù...

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290002000

Điều 39.13.NĐ.17.20. Nguồn tiền khấu trừ và tài sản kê biên đối với tổ chức bị áp dụng cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290002100

Điều 39.13.NĐ.17.21. Thẩm quyền quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000210000802495702150000400

Điều 39.13.TT.8.4. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế (sau đây gọi chung là quyết định cưỡng chế) và phân định thẩm quyền cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000210000802495702150000600

Điều 39.13.TT.8.6. Gửi quyết định cưỡng chế đến tổ chức, cá nhân bị cưỡng chế và tổ chức, cá nhân có liên quan

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290002200

Điều 39.13.NĐ.17.22. Phân định thẩm quyền cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290002300

Điều 39.13.NĐ.17.23. Trách nhiệm thi hành quyết định cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000230000802495702150000700

Điều 39.13.TT.8.7. Trách nhiệm thi hành và đảm bảo trật tự, an toàn trong quá trình thi hành quyết định cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000230000802495702150000800

Điều 39.13.TT.8.8. Bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290002400

Điều 39.13.NĐ.17.24. Thời hiệu thi hành quyết định cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000240000802495702150000900

Điều 39.13.TT.8.9. Thời hiệu thi hành quyết định cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290002500

Điều 39.13.NĐ.17.25. Đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế trích tiền từ tài khoản

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000250000802495702150001000

Điều 39.13.TT.8.10. Chi phí cưỡng chế

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000250000802495702150001100

Điều 39.13.TT.8.11. Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế tại kho bạc nhà nước, tổ chức tín dụng; yêu cầu phong tỏa tài khoản

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290002600

Điều 39.13.NĐ.17.26. Xác minh thông tin về tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290002700

Điều 39.13.NĐ.17.27. Quyết định cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290002800

Điều 39.13.NĐ.17.28. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng nơi tổ chức, cá nhân bị cưỡng chế mở tài khoản

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290002900

Điều 39.13.NĐ.17.29. Thủ tục thu tiền bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290003000

Điều 39.13.NĐ.17.30. Đối tượng bị áp dụng cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc một phần thu nhập

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000300000802495702150001200

Điều 39.13.TT.8.12. Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290003100

Điều 39.13.NĐ.17.31. Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần tiền lương hoặc một phần thu nhập đối với cá nhân

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290003200

Điều 39.13.NĐ.17.32. Tỷ lệ khấu trừ một phần tiền lương hoặc một phần thu nhập đối với cá nhân

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290003300

Điều 39.13.NĐ.17.33. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người sử dụng lao động đang quản lý tiền lương, tiền công hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290003400

Điều 39.13.NĐ.17.34. Đối tượng áp dụng cưỡng chế bằng biện pháp thông báo hóa đơn không còn giá trị sử dụng

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000340000802495702150001300

Điều 39.13.TT.8.13. Cưỡng chế bằng biện pháp thông báo hóa đơn không còn giá trị sử dụng

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290003500

Điều 39.13.NĐ.17.35. Quyết định cưỡng chế bằng biện pháp thông báo hóa đơn không còn giá trị sử dụng

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290003600

Điều 39.13.NĐ.17.36. Trình tự, thủ tục thực hiện biện pháp cưỡng chế thông báo hóa đơn không còn giá trị sử dụng

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290003700

Điều 39.13.NĐ.17.37. Đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị để bán đấu giá

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000370000802495702150001400

Điều 39.13.TT.8.14. Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên theo quy định của pháp luật

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290003800

Điều 39.13.NĐ.17.38. Những tài sản sau đây không được kê biên

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290003900

Điều 39.13.NĐ.17.39. Quyết định cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290004000

Điều 39.13.NĐ.17.40. Thủ tục thực hiện biện pháp kê biên tài sản

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290004100

Điều 39.13.NĐ.17.41. Biên bản kê biên tài sản

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290004200

Điều 39.13.NĐ.17.42. Giao bảo quản tài sản kê biên

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290004300

Điều 39.13.NĐ.17.43. Định giá tài sản kê biên

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290004400

Điều 39.13.NĐ.17.44. Thẩm quyền thành lập Hội đồng định giá tài sản

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290004500

Điều 39.13.NĐ.17.45. Nhiệm vụ của Hội đồng định giá

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290004600

Điều 39.13.NĐ.17.46. Chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290004700

Điều 39.13.NĐ.17.47. Chuyển giao quyền sở hữu tài sản

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290004800

Điều 39.13.NĐ.17.48. Phạm vi áp dụng biện pháp cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000480000802495702150001500

Điều 39.13.TT.8.15. Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do tổ chức, cá nhân khác đang nắm giữ

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290004900

Điều 39.13.NĐ.17.49. Nguyên tắc thu tiền, tài sản từ bên thứ ba đang giữ tài sản của đối tượng bị cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290005000

Điều 39.13.NĐ.17.50. Trình tự, thủ tục thực hiện biện pháp cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290005100

Điều 39.13.NĐ.17.51. Trách nhiệm của bên thứ ba đang có khoản nợ, đang giữ tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290005200

Điều 39.13.NĐ.17.52. Đối tượng bị cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề

3901300000000000200000040000000000000000001800000000000000000040248810129000520000802495702150001600

Điều 39.13.TT.8.16. Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402488101290005300

Điều 39.13.NĐ.17.53. Trình tự, thủ tục cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành n...

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402744101250001000

Điều 39.13.NĐ.87.10. Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn đăng ký thuế; thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh; thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402744101250001100

Điều 39.13.NĐ.87.11. Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn thông báo thay đổi thông tin trong đăng ký thuế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402744101250001200

Điều 39.13.NĐ.87.12. Xử phạt hành vi khai sai, khai không đầy đủ các nội dung trong hồ sơ thuế không dẫn đến thiếu số tiền thuế phai nộp hoặc không dẫn đến tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402744101250001300

Điều 39.13.NĐ.87.13. Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402744101250001400

Điều 39.13.NĐ.87.14. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cung cấp thông tin liên quan đến xác định nghĩa vụ thuế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402744101250001500

Điều 39.13.NĐ.87.15. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chấp hành quyết định kiểm tra, thanh tra thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402744101250001600

Điều 39.13.NĐ.87.16. Xử phạt hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402744101250001700

Điều 39.13.NĐ.87.17. Xử phạt hành vi trốn thuế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402744101250001800

Điều 39.13.NĐ.87.18. Xử phạt vi phạm hành chính về thuế đối với ngân hàng thương mại, người bảo lãnh nộp tiền thuế

39013000000000002000000400000000000000000018000000000000000000402744101250001900

Điều 39.13.NĐ.87.19. Xử phạt vi phạm hành chính về thuế đối với tổ chức, cá nhân liên quan

390130000000000020000004000000000000000000190000000000000000

Mục 17. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310000200

Điều 39.13.NĐ.18.2. Quy định khung phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310000300

Điều 39.13.NĐ.18.3. Biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310000301

Điều 39.13.NĐ.18.3a. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310000400

Điều 39.13.NĐ.18.4. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310000500

Điều 39.13.NĐ.18.5. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310000600

Điều 39.13.NĐ.18.6. Hành vi vi phạm quy định về giám định quyền tác giả, quyền liên quan

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310000700

Điều 39.13.NĐ.18.7. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức tư vấn, dịch vụ

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310000800

Điều 39.13.NĐ.18.8. Hành vi vận chuyển, tàng trữ hàng hóa sao chép lậu

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310000900

Điều 39.13.NĐ.18.9. Hành vi xâm phạm quyền đứng tên, đặt tên tác phẩm

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310001000

Điều 39.13.NĐ.18.10. Hành vi xâm phạm quyền bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310001100

Điều 39.13.NĐ.18.11. Hành vi xâm phạm quyền công bố tác phẩm

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310001200

Điều 39.13.NĐ.18.12. Hành vi xâm phạm quyền làm tác phẩm phái sinh

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310001300

Điều 39.13.NĐ.18.13. Hành vi xâm phạm quyền cho phép biểu diễn tác phẩm trước công chúng

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310001400

Điều 39.13.NĐ.18.14. Hành vi xâm phạm quyền cho thuê bản gốc hoặc bản sao tác phẩm điện ảnh, chương trình máy tính

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310001500

Điều 39.13.NĐ.18.15. Hành vi xâm phạm quyền phân phối tác phẩm

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310001600

Điều 39.13.NĐ.18.16. Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao tác phẩm

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310001700

Điều 39.13.NĐ.18.17. Hành vi xâm phạm quyền truyền đạt tác phẩm đến công chúng

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310001800

Điều 39.13.NĐ.18.18. Hành vi xâm phạm quyền sao chép tác phẩm

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310001900

Điều 39.13.NĐ.18.19. Hành vi giả mạo chữ ký của tác giả trên tác phẩm

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310002000

Điều 39.13.NĐ.18.20. Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ để tự bảo vệ quyền tác giả

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310002100

Điều 39.13.NĐ.18.21. Hành vi xâm phạm quyền được giới thiệu tên của người biểu diễn

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310002200

Điều 39.13.NĐ.18.22. Hành vi xâm phạm quyền bảo vệ sự toàn vẹn hình tượng biểu diễn

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310002300

Điều 39.13.NĐ.18.23. Hành vi xâm phạm quyền định hình cuộc biểu diễn trực tiếp của người biểu diễn

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310002400

Điều 39.13.NĐ.18.24. Hành vi xâm phạm quyền sao chép cuộc biểu diễn

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310002500

Điều 39.13.NĐ.18.25. Hành vi xâm phạm quyền phát sóng hoặc truyền theo cách khác đến công chúng cuộc biểu diễn chưa được định hình

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310002600

Điều 39.13.NĐ.18.26. Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao cuộc biểu diễn

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310002700

Điều 39.13.NĐ.18.27. Hành vi xâm phạm quyền sao chép bản ghi âm, ghi hình

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310002800

Điều 39.13.NĐ.18.28. Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản ghi âm, ghi hình

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310002900

Điều 39.13.NĐ.18.29. Hành vi sử dụng bản ghi âm, ghi hình đã công bố nhằm mục đích thương mại

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310003000

Điều 39.13.NĐ.18.30. Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, tái phát sóng chương trình phát sóng

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310003100

Điều 39.13.NĐ.18.31. Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng chương trình phát sóng

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310003200

Điều 39.13.NĐ.18.32. Hành vi xâm phạm quyền định hình chương trình phát sóng

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310003300

Điều 39.13.NĐ.18.33. Hành vi xâm phạm quyền sao chép chương trình phát sóng

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310003400

Điều 39.13.NĐ.18.34. Hành vi trích ghép bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310003500

Điều 39.13.NĐ.18.35. Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ để tự bảo vệ quyền liên quan

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310003600

Điều 39.13.NĐ.18.36. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310003700

Điều 39.13.NĐ.18.37. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310003800

Điều 39.13.NĐ.18.38. Thẩm quyền của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310003900

Điều 39.13.NĐ.18.39. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310004000

Điều 39.13.NĐ.18.40. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan, Quản lý thị trường và Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310004001

Điều 39.13.NĐ.18.40a. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310004004

Điều 39.13.NĐ.18.40b. Thẩm quyền của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310004005

Điều 39.13.NĐ.18.40c. Thẩm quyền của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000019000000000000000000402488101310004006

Điều 39.13.NĐ.18.40d. Thẩm quyền của Quản lý thị trường

390130000000000020000004000000000000000000200000000000000000

Mục 18. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC, AN TOÀN ĐẬP THỦY ĐIỆN, SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340000200

Điều 39.13.NĐ.19.2. Thời hiệu xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340000300

Điều 39.13.NĐ.19.3. Các hình thức xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340000400

Điều 39.13.NĐ.19.4. Các biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340000500

Điều 39.13.NĐ.19.5. Vi phạm các quy định về Giấy phép hoạt động điện lực

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340000600

Điều 39.13.NĐ.19.6. Vi phạm các quy định về xây dựng, lắp đặt công trình điện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340000700

Điều 39.13.NĐ.19.7. Vi phạm các quy định về hoạt động phát điện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340000800

Điều 39.13.NĐ.19.8. Vi phạm các quy định về hoạt động truyền tải điện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340000900

Điều 39.13.NĐ.19.9. Vi phạm các quy định về phân phối điện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340001000

Điều 39.13.NĐ.19.10. Vi phạm các quy định về mua, bán buôn điện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340001100

Điều 39.13.NĐ.19.11. Vi phạm các quy định về bán lẻ điện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340001200

Điều 39.13.NĐ.19.12. Vi phạm các quy định về sử dụng điện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340001300

Điều 39.13.NĐ.19.13. Vi phạm các quy định về điều độ hệ thống điện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340001400

Điều 39.13.NĐ.19.14. Vi phạm các quy định về thị trường điện lực

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340001500

Điều 39.13.NĐ.19.15. Vi phạm quy định về an toàn điện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340001600

Điều 39.13.NĐ.19.16. Vi phạm quy định về quản lý vận hành đập thủy điện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340001700

Điều 39.13.NĐ.19.17. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn đập thủy điện và vùng hạ du

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340001800

Điều 39.13.NĐ.19.18. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn vùng phụ cận bảo vệ đập thủy điện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340001900

Điều 39.13.NĐ.19.19. Vi phạm của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm về kiểm toán năng lượng

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340002000

Điều 39.13.NĐ.19.20. Vi phạm quy định về đào tạo và cấp chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340002100

Điều 39.13.NĐ.19.21. Vi phạm quy định về thực hiện kiểm toán năng lượng

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340002200

Điều 39.13.NĐ.19.22. Vi phạm quy định về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong sản xuất công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340002300

Điều 39.13.NĐ.19.23. Vi phạm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong sản xuất, cung cấp năng lượng

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340002400

Điều 39.13.NĐ.19.24. Vi phạm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong chiếu sáng công cộng

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340002500

Điều 39.13.NĐ.19.25. Vi phạm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong hoạt động xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340002600

Điều 39.13.NĐ.19.26. Vi phạm các quy định về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong hoạt động vận tải

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340002700

Điều 39.13.NĐ.19.27. Vi phạm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340002800

Điều 39.13.NĐ.19.28. Vi phạm quy định về đào tạo và cấp chứng chỉ quản lý năng lượng

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340002900

Điều 39.13.NĐ.19.29. Vi phạm quy định về áp dụng mô hình quản lý năng lượng

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340003000

Điều 39.13.NĐ.19.30. Vi phạm quy định về dán nhãn năng lượng và sử dụng nhãn năng lượng

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340003100

Điều 39.13.NĐ.19.31. Vi phạm quy định thử nghiệm và chứng nhận hiệu suất năng lượng

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340003200

Điều 39.13.NĐ.19.32. Vi phạm các quy định về Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng, áp dụng mức năng lượng tối thiểu và lộ trình thực hiện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340003300

Điều 39.13.NĐ.19.33. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340003400

Điều 39.13.NĐ.19.34. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340003500

Điều 39.13.NĐ.19.35. Thẩm quyền xử phạt của Thủ trưởng Cơ quan Điều tiết điện lực

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340003600

Điều 39.13.NĐ.19.36. Thẩm quyền xử phạt của các lực lượng khác

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340003700

Điều 39.13.NĐ.19.37. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340003800

Điều 39.13.NĐ.19.38. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340003900

Điều 39.13.NĐ.19.39. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340004000

Điều 39.13.NĐ.19.40. Thẩm quyền xử phạt vi phạm của Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340004100

Điều 39.13.NĐ.19.41. Thẩm quyền xử phạt vi phạm của thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340004200

Điều 39.13.NĐ.19.42. Thẩm quyền lập Biên bản vi phạm hành chính và Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340004300

Điều 39.13.NĐ.19.43. Biện pháp cưỡng chế ngừng cung cấp điện

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340004400

Điều 39.13.NĐ.19.44. Chuyển hồ sơ vụ trộm cắp điện để truy cứu trách nhiệm hình sự

3901300000000000200000040000000000000000002000000000000000000040248820134000440000802555100270000400

Điều 39.13.TL.4.4. Chuyển hồ sơ vụ trộm cắp điện để truy cứu trách nhiệm hình sự

3901300000000000200000040000000000000000002000000000000000000040248820134000440000802555100270000500

Điều 39.13.TL.4.5. Hồ sơ vụ trộm cắp điện chuyển cho cơ quan cảnh sát điều tra

3901300000000000200000040000000000000000002000000000000000000040248820134000440000802555100270000600

Điều 39.13.TL.4.6. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ vụ trộm cắp điện

3901300000000000200000040000000000000000002000000000000000000040248820134000440000802555100270000700

Điều 39.13.TL.4.7. Phối hợp giải quyết trong trường hợp chuyển hồ sơ vụ trộm cắp điện để truy cứu trách nhiệm hình sự

3901300000000000200000040000000000000000002000000000000000000040248820134000440000802555100270000800

Điều 39.13.TL.4.8. Chuyển trả hồ sơ vụ trộm cắp điện để xử lý hành chính

39013000000000002000000400000000000000000020000000000000000000402488201340004500

Điều 39.13.NĐ.19.45. Thông báo cho cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động điện lực

390130000000000020000004000000000000000000210000000000000000

Mục 19. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040000300

Điều 39.13.NĐ.89.3. Hình thức xử phạt và mức tiền phạt trong lĩnh vực giáo dục

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040000400

Điều 39.13.NĐ.89.4. Biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040000500

Điều 39.13.NĐ.89.5. Vi phạm quy định về thành lập, cho phép thành lập; sáp nhập, chia, tách, giải thể cơ sở giáo dục hoặc tổ chức thực hiện dịch vụ giáo dục; chuyển đổi loại hình cơ sở giáo dục

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040000600

Điều 39.13.NĐ.89.6. Vi phạm quy định về cho phép hoạt động giáo dục, đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, đăng ký hoặc công nhận thực hiện dịch vụ giáo dục

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040000700

Điều 39.13.NĐ.89.7. Vi phạm quy định về tổ chức quản lý cơ sở giáo dục

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040000800

Điều 39.13.NĐ.89.8. Vi phạm quy định về tổ chức tuyển sinh

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040000900

Điều 39.13.NĐ.89.9. Vi phạm quy định về đối tượng tuyển sinh

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040001000

Điều 39.13.NĐ.89.10. Vi phạm quy định về chỉ tiêu tuyển sinh

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040001100

Điều 39.13.NĐ.89.11. Vi phạm quy định về thời lượng, nội dung, chương trình giáo dục

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040001200

Điều 39.13.NĐ.89.12. Vi phạm quy định về mở ngành, chuyên ngành đào tạo

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040001300

Điều 39.13.NĐ.89.13. Vi phạm quy định về đào tạo liên thông, liên kết

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040001400

Điều 39.13.NĐ.89.14. Vi phạm quy định về thi

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040001500

Điều 39.13.NĐ.89.15. Vi phạm quy định về tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040001600

Điều 39.13.NĐ.89.16. Vi phạm quy định hoạt động tư vấn du học

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040001700

Điều 39.13.NĐ.89.17. Vi phạm quy định về hoạt động của văn phòng đại diện tổ chức giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040001800

Điều 39.13.NĐ.89.18. Vi phạm quy định về tiếp nhận học sinh Việt Nam học chương trình giáo dục của nước ngoài tại cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040001900

Điều 39.13.NĐ.89.19. Vi phạm quy định về thực hiện liên kết giáo dục, liên kết đào tạo với nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040002000

Điều 39.13.NĐ.89.20. Vi phạm quy định về liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040002100

Điều 39.13.NĐ.89.21. Vi phạm quy định về cấp và quản lý văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040002200

Điều 39.13.NĐ.89.22. Vi phạm quy định về in phôi và quản lý phôi văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040002300

Điều 39.13.NĐ.89.23. Vi phạm quy định về sử dụng và công khai thông tin cấp văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040002400

Điều 39.13.NĐ.89.24. Vi phạm quy định về sử dụng nhà giáo

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040002500

Điều 39.13.NĐ.89.25. Vi phạm quy định về bảo đảm tỷ lệ giáo viên, giảng viên cơ hữu trong các cơ sở giáo dục

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040002600

Điều 39.13.NĐ.89.26. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục trong cơ sở giáo dục; vi phạm quy định về chính sách đối với nhà giáo

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040002700

Điều 39.13.NĐ.89.27. Vi phạm quy định về quản lý hồ sơ người học

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040002800

Điều 39.13.NĐ.89.28. Vi phạm quy định về kỷ luật người học; xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể người học; vi phạm quy định về chính sách đối với người học

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040002900

Điều 39.13.NĐ.89.29. Vi phạm quy định về phổ cập giáo dục

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040003000

Điều 39.13.NĐ.89.30. Vi phạm quy định về mua sắm, tiếp nhận, sử dụng sách, giáo trình, bài giảng, tài liệu, thiết bị dạy học

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040003100

Điều 39.13.NĐ.89.31. Vi phạm quy định về vận động tài trợ trong cơ sở giáo dục

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040003200

Điều 39.13.NĐ.89.32. Vi phạm quy định về thu, chi tài chính của cơ sở giáo dục

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040003300

Điều 39.13.NĐ.89.33. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm chất lượng hoặc bảo đảm điều kiện an toàn về cơ sở vật chất trường, lớp học

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040003400

Điều 39.13.NĐ.89.34. Vi phạm quy định về kiểm định chất lượng giáo dục

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040003500

Điều 39.13.NĐ.89.35. Thẩm quyền lập biên bản và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040003600

Điều 39.13.NĐ.89.36. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040003700

Điều 39.13.NĐ.89.37. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040003800

Điều 39.13.NĐ.89.38. Thẩm quyền xử phạt của Giám đốc Công an cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh

39013000000000002000000400000000000000000021000000000000000000402753600040003900

Điều 39.13.NĐ.89.39. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000230000000000000000

Mục 20. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ BẢO TRỢ, CỨU TRỢ XÃ HỘI VÀ BẢO VỆ, CHĂM SÓC TRẺ EM

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440000200

Điều 39.13.NĐ.21.2. Các biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440000300

Điều 39.13.NĐ.21.3. Mức phạt tiền

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440000400

Điều 39.13.NĐ.21.4. Vi phạm quy định về hồ sơ hưởng chính sách bảo trợ, cứu trợ xã hội

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440000500

Điều 39.13.NĐ.21.5. Vi phạm quy định về trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440000600

Điều 39.13.NĐ.21.6. Vi phạm quy định về hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440000700

Điều 39.13.NĐ.21.7. Vi phạm quy định về trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả trợ cấp

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440000800

Điều 39.13.NĐ.21.8. Vi phạm quy định về quản lý tiền, hàng cứu trợ

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440000900

Điều 39.13.NĐ.21.9. Vi phạm quy định về hành vi bị nghiêm cấm đối với người khuyết tật

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440001000

Điều 39.13.NĐ.21.10. Vi phạm quy định về trách nhiệm chăm sóc sức khỏe của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với người khuyết tật

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440001100

Điều 39.13.NĐ.21.11. Vi phạm quy định về trách nhiệm giáo dục của cơ sở giáo dục đối với người khuyết tật

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440001200

Điều 39.13.NĐ.21.12. Vi phạm quy định về trách nhiệm dạy nghề của cơ sở dạy nghề đối với người khuyết tật

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440001300

Điều 39.13.NĐ.21.13. Vi phạm quy định trách nhiệm về lao động, việc làm của người sử dụng lao động đối với người khuyết tật

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440001400

Điều 39.13.NĐ.21.14. Vi phạm quy định về tham gia giao thông của người khuyết tật, người cao tuổi

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440001500

Điều 39.13.NĐ.21.15. Vi phạm quy định về tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440001600

Điều 39.13.NĐ.21.16. Vi phạm quy định về hỗ trợ hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông dành cho người khuyết tật

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440001700

Điều 39.13.NĐ.21.17. Vi phạm quy định về xác định mức độ khuyết tật

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440001800

Điều 39.13.NĐ.21.18. Vi phạm quy định về quyền và nghĩa vụ đối với người cao tuổi

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440001900

Điều 39.13.NĐ.21.19. Vi phạm quy định về nghĩa vụ chăm sóc, phụng dưỡng người cao tuổi

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440002000

Điều 39.13.NĐ.21.20. Vi phạm một số quy định khác đối với người khuyết tật, người cao tuổi

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440002100

Điều 39.13.NĐ.21.21. Vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh cho trẻ em

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440002200

Điều 39.13.NĐ.21.22. Vi phạm quy định về chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440002300

Điều 39.13.NĐ.21.23. Vi phạm quy định về cấm dụ dỗ, lôi kéo, ép buộc trẻ em đi lang thang, lợi dụng trẻ em lang thang để trục lợi

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440002400

Điều 39.13.NĐ.21.24. Vi phạm quy định về không ghi chú trẻ em không được sử dụng trên xuất bản phẩm, ấn phẩm, đồ chơi hoặc không thông báo tuổi của trẻ em không được xem, nghe các chương trình phát th...

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440002500

Điều 39.13.NĐ.21.25. Vi phạm quy định về cấm dụ dỗ, lôi kéo, ép buộc trẻ em đánh bạc; bán, cho trẻ em sử dụng rượu, bia, thuốc lá và chất kích thích khác có hại cho sức khỏe

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440002600

Điều 39.13.NĐ.21.26. Vi phạm quy định về cấm đưa hình ảnh của trẻ em vào sản phẩm văn hóa, thông tin, truyền thông có nội dung khiêu dâm, bạo lực, kinh dị

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440002700

Điều 39.13.NĐ.21.27. Vi phạm quy định về cấm ngược đãi trẻ em; lợi dụng trẻ em vì mục đích trục lợi; ngăn cản trẻ em tham gia hoạt động xã hội

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440002800

Điều 39.13.NĐ.21.28. Vi phạm quy định về cấm xúi giục, kích động, lừa dối trẻ em thù ghét cha, mẹ, người giám hộ hoặc xúi giục, kích động, lừa dối trẻ em xâm phạm thân thể, nhân phẩm, danh dự của ngườ...

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440002900

Điều 39.13.NĐ.21.29. Vi phạm quy định về cấm lạm dụng lao động trẻ em; sử dụng trẻ em để mua, bán, vận chuyển hàng hóa, hàng giả, hàng trốn thuế, tiền tệ trái phép

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440003000

Điều 39.13.NĐ.21.30. Vi phạm quy định về cấm cản trở quyền học tập của trẻ em

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440003100

Điều 39.13.NĐ.21.31. Vi phạm quy định về cấm lăng nhục, chửi, mắng và bắt làm những việc có tính chất xúc phạm đến danh dự, nhân phẩm đối với trẻ em vi phạm pháp luật

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440003200

Điều 39.13.NĐ.21.32. Vi phạm quy định về cấm đặt nghĩa trang, cơ sở sản xuất, kinh doanh, kho chứa thuốc trừ sâu, hóa chất độc hại, chất phóng xạ, chất dễ gây cháy, nổ trong phạm vi ảnh hưởng đến cơ s...

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440003300

Điều 39.13.NĐ.21.33. Vi phạm quy định về không bảo đảm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, giao thông vận tải dẫn đến tai nạn, thương tích cho trẻ em

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440003400

Điều 39.13.NĐ.21.34. Vi phạm quy định về hoạt động của cơ sở có chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440003500

Điều 39.13.NĐ.21.35. Phân định thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440003600

Điều 39.13.NĐ.21.36. Thẩm quyền của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440003700

Điều 39.13.NĐ.21.37. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440003800

Điều 39.13.NĐ.21.38. Thẩm quyền của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440003900

Điều 39.13.NĐ.21.39. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000023000000000000000000402489401440004000

Điều 39.13.NĐ.21.40. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000240000000000000000

Mục 21. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620000300

Điều 39.13.NĐ.64.3. Nguyên tắc áp dụng

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620000400

Điều 39.13.NĐ.64.4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620000500

Điều 39.13.NĐ.64.5. Vi phạm quy định về quốc tịch tàu bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620000600

Điều 39.13.NĐ.64.6. Vi phạm quy định về tiêu chuẩn đủ điều kiện bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620000700

Điều 39.13.NĐ.64.7. Vi phạm quy định về bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620000800

Điều 39.13.NĐ.64.8. Vi phạm quy định về khai thác tàu bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620000900

Điều 39.13.NĐ.64.9. Vi phạm quy định về quản lý và khai thác cảng hàng không, sân bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620001000

Điều 39.13.NĐ.64.10. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không, sân bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620001100

Điều 39.13.NĐ.64.11. Vi phạm quy định về đi lại, điều khiển, vận hành phương tiện, thiết bị hoạt động trong cảng hàng không, sân bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620001200

Điều 39.13.NĐ.64.12. Vi phạm quy định về phòng, chống thiên tai và khẩn nguy sân bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620001300

Điều 39.13.NĐ.64.13. Vi phạm quy định về bảo trì công trình hàng không

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620001400

Điều 39.13.NĐ.64.14. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong khai thác tàu bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620001500

Điều 39.13.NĐ.64.15. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620001600

Điều 39.13.NĐ.64.16. Vi phạm quy định về nhân viên hàng không và thực hiện công việc theo tài liệu, quy trình, yêu cầu công việc, quy trình phối hợp hoạt động

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620001700

Điều 39.13.NĐ.64.17. Vi phạm quy định về bố trí, sử dụng, giám sát nhân viên hàng không và thực hiện công việc theo tài liệu, quy trình, yêu cầu công việc, quy trình phối hợp hoạt động

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620001800

Điều 39.13.NĐ.64.18. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện chuyên môn, nghiệp vụ cho nhân viên hàng không và đánh giá trình độ tiếng Anh

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620001900

Điều 39.13.NĐ.64.19. Vi phạm quy định về giám định sức khỏe cho nhân viên hàng không

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620002000

Điều 39.13.NĐ.64.20. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620002100

Điều 39.13.NĐ.64.21. Vi phạm quy định về quản lý hoạt động bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620002200

Điều 39.13.NĐ.64.22. Vi phạm quy định về thành lập doanh nghiệp vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620002300

Điều 39.13.NĐ.64.23. Vi phạm quy định về khai thác vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620002400

Điều 39.13.NĐ.64.24. Vi phạm quy định về hoạt động vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620002500

Điều 39.13.NĐ.64.25. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thẻ và giấy phép kiểm soát an ninh hàng không

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620002600

Điều 39.13.NĐ.64.26. Vi phạm quy định về an ninh hàng không tại cảng hàng không, sân bay; trên chuyến bay; tại nơi có công trình, trang bị, thiết bị hàng không

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620002700

Điều 39.13.NĐ.64.27. Vi phạm quy định về tổ chức bảo đảm an ninh hàng không

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620002800

Điều 39.13.NĐ.64.28. Vi phạm quy định về phòng, chống cháy nổ tại cảng hàng không, sân bay và cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620002900

Điều 39.13.NĐ.64.29. Vi phạm về hệ thống quản lý an toàn hàng không (SMS) và bảo đảm chất lượng

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620003000

Điều 39.13.NĐ.64.30. Vi phạm quy định về điều tra sự cố, tai nạn hàng không

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620003100

Điều 39.13.NĐ.64.31. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620003200

Điều 39.13.NĐ.64.32. Thẩm quyền xử phạt của Cảng vụ hàng không

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620003300

Điều 39.13.NĐ.64.33. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620003400

Điều 39.13.NĐ.64.34. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620003500

Điều 39.13.NĐ.64.35. Lực lượng thanh tra chuyên ngành khác

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620003600

Điều 39.13.NĐ.64.36. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620003700

Điều 39.13.NĐ.64.37. Lập biên bản vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000002400000000000000000040267520162000370000802656600341500300

Điều 39.13.TT.55.3. Mẫu biên bản và quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620003800

Điều 39.13.NĐ.64.38. Thu, nộp tiền phạt

39013000000000002000000400000000000000000024000000000000000000402675201620003900

Điều 39.13.NĐ.64.39. Bổ sung nhóm các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ được sử dụng để phát hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng quy định tại Mục V Phụ lục Danh m...

390130000000000020000004000000000000000000250000000000000000

Mục 22. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350000400

Điều 39.13.NĐ.65.4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350000500

Điều 39.13.NĐ.65.5. Đơn vị tính để xác định thiệt hại do hành vi vi phạm hành chính gây ra

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350000600

Điều 39.13.NĐ.65.6. Áp dụng xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350000700

Điều 39.13.NĐ.65.7. Lấn, chiếm rừng

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350000800

Điều 39.13.NĐ.65.8. Khai thác trái phép môi trường rừng và thực hiện các dịch vụ, kinh doanh trái phép trong rừng

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350000900

Điều 39.13.NĐ.65.9. Vi phạm quy định về chi trả dịch vụ môi trường rừng

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350001000

Điều 39.13.NĐ.65.10. Vi phạm quy định về quản lý rừng bền vững

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350001100

Điều 39.13.NĐ.65.11. Vi phạm quy định về hồ sơ, thủ tục khai thác lâm sản có nguồn gốc hợp pháp

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350001200

Điều 39.13.NĐ.65.12. Vi phạm quy định về chuyển mục đích sử dụng rừng

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350001300

Điều 39.13.NĐ.65.13. Khai thác rừng trái pháp luật

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350001400

Điều 39.13.NĐ.65.14. Vi phạm quy định về kinh doanh giống cây lâm nghiệp chính

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350001500

Điều 39.13.NĐ.65.15. Vi phạm quy định về trồng rừng thay thế

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350001600

Điều 39.13.NĐ.65.16. Vi phạm các quy định chung của Nhà nước về bảo vệ rừng

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350001700

Điều 39.13.NĐ.65.17. Vi phạm các quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy rừng gây cháy rừng

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350001800

Điều 39.13.NĐ.65.18. Vi phạm quy định về phòng trừ sinh vật hại rừng

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350001900

Điều 39.13.NĐ.65.19. Phá hủy các công trình bảo vệ và phát triển rừng

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350002000

Điều 39.13.NĐ.65.20. Phá rừng trái pháp luật

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350002100

Điều 39.13.NĐ.65.21. Vi phạm các quy định về bảo vệ động vật rừng

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350002200

Điều 39.13.NĐ.65.22. Vận chuyển lâm sản trái pháp luật

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350002300

Điều 39.13.NĐ.65.23. Tàng trữ, mua bán, chế biến lâm sản trái pháp luật

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350002400

Điều 39.13.NĐ.65.24. Vi phạm quy định về quản lý hồ sơ lâm sản trong vận chuyển, mua bán, cất giữ, chế biến lâm sản

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350002500

Điều 39.13.NĐ.65.25. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350002600

Điều 39.13.NĐ.65.26. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Kiểm lâm

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350002700

Điều 39.13.NĐ.65.27. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350002800

Điều 39.13.NĐ.65.28. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực Lâm nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350002900

Điều 39.13.NĐ.65.29. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350003000

Điều 39.13.NĐ.65.30. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350003100

Điều 39.13.NĐ.65.31. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350003200

Điều 39.13.NĐ.65.32. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350003300

Điều 39.13.NĐ.65.33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350003400

Điều 39.13.NĐ.65.34. Phân định thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000025000000000000000000402689800350003500

Điều 39.13.NĐ.65.35. Xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000260000000000000000

Mục 23. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, QUẢNG CÁO

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380000300

Điều 39.13.NĐ.91.3. Hình thức xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380000301

Điều 39.13.NĐ.91.3a. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380000400

Điều 39.13.NĐ.91.4. Biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380000500

Điều 39.13.NĐ.91.5. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380000501

Điều 39.13.NĐ.91.5a. Thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, các biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380000504

Điều 39.13.NĐ.91.5b. Thủ tục xử phạt đối với những hành vi đồng thời được quy định trong Bộ luật Hình sự

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380000600

Điều 39.13.NĐ.91.6. Vi phạm quy định về nội dung bị nghiêm cấm trong hoạt động điện ảnh

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380000700

Điều 39.13.NĐ.91.7. Vi phạm quy định về hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động điện ảnh

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380000800

Điều 39.13.NĐ.91.8. Vi phạm quy định về sản xuất phim

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380000900

Điều 39.13.NĐ.91.9. Vi phạm quy định về phát hành phim

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380001000

Điều 39.13.NĐ.91.10. Vi phạm quy định về phổ biến phim

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380001001

Điều 39.13.NĐ.91.10a. Vi phạm quy định về lưu chiểu, lưu trữ phim, liên hoan phim, giải thưởng phim, cuộc thi phim, chương trình phim và tuần phim

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380001100

Điều 39.13.NĐ.91.11. Vi phạm quy định về biểu diễn nghệ thuật, cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380001200

Điều 39.13.NĐ.91.12. Vi phạm quy định về thi người đẹp, người mẫu

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380001300

Điều 39.13.NĐ.91.13. Vi phạm quy định về lưu hành bản ghi âm, ghi hình có nội dung nghệ thuật biểu diễn

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380001400

Điều 39.13.NĐ.91.14. Vi phạm quy định về tổ chức lễ hội

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380001500

Điều 39.13.NĐ.91.15. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380001600

Điều 39.13.NĐ.91.16. Vi phạm quy định về hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380001700

Điều 39.13.NĐ.91.17. Vi phạm quy định về hoạt động mỹ thuật

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380001800

Điều 39.13.NĐ.91.18. Vi phạm quy định về hoạt động nhiếp ảnh

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380001900

Điều 39.13.NĐ.91.19. Vi phạm quy định về hoạt động triển lãm

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380002000

Điều 39.13.NĐ.91.20. Vi phạm quy định về bảo vệ di sản văn hóa

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380002100

Điều 39.13.NĐ.91.21. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380002200

Điều 39.13.NĐ.91.22. Vi phạm quy định về chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380002300

Điều 39.13.NĐ.91.23. Vi phạm quy định về giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380002400

Điều 39.13.NĐ.91.24. Vi phạm quy định về khai quật khảo cổ, bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380002500

Điều 39.13.NĐ.91.25. Vi phạm quy định về thông báo, giao nộp di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia được phát hiện

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380002600

Điều 39.13.NĐ.91.26. Vi phạm quy định cấm trong hoạt động thư viện

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380002700

Điều 39.13.NĐ.91.27. Vi phạm quy định về hoạt động của thư viện cộng đồng, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380002800

Điều 39.13.NĐ.91.28. Vi phạm quy định về quyền và trách nhiệm của thư viện cộng đồng, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380002900

Điều 39.13.NĐ.91.29. Vi phạm quy định về nghĩa vụ của người làm công tác thư viện

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380003000

Điều 39.13.NĐ.91.30. Vi phạm quy định về thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380003100

Điều 39.13.NĐ.91.31. Vi phạm quy định về hoạt động trò chơi điện tử không kết nối mạng Internet

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380003200

Điều 39.13.NĐ.91.32. Vi phạm quy định về hoạt động văn hóa cho người khuyết tật, người cao tuổi

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380003300

Điều 39.13.NĐ.91.33. Vi phạm quy định về quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380003400

Điều 39.13.NĐ.91.34. Vi phạm quy định về hành vi cấm trong hoạt động quảng cáo

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380003500

Điều 39.13.NĐ.91.35. Vi phạm các quy định về tiếng nói, chữ viết trong quảng cáo

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380003600

Điều 39.13.NĐ.91.36. Vi phạm các quy định về điều kiện quảng cáo

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380003700

Điều 39.13.NĐ.91.37. Vi phạm các quy định về thuê người kinh doanh dịch vụ quảng cáo

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380003800

Điều 39.13.NĐ.91.38. Vi phạm các quy định về quảng cáo trên báo điện tử và trang thông tin điện tử

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380003900

Điều 39.13.NĐ.91.39. Vi phạm các quy định về quảng cáo trên báo in

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380004000

Điều 39.13.NĐ.91.40. Vi phạm quy định về quảng cáo trên báo nói, báo hình

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380004100

Điều 39.13.NĐ.91.41. Vi phạm quy định về quảng cáo trên sản phẩm in và xuất bản phẩm điện tử

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380004200

Điều 39.13.NĐ.91.42. Vi phạm quy định về quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn, màn hình chuyên quảng cáo

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380004300

Điều 39.13.NĐ.91.43. Vi phạm quy định về quảng cáo làm ảnh hưởng mỹ quan, trật tự an toàn giao thông, xã hội và trên phương tiện giao thông

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380004400

Điều 39.13.NĐ.91.44. Vi phạm quy định về quảng cáo bằng loa phóng thanh và hình thức tương tự

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380004500

Điều 39.13.NĐ.91.45. Vi phạm quy định về quảng cáo trong chương trình, hoạt động văn hóa, thể thao

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380004600

Điều 39.13.NĐ.91.46. Vi phạm quy định về tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380004700

Điều 39.13.NĐ.91.47. Vi phạm quy định về quảng cáo trong băng, đĩa phim, bản ghi âm, ghi hình

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380004800

Điều 39.13.NĐ.91.48. Vi phạm quy định về biển hiệu

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380004900

Điều 39.13.NĐ.91.49. Vi phạm các quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380005000

Điều 39.13.NĐ.91.50. Vi phạm các quy định về quảng cáo thuốc

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380005100

Điều 39.13.NĐ.91.51. Vi phạm các quy định về quảng cáo mỹ phẩm

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380005200

Điều 39.13.NĐ.91.52. Vi phạm các quy định về quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380005300

