Y tế, dược

Danh sách đề mục

Danh sách điều khoản

45001000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4500100000000000100000100000000000000000

Điều 45.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an toàn thực phẩm; điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm, sản xuất, kinh doanh thực p...

4500100000000000100000140252670100000010

Điều 45.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thông tin, giáo dục, truyền thông, quảng cáo; kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo; tr...

4500100000000000100000140257150009000010

Điều 45.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về vi chất dinh dưỡng bắt buộc tăng cường vào thực phẩm, thực phẩm bắt buộc tăng cường vi chất dinh dưỡng và trách nhiệm của các cơ quan, tổ...

4500100000000000100000140257150009000020

Điều 45.1.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là cơ sở) sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu vi chất dinh dưỡng; thực phẩm tăng cường vi chất ...

4500100000000000100000140258700067000010

Điều 45.1.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm và hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (s...

4500100000000000100000140264510015000010

Điều 45.1.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm về:

4500100000000000100000140264510015000020

Điều 45.1.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia sản xuất, kinh doanh thực phẩm; tổ chức, cá nhân...

4500100000000000100000150242350001000010

Điều 45.1.QĐ.12.1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ đối với sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông lâm thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt.

4500100000000000100000150242350001000020

Điều 45.1.QĐ.12.2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế các loại sản phẩm nông lâm thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...

4500100000000000100000180239510013000010

Điều 45.1.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn phân tuyến các nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (V...

4500100000000000100000180239510013000020

Điều 45.1.TT.32.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với hệ thống kiểm nghiệm thuộc ngành y tế hoặc đơn vị kiểm nghiệm được chỉ định từ trung ương đến quận, huyện, thị xã hoặc tương đương ...

4500100000000000100000180244960048000010

Điều 45.1.TT.41.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định trình tự, thủ tục chỉ định và quản lý hoạt động của tổ chức chứng nhận; đánh giá, chứng nhận; trách nhiệm của các cơ qu...

4500100000000000100000180245970002000010

Điều 45.1.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về phân tích nguy cơ và quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và muối thuộc phạm vi quản lý...

4500100000000000100000180245970002000020

Điều 45.1.TT.48.2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;

4500100000000000100000180246900011000010

Điều 45.1.TT.49.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về yêu cầu, trình tự, thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy đối với thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất...

4500100000000000100000180248050020000010

Điều 45.1.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư liên tịch này quy định các điều kiện, trình tự, thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý n...

4500100000000000100000180248810042000010

Điều 45.1.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình t...

4500100000000000100000180248810042000020

Điều 45.1.TL.3.2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây viết tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm đư...

4500100000000000100000180249080048000010

Điều 45.1.TT.51.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định:

4500100000000000100000180249080048000020

Điều 45.1.TT.51.2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng bao gồm:

4500100000000000100000180249570040000010

Điều 45.1.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định các điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc...

4500100000000000100000180250340011000010

Điều 45.1.TT.53.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về khảo nghiệm, đăng ký lưu hành, quảng cáo, ghi nhãn và sử dụng bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm.

4500100000000000100000180250340011000020

Điều 45.1.TT.53.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, phân phối hóa chất, trang thiết bị xét nghiệm (sau đây gọi là doanh nghiệp) đề nghị đăng...

4500100000000000100000180250560013000010

Điều 45.1.TL.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn:

4500100000000000100000180250560013000020

Điều 45.1.TL.4.2. Đối tượng áp dụng Thông tư liên tịch này áp dụng đối với:

4500100000000000100000180252570034000010

Điều 45.1.TL.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định về ghi nhãn hàng hóa đối với thực phẩm đã qua chế biến, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm b...

4500100000000000100000180252850043000010

Điều 45.1.TT.54.1. Phạm vi điều chỉnh và áp dụng 1. Thông tư này quy định các hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, công bố sản phẩm, ghi nhãn và hướng dẫn sử dụng thực phẩm chức năng bao gồm ...

4500100000000000100000180252940045000010

Điều 45.1.TT.55.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn ...

4500100000000000100000180252940045000020

Điều 45.1.TT.55.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

4500100000000000100000180253180051000010

Điều 45.1.TT.56.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông ng...

4500100000000000100000180253180051000020

Điều 45.1.TT.56.2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.

4500100000000000100000180253210054000010

Điều 45.1.TT.57.1. Phạm vi điều chỉnh 1.Thông tư này quy định điều kiện, trình tự công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cho áp dụng để được hư...

4500100000000000100000180253210054000020

Điều 45.1.TT.57.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công nhận tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách h...

4500100000000000100000180256010031000010

Điều 45.1.TT.58.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung, trình tự, thủ tục triển khai Chương trình giám sát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi dùn...

4500100000000000100000180256010031000020

Điều 45.1.TT.58.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: các cơ sở nuôi thuỷ sản, cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thuỷ sản nuôi (sau đây gọi tắt là cơ sở), các Cơ quan kiểm tra, Cơ quan giám...

4500100000000000100000180256030033000010

Điều 45.1.TT.59.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung, trình tự, thủ tục triển khai Chương trình giám sát vệ sinh, an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ (sau đây gọi ...

4500100000000000100000180256030033000020

Điều 45.1.TT.59.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở thu hoạch, thu mua, làm sạch, nuôi lưu, sơ chế, chế biến nhuyễn thể hai mảnh vỏ, các cơ quan kiểm tra, cơ quan kiểm soát và ...

4500100000000000100000180256560044000010

Điều 45.1.TT.61.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định danh mục vitamin, chất khoáng và yêu cầu về quản lý đối với vi chất dinh dưỡng sử dụng để bổ sung, tăng cường vào thực phẩm.

4500100000000000100000180256570048000010

Điều 45.1.TT.64.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trách nhiệm kiểm tra an toàn thực phẩm; nội dung, hình thức kiểm tra; trình tự kiểm tra và xử lý kết quả kiểm tra an toàn thực phẩm trong sả...

4500100000000000100000180256570048000020

Điều 45.1.TT.64.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất h...

4500100000000000100000180256770052000010

Điều 45.1.TT.65.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về:

4500100000000000100000180256870057000010

Điều 45.1.TT.66.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh

4500100000000000100000180258400008000010

Điều 45.1.TT.67.1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này quy định việc giám sát an toàn thực phẩm (ATTP) đối với sản phẩm nông lâm thủy sản lưu thông, tiêu thụ trong nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông n...

4500100000000000100000180258400008000020

Điều 45.1.TT.67.2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thực phẩm nông lâm thủy sản áp dụng của Thông tư này gồm: ngũ cốc; thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy sản và sản phẩm thủy sản; rau, củ, quả và sản ph...

4500100000000000100000180260520050000010

Điều 45.1.TT.68.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm được sản xuất trong nước, nhập khẩu.

4500100000000000100000180266750023000010

Điều 45.1.TT.70.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết hình thức, trình tự, trách nhiệm thu hồi và xử lý sau thu hồi đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm,...

4500100000000000100000180266750023000020

Điều 45.1.TT.70.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia sản xuất, kinh doanh các sản phẩm quy định tại Điều 1 Thô...

4500100000000000100000180267370043000010

Điều 45.1.TT.71.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về các nội dung sau:

4500100000000000100000180267370043000020

Điều 45.1.TT.71.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và các tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm tại...

4500100000000000100000180269810018000010

Điều 45.1.TT.73.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn:

4500100000000000100000180269810018000020

Điều 45.1.TT.73.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe tại Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác c...

4500100000000000100000180270250024000010

Điều 45.1.TT.74.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về danh mục phụ gia thực phẩm; sử dụng, quản lý phụ gia thực phẩm và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

4500100000000000100000180270250024000020

Điều 45.1.TT.74.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm, phụ gia thực phẩm để lưu hành tại Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có...

4500100000000000100000180270250025000010

Điều 45.1.TT.75.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc, trường hợp truy xuất nguồn gốc và trách nhiệm thực hiện truy xuất nguồn gốc đối với thực phẩm, các vi chất bổ sung vào thực phẩm...

4500100000000000100000180270250025000020

Điều 45.1.TT.75.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm quy định tại Điều 1 Thông tư này (sau đây gọi tắt là cơ sở); các...

4500100000000000100000180271480028000010

Điều 45.1.TT.77.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về yêu cầu kỹ thuật kiểm nghiệm một số chỉ tiêu hóa chất, kháng sinh cấm trong thực phẩm thủy sản có quy định giới hạn hiệu năng phân tíc...

4500100000000000100000180271480028000020

Điều 45.1.TT.77.2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định đủ năng lực kiểm nghiệm một số chỉ tiêu hóa chất, khán...

4500100000000000100000180276950010000010

Điều 45.1.TT.79.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe.

4500100000000000100000180278680017000010

Điều 45.1.TT.80.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình sản xuất...

4500100000000000100000180278680017000020

Điều 45.1.TT.80.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phần (sau đây gọi tắt là cơ sở); cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có hoạt động liên quan...

4500100000000000100000180286080029000010

Điều 45.1.TT.81.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn nội dung, cách ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng và lộ trình thực hiện đối với thực phẩm bao gói sẵn được sản xuất, kinh doa...

4500100000000000100000180286080029000020

Điều 45.1.TT.81.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa là thực phẩm (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân); các cơ quan quản lý nhà nước ...

4500100000000000100000180286080031000010

Điều 45.1.TT.82.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh

4500100000000000100000180288720015000010

Điều 45.1.TT.84.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành Danh mục và nguyên tắc áp dụng Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với...

4500100000000000100000200000000000000000

Điều 45.1.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000240252670100000020

Điều 45.1.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000240257150009000030

Điều 45.1.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000240264510015000030

Điều 45.1.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000250242350001000030

Điều 45.1.QĐ.12.3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280241680076000020

Điều 45.1.TT.38.2. Giải thích từ ngữ 1. Liều hấp thụ: là tỷ số giữa de và dm, trong đó de là năng lượng hấp thụ trung bình mà bức xạ ion hóa truyền cho khối thực phẩm (tính bằng jun) và dm là khối lượ...

4500100000000000100000280244960048000020

Điều 45.1.TT.41.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280245220016000020

Điều 45.1.TT.40.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ được hiểu như sau:

4500100000000000100000280245970002000030

Điều 45.1.TT.48.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280246900011000020

Điều 45.1.TT.49.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280248050020000020

Điều 45.1.TL.2.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư liên tịch này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280248810042000030

Điều 45.1.TL.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này Sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn (gọi chung là sản phẩm VietGAP) là sản phẩm thuộc một trong các loại sau:

4500100000000000100000280249080048000030

Điều 45.1.TT.51.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau:

4500100000000000100000280249570040000020

Điều 45.1.TT.52.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280250340011000030

Điều 45.1.TT.53.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280252570034000020

Điều 45.1.TL.5.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư liên tịch này, một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280252850043000020

Điều 45.1.TT.54.2. Giải thích từ ngữ Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280252940045000030

Điều 45.1.TT.55.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280253180051000030

Điều 45.1.TT.56.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau:

4500100000000000100000280253210054000030

Điều 45.1.TT.57.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280256010031000030

Điều 45.1.TT.58.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280256030033000030

Điều 45.1.TT.59.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280256770052000020

Điều 45.1.TT.65.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280260520050000020

Điều 45.1.TT.68.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280267370043000030

Điều 45.1.TT.71.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280270250024000030

Điều 45.1.TT.74.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ và ký kiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280271480028000030

Điều 45.1.TT.77.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280278680017000030

Điều 45.1.TT.80.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000280286080029000030

Điều 45.1.TT.81.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500100000000000100000300000000000000000

Điều 45.1.LQ.3. Nguyên tắc quản lý an toàn thực phẩm 1. Bảo đảm an toàn thực phẩm là trách nhiệm của mọi tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm

450010000000000010000030000000000000000000402587000670000300

Điều 45.1.NĐ.4.3. Nguyên tắc áp dụng pháp luật 1. Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện quy định tại Nghị định này được sản xuất, kinh doanh thực phẩm.

4500100000000000100000400000000000000000

Điều 45.1.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về an toàn thực phẩm 1. Xây dựng chiến lược quốc gia về an toàn thực phẩm.

450010000000000010000040000000000000000000102330100340000100

Điều 45.1.NQ.1.1. Tán thành với nội dung Báo cáo kết quả giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm. Nhất trí đánh ...

450010000000000010000040000000000000000000102330100340000200

Điều 45.1.NQ.1.2. Nhằm đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm, giao Chính phủ thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

450010000000000010000040000000000000000000102330100340000300

Điều 45.1.NQ.1.3. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban Khoa học, công nghệ và môi trường, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân ...

450010000000000010000040000000000000000000502423500010000400

Điều 45.1.QĐ.12.4. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế sản phẩm nông lâm thủy sản phải có đủ các điều kiện sau:

450010000000000010000040000000000000000000502423500010000500

Điều 45.1.QĐ.12.5. Một số chính sách 1. Ngân sách nhà nước đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để xác định các vùng sản xuất tập trun...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000050000802488100420000400

Điều 45.1.TL.3.4. Điều kiện đối với người sản xuất được hỗ trợ Người sản xuất được hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau:

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000050000802488100420000500

Điều 45.1.TL.3.5. Nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP ...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000050000802488100420000600

Điều 45.1.TL.3.6. Về quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ điều kiện áp dụng VietGAP 1. Nội dung quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ điều kiện áp dụng VietGAP

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000050000802488100420000700

Điều 45.1.TL.3.7. Xây dựng dự án áp dụng VietGAP được hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình, Dự ...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000050000802488100420000800

Điều 45.1.TL.3.8. Quản lý, sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước hỗ trợ việc áp dụng VietGAP 1. Đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nướ...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000050000802488100420000900

Điều 45.1.TL.3.9. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:

450010000000000010000040000000000000000000502423500010000600

Điều 45.1.QĐ.12.6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm:

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480000300

Điều 45.1.TT.41.3. Phí, lệ phí 1. Phí, lệ phí đánh giá để chỉ định, giám sát tổ chức chứng nhận VietGAP do tổ chức chứng nhận chi trả theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480000400

Điều 45.1.TT.41.4. Cơ quan chỉ định và giám sát hoạt động của tổ chức chứng nhận VietGAP 1. Tổng cục Thuỷ sản là cơ quan chỉ định và giám sát hoạt động tổ chức chứng nhận VietGAP lĩnh vực thuỷ sản.

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480000500

Điều 45.1.TT.41.5. Điều kiện đối với tổ chức chứng nhận VietGAP Đơn vị sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật, doanh nghiệp, chi nhánh của tổ chức chứng nhận nước ngoài tại Việt Nam được chỉ định là tổ ...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480000600

Điều 45.1.TT.41.6. Điều kiện đối với chuyên gia đánh giá 1. Điều kiện đối với chuyên gia đánh giá:

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480000700

Điều 45.1.TT.41.7. Hồ sơ đăng ký được chỉ định là tổ chức chứng nhận VietGAP 1. Thành phần hồ sơ

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480000800

Điều 45.1.TT.41.8. Trình tự chỉ định tổ chức chứng nhận VietGAP 1. Tổ chức đăng ký hoạt động chứng nhận VietGAP chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này.

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480000900

Điều 45.1.TT.41.9. Đánh giá tổ chức đăng ký hoạt động chứng nhận VietGAP 1. Cơ quan chỉ định thành lập Đoàn đánh giá gồm 3-5 thành viên, trong đó có ít nhất 01 (một) thành viên là chuyên gia có chứng ...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480001000

Điều 45.1.TT.41.10. Chỉ định lại tổ chức chứng nhận VietGAP 1. Tổ chức chứng nhận VietGAP có nhu cầu được chỉ định lại phải gửi 01 (một) bộ Hồ sơ đăng ký chỉ định lại (gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480001100

Điều 45.1.TT.41.11. Mở rộng phạm vi hoạt động tổ chức chứng nhận VietGAP 1. Tổ chức chứng nhận VietGAP có nhu cầu được mở rộng phạm vi chỉ định phải gửi 01 bộ Hồ sơ đăng ký mở rộng phạm vi chỉ định tr...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480001200

Điều 45.1.TT.41.12. Mã số chỉ định 1. Tổ chức chứng nhận VietGAP được chỉ định có một mã số riêng để quản lý. Mã số được ghi trong quyết định chỉ định.

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480001300

Điều 45.1.TT.41.13. Giám sát hoạt động tổ chức chứng nhận VietGAP 1. Cơ quan chỉ định xây dựng kế hoạch giám sát hoạt động của tổ chức chứng nhận VietGAP với tần xuất tối thiểu 02 (hai) lần/thời hạn h...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480001400

Điều 45.1.TT.41.14. Hình thức đánh giá của tổ chức chứng nhận VietGAP 1. Đánh giá lần đầu được thực hiện sau khi cơ sở sản xuất ký hợp đồng chứng nhận VietGAP.

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480001500

Điều 45.1.TT.41.15. Phương thức đánh giá Phương thức đánh giá sản phẩm được sản xuất/sơ chế phù hợp VietGAP: Đánh giá quá trình sản xuất/sơ chế kết hợp thử nghiệm mẫu điển hình; giám sát thông qua đán...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480001600

Điều 45.1.TT.41.16. Trình tự và nội dung đánh giá 1. Đánh giá quá trình sản xuất theo các tiêu chí đánh giá và hướng dẫn đánh giá có trong VietGAP của từng loại sản phẩm.

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480001700

Điều 45.1.TT.41.17. Giấy chứng nhận VietGAP 1. Hiệu lực của Giấy chứng nhận VietGAP

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480001800

Điều 45.1.TT.41.18. Kiểm tra, thanh tra 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, thanh tra cơ quan chỉ định, cơ sở sản xuất, tổ chức chứng nhận VietGAP theo quy định của pháp...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480001900

Điều 45.1.TT.41.19. Xử lý vi phạm của cơ sở sản xuất Căn cứ kết quả giám sát hoặc kết quả kiểm tra, thanh tra, tổ chức chứng nhận ra quyết định xử lý vi phạm đối với nhà sản xuất được cấp Giấy chứng n...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480002000

Điều 45.1.TT.41.20. Xử lý vi phạm của tổ chức chứng nhận VietGAP Căn cứ kết quả giám sát hoặc kết quả kiểm tra, thanh tra, cơ quan chỉ định ra quyết định xử lý vi phạm đối với tổ chức chứng nhận VietG...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480002100

Điều 45.1.TT.41.21. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở sản xuất được cấp Giấy chứng nhận VietGAP 1. Trách nhiệm:

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480002200

Điều 45.1.TT.41.22. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chứng nhận VietGAP 1. Trách nhiệm:

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480002300

Điều 45.1.TT.41.23. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan chỉ định 1. Trách nhiệm:

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802449600480002400

Điều 45.1.TT.41.24. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Trách nhiệm:

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802452600530000100

Điều 45.1.TT.42.1. Sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được lựa chọn vào Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg khi đáp ứng 02 điều kiện sau 1. Sản phẩm đã có Quy chuẩn kỹ thuật Qu...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802452600530000200

Điều 45.1.TT.42.2. Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg 1. Sản phẩm trồng trọt: rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa;

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802532100540000400

Điều 45.1.TT.57.4. Cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơđăng ký công nhận GAP khác 1. Tổng cục Thủy sản là cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký công nhận GAP khác lĩnh vực thủy sản.

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802532100540000500

Điều 45.1.TT.57.5. Điều kiện công nhận GAP khác GAP khác được công nhận phải đáp ứng các điều kiện sau:

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802532100540000600

Điều 45.1.TT.57.6. Đăng ký công nhận GAP khác Một trong các tổ chức, cá nhân dưới đây có quyền gửi hồ sơ đăng ký công nhận GAP khác:

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802532100540000700

Điều 45.1.TT.57.7. Hồ sơ đăng ký công nhận GAP khác 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 6 Thông tư này gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ đăng ký công nhận GAP khác tới Tổng cục, Cục ...

45001000000000001000004000000000000000000050242350001000060000802532100540000800

Điều 45.1.TT.57.8. Trình tự, thời gian giải quyết 1. Trường hợp nộp trực tiếp, Tổng cục, Cục chuyên ngành trả lời ngay về tính hợp lệ của hồ sơ; trường hợp nộp qua đường bưu điện thì trong thời hạn kh...

4500100000000000100000500000000000000000

Điều 45.1.LQ.5. Những hành vi bị cấm 1. Sử dụng nguyên liệu không thuộc loại dùng cho thực phẩm để chế biến thực phẩm

4500100000000000100000600000000000000000

Điều 45.1.LQ.6. Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn thực phẩm 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm vi phạm pháp luật về an toàn thực phẩm thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử l...

45001000000000002000

Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM

4500100000000000200000700000000000000000

Điều 45.1.LQ.7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất thực phẩm 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất thực phẩm có các quyền sau đây:

450010000000000020000070000000000000000000402571500090000900

Điều 45.1.NĐ.2.9. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh vi chất dinh dưỡng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng 1. Tổ chức sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu vi chất dinh dưỡng và thực phẩm tă...

4500100000000000200000800000000000000000

Điều 45.1.LQ.8. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh thực phẩm 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh thực phẩm có các quyền sau đây:

4500100000000000200000900000000000000000

Điều 45.1.LQ.9. Quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng thực phẩm 1. Người tiêu dùng thực phẩm có các quyền sau đây:

45001000000000003000

Chương III ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN ĐỐI VỚI THỰC PHẨM

4500100000000000300001000000000000000000

Điều 45.1.LQ.10. Điều kiện chung về bảo đảm an toàn đối với thực phẩm 1. Đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, tuân thủ quy định về giới hạn vi sinh vật gây bệnh, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, dư lư...

450010000000000030000100000000000000000000402645100150000400

Điều 45.1.NĐ.6.4. Tự công bố sản phẩm 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm thực hiện tự công bố thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, ...

450010000000000030000100000000000000000000402645100150000500

Điều 45.1.NĐ.6.5. Hồ sơ, trình tự tự công bố sản phẩm 1. Hồ sơ tự công bố sản phẩm bao gồm:

450010000000000030000100000000000000000000402645100150000600

Điều 45.1.NĐ.6.6. Đăng ký bản công bố sản phẩm Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải đăng ký bản công bố sản phẩm đối với các sản phẩm sau đây:

450010000000000030000100000000000000000000402645100150000700

Điều 45.1.NĐ.6.7. Hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm 1. Hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm đối với sản phẩm nhập khẩu gồm:

450010000000000030000100000000000000000000402645100150000800

Điều 45.1.NĐ.6.8. Trình tự đăng ký bản công bố sản phẩm 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm nộp hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc đường bưu đi...

450010000000000030000100000000000000000000802367200370000100

Điều 45.1.TT.23.1. Ban hành kèm theo Thông tư này 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm Nông sản:

450010000000000030000100000000000000000000802387400020000100

Điều 45.1.TT.29.1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm hóa học trong thực phẩm, bao gồm:

450010000000000030000100000000000000000000802428700050000100

Điều 45.1.TT.40.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000100000000000000000000802469000110000300

Điều 45.1.TT.49.3. Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định 1. Được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực chứng nhận.

450010000000000030000100000000000000000000802469000110000400

Điều 45.1.TT.49.4. Trình tự, thủ tục đăng ký chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy 1. Tổ chức đáp ứng các yêu cầu tại Điều 3 của Thông tư này khi có nhu cầu tham gia hoạt động chứng nhận hợp quy đối với...

450010000000000030000100000000000000000000802469000110000500

Điều 45.1.TT.49.5. Chỉ định, chỉ định lại, tạm đình chỉ, thu hồi quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy 1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức quản lý công tác tiếp nhận, xử lý hồ sơ ...

450010000000000030000100000000000000000000802469000110000600

Điều 45.1.TT.49.6. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận 1. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy, chỉ định, chỉ định lại, tạm đình chỉ, thu hồi quyết định chỉ định tổ chức ch...

450010000000000030000100000000000000000000802469000110000700

Điều 45.1.TT.49.7. Trách nhiệm của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định Ngoài trách nhiệm theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức chứng nhận hợp quy ...

450010000000000030000100000000000000000000802481800240000100

Điều 45.1.TT.50.1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy định mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm”.

450010000000000030000100000000000000000000802560100310000400

Điều 45.1.TT.58.4. Nguyên tắc, nội dung, căn cứ triển khai Chương trình giám sát dư lượng 1. Nguyên tắc triển khai Chương trình giám sát dư lượng:

450010000000000030000100000000000000000000802560100310000500

Điều 45.1.TT.58.5. Cơ quan kiểm tra, Cơ quan giám sát 1. Cơ quan kiểm tra là Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (bao gồm cả các đơn vị trực thuộc) chịu trách nhiệm tổng hợp, thông báo kế ...

450010000000000030000100000000000000000000802560100310000600

Điều 45.1.TT.58.6. Yêu cầu đối với các tổ chức, cá nhân tham gia Chương trình giám sát dư lượng 1. Cán bộ lấy mẫu và cán bộ kiểm tra, thẩm tra trong Chương trình giám sát dư lượng phải được tập huấn n...

450010000000000030000100000000000000000000802560100310000700

Điều 45.1.TT.58.7. Kinh phí triển khai Chương trình giám sát dư lượng Kinh phí hoạt động kiểm tra, giám sát của Cơ quan kiểm tra, Cơ quan giám sát thực hiện theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành....

450010000000000030000100000000000000000000802560100310000800

Điều 45.1.TT.58.8. Xây dựng và thông báo kế hoạch triển khai Chương trình giám sát dư lượng 1. Điều tra, thu thập thông tin, khảo sát tình hình nuôi trồng thủy sản:

450010000000000030000100000000000000000000802560100310000900

Điều 45.1.TT.58.9. Tổ chức thực hiện Chương trình giám sát dư lượng 1. Giám sát tình hình nuôi trồng thuỷ sản:

450010000000000030000100000000000000000000802560100314501000

Điều 45.1.TT.58.10. Thông báo kết quả kiểm nghiệm Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ khi có kết quả kiểm nghiệm chính thức phát hiện dư lượng vượt mức giới hạn tối đa cho phép (bao gồm cả kết...

450010000000000030000100000000000000000000802560100314501100

Điều 45.1.TT.58.11. Cảnh báo dư lượng vượt mức giới hạn tối đa cho phép Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ khi nhận được kết quả kiểm nghiệm phát hiện dư lượng vượt mức giới hạn tối đa cho ph...

450010000000000030000100000000000000000000802560100314501200

Điều 45.1.TT.58.12. Yêu cầu điều tra xác định nguyên nhân, khắc phục sự cố Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của Cơ quan kiểm tra, Cơ quan giám sát thực hiện:

450010000000000030000100000000000000000000802560100314501300

Điều 45.1.TT.58.13. Thẩm tra báo cáo khắc phục của Cơ sở Sau khi nhận được báo cáo khắc phục của Cơ sở, Cơ quan giám sát thực hiện:

450010000000000030000100000000000000000000802560100314501400

Điều 45.1.TT.58.14. Tổ chức thẩm tra việc thực hiện Chương trình giám sát dư lượng 1. Nội dung thẩm tra:

450010000000000030000100000000000000000000802560100314501500

Điều 45.1.TT.58.15. Xử lý kết quả thẩm tra việc thực hiện Chương trình giám sát dư lượng 1. Đối với Cơ quan giám sát: Cơ quan kiểm tra có văn bản đề nghị Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, t...

450010000000000030000100000000000000000000802560100314501600

Điều 45.1.TT.58.16. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản 1. Tổng hợp kế hoạch triển khai Chương trình giám sát dư lượng hàng năm trên phạm vi toàn quốc trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nô...

450010000000000030000100000000000000000000802560100314501700

Điều 45.1.TT.58.17. Tổng cục Thủy sản Chỉ đạo, tổ chức triển khai các biện pháp xử lý các trường hợp thức ăn thủy sản, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản bị phát hiện có chất cấm h...

450010000000000030000100000000000000000000802560100314501800

Điều 45.1.TT.58.18. Cục Thú y Chỉ đạo, tổ chức triển khai các biện pháp xử lý các trường hợp thuốc thú y thuỷ sản, hóa chất dùng trong thú y thủy sản bị phát hiện có chất cấm hoặc không có tên trong...

450010000000000030000100000000000000000000802560100314501900

Điều 45.1.TT.58.19. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ định và chỉ đạo Cơ quan giám sát chủ trì, tổ chức triển khai thực hiện Chương trình giám sát dư lượng thuộc địa bàn quản lý.

450010000000000030000100000000000000000000802560100314502000

Điều 45.1.TT.58.20. Cơ quan giám sát 1. Chủ trì xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát hàng năm, báo cáo Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản và tổ chức triển khai theo kế hoạch được phê duyệt ...

450010000000000030000100000000000000000000802560100314502100

Điều 45.1.TT.58.21. Cơ sở kiểm nghiệm 1. Trách nhiệm:

450010000000000030000100000000000000000000802560100314502200

Điều 45.1.TT.58.22. Cơ sở nuôi thủy sản 1. Chỉ sử dụng các loại thức ăn nuôi thủy sản, thuốc thú y thủy sản, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản có tên trong Danh mục được phép lưu ...

450010000000000030000100000000000000000000802560100314502300

Điều 45.1.TT.58.23. Cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thuỷ sản nuôi 1. Thường xuyên cập nhật kết quả giám sát dư lượng từ trang tin điện tử của Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản và các thô...

450010000000000030000100000000000000000000802605200500000300

Điều 45.1.TT.68.3. Ban hành giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm được quy định tại Phụ lục ban hành kèm Thông t...

4500100000000000300001100000000000000000

Điều 45.1.LQ.11. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm tươi sống 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 10 của Luật này

4500100000000000300001200000000000000000

Điều 45.1.LQ.12. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm đã qua chế biến 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 10 của Luật này

450010000000000030000120000000000000000000402526701000000700

Điều 45.1.NĐ.1.7. Công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định về an toàn thực phẩm 1. Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường phải được công bố hợp quy hoặc côn...

450010000000000030000120000000000000000000402526701000001100

Điều 45.1.NĐ.1.11. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm:

450010000000000030000120000000000000000000402526701000001200

Điều 45.1.NĐ.1.12. Trách nhiệm của cơ sở y tế 1. Cơ sở y tế có trách nhiệm:

450010000000000030000120000000000000000000402526701000001300

Điều 45.1.NĐ.1.13. Trách nhiệm của thầy thuốc, nhân viên y tế trong các cơ sở y tế 1. Thầy thuốc, nhân viên y tế trong các cơ sở y tế có trách nhiệm:

450010000000000030000120000000000000000000402526701000001400

Điều 45.1.NĐ.1.14. Trách nhiệm quản lý 1. Bộ Y tế, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm quản lý việc sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho...

450010000000000030000120000000000000000000802364900300000100

Điều 45.1.TT.17.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000120000000000000000000802364900310000100

Điều 45.1.TT.18.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000120000000000000000000802364900320000100

Điều 45.1.TT.19.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000120000000000000000000802364900330000100

Điều 45.1.TT.20.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000120000000000000000000802364900340000100

Điều 45.1.TT.21.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000120000000000000000000802364900350000100

Điều 45.1.TT.22.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000120000000000000000000802381800410000100

Điều 45.1.TT.24.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000120000000000000000000802385200450000100

Điều 45.1.TT.26.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000120000000000000000000802454600200000100

Điều 45.1.TT.43.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000120000000000000000000802454600210000100

Điều 45.1.TT.44.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000120000000000000000000802454600220000100

Điều 45.1.TT.45.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000120000000000000000000802454600230000100

Điều 45.1.TT.46.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

4500100000000000300001300000000000000000

Điều 45.1.LQ.13. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 10 của Luật này

450010000000000030000130000000000000000000402571500090000400

Điều 45.1.NĐ.2.4. Mục đích tăng cường vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm Việc bắt buộc tăng cường một số vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm được quy định tại Điều 5 và Điều 6 Nghị định này nhằm:

450010000000000030000130000000000000000000402571500090000500

Điều 45.1.NĐ.2.5. Vi chất dinh dưỡng bắt buộc tăng cường vào thực phẩm 1. Vi chất dinh dưỡng bắt buộc tăng cường vào thực phẩm bao gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A.

45001000000000003000013000000000000000000040257150009000050000802565600440000200

Điều 45.1.TT.61.2. Danh mục vitamin và chất khoáng sử dụng trong thực phẩm Danh mục vitamin và chất khoáng sử dụng trong thực phẩm được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

45001000000000003000013000000000000000000040257150009000050000802565600440000300

Điều 45.1.TT.61.3. Yêu cầu về quản lý đối với sử dụng vi chất dinh dưỡng 1. Vi chất dinh dưỡng phải được công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước khi đưa ra lưu thông trên...

45001000000000003000013000000000000000000040257150009000050000802565600440000400

Điều 45.1.TT.61.4. Quy định chuyển tiếp Vi chất dinh dưỡng và sản phẩm thực phẩm sử dụng vi chất dinh dưỡng đã được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định t...

45001000000000003000013000000000000000000040257150009000050000802565600440000500

Điều 45.1.TT.61.5. Soát xét, sửa đổi, bổ sung Đối với vi chất dinh dưỡng không thuộc danh mục ban hành kèm theo Thông tư này nhưng thuộc danh mục của Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (CODEX) hoặc đ...

45001000000000003000013000000000000000000040257150009000050000802697600160000100

Điều 45.1.TT.72.1. Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 3-7:2019/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với vitamin A để bổ sung vào dầu thực vật, bao gồm: retinol, ...

450010000000000030000130000000000000000000402571500090000600

Điều 45.1.NĐ.2.6. Thực phẩm bắt buộc tăng cường vi chất dinh dưỡng 1. Các thực phẩm sau đây bắt buộc tăng cường vi chất dinh dưỡng tương ứng:

450010000000000030000130000000000000000000802363600140000100

Điều 45.1.TT.2.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000130000000000000000000802363600150000100

Điều 45.1.TT.3.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000130000000000000000000802363600160000100

Điều 45.1.TT.4.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000130000000000000000000802363600170000100

Điều 45.1.TT.5.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000130000000000000000000802387400030000100

Điều 45.1.TT.30.1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm, bao gồm:

450010000000000030000130000000000000000000802401100180000100

Điều 45.1.TT.35.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:

4500100000000000300001400000000000000000

Điều 45.1.LQ.14. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm chức năng 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 10 của Luật này

450010000000000030000140000000000000000000802528500430000300

Điều 45.1.TT.54.3. Công bố hợp quy và phù hợp quy định an toàn thực phẩm 1. Thực phẩm chức năng nhập khẩu và sản xuất trong nước đã có quy chuẩn kỹ thuật phải được công bố hợp quy và đăng ký bản công ...

450010000000000030000140000000000000000000802528500430000400

Điều 45.1.TT.54.4. Yêu cầu về báo cáo thử nghiệm hiệu quả về công dụng 1. Sản phẩm phải thử nghiệm hiệu quả về công dụng đối với sức khỏe con người bao gồm:

450010000000000030000140000000000000000000802528500430000500

Điều 45.1.TT.54.5. Yêu cầu kiểm nghiệm Việc kiểm nghiệm thực phẩm chức năng để công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm và kiểm nghiệm định kỳ phải tuân thủ các quy định tại Thông tư số 19/2012/TT-B...

450010000000000030000140000000000000000000802528500430000600

Điều 45.1.TT.54.6. Yêu cầu đối với ghi nhãn thực phẩm chức năng Ngoài việc phải thực hiện theo quy định ghi nhãn đối với thực phẩm bao gói sẵn về tên sản phẩm, thành phần cấu tạo của sản phẩm và các n...

450010000000000030000140000000000000000000802528500430000700

Điều 45.1.TT.54.7. Quảng cáo thực phẩm chức năng 1. Việc quảng cáo thực phẩm chức năng phải được thực hiện theo quy định pháp luật về quảng cáo.

450010000000000030000140000000000000000000802528500430000800

Điều 45.1.TT.54.8. Yêu cầu về nội dung công bố 1. Công bố hàm lượng chất dinh dưỡng (Nutrient content claims):

450010000000000030000140000000000000000000802528500430000900

Điều 45.1.TT.54.9. Yêu cầu về ghi nhãn tiếng Việt Ngoài việc phải đáp ứng các yêu cầu tại Điều 6 Thông tư này, nhãn thực phẩm bổ sung phải đáp ứng các quy định sau đây:

450010000000000030000140000000000000000000802528500430001000

Điều 45.1.TT.54.10. Yêu cầu về nội dung công bố 1. Công bố về hàm lượng:

450010000000000030000140000000000000000000802528500430001100

Điều 45.1.TT.54.11. Yêu cầu về ghi nhãn tiếng Việt Ngoài việc phải đáp ứng các yêu cầu tại Điều 6 của Thông tư này, nhãn thực phẩm bảo vệ sức khỏe phải đáp ứng các quy định sau đây:

450010000000000030000140000000000000000000802528500430001200

Điều 45.1.TT.54.12. Yêu cầu về nội dung công bố 1. Công bố hàm lượng chất dinh dưỡng (Nutrient content claims):

450010000000000030000140000000000000000000802528500430001300

Điều 45.1.TT.54.13. Yêu cầu về ghi nhãn tiếng Việt Ngoài việc phải đáp ứng các yêu cầu tại Điều 6 của Thông tư này, nhãn thực phẩm dinh dưỡng y học và thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt phải đáp ứn...

450010000000000030000140000000000000000000802528500430001400

Điều 45.1.TT.54.14. Điều kiện đối với sản xuất thực phẩm chức năng 1. Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ, nguyên liệu sản xuất, bao bì chứa đựng và người trực tiếp sản xuất phải thực hiện theo qu...

450010000000000030000140000000000000000000802528500430001500

Điều 45.1.TT.54.15. Điều kiện đối với kinh doanh, bảo quản, vận chuyển thực phẩm chức năng 1. Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ và người trực tiếp kinh doanh phải thực hiện theo quy định tại các...

450010000000000030000140000000000000000000802528500430001600

Điều 45.1.TT.54.16. Thu hồi thực phẩm chức năng 1. Thực phẩm chức năng phải được thu hồi trong các trường hợp sau đây:

450010000000000030000140000000000000000000802528500430001700

Điều 45.1.TT.54.17. Xử lý thực phẩm chức năng không bảo đảm an toàn Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng không bảo đảm an toàn có trách nhiệm xử lý thực phẩm đó và chịu mọi chi ph...

450010000000000030000140000000000000000000802528500430001800

Điều 45.1.TT.54.18. Truy nguyên nguồn gốc sản phẩm vi phạm 1. Việc truy nguyên nguồn gốc được tiến hành tại nơi đóng gói cuối cùng của sản phẩm. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng phải có ...

450010000000000030000140000000000000000000802860800290000400

Điều 45.1.TT.81.4. Nguyên tắc ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm 1. Việc ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm phải bảo đảm tuân thủ quy định...

450010000000000030000140000000000000000000802860800290000500

Điều 45.1.TT.81.5. Nội dung ghi thành phần dinh dưỡng 1. Thực phẩm sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, lưu thông tại Việt Nam thực hiện ghi các thành phần dinh dưỡng sau đây:

450010000000000030000140000000000000000000802860800290000600

Điều 45.1.TT.81.6. Cách ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng 1. Thông tin về giá trị năng lượng được tính bằng ki-lô-ca-lo (kcal); thông tin về hàm lượng chất đạm, carbohydrat, chất béo, chất...

4500100000000000300001500000000000000000

Điều 45.1.LQ.15. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm biến đổi gen 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 10 của Luật này

450010000000000030000150000000000000000000402645100150000900

Điều 45.1.NĐ.6.9. Bảo đảm an toàn đối với thực phẩm có thành phần từ sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen Điều kiện cấp, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy Xác nhận sinh vật bi...

450010000000000030000150000000000000000000402645100150001000

Điều 45.1.NĐ.6.10. Ghi nhãn đối với hàng hóa chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen sử dụng làm thực phẩm 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên thị trường có ...

4500100000000000300001600000000000000000

Điều 45.1.LQ.16. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm đã qua chiếu xạ 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 10 của Luật này

450010000000000030000160000000000000000000802159236160000100

Điều 45.1.QĐ.5.1. Ban hành kèm Quyết định này “Quy định vệ sinh an toàn đối với thực phẩm bảo quản bằng phương pháp chiếu xạ”.

450010000000000030000160000000000000000000802399800170000100

Điều 45.1.TT.34.1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy định mức giới hạn nhiễm phóng xạ trong thực phẩm.”.

450010000000000030000160000000000000000000802416800764500100

Điều 45.1.TT.38.1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục các loại thực phẩm được phép chiếu xạ và liều lượng hấp thụ tối đa cho phép đối với thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phá...

4500100000000000300001700000000000000000

Điều 45.1.LQ.17. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm 1. Đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, tuân thủ quy định về phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ ch...

450010000000000030000170000000000000000000802175400110000100

Điều 45.1.QĐ.6.1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hàm lượng 3-MCPD trong nước tương, xì dầu, dầu hào".

450010000000000030000170000000000000000000802363600180000100

Điều 45.1.TT.6.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802363600190000100

Điều 45.1.TT.16.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802363600200000100

Điều 45.1.TT.7.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802363600210000100

Điều 45.1.TT.8.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802363600220000100

Điều 45.1.TT.9.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802363600230000100

Điều 45.1.TT.10.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802363600240000100

Điều 45.1.TT.11.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802363600250000100

Điều 45.1.TT.12.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802363600260000100

Điều 45.1.TT.13.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802363600270000100

Điều 45.1.TT.14.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802363600280000100

Điều 45.1.TT.15.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802385200440000100

Điều 45.1.TT.25.1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm, bao gồm

450010000000000030000170000000000000000000802387400010000100

Điều 45.1.TT.27.1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm, bao gồm:

450010000000000030000170000000000000000000802565700460000100

Điều 45.1.TT.62.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802565700470000100

Điều 45.1.TT.63.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

450010000000000030000170000000000000000000802702500240000400

Điều 45.1.TT.74.4. Nguyên tắc xây dựng danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng 1. Bảo đảm an toàn đối với sức khỏe con người.

450010000000000030000170000000000000000000802702500240000500

Điều 45.1.TT.74.5. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng và mức sử dụng tối đa trong thực phẩm 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng trong thực phẩm tại...

450010000000000030000170000000000000000000802702500240000600

Điều 45.1.TT.74.6. Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm có sử dụng phụ gia 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm tại Phụ lục 4 để xác định nhóm thực phẩm áp dụng đối với Phụ...

450010000000000030000170000000000000000000802702500240000700

Điều 45.1.TT.74.7. Nguyên tắc chung trong sử dụng phụ gia thực phẩm 1. Sử dụng phụ gia thực phẩm trong thực phẩm phải bảo đảm:

450010000000000030000170000000000000000000802702500240000800

Điều 45.1.TT.74.8. Nguyên tắc xác định mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm theo Thực hành sản xuất tốt (GMP) 1. Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm sử dụng để đạt được hiệu quả kỹ thuật...

450010000000000030000170000000000000000000802702500240000900

Điều 45.1.TT.74.9. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có chứa phụ gia 1. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được man...

450010000000000030000170000000000000000000802702500240001000

Điều 45.1.TT.74.10. Yêu cầu đối với việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại và phối trộn phụ gia thực phẩm 1. Yêu cầu đối với việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại:

450010000000000030000170000000000000000000802702500240001100

Điều 45.1.TT.74.11. Công bố sản phẩm 1. Phụ gia thực phẩm phải được tự công bố sản phẩm trước khi lưu thông trên thị trường, trừ các loại phụ gia thực phẩm được quy định tại khoản 2 Điều này và khoản ...

450010000000000030000170000000000000000000802702500240001200

Điều 45.1.TT.74.12. Ghi nhãn Việc ghi nhãn phụ gia thực phẩm thực hiện theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hóa và các văn bản khác có liên quan.

450010000000000030000170000000000000000000802702500240001300

Điều 45.1.TT.74.13. Xử lý vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm Các trường hợp vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh do...

450010000000000030000170000000000000000000802751400310000100

Điều 45.1.TT.78.1. Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Ban hành kèm theo Thông tư này 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm, bao gồm:

4500100000000000300001800000000000000000

Điều 45.1.LQ.18. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm 1. Sản xuất từ nguyên vật liệu an toàn, bảo đảm không thôi nhiễm các chất độc hại, mùi vị lạ vào thực ...

450010000000000030000180000000000000000000802410300340000100

Điều 45.1.TT.36.1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm:

45001000000000004000

Chương IV ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM MỤC

4500100000000000400000100000000000000000

Mục 1 ĐIỀU KIỆN CHUNG VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM

450010000000000040000010000000000000000001900000000000000000

Điều 45.1.LQ.19. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải bảo đảm các điều kiện sau đây:

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402587000660001900

Điều 45.1.NĐ.3.19. Điều kiện đầu tư kinh doanh cơ sở sản xuất thực phẩm 1. Cơ sở có khoảng cách an toàn với khu xử lý chất thải.

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402587000660002200

Điều 45.1.NĐ.3.22. Điều kiện đầu tư kinh doanh chợ đầu mối nông sản 1. Chợ đầu mối nông sản có khoảng cách an toàn với khu xử lý chất thải.

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402587000660002300

Điều 45.1.NĐ.3.23. Điều kiện đầu tư kinh doanh cơ sở buôn bán thực phẩm 1.

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402587000670000400

Điều 45.1.NĐ.4.4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 1. Tuân thủ các quy định tại Điều 19, 20, 21, 22, 25, 26 và Điều 27 Luật an toàn thực phẩm và các yêu cầu cụ...

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402587000770002400

Điều 45.1.NĐ.5.24. Điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc đối tượng phải cấp Giấy c...

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402587000770002600

Điều 45.1.NĐ.5.26. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất Điều 26. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402587000770002700

Điều 45.1.NĐ.5.27. Điều kiện đối với trang thiết bị, dụng cụ Điều 27. Điều kiện đối với trang thiết bị, dụng cụ

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402587000770002800

Điều 45.1.NĐ.5.28. Điều kiện đối với người trực tiếp sản xuất thực phẩm 1. Người trực tiếp sản xuất phải được tập huấn kiến thức an toàn thực phẩm và được chủ cơ sở xác nhận.

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402587000770003000

Điều 45.1.NĐ.5.30. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh 1. (được bãi bỏ)

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402587000770003100

Điều 45.1.NĐ.5.31. Điều kiện đối với trang thiết bị, dụng cụ 1. Trang thiết bị phục vụ kinh doanh, bảo quản phù hợp với yêu cầu của từng loại thực phẩm và của nhà sản xuất.

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402587000770003200

Điều 45.1.NĐ.5.32. Điều kiện đối với người trực tiếp kinh doanh thực phẩm 1. Người trực tiếp kinh doanh thực phẩm phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 và 2 Điều 28 Nghị định này.

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000402645100150002800

Điều 45.1.NĐ.6.28. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe phải đáp ứng điều kiện chung về bảo đảm an toàn thực phẩm đư...

4500100000000000400000100000000000000000019000000000000000000040264510015000280000802698100180000300

Điều 45.1.TT.73.3. Nguyên tắc, quy định GMP thực phẩm bảo vệ sức khỏe và việc áp dụng GMP đối với cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe trong nước 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe trong ...

4500100000000000400000100000000000000000019000000000000000000040264510015000280000802698100180000400

Điều 45.1.TT.73.4. Quy định về áp dụng GMP và chứng nhận tương đương với Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu GMP đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe nhập khẩu 1. Thực phẩm b...

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000802295500081000100

Điều 45.1.TL.1.1. Nội dung công tác 1. Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong các cơ sở giáo dục, không để xảy ra ngộ độc thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm.

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000802423500024500100

Điều 45.1.TT.39.1. Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thuỷ sản: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở sản x...

45001000000000004000001000000000000000000190000000000000000000802609700034500100

Điều 45.1.TT.69.1. Ban hành kèm theo Thông tư này 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thuỷ sản:

450010000000000040000010000000000000000002000000000000000000

Điều 45.1.LQ.20. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong bảo quản thực phẩm 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải bảo đảm các điều kiện về bảo quản thực phẩm sau đây:

45001000000000004000001000000000000000000200000000000000000000402587000770002900

Điều 45.1.NĐ.5.29. Điều kiện đối với bảo quản thực phẩm trong sản xuất thực phẩm Điều 29. Điều kiện đối với bảo quản thực phẩm trong sản xuất thực phẩm

45001000000000004000001000000000000000000200000000000000000000402587000770003300

Điều 45.1.NĐ.5.33. Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển thực phẩm trong kinh doanh thực phẩm 1. Điều kiện an toàn thực phẩm trong bảo quản thực phẩm phải thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 29 củ...

450010000000000040000010000000000000000002100000000000000000

Điều 45.1.LQ.21. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong vận chuyển thực phẩm 1. Tổ chức, cá nhân vận chuyển thực phẩm phải bảo đảm các điều kiện sau đây:

450010000000000040000010000000000000000002200000000000000000

Điều 45.1.LQ.22. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ phải tuân thủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm sa...

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802531800514500400

Điều 45.1.TT.56.4. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở trồng trọt nhỏ lẻ 1. Địa điểm sản xuất không nằm trong vùng bị cảnh báo ô nhiễm, không bảo đảm sản xuất thực phẩm an toàn.

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802531800514500500

Điều 45.1.TT.56.5. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở chăn nuôi nhỏ lẻ 1. Chuồng nuôi phải tách biệt với nhà ở, dễ vệ sinh, khử trùng tiêu độc; phải có nơi để chứa, ủ chất thải rắn, có ...

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802531800514500600

Điều 45.1.TT.56.6. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản nhỏ lẻ 1. Bảo đảm các điều kiện về địa điểm, nguồn nước để nuôi trồng thủy sản an toàn thực phẩm.

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802531800514500700

Điều 45.1.TT.56.7. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, khai thác muối nhỏ lẻ 1. Địa điểm sản xuất, khai thác muối nằm trong vùng quy hoạch của địa phương, có hệ thống giao thôn...

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802531800514500800

Điều 45.1.TT.56.8. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản nhỏ lẻ 1. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù h...

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802531800514500900

Điều 45.1.TT.56.9. Phương thức quản lý Phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ được thực hiện thông qua việc tổ chức ký cam kết, kiểm tra và x...

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802531800514501000

Điều 45.1.TT.56.10. Tổ chức ký cam kết 1. Cơ quan được phân công quản lý phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn và tổ chức cho các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ ký bản cam kết sản...

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802531800514501100

Điều 45.1.TT.56.11. Thực hiện kiểm tra 1. Kiểm tra việc thực hiện nội dung đã cam kết của các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ: Cơ quan được phân công quản lý thực hiện theo kế hoạch kiểm tra được Ủy ban...

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802531800514501200

Điều 45.1.TT.56.12. Xử lý cơ sở vi phạm 1. Đối với các cơ sở vi phạm cam kết lần đầu: Cơ quan được phân công quản lý nhắc nhở cơ sở tuân thủ bản cam kết.

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802531800514501300

Điều 45.1.TT.56.13. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802568700570000800

Điều 45.1.TT.66.8. Nguyên tắc quản lý Các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ phải được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền do Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802568700570000900

Điều 45.1.TT.66.9. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và xử lý vi phạm 1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802568700570001000

Điều 45.1.TT.66.10. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Trường hợp cấp lần đầu

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802568700570001100

Điều 45.1.TT.66.11. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Vụ Khoa học và Công nghệ (Bộ Công Thương) có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế, các đơn vị có liên quan, UBND cấp tỉnh phổ b...

45001000000000004000001000000000000000000220000000000000000000802568700570001200

Điều 45.1.TT.66.12. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm an toàn thực phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định của Thông tư này và quy định pháp luậ...

4500100000000000400000200000000000000000

Mục 2 ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG

450010000000000040000020000000000000000002300000000000000000

Điều 45.1.LQ.23. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm tươi sống 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm tươi sống phải bảo đảm các điều kiện sau đây:

450010000000000040000020000000000000000002400000000000000000

Điều 45.1.LQ.24. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm tươi sống 1. Cơ sở kinh doanh thực phẩm tươi sống phải bảo đảm các điều kiện sau đây:

45001000000000004000002000000000000000000240000000000000000000402587000660002000

Điều 45.1.NĐ.3.20. Điều kiện đầu tư kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1.

4500100000000000400000300000000000000000

Mục 3 ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN THỰC PHẨM, KINH DOANH THỰC PHẨM ĐÃ QUA CHẾ BIẾN

450010000000000040000030000000000000000002500000000000000000

Điều 45.1.LQ.25. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩm 1. Bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 19 của Luật này.

45001000000000004000003000000000000000000250000000000000000000402587000660002100

Điều 45.1.NĐ.3.21. Điều kiện đầu tư kinh doanh cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩm 1.

45001000000000004000003000000000000000000250000000000000000000402587000770003400

Điều 45.1.NĐ.5.34. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất sữa chế biến 1. (được bãi bỏ)

45001000000000004000003000000000000000000250000000000000000000402587000770003500

Điều 45.1.NĐ.5.35. Dụng cụ, trang thiết bị, bao bì chứa đựng sữa chế biến 1. (được bãi bỏ)

45001000000000004000003000000000000000000250000000000000000000402587000770003800

Điều 45.1.NĐ.5.38. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất dầu thực vật 1. (được bãi bỏ)

45001000000000004000003000000000000000000250000000000000000000402587000770003900

Điều 45.1.NĐ.5.39. Điều kiện đối với dụng cụ, trang thiết bị, bao bì chứa đựng dầu thực vật 1. (được bãi bỏ)

450010000000000040000030000000000000000002600000000000000000

Điều 45.1.LQ.26. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vi chất dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm 1. Nguyên liệu dùng để chế bi...

45001000000000004000003000000000000000000260000000000000000000402645100150003000

Điều 45.1.NĐ.6.30. Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Cơ sở sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm phải đáp ứng các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm sau đây:

45001000000000004000003000000000000000000260000000000000000000402645100150003100

Điều 45.1.NĐ.6.31. Quy định về phụ gia thực phẩm đơn chất 1. Phụ gia thực phẩm thuộc danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm do Bộ Y tế quy định thuộc đối tượng tự công bố.

45001000000000004000003000000000000000000260000000000000000000402645100150003200

Điều 45.1.NĐ.6.32. Quy định về phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới 1. Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới phải được đăng ký bản công bố sản phẩm tại Bộ Y tế.

45001000000000004000003000000000000000000260000000000000000000402645100150003300

Điều 45.1.NĐ.6.33. Quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm có trách nhiệm:

450010000000000040000030000000000000000002700000000000000000

Điều 45.1.LQ.27. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm đã qua chế biến 1. Cơ sở kinh doanh thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn phải bảo đảm các điều kiện sau đây:

4500100000000000400000400000000000000000

Mục 4 ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ ĂN UỐNG

450010000000000040000040000000000000000002800000000000000000

Điều 45.1.LQ.28. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nơi chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống 1. Bếp ăn được bố trí bảo đảm không nhiễm chéo giữa thực phẩm chưa qua chế biến và thực phẩm đã qu...

450010000000000040000040000000000000000002900000000000000000

Điều 45.1.LQ.29. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống 1. Có dụng cụ, đồ chứa đựng riêng cho thực phẩm sống và thực phẩm chín.

45001000000000004000004000000000000000000290000000000000000000402587000670000500

Điều 45.1.NĐ.4.5. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống 1. Tuân thủ các quy định tại Điều 28, 29 và Điều 30 Luật an toàn thực phẩm và các yêu cầu cụ thể sau:

450010000000000040000040000000000000000003000000000000000000

Điều 45.1.LQ.30. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong chế biến và bảo quản thực phẩm 1. Sử dụng thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm phải rõ nguồn gốc và bảo đảm an toàn, lưu mẫu thức ăn.

4500100000000000400000500000000000000000

Mục 5 ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG KINH DOANH THỨC ĂN ĐƯỜNG PHỐ

450010000000000040000050000000000000000003100000000000000000

Điều 45.1.LQ.31. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nơi bày bán thức ăn đường phố 1. Phải cách biệt nguồn gây độc hại, nguồn gây ô nhiễm.

450010000000000040000050000000000000000003200000000000000000

Điều 45.1.LQ.32. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nguyên liệu, dụng cụ ăn uống, chứa đựng thực phẩm và người kinh doanh thức ăn đường phố 1. Nguyên liệu để chế biến thức ăn đường phố phải b...

45001000000000004000005000000000000000000320000000000000000000802387400058500100

Điều 45.1.TT.28.1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:

450010000000000040000050000000000000000003300000000000000000

Điều 45.1.LQ.33. Trách nhiệm quản lý kinh doanh thức ăn đường phố 1. Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh thức ăn đường phố.

45001000000000005000

Chương V CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM

4500100000000000500003400000000000000000

Điều 45.1.LQ.34. Đối tượng, điều kiện cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Cơ sở được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm khi có đủ các điều kiện s...

450010000000000050000340000000000000000000402645100150001100

Điều 45.1.NĐ.6.11. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm khi hoạt động, trừ trườ...

450010000000000050000340000000000000000000402645100150001200

Điều 45.1.NĐ.6.12. Cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Các cơ sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm:

4500100000000000500003500000000000000000

Điều 45.1.LQ.35. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Công thương quy định cụ ...

450010000000000050000350000000000000000000802529400450001800

Điều 45.1.TT.55.18. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (sau đây gọi là Giấy chứng nhận ATTP) 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận ATTP...

450010000000000050000350000000000000000000802529400450001900

Điều 45.1.TT.55.19. Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1. Cơ quan cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm là các ...

450010000000000050000350000000000000000000802673700430000600

Điều 45.1.TT.71.6. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Bộ trưởng Bộ Công Thương phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đối với::

450010000000000050000350000000000000000000802673700430000900

Điều 45.1.TT.71.9. Thu hồi Giấy chứng nhận 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh bị thu hồi Giấy chứng nhận trong các trường hợp sau đây:

450010000000000050000350000000000000000000802860800310000200

Điều 45.1.TT.82.2. Thẩm quyền thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm Cơ quan cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có quyền thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ đi...

450010000000000050000350000000000000000000802860800310000300

Điều 45.1.TT.82.3. Căn cứ thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 2 Thông tư này thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực...

4500100000000000500003600000000000000000

Điều 45.1.LQ.36. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm gồm có:

450010000000000050000360000000000000000000402587000670000600

Điều 45.1.NĐ.4.6. Thẩm quyền, hồ sơ, thủ tục cấp Giấy chứng nhận 1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận:

450010000000000050000360000000000000000000402645100150002900

Điều 45.1.NĐ.6.29. Hồ sơ, trình tự, thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe 1. Hồ sơ cấp Giấy ch...

450010000000000050000360000000000000000000802505600130000900

Điều 45.1.TL.4.9. Cơ quan có thẩm quyền xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế, Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thô...

450010000000000050000360000000000000000000802505600130001000

Điều 45.1.TL.4.10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm Chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có trách nhiệm gửi một bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận ...

450010000000000050000360000000000000000000802505600130001100

Điều 45.1.TL.4.11. Quy trình xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm 1. Trong thời gian 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền lập kế hoạch để xác nhận kiế...

450010000000000050000360000000000000000000802505600130001200

Điều 45.1.TL.4.12. Quản lý Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm 1. Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm có hiệu lực 03 năm, kể từ ngày cấp.

450010000000000050000360000000000000000000802505600130001300

Điều 45.1.TL.4.13. Quy định về nội dung và bộ câu hỏi đánh giá kiến thức về an toàn thực phẩm 1. Nội dung kiến thức về an toàn thực phẩm bao gồm kiến thức chung và kiến thức chuyên ngành về an toàn th...

450010000000000050000360000000000000000000802673700430000400

Điều 45.1.TT.71.4. (Được bãi bỏ)

450010000000000050000360000000000000000000802673700430000500

Điều 45.1.TT.71.5. (Được bãi bỏ)

4500100000000000500003700000000000000000

Điều 45.1.LQ.37. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có hiệu lực trong thời gian 03 năm

450010000000000050000370000000000000000000802673700430000700

Điều 45.1.TT.71.7. Hiệu lực của Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận có hiệu lực trong thời gian 03 năm. Trong trường hợp tiếp tục sản xuất, kinh doanh thực phẩm, trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng...

450010000000000050000370000000000000000000802673700430000800

Điều 45.1.TT.71.8. Kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quy định tại Điều 6 của Thông tư này và cơ quan chức năng có thẩm quyền thực hiện kiểm tra sau cấp Giấy...

45001000000000006000

Chương VI NHẬP KHẨU VÀ XUẤT KHẨU THỰC PHẨM Mục 1. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN ĐỐI VỚI THỰC PHẨM NHẬP KHẨU

4500100000000000600000010000000000000000

Mục 1 ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN ĐỐI VỚI THỰC PHẨM NHẬP KHẨU

450010000000000060000001000000000000000003800000000000000000

Điều 45.1.LQ.38. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm nhập khẩu 1. Thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm nhập khẩu phải tu...

450010000000000060000001000000000000000003900000000000000000

Điều 45.1.LQ.39. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu 1. Thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm nhập...

45001000000000006000000100000000000000000390000000000000000000402645100150001300

Điều 45.1.NĐ.6.13. Các trường hợp được miễn kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu (trừ các trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm) 1. Sản phẩm đã được cấp Giấy tiếp nhận đăng ký bản cô...

45001000000000006000000100000000000000000390000000000000000000402645100150001400

Điều 45.1.NĐ.6.14. Yêu cầu đối với sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản, sản phẩm thực vật dùng làm thực phẩm nhập khẩu 1. Sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản, sản...

45001000000000006000000100000000000000000390000000000000000000802246600058500100

Điều 45.1.TT.1.1. Phạm vi áp dụng 1. Chỉ định một tổ chức thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, chỉ định tổ chứ...

45001000000000006000000100000000000000000390000000000000000000802246600058500200

Điều 45.1.TT.1.2. Điều kiện đối với tổ chức được chỉ định Các tổ chức đề nghị Bộ Y tế xem xét, chỉ định thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu cần đáp ứng các đ...

450010000000000060000001000000000000000004000000000000000000

Điều 45.1.LQ.40. Trình tự, thủ tục và phương thức kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu 1. Trình tự, thủ tục kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm, phụ ...

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000402645100150001500

Điều 45.1.NĐ.6.15. Cơ quan kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu 1. Cơ quan kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu là cơ quan được Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc B...

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000402645100150001600

Điều 45.1.NĐ.6.16. Phương thức kiểm tra Việc kiểm tra về an toàn thực phẩm nhập khẩu được thực hiện theo một trong các phương thức sau đây:

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000402645100150001700

Điều 45.1.NĐ.6.17. Áp dụng phương thức kiểm tra 1. Kiểm tra giảm áp dụng đối với lô hàng, mặt hàng thuộc một trong các trường hợp sau đây:

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000402645100150001800

Điều 45.1.NĐ.6.18. Hồ sơ đăng ký kiểm tra 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra theo phương thức kiểm tra giảm bao gồm:

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000402645100150001900

Điều 45.1.NĐ.6.19. Trình tự kiểm tra thực phẩm nhập khẩu 1. Trình tự kiểm tra đối với trường hợp kiểm tra giảm:

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000402645100150002000

Điều 45.1.NĐ.6.20. Xử lý thực phẩm không đạt yêu cầu thực phẩm nhập khẩu 1. Sau khi hoàn tất việc xử lý đối với thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu theo quyết định của cơ quan kiểm tra nhà nước, chủ...

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000402645100150002100

Điều 45.1.NĐ.6.21. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng Chủ hàng có quyền và nghĩa vụ sau đây:

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802246600050000300

Điều 45.1.TT.1.3. Trình tự, thủ tục chỉ định 1. Các tổ chức, đơn vị đủ điều kiện nộp hồ sơ đề nghị Bộ Y tế xem xét, ra quyết định chỉ định thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn th...

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802246600050000400

Điều 45.1.TT.1.4. Quyền và trách nhiệm của Tổ chức được chỉ định 1. Quyền:

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802246600050000500

Điều 45.1.TT.1.5. Chế độ báo cáo 1. Tổ chức được chỉ định có trách nhiệm báo cáo với Bộ Y tế (Cục An toàn vệ sinh thực phẩm) khi có một trong những thay đổi sau:

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802246600050000600

Điều 45.1.TT.1.6. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Định kỳ hoặc đột xuất, Bộ Y tế sẽ chủ trì tổ chức phối hợp với các cơ quan chức năng thanh tra, kiểm tra hoạt động của các tổ chức được chỉ đị...

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802567700520000300

Điều 45.1.TT.65.3. Cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm Cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm (sau đây viết tắt là cơ quan kiểm tra) là các cơ quan, đơn vị có đủ điều kiện, năng lực...

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802567700520000400

Điều 45.1.TT.65.4. Căn cứ đối chiếu kết quả kiểm tra 1. Hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802567700520000500

Điều 45.1.TT.65.5. Phương thức kiểm tra 1. Phương thức kiểm tra thông thường là việc kiểm tra hồ sơ và lấy mẫu đại diện để kiểm tra cảm quan, ghi nhãn, tình trạng bao gói, tình trạng bảo quản đặc biệt...

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802567700520000600

Điều 45.1.TT.65.6. Áp dụng phương thức kiểm tra 1. Kiểm tra thông thường áp dụng đối với 100% mặt hàng của lô hàng nhập khẩu, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802567700520000700

Điều 45.1.TT.65.7. Hồ sơ đăng ký kiểm tra 1. Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm nhập khẩu theo mẫu được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802567700520000800

Điều 45.1.TT.65.8. Trình tự kiểm tra 1. Trước hoặc khi hàng về đến cửa khẩu, chủ hàng nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra tại Cơ quan kiểm tra hoặc Cổng thông tin điện tử Cơ chế một cửa quốc gia khi có quyết đ...

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802567700520000900

Điều 45.1.TT.65.9. Báo cáo kết quả xử lý sản phẩm thực phẩm không bảo đảm an toàn nhập khẩu 1. Sau khi hoàn tất việc xử lý đối với mặt hàng không đạt, chủ hàng có trách nhiệm gửi cơ quan kiểm tra một ...

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802567700520002000

Điều 45.1.TT.65.20. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng Chủ hàng có quyền và nghĩa vụ sau đây:

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802567700520002100

Điều 45.1.TT.65.21. Quyền và trách nhiệm của cơ quan kiểm tra 1. Ra vào nơi lưu giữ, bảo quản và phương tiện vận chuyển thực phẩm để kiểm tra và lấy mẫu. Việc lấy mẫu phải tuân thủ theo quy định tại T...

45001000000000006000000100000000000000000400000000000000000000802567700520002200

Điều 45.1.TT.65.22. Quyền hạn và trách nhiệm của Cục An toàn thực phẩm - BộYtế 1. Thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Cục An toàn thực phẩm và gửi thông tin đến cơ quan hải quan, cơ quan kiểm tr...

