Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

44003000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4400300000000000100000100000000000000000

Điều 44.3.NĐ.1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế ở bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ...

4400300000000000100000180253370001700010

Điều 44.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về nghiệp vụ để thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức pháp chế.

4400300000000000100000180253370001700020

Điều 44.3.TT.1.2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ;

4400300000000000100000180290650002000010

Điều 44.3.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung cấp độ xác định yêu cầu về năng lực đối với vị trí việc làm về pháp chế trong cơ q...

4400300000000000100000180290650002000020

Điều 44.3.TT.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với:

4400300000000000100000180290650003000010

Điều 44.3.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch pháp chế viên, gồm pháp chế viên cao cấp, pháp...

4400300000000000100000200000000000000000

Điều 44.3.NĐ.2. Vị trí, chức năng của tổ chức pháp chế 1. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là đơn vị chuyên môn, có c...

440030000000000010000020000000000000000000802906500020000300

Điều 44.3.TT.2.3. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm về công tác pháp chế 1. Nguyên tắc và căn cứ xác định vị trí việc làm về công tác pháp chế trong cơ quan, tổ chức hành chính được xác đị...

440030000000000010000020000000000000000000802906500020000400

Điều 44.3.TT.2.4. Danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung cấp độ xác định yêu cầu về năng lực đối với vị trí việc làm về công tác pháp chế 1. Danh mục vị trí việc làm về công tác pháp c...

440030000000000010000020000000000000000000802906500020000500

Điều 44.3.TT.2.5. Trình tự phê duyệt vị trí việc làm; hồ sơ trình, nội dung và thời hạn thẩm định đề án vị trí việc làm; điều chỉnh vị trí việc làm 1. Trình tự phê duyệt vị trí việc làm; hồ sơ trình, ...

440030000000000010000020000000000000000000802906500030000200

Điều 44.3.TT.3.2. Thời gian của người làm công tác pháp chế thực hiện một trong các nhiệm vụ, quyền hạn của công tác pháp chế và văn bản xác nhận 1. Thời gian của người làm công tác pháp chế thực hiện...

440030000000000010000020000000000000000000802906500030000300

Điều 44.3.TT.3.3. Mã số các ngạch pháp chế viên 1. Pháp chế viên cao cấp: Mã số 15.001.

440030000000000010000020000000000000000000802906500030000400

Điều 44.3.TT.3.4. Tiêu chuẩn chung các ngạch pháp chế viên 1. Là công dân Việt Nam, trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất đạo đức tốt, có ý thức trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, công minh, khách q...

440030000000000010000020000000000000000000802906500030000500

Điều 44.3.TT.3.5. Ngạch pháp chế viên cao cấp 1. Chức trách

440030000000000010000020000000000000000000802906500030000600

Điều 44.3.TT.3.6. Ngạch pháp chế viên chính 1. Chức trách

440030000000000010000020000000000000000000802906500030000700

Điều 44.3.TT.3.7. Ngạch pháp chế viên 1. Chức trách

440030000000000010000020000000000000000000802906500030000800

Điều 44.3.TT.3.8. Xếp lương đối với các ngạch pháp chế viên 1. Công chức các ngạch pháp chế viên được áp dụng Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong cơ quan Nhà nước (Bảng 2)...

44003000000000002000

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC PHÁP CHẾ

4400300000000000200000300000000000000000

Điều 44.3.NĐ.3. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Về công tác xây dựng pháp luật

440030000000000020000030000000000000000000802533700017000300

Điều 44.3.TT.1.3. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Lập đề nghị, lập dự kiến và tổ chức thực hiện chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội; chương trình xây dựng nghị định của Chính...

440030000000000020000030000000000000000000802533700017000700

Điều 44.3.TT.1.7. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ phê duyệt kế hoạch công tác kiểm soát t...

440030000000000020000030000000000000000000802533700017001100

Điều 44.3.TT.1.11. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

440030000000000020000030000000000000000000802533700017001500

Điều 44.3.TT.1.15. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trong phạm vi ngành, lĩnh vực...

440030000000000020000030000000000000000000802533700017001900

Điều 44.3.TT.1.19. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng chương trình, kế hoạch công tác phổ biến, giáo dục pháp luật hàng năm, dài hạn tron...

440030000000000020000030000000000000000000802533700017002300

Điều 44.3.TT.1.23. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trong phạm vi ngành, lĩnh v...

440030000000000020000030000000000000000000802533700017002700

Điều 44.3.TT.1.27. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Tham mưu, giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ phối hợp với Bộ Tư pháp thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường của Nhà nư...

440030000000000020000030000000000000000000802533700017003100

Điều 44.3.TT.1.31. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng chương trình, kế hoạch công tác hỗ trợ pháp lý doanh nghiệp hàng năm trong phạm vi ...

440030000000000020000030000000000000000000802533700017003500

Điều 44.3.TT.1.35. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Tham mưu các vấn đề pháp lý liên quan đến trình tự, thủ tục tham gia tố tụng, việc thuê luật sư hoặc trực tiếp tham gia tố tụng với tư các...

4400300000000000200000400000000000000000

Điều 44.3.NĐ.4. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ 1. Về công tác xây dựng pháp luật và xây dựng nội quy, quy chế của cơ quan

440030000000000020000040000000000000000000802533700017000400

Điều 44.3.TT.1.4. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Chủ trì hoặc phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 3 của Th...

440030000000000020000040000000000000000000802533700017000800

Điều 44.3.TT.1.8. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ phối hợp với Vụ Pháp chế thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ q...

440030000000000020000040000000000000000000802533700017001200

Điều 44.3.TT.1.12. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ phối hợp với Vụ Pháp chế thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ ...

440030000000000020000040000000000000000000802533700017001600

Điều 44.3.TT.1.16. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ phối hợp với Vụ Pháp chế thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ ...

440030000000000020000040000000000000000000802533700017002000

Điều 44.3.TT.1.20. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu, giúp Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp...

440030000000000020000040000000000000000000802533700017002400

Điều 44.3.TT.1.24. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện công tác theo dõi thi hành pháp l...

440030000000000020000040000000000000000000802533700017002800

Điều 44.3.TT.1.28. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu, giúp Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện việc giải quyết bồi thường, c...

440030000000000020000040000000000000000000802533700017003200

Điều 44.3.TT.1.32. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ phối hợp với Vụ Pháp chế thuộc Bộ, cơ quan ngang ...

440030000000000020000040000000000000000000802533700017003600

Điều 44.3.TT.1.36. Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ Chủ trì hoặc phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện công tác tham mưu các vấn đề pháp lý v...

4400300000000000200000500000000000000000

Điều 44.3.NĐ.5. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Về công tác xây dựng pháp luật

440030000000000020000050000000000000000000802533700017000500

Điều 44.3.TT.1.5. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Lập đề nghị, lập dự kiến và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

440030000000000020000050000000000000000000802533700017000900

Điều 44.3.TT.1.9. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Tham mưu cho Tổng cục trưởng, Cục trưởng chỉ đạo, điều hành hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trong...

440030000000000020000050000000000000000000802533700017001300

Điều 44.3.TT.1.13. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Tổng cục trưởng, Cục trưởng phối hợp với Vụ Pháp chế th...

440030000000000020000050000000000000000000802533700017001700

Điều 44.3.TT.1.17. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Tổng cục trưởng, Cục trưởng phối hợp với Vụ Pháp chế th...

440030000000000020000050000000000000000000802533700017002100

Điều 44.3.TT.1.21. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Tổng cục trưởng, Cục trưởng thực hiện công tác phổ biến...

440030000000000020000050000000000000000000802533700017002500

Điều 44.3.TT.1.25. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch theo dõi tình hình...

440030000000000020000050000000000000000000802533700017002900

Điều 44.3.TT.1.29. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan giúp Tổng cục trưởng, Cục trưởng thực hiện các nhiệm vụ tron...

440030000000000020000050000000000000000000802533700017003300

Điều 44.3.TT.1.33. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Tổng cục trưởng, Cục trưởng phối hợp với Vụ Pháp chế...

440030000000000020000050000000000000000000802533700017003700

Điều 44.3.TT.1.37. Tổ chức pháp chế ở Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ Chủ trì hoặc phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Tổng cục trưởng, Cục trưởng thực hiện công tác tham...

4400300000000000200000540240460055000051

Điều 44.3.NĐ.5a. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế ở đơn vị sự nghiệp công lập Chủ trì, phối hợp với các bộ phận có liên quan tham mưu, giúp Hội đồng quản lý, Thủ trưởng đơn vị thực hiện các nh...

4400300000000000200000600000000000000000

Điều 44.3.NĐ.6. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Về công tác xây dựng pháp luật

440030000000000020000060000000000000000000802533700017000600

Điều 44.3.TT.1.6. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Lập đề nghị, lập dự kiến và tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

440030000000000020000060000000000000000000802533700017001000

Điều 44.3.TT.1.10. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan xây dựng chương trình, kế hoạch hàng nă...

440030000000000020000060000000000000000000802533700017001400

Điều 44.3.TT.1.14. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy ph...

440030000000000020000060000000000000000000802533700017001800

Điều 44.3.TT.1.18. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan phối hợp với Sở Tư pháp trong việc xây ...

440030000000000020000060000000000000000000802533700017002200

Điều 44.3.TT.1.22. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan xây dựng chương trình, kế hoạch công tá...

440030000000000020000060000000000000000000802533700017002600

Điều 44.3.TT.1.26. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luậ...

440030000000000020000060000000000000000000802533700017003000

Điều 44.3.TT.1.30. Tổ chức pháp chế cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu, giúp Thủ trưởng cơ quan phối hợp với Sở Tư pháp thực hi...

440030000000000020000060000000000000000000802533700017003400

Điều 44.3.TT.1.34. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan phối hợp với Sở Tư pháp trong việc xây ...

440030000000000020000060000000000000000000802533700017003800

Điều 44.3.TT.1.38. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chủ trì hoặc phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp t...

4400300000000000200000700000000000000000

Điều 44.3.NĐ.7. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế ở doanh nghiệp nhà nước 1. Chủ trì, phối hợp với các bộ phận có liên quan tư vấn, giúp Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Chủ tịch công ty...

44003000000000003000

Chương III TỔ CHỨC PHÁP CHẾ VÀ NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC PHÁP CHẾ

4400300000000000300000800000000000000000

Điều 44.3.NĐ.8. Tổ chức pháp chế ở Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Bộ, cơ quan ngang bộ có Vụ hoặc Cục thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thực h...

4400300000000000300000900000000000000000

Điều 44.3.NĐ.9. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được thành lập tại cơ quan chuyên môn có ph...

4400300000000000300001000000000000000000

Điều 44.3.NĐ.10. Tổ chức pháp chế ở doanh nghiệp nhà nước 1. Căn cứ vào nhu cầu công tác pháp chế, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chỉ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc d...

4400300000000000300001040240460055000101

Điều 44.3.NĐ.10a. Tổ chức pháp chế ở đơn vị sự nghiệp công lập 1. Căn cứ vào yêu cầu công tác pháp chế, cấp có thẩm quyền quyết định việc thành lập tổ chức, bộ phận pháp chế chuyên trách hoặc bố trí v...

4400300000000000300001100000000000000000

Điều 44.3.NĐ.11. Người làm công tác pháp chế Người làm công tác pháp chế bao gồm:

4400300000000000300001200000000000000000

Điều 44.3.NĐ.12. Pháp chế viên và người đứng đầu tổ chức pháp chế 1. Pháp chế viên và tiêu chuẩn người đứng đầu tổ chức pháp chế

44003000000000004000

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

4400300000000000400001300000000000000000

Điều 44.3.NĐ.13. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 1. Bộ Tư pháp giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về công tác pháp chế trong phạm vi cả nước.

4400300000000000400001400000000000000000

Điều 44.3.NĐ.14. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm:

4400300000000000400001500000000000000000

Điều 44.3.NĐ.15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Xây dựng, củng cố tổ chức pháp chế;

4400300000000000400001600000000000000000

Điều 44.3.NĐ.16. Trách nhiệm củaChủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước 1. Xây dựng và củng cố tổ chức pháp chế ở doan...

4400300000000000400001640240460055000161

Điều 44.3.NĐ.16a. Trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập 1. Xây dựng và củng cố tổ chức pháp chế ở đơn vị sự nghiệp công lập.

4400300000000000400001640240460055000170

Điều 44.3.NĐ.17. Quy định chuyển tiếp (bị bãi bỏ) (Bị bãi bỏ)

4400300000000000400001800000000000000000

Điều 44.3.NĐ.18. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2011 và thay thế Nghị định số 122/2004/NĐ-CP ngày 18 ngày 5 năm 2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm v...

4400300000000000400001840240460055000190

Điều 44.3.NĐ.19. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉ...

4400300000000000400001840240460055000200

Điều 44.3.NĐ.20. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 7 năm 2024.

4400300000000000400001880253370001700390

Điều 44.3.TT.1.39. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2015.

4400300000000000400001880253370001700400

Điều 44.3.TT.1.40. Trách nhiệm thi hành 1. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có t...

4400300000000000400001880290650002000060

Điều 44.3.TT.2.6. Hiệu lực và tổ chức thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2025.

4400300000000000400001880290650003000090

Điều 44.3.TT.3.9. Quy định chuyển tiếp 1. Tính đến ngày 01/7/2025, công chức thực hiện công tác pháp chế đang được xét chuyển ngạch sang các ngạch pháp chế viên tương ứng theo khoản 4 Điều 4 Nghị định...

4400300000000000400001880290650003000100

Điều 44.3.TT.3.10. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2025.

44004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4400400000000000100000100000000000000000

Điều 44.4.PL.1. Phạm vi điều chỉnh

4400400000000000100000200000000000000000

Điều 44.4.PL.2. Giải thích từ ngữ

4400400000000000100000300000000000000000

Điều 44.4.PL.3. Nguyên tắc hợp nhất văn bản

4400400000000000100000400000000000000000

Điều 44.4.PL.4. Sử dụng văn bản hợp nhất

44004000000000002000

Chương II THẨM QUYỀN VÀ VIỆC TỔ CHỨC HỢP NHẤT VĂN BẢN

4400400000000000200000500000000000000000

Điều 44.4.PL.5. Thẩm quyền và thời hạn hợp nhất văn bản của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản liên tịch giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội với cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội

4400400000000000200000600000000000000000

Điều 44.4.PL.6. Thẩm quyền và thời hạn hợp nhất văn bản của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, văn bản liên tịch giữa Chính phủ với cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội

4400400000000000200000700000000000000000

Điều 44.4.PL.7. Thẩm quyền và thời hạn hợp nhất văn bản của các cơ quan khác của Nhà nước

4400400000000000200000800000000000000000

Điều 44.4.PL.8. Đăng văn bản hợp nhất trên Công báo và trang thông tin điện tử

4400400000000000200000900000000000000000

Điều 44.4.PL.9. Xử lý sai sót trong văn bản hợp nhất

4400400000000000200001000000000000000000

Điều 44.4.PL.10. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc hợp nhất văn bản

44004000000000003000

Chương III KỸ THUẬT HỢP NHẤT VĂN BẢN

4400400000000000300001100000000000000000

Điều 44.4.PL.11. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hợp nhất

4400400000000000300001200000000000000000

Điều 44.4.PL.12. Tên văn bản hợp nhất

4400400000000000300001300000000000000000

Điều 44.4.PL.13. Hợp nhất lời nói đầu, căn cứ ban hành

4400400000000000300001400000000000000000

Điều 44.4.PL.14. Hợp nhất nội dung được sửa đổi

4400400000000000300001500000000000000000

Điều 44.4.PL.15. Hợp nhất nội dung được bổ sung

4400400000000000300001600000000000000000

Điều 44.4.PL.16. Hợp nhất nội dung được bãi bỏ

4400400000000000300001700000000000000000

Điều 44.4.PL.17. Thể hiện quy định về việc thi hành trong văn bản hợp nhất

4400400000000000300001800000000000000000

Điều 44.4.PL.18. Mẫu trình bày văn bản hợp nhất

44004000000000003500

Chương IV. MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC HỢP NHẤT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CÁC BỘ, NGÀNH

4400400000000000350000010000000000000000

Mục 1. Bộ Quốc phòng

440040000000000035000001000000000000000000802465500200000100

Điều 44.4.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

440040000000000035000001000000000000000000802465500200000200

Điều 44.4.TT.1.2. Văn bản thuộc thẩm quyền hợp nhất của Bộ Quốc phòng

440040000000000035000001000000000000000000802465500200000300

Điều 44.4.TT.1.3. Giải thích từ ngữ

440040000000000035000001000000000000000000802465500200000400

Điều 44.4.TT.1.4. Nguyên tắc hợp nhất văn bản

440040000000000035000001000000000000000000802465500200000500

Điều 44.4.TT.1.5. Sử dụng văn bản hợp nhất

440040000000000035000001000000000000000000802465500200000600

Điều 44.4.TT.1.6. Hợp nhất văn bản của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; văn bản liên tịch giữa Chính phủ với cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội

440040000000000035000001000000000000000000802465500200000700

Điều 44.4.TT.1.7. Hợp nhất văn bản của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; văn bản liên tịch giữa Bộ trưởng Bộ Quốc phòng với các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện tr...