Điều 39.13.NĐ.91.53. Vi phạm các quy định về quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380005400

Điều 39.13.NĐ.91.54. Vi phạm các quy định về quảng cáo trang thiết bị y tế

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380005500

Điều 39.13.NĐ.91.55. Vi phạm các quy định về quảng cáo sản phẩm sữa và sản phẩm dinh dưỡng bổ sung dùng cho trẻ

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380005600

Điều 39.13.NĐ.91.56. Vi phạm các quy định về quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380005700

Điều 39.13.NĐ.91.57. Vi phạm các quy định về quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật, sinh vật có ích dùng trong bảo vệ thực vật

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380005800

Điều 39.13.NĐ.91.58. Vi phạm quy định về quảng cáo thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380005900

Điều 39.13.NĐ.91.59. Vi phạm quy định về quảng cáo phân bón

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380006000

Điều 39.13.NĐ.91.60. Vi phạm quy định về quảng cáo thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, chất cải tạo môi trường chăn nuôi, chất cải tạo môi trường thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380006100

Điều 39.13.NĐ.91.61. Vi phạm các quy định về quảng cáo giống cây trồng

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380006200

Điều 39.13.NĐ.91.62. Vi phạm các quy định về quảng cáo giống vật nuôi, giống thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380006300

Điều 39.13.NĐ.91.63. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380006400

Điều 39.13.NĐ.91.64. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380006500

Điều 39.13.NĐ.91.65. Thẩm quyền của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380006600

Điều 39.13.NĐ.91.66. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380006700

Điều 39.13.NĐ.91.67. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380006800

Điều 39.13.NĐ.91.68. Thẩm quyền của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380006900

Điều 39.13.NĐ.91.69. Thẩm quyền của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380007000

Điều 39.13.NĐ.91.70. Thẩm quyền của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000026000000000000000000402760200380007100

Điều 39.13.NĐ.91.71. Thẩm định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000270000000000000000

Mục 24 QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ, HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN VÀ HOẠT ĐỘNG IN SẢN PHẨM KHÔNG PHẢI LÀ XUẤT BẢN PHẨM

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190000300

Điều 39.13.NĐ.86.3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190000400

Điều 39.13.NĐ.86.4. Mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190000401

Điều 39.13.NĐ.86.4a. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190000500

Điều 39.13.NĐ.86.5. Vi phạm quy định về giấy phép

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190000600

Điều 39.13.NĐ.86.6. Vi phạm quy định về hoạt động báo chí, sử dụng thẻ nhà báo

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190000700

Điều 39.13.NĐ.86.7. Hành vi cản trở trái pháp luật hoạt động báo chí

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190000800

Điều 39.13.NĐ.86.8. Vi phạm quy định về đăng, phát nội dung thông tin trên báo chí, bản tin, đặc san

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190000900

Điều 39.13.NĐ.86.9. Vi phạm quy định về cung cấp thông tin cho báo chí và sử dụng thông tin của cơ quan báo chí

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190001000

Điều 39.13.NĐ.86.10. Vi phạm quy định về cải chính trên báo chí

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190001100

Điều 39.13.NĐ.86.11. Vi phạm quy định về họp báo

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190001200

Điều 39.13.NĐ.86.12. Vi phạm quy định về thông tin phải ghi, thể hiện trên báo chí, bản tin, đặc san

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190001300

Điều 39.13.NĐ.86.13. Vi phạm quy định về phát hành sản phẩm báo chí, sản phẩm thông tin có tính chất báo chí

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190001400

Điều 39.13.NĐ.86.14. Vi phạm quy định về lưu chiểu báo chí

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190001500

Điều 39.13.NĐ.86.15. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu báo chí in

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190001600

Điều 39.13.NĐ.86.16. Vi phạm quy định về thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh không thuộc dịch vụ phát thanh, truyền hình

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190001700

Điều 39.13.NĐ.86.17. Vi phạm quy định về quản lý, cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190001800

Điều 39.13.NĐ.86.18. Vi phạm quy định về cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190001900

Điều 39.13.NĐ.86.19. Vi phạm quy định về liên kết trong hoạt động báo chí

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002000

Điều 39.13.NĐ.86.20. Vi phạm quy định về trang thông tin điện tử tổng hợp

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002100

Điều 39.13.NĐ.86.21. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo trong hoạt động báo chí, hoạt động cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình, trang thông tin điện tử tổng hợp

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002200

Điều 39.13.NĐ.86.22. Vi phạm quy định về giấy phép, điều kiện hoạt động xuất bản

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002300

Điều 39.13.NĐ.86.23. Vi phạm quy định về quy trình, thủ tục trong hoạt động xuất bản

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002400

Điều 39.13.NĐ.86.24. Vi phạm quy định về nội dung xuất bản phẩm

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002500

Điều 39.13.NĐ.86.25. Vi phạm quy định về trình bày, minh họa xuất bản phẩm và ghi thông tin phải ghi trên xuất bản phẩm

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002600

Điều 39.13.NĐ.86.26. Vi phạm quy định về nộp xuất bản phẩm lưu chiểu và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002700

Điều 39.13.NĐ.86.27. Vi phạm quy định về liên kết trong hoạt động xuất bản

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002800

Điều 39.13.NĐ.86.28. Vi phạm quy định về hoạt động in xuất bản phẩm

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002801

Điều 39.13.NĐ.86.28a. Vi phạm quy định về giấy phép, điều kiện hoạt động in, photocopy và điều kiện nhận chế bản, in, gia công sau in sản phẩm in không phải là xuất bản phẩm

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002804

Điều 39.13.NĐ.86.28b. Vi phạm quy định về nội dung sản phẩm in không phải là xuất bản phẩm

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002805

Điều 39.13.NĐ.86.28c. Vi phạm quy định về nhập khẩu, quản lý, sử dụng thiết bị in

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190002900

Điều 39.13.NĐ.86.29. Vi phạm về tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190003000

Điều 39.13.NĐ.86.30. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu xuất bản phẩm

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190003100

Điều 39.13.NĐ.86.31. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động xuất bản điện tử và phát hành xuất bản phẩm điện tử

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190003200

Điều 39.13.NĐ.86.32. Vi phạm quy định về trách nhiệm và nghĩa vụ thông tin, báo cáo trong hoạt động xuất bản

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190003201

Điều 39.13.NĐ.86.32a. Vi phạm quy định về trách nhiệm và nghĩa vụ thông tin, báo cáo trong hoạt động in sản phẩm không phải là xuất bản phẩm

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190003300

Điều 39.13.NĐ.86.33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190003500

Điều 39.13.NĐ.86.35. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190003600

Điều 39.13.NĐ.86.36. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190003700

Điều 39.13.NĐ.86.37. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190003800

Điều 39.13.NĐ.86.38. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190003900

Điều 39.13.NĐ.86.39. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190004000

Điều 39.13.NĐ.86.40. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190004001

Điều 39.13.NĐ.86.40a. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000027000000000000000000402742901190004100

Điều 39.13.NĐ.86.41. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000280000000000000000

Mục 25. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRÊN CÁC VÙNG BIỂN, ĐẢO VÀ THỀM LỤC ĐỊA CỦA NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620000300

Điều 39.13.NĐ.26.3. Mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền và nguyên tắc xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620000400

Điều 39.13.NĐ.26.4. Biện pháp khắc phục hậu quả

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000040000802522401300000300

Điều 39.13.TT.22.3. Biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620000500

Điều 39.13.NĐ.26.5. Vi phạm các quy định về đi qua không gây hại trong lãnh hải

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000050000802522401300000500

Điều 39.13.TT.22.5. Hành vi vi phạm quy định về đi qua không gây hại trong lãnh hải quy định tại Điều 5 Nghị định số 162/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620000600

Điều 39.13.NĐ.26.6. Vi phạm quy định về hoạt động ở trạng thái nổi của tàu ngầm, phương tiện đi ngầm

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620000700

Điều 39.13.NĐ.26.7. Vi phạm quy định về treo Quốc kỳ Việt Nam và treo cờ quốc tịch

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000070000802522401300000600

Điều 39.13.TT.22.6. Hành vi vi phạm về treo Quốc kỳ Việt Nam và treo cờ quốc tịch quy định tại Điều 7 Nghị định số 162/2013/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 23/2017/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620000800

Điều 39.13.NĐ.26.8. Vi phạm quy định về điều tra, thăm dò và nghiên cứu khoa học trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000080000802522401300000700

Điều 39.13.TT.22.7. Hành vi xâm phạm vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định tại khoản 3 Điều 8, Điều 9, Điều 11, Khoản 6 Điều 13 Nghị định số 162/2013/NĐ-C...

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620000900

Điều 39.13.NĐ.26.9. Xâm phạm vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam để hoạt động du lịch

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620001000

Điều 39.13.NĐ.26.10. Vi phạm quy định về thu cất lưới và trạng thái bảo quản máy thăm dò cá khi hoạt động trong lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế Việt Nam của tàu thuyền nước...

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620001100

Điều 39.13.NĐ.26.11. Xâm phạm vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam để khai thác, mua, bán thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620001200

Điều 39.13.NĐ.26.12. Vi phạm quy định về đảm bảo các hoạt động hợp pháp trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000120000802522401300000800

Điều 39.13.TT.22.8. Hành vi “gây cản trở” quy định tại Điều 12 Nghị định số 162/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620001300

Điều 39.13.NĐ.26.13. Vi phạm các quy định về đảo nhân tạo, thiết bị, công trình trên các vùng biển, đảo, thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620001400

Điều 39.13.NĐ.26.14. Vi phạm các quy định về đặt dây cáp, ống dẫn ngầm và khai thác dòng chảy, năng lượng gió trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620001500

Điều 39.13.NĐ.26.15. Vi phạm quy định về vận chuyển, mua bán, trao đổi, sang mạn hàng hóa trái phép trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000150000802522401300000900

Điều 39.13.TT.22.9. Hành vi vi phạm quy định về vận chuyển, mua bán, trao đổi, sang mạn hàng hóa trái phép trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định ...

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620001600

Điều 39.13.NĐ.26.16. Vi phạm quy định về đăng ký, đăng kiểm và giấy phép vận tải nội địa của tàu biển

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000160000802522401300001000

Điều 39.13.TT.22.10. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký, đăng kiểm quy định tại Điều 16 Nghị định số 162/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620001700

Điều 39.13.NĐ.26.17. Vi phạm quy định về chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, sổ thuyền viên và hộ chiếu của thuyền viên

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000170000802522401300001100

Điều 39.13.TT.22.11. Hành vi vi phạm quy định về chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, số thuyền viên và hộ chiếu thuyền viên; vi phạm quy định về an toàn sinh mạng trên tàu biển quy định tại Điều 17 ...

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620001800

Điều 39.13.NĐ.26.18. Vi phạm quy định về an toàn sinh mạng trên tàu biển

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620001900

Điều 39.13.NĐ.26.19. Vi phạm quy định về an toàn phòng, chống cháy, nổ đối với tàu biển

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620002000

Điều 39.13.NĐ.26.20. Vi phạm quy định bảo đảm an toàn hàng hải

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000200000802522401300001200

Điều 39.13.TT.22.12. Hành vi vi phạm quy định về bảo đảm an toàn hàng hải quy định tại Điều 20 Nghị định số 162/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620002100

Điều 39.13.NĐ.26.21. Vi phạm quy định khác về an ninh, an toàn trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000210000802522401300001300

Điều 39.13.TT.22.13. Hành vi vi phạm quy định khác về an ninh, an toàn trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định tại Điều 21 Nghị định số 162/2013/NĐ...

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620002200

Điều 39.13.NĐ.26.22. Vi phạm các quy định về tìm kiếm, cứu nạn trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620002300

Điều 39.13.NĐ.26.23. Vi phạm quy định về trục vớt tài sản chìm đắm trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620002400

Điều 39.13.NĐ.26.24. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường biển khi tàu thuyền nước ngoài chạy bằng năng lượng hạt nhân hoặc tàu thuyền chuyên chở chất phóng xạ, chất độc hại hoặc nguy hiểm đi qua...

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000240000802522401300001400

Điều 39.13.TT.22.14. Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường biển khi tàu thuyền nước ngoài chạy bằng năng lượng hạt nhân hoặc tàu thuyền chuyên chở chất phóng xạ, chất độc hại hoặc nguy hiểm kh...

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620002500

Điều 39.13.NĐ.26.25. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường biển do tàu thuyền gây ra

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000250000802522401300001500

Điều 39.13.TT.22.15. Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường biển do tàu thuyền gây ra quy định tại Điều 25 Nghị định số 162/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620002600

Điều 39.13.NĐ.26.26. Vi phạm các quy định về hoạt động vận chuyển chất thải nguy hại

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000260000802522401300001600

Điều 39.13.TT.22.16. Hành vi vi phạm quy định về vận chuyển chất thải nguy hại quy định tại Điều 26 Nghị định số 162/2013/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620002700

Điều 39.13.NĐ.26.27. Vi phạm các quy định khác về bảo vệ môi trường biển

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620002800

Điều 39.13.NĐ.26.28. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển Việt Nam

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000280000802522401300000400

Điều 39.13.TT.22.4. Sử dụng biểu mẫu trong xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000280000802522401300001700

Điều 39.13.TT.22.17. Thẩm quyền xử phạt

3901300000000000200000040000000000000000002800000000000000000040249080162000280000802522401300001800

Điều 39.13.TT.22.18. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 162/2013/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 23/2017/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620002900

Điều 39.13.NĐ.26.29. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620003000

Điều 39.13.NĐ.26.30. Thẩm quyền xử phạt của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620003100

Điều 39.13.NĐ.26.31. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Hàng hải, Cảng vụ Hàng hải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Trưởng đoàn Thanh tra chuyên ngành, Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620003101

Điều 39.13.NĐ.26.31a. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620003104

Điều 39.13.NĐ.26.31b. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620003200

Điều 39.13.NĐ.26.32. Thẩm quyền xử phạt của Kiểm ngư

39013000000000002000000400000000000000000028000000000000000000402490801620003300

Điều 39.13.NĐ.26.33. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000290000000000000000

Mục 26. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT VÀ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710000200

Điều 39.13.NĐ.71.2. Đối tượng bị xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710000300

Điều 39.13.NĐ.71.3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710000400

Điều 39.13.NĐ.71.4. Quy định về mức phạt tiền tối đa, thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710000500

Điều 39.13.NĐ.71.5. Vi phạm quy định về yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứa, thiết bị trong sản xuất, kinh doanh hóa chất

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710000600

Điều 39.13.NĐ.71.6. Vi phạm quy định về vật chứa, bao bì chứa đựng hóa chất trong sản xuất, kinh doanh hóa chất

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710000700

Điều 39.13.NĐ.71.7. Vi phạm quy định về bảo quản hóa chất trong sản xuất, kinh doanh hóa chất

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710000800

Điều 39.13.NĐ.71.8. Vi phạm quy định về vận chuyển hóa chất trong sản xuất, kinh doanh hóa chất

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710000900

Điều 39.13.NĐ.71.9. Vi phạm quy định về nhân lực chuyên môn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710001000

Điều 39.13.NĐ.71.10. Vi phạm quy định về địa điểm kinh doanh hóa chất

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710001100

Điều 39.13.NĐ.71.11. Vi phạm quy định về huấn luyện an toàn hóa chất

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710001200

Điều 39.13.NĐ.71.12. Vi phạm quy định về quản lý, kiểm soát tiền chất công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710001300

Điều 39.13.NĐ.71.13. Vi phạm quy định về hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710001400

Điều 39.13.NĐ.71.14. Vi phạm quy định an toàn đối với hóa chất nguy hiểm

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710001500

Điều 39.13.NĐ.71.15. Vi phạm quy định về lưu trữ thông tin, nhân lực, huấn luyện an toàn hóa chất trong sử dụng hóa chất, sử dụng hóa chất nguy hiểm

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710001600

Điều 39.13.NĐ.71.16. Vi phạm quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710001700

Điều 39.13.NĐ.71.17. Vi phạm quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh theo Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710001800

Điều 39.13.NĐ.71.18. Vi phạm quy định về kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710001900

Điều 39.13.NĐ.71.19. Vi phạm quy định về hoạt động của Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710002000

Điều 39.13.NĐ.71.20. Vi phạm quy định về hàm lượng cho phép của hóa chất độc hại đối với sản phẩm điện, điện tử trong sản xuất, nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710002100

Điều 39.13.NĐ.71.21. Vi phạm quy định về Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất độc

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710002200

Điều 39.13.NĐ.71.22. Vi phạm quy định về phân loại hóa chất

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710002300

Điều 39.13.NĐ.71.23. Vi phạm quy định về Phiếu an toàn hóa chất

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710002400

Điều 39.13.NĐ.71.24. Vi phạm quy định về khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710002500

Điều 39.13.NĐ.71.25. Vi phạm quy định về thực hiện yêu cầu của kế hoạch, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710002600

Điều 39.13.NĐ.71.26. Vi phạm quy định về khối lượng tồn trữ hóa chất nguy hiểm

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710002700

Điều 39.13.NĐ.71.27. Vi phạm quy định về xây dựng Biện pháp, Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710002800

Điều 39.13.NĐ.71.28. Vi phạm quy định về nội dung báo cáo

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710002900

Điều 39.13.NĐ.71.29. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710003000

Điều 39.13.NĐ.71.30. Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 và hóa chất DOC, DOC-PSF

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710003100

Điều 39.13.NĐ.71.31. Vi phạm quy định về hoạt động sản xuất theo Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 và hóa chất DOC, DOC-PSF

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710003200

Điều 39.13.NĐ.71.32. Vi phạm quy định về hoạt động của Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710003300

Điều 39.13.NĐ.71.33. Vi phạm quy định về khai báo sản xuất, kinh doanh, chế biến, tiêu dùng, tàng trữ hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 và hóa chất DOC, DOC-PSF

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710003400

Điều 39.13.NĐ.71.34. Vi phạm quy định về khai báo xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710003500

Điều 39.13.NĐ.71.35. Vi phạm quy định về lưu giữ thông tin, danh sách khách hàng đối với hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 và hóa chất DOC, DOC-PSF

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710003600

Điều 39.13.NĐ.71.36. Vi phạm quy định về thanh sát cơ sở hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 và hóa chất DOC, DOC-PSF

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710003700

Điều 39.13.NĐ.71.37. Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710003800

Điều 39.13.NĐ.71.38. Vi phạm quy định về sản xuất hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710003900

Điều 39.13.NĐ.71.39. Vi phạm quy định về điều kiện mua bán chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710004000

Điều 39.13.NĐ.71.40. Vi phạm quy định về điều kiện đối với cơ sở cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710004100

Điều 39.13.NĐ.71.41. Vi phạm quy định về mua bán chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710004200

Điều 39.13.NĐ.71.42. Vi phạm quy định về nhập khẩu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710004300

Điều 39.13.NĐ.71.43. Vi phạm quy định về sử dụng hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710004400

Điều 39.13.NĐ.71.44. Vi phạm quy định về vận chuyển hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710004500

Điều 39.13.NĐ.71.45. Vi phạm quy định về quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710004600

Điều 39.13.NĐ.71.46. Vi phạm quy định về khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710004700

Điều 39.13.NĐ.71.47. Vi phạm quy định về kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710004800

Điều 39.13.NĐ.71.48. Vi phạm quy định về đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710004900

Điều 39.13.NĐ.71.49. Vi phạm về trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp nghiên cứu, chế tạo, sản xuất, kinh doanh, vận chuyển, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710005000

Điều 39.13.NĐ.71.50. Vi phạm quy định về nhân lực liên quan đến hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710005100

Điều 39.13.NĐ.71.51. Vi phạm quy định về quản lý giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710005200

Điều 39.13.NĐ.71.52. Vi phạm quy định về nghiên cứu, thử nghiệm và sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710005300

Điều 39.13.NĐ.71.53. Vi phạm quy định về bảo quản vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710005400

Điều 39.13.NĐ.71.54. Vi phạm quy định về vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710005500

Điều 39.13.NĐ.71.55. Vi phạm quy định về kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710005600

Điều 39.13.NĐ.71.56. Vi phạm quy định về sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, dịch vụ nổ mìn

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710005700

Điều 39.13.NĐ.71.57. Vi phạm quy định về kiểm tra, thử và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710005800

Điều 39.13.NĐ.71.58. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710005900

Điều 39.13.NĐ.71.59. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710006000

Điều 39.13.NĐ.71.60. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710006100

Điều 39.13.NĐ.71.61. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710006200

Điều 39.13.NĐ.71.62. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710006300

Điều 39.13.NĐ.71.63. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710006400

Điều 39.13.NĐ.71.64. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710006500

Điều 39.13.NĐ.71.65. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Thanh tra, Công an nhân dân, Hải quan, Quản lý thị trường, Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000029000000000000000000402702500710006600

Điều 39.13.NĐ.71.66. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000300000000000000000

Mục 27 QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN NINH, TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI; PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI; PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY, CỨU NẠN, CỨU HỘ; PHÒNG, CHỐNG BẠO LỰC GIA ĐÌNH

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440000300

Điều 39.13.NĐ.102.3. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440000400

Điều 39.13.NĐ.102.4. Quy định về mức phạt tiền tối đa, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440000500

Điều 39.13.NĐ.102.5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440000600

Điều 39.13.NĐ.102.6. Thủ tục xử phạt đối với những hành vi đồng thời được quy định trong Bộ luật Hình sự

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440000700

Điều 39.13.NĐ.102.7. Vi phạm quy định về trật tự công cộng

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440000700

Điều 39.13.NĐ.102.7. Vi phạm quy định về trật tự công cộng

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440000800

Điều 39.13.NĐ.102.8. Vi phạm quy định về bảo đảm sự yên tĩnh chung

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440000800

Điều 39.13.NĐ.102.8. Vi phạm quy định về bảo đảm sự yên tĩnh chung

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440000900

Điều 39.13.NĐ.102.9. Vi phạm quy định về đăng ký và quản lý cư trú

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440000900

Điều 39.13.NĐ.102.9. Vi phạm quy định về đăng ký và quản lý cư trú

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001000

Điều 39.13.NĐ.102.10. Vi phạm quy định về cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh nhân dân, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001000

Điều 39.13.NĐ.102.10. Vi phạm quy định về cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh nhân dân, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001100

Điều 39.13.NĐ.102.11. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ, pháo và đồ chơi nguy hiểm bị cấm

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001100

Điều 39.13.NĐ.102.11. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ, pháo và đồ chơi nguy hiểm bị cấm

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001200

Điều 39.13.NĐ.102.12. Vi phạm các quy định về quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001200

Điều 39.13.NĐ.102.12. Vi phạm các quy định về quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001300

Điều 39.13.NĐ.102.13. Vi phạm các quy định về quản lý và sử dụng con dấu

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001300

Điều 39.13.NĐ.102.13. Vi phạm các quy định về quản lý và sử dụng con dấu

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001400

Điều 39.13.NĐ.102.14. Vi phạm các quy định về thi hành án hình sự, thi hành các biện pháp xử lý hành chính

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001400

Điều 39.13.NĐ.102.14. Vi phạm các quy định về thi hành án hình sự, thi hành các biện pháp xử lý hành chính

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001500

Điều 39.13.NĐ.102.15. Vi phạm quy định về gây thiệt hại đến tài sản của tổ chức, cá nhân khác

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001500

Điều 39.13.NĐ.102.15. Vi phạm quy định về gây thiệt hại đến tài sản của tổ chức, cá nhân khác

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001600

Điều 39.13.NĐ.102.16. Vi phạm quy định về họ, hụi, biêu, phường

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001600

Điều 39.13.NĐ.102.16. Vi phạm quy định về họ, hụi, biêu, phường

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001700

Điều 39.13.NĐ.102.17. Vi phạm quy định về bảo vệ các công trình công cộng, công trình an ninh, trật tự

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001700

Điều 39.13.NĐ.102.17. Vi phạm quy định về bảo vệ các công trình công cộng, công trình an ninh, trật tự

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001800

Điều 39.13.NĐ.102.18. Vi phạm các quy định về xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú và đi lại

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001800

Điều 39.13.NĐ.102.18. Vi phạm các quy định về xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú và đi lại

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001900

Điều 39.13.NĐ.102.19. Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440001900

Điều 39.13.NĐ.102.19. Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002000

Điều 39.13.NĐ.102.20. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng trang phục, cấp hiệu, phù hiệu, số hiệu, giấy chứng minh Công an nhân dân hoặc các giấy tờ khác dành riêng cho lực lượng Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002000

Điều 39.13.NĐ.102.20. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng trang phục, cấp hiệu, phù hiệu, số hiệu, giấy chứng minh Công an nhân dân hoặc các giấy tờ khác dành riêng cho lực lượng Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002100

Điều 39.13.NĐ.102.21. Hành vi cản trở, chống lại việc thanh tra, kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ hoặc đưa hối lộ người thi hành công vụ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002100

Điều 39.13.NĐ.102.21. Hành vi cản trở, chống lại việc thanh tra, kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ hoặc đưa hối lộ người thi hành công vụ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002200

Điều 39.13.NĐ.102.22. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu về cư trú, Cơ sở dữ liệu Căn cước công dân

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002200

Điều 39.13.NĐ.102.22. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu về cư trú, Cơ sở dữ liệu Căn cước công dân

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002300

Điều 39.13.NĐ.102.23. Vi phạm các quy định về phòng, chống và kiểm soát ma túy

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002400

Điều 39.13.NĐ.102.24. Hành vi mua dâm

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002500

Điều 39.13.NĐ.102.25. Hành vi bán dâm

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002600

Điều 39.13.NĐ.102.26. Hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002700

Điều 39.13.NĐ.102.27. Hành vi lợi dụng kinh doanh, dịch vụ để hoạt động mua dâm, bán dâm

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002800

Điều 39.13.NĐ.102.28. Hành vi đánh bạc trái phép

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440002900

Điều 39.13.NĐ.102.29. Vi phạm quy định trong việc ban hành, phổ biến và thực hiện nội quy, biển báo, biển cấm, sơ đồ, biển chỉ dẫn về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440003000

Điều 39.13.NĐ.102.30. Vi phạm quy định về kiểm tra an toàn phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440003100

Điều 39.13.NĐ.102.31. Vi phạm quy định về hồ sơ quản lý, theo dõi hoạt động phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440003200

Điều 39.13.NĐ.102.32. Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong quản lý, bảo quản và sử dụng chất, hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440003300

Điều 39.13.NĐ.102.33. Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong sản xuất, kinh doanh chất, hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440003400

Điều 39.13.NĐ.102.34. Vi phạm quy định trong vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440003500

Điều 39.13.NĐ.102.35. Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong quản lý, sử dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt, dụng cụ sinh lửa, sinh nhiệt hoặc các thiết bị điện tử

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440003600

Điều 39.13.NĐ.102.36. Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong lắp đặt, quản lý, sử dụng điện

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440003700

Điều 39.13.NĐ.102.37. Vi phạm quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy trong lắp đặt, kiểm tra, bảo trì hệ thống chống sét

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440003800

Điều 39.13.NĐ.102.38. Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong đầu tư, xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440003900

Điều 39.13.NĐ.102.39. Vi phạm quy định về khoảng cách an toàn phòng cháy và chữa cháy và ngăn cháy

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440004000

Điều 39.13.NĐ.102.40. Vi phạm quy định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa cháy

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440004100

Điều 39.13.NĐ.102.41. Vi phạm quy định về phương án chữa cháy, phương án cứu nạn, cứu hộ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440004200

Điều 39.13.NĐ.102.42. Vi phạm quy định về thông tin báo cháy, sự cố, tai nạn

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440004300

Điều 39.13.NĐ.102.43. Vi phạm quy định về khai báo cơ sở dữ liệu về phòng cháy và chữa cháy và truyền tin báo sự cố

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440004400

Điều 39.13.NĐ.102.44. Vi phạm quy định về trang bị, bảo quản và sử dụng phương tiện phòng cháy và chữa cháy

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440004500

Điều 39.13.NĐ.102.45. Vi phạm quy định về công tác chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440004600

Điều 39.13.NĐ.102.46. Vi phạm quy định về tuyên truyền, phổ biến pháp luật, kiến thức và huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440004700

Điều 39.13.NĐ.102.47. Vi phạm quy định về thành lập, tổ chức quản lý đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở, đội phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440004800

Điều 39.13.NĐ.102.48. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440004900

Điều 39.13.NĐ.102.49. Vi phạm quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440005000

Điều 39.13.NĐ.102.50. Vi phạm quy định về phòng, chống cháy, nổ tại hộ gia đình

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440005100

Điều 39.13.NĐ.102.51. Vi phạm trong việc để xảy ra cháy, nổ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440005200

Điều 39.13.NĐ.102.52. Hành vi xâm hại sức khỏe thành viên gia đình

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440005400

Điều 39.13.NĐ.102.54. Hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm của thành viên gia đình

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440005500

Điều 39.13.NĐ.102.55. Hành vi cô lập, xua đuổi hoặc gây áp lực thường xuyên về tâm lý

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440005600

Điều 39.13.NĐ.102.56. Hành vi ngăn cản việc thực hiện quyền, nghĩa vụ trong quan hệ gia đình giữa ông, bà và cháu; giữa cha, mẹ và con; giữa vợ và chồng; giữa anh, chị, em với nhau

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440005700

Điều 39.13.NĐ.102.57. Vi phạm quy định về chăm sóc, nuôi dưỡng, cấp dưỡng

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440005800

Điều 39.13.NĐ.102.58. Hành vi bạo lực về kinh tế

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440005900

Điều 39.13.NĐ.102.59. Hành vi trái pháp luật buộc thành viên gia đình ra khỏi chỗ ở hợp pháp của họ

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440006000

Điều 39.13.NĐ.102.60. Hành vi bạo lực đối với người ngăn chặn, phát hiện, báo tin bạo lực gia đình, người giúp đỡ nạn nhân bạo lực gia đình

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440006100

Điều 39.13.NĐ.102.61. Hành vi cưỡng bức, kích động, xúi giục, giúp sức người khác thực hiện hành vi bạo lực gia đình

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440006200

Điều 39.13.NĐ.102.62. Hành vi cố ý không ngăn chặn, báo tin hành vi bạo lực gia đình và cản trở việc ngăn chặn, báo tin hành vi bạo lực gia đình

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440006300

Điều 39.13.NĐ.102.63. Hành vi sử dụng, truyền bá thông tin, hình ảnh, âm thanh nhằm kích động hành vi bạo lực gia đình

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440006400

Điều 39.13.NĐ.102.64. Vi phạm quy định về tiết lộ thông tin về nạn nhân bạo lực gia đình

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440006500

Điều 39.13.NĐ.102.65. Hành vi lợi dụng hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình để trục lợi

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440006600

Điều 39.13.NĐ.102.66. Vi phạm quy định về đăng ký hoạt động đối với cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình, cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440006700

Điều 39.13.NĐ.102.67. Vi phạm quy định về quyết định cấm tiếp xúc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440006800

Điều 39.13.NĐ.102.68. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440006900

Điều 39.13.NĐ.102.69. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440007000

Điều 39.13.NĐ.102.70. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440007100

Điều 39.13.NĐ.102.71. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440007200

Điều 39.13.NĐ.102.72. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440007300

Điều 39.13.NĐ.102.73. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Kiểm lâm

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440007400

Điều 39.13.NĐ.102.74. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Kiểm ngư

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440007500

Điều 39.13.NĐ.102.75. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440007600

Điều 39.13.NĐ.102.76. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440007700

Điều 39.13.NĐ.102.77. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ...

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440007800

Điều 39.13.NĐ.102.78. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000030000000000000000000402787901440007900

Điều 39.13.NĐ.102.79. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000310000000000000000

Mục 28. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, BẢO VỆ BIÊN GIỚI QUỐC GIA

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402490801620000104

Điều 39.13.NĐ.26.1b. Thời điểm tính thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa nước của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402490801620000801

Điều 39.13.NĐ.26.8a. Vi phạm trong việc thực hiện quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402490801620000804

Điều 39.13.NĐ.26.8b. Vi phạm các quy định về nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402490801620000805

Điều 39.13.NĐ.26.8c. Vi phạm quy định về công bố và chuyển giao thông tin, kết quả nghiên cứu khoa học

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402490801620002601

Điều 39.13.NĐ.26.26a. Vi phạm trong việc thực hiện Giấy phép nhận chìm ở biển

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402490801620002604

Điều 39.13.NĐ.26.26b. Vi phạm các quy định khác về nhận chìm vật, chất ở vùng biển Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402490801620002605

Điều 39.13.NĐ.26.26c. Vi phạm về thực hiện nhận chìm vật, chất ở vùng biển Việt Nam khi không có Giấy phép nhận chìm ở biển

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402490801620002701

Điều 39.13.NĐ.26.27a. Vi phạm quy định trong Quyết định giao khu vực biển

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402490801620002704

Điều 39.13.NĐ.26.27b. Vi phạm sử dụng khu vực biển khi không có quyết định giao khu vực biển

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402490801620002901

Điều 39.13.NĐ.26.29a. Thẩm quyền xử phạt của lực lượng Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402490801620003201

Điều 39.13.NĐ.26.32a. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra tài nguyên và môi trường

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402490801620003301

Điều 39.13.NĐ.26.33a. Tổ chức thực hiện, thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960000201

Điều 39.13.NĐ.82.2a. Thời điểm tính thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960000300

Điều 39.13.NĐ.82.3. Hình thức xử phạt, nguyên tắc xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960000301

Điều 39.13.NĐ.82.3a. Thủ tục xử phạt, thi hành quyết định xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960000400

Điều 39.13.NĐ.82.4. Mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền trong lĩnh vực quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960000500

Điều 39.13.NĐ.82.5. Hành vi vi phạm các quy định về quản lý, bảo vệ đường biên giới quốc gia, mốc quốc giới, dấu hiệu đường biên giới

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960000600

Điều 39.13.NĐ.82.6. Hành vi vi phạm quy chế khu vực biên giới đất liền

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960000700

Điều 39.13.NĐ.82.7. Hành vi vi phạm quy chế quản lý cửa khẩu biên giới đất liền

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960000800

Điều 39.13.NĐ.82.8. Hành vi vi phạm về quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới biển

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960000900

Điều 39.13.NĐ.82.9. Hành vi vi phạm quy định về bảo đảm an ninh, trật tự tại cửa khẩu cảng

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960001000

Điều 39.13.NĐ.82.10. Hành vi vi phạm các quy định về quản lý, bảo vệ công trình biên giới, biển báo trong khu vực biên giới, khu vực cửa khẩu biên giới đất liền, cửa khẩu cảng

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960001100

Điều 39.13.NĐ.82.11. Hành vi vi phạm các quy định về xây dựng các dự án, công trình trong khu vực biên giới, cửa khẩu

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960001200

Điều 39.13.NĐ.82.12. Hành vi vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới ngoài khu vực cửa khẩu nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960001300

Điều 39.13.NĐ.82.13. Vi phạm các quy định về tàng trữ, mua bán, vận chuyển, trao đổi hàng hóa ở khu vực biên giới

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960001400

Điều 39.13.NĐ.82.14. Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản xảy ra ở khu vực biên giới biển, hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp, bảo vệ môi trường, xây dựng xảy ra ở khu ...

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960001500

Điều 39.13.NĐ.82.15. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp nơi có biên giới

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960001600

Điều 39.13.NĐ.82.16. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960001700

Điều 39.13.NĐ.82.17. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960001800

Điều 39.13.NĐ.82.18. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960001900

Điều 39.13.NĐ.82.19. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960002000

Điều 39.13.NĐ.82.20. Thẩm quyền xử phạt của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960002100

Điều 39.13.NĐ.82.21. Thẩm quyền xử phạt của Cảng vụ hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960002200

Điều 39.13.NĐ.82.22. Thẩm quyền xử phạt của Cảng vụ đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960002300

Điều 39.13.NĐ.82.23. Thẩm quyền xử phạt của Kiểm ngư

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960002400

Điều 39.13.NĐ.82.24. Phân định thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000031000000000000000000402738500960002500

Điều 39.13.NĐ.82.25. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000320000000000000000

Mục 29. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000201

Điều 39.13.NĐ.32.2a. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, các hành vi vi phạm đã kết thúc, các hành vi vi phạm đang thực hiện

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000300

Điều 39.13.NĐ.32.3. Hình thức, mức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000400

Điều 39.13.NĐ.32.4. Áp dụng mức phạt tiền trong xử phạt hành chính

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000500

Điều 39.13.NĐ.32.5. Vi phạm quy định về giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000501

Điều 39.13.NĐ.32.5a. Vi phạm quy định về hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000600

Điều 39.13.NĐ.32.6. Vi phạm quy định về truyền, phát bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000700

Điều 39.13.NĐ.32.7. Vi phạm quy định về công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000701

Điều 39.13.NĐ.32.7a. Vi phạm quy định về thành lập, di chuyển, giải thể trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng của tổ chức, cá nhân

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000800

Điều 39.13.NĐ.32.8. Vi phạm quy định về khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thủy văn

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000801

Điều 39.13.NĐ.32.8a. Vi phạm quy định về quan trắc đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng của tổ chức, cá nhân

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000900

Điều 39.13.NĐ.32.9. Vi phạm quy định về cung cấp, sử dụng tư liệu lưu trữ khí tượng thủy văn cơ bản

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000901

Điều 39.13.NĐ.32.9a. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000904

Điều 39.13.NĐ.32.9b. Vi phạm quy định về trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng...

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730000905

Điều 39.13.NĐ.32.9c. Vi phạm các quy định về tác động vào thời tiết

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730001700

Điều 39.13.NĐ.32.17. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730001800

Điều 39.13.NĐ.32.18. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra chuyên ngành

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730001900

Điều 39.13.NĐ.32.19. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân, Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan, Kiểm lâm, Cơ quan thuế, Quản lý thị trường, Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ hàng ...

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730001901

Điều 39.13.NĐ.32.19a. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn của lực lượng Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730001904

Điều 39.13.NĐ.32.19b. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng, thủy văn của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730001905

Điều 39.13.NĐ.32.19c. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730001906

Điều 39.13.NĐ.32.19d. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ hàng không, Cảng vụ đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730001907

Điều 39.13.NĐ.32.19đ. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn của thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải, công thương, nông nghiệp và phát triển nông thôn, khoa học ...