4500100000000000600000020000000000000000

Mục 2 ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN ĐỐI VỚI THỰC PHẨM XUẤT KHẨU

450010000000000060000002000000000000000004100000000000000000

Điều 45.1.LQ.41. Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm xuất khẩu 1. Đáp ứng các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của Việt Nam

450010000000000060000002000000000000000004200000000000000000

Điều 45.1.LQ.42. Chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do, chứng nhận y tế, chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ hoặc giấy chứn...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000402645100150002200

Điều 45.1.NĐ.6.22. Thủ tục đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm vào Việt Nam và kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm tại nước xuất khẩu 1. ...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000402645100150002300

Điều 45.1.NĐ.6.23. Kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm xuất khẩu 1. Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thẩm quyền kiểm tra nhà nước ...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480000400

Điều 45.1.TT.51.4. Căn cứ để kiểm tra, thẩm định, chứng nhận Căn cứ để kiểm tra, thẩm định, cấp Giấy chứng nhận ATTP và Chứng thư cho thực phẩm thủy sản xuất khẩu là các quy định tại Điều 41, 42 Luật ...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480000500

Điều 45.1.TT.51.5. Cơ quan kiểm tra, chứng nhận 1. Cơ quan kiểm tra, thẩm định, cấp Giấy chứng nhận ATTP: Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Cơ quan Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Th...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480000600

Điều 45.1.TT.51.6. Yêu cầu đối với kiểm tra viên, trưởng đoàn kiểm tra, thẩm định 1. Đối với kiểm tra viên:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480000700

Điều 45.1.TT.51.7. Yêu cầu đối với trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm tra, thẩm định hiện trường 1. Chuyên dụng, có dấu hiệu phân biệt với các dụng cụ khác:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480000800

Điều 45.1.TT.51.8. Yêu cầu đối với phòng kiểm nghiệm Các phòng kiểm nghiệm tham gia hoạt động phân tích, kiểm nghiệm các chỉ tiêu về ATTP theo quy định tại Thông tư này phải được Cơ quan có thẩm quyền...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480000900

Điều 45.1.TT.51.9. Phí Việc thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận ATTP đối với Cơ sở, phí thẩm định cấp Chứng thư cho lô hàng thủy sản xuất khẩu quy định tại Thông tư này được thực hiện theo Luật phí ...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480001000

Điều 45.1.TT.51.10. Hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận ATTP 1. Hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận ATTP bao gồm:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480001100

Điều 45.1.TT.51.11. Xử lý hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận ATTP 1. Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký của Cơ sở, Cơ quan kiểm tra, chứng nhận phải thẩm xét tính ...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480001200

Điều 45.1.TT.51.12. Các hình thức kiểm tra, thẩm định 1. Thẩm định tại Cơ sở để cấp Giấy chứng nhận ATTP: Áp dụng cho các trường hợp sau:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480001300

Điều 45.1.TT.51.13. Thành lập đoàn kiểm tra, thẩm định Cơ sở 1. Thủ trưởng Cơ quan kiểm tra, chứng nhận ra quyết định thành lập đoàn kiểm tra, thẩm định điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ sở.

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480001400

Điều 45.1.TT.51.14. Nội dung, phương pháp kiểm tra, thẩm định 1. Nội dung kiểm tra, thẩm định điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ sở bao gồm:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480001500

Điều 45.1.TT.51.15. Biên bản kiểm tra, thẩm định 1. Nội dung của Biên bản kiểm tra, thẩm định:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480001600

Điều 45.1.TT.51.16. Phân loại Cơ sở về điều kiện bảo đảm ATTP 1. Mức phân loại đối với Cơ sở về điều kiện bảo đảm ATTP như sau:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480001700

Điều 45.1.TT.51.17. Xử lý kết quả kiểm tra, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận ATTP Trong thời hạn 06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, thẩm định, Cơ quan kiểm tra, chứng nhận thẩm ...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480001800

Điều 45.1.TT.51.18. Thu hồi Giấy chứng nhận ATTP 1. Cơ sở bị thu hồi Giấy chứng nhận ATTP trong các trường hợp quy định tại Điều 13 Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ qu...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480001900

Điều 45.1.TT.51.19. Cấp đổi Giấy chứng nhận ATTP 1. Giấy chứng nhận ATTP được cấp đổi trong những trường hợp sau:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480002000

Điều 45.1.TT.51.20. Phạm vi và đối tượng tham gia Chương trình 1. Chương trình bao gồm các hoạt động kiểm tra, cấp Chứng thư cho thực phẩm thủy sản xuất khẩu vào các thị trường mà Cơ quan thẩm quyền n...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480002100

Điều 45.1.TT.51.21. Danh sách Cơ sở tham gia Chương trình 1. Theo quy định của từng nước nhập khẩu hoặc thỏa thuận với Cơ quan thẩm quyền của nước nhập khẩu, Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủ...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480002200

Điều 45.1.TT.51.22. Danh sách ưu tiên 1. Danh sách ưu tiên là danh sách các Cơ sở có lịch sử bảo đảm ATTP tốt (đáp ứng các tiêu chí nêu tại khoản 2 Điều này) và được áp dụng hình thức chứng nhận thủy ...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480002300

Điều 45.1.TT.51.23. Hình thức chứng nhận đối với lô hàng xuất khẩu 1. Đối với lô hàng xuất khẩu được sản xuất tại Cơ sở trong Danh sách ưu tiên:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480002400

Điều 45.1.TT.51.24. Yêu cầu đối với sản phẩm xuất khẩu 1. Được sản xuất tại Cơ sở có tên trong danh sách các Cơ sở tham gia chương trình chứng nhận xuất khẩu theo từng thị trường.

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480002500

Điều 45.1.TT.51.25. Quy định đối với Chứng thư 1. Mỗi lô hàng xuất khẩu được cấp 01 (một) Chứng thư.

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480002600

Điều 45.1.TT.51.26. Cơ sở không được cấp Chứng thư cho lô hàng xuất khẩu 1. Cơ quan kiểm tra, chứng nhận không cấp Chứng thư cho các lô hàng xuất khẩu được sản xuất tại các Cơ sở sau:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480002700

Điều 45.1.TT.51.27. Thẩm tra hiệu quả kiểm soát mối nguy ATTP 1. Nguyên tắc thẩm tra:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480002800

Điều 45.1.TT.51.28. Đăng ký, cấp Chứng thư 1. Đăng ký cấp Chứng thư:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480002900

Điều 45.1.TT.51.29. Đăng ký kiểm tra 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra cho 01 (một) lô hàng xuất khẩu bao gồm:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480003000

Điều 45.1.TT.51.30. Kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm 1. Cơ quan kiểm tra, chứng nhận cử kiểm tra viên thực hiện kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày Chủ ...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480003100

Điều 45.1.TT.51.31. Xử lý kết quả kiểm tra, kiểm nghiệm không đáp ứng quy định bảo đảm ATTP 1. Trường hợp kết quả kiểm tra lô hàng không đáp ứng quy định về hồ sơ sản xuất, chỉ tiêu cảm quan, ngoại qu...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480003200

Điều 45.1.TT.51.32. Thẩm định, cấp chứng thư 1. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi lô hàng được xuất khẩu, Chủ hàng phải cung cấp bằng văn bản đầy đủ các thông tin cần thiết quy định tron...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480003300

Điều 45.1.TT.51.33. Cấp lại Chứng thư 1. Khi Chứng thư bị thất lạc, hư hỏng, Chủ hàng có văn bản đề nghị cấp lại Chứng thư trong đó nêu rõ lý do gửi Cơ quan kiểm tra, chứng nhận bằng một trong các hìn...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480003400

Điều 45.1.TT.51.34. Cấp chuyển tiếp Chứng thư Trường hợp Chủ hàng có yêu cầu được cấp chuyển tiếp Chứng thư cho lô hàng, Cơ quan kiểm tra, chứng nhận cấp chuyển tiếp bảo đảm các yêu cầu sau:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480003500

Điều 45.1.TT.51.35. Giám sát lô hàng sau chứng nhận 1. Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu, Cơ quan kiểm tra, chứng nhận làm việc với Cơ quan Hải quan nhằm thẩm tra thông tin, tình trạng, sự...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480003600

Điều 45.1.TT.51.36. Xử lý trường hợp lô hàng bị cảnh báo 1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi có thông tin cảnh báo chính thức của Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu, Cơ quan kiểm tra, chứ...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480003700

Điều 45.1.TT.51.37. Cơ sở được cấp Giấy chứng nhận ATTP 1. Trách nhiệm:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480003800

Điều 45.1.TT.51.38. Chủ hàng hoặc cơ sở sản xuất lô hàng xuất khẩu 1. Trách nhiệm:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480003900

Điều 45.1.TT.51.39. Kiểm tra viên 1. Khi thực hiện nhiệm vụ được phân công, kiểm tra viên có trách nhiệm:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480004000

Điều 45.1.TT.51.40. Trưởng đoàn kiểm tra, thẩm định 1. Khi thực hiện nhiệm vụ được giao, trưởng đoàn kiểm tra, thẩm định có các trách nhiệm như một kiểm tra viên nêu tại khoản 1 Điều 39 Thông tư này v...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480004100

Điều 45.1.TT.51.41. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản 1. Trách nhiệm:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480004200

Điều 45.1.TT.51.42. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Chỉ đạo các Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản và các đơn vị trực thuộc có liên qu...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802490800480004300

Điều 45.1.TT.51.43. Phòng kiểm nghiệm 1. Trách nhiệm:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802567700520001000

Điều 45.1.TT.65.10. Sản phẩm thực phẩm xuất khẩu được cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS), Giấy chứng nhận xuất khẩu (CE) 1. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale - CFS) được c...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802567700520001100

Điều 45.1.TT.65.11. Hồ sơ đề nghị cấp CFS, CE Hồ sơ đề nghị cấp CFS, CE cho 01 (một) sản phẩm thực phẩm bao gồm:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802567700520001200

Điều 45.1.TT.65.12. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp CFS, CE 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm nộp hồ sơ đến Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế (nộp trực tiếp hoặc nộp hồ sơ th...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802567700520001300

Điều 45.1.TT.65.13. Trường hợp thu hồi CFS, CE 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp CFS, CE giả mạo giấy tờ.

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802567700520001400

Điều 45.1.TT.65.14. Thẩm quyền, trình tự thu hồi CFS, CE 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp CFS, CE ban hành văn bản thu hồi CFS, CE và gửi văn bản cho tổ chức, cá nhân đã được cấp CFS, CE.

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802567700520001500

Điều 45.1.TT.65.15. Sản phẩm thực phẩm xuất khẩu được cấp Giấy chứng nhậny tế Giấy chứng nhận y tế (Health Certificate - HC) được cấp cho thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến; dụng cụ, v...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802567700520001600

Điều 45.1.TT.65.16. Hồ sơ đề nghị cấp HC Hồ sơ đề nghị cấp HC cho 01 (một) lô hàng xuất khẩu gồm:

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802567700520001700

Điều 45.1.TT.65.17. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp HC 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh sản phẩm thực phẩm đề nghị cấp HC nộp hồ sơ đến Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế (nộp trực tiếp hoặc nộp...

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802567700520001800

Điều 45.1.TT.65.18. Trường hợp thu hồi HC 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp HC giả mạo giấy tờ.

45001000000000006000000200000000000000000420000000000000000000802567700520001900

Điều 45.1.TT.65.19. Thẩm quyền, trình tự thu hồi HC 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp HC ban hành văn bản thu hồi HC và gửi cho tổ chức, cá nhân đã được cấp HC.

45001000000000007000

Chương VII QUẢNG CÁO, GHI NHÃN THỰC PHẨM

4500100000000000700004300000000000000000

Điều 45.1.LQ.43. Quảng cáo thực phẩm 1. Việc quảng cáo thực phẩm do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm hoặc người kinh doanh dịch vụ quảng cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về quả...

450010000000000070000430000000000000000000402526701000000600

Điều 45.1.NĐ.1.6. Quảng cáo sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ 1. Nghiêm cấm quảng cáo sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi; thức ăn bổ sung dùng cho trẻ dưới 06 tháng tuổi; ...

450010000000000070000430000000000000000000402645100150002600

Điều 45.1.NĐ.6.26. Các thực phẩm phải đăng ký nội dung trước khi quảng cáo 1. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt.

450010000000000070000430000000000000000000402645100150002700

Điều 45.1.NĐ.6.27. Đăng ký nội dung quảng cáo thực phẩm Việc đăng ký nội dung quảng cáo thực phẩm ngoài việc phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quảng cáo còn phải tuân thủ các quy định sau:

4500100000000000700004400000000000000000

Điều 45.1.LQ.44. Ghi nhãn thực phẩm 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm tại Việt Nam phải thực hiện việc ghi nhãn thực phẩm theo quy đị...

450010000000000070000440000000000000000000402526701000000800

Điều 45.1.NĐ.1.8. Quy định nhãn sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ dùng cho trẻ nhỏ 1. Nhãn sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ dùng cho trẻ nhỏ phải bảo đảm yêu cầu sau đây:

450010000000000070000440000000000000000000402526701000000900

Điều 45.1.NĐ.1.9. Quy định nhãn thức ăn bổ sung dùng cho trẻ nhỏ 1. Nhãn thức ăn bổ sung dùng cho trẻ nhỏ phải bảo đảm yêu cầu sau đây:

450010000000000070000440000000000000000000402526701000001000

Điều 45.1.NĐ.1.10. Quy định nhãn sản phẩm của bình bú và vú ngậm nhân tạo 1. Nhãn sản phẩm bình bú phải bảo đảm yêu cầu sau đây:

450010000000000070000440000000000000000000402645100150002400

Điều 45.1.NĐ.6.24. Nội dung ghi nhãn bắt buộc 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm tại Việt Nam ngoài việc tuân thủ các quy định của pháp luật về ghi nhãn hàng hóa còn phải tuân thủ các q...

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340000300

Điều 45.1.TL.5.3. Yêu cầu về ghi nhãn sản phẩm 1. Việc ghi nhãn hoặc gắn trên nhãn các loại hình ảnh, hình vẽ, biểu trưng phải trung thực và không được gây hiểu nhầm, lừa dối hoặc tạo ra ấn tượng khôn...

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340000400

Điều 45.1.TL.5.4. Ngôn ngữ ghi nhãn sản phẩm 1. Sản phẩm được sản xuất trong nước và lưu thông trên thị trường Việt Nam phải ghi bằng tiếng Việt và ghi đầy đủ những nội dung bắt buộc quy định tại Thôn...

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340000500

Điều 45.1.TL.5.5. Nội dung của nhãn sản phẩm 1. Nội dung bắt buộc phải ghi nhãn: tên sản phẩm; thành phần cấu tạo; định lượng sản phẩm; ngày sản xuất; thời hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản; hướng dẫn...

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340000600

Điều 45.1.TL.5.6. Tên sản phẩm 1. Tên sản phẩm ghi trên nhãn do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm tự đặt. Tên sản phẩm phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340000700

Điều 45.1.TL.5.7. Thành phần cấu tạo của sản phẩm 1. Tất cả thành phần cấu tạo phải được ghi trên nhãn sản phẩm, trừ sản phẩm có duy nhất một thành phần cấu tạo.

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340000800

Điều 45.1.TL.5.8. Định lượng sản phẩm (khối lượng tịnh/thể tích thực/số lượng) 1. Định lượng sản phẩm phải được ghi theo đơn vị đo quốc tế.

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340000900

Điều 45.1.TL.5.9. Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất thực phẩm phải bảo đảm thông tin chính xác, trung thực về ngày sản xuất, thời hạn sử dụng ghi trên ...

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340001000

Điều 45.1.TL.5.10. Hướng dẫn sử dụng 1. Phải ghi trên nhãn sản phẩm hướng dẫn sử dụng.

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340001100

Điều 45.1.TL.5.11. Các khuyến cáo và cảnh báo an toàn 1. Các khuyến cáo về sức khỏe phải dựa trên các bằng chứng khoa học và được chứng minh khi công bố sản phẩm.

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340001200

Điều 45.1.TL.5.12. Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về sản phẩm Ghi tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về sản phẩm đối với từng trường hợp như sau:

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340001300

Điều 45.1.TL.5.13. Xuất xứ sản phẩm 1. Đối với sản phẩm nhập khẩu, trên nhãn phải ghi tên nước xuất xứ của sản phẩm theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa.

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340001400

Điều 45.1.TL.5.14. Số Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm Sản phẩm lưu thông trên thị trường phải ghi số Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy...

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340001600

Điều 45.1.TL.5.16. Phụ gia thực phẩm để kinh doanh Ngoài các yêu cầu ghi nhãn được quy định tại Chương II Thông tư liên tịch này, phụ gia thực phẩm dùng để kinh doanh phải ghi nhãn như sau:

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000240000802525700340001700

Điều 45.1.TL.5.17. Thực phẩm đã qua chiếu xạ Thực phẩm được sản xuất, chế biến, bảo quản có sử dụng kỹ thuật chiếu xạ phải ghi trên nhãn dòng chữ “Thực phẩm đã qua chiếu xạ” hoặc trên nhãn có hình biể...

450010000000000070000440000000000000000000402645100150002500

Điều 45.1.NĐ.6.25. Miễn một số nội dung ghi nhãn bắt buộc 1. Miễn ghi nhãn phụ đối với sản phẩm mang theo người nhập cảnh để tiêu dùng cá nhân, quà tặng, quà biếu trong định mức được miễn thuế nhập kh...

45001000000000007000044000000000000000000040264510015000250000802525700340001500

Điều 45.1.TL.5.15. Miễn một số nội dung ghi nhãn bắt buộc 1. Quy định việc miễn áp dụng ghi nhãn bắt buộc đối với các nhãn có diện tích nhỏ hơn 10 cm2 hoặc có nhãn phụ hoặc hướng dẫn sử dụng đi kèm.

45001000000000008000

Chương VIII KIỂM NGHIỆM THỰC PHẨM, PHÂN TÍCH NGUY CƠ ĐỐI VỚI AN TOÀN THỰC PHẨM, PHÒNG NGỪA, NGĂN CHẶN VÀ KHẮC PHỤC SỰ CỐ VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM Mục 1. KIỂM NGHIỆM THỰC PHẨM

4500100000000000800000010000000000000000

Mục 1 KIỂM NGHIỆM THỰC PHẨM

450010000000000080000001000000000000000004500000000000000000

Điều 45.1.LQ.45. Yêu cầu đối với việc kiểm nghiệm thực phẩm 1. Kiểm nghiệm thực phẩm được thực hiện trong các trường hợp sau đây:

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802156432350000100

Điều 45.1.QĐ.4.1. Cho phép áp dụng trên thực địa 5 thử nghiệm kiểm tra nhanh chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm(Danh mục kèm theo).

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130000300

Điều 45.1.TT.32.3. Các tuyến trong hệ thống kiểm nghiệm a) Trung ương: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia;

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130000400

Điều 45.1.TT.32.4. Trách nhiệm chung của các đơn vị kiểm nghiệm 1. Chịu sự giám sát về chuyên môn, kỹ thuật trong lĩnh vực kiểm nghiệm chất lượng, VSATTP của tuyến trên và cơ quan quản lý nhà nước có ...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130000500

Điều 45.1.TT.32.5. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến quận, huyện, thị xã 1. Lấy mẫu để kiểm nghiệm hoặc để gửi lên tuyến trên phục vụ:

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130000600

Điều 45.1.TT.32.6. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến tỉnh, thành phố 1. Áp dụng và chuẩn hóa các phương pháp phân tích sử dụng tại phòng kiểm nghiệm.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130000700

Điều 45.1.TT.32.7. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến khu vực 1. Áp dụng và chuẩn hóa các phương pháp phân tích sử dụng tại phòng kiểm nghiệm.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130000800

Điều 45.1.TT.32.8. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến trung ương Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia là đơn vị đầu mối về kiểm nghiệm phục vụ công tác quản lý nhà nước đối với chất lượng, V...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130000900

Điều 45.1.TT.32.9. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến quận, huyện Thực hiện các xét nghiệm nhanh để sàng lọc các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng, VSATTP trước khi chuyển lên tuyến trên.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130001000

Điều 45.1.TT.32.10. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến tỉnh, thành phố Thực hiện các kỹ thuật kiểm nghiệm thực phẩm đối với:

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130001100

Điều 45.1.TT.32.11. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến khu vực 1. Thực hiện các kỹ thuật kiểm nghiệm thực phẩm:

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130001200

Điều 45.1.TT.32.12. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến trung ương 1. Thực hiện các kỹ thuật kiểm nghiệm thực phẩm:

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130001300

Điều 45.1.TT.32.13. Nhận mẫu kiểm nghiệm 1. Kiểm tra tình trạng và điều kiện bảo quản mẫu.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130001400

Điều 45.1.TT.32.14. Kiểm nghiệm mẫu 1. Mẫu gửi phân tích phải còn nguyên bao gói, được bảo quản thích hợp, số mã hóa rõ ràng, không bị mờ hoặc rách.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130001500

Điều 45.1.TT.32.15. Quản lý mẫu lưu 1. Mẫu lưu phải được bảo quản trong các điều kiện phù hợp.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802395100130001600

Điều 45.1.TT.32.16. Trách nhiệm của đơn vị kiểm nghiệm 1. Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm nghiệm của đơn vị.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200000300

Điều 45.1.TL.2.3. Nguyên tắc chung Liên Bộ giao: Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế; Vụ Khoa học và Công nghệ - Bộ Công Thương; Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát tr...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200000400

Điều 45.1.TL.2.4. Yêu cầu về pháp nhân Được thành lập theo quy định của pháp luật; có chức năng kiểm nghiệm thực phẩm hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của các cơ quan có thẩm quyền.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200000500

Điều 45.1.TL.2.5. Yêu cầu về năng lực Năng lực của cơ sở kiểm nghiệm đối với các chỉ tiêu đăng ký chỉ định phải đáp ứng các yêu cầu sau:

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200000600

Điều 45.1.TL.2.6. Đăng ký chỉ định 1. Cơ sở kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 5 Thông tư liên tịch này nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký chỉ định (nộp trực tiếp hoặc qua đường bư...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200000700

Điều 45.1.TL.2.7. Hồ sơ đăng ký gia hạn chỉ định Trước khi Quyết định chỉ định hết hiệu lực chín mươi (90) ngày, cơ sở kiểm nghiệm gửi một (01) bộ hồ sơ gia hạn chỉ định cho cơ quan quản lý nhà nước c...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200000800

Điều 45.1.TL.2.8. Hồ sơ đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm đã được chỉ định khi có thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định phải thực hiện việc đăng ký thay đổi, bổ sung gửi cơ qua...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200000900

Điều 45.1.TL.2.9. Thủ tục chỉ định 1. Trong thời gian mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tiến hành soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung p...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200001000

Điều 45.1.TL.2.10. Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm Đoàn đánh giá do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thành lập tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm (không áp dụng đối với cơ sở kiểm nghiệm quy đị...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200001100

Điều 45.1.TL.2.11. Cấp mã số cơ sở kiểm nghiệm 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm cấp và quản lý mã số cho các cơ sở kiểm nghiệm được chỉ định.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200001200

Điều 45.1.TL.2.12. Cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng Căn cứ vào nhu cầu quản lý, các tiêu chí quy định tại Điều 4, Điều 5 của Thông tư liên tịch này và các quy định khác có liên quan theo quy định của Bộ q...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200001300

Điều 45.1.TL.2.13. Phương thức kiểm tra, giám sát 1. Kiểm tra, giám sát định kỳ: Một (01) lần/một (01) năm.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200001400

Điều 45.1.TL.2.14. So sánh liên phòng 1. Đơn vị tổ chức so sánh liên phòng phải đáp ứng yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17043:2010 hoặc có năng lực tương đương.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200001500

Điều 45.1.TL.2.15. Kiểm tra, giám sát hoạt động Áp dụng cho các cơ sở kiểm nghiệm được chỉ định với tần suất một (01) lần/một (01) năm. Kiểm tra, giám sát hoạt động bao gồm các hình thức sau:

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200001600

Điều 45.1.TL.2.16. Miễn kiểm tra giám sát 1. Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm quy định tại Điểm đ Khoản 3 Điều 6 đáp ứng đầy đủ các quy định tại Điều 4, Điều 5 của Thông tư liên tịch n...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200001700

Điều 45.1.TL.2.17. Thông báo kết quả kiểm tra, giám sát Căn cứ vào kết quả kiểm tra, giám sát; tùy theo mức độ vi phạm các quy định theo Thông tư liên tịch này, đoàn kiểm tra, giám sát đề xuất với cơ ...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200001800

Điều 45.1.TL.2.18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền 1. Thực hiện tiếp nhận hồ sơ đăng ký chỉ định, gia hạn đăng ký chỉ định, đăng ký thay đổi bổ sung; tổ chức đánh giá, chỉ định ...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802480500200001900

Điều 45.1.TL.2.19. Trách nhiệm của cơ sở kiểm nghiệm 1. Thực hiện việc báo cáo định kỳ, đột xuất về cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền:

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802714800280000400

Điều 45.1.TT.77.4. Mức MRPL và giá trị CCβ đối với một số hóa chất, kháng sinh cấm trong thực phẩm thủy sản 1. Mức MRPL đối với một số hóa chất, kháng sinh cấm trong thực phẩm thủy sản được quy định t...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802714800280000500

Điều 45.1.TT.77.5. Yêu cầu đối với cơ sở kiểm nghiệm 1. Đáp ứng các yêu cầu về điều kiện đối với cơ sở kiểm nghiệm quy định tại Điều 4 và Điều 5 Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngà...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802714800280000600

Điều 45.1.TT.77.6. Thông báo kết quả kiểm nghiệm và biện pháp xử lý đối với thực phẩm thủy sản Cơ sở kiểm nghiệm thông báo kết quả kiểm nghiệm phù hợp với Mẫu phiếu kiểm nghiệm qui định tại Phụ lục 3 ...

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802714800280000700

Điều 45.1.TT.77.7. Trách nhiệm của cơ sở kiểm nghiệm 1. Đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật kiểm nghiệm theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802714800280000800

Điều 45.1.TT.77.8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản 1. Thực hiện các biện pháp xử lý đối với thực phẩm thủy sản theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802714800280000900

Điều 45.1.TT.77.9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về đánh giá, chỉ định cơ sở kiểm nghiệm 1. Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho các Cơ sở kiểm nghiệm.

45001000000000008000000100000000000000000450000000000000000000802714800280001000

Điều 45.1.TT.77.10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm Cơ quan nhà nước có trách nhiệm thẩm tra việc thực hiện của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản qu...

450010000000000080000001000000000000000004600000000000000000

Điều 45.1.LQ.46. Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm 1. Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

45001000000000008000000100000000000000000460000000000000000000402587000770002500

Điều 45.1.NĐ.5.25. Điều kiện chỉ định cơ sở kiểm nghiệm và cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 1. Điều kiện chỉ định cơ sở kiểm nghi...

45001000000000008000000100000000000000000460000000000000000000802673700430001000

Điều 45.1.TT.71.10. Cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu Tổ chức hoạt động kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp trên lãnh thổ Việt Nam được đánh giá đáp ứng đủ ...

45001000000000008000000100000000000000000460000000000000000000802673700430001100

Điều 45.1.TT.71.11. Yêu cầu để được chỉ định là cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của...

45001000000000008000000100000000000000000460000000000000000000802673700430001200

Điều 45.1.TT.71.12. Hồ sơ đăng ký, trình tự, thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 0...

45001000000000008000000100000000000000000460000000000000000000802673700430001300

Điều 45.1.TT.71.13. Yêu cầu để được chỉ định là cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng Là cơ sở kiểm nghiệm của nhà nước, có đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 ...

45001000000000008000000100000000000000000460000000000000000000802673700430001400

Điều 45.1.TT.71.14. Hồ sơ đăng ký, trình tự, thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng Thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư số 40/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng...

450010000000000080000001000000000000000004700000000000000000

Điều 45.1.LQ.47. Kiểm nghiệm phục vụ giải quyết tranh chấp về an toàn thực phẩm 1. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng để thực hiện kiểm nghiệm thực phẩm ...

45001000000000008000000100000000000000000470000000000000000000802495700400000300

Điều 45.1.TT.52.3. Nguyên tắc hoạt động của cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng 1. Cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng thực hiện kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thư...

45001000000000008000000100000000000000000470000000000000000000802495700400000600

Điều 45.1.TT.52.6. Hồ sơ đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng 1. Cơ sở kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 25 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký chỉ định (...

45001000000000008000000100000000000000000470000000000000000000802495700400000700

Điều 45.1.TT.52.7. Thủ tục chỉ định 1. Trong thời gian mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ Công Thương tiến hành soát xét hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản t...

45001000000000008000000100000000000000000470000000000000000000802495700400000800

Điều 45.1.TT.52.8. Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng Các bước tiến hành đánh giá như sau:

45001000000000008000000100000000000000000470000000000000000000802495700400000900

Điều 45.1.TT.52.9. Cấp mã số cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm cấp và quản lý mã số cho các cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng được chỉ định để theo dõi quá trình hoạt động và đị...

45001000000000008000000100000000000000000470000000000000000000802495700400001000

Điều 45.1.TT.52.10. Hồ sơ đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng Trước khi Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng hết hiệu lực sáu mươi (60) ngày, cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng...

45001000000000008000000100000000000000000470000000000000000000802495700400001100

Điều 45.1.TT.52.11. Hồ sơ đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định kiểm nghiệm kiểm chứng 1. Cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng đã được chỉ định khi có thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định phải thực hiện vi...

450010000000000080000001000000000000000004800000000000000000

Điều 45.1.LQ.48. Chi phí lấy mẫu và kiểm nghiệm thực phẩm 1. Chi phí lấy mẫu và kiểm nghiệm thực phẩm để kiểm tra, thanh tra an toàn thực phẩm do cơ quan quyết định việc kiểm tra, thanh tra chi trả

4500100000000000800000020000000000000000

Mục 2 PHÂN TÍCH NGUY CƠ ĐỐI VỚI AN TOÀN THỰC PHẨM

450010000000000080000002000000000000000004900000000000000000

Điều 45.1.LQ.49. Đối tượng phải được phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm 1. Thực phẩm có tỷ lệ gây ngộ độc cao

450010000000000080000002000000000000000005000000000000000000

Điều 45.1.LQ.50. Hoạt động phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm 1. Việc phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm bao gồm các hoạt động về đánh giá, quản lý và truyền thông về nguy cơ đối với...

450010000000000080000002000000000000000005100000000000000000

Điều 45.1.LQ.51. Trách nhiệm thực hiện phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Bộ Công thương tổ chức việc phân tích nguy cơ đối với an toàn thực p...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020000400

Điều 45.1.TT.48.4. Đối tượng thực phẩm cần thực hiện đánh giá nguy cơ an toàn thực phẩm Thực phẩm cần thực hiện đánh giá nguy cơ an toàn thực phẩm khi xảy ra một hoặc một số trường hợp sau:

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020000500

Điều 45.1.TT.48.5. Cơ quan quản lý chuyên môn 1. Về phân tích nguy cơ an toàn thực phẩm

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020000600

Điều 45.1.TT.48.6. Cơ quan phối hợp thực hiện phân tích nguy cơ an toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là Cơ quan phối hợp) 1. Các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Sở ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020000700

Điều 45.1.TT.48.7. Kinh phí thực hiện phân tích nguy cơ an toàn thực phẩm và quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thuỷ sản và muối Cơ quan đầu mối, Cơ quan quản lý chuyên ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020000800

Điều 45.1.TT.48.8. Ban Chuyên trách 1. Ban Chuyên trách do Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương thành lập, gồm có: Trưởng ban, Phó ban và các thành viên.

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020000900

Điều 45.1.TT.48.9. Hội đồng Chuyên gia đánh giá nguy cơ an toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là Hội đồng Chuyên gia) 1. Hội đồng Chuyên gia đánh giá nguy cơ an toàn thực phẩm do Cơ quan quản lý chuyên m...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020001000

Điều 45.1.TT.48.10. Trách nhiệm của Ban Chuyên trách 1. Thiết lập cơ sở dữ liệu về các vấn đề an toàn thực phẩm đối với chuỗi sản xuất kinh doanh thực phẩm theo yêu cầu của Cơ quan quản lý chuyên môn ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020001100

Điều 45.1.TT.48.11. Trách nhiệm của Hội đồng Chuyên gia 1. Căn cứ báo cáo đề xuất của Ban Chuyên trách, đề xuất với Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương về cặp Mối nguy - Thực phẩm phải xây dựng Hồ s...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020001200

Điều 45.1.TT.48.12. Thiết lập cơ sở dữ liệu 1. Các nguồn cung cấp dữ liệu về vấn đề an toàn thực phẩm gồm có:

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020001300

Điều 45.1.TT.48.13. Xác định các cặp Mối nguy - Thực phẩm phải xây dựng Hồ sơ nguy cơ 1. Căn cứ đối tượng tại Điều 4 của Thông tư này, Ban Chuyên trách lập danh mục, xác định thứ tự ưu tiên khi thực h...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020001400

Điều 45.1.TT.48.14. Xây dựng Hồ sơ nguy cơ 1. Ban Chuyên trách có trách nhiệm xây dựng Hồ sơ nguy cơ đối với các cặp Mối nguy - Thực phẩm đã được xác định tại Điều 13 của Thông tư này và cung cấp Hồ s...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020001500

Điều 45.1.TT.48.15. Xác định sự cần thiết phải thực hiện lập Báo cáo đánh giá nguy cơ an toàn thực phẩm đối với cặp Mối nguy - Thực phẩm 1. Hội đồng Chuyên gia xem xét, đánh giá Hồ sơ nguy cơ; báo cáo...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020001600

Điều 45.1.TT.48.16. Thực hiện đánh giá nguy cơ an toàn thực phẩm 1. Ban Chuyên trách thực hiện đánh giá nguy cơ an toàn thực phẩm đối với cặp Mối nguy - Thực phẩm đã được xác định theo yêu cầu của Cơ ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020001700

Điều 45.1.TT.48.17. Xem xét, đánh giá các biện pháp quản lý nguy cơ an toàn thực phẩm 1. Hội đồng Chuyên gia xem xét, đánh giá các biện pháp quản lý nguy cơ an toàn thực phẩm đối với các trường hợp sa...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020001800

Điều 45.1.TT.48.18. Quyết định biện pháp quản lý nguy cơ an toàn thực phẩm Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương xem xét báo cáo do Hội đồng Chuyên gia đề xuất và quyết định biện pháp quản lý nguy cơ ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020001900

Điều 45.1.TT.48.19. Triển khai các biện pháp quản lý nguy cơ và điều chỉnh khi cần thiết 1. Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020002000

Điều 45.1.TT.48.20. Trao đổi thông tin trong quá trình thực hiện đánh giá nguy cơ, quản lý nguy cơ an toàn thực phẩm 1. Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương xác định các tổ chức, cá nhân có liên quan...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020002100

Điều 45.1.TT.48.21. Phổ biến thông tin về nguy cơ an toàn thực phẩm 1. Phổ biến thông tin về cặp Mối nguy – Thực phẩm phải thực hiện xây dựng Hồ sơ nguy cơ: Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương thông...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020002200

Điều 45.1.TT.48.22. Nguyên tắc quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thuỷ sản và muối dùng làm thực phẩm 1. Quản lý an toàn thực phẩm được thực hiện trong toàn bộ chuỗi sản...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020002300

Điều 45.1.TT.48.23. Hoạt động quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thuỷ sản và muối dùng làm thực phẩm 1. Tự kiểm soát an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất kinh doan...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020002400

Điều 45.1.TT.48.24. Tự kiểm soát an toàn thực phẩm của Cơ sở 1. Hoạt động tự kiểm soát (bao gồm cả việc thực hiện các chương trình quản lý chất lượng an toàn thực phẩm) tại Cơ sở phải tuân thủ theo cá...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020002500

Điều 45.1.TT.48.25. Giám sát an toàn thực phẩm của cộng đồng Các tổ chức, cá nhân tham gia phát hiện thực phẩm vi phạm quy định về an toàn thực phẩm và thông báo kịp thời tới Cơ quan quản lý chuyên mô...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020002600

Điều 45.1.TT.48.26. Kiểm tra, giám sát an toàn thực phẩm của Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương, cơ quan quản lý chuyên môn địa phương 1. Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương hoặc cơ quan quản lý ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020002700

Điều 45.1.TT.48.27. Kế hoạch dự phòng giải quyết sự cố về an toàn thực phẩm Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương, cơ quan quản lý chuyên môn địa phương xây dựng Kế hoạch dự phòng giải quyết sự cố về ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020002800

Điều 45.1.TT.48.28. Tổ chức xử lý, khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm Khi có sự cố về an toàn thực phẩm xảy ra, Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương, cơ quan quản lý chuyên môn địa phương chủ trì t...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020002900

Điều 45.1.TT.48.29. Trách nhiệm của Cơ quan đầu mối về phân tích nguy cơ an toàn thực phẩm 1. Hàng năm, tổng hợp đề xuất của các Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương, xây dựng kế hoạch thực hiện phân...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020003000

Điều 45.1.TT.48.30. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương 1. Hàng năm, xây dựng kế hoạch hoạt động, dự trù kinh phí thực hiện gửi Cơ quan đầu mối. Kế hoạch chi tiết gồm các nội dung: d...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020003100

Điều 45.1.TT.48.31. Cơ quan quản lý chuyên môn địa phương 1. Cung cấp thông tin về các vấn đề an toàn thực phẩm cần thực hiện phân tích nguy cơ tới Cơ quan đầu mối, Cơ quan quản lý chuyên môn trung ươ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020003200

Điều 45.1.TT.48.32. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thuỷ sản và muối dùng làm thực phẩm 1. Định kỳ, hoặc đột xuất khi có yêu cầu, hoặc khi phát hiện sản phẩm của Cơ sở có khả năng gây mất an toàn ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802459700020003300

Điều 45.1.TT.48.33. Cơ quan phối hợp 1. Cung cấp thông tin về an toàn thực phẩm có liên quan phục vụ cho hoạt động phân tích nguy cơ an toàn thực phẩm tới Cơ quan đầu mối, Cơ quan quản lý chuyên môn t...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110000400

Điều 45.1.TT.53.4. Phí, lệ phí đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm Doanh nghiệp phải nộp phí và lệ phí khi đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm theo quy định tại Thông tư số 149/2...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110000500

Điều 45.1.TT.53.5. Yêu cầu về khảo nghiệm 1. Các bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm trước khi được đăng ký lưu hành trên thị trường Việt Nam đều phải qua khảo nghiệm tại Việt Nam, trừ những bộ xét nghiệm n...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110000600

Điều 45.1.TT.53.6. Cơ sở tiến hành khảo nghiệm Các cơ sở kiểm nghiệm đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Điều 7 của Thông tư này thì được tham gia tiến hành khảo nghiệm kỹ thuật các bộ xét nghiệm nhanh ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110000700

Điều 45.1.TT.53.7. Điều kiện đối với cơ sở tiến hành khảo nghiệm Cơ sở tiến hành khảo nghiệm phải đáp ứng các điều kiện sau:

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110000800

Điều 45.1.TT.53.8. Thủ tục tiến hành khảo nghiệm 1. Hằng năm, Cục An toàn thực phẩm công bố danh sách các cơ sở kiểm nghiệm có đủ năng lực thẩm định chất lượng các bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm cho cá...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110000900

Điều 45.1.TT.53.9. Đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm Tất cả các bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm có nguồn gốc sản xuất trong nước và sản xuất tại nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam (không bao...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110001000

Điều 45.1.TT.53.10. Các hình thức đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 1. Đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110001100

Điều 45.1.TT.53.11. Hồ sơ đề nghị đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 1. Hồ sơ đề nghị đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110001200

Điều 45.1.TT.53.12. Thẩm quyền và thủ tục xem xét cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 1. Bộ Y tế ủy quyền cho Cục An toàn thực phẩm thực hiện thẩm định hồ sơ, cấ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110001300

Điều 45.1.TT.53.13. Kinh doanh bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 1. Doanh nghiệp chỉ được phép kinh doanh bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm sau khi đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; kinh doanh bộ ...

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110001400

Điều 45.1.TT.53.14. Quảng cáo bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 1. Doanh nghiệp chỉ được phép tiến hành quảng cáo bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm sau khi đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành.

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110001500

Điều 45.1.TT.53.15. Ghi nhãn bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 1. Nhãn sản phẩm bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm phải thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về nhãn hàng hóa.

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110001600

Điều 45.1.TT.53.16. Sử dụng bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm trong thử nghiệm an toàn thực phẩm Theo phạm vi ứng dụng, bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm có thể được sử dụng trong những trường hợp sau:

45001000000000008000000200000000000000000510000000000000000000802503400110001700

Điều 45.1.TT.53.17. Đình chỉ lưu hành và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 1. Bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm sẽ bị cơ quan cấp đăng ký ra quyết định đình chỉ lưu hà...

4500100000000000800000030000000000000000

Mục 3 PHÒNG NGỪA, NGĂN CHẶN VÀ KHẮC PHỤC SỰ CỐ VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

450010000000000080000003000000000000000005200000000000000000

Điều 45.1.LQ.52. Phòng ngừa, ngăn chặn sự cố về an toàn thực phẩm 1. Tổ chức, cá nhân phát hiện dấu hiệu liên quan đến sự cố về an toàn thực phẩm có trách nhiệm thông báo ngay cho cơ sở khám bệnh, chữ...

450010000000000080000003000000000000000005300000000000000000

Điều 45.1.LQ.53. Khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm 1. Tổ chức, cá nhân phát hiện sự cố về an toàn thực phẩm xảy ra trong nước hoặc nước ngoài nhưng có ảnh hưởng tới Việt Nam phải khai báo với cơ sở...

45001000000000008000000300000000000000000530000000000000000000802238200390000100

Điều 45.1.QĐ.9.1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế điều tra ngộ độc thực phẩm”.

45001000000000008000000300000000000000000530000000000000000000802667500230000300

Điều 45.1.TT.70.3. Hình thức thu hồi 1. Thu hồi tự nguyện là việc thu hồi sản phẩm do tổ chức, cá nhân đăng ký bản công bố hoặc tự công bố sản phẩm (sau đây gọi tắt là chủ sản phẩm), tự nguyện thực hi...

45001000000000008000000300000000000000000530000000000000000000802667500230000400

Điều 45.1.TT.70.4. Trình tự thu hồi tự nguyện 1. Trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ thời điểm phát hiện hoặc nhận được thông tin phản ánh về sản phẩm không bảo đảm an toàn nếu xác định sản phẩm thuộ...

45001000000000008000000300000000000000000530000000000000000000802667500230000500

Điều 45.1.TT.70.5. Trình tự thu hồi bắt buộc 1. Trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ thời điểm xác định sản phẩm thuộc trường hợp phải thu hồi bắt buộc, cơ quan có thẩm quyền ra quyết định thu hồi quy...

45001000000000008000000300000000000000000530000000000000000000802667500230000600

Điều 45.1.TT.70.6. Trình tự thu hồi trong trường hợp nghiêm trọng, khẩn cấp 1. Trong trường hợp chủ sản phẩm không thực hiện hoặc không thực hiện đầy đủ việc thu hồi sản phẩm không bảo đảm an toàn the...

45001000000000008000000300000000000000000530000000000000000000802667500230000700

Điều 45.1.TT.70.7. Hình thức xử lý sản phẩm sau thu hồi 1. Sản phẩm phải thu hồi được xử lý theo một trong các hình thức sau:

45001000000000008000000300000000000000000530000000000000000000802667500230000800

Điều 45.1.TT.70.8. Báo cáo kết quả xử lý sản phẩm sau thu hồi 1. Việc xử lý sản phẩm sau thu hồi theo quyết định thu hồi bắt buộc của cơ quan có thẩm quyền, chủ sản phẩm phải hoàn thành trong thời hạn...

4500100000000000800000040000000000000000

Mục 4 TRUY XUẤT NGUỒN GỐC THỰC PHẨM, THU HỒI VÀ XỬ LÝ ĐỐI VỚI THỰC PHẨM KHÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN

450010000000000080000004000000000000000005400000000000000000

Điều 45.1.LQ.54. Truy xuất nguồn gốc thực phẩm đối với thực phẩm không bảo đảm an toàn 1. Việc truy xuất nguồn gốc thực phẩm đối với thực phẩm không bảo đảm an toàn do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh ...

45001000000000008000000400000000000000000540000000000000000000402645100150003400

Điều 45.1.NĐ.6.34. Truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm không bảo đảm an toàn Khi phát hiện sản phẩm thực phẩm do mình sản xuất, kinh doanh không bảo đảm an toàn hoặc khi cơ quan nhà nước có thẩm quyề...

45001000000000008000000400000000000000000540000000000000000000402645100150003500

Điều 45.1.NĐ.6.35. Thực hiện việc truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm không bảo đảm an toàn 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm phải lưu trữ các thông tin liên quan đến nhà sản xuất, cu...

4500100000000000800000040000000000000000054000000000000000000040264510015000350000802702500250000300

Điều 45.1.TT.75.3. Nguyên tắc truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm 1. Việc truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm theo nguyên tắc một bước trước - một bước sau, bảo đảm theo dõi và nhận diện được cô...

4500100000000000800000040000000000000000054000000000000000000040264510015000350000802702500250000400

Điều 45.1.TT.75.4. Yêu cầu về thông tin của hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm đối với cơ sở sản xuất sản phẩm thực phẩm Khi thiết lập hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩ...

4500100000000000800000040000000000000000054000000000000000000040264510015000350000802702500250000500

Điều 45.1.TT.75.5. Yêu cầu về thông tin của hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh sản phẩm thực phẩm Khi thiết lập hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản p...

4500100000000000800000040000000000000000054000000000000000000040264510015000350000802702500250000600

Điều 45.1.TT.75.6. Các trường hợp truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm không bảo đảm an toàn 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm phải thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm kh...

4500100000000000800000040000000000000000054000000000000000000040264510015000350000802702500250000700

Điều 45.1.TT.75.7. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm 1. Thiết lập hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm, lưu giữ đầy đủ thông tin về lô sản phẩm thực phẩm...

4500100000000000800000040000000000000000054000000000000000000040264510015000350000802786800170000400

Điều 45.1.TT.80.4. Yêu cầu chung đối với truy xuất nguồn gốc 1. Cơ sở phải thiết lập hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm theo nguyên tắc truy xuất một bước trước - một bước sau để bảo đảm khả năng ...

4500100000000000800000040000000000000000054000000000000000000040264510015000350000802786800170000500

Điều 45.1.TT.80.5. Thiết lập hệ thống truy xuất nguồn gốc Hệ thống truy xuất nguồn gốc bao gồm các nội dung chính sau:

4500100000000000800000040000000000000000054000000000000000000040264510015000350000802786800170000600

Điều 45.1.TT.80.6. Lưu trữ thông tin truy xuất nguồn gốc 1. Thông tin tối thiểu phải lưu trữ cho mục đích truy xuất nguồn gốc tại mỗi cơ sở đối với từng lô hàng được sản xuất, kinh doanh trong nước:

4500100000000000800000040000000000000000054000000000000000000040264510015000350000802786800170000700

Điều 45.1.TT.80.7. Trình tự truy xuất nguồn gốc Cơ sở thực hiện truy xuất nguồn gốc đối với các trường hợp thực phẩm không bảo đảm an toàn quy định tại khoản 1 Điều 54 Luật An toàn thực phẩm theo trìn...

450010000000000080000004000000000000000005500000000000000000

Điều 45.1.LQ.55. Thu hồi và xử lý đối với thực phẩm không bảo đảm an toàn 1. Thực phẩm phải được thu hồi trong các trường hợp sau đây:

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802673700430001500

Điều 45.1.TT.71.15. Thẩm quyền thu hồi 1. Thực phẩm do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh không đảm bảo an toàn phải được thu hồi tự nguyện hoặc bắt buộc và được xử lý theo quy định tại Điều 55 Luậ...

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802673700430001600

Điều 45.1.TT.71.16. Trình tự thu hồi tự nguyện 1. Trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ thời điểm phát hiện hoặc nhận được thông tin phản ánh về sản phẩm không bảo đảm an toàn nếu xác định sản phẩm thu...

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802673700430001700

Điều 45.1.TT.71.17. Trình tự thu hồi bắt buộc 1. Trong thời gian tối đa 24 giờ kể từ thời điểm xác định sản phẩm thuộc trường hợp phải thu hồi bắt buộc, cơ quan có thẩm quyền ra quyết định thu hồi quy...

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802673700430001800

Điều 45.1.TT.71.18. Trình tự thu hồi trong trường hợp nghiêm trọng, khẩn cấp 1. Trong trường hợp chủ sản phẩm không thực hiện hoặc không thực hiện đầy đủ việc thu hồi sản phẩm không bảo đảm an toàn th...

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802673700430001900

Điều 45.1.TT.71.19. Hình thức xử lý sản phẩm sau thu hồi 1. Sản phẩm phải thu hồi được xử lý theo một trong các hình thức sau:

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802673700430002000

Điều 45.1.TT.71.20. Báo cáo kết quả xử lý sản phẩm sau thu hồi 1. Việc xử lý sản phẩm sau thu hồi theo quyết định thu hồi bắt buộc của cơ quan có thẩm quyền, chủ sản phẩm phải hoàn thành trong thời hạ...

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802786800170000800

Điều 45.1.TT.80.8. Yêu cầu chung đối với thu hồi thực phẩm không bảo đảm an toàn 1. Cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này phải thiết lập thủ tục thu hồi thực phẩm không bảo đảm an toàn (lô hà...

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802786800170000900

Điều 45.1.TT.80.9. Các hình thức thu hồi thực phẩm không bảo đảm an toàn Cơ sở thực hiện thu hồi trong các trường hợp thực phẩm không bảo đảm an toàn quy định tại khoản 1 Điều 55 Luật An toàn thực phẩ...

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802786800170001000

Điều 45.1.TT.80.10. Trình tự thu hồi tự nguyện 1. Trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ thời điểm phát hiện hoặc nhận được thông tin phản ánh về thực phẩm không bảo đảm an toàn nếu xác định thuộc hường...

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802786800170001100

Điều 45.1.TT.80.11. Trình tự thu hồi bắt buộc 1. Trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ thời điểm xác định thực phẩm thuộc trường hợp phải thu hồi, cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 9 Thôn...

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802786800170001200

Điều 45.1.TT.80.12. Trình tự thu hồi trong trường hợp sự cố về an toàn thực phẩm nghiêm trọng, khẩn cấp 1. Cơ quan có thẩm quyền ban hành Quyết định cưỡng chế thu hồi trong trường hợp quá thời hạn thu...

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802786800170001300

Điều 45.1.TT.80.13. Hình thức xử lý đối với thực phẩm không bảo đảm an toàn sau thu hồi 1. Khắc phục lỗi của sản phẩm, lỗi ghi nhãn:

45001000000000008000000400000000000000000550000000000000000000802786800170001400

Điều 45.1.TT.80.14. Báo cáo kết quả xử lý thực phẩm sau thu hồi 1. Việc xử lý thực phẩm sau thu hồi theo quyết định thu hồi bắt buộc của cơ quan có thẩm quyền, chủ cơ sở phải hoàn thành trong thời hạn...

45001000000000009000

Chương IX THÔNG TIN, GIÁO DỤC, TRUYỀN THÔNG VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

4500100000000000900005600000000000000000

Điều 45.1.LQ.56. Mục đích, yêu cầu của thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm 1. Thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm nhằm nâng cao nhận thức về an toàn thực phẩm, th...

450010000000000090000560000000000000000000402526701000000300

Điều 45.1.NĐ.1.3. Thông tin, giáo dục, truyền thông về lợi ích của việc nuôi con bằng sữa mẹ Thông tin, giáo dục, truyền thông về lợi ích của việc nuôi con bằng sữa mẹ và phương pháp nuôi dưỡng trẻ nh...

450010000000000090000560000000000000000000402526701000000400

Điều 45.1.NĐ.1.4. Tài liệu thông tin, giáo dục, truyền thông về nuôi dưỡng trẻ nhỏ 1. Nội dung tài liệu thông tin, giáo dục, truyền thông về nuôi dưỡng trẻ nhỏ phải rõ ràng, dễ đọc, dễ hiểu, bảo đảm t...

450010000000000090000560000000000000000000402526701000000500

Điều 45.1.NĐ.1.5. Tài liệu thông tin, giáo dục, truyền thông về sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ Nội dung của tài liệu thông tin, giáo dục, truyền thông về sử dụng sản phẩm dinh dưỡng ...

4500100000000000900005700000000000000000

Điều 45.1.LQ.57. Nội dung thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm 1. Thông tin, tuyên truyền, phổ biến kiến thức, pháp luật về an toàn thực phẩm

4500100000000000900005800000000000000000

Điều 45.1.LQ.58. Đối tượng tiếp cận thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm 1. Tổ chức, cá nhân được quyền tiếp cận thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm

4500100000000000900005900000000000000000

Điều 45.1.LQ.59. Hình thức thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm 1. Thực hiện thông qua các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm

4500100000000000900006000000000000000000

Điều 45.1.LQ.60. Trách nhiệm trong thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thông tin, giáo dục, tru...

45001000000000010000

Chương X QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

4500100000000001000006100000000000000000

Điều 45.1.LQ.61. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm

450010000000000100000610000000000000000000102622500430000100

Điều 45.1.NQ.2.1. Tán thành với nội dung Báo cáo kết quả giám sát của Đoàn giám sát về “Việc thực hiện chính sách pháp luật về an toàn thực phẩm giai đoạn 2011 - 2016”. Trong thời gian qua, hệ thống v...

450010000000000100000610000000000000000000102622500430000200

Điều 45.1.NQ.2.2. Để khắc phục những hạn chế, yếu kém, đẩy mạnh thực hiện chính sách pháp luật về an toàn thực phẩm, trong giai đoạn 2016 - 2020, giao Chính phủ tập trung thực hiện các nhiệm vụ và giả...

450010000000000100000610000000000000000000102622500430000300

Điều 45.1.NQ.2.3. 1. Hằng năm, Chính phủ báo cáo Quốc hội kết quả thực hiện công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của năm trước vào kỳ họp đầu năm sau.

450010000000000100000610000000000000000000402571500090000700

Điều 45.1.NĐ.2.7. Trách nhiệm của các Bộ 1. Trách nhiệm của Bộ Y tế

450010000000000100000610000000000000000000402645100150003600

Điều 45.1.NĐ.6.36. Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 1. Trên cơ sở các quy định của Luật an toàn thực phẩm và bảo đảm phù hợp với các văn bản pháp luật có liên qua...

450010000000000100000610000000000000000000402645100150004100

Điều 45.1.NĐ.6.41. Phối hợp trong hoạt động bảo đảm an toàn thực phẩm 1. Các bộ quản lý ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Y tế trong việc thực hiện các hoạt ...

450010000000000100000610000000000000000000802295500080000200

Điều 45.1.TL.1.2. Trách nhiệm cụ thể 1. Bộ Y tế

450010000000000100000610000000000000000000802505600130000500

Điều 45.1.TL.4.5. Nguyên tắc phối hợp trong thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm 1. Thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng Bộ.

450010000000000100000610000000000000000000802505600130000600

Điều 45.1.TL.4.6. Phối hợp giữa các cơ quan Trung ương trong việc thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm 1. Trường hợp phải tổ chức thanh tra, kiểm tra liên ngành thì Bộ Y tế gửi văn bản cho Bộ Nông ng...

450010000000000100000610000000000000000000802505600130000700

Điều 45.1.TL.4.7. Phối hợp giữa các cơ quan Trung ương và địa phương trong thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm 1. Hằng năm, Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ C...

450010000000000100000610000000000000000000802505600130000800

Điều 45.1.TL.4.8. Phối hợp giữa các cơ quan ở địa phương trong việc thanh tra, kiểm tra liên ngành an toàn thực phẩm 1. Trường hợp phải tổ chức thanh tra, kiểm tra liên ngành an toàn thực phẩm thì Sở ...

4500100000000001000006200000000000000000

Điều 45.1.LQ.62. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Y tế 1. Trách nhiệm chung:

450010000000000100000620000000000000000000402645100150003700

Điều 45.1.NĐ.6.37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Y tế 1. Thực hiện các quy định về trách nhiệm chung trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm quy định tại khoản 1 Điều 62...

450010000000000100000620000000000000000000802204400010000100

Điều 45.1.QĐ.7.1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về vệ sinh an toàn thực phẩm”.

450010000000000100000620000000000000000000802210300120000100

Điều 45.1.QĐ.8.1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp nhiệm vụ quản lý và tham gia quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành Y tế”.

450010000000000100000620000000000000000000802562300350000100

Điều 45.1.TT.60.1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

4500100000000001000006300000000000000000

Điều 45.1.LQ.63. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 1. Chủ trì xây dựng, ban hành hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện chính sách, chiến lược, kế...

450010000000000100000630000000000000000000402645100150003800

Điều 45.1.NĐ.6.38. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công q...

450010000000000100000630000000000000000000802529400454500400

Điều 45.1.TT.55.4. Căn cứ kiểm tra 1. Các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn Việt Nam.

450010000000000100000630000000000000000000802529400454500500

Điều 45.1.TT.55.5. Cơ quan kiểm tra 1. Cơ quan kiểm tra cấp trung ương: Là các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo phân công của Bộ Nông nghiệp và Phát...

450010000000000100000630000000000000000000802529400454500600

Điều 45.1.TT.55.6. Các hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra, xếp loại: Là hình thức kiểm tra có thông báo trước, nhằm kiểm tra đầy đủ các nội dung về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của cơ s...

450010000000000100000630000000000000000000802529400454501000

Điều 45.1.TT.55.10. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn, kiểm tra viên và người lấy mẫu 1. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn:

450010000000000100000630000000000000000000802529400454501100

Điều 45.1.TT.55.11. Phí và lệ phí 1. Việc thu phí kiểm tra, kiểm nghiệm; lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.

450010000000000100000630000000000000000000802529400454501200

Điều 45.1.TT.55.12. Thống kê, lập danh sách các cơ sở sản xuất, kinh doanh Cơ quan kiểm tra thống kê, lập danh sách các cơ sở thuộc phạm vi quản lý theo phân công, phân cấp nêu tại Điều 5 Thông tư này...

450010000000000100000630000000000000000000802529400454501300

Điều 45.1.TT.55.13. Thông báo kế hoạch kiểm tra 1. Đối với hình thức kiểm tra, xếp loại: Cơ quan kiểm tra có trách nhiệm thông báo kế hoạch kiểm tra tới cơ sở được kiểm tra trước thời điểm kiểm tra ít...

450010000000000100000630000000000000000000802529400454501400

Điều 45.1.TT.55.14. Thành lập đoàn kiểm tra 1. Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cần nêu rõ:

450010000000000100000630000000000000000000802529400454501500

Điều 45.1.TT.55.15. Tiến hành kiểm tra tại cơ sở 1. Đoàn kiểm tra công bố Quyết định thành lập đoàn, nêu rõ mục đích và nội dung kiểm tra.

450010000000000100000630000000000000000000802529400454501600

Điều 45.1.TT.55.16. Biên bản kiểm tra 1. Mẫu biên bản kiểm tra

450010000000000100000630000000000000000000802529400454501700

Điều 45.1.TT.55.17. Xử lý kết quả kiểm tra Sau khi thẩm tra biên bản kiểm tra của đoàn kiểm tra (có thể tiến hành thẩm tra thực tế tại cơ sở nếu cần), trong thời gian không quá 07 ngày làm việc kể từ ...

450010000000000100000630000000000000000000802529400454502000

Điều 45.1.TT.55.20. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Quy định cơ quan kiểm tra nêu tại Điều 5, khoản 2 Thông tư này trên cơ sở đề xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông...

450010000000000100000630000000000000000000802529400454502100

Điều 45.1.TT.55.21. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Đề xuất với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cơ quan kiểm tra nêu tại Điều 5, khoản 2 Thông tư ...

450010000000000100000630000000000000000000802529400454502200

Điều 45.1.TT.55.22. Cơ quan kiểm tra cấp trung ương 1. Hướng dẫn, chỉ đạo công tác kiểm tra trong toàn hệ thống từ trung ương đến địa phương.

450010000000000100000630000000000000000000802529400454502300

Điều 45.1.TT.55.23. Cơ quan kiểm tra cấp địa phương 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá xếp loại các cơ sở sản xuất, kinh doanh theo phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phân công của Ủy b...

450010000000000100000630000000000000000000802529400454502400

Điều 45.1.TT.55.24. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Bố trí người có đủ thẩm quyền đại diện cho cơ sở để làm việc với Đoàn kiểm tra.

450010000000000100000630000000000000000000802529400454502500

Điều 45.1.TT.55.25. Trưởng đoàn, kiểm tra viên 1. Trưởng đoàn

450010000000000100000630000000000000000000802560300330000400

Điều 45.1.TT.59.4. Nguyên tắc, nội dung, căn cứ triển khai Chương trình giám sát 1. Nguyên tắc triển khai Chương trình giám sát:

450010000000000100000630000000000000000000802560300330000500

Điều 45.1.TT.59.5. Cơ quan kiểm tra, Cơ quan kiểm soát 1. Cơ quan kiểm tra: Là Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (bao gồm cả các đơn vị trực thuộc), chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Ch...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330000600

Điều 45.1.TT.59.6. Yêu cầu đối với các tổ chức, cá nhân tham gia Chương trình giám sát 1. Người lấy mẫu, người kiểm soát thu hoạch và cán bộ của Cơ quan kiểm tra, Cơ quan kiểm soát tham gia Chương trì...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330000700

Điều 45.1.TT.59.7. Kinh phí triển khai Chương trình giám sát Kinh phí hoạt động kiểm tra, kiểm soát của Cơ quan kiểm tra, Cơ quan kiểm soát thực hiện theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành. Việc l...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330000800

Điều 45.1.TT.59.8. Khảo sát đưa vùng thu hoạch vào Chương trình giám sát 1. Nội dung khảo sát:

450010000000000100000630000000000000000000802560300330000900

Điều 45.1.TT.59.9. Khảo sát vùng thu hoạch đã được phân loại 1. Khảo sát lại định kỳ

450010000000000100000630000000000000000000802560300330001000

Điều 45.1.TT.59.10. Xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát hàng năm 1. Vào đầu quý IV hàng năm, Cơ quan kiểm soát tổ chức thu thập thông tin, số liệu về vùng thu hoạch để xây dựng hoặc điều chỉnh kế hoạch...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330001100

Điều 45.1.TT.59.11. Điều chỉnh kế hoạch lấy mẫu giám sát hàng năm 1. Cơ quan kiểm tra có thể xem xét điều chỉnh kế hoạch lấy mẫu trong Chương trình giám sát như sau: giảm tần suất lấy mẫu giám sát độc...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330001200

Điều 45.1.TT.59.12. Lấy mẫu và kiểm nghiệm mẫu 1. Căn cứ kế hoạch lấy mẫu giám sát đã được phê duyệt hoặc theo yêu cầu của Cơ quan kiểm tra trong trường hợp cần thiết, Cơ quan kiểm soát tổ chức lấy mẫ...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330001300

Điều 45.1.TT.59.13. Cập nhật thông tin về vùng thu hoạch Trong thời hạn không quá 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ kết quả kiểm nghiệm, Cơ quan kiểm tra đối chiếu kết quả kiểm nghiệm...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330001400

Điều 45.1.TT.59.14. Kiểm soát thu hoạch và cấp Giấy chứng nhận xuất xứ, Phiếu kiểm soát thu hoạch 1. Yêu cầu đối với NT2MV trong Chương trình giám sát:

450010000000000100000630000000000000000000802560300330001500

Điều 45.1.TT.59.15. Trường hợp mật độ tảo độc trong nước biển vượt quá giới hạn cảnh báo nhưng hàm lượng độc tố sinh học trong NT2MV chưa vượt quá mức giới hạn cho phép Trong trường hợp mật độ tảo độc...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330001600

Điều 45.1.TT.59.16. Trường hợp kết quả kiểm nghiệm độc tố sinh học trong NT2MV vượt quá mức giới hạn cho phép Trong trường hợp kết quả kiểm nghiệm độc tố sinh học trong NT2MV vượt quá mức giới hạn cho...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330001700

Điều 45.1.TT.59.17. Trường hợp các chất ô nhiễm trong NT2MV vượt quá mức giới hạn cho phép Trong trường hợp ô nhiễm dư lượng thuốc trừ sâu, kim loại nặng, PCBs, dioxins, PAH trong NT2MV vượt quá mức g...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330001800

Điều 45.1.TT.59.18. Trường hợp ngừng thu hoạch để bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc trường hợp do thời tiết hoặc không có nguồn lợi NT2MV thương phẩm nên Cơ quan kiểm soát không lấy được mẫu giám sát 1. ...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330001900

Điều 45.1.TT.59.19. Trường hợp kết quả kiểm nghiệm vi sinh vật vượt giới hạn hoặc tăng cao đột biến 1. Trường hợp mẫu NT2MV giám sát định kỳ có kết quả kiểm nghiệm chỉ tiêu E.coli > 46.000 MPN trong 1...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330002000

Điều 45.1.TT.59.20. Nguyên tắc phân loại vùng thu hoạch 1. Vùng thu hoạch được phân loại theo kết quả giám sát chỉ tiêu E. coli theo quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này.

450010000000000100000630000000000000000000802560300330002100

Điều 45.1.TT.59.21. Phân loại vùng thu hoạch 1. Phân loại sơ bộ đối với vùng thu hoạch mới:

450010000000000100000630000000000000000000802560300330002200

Điều 45.1.TT.59.22. Yêu cầu đối với điệp, chân bụng biển thu hoạch từ ngoài vùng được phân loại Các cơ sở thu hoạch, thu mua, sơ chế, chế biến NT2MV khi thu hoạch, xử lý điệp thuộc họ Pectinidae và ch...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330002300

Điều 45.1.TT.59.23. Lấy mẫu thẩm tra và xử lý kết quả thẩm tra 1. Cơ sở sơ chế, chế biến phải gửi văn bản thông báo kế hoạch xử lý điệp, chân bụng biển tại cơ sở (theo từng đợt) cho Cơ quan kiểm tra í...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330002400

Điều 45.1.TT.59.24. Thẩm tra việc thực hiện Chương trình giám sát của Cơ quan kiểm soát, Cơ sở kiểm nghiệm 1. Tần suất thẩm tra: Định kỳ 01 năm một lần (hoặc đột xuất khi cần thiết), Cơ quan kiểm tra ...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330002500

Điều 45.1.TT.59.25. Thẩm tra việc thực hiện Chương trình giám sát của cơ sở làm sạch, nuôi lưu, thu mua, sơ chế, chế biến NT2MV 1. Tần suất thẩm tra: Định kỳ 01 năm một lần (hoặc đột xuất khi cần thiế...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330002600

Điều 45.1.TT.59.26. Xử lý vi phạm sau khi thẩm tra 1. Đối với Cơ quan kiểm soát: Cơ quan kiểm tra thực hiện các biện pháp xử lý (bao gồm tạm ngừng việc thực hiện Chương trình giám sát trên địa bàn) và...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330002700

Điều 45.1.TT.59.27. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản 1. Xây dựng và ban hành Sổ tay hướng dẫn thực hiện các nội dung kỹ thuật để triển khai thực hiện các quy định trong Thông tư này.

450010000000000100000630000000000000000000802560300330002800

Điều 45.1.TT.59.28. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham gia Chương trình giám sát 1. Chỉ đạo Cơ quan kiểm soát chủ trì, tổ chức triển khai thực hiện Chương trình giám sát tại các vùng thu hoạc...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330002900

Điều 45.1.TT.59.29. Cơ quan kiểm soát 1. Hàng năm, chủ trì tổ chức thu thập thông tin vùng thu hoạch NT2MV trong phạm vi quản lý để xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí thực hiện lấy mẫu giám sát theo...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330003000

Điều 45.1.TT.59.30. Cơ sở kiểm nghiệm 1. Trách nhiệm:

450010000000000100000630000000000000000000802560300330003100

Điều 45.1.TT.59.31. Cơ sở thu hoạch NT2MV 1. Chấp hành việc đăng ký thu hoạch, lấy mẫu, kiểm soát thu hoạch và cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch theo quy định tại Thông tư này...