440040000000000035000001000000000000000000802465500200000800

Điều 44.4.TT.1.8. Gửi văn bản hợp nhất đến Văn phòng Chính phủ, cơ quan Công báo

440040000000000035000001000000000000000000802465500200000900

Điều 44.4.TT.1.9. Đăng văn bản hợp nhất trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Quốc phòng

440040000000000035000001000000000000000000802465500200001000

Điều 44.4.TT.1.10. Xử lý sai sót trong văn bản hợp nhất

440040000000000035000001000000000000000000802465500200001100

Điều 44.4.TT.1.11. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hợp nhất

440040000000000035000001000000000000000000802465500200001200

Điều 44.4.TT.1.12. Tên văn bản hợp nhất

440040000000000035000001000000000000000000802465500200001300

Điều 44.4.TT.1.13. Hợp nhất căn cứ ban hành

440040000000000035000001000000000000000000802465500200001400

Điều 44.4.TT.1.14. Hợp nhất nội dung được sửa đổi

440040000000000035000001000000000000000000802465500200001500

Điều 44.4.TT.1.15. Hợp nhất nội dung được bổ sung

440040000000000035000001000000000000000000802465500200001600

Điều 44.4.TT.1.16. Hợp nhất nội dung được bãi bỏ

440040000000000035000001000000000000000000802465500200001700

Điều 44.4.TT.1.17. Thể hiện quy định về việc thi hành trong văn bản hợp nhất

440040000000000035000001000000000000000000802465500200001800

Điều 44.4.TT.1.18. Mẫu trình bày văn bản hợp nhất

440040000000000035000001000000000000000000802465500200001900

Điều 44.4.TT.1.19. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị hợp nhất văn bản

440040000000000035000001000000000000000000802465500200002000

Điều 44.4.TT.1.20. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế Bộ Quốc phòng

440040000000000035000001000000000000000000802465500200002100

Điều 44.4.TT.1.21. Kinh phí cho việc hợp nhất văn bản

440040000000000035000001000000000000000000802465500200002200

Điều 44.4.TT.1.22. Hiệu lực thi hành

4400400000000000350000020000000000000000

Mục 2. Bộ Công Thương

440040000000000035000002000000000000000000802586800080004000

Điều 44.4.TT.3.40. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật

4400400000000000350000030000000000000000

Mục 3. Bộ Giao thông vận tải

440040000000000035000003000000000000000000802592500210004100

Điều 44.4.TT.4.41. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật

440040000000000035000003000000000000000000802592500210004200

Điều 44.4.TT.4.42. Đăng văn bản hợp nhất trên Công báo và Cổng thông tin điện tử

4400400000000000350000040000000000000000

Mục 4. Bộ Thông tin và Truyền thông

440040000000000035000004000000000000000000180249570027000420

Điều 44.4.TT.2.42. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật.

44004000000000003750

Chương V. QUY ĐỊNH LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC HỢP NHẤT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

4400400000000000375000180249390192000040

Điều 44.4.TL.1.4. Nội dung chi cho công tác hợp nhất văn bản

4400400000000000375000280249390192000050

Điều 44.4.TL.1.5. Định mức chi cho các nội dung trong hoạt động hợp nhất văn bản

4400400000000000375000380249390192000060

Điều 44.4.TL.1.6. Định mức phân bổ kinh phí cho công tác hợp nhất văn bản

44004000000000004000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4400400000000000400001900000000000000000

Điều 44.4.PL.19. Hợp nhất văn bản được ban hành trước ngày Pháp lệnh này có hiệu lực

4400400000000000400002000000000000000000

Điều 44.4.PL.20. Hiệu lực thi hành

44005000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4400500000000000100000100000000000000000

Điều 44.5.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh

4400500000000000100000200000000000000000

Điều 44.5.NĐ.2. Đối tượng áp dụng

4400500000000000100000280245100167000010

Điều 44.5.TT.1.1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

4400500000000000100000280266180018000010

Điều 44.5.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4400500000000000100000300000000000000000

Điều 44.5.NĐ.3. Giải thích từ ngữ

4400500000000000100000400000000000000000

Điều 44.5.NĐ.4. Nguyên tắc kiểm soát thủ tục hành chính

4400500000000000100000500000000000000000

Điều 44.5.NĐ.5. Cơ quan, đơn vị kiểm soát thủ tục hành chính

440050000000000010000050000000000000000000802388700010000100

Điều 44.5.TL.1.1. Vị trí và chức năng

440050000000000010000050000000000000000000802388700010000200

Điều 44.5.TL.1.2. Nhiệm vụ và quyền hạn

440050000000000010000050000000000000000000802388700010000300

Điều 44.5.TL.1.3. Về tổ chức và biên chế

440050000000000010000050000000000000000000802388700010000600

Điều 44.5.TL.1.6. Cơ cấu tổ chức và biên chế

4400500000000000100000600000000000000000

Điều 44.5.NĐ.6. Các hành vi bị nghiêm cấm

44005000000000002000

Chương II QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

4400500000000000200000700000000000000000

Điều 44.5.NĐ.7. Nguyên tắc quy định thủ tục hành chính

4400500000000000200000800000000000000000

Điều 44.5.NĐ.8. Yêu cầu của việc quy định thủ tục hành chính

4400500000000000200000900000000000000000

Điều 44.5.NĐ.9. Tham gia ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

4400500000000000200001000000000000000000

Điều 44.5.NĐ.10. Đánh giá tác động của thủ tục hành chính

4400500000000000200001100000000000000000

Điều 44.5.NĐ.11. Thẩm định quy định về thủ tục hành chính

44005000000000003000

Chương III THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

4400500000000000300001200000000000000000

Điều 44.5.NĐ.12. Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính

4400500000000000300001300000000000000000

Điều 44.5.NĐ.13. Thẩm quyền công bố thủ tục hành chính

4400500000000000300001400000000000000000

Điều 44.5.NĐ.14. Phạm vi công bố thủ tục hành chính

4400500000000000300001500000000000000000

Điều 44.5.NĐ.15. Quyết định công bố thủ tục hành chính

4400500000000000300001600000000000000000

Điều 44.5.NĐ.16. Công khai thủ tục hành chính

4400500000000000300001700000000000000000

Điều 44.5.NĐ.17. Hình thức công khai

4400500000000000300001800000000000000000

Điều 44.5.NĐ.18. Trách nhiệm của cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

4400500000000000300001900000000000000000

Điều 44.5.NĐ.19. Trách nhiệm người đứng đầu Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

4400500000000000300002000000000000000000

Điều 44.5.NĐ.20. Trách nhiệm của cán bộ, công chức được phân công thực hiện thủ tục hành chính

4400500000000000300002100000000000000000

Điều 44.5.NĐ.21. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

4400500000000000300002200000000000000000

Điều 44.5.NĐ.22. Phản ánh, kiến nghị về thủ tục hành chính trong quá trình thực hiện

44005000000000004000

Chương IV CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

4400500000000000400002300000000000000000

Điều 44.5.NĐ.23. Điều kiện đăng tải thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính

4400500000000000400002400000000000000000

Điều 44.5.NĐ.24. Nhập, đăng tải công khai thủ tục hành chính đã công bố

4400500000000000400002500000000000000000

Điều 44.5.NĐ.25. Giá trị của thủ tục hành chính và văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia

4400500000000000400002600000000000000000

Điều 44.5.NĐ.26. Trách nhiệm quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính

44005000000000005000

Chương V RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

4400500000000000500002700000000000000000

Điều 44.5.NĐ.27. Trách nhiệm rà soát, đánh giá

4400500000000000500002800000000000000000

Điều 44.5.NĐ.28. Nội dung rà soát, đánh giá

4400500000000000500002900000000000000000

Điều 44.5.NĐ.29. Cách thức rà soát, đánh giá

4400500000000000500003000000000000000000

Điều 44.5.NĐ.30. Kế hoạch rà soát, đánh giá

4400500000000000500003100000000000000000

Điều 44.5.NĐ.31. Xử lý kết quả rà soát, đánh giá

44005000000000006000

Chương VI KHEN THƯỞNG, KINH PHÍ THỰC HIỆN, THÔNG TIN, BÁO CÁO

4400500000000000600003200000000000000000

Điều 44.5.NĐ.32. Khen thưởng trong thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính

4400500000000000600003300000000000000000

Điều 44.5.NĐ.33. Xử lý vi phạm

4400500000000000600003400000000000000000

Điều 44.5.NĐ.34. Điều kiện đảm bảo về kinh phí thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính

440050000000000060000340000000000000000000802451001670000200

Điều 44.5.TT.1.2. Nguồn kinh phí thực hiện

440050000000000060000340000000000000000000802451001670000300

Điều 44.5.TT.1.3. Nội dung chi

440050000000000060000340000000000000000000802451001670000400

Điều 44.5.TT.1.4. Mức chi

440050000000000060000340000000000000000000802451001670000500

Điều 44.5.TT.1.5. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí

4400500000000000600003500000000000000000

Điều 44.5.NĐ.35. Chế độ thông tin, báo cáo

4400500000000000600003510000000000000000

Điều 44.5.NĐ.35a. Kiểm tra việc thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính

44005000000000006500

Chương VII. QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC

4400500000000000650000020000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

440050000000000065000002000000000000000000802661800180000200

Điều 44.5.TT.7.2. Nguyên tắc kiểm soát thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương

440050000000000065000002000000000000000000802661800180000300

Điều 44.5.TT.7.3. Kiểm soát thủ tục hành chính trong quá trình lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

440050000000000065000002000000000000000000802661800180000400

Điều 44.5.TT.7.4. Kiểm soát thủ tục hành chính trong quá trình soạn thảo, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật

440050000000000065000002000000000000000000802661800180000500

Điều 44.5.TT.7.5. Công bố thủ tục hành chính

440050000000000065000002000000000000000000802661800180000600

Điều 44.5.TT.7.6. Niêm yết thủ tục hành chính

440050000000000065000002000000000000000000802661800180000700

Điều 44.5.TT.7.7. Nguyên tắc kiểm tra nghiệp vụ thực hiện thủ tục hành chính

440050000000000065000002000000000000000000802661800180000800

Điều 44.5.TT.7.8. Nội dung và cách thức kiểm tra nghiệp vụ thực hiện thủ tục hành chính

440050000000000065000002000000000000000000802661800180000900

Điều 44.5.TT.7.9. Trách nhiệm kiểm tra nghiệp vụ thực hiện thủ tục hành chính

440050000000000065000002000000000000000000802661800180001000

Điều 44.5.TT.7.10. Nơi tiếp nhận phản ánh, kiến nghị

440050000000000065000002000000000000000000802661800180001100

Điều 44.5.TT.7.11. Cách thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị

440050000000000065000002000000000000000000802661800180001200

Điều 44.5.TT.7.12. Phân loại phản ánh, kiến nghị

440050000000000065000002000000000000000000802661800180001300

Điều 44.5.TT.7.13. Xử lý phản ánh, kiến nghị

440050000000000065000002000000000000000000802661800180001400

Điều 44.5.TT.7.14. Đôn đốc, kiểm tra việc xử lý phản ánh, kiến nghị

440050000000000065000002000000000000000000802661800180001500

Điều 44.5.TT.7.15. Công khai kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị

440050000000000065000002000000000000000000802661800180001600

Điều 44.5.TT.7.16. Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương

440050000000000065000002000000000000000000802661800180001700

Điều 44.5.TT.7.17. Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính

440050000000000065000002000000000000000000802661800180001800

Điều 44.5.TT.7.18. Nội dung, cách thức, kết quả rà soát

440050000000000065000002000000000000000000802661800180001900

Điều 44.5.TT.7.19. Hệ thống công chức đầu mối thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính Bộ Công Thương

440050000000000065000002000000000000000000802661800180002000

Điều 44.5.TT.7.20. Nhiệm vụ của công chức đầu mối thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính

440050000000000065000002000000000000000000802661800180002100

Điều 44.5.TT.7.21. Quan hệ chỉ đạo, phối hợp trong kiểm soát thủ tục hành chính

440050000000000065000002000000000000000000802661800180002200

Điều 44.5.TT.7.22. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương

440050000000000065000002000000000000000000802661800180002300

Điều 44.5.TT.7.23. Khen thưởng và xử lý trách nhiệm

440050000000000065000002000000000000000000802661800180002400

Điều 44.5.TT.7.24. Kinh phí bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính

4400500000000000650000041000000000000000

Mục 2. QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

440050000000000065000004100000000000000000802592500210004500

Điều 44.5.TT.6.45. Thủ tục hành chính, kiểm soát thủ tục hành chính

440050000000000065000004100000000000000000802592500210004600

Điều 44.5.TT.6.46. Thẩm quyền, phạm vi công bố thủ tục hành chính

440050000000000065000004100000000000000000802592500210004700

Điều 44.5.TT.6.47. Công bố thủ tục hành chính

440050000000000065000004100000000000000000802592500210004800

Điều 44.5.TT.6.48. Niêm yết công khai các thủ tục hành chính

440050000000000065000004100000000000000000802592500210007700

Điều 44.5.TT.6.77. Báo cáo về công tác giải quyết thủ tục hành chính

44005000000000007000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4400500000000000700003600000000000000000

Điều 44.5.NĐ.36. Trách nhiệm thi hành

4400500000000000700003700000000000000000

Điều 44.5.NĐ.37. Hiệu lực thi hành

4400500000000000700003740236550048000380

Điều 44.5.NĐ.38. Điều khoản thi hành

4400500000000000700003740236550063000390

Điều 44.5.NĐ.39. Điều khoản chuyển tiếp

4400500000000000700003740236550063000400

Điều 44.5.NĐ.40. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

4400500000000000700003740236550063000410

Điều 44.5.NĐ.41. Điều khoản thi hành

4400500000000000700003780238870001000070

Điều 44.5.TL.1.7. Hiệu lực thi hành

4400500000000000700003780238870001000080

Điều 44.5.TL.1.8. Trách nhiệm thi hành

4400500000000000700003780245100167000060

Điều 44.5.TT.1.6. Điều khoản thi hành

4400500000000000700003780266180018000250

Điều 44.5.TT.7.25. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

44007000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4400700000000000100000100000000000000000