39013000000000002000000400000000000000000032000000000000000000402490901730002000

Điều 39.13.NĐ.32.20. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000330000000000000000

Mục 30. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150000300

Điều 39.13.NĐ.76.3. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả:

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150000400

Điều 39.13.NĐ.76.4. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150000401

Điều 39.13.NĐ.76.4a. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150000500

Điều 39.13.NĐ.76.5. Vi phạm các quy định về Giấy phép bưu chính

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150000600

Điều 39.13.NĐ.76.6. Vi phạm các quy định về thông báo hoạt động bưu chính

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150000700

Điều 39.13.NĐ.76.7. Vi phạm các quy định về hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150000800

Điều 39.13.NĐ.76.8. Vi phạm các quy định về cung ứng, sử dụng dịch vụ và báo cáo bưu chính

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150000900

Điều 39.13.NĐ.76.9. Vi phạm các quy định về vật phẩm, hàng hóa không được gửi, chấp nhận, vận chuyển qua mạng bưu chính

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150001000

Điều 39.13.NĐ.76.10. Vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn, an ninh trong cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150001100

Điều 39.13.NĐ.76.11. Vi phạm các quy định về thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận; chuyển tiếp, chuyển hoàn, rút lại bưu gửi; bưu gửi không có người nhận

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150001200

Điều 39.13.NĐ.76.12. Vi phạm các quy định về mạng bưu chính công cộng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150001300

Điều 39.13.NĐ.76.13. Vi phạm các quy định về chất lượng, giá cước dịch vụ bưu chính

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150001400

Điều 39.13.NĐ.76.14. Vi phạm các quy định về tem bưu chính

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150001500

Điều 39.13.NĐ.76.15. Vi phạm các quy định về Giấy phép viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150001600

Điều 39.13.NĐ.76.16. Vi phạm các quy định về công bố, thay đổi nội dung trong giấy phép

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150001700

Điều 39.13.NĐ.76.17. Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150001800

Điều 39.13.NĐ.76.18. Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150001900

Điều 39.13.NĐ.76.19. Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150002000

Điều 39.13.NĐ.76.20. Vi phạm các quy định về đại lý dịch vụ viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150002100

Điều 39.13.NĐ.76.21. Vi phạm các quy định về sử dụng dịch vụ viễn thông và thuê bao viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150002200

Điều 39.13.NĐ.76.22. Vi phạm các quy định về sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150002300

Điều 39.13.NĐ.76.23. Vi phạm các quy định về cạnh tranh trong kinh doanh dịch vụ viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150002400

Điều 39.13.NĐ.76.24. Vi phạm các quy định về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150002500

Điều 39.13.NĐ.76.25. Vi phạm các quy định về thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150002600

Điều 39.13.NĐ.76.26. Vi phạm các quy định về dịch vụ viễn thông công ích

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150002700

Điều 39.13.NĐ.76.27. Vi phạm các quy định về chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150002800

Điều 39.13.NĐ.76.28. Vi phạm các quy định về ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150002900

Điều 39.13.NĐ.76.29. Vi phạm các quy định về liên lạc nghiệp vụ

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150003000

Điều 39.13.NĐ.76.30. Vi phạm các quy định về dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150003100

Điều 39.13.NĐ.76.31. Vi phạm các quy định về dịch vụ viễn thông khẩn cấp và báo hỏng số thuê bao điện thoại cố định

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150003200

Điều 39.13.NĐ.76.32. Vi phạm các quy định về đổi số thuê bao viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150003300

Điều 39.13.NĐ.76.33. Vi phạm các quy định về giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150003400

Điều 39.13.NĐ.76.34. Vi phạm các quy định về lập hóa đơn, doanh thu giá cước và thanh toán cước viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150003500

Điều 39.13.NĐ.76.35. Vi phạm các quy định về điểm truy nhập Internet công cộng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150003600

Điều 39.13.NĐ.76.36. Vi phạm các quy định về kết nối mạng viễn thông công cộng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150003700

Điều 39.13.NĐ.76.37. Vi phạm các quy định về kết nối mạng viễn thông dùng riêng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150003800

Điều 39.13.NĐ.76.38. Vi phạm các quy định về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150003900

Điều 39.13.NĐ.76.39. Vi phạm các quy định về lập và thực hiện quy hoạch công trình viễn thông thụ động

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150004000

Điều 39.13.NĐ.76.40. Vi phạm các quy định về thiết kế, xây dựng, sử dụng công trình viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150004100

Điều 39.13.NĐ.76.41. Vi phạm các quy định về sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150004200

Điều 39.13.NĐ.76.42. Vi phạm các quy định về đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150004300

Điều 39.13.NĐ.76.43. Vi phạm về quy hoạch, quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150004400

Điều 39.13.NĐ.76.44. Vi phạm các quy định về đăng ký, sử dụng tên miền Internet

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150004500

Điều 39.13.NĐ.76.45. Vi phạm các quy định về cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền Internet

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150004600

Điều 39.13.NĐ.76.46. Vi phạm các quy định về đăng ký, sử dụng địa chỉ IP và ASN

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150004700

Điều 39.13.NĐ.76.47. Vi phạm các quy định về đăng ký và cấp phát tên miền chung mới cấp cao nhất (NewgTLD)

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150004800

Điều 39.13.NĐ.76.48. Vi phạm các quy định về chuyển nhượng, thuê và cho thuê kho số viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150004900

Điều 39.13.NĐ.76.49. Vi phạm các quy định về đấu giá quyền sử dụng kho số viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150005000

Điều 39.13.NĐ.76.50. Vi phạm các quy định về chuyển nhượng quyền sử dụng tài nguyên Internet, đấu giá quyền sử dụng tài nguyên Internet

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150005100

Điều 39.13.NĐ.76.51. Vi phạm các quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150005200

Điều 39.13.NĐ.76.52. Vi phạm các quy định về cung cấp số liệu viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150005300

Điều 39.13.NĐ.76.53. Vi phạm quy định về chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150005400

Điều 39.13.NĐ.76.54. Vi phạm quy định về kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150005500

Điều 39.13.NĐ.76.55. Vi phạm quy định về giá cước viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150005600

Điều 39.13.NĐ.76.56. Vi phạm quy định về khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150005700

Điều 39.13.NĐ.76.57. Vi phạm quy định về giấy phép

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150005800

Điều 39.13.NĐ.76.58. Vi phạm quy định về sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150005900

Điều 39.13.NĐ.76.59. Vi phạm quy định về đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150006000

Điều 39.13.NĐ.76.60. Vi phạm quy định về thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150006100

Điều 39.13.NĐ.76.61. Vi phạm các quy định về chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150006200

Điều 39.13.NĐ.76.62. Vi phạm quy định về thuê, mượn thiết bị vô tuyến điện

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150006300

Điều 39.13.NĐ.76.63. Vi phạm quy định về sử dụng chung tần số vô tuyến điện

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150006400

Điều 39.13.NĐ.76.64. Vi phạm quy định về cung cấp, sử dụng thiết bị vô tuyến điện được miễn Giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150006500

Điều 39.13.NĐ.76.65. Vi phạm các quy định về Chứng chỉ vô tuyến điện viên

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150006600

Điều 39.13.NĐ.76.66. Vi phạm các quy định về sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện trong trường hợp khẩn cấp

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150006700

Điều 39.13.NĐ.76.67. Vi phạm quy định về quy hoạch tần số vô tuyến điện

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150006800

Điều 39.13.NĐ.76.68. Vi phạm các quy định về quản lý chất lượng phát xạ vô tuyến điện

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150006900

Điều 39.13.NĐ.76.69. Vi phạm quy định về quản lý an toàn bức xạ vô tuyến điện

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150007000

Điều 39.13.NĐ.76.70. Vi phạm quy định về quản lý tương thích điện từ

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150007100

Điều 39.13.NĐ.76.71. Vi phạm quy định về gây nhiễu có hại

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150007200

Điều 39.13.NĐ.76.72. Vi phạm quy định về đăng ký quốc tế về tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150007300

Điều 39.13.NĐ.76.73. Vi phạm quy định về tham gia phối hợp quốc tế

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150007400

Điều 39.13.NĐ.76.74. Vi phạm các quy định về phát triển công nghiệp công nghệ thông tin

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150007500

Điều 39.13.NĐ.76.75. Vi phạm các quy định về cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150007600

Điều 39.13.NĐ.76.76. Vi phạm quy định về nhập khẩu, gia công tái chế, sửa chữa sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150007700

Điều 39.13.NĐ.76.77. Vi phạm quy định về bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp và hỗ trợ người sử dụng sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150007800

Điều 39.13.NĐ.76.78. Vi phạm các quy định về đảm bảo an toàn thông tin và ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150007900

Điều 39.13.NĐ.76.79. Vi phạm quy định về an toàn, an ninh trong giao dịch điện tử sử dụng chữ ký số, chứng thư số

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150008000

Điều 39.13.NĐ.76.80. Vi phạm quy định về cung cấp, sử dụng trái phép thông tin trên mạng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150008100

Điều 39.13.NĐ.76.81. Vi phạm quy định về sử dụng mạng nhằm chiếm đoạt tài sản

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150008200

Điều 39.13.NĐ.76.82. Vi phạm quy định về quản lý gửi thông tin trên mạng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150008300

Điều 39.13.NĐ.76.83. Vi phạm quy định về phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150008400

Điều 39.13.NĐ.76.84. Vi phạm quy định về thu thập, sử dụng thông tin cá nhân

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150008500

Điều 39.13.NĐ.76.85. Vi phạm quy định về cập nhật, sửa đổi và hủy bỏ thông tin cá nhân

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150008600

Điều 39.13.NĐ.76.86. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150008700

Điều 39.13.NĐ.76.87. Vi phạm quy định về biện pháp giám sát an toàn, bảo vệ hệ thống thông tin

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150008800

Điều 39.13.NĐ.76.88. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150008900

Điều 39.13.NĐ.76.89. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin quan trọng quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150009000

Điều 39.13.NĐ.76.90. Vi phạm quy định về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150009100

Điều 39.13.NĐ.76.91. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn tài nguyên viễn thông

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150009200

Điều 39.13.NĐ.76.92. Vi phạm quy định về kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150009300

Điều 39.13.NĐ.76.93. Vi phạm quy định về nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150009400

Điều 39.13.NĐ.76.94. Vi phạm quy định liên quan tới thư điện tử, tin nhắn cung cấp thông tin về sản phẩm, dịch vụ

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150009500

Điều 39.13.NĐ.76.95. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ thư điện tử, tin nhắn quảng cáo, dịch vụ nội dung qua tin nhắn

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150009600

Điều 39.13.NĐ.76.96. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150009700

Điều 39.13.NĐ.76.97. Vi phạm quy định về thu cước dịch vụ

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150009800

Điều 39.13.NĐ.76.98. Vi phạm quy định về Giấy phép thiết lập mạng xã hội

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150009900

Điều 39.13.NĐ.76.99. Vi phạm quy định về trang thông tin điện tử

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150010000

Điều 39.13.NĐ.76.100. Vi phạm các quy định về trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng xã hội

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150010100

Điều 39.13.NĐ.76.101. Vi phạm các quy định về trách nhiệm sử dụng dịch vụ mạng xã hội; trang thông tin điện tử được thiết lập thông qua mạng xã hội

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150010200

Điều 39.13.NĐ.76.102. Vi phạm quy định về lưu trữ, cho thuê, truyền đưa, cung cấp, truy nhập, thu thập, xử lý, trao đổi và sử dụng thông tin

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150010300

Điều 39.13.NĐ.76.103. Vi phạm quy định về giấy phép, giấy chứng nhận đăng ký, quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử trên mạng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150010400

Điều 39.13.NĐ.76.104. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150010500

Điều 39.13.NĐ.76.105. Vi phạm quy định về điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150010600

Điều 39.13.NĐ.76.106. Vi phạm quy định về người chơi

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150010700

Điều 39.13.NĐ.76.107. Vi phạm các quy định về điều kiện hoạt động

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150010800

Điều 39.13.NĐ.76.108. Vi phạm các quy định về quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150010900

Điều 39.13.NĐ.76.109. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số và chứng thư số

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150011000

Điều 39.13.NĐ.76.110. Vi phạm quy định về sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số và chứng thư số

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150011100

Điều 39.13.NĐ.76.111. Vi phạm quy định về giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài được chấp nhận tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150011200

Điều 39.13.NĐ.76.112. Vi phạm quy định về phí, lệ phí

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150011300

Điều 39.13.NĐ.76.113. Vi phạm quy định về giải quyết tranh chấp, khiếu nại, bồi thường thiệt hại trong cung ứng dịch vụ

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150011400

Điều 39.13.NĐ.76.114. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150011500

Điều 39.13.NĐ.76.115. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150011600

Điều 39.13.NĐ.76.116. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150011700

Điều 39.13.NĐ.76.117. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150011800

Điều 39.13.NĐ.76.118. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150011900

Điều 39.13.NĐ.76.119. Thẩm quyền của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150011901

Điều 39.13.NĐ.76.119a. Thẩm quyền của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150012000

Điều 39.13.NĐ.76.120. Phân định thẩm quyền

39013000000000002000000400000000000000000033000000000000000000402718200150012100

Điều 39.13.NĐ.76.121. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000340000000000000000

Mục 31. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC Y TẾ

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170000300

Điều 39.13.NĐ.85.3. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170000400

Điều 39.13.NĐ.85.4. Quy định về mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170000500

Điều 39.13.NĐ.85.5. Vi phạm quy định về thông tin, giáo dục truyền thông trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170000600

Điều 39.13.NĐ.85.6. Vi phạm các quy định về vệ sinh phòng bệnh truyền nhiễm

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170000700

Điều 39.13.NĐ.85.7. Vi phạm quy định về giám sát bệnh truyền nhiễm

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170000800

Điều 39.13.NĐ.85.8. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170000900

Điều 39.13.NĐ.85.9. Vi phạm quy định về sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170001000

Điều 39.13.NĐ.85.10. Vi phạm quy định về phòng lây nhiễm bệnh truyền nhiễm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170001100

Điều 39.13.NĐ.85.11. Vi phạm quy định về cách ly y tế, cưỡng chế cách ly y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170001200

Điều 39.13.NĐ.85.12. Vi phạm quy định về áp dụng biện pháp chống dịch

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170001300

Điều 39.13.NĐ.85.13. Vi phạm quy định về kiểm dịch y tế biên giới

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170001400

Điều 39.13.NĐ.85.14. Vi phạm quy định khác về y tế dự phòng

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170001500

Điều 39.13.NĐ.85.15. Vi phạm quy định về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170001600

Điều 39.13.NĐ.85.16. Vi phạm quy định về mai táng, hỏa táng

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170001700

Điều 39.13.NĐ.85.17. Vi phạm quy định về vệ sinh lao động, bệnh nghề nghiệp và tai nạn lao động

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170001800

Điều 39.13.NĐ.85.18. Vi phạm quy định khác về môi trường y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170001900

Điều 39.13.NĐ.85.19. Vi phạm quy định về thông tin, giáo dục, truyền thông trong phòng, chống HIV/AIDS

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170002000

Điều 39.13.NĐ.85.20. Vi phạm quy định về tư vấn và xét nghiệm HIV

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170002100

Điều 39.13.NĐ.85.21. Vi phạm quy định về điều trị, chăm sóc người nhiễm HIV, điều trị dự phòng, điều trị phơi nhiễm HIV

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170002200

Điều 39.13.NĐ.85.22. Vi phạm quy định về can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170002300

Điều 39.13.NĐ.85.23. Vi phạm quy định về chống kỳ thị, phân biệt đối xử đối với người nhiễm HIV

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170002400

Điều 39.13.NĐ.85.24. Vi phạm quy định khác về phòng, chống HIV/AIDS

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170002500

Điều 39.13.NĐ.85.25. Vi phạm quy định về địa điểm cấm hút thuốc lá

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170002600

Điều 39.13.NĐ.85.26. Vi phạm quy định về bán, cung cấp thuốc lá

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170002700

Điều 39.13.NĐ.85.27. Vi phạm quy định về ghi nhãn, in cảnh báo sức khỏe trên bao bì thuốc lá

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170002800

Điều 39.13.NĐ.85.28. Vi phạm quy định về cai nghiện thuốc lá

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170002900

Điều 39.13.NĐ.85.29. Vi phạm quy định khác về phòng, chống tác hại của thuốc lá

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170003000

Điều 39.13.NĐ.85.30. Vi phạm các quy định về uống rượu, bia và địa điểm không uống rượu, bia

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170003100

Điều 39.13.NĐ.85.31. Vi phạm các quy định về bán, cung cấp rượu, bia

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170003200

Điều 39.13.NĐ.85.32. Vi phạm các quy định về khuyến mại rượu, bia

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170003300

Điều 39.13.NĐ.85.33. Vi phạm các quy định về quảng cáo rượu, bia

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170003400

Điều 39.13.NĐ.85.34. Vi phạm các quy định về trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trong phòng, chống tác hại của rượu, bia

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170003500

Điều 39.13.NĐ.85.35. Vi phạm các quy định về trách nhiệm của cơ sở kinh doanh rượu, bia

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170003600

Điều 39.13.NĐ.85.36. Vi phạm các quy định về thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống tác hại của rượu, bia

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170003700

Điều 39.13.NĐ.85.37. Vi phạm các quy định về tài trợ rượu, bia

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170003800

Điều 39.13.NĐ.85.38. Vi phạm quy định về hành nghề và sử dụng chứng chỉ hành nghề của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170003900

Điều 39.13.NĐ.85.39. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động và sử dụng giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170004000

Điều 39.13.NĐ.85.40. Vi phạm quy định về chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170004100

Điều 39.13.NĐ.85.41. Vi phạm quy định về sử dụng thuốc trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có điều trị nội trú và trong thời gian lưu người bệnh ngoại trú để theo dõi

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170004200

Điều 39.13.NĐ.85.42. Vi phạm quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170004300

Điều 39.13.NĐ.85.43. Vi phạm các quy định về điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170004400

Điều 39.13.NĐ.85.44. Vi phạm quy định về hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170004500

Điều 39.13.NĐ.85.45. Vi phạm quy định về xác định lại giới tính

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170004600

Điều 39.13.NĐ.85.46. Vi phạm quy định về khám sức khỏe

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170004700

Điều 39.13.NĐ.85.47. Vi phạm các quy định về kiểm soát nhiễm khuẩn trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170004800

Điều 39.13.NĐ.85.48. Vi phạm quy định về nguyên tắc trong hành nghề khám bệnh, chữa bệnh

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170004801

Điều 39.13.NĐ.85.48a. Vi phạm quy định về hoạt động dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170004900

Điều 39.13.NĐ.85.49. Vi phạm quy định về thông tin, giáo dục, truyền thông về nuôi dưỡng trẻ nhỏ, sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ và lợi ích của việc nuôi con bằng sữa mẹ

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170005000

Điều 39.13.NĐ.85.50. Vi phạm các quy định về quảng cáo sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170005100

Điều 39.13.NĐ.85.51. Vi phạm quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170005200

Điều 39.13.NĐ.85.52. Vi phạm các quy định về hành nghề dược

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170005300

Điều 39.13.NĐ.85.53. Vi phạm quy định về cơ sở kinh doanh dược và điều kiện kinh doanh dược

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170005400

Điều 39.13.NĐ.85.54. Vi phạm quy định về giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170005500

Điều 39.13.NĐ.85.55. Vi phạm quy định về quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dược

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170005600

Điều 39.13.NĐ.85.56. Vi phạm quy định về đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170005700

Điều 39.13.NĐ.85.57. Vi phạm quy định về sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170005800

Điều 39.13.NĐ.85.58. Vi phạm quy định về bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170005900

Điều 39.13.NĐ.85.59. Vi phạm quy định về bán lẻ thuốc, dược liệu

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170006000

Điều 39.13.NĐ.85.60. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170006100

Điều 39.13.NĐ.85.61. Vi phạm quy định về bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc và cơ sở có hoạt động dược nhưng không vì mục đích...

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170006200

Điều 39.13.NĐ.85.62. Vi phạm quy định về kiểm nghiệm thuốc, thử lâm sàng, thử tương đương sinh học của thuốc

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170006300

Điều 39.13.NĐ.85.63. Vi phạm quy định về thực hiện thử thuốc trên lâm sàng

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170006400

Điều 39.13.NĐ.85.64. Vi phạm quy định về bao bì, nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170006500

Điều 39.13.NĐ.85.65. Vi phạm quy định về thuốc phải kiểm soát đặc biệt

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170006600

Điều 39.13.NĐ.85.66. Vi phạm quy định về quản lý giá thuốc

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170006700

Điều 39.13.NĐ.85.67. Vi phạm quy định về thông tin thuốc

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170006800

Điều 39.13.NĐ.85.68. Vi phạm quy định về công bố sản phẩm mỹ phẩm

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170006900

Điều 39.13.NĐ.85.69. Vi phạm quy định về quảng cáo mỹ phẩm thông qua hình thức hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170007000

Điều 39.13.NĐ.85.70. Vi phạm quy định về sản xuất mỹ phẩm

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170007100

Điều 39.13.NĐ.85.71. Vi phạm quy định về mua bán mỹ phẩm trong hoạt động kinh doanh mỹ phẩm

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170007200

Điều 39.13.NĐ.85.72. Vi phạm các quy định về phân loại trang thiết bị y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170007300

Điều 39.13.NĐ.85.73. Vi phạm các quy định về sản xuất trang thiết bị y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170007400

Điều 39.13.NĐ.85.74. Vi phạm các quy định về đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170007500

Điều 39.13.NĐ.85.75. Vi phạm các quy định về mua bán trang thiết bị y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170007600

Điều 39.13.NĐ.85.76. Vi phạm các quy định về nhập khẩu trang thiết bị y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170007700

Điều 39.13.NĐ.85.77. Vi phạm các quy định về dịch vụ tư vấn về trang thiết bị y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170007800

Điều 39.13.NĐ.85.78. Vi phạm các quy định về thông tin trang thiết bị y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170007801

Điều 39.13.NĐ.85.78a. Vi phạm quy định về quản lý giá trang thiết bị y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170007900

Điều 39.13.NĐ.85.79. Vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng trang thiết bị y tế tại cơ sở y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170008000

Điều 39.13.NĐ.85.80. Vi phạm quy định về đóng bảo hiểm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170008100

Điều 39.13.NĐ.85.81. Vi phạm quy định về đưa người không thuộc trách nhiệm quản lý của tổ chức vào danh sách tham gia bảo hiểm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170008200

Điều 39.13.NĐ.85.82. Vi phạm quy định về xác nhận không đúng mức đóng của đối tượng tham gia bảo hiểm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170008300

Điều 39.13.NĐ.85.83. Vi phạm quy định về lập, chuyển danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170008400

Điều 39.13.NĐ.85.84. Vi phạm quy định về sử dụng thẻ bảo hiểm y tế trong khám bệnh, chữa bệnh

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170008500

Điều 39.13.NĐ.85.85. Vi phạm quy định về lập hồ sơ bệnh án, kê đơn thuốc bảo hiểm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170008600

Điều 39.13.NĐ.85.86. Vi phạm quy định về quản lý thuốc, hóa chất, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật, chi phí giường bệnh và các chi phí khác trong khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170008700

Điều 39.13.NĐ.85.87. Vi phạm quy định về phạm vi quyền lợi được hưởng của đối tượng tham gia bảo hiểm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170008800

Điều 39.13.NĐ.85.88. Vi phạm quy định về thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170008900

Điều 39.13.NĐ.85.89. Vi phạm quy định về hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170009000

Điều 39.13.NĐ.85.90. Vi phạm quy định về xác định quyền lợi trong khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế không đúng với thông tin trên thẻ bảo hiểm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170009100

Điều 39.13.NĐ.85.91. Vi phạm quy định về báo cáo thực hiện bảo hiểm y tế với cơ quan nhà nước có thẩm quyền

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170009200

Điều 39.13.NĐ.85.92. Vi phạm quy định về cung cấp thông tin về đối tượng tham gia bảo hiểm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170009300

Điều 39.13.NĐ.85.93. Vi phạm quy định về cung cấp, cung cấp không đầy đủ, cung cấp sai lệch thông tin trong giải quyết quyền lợi của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc thanh toán trực tiếp...

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170009400

Điều 39.13.NĐ.85.94. Vi phạm quy định về gửi báo cáo quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế chậm hơn thời gian quy định

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170009500

Điều 39.13.NĐ.85.95. Vi phạm quy định khác về bảo hiểm y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170009600

Điều 39.13.NĐ.85.96. Vi phạm quy định về tuyên truyền, phổ biến thông tin, tư vấn về dân số, sức khỏe sinh sản, kế hoạch hoá gia đình

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170009700

Điều 39.13.NĐ.85.97. Vi phạm quy định về tuyên truyền, phổ biến, tư vấn phương pháp để có được giới tính thai nhi theo ý muốn

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170009800

Điều 39.13.NĐ.85.98. Vi phạm các quy định về chẩn đoán, xác định giới tính thai nhi

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170009900

Điều 39.13.NĐ.85.99. Vi phạm quy định về lựa chọn giới tính thai nhi

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170010000

Điều 39.13.NĐ.85.100. Hành vi loại bỏ thai nhi vì lý do lựa chọn giới tính

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170010100

Điều 39.13.NĐ.85.101. Vi phạm các quy định về cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170010200

Điều 39.13.NĐ.85.102. Vi phạm quy định về bán phương tiện tránh thai

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170010300

Điều 39.13.NĐ.85.103. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170010400

Điều 39.13.NĐ.85.104. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170010500

Điều 39.13.NĐ.85.105. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170010600

Điều 39.13.NĐ.85.106. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170010700

Điều 39.13.NĐ.85.107. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170010800

Điều 39.13.NĐ.85.108. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170010900

Điều 39.13.NĐ.85.109. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170011000

Điều 39.13.NĐ.85.110. Thẩm quyền của cơ quan Thuế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170011100

Điều 39.13.NĐ.85.111. Thẩm quyền xử phạt của cơ quan bảo hiểm xã hội

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170011200

Điều 39.13.NĐ.85.112. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các chức danh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170011300

Điều 39.13.NĐ.85.113. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000034000000000000000000402742001170011400

Điều 39.13.NĐ.85.114. Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ trong việc phát hiện hành vi vi phạm

390130000000000020000004000000000000000000350000000000000000

Mục 32. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150000200

Điều 39.13.NĐ.63.2. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150000300

Điều 39.13.NĐ.63.3. Quy định về mức phạt tiền tối đa, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150000400

Điều 39.13.NĐ.63.4. Vi phạm quy định về sử dụng nguyên liệu để sản xuất, chế biến, cung cấp thực phẩm

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150000500

Điều 39.13.NĐ.63.5. Vi phạm quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm trong sản xuất, chế biến thực phẩm

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150000600

Điều 39.13.NĐ.63.6. Vi phạm quy định về sử dụng chất, hóa chất, kháng sinh, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật trong sản xuất, chế biến thực phẩm

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150000700

Điều 39.13.NĐ.63.7. Vi phạm quy định về tăng cường vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150000800

Điều 39.13.NĐ.63.8. Vi phạm quy định về sử dụng dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150000900

Điều 39.13.NĐ.63.9. Vi phạm quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu b...

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150001000

Điều 39.13.NĐ.63.10. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong vận chuyển thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xú...

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150001100

Điều 39.13.NĐ.63.11. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm tươi sống có nguồn gốc thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150001200

Điều 39.13.NĐ.63.12. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật tươi sống sử dụng làm thực phẩm

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150001300

Điều 39.13.NĐ.63.13. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm tươi sống có nguồn gốc thực vật

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150001400

Điều 39.13.NĐ.63.14. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh thực phẩm đã qua chế biến không bao gói sẵn và bao gói sẵn đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150001500

Điều 39.13.NĐ.63.15. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc loại hình cơ sở chế biến suất ăn sẵn, căng tin kinh doanh ăn uống, bếp ăn tập thể; b...

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150001600

Điều 39.13.NĐ.63.16. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh thức ăn đường phố

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150001700

Điều 39.13.NĐ.63.17. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm biến đổi gen, thực phẩm chiếu xạ

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150001800

Điều 39.13.NĐ.63.18. Vi phạm quy định về Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150001900

Điều 39.13.NĐ.63.19. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu, xuất khẩu

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150002000

Điều 39.13.NĐ.63.20. Vi phạm quy định về tự công bố sản phẩm

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150002100

Điều 39.13.NĐ.63.21. Vi phạm quy định về đăng ký bản công bố sản phẩm

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150002200

Điều 39.13.NĐ.63.22. Vi phạm quy định khác về bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, cung cấp thực phẩm

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150002300

Điều 39.13.NĐ.63.23. Vi phạm quy định về quảng cáo, thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150002400

Điều 39.13.NĐ.63.24. Vi phạm quy định về kiểm nghiệm thực phẩm và kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150002500

Điều 39.13.NĐ.63.25. Vi phạm quy định về phòng ngừa, ngăn chặn, khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm và thực hiện các giải pháp hạn chế nguy cơ mất an toàn thực phẩm

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150002600

Điều 39.13.NĐ.63.26. Vi phạm quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực ...

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150002700

Điều 39.13.NĐ.63.27. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150002800

Điều 39.13.NĐ.63.28. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150002900

Điều 39.13.NĐ.63.29. Thẩm quyền của thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150003000

Điều 39.13.NĐ.63.30. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150003100

Điều 39.13.NĐ.63.31. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150003200

Điều 39.13.NĐ.63.32. Thẩm quyền của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150003300

Điều 39.13.NĐ.63.33. Thẩm quyền của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150003400

Điều 39.13.NĐ.63.34. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000035000000000000000000402666501150003500

Điều 39.13.NĐ.63.35. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

390130000000000020000004000000000000000000360000000000000000

Mục 33. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT, BUÔN BÁN HÀNG GIẢ, HÀNG CẤM VÀ BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980000400

Điều 39.13.NĐ.83.4. Quy định các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980000500

Điều 39.13.NĐ.83.5. Xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính làm căn cứ xác định khung tiền phạt, thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980000600

Điều 39.13.NĐ.83.6. Hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo giấy phép kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980000700

Điều 39.13.NĐ.83.7. Hành vi kinh doanh dịch vụ thuộc danh mục ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980000800

Điều 39.13.NĐ.83.8. Hành vi sản xuất, buôn bán, vận chuyển, tàng trữ, giao nhận hàng cấm

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980000900

Điều 39.13.NĐ.83.9. Hành vi buôn bán hàng giả về giá trị sử dụng, công dụng

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980001000

Điều 39.13.NĐ.83.10. Hành vi sản xuất hàng giả về giá trị sử dụng, công dụng

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980001100

Điều 39.13.NĐ.83.11. Hành vi buôn bán hàng giả mạo nhãn hàng hóa, bao bì hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980001200

Điều 39.13.NĐ.83.12. Hành vi sản xuất hàng giả mạo nhãn hàng hóa, bao bì hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980001300

Điều 39.13.NĐ.83.13. Hành vi buôn bán tem, nhãn, bao bì hàng hoá giả

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980001400

Điều 39.13.NĐ.83.14. Hành vi sản xuất tem, nhãn, bao bì hàng hoá giả

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980001500

Điều 39.13.NĐ.83.15. Hành vi kinh doanh hàng hóa nhập lậu

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980001600

Điều 39.13.NĐ.83.16. Hành vi vi phạm về kinh doanh hàng hóa bị áp dụng biện pháp khẩn cấp

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980001700

Điều 39.13.NĐ.83.17. Hành vi vi phạm về thời hạn sử dụng của hàng hóa, hàng hóa không rõ nguồn gốc, xuất xứ và có vi phạm khác

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980001800

Điều 39.13.NĐ.83.18. Hành vi vi phạm về nhập khẩu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980001900

Điều 39.13.NĐ.83.19. Hành vi vi phạm về mua bán, chuyển nhượng tem, giấy cuốn điếu thuốc lá

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980002000

Điều 39.13.NĐ.83.20. Hành vi vi phạm về dán tem nhập khẩu đối với thuốc lá nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980002100

Điều 39.13.NĐ.83.21. Hành vi vi phạm về dán tem đối với thuốc lá tiêu thụ trong nước

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980002200

Điều 39.13.NĐ.83.22. Hành vi vi phạm về quản lý sản lượng thuốc lá

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980002300

Điều 39.13.NĐ.83.23. Hành vi vi phạm về bán sản phẩm thuốc lá

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980002400

Điều 39.13.NĐ.83.24. Hành vi vi phạm về quản lý máy móc, thiết bị chuyên ngành sản xuất thuốc lá

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980002500

Điều 39.13.NĐ.83.25. Hành vi vi phạm về đăng ký bán rượu có độ cồn từ 5,5 độ trở lên tiêu dùng tại chỗ, kinh doanh rượu có độ cồn dưới 5,5 độ và sản xuất rượu thủ công có độ cồn từ 5,5 độ trở lên bán ...

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980002600

Điều 39.13.NĐ.83.26. Hành vi vi phạm về nhập khẩu rượu

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980002700

Điều 39.13.NĐ.83.27. Hành vi vi phạm về dán tem rượu nhập khẩu đối với sản phẩm rượu nhập khẩu có độ cồn từ 5,5 độ trở lên

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980002800

Điều 39.13.NĐ.83.28. Hành vi vi phạm về dán tem rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980002900

Điều 39.13.NĐ.83.29. Hành vi vi phạm về cung cấp thông tin về ảnh hưởng của rượu, bia đối với sức khỏe

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980003000

Điều 39.13.NĐ.83.30. Hành vi vi phạm khác về kinh doanh rượu, bia

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980003100

Điều 39.13.NĐ.83.31. Hành vi đầu cơ hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980003200

Điều 39.13.NĐ.83.32. Hành vi găm hàng

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980003300

Điều 39.13.NĐ.83.33. Hành vi vi phạm về khuyến mại

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980003400

Điều 39.13.NĐ.83.34. Hành vi vi phạm về trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980003500

Điều 39.13.NĐ.83.35. Hành vi vi phạm về hội chợ, triển lãm thương mại

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980003600

Điều 39.13.NĐ.83.36. Hành vi vi phạm về hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980003700

Điều 39.13.NĐ.83.37. Hành vi vi phạm về hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980003800

Điều 39.13.NĐ.83.38. Hành vi vi phạm về hạn ngạch, giấy phép xuất khẩu, giấy phép nhập khẩu hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980003900

Điều 39.13.NĐ.83.39. Hành vi vi phạm về ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980004000

Điều 39.13.NĐ.83.40. Hành vi vi phạm về tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980004100

Điều 39.13.NĐ.83.41. Hành vi vi phạm về chuyển khẩu hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980004200

Điều 39.13.NĐ.83.42. Hành vi vi phạm về quá cảnh hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980004300

Điều 39.13.NĐ.83.43. Hành vi vi phạm về hoạt động của cửa hàng miễn thuế

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980004400

Điều 39.13.NĐ.83.44. Hành vi vi phạm về xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980004500

Điều 39.13.NĐ.83.45. Hành vi vi phạm về gia công hàng hóa có yếu tố nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980004600

Điều 39.13.NĐ.83.46. Hành vi vi phạm về bảo vệ thông tin của người tiêu dùng

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980004700

Điều 39.13.NĐ.83.47. Hành vi vi phạm về cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980004800

Điều 39.13.NĐ.83.48. Hành vi vi phạm về hợp đồng giao kết với người tiêu dùng

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980004900

Điều 39.13.NĐ.83.49. Hành vi vi phạm về đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980005000

Điều 39.13.NĐ.83.50. Hành vi vi phạm về hình thức hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980005100

Điều 39.13.NĐ.83.51. Hành vi vi phạm về thực hiện hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980005200

Điều 39.13.NĐ.83.52. Hành vi vi phạm về giao kết hợp đồng, điều kiện giao dịch chung với người tiêu dùng

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980005300

Điều 39.13.NĐ.83.53. Hành vi vi phạm về hợp đồng giao kết từ xa

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980005400

Điều 39.13.NĐ.83.54. Hành vi vi phạm về cung cấp dịch vụ liên tục

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980005500

Điều 39.13.NĐ.83.55. Hành vi vi phạm về hợp đồng bán hàng tận cửa

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980005600

Điều 39.13.NĐ.83.56. Hành vi vi phạm về trách nhiệm bảo hành hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980005700

Điều 39.13.NĐ.83.57. Hành vi vi phạm về trách nhiệm thu hồi hàng hóa có khuyết tật

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980005800

Điều 39.13.NĐ.83.58. Hành vi vi phạm về cung cấp bằng chứng giao dịch

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980005900

Điều 39.13.NĐ.83.59. Hành vi vi phạm về quấy rối người tiêu dùng

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980006000

Điều 39.13.NĐ.83.60. Hành vi vi phạm về ép buộc người tiêu dùng

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980006100

Điều 39.13.NĐ.83.61. Hành vi vi phạm khác trong quan hệ với khách hàng, người tiêu dùng

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980006200

Điều 39.13.NĐ.83.62. Hành vi vi phạm về thiết lập website thương mại điện tử hoặc ứng dụng thương mại điện tử trên nền tảng di động (gọi tắt là ứng dụng di động)

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980006300

Điều 39.13.NĐ.83.63. Hành vi vi phạm về thông tin và giao dịch trên website thương mại điện tử hoặc ứng dụng di động

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980006400

Điều 39.13.NĐ.83.64. Hành vi vi phạm về cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980006500

Điều 39.13.NĐ.83.65. Hành vi vi phạm về bảo vệ thông tin cá nhân trong hoạt động thương mại điện tử

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980006600

Điều 39.13.NĐ.83.66. Hành vi vi phạm về hoạt động đánh giá, giám sát và chứng thực trong thương mại điện tử

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980006700

Điều 39.13.NĐ.83.67. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động của văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là văn phòng đại diện)

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980006800

Điều 39.13.NĐ.83.68. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là văn phòng)

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980006900

Điều 39.13.NĐ.83.69. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động thương mại của chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là chi nhánh)

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980007000

Điều 39.13.NĐ.83.70. Hành vi vi phạm về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980007100

Điều 39.13.NĐ.83.71. Hành vi vi phạm về thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980007200

Điều 39.13.NĐ.83.72. Hành vi vi phạm về hoạt động thương mại của người nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980007300

Điều 39.13.NĐ.83.73. Hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980007400

Điều 39.13.NĐ.83.74. Hành vi vi phạm về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980007500

Điều 39.13.NĐ.83.75. Hành vi vi phạm về kinh doanh nhượng quyền thương mại

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980007600

Điều 39.13.NĐ.83.76. Hành vi vi phạm về gia công hàng hóa trong thương mại

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980007700

Điều 39.13.NĐ.83.77. Hành vi vi phạm về mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980007800

Điều 39.13.NĐ.83.78. Hành vi vi phạm quy định về quản lý chợ, kinh doanh siêu thị, trung tâm thương mại

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980007900

Điều 39.13.NĐ.83.79. Hành vi vi phạm quy định về niêm phong, tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980008000

Điều 39.13.NĐ.83.80. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980008100

Điều 39.13.NĐ.83.81. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980008200

Điều 39.13.NĐ.83.82. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980008300

Điều 39.13.NĐ.83.83. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980008400

Điều 39.13.NĐ.83.84. Thẩm quyền xử phạt của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980008500

Điều 39.13.NĐ.83.85. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980008600

Điều 39.13.NĐ.83.86. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980008700

Điều 39.13.NĐ.83.87. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000036000000000000000000402738700980008800

Điều 39.13.NĐ.83.88. Phân định thẩm quyền xử phạt

390130000000000020000004000000000000000000370000000000000000

Mục 34. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC; THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ; DỰ TRỮ QUỐC GIA; KHO BẠC NHÀ NƯỚC

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920000300

Điều 39.13.NĐ.37.3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920000400

Điều 39.13.NĐ.37.4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000040000802497100070000300

Điều 39.13.TT.10.3. Nguyên tắc xác định hình thức xử phạt và mức phạt tiền

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000040000802497100070002300

Điều 39.13.TT.10.23. Nguyên tắc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc nộp lại số tiền tương ứng với giá trị tài sản vi phạm, buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được do thực hiện hành vi vi phạm h...

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000040000802497100070002400

Điều 39.13.TT.10.24. Nộp tiền thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000040000802507100540000300

Điều 39.13.TT.14.3. Nguyên tắc xác định hình thức xử phạt và mức phạt tiền

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920000500

Điều 39.13.NĐ.37.5. Hành vi vi phạm quy định về mua sắm tài sản nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000050000802497100070000500

Điều 39.13.TT.10.5. Hành vi vi phạm quy định về mua sắm tài sản nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920000600

Điều 39.13.NĐ.37.6. Hành vi vi phạm quy định về thuê tài sản

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000060000802497100070000600

Điều 39.13.TT.10.6. Hành vi vi phạm quy định về thuê tài sản

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920000700

Điều 39.13.NĐ.37.7. Hành vi vi phạm quy định về bố trí, sử dụng tài sản nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000070000802497100070000700

Điều 39.13.TT.10.7. Hành vi bố trí, sử dụng tài sản nhà nước vượt tiêu chuẩn, định mức

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000070000802497100070000800

Điều 39.13.TT.10.8. Hành vi bố trí, sử dụng tài sản nhà nước không đúng mục đích

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920000800

Điều 39.13.NĐ.37.8. Hành vi cho mượn tài sản nhà nước không đúng quy định

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000080000802497100070000900

Điều 39.13.TT.10.9. Hành vi cho mượn tài sản nhà nước không đúng quy định

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920000900

Điều 39.13.NĐ.37.9. Hành vi trao đổi, biếu, tặng cho tài sản nhà nước không đúng quy định

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000090000802497100070001000

Điều 39.13.TT.10.10. Hành vi trao đổi, biếu, tặng cho tài sản nhà nước không đúng quy định

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920001000

Điều 39.13.NĐ.37.10. Hành vi lấn chiếm trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000100000802497100070001100

Điều 39.13.TT.10.11. Hành vi lấn chiếm trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920001100

Điều 39.13.NĐ.37.11. Hành vi chiếm đoạt tài sản nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000110000802497100070001200

Điều 39.13.TT.10.12. Hành vi chiếm đoạt tài sản nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920001200

Điều 39.13.NĐ.37.12. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng tài sản nhà nước vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cho thuê, liên doanh, liên kết

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000120000802497100070001300

Điều 39.13.TT.10.13. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng tài sản nhà nước vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cho thuê, liên doanh, liên kết

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920001300

Điều 39.13.NĐ.37.13. Hành vi không thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa tài sản theo quy định của pháp luật

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920001400

Điều 39.13.NĐ.37.14. Hành vi vi phạm quy định về xử lý tài sản nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000140000802497100070001400

Điều 39.13.TT.10.14. Hành vi vi phạm quy định về xử lý tài sản nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920001500

Điều 39.13.NĐ.37.15. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức xử lý tài sản nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000150000802497100070001500

Điều 39.13.TT.10.15. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức xử lý tài sản nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920001600

Điều 39.13.NĐ.37.16. Hành vi vi phạm quy định về việc đăng nhập và sử dụng số liệu về tài sản nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000160000802497100070001600

Điều 39.13.TT.10.16. Hành vi vi phạm quy định về đăng nhập và sử dụng số liệu về tài sản nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920001700

Điều 39.13.NĐ.37.17. Hành vi vi phạm quy định về trang cấp tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000170000802497100070001700

Điều 39.13.TT.10.17. Phạm vi tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000170000802497100070001800

Điều 39.13.TT.10.18. Hành vi vi phạm quy định về trang cấp tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920001800

Điều 39.13.NĐ.37.18. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000180000802497100070001900

Điều 39.13.TT.10.19. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920001900

Điều 39.13.NĐ.37.19. Hành vi vi phạm quy định về xử lý tài sản của các dự án khi dự án kết thúc hoặc không còn nhu cầu sử dụng

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000190000802497100070002000

Điều 39.13.TT.10.20. Hành vi vi phạm quy định về xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920002000

Điều 39.13.NĐ.37.20. Hành vi vi phạm quy định về xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản, bảo quản, chuyển giao tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000200000802497100070002100

Điều 39.13.TT.10.21. Phạm vi tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000200000802497100070002200

Điều 39.13.TT.10.22. Hành vi vi phạm quy định về xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920002100

Điều 39.13.NĐ.37.21. Hành vi vi phạm quy định về xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920002200

Điều 39.13.NĐ.37.22. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000220000802497100070000400

Điều 39.13.TT.10.4. Lập biên bản xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000220000802497100070002800

Điều 39.13.TT.10.28. Quy định về lập hồ sơ và chế độ báo cáo

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920002300

Điều 39.13.NĐ.37.23. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000230000802497100070002500

Điều 39.13.TT.10.25. Thủ tục thông báo cho cơ quan có thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000230000802497100070002600

Điều 39.13.TT.10.26. Xử lý tài sản sau khi thu hồi

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920002400

Điều 39.13.NĐ.37.24. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920002500

Điều 39.13.NĐ.37.25. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong sử dụng phương tiện thông tin liên lạc, sử dụng điện, nước, xăng, dầu, sách báo, văn phòng phẩm...