450010000000000100000630000000000000000000802560300330003200

Điều 45.1.TT.59.32. Cơ sở làm sạch, cơ sở nuôi lưu NT2MV 1. Chấp hành đúng chế độ xử lý NT2MV sau thu hoạch theo quy định tại Thông tư này và hướng dẫn của Cơ quan kiểm tra.

450010000000000100000630000000000000000000802560300330003300

Điều 45.1.TT.59.33. Cơ sở thu mua NT2MV 1. Được tham gia các khóa tập huấn liên quan đến Chương trình giám sát do Cơ quan kiểm tra, Cơ quan kiểm soát và các đơn vị liên quan tổ chức.

450010000000000100000630000000000000000000802560300330003400

Điều 45.1.TT.59.34. Cơ sở sơ chế, chế biến NT2MV 1. Không sử dụng NT2MV không rõ nguồn gốc xuất xứ hoặc NT2MV được thu hoạch từ vùng bị đình chỉ thu hoạch làm nguyên liệu sơ chế, chế biến. Chỉ đưa vào...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080000300

Điều 45.1.TT.67.3. Căn cứ để thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản Các quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Y tế ban hành và các quy định khác của nh...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080000400

Điều 45.1.TT.67.4. Cơ quan giám sát ATTP nông lâm thủy sản Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản hoặc cơ quan chuyên môn do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố trực thu...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080000500

Điều 45.1.TT.67.5. Phòng kiểm nghiệm thực hiện phân tích mẫu giám sát ATTP Phòng kiểm nghiệm thực hiện phân tích mẫu giám sát ATTP là các phòng kiểm nghiệm đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080000600

Điều 45.1.TT.67.6. Yêu cầu đối với người lấy mẫu 1. Có chuyên môn phù hợp;

450010000000000100000630000000000000000000802584000080000700

Điều 45.1.TT.67.7. Phương thức và nội dung giám sát Lấy mẫu ngẫu nhiên để kiểm nghiệm, đánh giá sự phù hợp so với quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của một chỉ tiêu hoặc một nhóm chỉ tiêu đối với ...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080000800

Điều 45.1.TT.67.8. Kinh phí triển khai Kinh phí thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản của Cơ quan giám sát thực hiện theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành. Việc lập dự toán theo quy định của ...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080000900

Điều 45.1.TT.67.9. Xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát Kế hoạch lấy mẫu giám sát bao gồm các nội dung sau:

450010000000000100000630000000000000000000802584000080001000

Điều 45.1.TT.67.10. Tiêu chí xác định sản phẩm và chỉ tiêu ATTP cần giám sát Xác định sản phẩm và chỉ tiêu ATTP cần giám sát theo một hoặc một số tiêu chí sau:

450010000000000100000630000000000000000000802584000080001100

Điều 45.1.TT.67.11. Tiêu chí xác định địa Điểm lấy mẫu giám sát Xác định địa Điểm lấy mẫu giám sát theo một hoặc một số tiêu chí sau:

450010000000000100000630000000000000000000802584000080001200

Điều 45.1.TT.67.12. Tiêu chí xác định số lượng mẫu giám sát Xác định số lượng mẫu giám sát tương ứng với sản phẩm giám sát theo một hoặc một số tiêu chí sau:

450010000000000100000630000000000000000000802584000080001300

Điều 45.1.TT.67.13. Thời gian thực hiện lấy mẫu giám sát Thời gian thực hiện lấy mẫu giám sát tập trung vào Khoảng thời gian cụ thể được xác định trong năm hoặc theo yêu cầu quản lý của Bộ Nông nghiệp...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080001400

Điều 45.1.TT.67.14. Phê duyệt kế hoạch lấy mẫu giám sát 1. Tháng 10 hàng năm, Cơ quan giám sát đề xuất kế hoạch lấy mẫu giám sát của năm tiếp theo (nếu cần) và trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông ...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080001500

Điều 45.1.TT.67.15. Điều chỉnh kế hoạch lấy mẫu giám sát Dựa trên Điều kiện thực tế sản xuất kinh doanh, trong quá trình triển khai thực hiện, Cơ quan giám sát đề xuất Điều chỉnh kế hoạch lấy mẫu (nếu...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080001600

Điều 45.1.TT.67.16. Lấy mẫu giám sát 1. Căn cứ vào kế hoạch đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt, Cơ quan giám sát tổ chức thực hiện lấy mẫu giám sát.

450010000000000100000630000000000000000000802584000080001700

Điều 45.1.TT.67.17. Giao nhận mẫu 1. Đại diện Cơ quan giám sát và Phòng kiểm nghiệm: kiểm tra, đối chiếu số lượng, chủng loại mẫu, tình trạng mẫu, chỉ tiêu kiểm nghiệm, thực hiện giao nhận mẫu giám sá...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080001800

Điều 45.1.TT.67.18. Kiểm nghiệm, thông báo kết quả giám sát 1. Việc kiểm nghiệm mẫu giám sát nông lâm thủy sản được thực hiện tại phòng kiểm nghiệm quy định tại Điều 5.

450010000000000100000630000000000000000000802584000080001900

Điều 45.1.TT.67.19. Xử lý khi kết quả kiểm nghiệm mẫu giám sát không bảo đảm ATTP Ngay sau khi có kết quả kiểm nghiệm mẫu giám sát không bảo đảm ATTP, cơ quan giám sát thực hiện nội dung sau:

450010000000000100000630000000000000000000802584000080002000

Điều 45.1.TT.67.20. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản 1. Tổng hợp kết quả giám sát ATTP nông lâm thủy sản hàng năm của các địa phương và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; B...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080002100

Điều 45.1.TT.67.21. Tổng cục Thủy sản, Cục Bảo vệ Thực vật, Cục Chăn nuôi, Cục Trồng trọt, Cục Thú y 1. Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trực thuộc hệ thống cấp tỉnh phối hợp với Cơ quan giám sát trong q...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080002200

Điều 45.1.TT.67.22. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh, thành phố.

450010000000000100000630000000000000000000802584000080002300

Điều 45.1.TT.67.23. Cơ quan giám sát 1. Chủ trì xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và tổ chức triển khai theo kế hoạch được phê duyệt tại tỉnh, thành ph...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080002400

Điều 45.1.TT.67.24. Phòng kiểm nghiệm được chỉ định kiểm nghiệm mẫu nông lâm thủy sản 1. Bảo đảm kết quả kiểm nghiệm chính xác, khách quan và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm do Phòng kiểm nghi...

450010000000000100000630000000000000000000802584000080002500

Điều 45.1.TT.67.25. Cơ sở kinh doanh và Ban quản lý chợ 1. Cung cấp mẫu, cung cấp đầy đủ thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của mẫu giám sát theo yêu cầu của Cơ quan giám sát.

450010000000000100000630000000000000000000802786800170001500

Điều 45.1.TT.80.15. Trách nhiệm của các Tổng cục, Cục chuyên ngành Trong phạm vi quản lý theo chức năng nhiệm vụ được giao, các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên...

450010000000000100000630000000000000000000802786800170001600

Điều 45.1.TT.80.16. Trách nhiệm của Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 1. Thực hiện nhiệm vụ tham mưu, tổng hợp chung về xây dựng, tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật, tổng hợp b...

450010000000000100000630000000000000000000802786800170001700

Điều 45.1.TT.80.17. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý An toàn thực phẩm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan kiểm t...

450010000000000100000630000000000000000000802786800170001800

Điều 45.1.TT.80.18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1. Thiết lập, duy trì hệ thống truy xuất nguồn gốc, lưu giữ thông tin phục vụ truy xuất nguồn gốc theo quy định tại ...

4500100000000001000006400000000000000000

Điều 45.1.LQ.64. Trách nhiệm của Bộ Công thương 1. Chủ trì xây dựng, ban hành hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện chính sách, chiến lược, kế hoạch và văn bản quy ph...

450010000000000100000640000000000000000000402645100150003900

Điều 45.1.NĐ.6.39. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Công Thương 1. Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý quy định tại Điều...

4500100000000001000006500000000000000000

Điều 45.1.LQ.65. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật ...

450010000000000100000650000000000000000000402571500090000800

Điều 45.1.NĐ.2.8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện quản lý an toàn thực phẩm đối với việc sản xu...

450010000000000100000650000000000000000000402645100150004000

Điều 45.1.NĐ.6.40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên phạm vi địa phương, chịu trách nhiệm trước Chí...

4500100000000001000006600000000000000000

Điều 45.1.LQ.66. Thanh tra về an toàn thực phẩm 1. Thanh tra về an toàn thực phẩm là thanh tra chuyên ngành. Thanh tra an toàn thực phẩm do ngành y tế, ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, ngành...

4500100000000001000006700000000000000000

Điều 45.1.LQ.67. Nội dung thanh tra về an toàn thực phẩm 1. Việc thực hiện các quy chuẩn kỹ thuật, quy định về an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh thực phẩm và sản phẩm thực phẩm do cơ quan...

4500100000000001000006800000000000000000

Điều 45.1.LQ.68. Trách nhiệm kiểm tra an toàn thực phẩm 1. Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm thuộc Bộ quản lý ngành thực hiện việc kiểm tra an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo ...

450010000000000100000680000000000000000000802452200160001400

Điều 45.1.TT.40.14. Kiểm tra định kỳ 1. Không quá hai lần/năm đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, cơ sở có cả giấy chứng nhận GMP, HACCP, ISO 22000 và tương...

450010000000000100000680000000000000000000802452200160001500

Điều 45.1.TT.40.15. Kiểm tra đột xuất Cơ quan nhà nước tiến hành kiểm tra đột xuất nếu xảy ra vi phạm về an toàn thực phẩm, sự cố an toàn thực phẩm liên quan, các đợt kiểm tra cao điểm theo chỉ đạo củ...

450010000000000100000680000000000000000000802565700480000300

Điều 45.1.TT.64.3. Nguyên tắc kiểm tra 1. Tuân thủ nguyên tắc quy định tại Khoản 4 Điều 68 Luật An toàn thực phẩm.

450010000000000100000680000000000000000000802565700480000400

Điều 45.1.TT.64.4. Cơ quan kiểm tra an toàn thực phẩm, trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan kiểm tra, đoàn kiểm tra 1. Cơ quan kiểm tra an toàn thực phẩm gồm:

450010000000000100000680000000000000000000802565700480000500

Điều 45.1.TT.64.5. Căn cứ để kiểm tra 1. Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm thực phẩm; quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh thực phẩm và sản phẩm thực...

450010000000000100000680000000000000000000802565700480000600

Điều 45.1.TT.64.6. Nội dung kiểm tra 1. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm:

450010000000000100000680000000000000000000802565700480000700

Điều 45.1.TT.64.7. Kiểm tra theo kế hoạch 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra:

450010000000000100000680000000000000000000802565700480000800

Điều 45.1.TT.64.8. Kiểm tra đột xuất 1. Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra về an toàn thực phẩm tiến hành kiểm tra đột xuất trong các trường hợp sau:

450010000000000100000680000000000000000000802565700480000900

Điều 45.1.TT.64.9. Trình tự kiểm tra 1. Ban hành quyết định kiểm tra:

450010000000000100000680000000000000000000802565700480001000

Điều 45.1.TT.64.10. Xử lý kết quả kiểm tra Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra an toàn thực phẩm theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 69 Luật An toàn thực phẩm. Một số trường hợp cụ thể thực hiện ...

450010000000000100000680000000000000000000802565700480001100

Điều 45.1.TT.64.11. Báo cáo kết quả kiểm tra Trong thời hạn không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra. Trưởng đoàn kiểm tra có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản kết quả kiểm tra với Thủ ...

4500100000000001000006900000000000000000

Điều 45.1.LQ.69. Quyền hạn và nhiệm vụ của cơ quan quản lý an toàn thực phẩm trong kiểm tra an toàn thực phẩm 1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, cơ quan quản lý an toàn thực phẩm có các qu...

4500100000000001000007000000000000000000

Điều 45.1.LQ.70. Đoàn kiểm tra 1. Đoàn kiểm tra do Thủ trưởng cơ quan quản lý an toàn thực phẩm quyết định thành lập trên cơ sở chương trình, kế hoạch kiểm tra đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền p...

45001000000000011000

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4500100000000001100007100000000000000000

Điều 45.1.LQ.71. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2011

4500100000000001100007200000000000000000

Điều 45.1.LQ.72. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để...

4500100000000001100007240252670100000150

Điều 45.1.NĐ.1.15. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015.

4500100000000001100007240252670100000160

Điều 45.1.NĐ.1.16. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức việc thi hành Nghị định này.

4500100000000001100007240257150009000100

Điều 45.1.NĐ.2.10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2016.

4500100000000001100007240257150009000110

Điều 45.1.NĐ.2.11. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức việc thi hành Nghị định này.

4500100000000001100007240258700067000160

Điều 45.1.NĐ.4.16. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

4500100000000001100007240258700067000170

Điều 45.1.NĐ.4.17. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

4500100000000001100007240264510015000420

Điều 45.1.NĐ.6.42. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các sản phẩm đã được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy và Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Nghị định này có hiệu lự...

4500100000000001100007240264510015000430

Điều 45.1.NĐ.6.43. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 02 năm 2018.

4500100000000001100007240264510015000440

Điều 45.1.NĐ.6.44. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

4500100000000001100007250242350001000070

Điều 45.1.QĐ.12.7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2012 và thay thế Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30 tháng 7 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ...

4500100000000001100007280215643235000020

Điều 45.1.QĐ.4.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

4500100000000001100007280215643235000030

Điều 45.1.QĐ.4.3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/ thành phố trực thuộc Trun...

4500100000000001100007280215923616000020

Điều 45.1.QĐ.5.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

4500100000000001100007280215923616000030

Điều 45.1.QĐ.5.3. Các ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo; Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm – Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành p...

4500100000000001100007280217540011000020

Điều 45.1.QĐ.6.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

4500100000000001100007280217540011000030

Điều 45.1.QĐ.6.3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo; Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố t...

4500100000000001100007280220440001000020

Điều 45.1.QĐ.7.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

4500100000000001100007280220440001000030

Điều 45.1.QĐ.7.3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế ...

4500100000000001100007280221030012000020

Điều 45.1.QĐ.8.2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

4500100000000001100007280221030012000030

Điều 45.1.QĐ.8.3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế ...

4500100000000001100007280223820039000020

Điều 45.1.QĐ.9.2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

4500100000000001100007280223820039000030

Điều 45.1.QĐ.9.3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế ...

4500100000000001100007280224660005000070

Điều 45.1.TT.1.7. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

4500100000000001100007280229550008000030

Điều 45.1.TL.1.3. Điều khoản thi hành 1.Tổ chức thực hiện

4500100000000001100007280236360014000020

Điều 45.1.TT.2.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360014000030

Điều 45.1.TT.2.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

4500100000000001100007280236360015000020

Điều 45.1.TT.3.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360015000030

Điều 45.1.TT.3.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

4500100000000001100007280236360016000020

Điều 45.1.TT.4.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360016000030

Điều 45.1.TT.4.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

4500100000000001100007280236360017000020

Điều 45.1.TT.5.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360017000030

Điều 45.1.TT.5.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

4500100000000001100007280236360018000020

Điều 45.1.TT.6.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360018000030

Điều 45.1.TT.6.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

4500100000000001100007280236360019000020

Điều 45.1.TT.16.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360019000030

Điều 45.1.TT.16.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236360020000020

Điều 45.1.TT.7.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360020000030

Điều 45.1.TT.7.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

4500100000000001100007280236360021000020

Điều 45.1.TT.8.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360021000030

Điều 45.1.TT.8.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

4500100000000001100007280236360022000020

Điều 45.1.TT.9.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360022000030

Điều 45.1.TT.9.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chứ...

4500100000000001100007280236360023000020

Điều 45.1.TT.10.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360023000030

Điều 45.1.TT.10.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236360024000020

Điều 45.1.TT.11.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360024000030

Điều 45.1.TT.11.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236360025000020

Điều 45.1.TT.12.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360025000030

Điều 45.1.TT.12.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236360026000020

Điều 45.1.TT.13.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360026000030

Điều 45.1.TT.13.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236360027000020

Điều 45.1.TT.14.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360027000030

Điều 45.1.TT.14.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236360028000020

Điều 45.1.TT.15.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236360028000030

Điều 45.1.TT.15.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236490030000020

Điều 45.1.TT.17.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236490030000030

Điều 45.1.TT.17.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236490031000020

Điều 45.1.TT.18.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236490031000030

Điều 45.1.TT.18.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236490032000020

Điều 45.1.TT.19.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236490032000030

Điều 45.1.TT.19.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236490033000020

Điều 45.1.TT.20.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236490033000030

Điều 45.1.TT.20.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236490034000020

Điều 45.1.TT.21.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236490034000030

Điều 45.1.TT.21.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236490035000020

Điều 45.1.TT.22.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

4500100000000001100007280236490035000030

Điều 45.1.TT.22.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280236720037000020

Điều 45.1.TT.23.2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

4500100000000001100007280236720037000030

Điều 45.1.TT.23.3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Cục Chế biến, Thương mại Nông lâm thủy sản và Nghề muối, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách...

4500100000000001100007280238180041000020

Điều 45.1.TT.24.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 06 năm 2011.

4500100000000001100007280238180041000030

Điều 45.1.TT.24.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280238520044000020

Điều 45.1.TT.25.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.

4500100000000001100007280238520044000030

Điều 45.1.TT.25.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280238520045000020

Điều 45.1.TT.26.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.

4500100000000001100007280238520045000030

Điều 45.1.TT.26.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280238740001000020

Điều 45.1.TT.27.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2011.

4500100000000001100007280238740001000030

Điều 45.1.TT.27.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280238740002000020

Điều 45.1.TT.29.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2011.

4500100000000001100007280238740002000030

Điều 45.1.TT.29.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280238740003000020

Điều 45.1.TT.30.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2011.

4500100000000001100007280238740003000030

Điều 45.1.TT.30.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280238740005000020

Điều 45.1.TT.28.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2011.

4500100000000001100007280238740005000030

Điều 45.1.TT.28.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280239510013000170

Điều 45.1.TT.32.17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2011.

4500100000000001100007280239510013000180

Điều 45.1.TT.32.18. Tổ chức thực hiện Cục An toàn vệ sinh thực phẩm có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.

4500100000000001100007280239980017000020

Điều 45.1.TT.34.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Trong trường hợp Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia tương ứng được ban hành thì mức giới hạn nhiễm phóng xạ trong thực phẩm được thực hiện ...

4500100000000001100007280239980017000030

Điều 45.1.TT.34.3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Chánh Thanh tra Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo; Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm; Thủ trưởng các đơn vị trực...

4500100000000001100007280240110018000020

Điều 45.1.TT.35.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2011.

4500100000000001100007280240110018000030

Điều 45.1.TT.35.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280241030034000020

Điều 45.1.TT.36.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 03 năm 2012

4500100000000001100007280241030034000030

Điều 45.1.TT.36.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280241680076000030

Điều 45.1.TT.38.3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày ký ban hành.

4500100000000001100007280242350002000020

Điều 45.1.TT.39.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này bãi bỏ khoản 5, khoản 6 Điều 1 Thông tư số 47/2009/TT-BNNPTNT ngày 31/7/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật...

4500100000000001100007280242350002000030

Điều 45.1.TT.39.3. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư nà...

4500100000000001100007280242870005000020

Điều 45.1.TT.40.2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2012.

4500100000000001100007280242870005000030

Điều 45.1.TT.40.3. Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ ch...

4500100000000001100007280244960048000250

Điều 45.1.TT.41.25. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các tổ chức chứng nhận VietGAP được chỉ định theo Quyết định số 84/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 7 năm 2008; Quyết định số 121/2008/QĐ-BNN ngày 17 tháng 12 nă...

4500100000000001100007280244960048000260

Điều 45.1.TT.41.26. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2012 và thay thế:

4500100000000001100007280244960048000270

Điều 45.1.TT.41.27. Điều khoản thi hành 2. Bãi bỏ Quyết định số 379/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/01/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy trình thực hành sản xuất nông ng...

4500100000000001100007280244960048000280

Điều 45.1.TT.41.28. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận VietGAP trồng trọt theo quy định của Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT trước khi Thông tư này có hiệu lực ...

4500100000000001100007280245260053000030

Điều 45.1.TT.42.3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2012.

4500100000000001100007280245460020000020

Điều 45.1.TT.43.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2013.

4500100000000001100007280245460020000030

Điều 45.1.TT.43.3. Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá n...

4500100000000001100007280245460021000020

Điều 45.1.TT.44.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2013.

4500100000000001100007280245460021000030

Điều 45.1.TT.44.3. Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá n...

4500100000000001100007280245460022000020

Điều 45.1.TT.45.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2013.

4500100000000001100007280245460022000030

Điều 45.1.TT.45.3. Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá n...

4500100000000001100007280245460023000020

Điều 45.1.TT.46.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2013.

4500100000000001100007280245460023000030

Điều 45.1.TT.46.3. Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá n...

4500100000000001100007280245970002000340

Điều 45.1.TT.48.34. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2013./.

4500100000000001100007280245970002000350

Điều 45.1.TT.48.35. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, sửa đổi, bổ sung./.

4500100000000001100007280246900011000080

Điều 45.1.TT.49.8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 5 năm 2013.

4500100000000001100007280246900011000090

Điều 45.1.TT.49.9. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Y tế giao Cục An toàn thực phẩm tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Thông tư này.

4500100000000001100007280248050020000200

Điều 45.1.TL.2.20. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2013.

4500100000000001100007280248050020000210

Điều 45.1.TL.2.21. Tổ chức thực hiện Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế, Vụ Khoa học và Công nghệ - Bộ Công Thương, Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thô...

4500100000000001100007280248180024000020

Điều 45.1.TT.50.2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 10 năm 2013.

4500100000000001100007280248180024000030

Điều 45.1.TT.50.3. Thông tư này sẽ được soát xét sửa đổi, bổ sung tùy thuộc vào yêu cầu quản lý. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh về Bộ ...

4500100000000001100007280248180024000040

Điều 45.1.TT.50.4. Cục An toàn thực phẩm, các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

4500100000000001100007280248810042000100

Điều 45.1.TL.3.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 11 năm 2013.

4500100000000001100007280249080048000440

Điều 45.1.TT.51.44. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 26 /12 /2013.

4500100000000001100007280249080048000450

Điều 45.1.TT.51.45. Sửa đổi, bổ sung Thông tư Các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét để sửa đổi, bổ s...

4500100000000001100007280249080048450460

Điều 45.1.TT.52.51.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 03 năm 2017.

4500100000000001100007280249570040000190

Điều 45.1.TT.52.19. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.

4500100000000001100007280249570040000200

Điều 45.1.TT.52.20. Tổ chức thực hiện Bộ Công Thương giao Vụ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và hướng dẫn thực hiện Thông tư này.

4500100000000001100007280250340011000180

Điều 45.1.TT.53.18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 06 năm 2014;

4500100000000001100007280250340011000190

Điều 45.1.TT.53.19. Tổ chức thực hiện Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Thông tư này.

4500100000000001100007280250560013000140

Điều 45.1.TL.4.14. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 5 năm 2014.

4500100000000001100007280250560013000150

Điều 45.1.TL.4.15. Tổ chức thực hiện Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế, Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Vụ Khoa học và Công nghệ - Bộ Công Thươn...

4500100000000001100007280252570034000180

Điều 45.1.TL.5.18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2014.

4500100000000001100007280252570034000190

Điều 45.1.TL.5.19. Trách nhiệm thực hiện Liên Bộ: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Công Thương giao Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế), Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (Bộ Nôn...

4500100000000001100007280252850043000190

Điều 45.1.TT.54.19. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2015.

4500100000000001100007280252850043000200

Điều 45.1.TT.54.20. Quy định chuyển tiếp Sản phẩm thực phẩm chức năng đã được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Thông tư n...

4500100000000001100007280252850043000210

Điều 45.1.TT.54.21. Tổ chức thực hiện 1. Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng của Bộ Công Thương, Bộ Công an trong phạm vi quyền hạn được giao tổ chức triển khai,...

4500100000000001100007280252850043850220

Điều 45.1.TT.54.22. Điều khoản chuyển tiếp 1. Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, thực phẩm sử dụng chất hỗ trợ chế biến thực phẩm đã được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố...

4500100000000001100007280252850043850230

Điều 45.1.TT.54.23. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổ...

4500100000000001100007280252850043850240

Điều 45.1.TT.54.24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.

4500100000000001100007280252850043850250

Điều 45.1.TT.54.25. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm; Chánh Thanh tra Bộ; Thủ trưởng đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố; Thủ t...

4500100000000001100007280252940045000260

Điều 45.1.TT.55.26. Điều khoản chuyển tiếp Các giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì sẽ tiếp tục có hiệu lực đến hết thời điểm hiệu l...

4500100000000001100007280252940045000270

Điều 45.1.TT.55.27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2015.

4500100000000001100007280252940045000280

Điều 45.1.TT.55.28. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung./...

4500100000000001100007280253180051000140

Điều 45.1.TT.56.14. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2015.

4500100000000001100007280253180051000150

Điều 45.1.TT.56.15. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sả...

4500100000000001100007280253210054000090

Điều 45.1.TT.57.9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Tổng cục Thủy sản, Tổng cục Lâm nghiệp, Cục Trồng trọt, Cục Chăn nuôi theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm:

4500100000000001100007280253210054000100

Điều 45.1.TT.57.10. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2015.

4500100000000001100007280256010031000240

Điều 45.1.TT.58.24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 19/11/2015.

4500100000000001100007280256010031000250

Điều 45.1.TT.58.25. Sửa đổi, bổ sung Thông tư Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong việc thực hiện Thông tư này và báo cáo Bộ ...

4500100000000001100007280256030033000350

Điều 45.1.TT.59.35. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2015.

4500100000000001100007280256030033000360

Điều 45.1.TT.59.36. Sửa đổi, bổ sung Thông tư Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này và báo cá...

4500100000000001100007280256230035000020

Điều 45.1.TT.60.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2016.

4500100000000001100007280256230035000030

Điều 45.1.TT.60.3. Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức,...

4500100000000001100007280256560044000060

Điều 45.1.TT.61.6. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo vă...

4500100000000001100007280256560044000070

Điều 45.1.TT.61.7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.

4500100000000001100007280256570046000020

Điều 45.1.TT.62.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

4500100000000001100007280256570046000030

Điều 45.1.TT.62.3. Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức,...

4500100000000001100007280256570047000020

Điều 45.1.TT.63.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

4500100000000001100007280256570047000030

Điều 45.1.TT.63.3. Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức,...

4500100000000001100007280256570048000120

Điều 45.1.TT.64.12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2016.

4500100000000001100007280256570048000130

Điều 45.1.TT.64.13. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo v...

4500100000000001100007280256570048000140

Điều 45.1.TT.64.14. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm; Chánh Văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các cơ qu...

4500100000000001100007280256770052000230

Điều 45.1.TT.65.23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 02 năm 2016.

4500100000000001100007280256870057000130

Điều 45.1.TT.66.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 04 năm 2016.

4500100000000001100007280258400008000260

Điều 45.1.TT.67.26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2016.

4500100000000001100007280258400008000270

Điều 45.1.TT.67.27. Sửa đổi, bổ sung Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong việc thực hiện Thông tư này và báo cáo, đề xuất Bộ ...

4500100000000001100007280260520050000040

Điều 45.1.TT.68.4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

4500100000000001100007280260970003000020

Điều 45.1.TT.69.2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 08 năm 2017.

4500100000000001100007280260970003000030

Điều 45.1.TT.69.3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện.

4500100000000001100007280266750023000090

Điều 45.1.TT.70.9. Điều khoản chuyển tiếp Các sản phẩm đã được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm theo quy định tại Nghị định 38/2012/...

4500100000000001100007280266750023000100

Điều 45.1.TT.70.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018.

4500100000000001100007280266750023000110

Điều 45.1.TT.70.11. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi,...

4500100000000001100007280266750023000120

Điều 45.1.TT.70.12. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) có trách nhiệm tổ chức triển khai Thông tư này trong phạm vi toàn quốc.

4500100000000001100007280267370043000210

Điều 45.1.TT.71.21. Điều khoản chuyển tiếp Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Cơ quan kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập k...

4500100000000001100007280267370043000220

Điều 45.1.TT.71.22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

4500100000000001100007280267370043000230

Điều 45.1.TT.71.23. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Bộ Công Thương

4500100000000001100007280269760016000020

Điều 45.1.TT.72.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2020

4500100000000001100007280269760016000030

Điều 45.1.TT.72.3. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhâ...

4500100000000001100007280269810018000050

Điều 45.1.TT.73.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2019

4500100000000001100007280269810018000060

Điều 45.1.TT.73.6. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu đã được cấp Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm hoặc Giấ...

4500100000000001100007280269810018000070

Điều 45.1.TT.73.7. Trách nhiệm thi hành 1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm:

4500100000000001100007280270250024000140

Điều 45.1.TT.74.14. Điều khoản chuyển tiếp 1. Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy đ...

4500100000000001100007280270250024000150

Điều 45.1.TT.74.15. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

4500100000000001100007280270250024000160

Điều 45.1.TT.74.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 10 năm 2019.

4500100000000001100007280270250024000170

Điều 45.1.TT.74.17. Trách nhiệm thi hành 1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức triển khai, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông t...

4500100000000001100007280270250025000080

Điều 45.1.TT.75.8. Hiệu Iực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2019.

4500100000000001100007280270250025000090

Điều 45.1.TT.75.9. Trách nhiệm thi hành 1. Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn triển khai, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này trong toàn quốc.

4500100000000001100007280271480028000110

Điều 45.1.TT.77.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2020.

4500100000000001100007280275140031000020

Điều 45.1.TT.78.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.

4500100000000001100007280275140031000030

Điều 45.1.TT.78.3. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các phụ gia thực phẩm quy định tại Điều 1 của Thông tư này đã được cấp Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Thông tư này có ...

4500100000000001100007280275140031000040

Điều 45.1.TT.78.4. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhâ...

4500100000000001100007280276950010000040

Điều 45.1.TT.79.4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.

4500100000000001100007280276950010000050

Điều 45.1.TT.79.5. Tổ chức thực hiện 1. Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) có trách nhiệm:

4500100000000001100007280278680017000190

Điều 45.1.TT.80.19. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các trường hợp sản phẩm không bảo đảm an toàn thực phẩm trong lĩnh vực thủy sản bị phát hiện, xử lý trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành thì ...

4500100000000001100007280278680017000200

Điều 45.1.TT.80.20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2022.

4500100000000001100007280286080029000070

Điều 45.1.TT.81.7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.

4500100000000001100007280286080029000080

Điều 45.1.TT.81.8. Lộ trình thực hiện 1. Chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm để lưu thông tại Việt Nam thuộc phạm vi điều chỉnh của ...

4500100000000001100007280286080029000090

Điều 45.1.TT.81.9. Quy định chuyển tiếp Thực phẩm có nhãn chưa ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng theo quy định lại Thông tư này đã được sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, lưu thông tại Việt ...

4500100000000001100007280286080029000100

Điều 45.1.TT.81.10. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm phá...

4500100000000001100007280286080029000110

Điều 45.1.TT.81.11. Tổ chức thực hiện 1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế có trách nhiệm:

4500100000000001100007280286080029000120

Điều 45.1.TT.81.12. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

4500100000000001100007280286080031000040

Điều 45.1.TT.82.4. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng thực hiện theo quy định tại ...

4500100000000001100007280286080031000050

Điều 45.1.TT.82.5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024

4500100000000001100007280286080031000060

Điều 45.1.TT.82.6. Tổ chức thực hiện 1. Cục An toàn thực phẩm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan phổ biến, hướng dẫn và triển khai thực hiện Thông tư này.

4500100000000001100007280288720015000040

Điều 45.1.TT.84.4. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo vă...

4500100000000001100007280288720015000050

Điều 45.1.TT.84.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 11 năm 2024.

4500100000000001100007280288720015000060

Điều 45.1.TT.84.6. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế, Sở An toàn thực phẩm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung...

45002000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4500200000000000100000100000000000000000

Điều 45.2.LQ.1. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ sức khoẻ. 1- Công dân có quyền được bảo vệ sức khoẻ, nghỉ ngơi, giải trí, rèn luyện thân thể; được bảo đảm vệ sinh trong lao động, vệ sinh d...

4500200000000000100000200000000000000000

Điều 45.2.LQ.2. Nguyên tắc chỉ đạo công tác bảo vệ sức khoẻ. 1- Đẩy mạnh tuyên truyền, giáo dục vệ sinh trong nhân dân; tiến hành các biện pháp dự phòng, cải tạo và làm sạch môi trường sống; bảo đảm t...

4500200000000000100000300000000000000000

Điều 45.2.LQ.3. Trách nhiệm của Nhà nước. 1- Nhà nước chăm lo bảo vệ và tăng cường sức khoẻ nhân dân; đưa công tác bảo vệ sức khoẻ nhân dân vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách Nhà nư...

450020000000000010000030000000000000000000102292000180000100

Điều 45.2.NQ.1.1. Tán thành với những nội dung cơ bản trong Báo cáo của Chính phủ và Báo cáo kết quả giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội về thực hiện chính sách, pháp luật về xã hội hóa công tác ch...

450020000000000010000030000000000000000000102292000180000200

Điều 45.2.NQ.1.2. Tăng tỷ lệ chi ngân sách hằng năm cho sự nghiệp y tế, bảo đảm tốc độ tăng chi cho y tế cao hơn tốc độ tăng chi bình quân chung của ngân sách nhà nước. Dành ít nhất 30% ngân sách y tế...

450020000000000010000030000000000000000000102292000180000300

Điều 45.2.NQ.1.3. Giao Chính phủ thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

4500200000000000100000400000000000000000

Điều 45.2.LQ.4. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, các đơn vị vũ trang nhân dân. Các cơ quan Nhà nước, các cơ sở sản xuất, kinh doanh của Nhà nước, các đơn vị vũ tra...

4500200000000000100000500000000000000000

Điều 45.2.LQ.5. Trách nhiệm của các tổ chức xã hội. 1- Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng liên đoàn lao động Việt Nam, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Hội nông dân Vi...

45002000000000002000

Chương II VỆ SINH TRONG SINH HOẠT VÀ LAO ĐỘNG, VỆ SINH CÔNG CỘNG, PHÒNG VÀ CHỐNG DỊCH BỆNH

4500200000000000200000600000000000000000

Điều 45.2.LQ.6. Giáo dục vệ sinh.

450020000000000020000060000000000000000000502222800230000100

Điều 45.2.CT.1.1. 1. Bộ Y tế chịu trách nhiệm:

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130000100

Điều 45.2.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định về công tác y tế trường học, bao gồm: quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị, môi trường học tập, chăm ...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130000200

Điều 45.2.TL.1.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư liên tịch này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130000300

Điều 45.2.TL.1.3. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện công tác y tế trường học bao gồm:

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130000400

Điều 45.2.TL.1.4. Bảo đảm các điều kiện về phòng học, bàn ghế, bảng viết, chiếu sáng, đồ chơi trong trường học 1. Phòng học

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130000500

Điều 45.2.TL.1.5. Bảo đảm các điều kiện về cấp thoát nước và vệ sinh môi trường trong trường học 1. Bảo đảm nước uống, nước sinh hoạt

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130000600

Điều 45.2.TL.1.6. Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm 1. Trường học có bếp ăn nội trú, bán trú

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130000700

Điều 45.2.TL.1.7. Bảo đảm môi trường thực thi chính sách và xây dựng các mối quan hệ xã hội trong trường học, liên kết cộng đồng 1. Ban chăm sóc sức khỏe học sinh có phân công trách nhiệm cụ thể cho c...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130000800

Điều 45.2.TL.1.8. Bảo đảm các điều kiện về phòng y tế, nhân viên y tế trường học 1. Phòng y tế trường học

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130000900

Điều 45.2.TL.1.9. Tổ chức các hoạt động quản lý, bảo vệ và chăm sóc sức khỏe học sinh 1. Thực hiện kiểm tra sức khỏe vào đầu năm học để đánh giá tình trạng dinh dưỡng và sức khỏe: đo chiều cao, cân nặ...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130001000

Điều 45.2.TL.1.10. Tổ chức các hoạt động truyền thông, giáo dục sức khỏe 1. Biên soạn, sử dụng các tài liệu truyền thông giáo dục sức khỏe với nội dung phù hợp với từng nhóm đối tượng và điều kiện cụ ...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130001100

Điều 45.2.TL.1.11. Thống kê báo cáo và đánh giá về công tác y tế trường học 1. Báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130001200

Điều 45.2.TL.1.12. Trách nhiệm của trường học 1. Tổ chức triển khai thực hiện đầy đủ các nội dung về y tế trường học được quy định tại Thông tư liên tịch này.

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130001300

Điều 45.2.TL.1.13. Trách nhiệm của Trạm Y tế xã 1. Xây dựng kế hoạch hoạt động y tế trường học trong kế hoạch hoạt động chung của Trạm Y tế xã hàng năm.

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130001400

Điều 45.2.TL.1.14. Trách nhiệm của Phòng Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Phối hợp với ngành Y tế địa phương tham mưu với Ủy ban nhân dân các cấp trong việc lập kế hoạch, chỉ đạo tổ chức...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130001500

Điều 45.2.TL.1.15. Trách nhiệm của Trung tâm Y tế huyện, Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh và Sở Y tế 1. Chủ trì và phối hợp với cơ quan quản lý giáo dục tham mưu cho Ủy ban nhân dân các cấp trong việc lập...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130001600

Điều 45.2.TL.1.16. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Cục Y tế dự phòng là cơ quan đầu mối của Bộ Y tế; Vụ Công tác học sinh, sinh viên là cơ quan đầu mối của B...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802582000130001700

Điều 45.2.TL.1.17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Hằng năm phê duyệt kế hoạch về hoạt động y tế trường học của địa phương; chủ động đầu tư kinh phí, nguồn nhân lực, cơ sở vật chất bảo đảm ...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802787900330000100

Điều 45.2.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về công tác y tế trường học trong cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là cơ sở giáo dục), bao gồm: Chăm sóc sức k...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802787900330000200

Điều 45.2.TT.1.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ sở giáo dục và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác y tế trường học trên lãnh thổ Việt Nam.

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802787900330000300

Điều 45.2.TT.1.3. Chăm sóc sức khỏe người học 1. Thực hiện sơ cứu, cấp cứu cho người học theo quy định, hướng dẫn chuyên môn kỹ thuật về khám bệnh, chữa bệnh khi phát sinh trường hợp cấp cứu trong thờ...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802787900330000400

Điều 45.2.TT.1.4. Truyền thông, giáo dục sức khỏe 1. Nội dung truyền thông, giáo dục sức khỏe bao gồm: Các biện pháp phòng, chống tai nạn thương tích; tăng cường hoạt động thể lực, dinh dưỡng hợp lý, ...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802787900330000500

Điều 45.2.TT.1.5. Bảo đảm vệ sinh trường học 1. Cơ sở giáo dục phải đáp ứng các yêu cầu vệ sinh chung, khu chức năng, phòng học trong học tập và giảng dạy theo các tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 3981:1985 ...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802787900330000600

Điều 45.2.TT.1.6. Bảo đảm an toàn thực phẩm 1. Cơ sở giáo dục có tổ chức bếp ăn nội trú, bán trú

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802787900330000700

Điều 45.2.TT.1.7. Yêu cầu về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân viên y tế trường học 1. Cơ sở giáo dục bố trí phòng riêng ở vị trí thuận tiện cho công tác sơ cứu, cấp cứu và chăm sóc sức khỏe ngườ...

45002000000000002000006000000000000000000050222280023000010000802787900330000800

Điều 45.2.TT.1.8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ Y tế giao trách nhiệm cho Cục Quản lý môi trường y tế:

4500200000000000200000700000000000000000

Điều 45.2.LQ.7. Vệ sinh lương thực, thực phẩm, các loại nước uống và rượu.

4500200000000000200000800000000000000000

Điều 45.2.LQ.8. Vệ sinh nước và các nguồn nước dùng trong sinh hoạt của nhân dân.

4500200000000000200000900000000000000000

Điều 45.2.LQ.9. Vệ sinh trong sản xuất, bảo quản, vận chuyển và sử dụng hoá chất.

4500200000000000200001000000000000000000

Điều 45.2.LQ.10. Vệ sinh các chất thải trong công nghiệp và trong sinh hoạt.

4500200000000000200001100000000000000000

Điều 45.2.LQ.11. Vệ sinh trong chăn nuôi gia súc, gia cầm.

4500200000000000200001200000000000000000

Điều 45.2.LQ.12. Vệ sinh trong xây dựng.

4500200000000000200001400000000000000000

Điều 45.2.LQ.14. Vệ sinh trong lao động.

4500200000000000200001500000000000000000

Điều 45.2.LQ.15. Vệ sinh nơi công cộng.

4500200000000000200001600000000000000000

Điều 45.2.LQ.16. Vệ sinh trong việc quàn, ướp, chôn, hoả táng, di chuyển thi hài, hài cốt.

4500200000000000200001700000000000000000

Điều 45.2.LQ.17. Phòng và chống các bệnh nhiễm khuẩn, bệnh dịch.

4500200000000000200001800000000000000000

Điều 45.2.LQ.18. Kiểm dịch.

45002000000000003000

Chương III THỂ DỤC THỂ THAO, ĐIỀU DƯỠNG VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

4500200000000000300001900000000000000000

Điều 45.2.LQ.19. Tổ chức hoạt động thể dục thể thao. 1- Các ngành, các cấp, các tổ chức Nhà nước, tổ chức xã hội, tập thể, tư nhân có trách nhiệm tạo điều kiện cần thiết và tổ chức, động viên mọi ngườ...

4500200000000000300002000000000000000000

Điều 45.2.LQ.20. Tổ chức nghỉ ngơi và điều dưỡng. 1- Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam, các ngành, các cấp, các tổ chức Nhà nước, các tổ chức xã hội, tổ chức tập thể có trách nhiệm mở rộng các cơ sở đi...

4500200000000000300002100000000000000000

Điều 45.2.LQ.21. Phục hồi chức năng.

4500200000000000300002200000000000000000

Điều 45.2.LQ.22. Điều dưỡng, phục hồi sức khoẻ bằng yếu tố thiên nhiên. Nguồn nước khoáng, mỏ bùn thuốc, khu vực bãi biển, vùng khí hậu và các yếu tố thiên nhiên khác có tác dụng dược lý đặc biệt phải...

45002000000000004000

Chương IV KHÁM BỆNH VÀ CHỮA BỆNH

4500200000000000400002300000000000000000

Điều 45.2.LQ.23. Quyền được khám bệnh và chữa bệnh.

4500200000000000400002400000000000000000

Điều 45.2.LQ.24. Điều kiện hành nghề của thầy thuốc.

4500200000000000400002500000000000000000

Điều 45.2.LQ.25. Trách nhiệm của thầy thuốc.

4500200000000000400002600000000000000000

Điều 45.2.LQ.26. Giúp đỡ bảo vệ thầy thuốc và nhân viên y tế.

4500200000000000400002700000000000000000

Điều 45.2.LQ.27. Trách nhiệm của người bệnh.

4500200000000000400002800000000000000000

Điều 45.2.LQ.28. Chữa bệnh bằng phẵu thuật.

4500200000000000400002900000000000000000

Điều 45.2.LQ.29. Bắt buộc chữa bệnh.

4500200000000000400003000000000000000000

Điều 45.2.LQ.30. Lấy và ghép mô hoặc một bộ phận của cơ thể con người.

4500200000000000400003100000000000000000

Điều 45.2.LQ.31. Giải phẵu tử thi.

4500200000000000400003200000000000000000

Điều 45.2.LQ.32. Khám bệnh, chữa bệnh cho người nước ngoài tại Việt Nam.

4500200000000000400003300000000000000000

Điều 45.2.LQ.33. Giám định y khoa. 1- Hội đồng giám định y khoa xác định tình trạng sức khoẻ và khả năng lao động của người lao động theo yêu cầu của các tổ chức sử dụng lao động và người lao động.

45002000000000005000

Chương V Y HỌC, DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN DÂN TỘC

4500200000000000500003400000000000000000

Điều 45.2.LQ.34. Kế thừa và phát triển nền y học, dược học cổ truyền dân tộc.

4500200000000000500003500000000000000000

Điều 45.2.LQ.35. Điều kiện hành nghề của lương y.

4500200000000000500003600000000000000000

Điều 45.2.LQ.36. Trách nhiệm của lương y.

4500200000000000500003700000000000000000

Điều 45.2.LQ.37. Giúp đỡ và bảo vệ lương y.

45002000000000006000

Chương VI THUỐC PHÒNG BỆNH, CHỮA BỆNH

4500200000000000600003800000000000000000

Điều 45.2.LQ.38. Quản lý sản xuất, lưu thông, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và nguyên liệu làm thuốc.

4500200000000000600003900000000000000000

Điều 45.2.LQ.39. Quản lý thuốc độc, thuốc và chất dễ gây nghiện, gây hưng phấn, ức chế tâm thần.

4500200000000000600004000000000000000000

Điều 45.2.LQ.40. Chất lượng thuốc.

45002000000000007000

Chương VII BẢO VỆ SỨC KHOẺ NGƯỜI CAO TUỔI, THƯƠNG BINH, BỆNH BINH, NGƯỜI TÀN TẬT VÀ ĐỒNG BÀO CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ

4500200000000000700004100000000000000000

Điều 45.2.LQ.41. Bảo vệ sức khoẻ người cao tuổi, thương binh, bệnh binh và người tàn tật. 1- Người cao tuổi, thương binh, bệnh binh và người tàn tật được ưu tiên trong khám bệnh, chữa bệnh, được tạo đ...

4500200000000000700004200000000000000000

Điều 45.2.LQ.42. Bảo vệ sức khoẻ đồng bào các dân tộc thiểu số. 1- Nhà nước dành ngân sách thích đáng để củng cố mở rộng mạng lưới y tế khám bệnh, chữa bệnh cho đồng bào các dân tộc thiểu số, đặc biệt...

45002000000000008000

Chương VIII THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH VÀ BẢO VỆ SỨC KHOẺ PHỤ NỮ, TRẺ EM

4500200000000000800004300000000000000000

Điều 45.2.LQ.43. Thực hiện kế hoạch hoá gia đình. 1- Mọi người có trách nhiệm thực hiện kế hoạch hoá gia đình, có quyền lựa chọn biện pháp sinh đẻ có kế hoạch theo nguyện vọng. Mỗi cặp vợ chống chỉ nê...

4500200000000000800004400000000000000000

Điều 45.2.LQ.44. Quyền của phụ nữ được khám bệnh, chữa bệnh phụ khoa và nạo thai, phá thai. 1- Phụ nữ được quyền nạo thai, phá thai theo nguyện vọng, được khám bệnh, chữa bệnh phụ khoa, được theo dõi ...

4500200000000000800004500000000000000000

Điều 45.2.LQ.45. Sử dụng lao động nữ. 1- Các tổ chức và cá nhân sử dụng lao động nữ phải thực hiện các quy định về bảo vệ sức khoẻ cho phụ nữ, bảo đảm chế độ đối với phụ nữ có thai, sinh con, nuôi con...

4500200000000000800004600000000000000000

Điều 45.2.LQ.46. Bảo vệ sức khoẻ trẻ em. 1- Trẻ em được y tế cơ sở quản lý sức khoẻ, được tiêm chủng phòng bệnh, phòng dịch, được khám bệnh, chữa bệnh.

4500200000000000800004700000000000000000

Điều 45.2.LQ.47. Chăm sóc trẻ em có khuyết tật. Bộ y tế, Bộ lao động - thương binh và xã hội, Bộ giáo dục có trách nhiệm tổ chức chăm sóc và áp dụng các biện pháp phục hồi chức năng cho trẻ em có khuy...

45002000000000009000

Chương IX THANH TRA NHÀ NƯỚC VỀ Y TẾ

4500200000000000900004800000000000000000

Điều 45.2.LQ.48. Tổ chức và quyền hạn của thanh tra Nhà nước về y tế. 1- Thanh tra Nhà nước về y tế thuộc ngành y tế bao gồm: Thanh tra vệ sinh, thanh tra khám bệnh, chữa bệnh và thanh tra dược.

4500200000000000900004900000000000000000

Điều 45.2.LQ.49. Thanh tra vệ sinh. Thanh tra vệ sinh thanh tra việc chấp hành pháp luật về vệ sinh của các tổ chức Nhà nước, tổ chức xã hội, tập thể, tư nhân và mọi công dân.

4500200000000000900005000000000000000000

Điều 45.2.LQ.50. Thanh tra khám bệnh, chữa bệnh. Thanh tra khám bệnh và chữa bệnh thanh tra việc chấp hành những quy định chuyên môn, nghiệp vụ và điều lệ kỹ thuật y tế của các cơ sở khám bệnh, chữa b...

4500200000000000900005100000000000000000

Điều 45.2.LQ.51. Thanh tra dược. Thanh tra dược thanh tra việc chấp hành những quy định chuyên môn, nghiệp vụ dược trong sản xuất, lưu thông, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và nguyên liệu làm thuốc của cá...

45002000000000010000

Chương X KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ CÁC VI PHẠM

4500200000000001000005200000000000000000

Điều 45.2.LQ.52. Khen thưởng. Địa phương, đơn vị, cá nhân có thành tích trong công tác bảo vệ sức khoẻ nhân dân được Nhà nước khen thưởng vật chất và tinh thần.

4500200000000001000005300000000000000000

Điều 45.2.LQ.53. Xử lý các vi phạm Người nào có những hành vi sau đây thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng sẽ bị xứ lý kỷ luật, bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

45002000000000011000

Chương XI ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

4500200000000001100005400000000000000000

Điều 45.2.LQ.54. Những quy định trước đây trái với Luật này đều bãi bỏ.

4500200000000001100005500000000000000000

Điều 45.2.LQ.55. Hội đồng bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 1989.

4500200000000001100005510229200018000040

Điều 45.2.NQ.1.4. Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Uỷ ban về các vấn đề xã hội, Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp trong...

4500200000000001100005550222280023000020

Điều 45.2.CT.1.2. Bộ Y tế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Chỉ thị và tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

4500200000000001100005580258200013000180

Điều 45.2.TL.1.18. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản tham chiếu trong văn bản này có sự sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

4500200000000001100005580258200013000190

Điều 45.2.TL.1.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 6 năm 2016.

4500200000000001100005580258200013000200

Điều 45.2.TL.1.20. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các trường học hiện nay đang sử dụng và vận hành, cần phải xây dựng lộ trình để bảo đảm các yêu cầu về quy hoạch, thiết kế, xây dựng theo các tiêu chu...

4500200000000001100005580278790033000090

Điều 45.2.TT.1.9. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

4500200000000001100005580278790033000100

Điều 45.2.TT.1.10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.

4500200000000001100005580278790033000110

Điều 45.2.TT.1.11. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trường các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế v...

45004000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ÐỊNH CHUNG

4500400000000000100000100000000000000000

Điều 45.4.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Luật này quy định về chính sách của Nhà nước về dược và phát triển công nghiệp dược; hành nghề dược; kinh doanh dược; đăng ký, lưu hành, thu ...

4500400000000000100000140261810054000010

Điều 45.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về Chứng chỉ hành nghề dược; kinh doanh dược; xuất khẩu, nhập khẩu thuốc; đăng ký lưu hành dược liệu, tá dược, vỏ na...

4500400000000000100000140261920065000010

Điều 45.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định một số chính sách đặc thù về giống, vốn và công nghệ trong phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu có nguồn gốc thự...

4500400000000000100000140274550131000010

Điều 45.4.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức dược lâm sàng; hoạt động dược lâm sàng và trách nhiệm thực hiện hoạt động dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có hoạt độ...

4500400000000000100000140274550131000020

Điều 45.4.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có hoạt động sử dụng thuốc theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm cả cơ sở khám b...

4500400000000000100000180231290011850010

Điều 45.4.TL.1.1. Quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh

4500400000000000100000180235560005850010

Điều 45.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn việc yêu cầu và thực hiện bảo mật dữ liệu thử nghiệm trong đăng ký thuốc.

4500400000000000100000180235560005850020

Điều 45.4.TT.3.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có các hoạt động liên quan đến đăng ký thuốc tại Việt Nam.

4500400000000000100000180236120008850010

Điều 45.4.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc báo cáo số liệu nghiên cứu sinh khả dụng/ tương đương sinh học trong đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.

4500400000000000100000180236120008850020

Điều 45.4.TT.4.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có các hoạt động liên quan đến đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.

4500400000000000100000180239700015850010

Điều 45.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về tổ chức và hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc trong bệnh viện.

4500400000000000100000180259100031000010

Điều 45.4.TT.10.1. Phạm vi Điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm dược liệu và vị thuốc cổ truyền tại cơ sở y tế công lập sử dụng vốn nhà nước, nguồn quỹ bả...

4500400000000000100000180261760006000010

Điều 45.4.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc xây dựng, tiêu chí lựa chọn thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc là dược chất, thu...

4500400000000000100000180261760007000010

Điều 45.4.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc xây dựng, tiêu chí lựa chọn thuốc không kê đơn; Danh mục thuốc không kê đơn; mục đích ban hành và trách nhiệm thực hiện.

4500400000000000100000180261830020000010

Điều 45.4.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về:

4500400000000000100000180261830020000020

Điều 45.4.TT.13.2. Đối tượng áp dụng 1. Các quy định về danh mục liên quan đến thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt và hồ sơ, sổ sách và lưu giữ chứng từ, tài liệu có liên quan về thuố...

4500400000000000100000180262450030000010

Điều 45.4.TT.14.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn phương pháp chung chế biến các vị thuốc cổ truyền và phương pháp chế biến các vị thuốc cổ truyền cụ thể.

4500400000000000100000180263700042000010

Điều 45.4.TT.15.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc xây dựng, tiêu chí lựa chọn dược liệu độc làm thuốc; Danh mục dược liệu độc làm thuốc và trách nhiệm thi hành.

4500400000000000100000180263730043000010

Điều 45.4.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nguyên tắc xây dựng tỷ lệ hao hụt và hướng dẫn thực hiện, thanh toán bảo hiểm y tế đối với các vị thuốc cổ truyền (...

4500400000000000100000180264160052000010

Điều 45.4.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là kê đơn th...

4500400000000000100000180264160052000020

Điều 45.4.TT.17.2. Đối tượng áp dụng 1. Bác sỹ có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh và có đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh.

4500400000000000100000180264160055000010

Điều 45.4.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về tỷ lệ hao hụt thuốc tối đa được thanh toán từ nguồn bảo hiểm y tế; nguyên tắc xác định và tài liệu chứng minh việc hao hụt thuốc trong...

4500400000000000100000180264360001850010

Điều 45.4.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về nội dung, cách ghi nhãn của thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc lưu hành trên thị trường; thay đổi hạn dùng của...

4500400000000000100000180264400002850010

Điều 45.4.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc ban hành và đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc.

4500400000000000100000180264580003850010

Điều 45.4.TT.21.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc công bố áp dụng và đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

4500400000000000100000180264580004850010

Điều 45.4.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc công bố áp dụng và đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm.

4500400000000000100000180265200007850010

Điều 45.4.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về kinh doanh dược, bao gồm:

4500400000000000100000180265200007850020

Điều 45.4.TT.23.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài hành nghề dược, kinh doanh dược h...

4500400000000000100000180265420011850010

Điều 45.4.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng thuốc (thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, vắc xin, sinh phẩm), nguyên liệu làm thuốc (bao gồm cả bán thành ...

4500400000000000100000180265530013850010

Điều 45.4.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền; nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu, thuốc cổ truyền; kiểm tra và xử lý kết q...

4500400000000000100000180265530013850020

Điều 45.4.TT.25.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở kinh doanh dược liệu, thuốc cổ truyền; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có sử dụng dược liệu, thuốc cổ truyền và cơ quan, tổ ch...

4500400000000000100000180266600019000010

Điều 45.4.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc xây dựng, tiêu chí lựa chọn thuốc thiết yếu bao gồm thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm, thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu; danh mụ...

4500400000000000100000180266730021000010

Điều 45.4.TT.27.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết các nội dung sau đây:

4500400000000000100000180266730021000020

Điều 45.4.TT.27.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

4500400000000000100000180266730021000030

Điều 45.4.TT.27.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000180267200029000010

Điều 45.4.TT.28.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc ban hành, áp dụng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng; đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng và hồ sơ, qu...

4500400000000000100000180267200029000020

Điều 45.4.TT.28.2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với:

4500400000000000100000180267210031000010

Điều 45.4.TT.29.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh:

4500400000000000100000180267440035000010

Điều 45.4.TT.31.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc công bố áp dụng, ban hành và đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

4500400000000000100000180267440036000010

Điều 45.4.TT.32.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc công bố áp dụng, ban hành và đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

4500400000000000100000180267800044000010

Điều 45.4.TT.33.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về kê đơn thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu, kê đơn kết hợp thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu với thuốc hóa dược trong...

4500400000000000100000180267800047000010

Điều 45.4.TT.34.1. Phạm vi điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định việc áp dụng điều kiện về văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận liên quan đến y dược cổ truyền được cấp trước ngày Luật...

4500400000000000100000180268700003000010

Điều 45.4.TT.35.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp; quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng Danh ...

4500400000000000100000180269750015000010

Điều 45.4.TT.36.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc đấu thầu thuốc (thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin và sinh phẩm) và dược liệu tại các cơ sở y tế công lập bao...

4500400000000000100000180269750015000020

Điều 45.4.TT.36.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động đấu thầu thuốc.

4500400000000000100000180269940019000010

Điều 45.4.TT.37.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc ban hành, công bố áp dụng và đánh giá việc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và khai thác dược...

4500400000000000100000180269940019000020

Điều 45.4.TT.37.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng, thu hái, khai thác dược liệu (sau đây gọi chung là cơ sở) và các tổ chức liên quan đến hoạt động quản lý nuôi trồ...

4500400000000000100000180270250026000010

Điều 45.4.TT.38.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành Danh mục thuốc hiếm, quy định mục đích ban hành, nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc vào Danh mục thuốc hiếm.

4500400000000000100000180272130004000010

Điều 45.4.TT.39.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc thành lập, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học cấp quốc gia và Hội ...

4500400000000000100000180273110010000010

Điều 45.4.TT.40.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc đánh giá đủ điều kiện đối với cơ sở thử tương đương sinh học của thuốc; hướng dẫn thử tương đương sinh học của th...

4500400000000000100000180275140032000010

Điều 45.4.TT.42.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn và công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền có tổ ch...

4500400000000000100000180277450011000010

Điều 45.4.TT.44.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết việc đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid - 19 (sau đây viết tắt là vắc xin) trong trường hợp cấp bách:

4500400000000000100000180278750030000010

Điều 45.4.TT.45.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về các nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên môn, kỹ thuật để bảo đảm thực hành tốt hoạt động pha chế thuốc (không bao gồm thuốc dược liệu, thuốc...

4500400000000000100000180278790038000010

Điều 45.4.TT.46.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng; công bố chất lượng dược liệu; kiểm nghiệm chất lượng dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền; ...

4500400000000000100000180278790038000020

Điều 45.4.TT.46.2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở nuôi trồng, thu hái, khai thác, sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ ...

4500400000000000100000180281270007000010

Điều 45.4.TT.47.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định:

4500400000000000100000180281270008000010

Điều 45.4.TT.48.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết:

4500400000000000100000180281310009000010

Điều 45.4.TT.49.1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm dược liệu (bao gồm dược liệu sơ chế) và vị thuốc cổ truyền trong đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế ...

4500400000000000100000180281440010000010

Điều 45.4.TT.50.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn phương án phát triển dược liệu, phê duyệt dự án và Danh sách đối tượng đủ điều kiện thụ hưởng chính sách, tổng mức đầu tư dự án, mức đầu tư...

4500400000000000100000180281440010000020

Điều 45.4.TT.50.2. Đối tượng áp dụng 1. Các cá nhân, hộ gia đình người dân tộc thiểu số, hộ nghèo, hộ cận nghèo sinh sống trong vùng có điều kiện tự nhiên phù hợp để phát triển dược liệu quý cùng tham...

4500400000000000100000180284710016000010

Điều 45.4.TT.51.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chung về đăng ký lưu hành thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ sản xuất tại Việt Nam; hồ sơ, thủ tục cấp, gia...

4500400000000000100000180287160003000010

Điều 45.4.TT.52.1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, ban hành và công bố danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ...

4500400000000000100000200000000000000000

Điều 45.4.LQ.2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

450040000000000010000020000000000000000000802617600060000200

Điều 45.4.TT.11.2. Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc, nguyên liệu làm thuốc vào Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc 1. Nguyên tắc xây dựng Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc là...

450040000000000010000020000000000000000000802617600060000300

Điều 45.4.TT.11.3. Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc Danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc được ban hành kèm theo Thông tư này.

450040000000000010000020000000000000000000802617600060000400

Điều 45.4.TT.11.4. Mục đích ban hành Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc Ban hành Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc là cơ sở để cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thực hiện q...

450040000000000010000020000000000000000000802617600070000200

Điều 45.4.TT.12.2. Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc vào Danh mục thuốc không kê đơn 1. Nguyên tắc xây dựng Danh mục thuốc không kê đơn:

450040000000000010000020000000000000000000802617600070000300

Điều 45.4.TT.12.3. Danh mục thuốc không kê đơn Thuốc không kê đơn quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

450040000000000010000020000000000000000000802617600070000400

Điều 45.4.TT.12.4. Mục đích ban hành Danh mục thuốc không kê đơn 1. Danh mục thuốc không kê đơn là cơ sở để phân loại thuốc không kê đơn và thuốc kê đơn. Các thuốc không thuộc Danh mục thuốc không kê ...

450040000000000010000020000000000000000000802637000420000200

Điều 45.4.TT.15.2. Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn dược liệu vào Danh mục dược liệu độc làm thuốc 1. Nguyên tắc xây dựng Danh mục dược liệu độc làm thuốc:

450040000000000010000020000000000000000000802637000420000300

Điều 45.4.TT.15.3. Danh mục dược liệu độc làm thuốc Ban hành kèm theo Thông tư này “Danh mục dược liệu độc làm thuốc” bao gồm:

450040000000000010000020000000000000000000802637000420000400

Điều 45.4.TT.15.4. Mục đích ban hành Danh mục dược liệu độc làm thuốc Danh mục dược liệu độc làm thuốc là cơ sở để cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thực hiện quy định về quản lý đối với dược liệ...

450040000000000010000020000000000000000000802666000190000200

Điều 45.4.TT.26.2. Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc vào danh mục thuốc thiết yếu 1. Nguyên tắc xây dựng danh mục thuốc thiết yếu:

450040000000000010000020000000000000000000802666000190000300

Điều 45.4.TT.26.3. Danh mục thuốc thiết yếu Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục thuốc thiết yếu, bao gồm:

450040000000000010000020000000000000000000802666000190000400

Điều 45.4.TT.26.4. Sử dụng danh mục thuốc thiết yếu Danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng cho các mục đích sau đây:

450040000000000010000020000000000000000000802672000290000400

Điều 45.4.TT.28.4. Nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 1. Ban hành nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này và tài liệu...

450040000000000010000020000000000000000000802672000290000500

Điều 45.4.TT.28.5. Đối tượng áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 1. Cơ sở thử thuốc trên lâm sàng triển khai áp dụng và đáp ứng GCP quy định tại Phụ lục I ban hành kèm...

450040000000000010000020000000000000000000802674400350000300

Điều 45.4.TT.31.3. Tài liệu về nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Công bố áp dụng các nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm th...

450040000000000010000020000000000000000000802674400350000400

Điều 45.4.TT.31.4. Áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc triển khai áp dụng GMP quy định tại Phụ lục I hoặc ...

450040000000000010000020000000000000000000802674400360000300

Điều 45.4.TT.32.3. Tài liệu về nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Ban hành nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc quy địn...

450040000000000010000020000000000000000000802674400360000400

Điều 45.4.TT.32.4. Áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc và nguyên liệu làm thuốc (trừ cơ ...

450040000000000010000020000000000000000000802702500260000200

Điều 45.4.TT.38.2. Danh mục thuốc hiếm Danh mục thuốc hiếm được ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư này bao gồm:

450040000000000010000020000000000000000000802702500260000300

Điều 45.4.TT.38.3. Mục đích ban hành Danh mục thuốc hiếm 1. Danh mục thuốc để phòng, chẩn đoán, điều trị bệnh hiếm gặp là cơ sở để:

450040000000000010000020000000000000000000802702500260000400

Điều 45.4.TT.38.4. Nguyên tắc xây dựng Danh mục thuốc hiếm Danh mục thuốc hiếm được xây dựng dựa trên các nguyên tắc sau đây:

450040000000000010000020000000000000000000802702500260000500

Điều 45.4.TT.38.5. Tiêu chí lựa chọn thuốc vào Danh mục thuốc hiếm 1. Một thuốc được xem xét để lựa chọn vào Danh mục thuốc để phòng, chẩn đoán, điều trị bệnh hiếm gặp khi đáp ứng một trong các tiêu c...

4500400000000000100000240261810054000020

Điều 45.4.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ, ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000240261920065000020

Điều 45.4.NĐ.2.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280235560005850030

Điều 45.4.TT.3.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280236120008850030

Điều 45.4.TT.4.3. Giải thích từ ngữ 1. Thuốc phát minh (Innovator pharmaceutical product): là thuốc được cấp phép lưu hành đầu tiên, trên cơ sở đã có đầy đủ các số liệu về chất lượng, an toàn và hiệu ...

4500400000000000100000280239700015850020

Điều 45.4.TT.5.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280262450030000020

Điều 45.4.TT.14.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280263730043000020

Điều 45.4.TT.16.2. Giải thích từ ngữ 1. Tỷ lệ hao hụt các vị thuốc trong quá trình chế biến là tỷ lệ phần trăm mất đi sau khi vị thuốc được chế biến so với khối lượng dược liệu trước chế biến.

4500400000000000100000280264160055000020

Điều 45.4.TT.18.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280264360001850020

Điều 45.4.TT.19.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280264400002850020

Điều 45.4.TT.20.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280264580003850020

Điều 45.4.TT.21.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280264580004850020

Điều 45.4.TT.22.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280265420011850020

Điều 45.4.TT.24.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280265530013850030

Điều 45.4.TT.25.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280267200029000030

Điều 45.4.TT.28.3. Giải thích từ ngữ 1. Thử thuốc trên lâm sàng là hoạt động khoa học nghiên cứu thuốc trên người tình nguyện nhằm thăm dò hoặc xác định sự an toàn và hiệu quả của thuốc; nhận biết, ph...

4500400000000000100000280267210031000020

Điều 45.4.TT.29.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280267440035000020

Điều 45.4.TT.31.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280267440036000020

Điều 45.4.TT.32.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280267800044000020

Điều 45.4.TT.33.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280269750015000030

Điều 45.4.TT.36.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280269940019000030

Điều 45.4.TT.37.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280272130004000020

Điều 45.4.TT.39.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280275140032000020

Điều 45.4.TT.42.2. Giải thích từ ngữ 1. Chế biến vị thuốc cổ truyền theo phương pháp cổ truyền là quá trình làm thay đổi về chất và lượng của dược liệu thành vị thuốc cổ truyền theo lý luận và phương ...