Điều 44.7.PL.1. Phạm vi điều chỉnh

4400700000000000100000180249390192000010

Điều 44.7.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh

4400700000000000100000180249390192000020

Điều 44.7.TL.1.2. Đối tượng áp dụng

4400700000000000100000180250760013000010

Điều 44.7.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

4400700000000000100000200000000000000000

Điều 44.7.PL.2. Giải thích từ ngữ

4400700000000000100000300000000000000000

Điều 44.7.PL.3. Nguyên tắc thực hiện pháp điển

4400700000000000100000400000000000000000

Điều 44.7.PL.4. Thẩm quyền thực hiện pháp điển

440070000000000010000040000000000000000000802495700270004300

Điều 44.7.TT.1.43. Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật

440070000000000010000040000000000000000000802507600130000200

Điều 44.7.TT.2.2. Trách nhiệm của tổ chức pháp chế thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc Bộ Tư pháp trong việc tổ chức thực hiện pháp điển

440070000000000010000040000000000000000000802507600130000300

Điều 44.7.TT.2.3. Thẩm quyền thực hiện pháp điển

4400700000000000100000500000000000000000

Điều 44.7.PL.5. Sử dụng Bộ pháp điển

44007000000000002000

Chương II BỘ PHÁP ĐIỂN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC PHÁP ĐIỂN

4400700000000000200000600000000000000000

Điều 44.7.PL.6. Cấu trúc của Bộ pháp điển

440070000000000020000060000000000000000000402477000630000200

Điều 44.7.NĐ.1.2. Đề mục trong Bộ pháp điển

440070000000000020000060000000000000000000402477000630000300

Điều 44.7.NĐ.1.3. Phần, chương, mục trong Bộ pháp điển

440070000000000020000060000000000000000000402477000630000400

Điều 44.7.NĐ.1.4. Điều trong Bộ pháp điển

440070000000000020000060000000000000000000402477000630000500

Điều 44.7.NĐ.1.5. Ghi chú trong Bộ pháp điển

440070000000000020000060000000000000000000402477000630000600

Điều 44.7.NĐ.1.6. Chỉ dẫn trong Bộ pháp điển

4400700000000000200000700000000000000000

Điều 44.7.PL.7. Các chủ đề trong Bộ pháp điển

440070000000000020000070000000000000000000402477000630000100

Điều 44.7.NĐ.1.1. Chủ đề trong Bộ pháp điển

4400700000000000200000800000000000000000

Điều 44.7.PL.8. Bổ sung chủ đề mới, quyết định lộ trình xây dựng Bộ pháp điển và phân công cơ quan thực hiện pháp điển

4400700000000000200000900000000000000000

Điều 44.7.PL.9. Pháp điển theo đề mục

440070000000000020000090000000000000000000402477000630000700

Điều 44.7.NĐ.1.7. Đề nghị xây dựng đề mục

44007000000000002000009000000000000000000040247700063000070000802507600130000400

Điều 44.7.TT.2.4. Lập Đề nghị xây dựng đề mục

44007000000000002000009000000000000000000040247700063000070000802507600130000500

Điều 44.7.TT.2.5. Xây dựng kế hoạch và phân công đơn vị thực hiện pháp điển

440070000000000020000090000000000000000000402477000630000800

Điều 44.7.NĐ.1.8. Thu thập văn bản

44007000000000002000009000000000000000000040247700063000080000802507600130000600

Điều 44.7.TT.2.6. Thu thập văn bản và xử lý, kiến nghị xử lý các quy phạm pháp luật mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp với thực tế

440070000000000020000090000000000000000000402477000630000900

Điều 44.7.NĐ.1.9. Nội dung không pháp điển

440070000000000020000090000000000000000000402477000630001000

Điều 44.7.NĐ.1.10. Xử lý, kiến nghị xử lý các quy phạm pháp luật mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp với thực tế

440070000000000020000090000000000000000000402477000630001100

Điều 44.7.NĐ.1.11. Pháp điển các quy phạm pháp luật để xây dựng đề mục

44007000000000002000009000000000000000000040247700063000110000802507600130000700

Điều 44.7.TT.2.7. Thực hiện pháp điển theo đề mục

440070000000000020000090000000000000000000402477000630001200

Điều 44.7.NĐ.1.12. Bổ sung phần, chương, mục

440070000000000020000090000000000000000000402477000630001300

Điều 44.7.NĐ.1.13. Xác định các quy phạm pháp luật có nội dung liên quan đến nhau

4400700000000000200001000000000000000000

Điều 44.7.PL.10. Thẩm định kết quả pháp điển theo đề mục

440070000000000020000100000000000000000000402477000630001400

Điều 44.7.NĐ.1.14. Đề nghị thẩm định, ký xác thực kết quả pháp điển theo đề mục

44007000000000002000010000000000000000000040247700063000140000802507600130000800

Điều 44.7.TT.2.8. Tổng hợp, xây dựng Hồ sơ kết quả pháp điển gửi thẩm định

44007000000000002000010000000000000000000040247700063000140000802507600130000900

Điều 44.7.TT.2.9. Tổ chức thẩm định kết quả pháp điển tại Bộ Tư pháp

4400700000000000200001100000000000000000

Điều 44.7.PL.11. Hoàn thiện, ký xác thực kết quả pháp điển theo đề mục và sắp xếp đề mục vào chủ đề

440070000000000020000110000000000000000000402477000630001500

Điều 44.7.NĐ.1.15. Kiểm tra kết quả pháp điển theo đề mục

44007000000000002000011000000000000000000040247700063000150000802507600130001000

Điều 44.7.TT.2.10. Hoàn thiện Hồ sơ kết quả pháp điển

4400700000000000200001200000000000000000

Điều 44.7.PL.12. Thông qua kết quả pháp điển theo chủ đề và sắp xếp vào Bộ pháp điển

4400700000000000200001300000000000000000

Điều 44.7.PL.13. Cập nhật quy phạm pháp luật mới, đề mục mới vào Bộ pháp điển

440070000000000020000130000000000000000000402477000630001600

Điều 44.7.NĐ.1.16. Xác định quy phạm pháp luật mới ban hành

440070000000000020000130000000000000000000402477000630001700

Điều 44.7.NĐ.1.17. Pháp điển quy phạm pháp luật mới ban hành

44007000000000002000013000000000000000000040247700063000170000802507600130001100

Điều 44.7.TT.2.11. Pháp điển quy phạm pháp luật mới ban hành

440070000000000020000130000000000000000000402477000630001800

Điều 44.7.NĐ.1.18. Đề nghị cập nhật kết quả pháp điển quy phạm pháp luật mới ban hành

440070000000000020000130000000000000000000402477000630001900

Điều 44.7.NĐ.1.19. Kiểm tra, cập nhật kết quả pháp điển quy phạm pháp luật mới ban hành

440070000000000020000130000000000000000000402477000630002000

Điều 44.7.NĐ.1.20. Đề xuất và phân công xây dựng đề mục mới

440070000000000020000130000000000000000000402477000630002100

Điều 44.7.NĐ.1.21. Thực hiện pháp điển, thẩm định, cập nhật đề mục mới

4400700000000000200001400000000000000000

Điều 44.7.PL.14. Xử lý sai sót, duy trì Bộ pháp điển trên Trang thông tin điện tử pháp điển

44007000000000003000

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG CÔNG TÁC PHÁP ĐIỂN VÀ VIỆC BẢO ĐẢM KINH PHÍ CHO CÔNG TÁC PHÁP ĐIỂN

4400700000000000300001500000000000000000

Điều 44.7.PL.15. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp

4400700000000000300001600000000000000000

Điều 44.7.PL.16. Trách nhiệm của cơ quan thực hiện pháp điển

4400700000000000300001700000000000000000

Điều 44.7.PL.17. Kinh phí thực hiện công tác pháp điển

44007000000000003500

Chương IV QUY ĐỊNH LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHÁP ĐIỂN HỆ THỐNG QUY PHẠM PHÁP LUẬT

4400700000000000350000380249390192000030

Điều 44.7.TL.1.3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí

4400700000000000350000780249390192000070

Điều 44.7.TL.1.7. Nội dung chi cho hoạt động pháp điển

4400700000000000350000880249390192000080

Điều 44.7.TL.1.8. Định mức chi cho các nội dung trong các hoạt động pháp điển

4400700000000000350000980249390192000090

Điều 44.7.TL.1.9. Định mức phân bổ kinh phí cho công tác pháp điển

4400700000000000350001080249390192000100

Điều 44.7.TL.1.10. Lập dự toán, quản lý kinh phí bảo đảm cho công tác hợp nhất văn bản và pháp điển

4400700000000000350001180249390192000110

Điều 44.7.TL.1.11. Sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác hợp nhất văn bản và pháp điển

44007000000000004000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4400700000000000400001800000000000000000

Điều 44.7.PL.18. Hiệu lực thi hành

4400700000000000400001840247700063000220

Điều 44.7.NĐ.1.22. Hiệu lực thi hành

4400700000000000400001840247700063000230

Điều 44.7.NĐ.1.23. Trách nhiệm thi hành

4400700000000000400001880249390192000120

Điều 44.7.TL.1.12. Điều khoản thi hành

4400700000000000400001880250760013000120

Điều 44.7.TT.2.12. Hiệu lực thi hành

4400700000000000400001880250760013000130

Điều 44.7.TT.2.13. Trách nhiệm thi hành

44008000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4400800000000000100000100000000000000000

Điều 44.8.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

4400800000000000100000140246860028000010

Điều 44.8.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

4400800000000000100000150268550014000010

Điều 44.8.QĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4400800000000000100000150277170025000010

Điều 44.8.QĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4400800000000000100000180258910010000010

Điều 44.8.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

4400800000000000100000180264870003000010

Điều 44.8.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

4400800000000000100000180264870003000020

Điều 44.8.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

4400800000000000100000180278190007000010

Điều 44.8.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4400800000000000100000180278330009000010

Điều 44.8.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4400800000000000100000200000000000000000

Điều 44.8.LQ.2. Quyền được thông tin về pháp luật và trách nhiệm tìm hiểu, học tập pháp luật của công dân

4400800000000000100000300000000000000000

Điều 44.8.LQ.3. Chính sách của Nhà nước về phổ biến, giáo dục pháp luật

4400800000000000100000400000000000000000

Điều 44.8.LQ.4. Xã hội hóa công tác phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000010000040000000000000000000402468600280000800

Điều 44.8.NĐ.1.8. Chính sách hỗ trợ tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật hoặc hỗ trợ kinh phí, cơ sở vật chất, phương tiện cho hoạt động phổ biến, giáo dục ph...

440080000000000010000040000000000000000000402468600280000900

Điều 44.8.NĐ.1.9. Xã hội hóa công tác phổ biến, giáo dục pháp luật đối với một số tổ chức hành nghề về pháp luật và tổ chức xã hội nghề nghiệp về pháp luật

4400800000000000100000500000000000000000

Điều 44.8.LQ.5. Các nguyên tắc phổ biến, giáo dục pháp luật

4400800000000000100000600000000000000000

Điều 44.8.LQ.6. Quản lý nhà nước về phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000010000060000000000000000000402468600280000200

Điều 44.8.NĐ.1.2. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp

440080000000000010000060000000000000000000402468600280000300

Điều 44.8.NĐ.1.3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

440080000000000010000060000000000000000000402468600280000400

Điều 44.8.NĐ.1.4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

4400800000000000100000700000000000000000

Điều 44.8.LQ.7. Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000010000070000000000000000000502768600210000100

Điều 44.8.QĐ.4.1. Thành phần của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000010000070000000000000000000502768600210000200

Điều 44.8.QĐ.4.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000010000070000000000000000000502768600210000300

Điều 44.8.QĐ.4.3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000010000070000000000000000000502768600210000400

Điều 44.8.QĐ.4.4. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phó Chủ tịch Thường trực và Phó Chủ tịch Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000010000070000000000000000000502768600210000500

Điều 44.8.QĐ.4.5. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Ủy viên Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000010000070000000000000000000502768600210000600

Điều 44.8.QĐ.4.6. Cơ quan Thường trực Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật và Tổ Thư ký

440080000000000010000070000000000000000000502768600210000700

Điều 44.8.QĐ.4.7. Chế độ làm việc và thông tin, báo cáo của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000010000070000000000000000000502768600210000800

Điều 44.8.QĐ.4.8. Kinh phí hoạt động của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật và Tổ Thư ký

4400800000000000100000800000000000000000

Điều 44.8.LQ.8. Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

440080000000000010000080000000000000000000402468600280000500

Điều 44.8.NĐ.1.5. Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

440080000000000010000080000000000000000000402468600280000600

Điều 44.8.NĐ.1.6. Nội dung, hình thức tổ chức Ngày Pháp luật

440080000000000010000080000000000000000000402468600280000700

Điều 44.8.NĐ.1.7. Trách nhiệm hướng dẫn nội dung, hình thức tổ chức Ngày Pháp luật và trách nhiệm tổ chức Ngày Pháp luật

4400800000000000100000900000000000000000

Điều 44.8.LQ.9. Các hành vi bị cấm

44008000000000002000

Chương II NỘI DUNG, HÌNH THỨC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

4400800000000000200000010000000000000000

Mục 1 NỘI DUNG, HÌNH THỨC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT CHUNG CHO CÔNG DÂN

440080000000000020000001000000000000000001000000000000000000

Điều 44.8.LQ.10. Nội dung phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000020000001000000000000000001100000000000000000

Điều 44.8.LQ.11. Hình thức phổ biến, giáo dục pháp luật

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140000200

Điều 44.8.QĐ.3.2. Giải thích từ ngữ

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140000300

Điều 44.8.QĐ.3.3. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140000400

Điều 44.8.QĐ.3.4. Kinh phí xây dựng, quản lý Tủ sách pháp luật

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140000500

Điều 44.8.QĐ.3.5. Yêu cầu xây dựng, khai thác Tủ sách pháp luật điện tử quốc gia

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140000600

Điều 44.8.QĐ.3.6. Xây dựng Tủ sách pháp luật điện tử quốc gia

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140000700

Điều 44.8.QĐ.3.7. Cấp tài khoản, phân quyền quản lý dữ liệu thành phần của Tủ sách pháp luật điện tử quốc gia

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140000800

Điều 44.8.QĐ.3.8. Cập nhật, khai thác sách, tài liệu pháp luật

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140000900

Điều 44.8.QĐ.3.9. Yêu cầu xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140001000

Điều 44.8.QĐ.3.10. Xây dựng Tủ sách pháp luật

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140001100

Điều 44.8.QĐ.3.11. Quản lý Tủ sách pháp luật

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140001200

Điều 44.8.QĐ.3.12. Khai thác Tủ sách pháp luật

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140001300

Điều 44.8.QĐ.3.13. Người phụ trách Tủ sách pháp luật

44008000000000002000000100000000000000000110000000000000000000502685500140001400

Điều 44.8.QĐ.3.14. Trách nhiệm thực hiện

440080000000000020000001000000000000000001200000000000000000

Điều 44.8.LQ.12. Họp báo, thông cáo báo chí về văn bản quy phạm pháp luật

44008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802781900070000200

Điều 44.8.TT.7.2. Nguyên tắc thực hiện

44008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802781900070000300

Điều 44.8.TT.7.3. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí

44008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802781900070000400

Điều 44.8.TT.7.4. Xây dựng, ban hành, đăng tải Thông cáo báo chí

44008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802781900070000500

Điều 44.8.TT.7.5. Đính chính Thông cáo báo chí

440080000000000020000001000000000000000001300000000000000000

Điều 44.8.LQ.13. Đăng tải thông tin pháp luật trên trang thông tin điện tử

440080000000000020000001000000000000000001400000000000000000

Điều 44.8.LQ.14. Phổ biến, giáo dục pháp luật trên các phương tiện thông tin đại chúng

440080000000000020000001000000000000000001500000000000000000

Điều 44.8.LQ.15. Tư vấn, hướng dẫn tìm hiểu pháp luật, cung cấp thông tin, tài liệu pháp luật

440080000000000020000001000000000000000001600000000000000000

Điều 44.8.LQ.16. Phổ biến, giáo dục pháp luật thông qua công tác xét xử, xử lý vi phạm hành chính, hoạt động tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo

4400800000000000200000020000000000000000

Mục 2 NỘI DUNG, HÌNH THỨC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG ĐẶC THÙ

440080000000000020000002000000000000000001700000000000000000

Điều 44.8.LQ.17. Phổ biến, giáo dục pháp luật cho người dân ở vùng dân tộc thiểu số, miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, ven biển, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và ...

