Tương trợ tư pháp
Danh sách đề mục
Danh sách điều khoản
40001000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
4000100000000000100000000000000000000000
Điều 40.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
4000100000000000100000200000000000000000
Điều 40.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng
4000100000000000100000228640000000000000
Điều 40.1.LQ.3. Áp dụng pháp luật
400010000000000010000022864000000000000000802598000120000400
Điều 40.1.TL.3.4. Áp dụng pháp luật nước ngoài trong tương trợ tư pháp về dân sự
4000100000000000100000240230000092000010
Điều 40.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
4000100000000000100000280244740144000010
Điều 40.1.TT.1.1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
4000100000000000100000280246450001000010
Điều 40.1.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
4000100000000000100000280246450001000030
Điều 40.1.TL.1.3. Giải thích từ ngữ
4000100000000000100000280248200002000010
Điều 40.1.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh
4000100000000000100000280259800012000010
Điều 40.1.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh
4000100000000000100000280259800012000020
Điều 40.1.TL.3.2. Đối tượng áp dụng
4000100000000000100000280259800012000030
Điều 40.1.TL.3.3. Giải thích từ ngữ
4000100000000000100000300000000000000000
Điều 40.1.LQ.4. Nguyên tắc tương trợ tư pháp
400010000000000010000030000000000000000000402300000920000200
Điều 40.1.NĐ.1.2. Nguyên tắc trả chi phí thực hiện tương trợ tư pháp
400010000000000010000030000000000000000000402300000920000500
Điều 40.1.NĐ.1.5. Bảo đảm kinh phí của nhà nước thực hiện tương trợ tư pháp
40001000000000001000003000000000000000000040230000092000050000802447401440000200
Điều 40.1.TT.1.2. Nguồn kinh phí thực hiện công tác tương trợ tư pháp
40001000000000001000003000000000000000000040230000092000050000802447401440000300
Điều 40.1.TT.1.3. Nội dung chi hỗ trợ công tác tương trợ tư pháp
40001000000000001000003000000000000000000040230000092000050000802447401440000400
Điều 40.1.TT.1.4. Mức chi hỗ trợ công tác tương trợ tư pháp
40001000000000001000003000000000000000000040230000092000050000802447401440000500
Điều 40.1.TT.1.5. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác tương trợ tư pháp
400010000000000010000030000000000000000000802464500010000200
Điều 40.1.TL.1.2. Nguyên tắc tiếp nhận, chuyển giao
400010000000000010000030000000000000000000802598000120000500
Điều 40.1.TL.3.5. Áp dụng nguyên tắc có đi có lại trong tương trợ tư pháp về dân sự
4000100000000000100000500000000000000000
Điều 40.1.LQ.5. Ngôn ngữ trong tương trợ tư pháp
4000100000000000100000600000000000000000
Điều 40.1.LQ.6. Uỷ thác tư pháp và hình thức thực hiện tương trợ tư pháp
4000100000000000100000700000000000000000
Điều 40.1.LQ.7. Hợp pháp hóa lãnh sự và việc công nhận giấy tờ, tài liệu ủy thác tư pháp
4000100000000000100000800000000000000000
Điều 40.1.LQ.8. Triệu tập và bảo vệ người làm chứng, người giám định
4000100000000000100000900000000000000000
Điều 40.1.LQ.9. Việc giao nhận tài liệu, đồ vật và tiền
40001000000000002000
Chương II TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP VỀ DÂN SỰ
4000100000000000200001000000000000000000
Điều 40.1.LQ.10. Phạm vi tương trợ tư pháp về dân sự
4000100000000000200001100000000000000000
Điều 40.1.LQ.11. Hồ sơ ủy thác tư pháp về dân sự
4000100000000000200001112890000000000000
Điều 40.1.LQ.12. Văn bản ủy thác tư pháp về dân sự
4000100000000000200001124970000000000000
Điều 40.1.LQ.13. Yêu cầu nước ngoài tương trợ tư pháp về dân sự
4000100000000000200001136300000000000000
Điều 40.1.LQ.14. Thủ tục yêu cầu nước ngoài tương trợ tư pháp về dân sự
400010000000000020000113630000000000000000802598000120001000
Điều 40.1.TL.3.10. Thẩm quyền yêu cầu ủy thác tư pháp của Việt Nam
400010000000000020000113630000000000000000802598000120001100
Điều 40.1.TL.3.11. Hồ sơ ủy thác tư pháp của Việt Nam
400010000000000020000113630000000000000000802598000120001200
Điều 40.1.TL.3.12. Điều kiện hợp lệ của hồ sơ ủy thác tư pháp của Việt Nam
