Văn hóa, thể thao, du lịch

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

41001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4100100000000000100000100000000000000000

Điều 41.1.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4100100000000000100000180259750009750010

Điều 41.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

4100100000000000100000180259750009750020

Điều 41.1.TT.2.2. Đối tượng áp dụng

4100100000000000100000180289010008000010

Điều 41.1.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4100100000000000100000180289200010000010

Điều 41.1.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4100100000000000100000200000000000000000

Điều 41.1.NĐ.2. Giải thích từ ngữ

4100100000000000100000300000000000000000

Điều 41.1.NĐ.3. Quy định cấm trong hoạt động nghệ thuật biểu diễn

4100100000000000100000400000000000000000

Điều 41.1.NĐ.4. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tổ chức biểu diễn nghệ thuật

4100100000000000100000500000000000000000

Điều 41.1.NĐ.5. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia biểu diễn nghệ thuật

4100100000000000100000600000000000000000

Điều 41.1.NĐ.6. Quyền, trách nhiệm của chủ địa điểm tổ chức biểu diễn nghệ thuật

4100100000000000100000700000000000000000

Điều 41.1.NĐ.7. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân lưu hành bản ghi âm, ghi hình có nội dung biểu diễn nghệ thuật

41001000000000002000

Chương II HOẠT ĐỘNG BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT

4100100000000000200000100000000000000000

Mục 1 TỔ CHỨC BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT

410010000000000020000010000000000000000000800000000000000000

Điều 41.1.NĐ.8. Hình thức tổ chức biểu diễn nghệ thuật

410010000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 41.1.NĐ.9. Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật

410010000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 41.1.NĐ.10. Điều kiện, thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định này

41001000000000002000001000000000000000000100000000000000000000802890100080000200

Điều 41.1.TT.3.2. Thẩm quyền thành lập, thành phần, cơ cấu và nhiệm kỳ của Hội đồng

41001000000000002000001000000000000000000100000000000000000000802890100080000300

Điều 41.1.TT.3.3. Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng

41001000000000002000001000000000000000000100000000000000000000802890100080000400

Điều 41.1.TT.3.4. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng

41001000000000002000001000000000000000000100000000000000000000802890100080000500

Điều 41.1.TT.3.5. Quyền hạn, trách nhiệm của thành viên Hội đồng

41001000000000002000001000000000000000000100000000000000000000802890100080000600

Điều 41.1.TT.3.6. Quyền hạn, trách nhiệm của Tổ thư ký

41001000000000002000001000000000000000000100000000000000000000802890100080000700

Điều 41.1.TT.3.7. Bảo đảm hoạt động của Hội đồng

4100100000000000200000200000000000000000

Mục 2 TỔ CHỨC CUỘC THI, LIÊN HOAN CÁC LOẠI HÌNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN

410010000000000020000020000000000000000001100000000000000000

Điều 41.1.NĐ.11. Hình thức tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn

41001000000000002000002000000000000000000110000000000000000000802597500097500300

Điều 41.1.TT.2.3. Các cuộc thi, liên hoan văn nghệ quần chúng

41001000000000002000002000000000000000000110000000000000000000802597500097500400

Điều 41.1.TT.2.4. Yêu cầu đối với tổ chức thi, liên hoan văn nghệ quần chúng

41001000000000002000002000000000000000000110000000000000000000802597500097500500

Điều 41.1.TT.2.5. Ban Tổ chức thi, liên hoan văn nghệ quần chúng

41001000000000002000002000000000000000000110000000000000000000802597500097500600

Điều 41.1.TT.2.6. Ban Giám khảo và thư ký cuộc thi, liên hoan văn nghệ quần chúng

41001000000000002000002000000000000000000110000000000000000000802597500097500700

Điều 41.1.TT.2.7. Nội dung quy chế tổ chức thi, liên hoan văn nghệ quần chúng

41001000000000002000002000000000000000000110000000000000000000802597500097500800

Điều 41.1.TT.2.8. Tổ chức thi, liên hoan văn nghệ quần chúng ngành văn hóa, thể thao và du lịch

41001000000000002000002000000000000000000110000000000000000000802597500097500900

Điều 41.1.TT.2.9. Kinh phí tổ chức thi, liên hoan văn nghệ quần chúng

41001000000000002000002000000000000000000110000000000000000000802597500097501000

Điều 41.1.TT.2.10. Khen thưởng đối với thi, liên hoan văn nghệ quần chúng

41001000000000002000002000000000000000000110000000000000000000802597500097501100

Điều 41.1.TT.2.11. Chế độ bồi dưỡng tham gia thi, liên hoan văn nghệ quần chúng

41001000000000002000002000000000000000000110000000000000000000802597500097501200

Điều 41.1.TT.2.12. Tổng kết cuộc thi, liên hoan văn nghệ quần chúng

410010000000000020000020000000000000000001200000000000000000

Điều 41.1.NĐ.12. Thông báo tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn

410010000000000020000020000000000000000001300000000000000000

Điều 41.1.NĐ.13. Điều kiện, thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này

4100100000000000200000300000000000000000

Mục 3 TỔ CHỨC CUỘC THI NGƯỜI ĐẸP, NGƯỜI MẪU

410010000000000020000030000000000000000001400000000000000000

Điều 41.1.NĐ.14. Hình thức tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu

410010000000000020000030000000000000000001500000000000000000

Điều 41.1.NĐ.15. Thông báo tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu

410010000000000020000030000000000000000001600000000000000000

Điều 41.1.NĐ.16. Điều kiện, thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu quy định tại khoản 2 Điều 14

4100100000000000200000400000000000000000

Mục 4 DỪNG HOẠT ĐỘNG BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT, THU HỒI DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG, HỦY KẾT QUẢ CỦA CUỘC THI, LIÊN HOAN ĐƯỢC TỔ CHỨC TẠI VIỆT NAM

410010000000000020000040000000000000000001700000000000000000

Điều 41.1.NĐ.17. Dừng hoạt động biểu diễn nghệ thuật

410010000000000020000040000000000000000001800000000000000000

Điều 41.1.NĐ.18. Thu hồi danh hiệu, giải thưởng, hủy kết quả cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn, cuộc thi người đẹp, người mẫu

4100100000000000200000500000000000000000

Mục 5 DỰ THI NGƯỜI ĐẸP, NGƯỜI MẪU Ở NƯỚC NGOÀI

410010000000000020000050000000000000000001900000000000000000

Điều 41.1.NĐ.19. Điều kiện đối với cá nhân Việt Nam ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu

410010000000000020000050000000000000000002000000000000000000

Điều 41.1.NĐ.20. Ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu

41001000000000003000

Chương III LƯU HÀNH BẢN GHI ÂM, GHI HÌNH CÓ NỘI DUNG BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT

4100100000000000300002100000000000000000

Điều 41.1.NĐ.21. Hình thức lưu hành bản ghi âm, ghi hình có nội dung biểu diễn nghệ thuật

4100100000000000300002200000000000000000

Điều 41.1.NĐ.22. Điều kiện lưu hành bản ghi âm, ghi hình có nội dung biểu diễn nghệ thuật nhằm mục đích thương mại

4100100000000000300002300000000000000000

Điều 41.1.NĐ.23. Lưu chiểu bản ghi âm, ghi hình có nội dung biểu diễn nghệ thuật nhằm mục đích thương mại

4100100000000000300002400000000000000000

Điều 41.1.NĐ.24. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhận lưu chiểu bản ghi âm, ghi hình có nội dung biểu diễn nghệ thuật nhằm mục đích thương mại

4100100000000000300002500000000000000000

Điều 41.1.NĐ.25. Phân phối bản ghi âm, ghi hình có nội dung biểu diễn nghệ thuật của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam

4100100000000000300002600000000000000000

Điều 41.1.NĐ.26. Xuất khẩu, nhập khẩu bản ghi âm, ghi hình

41001000000000004000

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

4100100000000000400002700000000000000000

Điều 41.1.NĐ.27. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

410010000000000040000270000000000000000000802892000100000200

Điều 41.1.TT.4.2. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật

410010000000000040000270000000000000000000802892000100000300

Điều 41.1.TT.4.3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

4100100000000000400002800000000000000000

Điều 41.1.NĐ.28. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

4100100000000000400002900000000000000000

Điều 41.1.NĐ.29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

41001000000000005000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4100100000000000500003000000000000000000

Điều 41.1.NĐ.30. Quy định chuyển tiếp

4100100000000000500003100000000000000000

Điều 41.1.NĐ.31. Hiệu lực thi hành

4100100000000000500003180259750009750130

Điều 41.1.TT.2.13. Tổ chức thực hiện

4100100000000000500003180259750009750140

Điều 41.1.TT.2.14. Hiệu lực thi hành

4100100000000000500003180289010008000080

Điều 41.1.TT.3.8. Hiệu lực thi hành

4100100000000000500003180289200010000040

Điều 41.1.TT.4.4. Tổ chức thực hiện

4100100000000000500003180289200010000050

Điều 41.1.TT.4.5. Hiệu lực thi hành

41002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4100200000000000100000100000000000000000

Điều 41.2.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh

4100200000000000100000200000000000000000

Điều 41.2.NĐ.2. Đối tượng áp dụng

4100200000000000100000300000000000000000

Điều 41.2.NĐ.3. Giải thích từ ngữ

4100200000000000100000400000000000000000

Điều 41.2.NĐ.4. Nguyên tắc trả nhuận bút, thù lao

41002000000000002000

Chương II NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM ĐIỆN ẢNH

4100200000000000200000500000000000000000

Điều 41.2.NĐ.5. Nhuận bút đối với tác phẩm điện ảnh

4100200000000000200000600000000000000000

Điều 41.2.NĐ.6. Những quy định khác về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh

41002000000000003000

Chương III NHUẬN BÚT ĐỐI VỚI TÁC PHẨM MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH

4100200000000000300000700000000000000000

Điều 41.2.NĐ.7. Nhuận bút đối với tác phẩm mỹ thuật

4100200000000000300000800000000000000000

Điều 41.2.NĐ.8. Nhuận bút đối với tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh được sử dụng để trưng bày, triển lãm

41002000000000004000

Chương lV NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM SÂN KHẤU VÀ CÁC LOẠI HÌNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN KHÁC

4100200000000000400000900000000000000000

Điều 41.2.NĐ.9. Hình thức thanh toán nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác

4100200000000000400001000000000000000000

Điều 41.2.NĐ.10. Nhuận bút, thù lao theo khung nhuận bút, thù lao

4100200000000000400001100000000000000000

Điều 41.2.NĐ.11. Nhuận bút, thù lao theo doanh thu cuộc biểu diễn

4100200000000000400001200000000000000000

Điều 41.2.NĐ.12. Những quy định khác về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác

41002000000000005000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4100200000000000500001300000000000000000

Điều 41.2.NĐ.13. Hiệu lực thi hành

4100200000000000500001400000000000000000

Điều 41.2.NĐ.14. Trách nhiệm thi hành

41003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4100300000000000100000100000000000000000

Điều 41.3.NĐ.1. 1.Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu tác phẩm hoặc được chủ sở hữu tác phẩm ủy quyền có quyền công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài theo quy định tại Nghị địnhnày.

4100300000000000100000180231530001000010

Điều 41.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cụ thể các nội dung sau đây:

4100300000000000100000200000000000000000

Điều 41.3.NĐ.2. 1.Tác phẩm công bố, phổ biến ra nước ngoài quy định tại Nghị định này, bao gồm:

4100300000000000100000280231530001000040

Điều 41.3.TT.1.4. Giải thích một số từ ngữ Tác phẩm tạo hình quy định tại điểm i, khoản 1, Điều 2 Nghị định số 72/2000/NĐ-CP bao gồm tác phẩm hội họa, tác phẩm đồ họa, tác phẩm điêu khắc.

4100300000000000100000300000000000000000

Điều 41.3.NĐ.3. 1.Công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài được thể hiện dưới các hình thức: trưng bày, triển lãm, biểu diễn, đăng báo, tạp chí, xuất bản, phát trên đài phát thanh, đài truyền hình, đư...

410030000000000010000030000000000000000000802315300010000200

Điều 41.3.TT.1.2. Nhà nước khuyến khích các triển lãm sau đây a) Triển lãm nhằm giới thiệu với công chúng trong nước và quốc tế về bản sắc văn hoá các dân tộc Việt Nam, tinh hoa văn hoá của nhân loại;...

4100300000000000100000400000000000000000

Điều 41.3.NĐ.4. 1.Tổ chức, cá nhân công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài, đưa sản phẩm ghi âm,ghi hình ra nhân bản ở nước ngoài theo quy định tại Điều 2 Nghị định này phải được phép của cơ quan có ...

410030000000000010000040000000000000000000802315300010000300

Điều 41.3.TT.1.3. Trưng bày triển lãm về Việt Nam tại nước ngoài Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc tổ chức, cá nhân nước ngoài trưng bày triển lãm về Việt Nam tại nước ngoài mang danh nghĩa đại diện Việt...

4100300000000000100000500000000000000000

Điều 41.3.NĐ.5. Nghiêm cấm công bố, phổ biến những tác phẩm có nội dung sau đây ra nước ngoài: 1.Tác phẩm có các nội dung:

41003000000000002000

Chương II THẨM QUYỀN CHO PHÉP, THỦ TỤC XIN PHÉP CÔNG BỐ PHỔ BIẾN TÁC PHẨM RA NƯỚC NGOÀI

4100300000000000200000600000000000000000

Điều 41.3.NĐ.6. Thẩm quyền cho phép công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài được quy định như sau: 1.Bộ Văn hoá - Thông tin cho phép đối với các tác phẩm sau đây:

410030000000000020000060000000000000000000802315300010000500

Điều 41.3.TT.1.5. Cơ quan cấp giấy phép triển lãm và giấy chứng nhận đăng ký triển lãm Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép triển lãm theo quy định ...

4100300000000000200000700000000000000000

Điều 41.3.NĐ.7. Tổ chức, cá nhân muốn công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài phải gửi hồ sơđến cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 6 Nghị định này. Hồ sơ gồm: 1.Văn bản đề nghị trong đó phả...

4100300000000000200000800000000000000000

Điều 41.3.NĐ.8. 1. Kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày đối với tác phẩm quy địnhtại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i, k, m, o, p khoản 1 Điều 2 Nghị định này, trong thời hạn 20 ngày đối...

41003000000000003000

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG BỐ PHỔ BIẾN TÁC PHẨM RA NƯỚCNGOÀI

4100300000000000300000900000000000000000

Điều 41.3.NĐ.9. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài. BộVăn hóa - Thông tin là cơ quan của Chính phủ thực hiện việc thống nhất quản lýnhà nước về công bố, ...

4100300000000000300001000000000000000000

Điều 41.3.NĐ.10. Trong phạm vi chức năng được giao các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chínhphủ có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn, cấp phép, chỉ đạo, thanh tra,kiểm tra, xử lý vi phạm, giả...

4100300000000000300001100000000000000000

Điều 41.3.NĐ.11. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với việc công bố, phổ...

41003000000000004000

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM

4100300000000000400001200000000000000000

Điều 41.3.NĐ.12. Tổ chức, cá nhân công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài vi phạm các quy địnhtại Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm...

4100300000000000400001300000000000000000

Điều 41.3.NĐ.13. Cá nhân có thẩm quyền lợi dụng chức vụ, quyền hạn cho phép công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài mà tác phẩm thuộc quy định cấm tại Điều 5 Nghị định này hoặc sách nhiễu đối tượng x...

41003000000000005000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4100300000000000500001400000000000000000

Điều 41.3.NĐ.14. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định tại Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.

4100300000000000500001500000000000000000

Điều 41.3.NĐ.15. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của Chính phủ về công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

4100300000000000500001600000000000000000

Điều 41.3.NĐ.16. Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

4100300000000000500001700000000000000000

Điều 41.3.NĐ.17. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị địn...

4100300000000000500001780231530001000060

Điều 41.3.T.1.6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.

41005000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4100500000000000100000100000000000000000

Điều 41.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về tài nguyên du lịch, phát triển sản phẩm du lịch và hoạt động du lịch; quyền, nghĩa vụ của khách du lịch, tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch, cơ...

4100500000000000100000200000000000000000

Điều 41.5.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động du lịch trên lãnh thổ Việt Nam và ở nước ngoài.

4100500000000000100000200401318600210000

Điều 41.5.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch về điều tra, đánh giá, phân loại tài nguyên du lịch; biện pháp bảo đảm an toàn cho khách du lịch đối v...

4100500000000000100000200800630607418000

Điều 41.5.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động du lịch trên lãnh thổ Việt Nam và ở nước ngoài.

4100500000000000100000201197946054590000

Điều 41.5.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh

4100500000000000100000201988603794464000

Điều 41.5.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2...

4100500000000000100000202771354956939000

Điều 41.5.TL.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị chủ trì Chương trình: các tổ chức xúc tiến du lịch thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các Bộ, cơ quan ngang Bộ; địa phương; hiệp hội chuyên ngành ...

4100500000000000100000240280180030000010

Điều 41.5.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về mô hình quản lý khu du lịch quốc gia bao gồm: các hình thức tổ chức quản lý khu du lịch quốc gia; nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức quản lý...

4100500000000000100000240280180030000020

Điều 41.5.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân Việt Nam, tổ chức và cá nhân nước ngoài liên quan tới mô hình quản lý khu du lịch quốc gia quy định tại Ng...

4100500000000000100000280263720042000010

Điều 41.5.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch.

4100500000000000100000280263720042000020

Điều 41.5.TT.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh vận tải khách du lịch.

4100500000000000100000280264020006000010

Điều 41.5.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch về người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành; nội dung bồi dưỡng, tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ...

4100500000000000100000280264020006000020

Điều 41.5.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động du lịch trên lãnh thổ Việt Nam.

4100500000000000100000280290530001000010

Điều 41.5.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng ngân sách nhà nước sau đây:

4100500000000000100000300000000000000000

Điều 41.5.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4100500000000000100000340280180030000030

Điều 41.5.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4100500000000000100000400000000000000000

Điều 41.5.LQ.4. Nguyên tắc phát triển du lịch 1. Phát triển du lịch bền vững, theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, có trọng tâm, trọng điểm.

4100500000000000100000500000000000000000

Điều 41.5.LQ.5. Chính sách phát triển du lịch 1. Nhà nước có chính sách huy động mọi nguồn lực cho phát triển du lịch để bảo đảm du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn của đất nước.

4100500000000000100000600000000000000000

Điều 41.5.LQ.6. Sự tham gia của cộng đồng dân cư trong phát triển du lịch 1. Cộng đồng dân cư có quyền tham gia và hưởng lợi ích hợp pháp từ hoạt động du lịch; có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên du lịch...

4100500000000000100000700000000000000000

Điều 41.5.LQ.7. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về du lịch 1. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về du lịch được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về hội.

4100500000000000100000800000000000000000

Điều 41.5.LQ.8. Bảo vệ môi trường du lịch 1. Môi trường du lịch phải được bảo vệ, tôn tạo và phát triển theo hướng xanh, sạch, đẹp, an ninh, an toàn, lành mạnh và văn minh.

4100500000000000100000900000000000000000

Điều 41.5.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động du lịch 1. Làm phương hại đến chủ quyền, lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, truyền thống văn hóa, đạo đức, thuần ...

41005000000000002000

Chương II KHÁCH DU LỊCH

4100500000000000200001000000000000000000

Điều 41.5.LQ.10. Các loại khách du lịch 1. Khách du lịch bao gồm khách du lịch nội địa, khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài.

4100500000000000200001100000000000000000

Điều 41.5.LQ.11. Quyền của khách du lịch 1. Sử dụng dịch vụ du lịch do tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch cung cấp hoặc tự đi du lịch.

4100500000000000200001200000000000000000

Điều 41.5.LQ.12. Nghĩa vụ của khách du lịch 1. Tuân thủ pháp luật Việt Nam và pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ nơi đến du lịch; ứng xử văn minh, tôn trọng phong tục, tập quán, bản sắc văn hóa địa...

4100500000000000200001300000000000000000

Điều 41.5.LQ.13. Bảo đảm an toàn cho khách du lịch 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có biện pháp bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội tại khu du lịch,...

4100500000000000200001400000000000000000

Điều 41.5.LQ.14. Giải quyết kiến nghị của khách du lịch 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch, quản lý khu du lịch, điểm du lịch tổ chức tiếp nhận và giải quyết kịp thời kiến nghị của khách du lịch t...

41005000000000003000

Chương III TÀI NGUYÊN DU LỊCH, PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH VÀ QUY HOẠCH VỀ DU LỊCH

4100500000000000300000010000000000000000

Mục 1 TÀI NGUYÊN DU LỊCH

410050000000000030000001000000000000000001500000000000000000

Điều 41.5.LQ.15. Các loại tài nguyên du lịch 1. Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm cảnh quan thiên nhiên, các yếu tố địa chất, địa mạo, khí hậu, thủy văn, hệ sinh thái và các yếu tố tự nhiên khác có ...

410050000000000030000001000000000000000001600000000000000000

Điều 41.5.LQ.16. Điều tra tài nguyên du lịch 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan nhà nước có liên quan điều tra, đánh giá, phân loại tài nguyên...

41005000000000003000000100000000000000000160000000000000000000402641801680000300

Điều 41.5.NĐ.1.3. Điều tra tài nguyên du lịch 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định điều tra tổng thể tài nguyên du lịch. Căn cứ nhu cầu thực tiễn hoặc theo đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉn...

41005000000000003000000100000000000000000160000000000000000000402641801680000400

Điều 41.5.NĐ.1.4. Nội dung cơ bản trong điều tra tài nguyên du lịch 1. Thông tin chung về tài nguyên du lịch: Tên gọi, vị trí, phạm vi, diện tích đất, (đất có) mặt nước đang sử dụng, chủ thể quản lý, ...

41005000000000003000000100000000000000000160000000000000000000402641801680000500

Điều 41.5.NĐ.1.5. Đánh giá, phân loại tài nguyên du lịch 1. Căn cứ kết quả điều tra, tài nguyên du lịch được đánh giá về giá trị, sức chứa, mức độ hấp dẫn, phạm vi ảnh hưởng và khả năng khai thác phục...

41005000000000003000000100000000000000000160000000000000000000402641801680000600

Điều 41.5.NĐ.1.6. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

41005000000000003000000100000000000000000160000000000000000000402641801680000700

Điều 41.5.NĐ.1.7. Kinh phí điều tra, đánh giá, phân loại tài nguyên du lịch 1. Kinh phí điều tra, đánh giá, phân loại tài nguyên du lịch được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước, nguồn đóng góp tự nguy...

410050000000000030000001000000000000000001700000000000000000

Điều 41.5.LQ.17. Trách nhiệm quản lý, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch 1. Nhà nước có chính sách quản lý, bảo vệ, tôn tạo, khai thác hợp lý, phát huy giá trị tài nguyên du lịch trong phạm vi cả ...

4100500000000000300000020000000000000000

Mục 2 PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH

410050000000000030000002000000000000000001800000000000000000

Điều 41.5.LQ.18. Xây dựng, phát triển sản phẩm du lịch 1. Tổ chức, cá nhân có quyền sáng tạo, phát triển, kinh doanh các sản phẩm du lịch đáp ứng nhu cầu của khách du lịch và phù hợp với quy định của ...

41005000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402641801680000800

Điều 41.5.NĐ.1.8. Sản phẩm du lịch có nguy cơ ảnh hưởng đến tính mạng, sức khỏe của khách du lịch Sản phẩm du lịch có nguy cơ ảnh hưởng đến tính mạng, sức khỏe của khách du lịch khi có một hoặc một số...

41005000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402641801680000900

Điều 41.5.NĐ.1.9. Biện pháp bảo đảm an toàn khi kinh doanh các sản phẩm du lịch có nguy cơ ảnh hưởng đến tính mạng, sức khỏe của khách du lịch 1. Có cảnh báo, chỉ dẫn về điều kiện khí hậu, thời tiết, ...

41005000000000003000000200000000000000000180000000000000000000402641801680001000

Điều 41.5.NĐ.1.10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trực tiếp kinh doanh các sản phẩm du lịch quy định tại Điều 8 Nghị định này:

410050000000000030000002000000000000000001900000000000000000

Điều 41.5.LQ.19. Phát triển du lịch cộng đồng 1. Cá nhân, hộ gia đình nơi phát triển du lịch cộng đồng được ưu đãi, khuyến khích cung cấp dịch vụ lưu trú, ăn uống; hướng dẫn khách du lịch tham quan, t...

4100500000000000300000030000000000000000

Mục 3 QUY HOẠCH VỀ DU LỊCH

410050000000000030000003000000000000000002000000000000000000

Điều 41.5.LQ.20. Nguyên tắc lập quy hoạch về du lịch 1. Phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước; chiến lược phát triển ngành du lịch và các qu...

410050000000000030000003000000000000000002100000000000000000

Điều 41.5.LQ.21. Nội dung quy hoạch về du lịch 1. Xác định vị trí, vai trò và lợi thế của du lịch trong phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, vùng và địa phương.

410050000000000030000003000000000000000002200000000000000000

Điều 41.5.LQ.22. Lập, quản lý và thực hiện quy hoạch về du lịch 1. Việc lập quy hoạch về du lịch phải tuân thủ nguyên tắc, nội dung lập quy hoạch về du lịch quy định tại Điều 20 và Điều 21 của Luật nà...

41005000000000004000

Chương IV ĐIỂM DU LỊCH, KHU DU LỊCH

4100500000000000400002300000000000000000

Điều 41.5.LQ.23. Điều kiện công nhận điểm du lịch 1. Điều kiện công nhận điểm du lịch bao gồm:

410050000000000040000230000000000000000000402641801680001100

Điều 41.5.NĐ.1.11. Điều kiện công nhận điểm du lịch 1. Có tài nguyên du lịch, có ranh giới xác định trên bản đồ địa hình do cơ quan có thẩm quyền xác nhận. Tỷ lệ bản đồ phụ thuộc vào yêu cầu quản lý v...

4100500000000000400002400000000000000000

Điều 41.5.LQ.24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận điểm du lịch 1. Hồ sơ đề nghị công nhận điểm du lịch bao gồm:

4100500000000000400002500000000000000000

Điều 41.5.LQ.25. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý điểm du lịch 1. Tổ chức, cá nhân quản lý điểm du lịch có quyền sau đây:

4100500000000000400002600000000000000000

Điều 41.5.LQ.26. Điều kiện công nhận khu du lịch 1. Điều kiện công nhận khu du lịch cấp tỉnh bao gồm:

410050000000000040000260000000000000000000402641801680001200

Điều 41.5.NĐ.1.12. Điều kiện công nhận khu du lịch cấp tỉnh 1. Có ít nhất 01 tài nguyên du lịch cấp tỉnh; có ranh giới xác định trên bản đồ địa hình do cơ quan có thẩm quyền xác nhận. Tỷ lệ bản đồ phụ...

41005000000000004000026000000000000000000040264180168000120000802905300010000200

Điều 41.5.TT.5.2. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật tại Thông tư này là mức tối đa, được bảo đảm tính đúng, tính đủ các hao phí về nhân công, máy móc, thiết ...

41005000000000004000026000000000000000000040264180168000120000802905300010000300

Điều 41.5.TT.5.3. Nội dung, kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:

41005000000000004000026000000000000000000040264180168000120000802905300010000400

Điều 41.5.TT.5.4. Hình thức cung cấp dịch vụsự nghiệp công 1. Dịch vụ tổ chức thông tin hỗ trợ khách du lịch được triển khai theo một hoặc nhiều hình thức sau đây:

41005000000000004000026000000000000000000040264180168000120000802905300010000500

Điều 41.5.TT.5.5. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức thông tin hỗ trợ khách du lịch và phát triển du lịch cộng đồng được quy định chi tiết t...

410050000000000040000260000000000000000000402641801680001300

Điều 41.5.NĐ.1.13. Điều kiện công nhận khu du lịch quốc gia 1. Có ít nhất 02 tài nguyên du lịch, trong đó có tài nguyên du lịch cấp quốc gia; có ranh giới xác định trên bản đồ địa hình do cơ quan có t...