4500400000000000100000280277450011000020

Điều 45.4.TT.44.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280281270007000020

Điều 45.4.TT.47.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280281270008000020

Điều 45.4.TT.48.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280281440010000030

Điều 45.4.TT.50.3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000280284710016000020

Điều 45.4.TT.51.2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4500400000000000100000300000000000000000

Điều 45.4.LQ.3. Dự trữ quốc gia về thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Nhà nước thực hiện dự trữ quốc gia về thuốc và nguyên liệu làm thuốc để sử dụng trong trường hợp sau đây:

4500400000000000100000400000000000000000

Điều 45.4.LQ.4. Cơ quan quản lý nhà nước về dược 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về dược.

4500400000000000100000500000000000000000

Điều 45.4.LQ.5. Hội về dược 1. Hội về dược là tổ chức xã hội - nghề nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dược.

450040000000000010000050000000000000000000802769000080000100

Điều 45.4.TT.43.1. Nguyên tắc đạo đức hành nghề dược Ban hành kèm theo Thông tư này bản "Nguyên tắc đạo đức hành nghề dược".

4500400000000000100000600000000000000000

Điều 45.4.LQ.6. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Kinh doanh dược mà không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược hoặc trong thời gian bị đình chỉ hoạt động hoặc trong thời gian bị tước quyền sử...

45004000000000002000

Chương II CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC VỀ DƯỢC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP DƯỢC

4500400000000000200000700000000000000000

Điều 45.4.LQ.7. Chính sách của Nhà nước về dược 1. Bảo đảm cung ứng đủ, kịp thời thuốc có chất lượng, giá hợp lý cho nhu cầu phòng bệnh, chữa bệnh của Nhân dân, phù hợp với cơ cấu bệnh tật và yêu cầu ...

450040000000000020000070000000000000000000802814400100000400

Điều 45.4.TT.50.4. Nguyên tắc trong quản lý, tổ chức thực hiện dự án dược liệu quý 1. Bảo đảm phù hợp với các nguyên tắc trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia được quy đị...

450040000000000020000070000000000000000000802814400100000500

Điều 45.4.TT.50.5. Công khai thông tin và lưu giữ kết quả thực hiện dự án dược liệu quý 1. Công khai thông tin về dự án dược liệu quý thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và ...

450040000000000020000070000000000000000000802814400100000600

Điều 45.4.TT.50.6. Địa điểm triển khai dự án dược liệu quý Địa điểm triển khai thực hiện dự án dược liệu quý phải đáp ứng các tiêu chí sau:

450040000000000020000070000000000000000000802814400100000700

Điều 45.4.TT.50.7. Diện tích triển khai dự án dược liệu quý 1. Tổng diện tích triển khai dự án vùng trồng dược liệu quý tối thiểu là 210 ha, bao gồm các khu vực: các vùng nuôi trồng dược liệu quý, khu...

450040000000000020000070000000000000000000802814400100000800

Điều 45.4.TT.50.8. Đối tượng cây dược liệu quý Việc lựa chọn cây dược liệu để triển khai thực hiện dự án dược liệu quý đáp ứng yêu cầu sau:

450040000000000020000070000000000000000000802814400100000900

Điều 45.4.TT.50.9. Tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Dược liệu được nuôi trồng phải đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và khai thác dược liệu tự nhiên được quy định tại Th...

450040000000000020000070000000000000000000802814400100001000

Điều 45.4.TT.50.10. Mẫu hồ sơ, quy trình lựa chọn và nội dung quyết định phê duyệt dự án dược liệu quý 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu đề xuất lựa chọn dự án. Cơ quan chủ quản chương tr...

450040000000000020000070000000000000000000802814400100001100

Điều 45.4.TT.50.11. Tổng mức đầu tư dự án và mức đầu tư của cơ sở sản xuất kinh doanh tham gia vào dự án dược liệu quý 1. Tổng mức đầu tư dự án dược liệu quý là tổng các nguồn vốn được huy động để thự...

450040000000000020000070000000000000000000802814400100001200

Điều 45.4.TT.50.12. Nguyên tắc, điều kiện, nội dung, mức hỗ trợ và phương thức hỗ trợ từ vốn ngân sách nhà nước cho dự án dược liệu quý 1. Nguyên tắc quản lý hoạt động hỗ trợ dự án dược liệu quý thực ...

450040000000000020000070000000000000000000802814400100001300

Điều 45.4.TT.50.13. Chính sách tín dụng ưu đãi 1. Chính sách tín dụng ưu đãi cho dự án dược liệu quý được thực hiện theo quy định tại các điều từ Điều 26 đến Điều 31 Nghị định số 28/2022/NĐ-CP.

450040000000000020000070000000000000000000802871600030000200

Điều 45.4.TT.52.2. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục thuốc Thuốc đưa vào danh mục phải đáp ứng tất cả các nguyên tắc, tiêu chí sau đây:

450040000000000020000070000000000000000000802871600030000300

Điều 45.4.TT.52.3. Ban hành và công bố danh mục thuốc 1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục 93 thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu...

450040000000000020000070000000000000000000802871600030000400

Điều 45.4.TT.52.4. Cập nhật danh mục thuốc Trong thời gian tối đa 02 (hai) năm, trên cơ sở các nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục thuốc tại Điều 2 Thông tư này và căn cứ thông tin giá thuốc trúng ...

4500400000000000200000800000000000000000

Điều 45.4.LQ.8. Lĩnh vực ưu tiên trong phát triển công nghiệp dược 1. Nghiên cứu sản xuất nguyên liệu làm thuốc từ nguồn dược liệu sẵn có tại Việt Nam để phục vụ công nghiệp bào chế, sản xuất thuốc dư...

4500400000000000200000900000000000000000

Điều 45.4.LQ.9. (được bãi bỏ)

4500400000000000200001000000000000000000

Điều 45.4.LQ.10. Trách nhiệm trong phát triển công nghiệp dược 1. Bộ Y tế có các trách nhiệm sau đây:

450040000000000020000100000000000000000000402619200650000300

Điều 45.4.NĐ.2.3. Nguyên tắc áp dụng chính sách 1. Hỗ trợ trực tiếp cho tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư nuôi trồng, khai thác dược liệu đảm bao công khai, minh bạch, đúng đối tượng. Đối tượng được hư...

450040000000000020000100000000000000000000402619200650000400

Điều 45.4.NĐ.2.4. Ưu tiên công nhận giống dược liệu 1. Giống dược liệu địa phương được xem xét bổ sung vào Danh mục giống dược liệu được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam không phải thực hiện khả...

450040000000000020000100000000000000000000402619200650000500

Điều 45.4.NĐ.2.5. Hỗ trợ sản xuất giống dược liệu 1. Hỗ trợ 01 lần 50% tổng mức đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng (cải tạo đồng ruộng, thủy lợi, giao thông nội đồng, nhà lưới, nhà kính, chuồng trại, kho b...

450040000000000020000100000000000000000000402619200650000600

Điều 45.4.NĐ.2.6. Hỗ trợ áp dụng công nghệ nuôi trồng và khai thác dược liệu tuân thủ Thực hành nuôi trồng, khai thác dược liệu tốt 1. Xây dựng mô hình áp dụng công nghệ nuôi trồng và khai thác dược l...

450040000000000020000100000000000000000000402619200650000700

Điều 45.4.NĐ.2.7. Hỗ trợ nuôi trồng dược liệu tập trung Hỗ trợ 01 lần 15 triệu đồng/01 ha để xây dựng cơ sở hạ tầng và mua giống dược liệu cho dự án trồng cây dược liệu tập trung có quy mô từ 05 ha tr...

450040000000000020000100000000000000000000402619200650000800

Điều 45.4.NĐ.2.8. Chính sách ưu đãi về đất đai Tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư nghiên cứu, nhân giống, nuôi trồng dược liệu được hưởng các chính sách ưu đãi về đất đai như sau:

450040000000000020000100000000000000000000402619200650000900

Điều 45.4.NĐ.2.9. Điều kiện được hỗ trợ đầu tư Các dự án được hưởng chính sách đặc thù quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Nghị định này phải đáp ứng các điều kiện sau:

450040000000000020000100000000000000000000402619200650001000

Điều 45.4.NĐ.2.10. Nguồn vốn 1. Nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương.

450040000000000020000100000000000000000000402619200650001100

Điều 45.4.NĐ.2.11. Cơ chế hỗ trợ 1. Ngân sách nhà nước

450040000000000020000100000000000000000000402619200650001200

Điều 45.4.NĐ.2.12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ sung giống dược liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này như sau:

450040000000000020000100000000000000000000402619200650001300

Điều 45.4.NĐ.2.13. Trách nhiệm của bộ, ngành trung ương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

450040000000000020000100000000000000000000402619200650001400

Điều 45.4.NĐ.2.14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Lập hồ sơ, gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định bổ sung các giống dược liệu địa phương vào danh mục giống dược liệu được ...

45004000000000003000

Chương III HÀNH NGHỀ DƯỢC

4500400000000000300000100000000000000000

Mục 1 CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC

450040000000000030000010000000000000000001100000000000000000

Điều 45.4.LQ.11. Vị trí công việc phải có Chứng chỉ hành nghề dược 1. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dược.

450040000000000030000010000000000000000001200000000000000000

Điều 45.4.LQ.12. Cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược 1. Cấp Chứng chỉ hành nghề dược được thực hiện theo hình thức xét duyệt cho người đề nghị hoặc hình thức thi cho người có nh...

450040000000000030000010000000000000000001300000000000000000

Điều 45.4.LQ.13. Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề dược 1. Có văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận chuyên môn (sau đây gọi chung là văn bằng chuyên môn) được cấp hoặc công nhận tại Việt Nam phù hợp vớ...

45004000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802678000470000200

Điều 45.4.TT.34.2. Các loại văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận liên quan đến y dược cổ truyền 1. Giấy chứng nhận là lương y được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp.

45004000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802678000470000300

Điều 45.4.TT.34.3. Tổ chức thực hành 1. Yêu cầu thực hành

45004000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802678000470000400

Điều 45.4.TT.34.4. Nguyên tắc áp dụng điều kiện về văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận liên quan đến y dược cổ truyền phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội và nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh của nhân d...

45004000000000003000001000000000000000000130000000000000000000802678000470000500

Điều 45.4.TT.34.5. Phạm vi hành nghề dược đối với người có chứng chỉ, giấy chứng nhận về y dược cổ truyền 1. Người có giấy chứng nhận là lương y quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này được chịu trác...

450040000000000030000010000000000000000001400000000000000000

Điều 45.4.LQ.14. Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề dược tại Việt Nam đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 13 của Luật này.

45004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000802652000078500300

Điều 45.4.TT.23.3. Yêu cầu về sử dụng ngôn ngữ trong hành nghề dược 1. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc và người phụ trách dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ...

45004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000802652000078500400

Điều 45.4.TT.23.4. Tiêu chí để công nhận người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ kháctrong hành nghề dược 1. Người hành nghề d...

45004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000802652000078500500

Điều 45.4.TT.23.5. Tiêu chí để công nhận người đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược 1. Người được công nhận đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược khi được cơ sở giáo dục quy định tại Điều...

45004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000802652000078500600

Điều 45.4.TT.23.6. Cơ sở giáo dục được thực hiện việc kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược Cơ sở giáo...

45004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000802652000078500700

Điều 45.4.TT.23.7. Hồ sơ, thủ tục công bố cơ sở giáo dục kiểm tra ngôn ngữ trong hành nghề dược 1. Hồ sơ:

45004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000802652000078500800

Điều 45.4.TT.23.8. Các trường hợp hủy công bố cơ sở giáo dục kiểm tra ngôn ngữ trong hành nghề dược 1. Chấm dứt hoạt động kiểm tra, công nhận ngôn ngữ trong hành nghề dược.

45004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000802652000078500900

Điều 45.4.TT.23.9. Thủ tục hủy công bố cơ sở giáo dục kiểm tra ngôn ngữ trong hành nghề dược 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày có kết luận của cơ quan có thẩm quyền trong đó, kiến n...

45004000000000003000001000000000000000000140000000000000000000802652000078501000

Điều 45.4.TT.23.10. Hồ sơ, thủ tục đề nghị kiểm tra, công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược 1. Hồ sơ đề nghị kiểm t...

450040000000000030000010000000000000000001500000000000000000

Điều 45.4.LQ.15. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược và người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Điều kiện đối với người chịu tr...

450040000000000030000010000000000000000001600000000000000000

Điều 45.4.LQ.16. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán buôn thuốc, nguy...

450040000000000030000010000000000000000001700000000000000000

Điều 45.4.LQ.17. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở xuất khẩ...

450040000000000030000010000000000000000001800000000000000000

Điều 45.4.LQ.18. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc 1. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc phải có văn bằng chuyên môn quy định tại ...

450040000000000030000010000000000000000001900000000000000000

Điều 45.4.LQ.19. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ s...

450040000000000030000010000000000000000002000000000000000000

Điều 45.4.LQ.20. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng, thử tương đương sinh học của thuốc 1. Người chịu trách nhiệm chuyên m...

450040000000000030000010000000000000000002100000000000000000

Điều 45.4.LQ.21. Điều kiện đối với người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải có văn bằng chuyê...

450040000000000030000010000000000000000002200000000000000000

Điều 45.4.LQ.22. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở k...

450040000000000030000010000000000000000002300000000000000000

Điều 45.4.LQ.23. Thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung, thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược 1. Giám đốc Sở Y tế cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung, thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức ...

450040000000000030000010000000000000000002400000000000000000

Điều 45.4.LQ.24. Hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược 1. Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược có ảnh chân dung của người đề nghị được chụp trong thời gian không quá 06 tháng.

450040000000000030000010000000000000000002500000000000000000

Điều 45.4.LQ.25. Hồ sơ đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược 1. Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược có ảnh chân dung của người đề nghị được chụp trong thời gian không quá 06 tháng.

450040000000000030000010000000000000000002600000000000000000

Điều 45.4.LQ.26. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược 1. Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược có ảnh chân dung của người đề nghị được chụp trong thời gian khô...

450040000000000030000010000000000000000002700000000000000000

Điều 45.4.LQ.27. Thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược 1. Người đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược nộp hồ sơ đến cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược.

450040000000000030000010000000000000000002800000000000000000

Điều 45.4.LQ.28. Các trường hợp thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược 1. Chứng chỉ hành nghề dược được cấp không đúng thẩm quyền.

450040000000000030000010000000000000000002900000000000000000

Điều 45.4.LQ.29. Quản lý Chứng chỉ hành nghề dược 1. Mỗi cá nhân chỉ được cấp một Chứng chỉ hành nghề dược. Trên Chứng chỉ hành nghề dược ghi đầy đủ phạm vi hành nghề mà người có Chứng chỉ hành...

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540000300

Điều 45.4.NĐ.1.3. Quy định chi tiết về hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược 1. Hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Luật dược và được quy định cụ th...

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540000400

Điều 45.4.NĐ.1.4. Quy định chi tiết về hồ sơ đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược thực hiện theo quy định tại Điều 25 của Luật dược và được quy đị...

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540000500

Điều 45.4.NĐ.1.5. Quy định chi tiết về hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược 1. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược thực hiện theo quy định tại Điều 26 của ...

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540000600

Điều 45.4.NĐ.1.6. Quy định chi tiết về thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược 1. Người đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược nộp hồ sơ trực tiế...

4500400000000000300000100000000000000000029000000000000000000040261810054000060000802652000078502600

Điều 45.4.TT.23.26. Thành lập Hội đồng 1. Bộ trưởng Bộ Y tế ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức thi (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hà...

4500400000000000300000100000000000000000029000000000000000000040261810054000060000802652000078502700

Điều 45.4.TT.23.27. Thành phần của Hội đồng 1. Thành phần Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược Sở Y tế phải có ít nhất 05 (năm) thành viên bao gồm: Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, Th...

4500400000000000300000100000000000000000029000000000000000000040261810054000060000802652000078502800

Điều 45.4.TT.23.28. Hoạt động của Hội đồng tư vấn cấp chứng chỉ hành nghề dược 1. Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược có trách nhiệm xây dựng Quy chế hoạt động của Hội đồng tư vấn để trình Bộ...

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540000700

Điều 45.4.NĐ.1.7. Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược 1. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược đối với các trường hợp quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 11 Điều 28 của Luật dược:

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540000800

Điều 45.4.NĐ.1.8. Cơ sở đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược 1. Cơ sở đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược phải là một trong các tổ chức sau: Cơ sở giáo dục nghề nghiệp có đào tạo ...

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540001400

Điều 45.4.NĐ.1.14. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược 1. (được bãi bỏ)

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540001500

Điều 45.4.NĐ.1.15. Trách nhiệm của cơ quan quản lý về dược 1. Bộ Y tế có trách nhiệm:

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540001600

Điều 45.4.NĐ.1.16. Chi phí đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược Người tham gia đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược phải chi trả chi phí cho việc đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên...

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540001700

Điều 45.4.NĐ.1.17. Các văn bằng chuyên môn và chức danh nghề nghiệp được cấp Chứng chỉ hành nghề dược 1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành dược là bằng tốt nghiệp trình độ đại học ngành dược do các cơ sở ...

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540001800

Điều 45.4.NĐ.1.18. Xác định phạm vi hành nghề đối với các văn bằng và chức danh nghề nghiệp chưa được xác định 1. Đối với các văn bằng, chứng chỉ do cơ sở đào tạo trong nước cấp mà chức danh nghề nghi...

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540001900

Điều 45.4.NĐ.1.19. Cơ sở thực hành chuyên môn 1. Cơ sở thực hành chuyên môn là các cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật dược, gồm: Cơ sở kinh doanh dược, bộ phận dược của cơ sở khám bệnh, chữa ...

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540002000

Điều 45.4.NĐ.1.20. Nội dung thực hành chuyên môn 1. Đối với vị trí chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở sản xuất thuốc, dược chất, tá dược, vỏ nang:

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540002100

Điều 45.4.NĐ.1.21. Thời gian thực hành chuyên môn đối với người có trình độ chuyên khoa sau đại học 1. Người có trình độ chuyên khoa sau đại học là người có một trong các bằng sau:

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540002200

Điều 45.4.NĐ.1.22. Hình thức, nội dung, chương trình thi 1. Hình thức thi: Thi tập trung tại cơ sở tổ chức thi hoặc thi trực tuyến.

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540002300

Điều 45.4.NĐ.1.23. Yêu cầu đối với cơ sở tổ chức thi xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược 1. Phải là một trong các cơ sở đào tạo đại học chuyên ngành dược, chuyên ngành y dược cổ truyền.

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540002800

Điều 45.4.NĐ.1.28. Tổ chức thi xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược 1. (được bãi bỏ)

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540002900

Điều 45.4.NĐ.1.29. Ưu tiên trong hành nghề dược đối với người được cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức thi Người được cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức thi được ưu tiên trong tuyển d...

45004000000000003000001000000000000000000290000000000000000000402618100540003000

Điều 45.4.NĐ.1.30. Chi phí thi Người dự thi để xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược phải trả chi phí cho việc thi xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định của pháp luật.

4500400000000000300000200000000000000000

Mục 2 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ DƯỢC

450040000000000030000020000000000000000003000000000000000000

Điều 45.4.LQ.30. Quyền của người hành nghề dược 1. Được đào tạo, cập nhật kiến thức, trao đổi thông tin chuyên môn, pháp luật về dược.

450040000000000030000020000000000000000003100000000000000000

Điều 45.4.LQ.31. Nghĩa vụ của người hành nghề dược 1. Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp trong hành nghề dược.

45004000000000004000

Chương IV KINH DOANH DƯỢC

4500400000000000400000100000000000000000

Mục 1 CƠ SỞ KINH DOANH DƯỢC VÀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DƯỢC

450040000000000040000010000000000000000003200000000000000000

Điều 45.4.LQ.32. Hoạt động kinh doanh dược và cơ sở kinh doanh dược 1. Hoạt động kinh doanh dược bao gồm:

450040000000000040000010000000000000000003300000000000000000

Điều 45.4.LQ.33. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật và nhân sự được quy định như sau:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802644000028500300

Điều 45.4.TT.20.3. Nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc Ban hành nguyên tắc, tiêu chuẩn GPP quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802644000028500400

Điều 45.4.TT.20.4. Đối tượng áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc 1. Nhà thuốc triển khai áp dụng và đáp ứng tiêu chuẩn GPP đối với nhà thuốc được quy định tại Phụ lục I - 1...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802644000028500500

Điều 45.4.TT.20.5. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc 1. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng GPP đối với cơ sở bán lẻ thuốc là hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802644000028500600

Điều 45.4.TT.20.6. Trình tựđánh giáviệc đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc 1. Tiếp nhận hồ sơ:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802644000028500700

Điều 45.4.TT.20.7. Quy trình đánh giá việc đáp ứng và phân loại đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc 1. Quy trình đánh giá:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802644000028500800

Điều 45.4.TT.20.8. Xử lý kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc 1. Trường hợp biên bản đánh giá GPP kết luận cơ sở bán lẻ thuốc đáp ứng GPP theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 7 T...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802644000028500900

Điều 45.4.TT.20.9. Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc 1. Thời gian định kỳ đánh giá việc duy trì đáp ứng GPP tại cơ sở bán lẻ thuốc là 03 năm, kể từ ngày kết thúc l...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802644000028501000

Điều 45.4.TT.20.10. Xử lý kết quả đánh giá định kỳ việc duy trìđáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc 1. Trường hợp biên bản đánh giá GPP kết luận cơ sở bán lẻ thuốc đáp ứng GPP theo quy định tại đi...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802644000028501100

Điều 45.4.TT.20.11. Kiểm soát thay đổi 1. Trong khoảng thời gian giữa các đợt đánh giá định kỳ, cơ sở bán lẻ thuốc phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược theo ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802644000028501200

Điều 45.4.TT.20.12. Đánh giáđột xuất, thanh tra, kiểm traviệc duy trì đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc 1. Công tác thanh tra, kiểm tra việc duy trì đáp ứng GPP của cơ sở bán lẻ thuốc được thực...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802644000028501300

Điều 45.4.TT.20.13. Thành phần và tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá 1. Thành phần Đoàn đánh giá bao gồm:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802644000028501400

Điều 45.4.TT.20.14. Trách nhiệm và quyền hạn của Đoàn đánh giá 1. Trách nhiệm của Đoàn đánh giá:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800038500300

Điều 45.4.TT.21.3. Nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Công bố áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt phân phối thuốc của Tổ chức Y tế thế giới theo qu...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800038500400

Điều 45.4.TT.21.4. Đối tượngáp dụngnguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Cơ sở phân phối thuốc triển khai áp dụng và đáp ứng GDP theo quy định tại Phụ lục I kè...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800038500500

Điều 45.4.TT.21.5. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng GDP đối với cơ sở phân phối là hồ sơ đề nghị cấp Gi...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800038500600

Điều 45.4.TT.21.6. Trình tự đánh giá việc đáp ứngThực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Tiếp nhận hồ sơ:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800038500700

Điều 45.4.TT.21.7. Quy trình đánh giá việc đáp ứng và phân loại đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Quy trình đánh giá:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800038500800

Điều 45.4.TT.21.8. Xử lý kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Trường hợp biên bản đánh giá GDP kết luận cơ sở phân phối đáp ứng GDP theo quy định tại điểm a...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800038500900

Điều 45.4.TT.21.9. Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Thời gian định kỳ đánh giá việc duy trì đáp ứng GDP tại cơ sở phân phối (bao gồm cả cơ ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800038501000

Điều 45.4.TT.21.10. Xử lý kết quả đánh giá định kỳ việc đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Trường hợp biên bản đánh giá GDP kết luận cơ sở phân phối tuân thủ GDP ở mức độ ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800038501100

Điều 45.4.TT.21.11. Kiểm soát thay đổi 1. Trong khoảng thời gian giữa các đợt đánh giá định kỳ, cơ sở phân phối phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược theo quy...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800038501200

Điều 45.4.TT.21.12. Đánh giá đột xuất, thanh tra, kiểm tra việc duy trì đáp ứngThực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Công tác thanh tra, kiểm tra việc duy trì đáp ứng GDP của cơ sở p...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800038501300

Điều 45.4.TT.21.13. Thành phần và tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá 1. Thành phần đoàn đánh giá:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800038501400

Điều 45.4.TT.21.14. Trách nhiệm và quyền hạn của Đoàn đánh giá 1. Trách nhiệm của Đoàn đánh giá

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800048500300

Điều 45.4.TT.22.3. Nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt phòng thí nghiệm 1. Công bố áp dụng các nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt phòng thí nghiệm sau đây:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800048500400

Điều 45.4.TT.22.4. Đối tượng áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt phòng thí nghiệm 1. Cơ sở thử nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc tự lựa chọn triển khai áp dụng và đáp ứng GLP được quy định ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800048500500

Điều 45.4.TT.22.5. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm 1. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng GLP đối với cơ sở thử nghiệm là hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800048500600

Điều 45.4.TT.22.6. Trình tự đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm 1. Tiếp nhận hồ sơ:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800048500700

Điều 45.4.TT.22.7. Quy trình đánh giá việc đáp ứng và phân loại đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm 1. Quy trình đánh giá:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800048500800

Điều 45.4.TT.22.8. Xử lý kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm 1. Trường hợp báo cáo đánh giá GLP kết luận cơ sở thử nghiệm tuân thủ GLP ở mức độ 1 theo quy định tại điểm a khoản 2 Đ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800048500900

Điều 45.4.TT.22.9. Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm 1. Thời gian định kỳ đánh giá việc duy trì đáp ứng GLP tại cơ sở thử nghiệm (bao gồm cả cơ sở thử nghiệm không v...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800048501000

Điều 45.4.TT.22.10. Xử lý kết quả đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm 1. Trường hợp báo cáo đánh giá GLP kết luận cơ sở thử nghiệm tuân thủ GLP ở mức độ 1 theo quy địn...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800048501100

Điều 45.4.TT.22.11. Kiểm soát thay đổi 1. Trong khoảng thời gian giữa các đợt đánh giá định kỳ, cơ sở thử nghiệm phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược theo qu...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800048501200

Điều 45.4.TT.22.12. Đánh giá đột xuất, thanh tra, kiểm tra việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm 1. Công tác thanh tra, kiểm tra việc duy trì đáp ứng GLP của cơ sở thử nghiệm được thực h...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800048501300

Điều 45.4.TT.22.13. Thành phần và tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá 1. Thành phần Đoàn đánh giá bao gồm:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802645800048501400

Điều 45.4.TT.22.14. Trách nhiệm và quyền hạn của Đoàn đánh giá 1. Trách nhiệm của Đoàn đánh giá:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802672000290000600

Điều 45.4.TT.28.6. Các trường hợp đánh giá, thanh tra, kiểm tra việc đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 1. Đánh giá lần đầu dược thực hiện cùng với việc cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kin...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802672000290000700

Điều 45.4.TT.28.7. Mức độ tuân thủ Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng Việc đánh giá tuân thủ GCP của cơ sở thử thuốc trên lâm sàng theo 03 mức độ sau đây:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802672000290000800

Điều 45.4.TT.28.8. Hồ sơ đề nghị đánh giá lần đầu việc đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 1. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng GCP đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc là hồ sơ đề ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802672000290000900

Điều 45.4.TT.28.9. Trình tự tiếp nhận hồ sơ đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 1. Tiếp nhận hồ sơ:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802672000290001000

Điều 45.4.TT.28.10. Quy trình đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 1. Quy trình đánh giá:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802672000290001100

Điều 45.4.TT.28.11. Xử lý kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 1. Trường hợp báo cáo đánh giá việc đáp ứng GCP kết luận cơ sở thử thuốc trên lâm sàng đáp ứng GCP theo quy địn...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802672000290001200

Điều 45.4.TT.28.12. Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 1. Tháng 11 hàng năm, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ công bố trên Trang thông tin điện tử của Cơ quan tiếp nhận...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802672000290001300

Điều 45.4.TT.28.13. Xử lý kết quả đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 1. Trường hợp báo cáo đánh giá GCP kết luận cơ sở thử thuốc trên lâm sàng đáp ứng GCP theo...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802672000290001400

Điều 45.4.TT.28.14. Kiểm soát thay đổi 1. Trong khoảng thời gian giữa các đợt đánh giá định kỳ, cơ sở thử thuốc trên lâm sàng phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802672000290001500

Điều 45.4.TT.28.15. Đánh giá đột xuất việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 1. Theo yêu cầu của Bộ Y tế, Sở Y tế, căn cứ vào mức độ nguy cơ ảnh hưởng của thuốc thử đối với sức khỏ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802672000290001600

Điều 45.4.TT.28.16. Thành phần và tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá 1. Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định thành lập Đoàn đánh giá việc đáp ứng GCP, thành phần Đoàn bao gồm:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802672000290001700

Điều 45.4.TT.28.17. Trách nhiệm và quyền hạn của Đoàn đánh giá 1. Trách nhiệm của Đoàn đánh giá:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400350000500

Điều 45.4.TT.31.5. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng GMP đối với cơ sở kinh doanh dược là Hồ sơ đề nghị c...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400350000600

Điều 45.4.TT.31.6. Trình tự đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Tiếp nhận hồ sơ:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400350000700

Điều 45.4.TT.31.7. Quy trình đánh giá việc đáp ứng và phân loại đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Tài liệu sử dụng trong đánh giá việc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP: ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400350000800

Điều 45.4.TT.31.8. Xử lý kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Trường hợp báo cáo đánh giá GMP kết luận cơ sở sản xuất tuân thủ GMP ở mức độ 1 theo quy định t...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400350000900

Điều 45.4.TT.31.9. Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Thời gian định kỳ đánh giá việc duy trì đáp ứng GMP tại cơ sở sản xuất là 03 năm, kể từ ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400350001000

Điều 45.4.TT.31.10. Xử lý kết quả đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Trường hợp báo cáo đánh giá GMP kết luận cơ sở sản xuất tuân thủ GMP ở mứ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400350001100

Điều 45.4.TT.31.11. Kiểm soát thay đổi 1. Cơ sở sản xuất vắc xin trước khi tiến hành thay đổi thuộc một trong các trường hợp được quy định tại điểm a, b khoản này phải có văn bản thông báo kèm theo đá...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400350001200

Điều 45.4.TT.31.12. Đánh giá đột xuất, thanh tra, kiểm tra việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Công tác thanh tra, kiểm tra việc duy trì đáp ứng GMP của cơ sở s...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400350001300

Điều 45.4.TT.31.13. Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở sản xuất không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Cơ sở sản xuất...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400350001400

Điều 45.4.TT.31.14. Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở sản xuất nước ngoài có thuốc, nguyên liệu làm thuốc đăng ký lưu hành tại Việt Nam 1. Cơ sở s...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400350001500

Điều 45.4.TT.31.15. Thành phần và tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá 1. Thành phần Đoàn đánh giá bao gồm:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400350001600

Điều 45.4.TT.31.16. Trách nhiệm và quyền hạn của Đoàn đánh giá 1. Trách nhiệm của Đoàn đánh giá:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360000500

Điều 45.4.TT.32.5. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng GSP đối với cơ sở bảo quản là Hồ sơ đề nghị cấp Giấy...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360000600

Điều 45.4.TT.32.6. Trình tự đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Tiếp nhận hồ sơ:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360000700

Điều 45.4.TT.32.7. Quy trình đánh giá việc đáp ứng và phân loại đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Nguyên tắc sử dụng tài liệu GSP trong đánh giá việc đáp ứng GSP:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360000800

Điều 45.4.TT.32.8. Xử lý kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Trường hợp báo cáo đánh giá GSP kết luận cơ sở bảo quản tuân thủ GSP ở mức độ 1 theo quy định t...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360000900

Điều 45.4.TT.32.9. Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Thời gian định kỳ đánh giá việc duy trì đáp ứng GSP tại cơ sở bảo quản là 03 năm, kể từ ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360001000

Điều 45.4.TT.32.10. Xử lý kết quả đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Trường hợp báo cáo đánh giá GSP kết luận cơ sở bảo quản tuân thủ GSP ở mứ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360001100

Điều 45.4.TT.32.11. Kiểm soát thay đổi 1. Cơ sở bảo quản sau khi tiến hành thay đổi phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược hoặc báo cáo thay đổi theo Mẫu số 06...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360001200

Điều 45.4.TT.32.12. Đánh giá đột xuất, thanh tra, kiểm tra việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Công tác thanh tra, kiểm tra việc duy trì đáp ứng GSP của cơ sở b...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360001300

Điều 45.4.TT.32.13. Tuân thủ Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng, cơ sở bảo quản vắc xin trong chương trình tiêm chủng mở rộng quốc...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360001400

Điều 45.4.TT.32.14. Tuân thủ Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở đầu mối bảo quản thuốc của chương trình y tế quốc gia, của các lực lượng vũ trang nhân dân, cơ sở bảo quả...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360001500

Điều 45.4.TT.32.15. Đánh giá đột xuất, thanh tra, kiểm tra việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc của cơ sở bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc không thuộc diện phả...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360001600

Điều 45.4.TT.32.16. Lộ trình tuân thủ Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở có hoạt động dược không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Chậm nhất...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360001700

Điều 45.4.TT.32.17. Thành phần và tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá 1. Thành phần Đoàn đánh giá bao gồm:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802674400360001800

Điều 45.4.TT.32.18. Trách nhiệm và quyền hạn của Đoàn đánh giá 1. Trách nhiệm của Đoàn đánh giá:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802731100100000200

Điều 45.4.TT.40.2. Hồ sơ đánh giá cơ sở đủ điều kiện thử tương đương sinh học của thuốc 1. Cơ sở thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 Thông tư này nộp 01 bộ hồ sơ như sau:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802731100100000300

Điều 45.4.TT.40.3. Quy trình, thủ tục đánh giá cơ sở đủ điều kiện thử tương đương sinh học của thuốc 1. Cơ sở thử tương đương sinh học của thuốc nộp 01 bộ hồ sơ tương ứng với các trường hợp đánh giá đ...

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802731100100000400

Điều 45.4.TT.40.4. Xử lý kết quả đánh giá cơ sở đủ điều kiện thử tương đương sinh học của thuốc 1. Cơ sở thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 Thông tư này:

45004000000000004000001000000000000000000330000000000000000000802731100100000500

Điều 45.4.TT.40.5. Đánh giá việc duy trì đáp ứng điều kiện đối với cơ sở thử tương đương sinh học của thuốc. Việc đánh giá định kỳ, xử lý kết quả đánh giá định kỳ, kiểm soát thay đổi và đánh giá đột x...

450040000000000040000010000000000000000003400000000000000000

Điều 45.4.LQ.34. Điều kiện kinh doanh đối với thuốc phải kiểm soát đặc biệt và thuốc thuộc danh mục hạn chế bán lẻ 1. Cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phải được cơ quan quản lý nhà nước ...

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540004100

Điều 45.4.NĐ.1.41. Danh mục chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế và việc ban hành danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực 1. Ban hành danh mục chất ...

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540004200

Điều 45.4.NĐ.1.42. Điều kiện kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1. Cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phải đáp ứng các điều kiện sau:

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540004300

Điều 45.4.NĐ.1.43. Quy định về cơ sở vật chất của cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1. Đối với cơ sở sản xuất thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là...

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540004400

Điều 45.4.NĐ.1.44. Quy định về nhân sự của cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1. Đối với cơ sở sản xuất thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược c...

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540004500

Điều 45.4.NĐ.1.45. Quy định về giao, nhận, vận chuyển của cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1. Người giao, người nhận thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt phải có bằng tốt...

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000450000802618300200000300

Điều 45.4.TT.13.3. Phân loại thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1. Thuốc gây nghiện bao gồm các loại sau đây:

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000450000802618300200000400

Điều 45.4.TT.13.4. Bảo quản 1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở nghiên cứu, đào tạo chuyên ngành y dược, cơ sở có hoạt động dược không vì mục đích thương mại khác phải tuân...

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000450000802618300200000500

Điều 45.4.TT.13.5. Sản xuất, pha chế Việc sản xuất, pha chế các thuốc phải kiểm soát đặc biệt bao gồm thuốc phóng xạ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/2011/TT-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2011 của...

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000450000802618300200000600

Điều 45.4.TT.13.6. Cấp phát, sử dụng, hủy thuốc 1. Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, trừ cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế: việc cấp phát, sử dụng thực hiện theo quy đị...

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000450000802618300200000700

Điều 45.4.TT.13.7. Giao nhận, vận chuyển giữa các cơ sở 1. Yêu cầu đối với cơ sở và người vận chuyển thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt:

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540004600

Điều 45.4.NĐ.1.46. Quy định về mua bán thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1. Đối với nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc:

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540004700

Điều 45.4.NĐ.1.47. Quy định về chế độ báo cáo của cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1. Báo cáo xuất khẩu, nhập khẩu:

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000470000802618300200000800

Điều 45.4.TT.13.8. Báo cáo 1. Báo cáo định kỳ:

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540004800

Điều 45.4.NĐ.1.48. Quy định về hủy thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1. Cơ sở đề nghị hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướn...

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540004900

Điều 45.4.NĐ.1.49. Hồ sơ đề nghị cho phép kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt Cơ sở đề nghị kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt, ngoài việc phải nộp các tài liệu theo quy định tại Điều 32 củ...

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000490000802618300200000900

Điều 45.4.TT.13.9. Cung cấp thuốc phóng xạ Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được phép sản xuất, pha chế được cung cấp thuốc phóng xạ cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác khi đáp ứng các yêu cầu sau đây:

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000490000802618300200001000

Điều 45.4.TT.13.10. Hồ sơ đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ 1. Đơn đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu đơn quy định tại Phụ lục XIII kèm theo Thông tư này.

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000490000802618300200001200

Điều 45.4.TT.13.12. Hồ sơ, sổ sách đối với cơ sở sản xuất 1. Cơ sở sản xuất thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, ti...

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000490000802618300200001300

Điều 45.4.TT.13.13. Hồ sơ sổ sách đối với cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu 1. Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, d...

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000490000802618300200001400

Điều 45.4.TT.13.14. Hồ sơ sổ sách đối với cơ sở bán buôn 1. Cơ sở bán buôn thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất phải lập và ghi chép đầy đủ các hồ sơ sau đây:

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000490000802618300200001500

Điều 45.4.TT.13.15. Hồ sơ sổ sách đối với cơ sở bán lẻ 1. Nhà thuốc bán lẻ thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất phải lập và ghi chép đầy đủ các loại hồ sơ sau đây:

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000490000802618300200001600

Điều 45.4.TT.13.16. Hồ sơ sổ sách đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng, kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc, kinh doanh dịch vụ...

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000490000802618300200001700

Điều 45.4.TT.13.17. Hồ sơ sổ sách đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở nghiên cứu, đào tạo chuyên ngành y dược, cơ sở có hoạt động dược không vì mục đích thương mại khá...

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000490000802618300200001800

Điều 45.4.TT.13.18. Lưu giữ hồ sơ, sổ sách 1. Cơ sở kinh doanh dược, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, cơ sở nghiê...

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540005100

Điều 45.4.NĐ.1.51. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doan...

4500400000000000400000100000000000000000034000000000000000000040261810054000510000802618300200001100

Điều 45.4.TT.13.11. Trình tự, thủ tục cho phép cung cấp thuốc phóng xạ 1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện về Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế.

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540005300

Điều 45.4.NĐ.1.53. Hồ sơ đề nghị mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần và tiền chất dùng làm thuốc; hồ sơ đề nghị...

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540005400

Điều 45.4.NĐ.1.54. Trình tự, thủ tục cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần và tiền chất dùng làm thuốc; ...

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540005500

Điều 45.4.NĐ.1.55. Hồ sơ, thủ tục cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ 1. Đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược với phạm vi bán lẻ thuốc:

45004000000000004000001000000000000000000340000000000000000000402618100540005600

Điều 45.4.NĐ.1.56. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền đối với việc thực hiện chế độ báo cáo của cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1. Đối với các cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đ...

450040000000000040000010000000000000000003500000000000000000

Điều 45.4.LQ.35. Cơ sở có hoạt động dược không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Cơ sở có hoạt động dược không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược ...

45004000000000004000001000000000000000000350000000000000000000802652000078501300

Điều 45.4.TT.23.13. Quy định chung về cơ sở có hoạt động dược không vì mục đích thương mại 1. Cơ sở có hoạt động dược không vì mục đích thương mại là cơ sở không đăng ký hoạt động theo Luật doanh nghi...

45004000000000004000001000000000000000000350000000000000000000802652000078501400

Điều 45.4.TT.23.14. Hồ sơ, thủ tục công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc 1. Hồ sơ công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc

45004000000000004000001000000000000000000350000000000000000000802652000078501500

Điều 45.4.TT.23.15. Trường hợp hủy công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc 1. Chấm dứt hoạt động tổ chức kệ thuốc hoặc chấm dứt hoạt động của cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc.

45004000000000004000001000000000000000000350000000000000000000802652000078501600

Điều 45.4.TT.23.16. Thủ tục hủy công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày có kết luận của cơ quan có thẩm quyền trong đó, kiến nghị hủy công bố ...

45004000000000004000001000000000000000000350000000000000000000802652000078501700

Điều 45.4.TT.23.17. Trách nhiệm của cơ sở có hoạt động dược không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Phải có biển hiệu ghi rõ tên, địa chỉ, người chịu trách nhiệm chuyên mô...

4500400000000000400000200000000000000000

Mục 2 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DƯỢC

450040000000000040000020000000000000000003600000000000000000

Điều 45.4.LQ.36. Cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược trong trường hợp sau đây:

450040000000000040000020000000000000000003700000000000000000

Điều 45.4.LQ.37. Thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Bộ trưởng Bộ Y tế cấp, cấp lại, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện k...

450040000000000040000020000000000000000003800000000000000000

Điều 45.4.LQ.38. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp quy định tại đ...

45004000000000004000002000000000000000000380000000000000000000402618100540003200

Điều 45.4.NĐ.1.32. Quy định chi tiết hồ sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thự...

450040000000000040000020000000000000000003900000000000000000

Điều 45.4.LQ.39. Thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược nộp đến cơ quan có...

45004000000000004000002000000000000000000390000000000000000000402618100540003300

Điều 45.4.NĐ.1.33. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện về:

45004000000000004000002000000000000000000390000000000000000000402618100540003400

Điều 45.4.NĐ.1.34. Trình tự cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Cơ sở đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược nộp hồ sơ trực tiếp hoặc ...

450040000000000040000020000000000000000004000000000000000000

Điều 45.4.LQ.40. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Chấm dứt hoạt động kinh doanh dược.

450040000000000040000020000000000000000004100000000000000000

Điều 45.4.LQ.41. Quản lý Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược không quy định thời hạn hiệu lực.

45004000000000004000002000000000000000000410000000000000000000402618100540003500

Điều 45.4.NĐ.1.35. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinhdoanh dược 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết luận thanh tra, kiểm tra trong đó có kiến nghị thu hồi Giấy ...

45004000000000004000002000000000000000000410000000000000000000402618100540003600

Điều 45.4.NĐ.1.36. Địa bàn mở quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã 1. Địa bàn mở quầy thuốc:

45004000000000004000002000000000000000000410000000000000000000402618100540003700

Điều 45.4.NĐ.1.37. Phạm vi kinh doanh của quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã 1. Phạm vi kinh doanh của quầy thuốc thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 48 của Luật dược.

4500400000000000400000300000000000000000

Mục 3 QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ KINH DOANH DƯỢC

450040000000000040000030000000000000000004200000000000000000

Điều 45.4.LQ.42. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dược 1. Cơ sở kinh doanh dược có các quyền sau đây:

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000402618100540003800

Điều 45.4.NĐ.1.38. Điều kiện bán lẻ thuốc lưu động 1. Cơ sở tổ chức bán lẻ thuốc lưu động bao gồm:

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000402618100540003900

Điều 45.4.NĐ.1.39. Danh mục và địa bàn bán lẻ thuốc lưu động 1. Danh mục thuốc bán lẻ lưu động gồm các thuốc đáp ứng các tiêu chí sau:

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000402618100540004000

Điều 45.4.NĐ.1.40. Thủ tục thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động 1. Trước khi tổ chức bán lẻ thuốc lưu động, cơ sở tổ chức bán lẻ thuốc lưu động có trách nhiệm phải thông báo bằng văn bản theo Mẫu...

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802128900100000200

Điều 45.4.TT.2.2. Thủ tục đăng ký 5. Đối với các trường hợp thay đổi tên, địa chỉ, chia tách, sáp nhập doanh nghiệp trong thời gian Giấy phép vẫn còn hạn sử dụng thì phải thông báo cho Bộ Y tế (Cục Y ...

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802128900100000300

Điều 45.4.TT.2.3. Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp nước ngoài đăng ký hoạt động về vắc xin, sinh phẩm và nguyên liệu sản xuất vắc xin, sinh phẩm với Việt Nam 1. Doanh nghiệp nước ngoài có quyền:

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802128900100000400

Điều 45.4.TT.2.4. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm 1. Kiểm tra, thanh tra: Doanh nghiệp nước ngoài được cấp Giấy phép hoạt động về vắc xin, sinh phẩm và nguyên liệu sản xuất vắc xin, sinh phẩm với...

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802652000078501100

Điều 45.4.TT.23.11. Thông báo danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược đang hành nghề tại cơ sở đến cơ quan có thẩm quyền Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động hoặc có sự t...

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802652000078501200

Điều 45.4.TT.23.12. Công khaidanh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược đang hành nghề của cơ s...

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802652000078501800

Điều 45.4.TT.23.18. Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ 1. Thuốc hạn chế bán lẻ là thuốc có yêu cầu giám sát chặt chẽ việc kê đơn, bán thuốc theo đơn và sử dụng để bảo đảm an toàn, hiệu quả, tránh lạm dụng ...

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802652000078501900

Điều 45.4.TT.23.19. Bán thuốc thuộc danh mục hạn chế bán lẻ Căn cứ cơ cấu bệnh tật của địa phương, Sở Y tế có văn bản cho phép bán lẻ một số thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ theo quy định tại...

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802672100310000300

Điều 45.4.TT.29.3. Nguyên tắc thực hiện chương trình hỗ trợ thuốc 1. Việc thực hiện chương trình hỗ trợ thuốc phải dựa trên cơ sở hợp đồng giữa cơ sở kinh doanh dược và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và p...

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802672100310000400

Điều 45.4.TT.29.4. Các hình thức hỗ trợ thuốc 1. Hỗ trợ thuốc miễn phí toàn bộ

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802672100310000500

Điều 45.4.TT.29.5. Hồ sơ phê duyệt chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí một phần không thuộc khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài Hồ sơ đề nghị phê duyệt chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí một phần b...

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802672100310000600

Điều 45.4.TT.29.6. Thủ tục phê duyệt chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí một phần không thuộc khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 1. Cơ sở kinh doanh dược nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 5 ...

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802672100310000700

Điều 45.4.TT.29.7. Hồ sơ, thủ tục phê duyệt chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí một phần thuộc khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 1. Ngoài các giấy tờ để phê duyệt viện trợ theo quy định của pháp ...

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802672100310000800

Điều 45.4.TT.29.8. Quản lý và sử dụng thuốc tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Thuốc phải được chỉ định sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, được nhân viên y tế chỉ định sử dụng và cấp phát.

45004000000000004000003000000000000000000420000000000000000000802672100310000900

Điều 45.4.TT.29.9. Chế độ phê duyệt, báo cáo 1. Đối với chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí toàn bộ

450040000000000040000030000000000000000004300000000000000000

Điều 45.4.LQ.43. Quyền và trách nhiệm của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc có các quyền sau đây:

45004000000000004000003000000000000000000430000000000000000000802812700080000400

Điều 45.4.TT.48.4. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Phải sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại đúng cơ sở có giấy phép sản xuất/giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doan...

450040000000000040000030000000000000000004400000000000000000

Điều 45.4.LQ.44. Quyền và trách nhiệm của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có các quyền sau đây:

450040000000000040000030000000000000000004500000000000000000

Điều 45.4.LQ.45. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc có các quyền sau đây:

450040000000000040000030000000000000000004600000000000000000

Điều 45.4.LQ.46. Quyền và trách nhiệm của cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc có các quyền sau đây:

450040000000000040000030000000000000000004700000000000000000

Điều 45.4.LQ.47. Quyền và trách nhiệm của cơ sở bán lẻ là nhà thuốc 1. Cơ sở bán lẻ là nhà thuốc có các quyền sau đây:

450040000000000040000030000000000000000004800000000000000000

Điều 45.4.LQ.48. Quyền và trách nhiệm của cơ sở bán lẻ là quầy thuốc 1. Cơ sở bán lẻ là quầy thuốc có các quyền sau đây:

45004000000000004000003000000000000000000480000000000000000000802652000078502000

Điều 45.4.TT.23.20. Bán thêm thuốc tại quầy thuốc ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Căn cứ cơ cấu bệnh tật của địa phương được x...

450040000000000040000030000000000000000004900000000000000000

Điều 45.4.LQ.49. Quyền và trách nhiệm của cơ sở bán lẻ là tủ thuốc trạm y tế xã 1. Cơ sở bán lẻ là tủ thuốc trạm y tế xã có các quyền sau đây:

450040000000000040000030000000000000000005000000000000000000

Điều 45.4.LQ.50. Quyền và trách nhiệm của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền 1. Cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền có các quyền sau đây:

450040000000000040000030000000000000000005100000000000000000

Điều 45.4.LQ.51. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc có các quyền sau đây:

450040000000000040000030000000000000000005200000000000000000

Điều 45.4.LQ.52. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng 1. Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng có các quyền sau đây:

450040000000000040000030000000000000000005300000000000000000

Điều 45.4.LQ.53. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc 1. Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc có các quyền sau đây:

45004000000000005000

Chương V ĐĂNG KÝ, LƯU HÀNH, THU HỒI THUỐC VÀ NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC

4500400000000000500000100000000000000000

Mục 1 ĐĂNG KÝ THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC

450040000000000050000010000000000000000005400000000000000000

Điều 45.4.LQ.54. Đối tượng và yêu cầu đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Thuốc phải đăng ký trước khi lưu hành tại Việt Nam, trừ trường hợp sau đây:

45004000000000005000001000000000000000000540000000000000000000402618100540009300

Điều 45.4.NĐ.1.93. Đối tượng và yêu cầu đăng ký lưu hành dược liệu, tá dược, vỏ nang 1. Dược liệu thuộc một trong các trường hợp sau đây phải đăng ký trước khi lưu hành tại Việt Nam:

4500400000000000500000100000000000000000054000000000000000000040261810054000930000802812700080003300

Điều 45.4.TT.48.33. Các trường hợp được thực hiện theo quy trình thẩm định nhanh, thẩm định rút gọn 1. Các trường hợp được thực hiện theo quy trình thẩm định nhanh

4500400000000000500000100000000000000000054000000000000000000040261810054000930000802812700080003400

Điều 45.4.TT.48.34. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Cục Quản lý Dược và các đơn vị do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định (sau đây gọi tắt là ...

4500400000000000500000100000000000000000054000000000000000000040261810054000930000802812700080003500

Điều 45.4.TT.48.35. Quy định chung về trình tự cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Hồ sơ được nộp trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điệ...

4500400000000000500000100000000000000000054000000000000000000040261810054000930000802812700080003600

Điều 45.4.TT.48.36. Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, trình tự thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành 1. Trong thời hạn tối đa 12 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với h...

4500400000000000500000100000000000000000054000000000000000000040261810054000930000802812700080003700

Điều 45.4.TT.48.37. Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Quản lý Dược gia hạn giấy đăng ký lưu hành lưu hành thuố...

4500400000000000500000100000000000000000054000000000000000000040261810054000930000802812700080003800

Điều 45.4.TT.48.38. Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong thời gian giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc còn hiệu lực 1. Thay đổi, bổ sung gi...

4500400000000000500000100000000000000000054000000000000000000040261810054000930000802812700080003900

Điều 45.4.TT.48.39. Trình tự cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc thực hiện theo quy trình thẩm định nhanh, thẩm định rút gọn và cấp giấy đăng ký lưu hành nguyên liệu làm thuốc 1. Trong thời hạn 06 tháng k...

4500400000000000500000100000000000000000054000000000000000000040261810054000930000802812700080004000

Điều 45.4.TT.48.40. Thẩm quyền, thủ tục thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Thẩm quyền thu hồi và trách nhiệm thông báo thu hồi giấy đăng ký lưu hành:

4500400000000000500000100000000000000000054000000000000000000040261810054000930000802812700080004100

Điều 45.4.TT.48.41. Quy định về việc ngừng nhận hồ sơ cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Việc ngừng nhận hồ sơ cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm...

4500400000000000500000100000000000000000054000000000000000000040261810054000930000802812700080004200

Điều 45.4.TT.48.42. Tổ chức, hoạt động của Hội đồng 1. Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Thành viên Hội đồng là các chuyên gia có trìn...

4500400000000000500000100000000000000000054000000000000000000040261810054000930000802812700080004300

Điều 45.4.TT.48.43. Tổ chức, hoạt động của đơn vị thẩm định, chuyên gia thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập...

45004000000000005000001000000000000000000540000000000000000000402618100540009400

Điều 45.4.NĐ.1.94. Thẩm quyền, hồ sơ, thủ tục, thời hạn cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy đăng ký lưu hành dược liệu, tá dược, vỏ nang Thẩm quyền, hồ sơ, thủ tục, thời hạn cấp, gia hạn, th...

45004000000000005000001000000000000000000540000000000000000000402618100540009500

Điều 45.4.NĐ.1.95. Các trường hợp nộp hồ sơ đề nghị đánh giá cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc nước ngoài khi đăng ký lưu hành tại Việt Nam 1. Đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc chưa có gi...

45004000000000005000001000000000000000000540000000000000000000402618100540009600

Điều 45.4.NĐ.1.96. Hình thức đánh giá 1. Thẩm định hồ sơ liên quan đến điều kiện sản xuất được áp dụng đối với cơ sở sản xuất không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều này.

45004000000000005000001000000000000000000540000000000000000000402618100540009700

Điều 45.4.NĐ.1.97. Nội dung đánh giá cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng Thực hành tốt sản xuất 1. Tài liệu làm căn cứ đánh giá:

45004000000000005000001000000000000000000540000000000000000000402618100540009800

Điều 45.4.NĐ.1.98. Hồ sơ đề nghị đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt sản xuất 1. Đối với cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc là dược chất thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 96 của Nghị...

45004000000000005000001000000000000000000540000000000000000000402618100540009900

Điều 45.4.NĐ.1.99. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ và đánh giá cơ sở sản xuất 1. Bộ Y tế tiếp nhận hồ sơ đề nghị đánh giá và tổ chức đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt sản xuất của cơ s...

45004000000000005000001000000000000000000540000000000000000000402618100540010000

Điều 45.4.NĐ.1.100. Trách nhiệm của cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc nước ngoài trong việc kiểm tra, đánh giá thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc nước ngoài và các trường hợp ngừ...

4500400000000000500000100000000000000000054000000000000000000040261810054001000000802812700080000300

Điều 45.4.TT.48.3. Trách nhiệm của cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp, trung thực của tất cả các tài liệu trong hồ sơ ...

450040000000000050000010000000000000000005500000000000000000

Điều 45.4.LQ.55. Hình thức đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Thuốc, nguyên liệu làm thuốc được đăng ký theo một trong các hình thức sau đây:

450040000000000050000010000000000000000005600000000000000000

Điều 45.4.LQ.56. Thẩm quyền, hồ sơ, thủ tục, thời hạn cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Bộ trưởng Bộ Y tế cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058500400

Điều 45.4.TT.3.4. Trách nhiệm thực hiện việc bảo mật dữ liệu Cục Quản lý Dược là cơ quan có trách nhiệm thực hiện việc bảo mật dữ liệu trong đăng ký thuốc theo quy định tại Thông tư này.

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058500500

Điều 45.4.TT.3.5. Dữ liệu được bảo mật Dữ liệu được bảo mật là dữ liệu thử nghiệm lâm sàng của thuốc có chứa hoạt chất mới được cơ sở đăng ký thuốc cung cấp trong hồ sơ đăng ký thuốc (nhằm chứng minh ...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058500600

Điều 45.4.TT.3.6. Điều kiện để dữ liệu được bảo mật Dữ liệu được bảo mật nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058500700

Điều 45.4.TT.3.7. Điều kiện tiếp nhận hồ sơ đăng ký thuốc có yêu cầu bảo mật dữ liệu 1. Hồ sơ đăng ký thuốc có yêu cầu bảo mật dữ liệu, ngoài việc phải đáp ứng các yêu cầu chung về hồ sơ theo quy định...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058500800

Điều 45.4.TT.3.8. Trình tự tiếp nhận hồ sơ đăng ký thuốc có yêu cầu bảo mật dữ liệu Hồ sơ đăng ký thuốc có yêu cầu bảo mật dữ liệu được Cục Quản lý Dược tiếp nhận theo trình tự sau đây:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058500900

Điều 45.4.TT.3.9. Chấp nhận yêu cầu bảo mật dữ liệu 1. Đối với các hồ sơ đăng ký thuốc có yêu cầu bảo mật dữ liệu được tiếp nhận (trừ trường hợp quy định tại Điều 10 Thông tư này), Cục Quản lý Dược ch...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058501000

Điều 45.4.TT.3.10. Từ chối thực hiện bảo mật dữ liệu 1. Trong các trường hợp sau đây, Cục Quản lý Dược từ chối thực hiện bảo mật dữ liệu:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058501100

Điều 45.4.TT.3.11. Ý kiến của bên thứ ba về việc thực hiện bảo mật dữ liệu 1. Kể từ ngày quyết định chấp nhận yêu cầu bảo mật dữ liệu được công bố, mọi tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu Cục Quản lý Dư...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058501200

Điều 45.4.TT.3.12. Các biện pháp bảo mật dữ liệu Trong trường hợp yêu cầu bảo mật dữ liệu được chấp nhận, Cục quản lý Dược thực hiện các biện pháp sau đây:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058501300

Điều 45.4.TT.3.13. Thời hạn bảo mật dữ liệu Các biện pháp bảo mật dữ liệu quy định tại các khoản từ 1 đến 3 Điều 12 được áp dụng kể từ ngày dữ liệu được nộp cho đến khi dữ liệu đã bị bộc lộ, nhưng khô...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058501400

Điều 45.4.TT.3.14. Chấm dứt thực hiện bảo mật dữ liệu Việc thực hiện bảo mật dữ liệu bị chấm dứt một phần hoặc toàn bộ trong các trường hợp sau đây:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058501500

Điều 45.4.TT.3.15. Quyền của cơ sở có dữ liệu được bảo mật Cơ sở đăng ký thuốc có dữ liệu được bảo mật có các quyền sau:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802355600058501600

Điều 45.4.TT.3.16. Nghĩa vụ của cơ sở đăng ký thuốc có dữ liệu bảo mật Cơ sở đăng ký thuốc có dữ liệu được bảo mật có các nghĩa vụ sau:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802361200088500400

Điều 45.4.TT.4.4. Quy định đối với các nghiên cứu sinh khả dụng/ tương đương sinh học 1. Nghiên cứu phải được thiết kế và thực hiện theo các quy định trong Hướng dẫn nghiên cứu sinh khả dụng/ tương đư...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802361200088500500

Điều 45.4.TT.4.5. Quy định đối với việc sử dụng thuốc đối chứng trong nghiên cứu tương đương sinh học/ sinh khả dụng so sánh phục vụ đăng ký thuốc 1. Đối với các thuốc generic ở dạng bào chế quy ước c...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802361200088500600

Điều 45.4.TT.4.6. Nguyên tắc lựa chọn các dược chất đưa vào Danh mục các dược chất yêu cầu báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học khi đăng ký thuốc Các dược chất được lựa chọn để đưa vào Danh...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802361200088500700

Điều 45.4.TT.4.7. Các thuốc generic ở dạng bào chế quy ước có tác dụng toàn thân 1. Các thuốc thuộc một trong các trường hợp sau được miễn báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học khi đăng ký t...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802361200088500800

Điều 45.4.TT.4.8. Các thuốc generic ở dạng bào chế phóng thích biến đổi có tác dụng toàn thân 1. Các thuốc ở dạng bào chế bao tan trong ruột: Áp dụng như đối với các thuốc ở dạng bào chế quy ước theo ...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802361200088500900

Điều 45.4.TT.4.9. Các thay đổi đối với thuốc đã được phê duyệt 1. Thay đổi về công thức hay quy trình bào chế có ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802361200088501000

Điều 45.4.TT.4.10. Quy trình, thủ tục tiếp nhận hồ sơ Báo cáo số liệu nghiên cứu sinh khả dụng/ tương đương sinh học là một phần của hồ sơ đăng ký thuốc, được tiếp nhận tại Cục Quản lý Dược theo quy đ...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700070000300

Điều 45.4.TT.47.3. Thuốc generic chứa dược chất phải báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học khi đăng ký lưu hành 1. Tiêu chí lựa chọn dược chất chứa trong thuốc generic yêu cầu phải báo cáo s...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700070000400

Điều 45.4.TT.47.4. Thuốc generic theo dạng bào chế phải có báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học khi đăng ký lưu hành Thuốc generic theo dạng bào chế phải có báo cáo số liệu nghiên cứu tương...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700070000500

Điều 45.4.TT.47.5. Thuốc generic không thử tương đương sinh học do sẵn có đặc tính tương đương sinh học với thuốc đối chứng Thuốc generic không thử tương đương sinh học do sẵn có đặc tính tương đương ...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700070000600

Điều 45.4.TT.47.6. Thuốc đối chứng dùng trong thử tương đương sinh học 1. Các tiêu chí lựa chọn thuốc đối chứng dùng trong thử tương đương sinh học phục vụ việc đăng ký lưu hành, được quy định theo th...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700070000700

Điều 45.4.TT.47.7. Quy định đối với nghiên cứu tương đương sinh học trong hồ sơ báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học 1. Nghiên cứu phải đáp ứng các yêu cầu sau:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700070000800

Điều 45.4.TT.47.8. Hồ sơ báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học trong trường hợp thuốc đang xem xét thử tương đương sinh học với thuốc đối chứng. 1. Thành phần của hồ sơ gồm các tài liệu sau:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700070000900

Điều 45.4.TT.47.9. Hồ sơ báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học đối với thuốc đang xem xét quy định tại điểm a, điểm b khoản 5 Điều 7 Thông tư này Hồ sơ báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700070001000

Điều 45.4.TT.47.10. Hồ sơ báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học đối với thuốc đang xem xét quy định tại điểm c khoản 5 Điều 7 Thông tư này Hồ sơ báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh h...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700070001100

Điều 45.4.TT.47.11. Hồ sơ báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học đối với thuốc đang xem xét quy định tại điểm d khoản 5 Điều 7 Thông tư này Hồ sơ báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh h...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700070001200

Điều 45.4.TT.47.12. Tài liệu, thông tin của cơ sở nghiên cứu 1. Không yêu cầu tài liệu của cơ sở nghiên cứu đối với các cơ sở thử tương đương sinh học tại Việt Nam đã được Bộ Y tế Việt Nam đánh giá và...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700080002200

Điều 45.4.TT.48.22. Quy định đối với các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài ...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700080002300

Điều 45.4.TT.48.23. Quy định chung về tài liệu hành chính trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Tài liệu hành chính của hồ sơ đề ngh...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700080002400

Điều 45.4.TT.48.24. Tài liệu chất lượng trong hồ sơ đề nghị cấp, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm Tài liệu chất lượng thực hiện theo hướng dẫn tại Phần II - A...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700080002500

Điều 45.4.TT.48.25. Tài liệu tiền lâm sàng trong hồ sơ đề nghị cấp, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm Tài liệu tiền lâm sàng thực hiện theo hướng dẫn tại Phần ...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700080002600

Điều 45.4.TT.48.26. Tài liệu lâm sàng trong hồ sơ đề nghị cấp, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm Tài liệu lâm sàng thực hiện theo hướng dẫn tại Phần IV-ACTD ho...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700080002700

Điều 45.4.TT.48.27. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc hóa dược mới, vắc xin, sinh ...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700080002800

Điều 45.4.TT.48.28. Tài liệu chất lượng trong hồ sơ đề nghị cấp, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc dược liệu 1. Nguyên liệu

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700080002900

Điều 45.4.TT.48.29. Tài liệu an toàn, hiệu quả trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc dược liệu 1. Tài liệu an toàn, hiệu quả đối với thuốc dược liệu thực hiện...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700080003000

Điều 45.4.TT.48.30. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc dược liệu 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc dược liệu, bao gồm:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700080003100

Điều 45.4.TT.48.31. Tài liệu chất lượng trong hồ sơ đề nghị cấp, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành nguyên liệu làm thuốc 1. Đối với nguyên liệu dược chất: Thực hiện theo hồ sơ ACTD phần dược chấ...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802812700080003200

Điều 45.4.TT.48.32. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành nguyên liệu làm thuốc 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành nguyên liệu làm thuốc, bao gồm:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160000300

Điều 45.4.TT.51.3. Quyền và trách nhiệm của cơ sở đặt gia công thuốc, cơ sở đăng ký thuốc gia công Ngoài các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 181 Luật Thương mại và khoản 1 Điều 42 Nghị định s...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160000400

Điều 45.4.TT.51.4. Quyền và trách nhiệm của cơ sở nhận gia công thuốc Ngoài các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 181 Luật Thương mại và khoản 2 Điều 42 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP, cơ sở nhận g...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160000500

Điều 45.4.TT.51.5. Hợp đồng gia công Ngoài việc đáp ứng các nội dung quy định tại Điều 39 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP, hợp đồng gia công thuốc phải có nội dung sau đây:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160000700

Điều 45.4.TT.51.7. Quyền và trách nhiệm của cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc, cơ sở đăng ký thuốc chuyển giao công nghệ Ngoài các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 25...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160000800

Điều 45.4.TT.51.8. Quyền và trách nhiệm của cơ sở nhận chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc Ngoài các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 26 Luật Chuyển giao công nghệ, cơ sở nhận chuyển giao côn...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160000900

Điều 45.4.TT.51.9. Hợp đồng chuyển giao công nghệ Ngoài việc đáp ứng các nội dung quy định tại Điều 23 của Luật Chuyển giao công nghệ, hợp đồng chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc phải có các nội dun...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160001000

Điều 45.4.TT.51.10. Đăng ký lưu hành thuốc chuyển giao công nghệ 1. Thuốc chuyển giao công nghệ khi đăng ký lưu hành được phân loại như sau:

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160001100

Điều 45.4.TT.51.11. Quy định về hồ sơ đăng ký thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ 1. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký: Hồ sơ đăng ký thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ phải được v...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160001200

Điều 45.4.TT.51.12. Hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành đối với thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành đối với thuốc gia công, thuốc chuyển giao côn...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160001300

Điều 45.4.TT.51.13. Quy định đối với tài liệu chất lượng trong hồ sơ đăng ký thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ là thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm Tài liệu chất lượng trong hồ sơ đăng ký t...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160001400

Điều 45.4.TT.51.14. Quy định đối với tài liệu chất lượng trong hồ sơ đăng ký gia công, chuyển giao công nghệ là thuốc dược liệu Tài liệu chất lượng trong hồ sơ đăng ký thuốc gia công, thuốc chuyển gia...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160001500

Điều 45.4.TT.51.15. Hồ sơ đề nghị thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ 1. Đơn đề nghị thay đổi, bổ sung theo Mẫu 02C/TT - Phụ lục I ban hành kèm theo Thô...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160001600

Điều 45.4.TT.51.16. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ 1. Đơn đề nghị theo Mẫu 02B/TT - Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160001700

Điều 45.4.TT.51.17. Thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ 1. Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc gia công, thuốc chuyển giao côn...