440080000000000020000002000000000000000001800000000000000000

Điều 44.8.LQ.18. Phổ biến, giáo dục pháp luật cho người lao động trong các doanh nghiệp

440080000000000020000002000000000000000001900000000000000000

Điều 44.8.LQ.19. Phổ biến, giáo dục pháp luật cho nạn nhân bạo lực gia đình

440080000000000020000002000000000000000002000000000000000000

Điều 44.8.LQ.20. Phổ biến, giáo dục pháp luật cho người khuyết tật

440080000000000020000002000000000000000002100000000000000000

Điều 44.8.LQ.21. Phổ biến, giáo dục pháp luật cho người đang chấp hành hình phạt tù, người đang bị áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc

440080000000000020000002000000000000000002200000000000000000

Điều 44.8.LQ.22. Phổ biến, giáo dục pháp luật cho người đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn, người bị phạt tù được hưởng án treo

4400800000000000200000030000000000000000

Mục 3 GIÁO DỤC PHÁP LUẬT TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CỦA HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

440080000000000020000003000000000000000002300000000000000000

Điều 44.8.LQ.23. Nội dung giáo dục pháp luật trong các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân

440080000000000020000003000000000000000002400000000000000000

Điều 44.8.LQ.24. Hình thức giáo dục pháp luật trong các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân

44008000000000003000

Chương III TRÁCH NHIỆM PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

4400800000000000300000010000000000000000

Mục 1 TRÁCH NHIỆM PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC

440080000000000030000001000000000000000002500000000000000000

Điều 44.8.LQ.25. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

440080000000000030000001000000000000000002600000000000000000

Điều 44.8.LQ.26. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân và Kiểm toán Nhà nước

440080000000000030000001000000000000000002700000000000000000

Điều 44.8.LQ.27. Trách nhiệm của chính quyền các cấp ở địa phương

440080000000000030000001000000000000000002800000000000000000

Điều 44.8.LQ.28. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý cán bộ, công chức, viên chức

440080000000000030000001000000000000000002900000000000000000

Điều 44.8.LQ.29. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận

440080000000000030000001000000000000000003000000000000000000

Điều 44.8.LQ.30. Trách nhiệm của tổ chức hành nghề về pháp luật, tổ chức xã hội nghề nghiệp về pháp luật, cơ sở đào tạo luật, cơ sở đào tạo, bồi dưỡng chức danh tư pháp

440080000000000030000001000000000000000003100000000000000000

Điều 44.8.LQ.31. Trách nhiệm của các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân

440080000000000030000001000000000000000003200000000000000000

Điều 44.8.LQ.32. Trách nhiệm của gia đình

4400800000000000300000020000000000000000

Mục 2 TRÁCH NHIỆM PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT CỦA CÁ NHÂN

440080000000000030000002000000000000000003300000000000000000

Điều 44.8.LQ.33. Trách nhiệm của đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

440080000000000030000002000000000000000003400000000000000000

Điều 44.8.LQ.34. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, chiến sỹ trong lực lượng vũ trang nhân dân

440080000000000030000002000000000000000003500000000000000000

Điều 44.8.LQ.35. Báo cáo viên pháp luật

440080000000000030000002000000000000000003600000000000000000

Điều 44.8.LQ.36. Quyền và nghĩa vụ của báo cáo viên pháp luật

440080000000000030000002000000000000000003700000000000000000

Điều 44.8.LQ.37. Tuyên truyền viên pháp luật và những người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật ở cơ sở

44008000000000003000000200000000000000000370000000000000000000802589100100000200

Điều 44.8.TT.4.2. Phạm vi hoạt động của báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật

44008000000000003000000200000000000000000370000000000000000000802589100100000300

Điều 44.8.TT.4.3. Công nhận báo cáo viên pháp luật

44008000000000003000000200000000000000000370000000000000000000802589100100000400

Điều 44.8.TT.4.4. Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật

44008000000000003000000200000000000000000370000000000000000000802589100100000500

Điều 44.8.TT.4.5. Công nhận tuyên truyền viên pháp luật

44008000000000003000000200000000000000000370000000000000000000802589100100000600

Điều 44.8.TT.4.6. Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

44008000000000004000

Chương IV CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

4400800000000000400003800000000000000000

Điều 44.8.LQ.38. Bảo đảm về tổ chức, cán bộ, cơ sở vật chất và phương tiện cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000040000380000000000000000000402468600280001000

Điều 44.8.NĐ.1.10. Bảo đảm về tổ chức và cán bộ làm công tác phổ biến, giáo dục pháp luật

44008000000000004000038000000000000000000040246860028000100000802589100100000700

Điều 44.8.TT.4.7. Biện pháp củng cố, kiện toàn và nâng cao chất lượng đội ngũ báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật

44008000000000004000038000000000000000000040246860028000100000802589100100000800

Điều 44.8.TT.4.8. Biện pháp quản lý, sử dụng đội ngũ báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật

4400800000000000400003900000000000000000

Điều 44.8.LQ.39. Bảo đảm kinh phí phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000040000390000000000000000000402468600280001100

Điều 44.8.NĐ.1.11. Bảo đảm kinh phí phổ biến, giáo dục pháp luật

44008000000000004000039000000000000000000040246860028000110000802589100100000900

Điều 44.8.TT.4.9. Biện pháp bảo đảm về tài chính cho hoạt động của báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật

44008000000000004500

Chương V QUY ĐỊNH VỀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CHO NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ

4400800000000000450000502771700250000200

Điều 44.8.QĐ.5.2. Nguyên tắc thực hiện

4400800000000000450000502771700250000300

Điều 44.8.QĐ.5.3. Tiêu chí xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

440080000000000045000050277170025000030000802783300090000200

Điều 44.8.TT.8.2. Nội dung, điểm số, cách tính điểm các tiêu chí, chỉ tiêu; tài liệu đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu

4400800000000000450000502771700250000400

Điều 44.8.QĐ.5.4. Điều kiện công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

4400800000000000450000502771700250000500

Điều 44.8.QĐ.5.5. Trình tự, thủ tục đánh giá, công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

440080000000000045000050277170025000050000802783300090000300

Điều 44.8.TT.8.3. Quy trình đánh giá, công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

440080000000000045000050277170025000050000802783300090000400

Điều 44.8.TT.8.4. Biểu mẫu phục vụ việc đánh giá, công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

440080000000000045000050277170025000050000802783300090000500

Điều 44.8.TT.8.5. Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật

4400800000000000450000502771700250000600

Điều 44.8.QĐ.5.6. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức

440080000000000045000050277170025000060000802783300090000600

Điều 44.8.TT.8.6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức

4400800000000000450000502771700250000700

Điều 44.8.QĐ.5.7. Kinh phí thực hiện

44008000000000004750

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT TRONG CÁC LĨNH VỰC

4400800000000000475000020000000000000000

Mục 1. PHỐI HỢP PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT CHO CÁN BỘ, NHÂN DÂN Ở NÔNG THÔN, VÙNG CAO, VÙNG SÂU, VÙNG XA, VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC ÍT NGƯỜI

440080000000000047500002000000000000000000801972800010000100

Điều 44.8.NL.2.1. Mục đích, yêu cầu:

440080000000000047500002000000000000000000801972800010000200

Điều 44.8.NL.2.2. Nội dung phổ biến giáo dục pháp luật:

440080000000000047500002000000000000000000801972800010000300

Điều 44.8.NL.2.3. Hình thức phổ biến giáo dục pháp luật:

440080000000000047500002000000000000000000801972800010000400

Điều 44.8.NL.2.4. Một số công việc trước mắt:

440080000000000047500002000000000000000000801972800010000500

Điều 44.8.NL.2.5. Biện pháp bảo đảm thực hiện:

4400800000000000475000030000000000000000

Mục 2. TUYÊN TRUYỀN, PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT ĐỐI VỚI CỰU CHIÊN BINH

440080000000000047500003000000000000000000802292600020000400

Điều 44.8.TL.1.4. Kinh phí bảo đảm xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý đối với cựu chiến binh

440080000000000047500003000000000000000000802292600020000500

Điều 44.8.TL.1.5. Tổ chức thực hiện

4400800000000000475000050000000000000000

Mục 3. PHỐI HỢP THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT TRONG NHÀ TRƯỜNG

440080000000000047500005000000000000000000802381600300000100

Điều 44.8.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

440080000000000047500005000000000000000000802381600300000200

Điều 44.8.TL.2.2. Mục đích, yêu cầu của việc phối hợp

440080000000000047500005000000000000000000802381600300000300

Điều 44.8.TL.2.3. Xây dựng chương trình, kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật trong nhà trường

440080000000000047500005000000000000000000802381600300000400

Điều 44.8.TL.2.4. Xây dựng và sử dụng đội ngũ giáo viên, giảng viên, báo cáo viên phổ biến, giáo dục pháp luật trong nhà trường

440080000000000047500005000000000000000000802381600300000500

Điều 44.8.TL.2.5. Phối hợp biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu, sách giáo khoa về phổ biến, giáo dục pháp luật; xây dựng danh mục các thiết bị phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000047500005000000000000000000802381600300000600

Điều 44.8.TL.2.6. Phối hợp xây dựng tủ sách pháp luật, xây dựng các trung tâm nghiên cứu, tư vấn pháp luật

440080000000000047500005000000000000000000802381600300000700

Điều 44.8.TL.2.7. Phối hợp nghiên cứu khoa học về phổ biến, giáo dục pháp luật, tổ chức thi học sinh giỏi, giáo viên giỏi môn học Giáo dục công dân và môn học Pháp luật

440080000000000047500005000000000000000000802381600300000800

Điều 44.8.TL.2.8. Phối hợp kiểm tra, sơ kết, tổng kết về công tác phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000047500005000000000000000000802381600300000900

Điều 44.8.TL.2.9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý giáo dục

440080000000000047500005000000000000000000802381600300001000

Điều 44.8.TL.2.10. Trách nhiệm của cơ quan tư pháp

440080000000000047500005000000000000000000802381600300001100

Điều 44.8.TL.2.11. Trách nhiệm của nhà trường

440080000000000047500005000000000000000000802381600300001200

Điều 44.8.TL.2.12. Phân công trách nhiệm

440080000000000047500005000000000000000000802381600300001300

Điều 44.8.TL.2.13. Kinh phí thực hiện

440080000000000047500005000000000000000000802381600300001400

Điều 44.8.TL.2.14. Hiệu lực thi hành

4400800000000000475000060000000000000000

Mục 4. CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT TRONG NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

440080000000000047500006000000000000000000802492900470000100

Điều 44.8.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

440080000000000047500006000000000000000000802492900470000200

Điều 44.8.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

440080000000000047500006000000000000000000802492900470000300

Điều 44.8.TT.3.3. Yêu cầu của công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong ngành Giao thông vận tải

440080000000000047500006000000000000000000802492900470000400

Điều 44.8.TT.3.4. Xã hội hóa công tác phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000047500006000000000000000000802492900470000500

Điều 44.8.TT.3.5. Phân loại đối tượng được phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000047500006000000000000000000802492900470000600

Điều 44.8.TT.3.6. Nội dung phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000047500006000000000000000000802492900470000700

Điều 44.8.TT.3.7. Hình thức phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000047500006000000000000000000802492900470000800

Điều 44.8.TT.3.8. Xây dựng kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000047500006000000000000000000802492900470000900

Điều 44.8.TT.3.9. Kinh phí thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật

440080000000000047500006000000000000000000802492900470001000

Điều 44.8.TT.3.10. Báo cáo viên pháp luật

440080000000000047500006000000000000000000802492900470001100

Điều 44.8.TT.3.11. Ngày Pháp luật

440080000000000047500006000000000000000000802492900470001200

Điều 44.8.TT.3.12. Hội đồng phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật của Bộ Giao thông vận tải

440080000000000047500006000000000000000000802492900470001300

Điều 44.8.TT.3.13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Giao thông vận tải về công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong ngành Giao thông vận tải

440080000000000047500006000000000000000000802492900470001400

Điều 44.8.TT.3.14. Chế độ báo cáo và kiểm tra

440080000000000047500006000000000000000000802492900470001500

Điều 44.8.TT.3.15. Hiệu lực thi hành

440080000000000047500006000000000000000000802492900470001600

Điều 44.8.TT.3.16. Trách nhiệm thi hành

44008000000000004875

Chương VII QUY ĐỊNH LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

4400800000000000487500802847400560000100

Điều 44.8.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4400800000000000487500802847400560000200

Điều 44.8.TT.9.2. Nguồn kinh phí thực hiện

4400800000000000487500802847400560000300

Điều 44.8.TT.9.3. Nội dung chi và mức chi

4400800000000000487500802847400560000400

Điều 44.8.TT.9.4. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở

4400800000000000487500802847400560000500

Điều 44.8.TT.9.5. Tổ chức thực hiện

4400800000000000487500802847400560000600

Điều 44.8.TT.9.6. Điều khoản chuyển tiếp

4400800000000000487500802847400560000700

Điều 44.8.TT.9.7. Điều khoản thi hành

4400800000000000487500880264870003000150

Điều 44.8.TT.6.15. Kinh phí thực hiện

44008000000000005000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4400800000000000500004000000000000000000

Điều 44.8.LQ.40. Hiệu lực thi hành

4400800000000000500004100000000000000000

Điều 44.8.LQ.41. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

4400800000000000500004140246860028000120

Điều 44.8.NĐ.1.12. Hiệu lực thi hành

4400800000000000500004140246860028000130

Điều 44.8.NĐ.1.13. Trách nhiệm thi hành

4400800000000000500004150268550014000150

Điều 44.8.QĐ.3.15. Quy định chuyển tiếp

4400800000000000500004150268550014000160

Điều 44.8.QĐ.3.16. Điều khoản thi hành

4400800000000000500004150276860021000090

Điều 44.8.QĐ.4.9. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

4400800000000000500004150276860021000100

Điều 44.8.QĐ.4.10. Trách nhiệm thi hành

4400800000000000500004150277170025000080

Điều 44.8.QĐ.5.8. Hiệu lực thi hành

4400800000000000500004180258910010000100

Điều 44.8.TT.4.10. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp

4400800000000000500004180258910010000110

Điều 44.8.TT.4.11. Trách nhiệm thi hành

4400800000000000500004180264870003000160

Điều 44.8.TT.6.16. Hiệu lực thi hành

4400800000000000500004180264870003000170

Điều 44.8.TT.6.17. Trách nhiệm thi hành

4400800000000000500004180278190007000060

Điều 44.8.TT.7.6. Điều khoản thi hành

4400800000000000500004180278330009000070

Điều 44.8.TT.8.7. Quy định chuyển tiếp

4400800000000000500004180278330009000080

Điều 44.8.TT.8.8. Hiệu lực thi hành

44012000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4401200000000000100000100000000000000000