4100500000000000400002700000000000000000

Điều 41.5.LQ.27. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận khu du lịch cấp tỉnh 1. Hồ sơ đề nghị công nhận khu du lịch cấp tỉnh bao gồm:

4100500000000000400002800000000000000000

Điều 41.5.LQ.28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận khu du lịch quốc gia 1. Hồ sơ đề nghị công nhận khu du lịch quốc gia bao gồm:

4100500000000000400002900000000000000000

Điều 41.5.LQ.29. Quản lý khu du lịch 1. Nội dung quản lý khu du lịch bao gồm:

410050000000000040000290000000000000000000402801800300000400

Điều 41.5.NĐ.2.4. Các loại hình tổ chức quản lý khu du lịch quốc gia Các loại hình tổ chức quản lý khu du lịch quốc gia bao gồm:

410050000000000040000290000000000000000000402801800300000500

Điều 41.5.NĐ.2.5. Đơn vị quản lý khu du lịch quốc gia thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ 1. Đơn vị quản lý khu du lịch quốc gia là tổ chức hành chính của bộ, cơ quan ngang bộ. Việc thành l...

410050000000000040000290000000000000000000402801800300000600

Điều 41.5.NĐ.2.6. Ban quản lý khu du lịch quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có khu du lịch quốc gia lựa chọn và tổ chức thực hiện thành lập ho...

410050000000000040000290000000000000000000402801800300000700

Điều 41.5.NĐ.2.7. Doanh nghiệp đầu tư hình thành khu du lịch quốc gia Cơ cấu tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp đầu tư hình thành khu du lịch quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh...

410050000000000040000290000000000000000000402801800300000800

Điều 41.5.NĐ.2.8. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị quản lý khu du lịch quốc gia thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị quản lý khu du lịch quốc gia thuộc phạm vi q...

410050000000000040000290000000000000000000402801800300000900

Điều 41.5.NĐ.2.9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý khu du lịch quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ, quyền hạn phục vụ quản lý nhà nước

410050000000000040000290000000000000000000402801800300001000

Điều 41.5.NĐ.2.10. Nhiệm vụ, quyền hạn của doanh nghiệp đầu tư hình thành khu du lịch quốc gia 1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại các điểm đ, e, g, h và i khoản 1; các điểm a, b, c và d kho...

410050000000000040000290000000000000000000402801800300001100

Điều 41.5.NĐ.2.11. Cơ chế phối hợp 1. Cơ chế phối hợp của đơn vị quản lý khu du lịch quốc gia thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ với các cơ quan liên quan thực hiện theo chức năng, nhiệm v...

410050000000000040000290000000000000000000402801800300001200

Điều 41.5.NĐ.2.12. Chế độ báo cáo của Ban quản lý khu du lịch quốc gia 1. Ban quản lý thực hiện chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo đột xuất theo quy định của pháp luật gồm:

410050000000000040000290000000000000000000402801800300001300

Điều 41.5.NĐ.2.13. Cơ chế tài chính 1. Đơn vị quản lý khu du lịch quốc gia quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này do nhà nước bảo đảm ngân sách hoạt động theo quy định của pháp luật

410050000000000040000290000000000000000000402801800300001400

Điều 41.5.NĐ.2.14. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

410050000000000040000290000000000000000000402801800300001500

Điều 41.5.NĐ.2.15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

410050000000000040000290000000000000000000402801800300001600

Điều 41.5.NĐ.2.16. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn về du lịch cấp tỉnh

410050000000000040000290000000000000000000402801800300001700

Điều 41.5.NĐ.2.17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ trong khu du lịch quốc gia có trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật và nội quy của khu du lị...

41005000000000005000

Chương V KINH DOANH DU LỊCH

4100500000000000500000010000000000000000

Mục 1 DỊCH VỤ LỮ HÀNH

410050000000000050000001000000000000000003000000000000000000

Điều 41.5.LQ.30. Phạm vi kinh doanh dịch vụ lữ hành 1. Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa phục vụ khách du lịch nội địa.

410050000000000050000001000000000000000003100000000000000000

Điều 41.5.LQ.31. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lữ hành 1. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa bao gồm:

41005000000000005000000100000000000000000310000000000000000000402641801680001400

Điều 41.5.NĐ.1.14. Mức ký quỹ và phương thức ký quỹ 1. Mức ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa: 20.000.000 (hai mươi triệu) đồng.

41005000000000005000000100000000000000000310000000000000000000402641801680001500

Điều 41.5.NĐ.1.15. Nộp tiền ký quỹ và cấp Giấy chứng nhận tiền ký quỹ 1. Khi doanh nghiệp có yêu cầu nộp tiền ký quỹ vào tài khoản tại ngân hàng, ngân hàng nhận ký quỹ và doanh nghiệp thực hiện giao k...

41005000000000005000000100000000000000000310000000000000000000402641801680001600

Điều 41.5.NĐ.1.16. Quản lý, sử dụng tiền ký quỹ 1. Trong trường hợp khách du lịch bị chết, bị tai nạn, rủi ro, bị xâm hại tính mạng cần phải đưa về nơi cư trú hoặc điều trị khẩn cấp mà doanh nghiệp kh...

41005000000000005000000100000000000000000310000000000000000000802640200060000300

Điều 41.5.TT.2.3. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành 1. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành là người giữ một trong các chức danh sau: chủ tịch hội đồng quản trị; chủ tịch hội đồng thành...

41005000000000005000000100000000000000000310000000000000000000802640200060000400

Điều 41.5.TT.2.4. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ điều hành du lịch 1. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa gồm:

41005000000000005000000100000000000000000310000000000000000000802640200060000500

Điều 41.5.TT.2.5. Tổ chức thi và cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch 1. Cơ sở đào tạo đáp ứng các tiêu chí sau được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch:

41005000000000005000000100000000000000000310000000000000000000802640200067500501

Điều 41.5.TT.2.5a. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch 1. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa:

410050000000000050000001000000000000000003200000000000000000

Điều 41.5.LQ.32. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa bao gồm:

410050000000000050000001000000000000000003300000000000000000

Điều 41.5.LQ.33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế bao gồm:

410050000000000050000001000000000000000003400000000000000000

Điều 41.5.LQ.34. Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong trường hợp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành bị mất hoặc bị ...

410050000000000050000001000000000000000003500000000000000000

Điều 41.5.LQ.35. Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong các trường hợp sau đây:

410050000000000050000001000000000000000003600000000000000000

Điều 41.5.LQ.36. Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành 1. Doanh nghiệp bị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong các trường hợp sau đây:

41005000000000005000000100000000000000000360000000000000000000802640200060000600

Điều 41.5.TT.2.6. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản 1. Hồ sơ đề nghị chấ...

41005000000000005000000100000000000000000360000000000000000000802640200060000700

Điều 41.5.TT.2.7. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trong trường hợp quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h Khoản 1 Điều 36 Luật Du lịch 1. Trong thời hạn 05 ngày làm...

410050000000000050000001000000000000000003700000000000000000

Điều 41.5.LQ.37. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa có quyền và nghĩa vụ sau đây:

410050000000000050000001000000000000000003800000000000000000

Điều 41.5.LQ.38. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ lữ hành 1. Nhà đầu tư nước ngoài được góp vốn với đối tác Việt Nam để thành lập doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành theo p...

410050000000000050000001000000000000000003900000000000000000

Điều 41.5.LQ.39. Hợp đồng lữ hành 1. Hợp đồng lữ hành là sự thỏa thuận việc thực hiện chương trình du lịch giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với doanh nghiệp, khách du lịch hoặc đại diện củ...

410050000000000050000001000000000000000004000000000000000000

Điều 41.5.LQ.40. Kinh doanh đại lý lữ hành 1. Kinh doanh đại lý lữ hành là việc tổ chức, cá nhân nhận bán chương trình du lịch của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành cho khách du lịch để hưởng ho...

410050000000000050000001000000000000000004100000000000000000

Điều 41.5.LQ.41. Hợp đồng đại lý lữ hành 1. Hợp đồng đại lý lữ hành phải được lập thành văn bản giữa bên giao đại lý là doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành và bên nhận đại lý là tổ chức, cá nhân k...

410050000000000050000001000000000000000004200000000000000000

Điều 41.5.LQ.42. Trách nhiệm của bên giao đại lý lữ hành 1. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng của bên nhận đại lý lữ hành.

410050000000000050000001000000000000000004300000000000000000

Điều 41.5.LQ.43. Trách nhiệm của đại lý lữ hành 1. Thông báo cho cơ quan chuyên môn về du lịch cấp tỉnh thời điểm bắt đầu hoạt động kinh doanh, địa điểm kinh doanh, thông tin về doanh nghiệp giao đại ...

410050000000000050000001000000000000000004400000000000000000

Điều 41.5.LQ.44. Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài 1. Việc thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nư...

4100500000000000500000020000000000000000

Mục 2 VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH

410050000000000050000002000000000000000004500000000000000000

Điều 41.5.LQ.45. Kinh doanh vận tải khách du lịch 1. Kinh doanh vận tải khách du lịch là việc cung cấp dịch vụ vận tải đường hàng không, đường biển, đường thủy nội địa, đường sắt, đường bộ chuyên phục...

41005000000000005000000200000000000000000450000000000000000000802637200420000300

Điều 41.5.TT.1.3. Nguyên tắc chung 1. Phương tiện vận tải khách du lịch, người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ và đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch ngoài việc thực hiện các quy định...

41005000000000005000000200000000000000000450000000000000000000802637200420000400

Điều 41.5.TT.1.4. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch đường bộ 1. Nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận tải khách du lịch phải được tập huấn về nghiệp vụ và các quy ...

41005000000000005000000200000000000000000450000000000000000000802637200420000500

Điều 41.5.TT.1.5. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa 1. Nhân viên phục vụ phải được bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của ...

41005000000000005000000200000000000000000450000000000000000000802637200420000600

Điều 41.5.TT.1.6. Quy định đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường bộ 1. Xe ô tô phải bảo đảm các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật...

41005000000000005000000200000000000000000450000000000000000000802637200420000700

Điều 41.5.TT.1.7. Quy định đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa 1. Phương tiện phải bảo đảm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.

41005000000000005000000200000000000000000450000000000000000000802637200420000800

Điều 41.5.TT.1.8. Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe ô tô trên phạm vi cả nước theo thẩm quyền.

41005000000000005000000200000000000000000450000000000000000000802637200420000900

Điều 41.5.TT.1.9. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam 1. Quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa trên phạm vi cả nước theo thẩm quyền.

41005000000000005000000200000000000000000450000000000000000000802637200420001000

Điều 41.5.TT.1.10. Sở Giao thông vận tải 1. Quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và phương tiện thủy nội địa trên địa bàn theo thẩm quyền.

41005000000000005000000200000000000000000450000000000000000000802637200420001100

Điều 41.5.TT.1.11. Đơn vị kinh doanh 1. Thực hiện các quy định về điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lị...

410050000000000050000002000000000000000004600000000000000000

Điều 41.5.LQ.46. Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch 1. Phương tiện vận tải khách du lịch được cấp biển hiệu khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 45 của Luật này.

41005000000000005000000200000000000000000460000000000000000000402641801680001700

Điều 41.5.NĐ.1.17. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch 1. Hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bao gồm:

41005000000000005000000200000000000000000460000000000000000000402641801680001800

Điều 41.5.NĐ.1.18. Cấp đổi biển hiệu 1. Các trường hợp cấp đổi biển hiệu:

41005000000000005000000200000000000000000460000000000000000000402641801680001900

Điều 41.5.NĐ.1.19. Cấp lại biển hiệu 1. Biển hiệu được cấp lại khi bị mất hoặc hư hỏng.

41005000000000005000000200000000000000000460000000000000000000402641801680002000

Điều 41.5.NĐ.1.20. Thu hồi biển hiệu 1. Các trường hợp thu hồi biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch:

410050000000000050000002000000000000000004700000000000000000

Điều 41.5.LQ.47. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách du lịch 1. Vận tải khách du lịch theo hợp đồng với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành, với khách du lịch theo hành...

4100500000000000500000030000000000000000

Mục 3 LƯU TRÚ DU LỊCH

410050000000000050000003000000000000000004800000000000000000

Điều 41.5.LQ.48. Các loại cơ sở lưu trú du lịch 1. Khách sạn.

41005000000000005000000300000000000000000480000000000000000000402641801680002100

Điều 41.5.NĐ.1.21. Các loại hình cơ sở lưu trú du lịch 1. Khách sạn: Cơ sở lưu trú du lịch bảo đảm chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách du lịch; bao gồm: Khá...

410050000000000050000003000000000000000004900000000000000000

Điều 41.5.LQ.49. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch 1. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch bao gồm:

41005000000000005000000300000000000000000490000000000000000000402641801680002200

Điều 41.5.NĐ.1.22. Điều kiện tối thiểu về cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đối với khách sạn 1. (bị bãi bỏ)

41005000000000005000000300000000000000000490000000000000000000402641801680002300

Điều 41.5.NĐ.1.23. Điều kiện tối thiểu về cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đối với biệt thự du lịch 1. Điều kiện quy định tại các khoản 5 và 6 Điều 22 Nghị định này.

41005000000000005000000300000000000000000490000000000000000000402641801680002400

Điều 41.5.NĐ.1.24. Điều kiện tối thiểu về cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đối với căn hộ du lịch 1. Điều kiện quy định tại khoản 5 Điều 22, khoản 2 Điều 23 Nghị định này.

41005000000000005000000300000000000000000490000000000000000000402641801680002500

Điều 41.5.NĐ.1.25. Điều kiện tối thiểu về cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đối với tàu thủy lưu trú du lịch 1. (bị bãi bỏ)

41005000000000005000000300000000000000000490000000000000000000402641801680002600

Điều 41.5.NĐ.1.26. Điều kiện tối thiểu về cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đối với nhà nghỉ du lịch 1. (bị bãi bỏ)

41005000000000005000000300000000000000000490000000000000000000402641801680002700

Điều 41.5.NĐ.1.27. Điều kiện tối thiểu về cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đối với nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê 1. (bị bãi bỏ)

41005000000000005000000300000000000000000490000000000000000000402641801680002800

Điều 41.5.NĐ.1.28. Điều kiện tối thiểu về cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đối với bãi cắm trại du lịch 1. Có khu vực đón tiếp khách, khu vực dựng lều, trại, phòng tắm, vệ sinh chung.

41005000000000005000000300000000000000000490000000000000000000402641801680002900

Điều 41.5.NĐ.1.29. Kiểm tra, giám sát điều kiện tối thiểu về cơ sở vật chất kỹ thuật và dịch vụ của cơ sở lưu trú du lịch 1. Trước khi đi vào hoạt động chậm nhất 15 ngày, cơ sở lưu trú du lịch có trác...

410050000000000050000003000000000000000005000000000000000000

Điều 41.5.LQ.50. Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch được tự nguyện đăng ký xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

410050000000000050000003000000000000000005100000000000000000

Điều 41.5.LQ.51. Công bố, kiểm tra chất lượng cơ sở lưu trú du lịch 1. Tổng cục Du lịch công bố danh sách cơ sở lưu trú du lịch đã được xếp hạng theo thẩm quyền; hướng dẫn, kiểm tra việc xếp hạng cơ s...

410050000000000050000003000000000000000005200000000000000000

Điều 41.5.LQ.52. Thu hồi quyết định công nhận hạng, thay đổi hạng cơ sở lưu trú du lịch 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch thu hồi quyết định công nhận hạng đối với...

410050000000000050000003000000000000000005300000000000000000

Điều 41.5.LQ.53. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch có quyền sau đây:

4100500000000000500000040000000000000000

Mục 4 DỊCH VỤ DU LỊCH KHÁC

410050000000000050000004000000000000000005400000000000000000

Điều 41.5.LQ.54. Các loại dịch vụ du lịch khác 1. Dịch vụ ăn uống.

410050000000000050000004000000000000000005500000000000000000

Điều 41.5.LQ.55. Phát triển các loại dịch vụ du lịch khác Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động sau đây:

410050000000000050000004000000000000000005600000000000000000

Điều 41.5.LQ.56. Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch khác được tự nguyện đăng ký công nhận cơ sở kinh do...

41005000000000005000000400000000000000000560000000000000000000802640200060000800

Điều 41.5.TT.2.8. Tiêu chuẩn đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 1. Có đăng ký kinh doanh và bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với hàng hóa theo quy định c...

41005000000000005000000400000000000000000560000000000000000000802640200060000900

Điều 41.5.TT.2.9. Tiêu chuẩn đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 1. Có đăng ký kinh doanh và bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ ăn uống theo quy...

41005000000000005000000400000000000000000560000000000000000000802640200060001000

Điều 41.5.TT.2.10. Tiêu chuẩn đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 1. Có đăng ký kinh doanh và bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ thể thao theo ...

41005000000000005000000400000000000000000560000000000000000000802640200060001100

Điều 41.5.TT.2.11. Tiêu chuẩn đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 1. Có đăng ký kinh doanh và bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ vui ...

41005000000000005000000400000000000000000560000000000000000000802640200060001200

Điều 41.5.TT.2.12. Tiêu chuẩn đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 1. Có đăng ký kinh doanh và bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ chăm ...

410050000000000050000004000000000000000005700000000000000000

Điều 41.5.LQ.57. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác được công nhận đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 1. Được đưa vào cơ sở dữ liệu xúc tiến du lịch quốc gia.

41005000000000006000

Chương VI HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH

4100500000000000600005800000000000000000

Điều 41.5.LQ.58. Hướng dẫn viên du lịch, thẻ hướng dẫn viên du lịch 1. Hướng dẫn viên du lịch bao gồm hướng dẫn viên du lịch quốc tế, hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch tại điểm.

4100500000000000600005900000000000000000

Điều 41.5.LQ.59. Điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch 1. Điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa bao gồm:

410050000000000060000590000000000000000000802640200060001300

Điều 41.5.TT.2.13. Tiêu chuẩn thành thạo ngoại ngữ của hướng dẫn viên du lịch quốc tế 1. Người sử dụng thành thạo ngoại ngữ quy định tại điểm c khoản 2 Điều 59 Luật Du lịch là người đáp ứng một trong ...

410050000000000060000590000000000000000000802640200060001400

Điều 41.5.TT.2.14. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 1. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa gồm:

410050000000000060000590000000000000000000802640200060001500

Điều 41.5.TT.2.15. Tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 1. Cơ sở đào tạo đáp ứng các tiêu chí sau được tổ chức thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch:

410050000000000060000590000000000000000000802640200067501501

Điều 41.5.TT.2.15a. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 1. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa:

410050000000000060000590000000000000000000802640200067501600

Điều 41.5.TT.2.16. Nội dung kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm 1. Lý thuyết về nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm:

4100500000000000600006000000000000000000

Điều 41.5.LQ.60. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa 1. Hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn ...

4100500000000000600006100000000000000000

Điều 41.5.LQ.61. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm 1. Hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm bao gồm:

4100500000000000600006200000000000000000

Điều 41.5.LQ.62. Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch 1. Hướng dẫn viên du lịch quốc tế, hướng dẫn viên du lịch nội địa làm thủ tục đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch khi thẻ hết hạn sử dụng.

410050000000000060000620000000000000000000802640200060001700

Điều 41.5.TT.2.17. Khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế 1. Nội dung khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên...

4100500000000000600006300000000000000000

Điều 41.5.LQ.63. Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch 1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch được cấp lại trong trường hợp bị mất, bị hư hỏng hoặc thay đổi thông tin trên thẻ. Thời hạn của thẻ hướng dẫn viên du ...

4100500000000000600006400000000000000000

Điều 41.5.LQ.64. Thu hồi thẻ hướng dẫn viên du lịch 1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch bị thu hồi trong trường hợp hướng dẫn viên du lịch có một trong các hành vi sau đây:

4100500000000000600006500000000000000000

Điều 41.5.LQ.65. Quyền và nghĩa vụ của hướng dẫn viên du lịch 1. Hướng dẫn viên du lịch có quyền sau đây:

4100500000000000600006600000000000000000

Điều 41.5.LQ.66. Trách nhiệm quản lý hướng dẫn viên du lịch 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra hoạt động cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, hoạt động đào tạo, bồi dưỡng...

41005000000000007000

Chương VII XÚC TIẾN DU LỊCH, QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DU LỊCH

4100500000000000700000010000000000000000

Mục 1 XÚC TIẾN DU LỊCH

410050000000000070000001000000000000000006700000000000000000

Điều 41.5.LQ.67. Nội dung xúc tiến du lịch 1. Quảng bá, giới thiệu về đất nước, con người Việt Nam, di sản văn hóa, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, công trình lao động sáng tạo của con...

410050000000000070000001000000000000000006800000000000000000

Điều 41.5.LQ.68. Hoạt động xúc tiến du lịch 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch, chương trình xúc tiến du lịch quốc gia; điều phối các hoạt động xúc t...

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802516801010000200

Điều 41.5.TL.1.2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm và được tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của các cơ quan, đơ...

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802516801010000300

Điều 41.5.TL.1.3. Nội dung chi 1. Nội dung chi từ nguồn ngân sách trung ương:

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802516801010000400

Điều 41.5.TL.1.4. Một số mức chi Các nội dung chi thực hiện Chương trình nêu trên thực hiện theo tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu tài chính được cấp có thẩm quyền ban hành, cụ thể như sau:

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802516801010000500

Điều 41.5.TL.1.5. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện Chương trình Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện Chương trình thực hiện theo quy định c...

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802527301630000300

Điều 41.5.TL.2.3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình Kinh phí thực hiện Chương trình được hỗ trợ từ các nguồn: ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, đóng góp của các doanh nghiệp và các nguồn...

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802527301630000400

Điều 41.5.TL.2.4. Nguyên tắc chung về quản lý tài chính đối với Chương trình 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ Chương trình thông qua đơn vị chủ trì Chương trình. Đơn vị chủ trì Chương trình sử dụng kinh p...

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802527301630000500

Điều 41.5.TL.2.5. Nội dung chi Nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ và giải pháp của Chương trình quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ...

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802527301630000600

Điều 41.5.TL.2.6. Mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho các hoạt động do cơ quan Trung ương chủ trì (đối với các đề án có kinh phí thu bên lề các hoạt động như thu quản...

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802527301630000700

Điều 41.5.TL.2.7. Định mức chi 1. Chi hội nghị, hội thảo về xúc tiến du lịch trong nước và công tác phí cho đối tượng đi công tác trong nước theo quyết định của cơ quan phê duyệt Chương trình và đơn v...

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802527301630000800

Điều 41.5.TL.2.8. Đối với hoạt động xúc tiến du lịch của địa phương Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào hướng dẫn về nội dung và định mức chi quy định tại Thông tư liê...

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802527301630000900

Điều 41.5.TL.2.9. Lập kế hoạch và phân bổ dự toán kinh phí 1. Lập kế hoạch

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802527301630001000

Điều 41.5.TL.2.10. Điều chỉnh dự toán kinh phí 1. Đối với các đơn vị chủ trì Chương trình trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: nếu việc điều chỉnh làm thay đổi tên, nội dung chính của đề án hoặ...

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802527301630001100

Điều 41.5.TL.2.11. Tạm ứng, thanh quyết toán, tổng hợp quyết toán và chuyển nguồn kinh phí 1. Tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí đối với các đơn vị chủ Chương trình là đơn vị trực thuộc Bộ Văn hóa, Th...

41005000000000007000000100000000000000000680000000000000000000802527301630001200

Điều 41.5.TL.2.12. Kiểm tra, giám sát 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm giám sát hoạt động Xúc tiến du lịch của các đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình.

410050000000000070000001000000000000000006900000000000000000

Điều 41.5.LQ.69. Thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực 1. Cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực được thà...

4100500000000000700000020000000000000000

Mục 2 QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DU LỊCH

410050000000000070000002000000000000000007000000000000000000

Điều 41.5.LQ.70. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch 1. Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản riêng, do Thủ tướng Chí...

41005000000000007000000200000000000000000700000000000000000000402641801680003000

Điều 41.5.NĐ.1.30. Nguồn hình thành Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch 1. Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch được hình thành từ các nguồn sau:

41005000000000007000000200000000000000000700000000000000000000502676400490000100

Điều 41.5.QĐ.3.1. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch (sau đây gọi chung là Quỹ) trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

41005000000000007000000200000000000000000700000000000000000000502676400490000200

Điều 41.5.QĐ.3.2. Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.

410050000000000070000002000000000000000007100000000000000000

Điều 41.5.LQ.71. Mục đích của Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch 1. Xúc tiến du lịch trong nước và nước ngoài.

410050000000000070000002000000000000000007200000000000000000

Điều 41.5.LQ.72. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch 1. Không vì mục đích lợi nhuận; bảo toàn vốn điều lệ và tự bù đắp chi phí quản lý.

41005000000000008000

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DU LỊCH

4100500000000000800007300000000000000000

Điều 41.5.LQ.73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch của Chính phủ 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về du lịch.

410050000000000080000730000000000000000000502515300390000100

Điều 41.5.QĐ.1.1. Vị trí và chức năng 1. Ban Quản lý Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam là tổ chức trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đ...

410050000000000080000730000000000000000000502515300390000200

Điều 41.5.QĐ.1.2. Nhiệm vụ và quyền hạn Ban Quản lý Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

41005000000000008000073000000000000000000050251530039000020000802880800050000100

Điều 41.5.TT.4.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng và định mức chi phí dịch vụ hỗ trợ chi phí sinh hoạt hằng ngày cho đồng bào các dân tộc được mời tham gia hoạt...

410050000000000080000730000000000000000000502515300390000300

Điều 41.5.QĐ.1.3. Cơ cấu tổ chức 1. Văn phòng

410050000000000080000730000000000000000000502515300390000400

Điều 41.5.QĐ.1.4. Lãnh đạo 1. Ban Quản lý Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam có Trưởng ban và không quá 03 Phó Trưởng ban.

410050000000000080000730000000000000000000502650700170000100

Điều 41.5.QĐ.2.1. Vị trí và chức năng 1. Tổng cục Du lịch là tổ chức trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quản lý nh...

410050000000000080000730000000000000000000502650700170000200

Điều 41.5.QĐ.2.2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền:

410050000000000080000730000000000000000000502650700170000300

Điều 41.5.QĐ.2.3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Kế hoạch, Tài chính.

410050000000000080000730000000000000000000502650700170000400

Điều 41.5.QĐ.2.4. Lãnh đạo Tổng cục Du lịch 1. Tổng cục Du lịch có Tổng cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng cục trưởng.

4100500000000000800007400000000000000000

Điều 41.5.LQ.74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch của Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể t...

4100500000000000800007500000000000000000

Điều 41.5.LQ.75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, thực hiện quản lý nhà nước về du lịch tại ...

41005000000000009000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4100500000000000900007600000000000000000

Điều 41.5.LQ.76. Sửa đổi, bổ sung Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 Sửa đổi, bổ sung mục 3.1 và mục 3.2 thuộc phần VII - Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, d...

4100500000000000900007700000000000000000

Điều 41.5.LQ.77. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

4100500000000000900007700500000000000000

Điều 41.5.NĐ.1.31. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

4100500000000000900007700997500000000000

Điều 41.5.NĐ.1.33. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

4100500000000000900007700999975062500000

Điều 41.5.NĐ.1.34. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn, tổ chức thi hành Nghị định này.

4100500000000000900007701002437749687000

Điều 41.5.NĐ.1.35. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

4100500000000000900007701492512500000000

Điều 41.5.QĐ.2.6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2014/QĐ-TTg ngày 13 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính p...

4100500000000000900007740280180030000180

Điều 41.5.NĐ.2.18. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2022

4100500000000000900007740280180030000200

Điều 41.5.NĐ.2.20. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

4100500000000000900007750251530039000050

Điều 41.5.QĐ.1.5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014.

4100500000000000900007750267640049000040

Điều 41.5.QĐ.3.4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2019.

4100500000000000900007780264020006750240

Điều 41.5.TT.2.24. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Du lịch chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện Thông tư này.

4100500000000000900007780264020006750250

Điều 41.5.TT.2.25. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này này có hiệu lực từ ngày ký.

4100500000000000900007780287870004000030

Điều 41.5.TT.3.3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.

4100500000000000900007780288080005000020

Điều 41.5.TT.4.2. Tổ chức thực hiện Ban Quản lý Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam và đơn vị sự nghiệp cung cấp dịch vụ “Hỗ trợ chi phí sinh hoạt hằng ngày cho đồng bào các dân tộc được mời t...

4100500000000000900007780288080005000030

Điều 41.5.TT.4.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành ngày từ ngày 15 tháng 9 năm 2024.

4100500000000000900007780290530001000060

Điều 41.5.TT.5.6. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Thông tư này, các bộ, ngành, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các...

4100500000000000900007780290530001000070

Điều 41.5.TT.5.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 05 năm 2025.

4100500000000000900007800000000000000000

Điều 41.5.LQ.78. Quy định chuyển tiếp 1. Doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành không phải làm thủ tục đổi giấy phép, nhưng phải...