45004000000000005000001000000000000000000560000000000000000000802847100160001800

Điều 45.4.TT.51.18. Thu hồi giấy đăng ký lưu hành, ngừng nhận hồ sơ cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ 1. Thẩm quyền thu hồi và trách nhiệm thông báo thu hồ...

450040000000000050000010000000000000000005700000000000000000

Điều 45.4.LQ.57. Quyền và trách nhiệm của cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc có các quyền sau đây:

45004000000000005000001000000000000000000570000000000000000000802774500110000300

Điều 45.4.TT.44.3. Quyền và trách nhiệm đối với cơ sở đăng ký, sản xuất, cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất vắc xin, cơ sở nhận chuyển giao công nghệ sản xuất vắc xin 1. Cơ sở đăng ký vắc xin thực h...

450040000000000050000010000000000000000005800000000000000000

Điều 45.4.LQ.58. Thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc bị thu hồi trong trường hợp sau đây:

4500400000000000500000200000000000000000

Mục 2 LƯU HÀNH THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC

450040000000000050000020000000000000000005900000000000000000

Điều 45.4.LQ.59. Quy định về lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Các loại thuốc, nguyên liệu làm thuốc lưu hành trên thị trường bao gồm:

450040000000000050000020000000000000000006000000000000000000

Điều 45.4.LQ.60. Thuốc, nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu, xuất khẩu 1. Thuốc, nguyên liệu làm thuốc là dược chất đã có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam, nguyên liệu làm thuốc là dược chất để sản...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540005700

Điều 45.4.NĐ.1.57. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược ch...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540005800

Điều 45.4.NĐ.1.58. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép xuất khẩu thuốc phóng xạ, thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực, thuốc độ...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540005900

Điều 45.4.NĐ.1.59. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép xuất khẩu dược liệu thuộc danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu phải kiểm soát 1. Dược liệu thuộc danh mục loài, chủng loại dược li...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540006000

Điều 45.4.NĐ.1.60. Quy định về cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt không vì mục đích thương mại 1. Thuốc phải kiểm soát đặc biệt được xuất khẩu không vì mục đích thương mại phải là thuốc ...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540006100

Điều 45.4.NĐ.1.61. Tiêu chí, hồ sơ xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt để tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ 1. Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, dược chất gây nghiện, dư...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540006200

Điều 45.4.NĐ.1.62. Tiêu chí, hồ sơ xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệtcho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540006300

Điều 45.4.NĐ.1.63. Thủ tục và thời gian cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt, dược liệu thuộc danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu phải kiểm soát 1. Thủ tục và thời g...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540006400

Điều 45.4.NĐ.1.64. Quản lý hoạt động xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Giấy phép xuất khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiệ...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540006500

Điều 45.4.NĐ.1.65. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc có chứa dược chất chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc, thuốc có chứa dược liệu lần đầu sử dụng tại Việt Nam 1. Thuốc...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540006600

Điều 45.4.NĐ.1.66. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc có chứa dược chất đã có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam nhưng chưa đáp ứng đủ nhu cầu điều trị và thuốc có chứa dươ...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540006700

Điều 45.4.NĐ.1.67. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc đáp ứng nhu cầu cấp bách cho quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa 1. Thuốc chỉ được cấ...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110000400

Điều 45.4.TT.44.4. Quy định về báo cáo theo dõi, đánh giá an toàn, hiệu quả 1. Cơ sở kinh doanh dược, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng, trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố trực th...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110000500

Điều 45.4.TT.44.5. Ngôn ngữ, hình thức hồ sơ, số lượng hồ sơ, tài liệu 1. Ngôn ngữ, hình thức hồ sơ, số lượng hồ sơ, tài liệu đăng ký vắc xin thực hiện theo các quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 ...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110000600

Điều 45.4.TT.44.6. Phí đăng ký vắc xin Cơ sở đăng ký vắc xin phải nộp phí liên quan đến đăng ký vắc xin theo quy định của pháp luật hiện hành về phí và lệ phí.

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110000700

Điều 45.4.TT.44.7. Hiệu lực, ký hiệu của giấy đăng ký lưu hành vắc xin, thời hạn nộp hồ sơ đăng ký gia hạn, mẫu nhãn, hướng dẫn sử dụng 1. Hiệu lực, ký hiệu của giấy đăng ký lưu hành vắc xin, thời hạn...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110000800

Điều 45.4.TT.44.8. Quy định về kiểm tra tính xác thực của các thông tin trên giấy tờ pháp lý 1. Cục Quản lý Dược phối hợp với các cơ quan ngoại giao và cơ quan có liên quan trong nước, nước ngoài hoặc...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110000900

Điều 45.4.TT.44.9. Tổ chức, hoạt động của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc Tổ chức, hoạt động của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110001000

Điều 45.4.TT.44.10. Tổ chức, hoạt động của chuyên gia thẩm định hồ sơ đăng ký vắc xin Tổ chức, hoạt động của chuyên gia thẩm định hồ sơ đăng ký vắc xin thực hiện theo quy định tại Điều 45 Thông tư số ...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110001100

Điều 45.4.TT.44.11. Quy định về dữ liệu lâm sàng trong hồ sơ đăng ký lưu hành vắc xin 1. Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng để bảo đảm an toàn, hiệu quả trong hồ sơ đăng ký lưu hành vắc xin thực hiện theo qu...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110001200

Điều 45.4.TT.44.12. Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng đối với vắc xin đã được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam nhưng có thay đổi, bổ sung liên quan đến dữ liệu lâm sàng so với hồ sơ đăng ký vắc xin đã...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110001300

Điều 45.4.TT.44.13. Trường hợp được miễn một, một số giai đoạn thử vắc xin trên lâm sàng khi đăng ký lưu hành Vắc xin chưa đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này được Bộ trưởng Bộ Y tế xem ...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110001400

Điều 45.4.TT.44.14. Trường hợp phải thử lâm sàng giai đoạn 4 tại Việt Nam Trên cơ sở ý kiến tư vấn của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vắc xin đã được cấp giấy ...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110001500

Điều 45.4.TT.44.15. Quy định đối với các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vắc xin 1. Các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung ...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110001600

Điều 45.4.TT.44.16. Tài liệu chất lượng trong hồ sơ đề nghị cấp, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vắc xin Tài liệu chất lượng thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 25 Thông tư số 32/2018/TT-...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110001700

Điều 45.4.TT.44.17. Tài liệu tiền lâm sàng, lâm sàng trong hồ sơ đề nghị cấp, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vắc xin 1. Tài liệu tiền lâm sàng thực hiện theo hướng dẫn tại Phần III-ACTD hoặc ...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110001800

Điều 45.4.TT.44.18. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vắc xin 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vắc xin thực hiện theo quy định t...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110001900

Điều 45.4.TT.44.19. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vắc xin chuyển giao công nghệ, đóng gói thứ cấp 1. Vắc xin chuyển giao công nghệ phải đáp ứng đồng thời các yêu ...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110002000

Điều 45.4.TT.44.20. Thẩm quyền tổ chức thẩm định, cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vắc xin 1. Bộ trưởng Bộ Y tế giao Cục Quản lý Dược tổ chức thẩm định hồ sơ cấp, gia hạn, thay đổ...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110002100

Điều 45.4.TT.44.21. Quy định chung 1. Các quy định chung về thủ tục, trình tự cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vắc xin được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Thông tư số 32/2018...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110002200

Điều 45.4.TT.44.22. Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vắc xin 1. Trong thời hạn tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành vắc xin, Cục trưởng Cục...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110002300

Điều 45.4.TT.44.23. Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vắc xin 1. Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược gia hạn giấy đăng ký lưu hành lưu hành vắc xi...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110002400

Điều 45.4.TT.44.24. Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vắc xin trong thời gian giấy đăng ký lưu hành vắc xin còn hiệu lực 1. Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vắc xin đối với nội du...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802774500110002500

Điều 45.4.TT.44.25. Hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền, thu hồi giấy đăng ký lưu hành vắc xin Hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền, thu hồi giấy đăng ký lưu hành vắc xin thực hiện theo quy định tại Điều 42 Thông tư số ...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802812700080000500

Điều 45.4.TT.48.5. Quy định về báo cáo theo dõi, đánh giá an toàn, hiệu quả 1. Cơ sở kinh doanh dược, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải thực hiện việc theo dõi, giám sát, thu thập, tổng hợp, đánh giá và...

4500400000000000500000200000000000000000060000000000000000000040261810054000670000802812700080000600

Điều 45.4.TT.48.6. Ngôn ngữ, hình thức hồ sơ, số lượng hồ sơ, tài liệu. 1. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540006800

Điều 45.4.NĐ.1.68. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc đáp ứng nhu cầu điều trị đặc biệt 1. Thuốc chỉ được cấp phép nhập khẩu khi đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540006900

Điều 45.4.NĐ.1.69. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc hiếm 1. Thuốc chỉ được cấp phép nhập khẩu khi đáp ứng các tiêu chí sau:

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540007000

Điều 45.4.NĐ.1.70. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc có cùng tên thương mại, thành phần hoạt chất, hàm lượng hoặc nồng độ, dạng bào chế với biệt dược gốc có Giấy đăng ký lưu hành thuốc ...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540007100

Điều 45.4.NĐ.1.71. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc phục vụ cho chương trình y tế của Nhà nước 1. Thuốc chỉ được cấp phép nhập khẩu khi đáp ứng các tiêu chí sau:

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540007200

Điều 45.4.NĐ.1.72. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc viện trợ, viện trợ nhân đạo 1. Thuốc chỉ được cấp phép nhập khẩu khi được cấp phép lưu hành tại nước sản xuất hoặc nước là thàn...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540007300

Điều 45.4.NĐ.1.73. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc dùng cho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học 1. Thuốc ...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540007400

Điều 45.4.NĐ.1.74. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc để tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghi...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540007500

Điều 45.4.NĐ.1.75. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc không vì mục đích thương mại theo quy định tại điểm i khoản 2 Điều 60 của Luật dược 1. Thuốc chỉ được cấp phép nhập khẩu theo hình t...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540007600

Điều 45.4.NĐ.1.76. Quy định cụ thể đối với giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc 1. Đối với thuốc nhập khẩu theo quy định tại các Điều 65, 66, 69, 71 và điểm a khoản 1 Điều 68 của N...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540007700

Điều 45.4.NĐ.1.77. Thủ tục và thời gian cấp phép nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam 1. Đối với trường hợp cấp phép nhập khẩu thuốc theo quy định tại các Điều 65, 66, 69...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540007800

Điều 45.4.NĐ.1.78. Quản lý hoạt động nhập khẩu thuốc chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam 1. Thuốc có chứa dược chất chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc, thuốc có chứa dược liệu lần đâ...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540007900

Điều 45.4.NĐ.1.79. Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần,...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540008000

Điều 45.4.NĐ.1.80. Hồ sơ, quy định về cấp phép nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1. Hồ sơ đề nghị nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt:

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540008100

Điều 45.4.NĐ.1.81. Thủ tục, thời gian cấp phép nhập khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam còn hiệu lực và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt 1. Cơ s...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540008200

Điều 45.4.NĐ.1.82. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu dược chất, dược liệu, bán thành phẩm thuốc, bán thành phẩm dược liệu để làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc 1. Dược chất, dược liệu, bán...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540008300

Điều 45.4.NĐ.1.83. Quy định về nhập khẩu dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ 1. Nguyên liệu làm thuốc chỉ được cấp phép nh...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540008400

Điều 45.4.NĐ.1.84. Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để sản xuất thuốc xuất khẩu 1. Hồ sơ gồm các giấy tờ sau:

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540008500

Điều 45.4.NĐ.1.85. Tiêu chí, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để sản xuất thuốc phục vụ yêu cầu quốc phòng, an ninh, phòng, chống d...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540008600

Điều 45.4.NĐ.1.86. Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu tá dược, vỏ nang, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, chất chuẩn 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu gồm các tài liệu sau:

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540008700

Điều 45.4.NĐ.1.87. Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu dược liệu không thuộc trường hợp quy định tại các Điều 82, 83, 84, 85 và Điều 86 của Nghị định này 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu gồm các...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540008800

Điều 45.4.NĐ.1.88. Thủ tục và thời gian cấp phép nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc chưa có Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam trừ nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt; bao bì tiếp xúc trực...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540008900

Điều 45.4.NĐ.1.89. Quy định về thời hạn hiệu lực của Giấy phép, công văn cho phép xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Giấy phép, công văn cho phép xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm th...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540009000

Điều 45.4.NĐ.1.90. Quy định về hạn dùng còn lại của thuốc, nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu tại thời điểm thông quan 1. Thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540009100

Điều 45.4.NĐ.1.91. Quy định về nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất, tá dược, bán thành phẩm thuốc trừ bán thành phẩm dược liệu để sản xuất thuốc theo hồ sơ đă...

45004000000000005000002000000000000000000600000000000000000000402618100540009200

Điều 45.4.NĐ.1.92. Quy định đối với giấy tờ chuyên ngành mà cơ sở kinh doanh dược, tổ chức, cá nhân cần xuất trình và nộp khi thông quan xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc Ngoài các giấ...

450040000000000050000020000000000000000006100000000000000000

Điều 45.4.LQ.61. Nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc lưu hành trên thị trường 1. Nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc lưu hành trên thị trường phải thể hiện các nội dung sau đây:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018500300

Điều 45.4.TT.19.3. Vị trí nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc 1. Vị trí nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 43/2017/NĐ-CP...

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018500400

Điều 45.4.TT.19.4. Kích thước nhãn, kích thước của chữ và số trên nhãn, màu sắc của chữ, ký hiệu và hình ảnh trên nhãn, ngôn ngữ trình bày của nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc 1. Kích thước nhãn, kí...

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018500500

Điều 45.4.TT.19.5. Bổ sung nhãn phụ, bổ sung, thay thế tờ hướng dẫn sử dụng thuốc tại Việt Nam 1. Thuốc, nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu vào Việt Nam mà nhãn gốc chưa thể hiện đầy đủ các nội dung so v...

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018500600

Điều 45.4.TT.19.6. Trách nhiệm ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc 1. Tổ chức chịu trách nhiệm ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc kể cả nhãn phụ, tờ hướng dẫn sử dụn...

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018500700

Điều 45.4.TT.19.7. Nhãn bao bì ngoài của thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Nhãn bao bì ngoài của thuốc phải thể hiện các nội dung sau đây:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018500800

Điều 45.4.TT.19.8. Nhãn bao bì trung giancủa thuốc 1. Nhãn bao bì trung gian của thuốc phải ghi tối thiểu các nội dung sau đây:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018500900

Điều 45.4.TT.19.9. Nhãn bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Nhãn bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc phải ghi đầy đủ các nội dung bắt buộc sau đây:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018501000

Điều 45.4.TT.19.10. Cách ghi nhãn phụ 1. Nhãn phụ được ghi đầy đủ nội dung bắt buộc bằng tiếng Việt theo quy định tại Điều 7 Thông tư này mà nhãn gốc chưa có hoặc còn thiếu.

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018501100

Điều 45.4.TT.19.11. Nhãn thuốc trong một số trường hợp khác 1. Thuốc cổ truyền được chế biến, bào chế, cân (bốc) theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 70 của Luật dược và thuốc sản xuất, pha chế t...

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018501200

Điều 45.4.TT.19.12. Nội dung tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc bao gồm những nội dung sau đây:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018501300

Điều 45.4.TT.19.13. Yêu cầu chung của tờ hướng dẫn sử dụng thuốc

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018501400

Điều 45.4.TT.19.14. Cách ghi tên thuốc, tên nguyên liệu làm thuốc 1. Tên thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải ở vị trí dễ thấy, dễ đọc và phải có kích thước lớn nhất so với các nội dung bắt buộc khác trê...

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018501500

Điều 45.4.TT.19.15. Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng thuốc 1. Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng thuốc phải ghi trên nhãn, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc, bao gồm:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018501600

Điều 45.4.TT.19.16. Thành phần công thức thuốc, bán thành phẩm thuốc 1. Quy định chung:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018501700

Điều 45.4.TT.19.17. Dạng bào chế 1. Dạng bào chế của thuốc được ghi cụ thể là: viên nén, viên hoàn, viên nang cứng, dung dịch tiêm, bột pha tiêm, thuốc đặt (nêu rõ vị trí đặt), thuốc bột, thuốc cốm ho...

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018501800

Điều 45.4.TT.19.18. Chỉ định Chỉ định của thuốc phải tương ứng với công dụng, dạng bào chế, đường dùng của thuốc. Thông tin về chỉ định phải rõ ràng, cụ thể và phải nêu được các nội dung sau đây:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018501900

Điều 45.4.TT.19.19. Liều dùng, cách dùng 1. Liều dùng:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018502000

Điều 45.4.TT.19.20. Chống chỉ định 1. Thuốc có chống chỉ định thì phải ghi cụ thể các trường hợp không được dùng thuốc.

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018502100

Điều 45.4.TT.19.21. Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc 1. Phải ghi rõ cách phòng ngừa, thận trọng khi sử dụng thuốc, tình trạng cần thận trọng khi dùng thuốc, khuyến cáo đặc biệt khi dùng thuốc cho...

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018502200

Điều 45.4.TT.19.22. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú 1. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018502300

Điều 45.4.TT.19.23. Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc 1. Ghi rõ ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc thuộc mức độ nào sau đây: không ảnh hưởng hoặc ảnh hưở...

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018502400

Điều 45.4.TT.19.24. Tương tác, tương kỵ của thuốc 1. Tương tác của thuốc:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018502500

Điều 45.4.TT.19.25. Tác dụng không mong muốn của thuốc 1. Ghi rõ các trường hợp ngừng sử dụng thuốc, các trường hợp phải thông báo cho bác sỹ, dược sĩ đối với các phản ứng có hại có thể gặp phải khi s...

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018502600

Điều 45.4.TT.19.26. Quá liều và cách xử trí 1. Quá liều:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018502700

Điều 45.4.TT.19.27. Thông tin về dược lý, lâm sàng 1. Đặc tính dược lực học: Bao gồm các nội dung sau đây:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018502800

Điều 45.4.TT.19.28. Đơn vị đóng gói nhỏ nhất, quy cách đóng gói 1. Đơn vị đóng gói nhỏ nhất thông thường được quy định như sau:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018502900

Điều 45.4.TT.19.29. Số lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn dùng 1. Số lô sản xuất:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018503000

Điều 45.4.TT.19.30. Thay đổi hạn dùng của thuốc đã ghi trên nhãn thuốc trong trường hợp vì lý do quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa Trong trường hợp vì ...

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018503100

Điều 45.4.TT.19.31. Cách ghi điều kiện bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc, tiêu chuẩn chất lượng 1. Nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018503200

Điều 45.4.TT.19.32. Số giấy đăng ký lưu hành, số giấy phép nhập khẩu 1. Số giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018503300

Điều 45.4.TT.19.33. Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất, pha chế, chế biến, nhập khẩu và các cơ sở khác có liên quan đến thuốc (nếu có) 1. Quy định chung về cách ghi tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất, cơ sở...

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018503400

Điều 45.4.TT.19.34. Xuất xứ của thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Cách xác định xuất xứ của thuốc, nguyên liệu làm thuốc:

45004000000000005000002000000000000000000610000000000000000000802643600018503500

Điều 45.4.TT.19.35. Các nội dung khác thể hiện trên nhãn thuốc 1. Ngoài các nội dung bắt buộc theo quy định tại Thông tư này, mẫu nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc dự kiến trong hồ sơ đăng ký thuốc, ...

4500400000000000500000300000000000000000

Mục 3 THU HỒI THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC

450040000000000050000030000000000000000006200000000000000000

Điều 45.4.LQ.62. Các trường hợp thu hồi thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Thuốc bị thu hồi trong trường hợp sau đây:

450040000000000050000030000000000000000006300000000000000000

Điều 45.4.LQ.63. Hình thức thu hồi, mức độ vi phạm, phạm vi và thời gian thu hồi và xử lý thuốc bị thu hồi 1. Hình thức thu hồi thuốc bao gồm:

45004000000000005000003000000000000000000630000000000000000000802654200118501200

Điều 45.4.TT.24.12. Thủ tục thu hồi thuốc theo hình thức bắt buộc 1. Tiếp nhận thông tin về thuốc vi phạm:

45004000000000005000003000000000000000000630000000000000000000802654200118501300

Điều 45.4.TT.24.13. Thủ tục thu hồi thuốc theo hình thức tự nguyện 1. Cơ sở kinh doanh dược thu hồi thuốc theo hình thức tự nguyện tự đánh giá, xác định mức độ vi phạm của thuốc và báo cáo bằng văn bả...

45004000000000005000003000000000000000000630000000000000000000802654200118501400

Điều 45.4.TT.24.14. Xử lý thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng theo nơi lấy mẫu 1. Trường hợp mẫu thuốc vi phạm do cơ quan kiểm tra chất lượng lấy tại cơ sở bán lẻ thuốc, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh t...

45004000000000005000003000000000000000000630000000000000000000802654200118501500

Điều 45.4.TT.24.15. Xử lý thuốc bị thu hồi 1. Thuốc bị thu hồi được phép khắc phục hoặc tái xuất trong trường hợp vi phạm mức độ 3 và không thuộc trường hợp quy định tại điểm b Khoản 2 Điều này.

45004000000000005000003000000000000000000630000000000000000000802655300138501600

Điều 45.4.TT.25.16. Thủ tục thu hồi thuốc cổ truyền theo hình thức bắt buộc 1. Tiếp nhận thông tin về thuốc cổ truyền vi phạm:

45004000000000005000003000000000000000000630000000000000000000802655300138501700

Điều 45.4.TT.25.17. Thủ tục thu hồi thuốc cổ truyền theo hình thức tự nguyện 1. Cơ sở tự đánh giá xác định mức độ vi phạm của thuốc cổ truyền và có văn bản báo cáo về Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, Dược cổ t...

45004000000000005000003000000000000000000630000000000000000000802655300138501800

Điều 45.4.TT.25.18. Xử lý thuốc cổ truyền không đạt tiêu chuẩn chất lượng 1. Trường hợp mẫu thuốc cổ truyền vi phạm do cơ quan kiểm tra chất lượng lấy tại cơ sở bán lẻ thuốc, cơ sở khám bệnh, chữa bện...

45004000000000005000003000000000000000000630000000000000000000802655300138501900

Điều 45.4.TT.25.19. Xử lý thuốc cổ truyền bị thu hồi 1. Thuốc cổ truyền bị thu hồi được phép khắc phục hoặc tái xuất trong trường hợp vi phạm mức độ 3 và không thuộc trường hợp quy định tại điểm b kho...

450040000000000050000030000000000000000006400000000000000000

Điều 45.4.LQ.64. Trách nhiệm thu hồi thuốc 1. Cơ sở đăng ký thuốc, cơ sở sản xuất thuốc trong nước, cơ sở có pha chế, chế biến, bào chế thuốc, cơ sở nhập khẩu, cơ sở ủy thác nhập khẩu thuốc có thuốc b...

45004000000000005000003000000000000000000640000000000000000000802654200118501600

Điều 45.4.TT.24.16. Trách nhiệm thu hồi thuốc 1. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dược, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và người sử dụng:

45004000000000005000003000000000000000000640000000000000000000802655300138502000

Điều 45.4.TT.25.20. Trách nhiệm thu hồi thuốc cổ truyền 1. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và người sử dụng:

450040000000000050000030000000000000000006500000000000000000

Điều 45.4.LQ.65. Thẩm quyền ra quyết định thu hồi thuốc, thủ tục thu hồi thuốc 1. Bộ Y tế ra quyết định thu hồi thuốc trong trường hợp thuốc bị thu hồi bắt buộc và trường hợp thu hồi tự nguyện khi thu...

45004000000000005000003000000000000000000650000000000000000000402618100540010100

Điều 45.4.NĐ.1.101. Hình thức, phạm vi thu hồi nguyên liệu làm thuốc 1. Hình thức thu hồi:

45004000000000005000003000000000000000000650000000000000000000402618100540010200

Điều 45.4.NĐ.1.102. Thẩm quyền và thủ tục thu hồi nguyên liệu làm thuốc 1. Thẩm quyền ra quyết định thu hồi:

45004000000000005000003000000000000000000650000000000000000000402618100540010300

Điều 45.4.NĐ.1.103. Trách nhiệm thu hồi nguyên liệu làm thuốc 1. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất trong nước, cơ sở nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc bị thu hồi:

45004000000000005000003000000000000000000650000000000000000000402618100540010400

Điều 45.4.NĐ.1.104. Xử lý nguyên liệu làm thuốc bị thu hồi 1. Nguyên liệu làm thuốc là dược liệu, dược chất bị thu hồi phải tiêu hủy trong trường hợp sau:

45004000000000006000

Chương VI DƯỢC LIỆU VÀ THUỐC CỔ TRUYỀN

4500400000000000600000100000000000000000

Mục 1 DƯỢC LIỆU

450040000000000060000010000000000000000006600000000000000000

Điều 45.4.LQ.66. Nuôi trồng, thu hái, khai thác, chế biến dược liệu 1. Việc nuôi trồng, thu hái dược liệu tuân thủ Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu.

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190000400

Điều 45.4.TT.37.4. Phí và lệ phí Cơ sở đề nghị đánh giá, đánh giá định kỳ, đánh giá thay đổi, bổ sung đối với dược liệu đạt Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn kh...

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190000500

Điều 45.4.TT.37.5. Ban hành, công bố áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên 1. Ban hành các nguyên tắc, t...

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190000600

Điều 45.4.TT.37.6. Áp dụng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên 1. Chậm nhất đến ngày 01/01/2030, cơ sở nuôi trồng, thu hái dược liệu ...

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190000700

Điều 45.4.TT.37.7. Cập nhật tài liệu GACP - WHO 1. Trường hợp Tổ chức Y tế thế giới có sửa đổi, bổ sung nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nuôi trồng và thu hái dược liệu” tại Phụ lục IV kèm theo T...

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190000800

Điều 45.4.TT.37.8. Các trường hợp đánh giá, đánh giá duy trì, đánh giá thay đổi, bổ sung, thu hồi Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP và hiệu lực của Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP 1. Cơ sở đề nghị...

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190000900

Điều 45.4.TT.37.9. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng GACP 1. Đơn đề nghị đánh giá theo Mẫu số 1A Phụ lục I Thông tư này.

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190001000

Điều 45.4.TT.37.10. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GACP 1. Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GACP theo Mẫu số 1B Phụ lục I Thông tư này.

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190001100

Điều 45.4.TT.37.11. Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá thay đổi, bổ sung đối với dược liệu đã đạt GACP 1. Đơn đề nghị đánh giá thay đổi, bổ sung theo Mẫu số 1C Phụ lục I kèm theo Thông tư này.

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190001200

Điều 45.4.TT.37.12. Trình tự, quy trình đánh giá việc đáp ứng GACP 1. Tiếp nhận hồ sơ:

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190001300

Điều 45.4.TT.37.13. Xử lý kết quả đánh giá đáp ứng GACP 1. Trường hợp báo cáo đánh giá GACP kết luận cơ sở tuân thủ GACP ở mức độ 1 theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 12 Thông tư này:

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190001400

Điều 45.4.TT.37.14. Trình tự, quy trình đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GACP 1. Trước thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP hoặc ngày hết hiệu lực đã đ...

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190001500

Điều 45.4.TT.37.15. Xử lý kết quả đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GACP 1. Trường hợp báo cáo đánh giá GACP kết luận cơ sở tuân thủ GACP ở mức độ 1 theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 12 Thông ...

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190001600

Điều 45.4.TT.37.16. Trình tự đánh giá, xử lý kết quả đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng GACP 1. Tiếp nhận hồ sơ:

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190001700

Điều 45.4.TT.37.17. Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng 1. Cơ sở nộp Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP theo Mẫu số 1D Phụ lục I kèm the...

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190001800

Điều 45.4.TT.37.18. Thành phần và tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá 1. Thành phần Đoàn đánh giá bao gồm:

45004000000000006000001000000000000000000660000000000000000000802699400190001900

Điều 45.4.TT.37.19. Trách nhiệm và quyền hạn của Đoàn đánh giá 1. Trách nhiệm của Đoàn đánh giá:

450040000000000060000010000000000000000006700000000000000000

Điều 45.4.LQ.67. Bảo quản dược liệu 1. Việc bảo quản dược liệu phải tuân thủ Thực hành tốt về bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

450040000000000060000010000000000000000006800000000000000000

Điều 45.4.LQ.68. Chất lượng của dược liệu 1. Dược liệu phải đạt tiêu chuẩn chất lượng, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Khi đưa vào sản xuất, chế biến, bào chế thuốc, mức tồn dư hóa chất bảo vệ thực vật...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802655300138500400

Điều 45.4.TT.25.4. Áp dụng tiêu chuẩn chất lượng của dược liệu, thuốc cổ truyền 1. Dược liệu, thuốc cổ truyền phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng của dược liệu, thuốc cổ truyền theo dược điển hoặc theo...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802655300138500500

Điều 45.4.TT.25.5. Áp dụng Dược điển 1. Áp dụng Dược điển Việt Nam và dược điển tham chiếu:

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802655300138500600

Điều 45.4.TT.25.6. Áp dụng tiêu chuẩn cơ sở 3. Tiêu chuẩn cơ sở của thuốc cổ truyền sản xuất tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do cơ sở xây dựng, đánh giá sự phù hợp và được người đứng đầu cơ sở xét duyệ...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802655300138500700

Điều 45.4.TT.25.7. Cập nhật tiêu chuẩn chất lượng và áp dụng dược điển cập nhật Cơ sở kinh doanh dược liệu, thuốc cổ truyền phải kịp thời cập nhật tiêu chuẩn chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền và á...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802655300138500800

Điều 45.4.TT.25.8. Yêu cầu quản lý chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền trong quá trình kinh doanh, lưu hành và sử dụng 1. Áp dụng các nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt trong suốt quá trình kinh d...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802655300138500900

Điều 45.4.TT.25.9. Yêu cầu quản lý chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải có phiếu kiểm nghiệm c...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802655300138501000

Điều 45.4.TT.25.10. Kiểm nghiệm dược liệu, thuốc cổ truyền 1. Việc kiểm nghiệm dược liệu, thuốc cổ truyền phải thực hiện tại Phòng kiểm nghiệm đạt Thực hành tốt phòng thí nghiệm thuốc, nguyên liệu làm...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802655300138501100

Điều 45.4.TT.25.11. Kiểm nghiệm dược liệu, thuốc cổ truyền có tên trong danh sách cơ sở sản xuất, cơ sở nhập khẩu có dược liệu, thuốc cổ truyền vi phạm chất lượng và rút tên khỏi Danh sách cơ sở sản x...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802655300138501200

Điều 45.4.TT.25.12. Kiểm tra nhà nước về chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền:

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802655300138501300

Điều 45.4.TT.25.13. Kiểm soát nguồn gốc của dược liệu, thuốc cổ truyền 2. Việc truy xuất nguồn gốc phải bảo đảm xác định được thông tin về cơ sở cung cấp và cơ sở sản xuất dược liệu, thuốc cổ truyền t...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802655300138501400

Điều 45.4.TT.25.14. Tài liệu chứng minh nguồn gốc của dược liệu, thuốc cổ truyền 5. Tài liệu chứng minh nguồn gốc đối với thuốc cổ truyền, bao gồm:

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802655300138501500

Điều 45.4.TT.25.15. Quy định về việc lưu trữ các tài liệu liên quan đến nguồn gốc xuất xứ của dược liệu, thuốc cổ truyền 1. Cơ sở kinh doanh dược phải lưu giữ các tài liệu bằng bản giấy hoặc phần mềm ...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380000400

Điều 45.4.TT.46.4. Áp dụng tiêu chuẩn chất lượng của dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền 1. Dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển ...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380000500

Điều 45.4.TT.46.5. Áp dụng dược điển Áp dụng dược điển Việt Nam và dược điển các nước trên thế giới:

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380000600

Điều 45.4.TT.46.6. Áp dụng tiêu chuẩn cơ sở Tiêu chuẩn cơ sở của dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền do cơ sở xây dựng, áp dụng phải đáp ứng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật dược s...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380000700

Điều 45.4.TT.46.7. Cập nhật tiêu chuẩn chất lượng và áp dụng dược điển cập nhật 1. Trong thời hạn 02 năm kể từ khi phiên bản dược điển hiện hành có hiệu lực, cơ sở kinh doanh dược liệu, cơ sở sản xuất...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380000800

Điều 45.4.TT.46.8. Đối tượng và yêu cầu công bố tiêu chuẩn chất lượng dược liệu 1. Dược liệu phải công bố tiêu chuẩn chất lượng trước khi lưu hành, bao gồm một trong các trường hợp sau:

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380000900

Điều 45.4.TT.46.9. Hồ sơ, trình tự công bố dược liệu: 1. Hồ sơ công bố chất lượng dược liệu bao gồm:

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380001000

Điều 45.4.TT.46.10. Kiểm nghiệm dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền 1. Việc kiểm nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn chất lượng dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền đã được...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380001100

Điều 45.4.TT.46.11. Cập nhật và rút tên khỏi Danh sách các cơ sở kinh doanh có dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền vi phạm chất lượng 1. Cập nhật Danh sách các cơ sở kinh doanh có dược liệu...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380001200

Điều 45.4.TT.46.12. Thời hạn kiểm nghiệm dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền của cơ sở có tên trong Danh sách các cơ sở kinh doanh có dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền vi phạm ...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380001300

Điều 45.4.TT.46.13. Tài liệu chứng minh nguồn gốc của dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền 1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc đối với dược liệu nhập khẩu là Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ ...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380001400

Điều 45.4.TT.46.14. Quy định về việc lưu trữ các tài liệu liên quan đến nguồn gốc xuất xứ của dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền 1. Cơ sở kinh doanh phải lưu giữ các tài liệu bằng bản giấy...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380001500

Điều 45.4.TT.46.15. Hình thức, phạm vi thu hồi 1. Hình thức thu hồi:

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380001600

Điều 45.4.TT.46.16. Trình tự thu hồi dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền theo hình thức bắt buộc 1. Tiếp nhận thông tin về dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền vi phạm:

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380001700

Điều 45.4.TT.46.17. Thủ tục thu hồi dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền theo hình thức tự nguyện 1. Cơ sở kinh doanh tự xác định mức độ vi phạm của dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ t...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380001800

Điều 45.4.TT.46.18. Xác định mức độ vi phạm của dược liệu, vị thuốc cổ truyền do cơ sở kiểm nghiệm nhà nước đạt tiêu chuẩn GLP thông báo 1. Trong thời hạn 48 giờ sau khi nhận được phiếu kiểm nghiệm ho...

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380002000

Điều 45.4.TT.46.20. Xử lý dược liệu bị thu hồi 1. Lô dược liệu bị thu hồi phải tiêu huỷ trong các trường hợp sau đây:

45004000000000006000001000000000000000000680000000000000000000802787900380002200

Điều 45.4.TT.46.22. Trách nhiệm thu hồi dược liệu, vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền 1. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và người sử dụng:

4500400000000000600000200000000000000000

Mục 2 THUỐC CỔ TRUYỀN

450040000000000060000020000000000000000006900000000000000000

Điều 45.4.LQ.69. Kinh doanh thuốc cổ truyền 1. Việc kinh doanh thuốc cổ truyền được áp dụng thực hiện theo quy định tại Chương IV của Luật này.

45004000000000006000002000000000000000000690000000000000000000402618100540003100

Điều 45.4.NĐ.1.31. Điều kiện kinh doanh thuốc cổ truyền 1. Cơ sở sản xuất thuốc cổ truyền lưu hành toàn quốc phải đáp ứng quy định tại các điểm a, c và d khoản 2 Điều 69 của Luật dược.

450040000000000060000020000000000000000007000000000000000000

Điều 45.4.LQ.70. Cung ứng, chế biến, bào chế và sử dụng thuốc cổ truyền trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền được chế biến, bào chế, cân (bốc) thuốc cổ t...

450040000000000060000020000000000000000007100000000000000000

Điều 45.4.LQ.71. Đăng ký, lưu hành, thu hồi thuốc cổ truyền 1. Thuốc cổ truyền lưu hành trên thị trường phải thực hiện việc đăng ký, lưu hành, thu hồi thuốc theo quy định tại Chương V của Luật này, tr...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210000400

Điều 45.4.TT.27.4. Ngôn ngữ, hình thức, tính pháp lý của hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, dược liệu. 1. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, tha...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210000500

Điều 45.4.TT.27.5. Lệ phí đăng ký thuốc cổ truyền, dược liệu Cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền, dược liệu phải nộp phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210000600

Điều 45.4.TT.27.6. Sáng chế và bảo mật liên quan đến thuốc cổ truyền đăng ký Cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền có nhu cầu bảo mật dữ liệu đối với hồ sơ đăng ký thuốc cổ truyền mới theo quy định tại Thông ...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210001500

Điều 45.4.TT.27.15. Hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền Hồ sơ đề nghị cấp Giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền thực hiện theo quy định Khoản 2 Điều 56 Luật dược, bao gồm:

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210001600

Điều 45.4.TT.27.16. Phần hồ sơ hành chính Phần hồ sơ hành chính bao gồm các giấy tờ, tài liệu sau đây:

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210001700

Điều 45.4.TT.27.17. Phần hồ sơ kỹ thuật Phần hồ sơ kỹ thuật bao gồm các giấy tờ, tài liệu sau đây:

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210001800

Điều 45.4.TT.27.18. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền 1. Đơn đề nghị gia hạn giấy đăng ký theo Mẫu số 04A hoặc Mẫu số 04B Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210001900

Điều 45.4.TT.27.19. Hồ sơ đề nghị thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền 1. Đơn đề nghị thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền theo Mẫu số 05A hoặc Mẫu số 05B Phụ lục...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210002000

Điều 45.4.TT.27.20. Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền 1. Cơ sở đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền (cơ sở đăng ký) nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210002100

Điều 45.4.TT.27.21. Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền 1. Trước thời hạn 03 tháng kể từ ngày hết hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành, cơ sở đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn gi...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210002200

Điều 45.4.TT.27.22. Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền 1. Cơ sở đề nghị thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền (cơ sở đăng ký) nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị tha...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210002300

Điều 45.4.TT.27.23. Các trường hợp ưu tiên xem xét rút ngắn thời gian cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền 1. Thuốc cổ truyền được ưu tiên xem xét rút ngắn thời gian cấp giấy đăng ký lưu hành thu...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210002400

Điều 45.4.TT.27.24. Hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu Hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 56 Luật dược, bao gồm:

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210002500

Điều 45.4.TT.27.25. Phần hồ sơ hành chính Phần hồ sơ hành chính bao gồm các giấy tờ, tài liệu sau đây:

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210002600

Điều 45.4.TT.27.26. Phần hồ sơ kỹ thuật Phần hồ sơ kỹ thuật bao gồm các giấy tờ, tài liệu sau đây:

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210002700

Điều 45.4.TT.27.27. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành dược liệu 1. Đơn đề nghị gia hạn giấy đăng ký theo Mẫu số 04C Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210002800

Điều 45.4.TT.27.28. Hồ sơ đề nghị thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu 1. Đơn đề nghị thay đổi, bổ sung giấy đăng ký Mẫu số 05C Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210002900

Điều 45.4.TT.27.29. Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu 1. Cơ sở đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu (cơ sở đăng ký) nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu (hồ sơ ...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210003000

Điều 45.4.TT.27.30. Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành dược liệu 1. Trước thời hạn 03 tháng kể từ ngày hết hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành, cơ sở đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn giấy đăn...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210003100

Điều 45.4.TT.27.31. Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu 1. Cơ sở đề nghị thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu (cơ sở đăng ký) nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị thay đổi, bổ su...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210003200

Điều 45.4.TT.27.32. Các trường hợp ưu tiên xem xét rút ngắn thời gian cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu 1. Dược liệu được ưu tiên xem xét cấp nhanh giấy đăng ký lưu hành dược liệu trước thời hạn quy...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210003300

Điều 45.4.TT.27.33. Hồ sơ thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu 1. Bản sao Quyết định thu hồi thuốc cổ truyền, dược liệu đối với trường hợp thuốc cổ truyền, dược liệu bị thu hồi the...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210003400

Điều 45.4.TT.27.34. Thủ tục thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền nhận được các tài liệu theo quy định tại khoản 1...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210003500

Điều 45.4.TT.27.35. Quy định về việc ngừng nhận hồ sơ cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu 1. Việc ngừng nhận hồ sơ cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược li...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210003600

Điều 45.4.TT.27.36. Tổ chức, hoạt động của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu 1. Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802667300210003700

Điều 45.4.TT.27.37. Tổ chức, hoạt động của Chuyên gia tham gia thẩm định hồ sơ đăng ký thuốc cổ truyền, dược liệu 1. Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thành lập các nhóm chuyên gia thẩm định hồ...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802812700080000700

Điều 45.4.TT.48.7. Phí đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc Cơ sở đăng kỳ thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải nộp phí liên quan đến đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo quy định của pháp luật hiện ...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802812700080000800

Điều 45.4.TT.48.8. Hiệu lực, ký hiệu của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thời hạn nộp hồ sơ đăng ký gia hạn; số lượng giấy đăng ký lưu hành cho các thuốc có cùng dược chất hoặc t...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802812700080000900

Điều 45.4.TT.48.9. Tiêu chí phân loại và các trường hợp công bố biệt dược gốc, sinh phẩm tham chiếu 1. Tiêu chí phân loại biệt dược gốc, sinh phẩm tham chiếu

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802812700080001000

Điều 45.4.TT.48.10. Tiêu chí phân loại thuốc có chứng minh tương đương sinh học Thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam được phân loại là thuốc có chứng minh tương đương sinh học khi có báo ...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802812700080001100

Điều 45.4.TT.48.11. Yêu cầu bảo mật dữ liệu đối với hồ sơ đăng ký thuốc Cơ sở đăng ký thuốc có nhu cầu bảo mật dữ liệu đối với hồ sơ đăng ký thuốc thực hiện theo quy định tại Thông tư 05/2010/TT-BYT v...

45004000000000006000002000000000000000000710000000000000000000802812700080001200

Điều 45.4.TT.48.12. Quy định về xác minh tính xác thực của giấy tờ pháp lý 1. Trước khi cấp giấy đăng ký lưu hành, Cục Quản lý Dược thực hiện xác minh các giấy tờ pháp lý đã nộp trong hồ sơ đăng ký th...

450040000000000060000020000000000000000007200000000000000000

Điều 45.4.LQ.72. Thử thuốc cổ truyền trên lâm sàng trước khi đăng ký lưu hành 1. Thuốc cổ truyền được miễn thử, miễn một số giai đoạn thử lâm sàng hoặc phải thử lâm sàng đầy đủ các giai đoạn.

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802667300210000700

Điều 45.4.TT.27.7. Trường hợp thuốc cổ truyền được miễn thử lâm sàng tại Việt Nam 1. Thuốc cổ truyền được Bộ Y tế công nhận miễn thử lâm sàng bao gồm các thuốc có nguồn gốc, xuất xứ công thức thuộc cá...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802667300210000800

Điều 45.4.TT.27.8. Tiêu chí xác định trường hợp miễn một số giai đoạn thử thuốc cổ truyền trên lâm sàng tại Việt Nam Tiêu chí xác định thuốc miễn thử lâm sàng giai đoạn 1 và giai đoạn 2, nhưng tiếp tụ...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802667300210000900

Điều 45.4.TT.27.9. Tiêu chí xác định thuốc cổ truyền phải thử lâm sàng giai đoạn 4 tại Việt Nam Thuốc cổ truyền đã được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam phải thử lâm sàng giai đoạn 4 khi đáp ứng...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802667300210001000

Điều 45.4.TT.27.10. Tiêu chí để xác định thuốc cổ truyền phải thử đầy đủ các giai đoạn Thuốc cổ truyền mới quy định tại điểm a khoản 1 Điều 89 Luật dược.

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802667300210001100

Điều 45.4.TT.27.11. Tài liệu chứng minh thuốc cổ truyền đáp ứng tiêu chí miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử lâm sàng 1. Cổ phương quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này: Tài liệ...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802667300210001200

Điều 45.4.TT.27.12. Các trường hợp thuốc cổ truyền phải tiếp tục theo dõi an toàn, hiệu quả sau khi được cấp giấy đăng ký lưu hành 1. Thuốc cổ truyền đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành phải tiếp tục th...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802667300210001300

Điều 45.4.TT.27.13. Yêu cầu về báo cáo theo dõi, đánh giá an toàn, hiệu quả trong quá trình lưu hành thuốc cổ truyền Các thuốc cổ truyền phải tiếp tục theo dõi an toàn, hiệu quả theo quy định tại Điều...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802667300210001400

Điều 45.4.TT.27.14. Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng để bảo đảm an toàn, hiệu quả đối với thuốc cổ truyền trong hồ sơ đăng ký lưu hành 1. Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng để bảo đảm an toàn, hiệu quả trong hồ s...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802812700080001300

Điều 45.4.TT.48.13. Quy định về dữ liệu lâm sàng trong hồ sơ đăng ký lưu hành đối với thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm 1. Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng để bảo đảm an toàn, hiệu quả của thuốc hóa dược ...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802812700080001400

Điều 45.4.TT.48.14. Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng để bảo đảm an toàn, hiệu quả trong hồ sơ đăng ký lưu hành đối với thuốc có sự kết hợp mới của các dược chất, sinh phẩm tương tự 1. Thuốc có sự kết hợp m...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802812700080001500

Điều 45.4.TT.48.15. Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng để bảo đảm an toàn, hiệu quả trong hồ sơ đăng ký lưu hành đối với thuốc hóa dược mới không phải là biệt dược gốc 1. Đối với thuốc được cấp phép lưu hành...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802812700080001600

Điều 45.4.TT.48.16. Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng đối với thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam nhưng có thay đổi, bổ sung liên quan đến dữ liệu lâm sàng so với hồ sơ đăng ký thuốc đã đượ...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802812700080001700

Điều 45.4.TT.48.17. Tiêu chí xác định miễn một, một số giai đoạn thử thuốc hóa dược mới, vắc xin, sinh phẩm trên lâm sàng trước khi cấp phép lưu hành Thuốc chưa đáp ứng quy định tại Điều 13 Thông tư n...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802812700080001800

Điều 45.4.TT.48.18. Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng trong hồ sơ đăng ký lưu hành đối với thuốc dược liệu 1. Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng để bảo đảm an toàn, hiệu quả trong hồ sơ đăng ký lưu hành đối với th...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802812700080001900

Điều 45.4.TT.48.19. Tiêu chí xác định trường hợp được miễn một, một số giai đoạn thử thuốc dược liệu trên lâm sàng trước khi cấp phép lưu hành Thuốc dược liệu chưa đáp ứng quy định tại Điều 18 Thông t...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802812700080002000

Điều 45.4.TT.48.20. Tiêu chí xác định trường hợp được miễn thử lâm sàng tại Việt Nam trước khi cấp phép lưu hành 1. Thuốc generic có cùng dược chất, hàm lượng, nồng độ, đường dùng, cách dùng, liều dùn...

45004000000000006000002000000000000000000720000000000000000000802812700080002100

Điều 45.4.TT.48.21. Tiêu chí để xác định trường hợp phải thử lâm sàng giai đoạn IV tại Việt Nam Thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành nhưng cần đánh giá thêm về an toàn, hiệu quả trên cơ sở ý kiến t...

450040000000000060000020000000000000000007300000000000000000

Điều 45.4.LQ.73. Chất lượng thuốc cổ truyền 1. Thuốc cổ truyền được cân (bốc) theo bài thuốc, đơn thuốc, được bào chế, chế biến trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 70...

45004000000000006000002000000000000000000730000000000000000000802624500300000300

Điều 45.4.TT.14.3. Ban hành phương pháp chế biến các vị thuốc cổ truyền 1. Phương pháp chung chế biến các vị thuốc cổ truyền quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

45004000000000006000002000000000000000000730000000000000000000802624500300000400

Điều 45.4.TT.14.4. Hướng dẫn sử dụng 1. Phương pháp chế biến chung các vị thuốc cổ truyền và phương pháp chế biến cụ thể của 103 vị thuốc cổ truyền quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm th...

45004000000000006000002000000000000000000730000000000000000000802751400320000300

Điều 45.4.TT.42.3. Tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền 1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền có tổ chức chế biến dược liệu, vị thuốc cổ truyền triển khai áp dụng tiêu chuẩn quy đ...

45004000000000006000002000000000000000000730000000000000000000802751400320000400

Điều 45.4.TT.42.4. Hồ sơ công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền 1. Bản sao Giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền;

45004000000000006000002000000000000000000730000000000000000000802751400320000500

Điều 45.4.TT.42.5. Trình tự công bố đáp ứng tiêu chuẩn về chế biến, bào chế thuốc cổ truyền 1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền nộp hồ sơ công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế th...

45004000000000006000002000000000000000000730000000000000000000802751400320000600

Điều 45.4.TT.42.6. Kiểm tra, đánh giá việc đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền. 1. Định kỳ tháng 11 hằng năm, cơ quan tiếp nhận hồ sơ công bố trên Trang Thông tin điện tử của cơ quan ...

45004000000000006000002000000000000000000730000000000000000000802751400320000700

Điều 45.4.TT.42.7. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền có trách nhiệm:

45004000000000006000002000000000000000000730000000000000000000802787900380001900

Điều 45.4.TT.46.19. Xác định mức độ vi phạm đối với thuốc cổ truyền do cơ sở kiểm nghiệm nhà nước đạt tiêu chuẩn GLP thông báo 1. Trường hợp mẫu thuốc cổ truyền vi phạm do cơ sở kiểm nghiệm lấy tại cơ...

45004000000000006000002000000000000000000730000000000000000000802787900380002100

Điều 45.4.TT.46.21. Xử lý vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền bị thu hồi 1. Lô vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền bị thu hồi phải tiêu hủy trong các trường hợp sau đây:

45004000000000007000

Chương VII ĐƠN THUỐC VÀ SỬ DỤNG THUỐC

4500400000000000700007400000000000000000

Điều 45.4.LQ.74. Đơn thuốc 1. Đơn thuốc là căn cứ để bán thuốc, cấp phát thuốc, pha chế thuốc, cân (bốc) thuốc, sử dụng thuốc và hướng dẫn sử dụng thuốc.

450040000000000070000740000000000000000000802641600520000300

Điều 45.4.TT.17.3. Mẫu đơn thuốc Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu đơn thuốc như sau:

450040000000000070000740000000000000000000802641600520000400

Điều 45.4.TT.17.4. Nguyên tắc kê đơn thuốc 1. Chỉ được kê đơn thuốc sau khi đã có kết quả khám bệnh, chẩn đoán bệnh.

450040000000000070000740000000000000000000802641600520000500

Điều 45.4.TT.17.5. Hình thức kê đơn thuốc 1. Kê đơn thuốc đối với người bệnh đến khám bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:

450040000000000070000740000000000000000000802641600520000600

Điều 45.4.TT.17.6. Yêu cầu chung với nội dung kê đơn thuốc 1. Ghi đủ, rõ ràng và chính xác các mục in trong Đơn thuốc hoặc trong sổ khám bệnh của người bệnh.

450040000000000070000740000000000000000000802641600520000700

Điều 45.4.TT.17.7. Kê đơn thuốc gây nghiện 1. Đơn thuốc “N” được sử dụng kê đơn thuốc gây nghiện tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giường bệnh và được làm thành 03 bản: 01 Đơn thuốc “N” lưu tại cơ sở ...

450040000000000070000740000000000000000000802641600520000800

Điều 45.4.TT.17.8. Kê đơn thuốc gây nghiện để giảm đau cho người bệnh ung thư hoặc người bệnh AIDS 1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi chẩn đoán xác định người bệnh ung thư hoặc người bệnh AIDS thì làm ...

450040000000000070000740000000000000000000802641600520000900

Điều 45.4.TT.17.9. Kê đơn thuốc hướng thần, thuốc tiền chất 1. Đơn thuốc “H” được sử dụng để kê thuốc hướng thần, thuốc tiền chất và được làm thành 03 bản, trong đó: 01 Đơn thuốc “H” lưu cơ sở khám bệ...

450040000000000070000740000000000000000000802641600520001000

Điều 45.4.TT.17.10. Kê đơn thuốc của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ứng dụng công nghệ thông tin. 1. Đơn thuốc được kê trên máy tính 01 lần và lưu trên phần mềm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Đối với ...

450040000000000070000740000000000000000000802641600520001100

Điều 45.4.TT.17.11. Thời hạn đơn thuốc có giá trị mua, lĩnh thuốc 1. Đơn thuốc có giá trị mua, lĩnh thuốc trong thời hạn tối đa 05 ngày, kể từ ngày kê đơn thuốc.

450040000000000070000740000000000000000000802641600520001200

Điều 45.4.TT.17.12. Trả lại thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất do không sử dụng hoặc sử dụng không hết. 1. Người bệnh hoặc người đại diện của người bệnh phải trả lại thuốc gây nghiện,...

450040000000000070000740000000000000000000802641600520001300

Điều 45.4.TT.17.13. Lưu đơn, tài liệu về thuốc 1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, pha chế, cấp thuốc lưu đơn thuốc, thời gian lưu 01 (một) năm kể từ ngày kê đơn đối với tất cả thuốc thuộc trường hợp phải ...

450040000000000070000740000000000000000000802641600520001400

Điều 45.4.TT.17.14. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện Thông tư này.

450040000000000070000740000000000000000000802678000440000300

Điều 45.4.TT.33.3. Người được kê đơn thuốc 1. Người có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (sau đây gọi chung là người hành nghề) được kê đơn thuốc thang, kê đơn kết hợp thuốc thành phẩm và thuốc...

450040000000000070000740000000000000000000802678000440000400

Điều 45.4.TT.33.4. Các hình thức kê đơn thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu 1. Kê đơn riêng thuốc thang, thuốc thành phẩm, thuốc dược liệu.

450040000000000070000740000000000000000000802678000440000500

Điều 45.4.TT.33.5. Nguyên tắc kê đơn thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu 1. Người hành nghề chỉ được kê đơn thuốc sau khi có kết quả khám bệnh, chẩn đoán bệnh.

450040000000000070000740000000000000000000802678000440000600

Điều 45.4.TT.33.6. Người được kê đơn kết hợp thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu với thuốc hóa dược 1. Người hành nghề được kê đơn kết hợp thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu với thuốc hóa dược.

450040000000000070000740000000000000000000802678000440000700

Điều 45.4.TT.33.7. Hình thức kê đơn kết hợp các thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu với thuốc hóa dược 1. Kết hợp thuốc thang và thuốc hóa dược.

450040000000000070000740000000000000000000802678000440000800

Điều 45.4.TT.33.8. Nguyên tắc kê đơn kết hợp thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu với thuốc hóa dược. 1. Kê đơn thuốc hóa dược trong điều trị ngoại trú thực hiện theo quy định tại Thông tư số 52/2017/TT-B...

450040000000000070000740000000000000000000802678000440000900

Điều 45.4.TT.33.9. Hướng dẫn cách ghi đơn thuốc 1. Quy định chung về cách ghi đơn thuốc

450040000000000070000740000000000000000000802678000440001000

Điều 45.4.TT.33.10. Thời gian sử dụng thuốc trong kê đơn thuốc 1. Kê đơn thuốc trong điều trị ngoại trú

450040000000000070000740000000000000000000802678000440001100

Điều 45.4.TT.33.11. Kê đơn thuốc của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ứng dụng công nghệ thông tin trong kê đơn thuốc ngoại trú 1. Đơn thuốc được ghi trong máy tính 01 (một) lần, sau đó in ra và người kê...

450040000000000070000740000000000000000000802678000440001200

Điều 45.4.TT.33.12. Thời hạn đơn thuốc có giá trị mua, lĩnh thuốc, lưu đơn thuốc 1. Đơn thuốc có giá trị mua, lĩnh thuốc trong thời hạn tối đa là 05 ngày, kể từ ngày kê đơn thuốc.

4500400000000000700007500000000000000000

Điều 45.4.LQ.75. Sử dụng thuốc 1. Sử dụng thuốc trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh.

45004000000000008000

Chương VIII THÔNG TIN THUỐC, CẢNH GIÁC DƯỢC VÀ QUẢNG CÁO THUỐC

4500400000000000800007600000000000000000

Điều 45.4.LQ.76. Nội dung và trách nhiệm thông tin thuốc 1. Thông tin thuốc nhằm mục đích hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả cho người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh và người sử dụng th...

450040000000000080000760000000000000000000802652000078502100

Điều 45.4.TT.23.21. Yêu cầu đối với người giới thiệu thuốc 1. Người giới thiệu thuốc là người được cơ sở kinh doanh dược tuyển dụng và được người đứng đầu của chính cơ sở cấp thẻ “Người giới thiệu thu...

450040000000000080000760000000000000000000802652000078502200

Điều 45.4.TT.23.22. Trách nhiệm của người giới thiệu thuốc 1. Phải đeo thẻ "Người giới thiệu thuốc" do cơ sở kinh doanh dược cấp và tuân thủ nội quy do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ban hành theo quy địn...

450040000000000080000760000000000000000000802652000078502300

Điều 45.4.TT.23.23. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở kinh doanh dược có người giới thiệu thuốc 1. Chịu trách nhiệm về hoạt động và thông tin về thuốc do Người giới thiệu thuốc của cơ sở kinh doanh...

450040000000000080000760000000000000000000802652000078502400

Điều 45.4.TT.23.24. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi có người giới thiệu thuốc hoạt động 1. Chỉ cho phép những người có thẻ “ Người giới thiệu thuốc” thực hiện tại cơ sở c...

450040000000000080000760000000000000000000802652000078502500

Điều 45.4.TT.23.25. Trách nhiệm của Sở Y tế nơi có người giới thiệu thực hiện hoạt giới thiệu thuốc 1. Công bố hoặc hủy công bố danh sách người được cấp thẻ “Người giới thiệu thuốc” trên Trang Thông t...

4500400000000000800007700000000000000000

Điều 45.4.LQ.77. Cảnh giác dược 1. Nội dung hoạt động cảnh giác dược bao gồm:

4500400000000000800007800000000000000000

Điều 45.4.LQ.78. Tổ chức hoạt động thông tin thuốc và cảnh giác dược 1. Cơ sở kinh doanh dược, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm tổ chức hoạt động thông tin thuốc và cảnh giác dược tại ...

4500400000000000800007900000000000000000

Điều 45.4.LQ.79. Quảng cáo thuốc 1. Việc quảng cáo thuốc thực hiện theo đúng nội dung quảng cáo đã được Bộ Y tế xác nhận và theo quy định của pháp luật về quảng cáo có liên quan.

450040000000000080000790000000000000000000402618100540010500

Điều 45.4.NĐ.1.105. Các hình thức thông tin thuốc Thông tin thuốc cho người hành nghề y, dược được thực hiện theo các hình thức sau:

450040000000000080000790000000000000000000402618100540010600

Điều 45.4.NĐ.1.106. Cơ sở đứng tên trong hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc 1. Cơ sở được đứng tên trong hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc bao gồm:

450040000000000080000790000000000000000000402618100540010700

Điều 45.4.NĐ.1.107. Các trường hợp cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc 1. Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc trong các trường hợp sau:

450040000000000080000790000000000000000000402618100540010800

Điều 45.4.NĐ.1.108. Hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức quy định tại khoản 2 Điều 105 của Nghị định này ...

450040000000000080000790000000000000000000402618100540011100

Điều 45.4.NĐ.1.111. Yêu cầu đối với tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc 1. Tài liệu quy định tại các điểm c và đ khoản 1, điểm c và đ khoản 2 Điều 108 của Nghị định...

450040000000000080000790000000000000000000402618100540011200

Điều 45.4.NĐ.1.112. Quy định về cách ghi nội dung thông tin thuốc 1. Nội dung thông tin thuốc phải đáp ứng các quy định sau:

450040000000000080000790000000000000000000402618100540011300

Điều 45.4.NĐ.1.113. Thủ tục cấp Giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc 1. Cơ sở đề nghị xác nhận nội dung thông tin thuốc nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 116 của Nghị định n...

450040000000000080000790000000000000000000402618100540011600

Điều 45.4.NĐ.1.116. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc 1. Bộ Y tế cấp Giấy xác nhận đối với hình thức thông tin thuốc quy định tại khoản 2 Điều 105 của Nghị định này.

450040000000000080000790000000000000000000402618100540011700

Điều 45.4.NĐ.1.117. Hiệu lực của Giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc 1. Giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc có giá trị trong phạm vi cả nước.

450040000000000080000790000000000000000000402618100540011800

Điều 45.4.NĐ.1.118. Các phương tiện quảng cáo thuốc Thuốc được quảng cáo cho công chúng trên các phương tiện theo quy định của pháp luật về quảng cáo.

450040000000000080000790000000000000000000402618100540011900

Điều 45.4.NĐ.1.119. Cơ sở đứng tên trong hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc 1. Cơ sở được đứng tên trong hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bao gồm:

450040000000000080000790000000000000000000402618100540012000

Điều 45.4.NĐ.1.120. Các trường hợp cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc 1. Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc trong các trường hợp sau đây:

450040000000000080000790000000000000000000402618100540012100

Điều 45.4.NĐ.1.121. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc, trừ trường hợp quảng cáo thuốc theo phương tiện tổ chức hội th...

450040000000000080000790000000000000000000402618100540012400

Điều 45.4.NĐ.1.124. Yêu cầu đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc 1. Các tài liệu quy định tại điểm c và đ khoản 1, điểm c và đ khoản 2 Điều 121 của Nghị định này là bản sao...

450040000000000080000790000000000000000000402618100540012500

Điều 45.4.NĐ.1.125. Yêu cầu đối với nội dung quảng cáo thuốc 1. Nội dung quảng cáo thuốc phải phù hợp với các tài liệu sau đây:

450040000000000080000790000000000000000000402618100540012600

Điều 45.4.NĐ.1.126. Các thông tin, hình ảnh không được sử dụng trong nội dung quảng cáo thuốc 1. Các thông tin, hình ảnh quy định tại Luật quảng cáo.

450040000000000080000790000000000000000000402618100540012700

Điều 45.4.NĐ.1.127. Trình tự, thủ tục cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc 1. Cơ sở đề nghị cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc nộp hồ sơ tại Bộ Y tế.

450040000000000080000790000000000000000000402618100540012800

Điều 45.4.NĐ.1.128. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc Bộ Y tế cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc.

450040000000000080000790000000000000000000402618100540012900

Điều 45.4.NĐ.1.129. Hiệu lực của Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc 1. Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc không ghi thời hạn hiệu lực và hết hiệu lực trong các trường hợp sau:

450040000000000080000790000000000000000000402618100540012901

Điều 45.4.NĐ.1.129a. Quy định về việc điều chỉnh đối với các nội dung đã được cấp giấy xác nhận 1. Trường hợp nội dung thông tin ghi trên giấy xác nhận nội dung thông tin, quảng cáo thuốc bị ghi sai d...

45004000000000009000

Chương IX DƯỢC LÂM SÀNG

4500400000000000900008000000000000000000

Điều 45.4.LQ.80. Nội dung hoạt động dược lâm sàng 1. Tư vấn trong quá trình xây dựng danh mục thuốc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bảo đảm mục tiêu sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả.

4500400000000000900008100000000000000000

Điều 45.4.LQ.81. Triển khai hoạt động dược lâm sàng 1. Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có hoạt động sử dụng thuốc phải tổ chức và triển khai hoạt động dược lâm sàng theo nội...

450040000000000090000810000000000000000000402745501310000300

Điều 45.4.NĐ.3.3. Bộ phận dược lâm sàng và số lượng người làm công tác dược lâm sàng 1. Bộ phận dược lâm sàng:

450040000000000090000810000000000000000000402745501310000400

Điều 45.4.NĐ.3.4. Điều kiện của người làm công tác dược lâm sàng 1. Người làm công tác dược lâm sàng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, phải có bằng tốt nghi...

450040000000000090000810000000000000000000402745501310000500

Điều 45.4.NĐ.3.5. Người phụ trách công tác dược lâm sàng 1. Người phụ trách công tác dược lâm sàng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 21 Luật Dược và có Chứng chỉ ...

450040000000000090000810000000000000000000402745501310000600

Điều 45.4.NĐ.3.6. Hoạt động dược lâm sàng tại khoa dược Khoa dược của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai hoạt động dược lâm sàng theo quy định tại Điều 80 Luật Dược và được quy định cụ thể như sau:

450040000000000090000810000000000000000000402745501310000700

Điều 45.4.NĐ.3.7. Hoạt động dược lâm sàng tại khoa lâm sàng, khoa, phòng khám bệnh Người làm công tác dược lâm sàng tham gia phân tích, giám sát việc sử dụng thuốc của người bệnh được khám và điều trị...

450040000000000090000810000000000000000000402745501310000800

Điều 45.4.NĐ.3.8. Hoạt động dược lâm sàng tại bộ phận dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không tổ chức khoa dược Bộ phận dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không tổ chức khoa dược ...

450040000000000090000810000000000000000000402745501310000900

Điều 45.4.NĐ.3.9. Hoạt động dược lâm sàng tại nhà thuốc trong khuôn viên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Người chịu trách nhiệm chuyên môn hoặc người làm công tác dược lâm sàng tại nhà thuốc trong khuôn vi...

450040000000000090000810000000000000000000402745501310001000

Điều 45.4.NĐ.3.10. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện hoạt động dược lâ...

450040000000000090000810000000000000000000402745501310001100

Điều 45.4.NĐ.3.11. Trách nhiệm của trưởng khoa dược, trưởng bộ phận dược lâm sàng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không tổ chức khoa dược 1. Trưởng khoa dược của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có các trách...

450040000000000090000810000000000000000000402745501310001200

Điều 45.4.NĐ.3.12. Trách nhiệm của trưởng khoa lâm sàng, trưởng khoa hoặc phòng khám bệnh 1. Chỉ đạo bác sĩ điều trị, điều dưỡng viên, kỹ thuật viên, hộ sinh viên tại khoa hoặc phòng phối hợp với ngườ...

450040000000000090000810000000000000000000402745501310001300

Điều 45.4.NĐ.3.13. Trách nhiệm của người phụ trách công tác dược lâm sàng Người phụ trách công tác dược lâm sàng có các quyền, nghĩa vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 82 Luật Dược và có các trách nhiệ...

450040000000000090000810000000000000000000402745501310001400

Điều 45.4.NĐ.3.14. Trách nhiệm của người làm công tác dược lâm sàng Người làm công tác dược lâm sàng có các quyền, nghĩa vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 82 Luật Dược và có các trách nhiệm sau:

450040000000000090000810000000000000000000402745501310001500

Điều 45.4.NĐ.3.15. Phối hợp trong hoạt động dược lâm sàng giữa khoa lâm sàng, khoa, phòng khám bệnh và khoa dược, bộ phận dược lâm sàng 1. Người làm công tác dược lâm sàng thực hiện chức năng tư vấn l...