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920002501

Điều 39.13.NĐ.37.25a. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng quỹ có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920002600

Điều 39.13.NĐ.37.26. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư xây dựng các dự án sử dụng ngân sách nhà nước, tiền, tài sản nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920002601

Điều 39.13.NĐ.37.26a. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong khai thác, sử dụng tài nguyên

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920002700

Điều 39.13.NĐ.37.27. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng trụ sở làm việc của tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920002800

Điều 39.13.NĐ.37.28. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên vốn nhà...

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920002900

Điều 39.13.NĐ.37.29. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920003000

Điều 39.13.NĐ.37.30. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920003100

Điều 39.13.NĐ.37.31. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920003200

Điều 39.13.NĐ.37.32. Hành vi vi phạm quy định về mua, bán hàng dự trữ quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920003300

Điều 39.13.NĐ.37.33. Hành vi vi phạm quy định về quản lý hàng dự trữ quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920003400

Điều 39.13.NĐ.37.34. Hành vi vi phạm quy định về bảo quản hàng dự trữ quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920003500

Điều 39.13.NĐ.37.35. Hành vi xâm phạm, phá hoại cơ sở vật chất kỹ thuật, kho bảo quản hàng dự trữ quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920003600

Điều 39.13.NĐ.37.36. Hành vi vi phạm quy định về cấp phát, cứu trợ hàng dự trữ quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920003700

Điều 39.13.NĐ.37.37. Hành vi vi phạm quy định về nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920003800

Điều 39.13.NĐ.37.38. Hành vi vi phạm quy định về tiếp nhận hàng dự trữ quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920003900

Điều 39.13.NĐ.37.39. Hành vi can thiệp trái pháp luật trong hoạt động dự trữ quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920004000

Điều 39.13.NĐ.37.40. Hành vi vi phạm quy định về quản lý tiền vốn và phí trong hoạt động dự trữ quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920004100

Điều 39.13.NĐ.37.41. Hành vi vi phạm quy định về kinh doanh, cầm cố, thế chấp, cho thuê, khai thác tài sản thuộc dự trữ quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920004200

Điều 39.13.NĐ.37.42. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực dự trữ quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920004300

Điều 39.13.NĐ.37.43. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920004400

Điều 39.13.NĐ.37.44. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920004500

Điều 39.13.NĐ.37.45. Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực, Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920004600

Điều 39.13.NĐ.37.46. Hành vi vi phạm quy định về khoản chi ngân sách nhà nước phải có trong dự toán ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000460000802507100540000500

Điều 39.13.TT.14.5. Hành vi vi phạm quy định khoản chi ngân sách nhà nước phải có trong dự toán ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920004700

Điều 39.13.NĐ.37.47. Hành vi chi ngân sách nhà nước sai chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000470000802507100540000600

Điều 39.13.TT.14.6. Hành vi chi ngân sách nhà nước sai chế độ, tiêu chuẩn, định mức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920004800

Điều 39.13.NĐ.37.48. Hành vi lập hồ sơ, chứng từ giả mạo để chi ngân sách nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000480000802507100540000700

Điều 39.13.TT.14.7. Hành vi lập hồ sơ, chứng từ giả mạo để chi ngân sách nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920004900

Điều 39.13.NĐ.37.49. Hành vi vi phạm chế độ thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000490000802507100540000800

Điều 39.13.TT.14.8. Hành vi vi phạm chế độ thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920005000

Điều 39.13.NĐ.37.50. Hành vi vi phạm thủ tục kiểm soát cam kết chi

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000500000802507100540000900

Điều 39.13.TT.14.9. Hành vi vi phạm thủ tục kiểm soát cam kết chi

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920005100

Điều 39.13.NĐ.37.51. Hành vi vi phạm thời hạn thanh toán tạm ứng ngân sách nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000510000802507100540001000

Điều 39.13.TT.14.10. Hành vi vi phạm thời hạn thanh toán tạm ứng ngân sách nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920005200

Điều 39.13.NĐ.37.52. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000520000802507100540000400

Điều 39.13.TT.14.4. Lập biên bản xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000520000802507100540001100

Điều 39.13.TT.14.11. Báo cáo cấp có thẩm quyền ra quyết định xử phạt

3901300000000000200000040000000000000000003700000000000000000040249170192000520000802507100540001200

Điều 39.13.TT.14.12. Quy định về lập hồ sơ và chế độ báo cáo

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920005300

Điều 39.13.NĐ.37.53. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000037000000000000000000402491701920005400

Điều 39.13.NĐ.37.54. Thẩm quyền xử phạt của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

390130000000000020000004000000000000000000380000000000000000

Mục 35. QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT CẠNH TRANH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC CẠNH TRANH

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402515900710003600

Điều 39.13.NĐ.40.36. Hành vi bán hàng đa cấp bất chính

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750000300

Điều 39.13.NĐ.72.3. Hình thức xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750000400

Điều 39.13.NĐ.72.4. Xác định mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm quy định về kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750000500

Điều 39.13.NĐ.72.5. Mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh không lành mạnh, hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh khác

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750000600

Điều 39.13.NĐ.72.6. Bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh gây ra

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750000700

Điều 39.13.NĐ.72.7. Thời hiệu khiếu nại vụ việc cạnh tranh, thời hiệu ra quyết định điều tra trong trường hợp cơ quan quản lý cạnh tranh phát hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750000800

Điều 39.13.NĐ.72.8. Hành vi thỏa thuận ấn định giá hàng hóa, dịch vụ một cách trực tiếp hoặc gián tiếp

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750000900

Điều 39.13.NĐ.72.9. Hành vi thỏa thuận phân chia thị trường tiêu thụ, nguồn cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750001000

Điều 39.13.NĐ.72.10. Hành vi thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hóa, dịch vụ

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750001100

Điều 39.13.NĐ.72.11. Hành vi thỏa thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750001200

Điều 39.13.NĐ.72.12. Hành vi thỏa thuận áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hóa, dịch vụ hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đ...

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750001300

Điều 39.13.NĐ.72.13. Hành vi thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750001400

Điều 39.13.NĐ.72.14. Hành vi thỏa thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thỏa thuận

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750001500

Điều 39.13.NĐ.72.15. Hành vi thông đồng để một hoặc các bên của thỏa thuận thắng thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750001600

Điều 39.13.NĐ.72.16. Hành vi bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750001700

Điều 39.13.NĐ.72.17. Hành vi áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý hoặc ấn định giá bán lại tối thiểu gây thiệt hại cho khách hàng

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750001800

Điều 39.13.NĐ.72.18. Hành vi hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ, giới hạn thị trường, cản trở sự phát triển kỹ thuật, công nghệ gây thiệt hại cho khách hàng

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750001900

Điều 39.13.NĐ.72.19. Hành vi áp đặt điều kiện thương mại khác nhau trong giao dịch như nhau nhằm tạo bất bình đẳng trong cạnh tranh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750002000

Điều 39.13.NĐ.72.20. Hành vi áp đặt điều kiện cho doanh nghiệp khác ký kết hợp đồng mua, bán hàng hóa, dịch vụ hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượn...

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750002100

Điều 39.13.NĐ.72.21. Hành vi ngăn cản việc tham gia thị trường của những đối thủ cạnh tranh mới

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750002200

Điều 39.13.NĐ.72.22. Hành vi lạm dụng vị trí độc quyền

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750002300

Điều 39.13.NĐ.72.23. Hành vi sáp nhập doanh nghiệp bị cấm

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750002400

Điều 39.13.NĐ.72.24. Hành vi hợp nhất doanh nghiệp bị cấm

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750002500

Điều 39.13.NĐ.72.25. Hành vi mua lại doanh nghiệp bị cấm

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750002600

Điều 39.13.NĐ.72.26. Hành vi liên doanh giữa các doanh nghiệp bị cấm

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750002700

Điều 39.13.NĐ.72.27. Hành vi không thông báo về tập trung kinh tế

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750002800

Điều 39.13.NĐ.72.28. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sở hữu công nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750002900

Điều 39.13.NĐ.72.29. Hành vi xâm phạm bí mật kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750003000

Điều 39.13.NĐ.72.30. Hành vi ép buộc trong kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750003100

Điều 39.13.NĐ.72.31. Hành vi gièm pha doanh nghiệp khác

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750003200

Điều 39.13.NĐ.72.32. Hành vi gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750003300

Điều 39.13.NĐ.72.33. Hành vi quảng cáo nhằm cạnh tranh không lành mạnh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750003400

Điều 39.13.NĐ.72.34. Hành vi khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750003500

Điều 39.13.NĐ.72.35. Hành vi phân biệt đối xử của hiệp hội

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750003600

Điều 39.13.NĐ.72.36. Hành vi vi phạm quy định về bán hàng đa cấp

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750003700

Điều 39.13.NĐ.72.37. Hành vi vi phạm quy định về cung cấp thông tin, tài liệu

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750003800

Điều 39.13.NĐ.72.38. Hành vi vi phạm các quy định khác liên quan đến quá trình điều tra và xử lý vụ việc cạnh tranh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750003900

Điều 39.13.NĐ.72.39. Hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, tập trung kinh tế trước khi có quyết định cho hưởng miễn trừ của cơ quan có thẩm quyền

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750004000

Điều 39.13.NĐ.72.40. Thẩm quyền của cơ quan quản lý cạnh tranh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750004100

Điều 39.13.NĐ.72.41. Thẩm quyền của Hội đồng cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750004200

Điều 39.13.NĐ.72.42. Thủ tục xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750004300

Điều 39.13.NĐ.72.43. Thủ tục xử lý hành vi vi phạm quy định về kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh và cạnh tranh không lành mạnh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750004400

Điều 39.13.NĐ.72.44. Lập biên bản về hành vi vi phạm quy định pháp luật về cạnh tranh khác

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750004500

Điều 39.13.NĐ.72.45. Thời hạn ra quyết định xử lý vi phạm quy định pháp luật về cạnh tranh khác

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750004600

Điều 39.13.NĐ.72.46. Quyết định xử lý vi phạm quy định pháp luật về cạnh tranh khác

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750004700

Điều 39.13.NĐ.72.47. Chấp hành quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, quyết định xử lý vi phạm quy định pháp luật về cạnh tranh khác

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750004800

Điều 39.13.NĐ.72.48. Nơi nộp tiền phạt

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750004900

Điều 39.13.NĐ.72.49. Cưỡng chế thi hành quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

39013000000000002000000400000000000000000038000000000000000000402705200750005000

Điều 39.13.NĐ.72.50. Cưỡng chế thi hành quyết định xử lý vi phạm quy định pháp luật về cạnh tranh khác

390130000000000020000004000000000000000000390000000000000000

Mục 36. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIỀN TỆ VÀ NGÂN HÀNG

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880000200

Điều 39.13.NĐ.73.2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880000300

Điều 39.13.NĐ.73.3. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880000400

Điều 39.13.NĐ.73.4. Vi phạm quy định về giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880000500

Điều 39.13.NĐ.73.5. Vi phạm quy định về những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880000600

Điều 39.13.NĐ.73.6. Vi phạm quy định về tổ chức, quản trị, điều hành

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880000700

Điều 39.13.NĐ.73.7. Vi phạm quy định về ban hành điều lệ, quy định nội bộ

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880000800

Điều 39.13.NĐ.73.8. Vi phạm quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán độc lập

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880000900

Điều 39.13.NĐ.73.9. Vi phạm quy định về cổ phần, cổ phiếu và giới hạn góp vốn, chuyển nhượng, hoàn trả phần vốn góp

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880001000

Điều 39.13.NĐ.73.10. Vi phạm quy định về góp vốn, mua cổ phần

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880001100

Điều 39.13.NĐ.73.11. Vi phạm quy định về chào bán, chuyển nhượng cổ phần

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880001200

Điều 39.13.NĐ.73.12. Vi phạm quy định về nhận tiền gửi

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880001300

Điều 39.13.NĐ.73.13. Vi phạm quy định về lãi suất huy động vốn, phí cung ứng dịch vụ, kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880001400

Điều 39.13.NĐ.73.14. Vi phạm quy định về cấp tín dụng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880001500

Điều 39.13.NĐ.73.15. Vi phạm quy định về nhận ủy thác và ủy thác

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880001600

Điều 39.13.NĐ.73.16. Vi phạm quy định về mua trái phiếu doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880001700

Điều 39.13.NĐ.73.17. Vi phạm quy định trong hoạt động liên ngân hàng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880001800

Điều 39.13.NĐ.73.18. Vi phạm quy định về nguyên tắc, điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880001900

Điều 39.13.NĐ.73.19. Vi phạm quy định về thu thập, xử lý thông tin tín dụng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880002000

Điều 39.13.NĐ.73.20. Vi phạm quy định về an toàn, lưu giữ thông tin tín dụng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880002100

Điều 39.13.NĐ.73.21. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng sản phẩm, dịch vụ và trao đổi, cung cấp thông tin tín dụng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880002200

Điều 39.13.NĐ.73.22. Vi phạm quy định về điều chỉnh sai sót đối với thông tin tín dụng của khách hàng vay

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880002300

Điều 39.13.NĐ.73.23. Vi phạm quy định về hoạt động ngoại hối

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880002400

Điều 39.13.NĐ.73.24. Vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh vàng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880002500

Điều 39.13.NĐ.73.25. Vi phạm quy định về thanh toán liên ngân hàng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880002600

Điều 39.13.NĐ.73.26. Vi phạm quy định về hoạt động thanh toán

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880002700

Điều 39.13.NĐ.73.27. Vi phạm quy định về trung gian thanh toán

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880002800

Điều 39.13.NĐ.73.28. Vi phạm quy định về hoạt động thẻ ngân hàng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880002900

Điều 39.13.NĐ.73.29. Vi phạm quy định về công cụ chuyển nhượng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880003000

Điều 39.13.NĐ.73.30. Vi phạm quy định về quản lý tiền tệ và kho quỹ

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880003100

Điều 39.13.NĐ.73.31. Vi phạm quy định về bảo vệ tiền Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880003200

Điều 39.13.NĐ.73.32. Vi phạm quy định về mua, đầu tư vào tài sản cố định

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880003300

Điều 39.13.NĐ.73.33. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880003400

Điều 39.13.NĐ.73.34. Vi phạm quy định về duy trì dự trữ bắt buộc, mua tín phiếu Ngân hàng Nhà nước bắt buộc

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880003500

Điều 39.13.NĐ.73.35. Vi phạm quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880003600

Điều 39.13.NĐ.73.36. Vi phạm quy định về phân loại tài sản có, cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880003700

Điều 39.13.NĐ.73.37. Vi phạm quy định về trích lập và sử dụng các quỹ

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880003800

Điều 39.13.NĐ.73.38. Vi phạm quy định về bảo hiểm tiền gửi

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880003900

Điều 39.13.NĐ.73.39. Vi phạm quy định về nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880004000

Điều 39.13.NĐ.73.40. Vi phạm quy định về quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880004100

Điều 39.13.NĐ.73.41. Vi phạm quy định về nhận biết, phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880004200

Điều 39.13.NĐ.73.42. Vi phạm quy định về việc xác định khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880004300

Điều 39.13.NĐ.73.43. Vi phạm quy định về kiểm toán nội bộ trong phòng, chống rửa tiền, rà soát khách hàng và giao dịch, quan hệ ngân hàng đại lý

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880004400

Điều 39.13.NĐ.73.44. Vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, giao dịch chuyển tiền điện tử, báo cáo hành vi rửa tiền nhằm tài trợ khủng bố, báo cáo hành vi tài trợ kh...

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880004500

Điều 39.13.NĐ.73.45. Vi phạm quy định về trì hoãn giao dịch, phong tỏa tài khoản; niêm phong hoặc tạm giữ tài sản

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880004600

Điều 39.13.NĐ.73.46. Vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880004700

Điều 39.13.NĐ.73.47. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo, quản lý và cung cấp thông tin

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880004800

Điều 39.13.NĐ.73.48. Vi phạm quy định về cản trở việc thanh tra, không thực hiện yêu cầu của người có thẩm quyền

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880004900

Điều 39.13.NĐ.73.49. Vi phạm quy định về nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880005000

Điều 39.13.NĐ.73.50. Vi phạm quy định về mua, bán nợ của tổ chức tín dụng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880005100

Điều 39.13.NĐ.73.51. Vi phạm quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của tổ chức tín dụng Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880005200

Điều 39.13.NĐ.73.52. Vi phạm quy định về an toàn công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880005300

Điều 39.13.NĐ.73.53. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880005400

Điều 39.13.NĐ.73.54. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng của các chức danh khác

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880005500

Điều 39.13.NĐ.73.55. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng

39013000000000002000000400000000000000000039000000000000000000402710100880005600

Điều 39.13.NĐ.73.56. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000400000000000000000

Mục 37. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910000400

Điều 39.13.NĐ.74.4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910000500

Điều 39.13.NĐ.74.5. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910000600

Điều 39.13.NĐ.74.6. Áp dụng mức phạt tiền

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910000700

Điều 39.13.NĐ.74.7. Việc xác định số lợi bất hợp pháp

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910000800

Điều 39.13.NĐ.74.8. Xác định diện tích đất vi phạm và mức phạt hành vi vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000004000000000000000000040271060091000080000802586300125500300

Điều 39.13.TL.5.3. Việc quản lý đo đạc xác định diện tích đất vi phạm

3901300000000000200000040000000000000000004000000000000000000040271060091000080000802586300125500400

Điều 39.13.TL.5.4. Việc bố trí kinh phí tạm ứng và quản lý, hoàn trả chi phí đo đạc xác định diện tích đất vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910000900

Điều 39.13.NĐ.74.9. Sử dụng đất trồng lúa vào mục đích khác không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép theo quy định tại các điểm a và d khoản 1 Điều 57 của Luật đất đai

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910001000

Điều 39.13.NĐ.74.10. Sử dụng đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất vào mục đích khác không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép theo quy định tại các điểm c và d khoản 1 Điều...

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910001100

Điều 39.13.NĐ.74.11. Sử dụng đất nông nghiệp không phải là đất trồng lúa, không phải là đất rừng phòng hộ, không phải là đất rừng đặc dụng, không phải là đất rừng sản xuất vào mục đích khác không được...

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910001200

Điều 39.13.NĐ.74.12. Sử dụng đất trong nhóm đất phi nông nghiệp vào mục đích khác không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép theo quy định tại các điểm đ, e và g khoản 1 Điều 57 của Luật đất đ...

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910001300

Điều 39.13.NĐ.74.13. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa không đúng quy định; sử dụng đất vào mục đích khác thuộc trường hợp phải đăng ký mà không đăng ký theo quy định

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910001400

Điều 39.13.NĐ.74.14. Lấn, chiếm đất

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910001500

Điều 39.13.NĐ.74.15. Hủy hoại đất

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910001600

Điều 39.13.NĐ.74.16. Gây cản trở hoặc thiệt hại cho việc sử dụng đất của người khác

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910001700

Điều 39.13.NĐ.74.17. Không đăng ký đất đai

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910001800

Điều 39.13.NĐ.74.18. Chuyển quyền, cho thuê, thế chấp bằng quyền sử dụng đất khi không đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 188 của Luật đất đai

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910001900

Điều 39.13.NĐ.74.19. Chuyển quyền, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp đối với đất không thuộc trường hợp được chuyển quyền, cho thuê, thế chấp theo quy định của Luật đất đai

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910002000

Điều 39.13.NĐ.74.20. Người sử dụng đất được nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, để cho thuê lại đất, nhưng đã ch...

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910002100

Điều 39.13.NĐ.74.21. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất dưới hình thức phân lô, bán nền trong dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910002200

Điều 39.13.NĐ.74.22. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư mà không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 42 và Điều 42a của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP...

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910002300

Điều 39.13.NĐ.74.23. Bán, mua tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê thu tiền thuê đất hàng năm mà không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 189 của Luật đất đai

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910002400

Điều 39.13.NĐ.74.24. Cho thuê tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê thu tiền thuê đất hàng năm mà không đủ điều kiện quy định tại Điều 38a của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung...

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910002500

Điều 39.13.NĐ.74.25. Chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có điều kiện của hộ gia đình, cá nhân mà không đủ điều kiện quy định tại Điều 192 của Luật đất đai

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910002600

Điều 39.13.NĐ.74.26. Nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất có điều kiện mà không đủ điều kiện quy định tại các Điều 191 và Điều 192 của Luật đất đai

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910002700

Điều 39.13.NĐ.74.27. Chuyển quyền và nhận chuyển quyền đối với cơ sở tôn giáo không đúng quy định của Luật Đất đai

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910002800

Điều 39.13.NĐ.74.28. Nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp mà không đủ điều kiện quy định tại Điều 193 của...

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910002900

Điều 39.13.NĐ.74.29. Nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức quy định tại Điều 130 của Luật đất đai và Điều 44 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910003000

Điều 39.13.NĐ.74.30. Nhận chuyển quyền sử dụng đất, thuê đất không đúng quy định tại các Điều 153 và Điều 169 của Luật đất đai và Điều 39 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910003100

Điều 39.13.NĐ.74.31. Không nộp hồ sơ, không cung cấp, cung cấp không đầy đủ giấy tờ để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người mua, thuê mua nhà, công trình xây dựng, nhận chuyển quyền sử dụng đất t...

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910003200

Điều 39.13.NĐ.74.32. Không sử dụng đất trồng cây hàng năm trong thời hạn 12 tháng liên tục, đất trồng cây lâu năm trong thời hạn 18 tháng liên tục, đất trồng rừng trong thời hạn 24 tháng liên tục

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910003300

Điều 39.13.NĐ.74.33. Không làm thủ tục chuyển sang thuê đất đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 60 của Luật đất đai

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910003400

Điều 39.13.NĐ.74.34. Vi phạm quy định về quản lý chỉ giới sử dụng đất, mốc địa giới hành chính

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910003500

Điều 39.13.NĐ.74.35. Vi phạm quy định về giấy tờ, chứng từ trong việc sử dụng đất

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910003600

Điều 39.13.NĐ.74.36. Vi phạm quy định về cung cấp thông tin đất đai liên quan đến thanh tra, kiểm tra, thu thập chứng cứ để giải quyết tranh chấp đất đai

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910003700

Điều 39.13.NĐ.74.37. Vi phạm điều kiện về hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực đất đai

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910003800

Điều 39.13.NĐ.74.38. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910003900

Điều 39.13.NĐ.74.39. Thẩm quyền của thanh tra chuyên ngành

39013000000000002000000400000000000000000040000000000000000000402710600910004100

Điều 39.13.NĐ.74.41. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp phải tạm đình chỉ hoặc đình chỉ hoạt động dịch vụ về đất đai

390130000000000020000004000000000000000000410000000000000000

Mục 38. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

390130000000000020000004000000000000000000420000000000000000

Mục 39. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390000300

Điều 39.13.NĐ.99.3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390000400

Điều 39.13.NĐ.99.4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính, các biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390000500

Điều 39.13.NĐ.99.5. Vi phạm quy định về xây dựng kè, đập thủy lợi, cầu, bến phà, phong điện, nhiệt điện, thủy điện, công trình vượt qua luồng trên không, dưới đáy luồng và các công trình khác ảnh hưởn...

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390000600

Điều 39.13.NĐ.99.6. Vi phạm quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390000700

Điều 39.13.NĐ.99.7. Vi phạm quy định nạo vét vùng nước đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390000800

Điều 39.13.NĐ.99.8. Vi phạm quy định về trục vớt, thanh thải vật chướng ngại

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390000900

Điều 39.13.NĐ.99.9. Vi phạm quy định về điều tiết khống chế bảo đảm an toàn giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390001000

Điều 39.13.NĐ.99.10. Vi phạm quy định về thiết lập, bảo trì báo hiệu đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390001100

Điều 39.13.NĐ.99.11. Vi phạm quy định về bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390001200

Điều 39.13.NĐ.99.12. Vi phạm quy định về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa khi khai thác tài nguyên, khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390001300

Điều 39.13.NĐ.99.13. Vi phạm quy định về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa trong hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy sản, hải sản (bè cá, lồng cá, đăng, đáy cá, bãi nuôi trồng thủ...

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390001400

Điều 39.13.NĐ.99.14. Vi phạm quy định về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa khi tổ chức hoạt động vui chơi giải trí, diễn tập, thể thao, lễ hội, họp chợ, làng nghề, thực hành đào tạ...

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390001500

Điều 39.13.NĐ.99.15. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động của phương tiện

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390001600

Điều 39.13.NĐ.99.16. Vi phạm quy định về thiết bị, dụng cụ an toàn của phương tiện

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390001700

Điều 39.13.NĐ.99.17. Vi phạm quy định về công dụng, vùng hoạt động của phương tiện

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390001800

Điều 39.13.NĐ.99.18. Vi phạm quy định về niên hạn sử dụng của phương tiện

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390001900

Điều 39.13.NĐ.99.19. Vi phạm quy định về hoạt động đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390002000

Điều 39.13.NĐ.99.20. Vi phạm quy định về trách nhiệm của chủ phương tiện, người thuê phương tiện

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390002100

Điều 39.13.NĐ.99.21. Vi phạm quy định về trách nhiệm, điều kiện của thuyền viên, người lái phương tiện

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390002200

Điều 39.13.NĐ.99.22. Vi phạm quy định về sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390002300

Điều 39.13.NĐ.99.23. Vi phạm quy định về đào tạo, bổ túc, bồi dưỡng thuyền viên, người lái phương tiện

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390002400

Điều 39.13.NĐ.99.24. Vi phạm quy định về trách nhiệm khi xảy ra tai nạn giao thông đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390002500

Điều 39.13.NĐ.99.25. Vi phạm quy tắc giao thông

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390002600

Điều 39.13.NĐ.99.26. Vi phạm quy định về âm hiệu, đèn hiệu, dấu hiệu và cờ hiệu (sau đây gọi chung là tín hiệu) của phương tiện

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390002700

Điều 39.13.NĐ.99.27. Vi phạm quy định về quản lý khai thác khu neo đậu

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390002800

Điều 39.13.NĐ.99.28. Vi phạm quy định về quản lý khai thác bến thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390002900

Điều 39.13.NĐ.99.29. Vi phạm quy định về quản lý khai thác cảng thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390003000

Điều 39.13.NĐ.99.30. Vi phạm quy định về đón trả hành khách, xếp, dỡ hàng hóa của người quản lý khai thác cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390003100

Điều 39.13.NĐ.99.31. Vi phạm quy định về hoạt động của phương tiện, thủy phi cơ trong phạm vi cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390003200

Điều 39.13.NĐ.99.32. Vi phạm quy định về vận chuyển người, hành khách

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390003300

Điều 39.13.NĐ.99.33. Vi phạm quy định về trách nhiệm mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự trong hoạt động vận tải

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390003400

Điều 39.13.NĐ.99.34. Vi phạm quy định về an toàn giao thông của người, hành khách trên phương tiện

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390003500

Điều 39.13.NĐ.99.35. Vi phạm quy định về xếp, dỡ hàng hóa

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390003600

Điều 39.13.NĐ.99.36. Vi phạm quy định về vận tải hàng hóa nguy hiểm

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390003700

Điều 39.13.NĐ.99.37. Vi phạm quy định về vận tải qua biên giới, hàng hóa siêu trường, siêu trọng

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390003800

Điều 39.13.NĐ.99.38. Vi phạm quy định về chở quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390003900

Điều 39.13.NĐ.99.39. Vi phạm quy định về sử dụng hoa tiêu của phương tiện

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390004000

Điều 39.13.NĐ.99.40. Vi phạm quy định về hoa tiêu và dẫn luồng trên đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390004100

Điều 39.13.NĐ.99.41. Vi phạm quy định khi có hoạt động thanh tra, kiểm tra

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390004200

Điều 39.13.NĐ.99.42. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390004300

Điều 39.13.NĐ.99.43. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390004400

Điều 39.13.NĐ.99.44. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390004500

Điều 39.13.NĐ.99.45. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390004600

Điều 39.13.NĐ.99.46. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải và cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390004700

Điều 39.13.NĐ.99.47. Thẩm quyền xử phạt của Cảng vụ Đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390004800

Điều 39.13.NĐ.99.48. Thẩm quyền xử phạt của Cảng vụ Hàng hải

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390004900

Điều 39.13.NĐ.99.49. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390005000

Điều 39.13.NĐ.99.50. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390005100

Điều 39.13.NĐ.99.51. Tạm giữ phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề có liên quan đến người điều khiển và phương tiện vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390005200

Điều 39.13.NĐ.99.52. Tước quyền sử dụng giấy phép, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390005300

Điều 39.13.NĐ.99.53. Xác định khung tiền phạt phương tiện, đoàn lai và phương pháp xác định trọng tải của phương tiện không đăng kiểm, không đăng ký

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390005400

Điều 39.13.NĐ.99.54. Quy đổi các đơn vị

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390005500

Điều 39.13.NĐ.99.55. Xử lý hành vi không có hoặc không mang giấy tờ theo quy định

39013000000000002000000400000000000000000042000000000000000000402787901390005600

Điều 39.13.NĐ.99.56. Chế độ thông tin trong hoạt động xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000430000000000000000

Mục 40. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIỐNG CÂY TRỒNG, BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310001900

Điều 39.13.NĐ.46.19. Vi phạm quy định về phòng, chống sinh vật gây hại thực vật

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310002000

Điều 39.13.NĐ.46.20. Vi phạm quy định về kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310002100

Điều 39.13.NĐ.46.21. Vi phạm quy định về kiểm dịch thực vật nội địa

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310002200

Điều 39.13.NĐ.46.22. Vi phạm quy định về kiểm dịch thực vật giống cây trồng và sinh vật có ích nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310002300

Điều 39.13.NĐ.46.23. Vi phạm quy định về xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310002400

Điều 39.13.NĐ.46.24. Vi phạm quy định về sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310002500

Điều 39.13.NĐ.46.25. Vi phạm quy định về buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310002600

Điều 39.13.NĐ.46.26. Vi phạm quy định về sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310002700

Điều 39.13.NĐ.46.27. Vi phạm quy định về vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310002800

Điều 39.13.NĐ.46.28. Vi phạm quy định về nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310002900

Điều 39.13.NĐ.46.29. Vi phạm quy định về khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký vào Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310003000

Điều 39.13.NĐ.46.30. Vi phạm quy định quản lý giấy phép, Giấy chứng nhận về bảo vệ và kiểm dịch thực vật

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310003100

Điều 39.13.NĐ.46.31. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310003300

Điều 39.13.NĐ.46.33. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310003400

Điều 39.13.NĐ.46.34. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310003500

Điều 39.13.NĐ.46.35. Thẩm quyền xử phạt của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310003600

Điều 39.13.NĐ.46.36. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310003700

Điều 39.13.NĐ.46.37. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000043000000000000000000402581400310003800

Điều 39.13.NĐ.46.38. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

390130000000000020000004000000000000000000440000000000000000

Mục 41. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƯỜNG SẮT

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000000400

Điều 39.13.NĐ.75.4. Các biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc áp dụng

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000000500

Điều 39.13.NĐ.75.5. Xử phạt người điều khiển xe ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000000600

Điều 39.13.NĐ.75.6. Xử phạt người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện), các loại xe tương tự xe mô tô và các loại xe tương tự xe gắn máy vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000000700

Điều 39.13.NĐ.75.7. Xử phạt người điều khiển máy kéo, xe máy chuyên dùng (sau đây gọi chung là xe) vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000000800

Điều 39.13.NĐ.75.8. Xử phạt người điều khiển xe đạp, xe đạp máy (kể cả xe đạp điện), người điều khiển xe thô sơ khác vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000000900

Điều 39.13.NĐ.75.9. Xử phạt người đi bộ vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000001000

Điều 39.13.NĐ.75.10. Xử phạt người điều khiển, dẫn dắt súc vật, điều khiển xe súc vật kéo vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000001100

Điều 39.13.NĐ.75.11. Xử phạt các hành vi vi phạm khác về quy tắc giao thông đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000001200

Điều 39.13.NĐ.75.12. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000001300

Điều 39.13.NĐ.75.13. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về thi công, bảo trì công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000001400

Điều 39.13.NĐ.75.14. Xử phạt các hành vi vi phạm về xây dựng bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, trạm thu phí đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000001500

Điều 39.13.NĐ.75.15. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về quản lý, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000001600

Điều 39.13.NĐ.75.16. Xử phạt người điều khiển xe ô tô (bao gồm cả rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo theo) và các loại xe tương tự xe ô tô vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia g...

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000001700

Điều 39.13.NĐ.75.17. Xử phạt người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện), các loại xe tương tự xe mô tô và các loại xe tương tự xe gắn máy vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện k...

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000001800

Điều 39.13.NĐ.75.18. Xử phạt người điều khiển xe thô sơ vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000001900

Điều 39.13.NĐ.75.19. Xử phạt người điều khiển máy kéo (kể cả rơ moóc được kéo theo), xe máy chuyên dùng vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000002000

Điều 39.13.NĐ.75.20. Xử phạt người điều khiển xe ô tô, máy kéo và các loại xe tương tự xe ô tô vi phạm quy định về bảo vệ môi trường khi tham gia giao thông

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000002100

Điều 39.13.NĐ.75.21. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về điều kiện của người điều khiển xe cơ giới

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000002200

Điều 39.13.NĐ.75.22. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về điều kiện của người điều khiển xe máy chuyên dùng

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000002300

Điều 39.13.NĐ.75.23. Xử phạt người điều khiển xe ô tô chở hành khách, ô tô chở người và các loại xe tương tự xe ô tô chở hành khách, chở người vi phạm quy định về vận tải đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000002400

Điều 39.13.NĐ.75.24. Xử phạt người điều khiển xe ô tô tải, máy kéo (bao gồm cả rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo theo) và các loại xe tương tự xe ô tô vận chuyển hàng hóa vi phạm quy định về vận tải...

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000002500

Điều 39.13.NĐ.75.25. Xử phạt người điều khiển xe ô tô thực hiện hành vi vi phạm quy định về vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000002600

Điều 39.13.NĐ.75.26. Xử phạt người điều khiển xe ô tô thực hiện hành vi vi phạm quy định về vận chuyển chất gây ô nhiễm môi trường, hàng nguy hiểm

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000002700

Điều 39.13.NĐ.75.27. Xử phạt người điều khiển xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở phế thải, vật liệu rời và xe chở hàng khác thực hiện hành vi vi phạm quy định về hoạt động vận tải trong đô thị

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000002800

Điều 39.13.NĐ.75.28. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000002900

Điều 39.13.NĐ.75.29. Xử phạt hành vi sản xuất, lắp ráp trái phép phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; sản xuất, bán biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trái phép

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000003000

Điều 39.13.NĐ.75.30. Xử phạt chủ phương tiện vi phạm quy định liên quan đến giao thông đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000003100

Điều 39.13.NĐ.75.31. Xử phạt nhân viên phục vụ trên xe buýt, xe vận chuyển hành khách theo tuyến cố định, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe vận chuyển khách du lịch vi phạm quy định về trật t...

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000003200

Điều 39.13.NĐ.75.32. Xử phạt hành khách đi xe vi phạm quy định về trật tự an toàn giao thông

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000003300

Điều 39.13.NĐ.75.33. Xử phạt người điều khiển xe bánh xích; xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn của cầu, đường (kể cả xe ô tô chở hành khách)

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000003400

Điều 39.13.NĐ.75.34. Xử phạt người đua xe trái phép, cổ vũ đua xe trái phép

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000003500

Điều 39.13.NĐ.75.35. Xử phạt người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ gắn biển số nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000003600

Điều 39.13.NĐ.75.36. Xử phạt người điều khiển phương tiện đăng ký hoạt động trong Khu kinh tế thương mại đặc biệt, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000003700

Điều 39.13.NĐ.75.37. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về đào tạo, sát hạch lái xe

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000003800

Điều 39.13.NĐ.75.38. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000003900

Điều 39.13.NĐ.75.39. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về lắp đặt hệ thống báo hiệu, thiết bị tại đường ngang, cầu chung; kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đườ...

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000004000

Điều 39.13.NĐ.75.40. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về khám, sửa chữa toa xe, lập tàu, thử hãm

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000004100

Điều 39.13.NĐ.75.41. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về dồn tàu

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000004200

Điều 39.13.NĐ.75.42. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về chạy tàu

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000004300

Điều 39.13.NĐ.75.43. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về đón, gửi tàu

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000004400

Điều 39.13.NĐ.75.44. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về chấp hành tín hiệu giao thông đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000004500

Điều 39.13.NĐ.75.45. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về xây dựng, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000004600

Điều 39.13.NĐ.75.46. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về điều độ chạy tàu

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000004700

Điều 39.13.NĐ.75.47. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về quy tắc giao thông tại đường ngang, cầu chung, hầm đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000004800

Điều 39.13.NĐ.75.48. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về phòng, chống thiên tai và giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000004900

Điều 39.13.NĐ.75.49. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về bảo đảm an toàn giao thông đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000005000

Điều 39.13.NĐ.75.50. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về quản lý an toàn đường sắt đô thị

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000005100

Điều 39.13.NĐ.75.51. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ công trình đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000005200

Điều 39.13.NĐ.75.52. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng lân cận phạm vi bảo vệ công trình đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000005300

Điều 39.13.NĐ.75.53. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000005400

Điều 39.13.NĐ.75.54. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về thi công xây dựng, quản lý, khai thác công trình thiết yếu không thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt trong phạm vi đất dành cho đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000005500

Điều 39.13.NĐ.75.55. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000005600

Điều 39.13.NĐ.75.56. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về thi công công trình đường sắt trên đường sắt đang khai thác

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000005700

Điều 39.13.NĐ.75.57. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về kết nối các tuyến đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000005800

Điều 39.13.NĐ.75.58. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về điều kiện lưu hành của phương tiện giao thông đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000005900

Điều 39.13.NĐ.75.59. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về thông tin, chỉ dẫn cần thiết đối với phương tiện giao thông đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000006000

Điều 39.13.NĐ.75.60. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về thiết bị hãm, ghép nối đầu máy, toa xe

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000006100

Điều 39.13.NĐ.75.61. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về trang thiết bị trên phương tiện giao thông đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000006200

Điều 39.13.NĐ.75.62. Xử phạt nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu vi phạm quy định về Giấy phép lái tàu, bằng, chứng chỉ chuyên môn

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000006300

Điều 39.13.NĐ.75.63. Xử phạt nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu (trừ lái tàu và phụ lái tàu) vi phạm quy định về nồng độ cồn hoặc sử dụng các chất kích thích khác mà pháp luật cấm sử dụng

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000006400

Điều 39.13.NĐ.75.64. Xử phạt nhân viên đường sắt vi phạm quy định về bảo đảm an toàn giao thông đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000006500

Điều 39.13.NĐ.75.65. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về số người được phép chở, tải trọng cho phép chở của phương tiện giao thông đường sắt, tải trọng cho phép khai thác của cầu đường

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000006600

Điều 39.13.NĐ.75.66. Xử phạt đối với lái tàu, phụ lái tàu

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000006700

Điều 39.13.NĐ.75.67. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về sử dụng nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000006800

Điều 39.13.NĐ.75.68. Xử phạt cơ sở đào tạo các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu vi phạm quy định về đào tạo, cấp bằng, chứng chỉ chuyên môn

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000006900

Điều 39.13.NĐ.75.69. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về xây dựng Quy trình chạy tàu và công tác dồn, Quy tắc quản lý kỹ thuật ga, niêm yết Bản trích lục Quy tắc quản lý kỹ thuật ga, trạm đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000007000

Điều 39.13.NĐ.75.70. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000007100

Điều 39.13.NĐ.75.71. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về kinh doanh vận tải đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000007200

Điều 39.13.NĐ.75.72. Xử phạt các hành vi vi phạm về sử dụng vé tàu giả và bán vé tàu trái quy định

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000007300

Điều 39.13.NĐ.75.73. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định khác có liên quan đến an ninh, trật tự, an toàn giao thông đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000007400

Điều 39.13.NĐ.75.74. Phân định thẩm quyền xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000007500

Điều 39.13.NĐ.75.75. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000007600

Điều 39.13.NĐ.75.76. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000007700

Điều 39.13.NĐ.75.77. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành, Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ hàng không, Cảng vụ đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000007800

Điều 39.13.NĐ.75.78. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000007900

Điều 39.13.NĐ.75.79. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000008000

Điều 39.13.NĐ.75.80. Thủ tục xử phạt đối với chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện vi phạm quy định liên quan đến giao thông đường bộ, đường sắt

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000800000802633500370000300

Điều 39.13.TT.50.3. Biểu mẫu sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000800000802633500370000400

Điều 39.13.TT.50.4. Quản lý, sử dụng biểu mẫu sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000008100

Điều 39.13.NĐ.75.81. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000008200

Điều 39.13.NĐ.75.82. Tạm giữ phương tiện, giấy tờ có liên quan đến người điều khiển và phương tiện vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000044000000000000000000402714701000008300

Điều 39.13.NĐ.75.83. Sử dụng kết quả thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ do các tổ chức được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường sắt cung cấp l...

