Văn thư lưu trữ
Danh sách đề mục
Danh sách điều khoản
42001000000000001000
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
4200100000000000100000100000000000000000
Điều 42.1.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về công tác văn thư và quản lý nhà nước về công tác văn thư. Công tác văn thư được quy định tại Nghị định này bao gồm: Soạn thảo, ký ban hành ...
4200100000000000100000200000000000000000
Điều 42.1.NĐ.2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức nhà nước và doanh nghiệp nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức).
4200100000000000100000280256640006000010
Điều 42.1.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của tổ chức văn thư, lưu trữ Bộ, cơ quan ngang Bộ.
4200100000000000100000300000000000000000
Điều 42.1.NĐ.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
4200100000000000100000400000000000000000
Điều 42.1.NĐ.4. Nguyên tắc, yêu cầu quản lý công tác văn thư 1. Nguyên tắc
4200100000000000100000500000000000000000
Điều 42.1.NĐ.5. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử được ký số bởi người có thẩm quyền và ký số của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật có giá trị pháp lý như bản gốc văn b...
4200100000000000100000600000000000000000
Điều 42.1.NĐ.6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với công tác văn thư 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, trong phạm vi quyền hạn được giao có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện đúng quy định ...
42001000000000002000
Chương II SOẠN THẢO, KÝ BAN HÀNH VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
4200100000000000200000100000000000000000
Mục 1 THỂ THỨC, KỸ THUẬT TRÌNH BÀY VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
420010000000000020000010000000000000000000700000000000000000
Điều 42.1.NĐ.7. Các loại văn bản hành chính Văn bản hành chính gồm các loại văn bản sau: Nghị quyết (cá biệt), quyết định (cá biệt), chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương...
420010000000000020000010000000000000000000800000000000000000
Điều 42.1.NĐ.8. Thể thức văn bản 1. Thể thức văn bản là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản, bao gồm những thành phần chính áp dụng đối với tất cả các loại văn bản và các thành phần bổ sung trong...
420010000000000020000010000000000000000000900000000000000000
Điều 42.1.NĐ.9. Kỹ thuật trình bày văn bản Kỹ thuật trình bày văn bản bao gồm: Khổ giấy, kiểu trình bày, định lề trang, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, vị trí trình bày các thành phần thể thức, số trang ...
4200100000000000200000200000000000000000
Mục 2 SOẠN THẢO VÀ KÝ BAN HÀNH VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
420010000000000020000020000000000000000001000000000000000000
Điều 42.1.NĐ.10. Soạn thảo văn bản 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và mục đích, nội dung của văn bản cần soạn thảo, người đứng đầu cơ quan, tổ chức hoặc người có thẩm quyền giao cho đơn vị ho...
420010000000000020000020000000000000000001100000000000000000
Điều 42.1.NĐ.11. Duyệt bản thảo văn bản 1. Bản thảo văn bản phải do người có thẩm quyền ký văn bản duyệt.
420010000000000020000020000000000000000001200000000000000000
Điều 42.1.NĐ.12. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành 1. Người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về nội dun...
420010000000000020000020000000000000000001300000000000000000
Điều 42.1.NĐ.13. Ký ban hành văn bản 1. Cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng
42001000000000003000
Chương III QUẢN LÝ VĂN BẢN
4200100000000000300000100000000000000000
Mục 1 QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI
420010000000000030000010000000000000000001400000000000000000
Điều 42.1.NĐ.14. Trình tự quản lý văn bản đi 1. Cấp số, thời gian ban hành văn bản.
420010000000000030000010000000000000000001500000000000000000
Điều 42.1.NĐ.15. Cấp số, thời gian ban hành văn bản 1. Số và thời gian ban hành văn bản được lấy theo thứ tự và trình tự thời gian ban hành văn bản của cơ quan, tổ chức trong năm (bắt đầu liên tiếp từ...
420010000000000030000010000000000000000001600000000000000000
Điều 42.1.NĐ.16. Đăng ký văn bản đi 1. Việc đăng ký văn bản bảo đảm đầy đủ, chính xác các thông tin cần thiết của văn bản đi.
420010000000000030000010000000000000000001700000000000000000
Điều 42.1.NĐ.17. Nhân bản, đóng dấu, ký số của cơ quan, tổ chức và dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn 1. Nhân bản, đóng dấu của cơ quan, tổ chức và dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn đối với văn bản giấy
420010000000000030000010000000000000000001800000000000000000
Điều 42.1.NĐ.18. Phát hành và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi 1. Văn bản đi phải hoàn thành thủ tục tại Văn thư cơ quan và phát hành trong ngày văn bản đó được ký, chậm nhất là trong ngày làm việ...
420010000000000030000010000000000000000001900000000000000000
Điều 42.1.NĐ.19. Lưu văn bản đi 1. Lưu văn bản giấy
4200100000000000300000200000000000000000
Mục 2 QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐẾN
420010000000000030000020000000000000000002000000000000000000
Điều 42.1.NĐ.20. Trình tự quản lý văn bản đến 1. Tiếp nhận văn bản đến.
