Xây dựng, nhà ở, đô thị
Danh sách đề mục
Danh sách điều khoản
43001000000000001000
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
4300100000000000100000100000000000000000
Điều 43.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh
4300100000000000100000200000000000000000
Điều 43.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng
4300100000000000100000240273470085000010
Điều 43.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh
4300100000000000100000240273470085000020
Điều 43.1.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng
4300100000000000100000280273580003000010
Điều 43.1.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
4300100000000000100000280277280008000010
Điều 43.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
4300100000000000100000300000000000000000
Điều 43.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ
4300100000000000100000400000000000000000
Điều 43.1.LQ.4. Nguyên tắc hoạt động kiến trúc
4300100000000000100000500000000000000000
Điều 43.1.LQ.5. Bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
4300100000000000100000600000000000000000
Điều 43.1.LQ.6. Chính sách của Nhà nước trong hoạt động kiến trúc
4300100000000000100000700000000000000000
Điều 43.1.LQ.7. Ngày Kiến trúc Việt Nam
4300100000000000100000800000000000000000
Điều 43.1.LQ.8. Hợp tác quốc tế về kiến trúc
4300100000000000100000900000000000000000
Điều 43.1.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động kiến trúc
43001000000000002000
Chương II QUẢN LÝ KIẾN TRÚC
4300100000000000200001000000000000000000
Điều 43.1.LQ.10. Yêu cầu về quản lý kiến trúc
4300100000000000200001100000000000000000
Điều 43.1.LQ.11. Yêu cầu đối với kiến trúc đô thị, kiến trúc nông thôn
4300100000000000200001200000000000000000
Điều 43.1.LQ.12. Thiết kế kiến trúc
430010000000000020000120000000000000000000802735800030000200
Điều 43.1.TT.1.2. Quy định chung về hồ sơ thiết kế kiến trúc
430010000000000020000120000000000000000000802735800030000300
Điều 43.1.TT.1.3. Quy cách hồ sơ thiết kế kiến trúc
430010000000000020000120000000000000000000802735800030000400
Điều 43.1.TT.1.4. Hồ sơ thiết kế kiến trúc sơ bộ
430010000000000020000120000000000000000000802735800030000500
Điều 43.1.TT.1.5. Hồ sơ thiết kế kiến trúc cơ sở
430010000000000020000120000000000000000000802735800030000600
Điều 43.1.TT.1.6. Hồ sơ thiết kế kiến trúc kỹ thuật
430010000000000020000120000000000000000000802735800030000700
Điều 43.1.TT.1.7. Hồ sơ thiết kế kiến trúc bản vẽ thi công
430010000000000020000120000000000000000000802735800030000800
Điều 43.1.TT.1.8. Hồ sơ thiết kế nội thất
430010000000000020000120000000000000000000802735800030000900
Điều 43.1.TT.1.9. Hồ sơ thiết kế ngoại thất, kiến trúc cảnh quan
4300100000000000200001300000000000000000
Điều 43.1.LQ.13. Quản lý công trình kiến trúc có giá trị
430010000000000020000130000000000000000000402734700850000300
Điều 43.1.NĐ.1.3. Tiêu chí đánh giá công trình kiến trúc có giá trị
430010000000000020000130000000000000000000402734700850000400
Điều 43.1.NĐ.1.4. Phân loại công trình kiến trúc có giá trị
430010000000000020000130000000000000000000402734700850000500
Điều 43.1.NĐ.1.5. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị
4300100000000000200001400000000000000000
Điều 43.1.LQ.14. Quy chế quản lý kiến trúc
430010000000000020000140000000000000000000402734700850000600
Điều 43.1.NĐ.1.6. Trình tự lập, thẩm định, ban hành quy chế quản lý kiến trúc
430010000000000020000140000000000000000000402734700850000700
Điều 43.1.NĐ.1.7. Thời gian lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc
430010000000000020000140000000000000000000402734700850000800
Điều 43.1.NĐ.1.8. Lập quy chế quản lý kiến trúc
430010000000000020000140000000000000000000402734700850000900
Điều 43.1.NĐ.1.9. Thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc
430010000000000020000140000000000000000000402734700850001000
Điều 43.1.NĐ.1.10. Lấy ý kiến về quy chế quản lý kiến trúc
430010000000000020000140000000000000000000402734700850001100