Điều 44.12.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh

4401200000000000100000200000000000000000

Điều 44.12.NĐ.2. Đối tượng áp dụng

4401200000000000100000300000000000000000

Điều 44.12.NĐ.3. Giải thích từ ngữ

4401200000000000100000400000000000000000

Điều 44.12.NĐ.4. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý

44012000000000002000

Chương II NỘI DUNG, HÌNH THỨC VÀ YÊU CẦU VỀ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ

4401200000000000200000500000000000000000

Điều 44.12.NĐ.5. Nội dung phản ánh, kiến nghị

4401200000000000200000600000000000000000

Điều 44.12.NĐ.6. Hình thức phản ánh, kiến nghị

4401200000000000200000700000000000000000

Điều 44.12.NĐ.7. Yêu cầu đối với phản ánh, kiến nghị

44012000000000003000

Chương III TIẾP NHẬN PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ

4401200000000000300000800000000000000000

Điều 44.12.NĐ.8. Cơ quan tiếp nhận phản ánh, kiến nghị

4401200000000000300000900000000000000000

Điều 44.12.NĐ.9. Quy trình tiếp nhận phản ánh, kiến nghị

4401200000000000300001000000000000000000

Điều 44.12.NĐ.10. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận phản ánh, kiến nghị

4401200000000000300001100000000000000000

Điều 44.12.NĐ.11. Trách nhiệm của cán bộ, công chức thực hiện việc tiếp nhận phản ánh, kiến nghị

4401200000000000300001200000000000000000

Điều 44.12.NĐ.12. Quyền và trách nhiệm của cá nhân, tổ chức có phản ánh, kiến nghị

4401200000000000300001300000000000000000

Điều 44.12.NĐ.13. Công khai trong tiếp nhận phản ánh, kiến nghị

440120000000000030000130000000000000000000802499500050001200

Điều 44.12.TT.1.12. Niêm yết nội dung hướng dẫn thực hiện phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức

44012000000000004000

Chương IV XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ

4401200000000000400001400000000000000000

Điều 44.12.NĐ.14. Quy trình xử lý phản ánh, kiến nghị của cơ quan hành chính nhà nước

4401200000000000400001500000000000000000

Điều 44.12.NĐ.15. Hình thức xử lý phản ánh, kiến nghị

4401200000000000400001600000000000000000

Điều 44.12.NĐ.16. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ trong xử lý phản ánh, kiến nghị

4401200000000000400001700000000000000000

Điều 44.12.NĐ.17. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ trong xử lý phản ánh, kiến nghị

4401200000000000400001800000000000000000

Điều 44.12.NĐ.18. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong xử lý phản ánh, kiến nghị

4401200000000000400001900000000000000000

Điều 44.12.NĐ.19. Công khai kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị

44012000000000005000

Chương V CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM

4401200000000000500002000000000000000000

Điều 44.12.NĐ.20. Xây dựng cơ sở dữ liệu điện tử

4401200000000000500002100000000000000000

Điều 44.12.NĐ.21. Kinh phí thực hiện

4401200000000000500002200000000000000000

Điều 44.12.NĐ.22. Chế độ thông tin báo cáo

44012000000000006000

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

4401200000000000600002300000000000000000

Điều 44.12.NĐ.23. Khen thưởng

4401200000000000600002400000000000000000

Điều 44.12.NĐ.24. Xử lý vi phạm

44012000000000006500

Chương VII. QUY ĐỊNH VIỆC TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ CỦA CÁ NHÂN, TỔ CHỨC VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC

4401200000000000650000020000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH VIỆC TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ CỦA CÁ NHÂN, TỔ CHỨC VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG

440120000000000065000002000000000000000000802504000110001000

Điều 44.12.TT.2.10. Nơi tiếp nhận phản ánh, kiến nghị

440120000000000065000002000000000000000000802504000110001100

Điều 44.12.TT.2.11. Cách thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị

440120000000000065000002000000000000000000802504000110001200

Điều 44.12.TT.2.12. Phân loại phản ánh, kiến nghị

440120000000000065000002000000000000000000802504000110001300

Điều 44.12.TT.2.13. Xử lý phản ánh, kiến nghị

440120000000000065000002000000000000000000802504000110001400

Điều 44.12.TT.2.14. Đôn đốc, kiểm tra việc xử lý phản ánh, kiến nghị

440120000000000065000002000000000000000000802504000110001500

Điều 44.12.TT.2.15. Công khai kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị

4401200000000000650000030000000000000000

Mục 2 QUY ĐỊNH VIỆC TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ CỦA CÁ NHÂN, TỔ CHỨC VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH

440120000000000065000003000000000000000000802529500170001700

Điều 44.12.TT.3.17. Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị

440120000000000065000003000000000000000000802529500170001800

Điều 44.12.TT.3.18. Cách thức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị

440120000000000065000003000000000000000000802529500170001900

Điều 44.12.TT.3.19. Phân loại, xử lý phản ánh, kiến nghị

440120000000000065000003000000000000000000802529500170002000

Điều 44.12.TT.3.20. Đôn đốc, kiểm tra việc xử lý phản ánh, kiến nghị

440120000000000065000003000000000000000000802529500170002100

Điều 44.12.TT.3.21. Công khai kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị

4401200000000000650000050000000000000000

Mục 3. QUY ĐỊNH VIỆC TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ CỦA CÁ NHÂN, TỔ CHỨC VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

440120000000000065000005000000000000000000802592500210004900

Điều 44.12.TT.5.49. Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị đối với quy định về thủ tục hành chính

44012000000000007000

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4401200000000000700002500000000000000000

Điều 44.12.NĐ.25. Hiệu lực thi hành

4401200000000000700002600000000000000000

Điều 44.12.NĐ.26. Trách nhiệm thi hành

44013000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4401300000000000100000100000000000000000

Điều 44.13.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

4401300000000000100000140284700059000010

Điều 44.13.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

4401300000000000100000140284700059000020

Điều 44.13.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

4401300000000000100000140284720061000010

Điều 44.13.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180267530165000010

Điều 44.13.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

4401300000000000100000180267530165000020

Điều 44.13.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180271150067000010

Điều 44.13.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180271290073000010

Điều 44.13.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180271440081000010

Điều 44.13.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180271480083000010

Điều 44.13.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

4401300000000000100000180271480083000020

Điều 44.13.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180271910015000010

Điều 44.13.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180271990018000010

Điều 44.13.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

4401300000000000100000180271990018000020

Điều 44.13.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180272000019000010

Điều 44.13.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

4401300000000000100000180272000019000020

Điều 44.13.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180273260071000010

Điều 44.13.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180273810092000010

Điều 44.13.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180274840126000010

Điều 44.13.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180276310044000010

Điều 44.13.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4401300000000000100000180278490117000010

Điều 44.13.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4401300000000000100000200000000000000000

Điều 44.13.LQ.2. Giải thích từ ngữ

4401300000000000100000280271150067000040

Điều 44.13.TT.2.4. Giải thích từ ngữ

4401300000000000100000280273810092000020

Điều 44.13.TT.10.2. Giải thích từ ngữ

4401300000000000100000300000000000000000

Điều 44.13.LQ.3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ ở cơ sở

440130000000000010000030000000000000000000802711500670000200

Điều 44.13.TT.2.2. Mục đích thực hiện dân chủ trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

440130000000000010000030000000000000000000802711500670000300

Điều 44.13.TT.2.3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

440130000000000010000030000000000000000000802712900730000200

Điều 44.13.TT.3.2. Mục đích thực hiện dân chủ trong cơ sở giam giữ phạm nhân, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng

440130000000000010000030000000000000000000802712900730000300

Điều 44.13.TT.3.3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ trong cơ sở giam giữ phạm nhân, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng

440130000000000010000030000000000000000000802714400810000200

Điều 44.13.TT.4.2. Mục đích thực hiện dân chủ trong tạm giữ, tạm giam

440130000000000010000030000000000000000000802714400810000300

Điều 44.13.TT.4.3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ trong tạm giữ, tạm giam

440130000000000010000030000000000000000000802714800830000300

Điều 44.13.TT.5.3. Mục đích thực hiện dân chủ trong công tác của Cảnh sát môi trường

440130000000000010000030000000000000000000802714800830000400

Điều 44.13.TT.5.4. Nguyên tắc thực hiện dân chủ trong công tác của Cảnh sát môi trường

440130000000000010000030000000000000000000802719100150000200

Điều 44.13.TT.6.2. Mục đích thực hiện dân chủ trong công tác quản lý hành chính về trật tự xã hội

440130000000000010000030000000000000000000802719100150000300

Điều 44.13.TT.6.3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ trong công tác quản lý hành chính về trật tự xã hội

440130000000000010000030000000000000000000802719900180000300

Điều 44.13.TT.7.3. Mục đích thực hiện dân chủ trong công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

440130000000000010000030000000000000000000802719900180000400

Điều 44.13.TT.7.4. Nguyên tắc thực hiện dân chủ trong công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

440130000000000010000030000000000000000000802720000190000300

Điều 44.13.TT.8.3. Mục đích thực hiện dân chủ trong công tác quản lý xuất nhập cảnh

440130000000000010000030000000000000000000802720000190000400

Điều 44.13.TT.8.4. Nguyên tắc thực hiện dân chủ

440130000000000010000030000000000000000000802732600710000200

Điều 44.13.TT.9.2. Mục đích thực hiện dân chủ trong công tác bảo đảm, quản lý trang bị và kho vận

440130000000000010000030000000000000000000802732600710000300

Điều 44.13.TT.9.3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ trong công tác bảo đảm, quản lý trang bị và kho vận

440130000000000010000030000000000000000000802738100920000300

Điều 44.13.TT.10.3. Mục đích thực hiện dân chủ trong các cơ sở y tế

440130000000000010000030000000000000000000802738100920000400

Điều 44.13.TT.10.4. Nguyên tắc thực hiện dân chủ trong các cơ sở y tế

440130000000000010000030000000000000000000802748401260000200

Điều 44.13.TT.11.2. Mục đích thực hiện dân chủ trong hoạt động điều tra

440130000000000010000030000000000000000000802748401260000300

Điều 44.13.TT.11.3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ trong hoạt động điều tra

440130000000000010000030000000000000000000802763100440000200

Điều 44.13.TT.12.2. Mục đích thực hiện dân chủ trong tuyển sinh vào Công an nhân dân

440130000000000010000030000000000000000000802763100440000300

Điều 44.13.TT.12.3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ trong tuyển sinh vào Công an nhân dân

440130000000000010000030000000000000000000802784901170000200

Điều 44.13.TT.13.2. Mục đích thực hiện dân chủ trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân và phòng, chống tham nhũng

440130000000000010000030000000000000000000802784901170000300

Điều 44.13.TT.13.3. Nguyên tắc của việc thực hiện dân chủ trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân và phòng, chống tham nhũng

4401300000000000100000400000000000000000

Điều 44.13.LQ.4. Phạm vi thực hiện dân chủ ở cơ sở

4401300000000000100000500000000000000000

Điều 44.13.LQ.5. Quyền của công dân trong thực hiện dân chủ ở cơ sở

4401300000000000100000600000000000000000

Điều 44.13.LQ.6. Nghĩa vụ của công dân trong thực hiện dân chủ ở cơ sở

4401300000000000100000700000000000000000

Điều 44.13.LQ.7. Quyền thụ hưởng của công dân

4401300000000000100000800000000000000000

Điều 44.13.LQ.8. Các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở

4401300000000000100000900000000000000000

Điều 44.13.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong thực hiện dân chủ ở cơ sở

4401300000000000100001000000000000000000

Điều 44.13.LQ.10. Xử lý vi phạm pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở

44013000000000002000

Chương II THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

4401300000000000200000100000000000000000

Mục 1 CÔNG KHAI THÔNG TIN Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

440130000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 44.13.LQ.11. Những nội dung chính quyền địa phương cấp xã phải công khai

440130000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 44.13.LQ.12. Hình thức và thời điểm công khai thông tin

440130000000000020000010000000000000000001300000000000000000

Điều 44.13.LQ.13. Lựa chọn hình thức công khai thông tin

440130000000000020000010000000000000000001400000000000000000

Điều 44.13.LQ.14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện việc công khai thông tin

4401300000000000200000200000000000000000

Mục 2 NHÂN DÂN BÀN VÀ QUYẾT ĐỊNH

440130000000000020000020000000000000000001500000000000000000

Điều 44.13.LQ.15. Những nội dung Nhân dân bàn và quyết định

440130000000000020000020000000000000000001600000000000000000

Điều 44.13.LQ.16. Đề xuất nội dung để Nhân dân bàn và quyết định

440130000000000020000020000000000000000001700000000000000000

Điều 44.13.LQ.17. Hình thức Nhân dân bàn và quyết định

440130000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 44.13.LQ.18. Tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư

44013000000000002000002000000000000000000180000000000000000000402847000590000300

Điều 44.13.NĐ.1.3. Tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư để Nhân dân bàn và quyết định

440130000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 44.13.LQ.19. Phát phiếu lấy ý kiến của hộ gia đình

44013000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402847000590000400

Điều 44.13.NĐ.1.4. Tổ chức phát phiếu lấy ý kiến của hộ gia đình để Nhân dân bàn và quyết định

44013000000000002000002000000000000000000190000000000000000000402847000590000500

Điều 44.13.NĐ.1.5. Biểu quyết trực tuyến tại thôn, tổ dân phố để Nhân dân bàn và quyết định

440130000000000020000020000000000000000002000000000000000000

Điều 44.13.LQ.20. Quyết định của cộng đồng dân cư

440130000000000020000020000000000000000002100000000000000000

Điều 44.13.LQ.21. Hiệu lực của quyết định của cộng đồng dân cư

440130000000000020000020000000000000000002200000000000000000

Điều 44.13.LQ.22. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ quyết định của cộng đồng dân cư

440130000000000020000020000000000000000002300000000000000000

Điều 44.13.LQ.23. Trách nhiệm trong việc tổ chức để Nhân dân bàn, quyết định và thực hiện quyết định của cộng đồng dân cư

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847000590000600

Điều 44.13.NĐ.1.6. Công tác chuẩn bị bầu Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847000590000700

Điều 44.13.NĐ.1.7. Tiến hành bầu Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847000590000800

Điều 44.13.NĐ.1.8. Công nhận kết quả bầu cử

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847000590000900

Điều 44.13.NĐ.1.9. Quy trình cho thôi làm Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610000200

Điều 44.13.NĐ.2.2. Hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610000300

Điều 44.13.NĐ.2.3. Mục đích xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610000400

Điều 44.13.NĐ.2.4. Nguyên tắc xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610000500

Điều 44.13.NĐ.2.5. Phạm vi nội dung của hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610000600

Điều 44.13.NĐ.2.6. Hình thức của hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610000700

Điều 44.13.NĐ.2.7. Đề xuất nội dung hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610000800

Điều 44.13.NĐ.2.8. Soạn thảo nội dung hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610000900

Điều 44.13.NĐ.2.9. Lấy ý kiến dự thảo hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610001000

Điều 44.13.NĐ.2.10. Thông qua hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610001100

Điều 44.13.NĐ.2.11. Công nhận hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610001200

Điều 44.13.NĐ.2.12. Tạm ngừng thực hiện hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610001300

Điều 44.13.NĐ.2.13. Sửa đổi, bổ sung, thay thế hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610001400

Điều 44.13.NĐ.2.14. Bãi bỏ hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610001500

Điều 44.13.NĐ.2.15. Thông tin, phổ biến, đánh giá thực hiện hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610001600

Điều 44.13.NĐ.2.16. Thống kê, báo cáo về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610001700

Điều 44.13.NĐ.2.17. Trách nhiệm của hộ gia đình, công dân cư trú tại cộng đồng dân cư trong xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610001800

Điều 44.13.NĐ.2.18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trong xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610001900

Điều 44.13.NĐ.2.19. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố, Trưởng ban công tác Mặt trận ở cộng đồng dân cư trong xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610002000

Điều 44.13.NĐ.2.20. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan trong xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610002100

Điều 44.13.NĐ.2.21. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610002200

Điều 44.13.NĐ.2.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

44013000000000002000002000000000000000000230000000000000000000402847200610002300

Điều 44.13.NĐ.2.23. Kinh phí thực hiện

440130000000000020000020000000000000000002400000000000000000

Điều 44.13.LQ.24. Trách nhiệm của Nhân dân trong việc tham gia bàn, quyết định các nội dung, công việc ở cơ sở

4401300000000000200000300000000000000000

Mục 3 NHÂN DÂN THAM GIA Ý KIẾN

440130000000000020000030000000000000000002500000000000000000

Điều 44.13.LQ.25. Những nội dung Nhân dân tham gia ý kiến trước khi cơ quan có thẩm quyền quyết định

440130000000000020000030000000000000000002600000000000000000

Điều 44.13.LQ.26. Hình thức Nhân dân tham gia ý kiến

440130000000000020000030000000000000000002700000000000000000

Điều 44.13.LQ.27. Việc tổ chức đối thoại, lấy ý kiến công dân là đối tượng thi hành trong trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định hành chính có nội dung xác lập nghĩa vụ hoặc làm chấm dứ...