4100500000000000900007800401318600210000

Điều 41.5.NĐ.1.32. Điều khoản chuyển tiếp 1. Cơ sở lưu trú du lịch đã được công nhận hạng theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày Nghị định này có hiệu lực được công nhận là đáp ...

4100500000000000900007800800630607418000

Điều 41.5.QĐ.2.5. Điều khoản chuyển tiếp Báo Du lịch tiếp tục hoạt động theo tôn chỉ, mục đích được ghi trong Giấy phép hoạt động báo chí đã được cấp cho đến khi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực h...

4100500000000000900007801595261501763000

Điều 41.5.TT.2.20. Quy định chuyển tiếp 1. Giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức định kỳ cho hướng dẫn viên theo quy định tại Khoản 4 Mục III Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL được cấp trước ngày 01 tháng ...

4100500000000000900007801988603794464000

Điều 41.5.TL.1.6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2014.

4100500000000000900007802771354956939000

Điều 41.5.TL.2.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2014.

4100500000000000900007840280180030000190

Điều 41.5.NĐ.2.19. Điều khoản chuyển tiếp Trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, các khu du lịch quốc gia đã được công nhận phải tổ chức lại Ban quản lý theo quy định tại Nghị đ...

4100500000000000900007850267640049000030

Điều 41.5.QĐ.3.3. Điều khoản chuyển tiếp 1. Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia được phê duyệt tại Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 và Chương trình Hành động quốc gia về du lịch ...

4100500000000000900007880263720042000120

Điều 41.5.TT.1.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

4100500000000000900007880263720042000130

Điều 41.5.TT.1.13. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...

4100500000000000900007880264020006000180

Điều 41.5.TT.2.18. Phụ lục Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục về mẫu thông báo, đơn đề nghị; mẫu giấy phép, mẫu thẻ; mẫu biển hiệu và các mẫu chứng chỉ, giấy xác nhận trong lĩnh vực du lịch:

4100500000000000900007880264020006000190

Điều 41.5.TT.2.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2018.

4100500000000000900007880264020006000210

Điều 41.5.TT.2.21. Tổ chức thực hiện 1. Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam là cơ quan tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, triển khai, hướng dẫn thực hiện Thông tư này.

4100500000000000900007880264020006750220

Điều 41.5.TT.2.22. Tổ chức thực hiện Cục trưởng Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du...

4100500000000000900007880264020006750230

Điều 41.5.TT.2.23. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2020.

41006000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4100600000000000100000100000000000000000

Điều 41.6.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động điện ảnh; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện ảnh; quản lý nhà nước về điện ảnh.

4100600000000000100000200000000000000000

Điều 41.6.LQ.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam tham gia hoạt động điện ảnh tại Việt Nam và ở nước ngoài.

4100600000000000100000240282440131000010

Điều 41.6.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết điểm d và điểm e khoản 2 Điều 5; khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 14; điểm a và điểm c khoản 3 Điều 19; khoản 2 Điều 20; điểm b, điểm...

4100600000000000100000240282440131000020

Điều 41.6.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam tham gia hoạt động điện ảnh tại Việt Nam và ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt...

4100600000000000100000280249570020750010

Điều 41.6.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh:

4100600000000000100000280256180008750010

Điều 41.6.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về hoạt động của Đội chiếu phim lưu động được thành lập tại Trung tâm Phát hành phim Chiếu bóng hoặ...

4100600000000000100000280273090003000010

Điều 41.6.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim có sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là Hội đồng).

4100600000000000100000280273090003000020

Điều 41.6.TT.4.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lựa chọn dự án sản xuất phim có sử dụng ngân sách nhà nước.

4100600000000000100000280282400017000010

Điều 41.6.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định các mẫu văn bản trong hoạt động điện ảnh.

4100600000000000100000280282430019000010

Điều 41.6.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định kịch bản phim sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là Hội đồng).

4100600000000000100000280282430019000020

Điều 41.6.TT.6.2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ đầu tư dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là chủ đầu tư).

4100600000000000100000280283390005000010

Điều 41.6.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định tiêu chí phân loại và thực hiện hiển thị mức phân loại phim, cảnh báo phim áp dụng chung cho các hình thức phổ biến p...

4100600000000000100000280285220011000010

Điều 41.6.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định, phân loại phim (sau đây gọi là Hội đồng) của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân...

4100600000000000100000280285220011000020

Điều 41.6.TT.8.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép phân loại phim, cơ quan cấp quyết định phát sóng để phổ biến phim trên hệ thống truyền hình; Hội đồ...

4100600000000000100000280285830015000010

Điều 41.6.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo phương thức giao nhiệm vụ hoặc đặ...

4100600000000000100000280285830015000020

Điều 41.6.TT.9.2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về điện ảnh, cơ quan được phân cấp hoặc ủy quyền quản lý nhà nước về điện ảnh, cơ quan, tổ chức của trung ương và địa phương sử dụng...

4100600000000000100000280286070017000010

Điều 41.6.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định điều kiện cấp Giấy phép phân loại phim của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ...

4100600000000000100000300000000000000000

Điều 41.6.LQ.3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4100600000000000100000340282440131000030

Điều 41.6.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ 1. Chủ đầu tư dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là Chủ đầu tư) là cơ quan, đơn vị được quy định tại khoản 2 Điều 14 Luật Điện ảnh.

4100600000000000100000380249570020750020

Điều 41.6.TT.2.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4100600000000000100000380273090003000030

Điều 41.6.TT.4.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4100600000000000100000380285220011000030

Điều 41.6.TT.8.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4100600000000000100000380285830015000030

Điều 41.6.TT.9.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4100600000000000100000400000000000000000

Điều 41.6.LQ.4. Nguyên tắc hoạt động điện ảnh 1. Xây dựng nền điện ảnh Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, đáp ứng nhu cầu hưởng thụ văn hóa nghệ thuật của Nhân dân và hội nhập quốc tế.

4100600000000000100000500000000000000000

Điều 41.6.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về phát triển điện ảnh, công nghiệp điện ảnh 1. Nhà nước có chính sách huy động các nguồn lực, thực hiện các biện pháp bảo đảm môi trường đầu tư, kinh doanh làn...

410060000000000010000050000000000000000000402824401310000400

Điều 41.6.NĐ.1.4. Nhận chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kịch bản phim, phim có giá trị tư tưởng, nghệ thuật cao để tuyên truyền, giáo dục, nghiên cứu, lưu trữ và phục vụ nhiệm vụ chính trị 1. C...

410060000000000010000050000000000000000000402824401310000500

Điều 41.6.NĐ.1.5. Dịch, biên tập và làm phụ đề phim để phục vụ hoạt động giới thiệu đất nước, con người Việt Nam 1. Cơ quan, tổ chức Nhà nước tổ chức thực hiện nhiệm vụ dịch, biên tập và làm phụ đề ph...

410060000000000010000050000000000000000000402824401310000600

Điều 41.6.NĐ.1.6. Đầu tư, hỗ trợ nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến trong hoạt động điện ảnh 1. Đầu tư công nghệ tiên tiến phục vụ các hoạt động điện ảnh và công tác quản l...

4100600000000000100000600000000000000000

Điều 41.6.LQ.6. Phát triển nguồn nhân lực điện ảnh 1. Nhà nước có chính sách thu hút, đào tạo, bồi dưỡng, tạo điều kiện phát triển tài năng điện ảnh, ưu tiên hỗ trợ tài năng trẻ; đãi ngộ thích hợp để ...

4100600000000000100000700000000000000000

Điều 41.6.LQ.7. Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp về điện ảnh Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp về điện ảnh được thành lập và hoạt...

4100600000000000100000800000000000000000

Điều 41.6.LQ.8. Hợp tác đầu tư nước ngoài trong hoạt động điện ảnh 1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được hợp tác đầu tư với cơ sở điện ảnh Việt Nam để sản xuất, phát hành, phổ biến phim theo quy định củ...

4100600000000000100000900000000000000000

Điều 41.6.LQ.9. Những nội dung và hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động điện ảnh 1. Nghiêm cấm hoạt động điện ảnh có nội dung sau đây:

41006000000000002000

Chương II SẢN XUẤT PHIM

4100600000000000200001000000000000000000

Điều 41.6.LQ.10. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở điện ảnh sản xuất phim 1. Quyền của cơ sở điện ảnh sản xuất phim bao gồm:

4100600000000000200001100000000000000000

Điều 41.6.LQ.11. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất phim, biên kịch, đạo diễn, quay phim, diễn viên và thành viên khác trong đoàn làm phim 1. Quyền của nhà sản xuất phim, biên kịch, đạo diễn, quay phi...

4100600000000000200001200000000000000000

Điều 41.6.LQ.12. Hoạt động của trường quay 1. Tổ chức quản lý, điều hành hoặc hợp tác liên doanh, liên kết sản xuất phim.

4100600000000000200001300000000000000000

Điều 41.6.LQ.13. Hoạt động sản xuất phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài sản xuất phim tại Việt Nam phải sử dụng dịch vụ sản xuất phim do cơ sở điện ảnh Việ...

4100600000000000200001400000000000000000

Điều 41.6.LQ.14. Sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước 1. Sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước để phục vụ nhiệm vụ chính trị quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 của Luật này được thực hiện bằng ...

410060000000000020000140000000000000000000402824401310000700

Điều 41.6.NĐ.1.7. Sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước Phim sản xuất sử dụng ngân sách nhà nước là sản phẩm văn hóa đặc thù, gắn với quyền tác giả từ khâu sáng tác đến khi hoàn thành. Việc sản xuấ...

410060000000000020000140000000000000000000402824401310000800

Điều 41.6.NĐ.1.8. Quy trình lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước Căn cứ kế hoạch sản xuất phim đã được phê duyệt và kết quả thẩm định kịch bản của Hội đồng thẩm định kịch bản sản xu...

410060000000000020000140000000000000000000802730900030000400

Điều 41.6.TT.4.4. Trách nhiệm của Cơ quan lựa chọn dự án 1. Tham mưu giúp Chủ đầu tư về phương án thành lập Hội đồng, Tổ chuyên gia giúp việc Hội đồng, là thường trực Hội đồng.

410060000000000020000140000000000000000000802730900030000500

Điều 41.6.TT.4.5. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý dự án 1. Hướng dẫn Cơ sở sản xuất phim lập phương án, hồ sơ dự án sản xuất phim theo định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong sản xuất phim thuộc lĩn...

410060000000000020000140000000000000000000802730900030000600

Điều 41.6.TT.4.6. Trách nhiệm của Cơ sở sản xuất phim 1. Xây dựng đầy đủ hồ sơ dự án sản xuất phim theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này và đáp ứng các quy định của pháp luật về đ...

410060000000000020000140000000000000000000802730900030000700

Điều 41.6.TT.4.7. Chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Hội đồng 1. Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng

410060000000000020000140000000000000000000802730900030000800

Điều 41.6.TT.4.8. Thành lập Hội đồng và Tổ Chuyên gia giúp việc Hội đồng 1. Chủ đầu tư ra quyết định thành lập Hội đồng sau khi nhận được văn bản của các cơ quan, đơn vị đề cử nhân sự tham gia Hội đồn...

410060000000000020000140000000000000000000802730900030000900

Điều 41.6.TT.4.9. Nguyên tắc và phương thức làm việc của Hội đồng 1. Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập thể, thảo luận dân chủ, công khai để lựa chọn, đánh giá dự án sản xuất phim đang xem xét lựa ...

410060000000000020000140000000000000000000802730900030001000

Điều 41.6.TT.4.10. Nguyên tắc, phương thức làm việc của Tổ Chuyên gia giúp việc Hội đồng 1. Tổ Chuyên gia giúp việc Hội đồng được tiếp cận đầy đủ hồ sơ dự án sản xuất phim và kiến nghị đề xuất việc cu...

410060000000000020000140000000000000000000802730900030001100

Điều 41.6.TT.4.11. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng, Phó chủ tịch Hội đồng 1. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng:

410060000000000020000140000000000000000000802730900030001200

Điều 41.6.TT.4.12. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng, Tổ Chuyên gia giúp việc Hội đồng 1. Thành viên Hội đồng, Tổ Chuyên gia giúp việc Hội đồng có trách nhiệm đóng góp ý kiến, nhận xét, đánh giá, tí...

410060000000000020000140000000000000000000802824300190000300

Điều 41.6.TT.6.3. Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng 1. Hội đồng có chức năng tư vấn cho chủ đầu tư trong hoạt động thẩm định kịch bản phim sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại Điều 14 Luật Điện...

410060000000000020000140000000000000000000802824300190000400

Điều 41.6.TT.6.4. Thành lập Hội đồng 1. Hội đồng do chủ đầu tư quyết định thành lập theo đề nghị của cơ quan quản lý dự án. Chủ đầu tư có quyền cho thôi, miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng thuộc...

410060000000000020000140000000000000000000802824300190000500

Điều 41.6.TT.6.5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng 1. Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập thể, thảo luận công khai, dân chủ, quyết định theo đa số.

410060000000000020000140000000000000000000802824300190000600

Điều 41.6.TT.6.6. Hoạt động của Hội đồng 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận kịch bản do cơ sở điện ảnh đề nghị thẩm định, Thường trực Hội đồng gửi kịch bản và Phiếu thẩm địn...

410060000000000020000140000000000000000000802824300190000700

Điều 41.6.TT.6.7. Quyền và trách nhiệm của Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên, Thường trực Hội đồng và Thư ký Hội đồng 1. Chủ tịch Hội đồng:

410060000000000020000140000000000000000000802824300190000800

Điều 41.6.TT.6.8. Cho thôi, miễn nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng Trong nhiệm kỳ, chủ đầu tư quyết định cho thôi, miễn nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng trong các trường hợp sau:

410060000000000020000140000000000000000000802824300190000900

Điều 41.6.TT.6.9. Tiêu chí đánh giá, chấm điểm, xếp loại kịch bản 1. Thành viên Hội đồng nhận xét, đánh giá từng kịch bản, ghi vào Phiếu thẩm định kịch bản, chấm điểm theo thang điểm 10, khoảng cách c...

410060000000000020000140000000000000000000802858300150000400

Điều 41.6.TT.9.4. Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng 1. Hội đồng có chức năng tư vấn cho cơ quan có thẩm quyền để phê duyệt dự toán, quyết định thực hiện dự án sản xuất phim theo phương thức giao nhiệm ...

410060000000000020000140000000000000000000802858300150000500

Điều 41.6.TT.9.5. Thành lập Hội đồng 1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng, Thư ký Hội đồng, Tổ giúp việc Hội đồng; cho thôi, miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng, Thư ký, Tổ giúp...

410060000000000020000140000000000000000000802858300150000600

Điều 41.6.TT.9.6. Nguyên tắc và phương thức làm việc của Hội đồng 1. Nguyên tắc làm việc

410060000000000020000140000000000000000000802858300150000700

Điều 41.6.TT.9.7. Nguyên tắc và phương thức làm việc của Tổ giúp việc Hội đồng 1. Tổ giúp việc Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập thể, thảo luận dân chủ, công khai, quyết định theo đa số về nội dun...

410060000000000020000140000000000000000000802858300150000800

Điều 41.6.TT.9.8. Quyền và trách nhiệm của thành viên Hội đồng và thành viên Tổ giúp việc Hội đồng 1. Quyền và trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng

410060000000000020000140000000000000000000802858300150000900

Điều 41.6.TT.9.9. Cho thôi, miễn nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng, Thư ký Hội đồng, thành viên Tổ giúp việc Hội đồng Cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định cho thôi, miễn nhiệm và thay thế thàn...

41006000000000003000

Chương III PHÁT HÀNH PHIM

4100600000000000300001500000000000000000

Điều 41.6.LQ.15. Quyền và nghĩa vụ của Cơ sở điện ảnh phát hành phim 1. Quyền của cơ sở điện ảnh phát hành phim bao gồm:

4100600000000000300001600000000000000000

Điều 41.6.LQ.16. Trao đổi, mua, bán, cho thuê phim Tổ chức, cá nhân trao đổi, mua, bán, cho thuê phim theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

4100600000000000300001700000000000000000

Điều 41.6.LQ.17. Xuất khẩu phim, nhập khẩu phim 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được xuất khẩu phim đã được cấp Giấy phép phân loại phim hoặc Quyết định phát sóng.

41006000000000004000

Chương IV PHỔ BIẾN PHIM

4100600000000000400001800000000000000000

Điều 41.6.LQ.18. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở điện ảnh phổ biến phim 1. Quyền của cơ sở điện ảnh phổ biến phim bao gồm:

4100600000000000400001900000000000000000

Điều 41.6.LQ.19. Phổ biến phim trong rạp chiếu phim 1. Cơ sở điện ảnh phổ biến phim trong rạp chiếu phim phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

410060000000000040000190000000000000000000402824401310000900

Điều 41.6.NĐ.1.9. Tỷ lệ suất chiếu phim Việt Nam, khung giờ chiếu phim Việt Nam, thời lượng và khung giờ chiếu phim cho trẻ em trong hệ thống rạp chiếu phim 1. Phim Việt Nam phải được chiếu trong hệ t...

410060000000000040000190000000000000000000402824401310001000

Điều 41.6.NĐ.1.10. Miễn, giảm giá vé cho người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, trẻ em, người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn và các đối tượng khác theo quy định của pháp luật 1...

410060000000000040000190000000000000000000802495100167500100

Điều 41.6.TT.1.1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Rạp chiếu phim” (QCVN 01:2013/BVHTTDL).

4100600000000000400002000000000000000000

Điều 41.6.LQ.20. Phổ biến phim trên hệ thống truyền hình 1. Cơ quan báo chí được phép phổ biến phim trên hệ thống truyền hình phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

410060000000000040000200000000000000000000402824401310001100

Điều 41.6.NĐ.1.11. Tỷ lệ thời lượng phát sóng phim Việt Nam so với phim nước ngoài, khung giờ phát sóng phim Việt Nam, thời lưọng và khung giờ phát sóng phim cho trẻ em trên các kênh có phát phim trên...

4100600000000000400002100000000000000000

Điều 41.6.LQ.21. Phổ biến phim trên không gian mạng 1. Chủ thể được phép phổ biến phim trên không gian mạng là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động phổ biến phim theo quy định c...

410060000000000040000210000000000000000000402824401310001200

Điều 41.6.NĐ.1.12. Điều kiện thực hiện phân loại phim để phổ biến trên không gian mạng 1. Điều kiện thực hiện phân loại phim để phổ biến trên không gian mạng bao gồm:

410060000000000040000210000000000000000000402824401310001300

Điều 41.6.NĐ.1.13. Thông báo danh sách phim sẽ phổ biến và kết quả phân loại phim cho Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước khi thực hiện phổ biến phim trên không gian mạng Doanh nghiệp, đơn vị sự ngh...

410060000000000040000210000000000000000000402824401310001400

Điều 41.6.NĐ.1.14. Thực hiện các biện pháp kỹ thuật cần thiết của doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức thực hiện phổ biến phim trên không gian mạng 1. Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức thực h...

410060000000000040000210000000000000000000402824401310001500

Điều 41.6.NĐ.1.15. Cung cấp đầu mối, thông tin liên hệ để tiếp nhận, xử lý yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước 1. Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động phổ biến phim trên không ...

410060000000000040000210000000000000000000402824401310001600

Điều 41.6.NĐ.1.16. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp có nền tảng truyền thông số trong việc gỡ bỏ, ngăn chặn phim vi phạm 1. Triển khai các giải pháp kỹ thuật cần thiết để ngăn chặn, gỡ bỏ phim vi...

410060000000000040000210000000000000000000402824401310001700

Điều 41.6.NĐ.1.17. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp có mạng viễn thông Tổ chức, doanh nghiệp có mạng viễn thông phải bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ sau đây:

4100600000000000400002200000000000000000

Điều 41.6.LQ.22. Phổ biến phim tại địa điểm chiếu phim công cộng 1. Tổ chức phổ biến phim tại địa điểm chiếu phim công cộng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

410060000000000040000220000000000000000000402824401310001800

Điều 41.6.NĐ.1.18. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại địa phương tiếp nhận thông báo về việc chiếu phim công cộng 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận thông báo của các nhà hát, nhà văn hóa, nhà triể...

4100600000000000400002300000000000000000

Điều 41.6.LQ.23. Phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị ở vùng cao, miền núi, biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và nông thôn 1. Phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị ở vùng cao, ...

410060000000000040000230000000000000000000802561800087500200

Điều 41.6.TT.3.2. Vị trí, chức năng và nhiệm vụ 1. Vị trí

410060000000000040000230000000000000000000802561800087500300

Điều 41.6.TT.3.3. Định mức hoạt động Căn cứ tình hình thực tế ở mỗi địa phương, Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung tâm Điện ảnh xây dựng kế hoạch định mức hoạt độ...

410060000000000040000230000000000000000000802561800087500400

Điều 41.6.TT.3.4. Phân công nhiệm vụ thực hiện công tác của Đội chiếu phim lưu động 1. Nhiệm vụ của các thành viên Đội chiếu phim lưu động được quy định như sau:

410060000000000040000230000000000000000000802561800087500500

Điều 41.6.TT.3.5. Nguồn phim cho Đội chiếu phim lưu động 1. Đội chiếu phim lưu động được phép chiếu các phim đã được cấp phép phổ biến theo quy định của Luật Điện ảnh và các vă...

410060000000000040000230000000000000000000802561800087500600

Điều 41.6.TT.3.6. Trang thiết bị kỹ thuật phục vụ hoạt động của Đội chiếu phim lưu động Trang thiết bị kỹ thuật, phương tiện cần thiết phục vụ công tác của Đội chiếu phim lưu ...

410060000000000040000230000000000000000000802561800087500700

Điều 41.6.TT.3.7. Kinh phí hoạt động 1. Nguồn ngân sách nhà nước

4100600000000000400002400000000000000000

Điều 41.6.LQ.24. Phổ biến phim tại trụ sở cơ quan ngoại giao, cơ sở văn hóa nước ngoài được thành lập tại Việt Nam Việc phổ biến phim tại trụ sở cơ quan ngoại giao, cơ sở văn hóa nước ngoài được thành...

4100600000000000400002500000000000000000

Điều 41.6.LQ.25. Quảng cáo phim 1. Tổ chức, cá nhân được quảng cáo phim thông qua đoạn giới thiệu phim hoặc các thông tin liên quan đến bộ phim trước, trong quá trình sản xuất, phát hành, phổ biến phi...

4100600000000000400002600000000000000000

Điều 41.6.LQ.26. Quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ trong phim Việc quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ trong phim được thực hiện theo quy định của pháp luật về quảng cáo và quy định khác của phá...

4100600000000000400002700000000000000000

Điều 41.6.LQ.27. Cấp Giấy phép phân loại phim 1. Thẩm quyền cấp Giấy phép phân loại phim được quy định như sau:

410060000000000040000270000000000000000000802860700170000200

Điều 41.6.TT.10.2. Điều kiện cấp Giấy phép phân loại phim của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được cấp Giấy phép phân loại phim đối với phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hìn...

410060000000000040000270000000000000000000802860700170000300

Điều 41.6.TT.10.3. Thông báo đủ điều kiện cấp Giấy phép phân loại phim Hàng năm, từ ngày 01 đến ngày 15 tháng 01, khi đáp ứng đủ điều kiện cấp Giấy phép phân loại phim quy định tại khoản 1, khoản 2 Đi...

410060000000000040000270000000000000000000802860700170000400

Điều 41.6.TT.10.4. Không bảo đảm điều kiện cấp Giấy phép phân loại phim 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không đủ điều kiện cấp Giấy phép phân loại phim khi chưa thực hiện việc thông báo quy định tại Điều ...

410060000000000040000270000000000000000000802860700170000500

Điều 41.6.TT.10.5. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Kiểm tra thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất việc bảo đảm các điều kiện cấp Giấy phép phân loại phim.

410060000000000040000270000000000000000000802860700170000600

Điều 41.6.TT.10.6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Bảo đảm đúng và đủ các điều kiện cấp Giấy phép phân loại phim.

4100600000000000400002800000000000000000

Điều 41.6.LQ.28. Thay đổi nội dung phim và tên phim trong Giấy phép phân loại phim 1. Trường hợp thay đổi nội dung phim đã được cấp Giấy phép phân loại phim, tổ chức, cá nhân phải thực hiện đề nghị cấ...

4100600000000000400002900000000000000000

Điều 41.6.LQ.29. Thu hồi Giấy phép phân loại phim 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép phân loại phim quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này quyết định thu hồi Giấy phép phân loại phim t...

4100600000000000400003000000000000000000

Điều 41.6.LQ.30. Dừng phổ biến phim 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định dừng phổ biến phim là cơ quan cấp Giấy phép phân loại phim, cơ quan tiếp nhận thông báo về nội dung, chương trình chiếu...

4100600000000000400003100000000000000000

Điều 41.6.LQ.31. Hội đồng thẩm định, phân loại phim 1. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định, phân loại phim được quy định như sau:

410060000000000040000310000000000000000000802852200110000400

Điều 41.6.TT.8.4. Chức năng của Hội đồng Hội đồng có chức năng thẩm định, phân loại phim để tư vấn cho Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi là cơ quan cấp giấy phép),...

410060000000000040000310000000000000000000802852200110000500

Điều 41.6.TT.8.5. Thành lập Hội đồng 1. Các Hội đồng thẩm định, phân loại phim

410060000000000040000310000000000000000000802852200110000600

Điều 41.6.TT.8.6. Tổ chức của Hội đồng 1. Thành phần của Hội đồng gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Ủy viên, bao gồm đại diện cơ quan cấp giấy phép hoặc cơ quan cấp quyết định phát sóng, nhà chuyên mô...

410060000000000040000310000000000000000000802852200110000700

Điều 41.6.TT.8.7. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng 1. Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, thảo luận công khai, quyết định theo đa số kết quả thẩm định của các thành viên Hội đồng.

410060000000000040000310000000000000000000802852200110000800

Điều 41.6.TT.8.8. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng 1. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng

410060000000000040000310000000000000000000802852200110000900

Điều 41.6.TT.8.9. Cho thôi, miễn nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng Trong nhiệm kỳ hoạt động của Hội đồng, cơ quan thành lập Hội đồng quyết định cho thôi, miễn nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng...

410060000000000040000310000000000000000000802852200110001000

Điều 41.6.TT.8.10. Các mẫu văn bản Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục về mẫu phiếu thẩm định, phân loại phim; mẫu biên bản thẩm định, phân loại phim; mẫu Giấy phép phân loại phim và mẫu Quyết ...

4100600000000000400003200000000000000000

Điều 41.6.LQ.32. Phân loại phim 1. Phim được phân loại theo nội dung để phổ biến phù hợp với độ tuổi người xem hoặc không được phép phổ biến như sau:

410060000000000040000320000000000000000000802833900050000200

Điều 41.6.TT.7.2. Mức phân loại phim Mức phân loại phim theo tiêu chí phân loại quy định tại Điều 3 Thông tư này được xếp từ thấp đến cao như sau:

410060000000000040000320000000000000000000802833900050000300

Điều 41.6.TT.7.3. Tiêu chí phân loại phim 1. Tiêu chí phân loại phim bao gồm:

410060000000000040000320000000000000000000802833900050000400

Điều 41.6.TT.7.4. Thực hiện hiển thị mức phân loại phim, cảnh báo 1. Nguyên tắc thực hiện hiển thị mức phân loại phim

41006000000000005000

Chương V LƯU CHIỂU PHIM, LƯU TRỮ PHIM

4100600000000000500003300000000000000000

Điều 41.6.LQ.33. Lưu chiểu phim 1. Cơ sở điện ảnh có phim được cấp Giấy phép phân loại phim theo quy định phải nộp lưu chiểu 01 bản phim cho cơ quan cấp Giấy phép phân loại phim. Đối với phim Việt Nam...

4100600000000000500003400000000000000000

Điều 41.6.LQ.34. Lưu trữ phim 1. Cơ sở lưu trữ phim thuộc cơ quan văn hóa, thể thao và du lịch có trách nhiệm lưu trữ phim Việt Nam đã được cấp Giấy phép phân loại phim.

4100600000000000500003500000000000000000

Điều 41.6.LQ.35. Quyền và trách nhiệm của Cơ sở lưu trữ phim 1. Lưu trữ, cung cấp bản sao, in trích tư liệu cho chủ sở hữu phim và Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

4100600000000000500003600000000000000000

Điều 41.6.LQ.36. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu phim trong hoạt động lưu chiểu, lưu trữ 1. Được Cơ sở lưu trữ phim bảo đảm an toàn bản phim, tư liệu, tài liệu kèm theo phim; bảo đảm quyền sở hữu trí...