400010000000000020000113630000000000000000802598000120001300
Điều 40.1.TL.3.13. Trình tự, thủ tục nhận và gửi hồ sơ ủy thác tư pháp của Việt Nam tại Bộ Tư pháp
400010000000000020000113630000000000000000802598000120001400
Điều 40.1.TL.3.14. Trình tự, thủ tục nhận và gửi hồ sơ ủy thác tư pháp của Việt Nam tại Bộ Ngoại giao và cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài
400010000000000020000113630000000000000000802598000120001500
Điều 40.1.TL.3.15. Thông báo kết quả, tiến độ thực hiện ủy thác tư pháp của Việt Nam
400010000000000020000113630000000000000000802598000120001600
Điều 40.1.TL.3.16. Xử lý kết quả ủy thác tư pháp tại các cơ quan có thẩm quyền yêu cầu ủy thác tư pháp của Việt Nam
4000100000000000200001306250000000000000
Điều 40.1.LQ.15. Thủ tục tiếp nhận và xử lý ủy thác tư pháp về dân sự của nước ngoài
400010000000000020000130625000000000000000802598000120001700
Điều 40.1.TL.3.17. Thẩm quyền thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài
400010000000000020000130625000000000000000802598000120001800
Điều 40.1.TL.3.18. Hồ sơ ủy thác tư pháp của nước ngoài
400010000000000020000130625000000000000000802598000120001900
Điều 40.1.TL.3.19. Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ ủy thác tư pháp của nước ngoài
400010000000000020000130625000000000000000802598000120002000
Điều 40.1.TL.3.20. Trình tự, thủ tục và thời hạn thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài
400010000000000020000130625000000000000000802598000120002100
Điều 40.1.TL.3.21. Trình tự, thủ tục và thời hạn thông báo kết quả thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài
4000100000000000200001600000000000000000
Điều 40.1.LQ.16. Chi phí thực hiện tương trợ tư pháp về dân sự
400010000000000020000160000000000000000000402300000920000300
Điều 40.1.NĐ.1.3. Quản lý và sử dụng chi phí thực hiện tương trợ tư pháp về dân sự
400010000000000020000160000000000000000000402300000920000400
Điều 40.1.NĐ.1.4. Hỗ trợ chi phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự
40001000000000002000016000000000000000000040230000092000040000802598000120000600
Điều 40.1.TL.3.6. Chi phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự
40001000000000002000016000000000000000000040230000092000040000802598000120000700
Điều 40.1.TL.3.7. Thu, nộp chi phí thực tế thực hiện ủy thác tư pháp của Việt Nam
40001000000000002000016000000000000000000040230000092000040000802598000120000800
Điều 40.1.TL.3.8. Trình tự chuyển và thanh toán tạm ứng chi phí thực tế thực thiện uỷ thác tư pháp của Việt Nam
40001000000000002000016000000000000000000040230000092000040000802598000120000900
Điều 40.1.TL.3.9. Thu, nộp chi phí thực tế thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài
40001000000000003000
Chương III TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP VỀ HÌNH SỰ
4000100000000000300001700000000000000000
Điều 40.1.LQ.17. Phạm vi tương trợ tư pháp về hình sự
4000100000000000300001800000000000000000
Điều 40.1.LQ.18. Hồ sơ ủy thác tư pháp về hình sự
4000100000000000300001900000000000000000
Điều 40.1.LQ.19. Văn bản ủy thác tư pháp về hình sự
4000100000000000300002000000000000000000
Điều 40.1.LQ.20. Yêu cầu nước ngoài tương trợ tư pháp về hình sự
4000100000000000300002100000000000000000
Điều 40.1.LQ.21. Từ chối hoặc hoãn thực hiện ủy thác tư pháp về hình sự của nước ngoài
4000100000000000300002200000000000000000
Điều 40.1.LQ.22. Thủ tục ủy thác tư pháp về hình sự cho nước ngoài
4000100000000000300002300000000000000000
Điều 40.1.LQ.23. Thủ tục tiếp nhận và xử lý ủy thác tư pháp về hình sự của nước ngoài
4000100000000000300002400000000000000000
Điều 40.1.LQ.24. Tống đạt giấy triệu tập người làm chứng, người giám định
4000100000000000300002500000000000000000
Điều 40.1.LQ.25. Dẫn giải người đang chấp hành hình phạt tù để cung cấp chứng cứ
4000100000000000300002600000000000000000
Điều 40.1.LQ.26. Cung cấp thông tin
4000100000000000300002700000000000000000
Điều 40.1.LQ.27. Việc sử dụng thông tin, chứng cứ trong tương trợ tư pháp về hình sự