4500400000000000900008200000000000000000

Điều 45.4.LQ.82. Quyền và nghĩa vụ của người làm công tác dược lâm sàng 1. Người làm công tác dược lâm sàng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có các quyền và nghĩa vụ sau đây:

4500400000000000900008300000000000000000

Điều 45.4.LQ.83. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động dược lâm sàng 1. Đầu tư cơ sở, vật chất, trang thiết bị và nhân lực phù hợp cho hoạt động dược lâm sàng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nh...

45004000000000010000

Chương X QUẢN LÝ THUỐC TRONG CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

4500400000000001000008400000000000000000

Điều 45.4.LQ.84. Cung ứng, bảo quản, cấp phát và sử dụng thuốc 1. Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm bảo đảm cung ứng đủ thuốc có chất lượng phục vụ cho nhu cầu cấp cứu, khám bện...

450040000000000100000840000000000000000000802637300430000300

Điều 45.4.TT.16.3. Nguyên tắc xác định tỷ lệ hao hụt các vị thuốc 1. Danh mục tỷ lệ hao hụt các vị thuốc được xây dựng căn cứ vào bộ phận dùng của dược liệu để xác định tỷ lệ hao hụt dựa trên nguyên t...

450040000000000100000840000000000000000000802637300430000400

Điều 45.4.TT.16.4. Quy định tỷ lệ hao hụt tối đa đối với vị thuốc 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục tỷ lệ hao hụt tối đa của các vị thuốc trong chế biến sử dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh (...

450040000000000100000840000000000000000000802637300430000500

Điều 45.4.TT.16.5. Hướng dẫn thực hiện tỷ lệ hao hụt đối với vị thuốc trong chế biến, bảo quản và cân chia 1. Trường hợp cơ sở khám chữa bệnh mua dược liệu chưa sơ chế thì tỷ lệ hao hụt được tính bằng...

450040000000000100000840000000000000000000802637300430000600

Điều 45.4.TT.16.6. Hướng dẫn thanh toán bảo hiểm y tế về tỷ lệ hao hụt vị thuốc 1. Tỷ lệ hao hụt tối đa của các vị thuốc trong chế biến, bảo quản và cân chia quy định tại Điều 4 Thông tư này làm căn c...

450040000000000100000840000000000000000000802641600550000300

Điều 45.4.TT.18.3. Nguyên tắc xác định hao hụt thuốc và thanh toán chi phí hao hụt thuốc 1. Việc xác định hao hụt thuốc để thanh toán căn cứ vào các trường hợp thuốc được thanh toán hao hụt theo quy đ...

450040000000000100000840000000000000000000802641600550000400

Điều 45.4.TT.18.4. Trường hợp thuốc được thanh toán hao hụt 1. Thuốc cấp cứu, chống độc, thuốc hiếm bắt buộc phải dự trữ để phục vụ công tác điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bị quá hạn sử dụng:...

450040000000000100000840000000000000000000802641600550000500

Điều 45.4.TT.18.5. Tài liệu để thanh toán hao hụt thuốc Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cung cấp các hồ sơ sau đây để được xem xét, thanh toán chi phí hao hụt thuốc đối với các trường hợp quy định tại Điều...

450040000000000100000840000000000000000000802641600550000600

Điều 45.4.TT.18.6. Hướng dẫn việc thanh toán chi phí hao hụt thuốc 1. Tỷ lệ hao hụt tối đa được thanh toán của các mặt hàng thuốc sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh so với tổng giá trị thuốc sử dụ...

4500400000000001000008500000000000000000

Điều 45.4.LQ.85. Sản xuất, pha chế thuốc trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có sản xuất, pha chế thuốc để sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải chịu tr...

450040000000000100000850000000000000000000802787500300000200

Điều 45.4.TT.45.2. Phạm vi của hoạt động pha chế thuốc 1. Hoạt động pha chế thuốc để phục vụ yêu cầu điều trị cho người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (sau đây gọi là cơ sở) phải phù hợp với phạm...

450040000000000100000850000000000000000000802787500300000300

Điều 45.4.TT.45.3. Phạm vi nhiệm vụ của người phụ trách, người trực tiếp pha chế, người thực hiện kiểm tra chất lượng thuốc 1. Người phụ trách pha chế thuốc có trách nhiệm tổ chức và giám sát các hoạt...

450040000000000100000850000000000000000000802787500300000400

Điều 45.4.TT.45.4. Khu vực pha chế, bảo quản và kiểm nghiệm thuốc 1. Khu vực pha chế, bảo quản và kiểm nghiệm thuốc được thiết kế phù hợp với quy mô pha chế, bảo quản và kiểm nghiệm (nếu có). Khu vực ...

450040000000000100000850000000000000000000802787500300000500

Điều 45.4.TT.45.5. Quản lý sử dụng thiết bị, dụng cụ pha chế thuốc 1. Thiết bị, dụng cụ phù hợp cho việc pha chế của từng dạng thuốc.

450040000000000100000850000000000000000000802787500300000600

Điều 45.4.TT.45.6. Bảo đảm vệ sinh 1. Cơ sở phải có các quy định, quy trình cho việc vệ sinh và tổ chức thực hiện đầy đủ. Các quy định, quy trình này phải được rà soát định kỳ và được phê duyệt bởi ng...

450040000000000100000850000000000000000000802787500300000700

Điều 45.4.TT.45.7. Xây dựng quy định, quy trình, ghi chép và lưu trữ hồ sơ tài liệu về pha chế thuốc 1. Xây dựng quy định, quy trình về bảo đảm chất lượng thuốc

450040000000000100000850000000000000000000802787500300000800

Điều 45.4.TT.45.8. Kiểm soát chất lượng trong quá trình pha chế thuốc 1. Đối với pha chế thuốc theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này, việc kiểm soát chất lượng thuốc trong quá trình pha chế đư...

450040000000000100000850000000000000000000802787500300000900

Điều 45.4.TT.45.9. Kiểm nghiệm chất lượng thuốc 1. Thuốc pha chế quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này nếu pha chế theo lô thực hiện kiểm nghiệm 100% các lô thuốc pha chế theo tiêu chuẩn chất lượng...

450040000000000100000850000000000000000000802787500300001000

Điều 45.4.TT.45.10. Pha chế, phân liều thuốc phóng xạ trong danh mục cho phép sử dụng tại cơ sở 1. Việc pha chế, phân liều thuốc phóng xạ cần đáp ứng quy định tại các điều 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Thông ...

45004000000000011000

Chương XI THỬ THUỐC TRÊN LÂM SÀNG, THỬ TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC CỦA THUỐC

4500400000000001100000100000000000000000

Mục 1 THỬ THUỐC TRÊN LÂM SÀNG

450040000000000110000010000000000000000008600000000000000000

Điều 45.4.LQ.86. Các giai đoạn thử thuốc trên lâm sàng 1. Giai đoạn 1 là giai đoạn đầu tiên thử nghiệm trên người nhằm đánh giá sơ bộ về tính an toàn của thuốc.

450040000000000110000010000000000000000008700000000000000000

Điều 45.4.LQ.87. Thử thuốc trên lâm sàng để đăng ký lưu hành thuốc 1. Thử thuốc trên lâm sàng giai đoạn 1, 2 và 3 được thực hiện trước khi đăng ký lưu hành thuốc.

450040000000000110000010000000000000000008800000000000000000

Điều 45.4.LQ.88. Yêu cầu đối với thuốc thử lâm sàng 1. Thuốc thử lâm sàng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

450040000000000110000010000000000000000008900000000000000000

Điều 45.4.LQ.89. Thuốc phải thử lâm sàng, thuốc miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử lâm sàng khi đăng ký lưu hành thuốc 1. Thuốc phải thử lâm sàng đầy đủ các giai đoạn trong trường hợp sa...

450040000000000110000010000000000000000009000000000000000000

Điều 45.4.LQ.90. Điều kiện của người tham gia thử thuốc trên lâm sàng 1. Phải là người tình nguyện, đáp ứng yêu cầu chuyên môn của việc thử thuốc trên lâm sàng và phải ký thỏa thuận tình nguyện tham g...

450040000000000110000010000000000000000009100000000000000000

Điều 45.4.LQ.91. Quyền và nghĩa vụ của người tham gia thử thuốc trên lâm sàng 1. Người tham gia thử thuốc trên lâm sàng có các quyền sau đây:

450040000000000110000010000000000000000009200000000000000000

Điều 45.4.LQ.92. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có thuốc thử lâm sàng 1. Tổ chức, cá nhân có thuốc thử lâm sàng có các quyền sau đây:

450040000000000110000010000000000000000009300000000000000000

Điều 45.4.LQ.93. Quyền và trách nhiệm của cơ sở nhận thử thuốc trên lâm sàng 1. Cơ sở nhận thử thuốc trên lâm sàng có các quyền sau đây:

450040000000000110000010000000000000000009400000000000000000

Điều 45.4.LQ.94. Nguyên tắc và thẩm quyền phê duyệt thử thuốc trên lâm sàng 1. Việc thử thuốc trên lâm sàng chỉ được thực hiện sau khi đã được Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học cấp quốc gia...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040000300

Điều 45.4.TT.39.3. Nguyên tắc chung bảo đảm đạo đức y sinh học 1. Nghiên cứu chỉ được triển khai sau khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đề cương nghiên cứu.

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040000400

Điều 45.4.TT.39.4. Tính độc lập của Hội đồng đạo đức 1. Thành viên Hội đồng đạo đức không được thẩm định nghiên cứu mà bản thân hoặc vợ, chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040000500

Điều 45.4.TT.39.5. Thành lập Hội đồng đạo đức cấp quốc gia 1. Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học cấp quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định thành lập.

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040000600

Điều 45.4.TT.39.6. Thành lập Hội đồng đạo đức cấp cơ sở 1. Người đứng đầu tổ chức có thẩm quyền phê duyệt nghiên cứu quyết định thành lập Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học cấp cơ sở và phê ...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040000700

Điều 45.4.TT.39.7. Cơ cấu thành viên của Hội đồng đạo đức 1. Hội đồng đạo đức phải có thành viên đáp ứng yêu cầu sau đây:

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040000800

Điều 45.4.TT.39.8. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng đạo đức 1. Tiêu chuẩn chung

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040000900

Điều 45.4.TT.39.9. Tiêu chuẩn của thư ký Hội đồng đạo đức 1. Thư ký chuyên môn của Hội đồng đạo đức phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau đây:

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040001000

Điều 45.4.TT.39.10. Chuyên gia tư vấn độc lập cho Hội đồng đạo đức 1. Chuyên gia tư vấn bao gồm chuyên gia am hiểu về nguyên tắc đạo đức trong nghiên cứu y sinh học; pháp lý; khoa học; chuyên môn liên...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040001100

Điều 45.4.TT.39.11. Bổ nhiệm, từ nhiệm, miễn nhiệm, bổ sung, thay thế Chủ tịch, Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng đạo đức a) Đầu nhiệm kỳ của Hội đồng đạo đức, người đứng đầu đơn vị có chức năng quản ...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040001200

Điều 45.4.TT.39.12. Kinh phí, cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụhoạt động của Hội đồng đạo đức 1. Người đứng đầu tổ chức thành lập Hội đồng đạo đức có trách nhiệm bố trí nguồn lực cho hoạt động củ...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040001300

Điều 45.4.TT.39.13. Đào tạo cho thành viên Hội đồng đạo đức 4. Nội dung đào tạo cho thành viên của Hội đồng đạo đức trước khi bổ nhiệm bao gồm:

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040001400

Điều 45.4.TT.39.14. Chức năngcủa Hội đồng đạo đức Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học có chức năng tư vấn cho người đứng đầu tổ chức thành lập Hội đồng đạo đức xem xét, thẩm định về khía cạnh...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040001500

Điều 45.4.TT.39.15. Nhiệm vụ của Hội đồng đạo đức a) Thẩm định hồ sơ nghiên cứu trước khi triển khai về khía cạnh đạo đức, khoa học, năng lực của nghiên cứu viên và điểm nghiên cứu đối với: thử nghiệm...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040001600

Điều 45.4.TT.39.16. Quyền hạn của Hội đồng đạo đức 1. Chấp thuận, yêu cầu sửa đổi đề cương nghiên cứu hoặc không chấp thuận hồ sơ nghiên cứu y sinh học làm cơ sở cho cơ quan có thẩm quyền quyết định c...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040001700

Điều 45.4.TT.39.17. Trách nhiệm của Hội đồng đạo đức 1. Bảo vệ quyền, sự an toàn và sức khỏe của đối tượng nghiên cứu, chú trọng đối tượng nghiên cứu dễ bị tổn thương và cộng đồng có liên quan; bảo vệ...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040001800

Điều 45.4.TT.39.18. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng đạo đức 1. Hoạt động của Hội đồng đạo đức là hoạt động phi lợi nhuận.

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040001900

Điều 45.4.TT.39.19. Nội dung Hội đồng đạo đức cần thẩm định Nội dung thẩm định của Hội đồng đạo đức khi đánh giá hồ sơ nghiên cứu, giám sát trong quá trình nghiên cứu và đánh giá kết quả nghiên cứu ba...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040002000

Điều 45.4.TT.39.20. Thẩm định nghiên cứu theo quy trình đầy đủ, quy trình rút gọn 1. Trường hợp hồ sơ nghiên cứu được Hội đồng đạo đức thẩm định theo quy trình đầy đủ:

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040002100

Điều 45.4.TT.39.21. Thẩm định định kỳ, thẩm định đột xuất nghiên cứu 1. Hội đồng đạo đức thẩm định định kỳ các nghiên cứu đang triển khai trong khoảng thời gian phù hợp với mức độ rủi ro cho đối tượng...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040002200

Điều 45.4.TT.39.22. Hướng dẫn nộp hồ sơ nghiên cứugửi Hội đồng đạo đức Hội đồng đạo đức ban hành văn bản hướng dẫn về yêu cầu nộp hồ sơ nghiên cứu để thẩm định, cung cấp yêu cầu thông tin và các biểu ...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040002300

Điều 45.4.TT.39.23. Các tài liệu Hội đồng đạo đức cần thẩm định a) Đơn đã ký và ghi ngày, bao gồm cả chữ ký của người đồng nộp đơn và đại diện của tổ chức có liên quan.

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040002400

Điều 45.4.TT.39.24. Thông báo kết quả thẩm định của Hội đồng đạo đức đối với nghiên cứu 1. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định hồ sơ nghiên cứu Hội đồng đạo đức phải gửi ...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040002500

Điều 45.4.TT.39.25. Lưu trữtài liệu của Hội đồng đạo đức 1. Tất cả tài liệu và thông báo của Hội đồng đạo đức phải được ghi rõ ngày tháng năm, lập hồ sơ và lưu trữ theo quy trình thực hành chuẩn của H...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040002600

Điều 45.4.TT.39.26. Quy chế tổ chức và hoạt động và các quy trình thực hành chuẩn của Hội đồng đạo đức a) Quản lý hệ thống: hướng dẫn cách viết, trình bày quy trình thực hành chuẩn; kiểm soát tài liệu...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040002700

Điều 45.4.TT.39.27. Trách nhiệm của Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế 1. Trách nhiệm của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040002800

Điều 45.4.TT.39.28. Trách nhiệm củaSở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngvà cơ quan y tế các bộ, ngành 1. Tổ chức phổ biến, hướng dẫn việc triển khai thực hiện Thông tư này đến các đơn vị t...

45004000000000011000001000000000000000000940000000000000000000802721300040002900

Điều 45.4.TT.39.29. Trách nhiệm của tổ chức thành lập Hội đồng đạo đức 1. Phổ biến, tổ chức thực hiện Thông tư này tại cơ sở.

450040000000000110000010000000000000000009500000000000000000

Điều 45.4.LQ.95. Hồ sơ, quy trình thử thuốc trên lâm sàng 1. Hồ sơ thử thuốc trên lâm sàng bao gồm:

45004000000000011000001000000000000000000950000000000000000000802672000290001800

Điều 45.4.TT.28.18. Quy trình thử thuốc trên lâm sàng Thử thuốc trên lâm sàng bao gồm các giai đoạn và quy trình được thực hiện theo quy định tại các Điều 86, Điều 95 của Luật Dược và được quy định cụ...

45004000000000011000001000000000000000000950000000000000000000802672000290001900

Điều 45.4.TT.28.19. Hồ sơ thử thuốc trên lâm sàng Hồ sơ thử thuốc trên lâm sàng bao gồm hồ sơ đăng ký nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng; hồ sơ đề nghị phê duyệt nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng; hồ...

45004000000000011000001000000000000000000950000000000000000000802672000290002000

Điều 45.4.TT.28.20. Yêu cầu về ngôn ngữ, hình thức và tính pháp lý của hồ sơ 1. Ngôn ngữ của hồ sơ:

45004000000000011000001000000000000000000950000000000000000000802672000290002100

Điều 45.4.TT.28.21. Thủ tục, trình tự đăng ký nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 1. Tổ chức, cá nhân có thuốc thử trên lâm sàng gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ Hồ sơ đăng ký nghiên cứu thử...

45004000000000011000001000000000000000000950000000000000000000802672000290002200

Điều 45.4.TT.28.22. Thủ tục, trình tự phê duyệt nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 1. Cơ sở thử thuốc trên lâm sàng gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ Hồ sơ đề nghị phê duyệt nghiên cứu thử t...

45004000000000011000001000000000000000000950000000000000000000802672000290002300

Điều 45.4.TT.28.23. Thủ tục, trình tự phê duyệt thay đổi đề cương nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 1. Cơ sở thử thuốc trên lâm sàng gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ Hồ sơ đề nghị phê duyệ...

45004000000000011000001000000000000000000950000000000000000000802672000290002400

Điều 45.4.TT.28.24. Tổ chức thực hiện thử thuốc trên lâm sàng Cơ sở thử thuốc trên lâm sàng tổ chức thực hiện việc thử thuốc trên lâm sàng theo đề cương nghiên cứu đã được phê duyệt và các hướng dẫn G...

45004000000000011000001000000000000000000950000000000000000000802672000290002500

Điều 45.4.TT.28.25. Thủ tục, trình tự phê duyệt kết quả thử thuốc trên lâm sàng 1. Cơ sở thử thuốc trên lâm sàng gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ Hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thử thuốc t...

4500400000000001100000200000000000000000

Mục 2 THỬ TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC CỦA THUỐC

450040000000000110000020000000000000000009600000000000000000

Điều 45.4.LQ.96. Các giai đoạn thử tương đương sinh học của thuốc và thuốc phải thử tương đương sinh học 1. Thử tương đương sinh học của thuốc gồm các giai đoạn sau đây:

450040000000000110000020000000000000000009700000000000000000

Điều 45.4.LQ.97. Điều kiện, quyền và nghĩa vụ của người tham gia thử tương đương sinh học của thuốc 1. Người tham gia thử tương đương sinh học của thuốc phải đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 90 của...

450040000000000110000020000000000000000009800000000000000000

Điều 45.4.LQ.98. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có thuốc thử tương đương sinh học 1. Tổ chức, cá nhân có thuốc thử tương đương sinh học có các quyền sau đây:

450040000000000110000020000000000000000009900000000000000000

Điều 45.4.LQ.99. Quyền và trách nhiệm của cơ sở nhận thử tương đương sinh học của thuốc 1. Cơ sở nhận thử tương đương sinh học của thuốc có các quyền sau đây:

450040000000000110000020000000000000000010000000000000000000

Điều 45.4.LQ.100. Nguyên tắc phê duyệt việc thử tương đương sinh học của thuốc 1. Việc thử tương đương sinh học của thuốc chỉ được thực hiện sau khi đã được Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh họ...

450040000000000110000020000000000000000010100000000000000000

Điều 45.4.LQ.101. Hồ sơ, quy trình thử tương đương sinh học của thuốc 1. Hồ sơ thử tương đương sinh học của thuốc bao gồm:

45004000000000011000002000000000000000001010000000000000000000802731100100000600

Điều 45.4.TT.40.6. Hướng dẫn thử tương đương sinh học của thuốc Việc triển khai nghiên cứu thử tương đương sinh học của thuốc phải tuân thủ các hướng dẫn quy định tại Phụ lục 1 Thông tư 32/2018/TT-BYT...

45004000000000011000002000000000000000001010000000000000000000802731100100000700

Điều 45.4.TT.40.7. Hồ sơ thử tương đương sinh học của thuốc Hồ sơ thử tương đương sinh học của thuốc là hồ sơ kỹ thuật bao gồm hồ sơ đăng ký nghiên cứu thử tương đương sinh học của thuốc; hồ sơ đề ngh...

45004000000000011000002000000000000000001010000000000000000000802731100100000800

Điều 45.4.TT.40.8. Quy trình thử tương đương sinh học của thuốc Quy trình thử tương đương sinh học của thuốc được thực hiện theo quy định tại Điều 100, Điều 101 của Luật Dược, cụ thể như sau:

45004000000000012000

Chương XII QUY CHUẨN, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG VÀ VIỆC KIỂM NGHIỆM THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC, BAO BÌ TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THUỐC

4500400000000001200010200000000000000000

Điều 45.4.LQ.102. Quy chuẩn, tiêu chuẩn chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc, nguyên liệu làm thuốc, bao bì tiếp xúc trự...

450040000000000120001020000000000000000000802312900118500200

Điều 45.4.TL.1.2. Trình tự, thủ tục xây dựng Bộ Tiêu chuẩn quốc gia về thuốc 1. Lập và phê duyệt quy hoạch, kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia về thuốc

450040000000000120001020000000000000000000802312900118500300

Điều 45.4.TL.1.3. Ban hành, sửa đổi, bổ sung và xuất bản, phổ biến Dược điển Việt Nam 1. Ban hành Dược điển Việt Nam

450040000000000120001020000000000000000000802654200118500300

Điều 45.4.TT.24.3. Quy định chung 1. Cơ sở kinh doanh dược, cơ sở pha chế thuốc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng của thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo dược điển hoặc theo tiêu chuẩn cơ sở đối với thuốc, ...

450040000000000120001020000000000000000000802654200118500400

Điều 45.4.TT.24.4. Áp dụng dược điển 1. Áp dụng Dược điển Việt Nam, dược điển tham chiếu:

450040000000000120001020000000000000000000802654200118500500

Điều 45.4.TT.24.5. Áp dụng tiêu chuẩn cơ sở 1. Tiêu chuẩn cơ sở về thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải đáp ứng quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 102 của Luật dược, cụ thể như sau:

450040000000000120001020000000000000000000802654200118500600

Điều 45.4.TT.24.6. Cập nhật tiêu chuẩn chất lượng và áp dụng dược điển cập nhật 1. Đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc đăng ký lưu hành, đăng ký gia hạn: Tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký, tiêu chuẩn c...

4500400000000001200010300000000000000000

Điều 45.4.LQ.103. Kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc 1. Kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc là việc lấy mẫu, xem xé...

450040000000000120001030000000000000000000802654200118500700

Điều 45.4.TT.24.7. Kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Áp dụng tiêu chuẩn chất lượng trong kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc:

450040000000000120001030000000000000000000802654200118500800

Điều 45.4.TT.24.8. Kiểm nghiệm trước khi lưu hành đối với thuốc được quy định tại Khoản 4 Điều 103 của Luật dược 1. Thuốc thuộc một trong các trường hợp sau đây phải được kiểm nghiệm bởi cơ sở kiểm ng...

450040000000000120001030000000000000000000802654200118500900

Điều 45.4.TT.24.9. Thời hạn kiểm nghiệm thuốc của cơ sở có tên trong Danh sách cơ sở sản xuất có thuốc vi phạm chất lượng và việc rút tên khỏi Danh sách này 1. Thời hạn kiểm nghiệm tính từ thời điểm l...

450040000000000120001030000000000000000000802654200118501000

Điều 45.4.TT.24.10. Kiểm nghiệm vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người 1. Cơ sở sản xuất, cơ sở nhập khẩu phải gửi mẫu và hồ sơ sản xuất vắc xin, sinh ...

450040000000000120001030000000000000000000802654200118501100

Điều 45.4.TT.24.11. Hồ sơ và mẫu kiểm nghiệm đánh giá chất lượng, an toàn, hiệu lực đối với vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người 1. Đối với vắc xin, ...

4500400000000001200010400000000000000000

Điều 45.4.LQ.104. Cơ sở kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc 1. Cơ sở kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc bao gồm:

4500400000000001200010500000000000000000

Điều 45.4.LQ.105. Giải quyết khiếu nại về kết luận chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc 1. Cơ sở kinh doanh dược có quyền khiếu nại về kết luận chất lượng thuốc...

45004000000000013000

Chương XIII QUẢN LÝ GIÁ THUỐC

4500400000000001300010600000000000000000

Điều 45.4.LQ.106. Nguyên tắc quản lý nhà nước về giá thuốc 1. Quản lý giá thuốc theo cơ chế thị trường, tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân kinh doanh thuốc theo quy đị...

4500400000000001300010700000000000000000

Điều 45.4.LQ.107. Các biện pháp quản lý giá thuốc 1. Đấu thầu thuốc dự trữ quốc gia theo quy định của Luật đấu thầu và pháp luật về dự trữ quốc gia; đấu thầu thuốc mua từ nguồn vốn ngân sách nhà nước,...

450040000000000130001070000000000000000000402618100540013000

Điều 45.4.NĐ.1.130. Hồ sơ kê khai, kê khai lại giá thuốc 1. Hồ sơ kê khai giá thuốc:

450040000000000130001070000000000000000000402618100540013100

Điều 45.4.NĐ.1.131. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ kê khai, kê khai lại giá thuốc, thay đổi, bổ sung thông tin của thuốcđã kê khai, kê khai lại giá và rà soát, công bố giá thuốc kê khai...

450040000000000130001070000000000000000000402618100540013200

Điều 45.4.NĐ.1.132. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá thuốc trong việc thực hiện quy định về kê khai, kê khai lại giá thuốc 1. Trong thời hạn lưu hành của thuốc, cơ quan quản lý nhà ...

450040000000000130001070000000000000000000402618100540013300

Điều 45.4.NĐ.1.133. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh trong việc thực hiện quy định về kê khai, kê khai lại giá thuốc 1. Cơ sở kinh doanh dược có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định về kê khai, k...

450040000000000130001070000000000000000000402618100540013400

Điều 45.4.NĐ.1.134. Nguyên tắc rà soát, công bố giá thuốc kê khai, kê khai lại 1. Việc rà soát giá thuốc do cơ sở kinh doanh thuốc kê khai, kê khai lại đảm bảo theo nguyên tắc:

450040000000000130001070000000000000000000402618100540013500

Điều 45.4.NĐ.1.135. Niêm yết giá thuốc 1. Trách nhiệm niêm yết giá thuốc:

450040000000000130001070000000000000000000402618100540013600

Điều 45.4.NĐ.1.136. Quy định về thặng số bán lẻ của cơ sở bán lẻ thuốc trong khuôn viên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Giá bán lẻ tại cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm giá mua vào ghi trên hóa đơn và thặng số...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001360000802397000158500300

Điều 45.4.TT.5.3. Quy định về tổ chức của cơ sở bán lẻ thuốc 1. Đối với bệnh viện trực thuộc Bộ, bệnh viện tuyến tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là tỉnh) trừ các bệnh viện chuyê...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001360000802397000158500600

Điều 45.4.TT.5.6. Quy định về hoạt động chuyên môn của cơ sở bán lẻ thuốc 1. Khoa dược bệnh viện tham mưu cho Giám đốc bệnh viện thực hiện các quy định chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc tại ch...

450040000000000130001070000000000000000000402618100540013700

Điều 45.4.NĐ.1.137. Đấu thầu mua thuốc 1. Việc đấu thầu mua thuốc từ nguồn vốn nhà nước, quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của các cơ sở y tế ...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802591000310000200

Điều 45.4.TT.10.2. Mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm dược liệu, vị thuốc cổ truyền Ban hành kèm theo Thông tư này mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm dược liệu, vị thuốc cổ truyền tại các cơ sở y tế như sau:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802591000310000300

Điều 45.4.TT.10.3. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền có trách nhiệm thường xuyên cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Cục các thông tin sau:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150000400

Điều 45.4.TT.36.4. Trách nhiệm xây dựng kế hoạch và tổ chức lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc 1. Thủ trưởng cơ sở y tế tổ chức xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 14 Thông tư này...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150000500

Điều 45.4.TT.36.5. Báo cáo tình hình thực hiện đấu thầu 1. Trong thời gian tối đa 10 ngày, kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt, Thủ trưởng cơ sở y tế có trách nhiệm báo cáo kết quả lựa...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150000600

Điều 45.4.TT.36.6. Chi phí và lưu trữ hồ sơ trong lựa chọn nhà thầu 1. Chi phí trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 n...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150000700

Điều 45.4.TT.36.7. Gói thầu thuốc generic Gói thầu thuốc generic có thể có một hoặc nhiều thuốc generic, mỗi danh mục thuốc generic phải được phân chia thành các nhóm, mỗi thuốc generic trong một nhóm...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150000800

Điều 45.4.TT.36.8. Gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị 1. Thủ trưởng cơ sở y tế quyết định việc mua thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc hoặc sinh p...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150000900

Điều 45.4.TT.36.9. Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền) Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền có thể có một hoặc nhiều thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, mỗi...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150001000

Điều 45.4.TT.36.10. Gói thầu vị thuốc cổ truyền Gói thầu vị thuốc cổ truyền có thể có một hoặc nhiều vị thuốc cổ truyền, mỗi danh mục vị thuốc phải được phân chia thành các nhóm, mỗi vị thuốc trong mộ...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150001100

Điều 45.4.TT.36.11. Gói thầu dược liệu Gói thầu dược liệu có thể có một hoặc nhiều dược liệu, mỗi danh mục dược liệu phải được phân chia thành các nhóm, mỗi dược liệu trong một nhóm là một phần của gó...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150001200

Điều 45.4.TT.36.12. Quy định về việc dự thầu vào các nhóm thuốc 1. Nguyên tắc dự thầu của các nhóm thuốc trong gói thầu

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150001300

Điều 45.4.TT.36.13. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được lập hàng năm hoặc khi có nhu cầu tổ chức lựa chọn nhà thầu với các căn cứ sau đây:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150001400

Điều 45.4.TT.36.14. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Tên gói thầu:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150001500

Điều 45.4.TT.36.15. Trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150001600

Điều 45.4.TT.36.16. Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc phải được thẩm định trước khi trình người có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 17 Thông tư này ph...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150001700

Điều 45.4.TT.36.17. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150001800

Điều 45.4.TT.36.18. Quy định về việc tự tổ chức lựa chọn nhà thầu đối với thuốc thuộc Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc đàm phán giá của cơ sở y tế 1. Cơ sở y tế được tự tổ chức lựa ch...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150001900

Điều 45.4.TT.36.19. Đấu thầu rộng rãi Đấu thầu rộng rãi được áp dụng cho tất cả các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này, trừ trường hợp quy định từ Điều 20 đến Điều 24 Thông tư này.

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150002000

Điều 45.4.TT.36.20. Đấu thầu hạn chế 1. Đấu thầu hạn chế được áp dụng trong trường hợp mua thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc danh mục do Bộ Y tế ban hành và thuốc có tính đặc thù mà chỉ có một số nh...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150002100

Điều 45.4.TT.36.21. Chỉ định thầu 1. Các trường hợp chỉ định thầu thông thường và chỉ định thầu rút gọn:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150002200

Điều 45.4.TT.36.22. Chào hàng cạnh tranh 1. Các gói thầu được thực hiện theo hình thức chào hàng cạnh tranh khi đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau đây:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150002300

Điều 45.4.TT.36.23. Mua sắm trực tiếp 1. Gói thầu được áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp khi đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau đây:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150002400

Điều 45.4.TT.36.24. Tự thực hiện 1. Tự thực hiện được áp dụng đối với gói thầu quy định tại Điều 25 Luật đấu thầu khi đã đáp ứng đủ các yêu cầu quy định tại Điều 61 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150002500

Điều 45.4.TT.36.25. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ Phương thức lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc một giai đoạn một túi hồ sơ được áp dụng trong các trường hợp sau đây:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150002600

Điều 45.4.TT.36.26. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ Phương thức lựa chọn nhà thầu một giai đoạn hai túi hồ sơ được áp dụng trong các trường hợp sau:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150002700

Điều 45.4.TT.36.27. Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu 1. Việc lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua thuốc phải thực hiện theo quy định tại Luật đấu thầu, các văn bản quy định chi tiết thi hành và quy ...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150002800

Điều 45.4.TT.36.28. Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu 1. Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu cung cấp thuốc phải được thẩm định trước khi trình Thủ trưởng cơ sở y tế xem xét, phê duyệt.

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150002900

Điều 45.4.TT.36.29. Phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu Thủ trưởng cơ sở y tế có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150003000

Điều 45.4.TT.36.30. Bảo đảm dự thầu, nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất 1. Thủ trưởng cơ sở y tế (hoặc bên mời thầu) phải quy định giá trị bảo đảm dự thầu bằng số tiền cụ thể trong hồ sơ mời thầu, hồ ...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150003100

Điều 45.4.TT.36.31. Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất 1. Tùy theo tính chất, quy mô của gói thầu và hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu, Thủ trưởng cơ sở y tế lựa chọn phương pháp đánh giá ...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150003200

Điều 45.4.TT.36.32. Thương thảo hợp đồng và đề xuất trúng thầu 1. Việc thương thảo hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và được tiến hành trước khi bên mời thầu đề x...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150003300

Điều 45.4.TT.36.33. Báo cáo trình thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Bên mời thầu có trách nhiệm gửi 01 bộ hồ sơ đến đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, hồ sơ gồm có:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150003400

Điều 45.4.TT.36.34. Thẩm định và trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Thủ trưởng cơ sở y tế có trách nhiệm thành lập hoặc giao nhiệm vụ cho một đơn vị tổ chức thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150003500

Điều 45.4.TT.36.35. Phê duyệt và thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Trong thời hạn 10 ngày (với gói thầu quy mô nhỏ trong thời gian tối đa 5 ngày làm việc), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình duyệt kế...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150003600

Điều 45.4.TT.36.36. Giá thuốc trúng thầu Giá trúng thầu của từng thuốc không được cao hơn giá của thuốc đó trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được người có thẩm quyền phê duyệt và không vượt giá bán ...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150003700

Điều 45.4.TT.36.37. Ký kết hợp đồng, bảo đảm thực hiện hợp đồng và sử dụng thuốc đã trúng thầu 1. Trước thời điểm ký hợp đồng, bên mời thầu có quyền tăng hoặc giảm số lượng tối đa không quá 10% so với...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150003800

Điều 45.4.TT.36.38. Quy định chung về mua thuốc tập trung 1. Đơn vị mua thuốc tập trung có trách nhiệm:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150003900

Điều 45.4.TT.36.39. Trách nhiệm các bên liên quan và hiệu lực thỏa thuận khung 1. Cơ sở y tế có nhu cầu mua thuốc thuộc Danh mục thuốc đấu thầu tập trung phải căn cứ vào kết quả lựa chọn nhà thầu, n...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150004000

Điều 45.4.TT.36.40. Tổ chức mua thuốc tập trung cấp quốc gia 1. Việc xây dựng, tổng hợp nhu cầu sử dụng thuốc thực hiện như sau:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150004100

Điều 45.4.TT.36.41. Tổ chức mua thuốc tập trung cấp địa phương 1. Xây dựng, tổng hợp nhu cầu sử dụng thuốc:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150004200

Điều 45.4.TT.36.42. Quy định chung về đàm phán giá 1. Hội đồng đàm phán giá thuốc:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150004300

Điều 45.4.TT.36.43. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đàm phán giá 1.Tổng hợp nhu cầu sử dụng thuốc thuộc Danh mục thuốc đàm phán giá:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150004400

Điều 45.4.TT.36.44. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ yêu cầu Căn cứ kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo hình thức đàm phán giá đã được Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt, Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gi...

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150004500

Điều 45.4.TT.36.45. Tổ chức đàm phán giá thuốc 1. Thông báo mời cung cấp thuốc theo hình thức đàm phán giá và hồ sơ yêu cầu được phát hành công khai.

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802697500150004600

Điều 45.4.TT.36.46. Thẩm định, phê duyệt kết quả đàm phán giá và tổ chức thực hiện kết quả đàm phán giá thuốc 1. Thẩm định, phê duyệt kết quả đàm phán giá:

45004000000000013000107000000000000000000040261810054001370000802813100090000200

Điều 45.4.TT.49.2. Mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm dược liệu, vị thuốc cổ truyền Ban hành kèm theo Thông tư này mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm dược liệu, vị thuốc cổ truyền đối với gói thầu đấu thầu rộng rãi, ...

450040000000000130001070000000000000000000402618100540013800

Điều 45.4.NĐ.1.138. Danh mục thuốc, dược liệu được áp dụng hình thức đàm phán giá Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc, dược liệu được thực hiện hình thức đàm phán giá theo quy định tại khoản 6 Đ...

450040000000000130001070000000000000000000402618100540013900

Điều 45.4.NĐ.1.139. Bình ổn giá thuốc Các trường hợp thực hiện bình ổn giá thuốc, các biện pháp bình ổn giá thuốc và thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ...

4500400000000001300010800000000000000000

Điều 45.4.LQ.108. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về giá thuốc.

4500400000000001300010900000000000000000

Điều 45.4.LQ.109. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc của Bộ Y tế Chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý n...

4500400000000001300011000000000000000000

Điều 45.4.LQ.110. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc của Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Bộ Y tế thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

4500400000000001300011100000000000000000

Điều 45.4.LQ.111. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc của Bộ Công Thương 1. Cung cấp thông tin giá thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại các nước trong khu vực, trên thế giới theo đề nghị của Bộ Y tế...

4500400000000001300011200000000000000000

Điều 45.4.LQ.112. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Quản lý nhà nước về giá thuốc trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo quy định của Luật này ...

4500400000000001300011300000000000000000

Điều 45.4.LQ.113. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam trong quản lý giá thuốc Công khai giá thuốc trúng thầu trên cổng thông tin điện tử của Bảo hiểm xã hội Việt Nam và cung cấp giá thuốc trúng t...

4500400000000001300011400000000000000000

Điều 45.4.LQ.114. Trách nhiệm của các cơ sở thực hiện đầu thầu thuốc 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả trúng thầu, các cơ sở thực hiện đấu thầu thuốc thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhâ...

45004000000000014000

Chương XIV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4500400000000001400011500000000000000000

Điều 45.4.LQ.115. Ðiều khoản chuyển tiếp 1. Cơ sở kinh doanh dược đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược theo quy định của Luật dược số 34/2005/QH11 được tiếp tục kinh doanh thuốc ch...

4500400000000001400011600000000000000000

Điều 45.4.LQ.116. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

4500400000000001400011640261810054001400

Điều 45.4.NĐ.1.140. Lộ trình thực hiện yêu cầu về Chứng chỉ hành nghề dược 1. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 01 năm 2019, người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược phải có Chứng chỉ hành nghề dược. Chậm ...

4500400000000001400011640261810054001410

Điều 45.4.NĐ.1.141. Lộ trình thực hiện Thực hành tốt đối với cơ sở kinh doanh dược 1. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, cơ sở sản xuất thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, vắc xin, sinh phẩm, cơ sở nh...

4500400000000001400011640261810054001420

Điều 45.4.NĐ.1.142. Lộ trình thực hiện thực hành tốt đối với cơ sở hoạt động dược không vì mục đích thương mại 1. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, cơ sở đang hoạt động dược nhưng không vì mục đíc...

4500400000000001400011640261810054001430

Điều 45.4.NĐ.1.143. Điều, khoản chuyển tiếp 1. Các hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Luật dược số 34/2005/QH11, các văn bản hướng dẫn có liên quan và không thuộc trường hợp quy định...

4500400000000001400011640261810054001440

Điều 45.4.NĐ.1.144. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

4500400000000001400011640261810054001450

Điều 45.4.NĐ.1.145. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Y tế chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thi hành Nghị định này.

4500400000000001400011640261810054001460

Điều 45.4.NĐ.1.146. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

4500400000000001400011640261810054001470

Điều 45.4.NĐ.1.147. Điều khoản chuyển tiếp Các hồ sơ đã nộp trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ, trừ trường hợp cơ sở đề ng...

4500400000000001400011640261810054001480

Điều 45.4.NĐ.1.148. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, ...

4500400000000001400011640261920065000150

Điều 45.4.NĐ.2.15. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 7 năm 2017.

4500400000000001400011640274550131000160

Điều 45.4.NĐ.3.16. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

4500400000000001400011640274550131000170

Điều 45.4.NĐ.3.17. Lộ trình thực hiện 1. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây phải tổ chức hoạt động dược lâm sàng:

4500400000000001400011640274550131000180

Điều 45.4.NĐ.3.18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ, kỹ thuật để thực hiện các hoạt động dược lâm sàng quy định tại Nghị định này.

4500400000000001400011680204220017000180

Điều 45.4.TT.1.18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

4500400000000001400011680204220017000190

Điều 45.4.TT.1.19. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chứ...

4500400000000001400011680212890010000050

Điều 45.4.TT.2.5. Điều khoản thi hành Bộ Y tế giao trách nhiệm cho Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS làm thường trực trong việc xem xét cấp đăng ký và trực tiếp theo dõi hoạt động của các doan...

4500400000000001400011680231290011850040

Điều 45.4.TL.1.4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Y tế giao Cục Quản lý Dược là cơ quan đầu mối tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.

4500400000000001400011680235560005850170

Điều 45.4.TT.3.17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.

4500400000000001400011680236120008850110

Điều 45.4.TT.4.11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 06 tháng kể từ ngày ký ban hành. Bộ Y tế khuyến khích các cơ sở đăng ký thuốc nộp báo cáo số liệu nghiên cứu sinh khả dụng/ t...

4500400000000001400011680236120008850120

Điều 45.4.TT.4.12. Trách nhiệm thi hành Các ông, bà Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực ...

4500400000000001400011680239700015850070

Điều 45.4.TT.5.7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, khuyến khích các bệnh viện trực thuộc Bộ, bệnh viện tuyến tỉnh đang tổ chức cơ sở bán lẻ thuốc theo hình thức ...

4500400000000001400011680239700015850080

Điều 45.4.TT.5.8. Kiểm tra, thanh tra 1. Cục Quản lý dược, Thanh tra Bộ Y tế tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này theo thẩm quyền đối với các cơ sở bán lẻ thuốc.

4500400000000001400011680239700015850090

Điều 45.4.TT.5.9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/06/2011. Bãi bỏ Quyết định số 24/2008/QĐ-BYT ngày 11/07/2008 của Bộ Y tế ban hành quy định về tổ chức và hoạt độn...

4500400000000001400011680259100031000040

Điều 45.4.TT.10.4. Điều Khoản chuyển tiếp 1. Hồ sơ mời thầu của gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo quy định tại Luật đ...

4500400000000001400011680259100031000050

Điều 45.4.TT.10.5. Điều Khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc văn bản đã được sửa đ...

4500400000000001400011680259100031000060

Điều 45.4.TT.10.6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2016.

4500400000000001400011680261760006000050

Điều 45.4.TT.11.5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

4500400000000001400011680261760006000060

Điều 45.4.TT.11.6. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc được cấp giấy phép nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, các cơ sở...

4500400000000001400011680261760006000070

Điều 45.4.TT.11.7. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của cơ sở dược, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:

4500400000000001400011680261760007000050

Điều 45.4.TT.12.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

4500400000000001400011680261760007000060

Điều 45.4.TT.12.6. Điều khoản chuyển tiếp 1. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các thuốc trong Danh mục thuốc không kê đơn ban hành kèm theo Thông tư này được phép cấp phát, bán lẻ và sử dụng không...

4500400000000001400011680261760007000070

Điều 45.4.TT.12.7. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của cơ sở dược, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:

4500400000000001400011680261830020000190

Điều 45.4.TT.13.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

4500400000000001400011680261830020000200

Điều 45.4.TT.13.20. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các cơ sở nghiên cứu, đào tạo chuyên ngành y dược hiện đang cung cấp thuốc phóng xạ cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục cung cấp đến hết thời...

4500400000000001400011680261830020000210

Điều 45.4.TT.13.21. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo v...

4500400000000001400011680261830020000220

Điều 45.4.TT.13.22. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Tổng cục trưởng Tổng cục dân số thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đ...

4500400000000001400011680262450030000050

Điều 45.4.TT.14.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 8 năm 2017.

4500400000000001400011680262450030000060

Điều 45.4.TT.14.6. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền có trách nhiệm chỉ đạo, phối hợp với Sở Y tế triển khai, giám sát việc thực hiện Thông tư này và kiểm tra các quy trình chế biến v...

4500400000000001400011680263700042000050

Điều 45.4.TT.15.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2017.

4500400000000001400011680263700042000060

Điều 45.4.TT.15.6. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp thuốc chứa bộ phận có độc tính của dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành còn hiệu lực trước ngày Th...

4500400000000001400011680263700042000070

Điều 45.4.TT.15.7. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của cơ sở dược, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:

4500400000000001400011680263730043000070

Điều 45.4.TT.16.7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

4500400000000001400011680263730043000080

Điều 45.4.TT.16.8. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã sử dụng Danh mục tỷ lệ hao hụt của các vị thuốc trong chế biến ban hành kèm theo Thông tư số 49/2011/TT-BYT ngày 30 t...

4500400000000001400011680263730043000090

Điều 45.4.TT.16.9. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo vă...

4500400000000001400011680263730043000100

Điều 45.4.TT.16.10. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Y tế có trách nhiệm cập nhật, sửa đổi, bổ sung đối với Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

4500400000000001400011680264160052000150

Điều 45.4.TT.17.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2018.

4500400000000001400011680264160052000160

Điều 45.4.TT.17.16. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo v...

4500400000000001400011680264160052000170

Điều 45.4.TT.17.17. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Tổng cục trưởng, Cục trưởng Vụ trưởng thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan,...

4500400000000001400011680264160052000180

Điều 45.4.TT.17.18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2018,

4500400000000001400011680264160052000190

Điều 45.4.TT.17.19. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế tỉnh/thành phố trực thuộc Tru...

4500400000000001400011680264160055000070

Điều 45.4.TT.18.7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2018.

4500400000000001400011680264160055000080

Điều 45.4.TT.18.8. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo vă...

4500400000000001400011680264160055000090

Điều 45.4.TT.18.9. Trách nhiệm thực hiện 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn việc áp dụng quy định về tỷ lệ hao hụt thuốc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

4500400000000001400011680264360001850360

Điều 45.4.TT.19.36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2018.

4500400000000001400011680264360001850370

Điều 45.4.TT.19.37. Điều khoản chuyển tiếp 1. Thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc được cấp giấy phép nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, thực hiện như sau:

4500400000000001400011680264360001850380

Điều 45.4.TT.19.38. Công bố nội dung tờ hướng dẫn sử dụng thuốc 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm rà soát, cập nhật và công bố tờ hướng dẫn sử dụng đối với các thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành...

4500400000000001400011680264360001850390

Điều 45.4.TT.19.39. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo v...

4500400000000001400011680264360001850400

Điều 45.4.TT.19.40. Trách nhiệm thi hành Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền và các đơn vị thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tổng Công ty Dược Việt Nam - Côn...

4500400000000001400011680264360001850420

Điều 45.4.TT.19.42. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2024.

4500400000000001400011680264360001850430

Điều 45.4.TT.19.43. Điều khoản chuyển tiếp 1. Thuốc, nguyên liệu làm thuốc được sản xuất hoặc nhập khẩu trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 được tiếp tục lưu hành, sử dụng mẫu nhãn, tờ hướng dẫn sử dụng đ...

4500400000000001400011680264360001850440

Điều 45.4.TT.19.44. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm:

4500400000000001400011680264400002850150

Điều 45.4.TT.20.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2018.

4500400000000001400011680264400002850160

Điều 45.4.TT.20.16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các cơ sở bán lẻ thuốc đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược hoặc Giấy chứng nhận GPP có thời hạn còn hiệu lực, cấp trước ngày ...

4500400000000001400011680264400002850170

Điều 45.4.TT.20.17. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm:

4500400000000001400011680264400002850180

Điều 45.4.TT.19.41. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ban hành.

4500400000000001400011680264580003850150

Điều 45.4.TT.21.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2018.

4500400000000001400011680264580003850160

Điều 45.4.TT.21.16. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo v...

4500400000000001400011680264580003850170

Điều 45.4.TT.21.17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các cơ sở kinh doanh đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc hoặc Giấy chứng nhận G...

4500400000000001400011680264580003850180

Điều 45.4.TT.21.18. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm:

4500400000000001400011680264580003850190

Điều 45.4.TT.20.21.2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ban hành.

4500400000000001400011680264580004850150

Điều 45.4.TT.22.15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 03 năm 2018.

4500400000000001400011680264580004850160

Điều 45.4.TT.22.16. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo v...

4500400000000001400011680264580004850170

Điều 45.4.TT.22.17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với cơ sở thử nghiệm đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và/h...

4500400000000001400011680264580004850180

Điều 45.4.TT.22.18. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm:

4500400000000001400011680264580004850190

Điều 45.4.TT.21.22.2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ban hành.

4500400000000001400011680265200007850290

Điều 45.4.TT.23.29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.

4500400000000001400011680265200007850300

Điều 45.4.TT.23.30. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo v...

4500400000000001400011680265200007850310

Điều 45.4.TT.23.31. Điều khoản chuyển tiếp 1. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019, người hành nghề dược quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này đã được cấp Chứng chỉ hành nghề dược trước ngày Thông tư nà...

4500400000000001400011680265200007850320

Điều 45.4.TT.23.32. Trách nhiệm thi hành Cục Quản lý dược, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, các đơn vị thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan ...

4500400000000001400011680265420011850170

Điều 45.4.TT.24.17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 6 năm 2018.

4500400000000001400011680265420011850180

Điều 45.4.TT.24.18. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm:

4500400000000001400011680265420011850190

Điều 45.4.TT.24.19. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc ...

4500400000000001400011680265420011850200

Điều 45.4.TT.24.20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 3 năm 2020

4500400000000001400011680265420011850210

Điều 45.4.TT.24.21. Trách nhiệm thi hành. Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc...

4500400000000001400011680265530013850210

Điều 45.4.TT.25.21. Hiệu lực thi hành 1. Thông t­ư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2018.

4500400000000001400011680265530013850220

Điều 45.4.TT.25.22. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung.

4500400000000001400011680265530013850230

Điều 45.4.TT.25.23. Tổ chức thực hiện a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện Thông tư này;

4500400000000001400011680265530013850240

Điều 45.4.TT.25.24. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành ph...

4500400000000001400011680266600019000050

Điều 45.4.TT.26.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2018.

4500400000000001400011680266600019000060

Điều 45.4.TT.26.6. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sử dụng danh mục thuốc thiết yếu quy định tại Thông tư số 40/2013/TT-BYT ngày 18 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế...

4500400000000001400011680266600019000070

Điều 45.4.TT.26.7. Trách nhiệm thi hành Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản lý khám chữa bệnh, Vụ Kế hoạch - Tài Chính, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, các đơn vị y tế ngành, Sở Y...

4500400000000001400011680266730021000380

Điều 45.4.TT.27.38. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 10 năm 2018.

4500400000000001400011680266730021000390

Điều 45.4.TT.27.39. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các hồ sơ đăng ký thuốc đông y nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được thẩm định và cấp số đăng ký theo quy định tại Thông tư số 44/2014/TT-...

4500400000000001400011680266730021000400

Điều 45.4.TT.27.40. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo v...

4500400000000001400011680266730021000410

Điều 45.4.TT.27.41. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền có trách nhiệm:

4500400000000001400011680266730021000420

Điều 45.4.TT.27.42. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Các Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế,...

4500400000000001400011680266730021000430

Điều 45.4.TT.26.27.2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.

4500400000000001400011680266730021000440

Điều 45.4.TT.26.27.3. Điều khoản chuyển tiếp Các hồ sơ đăng ký nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 09 nă...

4500400000000001400011680266730021000450

Điều 45.4.TT.26.27.4. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo...

4500400000000001400011680266730021000460

Điều 45.4.TT.26.27.5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Quản lý Y, dược cổ truyền, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y t...

4500400000000001400011680267200029000260

Điều 45.4.TT.28.26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

4500400000000001400011680267200029000270

Điều 45.4.TT.28.27. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung.

4500400000000001400011680267200029000280

Điều 45.4.TT.28.28. Điều khoản chuyển tiếp Hồ sơ thử thuốc trên lâm sàng nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được xem xét và thẩm định theo Thông tư số 03/2012/TT-BYT ngày 02/02/2012 của ...

4500400000000001400011680267200029000290

Điều 45.4.TT.28.29. Tổ chức thực hiện 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế có trách nhiệm:

4500400000000001400011680267200029000300

Điều 45.4.TT.28.30. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các V...

4500400000000001400011680267210031000100

Điều 45.4.TT.29.10. Trách nhiệm thực hiện 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Y tế:

4500400000000001400011680267210031000110

Điều 45.4.TT.29.11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

4500400000000001400011680267440035000170

Điều 45.4.TT.31.17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019.

4500400000000001400011680267440035000180

Điều 45.4.TT.31.18. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo v...

4500400000000001400011680267440035000190

Điều 45.4.TT.31.19. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược có phạm vi sản xuất thuốc, nguyên liệu là...

4500400000000001400011680267440035000200

Điều 45.4.TT.31.20. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm:

4500400000000001400011680267440035000210

Điều 45.4.TT.30.31.3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 01 năm 2023.

4500400000000001400011680267440035000220

Điều 45.4.TT.30.31.4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y...

4500400000000001400011680267440036000190

Điều 45.4.TT.32.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019.

4500400000000001400011680267440036000200

Điều 45.4.TT.32.20. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo v...

4500400000000001400011680267440036000210

Điều 45.4.TT.32.21. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với cơ sở kinh doanh đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc hoặc giấy chứng nhận GSP c...

4500400000000001400011680267440036000220

Điều 45.4.TT.32.22. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm:

4500400000000001400011680267800044000130

Điều 45.4.TT.33.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2019.

4500400000000001400011680267800044000140

Điều 45.4.TT.33.14. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

4500400000000001400011680267800044000150

Điều 45.4.TT.33.15. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền chủ trì phối hợp với Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Khám chữa bệnh, Bộ Y tế có trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra, đánh giá ...

4500400000000001400011680267800044000160

Điều 45.4.TT.33.16. Trách nhiệm thi hành Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục trưởng Cục Quản lý Khám chữa bệnh. Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Chánh Thanh tra ...

4500400000000001400011680267800047000060

Điều 45.4.TT.34.6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2019.

4500400000000001400011680267800047000070

Điều 45.4.TT.34.7. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

4500400000000001400011680267800047000080

Điều 45.4.TT.34.8. Trách nhiệm thi hành Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục trưởng Cục Quản lý Dược; Chánh Thanh tra Bộ; Cục trưởng các Cục; Vụ trưởng các Vụ...

4500400000000001400011680268700003000040

Điều 45.4.TT.35.4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2019.

4500400000000001400011680268700003000050

Điều 45.4.TT.35.5. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ sở y tế khi lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phải quy định rõ không được chào thầu thuốc nhập khẩu cùng nhóm tiêu chí kỹ thuật với thuốc sản xuất tro...

4500400000000001400011680269750015000470

Điều 45.4.TT.36.47. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019.

4500400000000001400011680269750015000480

Điều 45.4.TT.36.48. Điều khoản chuyển tiếp 1. Những gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 11/2016/T...

4500400000000001400011680269750015000490

Điều 45.4.TT.36.49. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc văn bản đã được sửa ...

4500400000000001400011680269750015000500

Điều 45.4.TT.36.50. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan Trung ương chỉ đạo các cơ sở y tế trực thuộc thực hiện lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc theo quy định tại Thông tư này và các quy định c...

4500400000000001400011680269750015000510

Điều 45.4.TT.36.51. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Cục trưởng Cục Quản lý Y, dược cổ truyền, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Trun...

4500400000000001400011680269750015000520

Điều 45.4.TT.36.52. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 4 năm 2023.

4500400000000001400011680269750015000530

Điều 45.4.TT.36.53. Điều khoản chuyển tiếp Đối với những gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tại Thông tư...

4500400000000001400011680269750015000540

Điều 45.4.TT.36.54. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc văn bản đã được sửa ...

4500400000000001400011680269750015000550

Điều 45.4.TT.36.55. Trách nhiệm thi hành Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS, Chánh Văn phòng...

4500400000000001400011680269940019000200

Điều 45.4.TT.37.20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 9 năm 2019.

4500400000000001400011680269940019000210

Điều 45.4.TT.37.21. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các hồ sơ nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2009/TT-BYT ngày 03/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Y t...

4500400000000001400011680269940019000220

Điều 45.4.TT.37.22. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo v...

4500400000000001400011680269940019000230

Điều 45.4.TT.37.23. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền có trách nhiệm:

4500400000000001400011680270250026000060

Điều 45.4.TT.38.6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2019.

4500400000000001400011680270250026000070

Điều 45.4.TT.38.7. Điều khoản chuyển tiếp Việc thanh toán chi phí hao hụt tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với thuốc thuộc Danh mục thuốc hiếm ban hành theo Quyết định số 37/2008/QĐ-BYT nhưng không ...

4500400000000001400011680270250026000080

Điều 45.4.TT.38.8. Điều Khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo vă...

4500400000000001400011680270250026000090

Điều 45.4.TT.38.9. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ nguyên tắc xây dựng, tiêu chí lựa chọn thuốc hiếm và trên cơ sở đề xuất của các đơn vị quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư này, của các tổ chức, cá nhâ...

4500400000000001400011680270250026000100

Điều 45.4.TT.38.10. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng thực hiện Thông tư này và cập nhật Quyết định sửa đổi, bổ sung Danh mục thuốc hi...

4500400000000001400011680272130004000300

Điều 45.4.TT.39.30. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 03 năm 2020.

4500400000000001400011680272130004000310

Điều 45.4.TT.39.31. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y t...

4500400000000001400011680273110010000100

Điều 45.4.TT.40.10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2020.

4500400000000001400011680273110010000110

Điều 45.4.TT.40.11. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã thay thế hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung.

4500400000000001400011680273110010000120

Điều 45.4.TT.40.12. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo:

4500400000000001400011680275140032000080

Điều 45.4.TT.42.8. Điều khoản chuyển tiếp Đối với thuốc do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền tự bào chế thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế theo quy định tại Thông tư số 05/20...

4500400000000001400011680275140032000090

Điều 45.4.TT.42.9. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

4500400000000001400011680275140032000100

Điều 45.4.TT.42.10. Lộ trình thực hiện 1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền có tổ chức chế biến vị thuốc cổ truyền phải công bố việc đáp ứng đủ tiêu chuẩn chế biến vị thuốc cổ truyền...

4500400000000001400011680275140032000110

Điều 45.4.TT.42.11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày17 tháng 02 năm 2021.

4500400000000001400011680276900008000020

Điều 45.4.TT.43.2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2021.

4500400000000001400011680276900008000030

Điều 45.4.TT.43.3. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng Cục thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các đơn vị t...

4500400000000001400011680277450011000260

Điều 45.4.TT.44.26. Hiệu lực thi hành Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.

4500400000000001400011680277450011000270

Điều 45.4.TT.44.27. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các hồ sơ đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 đã nộp cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ trước ngày Thông tư này có hiệu lực nhưng đang trong quá trình giải q...

4500400000000001400011680277450011000280

Điều 45.4.TT.44.28. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo v...

4500400000000001400011680277450011000290

Điều 45.4.TT.44.29. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm:

4500400000000001400011680278750030000110

Điều 45.4.TT.45.11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2022.

4500400000000001400011680278750030000120

Điều 45.4.TT.45.12. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ sở đang thực hiện việc pha chế thuốc theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư này được tiếp tục việc pha chế và phải đáp ứng đầy đủ các quy định của Thô...

4500400000000001400011680278750030000130

Điều 45.4.TT.45.13. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

4500400000000001400011680278750030000140

Điều 45.4.TT.45.14. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện Thông tư này.

4500400000000001400011680278790038000230

Điều 45.4.TT.46.23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.

4500400000000001400011680278790038000240

Điều 45.4.TT.46.24. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung.

4500400000000001400011680278790038000250

Điều 45.4.TT.46.25. Điều khoản chuyển tiếp Chậm nhất từ ngày 15 tháng 05 năm 2022, cơ sở kinh doanh dược liệu phải thực hiện việc công bố tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại Thông tư này.

4500400000000001400011680278790038000260

Điều 45.4.TT.46.26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền có trách nhiệm:

4500400000000001400011680278790038000270

Điều 45.4.TT.46.27. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành ph...

4500400000000001400011680281270007000130

Điều 45.4.TT.47.13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022.

4500400000000001400011680281270007000140

Điều 45.4.TT.47.14. Lộ trình áp dụng 1. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, cơ sở đăng ký các thuốc dưới đây phải nộp hồ sơ báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học khi nộp hồ sơ đề n...

4500400000000001400011680281270007000150

Điều 45.4.TT.47.15. Điều khoản chuyển tiếp 1. Báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học trong hồ sơ đề nghị cấp, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành đã nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lự...

4500400000000001400011680281270007000160

Điều 45.4.TT.47.16. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản...

4500400000000001400011680281270007000170

Điều 45.4.TT.47.17. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm:

4500400000000001400011680281270008000440

Điều 45.4.TT.48.44. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2022

4500400000000001400011680281270008000450

Điều 45.4.TT.48.45. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các hồ sơ đã nộp trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ, trừ trường hợp cơ sở đăn...

4500400000000001400011680281270008000460

Điều 45.4.TT.48.46. Lộ trình thực hiện 1. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, cơ sở sản xuất có nhiều hơn 02 thuốc có cùng dược chất hoặc thành phần dược liệu, dạng bào chế, đường dùng, hàm ...

4500400000000001400011680281270008000470

Điều 45.4.TT.48.47. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo vă...

4500400000000001400011680281270008000480

Điều 45.4.TT.48.48. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Dược căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và lộ trình hòa hợp ASEAN trong đăng ký thuốc, có trách nhiệm:

4500400000000001400011680281310009000030

Điều 45.4.TT.49.3. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Y, dược cổ truyền có trách nhiệm sau đây:

4500400000000001400011680281310009000040

Điều 45.4.TT.49.4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước ngày 15 tháng 02 năm 2022 được tiếp tục thực hiện theo hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đã phát ...

4500400000000001400011680281310009000050

Điều 45.4.TT.49.5. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc văn bản đã được sửa đ...

4500400000000001400011680281310009000060

Điều 45.4.TT.49.6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2022.

4500400000000001400011680281440010000140

Điều 45.4.TT.50.14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) có trách nhiệm:

4500400000000001400011680281440010000150

Điều 45.4.TT.50.15. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

4500400000000001400011680281440010000160

Điều 45.4.TT.50.16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

4500400000000001400011680281440010000170

Điều 45.4.TT.50.17. Điều khoản chuyển tiếp và tham chiếu 1. Đối với những nội dung, dự án đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tại Thông tư số...

4500400000000001400011680281440010000180

Điều 45.4.TT.50.18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

4500400000000001400011680284710016000190

Điều 45.4.TT.51.19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2023.

4500400000000001400011680284710016000200

Điều 45.4.TT.51.20. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các hồ sơ đã nộp trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ, trừ trường hợp cơ sở đăn...

4500400000000001400011680284710016000210

Điều 45.4.TT.51.21. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

4500400000000001400011680284710016000220

Điều 45.4.TT.51.22. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm công bố trên Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược, Báo Sức khỏe và Đời sống theo hướng dẫn tại Phụ lục 2 ban hành kèm t...

4500400000000001400011680284710016000230

Điều 45.4.TT.51.23. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện các quy định của Thông tư này; chủ trì hoặc phối hợp với Thanh tra Bộ Y tế, các Vụ, C...

4500400000000001400011680287160003000050

Điều 45.4.TT.52.5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

4500400000000001400011680287160003000060

Điều 45.4.TT.52.6. Điều khoản chuyển tiếp Đối với những gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành...

4500400000000001400011680287160003000070

Điều 45.4.TT.52.7. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

45005000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4500500000000000100000100000000000000000

Điều 45.5.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

4500500000000000100000200000000000000000

Điều 45.5.LQ.2. Đối tượng áp dụng

4500500000000000100000300000000000000000

Điều 45.5.LQ.3. Giải thích từ ngữ

4500500000000000100000400000000000000000

Điều 45.5.LQ.4. Các nguyên tắc trong việc hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác

4500500000000000100000500000000000000000

Điều 45.5.LQ.5. Quyền hiến mô, bộ phận cơ thể người và hiến xác

4500500000000000100000600000000000000000

Điều 45.5.LQ.6. Quyền hiến, nhận tinh trùng, noãn, phôi trong thụ tinh nhân tạo

4500500000000000100000700000000000000000

Điều 45.5.LQ.7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác

4500500000000000100000800000000000000000

Điều 45.5.LQ.8. Nội dung quản lý nhà nước về hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác

4500500000000000100000900000000000000000

Điều 45.5.LQ.9. Thông tin, tuyên truyền về hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác

4500500000000000100001000000000000000000

Điều 45.5.LQ.10. Chính sách của Nhà nước về hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác

4500500000000000100001100000000000000000

Điều 45.5.LQ.11. Các hành vi bị nghiêm cấm

45005000000000002000

Chương II HIẾN, LẤY MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ Ở NGƯỜI SỐNG

4500500000000000200000010000000000000000

Mục 1 ĐĂNG KÝ HIẾN MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ Ở NGƯỜI SỐNG

450050000000000020000001000000000000000001200000000000000000

Điều 45.5.LQ.12. Thủ tục đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể ở người sống

45005000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802281000070000100

Điều 45.5.QĐ.5.1.

450050000000000020000001000000000000000001300000000000000000

Điều 45.5.LQ.13. Thủ tục thay đổi, hủy bỏ đơn đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể ở người sống

4500500000000000200000020000000000000000

Mục 2 LẤY MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ Ở NGƯỜI SỐNG

450050000000000020000002000000000000000001400000000000000000

Điều 45.5.LQ.14. Điều kiện, thủ tục lấy mô, bộ phận cơ thể ở người sống

45005000000000002000000200000000000000000140000000000000000000802283700130000100

Điều 45.5.QĐ.7.1.

45005000000000002000000200000000000000000140000000000000000000802283700130000200

Điều 45.5.QĐ.7.2.

45005000000000002000000200000000000000000140000000000000000000802456500280000100

Điều 45.5.TT.1.1.

45005000000000002000000200000000000000000140000000000000000000802456500280000200

Điều 45.5.TT.1.2. Nguyên tắc áp dụng danh mục

450050000000000020000002000000000000000001500000000000000000

Điều 45.5.LQ.15. Điều kiện, thủ tục lấy bộ phận cơ thể không tái sinh ở người sống

45005000000000002000000200000000000000000150000000000000000000802281000060000100

Điều 45.5.QĐ.4.1.

450050000000000020000002000000000000000001600000000000000000

Điều 45.5.LQ.16. Điều kiện đối với cơ sở y tế lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người

45005000000000002000000200000000000000000160000000000000000000802281000080000100

Điều 45.5.QĐ.6.1.