41006000000000006000

Chương VI QUẢNG BÁ, XÚC TIẾN PHÁT TRIỂN ĐIỆN ẢNH;QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐIỆN ẢNH

4100600000000000600000100000000000000000

Mục 1 QUẢNG BÁ, XÚC TIẾN PHÁT TRIỂN ĐIỆN ẢNH

410060000000000060000010000000000000000003700000000000000000

Điều 41.6.LQ.37. Nội dung quảng bá, xúc tiến phát triển điện ảnh 1. Quảng bá phim Việt Nam, môi trường hoạt động điện ảnh, hệ sinh thái sản xuất phim, bản sắc văn hóa, đất nước, con người Việt Nam.

410060000000000060000010000000000000000003800000000000000000

Điều 41.6.LQ.38. Liên hoan phim, giải thưởng phim, cuộc thi phim, chương trình phim và tuần phim tại Việt Nam 1. Cơ quan nhà nước ở trung ương, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệ...

41006000000000006000001000000000000000000380000000000000000000402824401310001900

Điều 41.6.NĐ.1.19. Điều kiện cơ quan, tổ chức Việt Nam tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim, chương trình phim và tuần phim tại Việt Nam Cơ q...

410060000000000060000010000000000000000003900000000000000000

Điều 41.6.LQ.39. Tổ chức chương trình phim, tuần phim Việt Nam tại nước ngoài 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức chương trình phim, tuần phim Việt Nam tại nước ngoài theo kế hoạch.

410060000000000060000010000000000000000004000000000000000000

Điều 41.6.LQ.40. Phim tham gia liên hoan phim, giải thưởng phim, cuộc thi phim, chương trình phim, tuần phim tại Việt Nam và nước ngoài 1. Phim tham gia liên hoan phim, giải thưởng phim, cuộc thi phim...

41006000000000006000001000000000000000000400000000000000000000802269800140000100

Điều 41.6.QĐ.1.1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tuyển chọn phim tham dự Giải thưởng OSCAR dành cho phim nói tiếng nước ngoài.

410060000000000060000010000000000000000004100000000000000000

Điều 41.6.LQ.41. Chế độ ưu đãi đối với tổ chức nước ngoài sử dụng dịch vụ sản xuất phim tại Việt Nam Tổ chức nước ngoài sản xuất phim sử dụng bối cảnh quay tại Việt Nam, các dịch vụ sản xuất phim do t...

4100600000000000600000200000000000000000

Mục 2 QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐIỆN ẢNH

410060000000000060000020000000000000000004200000000000000000

Điều 41.6.LQ.42. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển điện ảnh 1. Quỹ hỗ trợ phát triển điện ảnh là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách được Nhà nước hỗ trợ vốn điều lệ, thành lập và hoạt động theo quy ...

41006000000000006000002000000000000000000420000000000000000000402824401310002000

Điều 41.6.NĐ.1.20. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển điện ảnh 1. Quỹ hỗ trợ phát triển điện ảnh hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và ...

410060000000000060000020000000000000000004300000000000000000

Điều 41.6.LQ.43. Mục đích của Quỹ hỗ trợ phát triển điện ảnh 1. Hỗ trợ cho dự án sản xuất phim thể nghiệm, phim đầu tay, phim của tác giả trẻ.

410060000000000060000020000000000000000004400000000000000000

Điều 41.6.LQ.44. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển điện ảnh 1. Không vì mục đích lợi nhuận; bảo toàn vốn điều lệ và tự bù đắp chi phí quản lý.

41006000000000007000

Chương VII TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐIỆN ẢNH

4100600000000000700004500000000000000000

Điều 41.6.LQ.45. Trách nhiệm quản lý nhà nước về điện ảnh của Chính phủ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về điện ảnh.

410060000000000070000450000000000000000000802495700207500300

Điều 41.6.TT.2.3. Quy định đối với phòng chiếu phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim 1. Phòng chiếu phim:

410060000000000070000450000000000000000000802495700207500400

Điều 41.6.TT.2.4. Thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim 1. Việc cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ư...

410060000000000070000450000000000000000000802495700207500500

Điều 41.6.TT.2.5. Hội đồng thẩm định phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim Căn cứ vào nội dung phim, Hội đồng thẩm định phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động...

410060000000000070000450000000000000000000802495700207500600

Điều 41.6.TT.2.6. Trách nhiệm của cơ sở chiếu phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim 1. Chỉ chiếu phim đã được cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 4 ...

410060000000000070000450000000000000000000802824000170000200

Điều 41.6.TT.5.2. Các mẫu văn bản trong hoạt động điện ảnh Ban hành kèm theo Thông tư này phụ lục các mẫu văn bản trong hoạt động điện ảnh:

4100600000000000700004600000000000000000

Điều 41.6.LQ.46. Trách nhiệm quản lý nhà nước về điện ảnh của Bộ, Cơ quan ngang Bộ Bộ, Cơ quan ngang Bộ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và...

4100600000000000700004700000000000000000

Điều 41.6.LQ.47. Trách nhiệm quản lý nhà nước về điện ảnh của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân các cấp, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước ...

41006000000000008000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4100600000000000800004800000000000000000

Điều 41.6.LQ.48. Sửa đổi, bổ sung Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 72/2020/QH14 và Luật số 03/2022/QH15 Sửa đổi, bổ sung mục 192 thuộc Phụ lục IV - Danh mụ...

4100600000000000800004900000000000000000

Điều 41.6.LQ.49. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

4100600000000000800004940282440131000210

Điều 41.6.NĐ.1.21. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

4100600000000000800004940282440131000220

Điều 41.6.NĐ.1.22. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ quan, tổ ch...

4100600000000000800004980226980014000020

Điều 41.6.QĐ.1.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 366/QĐ-BVHTTDL ngày 09/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

4100600000000000800004980226980014000030

Điều 41.6.QĐ.1.3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Điện ảnh, Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế, Hội đồng Quốc gia tuyển chọn phim tham dự Giải thưởng OSCAR và các cơ sở điện ảnh trong cả nước chịu trách nhi...

4100600000000000800004980249510016750020

Điều 41.6.TT.1.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2014.

4100600000000000800004980249510016750030

Điều 41.6.TT.1.3. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, rạp chiếu phim xây dựng mới hoặc cải tạo phải áp dụng các quy định của QCVN 01:2013/BVHTTDL.

4100600000000000800004980249510016750040

Điều 41.6.TT.1.4. Cục Điện ảnh chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy định cụ thể về trình tự, thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá phù hợp theo quy định của...

4100600000000000800004980249510016750050

Điều 41.6.TT.1.5. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Tài chính, Cục trưởng Cục Điện ảnh, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Bộ, Giám đốc...

4100600000000000800004980249570020750080

Điều 41.6.TT.2.8. Tổ chức thực hiện 1. Cục Điện ảnh có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.

4100600000000000800004980249570020750090

Điều 41.6.TT.2.9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2014.

4100600000000000800004980256180008750080

Điều 41.6.TT.3.8. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Cục Điện ảnh thực hiện việc quản lý nhà nước đối với hoạt động chiếu phim lưu động trong cả nước.

4100600000000000800004980256180008750090

Điều 41.6.TT.3.9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

4100600000000000800004980273090003000130

Điều 41.6.TT.4.13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 8 năm 2020

4100600000000000800004980273090003000140

Điều 41.6.TT.4.14. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức khác ...

4100600000000000800004980282400017000030

Điều 41.6.TT.5.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2023.

4100600000000000800004980282430019000100

Điều 41.6.TT.6.10. Tổ chức thực hiện 1. Cục Điện ảnh chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và tổ chức kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

4100600000000000800004980282430019000120

Điều 41.6.TT.6.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2023.

4100600000000000800004980283390005000050

Điều 41.6.TT.7.5. Tổ chức thực hiện 1. Cục Điện ảnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Thông tư này.

4100600000000000800004980283390005000060

Điều 41.6.TT.7.6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023.

4100600000000000800004980285220011000120

Điều 41.6.TT.8.12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 11 năm 2023.

4100600000000000800004980285830015000100

Điều 41.6.TT.9.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 01 năm 2024.

4100600000000000800004980285830015000120

Điều 41.6.TT.9.12. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội- nghề nghiệp và Ủy ban nhân dân tỉnh,...

4100600000000000800004980286070017000070

Điều 41.6.TT.10.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2024.

4100600000000000800004980286070017000080

Điều 41.6.TT.10.8. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.

4100600000000000800005000000000000000000

Điều 41.6.LQ.50. Quy định chuyển tiếp 1. Giấy phép phổ biến phim, Quyết định phát sóng được cấp theo quy định của Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 31/200...

4100600000000000800005080249570020750070

Điều 41.6.TT.2.7. Điều khoản chuyển tiếp Các cơ sở chiếu phim đang hoạt động kinh doanh chiếu phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem chưa đảm bảo quy định về phò...

4100600000000000800005080282430019000110

Điều 41.6.TT.6.11. Điều khoản chuyển tiếp Các Hội đồng thẩm định kịch bản văn học đối với phim sử dụng ngân sách nhà nước đã thành lập trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục hoạt động đến k...

4100600000000000800005080285220011000110

Điều 41.6.TT.8.11. Điều khoản chuyển tiếp Các Hội đồng thẩm định, phân loại phim đã thành lập trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục hoạt động đến hết nhiệm kỳ và thực hiện theo các quy địn...

4100600000000000800005080285830015000110

Điều 41.6.TT.9.11. Điều khoản chuyển tiếp Các Hội đồng được thành lập trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và đang còn hoạt động phải được kiện toàn, thành lập lại theo quy định tại Thông tư n...

41007000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4100700000000000100000100000000000000000

Điều 41.7.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh

4100700000000000100000200000000000000000

Điều 41.7.NĐ.2. Đối tượng áp dụng

4100700000000000100000280264360001000010

Điều 41.7.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

4100700000000000100000280289740016000010

Điều 41.7.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4100700000000000100000300000000000000000

Điều 41.7.NĐ.3. Giải thích từ ngữ

4100700000000000100000380264360001000020

Điều 41.7.TT.1.2. Giải thích từ ngữ

4100700000000000100000400000000000000000

Điều 41.7.NĐ.4. Chính sách của Nhà nước về phát triển mỹ thuật

410070000000000010000040000000000000000000802643600010000300

Điều 41.7.TT.1.3. Chính sách của Nhà nước về phát triển mỹ thuật

410070000000000010000040000000000000000000802897400160000200

Điều 41.7.TT.3.2. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật

410070000000000010000040000000000000000000802897400160000300

Điều 41.7.TT.3.3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

4100700000000000100000500000000000000000

Điều 41.7.NĐ.5. Nội dung quản lý nhà nước về mỹ thuật

4100700000000000100000600000000000000000

Điều 41.7.NĐ.6. Cơ quan quản lý nhà nước về mỹ thuật

4100700000000000100000700000000000000000

Điều 41.7.NĐ.7. Kinh phí mỹ thuật trong các công trình văn hóa, thể thao và du lịch

4100700000000000100000800000000000000000

Điều 41.7.NĐ.8. Những hành vi bị nghiêm cấm

41007000000000002000

Chương II THI SÁNG TÁC TÁC PHẨM MỸ THUẬT VÀ TRIỂN LÃM MỸ THUẬT

4100700000000000200000010000000000000000

Mục 1 THI SÁNG TÁC TÁC PHẨM MỸ THUẬT

410070000000000020000001000000000000000000900000000000000000

Điều 41.7.NĐ.9. Đối tượng tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật

41007000000000002000000100000000000000000090000000000000000000802643600010000400

Điều 41.7.TT.1.4. Đối tượng tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật

410070000000000020000001000000000000000001000000000000000000

Điều 41.7.NĐ.10. Quản lý tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật

410070000000000020000001000000000000000001100000000000000000

Điều 41.7.NĐ.11. Thủ tục thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật

41007000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802243700020000100

Điều 41.7.QĐ.2.1.

41007000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802643600010000500

Điều 41.7.TT.1.5. Phối hợp tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật

41007000000000002000000100000000000000000110000000000000000000802643600010000600

Điều 41.7.TT.1.6. Thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật

410070000000000020000001000000000000000001200000000000000000

Điều 41.7.NĐ.12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tổ chức cuộc thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật

41007000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802643600010000700

Điều 41.7.TT.1.7. Trách nhiệm báo cáo kết quả cuộc thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật

41007000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802643600010000800

Điều 41.7.TT.1.8. Tổ chức thi sáng tác mẫu phác thảo tượng đài, tranh hoành tráng

4100700000000000200000020000000000000000

Mục 2 TRIỂN LÃM MỸ THUẬT

410070000000000020000002000000000000000001300000000000000000

Điều 41.7.NĐ.13. Địa điểm tổ chức triển lãm

410070000000000020000002000000000000000001400000000000000000

Điều 41.7.NĐ.14. Thẩm quyền cấp giấy phép triển lãm

41007000000000002000000200000000000000000140000000000000000000802643600010000900

Điều 41.7.TT.1.9. Thẩm quyền cấp giấy phép

410070000000000020000002000000000000000001500000000000000000

Điều 41.7.NĐ.15. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép triển lãm

41007000000000003000

Chương III TRƯNG BÀY, MUA BÁN, SAO CHÉP, ĐẤU GIÁ, GIÁM ĐỊNH TÁC PHẨM MỸ THUẬT

4100700000000000300001600000000000000000

Điều 41.7.NĐ.16. Trưng bày, mua bán tác phẩm mỹ thuật

4100700000000000300001700000000000000000

Điều 41.7.NĐ.17. Sao chép tác phẩm mỹ thuật

410070000000000030000170000000000000000000802143000170000100

Điều 41.7.QĐ.1.1.

4100700000000000300001800000000000000000

Điều 41.7.NĐ.18. Đấu giá tác phẩm mỹ thuật

4100700000000000300001900000000000000000

Điều 41.7.NĐ.19. Giám định tác phẩm mỹ thuật

41007000000000004000

Chương IV TƯỢNG ĐÀI, TRANH HOÀNH TRÁNG

4100700000000000400002000000000000000000

Điều 41.7.NĐ.20. Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng

4100700000000000400002100000000000000000

Điều 41.7.NĐ.21. Chủ đầu tư công trình tượng đài, tranh hoành tráng

4100700000000000400002200000000000000000

Điều 41.7.NĐ.22. Tác giả tượng đài, tranh hoành tráng

4100700000000000400002300000000000000000

Điều 41.7.NĐ.23. Hội đồng nghệ thuật tượng đài, tranh hoành tráng

4100700000000000400002400000000000000000

Điều 41.7.NĐ.24. Chuẩn bị đầu tư dự án xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

4100700000000000400002500000000000000000

Điều 41.7.NĐ.25. Dự án đầu tư xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

4100700000000000400002600000000000000000

Điều 41.7.NĐ.26. Lập dự toán công trình tượng đài, tranh hoành tráng

410070000000000040000260000000000000000000802643600010001000

Điều 41.7.TT.1.10. Lập dự toán và thẩm định dự toán phần mỹ thuật

410070000000000040000260000000000000000000802746300080000100

Điều 41.7.TT.2.1.

4100700000000000400002700000000000000000

Điều 41.7.NĐ.27. Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

4100700000000000400002800000000000000000

Điều 41.7.NĐ.28. Chỉ định thầu thi công tượng đài, tranh hoành tráng

4100700000000000400002900000000000000000

Điều 41.7.NĐ.29. Giám sát, chỉ đạo nghệ thuật tượng đài, tranh hoành tráng

4100700000000000400003000000000000000000

Điều 41.7.NĐ.30. Thi công và nghiệm thu, bàn giao tượng đài, tranh hoành tráng

410070000000000040000300000000000000000000802643600010001100

Điều 41.7.TT.1.11. Thi công và nghiệm thu, bàn giao công trình tượng đài, tranh hoành tráng

4100700000000000400003100000000000000000

Điều 41.7.NĐ.31. Bảo hành, bảo quản và quản lý công trình tượng đài, tranh hoành tráng

410070000000000040000310000000000000000000802643600010001200

Điều 41.7.TT.1.12. Bảo hành, bảo quản và quản lý công trình tượng đài, tranh hoành tráng và tác phẩm của trại sáng tác điêu khắc ngoài trời

4100700000000000400003200000000000000000

Điều 41.7.NĐ.32. Dỡ bỏ, di dời địa điểm, chuyển chất liệu tượng đài, tranh hoành tráng

41007000000000005000

Chương V TRẠI SÁNG TÁC ĐIÊU KHẮC

4100700000000000500003300000000000000000

Điều 41.7.NĐ.33. Điều kiện tổ chức trại sáng tác điêu khắc

4100700000000000500003400000000000000000

Điều 41.7.NĐ.34. Đề án tổ chức trại sáng tác điêu khắc

4100700000000000500003500000000000000000

Điều 41.7.NĐ.35. Thể lệ tổ chức trại sáng tác điêu khắc

4100700000000000500003600000000000000000

Điều 41.7.NĐ.36. Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc

4100700000000000500003700000000000000000

Điều 41.7.NĐ.37. Hội đồng nghệ thuật trại sáng tác điêu khắc

4100700000000000500003800000000000000000

Điều 41.7.NĐ.38. Trại viên trại sáng tác điêu khắc

4100700000000000500003900000000000000000

Điều 41.7.NĐ.39. Nghiệm thu, bảo quản tác phẩm

41007000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4100700000000000600004000000000000000000

Điều 41.7.NĐ.40. Hiệu lực thi hành

4100700000000000600004080214300017000020

Điều 41.7.QĐ.1.2.

4100700000000000600004080224370002000020

Điều 41.7.QĐ.2.2.

4100700000000000600004080224370002000030

Điều 41.7.QĐ.2.3.

4100700000000000600004100000000000000000

Điều 41.7.NĐ.41. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành

4100700000000000600004140248670113000420

Điều 41.7.NĐ.42. Hiệu lực thi hành

4100700000000000600004140248670113000430

Điều 41.7.NĐ.43. Trách nhiệm thi hành

4100700000000000600004180214300017000030

Điều 41.7.QĐ.1.3.

4100700000000000600004180264360001000130

Điều 41.7.TT.1.13. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

4100700000000000600004180274630008000020

Điều 41.7.TT.2.2.

4100700000000000600004180274630008000030

Điều 41.7.TT.2.3.

4100700000000000600004180289740016000040

Điều 41.7.TT.3.4. Tổ chức thực hiện

4100700000000000600004180289740016000050

Điều 41.7.TT.3.5. Hiệu lực thi hành

41008001000000000000

Điều 41.8.NĐ.1.

4100800100000000000000801996200080000100

Điều 41.8.TT.1.1.

4100800100000000000000801996200080000200

Điều 41.8.TT.1.2.

4100800100000000000000801996200080000300

Điều 41.8.TT.1.3.

4100800100000000000000801996200080000400

Điều 41.8.TT.1.4.

4100800100000000000000801996200080000500

Điều 41.8.TT.1.5.

4100800100000000000000801996200080000600

Điều 41.8.TT.1.6.

4100800100000000000000801996200080000700

Điều 41.8.TT.1.7.

4100800100000000000000801996200080000800

Điều 41.8.TT.1.8.

4100800100000000000000801996200080000900

Điều 41.8.TT.1.9.

4100800100000000000000801996200080001000

Điều 41.8.TT.1.10.

4100800100000000000000802348100047500300

Điều 41.8.TT.2.3. Quy định cấm trong hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng

4100800100000000000000802348100047500900

Điều 41.8.TT.2.9. Viết, đặt biển hiệu

4100800100000000000000802348100047501400

Điều 41.8.TT.2.14. Điều kiện kinh doanh và hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử

41008001010000000000

Điều 41.8.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

41008001019900000000

Điều 41.8.TT.2.2. Giải thích từ ngữ

41008002000000000000

Điều 41.8.NĐ.2. Hiệu lực của Nghị định

41008003000000000000

Điều 41.8.NĐ.3. Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy phép kinh doanh vũ trường, karaoke.

41008004000000000000

Điều 41.8.NĐ.4. Trách nhiệm thực hiện

41008011000000000000

Điều 41.8.TT.1.11.

41008012000000000000

Điều 41.8.TT.1.12.

41008013000000000000

Điều 41.8.TT.1.13.

41009000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4100900000000000100000100000000000000000

Điều 41.9.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

4100900000000000100000140249100181000010

Điều 41.9.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

4100900000000000100000140249100181000020

Điều 41.9.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

4100900000000000100000180249320010000010

Điều 41.9.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4100900000000000100000180254670009000010

Điều 41.9.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

4100900000000000100000180254670009000020

Điều 41.9.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

4100900000000000100000180283380004000010

Điều 41.9.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4100900000000000100000210243990016000020

Điều 41.9.LQ.2. Giải thích từ ngữ

4100900000000000100000280283380004000020

Điều 41.9.TT.5.2. Giải thích từ ngữ và quy định chữ viết tắt

4100900000000000100000300000000000000000

Điều 41.9.LQ.3. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động quảng cáo

4100900000000000100000400000000000000000

Điều 41.9.LQ.4. Quản lý nhà nước về hoạt động quảng cáo

410090000000000010000040000000000000000000402491001810002600

Điều 41.9.NĐ.1.26. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quảng cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

41009000000000001000004000000000000000000040249100181000260000802493200107500800

Điều 41.9.TT.2.8. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

410090000000000010000040000000000000000000402491001810002700

Điều 41.9.NĐ.1.27. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quảng cáo của các Bộ có liên quan

410090000000000010000040000000000000000000402491001810002800

Điều 41.9.NĐ.1.28. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quảng cáo của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

41009000000000001000004000000000000000000040249100181000280000802493200107500900

Điều 41.9.TT.2.9. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

41009000000000001000004000000000000000000040249100181000280000802493200107501000

Điều 41.9.TT.2.10. Trách nhiệm của Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện

4100900000000000100000600000000000000000

Điều 41.9.LQ.6. Hợp đồng quảng cáo

4100900000000000100000700000000000000000

Điều 41.9.LQ.7. Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo

4100900000000000100000800000000000000000

Điều 41.9.LQ.8. Hành vi cấm trong hoạt động quảng cáo

410090000000000010000080000000000000000000802493200100000200

Điều 41.9.TT.2.2. Tài liệu hợp pháp

4100900000000000100000900000000000000000

Điều 41.9.LQ.9. Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo

410090000000000010000090000000000000000000802493200100000300

Điều 41.9.TT.2.3. Yêu cầu thẩm định sản phẩm quảng cáo

410090000000000010000090000000000000000000802493200100000400

Điều 41.9.TT.2.4. Thành lập Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo

410090000000000010000090000000000000000000802493200100000500

Điều 41.9.TT.2.5. Thành phần Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo

410090000000000010000090000000000000000000802493200100000600

Điều 41.9.TT.2.6. Cơ chế hoạt động của Hội đồng thẩm định sản phẩm quảng cáo

410090000000000010000090000000000000000000802493200100000700

Điều 41.9.TT.2.7. Quy trình thẩm định sản phẩm quảng cáo

4100900000000000100001000000000000000000

Điều 41.9.LQ.10. Tổ chức nghề nghiệp về quảng cáo

4100900000000000100001100000000000000000

Điều 41.9.LQ.11. Xử lý vi phạm trong hoạt động quảng cáo

41009000000000002000

Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG QUẢNG CÁO

4100900000000000200001200000000000000000

Điều 41.9.LQ.12. Quyền và nghĩa vụ của người quảng cáo

4100900000000000200001300000000000000000

Điều 41.9.LQ.13. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh dịch vụ quảng cáo

4100900000000000200001400000000000000000

Điều 41.9.LQ.14. Quyền và nghĩa vụ của người phát hành quảng cáo

4100900000000000200001500000000000000000

Điều 41.9.LQ.15. Quyền và nghĩa vụ của người cho thuê địa điểm, phương tiện quảng cáo

4100900000000000200001550000000000000000

Điều 41.9.LQ.15a. Quyền và nghĩa vụ của người chuyển tải sản phẩm quảng cáo

4100900000000000200001600000000000000000

Điều 41.9.LQ.16. Quyền và nghĩa vụ của người tiếp nhận quảng cáo

41009000000000003000

Chương III HOẠT ĐỘNG QUẢNG CÁO

4100900000000000300000010000000000000000

Mục 1 PHƯƠNG TIỆN QUẢNG CÁO; YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN QUẢNG CÁO

410090000000000030000001000000000000000001700000000000000000

Điều 41.9.LQ.17. Phương tiện quảng cáo

410090000000000030000001000000000000000001800000000000000000

Điều 41.9.LQ.18. Tiếng nói, chữ viết trong quảng cáo

410090000000000030000001000000000000000001900000000000000000

Điều 41.9.LQ.19. Yêu cầu đối với nội dung quảng cáo

410090000000000030000001000000000000000002000000000000000000

Điều 41.9.LQ.20. Điều kiện quảng cáo

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000402491001810000400

Điều 41.9.NĐ.1.4. Quảng cáo mỹ phẩm

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000040000802546700090000600

Điều 41.9.TT.3.6. Điều kiện xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000040000802546700090001500

Điều 41.9.TT.3.15. Hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000402491001810000500

Điều 41.9.NĐ.1.5. Quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000050000802546700090000700

Điều 41.9.TT.3.7. Điều kiện xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000050000802546700090001600

Điều 41.9.TT.3.16. Hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm, sữa và sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000402491001810000600

Điều 41.9.NĐ.1.6. Quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000060000802546700090000800

Điều 41.9.TT.3.8. Điều kiện xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000060000802546700090001700

Điều 41.9.TT.3.17. Hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000402491001810000700

Điều 41.9.NĐ.1.7. Quảng cáo trang thiết bị y tế

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000070000802546700090000900

Điều 41.9.TT.3.9. Điều kiện xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000070000802546700090001800

Điều 41.9.TT.3.18. Hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000402491001810000800

Điều 41.9.NĐ.1.8. Quảng cáo sản phẩm sữa và sản phẩm dinh dưỡng bổ sung dùng cho trẻ

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000080000802546700090001000

Điều 41.9.TT.3.10. Điều kiện xác nhận nội dung quảng cáo sữa và sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000402491001810000900

Điều 41.9.NĐ.1.9. Quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000090000802546700090001100

Điều 41.9.TT.3.11. Điều kiện xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000090000802546700090001900

Điều 41.9.TT.3.19. Hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000402491001810001000

Điều 41.9.NĐ.1.10. Quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật, vật tư bảo vệ thực vật, sinh vật có ích dùng trong bảo vệ thực vật, thuốc thú y, vật tư thú y

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000402491001810001100

Điều 41.9.NĐ.1.11. Quảng cáo phân bón, chế phẩm sinh học phục vụ trồng trọt, thức ăn chăn nuôi, chế phẩm sinh học phục vụ chăn nuôi, giống cây trồng, giống vật nuôi

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000402491001810001200

Điều 41.9.NĐ.1.12. Yêu cầu xác nhận nội dung quảng cáo đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000120000802546700090001200

Điều 41.9.TT.3.12. Thẩm quyền cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000120000802546700090001300

Điều 41.9.TT.3.13. Yêu cầu chung đối với hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ trong lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000120000802546700090002000

Điều 41.9.TT.3.20. Thủ tục cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000120000802546700090002100

Điều 41.9.TT.3.21. Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000120000802546700090002200

Điều 41.9.TT.3.22. Cách ghi số giấy xác nhận nội dung quảng cáo

4100900000000000300000010000000000000000020000000000000000000040249100181000120000802546700090002300

Điều 41.9.TT.3.23. Các trường hợp hết hiệu lực sử dụng của giấy xác nhận nội dung quảng cáo

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000802546700090000300

Điều 41.9.TT.3.3. Phí thẩm định, lệ phí cấp, cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000802546700090000400

Điều 41.9.TT.3.4. Điều kiện chung để xác nhận nội dung quảng cáo

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000802546700090000500

Điều 41.9.TT.3.5. Điều kiện xác nhận nội dung quảng cáo thuốc

41009000000000003000000100000000000000000200000000000000000000802546700090001400

Điều 41.9.TT.3.14. Hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc

4100900000000000300000020000000000000000

Mục 2 QUẢNG CÁO TRÊN BÁO CHÍ, PHƯƠNG TIỆN ĐIỆN TỬ, THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI VÀ CÁC THIẾT BỊ VIỄN THÔNG KHÁC

410090000000000030000002000000000000000002100000000000000000

Điều 41.9.LQ.21. Quảng cáo trên báo in

410090000000000030000002000000000000000002200000000000000000

Điều 41.9.LQ.22. Quảng cáo trên báo nói, báo hình

410090000000000030000002000000000000000002300000000000000000

Điều 41.9.LQ.23. Quảng cáo trên mạng

41009000000000003000000200000000000000000230000000000000000000402491001810001300

Điều 41.9.NĐ.1.13. Hoạt động cung cấp dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam

41009000000000003000000200000000000000000230000000000000000000402491001810001400

Điều 41.9.NĐ.1.14. Trách nhiệm quản lý đối với hoạt động cung cấp dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới

41009000000000003000000200000000000000000230000000000000000000402491001810001500

Điều 41.9.NĐ.1.15. Báo cáo định kỳ

410090000000000030000002000000000000000002400000000000000000

Điều 41.9.LQ.24. Quảng cáo trên phương tiện điện tử, thiết bị đầu cuối và các thiết bị viễn thông khác

4100900000000000300000030000000000000000

Mục 3 QUẢNG CÁO TRÊN CÁC SẢN PHẨM IN, BẢN GHI ÂM, GHI HÌNH VÀ CÁC THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ KHÁC

410090000000000030000003000000000000000002500000000000000000

Điều 41.9.LQ.25. Quảng cáo trên các sản phẩm in

410090000000000030000003000000000000000002600000000000000000

Điều 41.9.LQ.26. Quảng cáo trong bản ghi âm, ghi hình, quảng cáo trong nội dung phim

4100900000000000300000040000000000000000

Mục 4 QUẢNG CÁO TRÊN BẢNG QUẢNG CÁO, BĂNG-RÔN, BIỂN HIỆU, HỘP ĐÈN, MÀN HÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO VÀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

410090000000000030000004000000000000000002700000000000000000

Điều 41.9.LQ.27. Quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

410090000000000030000004000000000000000002800000000000000000

Điều 41.9.LQ.28. Quảng cáo trên màn hình chuyên quảng cáo

410090000000000030000004000000000000000002900000000000000000

Điều 41.9.LQ.29. Hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

410090000000000030000004000000000000000003000000000000000000

Điều 41.9.LQ.30. Trình tự thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

410090000000000030000004000000000000000003100000000000000000

Điều 41.9.LQ.31. Cấp giấy phép xây dựng công trình quảng cáo

410090000000000030000004000000000000000003200000000000000000

Điều 41.9.LQ.32. Quảng cáo trên phương tiện giao thông

410090000000000030000004000000000000000003300000000000000000

Điều 41.9.LQ.33. Quảng cáo bằng loa phóng thanh và hình thức tương tự

410090000000000030000004000000000000000003400000000000000000

Điều 41.9.LQ.34. Biển hiệu của tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh

4100900000000000300000050000000000000000

Mục 5 QUẢNG CÁO TRONG CHƯƠNG TRÌNH VĂN HOÁ, THỂ THAO, HỘI NGHỊ, HỘI THẢO, HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM, TỔ CHỨC SỰ KIỆN, ĐOÀN NGƯỜI THỰC HIỆN QUẢNG CÁO, VẬT THỂ QUẢNG CÁO

410090000000000030000005000000000000000003500000000000000000

Điều 41.9.LQ.35. Quảng cáo trong chương trình văn hoá, thể thao

410090000000000030000005000000000000000003600000000000000000

Điều 41.9.LQ.36. Đoàn người thực hiện quảng cáo, hội thảo, hội nghị, hội chợ, triển lãm, tổ chức sự kiện, vật thể quảng cáo

4100900000000000300000060000000000000000

Mục 6 QUY HOẠCH QUẢNG CÁO NGOÀI TRỜI

410090000000000030000006000000000000000003700000000000000000

Điều 41.9.LQ.37. Nội dung và nguyên tắc quy hoạch quảng cáo ngoài trời

41009000000000003000000600000000000000000370000000000000000000402491001810001600

Điều 41.9.NĐ.1.16. Yêu cầu đối với các vị trí được quy hoạch quảng cáo ngoài trời

41009000000000003000000600000000000000000370000000000000000000402491001810001700

Điều 41.9.NĐ.1.17. Hồ sơ đề án quy hoạch quảng cáo ngoài trời

4100900000000000300000060000000000000000037000000000000000000040249100181000170000802833800040000300

Điều 41.9.TT.5.3. Nguyên tắc áp dụng định mức

4100900000000000300000060000000000000000037000000000000000000040249100181000170000802833800040000400

Điều 41.9.TT.5.4. Định mức cho hoạt động quy hoạch

4100900000000000300000060000000000000000037000000000000000000040249100181000170000802833800040000500

Điều 41.9.TT.5.5. Định mức cho điều chỉnh quy hoạch

41009000000000003000000600000000000000000370000000000000000000402491001810001800

Điều 41.9.NĐ.1.18. Quy trình xây dựng, phê duyệt, thực hiện quy hoạch quảng cáo ngoài trời

41009000000000003000000600000000000000000370000000000000000000402491001810001900

Điều 41.9.NĐ.1.19. Điều chỉnh quy hoạch quảng cáo ngoài trời

410090000000000030000006000000000000000003800000000000000000

Điều 41.9.LQ.38. Trách nhiệm xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch quảng cáo ngoài trời

41009000000000003000000600000000000000000380000000000000000000802655800040000100

Điều 41.9.TT.4.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời”, mã số QCVN 17:2018/BXD.

41009000000000004000

Chương IV QUẢNG CÁO CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

4100900000000000400003900000000000000000

Điều 41.9.LQ.39. Quảng cáo của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam

4100900000000000400004000000000000000000

Điều 41.9.LQ.40. Hợp tác, đầu tư với nước ngoài trong hoạt động quảng cáo

4100900000000000400004100000000000000000

Điều 41.9.LQ.41. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

410090000000000040000410000000000000000000402491001810002000

Điều 41.9.NĐ.1.20. Hồ sơ, trình tự thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

410090000000000040000410000000000000000000402491001810002100

Điều 41.9.NĐ.1.21. Các trường hợp không cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

410090000000000040000410000000000000000000402491001810002200

Điều 41.9.NĐ.1.22. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

410090000000000040000410000000000000000000402491001810002300

Điều 41.9.NĐ.1.23. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

410090000000000040000410000000000000000000402491001810002400

Điều 41.9.NĐ.1.24. Thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện; Văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động

410090000000000040000410000000000000000000402491001810002500

Điều 41.9.NĐ.1.25. Lệ phí cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

41009000000000005000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4100900000000000500004200000000000000000

Điều 41.9.LQ.42. Hiệu lực thi hành

4100900000000000500004300000000000000000

Điều 41.9.LQ.43. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

4100900000000000500004310243990016000440

Điều 41.9.LQ.44. Điều khoản thi hành

4100900000000000500004340249100181000290

Điều 41.9.NĐ.1.29. Hiệu lực thi hành

4100900000000000500004340249100181000300

Điều 41.9.NĐ.1.30. Trách nhiệm thi hành

4100900000000000500004340249100181000310

Điều 41.9.NĐ.1.31. Điều khoản thi hành

4100900000000000500004380249320010000110

Điều 41.9.TT.2.11. Hiệu lực thi hành

4100900000000000500004380249320010000120

Điều 41.9.TT.2.12. Trách nhiệm thi hành

4100900000000000500004380254670009000240

Điều 41.9.TT.3.24. Hiệu lực thi hành

4100900000000000500004380254670009000250

Điều 41.9.TT.3.25. Điều khoản tham chiếu

4100900000000000500004380254670009000260

Điều 41.9.TT.3.26. Quy định chuyển tiếp

4100900000000000500004380254670009000270

Điều 41.9.TT.3.27. Trách nhiệm thi hành

4100900000000000500004380265580004000020

Điều 41.9.TT.4.2.

4100900000000000500004380265580004000030

Điều 41.9.TT.4.3.

4100900000000000500004380283380004000060

Điều 41.9.TT.5.6. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

4101000000000000000000100000000000000000

Điều 41.10.NĐ.1.

410100000000000000000010000000000000000000802211400360000100

Điều 41.10.TT.1.1. Nguyên tắc về đặt tên đường, phố và công trình công cộng đối với Danh nhân có tên gọi khác nhau (Điều 6 của Quy chế)

410100000000000000000010000000000000000000802211400360000200

Điều 41.10.TT.1.2. Đặt tên đương, phố (Mục 2 Chương I của Quy chế)

410100000000000000000010000000000000000000802211400360000300

Điều 41.10.TT.1.3. Danh từ có ý nghĩa tiêu biểu về chính trị, văn hóa, xã hội (khoản 2 Điều 10 của Quy chế)

410100000000000000000010000000000000000000802211400360000400

Điều 41.10.TT.1.4. Tên gọi ngõ (kiệt), ngách (hẻm) (Điều 13 của Quy chế)

410100000000000000000010000000000000000000802211400360000500

Điều 41.10.TT.1.5. Hội đồng tư vấn về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng

410100000000000000000010000000000000000000802211400360000600

Điều 41.10.TT.1.6. Hình thức lấy ý kiến về dự kiến đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng

410100000000000000000010000000000000000000802211400360000700

Điều 41.10.TT.1.7. Biển tên đường, phố

4101000000000000000000200000000000000000

Điều 41.10.NĐ.2.

4101000000000000000000300000000000000000

Điều 41.10.NĐ.3.

4101000000000000000000400000000000000000

Điều 41.10.NĐ.4.

410100000000000000000040000000000000000000802211400360000800

Điều 41.10.TT.1.8. Tổ chức thực hiện

41011000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4101100000000000100000100000000000000000

Điều 41.11.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000200000000000000000

Điều 41.11.LQ.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000240225770112000010

Điều 41.11.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101100000000000100000240253530011000010

Điều 41.11.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101100000000000100000240267290152000010

Điều 41.11.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000240267290152000020

Điều 41.11.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000240269020036000010

Điều 41.11.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000240269020036000020

Điều 41.11.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000250245470051000010

Điều 41.11.QĐ.8.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000250245470051000020

Điều 41.11.QĐ.8.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280212500222000010

Điều 41.11.TL.1.1. QUY ĐỊNH CHUNG

4101100000000000100000280241970018000010

Điều 41.11.TT.3.1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh

4101100000000000100000280242250200000010

Điều 41.11.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280242250200000020

Điều 41.11.TL.3.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280245500009000010

Điều 41.11.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280245500009000020

Điều 41.11.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280246930024000010

Điều 41.11.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280246930024000020

Điều 41.11.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280247180063000010

Điều 41.11.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280247180063000020

Điều 41.11.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280248320015000010

Điều 41.11.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280249440013000010

Điều 41.11.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280249440013000020

Điều 41.11.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280249450014000010

Điều 41.11.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280249450014000020

Điều 41.11.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280252930016000010

Điều 41.11.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280252930016000020

Điều 41.11.TT.12.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280253060022000010

Điều 41.11.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280253060022000020

Điều 41.11.TT.13.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280254760003000010

Điều 41.11.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280254760003000020

Điều 41.11.TT.14.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280256870018000010

Điều 41.11.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280256870018000020

Điều 41.11.TT.15.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280260000011000010

Điều 41.11.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280260000011000020

Điều 41.11.TT.16.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280260270012000010

Điều 41.11.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280260270012000020

Điều 41.11.TT.17.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264160009750010

Điều 41.11.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264160009750020

Điều 41.11.TT.18.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264160010750010

Điều 41.11.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264160010750020

Điều 41.11.TT.19.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264370002750010

Điều 41.11.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264370002750020

Điều 41.11.TT.20.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264370003750010

Điều 41.11.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264370003750020

Điều 41.11.TT.21.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264400004750010

Điều 41.11.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264400004750020

Điều 41.11.TT.22.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264400005750010

Điều 41.11.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264400005750020

Điều 41.11.TT.23.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264480006750010

Điều 41.11.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264480006750020

Điều 41.11.TT.24.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264480007750010

Điều 41.11.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264480007750020

Điều 41.11.TT.25.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264490008750010

Điều 41.11.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264490008750020

Điều 41.11.TT.26.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264490009750010

Điều 41.11.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264490009750020

Điều 41.11.TT.27.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264490010750010

Điều 41.11.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264490010750020

Điều 41.11.TT.28.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264490011750010

Điều 41.11.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264490011750020

Điều 41.11.TT.29.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264560012750010

Điều 41.11.TT.30.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264560012750020

Điều 41.11.TT.30.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264570013750010

Điều 41.11.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264570013750020

Điều 41.11.TT.31.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264860014750010

Điều 41.11.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264860014750020

Điều 41.11.TT.32.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264930017750010

Điều 41.11.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264930017750020

Điều 41.11.TT.33.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264970018750010

Điều 41.11.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264970018750020

Điều 41.11.TT.34.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280264970019750010

Điều 41.11.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280264970019750020

Điều 41.11.TT.35.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280265110020750010

Điều 41.11.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280265110020750020

Điều 41.11.TT.36.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280265130021750010

Điều 41.11.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280265130021750020

Điều 41.11.TT.37.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280266800027750010

Điều 41.11.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280266800027750020

Điều 41.11.TT.39.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280266800028750010

Điều 41.11.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280266800028750020

Điều 41.11.TT.40.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280266890029750010

Điều 41.11.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280266890029750020

Điều 41.11.TT.41.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280266960031750010

Điều 41.11.TT.42.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280266960031750020

Điều 41.11.TT.42.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280266960032750010

Điều 41.11.TT.43.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280266960032750020

Điều 41.11.TT.43.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280267240034750010

Điều 41.11.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280267240034750020

Điều 41.11.TT.44.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280268000001000010

Điều 41.11.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280268000001000020

Điều 41.11.TT.45.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280270950018000010

Điều 41.11.TT.47.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280270950018000020

Điều 41.11.TT.47.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280274480086000010

Điều 41.11.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280275480001000010

Điều 41.11.TT.49.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280275480001000020

Điều 41.11.TT.49.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280276900005000010

Điều 41.11.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280276900005000020

Điều 41.11.TT.50.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280277170006000010

Điều 41.11.TT.51.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280277650007000010

Điều 41.11.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280277650007000020

Điều 41.11.TT.52.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280280880004000010

Điều 41.11.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280287470001000010

Điều 41.11.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280287470001000020

Điều 41.11.TT.54.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280287470001000030

Điều 41.11.TT.54.3. Giải thích từ ngữ

4101100000000000100000280288900011000010

Điều 41.11.TT.55.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280289610015000010

Điều 41.11.TT.56.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280290790002000010

Điều 41.11.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh

4101100000000000100000280290790002000020

Điều 41.11.TT.57.2. Đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280291150007000010

Điều 41.11.TT.58.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101100000000000100000280291280008000010

Điều 41.11.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101100000000000100000281747900000925000

Điều 41.11.TT.16.3. Giải thích từ ngữ

4101100000000000100000283846891500818000

Điều 41.11.TT.24.3. Giải thích từ ngữ

4101100000000000100000286915982115662000

Điều 41.11.TT.40.3. Giải thích từ ngữ

4101100000000000100000300000000000000000

Điều 41.11.LQ.3. Áp dụng Luật Thể dục, thể thao

4101100000000000100000400000000000000000

Điều 41.11.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về phát triển thể dục, thể thao

410110000000000010000040000000000000000000402257701120000200

Điều 41.11.NĐ.1.2. Chính sách nhà nước về phát triển thể dục, thể thao

410110000000000010000040000000000000000000402257701120001600

Điều 41.11.NĐ.1.16. Đất dành cho thể dục, thể thao trong trường học, khu dân cư

4101100000000000100000500000000000000000

Điều 41.11.LQ.5. Cơ quan quản lý nhà nước về thể dục thể thao

410110000000000010000050000000000000000000802125002220000200

Điều 41.11.TL.1.2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

4101100000000000100000600000000000000000

Điều 41.11.LQ.6. Nội dung quản lý nhà nước về thể dục, thể thao

410110000000000010000060000000000000000000502078100150000100

Điều 41.11.CT.1.1.

410110000000000010000060000000000000000000502078100150000200

Điều 41.11.CT.1.2.

410110000000000010000060000000000000000000502078100150000300

Điều 41.11.CT.1.3.

410110000000000010000060000000000000000000502078100150000400

Điều 41.11.CT.1.4.

41011000000000001000006000000000000000000050207810015000040000802128400570000100

Điều 41.11.TT.1.1. Mục đích yêu cầu.

41011000000000001000006000000000000000000050207810015000040000802128400570000200

Điều 41.11.TT.1.2. Các biện pháp chống tiêu cực trong các hoạt động thể dục thể thao trong ngành Giáo dục và Đào tạo.

4101100000000000100000700000000000000000

Điều 41.11.LQ.7. Thanh tra thể dục, thể thao

4101100000000000100000800000000000000000

Điều 41.11.LQ.8. Khiếu nại, tố cáo trong hoạt động thể dục, thể thao

4101100000000000100000900000000000000000

Điều 41.11.LQ.9. Thông tin, tuyên truyền về thể dục, thể thao

4101100000000000100001000000000000000000

Điều 41.11.LQ.10. Những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thể dục, thể thao

410110000000000010000100000000000000000000402257701120000300

Điều 41.11.NĐ.1.3. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thể dục, thể thao

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010000400

Điều 41.11.TT.54.4. Nguyên tắc phòng, chống doping trong hoạt động thể thao

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010000500

Điều 41.11.TT.54.5. Hành vi vi phạm Bộ luật Phòng, chống doping thế giới

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010000600

Điều 41.11.TT.54.6. Mục tiêu giáo dục, truyền thông

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010000700

Điều 41.11.TT.54.7. Nội dung giáo dục, truyền thông

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010000800

Điều 41.11.TT.54.8. Thẩm quyền kiểm tra doping

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010000900

Điều 41.11.TT.54.9. Lấy mẫu kiểm tra doping

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010001000

Điều 41.11.TT.54.10. Thông báo kết quả mẫu xét nghiệm kiểm tra doping

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010001100

Điều 41.11.TT.54.11. Miễn trừ do điều trị cho vận động viên

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010001200

Điều 41.11.TT.54.12. Hội đồng Miễn trừ do điều trị

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010001300

Điều 41.11.TT.54.13. Hội đồng Quản lý kết quả

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010001400

Điều 41.11.TT.54.14. Trách nhiệm của Hội đồng Quản lý kết quả

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010001500

Điều 41.11.TT.54.15. Thông báo kết luận xử lý

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010001600

Điều 41.11.TT.54.16. Xử lý khiếu nại, kháng cáo chuyên môn về phòng, chống doping

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010001700

Điều 41.11.TT.54.17. Trách nhiệm của Cục Thể dục thể thao

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010001800

Điều 41.11.TT.54.18. Trách nhiệm của Tổ chức phòng, chống doping tại Việt Nam

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010001900

Điều 41.11.TT.54.19. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Văn hóa và Thể thao

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010002000

Điều 41.11.TT.54.20. Trách nhiệm của Ủy ban Olympic Việt Nam, Hiệp hội

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010002100

Điều 41.11.TT.54.21. Trách nhiệm của các cơ sở đào tạo vận động viên

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010002200

Điều 41.11.TT.54.22. Trách nhiệm của nhân viên y tế, huấn luyện viên

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802874700010002300

Điều 41.11.TT.54.23. Trách nhiệm của vận động viên

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802912800080000200

Điều 41.11.TT.59.2. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật

41011000000000001000010000000000000000000040225770112000030000802912800080000300

Điều 41.11.TT.59.3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

41011000000000002000

Chương II THỂ DỤC, THỂ THAO CHO MỌI NGƯỜI

4101100000000000200000100000000000000000

Mục 1 THỂ DỤC, THỂ THAO QUẦN CHÚNG

410110000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 41.11.LQ.11. Phát triển thể dục, thể thao quần chúng

41011000000000002000001000000000000000000110000000000000000000402257701120000400

Điều 41.11.NĐ.1.4. Phát triển thể dục, thể thao quần chúng

41011000000000002000001000000000000000000110000000000000000000402257701120000500

Điều 41.11.NĐ.1.5. Cộng tác viên thể dục, thể thao

4101100000000000200000100000000000000000011000000000000000000040225770112000050000802260100050000100

Điều 41.11.TT.2.1. Về cộng tác viên thể dục, thể thao

4101100000000000200000100000000000000000011000000000000000000040225770112000050000802896100150000200

Điều 41.11.TT.56.2. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật

4101100000000000200000100000000000000000011000000000000000000040225770112000050000802896100150000300

Điều 41.11.TT.56.3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

41011000000000002000001000000000000000000110000000000000000000402257701120000600

Điều 41.11.NĐ.1.6. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, doanh nghiệp đối với việc bảo đảm các điều kiện tham gia hoạt động thể dục, thể thao cho cán bộ, công chức và người lao động

410110000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 41.11.LQ.12. Phong trào thể dục, thể thao quần chúng

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802419700180000200

Điều 41.11.TT.3.2. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ của câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802419700180000300

Điều 41.11.TT.3.3. Công nhận và giải thể câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802419700180000400

Điều 41.11.TT.3.4. Tổ chức của câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802419700180000500

Điều 41.11.TT.3.5. Hoạt động của câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802680000010000300

Điều 41.11.TT.45.3. Nguyên tắc đánh giá

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802680000010000400

Điều 41.11.TT.45.4. Tiêu chí số người tập luyện thể dục, thể thao thường xuyên

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802680000010000500

Điều 41.11.TT.45.5. Tiêu chí số gia đình thể thao

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802680000010000600

Điều 41.11.TT.45.6. Tiêu chí số cộng tác viên thể dục, thể thao

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802680000010000700

Điều 41.11.TT.45.7. Tiêu chí số câu lạc bộ thể thao

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802680000010000800

Điều 41.11.TT.45.8. Tiêu chí số công trình thể thao

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802680000010000900

Điều 41.11.TT.45.9. Tiêu chí số giải thể thao tổ chức hàng năm

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802680000010001000

Điều 41.11.TT.45.10. Cách thức đánh giá

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802680000010001100

Điều 41.11.TT.45.11. Kỳ đánh giá

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802680000010001200

Điều 41.11.TT.45.12. Trách nhiệm tổng hợp, đánh giá, báo cáo

41011000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802680000010001300

Điều 41.11.TT.45.13. Công bố, thông tin về kết quả đánh giá

410110000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 41.11.LQ.13. Thẩm quyền quyết định tổ chức giải thể thao quần chúng

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802422502000000300

Điều 41.11.TL.3.3. Nội dung chi

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802422502000000400

Điều 41.11.TL.3.4. Mức chi

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802422502000000500

Điều 41.11.TL.3.5. Nguồn kinh phí

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802422502000000600

Điều 41.11.TL.3.6. Công tác lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802455000090000300

Điều 41.11.TT.5.3. Giải thi đấu thể thao quần chúng

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802455000090000400

Điều 41.11.TT.5.4. Nguyên tắc tổ chức giải thi đấu thể thao quần chúng

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802455000090000500

Điều 41.11.TT.5.5. Thành lập ban tổ chức, xây dựng điều lệ giải thi đấu thể thao quần chúng

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802455000090000600

Điều 41.11.TT.5.6. Khai mạc và bế mạc giải

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802455000090000700

Điều 41.11.TT.5.7. Tổ chức giải thi đấu thể thao quần chúng quy mô toàn quốc và tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802455000090000800

Điều 41.11.TT.5.8. Tổ chức giải thi đấu thể thao quần chúng huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện) và giải thi đấu thể thao quần chúng cơ sở

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802455000090000900

Điều 41.11.TT.5.9. Tổ chức giải thi đấu thể thao quần chúng quốc tế tại Việt Nam

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802471800630000300

Điều 41.11.TT.8.3. Chế độ tiền ăn tập huấn và thi đấu

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802471800630000400

Điều 41.11.TT.8.4. Chế độ ăn tập huấn và thi đấu giải thể thao quốc tế do Bộ Quốc phòng tổ chức tại Việt Nam

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802471800630000500

Điều 41.11.TT.8.5. Chế độ bồi dưỡng làm nhiệm vụ thi đấu giải trong nước

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802471800630000600

Điều 41.11.TT.8.6. Chế độ bồi dưỡng làm nhiệm vụ thi đấu giải giải thể thao quốc tế do Bộ Quốc phòng tổ chức tại Việt Nam

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802471800630000700

Điều 41.11.TT.8.7. Quy định bảo đảm chế độ tiền ăn và bồi dưỡng

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802471800630000800

Điều 41.11.TT.8.8. Kinh phí bảo đảm

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802494400130001000

Điều 41.11.TT.10.10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802494400130001100

Điều 41.11.TT.10.11. Báo cáo kết quả tổ chức thi đấu

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802494500140001100

Điều 41.11.TT.11.11. Điều kiện về trọng tài

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802494500140001200

Điều 41.11.TT.11.12. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802494500140001300

Điều 41.11.TT.11.13. Báo cáo kết quả tổ chức thi đấu

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802529300160000300

Điều 41.11.TT.12.3. Các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802530600220000800

Điều 41.11.TT.13.8. Điều kiện về trọng tài

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802530600220000900

Điều 41.11.TT.13.9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802530600220001000

Điều 41.11.TT.13.10. Báo cáo kết quả tổ chức thi đấu

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802568700180000700

Điều 41.11.TT.15.7. Vận động viên tham gia thi đấu

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802568700180000800

Điều 41.11.TT.15.8. Điều kiện về trọng tài

41011000000000002000001000000000000000000130000000000000000000802568700180001000

Điều 41.11.TT.15.10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

410110000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 41.11.LQ.14. Thể dục, thể thao cho người khuyết tật

410110000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 41.11.LQ.15. Thể dục, thể thao cho người cao tuổi

410110000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 41.11.LQ.16. Thể dục phòng bệnh, chữa bệnh

410110000000000020000010000000000000000001700000000000000000

Điều 41.11.LQ.17. Các môn thể thao dân tộc

41011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802889000110000200

Điều 41.11.TT.55.2. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật

41011000000000002000001000000000000000000170000000000000000000802889000110000300

Điều 41.11.TT.55.3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

410110000000000020000010000000000000000001800000000000000000

Điều 41.11.LQ.18. Thể thao giải trí

410110000000000020000010000000000000000001900000000000000000

Điều 41.11.LQ.19. Thể thao quốc phòng

4101100000000000200000200000000000000000

Mục 2 GIÁO DỤC THỂ CHẤT VÀ THỂ THAO TRONG NHÀ TRƯỜNG

410110000000000020000020000000000000000002000000000000000000

Điều 41.11.LQ.20. Giáo dục thể chất và thể thao trong nhà trường

41011000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402535300110000200

Điều 41.11.NĐ.2.2. Vị trí, mục tiêu giáo dục thể chất và hoạt động thể thao trong nhà trường

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000020000802483200150000200

Điều 41.11.TT.9.2. Mục tiêu tổ chức hoạt động thể dục, thể thao cho học sinh, sinh viên

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000020000802483200150000300

Điều 41.11.TT.9.3. Nguyên tắc tổ chức hoạt động thể dục, thể thao cho học sinh, sinh viên

41011000000000002000002000000000000000000200000000000000000000402535300110000500

Điều 41.11.NĐ.2.5. Hoạt động thể thao và thi đấu thể thao

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000050000802483200150000400

Điều 41.11.TT.9.4. Nội dung tổ chức hoạt động thể dục, thể thao

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000050000802483200150000500

Điều 41.11.TT.9.5. Hình thức tổ chức hoạt động thể dục, thể thao

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000050000802483200150000600

Điều 41.11.TT.9.6. Hội thao

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000050000802483200150000700

Điều 41.11.TT.9.7. Yêu cầu khi tổ chức Hội thao

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000050000802483200150000800

Điều 41.11.TT.9.8. Chuẩn bị Hội thao

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000050000802483200150000900

Điều 41.11.TT.9.9. Xây dựng và ban hành Điều lệ Hội thao

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000050000802483200150001000

Điều 41.11.TT.9.10. Khai mạc, bế mạc Hội thao

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000050000802483200150001100

Điều 41.11.TT.9.11. Kinh phí tổ chức hoạt động thể dục, thể thao

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000050000802483200150001200

Điều 41.11.TT.9.12. Chế độ báo cáo hoạt động thể dục thể thao

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000050000802483200150001300

Điều 41.11.TT.9.13. Khen thưởng và xử lý vi phạm hoạt động thể dục, thể thao

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000050000802483200150001600

Điều 41.11.TT.9.16. Trách nhiệm của cơ sở dạy nghề

4101100000000000200000200000000000000000020000000000000000000040253530011000050000802483200150001700

Điều 41.11.TT.9.17. Cán bộ làm công tác học sinh, sinh viên, giáo viên, giảng viên chuyên trách về công tác giáo dục thể chất, an ninh quốc phòng

410110000000000020000020000000000000000002100000000000000000

Điều 41.11.LQ.21. Trách nhiệm của Nhà nước đối với giáo dục thể chất và thể thao trong nhà trường

41011000000000002000002000000000000000000210000000000000000000402257701120000700

Điều 41.11.NĐ.1.7. Trách nhiệm đối với giáo dục thể chất, thể thao trong nhà trường và các cơ sở giáo dục

41011000000000002000002000000000000000000210000000000000000000402535300110000300

Điều 41.11.NĐ.2.3. Chương trình môn học Giáo dục thể chất

41011000000000002000002000000000000000000210000000000000000000402535300110000600

Điều 41.11.NĐ.2.6. Tài chính và cơ sở vật chất phục vụ giáo dục thể chất và hoạt động thể thao trong nhà trường

41011000000000002000002000000000000000000210000000000000000000402535300110000700

Điều 41.11.NĐ.2.7. Xã hội hóa giáo dục thể chất và hoạt động thể thao trong nhà trường

41011000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802302700530000100

Điều 41.11.QĐ.7.1.