4000100000000000300002800000000000000000
Điều 40.1.LQ.28. Yêu cầu truy cứu trách nhiệm hình sự; giao hồ sơ, vật chứng của vụ án cho nước ngoài
400010000000000030000280000000000000000000802482000020000200
Điều 40.1.TL.2.2. Điều kiện tiếp nhận, chuyển giao hồ sơ, vật chứng
400010000000000030000280000000000000000000802482000020000300
Điều 40.1.TL.2.3. Nguyên tắc chuyển giao hồ sơ, vật chứng
400010000000000030000280000000000000000000802482000020000400
Điều 40.1.TL.2.4. Áp dụng nguyên tắc có đi có lại
400010000000000030000280000000000000000000802482000020000500
Điều 40.1.TL.2.5. Lập hồ sơ yêu cầu nước ngoài tiếp tục truy cứu trách nhiệm hình sự đối với người phạm tội
400010000000000030000280000000000000000000802482000020000600
Điều 40.1.TL.2.6. Xử lý vụ án có đồng phạm đang bị điều tra, truy tố hoặc xét xử tại Việt Nam
400010000000000030000280000000000000000000802482000020000700
Điều 40.1.TL.2.7. Hình thức chuyển hồ sơ đến Viện kiểm sát nhân dân tối cao
400010000000000030000280000000000000000000802482000020000800
Điều 40.1.TL.2.8. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong việc tiếp nhận, xử lý hồ sơ
400010000000000030000280000000000000000000802482000020000900
Điều 40.1.TL.2.9. Việc tiếp nhận, chuyển giao vật chứng giữa các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam
400010000000000030000280000000000000000000802482000020001000
Điều 40.1.TL.2.10. Trách nhiệm liên hệ, chuyển giao hồ sơ, vật chứng cho nước ngoài
400010000000000030000280000000000000000000802482000020001100
Điều 40.1.TL.2.11. Thủ tục chuyển giao vật chứng cho nước ngoài
400010000000000030000280000000000000000000802482000020001200
Điều 40.1.TL.2.12. Hình thức chuyển giao hồ sơ, vật chứng cho nước ngoài
400010000000000030000280000000000000000000802482000020001300
Điều 40.1.TL.2.13. Chi phí chuyển giao hồ sơ, vật chứng cho nước ngoài
4000100000000000300002900000000000000000
Điều 40.1.LQ.29. Xử lý yêu cầu của nước ngoài về truy cứu trách nhiệm hình sự công dân Việt Nam tại Việt Nam
4000100000000000300003000000000000000000
Điều 40.1.LQ.30. Thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài về điều tra đối với công dân nước ngoài tại Việt Nam
4000100000000000300003100000000000000000
Điều 40.1.LQ.31. Chi phí thực hiện tương trợ tư pháp về hình sự
40001000000000004000
Chương IV DẪN ĐỘ
4000100000000000400003200000000000000000
Điều 40.1.LQ.32. Dẫn độ để truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc thi hành án
4000100000000000400003300000000000000000
Điều 40.1.LQ.33. Trường hợp bị dẫn độ
4000100000000000400003400000000000000000
Điều 40.1.LQ.34. Không truy cứu trách nhiệm hình sự, dẫn độ cho nước thứ ba
4000100000000000400003500000000000000000
Điều 40.1.LQ.35. Từ chối dẫn độ cho nước ngoài
4000100000000000400003600000000000000000
Điều 40.1.LQ.36. Hồ sơ yêu cầu dẫn độ
4000100000000000400003700000000000000000
Điều 40.1.LQ.37. Văn bản yêu cầu dẫn độ và tài liệu kèm theo
4000100000000000400003800000000000000000
Điều 40.1.LQ.38. Tiếp nhận yêu cầu dẫn độ
4000100000000000400003900000000000000000
Điều 40.1.LQ.39. Xem xét yêu cầu dẫn độ của nhiều nước đối với một người
4000100000000000400004000000000000000000
Điều 40.1.LQ.40. Quyết định dẫn độ
4000100000000000400004100000000000000000
Điều 40.1.LQ.41. Các biện pháp ngăn chặn để dẫn độ
4000100000000000400004200000000000000000
Điều 40.1.LQ.42. Thi hành quyết định dẫn độ
4000100000000000400004300000000000000000
Điều 40.1.LQ.43. Áp giải người bị dẫn độ
4000100000000000400004400000000000000000
Điều 40.1.LQ.44. Hoãn thi hành quyết định dẫn độ và dẫn độ tạm thời
4000100000000000400004500000000000000000
Điều 40.1.LQ.45. Dẫn độ lại
4000100000000000400004600000000000000000
Điều 40.1.LQ.46. Chuyển giao đồ vật, vật chứng liên quan đến vụ án
4000100000000000400004700000000000000000
Điều 40.1.LQ.47. Quá cảnh
4000100000000000400004800000000000000000
Điều 40.1.LQ.48. Chi phí về dẫn độ
40001000000000005000
Chương V CHUYỂN GIAO NGƯỜI ĐANG CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT TÙ