440130000000000020000030000000000000000002800000000000000000

Điều 44.13.LQ.28. Trách nhiệm trong việc tổ chức để Nhân dân tham gia ý kiến

440130000000000020000030000000000000000002900000000000000000

Điều 44.13.LQ.29. Trách nhiệm của Nhân dân trong việc tham gia ý kiến về các nội dung ở xã, phường, thị trấn

4401300000000000200000400000000000000000

Mục 4 NHÂN DÂN KIỂM TRA, GIÁM SÁT

440130000000000020000040000000000000000000100000000000000000

Tiểu mục 1 NỘI DUNG, HÌNH THỨC KIỂM TRA, GIÁM SÁT

44013000000000002000004000000000000000000010000000000000000003000000000000000000

Điều 44.13.LQ.30. Nội dung kiểm tra, giám sát

44013000000000002000004000000000000000000010000000000000000003100000000000000000

Điều 44.13.LQ.31. Hình thức kiểm tra, giám sát

44013000000000002000004000000000000000000010000000000000000003200000000000000000

Điều 44.13.LQ.32. Hội nghị trao đổi, đối thoại giữa Ủy ban nhân dân cấp xã với Nhân dân

44013000000000002000004000000000000000000010000000000000000003300000000000000000

Điều 44.13.LQ.33. Hội nghị định kỳ của cộng đồng dân cư

4401300000000000200000400000000000000000001000000000000000000330000000000000000000402847000590001000

Điều 44.13.NĐ.1.10. Công tác chuẩn bị tổ chức hội nghị định kỳ

4401300000000000200000400000000000000000001000000000000000000330000000000000000000402847000590001100

Điều 44.13.NĐ.1.11. Trình tự tổ chức hội nghị định kỳ

44013000000000002000004000000000000000000010000000000000000003400000000000000000

Điều 44.13.LQ.34. Xử lý kết quả kiểm tra, giám sát của Nhân dân

44013000000000002000004000000000000000000010000000000000000003500000000000000000

Điều 44.13.LQ.35. Trách nhiệm trong việc bảo đảm để Nhân dân thực hiện kiểm tra, giám sát

440130000000000020000040000000000000000000200000000000000000

Tiểu mục 2 BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

44013000000000002000004000000000000000000020000000000000000003600000000000000000

Điều 44.13.LQ.36. Tổ chức Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

44013000000000002000004000000000000000000020000000000000000003700000000000000000

Điều 44.13.LQ.37. Tiêu chuẩn thành viên Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

44013000000000002000004000000000000000000020000000000000000003800000000000000000

Điều 44.13.LQ.38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

44013000000000002000004000000000000000000020000000000000000003900000000000000000

Điều 44.13.LQ.39. Hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

44013000000000002000004000000000000000000020000000000000000004000000000000000000

Điều 44.13.LQ.40. Trách nhiệm trong việc bảo đảm hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

4401300000000000200000400000000000000000002000000000000000000400000000000000000000402847000590001200

Điều 44.13.NĐ.1.12. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

4401300000000000200000400000000000000000002000000000000000000400000000000000000000402847000590001300

Điều 44.13.NĐ.1.13. Tổ chức của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

4401300000000000200000400000000000000000002000000000000000000400000000000000000000402847000590001400

Điều 44.13.NĐ.1.14. Hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

4401300000000000200000400000000000000000002000000000000000000400000000000000000000402847000590001500

Điều 44.13.NĐ.1.15. Phối hợp thực hiện hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

440130000000000020000040000000000000000000300000000000000000

Tiểu mục 3 BAN GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG

44013000000000002000004000000000000000000030000000000000000004100000000000000000

Điều 44.13.LQ.41. Tổ chức Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng

44013000000000002000004000000000000000000030000000000000000004200000000000000000

Điều 44.13.LQ.42. Tiêu chuẩn thành viên Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng

44013000000000002000004000000000000000000030000000000000000004300000000000000000

Điều 44.13.LQ.43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng

44013000000000002000004000000000000000000030000000000000000004400000000000000000

Điều 44.13.LQ.44. Hoạt động của Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng

44013000000000002000004000000000000000000030000000000000000004500000000000000000

Điều 44.13.LQ.45. Trách nhiệm trong việc bảo đảm hoạt động của Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng

4401300000000000200000400000000000000000003000000000000000000450000000000000000000402847000590001600

Điều 44.13.NĐ.1.16. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng

4401300000000000200000400000000000000000003000000000000000000450000000000000000000402847000590001700

Điều 44.13.NĐ.1.17. Tổ chức của Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng

4401300000000000200000400000000000000000003000000000000000000450000000000000000000402847000590001800

Điều 44.13.NĐ.1.18. Hoạt động của Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng

4401300000000000200000400000000000000000003000000000000000000450000000000000000000402847000590001900

Điều 44.13.NĐ.1.19. Công tác phối hợp thực hiện hoạt động của Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng

44013000000000003000

Chương III THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

4401300000000000300000100000000000000000

Mục 1 CÔNG KHAI THÔNG TIN Ở CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

440130000000000030000010000000000000000004600000000000000000

Điều 44.13.LQ.46. Những nội dung người đứng đầu cơ quan, đơn vị phải công khai

440130000000000030000010000000000000000004700000000000000000

Điều 44.13.LQ.47. Hình thức và thời điểm công khai thông tin ở cơ quan, đơn vị

440130000000000030000010000000000000000004800000000000000000

Điều 44.13.LQ.48. Trách nhiệm tổ chức thực hiện việc công khai thông tin ở cơ quan, đơn vị

4401300000000000300000200000000000000000

Mục 2 CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG BÀN VÀ QUYẾT ĐỊNH

440130000000000030000020000000000000000004900000000000000000

Điều 44.13.LQ.49. Những nội dung cán bộ, công chức, viên chức, người lao động bàn và quyết định

440130000000000030000020000000000000000005000000000000000000

Điều 44.13.LQ.50. Hình thức cán bộ, công chức, viên chức, người lao động bàn và quyết định

440130000000000030000020000000000000000005100000000000000000

Điều 44.13.LQ.51. Tổ chức hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động

440130000000000030000020000000000000000005200000000000000000

Điều 44.13.LQ.52. Trách nhiệm trong việc tổ chức để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động bàn, quyết định và thực hiện quyết định của tập thể cán bộ, công chức, viên chức, người lao động

4401300000000000300000300000000000000000

Mục 3 CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA Ý KIẾN

440130000000000030000030000000000000000005300000000000000000

Điều 44.13.LQ.53. Những nội dung cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia ý kiến trước khi người đứng đầu cơ quan, đơn vị quyết định

440130000000000030000030000000000000000005400000000000000000

Điều 44.13.LQ.54. Hình thức cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia ý kiến

440130000000000030000030000000000000000005500000000000000000

Điều 44.13.LQ.55. Trách nhiệm trong việc tổ chức để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia ý kiến

4401300000000000300000400000000000000000

Mục 4 CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG KIỂM TRA, GIÁM SÁT

440130000000000030000040000000000000000000100000000000000000

Tiểu mục 1 NỘI DUNG, HÌNH THỨC KIỂM TRA, GIÁM SÁT

44013000000000003000004000000000000000000010000000000000000005600000000000000000

Điều 44.13.LQ.56. Nội dung cán bộ, công chức, viên chức, người lao động kiểm tra, giám sát

44013000000000003000004000000000000000000010000000000000000005700000000000000000

Điều 44.13.LQ.57. Hình thức cán bộ, công chức, viên chức, người lao động kiểm tra, giám sát

44013000000000003000004000000000000000000010000000000000000005800000000000000000

Điều 44.13.LQ.58. Xử lý kết quả kiểm tra, giám sát của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động

44013000000000003000004000000000000000000010000000000000000005900000000000000000

Điều 44.13.LQ.59. Trách nhiệm trong việc bảo đảm để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thực hiện kiểm tra, giám sát

440130000000000030000040000000000000000000200000000000000000

Tiểu mục 2 BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

44013000000000003000004000000000000000000020000000000000000006000000000000000000

Điều 44.13.LQ.60. Tổ chức Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000600000000000000000000802675301650000300

Điều 44.13.TT.1.3. Hội đồng quân nhân

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000600000000000000000000802675301650000400

Điều 44.13.TT.1.4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Hội đồng quân nhân

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000600000000000000000000802675301650000500

Điều 44.13.TT.1.5. Tổ chức Hội đồng quân nhân

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000600000000000000000000802675301650000600

Điều 44.13.TT.1.6. Thành phần, tiêu chuẩn, số lượng ủy viên Hội đồng quân nhân

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000600000000000000000000802675301650001800

Điều 44.13.TT.1.18. Đại hội quân nhân

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000600000000000000000000802675301650001900

Điều 44.13.TT.1.19. Sinh hoạt Hội đồng quân nhân và tập thể quân nhân

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000600000000000000000000802675301650002000

Điều 44.13.TT.1.20. Sinh hoạt đối thoại

44013000000000003000004000000000000000000020000000000000000006100000000000000000

Điều 44.13.LQ.61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000610000000000000000000802675301650000700

Điều 44.13.TT.1.7. Chức năng của Hội đồng quân nhân

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000610000000000000000000802675301650000800

Điều 44.13.TT.1.8. Nhiệm vụ của Hội đồng quân nhân

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000610000000000000000000802675301650000900

Điều 44.13.TT.1.9. Quyền hạn của Hội đồng quân nhân

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000610000000000000000000802675301650001000

Điều 44.13.TT.1.10. Mối quan hệ công tác của Hội đồng quân nhân

44013000000000003000004000000000000000000020000000000000000006200000000000000000

Điều 44.13.LQ.62. Hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000620000000000000000000802675301650001100

Điều 44.13.TT.1.11. Thực hiện dân chủ về quân sự - chuyên môn

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000620000000000000000000802675301650001200

Điều 44.13.TT.1.12. Thực hiện dân chủ về chính trị

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000620000000000000000000802675301650001300

Điều 44.13.TT.1.13. Thực hiện dân chủ về kinh tế - đời sống

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000620000000000000000000802675301650001400

Điều 44.13.TT.1.14. Biện pháp chung để thực hiện các nội dung dân chủ

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000620000000000000000000802675301650001500

Điều 44.13.TT.1.15. Tiếp nhận, tổng hợp ý kiến, kiến nghị của quân nhân, công chức, công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000620000000000000000000802675301650001600

Điều 44.13.TT.1.16. Hoạt động giám sát

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000620000000000000000000802675301650001700

Điều 44.13.TT.1.17. Hoạt động phản biện xã hội

44013000000000003000004000000000000000000020000000000000000006300000000000000000

Điều 44.13.LQ.63. Trách nhiệm trong việc bảo đảm hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000630000000000000000000402847000590002000

Điều 44.13.NĐ.1.20. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000630000000000000000000402847000590002100

Điều 44.13.NĐ.1.21. Tổ chức của Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000630000000000000000000402847000590002200

Điều 44.13.NĐ.1.22. Hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị

4401300000000000300000400000000000000000002000000000000000000630000000000000000000402847000590002300

Điều 44.13.NĐ.1.23. Phối hợp thực hiện nhiệm vụ của Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị

44013000000000004000

Chương IV THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở TỔ CHỨC CÓ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

4401300000000000400000100000000000000000

Mục 1 THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

440130000000000040000010000000000000000000100000000000000000

Tiểu mục 1 CÔNG KHAI THÔNG TIN Ở DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

44013000000000004000001000000000000000000010000000000000000006400000000000000000

Điều 44.13.LQ.64. Những nội dung doanh nghiệp nhà nước phải công khai

44013000000000004000001000000000000000000010000000000000000006500000000000000000

Điều 44.13.LQ.65. Hình thức và thời điểm công khai thông tin ở doanh nghiệp nhà nước

44013000000000004000001000000000000000000010000000000000000006600000000000000000

Điều 44.13.LQ.66. Trách nhiệm tổ chức thực hiện việc công khai thông tin ở doanh nghiệp nhà nước

440130000000000040000010000000000000000000200000000000000000

Tiểu mục 2 NGƯỜI LAO ĐỘNG Ở DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC BÀN VÀ QUYẾT ĐỊNH

44013000000000004000001000000000000000000020000000000000000006700000000000000000

Điều 44.13.LQ.67. Những nội dung người lao động bàn và quyết định

44013000000000004000001000000000000000000020000000000000000006800000000000000000

Điều 44.13.LQ.68. Hình thức người lao động bàn và quyết định

44013000000000004000001000000000000000000020000000000000000006900000000000000000

Điều 44.13.LQ.69. Tổ chức hội nghị người lao động

44013000000000004000001000000000000000000020000000000000000007000000000000000000

Điều 44.13.LQ.70. Trách nhiệm trong việc tổ chức để người lao động bàn, quyết định và thực hiện quyết định của tập thể người lao động

440130000000000040000010000000000000000000300000000000000000

Tiểu mục 3 NGƯỜI LAO ĐỘNG Ở DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC THAM GIA Ý KIẾN

44013000000000004000001000000000000000000030000000000000000007100000000000000000

Điều 44.13.LQ.71. Những nội dung người lao động tham gia ý kiến

44013000000000004000001000000000000000000030000000000000000007200000000000000000

Điều 44.13.LQ.72. Hình thức người lao động tham gia ý kiến

44013000000000004000001000000000000000000030000000000000000007300000000000000000

Điều 44.13.LQ.73. Tổ chức đối thoại tại nơi làm việc

44013000000000004000001000000000000000000030000000000000000007400000000000000000

Điều 44.13.LQ.74. Trách nhiệm trong việc tổ chức để người lao động tham gia ý kiến

440130000000000040000010000000000000000000400000000000000000

Tiểu mục 4 NGƯỜI LAO ĐỘNG Ở DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC KIỂM TRA, GIÁM SÁT