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061500400

Điều 39.13.TT.48.4. Cơ quan quản lý phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061500500

Điều 39.13.TT.48.5. Đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và giao nhiệm vụ sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061500600

Điều 39.13.TT.48.6. Yêu cầu và trách nhiệm đối với người sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061500700

Điều 39.13.TT.48.7. Yêu cầu về phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061500800

Điều 39.13.TT.48.8. Phiếu cân kiểm tra tải trọng xe và phiếu xác nhận kết quả thiết bị ghi hình

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061500900

Điều 39.13.TT.48.9. Quy trình cân và sử dụng kết quả cân có 02 cấp cân tại Trạm kiểm tra tải trọng

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061501000

Điều 39.13.TT.48.10. Quy trình cân và sử dụng kết quả cân có 01 cấp cân

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061501100

Điều 39.13.TT.48.11. Quy trình cân kiểm tra tải trọng xe tại bộ phận cân thuộc tổ chức được giao khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061501200

Điều 39.13.TT.48.12. Cơ quan tiếp nhận, sử dụng kết quả thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để làm căn cứ xác định vi phạm hành chính và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao...

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061501300

Điều 39.13.TT.48.13. Sử dụng kết quả thu được từ thiết bị cân kiểm tra tải trọng xe

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061501400

Điều 39.13.TT.48.14. Trình tự sử dụng kết quả thu được từ thiết bị ghi hình

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061501500

Điều 39.13.TT.48.15. Khiếu nại trong quá trình xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061501600

Điều 39.13.TT.48.16. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061501700

Điều 39.13.TT.48.17. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải, Cục Quản lý đường bộ, Thanh tra Sở Giao thông vận tải

3901300000000000200000040000000000000000004400000000000000000040271470100000830000802611200061501800

Điều 39.13.TT.48.18. Trách nhiệm của tổ chức được giao khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

390130000000000020000004000000000000000000450000000000000000

Mục 42. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220000300

Điều 39.13.NĐ.95.3. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220000400

Điều 39.13.NĐ.95.4. Mức phạt tiền

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220000500

Điều 39.13.NĐ.95.5. Thời hiệu và thời điểm xác định thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220000600

Điều 39.13.NĐ.95.6. Vi phạm về Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220000700

Điều 39.13.NĐ.95.7. Vi phạm về chế độ thông tin, báo cáo trong hoạt động đầu tư công

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220000800

Điều 39.13.NĐ.95.8. Vi phạm về thiết kế chương trình, dự án đầu tư công

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220000900

Điều 39.13.NĐ.95.9. Vi phạm về theo dõi, đánh giá, kiểm tra kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư công

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220001000

Điều 39.13.NĐ.95.10. Vi phạm về báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220001100

Điều 39.13.NĐ.95.11. Vi phạm về sử dụng vốn đầu tư công

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220001200

Điều 39.13.NĐ.95.12. Vi phạm trong lĩnh vực đầu tư sử dụng vốn đầu tư công có cấu phần xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220001300

Điều 39.13.NĐ.95.13. Vi phạm về quản lý thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220001400

Điều 39.13.NĐ.95.14. Vi phạm về chế độ báo cáo và cung cấp thông tin đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220001500

Điều 39.13.NĐ.95.15. Vi phạm về chế độ thông tin, báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220001600

Điều 39.13.NĐ.95.16. Vi phạm về điều kiện đầu tư kinh doanh tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220001700

Điều 39.13.NĐ.95.17. Vi phạm về việc cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh (...

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220001800

Điều 39.13.NĐ.95.18. Vi phạm về ưu đãi đầu tư

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220001900

Điều 39.13.NĐ.95.19. Vi phạm về thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220002000

Điều 39.13.NĐ.95.20. Vi phạm chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ra nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220002100

Điều 39.13.NĐ.95.21. Vi phạm về thủ tục đầu tư ra nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220002200

Điều 39.13.NĐ.95.22. Vi phạm về hoạt động đầu tư ra nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220002300

Điều 39.13.NĐ.95.23. Vi phạm về chế độ thông tin, báo cáo trong hoạt động đầu tư PPP

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220002400

Điều 39.13.NĐ.95.24. Vi phạm đăng tải thông tin về dự án PPP

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220002500

Điều 39.13.NĐ.95.25. Vi phạm đối với dự án PPP có cấu phần xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220002600

Điều 39.13.NĐ.95.26. Vi phạm về Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220002700

Điều 39.13.NĐ.95.27. Vi phạm về lựa chọn nhà đầu tư dự án PPP

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220002800

Điều 39.13.NĐ.95.28. Vi phạm khác về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220002900

Điều 39.13.NĐ.95.29. Vi phạm về hợp đồng dự án, doanh nghiệp dự án PPP

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220003000

Điều 39.13.NĐ.95.30. Vi phạm về ưu đãi đầu tư trong lĩnh vực PPP

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220003100

Điều 39.13.NĐ.95.31. Vi phạm về thực hiện dự án PPP

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220003200

Điều 39.13.NĐ.95.32. Vi phạm về kế hoạch lựa chọn nhà thầu

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220003300

Điều 39.13.NĐ.95.33. Vi phạm về lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220003400

Điều 39.13.NĐ.95.34. Vi phạm về tổ chức lựa chọn nhà thầu và đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220003500

Điều 39.13.NĐ.95.35. Vi phạm về thương thảo hợp đồng, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu và hợp đồng

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220003600

Điều 39.13.NĐ.95.36. Vi phạm về đăng tải thông tin trong đấu thầu

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220003700

Điều 39.13.NĐ.95.37. Vi phạm các điều cấm trong đấu thầu

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220003800

Điều 39.13.NĐ.95.38. Vi phạm khác về đấu thầu

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220003900

Điều 39.13.NĐ.95.39. Vi phạm về lập, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220004000

Điều 39.13.NĐ.95.40. Vi phạm về hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220004100

Điều 39.13.NĐ.95.41. Vi phạm về tổ chức lựa chọn nhà đầu tư và đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220004200

Điều 39.13.NĐ.95.42. Vi phạm về hợp đồng lựa chọn nhà đầu tư

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220004300

Điều 39.13.NĐ.95.43. Vi phạm về kê khai hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220004400

Điều 39.13.NĐ.95.44. Vi phạm về thời hạn đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220004500

Điều 39.13.NĐ.95.45. Vi phạm về công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220004600

Điều 39.13.NĐ.95.46. Vi phạm về thành lập doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220004700

Điều 39.13.NĐ.95.47. Vi phạm về kê khai vốn điều lệ

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220004800

Điều 39.13.NĐ.95.48. Vi phạm về chế độ báo cáo và thực hiện yêu cầu của cơ quan đăng ký kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220004900

Điều 39.13.NĐ.95.49. Vi phạm về thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220005000

Điều 39.13.NĐ.95.50. Vi phạm các nghĩa vụ thông báo khác

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220005100

Điều 39.13.NĐ.95.51. Vi phạm về người đại diện theo pháp luật và người đại diện theo ủy quyền của doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220005200

Điều 39.13.NĐ.95.52. Vi phạm khác liên quan đến tổ chức, quản lý doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220005300

Điều 39.13.NĐ.95.53. Vi phạm về Ban kiểm soát

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220005400

Điều 39.13.NĐ.95.54. Vi phạm về thành lập, chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220005500

Điều 39.13.NĐ.95.55. Vi phạm về công ty hợp danh

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220005600

Điều 39.13.NĐ.95.56. Vi phạm về doanh nghiệp tư nhân

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220005700

Điều 39.13.NĐ.95.57. Vi phạm về việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220005800

Điều 39.13.NĐ.95.58. Vi phạm về giải thể doanh nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220005900

Điều 39.13.NĐ.95.59. Vi phạm đối với doanh nghiệp được tổ chức theo mô hình công ty mẹ, công ty con

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220006000

Điều 39.13.NĐ.95.60. Vi phạm đối với doanh nghiệp xã hội

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220006100

Điều 39.13.NĐ.95.61. Vi phạm về công bố thông tin doanh nghiệp nhà nước

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220006200

Điều 39.13.NĐ.95.62. Vi phạm về đăng ký hộ kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220006300

Điều 39.13.NĐ.95.63. Vi phạm về chế độ thông tin báo cáo của hộ kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220006400

Điều 39.13.NĐ.95.64. Vi phạm về đăng ký, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220006500

Điều 39.13.NĐ.95.65. Vi phạm về hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220006600

Điều 39.13.NĐ.95.66. Vi phạm về thông tin báo cáo của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220006700

Điều 39.13.NĐ.95.67. Vi phạm về góp vốn vào hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220006800

Điều 39.13.NĐ.95.68. Vi phạm về chia, tách, sáp nhập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220006900

Điều 39.13.NĐ.95.69. Vi phạm về hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kỉnh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220007000

Điều 39.13.NĐ.95.70. Vi phạm về chế độ báo cáo và cung cấp thông tin quy hoạch

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220007100

Điều 39.13.NĐ.95.71. Vi phạm về lập, điều chỉnh quy hoạch

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220007200

Điều 39.13.NĐ.95.72. Vi phạm về thực hiện quy hoạch

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220007300

Điều 39.13.NĐ.95.73. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Kế hoạch và Đầu tư

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220007400

Điều 39.13.NĐ.95.74. Thẩm quyền xử phạt của ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220007500

Điều 39.13.NĐ.95.75. Thẩm quyền xử phạt của cơ quan Thuế

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220007600

Điều 39.13.NĐ.95.76. Thẩm quyền xử phạt của cơ quan Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220007700

Điều 39.13.NĐ.95.77. Phân định thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220007800

Điều 39.13.NĐ.95.78. Xác định thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000045000000000000000000402787601220007900

Điều 39.13.NĐ.95.79. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000460000000000000000

Mục 43. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỐNG KÊ

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950000200

Điều 39.13.NĐ.48.2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950000300

Điều 39.13.NĐ.48.3. Các biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950000301

Điều 39.13.NĐ.49.3a. Thời điểm để tính thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950000304

Điều 39.13.NĐ.49.3b. Vi phạm hành chính nhiều lần

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950000305

Điều 39.13.NĐ.49.3c. Thời hạn thi hành biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950000400

Điều 39.13.NĐ.48.4. Quy định về mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950000500

Điều 39.13.NĐ.48.5. Vi phạm quy định trong các hoạt động điều tra thống kê

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950000600

Điều 39.13.NĐ.48.6. Vi phạm quy định về sử dụng mẫu biểu báo cáo thống kê

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950000700

Điều 39.13.NĐ.48.7. Vi phạm quy định về thời hạn báo cáo thống kê, báo cáo tài chính gửi cơ quan thống kê nhà nước theo quy định của pháp luật

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950000800

Điều 39.13.NĐ.48.8. Vi phạm quy định về yêu cầu đầy đủ của báo cáo thống kê

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950000900

Điều 39.13.NĐ.48.9. Vi phạm quy định về phương pháp thống kê

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950001000

Điều 39.13.NĐ.48.10. Vi phạm quy định về yêu cầu chính xác của báo cáo thống kê

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950001100

Điều 39.13.NĐ.48.11. Vi phạm quy định về sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê, cơ sở dữ liệu hành chính

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950001200

Điều 39.13.NĐ.48.12. Vi phạm quy định về phổ biến thông tin thống kê

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950001300

Điều 39.13.NĐ.48.13. Vi phạm quy định về sử dụng thông tin thống kê

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950001400

Điều 39.13.NĐ.48.14. Vi phạm quy định về bảo quản, lưu trữ tài liệu thống kê

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950001500

Điều 39.13.NĐ.48.15. Vi phạm quy định về bảo mật thông tin của từng cá nhân, tổ chức cung cấp thông tin thống kê

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950001600

Điều 39.13.NĐ.48.16. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950001700

Điều 39.13.NĐ.48.17. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950001800

Điều 39.13.NĐ.48.18. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950001900

Điều 39.13.NĐ.48.19. Xác định thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000046000000000000000000402587000950002000

Điều 39.13.NĐ.48.20. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê

390130000000000020000004000000000000000000470000000000000000

Mục 44. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450000400

Điều 39.13.NĐ.106.4. Hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450000500

Điều 39.13.NĐ.106.5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450000600

Điều 39.13.NĐ.106.6. Mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450000700

Điều 39.13.NĐ.106.7. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật môi trường và sử dụng thông số môi trường để xác định hành vi vi phạm hành chính, mức độ vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; nguyên tắc...

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450000800

Điều 39.13.NĐ.106.8. Sử dụng kết quả, dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật trong việc phát hiện, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450000900

Điều 39.13.NĐ.106.9. Vi phạm các quy định về thực hiện đăng ký môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450001000

Điều 39.13.NĐ.106.10. Vi phạm các quy định về đánh giá tác động môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450001100

Điều 39.13.NĐ.106.11. Vi phạm quy định về giấy phép môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450001200

Điều 39.13.NĐ.106.12. Vi phạm quy định về vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450001300

Điều 39.13.NĐ.106.13. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong trường hợp không có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450001400

Điều 39.13.NĐ.106.14. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường đối với dự án đầu tư đã triển khai xây dựng nhưng chưa đi vào vận hành hoặc cơ sở đang hoạt động mà không có giấy phép môi trường hoặc đ...

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450001500

Điều 39.13.NĐ.106.15. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường tại cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, làng nghề

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450001600

Điều 39.13.NĐ.106.16. Vi phạm quy định về quan trắc, giám sát môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450001700

Điều 39.13.NĐ.106.17. Vi phạm các quy định về hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450001800

Điều 39.13.NĐ.106.18. Vi phạm các quy định về xả nước thải có chứa các thông số môi trường thông thường vào môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450001900

Điều 39.13.NĐ.106.19. Vi phạm các quy định về xả nước thải có chứa các thông số môi trường nguy hại vào môi trường hoặc xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có pH nằm ngoài ngưỡng quy chu...

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450002000

Điều 39.13.NĐ.106.20. Vi phạm các quy định về thải bụi, khí thải có chứa các thông số môi trường thông thường vào môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450002100

Điều 39.13.NĐ.106.21. Vi phạm các quy định về thải bụi, khí thải có chứa các thông số môi trường nguy hại vào môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450002200

Điều 39.13.NĐ.106.22. Vi phạm các quy định về tiếng ồn

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450002300

Điều 39.13.NĐ.106.23. Vi phạm các quy định về độ rung

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450002400

Điều 39.13.NĐ.106.24. Hành vi gây ô nhiễm đất, nước, không khí; gây ô nhiễm môi trường kéo dài

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450002500

Điều 39.13.NĐ.106.25. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường nơi công cộng, khu đô thị, khu dân cư; vận chuyển nguyên liệu, vật liệu, hàng hóa gây ô nhiễm môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450002600

Điều 39.13.NĐ.106.26. Vi phạm các quy định về phân loại, thu gom, vận chuyển, chôn, lấp, đổ, đốt, xử lý chất thải rắn thông thường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450002700

Điều 39.13.NĐ.106.27. Vi phạm các quy định về đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450002800

Điều 39.13.NĐ.106.28. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản lý các chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó ...

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450002900

Điều 39.13.NĐ.106.29. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường đối với chủ nguồn thải chất thải nguy hại

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450003000

Điều 39.13.NĐ.106.30. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường liên quan đến hoạt động vận chuyển chất thải nguy hại

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450003100

Điều 39.13.NĐ.106.31. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường liên quan đến hoạt động xử lý chất thải nguy hại và thực hiện giấy phép môi trường về xử lý chất thải nguy hại

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450003200

Điều 39.13.NĐ.106.32. Vi phạm quy định thực hiện trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì của nhà sản xuất, nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450003300

Điều 39.13.NĐ.106.33. Vi phạm quy định thực hiện trách nhiệm xử lý chất thải của nhà sản xuất, nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450003400

Điều 39.13.NĐ.106.34. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng; nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450003500

Điều 39.13.NĐ.106.35. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450003600

Điều 39.13.NĐ.106.36. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường biển và bảo vệ môi trường trong hoạt động dầu khí trên biển

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450003700

Điều 39.13.NĐ.106.37. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường đất

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450003800

Điều 39.13.NĐ.106.38. Vi phạm các quy định về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450003900

Điều 39.13.NĐ.106.39. Vi phạm các quy định về hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450004000

Điều 39.13.NĐ.106.40. Vi phạm các quy định về phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải và phục hồi môi trường sau sự cố chất thải

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450004100

Điều 39.13.NĐ.106.41. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450004200

Điều 39.13.NĐ.106.42. Vi phạm các quy định về nộp phí bảo vệ môi trường, ký quỹ bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản, chôn lấp chất thải và bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại ...

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450004300

Điều 39.13.NĐ.106.43. Vi phạm các quy định về quản lý thông tin, dữ liệu môi trường; cung cấp, công khai thông tin về môi trường; báo cáo công tác bảo vệ môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450004400

Điều 39.13.NĐ.106.44. Vi phạm các quy định về bảo vệ, sử dụng công trình, thiết bị, phương tiện phục vụ hoạt động bảo vệ môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450004500

Điều 39.13.NĐ.106.45. Vi phạm các quy định về giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450004600

Điều 39.13.NĐ.106.46. Vi phạm các quy định về bảo vệ tầng ô-dôn

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450004700

Điều 39.13.NĐ.106.47. Vi phạm các quy định về quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450004800

Điều 39.13.NĐ.106.48. Vi phạm quy định về chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450004900

Điều 39.13.NĐ.106.49. Vi phạm các quy định về bảo tồn và phát triển bền vững các loài sinh vật

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450005000

Điều 39.13.NĐ.106.50. Vi phạm các quy định về quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450005100

Điều 39.13.NĐ.106.51. Vi phạm các quy định về kiểm soát loài ngoại lai xâm hại

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450005200

Điều 39.13.NĐ.106.52. Vi phạm các quy định về quản lý, tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ nguồn gen

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450005300

Điều 39.13.NĐ.106.53. Vi phạm các quy định về nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ về sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen, khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450005400

Điều 39.13.NĐ.106.54. Vi phạm các quy định sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, lưu giữ, vận chuyển sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450005500

Điều 39.13.NĐ.106.55. Hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450005600

Điều 39.13.NĐ.106.56. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450005700

Điều 39.13.NĐ.106.57. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450005800

Điều 39.13.NĐ.106.58. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450005900

Điều 39.13.NĐ.106.59. Thẩm quyền của Thanh tra quốc phòng

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450006000

Điều 39.13.NĐ.106.60. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450006100

Điều 39.13.NĐ.106.61. Thẩm quyền của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450006200

Điều 39.13.NĐ.106.62. Thẩm quyền của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450006300

Điều 39.13.NĐ.106.63. Thẩm quyền của Kiểm lâm, Kiểm ngư và Thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450006400

Điều 39.13.NĐ.106.64. Thẩm quyền của Thanh tra chuyên ngành công thương và Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450006500

Điều 39.13.NĐ.106.65. Thẩm quyền của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ hàng không, Cảng vụ đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450006600

Điều 39.13.NĐ.106.66. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành văn hóa, thể thao và du lịch

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450006700

Điều 39.13.NĐ.106.67. Thẩm quyền của Cục Quản lý môi trường y tế

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450006800

Điều 39.13.NĐ.106.68. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; chuyển hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm môi trường để truy cứu trách nhiệm hình sự

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450006900

Điều 39.13.NĐ.106.69. Thủ tục tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn, bị đình chỉ hoạt động có thời hạn hoặc bị buộc áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả vi phạm và trách nhiệm của các cơ quan, t...

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450007000

Điều 39.13.NĐ.106.70. Kiểm tra, thanh tra và xác nhận đã khắc phục xong hậu quả vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450007100

Điều 39.13.NĐ.106.71. Quy định về biên bản, thẩm quyền lập biên bản và quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450007200

Điều 39.13.NĐ.106.72. Công bố công khai thông tin vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450007300

Điều 39.13.NĐ.106.73. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt; trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế áp dụng hình thức xử phạt bổ sung đình chỉ hoạt động, cưỡng chế áp dụng biện pháp khắc ph...

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450007400

Điều 39.13.NĐ.106.74. Trách nhiệm của các cá nhân, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện quyết định cưỡng chế áp dụng hình thức xử phạt bổ sung đình chỉ hoạt động hoặc cưỡng chế áp dụng biện pháp ...

39013000000000002000000400000000000000000047000000000000000000402806700450007500

Điều 39.13.NĐ.106.75. Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quan trong việc áp dụng hình thức xử phạt bổ sung đình chỉ hoạt động, cưỡng chế áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc di dời dự án, cơ sở đế...

390130000000000020000004000000000000000000477500000000000000

Mục 45. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH ĐẶT CƯỢC VÀ TRÒ CHƠI CÓ THƯỞNG

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370000300

Điều 39.13.NĐ.97.3. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370000400

Điều 39.13.NĐ.97.4. Các biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370000500

Điều 39.13.NĐ.97.5. Mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền và nguyên tắc áp dụng hình thức xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370000600

Điều 39.13.NĐ.97.6. Thời hiệu, thủ tục xử phạt, thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đặt cược và trò chơi có thưởng

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370000700

Điều 39.13.NĐ.97.7. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370000800

Điều 39.13.NĐ.97.8. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370000900

Điều 39.13.NĐ.97.9. Hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370001000

Điều 39.13.NĐ.97.10. Hành vi vi phạm quy định về phạm vi được phép kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370001100

Điều 39.13.NĐ.97.11. Hành vi vi phạm quy định về loại hình đặt cược và sản phẩm đặt cược

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370001200

Điều 39.13.NĐ.97.12. Hành vi vi phạm quy định về quản lý người chơi

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370001300

Điều 39.13.NĐ.97.13. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của người chơi

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370001400

Điều 39.13.NĐ.97.14. Hành vi vi phạm quy định về xây dựng, công bố Điều lệ đua và Thể lệ đặt cược

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370001500

Điều 39.13.NĐ.97.15. Hành vi vi phạm quy định về điểm bán vé đặt cược cố định

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370001600

Điều 39.13.NĐ.97.16. Hành vi vi phạm quy định về phương thức phân phối vé đặt cược

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370001700

Điều 39.13.NĐ.97.17. Hành vi vi phạm quy định về tần suất tổ chức đặt cược và thời điểm nhận đặt cược

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370001800

Điều 39.13.NĐ.97.18. Hành vi vi phạm quy định về vé đặt cược

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370001900

Điều 39.13.NĐ.97.19. Hành vi vi phạm quy định về đại lý bán vé đặt cược

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370002000

Điều 39.13.NĐ.97.20. Hành vi vi phạm quy định về trả thưởng, tỷ lệ trả thưởng và phương thức trả thưởng

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370002100

Điều 39.13.NĐ.97.21. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức đua ngựa, đua chó

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370002200

Điều 39.13.NĐ.97.22. Hành vi vi phạm quy định về công bố, cung cấp thông tin

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370002300

Điều 39.13.NĐ.97.23. Hành vi vi phạm quy định về giảm giá, khuyến mại, quảng cáo và chế độ quản lý tài chính

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370002400

Điều 39.13.NĐ.97.24. Hành vi vi phạm quy định về chế độ báo cáo

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370002500

Điều 39.13.NĐ.97.25. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370002600

Điều 39.13.NĐ.97.26. Hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370002700

Điều 39.13.NĐ.97.27. Hành vi vi phạm quy định về việc bố trí Điểm kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370002800

Điều 39.13.NĐ.97.28. Hành vi vi phạm quy định về số lượng máy trò chơi, bàn trò chơi và chủng loại, loại hình trò chơi có thưởng

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370002900

Điều 39.13.NĐ.97.29. Hành vi vi phạm quy định về xây dựng và công bố Thể lệ trò chơi

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370003000

Điều 39.13.NĐ.97.30. Hành vi vi phạm quy định về theo dõi, quản lý đối tượng được ra, vào Điểm kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370003100

Điều 39.13.NĐ.97.31. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của người chơi

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370003200

Điều 39.13.NĐ.97.32. Hành vi vi phạm quy định về quản lý đồng tiền quy ước

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370003300

Điều 39.13.NĐ.97.33. Hành vi vi phạm quy định về quản lý máy trò chơi, bàn trò chơi và thiết bị trò chơi

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370003400

Điều 39.13.NĐ.97.34. Hành vi vi phạm quy định về kiểm soát nội bộ, người quản lý, điều hành Điểm kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370003500

Điều 39.13.NĐ.97.35. Hành vi vi phạm quy định về trả thưởng và xác nhận tiền trúng thưởng

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370003600

Điều 39.13.NĐ.97.36. Hành vi vi phạm quy định về giảm giá, khuyến mại, quảng cáo và chế độ quản lý tài chính

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370003700

Điều 39.13.NĐ.97.37. Hành vi vi phạm quy định về công bố, cung cấp thông tin

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370003800

Điều 39.13.NĐ.97.38. Hành vi vi phạm quy định về chế độ báo cáo

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370003900

Điều 39.13.NĐ.97.39. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370004000

Điều 39.13.NĐ.97.40. Hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370004100

Điều 39.13.NĐ.97.41. Hành vi vi phạm quy định về việc bố trí Điểm kinh doanh, khu vực bố trí Điểm kinh doanh trong cơ sở lưu trú du lịch

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370004200

Điều 39.13.NĐ.97.42. Hành vi vi phạm quy định về số lượng, chủng loại, loại hình trò chơi điện tử có thưởng

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370004300

Điều 39.13.NĐ.97.43. Hành vi vi phạm quy định về xây dựng, gửi và công bố Thể lệ trò chơi

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370004400

Điều 39.13.NĐ.97.44. Hành vi vi phạm quy định về theo dõi, quản lý đối tượng được phép chơi và ra, vào Điểm kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370004500

Điều 39.13.NĐ.97.45. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của người chơi

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370004600

Điều 39.13.NĐ.97.46. Hành vi vi phạm quy định về quản lý đồng tiền quy ước

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370004700

Điều 39.13.NĐ.97.47. Hành vi vi phạm quy định về quản lý máy, thiết bị trò chơi điện tử có thưởng

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370004800

Điều 39.13.NĐ.97.48. Hành vi vi phạm quy định về kiểm soát nội bộ, người quản lý, điều hành Điểm kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370004900

Điều 39.13.NĐ.97.49. Hành vi vi phạm quy định về trả thưởng và xác nhận tiền trúng thưởng

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370005000

Điều 39.13.NĐ.97.50. Hành vi vi phạm quy định về giảm giá, khuyến mại, quảng cáo và chế độ quản lý tài chính

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370005100

Điều 39.13.NĐ.97.51. Hành vi vi phạm quy định về công bố, cung cấp thông tin

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370005200

Điều 39.13.NĐ.97.52. Hành vi vi phạm quy định về chế độ báo cáo

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370005300

Điều 39.13.NĐ.97.53. Hành vi vi phạm quy định về nhận biết, cập nhật thông tin khách hàng; nhận biết, phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370005400

Điều 39.13.NĐ.97.54. Hành vi vi phạm quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370005500

Điều 39.13.NĐ.97.55. Hành vi vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, báo cáo hành vi tài trợ khủng bố

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370005600

Điều 39.13.NĐ.97.56. Hành vi vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370005700

Điều 39.13.NĐ.97.57. Thẩm quyền của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370005800

Điều 39.13.NĐ.97.58. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370005900

Điều 39.13.NĐ.97.59. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370006000

Điều 39.13.NĐ.97.60. Lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000047750000000000000000402787901370006100

Điều 39.13.NĐ.97.61. Khiếu nại, tố cáo

390130000000000020000004000000000000000000480000000000000000

Mục 46. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ KHOÁNG SẢN

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360000400

Điều 39.13.NĐ.80.4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360000500

Điều 39.13.NĐ.80.5. Áp dụng mức phạt tiền trong xử phạt hành chính

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360000501

Điều 39.13.NĐ.80.5a. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, các hành vi vi phạm đã kết thúc, các hành vi vi phạm đang thực hiện trong lĩnh vực tài nguyên nước

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360000504

Điều 39.13.NĐ.80.5b. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, các hành vi vi phạm đã kết thúc, các hành vi vi phạm đang thực hiện trong lĩnh vực khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360000600

Điều 39.13.NĐ.80.6. Vi phạm các quy định về điều kiện năng lực thực hiện đề án, dự án điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360000700

Điều 39.13.NĐ.80.7. Vi phạm các quy định về điều kiện năng lực lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360000800

Điều 39.13.NĐ.80.8. Vi phạm các quy định về quan trắc, giám sát tài nguyên nước trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360000900

Điều 39.13.NĐ.80.9. Hành vi thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước không đăng ký, không có giấy phép theo quy định

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360001000

Điều 39.13.NĐ.80.10. Vi phạm quy định của giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360001100

Điều 39.13.NĐ.80.11. Vi phạm quy định về hành nghề khoan nước dưới đất

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360001200

Điều 39.13.NĐ.80.12. Vi phạm quy định về chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước, sửa chữa làm sai lệch nội dung giấy phép về tài nguyên nước

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360001300

Điều 39.13.NĐ.80.13. Vi phạm quy định về hồ chứa, đập dâng

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360001400

Điều 39.13.NĐ.80.14. Vi phạm quy định về chế độ quan trắc, dự báo và cung cấp thông tin, số liệu theo quy định của quy trình vận hành liên hồ chứa

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360001500

Điều 39.13.NĐ.80.15. Vi phạm quy định về bảo đảm mực nước trước lũ trong điều kiện thời tiết bình thường theo quy định của quy trình vận hành liên hồ chứa

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360001600

Điều 39.13.NĐ.80.16. Vi phạm quy định trong quá trình vận hành cắt, giảm lũ cho hạ du theo quy định của quy trình vận hành liên hồ chứa

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360001700

Điều 39.13.NĐ.80.17. Vi phạm quy định về vận hành hạ mực nước hồ để đón lũ và đưa mực nước hồ về mực nước cao nhất trước lũ theo quy định của quy trình vận hành liên hồ chứa

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360001800

Điều 39.13.NĐ.80.18. Vi phạm quy định về bảo đảm lưu lượng nước sau công trình trong mùa cạn hàng năm theo quy định của quy trình vận hành liên hồ chứa

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360001900

Điều 39.13.NĐ.80.19. Vi phạm quy định không đảm bảo về thời gian xả nước hàng ngày trong mùa cạn theo quy định của quy trình vận hành liên hồ chứa

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360002200

Điều 39.13.NĐ.80.22. Vi phạm các quy định về bảo vệ nguồn nước

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360002300

Điều 39.13.NĐ.80.23. Vi phạm các quy định về phòng, chống ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360002400

Điều 39.13.NĐ.80.24. Vi phạm các quy định về ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360002500

Điều 39.13.NĐ.80.25. Vi phạm các quy định về bảo đảm sự lưu thông của dòng chảy, phòng, chống sạt, lở bờ, bãi sông

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360002600

Điều 39.13.NĐ.80.26. Vi phạm các quy định về hành lang bảo vệ nguồn nước

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360002700

Điều 39.13.NĐ.80.27. Vi phạm quy định về phòng, chống xâm nhập mặn

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360002800

Điều 39.13.NĐ.80.28. Vi phạm quy định về phòng, chống sụt, lún đất

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360002900

Điều 39.13.NĐ.80.29. Vi phạm các quy định khác về quản lý tài nguyên nước

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360003000

Điều 39.13.NĐ.80.30. Vi phạm quy định về khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360003100

Điều 39.13.NĐ.80.31. Vi phạm các quy định về thông báo kế hoạch thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, điều kiện tổ chức thi công đề án thăm dò khoáng sản, các nghĩa vụ khi giấy phép thăm dò kho...

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360003200

Điều 39.13.NĐ.80.32. Vi phạm các quy định về khu vực thăm dò khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360003300

Điều 39.13.NĐ.80.33. Vi phạm quy định về chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360003400

Điều 39.13.NĐ.80.34. Vi phạm quy định về thăm dò khoáng sản độc hại

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360003500

Điều 39.13.NĐ.80.35. Vi phạm các quy định khác về thăm dò khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360003600

Điều 39.13.NĐ.80.36. Vi phạm các quy định về xây dựng cơ bản mỏ, báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, thăm dò nâng cấp trữ lượng, tài nguyên khoáng ...

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360003700

Điều 39.13.NĐ.80.37. Vi phạm các quy định về khu vực khai thác khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360003800

Điều 39.13.NĐ.80.38. Vi phạm các quy định về thiết kế mỏ

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360003900

Điều 39.13.NĐ.80.39. Vi phạm quy định về Giám đốc điều hành mỏ

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360004000

Điều 39.13.NĐ.80.40. Vi phạm quy định về lập bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác khoáng sản; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai t...

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360004100

Điều 39.13.NĐ.80.41. Vi phạm quy định về công suất được phép khai thác

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360004200

Điều 39.13.NĐ.80.42. Vi phạm quy định về điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360004300

Điều 39.13.NĐ.80.43. Vi phạm quy định về khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không phải đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360004400

Điều 39.13.NĐ.80.44. Vi phạm quy định về khai thác khoáng sản không phải khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360004500

Điều 39.13.NĐ.80.45. Vi phạm quy định về chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360004600

Điều 39.13.NĐ.80.46. Vi phạm quy định về nghĩa vụ khi trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360004700

Điều 39.13.NĐ.80.47. Vi phạm về khai thác khoáng sản (trừ cát, sỏi lòng sông, suối, hồ) mà không có giấy phép khai thác khoáng sản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360004800

Điều 39.13.NĐ.80.48. Vi phạm về khai thác cát, sỏi lòng sông, suối, hồ, cửa sông; cát, sỏi ở vùng nước nội thủy ven biển mà không có giấy phép khai thác khoáng sản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360004900

Điều 39.13.NĐ.80.49. Vi phạm quy định về đóng cửa mỏ khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360005000

Điều 39.13.NĐ.80.50. Vi phạm quy định đối với quyền lợi hợp pháp của địa phương và người dân nơi có khoáng sản được khai thác

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360005100

Điều 39.13.NĐ.80.51. Vi phạm quy định sử dụng thông tin về khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360005200

Điều 39.13.NĐ.80.52. Vi phạm các quy định khác trong khai thác khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360005300

Điều 39.13.NĐ.80.53. Vi phạm quy định trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360005400

Điều 39.13.NĐ.80.54. Vi phạm các quy định khác về quản lý khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360005401

Điều 39.13.NĐ.80.54a. Vi phạm quy định về quản lý khoáng sản tại các khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360005500

Điều 39.13.NĐ.80.55. Vi phạm các quy định về lập hồ sơ quản lý kỹ thuật an toàn, thi công hộ chiếu khai thác mỏ

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360005600

Điều 39.13.NĐ.80.56. Vi phạm các quy định về việc đưa công nghệ khai thác; phương tiện, thiết bị vận tải vào mỏ

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360005700

Điều 39.13.NĐ.80.57. Vi phạm các quy định về xếp loại mỏ theo khí mêtan, thông gió, thoát nước và ngăn ngừa bục nước mỏ

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360005800

Điều 39.13.NĐ.80.58. Vi phạm các quy định về cung cấp điện trong mỏ

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360005900

Điều 39.13.NĐ.80.59. Vi phạm các quy định về chuẩn bị nguyên liệu; cấp tải, dỡ tải, vận chuyển nguyên liệu trong nhà máy tuyển khoáng

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360006000

Điều 39.13.NĐ.80.60. Vi phạm các quy định về bảo quản, sử dụng thuốc tuyển; kho chứa khoáng sản, bãi thải, hồ thải quặng đuôi

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360006100

Điều 39.13.NĐ.80.61. Vi phạm các quy định về việc lập hồ sơ, quản lý công tác an toàn trong khai thác khoáng sản theo quy định

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360006200

Điều 39.13.NĐ.80.62. Vi phạm các quy định về công tác kiểm tra, giám sát kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360006300

Điều 39.13.NĐ.80.63. Thẩm quyền của Thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360006400

Điều 39.13.NĐ.80.64. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360006500

Điều 39.13.NĐ.80.65. Thẩm quyền của thanh tra chuyên ngành công thương, thanh tra chuyên ngành khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360006600

Điều 39.13.NĐ.80.66. Thẩm quyền xử phạt của lực lượng Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360006700

Điều 39.13.NĐ.80.67. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360006800

Điều 39.13.NĐ.80.68. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360006900

Điều 39.13.NĐ.80.69. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000048000000000000000000402723200360007000

Điều 39.13.NĐ.80.70. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề và đình chỉ hoạt động có thời hạn

390130000000000020000004000000000000000000490000000000000000

Mục 47. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ, KINH DOANH XĂNG DẦU VÀ KHÍ

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990000400

Điều 39.13.NĐ.84.4. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990000500

Điều 39.13.NĐ.84.5. Quy định về mức phạt tiền

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990000600

Điều 39.13.NĐ.84.6. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động thăm dò dầu khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990000700

Điều 39.13.NĐ.84.7. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động phát triển mỏ và khai thác dầu khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990000800

Điều 39.13.NĐ.84.8. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động kết thúc dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990000900

Điều 39.13.NĐ.84.9. Hành vi vi phạm quy định về an toàn, an ninh dầu khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990001000

Điều 39.13.NĐ.84.10. Hành vi vi phạm quy định về ứng phó sự cố tràn dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990001100

Điều 39.13.NĐ.84.11. Hành vi vi phạm quy định về an toàn đối với công trình dầu khí trên đất liền

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990001200

Điều 39.13.NĐ.84.12. Hành vi vi phạm quy định về báo cáo và cung cấp thông tin

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990001300

Điều 39.13.NĐ.84.13. Hành vi vi phạm quy định về bảo hiểm trong hoạt động dầu khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990001400

Điều 39.13.NĐ.84.14. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện cửa hàng bán lẻ xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990001500

Điều 39.13.NĐ.84.15. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh đối với thương nhân nhận quyền bán lẻ xăng dầu và đại lý bán lẻ xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990001600

Điều 39.13.NĐ.84.16. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh đối với tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990001700

Điều 39.13.NĐ.84.17. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh đối với thương nhân phân phối xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990001800

Điều 39.13.NĐ.84.18. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh đối với thương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990001900

Điều 39.13.NĐ.84.19. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990002000

Điều 39.13.NĐ.84.20. Hành vi vi phạm khác về điều kiện kinh doanh xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990002100

Điều 39.13.NĐ.84.21. Hành vi vi phạm quy định về giá bán lẻ xăng dầu và quy trình điều chỉnh giá bán lẻ xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990002200

Điều 39.13.NĐ.84.22. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký hệ thống phân phối xăng dầu và mua, bán xăng dầu theo hệ thống phân phối

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990002300

Điều 39.13.NĐ.84.23. Hành vi vi phạm quy định về giao, nhận đại lý kinh doanh xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990002400

Điều 39.13.NĐ.84.24. Hành vi vi phạm quy định về ký hợp đồng mua bán xăng dầu, hợp đồng nhượng quyền bán lẻ xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990002500

Điều 39.13.NĐ.84.25. Hành vi vi phạm quy định về chuyển tải, sang mạn xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990002600

Điều 39.13.NĐ.84.26. Hành vi vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990002700

Điều 39.13.NĐ.84.27. Hành vi vi phạm quy định về sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, gia công xuất khẩu xăng dầu và nguyên liệu sản xuất xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990002800

Điều 39.13.NĐ.84.28. Hành vi vi phạm quy định về pha chế xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990002900

Điều 39.13.NĐ.84.29. Hành vi vi phạm về việc xây dựng hệ thống quản lý chất lượng, hệ thống quản lý năng lực phòng thử nghiệm, thực hiện lộ trình phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền th...