4000100000000000500004900000000000000000
Điều 40.1.LQ.49. Căn cứ chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
4000100000000000500005000000000000000000
Điều 40.1.LQ.50. Điều kiện tiếp nhận, chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
400010000000000050000500000000000000000000802464500010000600
Điều 40.1.TL.1.6. Điều kiện tiếp nhận người đang chấp hành án phạt tù
400010000000000050000500000000000000000000802464500010000800
Điều 40.1.TL.1.8. Xác định quốc tịch Việt Nam của người đang chấp hành án phạt tù
400010000000000050000500000000000000000000802464500010001000
Điều 40.1.TL.1.10. Xác minh sự đồng ý của người được chuyển giao
400010000000000050000500000000000000000000802464500010001200
Điều 40.1.TL.1.12. Thông báo về quyền được yêu cầu chuyển giao
400010000000000050000500000000000000000000802464500010001400
Điều 40.1.TL.1.14. Xác định sự đồng ý chuyển giao của người đang chấp hành án phạt tù
400010000000000050000500000000000000000000802464500010001500
Điều 40.1.TL.1.15. Trình tự, thủ tục xem xét quyết định chuyển giao, từ chối chuyển giao
4000100000000000500005100000000000000000
Điều 40.1.LQ.51. Từ chối chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
4000100000000000500005200000000000000000
Điều 40.1.LQ.52. Hồ sơ yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
400010000000000050000520000000000000000000802464500010000700
Điều 40.1.TL.1.7. Hồ sơ đề nghị tiếp nhận chuyển giao
400010000000000050000520000000000000000000802464500010001300
Điều 40.1.TL.1.13. Hồ sơ yêu cầu chuyển giao
4000100000000000500005300000000000000000
Điều 40.1.LQ.53. Văn bản yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù và tài liệu kèm theo
4000100000000000500005400000000000000000
Điều 40.1.LQ.54. Tiếp nhận yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
400010000000000050000540000000000000000000802464500010000500
Điều 40.1.TL.1.5. Tiếp nhận, chuyển giao theo nguyên tắc “có đi có lại”
400010000000000050000540000000000000000000802464500010000900
Điều 40.1.TL.1.9. Trình tự, thủ tục nhận yêu cầu chuyển giao; xem xét, quyết định việc tiếp nhận
4000100000000000500005500000000000000000
Điều 40.1.LQ.55. Quyết định chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù tại Việt Nam cho nước ngoài
400010000000000050000550000000000000000000802464500010001600
Điều 40.1.TL.1.16. Quyết định bảo lưu bản án, quyết định của Tòa án nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
4000100000000000500005600000000000000000
Điều 40.1.LQ.56. Thẩm quyền quyết định tiếp nhận người đang chấp hành hình phạt tù ở nước ngoài về Việt Nam
4000100000000000500005700000000000000000
Điều 40.1.LQ.57. Thi hành quyết định chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
400010000000000050000570000000000000000000802464500010001100
Điều 40.1.TL.1.11. Tổ chức tiếp nhận người đang chấp hành án phạt tù
400010000000000050000570000000000000000000802464500010001700
Điều 40.1.TL.1.17. Thực hiện việc chuyển giao
4000100000000000500005800000000000000000
Điều 40.1.LQ.58. Tiếp tục chấp hành hình phạt tại Việt Nam
400010000000000050000580000000000000000000802464500010001800
Điều 40.1.TL.1.18. Thông báo về việc giảm thời hạn chấp hành án phạt tù, đặc xá, đại xá cho người đang chấp hành án phạt tù đã được chuyển giao
400010000000000050000580000000000000000000802464500010001900
Điều 40.1.TL.1.19. Chuyển đổi hình phạt
400010000000000050000580000000000000000000802464500010002000
Điều 40.1.TL.1.20. Thực hiện chế độ đối với người đang chấp hành án phạt tù được chuyển giao về Việt Nam
400010000000000050000580000000000000000000802464500010002100
Điều 40.1.TL.1.21. Thông báo về tình hình chấp hành án của người đang chấp hành án phạt tù
400010000000000050000580000000000000000000802464500010002200
Điều 40.1.TL.1.22. Thực hiện quyết định đặc xá hoặc giảm thời hạn chấp hành án phạt tù của nước chuyển giao đối với người đang chấp hành án phạt tù
4000100000000000500005900000000000000000
Điều 40.1.LQ.59. Áp giải người được chuyển giao