41011000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802483200150001400

Điều 41.11.TT.9.14. Trách nhiệm của Tổng cục Dạy nghề

41011000000000002000002000000000000000000210000000000000000000802483200150001500

Điều 41.11.TT.9.15. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

410110000000000020000020000000000000000002200000000000000000

Điều 41.11.LQ.22. Trách nhiệm của nhà trường

410110000000000020000020000000000000000002300000000000000000

Điều 41.11.LQ.23. Quyền và nghĩa vụ của giáo viên, giảng viên thể dục thể thao

41011000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402535300110000400

Điều 41.11.NĐ.2.4. Giáo viên, giảng viên thể dục, thể thao

4101100000000000200000200000000000000000023000000000000000000040253530011000040000502454700510000300

Điều 41.11.QĐ.8.3. Chế độ bồi dưỡng

4101100000000000200000200000000000000000023000000000000000000040253530011000040000502454700510000400

Điều 41.11.QĐ.8.4. Chế độ trang phục

4101100000000000200000200000000000000000023000000000000000000040253530011000040000502454700510000500

Điều 41.11.QĐ.8.5. Kinh phí và phương thức chi trả

410110000000000020000020000000000000000002400000000000000000

Điều 41.11.LQ.24. Quyền và nghĩa vụ của người học

410110000000000020000020000000000000000002500000000000000000

Điều 41.11.LQ.25. Thi đấu thể thao trong nhà trường

410110000000000020000020000000000000000002600000000000000000

Điều 41.11.LQ.26. Trách nhiệm của Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh và các tổ chức xã hội - nghề nghiệp về thể thao

4101100000000000200000300000000000000000

Mục 3 THỂ DỤC, THỂ THAO TRONG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG

410110000000000020000030000000000000000002700000000000000000

Điều 41.11.LQ.27. Hoạt động thể dục, thể thao trong lực lượng vũ trang

410110000000000020000030000000000000000002800000000000000000

Điều 41.11.LQ.28. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước đối với thể dục, thể thao trong lực lượng vũ trang

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000402257701120000800

Điều 41.11.NĐ.1.8. Cơ sở vật chất cho hoạt động thể dục, thể thao trong lực lượng vũ trang

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802330400320000100

Điều 41.11.TL.2.1. Đối tượng áp dụng tiêu chuẩn rèn luyện thể lực

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802330400320000200

Điều 41.11.TL.2.2. Tiêu chuẩn rèn luyện thể lực trong quân đội, cách đánh giá

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802469300240000300

Điều 41.11.TT.7.3. Các trường hợp được miễn, hoãn kiểm tra

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802469300240000400

Điều 41.11.TT.7.4. Áp dụng kết quả kiểm tra vào công tác thi đua

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802469300240000500

Điều 41.11.TT.7.5. Phân chia giới tính và nhóm tuổi

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802469300240000600

Điều 41.11.TT.7.6. Nội dung kiểm tra rèn luyện thể lực

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802469300240000700

Điều 41.11.TT.7.7. Tiêu chuẩn rèn luyện thể lực

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802469300240000800

Điều 41.11.TT.7.8. Tổ chức tập luyện

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802469300240000900

Điều 41.11.TT.7.9. Định kỳ kiểm tra rèn luyện thể lực theo tiêu chuẩn

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802469300240001000

Điều 41.11.TT.7.10. Tổ chức kiểm tra

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802469300240001100

Điều 41.11.TT.7.11. Xét, công nhận đạt tiêu chuẩn rèn luyện thể lực

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802469300240001200

Điều 41.11.TT.7.12. Cơ sở vật chất phục vụ công tác kiểm tra rèn luyện thể lực

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802469300240001300

Điều 41.11.TT.7.13. Y tế phục vụ công tác kiểm tra

41011000000000002000003000000000000000000280000000000000000000802469300240001400

Điều 41.11.TT.7.14. Kinh phí bảo đảm

410110000000000020000030000000000000000002900000000000000000

Điều 41.11.LQ.29. Trách nhiệm của các đơn vị trong lực lượng vũ trang

410110000000000020000030000000000000000003000000000000000000

Điều 41.11.LQ.30. Quyền và nghĩa vụ của cán bộ, chiến sỹ

41011000000000003000

Chương III THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO

4101100000000000300000100000000000000000

Mục 1 THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO

410110000000000030000010000000000000000003100000000000000000

Điều 41.11.LQ.31. Phát triển thể thao thành tích cao

41011000000000003000001000000000000000000310000000000000000000402257701120000900

Điều 41.11.NĐ.1.9. Xây dựng cơ sở vật chất cho phát triển thể thao thành tích cao

41011000000000003000001000000000000000000310000000000000000000402257701120001000

Điều 41.11.NĐ.1.10. Đào tạo, bồi dưỡng vận động viên, huấn luyện viên

410110000000000030000010000000000000000003200000000000000000

Điều 41.11.LQ.32. Quyền và nghĩa vụ của vận động viên thể thao thành tích cao

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402672901520000300

Điều 41.11.NĐ.3.3. Tiền lương, tiền hỗ trợ tập huấn, thi đấu

4101100000000000300000100000000000000000032000000000000000000040267290152000030000802709500180000300

Điều 41.11.TT.47.3. Tiền lương, tiền hỗ trợ tập huấn, thi đấu

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402672901520000400

Điều 41.11.NĐ.3.4. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

4101100000000000300000100000000000000000032000000000000000000040267290152000040000802709500180000400

Điều 41.11.TT.47.4. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402672901520000500

Điều 41.11.NĐ.3.5. Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên khi ốm đau, thai sản trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu

4101100000000000300000100000000000000000032000000000000000000040267290152000050000802709500180000500

Điều 41.11.TT.47.5. Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên khi ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu.

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402672901520000600

Điều 41.11.NĐ.3.6. Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402672901520000700

Điều 41.11.NĐ.3.7. Chế độ bảo hiểm đối với huấn luyện viên, vận động viên khi tập huấn, thi đấu ở nước ngoài

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402672901520000800

Điều 41.11.NĐ.3.8. Mức thưởng bằng tiền đối với các huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu thể thao quốc tế

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402672901520000900

Điều 41.11.NĐ.3.9. Kinh phí thực hiện

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402690200360000300

Điều 41.11.NĐ.4.3. Chăm sóc sức khỏe và chữa trị chấn thương

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402690200360000400

Điều 41.11.NĐ.4.4. Chế độ dinh dưỡng đặc thù

4101100000000000300000100000000000000000032000000000000000000040269020036000040000802744800860000200

Điều 41.11.TT.48.2. Nguồn kinh phí thực hiện

4101100000000000300000100000000000000000032000000000000000000040269020036000040000802744800860000300

Điều 41.11.TT.48.3. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng

4101100000000000300000100000000000000000032000000000000000000040269020036000040000802744800860000400

Điều 41.11.TT.48.4. Kinh phí thực hiện chế độ thực phẩm chức năng đối với vận động viên thể thao thành tích cao

4101100000000000300000100000000000000000032000000000000000000040269020036000040000802744800860000500

Điều 41.11.TT.48.5. Lập dự toán, chấp hành dự toán

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402690200360000500

Điều 41.11.NĐ.4.5. Bảo đảm học tập văn hóa, chính trị

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402690200360000600

Điều 41.11.NĐ.4.6. Ưu đãi về đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402690200360000700

Điều 41.11.NĐ.4.7. Ưu đãi về học nghề và giải quyết việc làm

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000402690200360000800

Điều 41.11.NĐ.4.8. Các chế độ khác

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802252400020000100

Điều 41.11.QĐ.6.1.

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802547600030000300

Điều 41.11.TT.14.3. Giám định khoa học

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802547600030000400

Điều 41.11.TT.14.4. Kiểm tra sức khỏe

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802547600030000500

Điều 41.11.TT.14.5. Hội đồng giám định

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802547600030000600

Điều 41.11.TT.14.6. Nội dung giám định khoa học

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802547600030000700

Điều 41.11.TT.14.7. Tổ chức thực hiện Giám định khoa học

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802547600030000800

Điều 41.11.TT.14.8. Kết quả giám định khoa học

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802547600030000900

Điều 41.11.TT.14.9. Nội dung kiểm tra sức khỏe

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802547600030001000

Điều 41.11.TT.14.10. Cơ quan kiểm tra sức khỏe

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802547600030001100

Điều 41.11.TT.14.11. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo, huấn luyện

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802547600030001200

Điều 41.11.TT.14.12. Kinh phí thực hiện

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802769000050000300

Điều 41.11.TT.50.3. Nguồn kinh phí mua sắm trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802769000050000400

Điều 41.11.TT.50.4. Tiêu chuẩn trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802769000050000500

Điều 41.11.TT.50.5. Phân loại trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802769000050000600

Điều 41.11.TT.50.6. Định mức cấp phát trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802769000050000700

Điều 41.11.TT.50.7. Nguyên tắc, chế độ và thời gian cấp phát trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao

41011000000000003000001000000000000000000320000000000000000000802769000050000800

Điều 41.11.TT.50.8. Công tác xây dựng kế hoạch, lập dự toán

410110000000000030000010000000000000000003300000000000000000

Điều 41.11.LQ.33. Quyền và nghĩa vụ của huấn luyện viên thể thao thành tích cao

410110000000000030000010000000000000000003400000000000000000

Điều 41.11.LQ.34. Quyền và nghĩa vụ của trọng tài thể thao thành tích cao

410110000000000030000010000000000000000003500000000000000000

Điều 41.11.LQ.35. Đội thể thao quốc gia, đoàn thể thao quốc gia

410110000000000030000010000000000000000003600000000000000000

Điều 41.11.LQ.36. Tiêu chuẩn vận động viên đội thể thao quốc gia

41011000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802911500070000200

Điều 41.11.TT.58.2. Quy định chung định mức kinh tế - kỹ thuật

41011000000000003000001000000000000000000360000000000000000000802911500070000300

Điều 41.11.TT.58.3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

410110000000000030000010000000000000000003700000000000000000

Điều 41.11.LQ.37. Giải thể thao thành tích cao

41011000000000003000001000000000000000000370000000000000000000802907900020000300

Điều 41.11.TT.57.3. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật.

41011000000000003000001000000000000000000370000000000000000000802907900020000400

Điều 41.11.TT.57.4. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

410110000000000030000010000000000000000003800000000000000000

Điều 41.11.LQ.38. Thẩm quyền quyết định tổ chức giải thể thao thành tích cao

410110000000000030000010000000000000000003810000000000000000

Điều 41.11.LQ.38a. Thẩm quyền ban hành luật thi đấu của môn thể thao

410110000000000030000010000000000000000003900000000000000000

Điều 41.11.LQ.39. Thẩm quyền ban hành điều lệ giải thể thao thành tích cao

410110000000000030000010000000000000000004000000000000000000

Điều 41.11.LQ.40. Thủ tục đăng cai tổ chức giải thể thao thành tích cao

410110000000000030000010000000000000000004100000000000000000

Điều 41.11.LQ.41. Công nhận thành tích thi đấu thể thao thành tích cao

410110000000000030000010000000000000000004200000000000000000

Điều 41.11.LQ.42. Đẳng cấp vận động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao thành tích cao

41011000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802771700060000200

Điều 41.11.TT.51.2. Đẳng cấp vận động viên thể thao thành tích cao

41011000000000003000001000000000000000000420000000000000000000802771700060000300

Điều 41.11.TT.51.3. Tiêu chuẩn phong đẳng cấp vận động viên thể thao thành tích cao

410110000000000030000010000000000000000004300000000000000000

Điều 41.11.LQ.43. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị cho tập luyện và thi đấu thể thao thành tích cao

4101100000000000300000200000000000000000

Mục 2 THỂ THAO CHUYÊN NGHIỆP

410110000000000030000020000000000000000004400000000000000000

Điều 41.11.LQ.44. Phát triển thể thao chuyên nghiệp

410110000000000030000020000000000000000004500000000000000000

Điều 41.11.LQ.45. Quyền và nghĩa vụ của vận động viên chuyên nghiệp

410110000000000030000020000000000000000004600000000000000000

Điều 41.11.LQ.46. Quyền và nghĩa vụ của huấn luyện viên chuyên nghiệp

410110000000000030000020000000000000000004700000000000000000

Điều 41.11.LQ.47. Chuyển nhượng vận động viên chuyên nghiệp

410110000000000030000020000000000000000004800000000000000000

Điều 41.11.LQ.48. Hợp đồng chuyển nhượng vận động viên chuyên nghiệp

410110000000000030000020000000000000000004900000000000000000

Điều 41.11.LQ.49. Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

410110000000000030000020000000000000000005000000000000000000

Điều 41.11.LQ.50. Điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

41011000000000003000002000000000000000000500000000000000000000402690200360000900

Điều 41.11.NĐ.4.9. Huấn luyện viên chuyên nghiệp

41011000000000003000002000000000000000000500000000000000000000402690200360001000

Điều 41.11.NĐ.4.10. Vận động viên chuyên nghiệp

41011000000000003000002000000000000000000500000000000000000000402690200360001100

Điều 41.11.NĐ.4.11. Nhân viên y tế

41011000000000003000002000000000000000000500000000000000000000402690200360001200

Điều 41.11.NĐ.4.12. Cơ sở vật chất, trang thiết bị

410110000000000030000020000000000000000005100000000000000000

Điều 41.11.LQ.51. Trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh, tạm ngừng kinh doanh, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, giải thể, phá sản câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

410110000000000030000020000000000000000005200000000000000000

Điều 41.11.LQ.52. Nhiệm vụ, quyền hạn của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

410110000000000030000020000000000000000005300000000000000000

Điều 41.11.LQ.53. Quyền sở hữu đối với giải thể thao thành tích cao và giải thể thao chuyên nghiệp

41011000000000003000002000000000000000000530000000000000000000402257701120001200

Điều 41.11.NĐ.1.12. Quyền của chủ sở hữu đối với giải thể thao thành tích cao và giải thể thao chuyên nghiệp

41011000000000004000

Chương IV CƠ SỞ THỂ THAO

4101100000000000400005400000000000000000

Điều 41.11.LQ.54. Loại hình cơ sở thể thao

4101100000000000400005500000000000000000

Điều 41.11.LQ.55. Điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp

410110000000000040000550000000000000000000402690200360001300

Điều 41.11.NĐ.4.13. Nhân viên chuyên môn

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802494400130000900

Điều 41.11.TT.10.9. Điều kiện về nhân viên chuyên môn

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802600000110000600

Điều 41.11.TT.16.6. Tập huấn chuyên môn Yoga

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802600000110000700

Điều 41.11.TT.16.7. Mật độ hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802641600097500500

Điều 41.11.TT.18.5. Mật độ hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802641600107500500

Điều 41.11.TT.19.5. Mật độ tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802643700027500500

Điều 41.11.TT.20.5. Mật độ tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802643700037500500

Điều 41.11.TT.21.5. Mật độ tập luyện, hướng dẫn tập luyện và cứu hộ

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802644000057500500

Điều 41.11.TT.23.5. Mật độ hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802644800067500600

Điều 41.11.TT.24.6. Tần suất bay và mật độ hướng dẫn

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802644800077500600

Điều 41.11.TT.25.6. Mật độ hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802644900087500500

Điều 41.11.TT.26.5. Mật độ tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802644900097500500

Điều 41.11.TT.27.5. Mật độ tập luyện.

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802644900107500600

Điều 41.11.TT.28.6. Mật độ hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802644900117500500

Điều 41.11.TT.29.5. Mật độ hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802645600127500500

Điều 41.11.TT.30.5. Mật độ hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802645700137500500

Điều 41.11.TT.31.5. Mật độ tập luyện.

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802648600147500500

Điều 41.11.TT.32.5. Mật độ tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802649300177500500

Điều 41.11.TT.33.5. Mật độ hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802649700187500500

Điều 41.11.TT.34.5. Mật độ tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802649700197500500

Điều 41.11.TT.35.5. Mật độ hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802651100207500500

Điều 41.11.TT.36.5. Mật độ hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802651300217500500

Điều 41.11.TT.37.5. Bảo đảm an toàn

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802651300217500600

Điều 41.11.TT.37.6. Mật độ hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802668000277500500

Điều 41.11.TT.39.5. Mật độ tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802668000287500700

Điều 41.11.TT.40.7. Mật độ tập luyện, hướng dẫn tập luyện và cứu hộ

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802668900297500500

Điều 41.11.TT.41.5. Mật độ tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802669600317500500

Điều 41.11.TT.42.5. Mật độ tập luyện, hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802669600327500500

Điều 41.11.TT.43.5. Mật độ hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802776500070000300

Điều 41.11.TT.52.3. Nội dung, chương trình tập huấn chuyên môn thể thao

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802776500070000400

Điều 41.11.TT.52.4. Cơ quan tổ chức tập huấn chuyên môn thể thao

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000130000802776500070000500

Điều 41.11.TT.52.5. Chứng nhận tập huấn chuyên môn thể thao

410110000000000040000550000000000000000000402690200360001400

Điều 41.11.NĐ.4.14. Cơ sở vật chất, trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494400130000300

Điều 41.11.TT.10.3. Hướng dẫn kỹ thuật

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494400130000400

Điều 41.11.TT.10.4. Điều kiện chung về địa điểm thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494400130000500

Điều 41.11.TT.10.5. Sân thi đấu Mô tô trong sân

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494400130000600

Điều 41.11.TT.10.6. Sân thi đấu Mô tô địa hình

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494400130000700

Điều 41.11.TT.10.7. Điều kiện về trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494400130000800

Điều 41.11.TT.10.8. Điều kiện về y tế

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494500140000300

Điều 41.11.TT.11.3. Hướng dẫn kỹ thuật

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494500140000400

Điều 41.11.TT.11.4. Điều kiện chung về địa điểm thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494500140000500

Điều 41.11.TT.11.5. Đường đua Xe đạp đường trường

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494500140000600

Điều 41.11.TT.11.6. Đường đua Xe đạp địa hình

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494500140000700

Điều 41.11.TT.11.7. Sân đua Xe đạp lòng chảo

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494500140000800

Điều 41.11.TT.11.8. Sân đua Xe đạp vượt chướng ngại vật (BMX)

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494500140000900

Điều 41.11.TT.11.9. Điều kiện về trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802494500140001000

Điều 41.11.TT.11.10. Điều kiện về y tế

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802530600220000300

Điều 41.11.TT.13.3. Điều kiện chung về địa điểm thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802530600220000400

Điều 41.11.TT.13.4. Điều kiện về đường đua thuyền Rowing

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802530600220000500

Điều 41.11.TT.13.5. Điều kiện về đường đua Canoe và Thuyền truyền thống

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802530600220000600

Điều 41.11.TT.13.6. Điều kiện về trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802530600220000700

Điều 41.11.TT.13.7. Điều kiện y tế, an toàn

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802568700180000300

Điều 41.11.TT.15.3. Điều kiện chung về địa điểm thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802568700180000400

Điều 41.11.TT.15.4. Điều kiện về đường đua môn Ô tô thể thao địa hình

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802568700180000500

Điều 41.11.TT.15.5. Điều kiện về trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802568700180000600

Điều 41.11.TT.15.6. Điều kiện về xe thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802568700180000900

Điều 41.11.TT.15.9. Điều kiện tập luyện môn Ô tô thể thao địa hình

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802600000110000400

Điều 41.11.TT.16.4. Cơ sở vật chất

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802600000110000500

Điều 41.11.TT.16.5. Trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802602700120000300

Điều 41.11.TT.17.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802602700120000400

Điều 41.11.TT.17.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802641600097500300

Điều 41.11.TT.18.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802641600097500400

Điều 41.11.TT.18.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802641600107500300

Điều 41.11.TT.19.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802641600107500400

Điều 41.11.TT.19.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802643700027500300

Điều 41.11.TT.20.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị luyện tập

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802643700027500400

Điều 41.11.TT.20.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802643700037500300

Điều 41.11.TT.21.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802643700037500400

Điều 41.11.TT.21.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644000047500300

Điều 41.11.TT.22.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644000057500300

Điều 41.11.TT.23.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644000057500400

Điều 41.11.TT.23.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644800067500400

Điều 41.11.TT.24.4. Cơ sở vật chất tập luyện, thi đấu và biểu diễn

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644800067500500

Điều 41.11.TT.24.5. Trang thiết bị tập luyện, thi đấu và biểu diễn

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644800077500300

Điều 41.11.TT.25.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644800077500400

Điều 41.11.TT.25.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644800077500500

Điều 41.11.TT.25.5. Cơ sở vật chất, trang thiết bị biểu diễn

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644900087500300

Điều 41.11.TT.26.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644900087500400

Điều 41.11.TT.26.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644900097500300

Điều 41.11.TT.27.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644900097500400

Điều 41.11.TT.27.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644900107500300

Điều 41.11.TT.28.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644900107500400

Điều 41.11.TT.28.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644900117500300

Điều 41.11.TT.29.3. Cơ sở vật chất

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802644900117500400

Điều 41.11.TT.29.4. Trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802645600127500300

Điều 41.11.TT.30.3. Cơ sở vật chất

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802645600127500400

Điều 41.11.TT.30.4. Trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802645700137500300

Điều 41.11.TT.31.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802645700137500400

Điều 41.11.TT.31.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802648600147500300

Điều 41.11.TT.32.3. Cơ sở vật chất

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802648600147500400

Điều 41.11.TT.32.4. Trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802649300177500300

Điều 41.11.TT.33.3. Cơ sở vật chất

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802649300177500400

Điều 41.11.TT.33.4. Trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802649700187500300

Điều 41.11.TT.34.3. Cơ sở vật chất

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802649700187500400

Điều 41.11.TT.34.4. Trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802649700197500300

Điều 41.11.TT.35.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802649700197500400

Điều 41.11.TT.35.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802651100207500300

Điều 41.11.TT.36.3. Cơ sở vật chất

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802651100207500400

Điều 41.11.TT.36.4. Trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802651300217500300

Điều 41.11.TT.37.3. Cơ sở vật chất

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802651300217500400

Điều 41.11.TT.37.4. Trang thiết bị

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802668000277500300

Điều 41.11.TT.39.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802668000277500400

Điều 41.11.TT.39.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802668000287500400

Điều 41.11.TT.40.4. Cơ sở vật chất tập luyện và thi đấu đối với leo núi nhân tạo

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802668000287500500

Điều 41.11.TT.40.5. Cơ sở vật chất tập luyện và thi đấu đối với Leo núi tự nhiên

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802668000287500600

Điều 41.11.TT.40.6. Trang thiết bị tập luyện và thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802668900297500300

Điều 41.11.TT.41.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802668900297500400

Điều 41.11.TT.41.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802669600317500300

Điều 41.11.TT.42.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802669600317500400

Điều 41.11.TT.42.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802669600327500300

Điều 41.11.TT.43.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802669600327500400

Điều 41.11.TT.43.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802672400347500300

Điều 41.11.TT.44.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000140000802672400347500400

Điều 41.11.TT.44.4. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu

410110000000000040000550000000000000000000402690200360001500

Điều 41.11.NĐ.4.15. Điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao bắt buộc có người hướng dẫn tập luyện

41011000000000004000055000000000000000000040269020036000150000802698100040000100

Điều 41.11.TT.46.1. Danh mục ban hành kèm theo Thông tư

410110000000000040000550000000000000000000402690200360001600

Điều 41.11.NĐ.4.16. Điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm

410110000000000040000550000000000000000000402690200360001700

Điều 41.11.NĐ.4.17. Điều kiện kinh doanh đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao dưới nước

410110000000000040000550000000000000000000402690200360001800

Điều 41.11.NĐ.4.18. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp

410110000000000040000550000000000000000000402690200360001900

Điều 41.11.NĐ.4.19. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện

410110000000000040000550000000000000000000402690200360002000

Điều 41.11.NĐ.4.20. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện

410110000000000040000550000000000000000000402690200360002100

Điều 41.11.NĐ.4.21. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện

410110000000000040000550000000000000000000402690200360002200

Điều 41.11.NĐ.4.22. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện

410110000000000040000550000000000000000000402690200360002300

Điều 41.11.NĐ.4.23. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện

4101100000000000400005600000000000000000

Điều 41.11.LQ.56. Hộ kinh doanh và các tổ chức khác kinh doanh hoạt động thể thao

410110000000000040000560000000000000000000402257701120001400

Điều 41.11.NĐ.1.14. Hộ kinh doanh hoạt động thể thao

4101100000000000400005700000000000000000

Điều 41.11.LQ.57. Đơn vị sự nghiệp thể thao

410110000000000040000570000000000000000000402257701120001500

Điều 41.11.NĐ.1.15. Đơn vị sự nghiệp thể thao

4101100000000000400005800000000000000000

Điều 41.11.LQ.58. Đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, hợp nhất, giải thể đơn vị sự nghiệp thể thao

4101100000000000400005900000000000000000

Điều 41.11.LQ.59. Nhiệm vụ, quyền hạn của trung tâm đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao

410110000000000040000590000000000000000000802808800040000200

Điều 41.11.TT.53.2. Vị trí, chức năng

410110000000000040000590000000000000000000802808800040000300

Điều 41.11.TT.53.3. Nhiệm vụ, quyền hạn

410110000000000040000590000000000000000000802808800040000400

Điều 41.11.TT.53.4. Cơ cấu tổ chức

4101100000000000400006000000000000000000

Điều 41.11.LQ.60. Nhiệm vụ, quyền hạn của trung tâm hoạt động thể thao, cơ sở dịch vụ hoạt động thể thao

4101100000000000400006100000000000000000

Điều 41.11.LQ.61. Trường năng khiếu thể thao

4101100000000000400006200000000000000000

Điều 41.11.LQ.62. Nhiệm vụ, quyền hạn của trường năng khiếu thể thao

4101100000000000400006300000000000000000

Điều 41.11.LQ.63. Quyền và nghĩa vụ của học sinh trường năng khiếu thể thao

41011000000000005000

Chương V NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN THỂ DỤC, THỂ THAO

4101100000000000500006400000000000000000

Điều 41.11.LQ.64. Nguồn tài chính cho thể dục, thể thao

4101100000000000500006500000000000000000

Điều 41.11.LQ.65. Đất đai dành cho thể dục, thể thao

410110000000000050000650000000000000000000402257701120001700

Điều 41.11.NĐ.1.17. Quản lý và sử dụng đất dành cho thể dục, thể thao

410110000000000050000650000000000000000000402257701120001800

Điều 41.11.NĐ.1.18. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho thể dục, thể thao

4101100000000000500006600000000000000000

Điều 41.11.LQ.66. Nhân lực cho phát triển thể dục, thể thao

4101100000000000500006700000000000000000

Điều 41.11.LQ.67. Quỹ hỗ trợ phát triển tài năng thể thao

410110000000000050000670000000000000000000402257701120001900

Điều 41.11.NĐ.1.19. Quỹ hỗ trợ phát triển tài năng thể thao

4101100000000000500006710000000000000000

Điều 41.11.LQ.67a. Đặt cược thể thao

41011000000000006000

Chương VI ỦY BAN Ô-LIM-PÍCH VIỆT NAM VÀ TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP VỀ THỂ THAO

4101100000000000600000100000000000000000

Mục 1 ỦY BAN Ô-LIM-PÍCH VIỆT NAM

410110000000000060000010000000000000000006800000000000000000

Điều 41.11.LQ.68. Ủy ban Ô-lim-pích Việt Nam

410110000000000060000010000000000000000006900000000000000000

Điều 41.11.LQ.69. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Ô-lim-pích Việt Nam

4101100000000000600000200000000000000000

Mục 2 TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP VỀ THỂ THAO

410110000000000060000020000000000000000007000000000000000000

Điều 41.11.LQ.70. Liên đoàn thể thao quốc gia

410110000000000060000020000000000000000007100000000000000000

Điều 41.11.LQ.71. Quyền và nghĩa vụ của liên đoàn thể thao quốc gia

410110000000000060000020000000000000000007200000000000000000

Điều 41.11.LQ.72. Các tổ chức xã hội - nghề nghiệp về thể thao ngành, địa phương

41011000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802754800010000300

Điều 41.11.TT.49.3. Xây dựng và thực hiện các chính sách, chương trình, kế hoạch phát triển thể dục, thể thao

41011000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802754800010000400

Điều 41.11.TT.49.4. Quản lý tổ chức giải thể thao

41011000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802754800010000500

Điều 41.11.TT.49.5. Thành lập đoàn thể thao, đội thể thao quốc gia tham gia các đại hội thể thao, giải thể thao quốc tế

41011000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802754800010000600

Điều 41.11.TT.49.6. Quản lý vận động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao

41011000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802754800010000700

Điều 41.11.TT.49.7. Công nhận tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị cho tập luyện và thi đấu thể thao thành tích cao

41011000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802754800010000800

Điều 41.11.TT.49.8. Đào tạo và công nhận tiêu chuẩn hoạt động thể thao chuyên nghiệp

41011000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802754800010000900

Điều 41.11.TT.49.9. Quản lý, phối hợp hoạt động hợp tác quốc tế

41011000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802754800010001000

Điều 41.11.TT.49.10. Chế độ thông tin, báo cáo

410110000000000060000020000000000000000007300000000000000000

Điều 41.11.LQ.73. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức xã hội - nghề nghiệp về thể thao ngành, địa phương

41011000000000007000

Chương VII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ THỂ THAO

4101100000000000700007400000000000000000

Điều 41.11.LQ.74. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về thể thao

4101100000000000700007500000000000000000

Điều 41.11.LQ.75. Nội dung hợp tác quốc tế về thể thao

41011000000000008000

Chương VIII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

4101100000000000800007600000000000000000

Điều 41.11.LQ.76. Khen thưởng đối với tổ chức, cá nhân có thành tích đóng góp cho sự nghiệp thể dục, thể thao

4101100000000000800007700000000000000000

Điều 41.11.LQ.77. Xử lý vi phạm

410110000000000080000770000000000000000000802125002220000300

Điều 41.11.TL.1.3. KHEN THƯỞNG - KỶ LUẬT

41011000000000009000

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4101100000000000900007800000000000000000

Điều 41.11.LQ.78. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007810223680077000790

Điều 41.11.LQ.79. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007840225770112000200

Điều 41.11.NĐ.1.20. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007840225770112000210

Điều 41.11.NĐ.1.21. Trách nhiệm thi hành

4101100000000000900007840253530011000080

Điều 41.11.NĐ.2.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007840253530011000090

Điều 41.11.NĐ.2.9. Trách nhiệm thi hành

4101100000000000900007840267290152000100

Điều 41.11.NĐ.3.10. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007840267290152000110

Điều 41.11.NĐ.3.11. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007840267290152000120

Điều 41.11.NĐ.3.12. Trách nhiệm thi hành

4101100000000000900007840269020036000240

Điều 41.11.NĐ.4.24. Quy định chuyển tiếp

4101100000000000900007840269020036000250

Điều 41.11.NĐ.4.25. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007840269020036000260

Điều 41.11.NĐ.4.26. Tổ chức thực hiện và hướng dẫn thi hành

4101100000000000900007850207810015000050

Điều 41.11.CT.1.5.