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990003000

Điều 39.13.NĐ.84.30. Hành vi vi phạm quy định về dự trữ xăng dầu, nguyên liệu sản xuất xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990003100

Điều 39.13.NĐ.84.31. Hành vi vi phạm quy định về vận chuyển, mua bán, trao đổi xăng dầu qua biên giới

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990003200

Điều 39.13.NĐ.84.32. Hành vi vi phạm về kinh doanh xăng dầu nhập lậu, xăng dầu không rõ nguồn gốc, xuất xứ

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990003300

Điều 39.13.NĐ.84.33. Hành vi vi phạm quy định về quản lý kinh doanh xăng dầu tại khu vực biên giới và trên các vùng biển

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990003400

Điều 39.13.NĐ.84.34. Hành vi vi phạm quy định về biển hiệu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990003500

Điều 39.13.NĐ.84.35. Hành vi vi phạm quy định khác về bán lẻ xăng dầu

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990003600

Điều 39.13.NĐ.84.36. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990003700

Điều 39.13.NĐ.84.37. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện đối với thương nhân sản xuất, chế biến khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990003800

Điều 39.13.NĐ.84.38. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện đối với thương nhân kinh doanh mua bán khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990003900

Điều 39.13.NĐ.84.39. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện đối với cửa hàng bán lẻ LPG chai

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990004000

Điều 39.13.NĐ.84.40. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện đối với trạm nạp LPG vào chai, trạm nạp LPG vào xe bồn, trạm nạp khí vào phương tiện vận tải, trạm cấp khí, trạm nén CNG

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990004100

Điều 39.13.NĐ.84.41. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện chai LPG, LPG chai, LPG chai mini lưu thông trên thị trường

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990004200

Điều 39.13.NĐ.84.42. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990004300

Điều 39.13.NĐ.84.43. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện sản xuất chai LPG mini

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990004400

Điều 39.13.NĐ.84.44. Hành vi vi phạm quy định về kinh doanh khí của thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí, thương nhân sản xuất, chế biến khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990004500

Điều 39.13.NĐ.84.45. Hành vi vi phạm quy định về kinh doanh khí của thương nhân kinh doanh mua bán khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990004600

Điều 39.13.NĐ.84.46. Hành vi vi phạm quy định về kinh doanh LPG tại cửa hàng bán lẻ LPG chai

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990004700

Điều 39.13.NĐ.84.47. Hành vi vi phạm quy định về nạp LPG vào chai

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990004800

Điều 39.13.NĐ.84.48. Hành vi vi phạm quy định về nạp khí vào phương tiện vận tải

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990004900

Điều 39.13.NĐ.84.49. Hành vi vi phạm quy định về nạp LPG vào xe bồn

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990005000

Điều 39.13.NĐ.84.50. Hành vi vi phạm quy định về cấp khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990005100

Điều 39.13.NĐ.84.51. Hành vi vi phạm quy định về nén CNG

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990005200

Điều 39.13.NĐ.84.52. Hành vi vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ cho thuê cảng xuất, nhập khí, bồn chứa khí, kho chứa LPG chai, vận chuyển khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990005300

Điều 39.13.NĐ.84.53. Hành vi vi phạm quy định về sản xuất, sửa chữa chai LPG và sản xuất chai LPG mini

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990005400

Điều 39.13.NĐ.84.54. Hành vi vi phạm quy định khác về kinh doanh khí

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990005500

Điều 39.13.NĐ.84.55. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990005600

Điều 39.13.NĐ.84.56. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990005700

Điều 39.13.NĐ.84.57. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990005800

Điều 39.13.NĐ.84.58. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990005900

Điều 39.13.NĐ.84.59. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990006000

Điều 39.13.NĐ.84.60. Thẩm quyền xử phạt của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990006100

Điều 39.13.NĐ.84.61. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990006200

Điều 39.13.NĐ.84.62. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000049000000000000000000402738700990006300

Điều 39.13.NĐ.84.63. Phân định thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Công an nhân dân, Hải quan, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển Việt Nam, Quản lý thị trường và Thanh tra

390130000000000020000004000000000000000000500000000000000000

Mục 48. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÚ Y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900000300

Điều 39.13.NĐ.55.3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900000400

Điều 39.13.NĐ.55.4. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900000500

Điều 39.13.NĐ.55.5. Vi phạm quy định chung về phòng bệnh động vật

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900000600

Điều 39.13.NĐ.55.6. Vi phạm quy định chung về chống dịch bệnh động vật

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900000700

Điều 39.13.NĐ.55.7. Vi phạm về phòng bệnh động vật trên cạn

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900000800

Điều 39.13.NĐ.55.8. Vi phạm về chống dịch bệnh động vật trên cạn

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900000900

Điều 39.13.NĐ.55.9. Vi phạm về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900001000

Điều 39.13.NĐ.55.10. Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900001100

Điều 39.13.NĐ.55.11. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900001200

Điều 39.13.NĐ.55.12. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900001300

Điều 39.13.NĐ.55.13. Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch đông vật, sản phẩm động vật

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900001400

Điều 39.13.NĐ.55.14. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900001500

Điều 39.13.NĐ.55.15. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900001600

Điều 39.13.NĐ.55.16. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900001700

Điều 39.13.NĐ.55.17. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900001800

Điều 39.13.NĐ.55.18. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900001900

Điều 39.13.NĐ.55.19. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900002000

Điều 39.13.NĐ.55.20. Vi phạm về vận chuyển, kinh doanh, thu gom, lưu giữ, kiểm soát giết mổ động vật trên cạn; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900002100

Điều 39.13.NĐ.55.21. Vi phạm về vệ sinh thú y đối với giết mổ động vật nhỏ lẻ; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật nhỏ lẻ

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900002200

Điều 39.13.NĐ.55.22. Vi phạm về vệ sinh thú y đối với giết mổ động vật tập trung; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900002300

Điều 39.13.NĐ.55.23. Vi phạm vệ sinh thú y trong vận chuyển động vật, sản phẩm động vật

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900002400

Điều 39.13.NĐ.55.24. Vi phạm vệ sinh thú y đối với chợ kinh doanh, thu gom động vật

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900002500

Điều 39.13.NĐ.55.25. Vi phạm vệ sinh thú y đối với kinh doanh sản phẩm động vật

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900002600

Điều 39.13.NĐ.55.26. Vi phạm vệ sinh thú y đối với cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán, phẫu thuật động vật

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900002700

Điều 39.13.NĐ.55.27. Vi phạm về Giấy chứng nhận vệ sinh thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900002800

Điều 39.13.NĐ.55.28. Vi phạm về thủ tục khảo nghiệm thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900002900

Điều 39.13.NĐ.55.29. Vi phạm về điều kiện khảo nghiệm thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900003000

Điều 39.13.NĐ.55.30. Vi phạm về điều kiện kiểm nghiệm thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900003100

Điều 39.13.NĐ.55.31. Vi phạm về thủ tục trong sản xuất thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900003200

Điều 39.13.NĐ.55.32. Vi phạm về điều kiện trong sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900003300

Điều 39.13.NĐ.55.33. Vi phạm về chất lượng trong sản xuất thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900003400

Điều 39.13.NĐ.55.34. Vi phạm về thủ tục trong buôn bán thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900003500

Điều 39.13.NĐ.55.35. Vi phạm về điều kiện trong buôn bán thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900003600

Điều 39.13.NĐ.55.36. Vi phạm về chất lượng trong buôn bán thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900003700

Điều 39.13.NĐ.55.37. Vi phạm về thủ tục trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900003800

Điều 39.13.NĐ.55.38. Vi phạm về điều kiện trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900003900

Điều 39.13.NĐ.55.39. Vi phạm về chất lượng trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900004000

Điều 39.13.NĐ.55.40. Vi phạm về nhãn sản phẩm thuốc thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900004100

Điều 39.13.NĐ.55.41. Vi phạm về thủ tục trong hành nghề thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900004200

Điều 39.13.NĐ.55.42. Vi phạm về hoạt động trong hành nghề thú y

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900004300

Điều 39.13.NĐ.55.43. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900004400

Điều 39.13.NĐ.55.44. Thẩm quyền của thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900004500

Điều 39.13.NĐ.55.45. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900004600

Điều 39.13.NĐ.55.46. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900004700

Điều 39.13.NĐ.55.47. Thẩm quyền của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900004800

Điều 39.13.NĐ.55.48. Thẩm quyền của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900004900

Điều 39.13.NĐ.55.49. Thẩm quyền của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900005000

Điều 39.13.NĐ.55.50. Phân định thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân, Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan và Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000050000000000000000000402626500900005100

Điều 39.13.NĐ.55.51. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000510000000000000000

Mục 49 QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI; THỦY LỢI; ĐÊ ĐIỀU

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030000300

Điều 39.13.NĐ.103.3. Hình thức xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030000400

Điều 39.13.NĐ.103.4. Biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030000500

Điều 39.13.NĐ.103.5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030000600

Điều 39.13.NĐ.103.6. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030000700

Điều 39.13.NĐ.103.7. Thủ tục xử phạt đối với những hành vi đồng thời được quy định trong Bộ luật Hình sự

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030000800

Điều 39.13.NĐ.103.8. Vi phạm về vận hành, sử dụng công trình phòng, chống thiên tai

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030000900

Điều 39.13.NĐ.103.9. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình phòng, chống thiên tai

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030001000

Điều 39.13.NĐ.103.10. Hành vi đổ đất, chất thải, để nguyên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện vào công trình phòng, chống thiên tai

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030001100

Điều 39.13.NĐ.103.11. Các hành vi vi phạm làm gia tăng rủi ro thiên tai

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030001200

Điều 39.13.NĐ.103.12. Vi phạm quy định trong triển khai ứng phó với thiên tai

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030001300

Điều 39.13.NĐ.103.13. Vi phạm quy định về cứu hộ, cứu nạn trong phòng, chống thiên tai

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030001400

Điều 39.13.NĐ.103.14. Vi phạm quy định trong khắc phục hậu quả thiên tai

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030001500

Điều 39.13.NĐ.103.15. Vi phạm về bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong việc quản lý, vận hành, sử dụng, xây mới hoặc cải tạo, chỉnh trang công trình

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030001600

Điều 39.13.NĐ.103.16. Vi phạm về xây dựng, phê duyệt và thực hiện phương án ứng phó thiên tai

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030001700

Điều 39.13.NĐ.103.17. Vi phạm về đóng Quỹ phòng, chống thiên tai

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030001800

Điều 39.13.NĐ.103.18. Vi phạm của tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế tham gia hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030001900

Điều 39.13.NĐ.103.19. Vi phạm gây cản trở dòng chảy của công trình thủy lợi

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030002000

Điều 39.13.NĐ.103.20. Vi phạm quy định về đổ rác thải, chất thải trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030002100

Điều 39.13.NĐ.103.21. Vi phạm quy định về vận hành công trình thủy lợi

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030002200

Điều 39.13.NĐ.103.22. Vi phạm quy định trong việc thực hiện quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030002300

Điều 39.13.NĐ.103.23. Vi phạm quy định về sử dụng máy móc, thiết bị thuộc công trình thủy lợi

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030002400

Điều 39.13.NĐ.103.24. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình thủy lợi

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030002500

Điều 39.13.NĐ.103.25. Vi phạm quy định về sử dụng phương tiện giao thông đi trên công trình thủy lợi

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030002600

Điều 39.13.NĐ.103.26. Vi phạm quy định của giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030002700

Điều 39.13.NĐ.103.27. Hành vi vi phạm phá hoại đê điều

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030002800

Điều 39.13.NĐ.103.28. Vi phạm vận hành trái quy định công trình đê điều

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030002900

Điều 39.13.NĐ.103.29. Vi phạm về đổ chất thải, để vật liệu trong phạm vi bảo vệ đê điều, ở bãi sông, lòng sông

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030003000

Điều 39.13.NĐ.103.30. Vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ và sử dụng đất, đá, cát, sỏi thuộc vật tư dự trữ phòng, chống lũ, lụt, bão

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030003100

Điều 39.13.NĐ.103.31. Vi phạm quy định về sử dụng xe đi trên đê

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030003200

Điều 39.13.NĐ.103.32. Xây dựng nhà ở, công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều và phạm vi lòng sông không gồm bãi nổi hoặc cù lao

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030003300

Điều 39.13.NĐ.103.33. Vi phạm quy định tại Điều 26 Luật Đê điều về xây dựng nhà, công trình tại bãi sông, bãi nổi, cù lao nơi chưa có công trình xây dựng

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030003400

Điều 39.13.NĐ.103.34. Vi phạm quy định tại điểm b khoản 2 Điều 27 của Luật Đê điều về mở rộng diện tích mặt bằng xây dựng khi sửa chữa cải tạo công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và...

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030003500

Điều 39.13.NĐ.103.35. Vi phạm quy định trong giấy phép, văn bản chấp thuận cho các hoạt động liên quan đến đê điều

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030003600

Điều 39.13.NĐ.103.36. Vi phạm quy định trong việc huy động nguồn lực để hộ đê, cứu hộ các công trình có liên quan đến an toàn đê điều

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030003700

Điều 39.13.NĐ.103.37. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030003800

Điều 39.13.NĐ.103.38. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030003900

Điều 39.13.NĐ.103.39. Thẩm quyền xử phạt của cơ quan Thanh tra và cơ quan được giao chức năng thanh tra chuyên ngành phòng, chống thiên tai; thủy lợi; đê điều

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030004000

Điều 39.13.NĐ.103.40. Thẩm quyền xử phạt của Kiểm ngư

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030004100

Điều 39.13.NĐ.103.41. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030004200

Điều 39.13.NĐ.103.42. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030004300

Điều 39.13.NĐ.103.43. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030004400

Điều 39.13.NĐ.103.44. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030004500

Điều 39.13.NĐ.103.45. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030004600

Điều 39.13.NĐ.103.46. Thẩm quyền xử phạt của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030004700

Điều 39.13.NĐ.103.47. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000051000000000000000000402788500030004800

Điều 39.13.NĐ.103.48. Thi hành một số biện pháp khắc phục hậu quả

390130000000000020000004000000000000000000620000000000000000

Mục 50. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450000201

Điều 39.13.NĐ.67.2a. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450000300

Điều 39.13.NĐ.67.3. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450000400

Điều 39.13.NĐ.67.4. Các biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450000500

Điều 39.13.NĐ.67.5. Mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền trong lĩnh vực du lịch

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450000600

Điều 39.13.NĐ.67.6. Vi phạm quy định chung về hoạt động kinh doanh du lịch

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450000700

Điều 39.13.NĐ.67.7. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ lữ hành

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450000800

Điều 39.13.NĐ.67.8. Vi phạm quy định về kinh doanh đại lý lữ hành

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450000900

Điều 39.13.NĐ.67.9. Vi phạm quy định về hướng dẫn du lịch

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450001000

Điều 39.13.NĐ.67.10. Vi phạm quy định chung về kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450001100

Điều 39.13.NĐ.67.11. Vi phạm quy định về điều kiện tối thiểu về cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ lưu trú du lịch

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450001200

Điều 39.13.NĐ.67.12. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch đối với cơ sở lưu trú đã được công nhận hạng

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450001300

Điều 39.13.NĐ.67.13. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ du lịch khác

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450001400

Điều 39.13.NĐ.67.14. Vi phạm quy định về nghĩa vụ của khách du lịch

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450001500

Điều 39.13.NĐ.67.15. Vi phạm quy định về kinh doanh sản phẩm du lịch có nguy cơ ảnh hưởng đến tính mạng, sức khỏe của khách du lịch

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450001600

Điều 39.13.NĐ.67.16. Vi phạm quy định về quản lý điểm du lịch, khu du lịch

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450001700

Điều 39.13.NĐ.67.17. Vi phạm quy định về vận tải khách du lịch bằng đường bộ

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450001800

Điều 39.13.NĐ.67.18. Vi phạm quy định về vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450001900

Điều 39.13.NĐ.67.19. Thẩm quyền của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450002000

Điều 39.13.NĐ.67.20. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450002100

Điều 39.13.NĐ.67.21. Thẩm quyền của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450002200

Điều 39.13.NĐ.67.22. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450002300

Điều 39.13.NĐ.67.23. Thẩm quyền của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450002400

Điều 39.13.NĐ.67.24. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450002500

Điều 39.13.NĐ.67.25. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch

39013000000000002000000400000000000000000062000000000000000000402692400450002600

Điều 39.13.NĐ.67.26. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000720000000000000000

Mục 51. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỂ THAO

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460000201

Điều 39.13.NĐ.68.2a. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460000300

Điều 39.13.NĐ.68.3. Hình thức xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460000400

Điều 39.13.NĐ.68.4. Biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460000500

Điều 39.13.NĐ.68.5. Mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460000600

Điều 39.13.NĐ.68.6. Vi phạm quy định về sử dụng chất kích thích trong tập luyện, thi đấu thể thao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460000700

Điều 39.13.NĐ.68.7. Vi phạm quy định về sử dụng phương pháp bị cấm trong tập luyện, thi đấu thể thao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460000800

Điều 39.13.NĐ.68.8. Vi phạm quy định về cấm gian lận trong hoạt động thể thao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460000900

Điều 39.13.NĐ.68.9. Vi phạm quy định về cấm bạo lực trong hoạt động thể thao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460001000

Điều 39.13.NĐ.68.10. Vi phạm quy định về quyền, nghĩa vụ của vận động viên thể thao thành tích cao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460001100

Điều 39.13.NĐ.68.11. Vi phạm quy định về quyền, nghĩa vụ của huấn luyện viên thể thao thành tích cao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460001200

Điều 39.13.NĐ.68.12. Vi phạm quy định về nghĩa vụ của trọng tài thể thao thành tích cao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460001300

Điều 39.13.NĐ.68.13. Vi phạm quy định về phong đẳng cấp vận động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao thành tích cao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460001400

Điều 39.13.NĐ.68.14. Vi phạm quy định về tổ chức giải thi đấu thể thao quần chúng

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460001500

Điều 39.13.NĐ.68.15. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm, hoạt động thể thao bắt buộc có người hướng dẫn tập luyện

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460001600

Điều 39.13.NĐ.68.16. Vi phạm quy định về Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460001700

Điều 39.13.NĐ.68.17. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh trong hoạt động thể thao chuyên nghiệp

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460001800

Điều 39.13.NĐ.68.18. Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở vật chất trong kinh doanh hoạt động thể thao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460001900

Điều 39.13.NĐ.68.19. Vi phạm quy định về trang thiết bị trong kinh doanh hoạt động thể thao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460002000

Điều 39.13.NĐ.68.20. Vi phạm quy định về nhân viên chuyên môn trong kinh doanh hoạt động thể thao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460002100

Điều 39.13.NĐ.68.21. Vi phạm quy định khác trong hoạt động thể thao

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460002200

Điều 39.13.NĐ.68.22. Thẩm quyền của Thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460002300

Điều 39.13.NĐ.68.23. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460002400

Điều 39.13.NĐ.68.24. Thẩm quyền của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460002500

Điều 39.13.NĐ.68.25. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460002600

Điều 39.13.NĐ.68.26. Thẩm quyền của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460002700

Điều 39.13.NĐ.68.27. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000072000000000000000000402693000460002800

Điều 39.13.NĐ.68.28. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000820000000000000000

Mục 52. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180000300

Điều 39.13.NĐ.77.3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180000400

Điều 39.13.NĐ.77.4. Mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180000401

Điều 39.13.NĐ.77.4a. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, các hành vi vi phạm đã kết thúc, các hành vi vi phạm đang thực hiện

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180000500

Điều 39.13.NĐ.77.5. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180000600

Điều 39.13.NĐ.77.6. Vi phạm quy định trong xây dựng, sử dụng, bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180000700

Điều 39.13.NĐ.77.7. Vi phạm quy định trong lập, thực hiện đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ đo đạc và bản đồ

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180000800

Điều 39.13.NĐ.77.8. Vi phạm quy định về kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180000900

Điều 39.13.NĐ.77.9. Vi phạm quy định báo cáo về hoạt động đo đạc và bản đồ

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180001000

Điều 39.13.NĐ.77.10. Vi phạm quy định về giao nộp, cung cấp, khai thác, sử dụng và trao đổi thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180001100

Điều 39.13.NĐ.77.11. Vi phạm quy định về xuất bản, lưu hành sản phẩm đo đạc và bản đồ, xuất bản phẩm bản đồ

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180001200

Điều 39.13.NĐ.77.12. Hành vi cản trở hoạt động đo đạc và bản đồ hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180001300

Điều 39.13.NĐ.77.13. Hành vi lợi dụng hoạt động đo đạc và bản đồ để xâm hại lợi ích quốc gia, dân tộc, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180001400

Điều 39.13.NĐ.77.14. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180001500

Điều 39.13.NĐ.77.15. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra chuyên ngành và cơ quan được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180001600

Điều 39.13.NĐ.77.16. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của lực lượng Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180001700

Điều 39.13.NĐ.77.17. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180001800

Điều 39.13.NĐ.77.18. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180001900

Điều 39.13.NĐ.77.19. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180002000

Điều 39.13.NĐ.77.20. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180002100

Điều 39.13.NĐ.77.21. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ hàng không, Cảng vụ đường thủy nội địa

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180002200

Điều 39.13.NĐ.77.22. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra chuyên ngành và cơ quan được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải, xây dựng, công thương, nông nghiệp và phá...

39013000000000002000000400000000000000000082000000000000000000402719000180002300

Điều 39.13.NĐ.77.23. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000000920000000000000000

Mục 53. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ CHĂN NUÔI

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140000300

Điều 39.13.NĐ.90.3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140000400

Điều 39.13.NĐ.90.4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140000500

Điều 39.13.NĐ.90.5. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền xử phạt

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140000600

Điều 39.13.NĐ.90.6. Vi phạm quy định về thu thập, bảo tồn, khai thác và phát triển nguồn gen giống vật nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140000700

Điều 39.13.NĐ.90.7. Vi phạm quy định về giống vật nuôi cấm xuất khẩu; trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140000800

Điều 39.13.NĐ.90.8. Vi phạm quy định về nhập khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140000900

Điều 39.13.NĐ.90.9. Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, mua bán con giống vật nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140001000

Điều 39.13.NĐ.90.10. Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, mua bán tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140001100

Điều 39.13.NĐ.90.11. Vi phạm quy định về chất lượng giống vật nuôi trong sản xuất, mua bán

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140001200

Điều 39.13.NĐ.90.12. Vi phạm quy định về khảo nghiệm, kiểm định dòng, giống vật nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140001300

Điều 39.13.NĐ.90.13. Vi phạm quy định về chứng chỉ, giấy phép trong quản lý giống vật nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140001400

Điều 39.13.NĐ.90.14. Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140001500

Điều 39.13.NĐ.90.15. Vi phạm quy định về công bố thông tin sản phẩm và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140001600

Điều 39.13.NĐ.90.16. Vi phạm quy định về chất lượng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140001700

Điều 39.13.NĐ.90.17. Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140001800

Điều 39.13.NĐ.90.18. Vi phạm quy định về chất lượng trong mua bán thức ăn chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140001900

Điều 39.13.NĐ.90.19. Vi phạm quy định về chất lượng trong nhập khẩu thức ăn chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140002000

Điều 39.13.NĐ.90.20. Vi phạm quy định về mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi hết hạn sử dụng, sử dụng nguyên liệu hết hạn sử dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140002100

Điều 39.13.NĐ.90.21. Vi phạm quy định về khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140002200

Điều 39.13.NĐ.90.22. Vi phạm quy định về sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi có chứa kháng sinh

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140002300

Điều 39.13.NĐ.90.23. Vi phạm quy định về sử dụng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140002400

Điều 39.13.NĐ.90.24. Vi phạm quy định về điều kiện chăn nuôi nông hộ

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140002500

Điều 39.13.NĐ.90.25. Vi phạm quy định về điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô vừa, quy mô nhỏ

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140002600

Điều 39.13.NĐ.90.26. Vi phạm quy định về điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140002700

Điều 39.13.NĐ.90.27. Vi phạm quy định về hoạt động nuôi chim yến

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140002800

Điều 39.13.NĐ.90.28. Vi phạm quy định về sử dụng chất cấm, thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh trong chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140002900

Điều 39.13.NĐ.90.29. Vi phạm quy định về hoạt động chăn nuôi, đối xử nhân đạo với vật nuôi, kiểm soát giết mổ động vật trên cạn

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140003000

Điều 39.13.NĐ.90.30. Vi phạm quy định về xử lý chất thải chăn nuôi trang trại

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140003100

Điều 39.13.NĐ.90.31. Vi phạm quy định về xử lý chất thải chăn nuôi nông hộ

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140003200

Điều 39.13.NĐ.90.32. Vi phạm quy định về mua bán, nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140003300

Điều 39.13.NĐ.90.33. Vi phạm quy định đối với cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140003400

Điều 39.13.NĐ.90.34. Vi phạm quy định về khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140003500

Điều 39.13.NĐ.90.35. Vi phạm quy định về nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi,vật nuôi sống làm thực phẩm

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140003600

Điều 39.13.NĐ.90.36. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140003700

Điều 39.13.NĐ.90.37. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140003800

Điều 39.13.NĐ.90.38. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140003900

Điều 39.13.NĐ.90.39. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140004000

Điều 39.13.NĐ.90.40. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển Việt Nam

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140004100

Điều 39.13.NĐ.90.41. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140004200

Điều 39.13.NĐ.90.42. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140004300

Điều 39.13.NĐ.90.43. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140004400

Điều 39.13.NĐ.90.44. Phân định thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan Thanh tra, cơ quan Hải quan, cơ quan Quản lý thị trường, Công an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát b...

39013000000000002000000400000000000000000092000000000000000000402757400140004500

Điều 39.13.NĐ.90.45. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000001020000000000000000

Mục 54. QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG

39013000000000002000000400000000000000000102000000000000000000010000000000000000

Tiểu mục 1 CÁC HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020000300

Điều 39.13.PL.2.3. Áp dụng quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động tố tụng

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020000400

Điều 39.13.PL.2.4. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động tố tụng

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020000500

Điều 39.13.PL.2.5. Các hình thức xử phạt và nguyên tắc áp dụng

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020000600

Điều 39.13.PL.2.6. Mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020000700

Điều 39.13.PL.2.7. Các biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc áp dụng

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020000800

Điều 39.13.PL.2.8. Biện pháp ngăn chặn, bảo đảm xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động tố tụng và nguyên tắc áp dụng

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020000900

Điều 39.13.PL.2.9. Hành vi tố giác, báo tin về tội phạm sai sự thật

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020001000

Điều 39.13.PL.2.10. Hành vi tiết lộ bí mật điều tra

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020001100

Điều 39.13.PL.2.11. Hành vi vi phạm quy định về sự có mặt theo giấy triệu tập

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020001200

Điều 39.13.PL.2.12. Hành vi cản trở đại diện của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân tham gia tố tụng

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020001300

Điều 39.13.PL.2.13. Hành vi cản trở hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020001400

Điều 39.13.PL.2.14. Hành vi ngăn cản việc cấp, giao, nhận, thông báo hoặc không thực hiện trách nhiệm cấp, giao, chuyển, gửi, niêm yết, thông báo văn bản tố tụng

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020001500

Điều 39.13.PL.2.15. Hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín, xâm hại sức khỏe của người có thẩm quyền tiến hành tố tụng

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020001600

Điều 39.13.PL.2.16. Hành vi cố ý không có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020001700

Điều 39.13.PL.2.17. Hành vi cản trở đại diện của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân tham gia tố tụng theo yêu cầu của Tòa án

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020001800

Điều 39.13.PL.2.18. Hành vi cản trở hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ của cơ quan, người có thẩm quyền

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020001900

Điều 39.13.PL.2.19. Hành vi cản trở việc cấp, giao, nhận, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020002000

Điều 39.13.PL.2.20. Hành vi can thiệp vào việc giải quyết vụ án, vụ việc

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020002100

Điều 39.13.PL.2.21. Hành vi xúc phạm, xâm hại đến sự tôn nghiêm, uy tín của Tòa án; xúc phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín, xâm hại sức khỏe của người có thẩm quyền hoặc những người khác thực hiện nhiệm ...

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020002200

Điều 39.13.PL.2.22. Hành vi đưa tin sai sự thật

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020002300

Điều 39.13.PL.2.23. Hành vi vi phạm nội quy phiên tòa, phiên họp

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000001000000000000000000202810900020002400

Điều 39.13.PL.2.24. Hành vi khác cản trở hoạt động tố tụng

39013000000000002000000400000000000000000102000000000000000000110000000000000000

Tiểu mục 2 THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT, THI HÀNH VÀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020002500

Điều 39.13.PL.2.25. Thẩm quyền xử phạt của Tòa án nhân dân

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020002600

Điều 39.13.PL.2.26. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020002700

Điều 39.13.PL.2.27. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020002800

Điều 39.13.PL.2.28. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020002900

Điều 39.13.PL.2.29. Thẩm quyền xử phạt của Hải quan

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020003000

Điều 39.13.PL.2.30. Thẩm quyền xử phạt của Kiểm lâm

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020003100

Điều 39.13.PL.2.31. Thẩm quyền xử phạt của Kiểm ngư

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020003200

Điều 39.13.PL.2.32. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020003300

Điều 39.13.PL.2.33. Xác định thẩm quyền xử phạt của Tòa án nhân dân

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020003400

Điều 39.13.PL.2.34. Xác định thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020003500

Điều 39.13.PL.2.35. Xác định thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020003600

Điều 39.13.PL.2.36. Xác định thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020003700

Điều 39.13.PL.2.37. Xác định thẩm quyền xử phạt của Hải quan

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020003800

Điều 39.13.PL.2.38. Xác định thẩm quyền xử phạt của Kiểm lâm

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020003900

Điều 39.13.PL.2.39. Xác định thẩm quyền xử phạt của Kiểm ngư

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020004000

Điều 39.13.PL.2.40. Xác định thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020004100

Điều 39.13.PL.2.41. Phân định thẩm quyền xử phạt

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020004200

Điều 39.13.PL.2.42. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020004300

Điều 39.13.PL.2.43. Lập biên bản vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020004400

Điều 39.13.PL.2.44. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự, chuyển hồ sơ vụ vi phạm để xử phạt hành chính

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020004500

Điều 39.13.PL.2.45. Thi hành quyết định xử phạt và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính

3901300000000000200000040000000000000000010200000000000000000011000000000000000000202810900020004600

Điều 39.13.PL.2.46. Nguyên tắc, thẩm quyền, thủ tục áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính

390130000000000020000004000000000000000001120000000000000000

Mục 55 QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ TRỒNG TRỌT

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310000300

Điều 39.13.NĐ.107.3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310000400

Điều 39.13.NĐ.107.4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310000500

Điều 39.13.NĐ.107.5. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310000600

Điều 39.13.NĐ.107.6. Quy định về hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang được thực hiện

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310000700

Điều 39.13.NĐ.107.7. Xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp vi phạm nhiều lần

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310000800

Điều 39.13.NĐ.107.8. Vi phạm quy định về khảo nghiệm giống cây trồng

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310000900

Điều 39.13.NĐ.107.9. Vi phạm quy định về lưu mẫu giống cây trồng

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310001000

Điều 39.13.NĐ.107.10. Vi phạm quy định về sản xuất giống cây trồng

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310001100

Điều 39.13.NĐ.107.11. Vi phạm quy định về buôn bán giống cây trồng

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310001200

Điều 39.13.NĐ.107.12. Vi phạm quy định về kiểm định ruộng giống

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310001300

Điều 39.13.NĐ.107.13. Vi phạm quy định về lấy mẫu vật liệu nhân giống

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310001400

Điều 39.13.NĐ.107.14. Vi phạm quy định về xuất khẩu giống cây trồng

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310001500

Điều 39.13.NĐ.107.15. Vi phạm quy định về nhập khẩu giống cây trồng

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310001600

Điều 39.13.NĐ.107.16. Vi phạm quy định về quản lý giấy phép, chứng chỉ hành nghề về giống cây trồng

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310001700

Điều 39.13.NĐ.107.17. Vi phạm quy định về quyền của chủ Bằng bảo hộ giống cây trồng

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310001800

Điều 39.13.NĐ.107.18. Vi phạm quy định về nghĩa vụ của chủ Bằng bảo hộ, tác giả giống cây trồng

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310001900

Điều 39.13.NĐ.107.19. Vi phạm về thu gom phụ phẩm cây trồng

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310002000

Điều 39.13.NĐ.107.20. Vi phạm về bảo vệ và sử dụng tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa nước

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310002100

Điều 39.13.NĐ.107.21. Vi phạm quy định về sản xuất phân bón

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310002200

Điều 39.13.NĐ.107.22. Vi phạm quy định về buôn bán phân bón (trừ hoạt động nhập khẩu phân bón)

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310002300

Điều 39.13.NĐ.107.23. Vi phạm quy định về nhập khẩu phân bón

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310002400

Điều 39.13.NĐ.107.24. Vi phạm quy định về sử dụng phân bón nhập khẩu không đúng mục đích ghi trong Giấy phép nhập khẩu phân bón

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310002500

Điều 39.13.NĐ.107.25. Vi phạm quy định về lấy mẫu phân bón; thử nghiệm chất lượng phân bón

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310002600

Điều 39.13.NĐ.107.26. Vi phạm quy định về khảo nghiệm phân bón

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310002700

Điều 39.13.NĐ.107.27. Vi phạm quy định về sử dụng phân bón

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310002800

Điều 39.13.NĐ.107.28. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310002900

Điều 39.13.NĐ.107.29. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra chuyên ngành

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310003000

Điều 39.13.NĐ.107.30. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310003100

Điều 39.13.NĐ.107.31. Thẩm quyền xử phạt của lực lượng Công an nhân dân

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310003200

Điều 39.13.NĐ.107.32. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310003300

Điều 39.13.NĐ.107.33. Thẩm quyền xử phạt của Hải quan

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310003400

Điều 39.13.NĐ.107.34. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310003500

Điều 39.13.NĐ.107.35. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310003600

Điều 39.13.NĐ.107.36. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Công an nhân dân, Quản lý thị trường, Hải quan, Bộ đội Biên phòng, C...

39013000000000002000000400000000000000000112000000000000000000402840400310003700

Điều 39.13.NĐ.107.37. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề và đình chỉ hoạt động có thời hạn

39013000000000003000

Phần thứ ba ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH

3901300000000000300000010000000000000000

Chương I CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH

390130000000000030000001000000000000000008900000000000000000

Điều 39.13.LQ.89. Biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000100000000000000000890000000000000000000402787201200001100

Điều 39.13.NĐ.94.11. Thời hạn được coi là chưa bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000100000000000000000890000000000000000000402787201200001200

Điều 39.13.NĐ.94.12. Kinh phí cho việc thực hiện biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

3901300000000000300000010000000000000000089000000000000000000040278720120000120000802824300820000300

Điều 39.13.TT.67.3. Kinh phí thực hiện

3901300000000000300000010000000000000000089000000000000000000040278720120000120000802824300820000400

Điều 39.13.TT.67.4. Nội dung chi, mức chi thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn

390130000000000030000001000000000000000009000000000000000000

Điều 39.13.LQ.90. Đối tượng bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000100000000000000000900000000000000000000402787201200000500

Điều 39.13.NĐ.94.5. Đối tượng, thời hiệu, thời hạn áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000100000000000000000900000000000000000000402787201200000600

Điều 39.13.NĐ.94.6. Điều kiện chuyển sang áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình

39013000000000003000000100000000000000000900000000000000000000402787201200001600

Điều 39.13.NĐ.94.16. Xác định độ tuổi của đối tượng bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000100000000000000000900000000000000000000402787201200001800

Điều 39.13.NĐ.94.18. Xét nghiệm chất ma túy trong cơ thể và xác định tình trạng nghiện

39013000000000003000000100000000000000000900000000000000000000802524700480100400

Điều 39.13.TT.29.4. Xác định người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000100000000000000000900000000000000000000802524700480100500

Điều 39.13.TT.29.5. Điều kiện chuyển sang áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình

390130000000000030000001000000000000000009100000000000000000

Điều 39.13.LQ.91. Biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng

39013000000000003000000100000000000000000910000000000000000000402787901400001600

Điều 39.13.NĐ.100.16. Chế độ quản lý học sinh

39013000000000003000000100000000000000000910000000000000000000402787901400001700

Điều 39.13.NĐ.100.17. Chế độ ăn, mặc và đồ dùng sinh hoạt của học sinh

39013000000000003000000100000000000000000910000000000000000000402787901400001800

Điều 39.13.NĐ.100.18. Chế độ ở của học sinh

39013000000000003000000100000000000000000910000000000000000000402787901400001900

Điều 39.13.NĐ.100.19. Chế độ chăm sóc y tế đối với học sinh

39013000000000003000000100000000000000000910000000000000000000402787901400002000

Điều 39.13.NĐ.100.20. Chế độ học văn hóa, học nghề và lao động của học sinh

39013000000000003000000100000000000000000910000000000000000000402787901400002100

Điều 39.13.NĐ.100.21. Quản lý, sử dụng kết quả lao động của trường giáo dưỡng

39013000000000003000000100000000000000000910000000000000000000402787901400002200

Điều 39.13.NĐ.100.22. Chế độ sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, vui chơi giải trí của học sinh

39013000000000003000000100000000000000000910000000000000000000402787901400002300

Điều 39.13.NĐ.100.23. Chế độ khen thưởng, kỷ luật đối với học sinh

39013000000000003000000100000000000000000910000000000000000000402787901400002400

Điều 39.13.NĐ.100.24. Chế độ thăm gặp thân nhân, liên lạc, nhận tiền, quà của học sinh

3901300000000000300000010000000000000000091000000000000000000040278790140000240000802817900410000300

Điều 39.13.TT.60.3. Chế độ thăm gặp của học sinh, trại viên

3901300000000000300000010000000000000000091000000000000000000040278790140000240000802817900410000400

Điều 39.13.TT.60.4. Nhà thăm gặp học sinh, trại viên

3901300000000000300000010000000000000000091000000000000000000040278790140000240000802817900410000500

Điều 39.13.TT.60.5. Chế độ nhận, gửi thư; liên lạc điện thoại

3901300000000000300000010000000000000000091000000000000000000040278790140000240000802817900410000600

Điều 39.13.TT.60.6. Chế độ nhận tiền, quà

3901300000000000300000010000000000000000091000000000000000000040278790140000240000802817900410000700

Điều 39.13.TT.60.7. Quy định về quản lý tiền, đồ vật gửi lưu ký

3901300000000000300000010000000000000000091000000000000000000040278790140000240000802817900410000800

Điều 39.13.TT.60.8. Quy định về sử dụng tiền lưu ký

39013000000000003000000100000000000000000910000000000000000000402787901400002500

Điều 39.13.NĐ.100.25. Giải quyết trường hợp học sinh chết

39013000000000003000000100000000000000000910000000000000000000402787901400002600

Điều 39.13.NĐ.100.26. Giải quyết trường hợp học sinh có việc tang hoặc trường hợp khó khăn đặc biệt

390130000000000030000001000000000000000009200000000000000000

Điều 39.13.LQ.92. Đối tượng bị áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng

39013000000000003000000100000000000000000920000000000000000000602568000000000500

Điều 39.13.NQ.2.5. Về đối tượng thuộc trường hợp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc quy định tại khoản 4 Điều 92 và khoản 1 Điều 94 của Luật xử lý vi phạm hành chính

390130000000000030000001000000000000000009300000000000000000

Điều 39.13.LQ.93. Biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc

39013000000000003000000100000000000000000930000000000000000000402787901400003000

Điều 39.13.NĐ.100.30. Chế độ quản lý trại viên

3901300000000000300000010000000000000000093000000000000000000040278790140000300000802534900070100300

Điều 39.13.TT.30.3. Nguyên tắc phân loại, quản lý trại viên

3901300000000000300000010000000000000000093000000000000000000040278790140000300000802534900070100400

Điều 39.13.TT.30.4. Phân loại trại viên

3901300000000000300000010000000000000000093000000000000000000040278790140000300000802534900070100500

Điều 39.13.TT.30.5. Nâng loại, hạ loại trại viên

3901300000000000300000010000000000000000093000000000000000000040278790140000300000802534900070100600

Điều 39.13.TT.30.6. Tổ chức quản lý trại viên theo loại

3901300000000000300000010000000000000000093000000000000000000040278790140000300000802534900070100700

Điều 39.13.TT.30.7. Quản lý trại viên khi sinh hoạt, học tập, lao động, học nghề

3901300000000000300000010000000000000000093000000000000000000040278790140000300000802534900070100800

Điều 39.13.TT.30.8. Quản lý trại viên khi khám, điều trị tại bệnh viện, cơ sở y tế

3901300000000000300000010000000000000000093000000000000000000040278790140000300000802534900070100900