4000100000000000500006000000000000000000
Điều 40.1.LQ.60. Chi phí về chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
40001000000000006000
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP
4000100000000000600006100000000000000000
Điều 40.1.LQ.61. Trách nhiệm của Chính phủ trong hoạt động tương trợ tư pháp
4000100000000000600006200000000000000000
Điều 40.1.LQ.62. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
400010000000000060000620000000000000000000402300000920000600
Điều 40.1.NĐ.1.6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Tư pháp trong hoạt động tương trợ tư pháp
400010000000000060000620000000000000000000402300000920000800
Điều 40.1.NĐ.1.8. Báo cáo Chính phủ, Quốc hội về hoạt động tương trợ tư pháp
400010000000000060000620000000000000000000402300000920000900
Điều 40.1.NĐ.1.9. Họp liên ngành định kỳ
400010000000000060000620000000000000000000802482000020001700
Điều 40.1.TL.2.17. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
400010000000000060000620000000000000000000802598000120002200
Điều 40.1.TL.3.22. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
400010000000000060000620000000000000000000802598000120002500
Điều 40.1.TL.3.25. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam trong hoạt động tương trợ tư pháp về dân sự
4000100000000000600006300000000000000000
Điều 40.1.LQ.63. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao
400010000000000060000630000000000000000000402300000920000700
Điều 40.1.NĐ.1.7. Thông báo về tình hình thực hiện hoạt động tương trợ tư pháp
400010000000000060000630000000000000000000802482000020001500
Điều 40.1.TL.2.15. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao
400010000000000060000630000000000000000000802598000120002400
Điều 40.1.TL.3.24. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao
4000100000000000600006400000000000000000
Điều 40.1.LQ.64. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao
400010000000000060000640000000000000000000802482000020001400
Điều 40.1.TL.2.14. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao
4000100000000000600006500000000000000000
Điều 40.1.LQ.65. Trách nhiệm của Bộ Công an
400010000000000060000650000000000000000000802464500010000400
Điều 40.1.TL.1.4. Thẩm quyền của cơ quan, tổ chức trong hoạt động chuyển giao, tiếp nhận
400010000000000060000650000000000000000000802482000020001600
Điều 40.1.TL.2.16. Trách nhiệm của Bộ Công an
4000100000000000600006600000000000000000
Điều 40.1.LQ.66. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
400010000000000060000660000000000000000000802482000020001800
Điều 40.1.TL.2.18. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
400010000000000060000660000000000000000000802598000120002300
Điều 40.1.TL.3.23. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
4000100000000000600006700000000000000000
Điều 40.1.LQ.67. Trách nhiệm của cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài
4000100000000000600006800000000000000000
Điều 40.1.LQ.68. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân cấp tỉnh
4000100000000000600006900000000000000000
Điều 40.1.LQ.69. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh
4000100000000000600007000000000000000000
Điều 40.1.LQ.70. Trách nhiệm của cơ quan điều tra
40001000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
4000100000000000700007100000000000000000
Điều 40.1.LQ.71. Hiệu lực thi hành
4000100000000000700007200000000000000000
Điều 40.1.LQ.72. Hướng dẫn thi hành
4000100000000000700007240230000092000100
Điều 40.1.NĐ.1.10. Điều khoản thi hành
4000100000000000700007280244740144000060
Điều 40.1.TT.1.6. Điều khoản thi hành
4000100000000000700007280246450001000230
Điều 40.1.TL.1.23. Hiệu lực của Thông tư liên tịch
4000100000000000700007280246450001000240
Điều 40.1.TL.1.24. Tổ chức thực hiện
4000100000000000700007280248200002000190
Điều 40.1.TL.2.19. Hiệu lực thi hành
4000100000000000700007280259800012000260
Điều 40.1.TL.3.26. Hiệu lực thi hành
4000100000000000700007280259800012000270
Điều 40.1.TL.3.27. Tổ chức thực hiện