4101100000000000900007850245470051000060

Điều 41.11.QĐ.8.6. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007850245470051000070

Điều 41.11.QĐ.8.7. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007850245470051000080

Điều 41.11.QĐ.8.8. Trách nhiệm thi hành

4101100000000000900007880212500222000040

Điều 41.11.TL.1.4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

4101100000000000900007880212840057000030

Điều 41.11.TT.1.3. Tổ chức thực hiện, chế độ báo cáo.

4101100000000000900007880225240002000020

Điều 41.11.QĐ.6.2.

4101100000000000900007880225240002000030

Điều 41.11.QĐ.6.3.

4101100000000000900007880226010005000040

Điều 41.11.TT.2.4. Điều khoản thi hành

4101100000000000900007880226010005000050

Điều 41.11.TT.2.5. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880230270053000020

Điều 41.11.QĐ.7.2.

4101100000000000900007880230270053000030

Điều 41.11.QĐ.7.3.

4101100000000000900007880233040032000030

Điều 41.11.TL.2.3. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880241970018000060

Điều 41.11.TT.3.6. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880241970018000070

Điều 41.11.TT.3.7. Điều khoản thi hành

4101100000000000900007880242250200000070

Điều 41.11.TL.3.7. Tổ chức thực hiện:

4101100000000000900007880242250200000080

Điều 41.11.TL.3.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880245500009000100

Điều 41.11.TT.5.10. Trách nhiệm thi hành

4101100000000000900007880245500009000110

Điều 41.11.TT.5.11. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880246930024000150

Điều 41.11.TT.7.15. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880246930024000160

Điều 41.11.TT.7.16. Trách nhiệm thi hành

4101100000000000900007880247180063000090

Điều 41.11.TT.8.9. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880247180063000100

Điều 41.11.TT.8.10. Trách nhiệm thi hành

4101100000000000900007880248320015000180

Điều 41.11.TT.9.18. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880249440013000120

Điều 41.11.TT.10.12. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880249440013000130

Điều 41.11.TT.10.13. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880249450014000140

Điều 41.11.TT.11.14. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880249450014000150

Điều 41.11.TT.11.15. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880252930016000040

Điều 41.11.TT.12.4. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880252930016000050

Điều 41.11.TT.12.5. Trách nhiệm thực hiện

4101100000000000900007880253060022000110

Điều 41.11.TT.13.11. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880253060022000120

Điều 41.11.TT.13.12. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880254760003000130

Điều 41.11.TT.14.13. Trách nhiệm thi hành

4101100000000000900007880254760003000140

Điều 41.11.TT.14.14. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880256870018000110

Điều 41.11.TT.15.11. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880256870018000120

Điều 41.11.TT.15.12. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880260000011000080

Điều 41.11.TT.16.8. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880260000011000090

Điều 41.11.TT.16.9. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880260270012000060

Điều 41.11.TT.17.6. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880260270012000070

Điều 41.11.TT.17.7. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264160009750070

Điều 41.11.TT.18.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264160009750080

Điều 41.11.TT.18.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264160010750070

Điều 41.11.TT.19.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264160010750080

Điều 41.11.TT.19.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264370002750070

Điều 41.11.TT.20.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264370002750080

Điều 41.11.TT.20.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264370003750070

Điều 41.11.TT.21.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264370003750080

Điều 41.11.TT.21.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264400004750050

Điều 41.11.TT.22.5. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264400004750060

Điều 41.11.TT.22.6. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264400005750070

Điều 41.11.TT.23.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264400005750080

Điều 41.11.TT.23.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264480006750080

Điều 41.11.TT.24.8. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264480006750090

Điều 41.11.TT.24.9. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264480007750080

Điều 41.11.TT.25.8. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264480007750090

Điều 41.11.TT.25.9. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264490008750070

Điều 41.11.TT.26.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264490008750080

Điều 41.11.TT.26.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264490009750070

Điều 41.11.TT.27.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264490009750080

Điều 41.11.TT.27.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264490010750070

Điều 41.11.TT.28.7. Tổ chức thực hiện.

4101100000000000900007880264490010750080

Điều 41.11.TT.28.8. Hiệu lực thi hành.

4101100000000000900007880264490011750070

Điều 41.11.TT.29.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264490011750080

Điều 41.11.TT.29.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264560012750070

Điều 41.11.TT.30.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264560012750080

Điều 41.11.TT.30.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264570013750070

Điều 41.11.TT.31.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264570013750080

Điều 41.11.TT.31.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264860014750070

Điều 41.11.TT.32.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264860014750080

Điều 41.11.TT.32.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264930017750070

Điều 41.11.TT.33.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264930017750080

Điều 41.11.TT.33.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264970018750070

Điều 41.11.TT.34.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264970018750080

Điều 41.11.TT.34.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880264970019750070

Điều 41.11.TT.35.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880264970019750080

Điều 41.11.TT.35.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880265110020750070

Điều 41.11.TT.36.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880265110020750080

Điều 41.11.TT.36.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880265130021750080

Điều 41.11.TT.37.8. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880265130021750090

Điều 41.11.TT.37.9. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880266250061000060

Điều 41.11.TT.38.6. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880266250061000070

Điều 41.11.TT.38.7. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880266800027750070

Điều 41.11.TT.39.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880266800027750080

Điều 41.11.TT.39.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880266800028750090

Điều 41.11.TT.40.9. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880266800028750100

Điều 41.11.TT.40.10. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880266890029750070

Điều 41.11.TT.41.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880266890029750080

Điều 41.11.TT.41.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880266960031750070

Điều 41.11.TT.42.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880266960031750080

Điều 41.11.TT.42.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880266960032750070

Điều 41.11.TT.43.7. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880266960032750080

Điều 41.11.TT.43.8. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880267240034750060

Điều 41.11.TT.44.6. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880267240034750070

Điều 41.11.TT.44.7. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880268000001000140

Điều 41.11.TT.45.14. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880268000001000150

Điều 41.11.TT.45.15. Điều khoản thi hành

4101100000000000900007880269810004000020

Điều 41.11.TT.46.2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880269810004000030

Điều 41.11.TT.46.3. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880270950018000060

Điều 41.11.TT.47.6. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880275480001000110

Điều 41.11.TT.49.11. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880275480001000120

Điều 41.11.TT.49.12. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880276900005000090

Điều 41.11.TT.50.9. Điều khoản thi hành

4101100000000000900007880277170006000040

Điều 41.11.TT.51.4. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880277170006000050

Điều 41.11.TT.51.5. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880277170006000060

Điều 41.11.TT.51.6. Điều khoản thi hành

4101100000000000900007880277170006000070

Điều 41.11.TT.51.7. Điều khoản chuyển tiếp

4101100000000000900007880277650007000060

Điều 41.11.TT.52.6. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880277650007000070

Điều 41.11.TT.52.7. Quy định chuyển tiếp

4101100000000000900007880277650007000080

Điều 41.11.TT.52.8. Trách nhiệm thi hành

4101100000000000900007880280880004000050

Điều 41.11.TT.53.5. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880280880004000060

Điều 41.11.TT.53.6. Điều khoản thi hành

4101100000000000900007880287470001000240

Điều 41.11.TT.54.24. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880287470001000250

Điều 41.11.TT.54.25. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880288900011000040

Điều 41.11.TT.55.4. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880288900011000050

Điều 41.11.TT.55.5. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880289610015000040

Điều 41.11.TT.56.4. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880289610015000050

Điều 41.11.TT.56.5. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880290790002000050

Điều 41.11.TT.57.5. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880290790002000060

Điều 41.11.TT.57.6. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880291150007000040

Điều 41.11.TT.58.4. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880291150007000050

Điều 41.11.TT.58.5. Hiệu lực thi hành

4101100000000000900007880291280008000040

Điều 41.11.TT.59.4. Tổ chức thực hiện

4101100000000000900007880291280008000050

Điều 41.11.TT.59.5. Hiệu lực thi hành

41012000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4101200000000000100000100000000000000000

Điều 41.12.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

4101200000000000100000200000000000000000

Điều 41.12.LQ.2. Đối tượng áp dụng

4101200000000000100000240273790093000010

Điều 41.12.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

4101200000000000100000240273790093000020

Điều 41.12.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

4101200000000000100000280252990018750010

Điều 41.12.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101200000000000100000280260310013000010

Điều 41.12.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101200000000000100000280272910001000010

Điều 41.12.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

4101200000000000100000280272910001000020

Điều 41.12.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

4101200000000000100000280272940002000010

Điều 41.12.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

4101200000000000100000280272940002000020

Điều 41.12.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

4101200000000000100000280273890005000010

Điều 41.12.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

4101200000000000100000280273890005000020

Điều 41.12.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

4101200000000000100000280277790009000010

Điều 41.12.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101200000000000100000280280950005000010

Điều 41.12.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

4101200000000000100000280280950005000020

Điều 41.12.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

4101200000000000100000280289340012000010

Điều 41.12.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4101200000000000100000300000000000000000

Điều 41.12.LQ.3. Giải thích từ ngữ

4101200000000000100000380252990018750020

Điều 41.12.TT.1.2. Giải thích từ ngữ

4101200000000000100000380272940002000030

Điều 41.12.TT.5.3. Giải thích từ ngữ

4101200000000000100000380280950005000030

Điều 41.12.TT.8.3. Giải thích từ ngữ

4101200000000000100000400000000000000000

Điều 41.12.LQ.4. Chức năng, nhiệm vụ của thư viện

4101200000000000100000500000000000000000

Điều 41.12.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về phát triển sự nghiệp thư viện

410120000000000010000050000000000000000000402737900930000300

Điều 41.12.NĐ.1.3. Tiêu chí xác định thư viện công lập có vai trò quan trọng được Nhà nước ưu tiên đầu tư

41012000000000001000005000000000000000000040273790093000030000802117300500000100

Điều 41.12.QĐ.3.1.

410120000000000010000050000000000000000000402737900930000400

Điều 41.12.NĐ.1.4. Thẩm quyền xác định thư viện công lập có vai trò quan trọng được Nhà nước ưu tiên đầu tư

410120000000000010000050000000000000000000402737900930000500

Điều 41.12.NĐ.1.5. Tài liệu cổ

410120000000000010000050000000000000000000402737900930000600

Điều 41.12.NĐ.1.6. Tài liệu quý hiếm

410120000000000010000050000000000000000000402737900930000700

Điều 41.12.NĐ.1.7. Bộ sưu tập tài liệu có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học

410120000000000010000050000000000000000000402737900930000800

Điều 41.12.NĐ.1.8. Sưu tầm, bảo quản và phát huy giá trị tài liệu cổ, quý hiếm và bộ sưu tập tài liệu có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học của thư viện công lập

410120000000000010000050000000000000000000802893400120000200

Điều 41.12.TT.11.2. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật

410120000000000010000050000000000000000000802893400120000300

Điều 41.12.TT.11.3. Nội dung, kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật

410120000000000010000050000000000000000000802893400120000400

Điều 41.12.TT.11.4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm tài liệu đặc biệt

410120000000000010000050000000000000000000802893400120000500

Điều 41.12.TT.11.5. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bảo quản tài liệu đặc biệt

410120000000000010000050000000000000000000802893400120000600

Điều 41.12.TT.11.6. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ phát huy giá trị tài liệu đặc biệt

4101200000000000100000600000000000000000

Điều 41.12.LQ.6. Xã hội hóa trong hoạt động thư viện

410120000000000010000060000000000000000000402737900930000900

Điều 41.12.NĐ.1.9. Tiêu chí xác định không gian đọc, phòng đọc cơ sở

410120000000000010000060000000000000000000402737900930001000

Điều 41.12.NĐ.1.10. Hoạt động của không gian đọc, phòng đọc cơ sở

4101200000000000100000700000000000000000

Điều 41.12.LQ.7. Tài nguyên thông tin hạn chế sử dụng trong thư viện

410120000000000010000070000000000000000000802729400020003100

Điều 41.12.TT.5.31. Tài nguyên thông tin hạn chế sử dụng trong thư viện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Luật Thư viện

410120000000000010000070000000000000000000802729400020003200

Điều 41.12.TT.5.32. Nguyên tắc sử dụng tài nguyên thông tin hạn chế sử dụng trong thư viện

4101200000000000100000800000000000000000

Điều 41.12.LQ.8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thư viện

41012000000000002000

Chương II THÀNH LẬP THƯ VIỆN

4101200000000000200000100000000000000000

Mục 1 MẠNG LƯỚI THƯ VIỆN

410120000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 41.12.LQ.9. Các loại thư viện

410120000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 41.12.LQ.10. Thư viện Quốc gia Việt Nam

410120000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 41.12.LQ.11. Thư viện công cộng

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802603100130000200

Điều 41.12.TT.2.2. Tên gọi của thư viện công cộng các cấp

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802603100130000300

Điều 41.12.TT.2.3. Đối tượng và yêu cầu phục vụ của thư viện công cộng các cấp

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802603100130000400

Điều 41.12.TT.2.4. Vị trí, chức năng của thư viện công cộng các cấp

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802603100130000500

Điều 41.12.TT.2.5. Kinh phí hoạt động

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802603100130000600

Điều 41.12.TT.2.6. Nhiệm vụ và quyền hạn của thư viện cấp xã

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802603100130000700

Điều 41.12.TT.2.7. Trách nhiệm trong thực hiện hoạt động chuyên môn của thư viện cấp xã

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802603100130000800

Điều 41.12.TT.2.8. Quan hệ công tác của thư viện cấp xã

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802603100130000900

Điều 41.12.TT.2.9. Nhiệm vụ và quyền hạn của thư viện cấp huyện

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802603100130001000

Điều 41.12.TT.2.10. Trách nhiệm trong thực hiện hoạt động chuyên môn của thư viện cấp huyện

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802603100130001100

Điều 41.12.TT.2.11. Quan hệ công tác của thư viện cấp huyện

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802777900090000200

Điều 41.12.TT.7.2. Chức năng

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802777900090000300

Điều 41.12.TT.7.3. Nhiệm vụ, quyền hạn

41012000000000002000001000000000000000000110000000000000000000802777900090000400

Điều 41.12.TT.7.4. Cơ cấu tổ chức

410120000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 41.12.LQ.12. Thư viện chuyên ngành

410120000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 41.12.LQ.13. Thư viện lực lượng vũ trang nhân dân

410120000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 41.12.LQ.14. Thư viện đại học

410120000000000020000010000000000000000001500000000000000000

Điều 41.12.LQ.15. Thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác

410120000000000020000010000000000000000001600000000000000000

Điều 41.12.LQ.16. Thư viện cộng đồng và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

410120000000000020000010000000000000000001700000000000000000

Điều 41.12.LQ.17. Thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam

4101200000000000200000200000000000000000

Mục 2 THÀNH LẬP, SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, CHIA, TÁCH, GIẢI THỂ THƯ VIỆN

410120000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 41.12.LQ.18. Điều kiện thành lập thư viện

41012000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402737900930001100

Điều 41.12.NĐ.1.11. Điều kiện thành lập thư viện công cộng cấp tỉnh

41012000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402737900930001200

Điều 41.12.NĐ.1.12. Điều kiện thành lập thư viện công cộng cấp huyện

41012000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402737900930001300

Điều 41.12.NĐ.1.13. Điều kiện thành lập thư viện công cộng cấp xã

41012000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402737900930001400

Điều 41.12.NĐ.1.14. Điều kiện thành lập thư viện chuyên ngành

41012000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402737900930001500

Điều 41.12.NĐ.1.15. Điều kiện thành lập thư viện lực lượng vũ trang nhân dân

41012000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402737900930001600

Điều 41.12.NĐ.1.16. Điều kiện thành lập thư viện đại học

4101200000000000200000200000000000000000018000000000000000000040273790093000160000802283500130000100

Điều 41.12.QĐ.4.1.

41012000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402737900930001700

Điều 41.12.NĐ.1.17. Điều kiện thành lập thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông

4101200000000000200000200000000000000000018000000000000000000040273790093000170000801942300610000100

Điều 41.12.QĐ.1.1.

4101200000000000200000200000000000000000018000000000000000000040273790093000170000802094100011000100

Điều 41.12.QĐ.2.1.

41012000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402737900930001800

Điều 41.12.NĐ.1.18. Điều kiện thành lập thư viện cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác

41012000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402737900930001900

Điều 41.12.NĐ.1.19. Điều kiện thành lập thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

41012000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402737900930002000

Điều 41.12.NĐ.1.20. Điều kiện thành lập thư viện cộng đồng

41012000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402737900930002100

Điều 41.12.NĐ.1.21. Điều kiện thành lập thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam

410120000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 41.12.LQ.19. Thành lập thư viện công lập

410120000000000020000020000000000000000002000000000000000000

Điều 41.12.LQ.20. Thành lập thư viện ngoài công lập

410120000000000020000020000000000000000002100000000000000000

Điều 41.12.LQ.21. Sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể thư viện

410120000000000020000020000000000000000002200000000000000000

Điều 41.12.LQ.22. Đình chỉ, chấm dứt hoạt động thư viện

41012000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737900930002200

Điều 41.12.NĐ.1.22. Trình tự, thủ tục đình chỉ hoạt động thư viện

41012000000000002000002000000000000000000220000000000000000000402737900930002300

Điều 41.12.NĐ.1.23. Trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động thư viện

410120000000000020000020000000000000000002300000000000000000

Điều 41.12.LQ.23. Thông báo việc thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện

41012000000000002000002000000000000000000230000000000000000000802729100010000300

Điều 41.12.TT.4.3. Các mẫu văn bản ban hành kèm theo Thông tư

41012000000000003000

Chương III HOẠT ĐỘNG THƯ VIỆN

4101200000000000300002400000000000000000

Điều 41.12.LQ.24. Nguyên tắc hoạt động thư viện

410120000000000030000240000000000000000000802529900187500300

Điều 41.12.TT.1.3. Yêu cầu của việc tổ chức và thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của thư viện

410120000000000030000240000000000000000000802529900187500400

Điều 41.12.TT.1.4. Xây dựng vốn tài liệu

410120000000000030000240000000000000000000802529900187500500

Điều 41.12.TT.1.5. Xử lý tài liệu

410120000000000030000240000000000000000000802529900187500600

Điều 41.12.TT.1.6. Tổ chức bộ máy tra cứu

410120000000000030000240000000000000000000802529900187500700

Điều 41.12.TT.1.7. Tổ chức tài liệu

410120000000000030000240000000000000000000802529900187500800

Điều 41.12.TT.1.8. Bảo quản tài liệu

410120000000000030000240000000000000000000802529900187500900

Điều 41.12.TT.1.9. Kiểm kê, thanh lọc tài liệu

410120000000000030000240000000000000000000802529900187501000

Điều 41.12.TT.1.10. Tổ chức dịch vụ thư viện

410120000000000030000240000000000000000000802529900187501100

Điều 41.12.TT.1.11. Biên soạn ấn phẩm thông tin thư viện

410120000000000030000240000000000000000000802529900187501200

Điều 41.12.TT.1.12. Hoạt động truyền thông, vận động

410120000000000030000240000000000000000000802529900187501300

Điều 41.12.TT.1.13. Thống kê thư viện

410120000000000030000240000000000000000000802809500050000400

Điều 41.12.TT.8.4. Nguyên tắc trong triển khai hoạt động thư viện lưu động và luân chuyển tài nguyên thông tin

410120000000000030000240000000000000000000802809500050000500

Điều 41.12.TT.8.5. Hoạt động thư viện lưu động

410120000000000030000240000000000000000000802809500050000600

Điều 41.12.TT.8.6. Luân chuyển tài nguyên thông tin

410120000000000030000240000000000000000000802809500050000700

Điều 41.12.TT.8.7. Chia sẻ tài liệu số

410120000000000030000240000000000000000000802809500050000800

Điều 41.12.TT.8.8. Nhân lực cho hoạt động thư viện lưu động và luân chuyển tài nguyên thông tin

410120000000000030000240000000000000000000802809500050000900

Điều 41.12.TT.8.9. Nguồn kinh phí cho hoạt động thư viện lưu động và luân chuyển tài nguyên thông tin

410120000000000030000240000000000000000000802809500050001000

Điều 41.12.TT.8.10. Phương tiện phục vụ hoạt động thư viện lưu động và luân chuyển tài nguyên thông tin

410120000000000030000240000000000000000000802809500050001100

Điều 41.12.TT.8.11. Trách nhiệm của thư viện trong hoạt động thư viện lưu động và luân chuyển tài nguyên thông tin

410120000000000030000240000000000000000000802809500050001200

Điều 41.12.TT.8.12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thư viện lưu động và luân chuyển tài nguyên thông tin

4101200000000000300002500000000000000000

Điều 41.12.LQ.25. Xây dựng tài nguyên thông tin

410120000000000030000250000000000000000000802729400020001600

Điều 41.12.TT.5.16. Mục đích, nguyên tắc thanh lọc tài nguyên thông tin

410120000000000030000250000000000000000000802729400020001700

Điều 41.12.TT.5.17. Thời hạn thanh lọc tài nguyên thông tin

410120000000000030000250000000000000000000802729400020001800

Điều 41.12.TT.5.18. Bảo đảm cho việc thanh lọc tài nguyên thông tin

410120000000000030000250000000000000000000802729400020001900

Điều 41.12.TT.5.19. Tiêu chí về nội dung, hình thức và thời gian xuất bản

410120000000000030000250000000000000000000802729400020002000

Điều 41.12.TT.5.20. Tiêu chí về tình trạng

410120000000000030000250000000000000000000802729400020002100

Điều 41.12.TT.5.21. Tiêu chí về số lượng bản

410120000000000030000250000000000000000000802729400020002200

Điều 41.12.TT.5.22. Tiêu chí về ngôn ngữ

410120000000000030000250000000000000000000802729400020002300

Điều 41.12.TT.5.23. Trình tự thanh lọc tài nguyên thông tin

410120000000000030000250000000000000000000802729400020002400

Điều 41.12.TT.5.24. Thủ tục trình và phê duyệt đề án thanh lọc tài nguyên thông tin

410120000000000030000250000000000000000000802729400020002500

Điều 41.12.TT.5.25. Thực hiện thanh lọc tài nguyên thông tin

410120000000000030000250000000000000000000802729400020002600

Điều 41.12.TT.5.26. Hội đồng thẩm định tài nguyên thông tin đề nghị thanh lọc

410120000000000030000250000000000000000000802729400020002700

Điều 41.12.TT.5.27. Thẩm định tài nguyên thông tin đề nghị thanh lọc, phê duyệt danh mục và hình thức xử lý tài nguyên thông tin được phép thanh lọc

410120000000000030000250000000000000000000802729400020002800

Điều 41.12.TT.5.28. Chỉnh lý sổ đăng ký cá biệt, hệ thống tra cứu thông tin

410120000000000030000250000000000000000000802729400020002900

Điều 41.12.TT.5.29. Xử lý tài nguyên thông tin sau thanh lọc

410120000000000030000250000000000000000000802729400020003000

Điều 41.12.TT.5.30. Lưu giữ và bảo quản hồ sơ thanh lọc tài nguyên thông tin

4101200000000000300002600000000000000000

Điều 41.12.LQ.26. Xử lý tài nguyên thông tin và tổ chức hệ thống tra cứu thông tin

4101200000000000300002700000000000000000

Điều 41.12.LQ.27. Bảo quản tài nguyên thông tin

410120000000000030000270000000000000000000802729400020000400

Điều 41.12.TT.5.4. Nguyên tắc trong hoạt động bảo quản tài nguyên thông tin

410120000000000030000270000000000000000000802729400020000500

Điều 41.12.TT.5.5. Kho, trang thiết bị và dụng cụ bảo quản tài nguyên thông tin

410120000000000030000270000000000000000000802729400020000600

Điều 41.12.TT.5.6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan đến hoạt động bảo quản tài nguyên thông tin trong thư viện

410120000000000030000270000000000000000000802729400020000700

Điều 41.12.TT.5.7. Bảo quản dự phòng đối với tài nguyên thông tin là tài liệu in, tài liệu viết tay trên giấy

410120000000000030000270000000000000000000802729400020000800

Điều 41.12.TT.5.8. Bảo quản dự phòng đối với tài liệu số, tài liệu nghe, nhìn, tài liệu vi dạng, tài liệu đặc biệt cho người khuyết tật và các dạng khác

410120000000000030000270000000000000000000802729400020000900

Điều 41.12.TT.5.9. Những yêu cầu cơ bản trong bảo quản phục chế

410120000000000030000270000000000000000000802729400020001000

Điều 41.12.TT.5.10. Xử lý cơ bản trong phục chế tài nguyên thông tin là tài liệu in, tài liệu viết tay trên giấy

410120000000000030000270000000000000000000802729400020001100

Điều 41.12.TT.5.11. Phục chế tài nguyên thông tin là tài liệu in, tài liệu viết tay trên giấy

410120000000000030000270000000000000000000802729400020001200

Điều 41.12.TT.5.12. Sao chụp để bảo quản tài nguyên thông tin

410120000000000030000270000000000000000000802729400020001300

Điều 41.12.TT.5.13. Vi dạng hóa tài nguyên thông tin

410120000000000030000270000000000000000000802729400020001400

Điều 41.12.TT.5.14. Số hóa tài nguyên thông tin

410120000000000030000270000000000000000000802729400020001500

Điều 41.12.TT.5.15. Hình thức chuyển dạng tài nguyên thông tin khác

4101200000000000300002800000000000000000

Điều 41.12.LQ.28. Tạo lập, cung cấp sản phẩm thông tin thư viện và dịch vụ thư viện

4101200000000000300002900000000000000000

Điều 41.12.LQ.29. Liên thông thư viện

410120000000000030000290000000000000000000402737900930002400

Điều 41.12.NĐ.1.24. Nguyên tắc liên thông thư viện

410120000000000030000290000000000000000000402737900930002500

Điều 41.12.NĐ.1.25. Hợp tác trong thu thập, bổ sung và sử dụng tài nguyên thông tin

410120000000000030000290000000000000000000402737900930002600

Điều 41.12.NĐ.1.26. Chia sẻ kết quả xử lý chuyên môn, nghiệp vụ, biên mục và sản phẩm thông tin thư viện

410120000000000030000290000000000000000000402737900930002700

Điều 41.12.NĐ.1.27. Liên kết triển khai dịch vụ liên thư viện

410120000000000030000290000000000000000000402737900930002800

Điều 41.12.NĐ.1.28. Xây dựng mục lục liên hợp

410120000000000030000290000000000000000000402737900930002900

Điều 41.12.NĐ.1.29. Cơ chế liên thông thư viện

410120000000000030000290000000000000000000402737900930003000

Điều 41.12.NĐ.1.30. Phương thức liên thông thư viện

4101200000000000300003000000000000000000

Điều 41.12.LQ.30. Phát triển văn hóa đọc

4101200000000000300003100000000000000000

Điều 41.12.LQ.31. Phát triển thư viện số

4101200000000000300003200000000000000000

Điều 41.12.LQ.32. Hiện đại hóa thư viện

4101200000000000300003300000000000000000

Điều 41.12.LQ.33. Truyền thông thư viện

4101200000000000300003400000000000000000

Điều 41.12.LQ.34. Phối hợp giữa thư viện với cơ quan, tổ chức

4101200000000000300003500000000000000000

Điều 41.12.LQ.35. Nguồn tài chính của thư viện

410120000000000030000350000000000000000000802839500070000100

Điều 41.12.TT.9.1.