Điều 39.13.TT.30.9. Trại viên quản lý riêng

3901300000000000300000010000000000000000093000000000000000000040278790140000300000802534900070101000

Điều 39.13.TT.30.10. Điều chuyển trại viên

39013000000000003000000100000000000000000930000000000000000000402787901400003100

Điều 39.13.NĐ.100.31. Chế độ ăn đối với trại viên

39013000000000003000000100000000000000000930000000000000000000402787901400003200

Điều 39.13.NĐ.100.32. Chế độ mặc và đồ dùng sinh hoạt của trại viên

39013000000000003000000100000000000000000930000000000000000000402787901400003300

Điều 39.13.NĐ.100.33. Chế độ ở của trại viên

39013000000000003000000100000000000000000930000000000000000000402787901400003400

Điều 39.13.NĐ.100.34. Chế độ chăm sóc y tế đối với trại viên

39013000000000003000000100000000000000000930000000000000000000402787901400003500

Điều 39.13.NĐ.100.35. Chế độ học tập, sinh hoạt của trại viên

39013000000000003000000100000000000000000930000000000000000000402787901400003600

Điều 39.13.NĐ.100.36. Chế độ lao động, học nghề của trại viên

39013000000000003000000100000000000000000930000000000000000000402787901400003700

Điều 39.13.NĐ.100.37. Quản lý, sử dụng kết quả lao động của cơ sở giáo dục bắt buộc

39013000000000003000000100000000000000000930000000000000000000402787901400003800

Điều 39.13.NĐ.100.38. Chế độ khen thưởng, kỷ luật đối với trại viên

39013000000000003000000100000000000000000930000000000000000000402787901400003900

Điều 39.13.NĐ.100.39. Chế độ thăm gặp thân nhân, liên lạc, nhận tiền, quà của trại viên

39013000000000003000000100000000000000000930000000000000000000402787901400004000

Điều 39.13.NĐ.100.40. Giải quyết trường hợp trại viên chết

39013000000000003000000100000000000000000930000000000000000000402787901400004100

Điều 39.13.NĐ.100.41. Giải quyết trường hợp trại viên có việc tang của thân nhân hoặc trường hợp khó khăn đặc biệt

390130000000000030000001000000000000000009400000000000000000

Điều 39.13.LQ.94. Đối tượng áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc

390130000000000030000001000000000000000009500000000000000000

Điều 39.13.LQ.95. Biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

390130000000000030000001000000000000000009600000000000000000

Điều 39.13.LQ.96. Đối tượng áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

3901300000000000300000020000000000000000

Chương II THỦ TỤC LẬP HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH

390130000000000030000002000000000000000009700000000000000000

Điều 39.13.LQ.97. Lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000970000000000000000000402787201200001300

Điều 39.13.NĐ.94.13. Đề nghị lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000970000000000000000000402787201200001400

Điều 39.13.NĐ.94.14. Thẩm quyền lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000970000000000000000000402787201200001500

Điều 39.13.NĐ.94.15. Thu thập thông tin, tài liệu để lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000970000000000000000000402787201200001700

Điều 39.13.NĐ.94.17. Xác minh nơi cư trú và chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000970000000000000000000402787201200001900

Điều 39.13.NĐ.94.19. Hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000970000000000000000000402787201200002000

Điều 39.13.NĐ.94.20. Xử lý hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn từ nơi khác chuyển đến

39013000000000003000000200000000000000000970000000000000000000402787201200002100

Điều 39.13.NĐ.94.21. Gửi hồ sơ và thông báo về việc lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000970000000000000000000402787201200004300

Điều 39.13.NĐ.94.43. Hồ sơ về việc áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000970000000000000000000802522500420100300

Điều 39.13.TT.23.3. Biểu mẫu sử dụng khi áp dụng, thi hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000970000000000000000000802522500420100400

Điều 39.13.TT.23.4. In và quản lý các biểu mẫu

390130000000000030000002000000000000000009800000000000000000

Điều 39.13.LQ.98. Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000402787201200002200

Điều 39.13.NĐ.94.22. Cuộc họp tư vấn xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000402787201200002300

Điều 39.13.NĐ.94.23. Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000402787201200002600

Điều 39.13.NĐ.94.26. Quyết định và thời hiệu thi hành quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000402787201200002700

Điều 39.13.NĐ.94.27. Quyết định không áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000402787201200003700

Điều 39.13.NĐ.94.37. Trách nhiệm của cơ sở bảo trợ xã hội

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000802524700480100300

Điều 39.13.TT.29.3. Xác định nơi cư trú của người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000802524700480100600

Điều 39.13.TT.29.6. Họp tư vấn xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000802524700480100700

Điều 39.13.TT.29.7. Việc đi lại, vắng mặt của người được giáo dục tại nơi cư trú

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000802524700480100800

Điều 39.13.TT.29.8. Miễn chấp hành phần thời gian còn lại của quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000802567200553000200

Điều 39.13.TT.39.2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000802567200553000300

Điều 39.13.TT.39.3. Nhiệm vụ của cơ sở

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000802567200553000400

Điều 39.13.TT.39.4. Nhiệm vụ của người được phân công trực tiếp giúp đỡ đối tượng

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000802567200553000500

Điều 39.13.TT.39.5. Hồ sơ tiếp nhận và quản lý đối tượng

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000802567200553000600

Điều 39.13.TT.39.6. Thẩm quyền tiếp nhận và đưa đối tượng ra khỏi cơ sở

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000802567200553000700

Điều 39.13.TT.39.7. Trình tự và thủ tục tiếp nhận đối tượng vào cơ sở

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000802567200553000800

Điều 39.13.TT.39.8. Thủ tục đưa đối tượng ra khỏi cơ sở

39013000000000003000000200000000000000000980000000000000000000802567200553000900

Điều 39.13.TT.39.9. Ghi chép và lưu trữ hồ sơ

390130000000000030000002000000000000000009900000000000000000

Điều 39.13.LQ.99. Lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng

39013000000000003000000200000000000000000990000000000000000000402787901400001300

Điều 39.13.NĐ.100.13. Hồ sơ, thủ tục đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng

39013000000000003000000200000000000000000990000000000000000000402787901400001400

Điều 39.13.NĐ.100.14. Hồ sơ, thủ tục đưa người đã có quyết định vào trường giáo dưỡng

39013000000000003000000200000000000000000990000000000000000000402787901400001500

Điều 39.13.NĐ.100.15. Hồ sơ, thủ tục đề nghị xem xét, quyết định hoãn, giảm thời hạn, tạm đình chỉ, miễn chấp hành toàn bộ hoặc phần thời gian còn lại tại trường giáo dưỡng

3901300000000000300000020000000000000000099000000000000000000040278790140000150000802817900430000300

Điều 39.13.TT.62.3. Nguyên tắc xét duyệt, đề nghị giảm thời hạn, tạm đình chỉ chấp hành quyết định, miễn chấp hành phần thời gian còn lại cho học sinh trường giáo dưỡng, trại viên cơ sở giáo dục bắt b...

3901300000000000300000020000000000000000099000000000000000000040278790140000150000802817900430000400

Điều 39.13.TT.62.4. Hồ sơ đề nghị giảm thời hạn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc

3901300000000000300000020000000000000000099000000000000000000040278790140000150000802817900430000500

Điều 39.13.TT.62.5. Trình tự, thủ tục đề nghị giảm thời hạn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc

3901300000000000300000020000000000000000099000000000000000000040278790140000150000802817900430000600

Điều 39.13.TT.62.6. Hội đồng xét duyệt, đề nghị giảm thời hạn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc

3901300000000000300000020000000000000000099000000000000000000040278790140000150000802817900430000700

Điều 39.13.TT.62.7. Thẩm định hồ sơ đề nghị giảm thời hạn chấp hành quyết địnháp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc

3901300000000000300000020000000000000000099000000000000000000040278790140000150000802817900430000800

Điều 39.13.TT.62.8. Hồ sơ đề nghị tạm đình chỉ chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc

3901300000000000300000020000000000000000099000000000000000000040278790140000150000802817900430000900

Điều 39.13.TT.62.9. Hồ sơ đề nghị miễn chấp hành phần thời gian còn lại cho học sinh trường giáo dưỡng, trại viên cơ sở giáo dục bắt buộc

3901300000000000300000020000000000000000099000000000000000000040278790140000150000802817900430001000

Điều 39.13.TT.62.10. Trình tự, thủ tục đề nghị tạm đình chỉ chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc

3901300000000000300000020000000000000000099000000000000000000040278790140000150000802817900430001100

Điều 39.13.TT.62.11. Trình tự, thủ tục đề nghị miễn chấp hành phần thời gian còn lại cho học sinh trường giáo dưỡng, trại viên cơ sở giáo dục bắt buộc

3901300000000000300000020000000000000000099000000000000000000040278790140000150000802817900430001200

Điều 39.13.TT.62.12. Hội đồng xét duyệt, đề nghị miễn chấp hành phần thời gian còn lại cho học sinh trường giáo dưỡng, trại viên cơ sở giáo dục bắt buộc

39013000000000003000000200000000000000000990000000000000000000802521200380100300

Điều 39.13.TT.20.3. Các biểu mẫu sử dụng khi áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng

39013000000000003000000200000000000000000990000000000000000000802521200380100400

Điều 39.13.TT.20.4. In, sử dụng và quản lý các biểu mẫu

39013000000000003000000200000000000000000990000000000000000000802521200380100500

Điều 39.13.TT.20.5. Kinh phí in biểu mẫu

390130000000000030000002000000000000000010000000000000000000

Điều 39.13.LQ.100. Xem xét, quyết định việc chuyển hồ sơ đề nghị Tòa án nhân dân cấp huyện áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng

390130000000000030000002000000000000000010100000000000000000

Điều 39.13.LQ.101. Lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc

39013000000000003000000200000000000000001010000000000000000000402787901400002700

Điều 39.13.NĐ.100.27. Hồ sơ, thủ tục đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc

39013000000000003000000200000000000000001010000000000000000000402787901400002800

Điều 39.13.NĐ.100.28. Hồ sơ, thủ tục đưa người đã có quyết định vào cơ sở giáo dục bắt buộc

39013000000000003000000200000000000000001010000000000000000000802521200390100300

Điều 39.13.TT.21.3. Các biểu mẫu để sử dụng khi áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc

39013000000000003000000200000000000000001010000000000000000000802521200390100400

Điều 39.13.TT.21.4. In, sử dụng và quản lý các biểu mẫu

39013000000000003000000200000000000000001010000000000000000000802521200390100500

Điều 39.13.TT.21.5. Kinh phí in biểu mẫu

390130000000000030000002000000000000000010200000000000000000

Điều 39.13.LQ.102. Xem xét, quyết định việc chuyển hồ sơ đề nghị Tòa án nhân dân cấp huyện áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc

390130000000000030000002000000000000000010300000000000000000

Điều 39.13.LQ.103. Lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

39013000000000003000000200000000000000001030000000000000000000402786901160004000

Điều 39.13.NĐ.92.40. Lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc (sau đây gọi tắt là hồ sơ đề nghị)

39013000000000003000000200000000000000001030000000000000000000402786901160004100

Điều 39.13.NĐ.92.41. Thành phần hồ sơ đề nghị

39013000000000003000000200000000000000001030000000000000000000402786901160004200

Điều 39.13.NĐ.92.42. Thông báo về việc lập hồ sơ, chuyển hồ sơ đề nghị

390130000000000030000002000000000000000010400000000000000000

Điều 39.13.LQ.104. Xem xét, quyết định việc chuyển hồ sơ đề nghị Tòa án nhân dân cấp huyện áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

39013000000000003000000200000000000000001040000000000000000000402786901160004300

Điều 39.13.NĐ.92.43. Trình tự xem xét, quyết định việc chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

3901300000000000300000030000000000000000

Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XEM XÉT, QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH

390130000000000030000003000000000000000010500000000000000000

Điều 39.13.LQ.105. Thẩm quyền quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001050000000000000000000402787201200000700

Điều 39.13.NĐ.94.7. Thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn và biện pháp quản lý tại gia đình

390130000000000030000003000000000000000010600000000000000000

Điều 39.13.LQ.106. Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030000200

Điều 39.13.PL.3.2. Nguyên tắc xem xét, quyết định việc áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030000300

Điều 39.13.PL.3.3. Thẩm quyền xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030000400

Điều 39.13.PL.3.4. Kiểm sát việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030000500

Điều 39.13.PL.3.5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030000600

Điều 39.13.PL.3.6. Trách nhiệm quản lý công tác xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030000700

Điều 39.13.PL.3.7. Chi phí, lệ phí trong việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030000800

Điều 39.13.PL.3.8. Thời hạn xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030000900

Điều 39.13.PL.3.9. Nhận, thụ lý hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030001000

Điều 39.13.PL.3.10. Phân công Thẩm phán xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030001100

Điều 39.13.PL.3.11. Những trường hợp phải từ chối, thay đổi Thẩm phán, Thư ký phiên họp

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030001200

Điều 39.13.PL.3.12. Thông báo về việc thụ lý hồ sơ đề nghị

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030001300

Điều 39.13.PL.3.13. Kiểm tra hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030001400

Điều 39.13.PL.3.14. Quyền cung cấp tài liệu của người bị đề nghị

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030001500

Điều 39.13.PL.3.15. Yêu cầu bổ sung tài liệu

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030001600

Điều 39.13.PL.3.16. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030001700

Điều 39.13.PL.3.17. Quyết định mở phiên họp xem xét, quyết định việc áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030001800

Điều 39.13.PL.3.18. Thành phần phiên họp

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030001900

Điều 39.13.PL.3.19. Quyền và nghĩa vụ của người tham gia phiên họp

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030002000

Điều 39.13.PL.3.20. Tham gia phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030002100

Điều 39.13.PL.3.21. Phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030002200

Điều 39.13.PL.3.22. Biên bản phiên họp

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030002300

Điều 39.13.PL.3.23. Nội dung quyết định áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp xử lý hành chính và các quyết định khác

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030002400

Điều 39.13.PL.3.24. Hiệu lực các quyết định của Tòa án

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030002500

Điều 39.13.PL.3.25. Việc gửi quyết định của Tòa án

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030002600

Điều 39.13.PL.3.26. Quản lý hồ sơ xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030002700

Điều 39.13.PL.3.27. Nhận, thụ lý hồ sơ đề nghị hoãn hoặc miễn áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030002800

Điều 39.13.PL.3.28. Giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời gian áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn lại

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030002900

Điều 39.13.PL.3.29. Hủy bỏ quyết định hoãn hoặc tạm đình chỉ chấp hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030003000

Điều 39.13.PL.3.30. Các quyết định của Tòa án có thể bị khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030003100

Điều 39.13.PL.3.31. Người có quyền khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030003200

Điều 39.13.PL.3.32. Thời hạn khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị quyết định của Tòa án

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030003300

Điều 39.13.PL.3.33. Thủ tục khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị quyết định của Tòa án

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030003400

Điều 39.13.PL.3.34. Thủ tục giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị quyết định của Tòa án

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030003500

Điều 39.13.PL.3.35. Phiên họp xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030003600

Điều 39.13.PL.3.36. Thẩm quyền của Thẩm phán giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án nhân dân cấp huyện

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030003700

Điều 39.13.PL.3.37. Nội dung và hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030003800

Điều 39.13.PL.3.38. Hành vi có thể bị khiếu nại trong việc xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030003900

Điều 39.13.PL.3.39. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030004000

Điều 39.13.PL.3.40. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030004100

Điều 39.13.PL.3.41. Thời hạn khiếu nại

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000202822600030004200

Điều 39.13.PL.3.42. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại

39013000000000003000000300000000000000001060000000000000000000402787901400005800

Điều 39.13.NĐ.100.58. Biểu mẫu sử dụng trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng và cơ sở giáo dục bắt buộc

3901300000000000300000040000000000000000

Chương IV THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH

390130000000000030000004000000000000000010700000000000000000

Điều 39.13.LQ.107. Gửi quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc để thi hành

39013000000000003000000400000000000000001070000000000000000000402787901400000800

Điều 39.13.NĐ.100.8. Giải quyết trường hợp người bị đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc người đại diện hợp pháp của người đó không đến đọc hồ sơ và ghi ch...

390130000000000030000004000000000000000010800000000000000000

Điều 39.13.LQ.108. Thời hiệu thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính

390130000000000030000004000000000000000010900000000000000000

Điều 39.13.LQ.109. Thi hành quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000400000000000000001090000000000000000000402787201200002900

Điều 39.13.NĐ.94.29. Phân công người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục

39013000000000003000000400000000000000001090000000000000000000402787201200003000

Điều 39.13.NĐ.94.30. Kế hoạch giáo dục, quản lý, giúp đỡ người được giáo dục

39013000000000003000000400000000000000001090000000000000000000402787201200003100

Điều 39.13.NĐ.94.31. Nội dung và hình thức giáo dục

39013000000000003000000400000000000000001090000000000000000000402787201200003200

Điều 39.13.NĐ.94.32. Cam kết của người được giáo dục

39013000000000003000000400000000000000001090000000000000000000402787201200003300

Điều 39.13.NĐ.94.33. Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục, quản lý, giúp đỡ người được giáo dục

39013000000000003000000400000000000000001090000000000000000000402787201200003400

Điều 39.13.NĐ.94.34. Tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục, quản lý, giúp đỡ người được giáo dục

39013000000000003000000400000000000000001090000000000000000000402787201200003500

Điều 39.13.NĐ.94.35. Quyền và nghĩa vụ của người được phân công giúp đỡ

39013000000000003000000400000000000000001090000000000000000000402787201200003600

Điều 39.13.NĐ.94.36. Quyền và nghĩa vụ của người được giáo dục trong thời gian chấp hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000400000000000000001090000000000000000000402787201200003800

Điều 39.13.NĐ.94.38. Việc vắng mặt của người được giáo dục tại nơi cư trú và người được giáo dục tại cơ sở bảo trợ xã hội

39013000000000003000000400000000000000001090000000000000000000402787201200003900

Điều 39.13.NĐ.94.39. Việc thay đổi nơi cư trú của người được giáo dục

39013000000000003000000400000000000000001090000000000000000000402787201200004000

Điều 39.13.NĐ.94.40. Xử lý đối với hành vi phạm tội được thực hiện trước hoặc trong thời gian chấp hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000400000000000000001090000000000000000000402787201200004100

Điều 39.13.NĐ.94.41. Chấm dứt việc áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

390130000000000030000004000000000000000011000000000000000000

Điều 39.13.LQ.110. Thi hành quyết định đưa vào trường giáo dưỡng, quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

39013000000000003000000400000000000000001100000000000000000000402786901160005400

Điều 39.13.NĐ.92.54. Đưa người phải chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc đối với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ...

39013000000000003000000400000000000000001100000000000000000000402786901160005500

Điều 39.13.NĐ.92.55. Thủ tục tiếp nhận người bị đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

39013000000000003000000400000000000000001100000000000000000000402786901160005600

Điều 39.13.NĐ.92.56. Truy tìm đối tượng bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc bỏ trốn

39013000000000003000000400000000000000001100000000000000000000402786901160005700

Điều 39.13.NĐ.92.57. Hoãn hoặc miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

39013000000000003000000400000000000000001100000000000000000000402786901160005800

Điều 39.13.NĐ.92.58. Đề nghị giảm thời hạn, tạm đình chỉ, miễn chấp hành phần thời gian còn lại tại cơ sở cai nghiện bắt buộc

39013000000000003000000400000000000000001100000000000000000000402786901160005900

Điều 39.13.NĐ.92.59. Tạm thời đưa người cai nghiện ra khỏi cơ sở cai nghiện bắt buộc theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng hình sự

39013000000000003000000400000000000000001100000000000000000000402786901160006000

Điều 39.13.NĐ.92.60. Lập hồ sơ đưa vào cơ sở giáo dục đối với người bị áp dụng biện pháp hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc vi phạm pháp luật tại cơ sở cai nghiện bắt buộc

39013000000000003000000400000000000000001100000000000000000000402786901160006100

Điều 39.13.NĐ.92.61. Giải quyết trường hợp người cai nghiện chết trong thời gian chấp hành quyết định tại cơ sở cai nghiện bắt buộc

39013000000000003000000400000000000000001100000000000000000000402786901160006200

Điều 39.13.NĐ.92.62. Hết thời hạn đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

39013000000000003000000400000000000000001100000000000000000000402786901160006300

Điều 39.13.NĐ.92.63. Thủ tục chuyển người chấp hành xong biện pháp cai nghiện bắt buộc vào cơ sở bảo trợ xã hội

39013000000000003000000400000000000000001100000000000000000000402787901400000900

Điều 39.13.NĐ.100.9. Thi hành quyết định đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc

39013000000000003000000400000000000000001100000000000000000000602568000000000200

Điều 39.13.NQ.2.2. Về tính thời hạn áp dụng biện pháp xử lý hành chính

390130000000000030000004000000000000000011100000000000000000

Điều 39.13.LQ.111. Hoãn hoặc miễn chấp hành quyết định đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc

39013000000000003000000400000000000000001110000000000000000000402787901400002900

Điều 39.13.NĐ.100.29. Hồ sơ, thủ tục đề nghị xem xét, quyết định hoãn, giảm thời hạn, tạm đình chỉ, miễn chấp hành toàn bộ hoặc phần thời gian còn lại tại cơ sở giáo dục bắt buộc

390130000000000030000004000000000000000011200000000000000000

Điều 39.13.LQ.112. Giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời gian còn lại tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc

390130000000000030000004000000000000000011300000000000000000

Điều 39.13.LQ.113. Quản lý người được hoãn hoặc được tạm đình chỉ chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

39013000000000003000000400000000000000001130000000000000000000402786901160006400

Điều 39.13.NĐ.92.64. Chế độ quản lý

39013000000000003000000400000000000000001130000000000000000000402786901160006500

Điều 39.13.NĐ.92.65. Chế độ ăn, mặc và đồ dùng sinh hoạt cá nhân

39013000000000003000000400000000000000001130000000000000000000402786901160006600

Điều 39.13.NĐ.92.66. Chế độ cai nghiện ma túy

39013000000000003000000400000000000000001130000000000000000000402786901160006700

Điều 39.13.NĐ.92.67. Chế độ khám, chữa bệnh

39013000000000003000000400000000000000001130000000000000000000402786901160006800

Điều 39.13.NĐ.92.68. Chế độ lao động, lao động trị liệu

39013000000000003000000400000000000000001130000000000000000000402786901160006900

Điều 39.13.NĐ.92.69. Chế độ thăm gặp người thân, nhận, gửi thư, nhận tiền, quà của người cai nghiện

39013000000000003000000400000000000000001130000000000000000000402786901160007000

Điều 39.13.NĐ.92.70. Chế độ chịu tang

39013000000000003000000400000000000000001130000000000000000000402786901160007100

Điều 39.13.NĐ.92.71. Chế độ khen thưởng, kỷ luật

39013000000000003000000400000000000000001130000000000000000000402787901400001200

Điều 39.13.NĐ.100.12. Thi hành, quản lý người được hoãn, tạm đình chỉ chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc

390130000000000030000004000000000000000011400000000000000000

Điều 39.13.LQ.114. Hết thời hạn chấp hành quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000400000000000000001140000000000000000000402787201200004200

Điều 39.13.NĐ.94.42. Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000003000000400000000000000001140000000000000000000402787901400004200

Điều 39.13.NĐ.100.42. Hết thời hạn chấp hành biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng

39013000000000003000000400000000000000001140000000000000000000402787901400004300

Điều 39.13.NĐ.100.43. Hết thời hạn chấp hành biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc

39013000000000003000000400000000000000001140000000000000000000402787901400004400

Điều 39.13.NĐ.100.44. Chuẩn bị công tác tái hòa nhập cộng đồng

39013000000000003000000400000000000000001140000000000000000000402787901400004500

Điều 39.13.NĐ.100.45. Biện pháp tái hòa nhập cộng đồng

3901300000000000300000050000000000000000

Chương V CÁC QUY ĐỊNH KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH

390130000000000030000005000000000000000011500000000000000000

Điều 39.13.LQ.115. Tạm thời đưa người đang chấp hành biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc ra khỏi nơi chấp hành biện pháp xử lý hành ...

39013000000000003000000500000000000000001150000000000000000000402787901400001100

Điều 39.13.NĐ.100.11. Tạm thời đưa học sinh, trại viên ra khỏi trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng hình sự

390130000000000030000005000000000000000011600000000000000000

Điều 39.13.LQ.116. Chuyển hồ sơ của đối tượng bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự

39013000000000003000000500000000000000001160000000000000000000402787901400000500

Điều 39.13.NĐ.100.5. Chuyển hồ sơ của người bị áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc có dấu hiệu của tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự

390130000000000030000005000000000000000011700000000000000000

Điều 39.13.LQ.117. Truy cứu trách nhiệm hình sự đối với hành vi phạm tội được thực hiện trước hoặc trong thời gian chấp hành biện pháp xử lý hành chính

39013000000000003000000500000000000000001170000000000000000000402787901400000600

Điều 39.13.NĐ.100.6. Truy cứu trách nhiệm hình sự đối với hành vi phạm tội được thực hiện trước hoặc trong thời gian chấp hành biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc

390130000000000030000005000000000000000011800000000000000000

Điều 39.13.LQ.118. Xử lý trường hợp một người vừa thuộc đối tượng đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc vừa thuộc đối tượng đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

39013000000000004000

Phần thứ tư CÁC BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN VÀ BẢO ĐẢM XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH

3901300000000000400000010000000000000000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÁC BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN VÀ BẢO ĐẢM XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH

390130000000000040000001000000000000000011900000000000000000

Điều 39.13.LQ.119. Các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính

390130000000000040000001000000000000000012000000000000000000

Điều 39.13.LQ.120. Nguyên tắc áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính

390130000000000040000001000000000000000012100000000000000000

Điều 39.13.LQ.121. Huỷ bỏ hoặc thay thế biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính

3901300000000000400000020000000000000000

Chương II THẨM QUYỀN, THỦ TỤC ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN VÀ BẢO ĐẢM XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH

390130000000000040000002000000000000000012200000000000000000

Điều 39.13.LQ.122. Tạm giữ người theo thủ tục hành chính

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420001600

Điều 39.13.NĐ.101.16. Tạm giữ người theo thủ tục hành chính

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420001800

Điều 39.13.NĐ.101.18. Thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420001900

Điều 39.13.NĐ.101.19. Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420002000

Điều 39.13.NĐ.101.20. Kéo dài thời gian tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420002100

Điều 39.13.NĐ.101.21. Hủy bỏ áp dụng biện pháp tạm giữ người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420002200

Điều 39.13.NĐ.101.22. Nơi tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420002300

Điều 39.13.NĐ.101.23. Thông báo quyết định tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420002400

Điều 39.13.NĐ.101.24. Tiếp nhận người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420002500

Điều 39.13.NĐ.101.25. Quản lý người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420002600

Điều 39.13.NĐ.101.26. Giao, nhận người có hành vi vi phạm hành chính

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420002700

Điều 39.13.NĐ.101.27. Quyền và nghĩa vụ của người bị tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420002800

Điều 39.13.NĐ.101.28. Chế độ ăn uống của người bị tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001220000000000000000000402787901420002900

Điều 39.13.NĐ.101.29. Người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính bị bệnh hoặc chết trong thời gian tạm giữ

390130000000000040000002000000000000000012300000000000000000

Điều 39.13.LQ.123. Thẩm quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính

39013000000000004000000200000000000000001230000000000000000000402787901420001700

Điều 39.13.NĐ.101.17. Thẩm quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính

390130000000000040000002000000000000000012400000000000000000

Điều 39.13.LQ.124. Áp giải người vi phạm

39013000000000004000000200000000000000001240000000000000000000402787901420003000

Điều 39.13.NĐ.101.30. Áp giải người vi phạm

39013000000000004000000200000000000000001240000000000000000000402787901420003100

Điều 39.13.NĐ.101.31. Thực hiện việc áp giải

39013000000000004000000200000000000000001240000000000000000000402787901420003200

Điều 39.13.NĐ.101.32. Thủ tục áp giải

39013000000000004000000200000000000000001240000000000000000000402787901420003300

Điều 39.13.NĐ.101.33. Giao, nhận người bị áp giải

39013000000000004000000200000000000000001240000000000000000000402787901420003400

Điều 39.13.NĐ.101.34. Biên bản giao, nhận người bị áp giải

39013000000000004000000200000000000000001240000000000000000000402787901420003500

Điều 39.13.NĐ.101.35. Xử lý một số tình huống trong khi áp giải

390130000000000040000002000000000000000012500000000000000000

Điều 39.13.LQ.125. Tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380000300

Điều 39.13.NĐ.98.3. Nguyên tắc quản lý, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ, tịch thu, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380000400

Điều 39.13.NĐ.98.4. Các hành vi bị nghiêm cấm

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380000500

Điều 39.13.NĐ.98.5. Kinh phí bảo đảm cho công tác quản lý, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ, tịch thu, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380000600

Điều 39.13.NĐ.98.6. Nơi tạm giữ tang vật, phương tiện bị tạm giữ, tịch thu, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380000700

Điều 39.13.NĐ.98.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan nơi quản lý, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ, tịch thu, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380000800

Điều 39.13.NĐ.98.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của người quản lý, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ, tịch thu, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380000900

Điều 39.13.NĐ.98.9. Trách nhiệm trong quản lý, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ, tịch thu, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380001000

Điều 39.13.NĐ.98.10. Quyền của tổ chức, cá nhân có tang vật, phương tiện bị tạm giữ, tịch thu, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380001100

Điều 39.13.NĐ.98.11. Nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân có tang vật, phương tiện bị tạm giữ, tịch thu, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380001200

Điều 39.13.NĐ.98.12. Tiếp nhận tang vật, phương tiện bị tạm giữ, tịch thu, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380001300

Điều 39.13.NĐ.98.13. Chế độ quản lý, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ, tịch thu, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380001400

Điều 39.13.NĐ.98.14. Giao phương tiện giao thông vi phạm hành chính cho tổ chức, cá nhân vi phạm giữ, bảo quản

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380001500

Điều 39.13.NĐ.98.15. Đặt tiền bảo lãnh phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380001600

Điều 39.13.NĐ.98.16. Trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ hoặc chuyển tang vật, phương tiện bị tạm giữ, tịch thu; chi phí lưu kho, chi phí bến bãi, chi phí bảo quản...

39013000000000004000000200000000000000001250000000000000000000402787901380001700

Điều 39.13.NĐ.98.17. Xử lý tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề hết thời hạn tạm giữ

390130000000000040000002000000000000000012600000000000000000

Điều 39.13.LQ.126. Xử lý tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ theo thủ tục hành chính

39013000000000004000000200000000000000001260000000000000000000402787101180002300

Điều 39.13.NĐ.93.23. Xử lý tang vật, phương tiện bị chiếm đoạt, sử dụng trái phép để vi phạm hành chính thuộc trường hợp bị tịch thu

39013000000000004000000200000000000000001260000000000000000000802491601730000200

Điều 39.13.TT.6.2. Hàng hoá, vật phẩm dễ bị hư hỏng

39013000000000004000000200000000000000001260000000000000000000802491601730000300

Điều 39.13.TT.6.3. Hình thức xử lý tang vật vi phạm hành chính là hàng hoá, vật phẩm dễ bị hư hỏng

39013000000000004000000200000000000000001260000000000000000000802491601730000400

Điều 39.13.TT.6.4. Tổ chức xử lý tang vật vi phạm hành chính là hàng hoá, vật phẩm dễ bị hư hỏng

39013000000000004000000200000000000000001260000000000000000000802491601730000500

Điều 39.13.TT.6.5. Quản lý tiền thu được từ việc xử lý tang vật là hàng hoá, vật phẩm dễ bị hư hỏng

39013000000000004000000200000000000000001260000000000000000000802491601730000600

Điều 39.13.TT.6.6. Hội đồng xác định giá trị tang vật vi phạm hành chính để làm căn cứ xác định khung tiền phạt, thẩm quyền xử phạt

39013000000000004000000200000000000000001260000000000000000000802491601730000700

Điều 39.13.TT.6.7. Xác định giá khởi điểm để bán đấu giá tang vật, phương tiện bị tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính

39013000000000004000000200000000000000001260000000000000000000802491601730000800

Điều 39.13.TT.6.8. Quản lý tiền thu được từ xử lý tang vật, phương tiện bị tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính

39013000000000004000000200000000000000001260000000000000000000802491601730000900

Điều 39.13.TT.6.9. Chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện bị tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính

39013000000000004000000200000000000000001260000000000000000000802491601730001000

Điều 39.13.TT.6.10. Nguồn kinh phí

390130000000000040000002000000000000000012700000000000000000

Điều 39.13.LQ.127. Khám người theo thủ tục hành chính

390130000000000040000002000000000000000012800000000000000000

Điều 39.13.LQ.128. Khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính

390130000000000040000002000000000000000012900000000000000000

Điều 39.13.LQ.129. Khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính

390130000000000040000002000000000000000013000000000000000000

Điều 39.13.LQ.130. Quản lý đối với người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất

39013000000000004000000200000000000000001300000000000000000000402787901420001300

Điều 39.13.NĐ.101.13. Quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất

390130000000000040000002000000000000000013100000000000000000

Điều 39.13.LQ.131. Quản lý người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính trong thời gian làm thủ tục áp dụng biện pháp xử lý hành chính

39013000000000004000000200000000000000001310000000000000000000402787901400000700

Điều 39.13.NĐ.100.7. Quản lý người bị đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc trong thời gian làm thủ tục áp dụng biện pháp xử lý hành chính

390130000000000040000002000000000000000013200000000000000000

Điều 39.13.LQ.132. Truy tìm đối tượng đã có quyết định đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trong trường hợp bỏ trốn

39013000000000004000000200000000000000001320000000000000000000402787901400001000

Điều 39.13.NĐ.100.10. Truy tìm người đã có quyết định đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc bỏ trốn

39013000000000005000

Phần thứ năm NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN VI PHẠM HÀNH CHÍNH

3901300000000000500000010000000000000000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN

390130000000000050000001000000000000000013300000000000000000

Điều 39.13.LQ.133. Phạm vi áp dụng

390130000000000050000001000000000000000013400000000000000000

Điều 39.13.LQ.134. Nguyên tắc xử lý

390130000000000050000001000000000000000013500000000000000000

Điều 39.13.LQ.135. Áp dụng các hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả

390130000000000050000001000000000000000013600000000000000000

Điều 39.13.LQ.136. Áp dụng các biện pháp xử lý hành chính

390130000000000050000001000000000000000013700000000000000000

Điều 39.13.LQ.137. Thời hạn được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính đối với người chưa thành niên

3901300000000000500000020000000000000000

Chương II CÁC BIỆN PHÁP THAY THẾ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN

390130000000000050000002000000000000000013800000000000000000

Điều 39.13.LQ.138. Các biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính

390130000000000050000002000000000000000013900000000000000000

Điều 39.13.LQ.139. Nhắc nhở

390130000000000050000002000000000000000014000000000000000000

Điều 39.13.LQ.140. Quản lý tại gia đình

39013000000000005000000200000000000000001400000000000000000000402787201200002400

Điều 39.13.NĐ.94.24. Đề nghị áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình

39013000000000005000000200000000000000001400000000000000000000402787201200002500

Điều 39.13.NĐ.94.25. Ra quyết định áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình và quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

39013000000000005000000200000000000000001400000000000000000000402787201200002800

Điều 39.13.NĐ.94.28. Quyết định áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình

39013000000000005000000200000000000000001400000000000000000000402787201200004400

Điều 39.13.NĐ.94.44. Phối hợp giám sát người chưa thành niên được áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình

39013000000000005000000200000000000000001400000000000000000000402787201200004500

Điều 39.13.NĐ.94.45. Quyền và nghĩa vụ của người chưa thành niên được áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình

39013000000000005000000200000000000000001400000000000000000000402787201200004600

Điều 39.13.NĐ.94.46. Chấm dứt việc áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình trong thời gian áp dụng biện pháp

39013000000000005000000200000000000000001400000000000000000000402787201200004700

Điều 39.13.NĐ.94.47. Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình

39013000000000005000000200000000000000001400000000000000000000402787201200004800

Điều 39.13.NĐ.94.48. Hồ sơ về việc áp dụng biện pháp quản lý tại gia đình

390130000000000050000002000000000000000014010000000000000000

Điều 39.13.LQ.140a. Giáo dục dựa vào cộng đồng

39013000000000005000000200000000000000001401000000000000000000402787901400004600

Điều 39.13.NĐ.100.46. Đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục dựa vào cộng đồng

39013000000000005000000200000000000000001401000000000000000000402787901400004700

Điều 39.13.NĐ.100.47. Công bố quyết định áp dụng biện pháp giáo dục dựa vào cộng đồng

39013000000000005000000200000000000000001401000000000000000000402787901400004800

Điều 39.13.NĐ.100.48. Thực hiện quản lý, giám sát, giáo dục người được áp dụng biện pháp giáo dục dựa vào cộng đồng

39013000000000005000000200000000000000001401000000000000000000402787901400004900

Điều 39.13.NĐ.100.49. Quyền và nghĩa vụ của người chưa thành niên được áp dụng biện pháp giáo dục dựa vào cộng đồng

39013000000000005000000200000000000000001401000000000000000000402787901400005000

Điều 39.13.NĐ.100.50. Hết thời hạn chấp hành biện pháp giáo dục dựa vào cộng đồng

39013000000000006000

Phần thứ sáu ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3901300000000000600014100000000000000000

Điều 39.13.LQ.141. Hiệu lực thi hành

390130000000000060001410000000000000000000102439800240000100

Điều 39.13.NQ.1.1.

390130000000000060001410000000000000000000102439800240000200

Điều 39.13.NQ.1.2.

390130000000000060001410000000000000000000102439800240000300

Điều 39.13.NQ.1.3.

390130000000000060001410000000000000000000102439800240000400

Điều 39.13.NQ.1.4.