420010000000000030000020000000000000000002100000000000000000
Điều 42.1.NĐ.21. Tiếp nhận văn bản đến 1. Đối với văn bản giấy
420010000000000030000020000000000000000002200000000000000000
Điều 42.1.NĐ.22. Đăng ký văn bản đến 1. Việc đăng ký văn bản đến phải bảo đảm đầy đủ, rõ ràng, chính xác các thông tin cần thiết theo mẫu Sổ đăng ký văn bản đến hoặc theo thông tin đầu vào của dữ liệu...
420010000000000030000020000000000000000002300000000000000000
Điều 42.1.NĐ.23. Trình, chuyển giao văn bản đến 1. Văn bản phải được Văn thư cơ quan trình trong ngày, chậm nhất là trong ngày làm việc tiếp theo đến người có thẩm quyền chỉ đạo giải quyết và chuyển g...
420010000000000030000020000000000000000002400000000000000000
Điều 42.1.NĐ.24. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có trách nhiệm chỉ đạo giải quyết kịp thời văn bản đến và giao người có trách nhiệm theo...
4200100000000000300000300000000000000000
Mục 3 SAO VĂN BẢN
420010000000000030000030000000000000000002500000000000000000
Điều 42.1.NĐ.25. Các hình thức bản sao 1. Sao y gồm: Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy, sao y từ văn bản giấy sang văn bản điện tử.
420010000000000030000030000000000000000002600000000000000000
Điều 42.1.NĐ.26. Giá trị pháp lý của bản sao Bản sao y, bản sao lục và bản trích sao được thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định này có giá trị pháp lý như bản chính.
420010000000000030000030000000000000000002700000000000000000
Điều 42.1.NĐ.27. Thẩm quyền sao văn bản 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quyết định việc sao văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành, văn bản do các cơ quan, tổ chức khác gửi đến và quy định thẩm quyền...
42001000000000004000
Chương IV LẬP HỒ SƠ VÀ NỘP LƯU HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ CƠ QUAN
4200100000000000400002800000000000000000
Điều 42.1.NĐ.28. Lập Danh mục hồ sơ Danh mục hồ sơ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức phê duyệt, được ban hành vào đầu năm và gửi các đơn vị, cá nhân liên quan làm căn cứ để lập hồ sơ. Mẫu Danh mục hồ...
4200100000000000400002900000000000000000
Điều 42.1.NĐ.29. Lập hồ sơ 1. Yêu cầu
4200100000000000400003000000000000000000
Điều 42.1.NĐ.30. Nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan 1. Hồ sơ, tài liệu nộp lưu vào Lưu trữ cơ quan phải đủ thành phần, đúng thời hạn và thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định.
4200100000000000400003100000000000000000
Điều 42.1.NĐ.31. Trách nhiệm lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm quản lý văn bản, tài...
42001000000000005000
Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CON DẤU VÀ THIẾT BỊ LƯU KHÓA BÍ MẬT TRONG CÔNG TÁC VĂN THƯ
4200100000000000500003200000000000000000
Điều 42.1.NĐ.32. Quản lý con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có trách nhiệm giao cho Văn thư cơ quan quản lý, sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ...
4200100000000000500003300000000000000000
Điều 42.1.NĐ.33. Sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật 1. Sử dụng con dấu
42001000000000006000
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC VĂN THƯ
4200100000000000600003400000000000000000
Điều 42.1.NĐ.34. Nội dung quản lý nhà nước về công tác văn thư 1. Xây dựng, ban hành và chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về công tác văn thư.
4200100000000000600003500000000000000000
Điều 42.1.NĐ.35. Trách nhiệm quản lý công tác văn thư 1. Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về công tác văn thư.
420010000000000060000350000000000000000000802566400060000200
Điều 42.1.TT.1.2. Vị trí, chức năng 1. Tổ chức văn thư, lưu trữ Bộ là Phòng Văn thư - Lưu trữ thuộc Văn phòng Bộ.
420010000000000060000350000000000000000000802566400060000300
Điều 42.1.TT.1.3. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Phòng Văn thư - Lưu trữ giúp Chánh Văn phòng Bộ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn sau:
420010000000000060000350000000000000000000802566400060000400
Điều 42.1.TT.1.4. Tổ chức, biên chế 1. Phòng Văn thư - Lưu trữ gồm có Trưởng phòng, không quá 02 Phó Trưởng phòng và các công chức.
4200100000000000600003600000000000000000
Điều 42.1.NĐ.36. Kinh phí cho công tác văn thư 1. Các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm bố trí kinh phí cho công tác văn thư trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm. Đối với doanh nghiệp nhà nước việc...
42001000000000007000
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
4200100000000000700003700000000000000000
Điều 42.1.NĐ.37. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư và Nghị định số 09/2010/NĐ-C...
4200100000000000700003800000000000000000
Điều 42.1.NĐ.38. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nội vụ có trách nhiệm triển khai thực hiện và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
4200100000000000700003880256640006000050
Điều 42.1.TT.1.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.
4200100000000000700003880256640006000060
Điều 42.1.TT.1.6. Tổ chức thực hiện Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.