Điều 43.1.NĐ.1.11. Công bố quy chế quản lý kiến trúc
430010000000000020000140000000000000000000402734700850001200
Điều 43.1.NĐ.1.12. Nội dung quy chế quản lý kiến trúc đô thị
430010000000000020000140000000000000000000402734700850001300
Điều 43.1.NĐ.1.13. Nội dung quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn
430010000000000020000140000000000000000000402734700850001500
Điều 43.1.NĐ.1.15. Biện pháp tổ chức thực hiện quy chế quản lý kiến trúc
43001000000000002000014000000000000000000040273470085000150000802772800080000200
Điều 43.1.TT.2.2. Phương pháp xác định chi phí lập và tổ chức thực hiện quy chế quản lý kiến trúc
43001000000000002000014000000000000000000040273470085000150000802772800080000300
Điều 43.1.TT.2.3. Xác định chi phí lập, thẩm định và tổ chức thực hiện quy chế quản lý kiến trúc
4300100000000000200001500000000000000000
Điều 43.1.LQ.15. Điều chỉnh quy chế quản lý kiến trúc
430010000000000020000150000000000000000000402734700850001400
Điều 43.1.NĐ.1.14. Rà soát, đánh giá việc thực hiện quy chế quản lý kiến trúc
4300100000000000200001600000000000000000
Điều 43.1.LQ.16. Hội đồng tư vấn về kiến trúc
4300100000000000200001700000000000000000
Điều 43.1.LQ.17. Thi tuyển phương án kiến trúc
430010000000000020000170000000000000000000402734700850001600
Điều 43.1.NĐ.1.16. Hình thức thi tuyển
430010000000000020000170000000000000000000402734700850001700
Điều 43.1.NĐ.1.17. Yêu cầu đối với việc tổ chức thi tuyển
430010000000000020000170000000000000000000402734700850001800
Điều 43.1.NĐ.1.18. Tổ chức thi tuyển
430010000000000020000170000000000000000000402734700850001900
Điều 43.1.NĐ.1.19. Hội đồng thi tuyển phương án kiến trúc
430010000000000020000170000000000000000000402734700850002000
Điều 43.1.NĐ.1.20. Đánh giá, xếp hạng phương án dự thi và công bố kết quả
430010000000000020000170000000000000000000402734700850002100
Điều 43.1.NĐ.1.21. Chi phí thi tuyển
430010000000000020000170000000000000000000402734700850002200
Điều 43.1.NĐ.1.22. Quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia thi tuyển phương án kiến trúc
4300100000000000200001800000000000000000
Điều 43.1.LQ.18. Quản lý lưu trữ tài liệu
43001000000000003000
Chương III HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
4300100000000000300000100000000000000000
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
430010000000000030000010000000000000000001900000000000000000
Điều 43.1.LQ.19. Dịch vụ kiến trúc
430010000000000030000010000000000000000002000000000000000000
Điều 43.1.LQ.20. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về hành nghề kiến trúc
430010000000000030000010000000000000000002100000000000000000
Điều 43.1.LQ.21. Điều kiện hành nghề kiến trúc
430010000000000030000010000000000000000002200000000000000000
Điều 43.1.LQ.22. Quy tắc ứng xử nghề nghiệp của kiến trúc sư hành nghề
43001000000000003000001000000000000000000220000000000000000000402734700850002300
Điều 43.1.NĐ.1.23. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục ban hành Quy tắc ứng xử nghề nghiệp của kiến trúc sư hành nghề
430010000000000030000010000000000000000002300000000000000000
Điều 43.1.LQ.23. Phát triển nghề nghiệp liên tục
43001000000000003000001000000000000000000230000000000000000000402734700850002400
Điều 43.1.NĐ.1.24. Phát triển nghề nghiệp liên tục của kiến trúc sư hành nghề
430010000000000030000010000000000000000002400000000000000000
Điều 43.1.LQ.24. Quản lý thông tin hành nghề kiến trúc
4300100000000000300000200000000000000000
Mục 2 HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC CỦA CÁ NHÂN
430010000000000030000020000000000000000002500000000000000000
Điều 43.1.LQ.25. Kiến trúc sư hành nghề với tư cách cá nhân
430010000000000030000020000000000000000002600000000000000000
Điều 43.1.LQ.26. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
43001000000000003000002000000000000000000260000000000000000000402734700850002500
Điều 43.1.NĐ.1.25. Chương trình, nội dung, hình thức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