450050000000000020000002000000000000000001700000000000000000

Điều 45.5.LQ.17. Quyền lợi của người đã hiến mô, bộ phận cơ thể người

45005000000000003000

Chương III HIẾN, LẤY MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ Ở NGƯỜI SAU KHI CHẾT VÀ HIẾN, LẤY XÁC

4500500000000000300000020000000000000000

Mục 1 ĐĂNG KÝ HIẾN MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ Ở NGƯỜI SAU KHI CHẾT VÀ HIẾN XÁC

450050000000000030000002000000000000000001800000000000000000

Điều 45.5.LQ.18. Thủ tục đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể ở người sau khi chết

450050000000000030000002000000000000000001900000000000000000

Điều 45.5.LQ.19. Thủ tục đăng ký hiến xác

450050000000000030000002000000000000000002000000000000000000

Điều 45.5.LQ.20. Thủ tục thay đổi, hủy bỏ đơn đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể ở người sau khi chết và hiến xác

4500500000000000300000030000000000000000

Mục 2 LẤY MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ Ở NGƯỜI SAU KHI CHÊT, LẤY XÁC

450050000000000030000003000000000000000002100000000000000000

Điều 45.5.LQ.21. Điều kiện lấy mô, bộ phận cơ thể ở người sau khi chết

450050000000000030000003000000000000000002200000000000000000

Điều 45.5.LQ.22. Điều kiện lấy xác

450050000000000030000003000000000000000002300000000000000000

Điều 45.5.LQ.23. Điều kiện đối với cơ sở tiếp nhận và bảo quản xác của người hiến

45005000000000003000000300000000000000000230000000000000000000802267800350000100

Điều 45.5.QĐ.3.1.

450050000000000030000003000000000000000002400000000000000000

Điều 45.5.LQ.24. Trách nhiệm của cơ sở y tế, cơ sở tiếp nhận và bảo quản xác của người hiến trong việc lấy bộ phận cơ thể ở người sau khi chết, lấy xác

450050000000000030000003000000000000000002500000000000000000

Điều 45.5.LQ.25. Tôn vinh người hiến bộ phận cơ thể ở người sau khi chết, hiến xác

4500500000000000300000040000000000000000

Mục 3 CHẾT NÃO

450050000000000030000004000000000000000002600000000000000000

Điều 45.5.LQ.26. Mục đích và điều kiện xác định chết não

450050000000000030000004000000000000000002700000000000000000

Điều 45.5.LQ.27. Thủ tục và thẩm quyền xác định chết não

450050000000000030000004000000000000000002800000000000000000

Điều 45.5.LQ.28. Tiêu chuẩn lâm sàng và tiêu chuẩn thời gian để xác định chết não

45005000000000003000000400000000000000000280000000000000000000802262700320000100

Điều 45.5.QĐ.2.1.

450050000000000030000004000000000000000002900000000000000000

Điều 45.5.LQ.29. Tiêu chuẩn cận lâm sàng để xác định chết não

45005000000000004000

Chương IV GHÉP MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI

4500500000000000400003000000000000000000

Điều 45.5.LQ.30. Điều kiện đối với người được ghép mô, bộ phận cơ thể người

4500500000000000400003100000000000000000

Điều 45.5.LQ.31. Điều kiện đối với cơ sở y tế được ghép mô, bộ phận cơ thể người

450050000000000040000310000000000000000000802239800430000100

Điều 45.5.QĐ.1.1.

450050000000000040000310000000000000000000802239800430000200

Điều 45.5.QĐ.1.2.

4500500000000000400003200000000000000000

Điều 45.5.LQ.32. Chăm sóc sức khỏe sau khi ghép mô, bộ phận cơ thể người

4500500000000000400003300000000000000000

Điều 45.5.LQ.33. Chế độ bảo hiểm y tế và viện phí đối với người được ghép mô, bộ phận cơ thể người

4500500000000000400003400000000000000000

Điều 45.5.LQ.34. Ghép bộ phận cơ thể người có liên quan đến người nước ngoài

45005000000000005000

Chương V NGÂN HÀNG MÔ VÀ TRUNG TÂM ĐIỀU PHỐI QUỐC GIA VỀ GHÉP BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI

4500500000000000500003500000000000000000

Điều 45.5.LQ.35. Ngân hàng mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560000100

Điều 45.5.NĐ.1.1. Địa vị pháp lý, chức năng và nhiệm vụ của ngân hàng mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560000200

Điều 45.5.NĐ.1.2. Loại hình ngân hàng mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560000201

Điều 45.5.NĐ.1.2a. Phạm vi hoạt động chuyên môn của ngân hàng mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560000300

Điều 45.5.NĐ.1.3. Thẩm quyền thành lập và cho phép thành lập ngân hàng mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560000301

Điều 45.5.NĐ.1.3a. Điều kiện hoạt động và cấp Giấy phép hoạt động ngân hàng mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560000400

Điều 45.5.NĐ.1.4. Hồ sơ, thủ tục thành lập và cho phép thành lập ngân hàng mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560000500

Điều 45.5.NĐ.1.5. Nguồn lấy mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560000600

Điều 45.5.NĐ.1.6. Địa điểm, đối tượng lấy mô và điều kiện cần thiết khác:

450050000000000050000350000000000000000000402288500560000700

Điều 45.5.NĐ.1.7. Đóng gói, bảo quản và vận chuyển mô sau khi lấy đến ngân hàng mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560000800

Điều 45.5.NĐ.1.8. Tiếp nhận mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560000900

Điều 45.5.NĐ.1.9. Đánh giá chất lượng và xử lý mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560001000

Điều 45.5.NĐ.1.10. Đóng gói và dán nhãn mô đã qua xử lý

450050000000000050000350000000000000000000402288500560001100

Điều 45.5.NĐ.1.11. Mã hoá thông tin về mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560001200

Điều 45.5.NĐ.1.12. Lưu giữ mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560001300

Điều 45.5.NĐ.1.13. Phân phối mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560001400

Điều 45.5.NĐ.1.14. Chế độ lưu trữ hồ sơ và báo cáo

450050000000000050000350000000000000000000402288500560001500

Điều 45.5.NĐ.1.15. Trách nhiệm trong việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động chuyên môn của ngân hàng mô

450050000000000050000350000000000000000000402288500560001600

Điều 45.5.NĐ.1.16. Nguyên tắc xác định chi phí hoạt động của ngân hàng mô

4500500000000000500003600000000000000000

Điều 45.5.LQ.36. Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người

450050000000000050000360000000000000000000402288500560001700

Điều 45.5.NĐ.1.17. Tổ chức Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người

450050000000000050000360000000000000000000402288500560001800

Điều 45.5.NĐ.1.18. Mối quan hệ điều phối giữa Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người và các cơ sở y tế

450050000000000050000360000000000000000000402288500560001900

Điều 45.5.NĐ.1.19. Mối quan hệ điều phối giữa Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người và các ngân hàng mô

4500500000000000500003700000000000000000

Điều 45.5.LQ.37. Nguyên tắc điều phối ghép mô, bộ phận cơ thể người

4500500000000000500003800000000000000000

Điều 45.5.LQ.38. Mã hóa thông tin

45005000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4500500000000000600003900000000000000000

Điều 45.5.LQ.39. Hiệu lực thi hành

4500500000000000600004000000000000000000

Điều 45.5.LQ.40. Hướng dẫn thi hành

4500500000000000600004040228850056000200

Điều 45.5.NĐ.1.20. Hiệu lực thi hành

4500500000000000600004040228850056000210

Điều 45.5.NĐ.1.21. Hướng dẫn thi hành

4500500000000000600004040228850056000220

Điều 45.5.NĐ.1.22. Điều khoản chuyển tiếp

4500500000000000600004040228850056000230

Điều 45.5.NĐ.1.23. Hiệu lực thi hành

4500500000000000600004040228850056000240

Điều 45.5.NĐ.1.24. Trách nhiệm thi hành

4500500000000000600004080223980043000030

Điều 45.5.QĐ.1.3.

4500500000000000600004080223980043000040

Điều 45.5.QĐ.1.4.

4500500000000000600004080226270032000020

Điều 45.5.QĐ.2.2.

4500500000000000600004080226270032000030

Điều 45.5.QĐ.2.3.

4500500000000000600004080226780035000020

Điều 45.5.QĐ.3.2.

4500500000000000600004080226780035000030

Điều 45.5.QĐ.3.3.

4500500000000000600004080228100006000020

Điều 45.5.QĐ.4.2.

4500500000000000600004080228100006000030

Điều 45.5.QĐ.4.3.

4500500000000000600004080228100007000020

Điều 45.5.QĐ.5.2.

4500500000000000600004080228100007000030

Điều 45.5.QĐ.5.3.

4500500000000000600004080228100008000020

Điều 45.5.QĐ.6.2.

4500500000000000600004080228100008000030

Điều 45.5.QĐ.6.3.

4500500000000000600004080228370013000030

Điều 45.5.QĐ.7.3.

4500500000000000600004080228370013000040

Điều 45.5.QĐ.7.4.

4500500000000000600004080245650028000030

Điều 45.5.TT.1.3. Điều khoản thi hành

45007000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4500700000000000100000100000000000000000

Điều 45.7.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4500700000000000100000140258700103000010

Điều 45.7.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

4500700000000000100000140258700104000010

Điều 45.7.NĐ.4.1. Phạm vi Điều chỉnh

4500700000000000100000140258700104000020

Điều 45.7.NĐ.4.2. Phạm vi áp dụng

4500700000000000100000140265940089000010

Điều 45.7.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh

4500700000000000100000150242230073000010

Điều 45.7.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4500700000000000100000150257150002000010

Điều 45.7.QĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

4500700000000000100000180242860032000010

Điều 45.7.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4500700000000000100000180245430069000010

Điều 45.7.TT.5.1. Về phạm vi và đối tượng áp dụng quy định tại Điều 1 Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg

4500700000000000100000180247390016850010

Điều 45.7.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

4500700000000000100000180250140009850010

Điều 45.7.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4500700000000000100000180251890109000010

Điều 45.7.TT.8.1. Phạm vi điều chỉnh

4500700000000000100000180251890109000020

Điều 45.7.TT.8.2. Đối tượng áp dụng

4500700000000000100000180262300026000010

Điều 45.7.TT.12.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4500700000000000100000180263210037000010

Điều 45.7.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4500700000000000100000180267380034000010

Điều 45.7.TT.16.1. Phạm vi điều chỉnh

4500700000000000100000180267590040000010

Điều 45.7.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4500700000000000100000180269810017000010

Điều 45.7.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh

4500700000000000100000180270840028000010

Điều 45.7.TT.19.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4500700000000000100000180278440021000010

Điều 45.7.TT.20.1. Phạm vi điều chỉnh

4500700000000000100000180278440021000020

Điều 45.7.TT.20.2. Đối tượng áp dụng

4500700000000000100000200000000000000000

Điều 45.7.LQ.2. Giải thích từ ngữ

4500700000000000100000240258700104000030

Điều 45.7.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ

4500700000000000100000240265940089000020

Điều 45.7.NĐ.5.2. Giải thích từ ngữ

4500700000000000100000280263210037000020

Điều 45.7.TT.13.2. Giải thích từ ngữ

4500700000000000100000280267380034000020

Điều 45.7.TT.16.2. Giải thích từ ngữ

4500700000000000100000280267590040000020

Điều 45.7.TT.17.2. Giải thích từ ngữ

4500700000000000100000280269810017000020

Điều 45.7.TT.18.2. Giải thích từ ngữ

4500700000000000100000280278440021000030

Điều 45.7.TT.20.3. Giải thích từ ngữ

4500700000000000100000300000000000000000

Điều 45.7.LQ.3. Phân loại bệnh truyền nhiễm

4500700000000000100000400000000000000000

Điều 45.7.LQ.4. Nguyên tắc phòng, chống bệnh truyền nhiễm

4500700000000000100000500000000000000000

Điều 45.7.LQ.5. Chính sách của Nhà nước về phòng, chống bệnh truyền nhiễm

4500700000000000100000600000000000000000

Điều 45.7.LQ.6. Cơ quan quản lý nhà nước về phòng, chống bệnh truyền nhiễm

450070000000000010000060000000000000000000802473900168500200

Điều 45.7.TL.2.2. Nội dung phối hợp

450070000000000010000060000000000000000000802473900168500300

Điều 45.7.TL.2.3. Nguyên tắc thực hiện phối hợp

450070000000000010000060000000000000000000802473900168500400

Điều 45.7.TL.2.4. Nội dung phối hợp trong giám sát bệnh lây truyền từ động vật sang người

450070000000000010000060000000000000000000802473900168500500

Điều 45.7.TL.2.5. Phương thức, thời hạn trao đổi thông tin trong giám sát bệnh lây truyền từ động vật sang người

450070000000000010000060000000000000000000802473900168500600

Điều 45.7.TL.2.6. Phân công đơn vị đầu mối thực hiện trao đổi thông tin trong giám sát bệnh lây truyền từ động vật sang người

450070000000000010000060000000000000000000802473900168500700

Điều 45.7.TL.2.7. Thành lập Đội điều tra, xử lý ổ dịch

450070000000000010000060000000000000000000802473900168500800

Điều 45.7.TL.2.8. Điều tra, xử lý ổ dịch, báo cáo tình hình bệnh dịch

450070000000000010000060000000000000000000802473900168501100

Điều 45.7.TL.2.11. Phối hợp trong tổ chức đào tạo, tập huấn

450070000000000010000060000000000000000000802473900168501200

Điều 45.7.TL.2.12. Phối hợp trong nghiên cứu khoa học

450070000000000010000060000000000000000000802473900168501300

Điều 45.7.TL.2.13. Trách nhiệm của Cục Y tế dự phòng - Bộ Y tế

450070000000000010000060000000000000000000802473900168501400

Điều 45.7.TL.2.14. Trách nhiệm của Cục Thú y - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

450070000000000010000060000000000000000000802473900168501500

Điều 45.7.TL.2.15. Trách nhiệm của Viện Vệ sinh dịch tễ trung ương, Viện Pasteur Nha Trang, Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên, Viện Pasteur thành phố Hồ Chí Minh

450070000000000010000060000000000000000000802473900168501600

Điều 45.7.TL.2.16. Trách nhiệm của các Cơ quan thú y vùng

450070000000000010000060000000000000000000802473900168501700

Điều 45.7.TL.2.17. Trách nhiệm của Sở Y tế

450070000000000010000060000000000000000000802473900168501800

Điều 45.7.TL.2.18. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

450070000000000010000060000000000000000000802473900168501900

Điều 45.7.TL.2.19. Trách nhiệm của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

450070000000000010000060000000000000000000802473900168502000

Điều 45.7.TL.2.20. Trách nhiệm của Chi cục Thú y tỉnh

4500700000000000100000700000000000000000

Điều 45.7.LQ.7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm

4500700000000000100000800000000000000000

Điều 45.7.LQ.8. Những hành vi bị nghiêm cấm

45007000000000002000

Chương II PHÒNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM

4500700000000000200000100000000000000000

Mục 1 THÔNG TIN, GIÁO DỤC, TRUYỀN THÔNG VỀ PHÒNG, CHỐNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM

450070000000000020000010000000000000000000900000000000000000

Điều 45.7.LQ.9. Nội dung thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống bệnh truyền nhiễm

450070000000000020000010000000000000000001000000000000000000

Điều 45.7.LQ.10. Đối tượng của thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống bệnh truyền nhiễm

450070000000000020000010000000000000000001100000000000000000

Điều 45.7.LQ.11. Yêu cầu của thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống bệnh truyền nhiễm

450070000000000020000010000000000000000001200000000000000000

Điều 45.7.LQ.12. Trách nhiệm thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống bệnh truyền nhiễm

45007000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802473900168500900

Điều 45.7.TL.2.9. Nội dung truyền thông

45007000000000002000001000000000000000000120000000000000000000802473900168501000

Điều 45.7.TL.2.10. Phân công thực hiện truyền thông

4500700000000000200000200000000000000000

Mục 2 VỆ SINH PHÒNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM

450070000000000020000020000000000000000001300000000000000000

Điều 45.7.LQ.13. Vệ sinh phòng bệnh truyền nhiễm trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

45007000000000002000002000000000000000000130000000000000000000802385900468500100

Điều 45.7.TT.3.1.

450070000000000020000020000000000000000001400000000000000000

Điều 45.7.LQ.14. Vệ sinh trong cung cấp nước sạch, vệ sinh nguồn nước sinh hoạt

45007000000000002000002000000000000000000140000000000000000000802329900058500100

Điều 45.7.TT.2.1.

450070000000000020000020000000000000000001500000000000000000

Điều 45.7.LQ.15. Vệ sinh trong chăn nuôi, vận chuyển, giết mổ, tiêu hủy gia súc, gia cầm và động vật khác

450070000000000020000020000000000000000001600000000000000000

Điều 45.7.LQ.16. Vệ sinh an toàn thực phẩm

450070000000000020000020000000000000000001700000000000000000

Điều 45.7.LQ.17. Vệ sinh trong xây dựng

450070000000000020000020000000000000000001800000000000000000

Điều 45.7.LQ.18. Vệ sinh trong việc quàn, ướp, mai táng, di chuyển thi thể, hài cốt

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210000400

Điều 45.7.TT.20.4. Vệ sinh trong quàn thi thể

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210000500

Điều 45.7.TT.20.5. Vệ sinh trong khâm liệm thi thể

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210000600

Điều 45.7.TT.20.6. Vệ sinh trong di chuyển thi thể, hài cốt, tro cốt

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210000700

Điều 45.7.TT.20.7. Vệ sinh đối với người trực tiếp tham gia hoạt động quàn, khâm liệm, di chuyển, mai táng, hỏa táng thi thể, hài cốt

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210000800

Điều 45.7.TT.20.8. Vệ sinh nhà tang lễ, khu vực mai táng, hỏa táng, dụng cụ, phương tiện, trang thiết bị phục vụ hoạt động mai táng, hỏa táng

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210000900

Điều 45.7.TT.20.9. Vệ sinh trong hoạt động cải táng

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210001000

Điều 45.7.TT.20.10. Vệ sinh trong mai táng, hỏa táng người chết không do mắc dịch bệnh nguy hiểm tại khu vực áp dụng biện pháp cách ly y tế

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210001100

Điều 45.7.TT.20.11. Vệ sinh trong mai táng, hỏa táng người chết số lượng lớn do thiên tai, thảm họa và thi thể đang phân hủy

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210001200

Điều 45.7.TT.20.12. Xử lý thi thể

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210001300

Điều 45.7.TT.20.13. Vệ sinh trong quàn, khâm liệm thi thể

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210001400

Điều 45.7.TT.20.14. Vệ sinh trong vận chuyển quan tài chứa thi thể

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210001500

Điều 45.7.TT.20.15. Vệ sinh trong tổ chức tang lễ

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210001600

Điều 45.7.TT.20.16. Vệ sinh trong mai táng, hỏa táng

45007000000000002000002000000000000000000180000000000000000000802784400210001700

Điều 45.7.TT.20.17. Vệ sinh trong hoạt động cải táng

450070000000000020000020000000000000000001900000000000000000

Điều 45.7.LQ.19. Các hoạt động khác trong vệ sinh phòng bệnh truyền nhiễm

4500700000000000200000300000000000000000

Mục 3 GIÁM SÁT BỆNH TRUYỀN NHIỄM

450070000000000020000030000000000000000002000000000000000000

Điều 45.7.LQ.20. Hoạt động giám sát bệnh truyền nhiễm

450070000000000020000030000000000000000002100000000000000000

Điều 45.7.LQ.21. Nội dung giám sát bệnh truyền nhiễm

450070000000000020000030000000000000000002200000000000000000

Điều 45.7.LQ.22. Báo cáo giám sát bệnh truyền nhiễm

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802568400548500100

Điều 45.7.TT.10.1. Các trường hợp phải thông tin báo cáo

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802568400548500200

Điều 45.7.TT.10.2. Nguyên tắc báo cáo

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802568400548500300

Điều 45.7.TT.10.3. Hình thức thông tin báo cáo

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802568400548500400

Điều 45.7.TT.10.4. Nội dung thông tin báo cáo

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802568400548500500

Điều 45.7.TT.10.5. Quy trình thông tin báo cáo

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802568400548500600

Điều 45.7.TT.10.6. Trách nhiệm khai báo dịch bệnh truyền nhiễm

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802568400548500700

Điều 45.7.TT.10.7. Trách nhiệm báo cáo dịch bệnh truyền nhiễm

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802708400280000200

Điều 45.7.TT.19.2. Nguyên tắc thông tin, báo cáo

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802708400280000300

Điều 45.7.TT.19.3. Cơ quan thực hiện báo cáo

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802708400280000400

Điều 45.7.TT.19.4. Chế độ, hình thức thông tin, báo cáo

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802708400280000500

Điều 45.7.TT.19.5. Nội dung và chỉ số thông tin, báo cáo

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802708400280000600

Điều 45.7.TT.19.6. Quy trình thông tin, báo cáo

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802708400280000700

Điều 45.7.TT.19.7. Thời gian thông tin, báo cáo

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802708400280000800

Điều 45.7.TT.19.8. Trách nhiệm của Cục Y tế dự phòng

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802708400280000900

Điều 45.7.TT.19.9. Trách nhiệm của Viện khu vực

45007000000000002000003000000000000000000220000000000000000000802708400280001000

Điều 45.7.TT.19.10. Trách nhiệm của Sở Y tế và Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới

450070000000000020000030000000000000000002300000000000000000

Điều 45.7.LQ.23. Trách nhiệm giám sát bệnh truyền nhiễm

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170000300

Điều 45.7.TT.18.3. Đối tượng giám sát

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170000400

Điều 45.7.TT.18.4. Loại hình giám sát

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170000500

Điều 45.7.TT.18.5. Địa điểm giám sát

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170000600

Điều 45.7.TT.18.6. Nội dung giám sát

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170000700

Điều 45.7.TT.18.7. Quy trình giám sát

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170000800

Điều 45.7.TT.18.8. Phòng bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170000900

Điều 45.7.TT.18.9. Các bước điều tra ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170001000

Điều 45.7.TT.18.10. Xử lý ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170001100

Điều 45.7.TT.18.11. Danh mục bệnh truyền nhiễm nhóm B phải tổ chức cách ly y tế

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170001200

Điều 45.7.TT.18.12. Phân công trách nhiệm đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm của các cơ sở y tế

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170001300

Điều 45.7.TT.18.13. Thông tin, báo cáo

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170001400

Điều 45.7.TT.18.14. Trách nhiệm của Cục Y tế dự phòng

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170001500

Điều 45.7.TT.18.15. Trách nhiệm của Cục An toàn thực phẩm

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170001600

Điều 45.7.TT.18.16. Trách nhiệm của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170001700

Điều 45.7.TT.18.17. Trách nhiệm của các Viện thuộc hệ y tế dự phòng, các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170001800

Điều 45.7.TT.18.18. Trách nhiệm của Sở Y tế

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170001900

Điều 45.7.TT.18.19. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Sở Y tế

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170002000

Điều 45.7.TT.18.20. Trách nhiệm của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng, cơ sở xét nghiệm

45007000000000002000003000000000000000000230000000000000000000802698100170002100

Điều 45.7.TT.18.21. Trách nhiệm của y tế các Bộ, ngành

4500700000000000200000400000000000000000

Mục 4 AN TOÀN SINH HỌC TRONG XÉT NGHIỆM

450070000000000020000040000000000000000002400000000000000000

Điều 45.7.LQ.24. Bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030000300

Điều 45.7.NĐ.3.3. Phân loại các vi sinh vật theo nhóm nguy cơ

4500700000000000200000400000000000000000024000000000000000000040258700103000030000802600600410000100

Điều 45.7.TT.11.1. Danh mục vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy và cấp độ an toàn sinh học phù hợp kỹ thuật xét nghiệm

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030000400

Điều 45.7.NĐ.3.4. Phân loại cơ sở xét nghiệm theo cấp độ an toàn sinh học

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030000500

Điều 45.7.NĐ.3.5. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp I

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030000600

Điều 45.7.NĐ.3.6. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp II

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030000700

Điều 45.7.NĐ.3.7. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp III

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030000900

Điều 45.7.NĐ.3.9. Quy định về thực hành trong cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học

4500700000000000200000400000000000000000024000000000000000000040258700103000090000802632100370000300

Điều 45.7.TT.13.3. Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp I

4500700000000000200000400000000000000000024000000000000000000040258700103000090000802632100370000400

Điều 45.7.TT.13.4. Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp II

4500700000000000200000400000000000000000024000000000000000000040258700103000090000802632100370000500

Điều 45.7.TT.13.5. Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III

4500700000000000200000400000000000000000024000000000000000000040258700103000090000802632100370000600

Điều 45.7.TT.13.6. Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp IV

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030001000

Điều 45.7.NĐ.3.10. Thẩm quyền cấp mới, cấp lại, tự công bố và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030001100

Điều 45.7.NĐ.3.11. Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030001200

Điều 45.7.NĐ.3.12. Quy trình, thủ tục cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030001300

Điều 45.7.NĐ.3.13. Quy trình, thủ tục công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030001400

Điều 45.7.NĐ.3.14. Thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030001500

Điều 45.7.NĐ.3.15. Nội dung kiểm tra an toàn sinh học

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030001600

Điều 45.7.NĐ.3.16. Trách nhiệm của cơ sở xét nghiệm

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030001700

Điều 45.7.NĐ.3.17. Trách nhiệm của cơ quan quản lý về y tế

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030001800

Điều 45.7.NĐ.3.18. Mức độ sự cố an toàn sinh học

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030001900

Điều 45.7.NĐ.3.19. Phòng ngừa sự cố an toàn sinh học

45007000000000002000004000000000000000000240000000000000000000402587001030002000

Điều 45.7.NĐ.3.20. Xử lý và khắc phục hậu quả sự cố an toàn sinh học

450070000000000020000040000000000000000002500000000000000000

Điều 45.7.LQ.25. Quản lý mẫu bệnh phẩm

45007000000000002000004000000000000000000250000000000000000000802675900400000300

Điều 45.7.TT.17.3. Thu thập mẫu bệnh phẩm

45007000000000002000004000000000000000000250000000000000000000802675900400000400

Điều 45.7.TT.17.4. Bảo quản, đóng gói mẫu bệnh phẩm

45007000000000002000004000000000000000000250000000000000000000802675900400000500

Điều 45.7.TT.17.5. Ghi nhãn mẫu bệnh phẩm

45007000000000002000004000000000000000000250000000000000000000802675900400000600

Điều 45.7.TT.17.6. Vận chuyển mẫu bệnh phẩm

45007000000000002000004000000000000000000250000000000000000000802675900400000700

Điều 45.7.TT.17.7. Xử lý sự cố khi bị tràn đổ mẫu bệnh phẩm trong quá trình vận chuyển

45007000000000002000004000000000000000000250000000000000000000802675900400000800

Điều 45.7.TT.17.8. Tiếp nhận, sử dụng và lưu giữ mẫu bệnh phẩm

45007000000000002000004000000000000000000250000000000000000000802675900400000900

Điều 45.7.TT.17.9. Tiêu hủy mẫu bệnh phẩm

450070000000000020000040000000000000000002600000000000000000

Điều 45.7.LQ.26. Bảo vệ người làm việc trong phòng xét nghiệm

4500700000000000200000500000000000000000

Mục 5 SỬ DỤNG VẮC XIN, SINH PHẨM Y TẾ PHÒNG BỆNH

450070000000000020000050000000000000000002700000000000000000

Điều 45.7.LQ.27. Nguyên tắc sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế

450070000000000020000050000000000000000002800000000000000000

Điều 45.7.LQ.28. Sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế tự nguyện

450070000000000020000050000000000000000002900000000000000000

Điều 45.7.LQ.29. Sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc

450070000000000020000050000000000000000003000000000000000000

Điều 45.7.LQ.30. Trách nhiệm trong việc tổ chức sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040000400

Điều 45.7.NĐ.4.4. Quản lý đối tượng tiêm chủng

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000040000802673800340000800

Điều 45.7.TT.16.8. Quản lý đối tượng

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000040000802673800340000900

Điều 45.7.TT.16.9. Bố trí, sắp xếp tại điểm tiêm chủng cố định và điểm tiêm chủng lưu động

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040000500

Điều 45.7.NĐ.4.5. Quy trình tiêm chủng

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000050000802673800340001000

Điều 45.7.TT.16.10. Khám sàng lọc và tư vấn trước tiêm chủng

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000050000802673800340001100

Điều 45.7.TT.16.11. Thực hiện tiêm chủng

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000050000802673800340001200

Điều 45.7.TT.16.12. Theo dõi sau tiêm chủng

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000050000802673800340001300

Điều 45.7.TT.16.13. Tổ chức chiến dịch tiêm chủng và tiêm chủng tại nhà

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040000600

Điều 45.7.NĐ.4.6. Điều tra, báo cáo và thông báo kết quả Điều tra, xử trí trường hợp tai biến nặng sau tiêm chủng

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000060000802667900240000100

Điều 45.7.TT.15.1. Thành lập Hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá nguyên nhân tai biến nặng trong quá trình sử dụng vắc xin

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000060000802667900240000200

Điều 45.7.TT.15.2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu thành viên của Hội đồng cấp Bộ

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000060000802667900240000300

Điều 45.7.TT.15.3. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu thành viên của Hội đồng cấp tỉnh

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000060000802667900240000400

Điều 45.7.TT.15.4. Quy định về hoạt động của Hội đồng

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000060000802667900240000500

Điều 45.7.TT.15.5. Thường trực Hội đồng các cấp

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000060000802673800340001400

Điều 45.7.TT.16.14. Phát hiện, xử trí và báo cáo tai biến nặng sau tiêm chủng

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000060000802673800340001500

Điều 45.7.TT.16.15. Điều tra tai biến nặng sau tiêm chủng

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000060000802673800340001600

Điều 45.7.TT.16.16. Đánh giá nguyên nhân tai biến nặng sau tiêm chủng và thông báo kết quả

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040000700

Điều 45.7.NĐ.4.7. Cung ứng vắc xin cho hoạt động tiêm chủng

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040000800

Điều 45.7.NĐ.4.8. Tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản vắc xin

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000080000802673800340000300

Điều 45.7.TT.16.3. Cấp phát, tiếp nhận vắc xin

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000080000802673800340000400

Điều 45.7.TT.16.4. Bảo quản vắc xin và dung môi trong thiết bị dây chuyền lạnh

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000080000802673800340000500

Điều 45.7.TT.16.5. Bảo quản vắc xin trong buổi tiêm chủng

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000080000802673800340000600

Điều 45.7.TT.16.6. Vận chuyển vắc xin

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000080000802673800340000700

Điều 45.7.TT.16.7. Bảo dưỡng thiết bị dây chuyền lạnh, giám sát việc bảo quản vắc xin trong dây chuyền lạnh

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040000900

Điều 45.7.NĐ.4.9. Điều kiện đối với cơ sở tiêm chủng cố định

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040001000

Điều 45.7.NĐ.4.10. Điều kiện đối với Điểm tiêm chủng lưu động

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040001100

Điều 45.7.NĐ.4.11. Công bố cơ sở đủ Điều kiện tiêm chủng

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040001200

Điều 45.7.NĐ.4.12. Hệ thống cung ứng dịch vụ tiêm chủng

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040001300

Điều 45.7.NĐ.4.13. Giá dịch vụ tiêm chủng

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040001400

Điều 45.7.NĐ.4.14. Nguồn kinh phí cho hoạt động tiêm chủng

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040001500

Điều 45.7.NĐ.4.15. Các trường hợp được bồi thường

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040001600

Điều 45.7.NĐ.4.16. Các thiệt hại, phạm vi và mức bồi thường

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040001700

Điều 45.7.NĐ.4.17. Hồ sơ, thủ tục xác định trường hợp được bồi thường

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040001800

Điều 45.7.NĐ.4.18. Thủ tục bồi thường

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040001900

Điều 45.7.NĐ.4.19. Trình tự, thủ tục cấp và chi trả tiền bồi thường

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040002000

Điều 45.7.NĐ.4.20. Thủ tục, trách nhiệm bồi hoàn

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040002100

Điều 45.7.NĐ.4.21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040002200

Điều 45.7.NĐ.4.22. Trách nhiệm của Bộ Y tế

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000220000802673800340001700

Điều 45.7.TT.16.17. Chế độ báo cáo

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000220000802673800340001800

Điều 45.7.TT.16.18. Hình thức, nội dung báo cáo

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000220000802673800340001900

Điều 45.7.TT.16.19. Quy trình và thời gian báo cáo định kỳ

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000220000802673800340002000

Điều 45.7.TT.16.20. Quy trình và thời gian báo cáo đột xuất

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000220000802673800340002100

Điều 45.7.TT.16.21. Quy trình và thời gian báo cáo hằng ngày

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000220000802673800340002200

Điều 45.7.TT.16.22. Quản lý hồ sơ

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000220000802673800340002300

Điều 45.7.TT.16.23. Trách nhiệm của các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040002300

Điều 45.7.NĐ.4.23. Trách nhiệm của các Bộ, ngành

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040002400

Điều 45.7.NĐ.4.24. Trách nhiệm của cơ sở tiêm chủng

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000240000802673800340002400

Điều 45.7.TT.16.24. Trách nhiệm của Dự án tiêm chủng mở rộng quốc gia và các Viện

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000240000802673800340002500

Điều 45.7.TT.16.25. Trách nhiệm của Sở Y tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Phòng Y tế huyện, Trung tâm Y tế huyện

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000240000802673800340002600

Điều 45.7.TT.16.26. Trách nhiệm của các bệnh viện sản, nhi, bệnh viện đa khoa của Nhà nước

4500700000000000200000500000000000000000030000000000000000000040258700104000240000802673800340002700

Điều 45.7.TT.16.27. Trách nhiệm của cơ sở tiêm chủng và người thực hiện tiêm chủng

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040002500

Điều 45.7.NĐ.4.25. Trách nhiệm của người thực hiện tiêm chủng

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000402587001040002600

Điều 45.7.NĐ.4.26. Trách nhiệm của cha, mẹ hoặc người giám hộ của trẻ và của người được tiêm chủng

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000802634300380000100

Điều 45.7.TT.14.1. Danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng, lịch tiêm chủng vắc xin bắt buộc trong Chương trình tiêm chủng mở rộng

45007000000000002000005000000000000000000300000000000000000000802634300380000200

Điều 45.7.TT.14.2. Danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối với người có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm tại vùng có dịch hoặc đến vùng có dịch.

4500700000000000200000600000000000000000

Mục 6 PHÒNG LÂY NHIỄM BỆNH TRUYỀN NHIỄM TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

450070000000000020000060000000000000000003100000000000000000

Điều 45.7.LQ.31. Biện pháp phòng lây nhiễm bệnh truyền nhiễm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

450070000000000020000060000000000000000003200000000000000000

Điều 45.7.LQ.32. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong phòng lây nhiễm bệnh truyền nhiễm

450070000000000020000060000000000000000003300000000000000000

Điều 45.7.LQ.33. Trách nhiệm của thầy thuốc và nhân viên y tế trong phòng lây nhiễm bệnh truyền nhiễm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

450070000000000020000060000000000000000003400000000000000000

Điều 45.7.LQ.34. Trách nhiệm của người bệnh, người nhà người bệnh trong phòng lây nhiễm bệnh truyền nhiễm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

45007000000000003000

Chương III KIỂM DỊCH Y TẾ BIÊN GIỚI

4500700000000000300003500000000000000000

Điều 45.7.LQ.35. Đối tượng và địa điểm kiểm dịch y tế biên giới

4500700000000000300003600000000000000000

Điều 45.7.LQ.36. Nội dung kiểm dịch y tế biên giới

4500700000000000300003700000000000000000

Điều 45.7.LQ.37. Trách nhiệm trong việc thực hiện kiểm dịch y tế biên giới

450070000000000030000370000000000000000000402659400890000300

Điều 45.7.NĐ.5.3. Đối tượng phải khai báo y tế

450070000000000030000370000000000000000000402659400890000400

Điều 45.7.NĐ.5.4. Khai báo y tế và chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế

450070000000000030000370000000000000000000402659400890000500

Điều 45.7.NĐ.5.5. Nội dung của thông báo khai báo y tế và chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế

450070000000000030000370000000000000000000402659400890000600

Điều 45.7.NĐ.5.6. Thực hiện khai báo y tế

450070000000000030000370000000000000000000402659400890000700

Điều 45.7.NĐ.5.7. Thu thập thông tin trước khi người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh

450070000000000030000370000000000000000000402659400890000800

Điều 45.7.NĐ.5.8. Xử lý thông tin trước khi xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

450070000000000030000370000000000000000000402659400890000900

Điều 45.7.NĐ.5.9. Kiểm tra giấy tờ đối với người

450070000000000030000370000000000000000000402659400890001000

Điều 45.7.NĐ.5.10. Kiểm tra thực tế đối với người

450070000000000030000370000000000000000000402659400890001100

Điều 45.7.NĐ.5.11. Xử lý y tế đối với người

450070000000000030000370000000000000000000402659400890001200

Điều 45.7.NĐ.5.12. Đối tượng phải khai báo y tế

450070000000000030000370000000000000000000402659400890001300

Điều 45.7.NĐ.5.13. Khai báo y tế với phương tiện vận tải

450070000000000030000370000000000000000000402659400890001400

Điều 45.7.NĐ.5.14. Thu thập thông tin trước khi phương tiện vận tải qua biên giới

450070000000000030000370000000000000000000402659400890001500

Điều 45.7.NĐ.5.15. Xử lý thông tin đối với phương tiện vận tải

450070000000000030000370000000000000000000402659400890001600

Điều 45.7.NĐ.5.16. Kiểm tra giấy tờ đối với phương tiện vận tải

450070000000000030000370000000000000000000402659400890001700

Điều 45.7.NĐ.5.17. Kiểm tra thực tế đối với phương tiện vận tải

450070000000000030000370000000000000000000402659400890001800

Điều 45.7.NĐ.5.18. Xử lý y tế đối với phương tiện vận tải

450070000000000030000370000000000000000000402659400890001900

Điều 45.7.NĐ.5.19. Quy định tín hiệu kiểm dịch y tế cho tàu thuyền khi nhập cảnh

450070000000000030000370000000000000000000402659400890002000

Điều 45.7.NĐ.5.20. Đối tượng phải khai báo y tế đối với hàng hóa

450070000000000030000370000000000000000000402659400890002100

Điều 45.7.NĐ.5.21. Khai báo y tế đối với hàng hóa

450070000000000030000370000000000000000000402659400890002200

Điều 45.7.NĐ.5.22. Thu thập thông tin trước khi hàng hóa vận chuyển qua biên giới

450070000000000030000370000000000000000000402659400890002300

Điều 45.7.NĐ.5.23. Xử lý thông tin đối với hàng hóa

450070000000000030000370000000000000000000402659400890002400

Điều 45.7.NĐ.5.24. Kiểm tra giấy tờ đối với hàng hóa

450070000000000030000370000000000000000000402659400890002500

Điều 45.7.NĐ.5.25. Kiểm tra thực tế đối với hàng hóa

450070000000000030000370000000000000000000402659400890002600

Điều 45.7.NĐ.5.26. Xử lý y tế đối với hàng hóa

450070000000000030000370000000000000000000402659400890002700

Điều 45.7.NĐ.5.27. Đối tượng phải khai báo y tế đối với thi thể, hài cốt

450070000000000030000370000000000000000000402659400890002800

Điều 45.7.NĐ.5.28. Khai báo y tế đối với thi thể, hài cốt

450070000000000030000370000000000000000000402659400890002900

Điều 45.7.NĐ.5.29. Thu thập thông tin

450070000000000030000370000000000000000000402659400890003000

Điều 45.7.NĐ.5.30. Xử lý thông tin

450070000000000030000370000000000000000000402659400890003100

Điều 45.7.NĐ.5.31. Kiểm tra giấy tờ đối với thi thể, hài cốt

450070000000000030000370000000000000000000402659400890003200

Điều 45.7.NĐ.5.32. Kiểm tra thực tế đối với thi thể, hài cốt

450070000000000030000370000000000000000000402659400890003300

Điều 45.7.NĐ.5.33. Xử lý y tế đối với thi thể, hài cốt

450070000000000030000370000000000000000000402659400890003400

Điều 45.7.NĐ.5.34. Đối tượng phải khai báo y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

450070000000000030000370000000000000000000402659400890003500

Điều 45.7.NĐ.5.35. Khai báo y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

450070000000000030000370000000000000000000402659400890003600

Điều 45.7.NĐ.5.36. Thu thập thông tin

450070000000000030000370000000000000000000402659400890003700

Điều 45.7.NĐ.5.37. Xử lý thông tin

450070000000000030000370000000000000000000402659400890003800

Điều 45.7.NĐ.5.38. Kiểm tra giấy tờ đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

450070000000000030000370000000000000000000402659400890003900

Điều 45.7.NĐ.5.39. Kiểm tra thực tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

450070000000000030000370000000000000000000402659400890004000

Điều 45.7.NĐ.5.40. Xử lý y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

450070000000000030000370000000000000000000402659400890004100

Điều 45.7.NĐ.5.41. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới

450070000000000030000370000000000000000000402659400890004200

Điều 45.7.NĐ.5.42. Con dấu, biểu tượng, phù hiệu, biển hiệu, thẻ, trang phục kiểm dịch viên y tế

450070000000000030000370000000000000000000402659400890004300

Điều 45.7.NĐ.5.43. Kinh phí cho hoạt động kiểm dịch y tế biên giới

450070000000000030000370000000000000000000402659400890004400

Điều 45.7.NĐ.5.44. Trách nhiệm của các bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có cửa khẩu

450070000000000030000370000000000000000000402659400890004500

Điều 45.7.NĐ.5.45. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành tại cửa khẩu

450070000000000030000370000000000000000000402659400890004600

Điều 45.7.NĐ.5.46. Trách nhiệm của tổ chức kiểm dịch y tế biên giới và kiểm dịch viên y tế

450070000000000030000370000000000000000000402659400890004700

Điều 45.7.NĐ.5.47. Trách nhiệm của người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, chủ phương tiện vận tải và chủ hàng

45007000000000004000

Chương IV CHỐNG DỊCH

4500700000000000400000100000000000000000

Mục 1 CÔNG BỐ DỊCH

450070000000000040000010000000000000000003800000000000000000

Điều 45.7.LQ.38. Nguyên tắc, thẩm quyền, thời hạn và điều kiện công bố dịch

45007000000000004000001000000000000000000380000000000000000000502571500020000200

Điều 45.7.QĐ.3.2. Điều kiện công bố dịch bệnh truyền nhiễm

45007000000000004000001000000000000000000380000000000000000000502571500020000300

Điều 45.7.QĐ.3.3. Trình tự công bố dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A

45007000000000004000001000000000000000000380000000000000000000502571500020000400

Điều 45.7.QĐ.3.4. Trình tự công bố dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B, nhóm C

45007000000000004000001000000000000000000380000000000000000000502571500020000500

Điều 45.7.QĐ.3.5. Điều kiện, trình tự công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm

45007000000000004000001000000000000000000380000000000000000000502571500020000600

Điều 45.7.QĐ.3.6. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

45007000000000004000001000000000000000000380000000000000000000502571500020000700

Điều 45.7.QĐ.3.7. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Y tế

450070000000000040000010000000000000000003900000000000000000

Điều 45.7.LQ.39. Nội dung công bố dịch

450070000000000040000010000000000000000004000000000000000000

Điều 45.7.LQ.40. Điều kiện và thẩm quyền công bố hết dịch

450070000000000040000010000000000000000004100000000000000000

Điều 45.7.LQ.41. Đưa tin về tình hình dịch

4500700000000000400000200000000000000000

Mục 2 BAN BỐ TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP VỀ DỊCH

450070000000000040000020000000000000000004200000000000000000

Điều 45.7.LQ.42. Nguyên tắc và thẩm quyền ban bố tình trạng khẩn cấp về dịch

450070000000000040000020000000000000000004300000000000000000

Điều 45.7.LQ.43. Nội dung ban bố tình trạng khẩn cấp khi có dịch

450070000000000040000020000000000000000004400000000000000000

Điều 45.7.LQ.44. Thẩm quyền bãi bỏ tình trạng khẩn cấp khi hết dịch

450070000000000040000020000000000000000004500000000000000000

Điều 45.7.LQ.45. Đưa tin trong tình trạng khẩn cấp về dịch

4500700000000000400000300000000000000000

Mục 3 CÁC BIỆN PHÁP CHỐNG DỊCH

450070000000000040000030000000000000000004600000000000000000

Điều 45.7.LQ.46. Thành lập Ban chỉ đạo chống dịch

45007000000000004000003000000000000000000460000000000000000000502375500560000100

Điều 45.7.QĐ.1.1. Thời gian và thẩm quyền thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp

45007000000000004000003000000000000000000460000000000000000000502375500560000200

Điều 45.7.QĐ.1.2. Tổ chức của Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp

45007000000000004000003000000000000000000460000000000000000000502375500560000300

Điều 45.7.QĐ.1.3. Nguyên tắc hoạt động của Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp

45007000000000004000003000000000000000000460000000000000000000502375500560000400

Điều 45.7.QĐ.1.4. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp

45007000000000004000003000000000000000000460000000000000000000502375500560000500

Điều 45.7.QĐ.1.5. Chức năng, nhiệm vụ và thành phần của các Tiểu ban chống dịch

45007000000000004000003000000000000000000460000000000000000000502375500560000600

Điều 45.7.QĐ.1.6. Chức năng và nhiệm vụ của Cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo

45007000000000004000003000000000000000000460000000000000000000502375500560000700

Điều 45.7.QĐ.1.7. Nhiệm vụ của Đội chống dịch cơ động

45007000000000004000003000000000000000000460000000000000000000502375500560000800

Điều 45.7.QĐ.1.8. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp

450070000000000040000030000000000000000004700000000000000000

Điều 45.7.LQ.47. Khai báo, báo cáo dịch

450070000000000040000030000000000000000004800000000000000000

Điều 45.7.LQ.48. Tổ chức cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh

450070000000000040000030000000000000000004900000000000000000

Điều 45.7.LQ.49. Tổ chức cách ly y tế

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010000100

Điều 45.7.NĐ.1.1. Áp dụng biện pháp cách ly y tế

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010000200

Điều 45.7.NĐ.1.2. Thẩm quyền, hình thức quyết định và thời gian áp dụng biện pháp cách ly y tế

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010000300

Điều 45.7.NĐ.1.3. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp cách ly y tế tại nhà

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010000400

Điều 45.7.NĐ.1.4. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp cách ly y tế tại cơ sở y tế

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010000500

Điều 45.7.NĐ.1.5. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp cách ly y tế tại cửa khẩu

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010000600

Điều 45.7.NĐ.1.6. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp cách ly y tế tại cơ sở, địa điểm khác

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010000700

Điều 45.7.NĐ.1.7. Quy định về việc áp dụng biện pháp ngăn chặn tạm thời

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010000800

Điều 45.7.NĐ.1.8. Các trường hợp phải áp dụng biện pháp cưỡng chế cách ly y tế

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010000900

Điều 45.7.NĐ.1.9. Thẩm quyền và thời gian áp dụng biện pháp cưỡng chế cách ly y tế

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010001000

Điều 45.7.NĐ.1.10. Thủ tục tiến hành cưỡng chế cách ly y tế

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010001100

Điều 45.7.NĐ.1.11. Điều kiện đối với cơ sở thực hiện việc cách ly y tế, cưỡng chế cách ly y tế

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010001200

Điều 45.7.NĐ.1.12. Cách ly y tế, cưỡng chế cách ly y tế đối với người nước ngoài

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010001300

Điều 45.7.NĐ.1.13. Quản lý người bị áp dụng biện pháp cách ly y tế, cưỡng chế cách ly y tế

45007000000000004000003000000000000000000490000000000000000000402376901010001400

Điều 45.7.NĐ.1.14. Chế độ đối với người bị áp dụng biện pháp cách ly y tế, cưỡng chế cách ly y tế

4500700000000000400000300000000000000000049000000000000000000040237690101000140000802428600320000200

Điều 45.7.TT.4.2. Chế độ đối với người bị áp dụng biện pháp cách ly y tế

4500700000000000400000300000000000000000049000000000000000000040237690101000140000802428600320000300

Điều 45.7.TT.4.3. Nguồn kinh phí thực hiện

4500700000000000400000300000000000000000049000000000000000000040237690101000140000802428600320000400

Điều 45.7.TT.4.4. Trách nhiệm chi trả

4500700000000000400000300000000000000000049000000000000000000040237690101000140000802428600320000500

Điều 45.7.TT.4.5. Công tác quản lý tài chính

450070000000000040000030000000000000000005000000000000000000

Điều 45.7.LQ.50. Vệ sinh, diệt trùng, tẩy uế trong vùng có dịch

450070000000000040000030000000000000000005100000000000000000

Điều 45.7.LQ.51. Các biện pháp bảo vệ cá nhân

450070000000000040000030000000000000000005200000000000000000

Điều 45.7.LQ.52. Các biện pháp chống dịch khác trong thời gian có dịch

45007000000000004000003000000000000000000520000000000000000000402376901010001500

Điều 45.7.NĐ.1.15. Áp dụng biện pháp tạm đình chỉ hoạt động của cơ sở dịch vụ ăn uống công cộng

45007000000000004000003000000000000000000520000000000000000000402376901010001600

Điều 45.7.NĐ.1.16. Áp dụng biện pháp cấm kinh doanh, sử dụng loại thực phẩm là trung gian truyền bệnh

45007000000000004000003000000000000000000520000000000000000000402376901010001700

Điều 45.7.NĐ.1.17. Áp dụng biện pháp hạn chế tập trung đông người hoặc tạm đình chỉ các hoạt động kinh doanh, dịch vụ tại nơi công cộng trong vùng có dịch

45007000000000004000003000000000000000000520000000000000000000402376901010001800

Điều 45.7.NĐ.1.18. Đưa tin về việc áp dụng biện pháp chống dịch đặc thù trong thời gian có dịch

450070000000000040000030000000000000000005300000000000000000

Điều 45.7.LQ.53. Kiểm soát ra, vào vùng có dịch đối với bệnh dịch thuộc nhóm A

450070000000000040000030000000000000000005400000000000000000

Điều 45.7.LQ.54. Các biện pháp được áp dụng trong tình trạng khẩn cấp về dịch

450070000000000040000030000000000000000005500000000000000000

Điều 45.7.LQ.55. Huy động các nguồn lực cho hoạt động chống dịch

450070000000000040000030000000000000000005600000000000000000

Điều 45.7.LQ.56. Hợp tác quốc tế trong hoạt động chống dịch

45007000000000005000

Chương V CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ĐỂ PHÒNG, CHỐNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM

4500700000000000500005700000000000000000

Điều 45.7.LQ.57. Cơ sở phòng, chống bệnh truyền nhiễm

450070000000000050000570000000000000000000802477400188500100

Điều 45.7.TT.6.1. Vị trí, mặt bằng tổng thể

450070000000000050000570000000000000000000802477400188500200

Điều 45.7.TT.6.2. Yêu cầu chung về thiết kế, điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật

450070000000000050000570000000000000000000802477400188500300

Điều 45.7.TT.6.3. Yêu cầu kỹ thuật

450070000000000050000570000000000000000000802477400188500400

Điều 45.7.TT.6.4. Tiêu chuẩn diện tích, thiết kế

450070000000000050000570000000000000000000802477400188500500

Điều 45.7.TT.6.5. Yêu cầu về thiết bị y tế

450070000000000050000570000000000000000000802532000518500100

Điều 45.7.TT.9.1. Vị trí, chức năng

450070000000000050000570000000000000000000802532000518500200

Điều 45.7.TT.9.2. Nhiệm vụ và quyền hạn

450070000000000050000570000000000000000000802532000518500300

Điều 45.7.TT.9.3. Cơ cấu tổ chức

450070000000000050000570000000000000000000802532000518500400

Điều 45.7.TT.9.4. Vị trí việc làm và số lượng người làm việc

450070000000000050000570000000000000000000802623000260000200

Điều 45.7.TT.12.2. Vị trí pháp lý

450070000000000050000570000000000000000000802623000260000300

Điều 45.7.TT.12.3. Chức năng

450070000000000050000570000000000000000000802623000260000400

Điều 45.7.TT.12.4. Nhiệm vụ và quyền hạn

450070000000000050000570000000000000000000802623000260000500

Điều 45.7.TT.12.5. Lãnh đạo

450070000000000050000570000000000000000000802623000260000600

Điều 45.7.TT.12.6. Các Phòng chức năng

450070000000000050000570000000000000000000802623000260000700

Điều 45.7.TT.12.7. Các Khoa chuyên môn

450070000000000050000570000000000000000000802623000260000800

Điều 45.7.TT.12.8. Số lượng người làm việc

450070000000000050000570000000000000000000802623000260000900

Điều 45.7.TT.12.9. Nguồn tài chính

4500700000000000500005800000000000000000

Điều 45.7.LQ.58. Đào tạo, bồi dưỡng người làm công tác phòng, chống bệnh truyền nhiễm

4500700000000000500005900000000000000000

Điều 45.7.LQ.59. Chế độ đối với người làm công tác phòng, chống bệnh truyền nhiễm và người tham gia chống dịch

450070000000000050000590000000000000000000502422300730000200

Điều 45.7.QĐ.2.2. Chế độ phụ cấp thường trực

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000020000802454300690000200

Điều 45.7.TT.5.2. Về chế độ phụ cấp thường trực quy định tại Điều 2 Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000020000802501400108500100

Điều 45.7.TL.4.1. Định mức nhân lực trong phiên trực

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000020000802518901090000300

Điều 45.7.TT.8.3. Chế độ phụ cấp thường trực

450070000000000050000590000000000000000000502422300730000300

Điều 45.7.QĐ.2.3. Chế độ phụ cấp chống dịch

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000030000802454300690000300

Điều 45.7.TT.5.3. Về chế độ phụ cấp chống dịch quy định tại Điều 3 Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000030000802501400108500200

Điều 45.7.TL.4.2. Mức phụ cấp đối với cơ sở chữa bệnh được thành lập theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và cơ sở điều dưỡng thương binh, bệnh binh, người khuyết tật

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000030000802501400108500300

Điều 45.7.TL.4.3. Chế độ phụ cấp chống dịch đối với người trực tiếp tham gia khám, chẩn đoán, điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh truyền nhiễm

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000030000802518901090000400

Điều 45.7.TT.8.4. Chế độ phụ cấp chống dịch

450070000000000050000590000000000000000000502422300730000400

Điều 45.7.QĐ.2.4. Chế độ phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000040000802454300690000400

Điều 45.7.TT.5.4. Về chế độ phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật quy định tại Điều 4 Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000040000802518901090000500

Điều 45.7.TT.8.5. Chế độ phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật

450070000000000050000590000000000000000000502422300730000500

Điều 45.7.QĐ.2.5. Quy định về nguyên tắc và trách nhiệm chi trả

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000050000802454300690000500

Điều 45.7.TT.5.5. Về trách nhiệm chi trả theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000050000802518901090000600

Điều 45.7.TT.8.6. Nguyên tắc và trách nhiệm chi trả

450070000000000050000590000000000000000000502422300730000600

Điều 45.7.QĐ.2.6. Quy định về nguồn kinh phí

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000060000802501400108500400

Điều 45.7.TL.4.4. Kết cấu chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000060000802501400108500500

Điều 45.7.TL.4.5. Nguồn kinh phí thực hiện

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000060000802518901090000700

Điều 45.7.TT.8.7. Nguồn kinh phí thực hiện

45007000000000005000059000000000000000000050242230073000060000802518901090000800

Điều 45.7.TT.8.8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

4500700000000000500006000000000000000000

Điều 45.7.LQ.60. Kinh phí cho công tác phòng, chống bệnh truyền nhiễm

450070000000000050000600000000000000000000802501400098500200

Điều 45.7.TL.3.2. Cơ sở y tế dự phòng và cơ quan, đơn vị có thực hiện nhiệm vụ y tế dự phòng.

450070000000000050000600000000000000000000802501400098500300

Điều 45.7.TL.3.3. Nội dung, nhiệm vụ chi thường xuyên về y tế dự phòng

450070000000000050000600000000000000000000802501400098500400

Điều 45.7.TL.3.4. Nội dung, nhiệm vụ chi không thường xuyên về y tế dự phòng

450070000000000050000600000000000000000000802501400098500500

Điều 45.7.TL.3.5. Mức chi để làm căn cứ lập dự toán, xây dựng và ban hành định mức phân bổ ngân sách cho các cơ sở y tế dự phòng

450070000000000050000600000000000000000000802501400098500600

Điều 45.7.TL.3.6. Quy định về lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán

450070000000000050000600000000000000000000802501400098500700

Điều 45.7.TL.3.7. Tổ chức thực hiện

4500700000000000500006100000000000000000

Điều 45.7.LQ.61. Dự trữ quốc gia cho phòng, chống dịch

4500700000000000500006200000000000000000

Điều 45.7.LQ.62. Quỹ hỗ trợ phòng, chống dịch

45007000000000006000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4500700000000000600006300000000000000000

Điều 45.7.LQ.63. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006400000000000000000

Điều 45.7.LQ.64. Hướng dẫn thi hành

4500700000000000600006440237690101000190

Điều 45.7.NĐ.1.19. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006440237690101000200

Điều 45.7.NĐ.1.20. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006440258700103000210

Điều 45.7.NĐ.3.21. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006440258700103000220

Điều 45.7.NĐ.3.22. Điều khoản chuyển tiếp

4500700000000000600006440258700103000230

Điều 45.7.NĐ.3.23. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006440258700104000270

Điều 45.7.NĐ.4.27. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006440258700104000280

Điều 45.7.NĐ.4.28. Điều Khoản chuyển tiếp và lộ trình thực hiện

4500700000000000600006440258700104000290

Điều 45.7.NĐ.4.29. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006440258700104000300

Điều 45.7.NĐ.4.30. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006440265940089000480

Điều 45.7.NĐ.5.48. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006440265940089000490

Điều 45.7.NĐ.5.49. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006450237550056000090

Điều 45.7.QĐ.1.9. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006450237550056000100

Điều 45.7.QĐ.1.10. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006450242230073000070

Điều 45.7.QĐ.2.7. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006450242230073000080

Điều 45.7.QĐ.2.8. Tổ chức thực hiện

4500700000000000600006450257150002000080

Điều 45.7.QĐ.3.8. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006450257150002000090

Điều 45.7.QĐ.3.9. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006450257150002000100

Điều 45.7.QĐ.3.10. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006450257150002000110

Điều 45.7.QĐ.3.11. Tổ chức thực hiện

4500700000000000600006480232990005850020

Điều 45.7.TT.2.2.

4500700000000000600006480232990005850030

Điều 45.7.TT.2.3.

4500700000000000600006480238590046850020

Điều 45.7.TT.3.2.

4500700000000000600006480238590046850030

Điều 45.7.TT.3.3.

4500700000000000600006480242860032000060

Điều 45.7.TT.4.6. Điều khoản thi hành

4500700000000000600006480245430069000060

Điều 45.7.TT.5.6. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480245430069000070

Điều 45.7.TT.5.7. Tổ chức thực hiện

4500700000000000600006480247390016850210

Điều 45.7.TL.2.21. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480247740018850060

Điều 45.7.TT.6.6. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480247740018850070

Điều 45.7.TT.6.7. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006480250140009850080

Điều 45.7.TL.3.8. Điều khoản tham chiếu

4500700000000000600006480250140009850090

Điều 45.7.TL.3.9. Điều khoản thi hành

4500700000000000600006480250140010850060

Điều 45.7.TL.4.6. Điều khoản chuyển tiếp

4500700000000000600006480250140010850070

Điều 45.7.TL.4.7. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480251890109000090

Điều 45.7.TT.8.9. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480251890109000100

Điều 45.7.TT.8.10. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006480253200051850050

Điều 45.7.TT.9.5. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480253200051850060

Điều 45.7.TT.9.6. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006480256840054850080

Điều 45.7.TT.10.8. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006480256840054850090

Điều 45.7.TT.10.9. Điều khoản chuyển tiếp

4500700000000000600006480256840054850100

Điều 45.7.TT.10.10. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480260060041000020

Điều 45.7.TT.11.2. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480262300026000100

Điều 45.7.TT.12.10. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480262300026000110

Điều 45.7.TT.12.11. Điều khoản chuyển tiếp

4500700000000000600006480262300026000120

Điều 45.7.TT.12.12. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006480263210037000070

Điều 45.7.TT.13.7. Điều khoản tham chiếu

4500700000000000600006480263210037000080

Điều 45.7.TT.13.8. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480263210037000090

Điều 45.7.TT.13.9. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006480263430038000030

Điều 45.7.TT.14.3. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480266790024000060

Điều 45.7.TT.15.6. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480266790024000070

Điều 45.7.TT.15.7. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006480267380034000280

Điều 45.7.TT.16.28. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480267380034000290

Điều 45.7.TT.16.29. Điều khoản tham chiếu

4500700000000000600006480267380034000300

Điều 45.7.TT.16.30. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006480267590040000100

Điều 45.7.TT.17.10. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480267590040000110

Điều 45.7.TT.17.11. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006480269810017000220

Điều 45.7.TT.18.22. Điều khoản tham chiếu

4500700000000000600006480269810017000230

Điều 45.7.TT.18.23. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480269810017000240

Điều 45.7.TT.18.24. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006480270840028000110

Điều 45.7.TT.19.11. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480278440021000180

Điều 45.7.TT.20.18. Trách nhiệm thi hành

4500700000000000600006480278440021000190

Điều 45.7.TT.20.19. Hiệu lực thi hành

4500700000000000600006480278440021000200

Điều 45.7.TT.20.20. Tổ chức thực hiện

45008000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4500800000000000100000100000000000000000

Điều 45.8.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

4500800000000000100000140225770108000010

Điều 45.8.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4500800000000000100000140258700075000010

Điều 45.8.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000140258700075000020

Điều 45.8.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

4500800000000000100000140258700090000010

Điều 45.8.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000140276950063000010

Điều 45.8.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000150220060313000010

Điều 45.8.QĐ.3.1. Đối tượng áp dụng

4500800000000000100000150225790096000010

Điều 45.8.QĐ.7.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4500800000000000100000150255810043000010

Điều 45.8.QĐ.11.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000150255810043000020

Điều 45.8.QĐ.11.2. Đối tượng áp dụng

4500800000000000100000150285090024000010

Điều 45.8.QĐ.12.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180219830032000010

Điều 45.8.TL.4.1. Những quy định chung

4500800000000000100000180221250002000010

Điều 45.8.TT.1.1. Đối tượng áp dụng

4500800000000000100000180238050040000010

Điều 45.8.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4500800000000000100000180238870009000010

Điều 45.8.TT.7.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180243370006000010

Điều 45.8.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180245080163000010

Điều 45.8.TL.8.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng.

4500800000000000100000180247360015000010

Điều 45.8.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180248650029000010

Điều 45.8.TL.9.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180248650029000020

Điều 45.8.TL.9.2. Đối tượng áp dụng

4500800000000000100000180251540025000010

Điều 45.8.TL.10.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180253440002000010

Điều 45.8.TL.11.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180253440002000020

Điều 45.8.TL.11.2. Đối tượng áp dụng

4500800000000000100000180253800001000010

Điều 45.8.TT.13.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180262320028000010

Điều 45.8.TT.17.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180262320028000020

Điều 45.8.TT.17.2. Đối tượng áp dụng

4500800000000000100000180267170028000010

Điều 45.8.TT.18.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180267170028000020

Điều 45.8.TT.18.2. Đối tượng áp dụng

4500800000000000100000180276950009000010

Điều 45.8.TT.22.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180276950009000020

Điều 45.8.TT.22.2. Đối tượng áp dụng

4500800000000000100000180283030004000010

Điều 45.8.TT.23.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180283130005000010

Điều 45.8.TT.24.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180283380007000010

Điều 45.8.TT.25.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000180286070026000010

Điều 45.8.TT.26.1. Phạm vi điều chỉnh

4500800000000000100000200000000000000000

Điều 45.8.LQ.2. Giải thích từ ngữ

4500800000000000100000240225770108000020

Điều 45.8.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ

4500800000000000100000240258700075000030

Điều 45.8.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ

4500800000000000100000240258700090000020

Điều 45.8.NĐ.3.2. Giải thích từ ngữ

4500800000000000100000240276950063000020

Điều 45.8.NĐ.4.2. Giải thích từ ngữ

4500800000000000100000280247360015000020

Điều 45.8.TT.11.2. Giải thích từ ngữ

4500800000000000100000280253800001000020

Điều 45.8.TT.13.2. Giải thích từ ngữ

4500800000000000100000280283380007000020

Điều 45.8.TT.25.2. Giải thích từ ngữ

4500800000000000100000300000000000000000

Điều 45.8.LQ.3. Nguyên tắc phòng, chống HIV/AIDS

4500800000000000100000400000000000000000

Điều 45.8.LQ.4. Quyền và nghĩa vụ của người nhiễm HIV

450080000000000010000040000000000000000000402587000900000300

Điều 45.8.NĐ.3.3. Áp dụng pháp luật trong điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

4500800000000000100000500000000000000000

Điều 45.8.LQ.5. Trách nhiệm trong phòng, chống HIV/AIDS

450080000000000010000050000000000000000000802241900080000100

Điều 45.8.QĐ.4.1.