44013000000000004000001000000000000000000040000000000000000007500000000000000000

Điều 44.13.LQ.75. Nội dung người lao động kiểm tra, giám sát

44013000000000004000001000000000000000000040000000000000000007600000000000000000

Điều 44.13.LQ.76. Hình thức người lao động kiểm tra, giám sát

44013000000000004000001000000000000000000040000000000000000007700000000000000000

Điều 44.13.LQ.77. Tổ chức Ban Thanh tra nhân dân ở doanh nghiệp nhà nước

44013000000000004000001000000000000000000040000000000000000007800000000000000000

Điều 44.13.LQ.78. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Thanh tra nhân dân ở doanh nghiệp nhà nước

44013000000000004000001000000000000000000040000000000000000007900000000000000000

Điều 44.13.LQ.79. Hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở doanh nghiệp nhà nước

44013000000000004000001000000000000000000040000000000000000008000000000000000000

Điều 44.13.LQ.80. Xử lý kết quả kiểm tra, giám sát của người lao động

44013000000000004000001000000000000000000040000000000000000008100000000000000000

Điều 44.13.LQ.81. Trách nhiệm trong việc bảo đảm để người lao động thực hiện kiểm tra, giám sát

4401300000000000400000100000000000000000004000000000000000000810000000000000000000402847000590002400

Điều 44.13.NĐ.1.24. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở doanh nghiệp nhà nước

4401300000000000400000100000000000000000004000000000000000000810000000000000000000402847000590002500

Điều 44.13.NĐ.1.25. Tổ chức của Ban Thanh tra nhân dân ở doanh nghiệp nhà nước

4401300000000000400000100000000000000000004000000000000000000810000000000000000000402847000590002600

Điều 44.13.NĐ.1.26. Hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở doanh nghiệp nhà nước

4401300000000000400000100000000000000000004000000000000000000810000000000000000000402847000590002700

Điều 44.13.NĐ.1.27. Phối hợp trong thực hiện hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở doanh nghiệp nhà nước

4401300000000000400000200000000000000000

Mục 2 THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC KHÁC CÓ THUÊ MƯỚN, SỬ DỤNG LAO ĐỘNG THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THUỘC KHU VỰC NGOÀI NHÀ NƯỚC

440130000000000040000020000000000000000008200000000000000000

Điều 44.13.LQ.82. Thực hiện dân chủ ở doanh nghiệp, tổ chức khác có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động thuộc khu vực ngoài Nhà nước

44013000000000005000

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHÁP LUẬT VỀ THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở CƠ SỞ

4401300000000000500008300000000000000000

Điều 44.13.LQ.83. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

440130000000000050000830000000000000000000802675301650002100

Điều 44.13.TT.1.21. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

440130000000000050000830000000000000000000802675301650002200

Điều 44.13.TT.1.22. Kinh phí hoạt động của Hội đồng quân nhân

440130000000000050000830000000000000000000802711500670000500

Điều 44.13.TT.2.5. Nội dung công khai của Công an nhân dân trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

440130000000000050000830000000000000000000802711500670000600

Điều 44.13.TT.2.6. Hình thức công khai của Công an nhân dân

440130000000000050000830000000000000000000802711500670000700

Điều 44.13.TT.2.7. Những việc Nhân dân tham gia ý kiến về hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

440130000000000050000830000000000000000000802711500670000800

Điều 44.13.TT.2.8. Hình thức Nhân dân tham gia ý kiến

440130000000000050000830000000000000000000802711500670000900

Điều 44.13.TT.2.9. Trách nhiệm của Nhân dân tham gia vào hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

440130000000000050000830000000000000000000802711500670001000

Điều 44.13.TT.2.10. Những việc Nhân dân giám sát Công an nhân dân trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

440130000000000050000830000000000000000000802711500670001100

Điều 44.13.TT.2.11. Hình thức giám sát của Nhân dân

440130000000000050000830000000000000000000802712900730000400

Điều 44.13.TT.3.4. Những nội dung thông báo công khai

440130000000000050000830000000000000000000802712900730000500

Điều 44.13.TT.3.5. Hình thức công khai

440130000000000050000830000000000000000000802712900730000600

Điều 44.13.TT.3.6. Địa điểm tiếp công dân, giải quyết công việc liên quan đến công tác quản lý phạm nhân, trại viên, học sinh ở cơ sở giam giữ phạm nhân, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng

440130000000000050000830000000000000000000802712900730000700

Điều 44.13.TT.3.7. Những việc cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, thực hiện trong công tác quản lý phạm nhân, trại viên, học sinh ở cơ sở giam giữ phạm nhân, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng

440130000000000050000830000000000000000000802712900730000800

Điều 44.13.TT.3.8. Những việc phạm nhân, trại viên, học sinh tham gia ý kiến để Giám thị trại giam, trại tạm giam, Trưởng nhà tạm giữ, Giám đốc cơ sở giáo dục bắt buộc, Hiệu trưởng trường giáo dưỡng q...

440130000000000050000830000000000000000000802712900730000900

Điều 44.13.TT.3.9. Trách nhiệm của Giám thị trại giam, trại tạm giam, Trưởng nhà tạm giữ, Giám đốc cơ sở giáo dục bắt buộc, Hiệu trưởng trường giáo dưỡng

440130000000000050000830000000000000000000802712900730001000

Điều 44.13.TT.3.10. Trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ ở cơ sở giam giữ phạm nhân, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng

440130000000000050000830000000000000000000802714400810000400

Điều 44.13.TT.4.4. Những nội dung phải công khai

440130000000000050000830000000000000000000802714400810000500

Điều 44.13.TT.4.5. Hình thức công khai

440130000000000050000830000000000000000000802714400810000600

Điều 44.13.TT.4.6. Quy định về địa điểm tiếp công dân ở cơ sở giam giữ

440130000000000050000830000000000000000000802714400810000700

Điều 44.13.TT.4.7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

440130000000000050000830000000000000000000802714400810000800

Điều 44.13.TT.4.8. Quyền đề xuất ý kiến của người bị tạm giữ, người bị tạm giam

440130000000000050000830000000000000000000802714400810000900

Điều 44.13.TT.4.9. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ sở giam giữ

440130000000000050000830000000000000000000802714400810001000

Điều 44.13.TT.4.10. Trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ ở cơ sở giam giữ

440130000000000050000830000000000000000000802714800830000500

Điều 44.13.TT.5.5. Những nội dung Cảnh sát môi trường phải công khai

440130000000000050000830000000000000000000802714800830000600

Điều 44.13.TT.5.6. Các hình thức công khai

440130000000000050000830000000000000000000802714800830000700

Điều 44.13.TT.5.7. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân

440130000000000050000830000000000000000000802714800830000800

Điều 44.13.TT.5.8. Trách nhiệm của Cảnh sát môi trường

440130000000000050000830000000000000000000802714800830000900

Điều 44.13.TT.5.9. Những việc cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát môi trường không được làm

440130000000000050000830000000000000000000802714800830001000

Điều 44.13.TT.5.10. Công tác tiếp nhận, xử lý và giải quyết đơn, thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

440130000000000050000830000000000000000000802719100150000400

Điều 44.13.TT.6.4. Địa điểm tiếp công dân, giải quyết công việc trong công tác quản lý hành chính về trật tự xã hội

440130000000000050000830000000000000000000802719100150000500

Điều 44.13.TT.6.5. Những nội dung công khai trong công tác quản lý hành chính về trật tự xã hội

440130000000000050000830000000000000000000802719100150000600

Điều 44.13.TT.6.6. Các hình thức công khai

440130000000000050000830000000000000000000802719100150000700

Điều 44.13.TT.6.7. Những việc cơ quan, tổ chức và cá nhân bàn, góp ý để cơ quan có thẩm quyền quyết định

440130000000000050000830000000000000000000802719100150000800

Điều 44.13.TT.6.8. Những việc cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia ý kiến để cơ quan Công an quyết định

440130000000000050000830000000000000000000802719100150000900

Điều 44.13.TT.6.9. Hình thức tham gia ý kiến của cơ quan, tổ chức và cá nhân

440130000000000050000830000000000000000000802719100150001000

Điều 44.13.TT.6.10. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân

440130000000000050000830000000000000000000802719100150001100

Điều 44.13.TT.6.11. Trách nhiệm, quyền hạn của Thủ trưởng đơn vị

440130000000000050000830000000000000000000802719100150001200

Điều 44.13.TT.6.12. Trách nhiệm, quyền hạn của cán bộ, chiến sĩ

440130000000000050000830000000000000000000802719100150001300

Điều 44.13.TT.6.13. Những việc cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội không được làm

440130000000000050000830000000000000000000802719900180000500

Điều 44.13.TT.7.5. Trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy và đơn vị Công an được giao thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

440130000000000050000830000000000000000000802719900180000600

Điều 44.13.TT.7.6. Nội dung cán bộ, chiến sĩ tham gia ý kiến, giám sát, kiểm tra

440130000000000050000830000000000000000000802719900180000700

Điều 44.13.TT.7.7. Tác phong, thái độ, lề lối làm việc của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân, Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy khi thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

440130000000000050000830000000000000000000802719900180000800

Điều 44.13.TT.7.8. Những việc cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy và cán bộ chiến sĩ Công an nhân dân được giao nhiệm vụ thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ không...

440130000000000050000830000000000000000000802719900180000900

Điều 44.13.TT.7.9. Những nội dung công khai trong công tác của Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy và các đơn vị Công an được giao thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

440130000000000050000830000000000000000000802719900180001000

Điều 44.13.TT.7.10. Hình thức công khai

440130000000000050000830000000000000000000802719900180001100

Điều 44.13.TT.7.11. Trách nhiệm của đơn vị Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy và đơn vị Công an được giao thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

440130000000000050000830000000000000000000802719900180001200

Điều 44.13.TT.7.12. Tiếp nhận và giải quyết đơn, thư góp ý, khiếu nại, tố cáo

440130000000000050000830000000000000000000802719900180001300

Điều 44.13.TT.7.13. Những việc cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến

440130000000000050000830000000000000000000802719900180001400

Điều 44.13.TT.7.14. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân

440130000000000050000830000000000000000000802719900180001500

Điều 44.13.TT.7.15. Hình thức giám sát và những việc cơ quan, tổ chức, cá nhân giám sát

440130000000000050000830000000000000000000802720000190000500

Điều 44.13.TT.8.5. Những nội dung đơn vị thực hiện công tác quản lý xuất nhập cảnh phải công khai

440130000000000050000830000000000000000000802720000190000600

Điều 44.13.TT.8.6. Hình thức thông báo công khai

440130000000000050000830000000000000000000802720000190000700

Điều 44.13.TT.8.7. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện công tác quản lý xuất nhập cảnh

440130000000000050000830000000000000000000802720000190000800

Điều 44.13.TT.8.8. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị thực hiện công tác quản lý xuất nhập cảnh

440130000000000050000830000000000000000000802720000190000900

Điều 44.13.TT.8.9. Trách nhiệm của cán bộ, chiến sỹ thực hiện công tác quản lý xuất nhập cảnh

440130000000000050000830000000000000000000802720000190001000

Điều 44.13.TT.8.10. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có yêu cầu hoặc liên quan đến việc giải quyết các thủ tục xuất nhập cảnh

440130000000000050000830000000000000000000802732600710000400

Điều 44.13.TT.9.4. Các hình thức công khai

440130000000000050000830000000000000000000802732600710000500

Điều 44.13.TT.9.5. Kế hoạch bảo đảm trang bị

440130000000000050000830000000000000000000802732600710000600

Điều 44.13.TT.9.6. Tiêu chuẩn, định mức trang bị

440130000000000050000830000000000000000000802732600710000700

Điều 44.13.TT.9.7. Mua sắm trang bị

440130000000000050000830000000000000000000802732600710000800

Điều 44.13.TT.9.8. Cấp phát trang bị

440130000000000050000830000000000000000000802732600710000900

Điều 44.13.TT.9.9. Công khai các chỉ tiêu kế hoạch về trang bị

440130000000000050000830000000000000000000802732600710001000

Điều 44.13.TT.9.10. Kiểm tra, hướng dẫn việc quản lý trang bị

440130000000000050000830000000000000000000802732600710001100

Điều 44.13.TT.9.11. Xây dựng chế độ quản lý, cấp phát, bảo quản trang bị

440130000000000050000830000000000000000000802732600710001200

Điều 44.13.TT.9.12. Chế độ báo cáo

440130000000000050000830000000000000000000802732600710001300

Điều 44.13.TT.9.13. Công tác quản lý và cấp phát hàng hóa tại kho

440130000000000050000830000000000000000000802732600710001400

Điều 44.13.TT.9.14. Công tác quản lý vận tải hàng hóa

440130000000000050000830000000000000000000802738100920000500

Điều 44.13.TT.10.5. Nội dung Thủ trưởng cơ sở y tế công khai đối với cán bộ y tế

440130000000000050000830000000000000000000802738100920000600

Điều 44.13.TT.10.6. Hình thức công khai đến cán bộ y tế

440130000000000050000830000000000000000000802738100920000700

Điều 44.13.TT.10.7. Nội dung cán bộ y tế tham gia ý kiến

440130000000000050000830000000000000000000802738100920000800

Điều 44.13.TT.10.8. Hình thức để cán bộ y tế tham gia ý kiến

440130000000000050000830000000000000000000802738100920000900

Điều 44.13.TT.10.9. Nội dung cán bộ y tế giám sát, kiểm tra

440130000000000050000830000000000000000000802738100920001000

Điều 44.13.TT.10.10. Hình thức thực hiện giám sát, kiểm tra của cán bộ y tế

440130000000000050000830000000000000000000802738100920001100

Điều 44.13.TT.10.11. Nội dung Thủ trưởng cơ sở y tế công khai đối với người bệnh và người nhà người bệnh

440130000000000050000830000000000000000000802738100920001200

Điều 44.13.TT.10.12. Hình thức công khai đối với người bệnh và người nhà người bệnh

440130000000000050000830000000000000000000802738100920001300

Điều 44.13.TT.10.13. Nội dung người bệnh và người nhà người bệnh giám sát, tham gia ý kiến

440130000000000050000830000000000000000000802738100920001400

Điều 44.13.TT.10.14. Hình thức giám sát, tham gia ý kiến của người bệnh và người nhà người bệnh

440130000000000050000830000000000000000000802738100920001500

Điều 44.13.TT.10.15. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ sở y tế

440130000000000050000830000000000000000000802738100920001600

Điều 44.13.TT.10.16. Trách nhiệm thực hiện dân chủ của cán bộ y tế tại các cơ sở y tế

440130000000000050000830000000000000000000802738100920001700

Điều 44.13.TT.10.17. Trách nhiệm của các đoàn thể quần chúng, Thanh tra của cơ sở y tế

440130000000000050000830000000000000000000802738100920001800

Điều 44.13.TT.10.18. Trách nhiệm của người bệnh, người nhà người bệnh

440130000000000050000830000000000000000000802748401260000400

Điều 44.13.TT.11.4. Quan hệ giữa Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra; giữa Cơ quan điều tra các cấp và giữa Cơ quan điều tra với cơ quan của Công an nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành một s...