3901300000000000600014200000000000000000

Điều 39.13.LQ.142. (được bãi bỏ)

3901300000000000600014210243980015001430

Điều 39.13.LQ.143. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014220281090002000470

Điều 39.13.PL.2.47. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014220281090002000480

Điều 39.13.PL.2.48. Trách nhiệm tổ chức thi hành

3901300000000000600014220282260003000430

Điều 39.13.PL.3.43. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014220282260003000440

Điều 39.13.PL.3.44. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240248260095000030

Điều 39.13.NĐ.53.3. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240248260095000420

Điều 39.13.NĐ.4.42. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240248260095000430

Điều 39.13.NĐ.4.43. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240248260095000440

Điều 39.13.NĐ.4.44. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành

3901300000000000600014240248320098000530

Điều 39.13.NĐ.5.53. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240248320098000540

Điều 39.13.NĐ.5.54. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240248320098000550

Điều 39.13.NĐ.4.5.3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240248330099000330

Điều 39.13.NĐ.6.33. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240248330099000340

Điều 39.13.NĐ.6.34. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240248330099000350

Điều 39.13.NĐ.6.35. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240248550107000470

Điều 39.13.NĐ.8.47. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240248550107000480

Điều 39.13.NĐ.8.48. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240248550107000490

Điều 39.13.NĐ.8.49. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định

3901300000000000600014240248550107000500

Điều 39.13.NĐ.7.8.9. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014240248580108000020

Điều 39.13.NĐ.11.9.2. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240248580108000030

Điều 39.13.NĐ.11.9.3. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240248590109000040

Điều 39.13.NĐ.12.10.4. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240248590109000050

Điều 39.13.NĐ.12.10.5. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240248590109000450

Điều 39.13.NĐ.10.45. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240248590109000460

Điều 39.13.NĐ.10.46. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240248740120000500

Điều 39.13.NĐ.15.50. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240248740120000510

Điều 39.13.NĐ.15.51. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240248740120000520

Điều 39.13.NĐ.15.52. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240248740120000530

Điều 39.13.NĐ.15.53. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014240248740120000540

Điều 39.13.NĐ.15.54. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240248800127000700

Điều 39.13.NĐ.16.70. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240248800127000710

Điều 39.13.NĐ.16.71. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240248800127000720

Điều 39.13.NĐ.16.72. Hướng dẫn, tổ chức thi hành

3901300000000000600014240248800127000730

Điều 39.13.NĐ.16.73. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240248810131000410

Điều 39.13.NĐ.18.41. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240248810131000420

Điều 39.13.NĐ.18.42. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240248810131000430

Điều 39.13.NĐ.18.43. Trách nhiệm thi hành Nghị định

3901300000000000600014240248810131000440

Điều 39.13.NĐ.18.44. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240248810131000450

Điều 39.13.NĐ.18.45. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014240248820134000460

Điều 39.13.NĐ.19.46. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240248820134000470

Điều 39.13.NĐ.19.47. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240248820134000480

Điều 39.13.NĐ.19.48. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240248820134000490

Điều 39.13.NĐ.19.49. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240248940144000410

Điều 39.13.NĐ.21.41. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240248940144000420

Điều 39.13.NĐ.21.42. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240248940144000430

Điều 39.13.NĐ.21.43. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240249080162000020

Điều 39.13.NĐ.31.2. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240249080162000030

Điều 39.13.NĐ.31.3. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240249080162000340

Điều 39.13.NĐ.26.34. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240249080162000350

Điều 39.13.NĐ.26.35. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240249080162000360

Điều 39.13.NĐ.26.36. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240249080166000420

Điều 39.13.NĐ.29.42. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240249080166000430

Điều 39.13.NĐ.29.43. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240249090173000020

Điều 39.13.NĐ.37.32.2. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240249090173000030

Điều 39.13.NĐ.37.32.3. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240249090173000210

Điều 39.13.NĐ.32.21. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240249090173000220

Điều 39.13.NĐ.32.22. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240249090173000230

Điều 39.13.NĐ.32.23. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240249090173000240

Điều 39.13.NĐ.32.24. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014240249100178000380

Điều 39.13.NĐ.35.38. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240249100178000390

Điều 39.13.NĐ.35.39. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240249100178000400

Điều 39.13.NĐ.35.40. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành

3901300000000000600014240249110185000020

Điều 39.13.NĐ.41.36.2. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240249110185000030

Điều 39.13.NĐ.41.36.3. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240249170192000550

Điều 39.13.NĐ.37.55. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240249170192000560

Điều 39.13.NĐ.37.56. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240249170192000570

Điều 39.13.NĐ.37.57. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240249560221000440

Điều 39.13.NĐ.37.38.2. Điều Khoản thi hành

3901300000000000600014240251590071000510

Điều 39.13.NĐ.40.51. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240251590071000520

Điều 39.13.NĐ.40.52. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240257770020000250

Điều 39.13.NĐ.45.25. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240257770020000260

Điều 39.13.NĐ.45.26. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240258140031000410

Điều 39.13.NĐ.46.41. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240258140031000420

Điều 39.13.NĐ.46.42. Điều Khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240258140031000430

Điều 39.13.NĐ.46.43. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240258140031000440

Điều 39.13.NĐ.46.44. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240258140031000450

Điều 39.13.NĐ.46.45. Quy định chuyển tiếp

3901300000000000600014240258140031000460

Điều 39.13.NĐ.45.46.6. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240258400050000580

Điều 39.13.NĐ.47.58. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240258400050000590

Điều 39.13.NĐ.47.59. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240258400050000600

Điều 39.13.NĐ.47.60. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240258700095000210

Điều 39.13.NĐ.48.21. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240258700095000220

Điều 39.13.NĐ.48.22. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240258700095000230

Điều 39.13.NĐ.49.23. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014240262650090000520

Điều 39.13.NĐ.55.52. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240262650090000530

Điều 39.13.NĐ.55.53. Quy định chuyển tiếp

3901300000000000600014240262650090000540

Điều 39.13.NĐ.55.54. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240263580119000440

Điều 39.13.NĐ.57.44. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240263580119000450

Điều 39.13.NĐ.57.45. Quy định chuyển tiếp

3901300000000000600014240263580119000460

Điều 39.13.NĐ.57.46. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240263980142000680

Điều 39.13.NĐ.59.68. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240263980142000690

Điều 39.13.NĐ.59.69. Hiệu lực thi hành.

3901300000000000600014240263980142000700

Điều 39.13.NĐ.59.70. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240263980142000710

Điều 39.13.NĐ.59.71. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240263980142000720

Điều 39.13.NĐ.59.72. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240263980142000730

Điều 39.13.NĐ.59.73. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240264890041000720

Điều 39.13.NĐ.60.72. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014240264890041000730

Điều 39.13.NĐ.60.73. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240265240055000230

Điều 39.13.NĐ.61.23. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240266650115000360

Điều 39.13.NĐ.63.36. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240266650115000370

Điều 39.13.NĐ.63.37. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240266650115000380

Điều 39.13.NĐ.63.38. Trách nhiệm hậu kiểm

3901300000000000600014240266650115000390

Điều 39.13.NĐ.63.39. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240266650115000400

Điều 39.13.NĐ.63.40. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240266650115000410

Điều 39.13.NĐ.63.41. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240267520162000400

Điều 39.13.NĐ.64.40. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240267520162000410

Điều 39.13.NĐ.64.41. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240268980035000360

Điều 39.13.NĐ.65.36. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240268980035000370

Điều 39.13.NĐ.65.37. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240268980035000380

Điều 39.13.NĐ.65.38. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240269190042000560

Điều 39.13.NĐ.66.56. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240269190042000570

Điều 39.13.NĐ.66.57. Quy định chuyển tiếp

3901300000000000600014240269190042000580

Điều 39.13.NĐ.66.58. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành

3901300000000000600014240269240045000270

Điều 39.13.NĐ.67.27. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240269240045000280

Điều 39.13.NĐ.67.28. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240269240045000290

Điều 39.13.NĐ.67.29. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240269300046000290

Điều 39.13.NĐ.68.29. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240269300046000300

Điều 39.13.NĐ.68.30. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240269300046000310

Điều 39.13.NĐ.68.31. Tổ chức thực hiện và hướng dẫn thi hành

3901300000000000600014240269470051000360

Điều 39.13.NĐ.69.36. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014240269470051000370

Điều 39.13.NĐ.69.37. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240270250071000670

Điều 39.13.NĐ.71.67. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240270250071000680

Điều 39.13.NĐ.71.68. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240270250071000690

Điều 39.13.NĐ.71.69. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240270520075000510

Điều 39.13.NĐ.72.51. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240270520075000520

Điều 39.13.NĐ.72.52. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240271010088000570

Điều 39.13.NĐ.73.57. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240271010088000580

Điều 39.13.NĐ.73.58. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240271010088000590

Điều 39.13.NĐ.73.59. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240271060091000420

Điều 39.13.NĐ.74.42. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240271060091000430

Điều 39.13.NĐ.74.43. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240271060091000440

Điều 39.13.NĐ.74.44. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240271470100000840

Điều 39.13.NĐ.75.84. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240271470100000850

Điều 39.13.NĐ.75.85. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240271470100000860

Điều 39.13.NĐ.75.86. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240271820015001220

Điều 39.13.NĐ.76.122. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240271820015001230

Điều 39.13.NĐ.76.123. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240271820015001240

Điều 39.13.NĐ.76.124. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240271820015001250

Điều 39.13.NĐ.76.125. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240271820015001260

Điều 39.13.NĐ.76.126. Quy định chuyển tiếp

3901300000000000600014240271820015001270

Điều 39.13.NĐ.76.127. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240271900018000240

Điều 39.13.NĐ.77.24. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240271900018000250

Điều 39.13.NĐ.77.25. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240271900018000260

Điều 39.13.NĐ.77.26. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240271910019000300

Điều 39.13.NĐ.78.30. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240271910019000310

Điều 39.13.NĐ.78.31. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240272320036000710

Điều 39.13.NĐ.80.71. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240272320036000720

Điều 39.13.NĐ.80.72. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240272320036000730

Điều 39.13.NĐ.80.73. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240273450082000890

Điều 39.13.NĐ.81.89. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240273450082000900

Điều 39.13.NĐ.81.90. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240273450082000910

Điều 39.13.NĐ.81.91. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240273450082000920

Điều 39.13.NĐ.81.92. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240273450082000930

Điều 39.13.NĐ.81.93. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014240273850096000260

Điều 39.13.NĐ.82.26. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240273850096000270

Điều 39.13.NĐ.82.27. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240273850096000280

Điều 39.13.NĐ.82.28. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240273870098000890

Điều 39.13.NĐ.83.89. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240273870098000900

Điều 39.13.NĐ.83.90. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240273870098000910

Điều 39.13.NĐ.83.91. Trách nhiệm thi hành

390130000000000060001424027387009800091000802818500650000300

Điều 39.13.TT.63.3. Nguyên tắc xác định số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính

390130000000000060001424027387009800091000802818500650000400

Điều 39.13.TT.63.4. Số lợi bất hợp pháp

390130000000000060001424027387009800091000802818500650000500

Điều 39.13.TT.63.5. Xác định số lợi bất hợp pháp là tiền

390130000000000060001424027387009800091000802818500650000600

Điều 39.13.TT.63.6. Xác định số lợi bất hợp pháp là giấy tờ có giá

390130000000000060001424027387009800091000802818500650000700

Điều 39.13.TT.63.7. Xác định số lợi bất hợp pháp là vật, tài sản khác

390130000000000060001424027387009800091000802818500650000800

Điều 39.13.TT.63.8. Xác định số tiền phải nộp đối với tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đã bị tiêu thụ, tẩu tán, tiêu hủy trái quy định của pháp luật

3901300000000000600014240273870099000640

Điều 39.13.NĐ.84.64. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240273870099000650

Điều 39.13.NĐ.84.65. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240274200117001150

Điều 39.13.NĐ.85.115. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240274200117001160

Điều 39.13.NĐ.85.116. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240274200117001170

Điều 39.13.NĐ.85.117. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành

3901300000000000600014240274290119000420

Điều 39.13.NĐ.86.42. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240274290119000440

Điều 39.13.NĐ.86.44. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240274410125000440

Điều 39.13.NĐ.87.44. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240274410125000450

Điều 39.13.NĐ.87.45. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240274410125000460

Điều 39.13.NĐ.87.46. Mẫu biên bản và quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

3901300000000000600014240274410125000470

Điều 39.13.NĐ.87.47. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240275140156000520

Điều 39.13.NĐ.88.52. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240275140156000521

Điều 39.13.NĐ.88.52a. Thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán

3901300000000000600014240275140156000524

Điều 39.13.NĐ.88.52b. Công bố công khai việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán

3901300000000000600014240275140156000530

Điều 39.13.NĐ.88.53. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240275140156000540

Điều 39.13.NĐ.88.54. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240275140156000550

Điều 39.13.NĐ.86.88.3. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014240275360004000400

Điều 39.13.NĐ.89.40. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240275360004000410

Điều 39.13.NĐ.89.41. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240275360004000420

Điều 39.13.NĐ.89.42. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240275740014000460

Điều 39.13.NĐ.90.46. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240275740014000470

Điều 39.13.NĐ.90.47. Quy định chuyển tiếp

3901300000000000600014240275740014000480

Điều 39.13.NĐ.90.48. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240276020038000720

Điều 39.13.NĐ.91.72. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240276020038000730

Điều 39.13.NĐ.91.73. Quy định chuyển tiếp

3901300000000000600014240276020038000740

Điều 39.13.NĐ.91.74. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành

3901300000000000600014240276020038000750

Điều 39.13.NĐ.91.75. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240276020038000760

Điều 39.13.NĐ.91.76. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014240278710118000420

Điều 39.13.NĐ.93.42. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240278710118000430

Điều 39.13.NĐ.93.43. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240278720120000540

Điều 39.13.NĐ.94.54. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240278720120000550

Điều 39.13.NĐ.94.55. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240278720120000560

Điều 39.13.NĐ.94.56. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240278760122000800

Điều 39.13.NĐ.95.80. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240278760122000810

Điều 39.13.NĐ.95.81. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240278760122000820

Điều 39.13.NĐ.95.82. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240278790135000230

Điều 39.13.NĐ.96.23. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240278790135000240

Điều 39.13.NĐ.96.24. Quy định chuyển tiếp

3901300000000000600014240278790135000250

Điều 39.13.NĐ.96.25. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành

3901300000000000600014240278790137000620

Điều 39.13.NĐ.97.62. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240278790137000630

Điều 39.13.NĐ.97.63. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240278790137000640

Điều 39.13.NĐ.97.64. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240278790138000180

Điều 39.13.NĐ.98.18. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240278790138000190

Điều 39.13.NĐ.98.19. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240278790139000570

Điều 39.13.NĐ.99.57. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240278790139000580

Điều 39.13.NĐ.99.58. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240278790139000590

Điều 39.13.NĐ.99.59. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014240278790140000590

Điều 39.13.NĐ.100.59. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240278790140000600

Điều 39.13.NĐ.100.60. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240278790140000610

Điều 39.13.NĐ.100.61. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240278790142000440

Điều 39.13.NĐ.101.44. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240278790142000450

Điều 39.13.NĐ.101.45. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240278790144000800

Điều 39.13.NĐ.102.80. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240278790144000810

Điều 39.13.NĐ.102.81. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240278790144000820

Điều 39.13.NĐ.102.82. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240278850003000490

Điều 39.13.NĐ.103.49. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240278850003000500

Điều 39.13.NĐ.103.50. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240278850003000510

Điều 39.13.NĐ.103.51. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240278960012000620

Điều 39.13.NĐ.104.62. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240278960012000630

Điều 39.13.NĐ.104.63. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240278960012000640

Điều 39.13.NĐ.104.64. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành

3901300000000000600014240279070016000830

Điều 39.13.NĐ.105.83.

3901300000000000600014240279070016000850

Điều 39.13.NĐ.105.85. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240279070016000860

Điều 39.13.NĐ.105.86. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240280670045000760

Điều 39.13.NĐ.106.76. Quy định chuyển tiếp

3901300000000000600014240280670045000770

Điều 39.13.NĐ.106.77. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240280670045000780

Điều 39.13.NĐ.106.78. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240284040031000390

Điều 39.13.NĐ.107.39. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240284040031000400

Điều 39.13.NĐ.107.40. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240284040031000410

Điều 39.13.NĐ.107.41. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014240289700168000520

Điều 39.13.NĐ.108.52. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đườ...

3901300000000000600014240289700168000530

Điều 39.13.NĐ.108.53. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014240289700168000540

Điều 39.13.NĐ.108.54. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014240289700168000550

Điều 39.13.NĐ.108.55. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014260256800000000140

Điều 39.13.NQ.2.14. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280248950026000110

Điều 39.13.TT.3.11. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014280248950026050020

Điều 39.13.TT.4.3.2. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014280249160173000110

Điều 39.13.TT.6.11. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280249310186000170

Điều 39.13.TT.7.17. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014280249320032000080

Điều 39.13.TL.1.8. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014280249570215000180

Điều 39.13.TT.8.18. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280249570215000190

Điều 39.13.TT.8.19. Hướng dẫn, tổ chức thi hành

3901300000000000600014280249570215000200

Điều 39.13.TT.8.20. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280249710007000270

Điều 39.13.TT.10.27. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280249710007000290

Điều 39.13.TT.10.29. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280250000002000120

Điều 39.13.TT.14.12. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014280250230031000130

Điều 39.13.TT.12.13. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280250230031000140

Điều 39.13.TT.12.14. Trách nhiệm thực hiện

3901300000000000600014280250230031550020

Điều 39.13.TT.12.15. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280250230031550030

Điều 39.13.TT.12.16. Trách nhiệm thực hiện

3901300000000000600014280250710054000130

Điều 39.13.TT.14.13. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280250710054000140

Điều 39.13.TT.14.14. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280251200014000110

Điều 39.13.TT.16.11. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014280251200014000120

Điều 39.13.TT.16.12. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280251450095000210

Điều 39.13.TT.18.21. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014280251450095000220

Điều 39.13.TT.18.22. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280251450095000230

Điều 39.13.TT.18.23. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280251540097000070

Điều 39.13.TT.19.7. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280251540097000080

Điều 39.13.TT.19.8. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280252120038000060

Điều 39.13.TT.20.6. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280252120038000070

Điều 39.13.TT.20.7. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280252120039000060

Điều 39.13.TT.21.6. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280252120039000070

Điều 39.13.TT.21.7. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280252240130000190

Điều 39.13.TT.22.19. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280252240130000200

Điều 39.13.TT.22.20. Điều khoản chuyển tiếp

3901300000000000600014280252240130000210

Điều 39.13.TT.22.21. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280252240130500020

Điều 39.13.TT.22.22. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280252240130500030

Điều 39.13.TT.22.23. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280252250042000050

Điều 39.13.TT.23.5. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280252250042000060

Điều 39.13.TT.23.6. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280252400027000120

Điều 39.13.TT.25.12. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280252400027000130

Điều 39.13.TT.25.13. Trách nhiệm thực hiện

3901300000000000600014280252450034000160

Điều 39.13.TT.27.16. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280252450034000170

Điều 39.13.TT.27.17. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014280252470048000090

Điều 39.13.TT.29.9. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280252470048000100

Điều 39.13.TT.29.10. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280253490007000110

Điều 39.13.TT.30.11. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280253490007000120

Điều 39.13.TT.30.12. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014280254990011000310

Điều 39.13.TT.35.31. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280254990011000320

Điều 39.13.TT.35.32. Trách nhiệm thực hiện

3901300000000000600014280255120017000120

Điều 39.13.TL.3.12. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280255510027000090

Điều 39.13.TL.4.9. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014280255510027000100

Điều 39.13.TL.4.10. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280256310020000120

Điều 39.13.TT.38.12. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280256310020000130

Điều 39.13.TT.38.13. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280256720055000110

Điều 39.13.TT.39.11. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280258470078000230

Điều 39.13.TT.41.23. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280258470078000240

Điều 39.13.TT.41.24. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014280258630012000050

Điều 39.13.TL.5.5. Hiệu lực và trách nhiệm thực hiện

3901300000000000600014280258800031000150

Điều 39.13.TT.44.15. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280258800031000160

Điều 39.13.TT.44.16. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280259810155000410

Điều 39.13.TT.45.41. Trách nhiệm thực hiện

3901300000000000600014280259810155000420

Điều 39.13.TT.45.42. Quy định chuyển tiếp

3901300000000000600014280259810155000430

Điều 39.13.TT.45.43. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280260520013000210

Điều 39.13.TT.46.21. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280260520013000220

Điều 39.13.TT.46.22. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280260690005000080

Điều 39.13.TT.47.8. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014280261120006000190

Điều 39.13.TT.48.19. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280261120006000200

Điều 39.13.TT.48.20. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014280261120019000060

Điều 39.13.TT.49.6. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014280263350037000050

Điều 39.13.TT.50.5. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280263350037000060

Điều 39.13.TT.50.6. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014280264710008000040

Điều 39.13.TT.53.4. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280264710008000050

Điều 39.13.TT.53.5. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014280265660034000040

Điều 39.13.TT.55.4. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280265660034000050

Điều 39.13.TT.55.5. Tổ chức thực hiện

3901300000000000600014280275140117000050

Điều 39.13.TT.58.5. Điều khoản thi hành

3901300000000000600014280278780014000070

Điều 39.13.TT.59.7. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280278780014000080

Điều 39.13.TT.59.8. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280281790041000090

Điều 39.13.TT.60.9. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280281790041000100

Điều 39.13.TT.60.10. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280281790042000110

Điều 39.13.TT.61.11. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280281790042000120

Điều 39.13.TT.61.12. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280281790043000130

Điều 39.13.TT.62.13. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280281790043000140

Điều 39.13.TT.62.14. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280281850065000090

Điều 39.13.TT.63.9. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280281900047000030

Điều 39.13.TT.64.3. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280281900047000040

Điều 39.13.TT.64.4. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280281900048000030

Điều 39.13.TT.65.3. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280281900048000040

Điều 39.13.TT.65.4. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280281900049000280

Điều 39.13.TT.66.28. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280281900049000290

Điều 39.13.TT.66.29. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280282430082000050

Điều 39.13.TT.67.5. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280282600001000070

Điều 39.13.TT.68.7. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280282600001000080

Điều 39.13.TT.68.8. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280282710007000180

Điều 39.13.TT.69.18. Quy định chuyển tiếp

3901300000000000600014280282710007000190

Điều 39.13.TT.69.19. Hiệu lực thi hành

3901300000000000600014280282710007000200

Điều 39.13.TT.69.20. Trách nhiệm thi hành

3901300000000000600014280283240018000140

Điều 39.13.TT.70.14. Quy định chuyển tiếp

3901300000000000600014280283240018000150

Điều 39.13.TT.70.15. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

3901300000000000600014280283240018000160

Điều 39.13.TT.70.16. Điều khoản thi hành

39014000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3901400000000000100000100000000000000000

Điều 39.14.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Cảnh sát cơ động; bảo đảm điều kiện hoạt động, chế độ, chính sách đối với Cảnh...

3901400000000000100000140264720021000010

Điều 39.14.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về công tác bảo vệ vận chuyển hàng đặc biệt của Nhà nước (sau đây gọi tắt là hàng đặc biệt) trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa...

3901400000000000100000140264720021000020

Điều 39.14.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Lực lượng Cảnh sát nhân dân.

3901400000000000100000180251620031000010

Điều 39.14.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết thi hành Điều 14 của Pháp lệnh Cảnh sát cơ động về Giấy chứng nhận công tác đặc biệt, phù hiệu và trang phục chiến đấu của Cảnh sát...

3901400000000000100000180251620031000020

Điều 39.14.TT.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ và chuyên môn kỹ thuật; hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn trong lực lượng Cảnh sát cơ động (gọi c...

3901400000000000100000180256290058000010

Điều 39.14.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về thẩm quyền điều động và phân công trách nhiệm trong tuần tra, kiểm soát; nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động tro...

3901400000000000100000180256290058000020

Điều 39.14.TT.2.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động khi thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội; Công an các đơn...

3901400000000000100000200000000000000000

Điều 39.14.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

3901400000000000100000300000000000000000

Điều 39.14.LQ.3. Vị trí, chức năng của Cảnh sát cơ động Cảnh sát cơ động là lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Công an nhân dân Việt Nam, là lực lượng nòng cốt thực hiện biện pháp vũ trang bảo vệ an ni...

3901400000000000100000400000000000000000

Điều 39.14.LQ.4. Nguyên tắc hoạt động của Cảnh sát cơ động 1. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự thống lĩnh của Chủ tịch nước, sự thống nhất quản lý nh...

3901400000000000100000500000000000000000

Điều 39.14.LQ.5. Xây dựng Cảnh sát cơ động 1. Nhà nước xây dựng Cảnh sát cơ động cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại; ưu tiên nguồn lực phát triển Cảnh sát cơ động.

3901400000000000100000600000000000000000

Điều 39.14.LQ.6. Ngày truyền thống của Cảnh sát cơ động Ngày 15 tháng 4 hằng năm là ngày truyền thống của Cảnh sát cơ động.

3901400000000000100000700000000000000000

Điều 39.14.LQ.7. Hợp tác quốc tế của Cảnh sát cơ động 1. Hoạt động hợp tác quốc tế của Cảnh sát cơ động thực hiện theo pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam l...

3901400000000000100000800000000000000000

Điều 39.14.LQ.8. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Chống đối, cản trở hoạt động của Cảnh sát cơ động; trả thù, đe dọa, xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động...

39014000000000002000

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG

3901400000000000200000900000000000000000

Điều 39.14.LQ.9. Nhiệm vụ của Cảnh sát cơ động 1. Tham mưu với Bộ trưởng Bộ Công an về biện pháp vũ trang bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội; xây dựng Cảnh sát cơ động cách mạng,...

3901400000000000200001000000000000000000

Điều 39.14.LQ.10. Quyền hạn của Cảnh sát cơ động 1. Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ theo quy định tại Điều 15 của Luật này.

3901400000000000200001100000000000000000

Điều 39.14.LQ.11. Bảo vệ sự kiện, mục tiêu quan trọng về chính trị, kinh tế, ngoại giao, khoa học - kỹ thuật, văn hóa, xã hội và bảo vệ vận chuyển hàng đặc biệt 1. Hoạt động của Cảnh sát cơ động bảo v...

390140000000000020000110000000000000000000402647200210000300

Điều 39.14.NĐ.1.3. Hàng đặc biệt do lực lượng Cảnh sát nhân dân có trách nhiệm vũ trang bảo vệ vận chuyển 1. Tiền mặt (tiền đồng Việt Nam), giấy tờ có giá (trái phiếu, tín phiếu, cổ phiếu, công trái v...

390140000000000020000110000000000000000000402647200210000400

Điều 39.14.NĐ.1.4. Chủ thể bảo vệ vận chuyển hàng đặc biệt 1. Lực lượng vũ trang bảo vệ vận chuyển hàng đặc biệt bao gồm:

390140000000000020000110000000000000000000402647200210000500

Điều 39.14.NĐ.1.5. Nguyên tắc bảo vệ vận chuyển hàng đặc biệt 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật; bảo vệ tuyệt đối an toàn hàng đặc biệt; bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của...

390140000000000020000110000000000000000000402647200210000600

Điều 39.14.NĐ.1.6. Yêu cầu bảo vệ và hồ sơ vận chuyển hàng đặc biệt 1. Việc yêu cầu bảo vệ vận chuyển hàng đặc biệt được thực hiện như sau:

390140000000000020000110000000000000000000402647200210000700

Điều 39.14.NĐ.1.7. Giao, nhận, xếp, dỡ hàng đặc biệt 1. Hàng đặc biệt khi vận chuyển phải được đóng gói, niêm phong, đặt trong các container hoặc thùng chứa hàng, khóa, kẹp chì và bảo quản an toàn.

390140000000000020000110000000000000000000402647200210000800

Điều 39.14.NĐ.1.8. Phương tiện vận chuyển hàng đặc biệt 1. Phương tiện vận chuyển hàng đặc biệt bằng xe chuyên dùng trên đường bộ hoặc phương tiện vận tải đường sắt, đường thủy nội địa, đường hàng khô...

390140000000000020000110000000000000000000402647200210000900

Điều 39.14.NĐ.1.9. Bố trí cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát nhân dân bảo vệ vận chuyển hàng đặc biệt 1. Căn cứ tình hình an ninh, trật tự, an toàn xã hội, phương tiện, khối lượng hàng đặc biệt và thời gian, h...

390140000000000020000110000000000000000000402647200210001000

Điều 39.14.NĐ.1.10. Trưởng đoàn vận chuyển, Chỉ huy trưởng lực lượng Cảnh sát nhân dân bảo vệ vận chuyển hàng đặc biệt 1. Trưởng đoàn vận chuyển là cán bộ thuộc cơ quan trực tiếp quản lý hàng đặc biệt...

390140000000000020000110000000000000000000402647200210001100

Điều 39.14.NĐ.1.11. Quá trình vận chuyển 1. Tổ chức bảo vệ an toàn hàng đặc biệt trong quá trình vận chuyển từ khi giao, nhận, bốc xếp hàng đặc biệt lên phương tiện vận chuyển; trên đường vận chuyển; ...

390140000000000020000110000000000000000000402647200210001200

Điều 39.14.NĐ.1.12. Điều kiện bảo đảm cho công tác vận chuyển hàng đặc biệt Cơ quan quản lý hàng đặc biệt bố trí, sắp xếp nơi ăn, nghỉ cho các thành viên đoàn vận chuyển tại các địa phương trên tuyến ...

390140000000000020000110000000000000000000402647200210001300

Điều 39.14.NĐ.1.13. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về công tác bảo vệ vận chuyển hàng đặc biệt.

390140000000000020000110000000000000000000402647200210001400

Điều 39.14.NĐ.1.14. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Chỉ đạo, hướng dẫn cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền trực tiếp quản lý, bảo quản hàng đặc biệt thực hiện công tác tổ...

390140000000000020000110000000000000000000402647200210001500

Điều 39.14.NĐ.1.15. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Phối hợp với cơ quan quản lý hàng đặc biệt và cơ quan, tổ chức có liên quan để tổ chức thực hiện có hiệu quả các quy định tại Nghị định này...

390140000000000020000110000000000000000000402647200210001600

Điều 39.14.NĐ.1.16. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Chỉ đạo các đơn vị thuộc quyền quản lý có liên quan phối hợp, hỗ trợ bảo vệ và xử lý khi xảy ra các tình huống, sự cố đối với các chuyến vận chuyển...

390140000000000020000110000000000000000000402647200210001700

Điều 39.14.NĐ.1.17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Tổ chức thực hiện và chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý tại địa phương thực hiệ...

390140000000000020000110000000000000000000402647200210001800

Điều 39.14.NĐ.1.18. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác trên tuyến vận chuyển 1. Hỗ trợ lực lượng Cảnh sát nhân dân làm nhiệm vụ vũ trang bảo vệ vận chuyển hàng đặc biệt trong việc phòng ng...

3901400000000000200001200000000000000000

Điều 39.14.LQ.12. Tuần tra, kiểm soát bảo đảm an ninh, trật tự 1. Cảnh sát cơ động tuần tra, kiểm soát khu vực, tuyến, địa bàn phức tạp về an ninh, trật tự hoặc khi có sự kiện chính trị quan trọng.

390140000000000020000120000000000000000000802562900580000300

Điều 39.14.TT.2.3. Nguyên tắc của hoạt động tuần tra, kiểm soát 1. Tuân thủ quy định của Thông tư này, các quy định khác của pháp luật có liên quan và Điều lệnh Công an nhân dân; thực hiện đúng kế hoạ...

390140000000000020000120000000000000000000802562900580000400

Điều 39.14.TT.2.4. Thẩm quyền điều động 1. Bộ trưởng Bộ Công an có quyền điều động các đơn vị Cảnh sát cơ động thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội trên phạm...

390140000000000020000120000000000000000000802562900580000500

Điều 39.14.TT.2.5. Trách nhiệm của Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc lực lượng Cảnh sát cơ động thực hiện công tác tuần tra, kiểm soát bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hộ...

390140000000000020000120000000000000000000802562900580000600

Điều 39.14.TT.2.6. Trách nhiệm của Công an cấp tỉnh 1. Giám đốc Công an cấp tỉnh có trách nhiệm:

390140000000000020000120000000000000000000802562900580000700

Điều 39.14.TT.2.7. Nhiệm vụ 1. Chấp hành nghiêm sự chỉ huy, chỉ đạo của cấp trên và kế hoạch, phương án tuần tra, kiểm soát đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

390140000000000020000120000000000000000000802562900580000800

Điều 39.14.TT.2.8. Quyền hạn 1. Kiểm soát người, phương tiện, đồ vật, tài liệu theo quy định của pháp luật khi thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát.

390140000000000020000120000000000000000000802562900580000900

Điều 39.14.TT.2.9. Đối tượng tuần tra, kiểm soát 1. Đối tượng tuần tra gồm: khu vực, mục tiêu, tuyến, địa bàn được phân công.

390140000000000020000120000000000000000000802562900580001000

Điều 39.14.TT.2.10. Tuần tra, kiểm soát công khai 1. Tuần tra, kiểm soát công khai gồm:

390140000000000020000120000000000000000000802562900580001100

Điều 39.14.TT.2.11. Tuần tra, kiểm soát công khai kết hợp với hóa trang 1. Tuần tra, kiểm soát công khai kết hợp với hóa trang được thực hiện trong các trường hợp sau đây:

390140000000000020000120000000000000000000802562900580001200

Điều 39.14.TT.2.12. Khảo sát địa bàn Trước khi tiến hành tuần tra, kiểm soát, đơn vị Cảnh sát cơ động phải tiến hành công tác điều tra cơ bản nắm tình hình, đặc điểm có liên quan đến công tác bảo đảm ...

390140000000000020000120000000000000000000802562900580001300

Điều 39.14.TT.2.13. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch, phương án tuần tra, kiểm soát 1. Đơn vị thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động từ cấp Tiểu đoàn trở lên thực hiện tuần tra, kiểm soát có trách nhiệm:

390140000000000020000120000000000000000000802562900580001400

Điều 39.14.TT.2.14. Bố trí lực lượng, phương tiện, thiết bị kỹ thuật, động vật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ thực hiện tuần tra, kiểm soát và nhiệm vụ của Trưởng ca, Tổ trưởng tổ tuần tra, kiểm so...

390140000000000020000120000000000000000000802562900580001500

Điều 39.14.TT.2.15. Kiểm soát người, phương tiện, đồ vật, tài liệu 1. Việc kiểm soát người, phương tiện, đồ vật, tài liệu được tiến hành trong các trường hợp sau:

390140000000000020000120000000000000000000802562900580001600

Điều 39.14.TT.2.16. Hiệu lệnh thực hiện kiểm soát Hiệu lệnh thực hiện kiểm soát của Cảnh sát cơ động được thực hiện bằng các hình thức sau:

390140000000000020000120000000000000000000802562900580001700

Điều 39.14.TT.2.17. Kết thúc tuần tra, kiểm soát 1. Kết thúc tuần tra, kiểm soát, Tổ trưởng tổ tuần tra phải tổng hợp báo cáo kết quả công tác và kết quả xử lý vi phạm pháp luật về an ninh, trật tự, a...

390140000000000020000120000000000000000000802562900580001800

Điều 39.14.TT.2.18. Xử lý vi phạm trong tuần tra, kiểm soát 1. Khi phát hiện vi phạm pháp luật về an ninh, trật tự, an toàn xã hội, cán bộ, chiến sĩ tuần tra, kiểm soát phải ngăn chặn, đình chỉ ngay h...

390140000000000020000120000000000000000000802562900580001900

Điều 39.14.TT.2.19. Áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với các hành vi vi phạm pháp luật về an ninh, trật tự 1. Trường hợp cần ngăn chặn kịp thời hành vi vi phạm pháp luật về an ninh, trật tự, an toàn xã...

390140000000000020000120000000000000000000802562900580002000

Điều 39.14.TT.2.20. Trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật, động vật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ trong tuần tra, kiểm soát 1. Phương tiện giao thông gồm: ô tô, mô tô, tàu, xuồng và các loại phư...

390140000000000020000120000000000000000000802562900580002100

Điều 39.14.TT.2.21. Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật, động vật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ 1. Đèn phát tín hiệu ưu tiên được sử dụng liên tục trong các trường hợp sau:

3901400000000000200001300000000000000000

Điều 39.14.LQ.13. Vào trụ sở cơ quan, tổ chức, chỗ ở của cá nhân để chống khủng bố, giải cứu con tin 1. Việc vào trụ sở của cơ quan, tổ chức, chỗ ở của cá nhân thực hiện theo quy định của pháp luật về...

3901400000000000200001400000000000000000

Điều 39.14.LQ.14. Biện pháp công tác của Cảnh sát cơ động 1. Cảnh sát cơ động thực hiện các biện pháp công tác theo quy định của Luật Công an nhân dân và quy định của pháp luật có liên quan để thực hi...

3901400000000000200001500000000000000000

Điều 39.14.LQ.15. Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ 1. Khi thực hiện nhiệm vụ độc lập, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động được sử dụng vũ khí, vật li...

3901400000000000200001600000000000000000

Điều 39.14.LQ.16. Huy động người, phương tiện, thiết bị dân sự 1. Khi thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 của Luật này, trong trường hợp cấp bách để bảo vệ an ninh quốc gia,...

3901400000000000200001700000000000000000

Điều 39.14.LQ.17. Hệ thống tổ chức của Cảnh sát cơ động 1. Hệ thống tổ chức của Cảnh sát cơ động bao gồm:

3901400000000000200001800000000000000000

Điều 39.14.LQ.18. Nghĩa vụ và trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động 1. Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, Nhân dân, với Đảng và Nhà nước; nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, đường lối của Đ...

3901400000000000200001900000000000000000

Điều 39.14.LQ.19. Trách nhiệm của Tư lệnh Cảnh sát cơ động và Giám đốc Công an cấp tỉnh 1. Tư lệnh Cảnh sát cơ động có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 9 và Điề...

3901400000000000200002000000000000000000

Điều 39.14.LQ.20. Điều động Cảnh sát cơ động thực hiện nhiệm vụ 1. Bộ trưởng Bộ Công an điều động Cảnh sát cơ động trong phạm vi toàn quốc để thực hiện nhiệm vụ.

3901400000000000200002100000000000000000

Điều 39.14.LQ.21. Phối hợp thực hiện nhiệm vụ của Cảnh sát cơ động 1. Nguyên tắc phối hợp được quy định như sau:

39014000000000003000

Chương III BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCHĐỐI VỚI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG

3901400000000000300002200000000000000000

Điều 39.14.LQ.22. Kinh phí và cơ sở vật chất bảo đảm cho Cảnh sát cơ động Nhà nước bảo đảm kinh phí và cơ sở vật chất, đất đai, trụ sở, công trình cho hoạt động của Cảnh sát cơ động theo quy định của ...

3901400000000000300002300000000000000000

Điều 39.14.LQ.23. Trang bị của Cảnh sát cơ động 1. Nhà nước ưu tiên đầu tư trang bị hiện đại, nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ cho các hoạt động của Cảnh sát cơ động.

3901400000000000300002400000000000000000

Điều 39.14.LQ.24. Trang phục, công an hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, giấy chứng minh Công an nhân dân, giấy chứng nhận công tác đặc biệt của Cảnh sát cơ động 1. Cảnh sát cơ động sử dụng trang phục...

390140000000000030000240000000000000000000802516200310000300

Điều 39.14.TT.1.3. Nguyên tắc cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận công tác đặc biệt, phù hiệu và trang phục chiến đấu của Cảnh sát cơ động 1. Giấy chứng nhận công tác đặc biệt, phù hiệu Cảnh sát cơ ...

390140000000000030000240000000000000000000802516200310000400

Điều 39.14.TT.1.4. Phù hiệu, ký hiệu Cảnh sát cơ động 1. Phù hiệu của Cảnh sát cơ động thực hiện theo quy định tại Nghị định số 160/2007/NĐ-CP ngày 30/10/2007 của Chính phủ quy định cờ truyền thống, c...

390140000000000030000240000000000000000000802516200310000500

Điều 39.14.TT.1.5. Giấy chứng nhận công tác đặc biệt của Cảnh sát cơ động 1. Hình dáng, kích thước: hình chữ nhật, chiều dài: 85,6 mm, chiều rộng: 53,98 mm.

390140000000000030000240000000000000000000802516200310000600

Điều 39.14.TT.1.6. Trang phục chiến đấu Cảnh sát cơ động 1. Màu sắc: mũ, quần áo xuân hè và thu đông màu rêu đậm.

390140000000000030000240000000000000000000802516200310000700

Điều 39.14.TT.1.7. Tiêu chuẩn và niên hạn cấp phát trang phục chiến đấu của Cảnh sát cơ động - Quần áo xuân hè màu rêu đậm : 02 bộ/năm.

3901400000000000300002500000000000000000

Điều 39.14.LQ.25. Chế độ, chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động 1. Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động được hưởng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật đối với cán bộ, chiến sĩ C...

3901400000000000300002600000000000000000

Điều 39.14.LQ.26. Tuyển chọn công dân vào Cảnh sát cơ động 1. Công dân Việt Nam không phân biệt nam, nữ, có phẩm chất chính trị, đạo đức, có sức khỏe, độ tuổi phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ và tự nguyện...

3901400000000000300002700000000000000000

Điều 39.14.LQ.27. Đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng và bố trí sử dụng cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động 1. Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động được đào tạo, bồi dưỡng về chính trị, pháp luật, nghiệp vụ; hu...

39014000000000004000

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG

3901400000000000400002800000000000000000

Điều 39.14.LQ.28. Nội dung quản lý nhà nước đối với Cảnh sát cơ động 1. Ban hành, trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, chính sách, pháp luật về Cảnh sát cơ động.

3901400000000000400002900000000000000000

Điều 39.14.LQ.29. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Cảnh sát cơ động 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với Cảnh sát cơ động.

3901400000000000400003000000000000000000

Điều 39.14.LQ.30. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Phối hợp với Bộ Công an quy hoạch quỹ đất phù hợp để xây dựng trụ sở đóng quân, thao trường huấn luyện cho Cảnh sát cơ ...

3901400000000000400003100000000000000000

Điều 39.14.LQ.31. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn c...

3901400000000000400003200000000000000000

Điều 39.14.LQ.32. Trách nhiệm và chế độ chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia phối hợp, cộng tác, hỗ trợ, giúp đỡ Cảnh sát cơ động 1. Cung cấp kịp thời cho người có thẩm quyền thông ti...

39014000000000005000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

3901400000000000500003300000000000000000

Điều 39.14.LQ.33. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

3901400000000000500003340264720021000190

Điều 39.14.NĐ.1.19. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2018.

3901400000000000500003340264720021000200

Điều 39.14.NĐ.1.20. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

3901400000000000500003380251620031000080

Điều 39.14.TT.1.8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2014 và thay thế các quy định trước đây của Bộ Công an về Giấy chứng nhận công tác đặc biệt, phù hiệu v...

3901400000000000500003380251620031000090

Điều 39.14.TT.1.9. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động có trách nhiệm giúp Bộ trưởng thống nhất quản lý Giấy chứng nhận công tác đặc biệt, phù hiệu và trang phục chiến đấu của Cảnh sát...

3901400000000000500003380256290058000220

Điều 39.14.TT.2.22. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/12/2015.

3901400000000000500003380256290058000230

Điều 39.14.TT.2.23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động có trách nhiệm:

39040195120005000150

Điều 39.1.NĐ.15. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

39040195120005000160

Điều 39.1.NĐ.16. Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc thi hành Nghị định này.

39080195970004000150

Điều 39.1.TT.1.15. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 1999, thay thế Thông tư số 04/TT ngày 9-8-1976 và Thông tư số 01 ngày 2-3-1985 của Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an). Cá...

39080195970004000160

Điều 39.1.TT.1.16. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát có trách nhiệm:

/* Ensure CSS applies */