43001000000000003000002000000000000000000260000000000000000000402734700850002600
Điều 43.1.NĐ.1.26. Điều kiện thực hiện sát hạch đối với tổ chức xã hội - nghề nghiệp về hành nghề kiến trúc, cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo về kiến trúc
430010000000000030000020000000000000000002700000000000000000
Điều 43.1.LQ.27. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc; thời hạn của chứng chỉ hành nghề kiến trúc
43001000000000003000002000000000000000000270000000000000000000802735800030001000
Điều 43.1.TT.1.10. Nội dung chứng chỉ hành nghề kiến trúc
430010000000000030000020000000000000000002800000000000000000
Điều 43.1.LQ.28. Điều kiện cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
430010000000000030000020000000000000000002900000000000000000
Điều 43.1.LQ.29. Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
430010000000000030000020000000000000000003000000000000000000
Điều 43.1.LQ.30. Thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc
43001000000000003000002000000000000000000300000000000000000000402734700850002700
Điều 43.1.NĐ.1.27. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
43001000000000003000002000000000000000000300000000000000000000402734700850002800
Điều 43.1.NĐ.1.28. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi chứng chỉ hành nghề kiến trúc
430010000000000030000020000000000000000003100000000000000000
Điều 43.1.LQ.31. Hành nghề kiến trúc của người nước ngoài tại Việt Nam
43001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000402734700850002900
Điều 43.1.NĐ.1.29. Xác định thời gian tham gia dịch vụ kiến trúc ở Việt Nam
43001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000402734700850003000
Điều 43.1.NĐ.1.30. Hồ sơ công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc ở Việt Nam
43001000000000003000002000000000000000000310000000000000000000402734700850003100
Điều 43.1.NĐ.1.31. Trình tự, thủ tục công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc ở Việt Nam
430010000000000030000020000000000000000003200000000000000000
Điều 43.1.LQ.32. Quyền và nghĩa vụ của kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề kiến trúc
4300100000000000300000300000000000000000
Mục 3 HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC CỦA TỔ CHỨC
430010000000000030000030000000000000000003300000000000000000
Điều 43.1.LQ.33. Điều kiện hoạt động và hình thức tổ chức hành nghề kiến trúc
430010000000000030000030000000000000000003400000000000000000
Điều 43.1.LQ.34. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề kiến trúc
430010000000000030000030000000000000000003500000000000000000
Điều 43.1.LQ.35. Giám sát tác giả
43001000000000004000
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KIẾN TRÚC
4300100000000000400003600000000000000000
Điều 43.1.LQ.36. Nội dung quản lý nhà nước về kiến trúc
4300100000000000400003700000000000000000
Điều 43.1.LQ.37. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
4300100000000000400003800000000000000000
Điều 43.1.LQ.38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
43001000000000005000
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
4300100000000000500003900000000000000000
Điều 43.1.LQ.39. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến hoạt động kiến trúc
4300100000000000500004000000000000000000
Điều 43.1.LQ.40. Hiệu lực thi hành
4300100000000000500004040273470085000320
Điều 43.1.NĐ.1.32. Hiệu lực thi hành
4300100000000000500004040273470085000340
Điều 43.1.NĐ.1.34. Trách nhiệm thi hành
4300100000000000500004080273580003000120
Điều 43.1.TT.1.12. Hiệu lực thi hành
4300100000000000500004080277280008000050
Điều 43.1.TT.2.5. Hiệu lực thi hành
4300100000000000500004100000000000000000
Điều 43.1.LQ.41. Quy định chuyển tiếp
4300100000000000500004140273470085000330
Điều 43.1.NĐ.1.33. Điều khoản chuyển tiếp
4300100000000000500004180273580003000110
Điều 43.1.TT.1.11. Quy định về chuyển tiếp
4300100000000000500004180277280008000040
Điều 43.1.TT.2.4. Quy định chuyển tiếp