440130000000000050000830000000000000000000802748401260000500

Điều 44.13.TT.11.5. Bảo đảm dân chủ trong tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm và khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự

440130000000000050000830000000000000000000802748401260000600

Điều 44.13.TT.11.6. Những việc Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra, Điều tra viên và Cán bộ điều tra không được làm

440130000000000050000830000000000000000000802748401260000700

Điều 44.13.TT.11.7. Trách nhiệm bảo đảm thực hiện dân chủ trong hoạt động điều tra của Thủ trưởng, Phó thủ trưởng Cơ quan điều tra, Điều tra viên và Cán bộ điều tra

440130000000000050000830000000000000000000802748401260000800

Điều 44.13.TT.11.8. Bảo đảm thực hiện dân chủ trong tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm và khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự

440130000000000050000830000000000000000000802748401260000900

Điều 44.13.TT.11.9. Những việc cấp trưởng, cấp phó và cán bộ điều tra thuộc các cơ quan của Công an nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra không được làm

440130000000000050000830000000000000000000802748401260001000

Điều 44.13.TT.11.10. Trách nhiệm bảo đảm thực hiện dân chủ trong hoạt động điều tra của cấp trưởng, cấp phó và cán bộ điều tra thuộc các cơ quan của Công an nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành một s...

440130000000000050000830000000000000000000802748401260001100

Điều 44.13.TT.11.11. Những việc cán bộ, chiến sĩ Công an xã, phường, thị trấn, Đồn Công an, Trạm Công an không được làm khi tiến hành tiếp nhận tố giác, tin báo về tội phạm

440130000000000050000830000000000000000000802748401260001200

Điều 44.13.TT.11.12. Những việc cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền, nghĩa vụ tham gia khi Cơ quan điều tra, cơ quan của Công an nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra tiến hàn...

440130000000000050000830000000000000000000802748401260001300

Điều 44.13.TT.11.13. Bảo đảm thực hiện dân chủ đối với việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự

440130000000000050000830000000000000000000802748401260001400

Điều 44.13.TT.11.14. Giải quyết bồi thường trong hoạt động điều tra

440130000000000050000830000000000000000000802763100440000400

Điều 44.13.TT.12.4. Nội dung công khai trong tuyển sinh vào Công an nhân dân

440130000000000050000830000000000000000000802763100440000500

Điều 44.13.TT.12.5. Hình thức công khai

440130000000000050000830000000000000000000802763100440000600

Điều 44.13.TT.12.6. Thực hiện dân chủ trong sơ tuyển tuyển sinh

440130000000000050000830000000000000000000802763100440000700

Điều 44.13.TT.12.7. Thực hiện dân chủ trong thi tuyển, xét tuyển

440130000000000050000830000000000000000000802763100440000800

Điều 44.13.TT.12.8. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị trực tiếp tổ chức hoạt động tuyển sinh vào Công an nhân dân

440130000000000050000830000000000000000000802763100440000900

Điều 44.13.TT.12.9. Trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân

440130000000000050000830000000000000000000802763100440001000

Điều 44.13.TT.12.10. Trách nhiệm của công dân

440130000000000050000830000000000000000000802763100440001100

Điều 44.13.TT.12.11. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trong tuyển sinh

440130000000000050000830000000000000000000802784901170000400

Điều 44.13.TT.13.4. Nội dung lấy ý kiến trong tập thể lãnh đạo cơ quan thanh tra trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc quyết định

440130000000000050000830000000000000000000802784901170000500

Điều 44.13.TT.13.5. Nội dung, hình thức lấy ý kiến tập thể trong Đoàn thanh tra

440130000000000050000830000000000000000000802784901170000600

Điều 44.13.TT.13.6. Nội dung và hình thức thông báo với đối tượng thanh tra

440130000000000050000830000000000000000000802784901170000700

Điều 44.13.TT.13.7. Quyền và trách nhiệm của đối tượng thanh tra

440130000000000050000830000000000000000000802784901170000800

Điều 44.13.TT.13.8. Nội dung và hình thức lấy ý kiến tập thể trong Đoàn xác minh, Tổ xác minh

440130000000000050000830000000000000000000802784901170000900

Điều 44.13.TT.13.9. Nội dung và hình thức thông báo với người khiếu nại, tố cáo, người bị khiếu nại, bị tố cáo

440130000000000050000830000000000000000000802784901170001000

Điều 44.13.TT.13.10. Trách nhiệm của người khiếu nại, tố cáo

440130000000000050000830000000000000000000802784901170001100

Điều 44.13.TT.13.11. Quyền và trách nhiệm của người bị khiếu nại, bị tố cáo

440130000000000050000830000000000000000000802784901170001200

Điều 44.13.TT.13.12. Nội dung, hình thức công khai với Nhân dân

440130000000000050000830000000000000000000802784901170001300

Điều 44.13.TT.13.13. Trách nhiệm của cán bộ tiếp công dân

440130000000000050000830000000000000000000802784901170001400

Điều 44.13.TT.13.14. Quyền và trách nhiệm của người đến nơi tiếp công dân để khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

440130000000000050000830000000000000000000802784901170001500

Điều 44.13.TT.13.15. Nội dung và hình thức công khai, minh bạch trong phòng, chống tham nhũng

440130000000000050000830000000000000000000802784901170001600

Điều 44.13.TT.13.16. Trách nhiệm thực hiện dân chủ trong phòng, chống tham nhũng

440130000000000050000830000000000000000000802784901170001700

Điều 44.13.TT.13.17. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong phòng, chống tham nhũng

4401300000000000500008400000000000000000

Điều 44.13.LQ.84. Trách nhiệm của các cơ quan khác trong bộ máy nhà nước

4401300000000000500008500000000000000000

Điều 44.13.LQ.85. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện

4401300000000000500008600000000000000000

Điều 44.13.LQ.86. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã

4401300000000000500008700000000000000000

Điều 44.13.LQ.87. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp

4401300000000000500008800000000000000000

Điều 44.13.LQ.88. Trách nhiệm của Công đoàn Việt Nam các cấp

4401300000000000500008900000000000000000

Điều 44.13.LQ.89. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội khác

44013000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4401300000000000600009000000000000000000

Điều 44.13.LQ.90. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009040284700059000280

Điều 44.13.NĐ.1.28. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009040284700059000300

Điều 44.13.NĐ.1.30. Phối hợp tổ chức, thực hiện

4401300000000000600009040284700059000310

Điều 44.13.NĐ.1.31. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009040284720061000250

Điều 44.13.NĐ.2.25. Điều khoản thi hành

4401300000000000600009080267530165000230

Điều 44.13.TT.1.23. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080267530165000240

Điều 44.13.TT.1.24. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009080271150067000120

Điều 44.13.TT.2.12. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080271150067000130

Điều 44.13.TT.2.13. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009080271290073000110

Điều 44.13.TT.3.11. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080271290073000120

Điều 44.13.TT.3.12. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009080271440081000110

Điều 44.13.TT.4.11. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080271440081000120

Điều 44.13.TT.4.12. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009080271480083000110

Điều 44.13.TT.5.11. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080271480083000120

Điều 44.13.TT.5.12. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009080271910015000140

Điều 44.13.TT.6.14. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080271910015000150

Điều 44.13.TT.6.15. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009080271990018000160

Điều 44.13.TT.7.16. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080271990018000170

Điều 44.13.TT.7.17. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009080272000019000110

Điều 44.13.TT.8.11. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080272000019000120

Điều 44.13.TT.8.12. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009080273260071000150

Điều 44.13.TT.9.15. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080273260071000160

Điều 44.13.TT.9.16. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009080273810092000190

Điều 44.13.TT.10.19. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080273810092000200

Điều 44.13.TT.10.20. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009080274840126000150

Điều 44.13.TT.11.15. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080274840126000160

Điều 44.13.TT.11.16. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009080276310044000120

Điều 44.13.TT.12.12. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080276310044000130

Điều 44.13.TT.12.13. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009080278490117000180

Điều 44.13.TT.13.18. Hiệu lực thi hành

4401300000000000600009080278490117000190

Điều 44.13.TT.13.19. Trách nhiệm thi hành

4401300000000000600009100000000000000000

Điều 44.13.LQ.91. Áp dụng pháp luật và quy định chuyển tiếp

4401300000000000600009140284700059000290

Điều 44.13.NĐ.1.29. Điều khoản chuyển tiếp

4401300000000000600009140284720061000240

Điều 44.13.NĐ.2.24. Quy định chuyển tiếp

44015000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4401500000000000100000100000000000000000

Điều 44.15.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

4401500000000000100000200000000000000000

Điều 44.15.LQ.2. Đối tượng áp dụng

4401500000000000100000300000000000000000

Điều 44.15.LQ.3. Giải thích từ ngữ

4401500000000000100000400000000000000000

Điều 44.15.LQ.4. Nguyên tắc trưng cầu ý dân

4401500000000000100000500000000000000000

Điều 44.15.LQ.5. Người có quyền bỏ phiếu trưng cầu ý dân

4401500000000000100000600000000000000000

Điều 44.15.LQ.6. Các vấn đề trưng cầu ý dân

4401500000000000100000700000000000000000

Điều 44.15.LQ.7. Phạm vi tổ chức trưng cầu ý dân

4401500000000000100000800000000000000000

Điều 44.15.LQ.8. Ngày bỏ phiếu trưng cầu ý dân

4401500000000000100000900000000000000000

Điều 44.15.LQ.9. Các trường hợp không tổ chức trưng cầu ý dân

4401500000000000100001000000000000000000

Điều 44.15.LQ.10. Giám sát việc tổ chức trưng cầu ý dân

4401500000000000100001100000000000000000

Điều 44.15.LQ.11. Hiệu lực của kết quả trưng cầu ý dân

4401500000000000100001200000000000000000

Điều 44.15.LQ.12. Kinh phí tổ chức trưng cầu ý dân

4401500000000000100001300000000000000000

Điều 44.15.LQ.13. Các hành vi bị nghiêm cấm

44015000000000002000

Chương II ĐỀ NGHỊ TRƯNG CẦU Ý DÂN VÀ QUYẾT ĐỊNH VIỆC TRƯNG CẦU Ý DÂN

4401500000000000200001400000000000000000

Điều 44.15.LQ.14. Đề nghị trưng cầu ý dân

4401500000000000200001500000000000000000

Điều 44.15.LQ.15. Thẩm tra đề nghị trưng cầu ý dân

4401500000000000200001600000000000000000

Điều 44.15.LQ.16. Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến về đề nghị trưng cầu ý dân

4401500000000000200001700000000000000000

Điều 44.15.LQ.17. Quốc hội xem xét, quyết định việc trưng cầu ý dân

44015000000000003000

Chương III NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG TỔ CHỨC TRƯNG CẦU Ý DÂN

4401500000000000300001800000000000000000

Điều 44.15.LQ.18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban thường vụ Quốc hội

4401500000000000300001900000000000000000

Điều 44.15.LQ.19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ

4401500000000000300002000000000000000000

Điều 44.15.LQ.20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp

4401500000000000300002100000000000000000

Điều 44.15.LQ.21. Thành lập Tổ trưng cầu ý dân và nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ trưng cầu ý dân

4401500000000000300002200000000000000000

Điều 44.15.LQ.22. Cơ quan giúp việc và việc trưng tập cán bộ, công chức, viên chức trong trưng cầu ý dân

4401500000000000300002300000000000000000

Điều 44.15.LQ.23. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị vũ trang nhân dân và công dân trong việc tổ chức trưng cầu ý dân

44015000000000004000

Chương IV DANH SÁCH CỬ TRI VÀ KHU VỰC BỎ PHIẾU TRƯNG CẦU Ý DÂN

4401500000000000400002400000000000000000

Điều 44.15.LQ.24. Nguyên tắc lập danh sách cử tri

4401500000000000400002500000000000000000

Điều 44.15.LQ.25. Các trường hợp không được ghi tên, bị xóa tên, được bổ sung tên vào danh sách cử tri

4401500000000000400002600000000000000000

Điều 44.15.LQ.26. Thẩm quyền lập danh sách cử tri

4401500000000000400002700000000000000000

Điều 44.15.LQ.27. Niêm yết danh sách cử tri

4401500000000000400002800000000000000000

Điều 44.15.LQ.28. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về danh sách cử tri

4401500000000000400002900000000000000000

Điều 44.15.LQ.29. Bỏ phiếu ở nơi khác

4401500000000000400003000000000000000000

Điều 44.15.LQ.30. Khu vực bỏ phiếu trưng cầu ý dân

44015000000000005000

Chương V THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN VỀ TRƯNG CẦU Ý DÂN

4401500000000000500003100000000000000000

Điều 44.15.LQ.31. Mục đích, nguyên tắc thông tin, tuyên truyền về trưng cầu ý dân

4401500000000000500003200000000000000000

Điều 44.15.LQ.32. Nội dung thông tin, tuyên truyền về trưng cầu ý dân

4401500000000000500003300000000000000000

Điều 44.15.LQ.33. Hình thức thông tin, tuyên truyền về trưng cầu ý dân

4401500000000000500003400000000000000000

Điều 44.15.LQ.34. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong thông tin, tuyên truyền về trưng cầu ý dân

44015000000000006000

Chương VI TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỎ PHIẾU TRƯNG CẦU Ý DÂN; QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CỬ TRI TRONG TRƯNG CẦU Ý DÂN

4401500000000000600003500000000000000000

Điều 44.15.LQ.35. Phiếu trưng cầu ý dân

4401500000000000600003600000000000000000

Điều 44.15.LQ.36. Thông báo về thời gian và địa điểm bỏ phiếu trưng cầu ý dân

4401500000000000600003700000000000000000

Điều 44.15.LQ.37. Thời gian bỏ phiếu trưng cầu ý dân

4401500000000000600003800000000000000000

Điều 44.15.LQ.38. Bỏ phiếu sớm, hoãn ngày bỏ phiếu

4401500000000000600003900000000000000000

Điều 44.15.LQ.39. Quyền, nghĩa vụ của cử tri và nguyên tắc bỏ phiếu trưng cầu ý dân

44015000000000007000

Chương VII KẾT QUẢ TRƯNG CẦU Ý DÂN

4401500000000000700000100000000000000000

Mục 1 KIỂM PHIẾU

440150000000000070000010000000000000000004000000000000000000

Điều 44.15.LQ.40. Kiểm phiếu

440150000000000070000010000000000000000004100000000000000000

Điều 44.15.LQ.41. Phiếu trưng cầu ý dân không hợp lệ

440150000000000070000010000000000000000004200000000000000000

Điều 44.15.LQ.42. Khiếu nại, tố cáo về kiểm phiếu

440150000000000070000010000000000000000004300000000000000000

Điều 44.15.LQ.43. Biên bản kết quả kiểm phiếu của Tổ trưng cầu ý dân

4401500000000000700000200000000000000000

Mục 2 KẾT QUẢ TRƯNG CẦU Ý DÂN

440150000000000070000020000000000000000004400000000000000000

Điều 44.15.LQ.44. Kết quả trưng cầu ý dân

440150000000000070000020000000000000000004500000000000000000

Điều 44.15.LQ.45. Báo cáo kết quả trưng cầu ý dân của Ủy ban nhân dân cấp xã

440150000000000070000020000000000000000004600000000000000000

Điều 44.15.LQ.46. Báo cáo kết quả trưng cầu ý dân của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

440150000000000070000020000000000000000004700000000000000000

Điều 44.15.LQ.47. Bỏ phiếu trưng cầu ý dân lại

440150000000000070000020000000000000000004800000000000000000

Điều 44.15.LQ.48. Xác định và công bố kết quả trưng cầu ý dân

440150000000000070000020000000000000000004900000000000000000

Điều 44.15.LQ.49. Báo cáo Quốc hội về kết quả trưng cầu ý dân

44015000000000008000

Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ TRƯNG CẦU Ý DÂN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4401500000000000800005000000000000000000

Điều 44.15.LQ.50. Xử lý vi phạm phạm pháp luật về trưng cầu ý dân

4401500000000000800005100000000000000000

Điều 44.15.LQ.51. Hiệu lực thi hành

4401500000000000800005200000000000000000

Điều 44.15.LQ.52. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

/* Ensure CSS applies */