410120000000000030000350000000000000000000802860700160000100

Điều 41.12.TT.10.1.

4101200000000000300003600000000000000000

Điều 41.12.LQ.36. Hợp tác quốc tế về thư viện

4101200000000000300003700000000000000000

Điều 41.12.LQ.37. Đánh giá hoạt động thư viện

410120000000000030000370000000000000000000802738900050000300

Điều 41.12.TT.6.3. Mục đích đánh giá hoạt động thư viện

410120000000000030000370000000000000000000802738900050000400

Điều 41.12.TT.6.4. Nguyên tắc đánh giá hoạt động thư viện

410120000000000030000370000000000000000000802738900050000500

Điều 41.12.TT.6.5. Thư viện tự đánh giá

410120000000000030000370000000000000000000802738900050000600

Điều 41.12.TT.6.6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thành lập thư viện và cơ quan quản lý nhà nước về thư viện đánh giá

410120000000000030000370000000000000000000802738900050000700

Điều 41.12.TT.6.7. Hướng dẫn thực hiện đánh giá hoạt động thư viện

41012000000000004000

Chương IV QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THƯ VIỆN

4101200000000000400000100000000000000000

Mục 1 QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA THƯ VIỆN, NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC THƯ VIỆN, NGƯỜI SỬ DỤNG THƯ VIỆN

410120000000000040000010000000000000000003800000000000000000

Điều 41.12.LQ.38. Quyền của thư viện

410120000000000040000010000000000000000003900000000000000000

Điều 41.12.LQ.39. Trách nhiệm của thư viện

410120000000000040000010000000000000000004000000000000000000

Điều 41.12.LQ.40. Quyền của người làm công tác thư viện

410120000000000040000010000000000000000004100000000000000000

Điều 41.12.LQ.41. Nghĩa vụ của người làm công tác thư viện

410120000000000040000010000000000000000004200000000000000000

Điều 41.12.LQ.42. Quyền của người sử dụng thư viện

410120000000000040000010000000000000000004300000000000000000

Điều 41.12.LQ.43. Nghĩa vụ của người sử dụng thư viện

410120000000000040000010000000000000000004400000000000000000

Điều 41.12.LQ.44. Quyền của người sử dụng thư viện đặc thù

4101200000000000400000200000000000000000

Mục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN

410120000000000040000020000000000000000004500000000000000000

Điều 41.12.LQ.45. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân thành lập thư viện

410120000000000040000020000000000000000004600000000000000000

Điều 41.12.LQ.46. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý thư viện

410120000000000040000020000000000000000004700000000000000000

Điều 41.12.LQ.47. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

41012000000000005000

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THƯ VIỆN

4101200000000000500004800000000000000000

Điều 41.12.LQ.48. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thư viện của Chính phủ

4101200000000000500004900000000000000000

Điều 41.12.LQ.49. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thư viện của Bộ, cơ quan ngang Bộ

4101200000000000500005000000000000000000

Điều 41.12.LQ.50. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thư viện của Ủy ban nhân dân các cấp

41012000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4101200000000000600005100000000000000000

Điều 41.12.LQ.51. Hiệu lực thi hành

4101200000000000600005140273790093000320

Điều 41.12.NĐ.1.32. Hiệu lực thi hành

4101200000000000600005140273790093000330

Điều 41.12.NĐ.1.33. Trách nhiệm thi hành

4101200000000000600005180194230061000020

Điều 41.12.QĐ.1.2.

4101200000000000600005180194230061000030

Điều 41.12.QĐ.1.3.

4101200000000000600005180209410001100020

Điều 41.12.QĐ.2.2.

4101200000000000600005180209410001100030

Điều 41.12.QĐ.2.3.

4101200000000000600005180209410001100040

Điều 41.12.QĐ.2.4.

4101200000000000600005180209410001100050

Điều 41.12.QĐ.2.5.

4101200000000000600005180211730050000020

Điều 41.12.QĐ.3.2.

4101200000000000600005180211730050000030

Điều 41.12.QĐ.3.3.

4101200000000000600005180228350013000020

Điều 41.12.QĐ.4.2.

4101200000000000600005180228350013000030

Điều 41.12.QĐ.4.3.

4101200000000000600005180252990018750140

Điều 41.12.TT.1.14. Hiệu lực thi hành

4101200000000000600005180252990018750150

Điều 41.12.TT.1.15. Tổ chức thực hiện

4101200000000000600005180252990018750160

Điều 41.12.TT.1.16. Trách nhiệm thi hành

4101200000000000600005180260310013000150

Điều 41.12.TT.2.15. Tổ chức thực hiện

4101200000000000600005180260310013000160

Điều 41.12.TT.2.16. Hiệu lực thi hành

4101200000000000600005180272910001000040

Điều 41.12.TT.4.4. Tổ chức thực hiện

4101200000000000600005180272910001000050

Điều 41.12.TT.4.5. Hiệu lực thi hành

4101200000000000600005180272940002000330

Điều 41.12.TT.5.33. Tổ chức thực hiện

4101200000000000600005180272940002000340

Điều 41.12.TT.5.34. Điều khoản thi hành

4101200000000000600005180273890005000080

Điều 41.12.TT.6.8. Trách nhiệm thi hành

4101200000000000600005180273890005000090

Điều 41.12.TT.6.9. Tổ chức thực hiện

4101200000000000600005180273890005000100

Điều 41.12.TT.6.10. Hiệu lực thi hành

4101200000000000600005180277790009000050

Điều 41.12.TT.7.5. Tổ chức thực hiện

4101200000000000600005180277790009000060

Điều 41.12.TT.7.6. Điều khoản thi hành

4101200000000000600005180280950005000130

Điều 41.12.TT.8.13. Tổ chức thực hiện

4101200000000000600005180280950005000140

Điều 41.12.TT.8.14. Điều khoản thi hành

4101200000000000600005180283950007000020

Điều 41.12.TT.9.2. Tổ chức thực hiện

4101200000000000600005180283950007000030

Điều 41.12.TT.9.3. Hiệu lực thi hành

4101200000000000600005180286070016000020

Điều 41.12.TT.10.2. Tổ chức thực hiện

4101200000000000600005180286070016000030

Điều 41.12.TT.10.3. Hiệu lực thi hành

4101200000000000600005180289340012000070

Điều 41.12.TT.11.7. Tổ chức thực hiện

4101200000000000600005180289340012000080

Điều 41.12.TT.11.8. Hiệu lực thi hành

4101200000000000600005200000000000000000

Điều 41.12.LQ.52. Điều khoản chuyển tiếp

4101200000000000600005240273790093000310

Điều 41.12.NĐ.1.31. Điều khoản chuyển tiếp

41013001000000000000

Điều 41.13.QĐ.1.

4101300100000000000000802388200040000100

Điều 41.13.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101300100000000000000802388200040000200

Điều 41.13.TT.1.2. Những nguyên tắc trong tổ chức việc cưới, việc tang và lễ hội

4101300100000000000000802388200040000300

Điều 41.13.TT.1.3. Tổ chức việc cưới

4101300100000000000000802388200040000400

Điều 41.13.TT.1.4. Đăng ký kết hôn

4101300100000000000000802388200040000500

Điều 41.13.TT.1.5. Trao giấy chứng nhận kết hôn

4101300100000000000000802388200040000600

Điều 41.13.TT.1.6. Tổ chức lễ cưới tại gia đình hoặc tại địa điểm cưới

4101300100000000000000802388200040000700

Điều 41.13.TT.1.7. Tổ chức việc tang

4101300100000000000000802388200040000800

Điều 41.13.TT.1.8. Khai tử

4101300100000000000000802388200040000900

Điều 41.13.TT.1.9. Trách nhiệm tổ chức lễ tang

4101300100000000000000802388200040001000

Điều 41.13.TT.1.10. Tổ chức lễ tang

4101300100000000000000802388200040001100

Điều 41.13.TT.1.11. Việc xây cất mộ

41013002000000000000

Điều 41.13.QĐ.2.

41013002005000000000

Điều 41.13.TT.1.14. Hiệu lực thi hành

41013003000000000000

Điều 41.13.QĐ.3.

41013004000000000000

Điều 41.13.QĐ.4.

4101300400000000000000501920000140000100

Điều 41.13.CT.1.1.

4101300400000000000000501920000140000200

Điều 41.13.CT.1.2.

4101300400000000000000501920000140000300

Điều 41.13.CT.1.3.

4101300400000000000000501920000140000400

Điều 41.13.CT.1.4.

4101300400000000000000501920000140000500

Điều 41.13.CT.1.5.

4101300400000000000000601920000140000500

Điều 41.13.TT.1.13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

41014000000000001000

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

4101400000000000100000100000000000000000

Điều 41.14.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101400000000000100000180246660015000010

Điều 41.14.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

4101400000000000100000180246660015000020

Điều 41.14.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

4101400000000000100000180247470074000010

Điều 41.14.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4101400000000000100000180258590086000010

Điều 41.14.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

4101400000000000100000180258590086000020

Điều 41.14.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

4101400000000000100000200000000000000000

Điều 41.14.NĐ.2. Nguyên tắc tổ chức lễ tang

410140000000000010000020000000000000000000802466600150000300

Điều 41.14.TT.1.3. Nguyên tắc

410140000000000010000020000000000000000000802585900860000300

Điều 41.14.TT.3.3. Nguyên tắc tổ chức lễ tang

4101400000000000100000300000000000000000

Điều 41.14.NĐ.3. Hình thức lễ tang

4101400000000000100000400000000000000000

Điều 41.14.NĐ.4. Một số quy định khác

41014000000000002000

Chương II LỄ QUỐC TANG

4101400000000000200000500000000000000000

Điều 41.14.NĐ.5. Chức danh được tổ chức Lễ Quốc tang

4101400000000000200000600000000000000000

Điều 41.14.NĐ.6. Thông báo về Lễ Quốc tang

4101400000000000200000700000000000000000

Điều 41.14.NĐ.7. Ban Lễ tang Nhà nước và Ban Tổ chức Lễ tang

4101400000000000200000800000000000000000

Điều 41.14.NĐ.8. Các văn bản về Lễ Quốc tang

4101400000000000200000900000000000000000

Điều 41.14.NĐ.9. Đưa tin, đăng tin trên các phương tiện thông tin về Lễ Quốc tang

4101400000000000200001000000000000000000

Điều 41.14.NĐ.10. Thời gian, nghi thức để tang

4101400000000000200001100000000000000000

Điều 41.14.NĐ.11. Nơi tổ chức Lễ Quốc tang và nơi an táng

4101400000000000200001200000000000000000

Điều 41.14.NĐ.12. Trang trí lễ đài và túc trực bên linh cữu

4101400000000000200001300000000000000000

Điều 41.14.NĐ.13. Vòng hoa trong Lễ viếng

4101400000000000200001400000000000000000

Điều 41.14.NĐ.14. Lễ viếng

4101400000000000200001500000000000000000

Điều 41.14.NĐ.15. Tổ chức Lễ viếng ở nước ngoài

4101400000000000200001600000000000000000

Điều 41.14.NĐ.16. Lễ truy điệu

4101400000000000200001700000000000000000

Điều 41.14.NĐ.17. Lễ đưa tang

4101400000000000200001800000000000000000

Điều 41.14.NĐ.18. Lực lượng và phương tiện phục vụ Lễ tang

4101400000000000200001900000000000000000

Điều 41.14.NĐ.19. Lễ hạ huyệt

4101400000000000200002000000000000000000

Điều 41.14.NĐ.20. Xây mộ và chi phí

41014000000000003000

Chương III LỄ TANG CẤP NHÀ NƯỚC

4101400000000000300002100000000000000000

Điều 41.14.NĐ.21. Chức danh được tổ chức Lễ tang cấp Nhà nước

4101400000000000300002200000000000000000

Điều 41.14.NĐ.22. Đứng tên đưa tin buồn

4101400000000000300002300000000000000000

Điều 41.14.NĐ.23. Ban Lễ tang Nhà nước và Ban Tổ chức Lễ tang

4101400000000000300002400000000000000000

Điều 41.14.NĐ.24. Các văn bản về Lễ tang cấp Nhà nước

4101400000000000300002500000000000000000

Điều 41.14.NĐ.25. Đưa tin, đăng tin trên các phương tiện thông tin về Lễ tang cấp Nhà nước

4101400000000000300002600000000000000000

Điều 41.14.NĐ.26. Nơi tổ chức Lễ tang và nơi an táng

4101400000000000300002700000000000000000

Điều 41.14.NĐ.27. Trang trí lễ đài và túc trực bên linh cữu

4101400000000000300002800000000000000000

Điều 41.14.NĐ.28. Vòng hoa viếng

4101400000000000300002900000000000000000

Điều 41.14.NĐ.29. Lễ viếng

4101400000000000300003000000000000000000

Điều 41.14.NĐ.30. Tổ chức cho các đoàn nước ngoài đến viếng

4101400000000000300003100000000000000000

Điều 41.14.NĐ.31. Lễ truy điệu, Lễ đưa tang và Lễ hạ huyệt

4101400000000000300003200000000000000000

Điều 41.14.NĐ.32. Lực lượng và phương tiện phục vụ Lễ đưa tang

4101400000000000300003300000000000000000

Điều 41.14.NĐ.33. Xây mộ và chi phí

41014000000000004000

Chương IV LỄ TANG CẤP CAO

4101400000000000400003400000000000000000

Điều 41.14.NĐ.34. Chức danh được tổ chức Lễ tang cấp cao

4101400000000000400003500000000000000000

Điều 41.14.NĐ.35. Đứng tên đưa tin buồn

4101400000000000400003600000000000000000

Điều 41.14.NĐ.36. Ban Tổ chức Lễ tang

4101400000000000400003700000000000000000

Điều 41.14.NĐ.37. Tổ chức Lễ tang và chuẩn bị lời điếu

4101400000000000400003800000000000000000

Điều 41.14.NĐ.38. Nơi tổ chức Lễ tang

4101400000000000400003900000000000000000

Điều 41.14.NĐ.39. Nơi an táng

4101400000000000400004000000000000000000

Điều 41.14.NĐ.40. Trang trí lễ đài và túc trực bên linh cữu

4101400000000000400004100000000000000000

Điều 41.14.NĐ.41. Vòng hoa viếng

4101400000000000400004200000000000000000

Điều 41.14.NĐ.42. Lễ viếng

4101400000000000400004300000000000000000

Điều 41.14.NĐ.43. Lễ truy điệu

4101400000000000400004400000000000000000

Điều 41.14.NĐ.44. Lễ đưa tang và xe tang

4101400000000000400004500000000000000000

Điều 41.14.NĐ.45. Lễ hạ huyệt

4101400000000000400004600000000000000000

Điều 41.14.NĐ.46. Xây mộ và chi phí

41014000000000005000

Chương V LỄ TANG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

4101400000000000500004700000000000000000

Điều 41.14.NĐ.47. Chức danh được tổ chức Lễ tang cán bộ, công chức, viên chức

4101400000000000500004800000000000000000

Điều 41.14.NĐ.48. Đưa tin buồn

4101400000000000500004900000000000000000

Điều 41.14.NĐ.49. Ban Tổ chức Lễ tang

4101400000000000500005000000000000000000

Điều 41.14.NĐ.50. Lời điếu

4101400000000000500005100000000000000000

Điều 41.14.NĐ.51. Nơi tổ chức Lễ tang và nơi an táng

4101400000000000500005200000000000000000

Điều 41.14.NĐ.52. Trang trí lễ đài

4101400000000000500005300000000000000000

Điều 41.14.NĐ.53. Vòng hoa viếng

4101400000000000500005400000000000000000

Điều 41.14.NĐ.54. Lễ viếng

4101400000000000500005500000000000000000

Điều 41.14.NĐ.55. Lễ truy điệu, Lễ đưa tang, Lễ hạ huyệt

4101400000000000500005600000000000000000

Điều 41.14.NĐ.56. Trợ cấp mai táng

41014000000000005500

Chương VI TỔ CHỨC LỄ TANG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN VÀ TỔ CHỨC LỄ TANG ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN, CÔNG NHÂN, VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG; NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU DO BỘ QUỐC PHÒNG QUẢN LÝ

4101400000000000550000010000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TANG LỄ TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN

410140000000000055000001000000000000000000802466600150000400

Điều 41.14.TT.1.4. Hình thức Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150000500

Điều 41.14.TT.1.5. Trách nhiệm tổ chức Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150000600

Điều 41.14.TT.1.6. Trang phục và băng tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150000700

Điều 41.14.TT.1.7. Một số quy định khác

410140000000000055000001000000000000000000802466600150000800

Điều 41.14.TT.1.8. Chức danh được tổ chức Lễ tang cấp Nhà nước

410140000000000055000001000000000000000000802466600150000900

Điều 41.14.TT.1.9. Tổ chức Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150001000

Điều 41.14.TT.1.10. Chức danh được tổ chức Lễ tang cấp cao trong Công an nhân dân

410140000000000055000001000000000000000000802466600150001100

Điều 41.14.TT.1.11. Chủ trì tổ chức Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150001200

Điều 41.14.TT.1.12. Công tác chuẩn bị

410140000000000055000001000000000000000000802466600150001300

Điều 41.14.TT.1.13. Ban Tổ chức lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150001400

Điều 41.14.TT.1.14. Tin buồn, lời điếu, lời cảm ơn

410140000000000055000001000000000000000000802466600150001500

Điều 41.14.TT.1.15. Trang trí lễ đài

410140000000000055000001000000000000000000802466600150001600

Điều 41.14.TT.1.16. Vòng hoa tiêu biểu, vòng hoa luân chuyển

410140000000000055000001000000000000000000802466600150001700

Điều 41.14.TT.1.17. Túc trực bên linh cữu, đơn vị danh dự

410140000000000055000001000000000000000000802466600150001800

Điều 41.14.TT.1.18. Sử dụng xe trong Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150001900

Điều 41.14.TT.1.19. Nhạc lễ phục vụ Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150002000

Điều 41.14.TT.1.20. Trình tự tổ chức Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150002100

Điều 41.14.TT.1.21. Một số nội dung khác

410140000000000055000001000000000000000000802466600150002200

Điều 41.14.TT.1.22. Đơn vị chủ trì tổ chức Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150002300

Điều 41.14.TT.1.23. Công tác chuẩn bị

410140000000000055000001000000000000000000802466600150002400

Điều 41.14.TT.1.24. Ban Tổ chức lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150002500

Điều 41.14.TT.1.25. Đưa tin buồn

410140000000000055000001000000000000000000802466600150002600

Điều 41.14.TT.1.26. Nơi tổ chức Lễ tang và nơi an táng

410140000000000055000001000000000000000000802466600150002700

Điều 41.14.TT.1.27. Trang trí lễ đài

410140000000000055000001000000000000000000802466600150002800

Điều 41.14.TT.1.28. Vòng hoa tiêu biểu, vòng hoa luân chuyển

410140000000000055000001000000000000000000802466600150002900

Điều 41.14.TT.1.29. Túc trực bên linh cữu, đơn vị danh dự

410140000000000055000001000000000000000000802466600150003000

Điều 41.14.TT.1.30. Sử dụng xe trong Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150003100

Điều 41.14.TT.1.31. Nhạc lễ phục vụ Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150003200

Điều 41.14.TT.1.32. Trình tự tổ chức Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150003300

Điều 41.14.TT.1.33. Đối tượng được tổ chức Lễ tang theo nghi thức của lực lượng Công an nhân dân

410140000000000055000001000000000000000000802466600150003400

Điều 41.14.TT.1.34. Đơn vị chủ trì tổ chức Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150003500

Điều 41.14.TT.1.35. Ban Tổ chức lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150003600

Điều 41.14.TT.1.36. Đưa tin buồn

410140000000000055000001000000000000000000802466600150003700

Điều 41.14.TT.1.37. Nghi thức và trách nhiệm tổ chức Lễ tang

410140000000000055000001000000000000000000802466600150003800

Điều 41.14.TT.1.38. Lễ tang cấp Nhà nước và Lễ tang cấp cao

410140000000000055000001000000000000000000802466600150003900

Điều 41.14.TT.1.39. Lễ tang cán bộ, chiến sĩ công an đang công tác có cấp bậc hàm Đại tá trở xuống

410140000000000055000001000000000000000000802466600150004000

Điều 41.14.TT.1.40. Lễ tang cán bộ công an đã nghỉ hưu

410140000000000055000001000000000000000000802466600150004100

Điều 41.14.TT.1.41. Đối tượng được tổ chức viếng

410140000000000055000001000000000000000000802466600150004200

Điều 41.14.TT.1.42. Phân cấp tổ chức viếng

410140000000000055000001000000000000000000802466600150004300

Điều 41.14.TT.1.43. Kinh phí tổ chức viếng

410140000000000055000001000000000000000000802466600150004400

Điều 41.14.TT.1.44. Kinh phí đảm bảo

4101400000000000550000020000000000000000

Mục 2 QUY ĐỊNH VÀ HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC LỄ TANG ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN, CÔNG NHÂN, VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG; NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU DO BỘ QUỐC PHÒNG QUẢN LÝ

410140000000000055000002000000000000000000802585900860000400

Điều 41.14.TT.3.4. Hình thức, nghi thức tổ chức lễ tang trong Quân đội

410140000000000055000002000000000000000000802585900860000500

Điều 41.14.TT.3.5. Quy định về trang phục trong lễ tang do Quân đội chủ trì

410140000000000055000002000000000000000000802585900860000600

Điều 41.14.TT.3.6. Một số quy định khác

410140000000000055000002000000000000000000802585900860000700

Điều 41.14.TT.3.7. Chức danh, cấp hàm được tổ chức Lễ tang cấp Nhà nước

410140000000000055000002000000000000000000802585900860000800

Điều 41.14.TT.3.8. Tổ chức Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860000900

Điều 41.14.TT.3.9. Chức danh, cấp bậc quân hàm được tổ chức Lễ tang Cấp cao

410140000000000055000002000000000000000000802585900860001000

Điều 41.14.TT.3.10. Phân cấp chủ trì tổ chức Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860001100

Điều 41.14.TT.3.11. Ban Tổ chức Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860001200

Điều 41.14.TT.3.12. Đứng tên và đưa tin buồn

410140000000000055000002000000000000000000802585900860001300

Điều 41.14.TT.3.13. Trang trí lễ đài tổ chức Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860001400

Điều 41.14.TT.3.14. Lực lượng phục vụ Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860001500

Điều 41.14.TT.3.15. Phương tiện phục vụ Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860001600

Điều 41.14.TT.3.16. Các nội dung khác

410140000000000055000002000000000000000000802585900860001700

Điều 41.14.TT.3.17. Phân cấp tổ chức Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860001800

Điều 41.14.TT.3.18. Tổ chức Lễ tang đối với các đối tượng khác

410140000000000055000002000000000000000000802585900860001900

Điều 41.14.TT.3.19. Ban Tổ chức Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860002000

Điều 41.14.TT.3.20. Chuẩn bị tin buồn, lời điếu, đưa tin, đăng tin buồn trên các phương tiện thông tin về Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860002100

Điều 41.14.TT.3.21. Lực lượng phục vụ Lễ tang; nhạc trong Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860002200

Điều 41.14.TT.3.22. Phương tiện phục vụ Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860002300

Điều 41.14.TT.3.23. Các nội dung khác

410140000000000055000002000000000000000000802585900860002400

Điều 41.14.TT.3.24. Phân cấp tổ chức Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860002500

Điều 41.14.TT.3.25. Chuẩn bị tin buồn, lời điếu, đưa tin, đăng tin buồn

410140000000000055000002000000000000000000802585900860002600

Điều 41.14.TT.3.26. Đơn vị Quân đội chủ trì, phối hợp với cấp ủy, chính quyền địa phương cùng gia đình tổ chức Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860002700

Điều 41.14.TT.3.27. Đơn vị Quân đội phối hợp tham gia tổ chức Lễ tang

410140000000000055000002000000000000000000802585900860002800

Điều 41.14.TT.3.28. Đăng tin buồn trên Báo Nhân dân và Báo Quân đội nhân dân

410140000000000055000002000000000000000000802585900860002900

Điều 41.14.TT.3.29. Tổng cục Chính trị

410140000000000055000002000000000000000000802585900860003000

Điều 41.14.TT.3.30. Bộ Tổng Tham mưu

410140000000000055000002000000000000000000802585900860003100

Điều 41.14.TT.3.31. Tổng cục Hậu cần

410140000000000055000002000000000000000000802585900860003200

Điều 41.14.TT.3.32. Tổng cục Kỹ thuật

410140000000000055000002000000000000000000802585900860003300

Điều 41.14.TT.3.33. Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng

410140000000000055000002000000000000000000802585900860003400

Điều 41.14.TT.3.34. Các đơn vị trực thuộc Quân ủy Trung ương

410140000000000055000002000000000000000000802585900860003500

Điều 41.14.TT.3.35. Kinh phí, xăng dầu bảo đảm

41014000000000006000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4101400000000000600005700000000000000000

Điều 41.14.NĐ.57. Tổ chức thực hiện

410140000000000060000570000000000000000000802474700740000200

Điều 41.14.TT.2.2. Nội dung chi và mức chi đối với Lễ Quốc tang

410140000000000060000570000000000000000000802474700740000300

Điều 41.14.TT.2.3. Nội dung chi và mức chi đối với Lễ tang cấp Nhà nước

410140000000000060000570000000000000000000802474700740000400

Điều 41.14.TT.2.4. Nội dung chi và mức chi đối với Lễ tang cấp cao

410140000000000060000570000000000000000000802474700740000500

Điều 41.14.TT.2.5. Cấp phát và quyết toán kinh phí

4101400000000000600005800000000000000000

Điều 41.14.NĐ.58. Xử lý vi phạm

4101400000000000600005900000000000000000

Điều 41.14.NĐ.59. Hiệu lực thi hành

4101400000000000600006000000000000000000

Điều 41.14.NĐ.60. Trách nhiệm thi hành

4101400000000000600006080246660015000450

Điều 41.14.TT.1.45. Hiệu lực thi hành

4101400000000000600006080246660015000460

Điều 41.14.TT.1.46. Trách nhiệm thi hành

4101400000000000600006080247470074000060

Điều 41.14.TT.2.6. Điều khoản thi hành

4101400000000000600006080258590086000360

Điều 41.14.TT.3.36. Hiệu lực thi hành

4101400000000000600006080258590086000370

Điều 41.14.TT.3.37. Trách nhiệm thi hành

41080234810004750150

Điều 41.8.TT.2.15. Hiệu lực thi hành

/* Ensure CSS applies */