450080000000000010000050000000000000000000802241900080000200

Điều 45.8.QĐ.4.2. Tổ chức thực hiện

450080000000000010000050000000000000000000802831300050000200

Điều 45.8.TT.24.2. Tần suất và phương thức gửi, nhận báo cáo

450080000000000010000050000000000000000000802831300050000300

Điều 45.8.TT.24.3. Thời gian chốt số liệu báo cáo

450080000000000010000050000000000000000000802831300050000400

Điều 45.8.TT.24.4. Nội dung, đối tượng, quy trình báo cáo tại cấp xã

450080000000000010000050000000000000000000802831300050000500

Điều 45.8.TT.24.5. Nội dung, đối tượng, quy trình báo cáo tại cấp huyện

450080000000000010000050000000000000000000802831300050000600

Điều 45.8.TT.24.6. Nội dung, đối tượng, quy trình báo cáo tại cấp tỉnh

450080000000000010000050000000000000000000802831300050000700

Điều 45.8.TT.24.7. Nội dung, đối tượng, quy trình báo cáo tại cấp trung ương

4500800000000000100000600000000000000000

Điều 45.8.LQ.6. Chính sách của Nhà nước về phòng, chống HIV/AIDS

450080000000000010000060000000000000000000502328600840000100

Điều 45.8.QĐ.10.1. Phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia vì trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau đây:

450080000000000010000060000000000000000000502328600840000200

Điều 45.8.QĐ.10.2. Tổ chức thực hiện

4500800000000000100000700000000000000000

Điều 45.8.LQ.7. Cơ quan quản lý nhà nước về phòng, chống HIV/AIDS

450080000000000010000070000000000000000000502250200500000100

Điều 45.8.QĐ.5.1. Vị trí, chức năng

450080000000000010000070000000000000000000502250200500000200

Điều 45.8.QĐ.5.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Quốc gia

450080000000000010000070000000000000000000502250200500000300

Điều 45.8.QĐ.5.3. Thành viên của Ủy ban Quốc gia

450080000000000010000070000000000000000000502250200500000400

Điều 45.8.QĐ.5.4. Tổ chức và hoạt động của Ủy ban Quốc gia

450080000000000010000070000000000000000000502250200500000500

Điều 45.8.QĐ.5.5. Bộ máy giúp việc cho Ủy ban Quốc gia

450080000000000010000070000000000000000000502250200500000600

Điều 45.8.QĐ.5.6. Trách nhiệm cụ thể của các cơ quan là Thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma tuý, mại dâm

450080000000000010000070000000000000000000502250200500000700

Điều 45.8.QĐ.5.7. Tổ chức chỉ đạo công tác phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma tuý, mại dâm ở các Bộ, ngành Trung ương và địa phương

4500800000000000100000800000000000000000

Điều 45.8.LQ.8. Những hành vi bị nghiêm cấm

450080000000000010000080000000000000000000402257701080000300

Điều 45.8.NĐ.1.3. Những hành vi bị nghiêm cấm

45008000000000002000

Chương II CÁC BIỆN PHÁP XÃ HỘI TRONG PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS

4500800000000000200000010000000000000000

Mục 1 THÔNG TIN, GIÁO DỤC, TRUYỀN THÔNG VỀ PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS

450080000000000020000001000000000000000000900000000000000000

Điều 45.8.LQ.9. Mục đích và yêu cầu của thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS

450080000000000020000001000000000000000001000000000000000000

Điều 45.8.LQ.10. Nội dung thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS

450080000000000020000001000000000000000001100000000000000000

Điều 45.8.LQ.11. Đối tượng tiếp cận thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS

450080000000000020000001000000000000000001200000000000000000

Điều 45.8.LQ.12. Trách nhiệm thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000801736300020000100

Điều 45.8.TL.1.1.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000801736300020000200

Điều 45.8.TL.1.2.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000801736300020000300

Điều 45.8.TL.1.3.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000801736300020000400

Điều 45.8.TL.1.4.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000801736300020000500

Điều 45.8.TL.1.5.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000801736300020000600

Điều 45.8.TL.1.6.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000801736300020000700

Điều 45.8.TL.1.7.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000801736300020000800

Điều 45.8.TL.1.8.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802308200610000100

Điều 45.8.CT.1.1.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802308200610000200

Điều 45.8.CT.1.2.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802308200610000300

Điều 45.8.CT.1.3.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802308200610000400

Điều 45.8.CT.1.4.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802308200610000500

Điều 45.8.CT.1.5.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802308200610000600

Điều 45.8.CT.1.6.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802308200610000700

Điều 45.8.CT.1.7.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802308200610000800

Điều 45.8.CT.1.8.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802308200610000900

Điều 45.8.CT.1.9.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802308200610001000

Điều 45.8.CT.1.10.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802308200610001100

Điều 45.8.CT.1.11.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802308200610001200

Điều 45.8.CT.1.12.

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200000100

Điều 45.8.TL.7.1. Đối với Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200000200

Điều 45.8.TL.7.2. Đối với đài phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là đài phát thanh, truyền hình cấp tỉnh).

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200000300

Điều 45.8.TL.7.3. Đối với báo in ra hằng ngày hoặc cách ngày

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200000400

Điều 45.8.TL.7.4. Đối với báo in ra hằng tuần

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200000500

Điều 45.8.TL.7.5. Đối với tạp chí chuyên ngành về văn hóa xã hội ra hằng tháng

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200000600

Điều 45.8.TL.7.6. Đối với báo điện tử

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200000700

Điều 45.8.TL.7.7. Vị trí đăng trên báo in và báo điện tử

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200000800

Điều 45.8.TL.7.8. Cơ quan cung cấp thông tin về HIV/AIDS cho báo chí

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200000900

Điều 45.8.TL.7.9. Nội dung cung cấp thông tin

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200001000

Điều 45.8.TL.7.10. Chế độ cung cấp thông tin

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200001100

Điều 45.8.TL.7.11. Hình thức cung cấp thông tin

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200001200

Điều 45.8.TL.7.12. Trách nhiệm của các cơ quan báo chí

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200001300

Điều 45.8.TL.7.13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200001400

Điều 45.8.TL.7.14. Trách nhiệm của Sở Y tế

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200001500

Điều 45.8.TL.7.15. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200001600

Điều 45.8.TL.7.16. Trách nhiệm của Bộ Y tế

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200001700

Điều 45.8.TL.7.17. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

45008000000000002000000100000000000000000120000000000000000000802372800200001800

Điều 45.8.TL.7.18. Kinh phí thực hiện

4500800000000000200000020000000000000000

Mục 2 HUY ĐỘNG GIA ĐÌNH, CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂNTRONG PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS

450080000000000020000002000000000000000001300000000000000000

Điều 45.8.LQ.13. Phòng, chống HIV/AIDS tại gia đình

450080000000000020000002000000000000000001400000000000000000

Điều 45.8.LQ.14. Phòng, chống HIV/AIDS tại nơi làm việc

450080000000000020000002000000000000000001500000000000000000

Điều 45.8.LQ.15. Phòng, chống HIV/AIDS trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

450080000000000020000002000000000000000001600000000000000000

Điều 45.8.LQ.16. Phòng, chống HIV/AIDS trong các nhóm người di biến động

450080000000000020000002000000000000000001700000000000000000

Điều 45.8.LQ.17. Phòng, chống HIV/AIDS trong cộng đồng dân cư

450080000000000020000002000000000000000001800000000000000000

Điều 45.8.LQ.18. Phòng, chống HIV/AIDS trong cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, cơ sở cai nghiện ma túy, cơ sở bảo trợ xã hội, trại tạm giam, nhà tạm giữ, cơ sở giam giữ khác

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000402769500630000300

Điều 45.8.NĐ.4.3. Quản lý đối tượng

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000402769500630000400

Điều 45.8.NĐ.4.4. Tuyên truyền về phòng, chống HIV/AIDS trong cơ sở quản lý

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000402769500630000500

Điều 45.8.NĐ.4.5. Tư vấn, xét nghiệm HIV cho đối tượng quản lý

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000402769500630000600

Điều 45.8.NĐ.4.6. Chăm sóc, điều trị HIV/AIDS cho đối tượng quản lý

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000502257900960000200

Điều 45.8.QĐ.7.2. Quản lý người nhiễm HIV tại các cơ sở

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000020000802534400020000300

Điều 45.8.TL.11.3. Nguyên tắc quản lý, chăm sóc, tư vấn, điều trị cho người nhiễm HIV và dự phòng lây nhiễm HIV tại cơ sở quản lý

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000020000802534400020000500

Điều 45.8.TL.11.5. Khám, phân loại sức khỏe

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000020000802534400020001300

Điều 45.8.TL.11.13. Kiểm soát nhiễm khuẩn tại cơ sở quản lý

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000020000802534400020001400

Điều 45.8.TL.11.14. Xử lý mẫu vật và mai táng đối tượng quản lý nhiễm HIV chết

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000502257900960000300

Điều 45.8.QĐ.7.3. Tư vấn, xét nghiệm HIV tại các cơ sở

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000030000802534400020000700

Điều 45.8.TL.11.7. Tư vấn, xét nghiệm HIV

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000502257900960000400

Điều 45.8.QĐ.7.4. Chăm sóc, điều trị cho người nhiễm HIV tại các cơ sở

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000040000802534400020000800

Điều 45.8.TL.11.8. Lập hồ sơ điều trị

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000040000802534400020000900

Điều 45.8.TL.11.9. Điều trị bằng thuốc kháng HIV

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000040000802534400020001000

Điều 45.8.TL.11.10. Điều trị bằng thuốc thay thế

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000040000802534400020001100

Điều 45.8.TL.11.11. Dự trù, phân phối, quản lý và cấp phát thuốc kháng HIV miễn phí, thuốc điều trị thay thế miễn phí tại cơ sở quản lý

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000040000802534400020001200

Điều 45.8.TL.11.12. Thủ tục chuyển tiếp điều trị cho đối tượng quản lý

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000502257900960000500

Điều 45.8.QĐ.7.5. Dự phòng lây nhiễm HIV tại các cơ sở

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000050000802534400020000600

Điều 45.8.TL.11.6. Tuyên truyền, giáo dục và tư vấn dự phòng lây nhiễm HIV

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000502257900960000600

Điều 45.8.QĐ.7.6. Kinh phí thực hiện

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000060000802534400020000400

Điều 45.8.TL.11.4. Kinh phí thực hiện

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000502257900960000700

Điều 45.8.QĐ.7.7. Tổ chức thực hiện

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000070000802198300320000200

Điều 45.8.TL.4.2. Phòng, chống bệnh lao, HIV?AIDS và STD tại trung tâm

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000070000802198300320000300

Điều 45.8.TL.4.3. Khu điều trị cách ly

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000070000802198300320000400

Điều 45.8.TL.4.4. Tư vấn về HIV/AIDS

4500800000000000200000020000000000000000018000000000000000000050225790096000070000802198300320000500

Điều 45.8.TL.4.5. Tổ chức thực hiện

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000802270201250000100

Điều 45.8.TT.3.1. Quy định chung

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000802270201250000200

Điều 45.8.TT.3.2. Nội dung và mức chi

45008000000000002000000200000000000000000180000000000000000000802270201250000300

Điều 45.8.TT.3.3. Lập, phân bổ dự toán, hạch toán và quyết toán

450080000000000020000002000000000000000001900000000000000000

Điều 45.8.LQ.19. Tổ chức xã hội tham gia phòng, chống HIV/AIDS

450080000000000020000002000000000000000002000000000000000000

Điều 45.8.LQ.20. Người nhiễm HIV, người có hành vi nguy cơ cao tham gia phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000002000000200000000000000000200000000000000000000402769500630000700

Điều 45.8.NĐ.4.7. Điều trị dự phòng trước phơi nhiễm với HIV bằng thuốc kháng HIV

45008000000000002000000200000000000000000200000000000000000000402769500630000800

Điều 45.8.NĐ.4.8. Các biện pháp kiểm soát nhiễm khuẩn để dự phòng lây nhiễm HIV

45008000000000002000000200000000000000000200000000000000000000402769500630000900

Điều 45.8.NĐ.4.9. Đối tượng điều trị dự phòng trước phơi nhiễm với HIV bằng thuốc kháng HIV

45008000000000002000000200000000000000000200000000000000000000402769500630001000

Điều 45.8.NĐ.4.10. Tổ chức điều trị dự phòng trước phơi nhiễm với HIV bằng thuốc kháng HIV

4500800000000000200000030000000000000000

Mục 3 CÁC BIỆN PHÁP XÃ HỘI KHÁC TRONG PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS

450080000000000020000003000000000000000002100000000000000000

Điều 45.8.LQ.21. Can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402257701080000400

Điều 45.8.NĐ.1.4. Các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402257701080000500

Điều 45.8.NĐ.1.5. Đối tượng áp dụng các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402257701080000600

Điều 45.8.NĐ.1.6. Thẩm quyền quyết định triển khai các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402257701080000700

Điều 45.8.NĐ.1.7. Quyền và trách nhiệm của nhân viên tiếp cận cộng đồng khi thực hiện các chương trình, dự án can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000070000802351600030000100

Điều 45.8.TL.6.1. Tiêu chuẩn của người được cấp Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000070000802351600030000200

Điều 45.8.TL.6.2. Hình thức, chất liệu và màu sắc của Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000070000802351600030000300

Điều 45.8.TL.6.3. Nội dung Thẻ

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000070000802351600030000400

Điều 45.8.TL.6.4. Hồ sơ đề nghị cấp Thẻ

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000070000802351600030000500

Điều 45.8.TL.6.5. Thẩm quyền, trình tự cấp Thẻ

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000070000802351600030000600

Điều 45.8.TL.6.6. Thời hạn sử dụng Thẻ

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000070000802351600030000700

Điều 45.8.TL.6.7. Các trường hợp bị thu hồi Thẻ, thẩm quyền, trình tự thu hồi Thẻ

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000070000802351600030000800

Điều 45.8.TL.6.8. Quản lý Thẻ

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000070000802351600030000900

Điều 45.8.TL.6.9. Sử dụng Thẻ

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402257701080000800

Điều 45.8.NĐ.1.8. Cung cấp, hướng dẫn sử dụng bao cao su

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000080000802486500290000300

Điều 45.8.TL.9.3. Nguyên tắc thực hiện biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV bằng bao cao su tại các cơ sở

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000080000802486500290000400

Điều 45.8.TL.9.4. Thực hiện biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV bằng bao cao su tại các cơ sở

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000080000802486500290000500

Điều 45.8.TL.9.5. Quyền và trách nhiệm của cơ sở

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000080000802486500290000600

Điều 45.8.TL.9.6. Trách nhiệm của Bộ Y tế

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000080000802486500290000700

Điều 45.8.TL.9.7. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000080000802486500290000800

Điều 45.8.TL.9.8. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000080000802486500290000900

Điều 45.8.TL.9.9. Trách nhiệm của Bộ Công an

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040225770108000080000802486500290001000

Điều 45.8.TL.9.10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402257701080000900

Điều 45.8.NĐ.1.9. Cung cấp và hướng dẫn sử dụng bơm kim tiêm sạch

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402257701080001100

Điều 45.8.NĐ.1.11. Kiểm tra, giám sát các hoạt động can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900000400

Điều 45.8.NĐ.3.4. Nguyên tắc điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900000500

Điều 45.8.NĐ.3.5. Quản lý thuốc thay thế

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000050000802860700260000200

Điều 45.8.TT.26.2. Áp dụng pháp luật trong quản lý thuốc methadone

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000050000802860700260000300

Điều 45.8.TT.26.3. Giao, nhận thuốc methadone

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000050000802860700260000400

Điều 45.8.TT.26.4. Giao, nhận thuốc methadone hằng ngày tại cơ sở điều trị thay thế và cơ sở cấp phát thuốc

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000050000802860700260000500

Điều 45.8.TT.26.5. Kê đơn thuốc methadone

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000050000802860700260000600

Điều 45.8.TT.26.6. Cấp phát thuốc methadone cho người bệnh

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000050000802860700260000700

Điều 45.8.TT.26.7. Cấp phát thuốc methadone cho người bệnh điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000050000802860700260000800

Điều 45.8.TT.26.8. Cấp phát thuốc methadone cho người bệnh điều trị ngoại trú

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000050000802860700260000900

Điều 45.8.TT.26.9. Xử lý một số tình huống

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000050000802860700260001000

Điều 45.8.TT.26.10. Hồ sơ, sổ theo dõi quản lý thuốc methadone

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000050000802860700260001100

Điều 45.8.TT.26.11. Lưu giữ hồ sơ, sổ theo dõi

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000050000802860700260001200

Điều 45.8.TT.26.12. Chế độ báo cáo

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900000600

Điều 45.8.NĐ.3.6. Đối tượng đăng ký tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900000700

Điều 45.8.NĐ.3.7. Hồ sơ đăng ký tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900000800

Điều 45.8.NĐ.3.8. Tiếp nhận tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900000900

Điều 45.8.NĐ.3.9. Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900001000

Điều 45.8.NĐ.3.10. Chấm dứt điều trị đối với người đang tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900001100

Điều 45.8.NĐ.3.11. Phân loại cơ sở điều trị

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900001200

Điều 45.8.NĐ.3.12. Điều kiện hoạt động của cơ sở điều trị thay thế

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900001300

Điều 45.8.NĐ.3.13. Điều kiện hoạt động của cơ sở cấp phát thuốc

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900001400

Điều 45.8.NĐ.3.14. Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900001500

Điều 45.8.NĐ.3.15. Thủ tục công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với các cơ sở điều trị lần đầu công bố đủ điều kiện

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900001600

Điều 45.8.NĐ.3.16. Thủ tục công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900001700

Điều 45.8.NĐ.3.17. Thủ tục công bố lại đối với cơ sở điều trị công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900001800

Điều 45.8.NĐ.3.18. Thủ tục công bố cơ sở điều trị bị đình chỉ hoạt động có thời hạn theo quyết định xử phạt vi phạm hành chính và thủ tục công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị đìn...

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900001900

Điều 45.8.NĐ.3.19. Thủ tục đề nghị hủy hồ sơ công bố đối với cơ sở điều trị đề nghị hủy hồ sơ công bố

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900002000

Điều 45.8.NĐ.3.20. Hủy hồ sơ công bố của cơ sở điều trị

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900002100

Điều 45.8.NĐ.3.21. Thủ tục hủy hồ sơ công bố của cơ sở điều trị

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900002200

Điều 45.8.NĐ.3.22. Chế độ, chính sách đối với những người tham gia điều trị và người làm công tác điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000220000802515400250000200

Điều 45.8.TL.10.2. Nội dung hỗ trợ đối với người điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000220000802515400250000300

Điều 45.8.TL.10.3. Đối tượng và mức hỗ trợ

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000220000802515400250000400

Điều 45.8.TL.10.4. Nguồn kinh phí thực hiện

4500800000000000200000030000000000000000021000000000000000000040258700090000220000802515400250000500

Điều 45.8.TL.10.5. Lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900002300

Điều 45.8.NĐ.3.23. Nguồn tài chính của cơ sở điều trị

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900002400

Điều 45.8.NĐ.3.24. Trách nhiệm của người bệnh

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900002500

Điều 45.8.NĐ.3.25. Trách nhiệm của cơ sở điều trị

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900002600

Điều 45.8.NĐ.3.26. Trách nhiệm của Bộ Y tế

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900002700

Điều 45.8.NĐ.3.27. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900002800

Điều 45.8.NĐ.3.28. Trách nhiệm của Bộ Công an

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900002900

Điều 45.8.NĐ.3.29. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900003000

Điều 45.8.NĐ.3.30. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

45008000000000002000000300000000000000000210000000000000000000402587000900003100

Điều 45.8.NĐ.3.31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh

450080000000000020000003000000000000000002200000000000000000

Điều 45.8.LQ.22. Tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802433700060000200

Điều 45.8.TT.9.2. Nguyên tắc hoạt động của tổ chức tư vấn

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802433700060000300

Điều 45.8.TT.9.3. Điều kiện thành lập đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802433700060000400

Điều 45.8.TT.9.4. Thông báo hoạt động của tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802433700060000500

Điều 45.8.TT.9.5. Nội dung tư vấn chung về dự phòng trong phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802433700060000600

Điều 45.8.TT.9.6. Nội dung tư vấn dự phòng trong phòng, chống HIV/AIDS cho một số đối tượng cụ thể

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802433700060000700

Điều 45.8.TT.9.7. Trách nhiệm của Cục Phòng, chống HIV/AIDS, Bộ Y tế

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802433700060000800

Điều 45.8.TT.9.8. Trách nhiệm của Viện Vệ sinh dịch tễ trung ương, Viện Pasteur thành phố Hồ Chí Minh, Viện Pasteur Nha Trang và Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802433700060000900

Điều 45.8.TT.9.9. Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802433700060001000

Điều 45.8.TT.9.10. Trách nhiệm của Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802433700060001100

Điều 45.8.TT.9.11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802538000010000300

Điều 45.8.TT.13.3. Nguyên tắc chung

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802538000010000400

Điều 45.8.TT.13.4. Nội dung tư vấn về dự phòng trong phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802538000010000500

Điều 45.8.TT.13.5. Nội dung tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802538000010000600

Điều 45.8.TT.13.6. Điều kiện tổ chức hoạt động tư vấn phòng, chống HIV/AIDS trong cơ sở y tế

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802538000010000700

Điều 45.8.TT.13.7. Hình thức tư vấn

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802538000010000800

Điều 45.8.TT.13.8. Quy trình tư vấn phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802538000010000900

Điều 45.8.TT.13.9. Trách nhiệm của Cục Phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802538000010001000

Điều 45.8.TT.13.10. Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802538000010001100

Điều 45.8.TT.13.11. Trách nhiệm của các cơ sở y tế

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802769500090000300

Điều 45.8.TT.22.3. Quy trình xét nghiệm HIV cho phụ nữ mang thai

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802769500090000400

Điều 45.8.TT.22.4. Thời điểm và số lần xét nghiệm HIV cho phụ nữ mang thai

45008000000000002000000300000000000000000220000000000000000000802769500090000500

Điều 45.8.TT.22.5. Chăm sóc, điều trị đối với phụ nữ nhiễm HIV trong thời kỳ mang thai, khi sinh con và cho con bú; các biện pháp nhằm giảm lây nhiễm HIV từ mẹ sang con đối với phụ nữ mang thai

450080000000000020000003000000000000000002300000000000000000

Điều 45.8.LQ.23. Lồng ghép nội dung phòng, chống HIV/AIDS trong chương trình phát triển kinh tế - xã hội

45008000000000002000000300000000000000000230000000000000000000402257701080001900

Điều 45.8.NĐ.1.19. Lồng ghép hoạt động phòng, chống HIV/AIDS với các chương trình phát triển kinh tế - xã hội

45008000000000003000

Chương III CÁC BIỆN PHÁP CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT Y TẾTRONG PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS

4500800000000000300000010000000000000000

Mục 1 GIÁM SÁT DỊCH TỄ HỌC HIV/AIDS

450080000000000030000001000000000000000002400000000000000000

Điều 45.8.LQ.24. Giám sát dịch tễ học HIV/AIDS

45008000000000003000000100000000000000000240000000000000000000802833800070000300

Điều 45.8.TT.25.3. Phương pháp giám sát phát hiện nhiễm HIV

45008000000000003000000100000000000000000240000000000000000000802833800070000400

Điều 45.8.TT.25.4. Quy trình tư vấn, xét nghiệm phát hiện nhiễm HIV

45008000000000003000000100000000000000000240000000000000000000802833800070000500

Điều 45.8.TT.25.5. Quy trình thu thập, tổng hợp và báo cáo về chỉ số dịch tễ học HIV/AIDS

45008000000000003000000100000000000000000240000000000000000000802833800070000600

Điều 45.8.TT.25.6. Quy trình thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính cho cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ giám sát dịch tễ học HIV/AIDS

45008000000000003000000100000000000000000240000000000000000000802833800070000700

Điều 45.8.TT.25.7. Phương pháp giám sát ca bệnh HIV/AIDS

45008000000000003000000100000000000000000240000000000000000000802833800070000800

Điều 45.8.TT.25.8. Quy trình quản lý thông tin của người được xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

45008000000000003000000100000000000000000240000000000000000000802833800070000900

Điều 45.8.TT.25.9. Quy trình quản lý thông tin người nhiễm HIV đang điều trị HIV/AIDS

45008000000000003000000100000000000000000240000000000000000000802833800070001000

Điều 45.8.TT.25.10. Quy trình quản lý thông tin người nhiễm HIV tử vong

45008000000000003000000100000000000000000240000000000000000000802833800070001100

Điều 45.8.TT.25.11. Báo cáo tổng hợp số liệu giám sát ca bệnh HIV/AIDS

450080000000000030000001000000000000000002500000000000000000

Điều 45.8.LQ.25. Giám sát trọng điểm HIV/AIDS

45008000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802833800070001200

Điều 45.8.TT.25.12. Phương pháp giám sát trọng điểm

45008000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802833800070001300

Điều 45.8.TT.25.13. Quy trình tổ chức triển khai giám sát trọng điểm

45008000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802833800070001400

Điều 45.8.TT.25.14. Tần suất, thời gian thực hiện giám sát trọng điểm

45008000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802833800070001500

Điều 45.8.TT.25.15. Tiêu chí lựa chọn địa điểm giám sát trọng điểm

45008000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802833800070001600

Điều 45.8.TT.25.16. Tiêu chí lựa chọn, cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu giám sát trọng điểm

45008000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802833800070001700

Điều 45.8.TT.25.17. Báo cáo tổng hợp số liệu giám sát trọng điểm

45008000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802833800070001800

Điều 45.8.TT.25.18. Phương pháp giám sát phát hiện các bệnh lây truyền qua đường tình dục

45008000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802833800070001900

Điều 45.8.TT.25.19. Quy trình thu thập thông tin giám sát phát hiện các bệnh lây truyền qua đường tình dục

45008000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802833800070002000

Điều 45.8.TT.25.20. Nội dung thu thập thông tin về dịch tễ học của người mắc bệnh lây truyền qua đường tình dục

45008000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802833800070002100

Điều 45.8.TT.25.21. Tần suất, thời gian chốt số liệu và phương thức báo cáo

45008000000000003000000100000000000000000250000000000000000000802833800070002200

Điều 45.8.TT.25.22. Quy trình báo cáo giám sát phát hiện các bệnh lây truyền qua đường tình dục

4500800000000000300000020000000000000000

Mục 2 TƯ VẤN VÀ XÉT NGHIỆM HIV

450080000000000030000002000000000000000002600000000000000000

Điều 45.8.LQ.26. Tư vấn trước và sau khi xét nghiệm HIV

450080000000000030000002000000000000000002700000000000000000

Điều 45.8.LQ.27. Xét nghiệm HIV tự nguyện

450080000000000030000002000000000000000002800000000000000000

Điều 45.8.LQ.28. Xét nghiệm HIV bắt buộc

45008000000000003000000200000000000000000280000000000000000000402257701080002000

Điều 45.8.NĐ.1.20. Danh mục một số nghề phải xét nghiệm HIV trước khi tuyển dụng

45008000000000003000000200000000000000000280000000000000000000802409900330000100

Điều 45.8.TT.8.1. Các trường hợp được thực hiện xét nghiệm HIV bắt buộc để chẩn đoán và điều trị cho người bệnh

45008000000000003000000200000000000000000280000000000000000000802409900330000200

Điều 45.8.TT.8.2. Nguyên tắc áp dụng xét nghiệm HIV bắt buộc

45008000000000003000000200000000000000000280000000000000000000802409900330000300

Điều 45.8.TT.8.3. Kinh phí thực hiện xét nghiệm HIV bắt buộc

450080000000000030000002000000000000000002900000000000000000

Điều 45.8.LQ.29. Xét nghiệm sàng lọc HIV, xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750000400

Điều 45.8.NĐ.2.4. Điều kiện đối với cơ sở thực hiện xét nghiệm sàng lọc HIV

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750000500

Điều 45.8.NĐ.2.5. Điều kiện đối với cơ sở thực hiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000050000802473600150000300

Điều 45.8.TT.11.3. Phân loại kỹ thuật xét nghiệm HIV

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000050000802473600150001100

Điều 45.8.TT.11.11. Điều kiện về nhân sự

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000050000802473600150001200

Điều 45.8.TT.11.12. Điều kiện về cơ sở vật chất

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000050000802473600150001300

Điều 45.8.TT.11.13. Điều kiện về trang thiết bị

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000050000802473600150001400

Điều 45.8.TT.11.14. Điều kiện về quản lý chất lượng và năng lực thực hiện xét nghiệm HIV

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000050000802473600150001600

Điều 45.8.TT.11.16. Điều kiện đối với Phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV bằng kỹ thuật sinh học phân tử

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750000600

Điều 45.8.NĐ.2.6. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện và đình chỉ hoạt động khẳng định kết quả xét nghiệm HIV dương tính

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000060000802687000040000100

Điều 45.8.TT.19.1. Phân cấp cho Cục trưởng Cục phòng, chống HIV/AIDS

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000060000802687000040000200

Điều 45.8.TT.19.2. Phân cấp cho Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750000700

Điều 45.8.NĐ.2.7. Các hình thức cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750000800

Điều 45.8.NĐ.2.8. Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000080000802473600150002100

Điều 45.8.TT.11.21. Thẩm quyền chỉ định phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000080000802473600150002200

Điều 45.8.TT.11.22. Thủ tục chỉ định phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750000900

Điều 45.8.NĐ.2.9. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000090000802687000040000300

Điều 45.8.TT.19.3. Hướng dẫn về đoàn thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750001000

Điều 45.8.NĐ.2.10. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750001100

Điều 45.8.NĐ.2.11. Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750001200

Điều 45.8.NĐ.2.12. Đình chỉ hoạt động khẳng định kết quả xét nghiệm HIV dương tính

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750001300

Điều 45.8.NĐ.2.13. Các trường hợp bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000130000802473600150002400

Điều 45.8.TT.11.24. Thẩm quyền đình chỉ hoạt động

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000130000802473600150002500

Điều 45.8.TT.11.25. Thủ tục, thời gian đình chỉ hoạt động

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000130000802473600150002600

Điều 45.8.TT.11.26. Thu hồi giấy chứng nhận phòng xét nghiệm khẳng định HIV, quyết định chỉ định phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750001400

Điều 45.8.NĐ.2.14. Trách nhiệm của cơ sở xét nghiệm HIV

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750001500

Điều 45.8.NĐ.2.15. Trách nhiệm của Bộ Y tế

45008000000000003000000200000000000000000290000000000000000000402587000750001600

Điều 45.8.NĐ.2.16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

4500800000000000300000020000000000000000029000000000000000000040258700075000160000802473600150002800

Điều 45.8.TT.11.28. Trách nhiệm của phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV

450080000000000030000002000000000000000003000000000000000000

Điều 45.8.LQ.30. Thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính và tiếp cận thông tin người nhiễm HIV

45008000000000003000000200000000000000000300000000000000000000802830300040000200

Điều 45.8.TT.23.2. Lập, chuyển gửi, giao nhận Phiếu kết quả xét nghiệm HIV dương tính

45008000000000003000000200000000000000000300000000000000000000802830300040000300

Điều 45.8.TT.23.3. Thời gian thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính

45008000000000003000000200000000000000000300000000000000000000802830300040000400

Điều 45.8.TT.23.4. Hình thức thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính

45008000000000003000000200000000000000000300000000000000000000802830300040000500

Điều 45.8.TT.23.5. Quy trình thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính đối với người được xét nghiệm HIV đến khám bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

45008000000000003000000200000000000000000300000000000000000000802830300040000600

Điều 45.8.TT.23.6. Quy trình thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính đối với người được xét nghiệm HIV là người bệnh đang điều trị tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

45008000000000003000000200000000000000000300000000000000000000802830300040000700

Điều 45.8.TT.23.7. Quy trình thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính đối với người được xét nghiệm HIV tại cơ sở y tế ngoài các trường hợp quy định tại Điều 5 và Điều 6 Thông tư này

45008000000000003000000200000000000000000300000000000000000000802830300040000800

Điều 45.8.TT.23.8. Quy trình thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính đối với người xét nghiệm HIV thuộc đối tượng quản lý tại các cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, ...

45008000000000003000000200000000000000000300000000000000000000802830300040000900

Điều 45.8.TT.23.9. Quy trình thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính đối với trường hợp thực hiện xét nghiệm HIV bắt buộc theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật Phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000003000000200000000000000000300000000000000000000802830300040001000

Điều 45.8.TT.23.10. Quy trình thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính cho người đứng đầu cơ quan, đơn vị và người được giao nhiệm vụ giám sát dịch tễ học HIV/AIDS

45008000000000003000000200000000000000000300000000000000000000802830300040001100

Điều 45.8.TT.23.11. Hình thức tiếp cận thông tin người nhiễm HIV

45008000000000003000000200000000000000000300000000000000000000802830300040001200

Điều 45.8.TT.23.12. Quy trình tiếp cận thông tin người nhiễm HIV

4500800000000000300000030000000000000000

Mục 3 CÁC BIỆN PHÁP CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT Y TẾ KHÁCTRONG PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS

450080000000000030000003000000000000000003100000000000000000

Điều 45.8.LQ.31. An toàn truyền máu

450080000000000030000003000000000000000003200000000000000000

Điều 45.8.LQ.32. Phòng, chống lây nhiễm HIV trong cơ sở y tế

450080000000000030000003000000000000000003300000000000000000

Điều 45.8.LQ.33. Phòng, chống lây nhiễm HIV trong cơ sở dịch vụ xã hội

450080000000000030000003000000000000000003400000000000000000

Điều 45.8.LQ.34. Phòng, chống các bệnh lây truyền qua đường tình dục

450080000000000030000003000000000000000003500000000000000000

Điều 45.8.LQ.35. Phòng, chống lây nhiễm HIV từ mẹ sang con

45008000000000003000000300000000000000000350000000000000000000402769500630001100

Điều 45.8.NĐ.4.11. Nguồn ngân sách nhà nước

45008000000000003000000300000000000000000350000000000000000000402769500630001200

Điều 45.8.NĐ.4.12. Phương thức chi trả

450080000000000030000003000000000000000003600000000000000000

Điều 45.8.LQ.36. Điều trị dự phòng trước và sau phơi nhiễm với HIV

450080000000000030000003000000000000000003700000000000000000

Điều 45.8.LQ.37. Nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất vắc xin, sinh phẩm và thuốc điều trị HIV/AIDS

45008000000000004000

Chương IV ĐIỀU TRỊ, CHĂM SÓC VÀ HỖ TRỢ NGƯỜI NHIỄM HIV

4500800000000000400003800000000000000000

Điều 45.8.LQ.38. Trách nhiệm điều trị người nhiễm HIV

450080000000000040000380000000000000000000802388700090000200

Điều 45.8.TT.7.2. Nguyên tắc điều trị bằng thuốc kháng HIV

450080000000000040000380000000000000000000802388700090000300

Điều 45.8.TT.7.3. Kinh phí hoạt động

450080000000000040000380000000000000000000802388700090000400

Điều 45.8.TT.7.4. Điều kiện đối với cơ sở y tế thực hiện việc điều trị bằng thuốc kháng HIV theo phác đồ bậc 1

450080000000000040000380000000000000000000802388700090000500

Điều 45.8.TT.7.5. Điều kiện đối với cơ sở y tế thực hiện việc điều trị bằng thuốc kháng HIV theo phác đồ bậc 2

450080000000000040000380000000000000000000802388700090000600

Điều 45.8.TT.7.6. Nhiệm vụ của cơ sở y tế điều trị thuốc kháng HIV phác đồ bậc 1

450080000000000040000380000000000000000000802388700090000700

Điều 45.8.TT.7.7. Nhiệm vụ của cơ sở y tế điều trị bằng thuốc kháng HIV phác đồ bậc 2

450080000000000040000380000000000000000000802388700090000800

Điều 45.8.TT.7.8. Quản lý hồ sơ, bệnh án

450080000000000040000380000000000000000000802388700090000900

Điều 45.8.TT.7.9. Chế độ báo cáo

450080000000000040000380000000000000000000802388700090001000

Điều 45.8.TT.7.10. Trách nhiệm của Bộ Y tế

450080000000000040000380000000000000000000802388700090001100

Điều 45.8.TT.7.11. Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác

450080000000000040000380000000000000000000802388700090001200

Điều 45.8.TT.7.12. Trách nhiệm của Sở Y tế

450080000000000040000380000000000000000000802388700090001300

Điều 45.8.TT.7.13. Trách nhiệm của Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

450080000000000040000380000000000000000000802388700090001400

Điều 45.8.TT.7.14. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở y tế thực hiện việc điều trị bằng thuốc kháng HIV

450080000000000040000380000000000000000000802671700280000300

Điều 45.8.TT.18.3. Chẩn đoán, điều trị, kê đơn thuốc kháng HIV điều trị ngoại trú cho người nhiễm HIV, người phơi nhiễm với HIV

450080000000000040000380000000000000000000802671700280000400

Điều 45.8.TT.18.4. Kế hoạch cung ứng thuốc kháng HIV

450080000000000040000380000000000000000000802671700280000500

Điều 45.8.TT.18.5. Nội dung thực hiện đối với người nhiễm HIV khám lần đầu

450080000000000040000380000000000000000000802671700280000600

Điều 45.8.TT.18.6. Nội dung thực hiện đối với người nhiễm HIV khám lại

450080000000000040000380000000000000000000802671700280000700

Điều 45.8.TT.18.7. Quản lý người bệnh điều trị thuốc kháng HIV tại trạm y tế xã

450080000000000040000380000000000000000000802671700280000800

Điều 45.8.TT.18.8. Sử dụng bệnh án trong điều trị HIV/AIDS

450080000000000040000380000000000000000000802671700280000900

Điều 45.8.TT.18.9. Chuyển tuyến và theo dõi chuyển tuyến

450080000000000040000380000000000000000000802671700280001000

Điều 45.8.TT.18.10. Hướng dẫn cấp thuốc kháng HIV đối với người nhiễm HIV điều trị nội trú

450080000000000040000380000000000000000000802671700280001100

Điều 45.8.TT.18.11. Hướng dẫn phối hợp trong điều trị người nhiễm HIV tại trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng

450080000000000040000380000000000000000000802671700280001200

Điều 45.8.TT.18.12. Quản lý điều trị trẻ phơi nhiễm với HIV

450080000000000040000380000000000000000000802671700280001300

Điều 45.8.TT.18.13. Quản lý điều trị trẻ trên 18 tháng tuổi và người lớn phơi nhiễm với HIV

4500800000000000400003900000000000000000

Điều 45.8.LQ.39. Tiếp cận thuốc kháng HIV

450080000000000040000390000000000000000000402257701080001200

Điều 45.8.NĐ.1.12. Quản lý thuốc kháng HIV

450080000000000040000390000000000000000000402257701080001300

Điều 45.8.NĐ.1.13. Phân phối thuốc kháng HIV miễn phí

450080000000000040000390000000000000000000402257701080001400

Điều 45.8.NĐ.1.14. Cung ứng thuốc kháng HIV

450080000000000040000390000000000000000000402257701080001500

Điều 45.8.NĐ.1.15. Kê đơn, sử dụng thuốc kháng HIV

450080000000000040000390000000000000000000502312501730000100

Điều 45.8.QĐ.9.1.

450080000000000040000390000000000000000000802623200280000300

Điều 45.8.TT.17.3. Mua sắm tập trung cấp quốc gia thuốc kháng HIV sử nguồn quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

450080000000000040000390000000000000000000802623200280000400

Điều 45.8.TT.17.4. Quản lý việc sử dụng thuốc kháng HIV

450080000000000040000390000000000000000000802623200280000500

Điều 45.8.TT.17.5. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán chi phí thuốc kháng HIV

450080000000000040000390000000000000000000802623200280000600

Điều 45.8.TT.17.6. Chế độ, nguồn kinh phí và phương thức hỗ trợ chi phí cùng chi trả thuốc kháng HIV cho người nhiễm HIV có thẻ bảo hiểm y tế

450080000000000040000390000000000000000000802623200280000700

Điều 45.8.TT.17.7. Tổ chức thực hiện

4500800000000000400004000000000000000000

Điều 45.8.LQ.40. Bảo hiểm y tế đối với người nhiễm HIV

4500800000000000400004100000000000000000

Điều 45.8.LQ.41. Chăm sóc người nhiễm HIV

450080000000000040000410000000000000000000402257701080001600

Điều 45.8.NĐ.1.16. Đối tượng nhiễm HIV được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước và chế độ chăm sóc người nhiễm HIV tại cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước

450080000000000040000410000000000000000000402257701080001700

Điều 45.8.NĐ.1.17. Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập

450080000000000040000410000000000000000000402257701080001800

Điều 45.8.NĐ.1.18. Chế độ chăm sóc người nhiễm HIV tại cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập

4500800000000000400004200000000000000000

Điều 45.8.LQ.42.

45008000000000005000

Chương V CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN BIỆN PHÁP PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS

4500800000000000500004300000000000000000

Điều 45.8.LQ.43. Nguồn tài chính cho phòng, chống HIV/AIDS

4500800000000000500004400000000000000000

Điều 45.8.LQ.44.

4500800000000000500004500000000000000000

Điều 45.8.LQ.45. Chế độ, chính sách đối với người trực tiếp làm xét nghiệm HIV, quản lý, chăm sóc và điều trị người nhiễm HIV

450080000000000050000450000000000000000000502123602150000100

Điều 45.8.QĐ.1.1.

45008000000000005000045000000000000000000050212360215000010000802136800270000100

Điều 45.8.TL.2.1. Đối tượng áp dụng và mức phụ cấp

45008000000000005000045000000000000000000050212360215000010000802136800270000200

Điều 45.8.TL.2.2. Chế độ và thủ tục, hồ sơ giải quyết chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng bị nhiễm HIV/AIDS trrong khi thi hành nhiệm vụ

450080000000000050000450000000000000000000502123602150000200

Điều 45.8.QĐ.1.2.

450080000000000050000450000000000000000000502123602150000300

Điều 45.8.QĐ.1.3.

450080000000000050000450000000000000000000502123602150000400

Điều 45.8.QĐ.1.4.

450080000000000050000450000000000000000000502123602150000500

Điều 45.8.QĐ.1.5.

450080000000000050000450000000000000000000502200603130000200

Điều 45.8.QĐ.3.2. Chế độ trợ cấp và phụ cấp

45008000000000005000045000000000000000000050220060313000020000802212500020000200

Điều 45.8.TT.1.2. Chế độ trợ cấp và phụ cấp

45008000000000005000045000000000000000000050220060313000020000802212500020000300

Điều 45.8.TT.1.3. Tổ chức thực hiện

450080000000000050000450000000000000000000502200603130000300

Điều 45.8.QĐ.3.3. Nguồn kinh phí

450080000000000050000450000000000000000000502558100430000300

Điều 45.8.QĐ.11.3. Nguyên tắc thực hiện

450080000000000050000450000000000000000000502558100430000400

Điều 45.8.QĐ.11.4. Chế độ bồi dưỡng

450080000000000050000450000000000000000000502558100430000500

Điều 45.8.QĐ.11.5. Nguồn kinh phí chi trả

4500800000000000500004600000000000000000

Điều 45.8.LQ.46. Chế độ đối với người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

450080000000000050000460000000000000000000502128902650000100

Điều 45.8.QĐ.2.1.

450080000000000050000460000000000000000000502128902650000200

Điều 45.8.QĐ.2.2.

45008000000000005000046000000000000000000050212890265000020000802175900100000100

Điều 45.8.TL.3.1. Đối tượng áp dụng

450080000000000050000460000000000000000000502128902650000300

Điều 45.8.QĐ.2.3.

45008000000000005000046000000000000000000050212890265000030000802175900100000300

Điều 45.8.TL.3.3. Chế độ và trách nhiệm chi trả các chế độ đối với người bị phơi nhiễm với HIV hoặc bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

450080000000000050000460000000000000000000502128902650000400

Điều 45.8.QĐ.2.4.

45008000000000005000046000000000000000000050212890265000040000802175900100000400

Điều 45.8.TL.3.4. Nguồn kinh phí thực hiện

45008000000000005000046000000000000000000050212890265000040000802175900100000500

Điều 45.8.TL.3.5. Hồ sơ, thủ tục chi trả

45008000000000005000046000000000000000000050212890265000040000802175900100000600

Điều 45.8.TL.3.6. Công tác quản lý

450080000000000050000460000000000000000000502128902650000500

Điều 45.8.QĐ.2.5.

45008000000000005000046000000000000000000050212890265000050000802175900100000200

Điều 45.8.TL.3.2. Điều kiện được hưởng chế độ

450080000000000050000460000000000000000000502850900240000200

Điều 45.8.QĐ.12.2. Điều kiện xác định người bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

450080000000000050000460000000000000000000502850900240000300

Điều 45.8.QĐ.12.3. Điều kiện xác định người bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

450080000000000050000460000000000000000000502850900240000400

Điều 45.8.QĐ.12.4. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV, bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

450080000000000050000460000000000000000000502850900240000500

Điều 45.8.QĐ.12.5. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV, bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

45008000000000005000046000000000000000000050285090024000050000802380500408500200

Điều 45.8.TT.6.2. Nguyên tắc hoạt động

45008000000000005000046000000000000000000050285090024000050000802380500408500300

Điều 45.8.TT.6.3. Kinh phí hoạt động

45008000000000005000046000000000000000000050285090024000050000802380500408500400

Điều 45.8.TT.6.4. Thẩm quyền thành lập và tổ chức Hội đồng tư vấn chuyên môn

45008000000000005000046000000000000000000050285090024000050000802380500408500500

Điều 45.8.TT.6.5. Trách nhiệm của Hội đồng tư vấn chuyên môn

45008000000000005000046000000000000000000050285090024000050000802380500408500600

Điều 45.8.TT.6.6. Trình tự tiến hành thẩm định hồ sơ

45008000000000005000046000000000000000000050285090024000050000802380500408500700

Điều 45.8.TT.6.7. Phiên họp của Hội đồng tư vấn chuyên môn

45008000000000005000046000000000000000000050285090024000050000802380500408500800

Điều 45.8.TT.6.8. Quản lý hồ sơ, giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng nhận bị nhiễm HIV

450080000000000050000460000000000000000000502850900240000600

Điều 45.8.QĐ.12.6. Trình tự cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV, bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

4500800000000000500004700000000000000000

Điều 45.8.LQ.47. Đào tạo, bồi dưỡng người làm công tác phòng, chống HIV/AIDS

4500800000000000500004800000000000000000

Điều 45.8.LQ.48. Hợp tác quốc tế trong phòng, chống HIV/AIDS

45008000000000005500

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ, CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH BẢO ĐẢM CHO MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS VÀ CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA TRUNG TÂM PHÒNG, CHỐN...

4500800000000000550000010000000000000000

Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ, CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH BẢO ĐẢM CHO MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS

450080000000000055000001000000000000000000802272300120000100

Điều 45.8.TL.5.1. Quy định chung

450080000000000055000001000000000000000000802272300120000200

Điều 45.8.TL.5.2. Chuẩn bị hồ sơ đề nghị phê duyệt viện trợ

450080000000000055000001000000000000000000802272300120000300

Điều 45.8.TL.5.3. Quản lý quá trình tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, sử dụng thuốc và trang thiết bị y tế

450080000000000055000001000000000000000000802272300120000400

Điều 45.8.TL.5.4. Hạch toán qua ngân sách Nhà nước nguồn vốn viện trợ về thuộc và thiết bị y tế của Chương trình PEPFAR

450080000000000055000001000000000000000000802272300120000500

Điều 45.8.TL.5.5. Thực hiện kiểm tra

450080000000000055000001000000000000000000802295100600000100

Điều 45.8.TT.4.1. Quy định chung

450080000000000055000001000000000000000000802295100600000200

Điều 45.8.TT.4.2. Nội dung chi và mức chi

450080000000000055000001000000000000000000802295100600000300

Điều 45.8.TT.4.3. Lập, phân bổ dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán

450080000000000055000001000000000000000000802450801630000200

Điều 45.8.TL.8.2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình.

450080000000000055000001000000000000000000802450801630000300

Điều 45.8.TL.8.3. Nội dung và mức chi chung của Chương trình.

450080000000000055000001000000000000000000802450801630000400

Điều 45.8.TL.8.4. Nội dung và mức chi đặc thù của từng dự án

450080000000000055000001000000000000000000802450801630000500

Điều 45.8.TL.8.5. Lập, phân bổ dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán

4500800000000000550000020000000000000000

Mục 2 CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA TRUNG TÂM PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS CẤP TỈNH

450080000000000055000002000000000000000000802538500020000100

Điều 45.8.TT.14.1. Vị trí, chức năng

450080000000000055000002000000000000000000802538500020000200

Điều 45.8.TT.14.2. Nhiệm vụ và quyền hạn

450080000000000055000002000000000000000000802538500020000300

Điều 45.8.TT.14.3. Cơ cấu tổ chức

450080000000000055000002000000000000000000802538500020000400

Điều 45.8.TT.14.4. Vị trí việc làm và số lượng người làm việc

45008000000000006000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4500800000000000600004900000000000000000

Điều 45.8.LQ.49. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005000000000000000000

Điều 45.8.LQ.50. Hướng dẫn thi hành

4500800000000000600005010222150064000510

Điều 45.8.LQ.51. Điều khoản thi hành

4500800000000000600005040225770108000210

Điều 45.8.NĐ.1.21. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005040225770108000220

Điều 45.8.NĐ.1.22. Hướng dẫn thi hành

4500800000000000600005040258700075000170

Điều 45.8.NĐ.2.17. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005040258700075000180

Điều 45.8.NĐ.2.18. Điều khoản chuyển tiếp

4500800000000000600005040258700075000190

Điều 45.8.NĐ.2.19. Tổ chức thực hiện

4500800000000000600005040258700090000320

Điều 45.8.NĐ.3.32. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005040258700090000330

Điều 45.8.NĐ.3.33. Điều khoản chuyển tiếp

4500800000000000600005040258700090000340

Điều 45.8.NĐ.3.34. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005040276950063000130

Điều 45.8.NĐ.4.13. Tổ chức thực hiện

4500800000000000600005040276950063000140

Điều 45.8.NĐ.4.14. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005040276950063000150

Điều 45.8.NĐ.4.15. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005050212360215000060

Điều 45.8.QĐ.1.6.

4500800000000000600005050212890265000060

Điều 45.8.QĐ.2.6.

4500800000000000600005050212890265000070

Điều 45.8.QĐ.2.7.

4500800000000000600005050220060313000040

Điều 45.8.QĐ.3.4. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005050220060313000050

Điều 45.8.QĐ.3.5. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005050225020050000080

Điều 45.8.QĐ.5.8. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005050225020050000090

Điều 45.8.QĐ.5.9. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005050225790096000080

Điều 45.8.QĐ.7.8.

4500800000000000600005050225790096000090

Điều 45.8.QĐ.7.9.

4500800000000000600005050231250173000020

Điều 45.8.QĐ.9.2.

4500800000000000600005050231250173000030

Điều 45.8.QĐ.9.3.

4500800000000000600005050232860084000030

Điều 45.8.QĐ.10.3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005050255810043000060

Điều 45.8.QĐ.11.6. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005050255810043000070

Điều 45.8.QĐ.11.7. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005050285090024000070

Điều 45.8.QĐ.12.7. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005050285090024000080

Điều 45.8.QĐ.12.8. Điều khoản chuyển tiếp

4500800000000000600005050285090024000090

Điều 45.8.QĐ.12.9. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080173630002000090

Điều 45.8.TL.1.9. Điều khoản thi hành

4500800000000000600005080213680027000030

Điều 45.8.TL.2.3. Tổ chức thực hiện

4500800000000000600005080217590010000070

Điều 45.8.TL.3.7. Điều khoản thi hành

4500800000000000600005080219830032000060

Điều 45.8.TL.4.6. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080221250002000040

Điều 45.8.TT.1.4. Điều khoản thi hành

4500800000000000600005080224190008000030

Điều 45.8.QĐ.4.3.

4500800000000000600005080224190008000040

Điều 45.8.QĐ.4.4.

4500800000000000600005080226320101000050

Điều 45.8.TT.2.5. Tổ chức thực hiện

4500800000000000600005080227020125000040

Điều 45.8.TT.3.4. Tổ chức thực hiện

4500800000000000600005080227230012000060

Điều 45.8.TL.5.6. Điều khoản thi hành

4500800000000000600005080229510060000040

Điều 45.8.TT.4.4. Tổ chức thực hiện

4500800000000000600005080235160003000100

Điều 45.8.TL.6.10. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080235160003000110

Điều 45.8.TL.6.11. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080237280020000190

Điều 45.8.TL.7.19. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080238050040000090

Điều 45.8.TT.6.9. Điều khoản tham chiếu

4500800000000000600005080238050040000100

Điều 45.8.TT.6.10. Điều khoản thi hành

4500800000000000600005080238870009000150

Điều 45.8.TT.7.15. Điều khoản tham chiếu

4500800000000000600005080238870009000160

Điều 45.8.TT.7.16. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080238870009000170

Điều 45.8.TT.7.17. Điều khoản chuyển tiếp

4500800000000000600005080240990033000040

Điều 45.8.TT.8.4. Điều khoản tham chiếu

4500800000000000600005080240990033000050

Điều 45.8.TT.8.5. Hiệu lực thi hành.

4500800000000000600005080243370006000120

Điều 45.8.TT.9.12. Điều khoản tham chiếu

4500800000000000600005080243370006000130

Điều 45.8.TT.9.14. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080243370006000150

Điều 45.8.TT.9.15. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080245080163000060

Điều 45.8.TL.8.6. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080247360015000320

Điều 45.8.TT.11.32. Điều khoản tham chiếu

4500800000000000600005080247360015000330

Điều 45.8.TT.11.33. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080247360015000340

Điều 45.8.TT.11.34. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080247360015850350

Điều 45.8.TT.11.35. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080247360015850360

Điều 45.8.TT.11.36. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080248650029000110

Điều 45.8.TL.9.11. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080251540025000060

Điều 45.8.TL.10.6. Điều khoản tham chiếu

4500800000000000600005080251540025000070

Điều 45.8.TL.10.7. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080253440002000150

Điều 45.8.TL.11.15. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080253440002000160

Điều 45.8.TL.11.16. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080253800001000120

Điều 45.8.TT.13.12. Điều khoản tham chiếu

4500800000000000600005080253800001000130

Điều 45.8.TT.13.13. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080253800001000140

Điều 45.8.TT.13.14. Điều khoản chuyển tiếp

4500800000000000600005080253800001000150

Điều 45.8.TT.13.15. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080253850002000050

Điều 45.8.TT.14.5. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080253850002000060

Điều 45.8.TT.14.6. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080262320028000080

Điều 45.8.TT.17.8. Điều khoản tham chiếu

4500800000000000600005080262320028000090

Điều 45.8.TT.17.9. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080262320028000100

Điều 45.8.TT.17.10. Điều khoản chuyển tiếp

4500800000000000600005080262320028850110

Điều 45.8.TT.17.11. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080267170028000140

Điều 45.8.TT.18.14. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080267170028000150

Điều 45.8.TT.18.15. Điều khoản tham chiếu

4500800000000000600005080267170028000160

Điều 45.8.TT.18.16. Điều khoản chuyển tiếp

4500800000000000600005080267170028000170

Điều 45.8.TT.18.17. Tổ chức thực hiện

4500800000000000600005080267170028000180

Điều 45.8.TT.18.18. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080268700004000040

Điều 45.8.TT.19.4. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080268700004000050

Điều 45.8.TT.19.5. Điều khoản chuyển tiếp

4500800000000000600005080268700004000060

Điều 45.8.TT.19.6. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080276950009000060

Điều 45.8.TT.22.6. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080276950009000070

Điều 45.8.TT.22.7. Điều khoản tham chiếu

4500800000000000600005080276950009000080

Điều 45.8.TT.22.8. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080283030004000130

Điều 45.8.TT.23.13. Tổ chức thực hiện

4500800000000000600005080283030004000140

Điều 45.8.TT.23.14. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080283030004000150

Điều 45.8.TT.23.15. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080283130005000080

Điều 45.8.TT.24.8. Tổ chức thực hiện

4500800000000000600005080283130005000090

Điều 45.8.TT.24.9. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080283130005000100

Điều 45.8.TT.24.10. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080283380007000230

Điều 45.8.TT.25.23. Tổ chức thực hiện

4500800000000000600005080283380007000240

Điều 45.8.TT.25.24. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080283380007000250

Điều 45.8.TT.25.25. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080286070026000130

Điều 45.8.TT.26.13. Trách nhiệm thi hành

4500800000000000600005080286070026000140

Điều 45.8.TT.26.14. Hiệu lực thi hành

4500800000000000600005080286070026000150

Điều 45.8.TT.26.15. Điều khoản tham chiếu

4500800000000000600005080286070026000160

Điều 45.8.TT.26.16. Tổ chức thực hiện

45009000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4500900000000000100000100000000000000000

Điều 45.9.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

4500900000000000100000140247700067000010

Điều 45.9.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

4500900000000000100000140247700067000020

Điều 45.9.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

4500900000000000100000140247900077000010

Điều 45.9.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

4500900000000000100000150265340020000010

Điều 45.9.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

4500900000000000100000150265340020000020

Điều 45.9.QĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

4500900000000000100000180241660147000010

Điều 45.9.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

4500900000000000100000180246310005000010

Điều 45.9.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh

4500900000000000100000180248600021000010

Điều 45.9.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh

4500900000000000100000180248600021000020

Điều 45.9.TT.3.2. Đối tượng áp dụng

4500900000000000100000180249560037000010

Điều 45.9.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh

4500900000000000100000180249560037000020

Điều 45.9.TT.4.2. Đối tượng áp dụng

4500900000000000100000180250630045000010

Điều 45.9.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh

4500900000000000100000180250630045000020

Điều 45.9.TT.5.2. Đối tượng áp dụng

4500900000000000100000180254540007000020

Điều 45.9.TT.7.2. Đối tượng áp dụng

4500900000000000100000180256670049000010

Điều 45.9.TT.9.1. Phạm vi điều chỉnh

4500900000000000100000180266600025000010

Điều 45.9.TT.10.1. Phạm vi điều chỉnh

4500900000000000100000180266600025000020

Điều 45.9.TT.10.2. Đối tượng áp dụng

4500900000000000100000180283750011000010

Điều 45.9.TT.11.1. Phạm vi điều chỉnh

4500900000000000100000180283750011000020

Điều 45.9.TT.11.2. Đối tượng áp dụng

4500900000000000100000200000000000000000

Điều 45.9.LQ.2. Giải thích từ ngữ

4500900000000000100000240247700067000030

Điều 45.9.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

4500900000000000100000240247900077000020

Điều 45.9.NĐ.2.2. Giải thích từ ngữ

4500900000000000100000280246310005000020

Điều 45.9.TL.2.2. Giải thích từ ngữ

4500900000000000100000280248600021000030

Điều 45.9.TT.3.3. Giải thích từ ngữ

4500900000000000100000280249560037000030

Điều 45.9.TT.4.3. Giải thích từ ngữ

4500900000000000100000280256670049000020

Điều 45.9.TT.9.2. Giải thích từ ngữ

4500900000000000100000300000000000000000

Điều 45.9.LQ.3. Nguyên tắc phòng, chống tác hại của thuốc lá

4500900000000000100000400000000000000000

Điều 45.9.LQ.4. Chính sách của Nhà nước về phòng, chống tác hại của thuốc lá

4500900000000000100000500000000000000000

Điều 45.9.LQ.5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về phòng, chống tác hại của thuốc lá

450090000000000010000050000000000000000000402477000670004500

Điều 45.9.NĐ.1.45. Trách nhiệm của Bộ Công Thương

450090000000000010000050000000000000000000402477000670004600

Điều 45.9.NĐ.1.46. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

450090000000000010000050000000000000000000402477000670004700

Điều 45.9.NĐ.1.47. Trách nhiệm của Bộ Y tế

450090000000000010000050000000000000000000402477000670004800

Điều 45.9.NĐ.1.48. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

450090000000000010000050000000000000000000402477000670004900

Điều 45.9.NĐ.1.49. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

4500900000000000100000600000000000000000

Điều 45.9.LQ.6. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, địa phương trong phòng, chống tác hại của thuốc lá

4500900000000000100000700000000000000000

Điều 45.9.LQ.7. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong phòng, chống tác hại của thuốc lá

4500900000000000100000800000000000000000

Điều 45.9.LQ.8. Hợp tác quốc tế trong phòng, chống tác hại của thuốc lá

4500900000000000100000900000000000000000

Điều 45.9.LQ.9. Các hành vi bị nghiêm cấm

45009000000000002000

Chương II CÁC BIỆN PHÁP GIẢM NHU CẦU SỬ DỤNG THUỐC LÁ

4500900000000000200001000000000000000000

Điều 45.9.LQ.10. Thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống tác hại của thuốc lá

450090000000000020000100000000000000000000802666000250000300

Điều 45.9.TT.10.3. Nguyên tắc hạn chế hình ảnh diễn viên sử dụng thuốc lá trong tác phẩm sân khấu, điện ảnh

450090000000000020000100000000000000000000802666000250000400

Điều 45.9.TT.10.4. Diễn viên sử dụng thuốc lá nhằm mục đích nghệ thuật trong tác phẩm sân khấu

450090000000000020000100000000000000000000802666000250000500

Điều 45.9.TT.10.5. Diễn viên sử dụng thuốc lá nhằm mục đích nghệ thuật trong tác phẩm điện ảnh

450090000000000020000100000000000000000000802666000250000600

Điều 45.9.TT.10.6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan

4500900000000000200001100000000000000000

Điều 45.9.LQ.11. Địa điểm cấm hút thuốc lá hoàn toàn

450090000000000020000110000000000000000000802837500110000300

Điều 45.9.TT.11.3. Yêu cầu chung đối với tất cả địa điểm cấm hút thuốc lá

450090000000000020000110000000000000000000802837500110000400

Điều 45.9.TT.11.4. Yêu cầu riêng đối với địa điểm cấm hút thuốc lá hoàn toàn trong nhà và trong phạm vi khuôn viên

450090000000000020000110000000000000000000802837500110000500

Điều 45.9.TT.11.5. Yêu cầu riêng đối với địa điểm cấm hút thuốc lá hoàn toàn trong nhà

450090000000000020000110000000000000000000802837500110000600

Điều 45.9.TT.11.6. Yêu cầu riêng đối với phương tiện giao thông công cộng cấm hút thuốc lá hoàn toàn

450090000000000020000110000000000000000000802837500110000700

Điều 45.9.TT.11.7. Yêu cầu riêng đối với địa điểm cấm hút thuốc lá trong nhà nhưng được phép có nơi dành riêng cho người hút thuốc lá

450090000000000020000110000000000000000000802837500110000800

Điều 45.9.TT.11.8. Giải thưởng Môi trường không thuốc lá

450090000000000020000110000000000000000000802837500110000900

Điều 45.9.TT.11.9. Nguyên tắc xét tặng

450090000000000020000110000000000000000000802837500110001000

Điều 45.9.TT.11.10. Chế độ Giải thưởng

450090000000000020000110000000000000000000802837500110001100

Điều 45.9.TT.11.11. Tiêu chuẩn xét tặng Giải thưởng

450090000000000020000110000000000000000000802837500110001200

Điều 45.9.TT.11.12. Hội đồng xét tặng Giải thưởng

450090000000000020000110000000000000000000802837500110001300

Điều 45.9.TT.11.13. Hội đồng cấp Sở Y tế

450090000000000020000110000000000000000000802837500110001400

Điều 45.9.TT.11.14. Hội đồng cấp Bộ Y tế

450090000000000020000110000000000000000000802837500110001500

Điều 45.9.TT.11.15. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng

450090000000000020000110000000000000000000802837500110001600

Điều 45.9.TT.11.16. Tuyến trình xét tặng và thời gian chuẩn bị, gửi hồ sơ

450090000000000020000110000000000000000000802837500110001700

Điều 45.9.TT.11.17. Quy trình xét chọn tại Hội đồng Sở Y tế

450090000000000020000110000000000000000000802837500110001800

Điều 45.9.TT.11.18. Quy trình xét chọn tại Hội đồng cấp Bộ Y tế

450090000000000020000110000000000000000000802837500110001900

Điều 45.9.TT.11.19. Công bố và tổ chức trao Giải thưởng

450090000000000020000110000000000000000000802837500110002000

Điều 45.9.TT.11.20. Kinh phí chi và nội dung chi cho việc xét, trao tặng Giải thưởng

450090000000000020000110000000000000000000802837500110002100

Điều 45.9.TT.11.21. Thu hồi, hủy bỏ Giải thưởng, giải quyết khiếu nại, tố cáo

450090000000000020000110000000000000000000802837500110002200

Điều 45.9.TT.11.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

450090000000000020000110000000000000000000802837500110002300

Điều 45.9.TT.11.23. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Y tế

450090000000000020000110000000000000000000802837500110002400

Điều 45.9.TT.11.24. Trách nhiệm của Sở Y tế

450090000000000020000110000000000000000000802837500110002500

Điều 45.9.TT.11.25. Trách nhiệm của người đứng đầu địa điểm cấm hút thuốc lá

4500900000000000200001200000000000000000

Điều 45.9.LQ.12. Địa điểm cấm hút thuốc lá trong nhà nhưng được phép có nơi dành riêng cho người hút thuốc lá

450090000000000020000120000000000000000000402479000770001000

Điều 45.9.NĐ.2.10. Chuyển địa điểm cấm hút thuốc lá trong nhà có nơi dành riêng cho người hút thuốc lá thành địa điểm cấm hút thuốc lá hoàn toàn trong nhà

4500900000000000200001300000000000000000

Điều 45.9.LQ.13. Nghĩa vụ của người hút thuốc lá

4500900000000000200001400000000000000000

Điều 45.9.LQ.14. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu, người quản lý địa điểm cấm hút thuốc lá

4500900000000000200001500000000000000000

Điều 45.9.LQ.15. Ghi nhãn, in cảnh báo sức khỏe trên bao bì thuốc lá

450090000000000020000150000000000000000000402479000770001100

Điều 45.9.NĐ.2.11. Tăng diện tích in cảnh báo sức khỏe trên bao bì thuốc lá

450090000000000020000150000000000000000000802463100050000300

Điều 45.9.TL.2.3. Yêu cầu về ghi nhãn trên bao bì thuốc lá

450090000000000020000150000000000000000000802463100050000400

Điều 45.9.TL.2.4. Yêu cầu về cảnh báo sức khỏe trên bao bì thuốc lá

4500900000000000200001600000000000000000

Điều 45.9.LQ.16. Hoạt động tài trợ

4500900000000000200001700000000000000000

Điều 45.9.LQ.17. Cai nghiện thuốc lá

450090000000000020000170000000000000000000402479000770000300

Điều 45.9.NĐ.2.3. Các hình thức tổ chức hoạt động cai nghiện, tư vấn cai nghiện thuốc lá

450090000000000020000170000000000000000000402479000770000400

Điều 45.9.NĐ.2.4. Điều kiện thành lập cơ sở cai nghiện thuốc lá

450090000000000020000170000000000000000000402479000770000500

Điều 45.9.NĐ.2.5. Điều kiện thành lập cơ sở tư vấn cai nghiện thuốc lá

450090000000000020000170000000000000000000402479000770000600

Điều 45.9.NĐ.2.6. Điều kiện tổ chức hoạt động cai nghiện, tư vấn cai nghiện thuốc lá đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

450090000000000020000170000000000000000000402479000770000700

Điều 45.9.NĐ.2.7. Hoạt động của cơ sở cai nghiện thuốc lá, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có tổ chức hoạt động cai nghiện, tư vấn cai nghiện thuốc lá

450090000000000020000170000000000000000000402479000770000800

Điều 45.9.NĐ.2.8. Hoạt động của cơ sở tư vấn cai nghiện thuốc lá

450090000000000020000170000000000000000000402479000770000900

Điều 45.9.NĐ.2.9. Thông báo về hoạt động cai nghiện, tư vấn cai nghiện thuốc lá

4500900000000000200001800000000000000000

Điều 45.9.LQ.18. Trách nhiệm trong hỗ trợ cai nghiện thuốc lá

45009000000000003000

Chương III CÁC BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT NGUỒN CUNG CẤP THUỐC LÁ

4500900000000000300001900000000000000000

Điều 45.9.LQ.19. Quản lý kinh doanh thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670000400

Điều 45.9.NĐ.1.4. Nguyên tắc quản lý kinh doanh thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670000500

Điều 45.9.NĐ.1.5. Đầu tư trồng cây thuốc lá và sử dụng giống cây thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670000600

Điều 45.9.NĐ.1.6. Phân cấp nguyên liệu thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670000700

Điều 45.9.NĐ.1.7. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670000800

Điều 45.9.NĐ.1.8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000080000802486000210000400

Điều 45.9.TT.3.4. Mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000080000802486000210000900

Điều 45.9.TT.3.9. Mẫu Giấy chứng nhận, Giấy phép

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000080000802486000210001400

Điều 45.9.TT.3.14. Biểu mẫu, chế độ báo cáo đối với cơ quan quản lý nhà nước về công thương các cấp

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000080000802486000210001500

Điều 45.9.TT.3.15. Biểu mẫu, chế độ báo cáo đối với doanh nghiệp

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000080000802486000210001600

Điều 45.9.TT.3.16. Kiểm tra định kỳ

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000080000802486000210001700

Điều 45.9.TT.3.17. Kiểm tra đột xuất

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000080000802486000210001800

Điều 45.9.TT.3.18. Nội dung kiểm tra

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000080000802486000210001900

Điều 45.9.TT.3.19. Xử lý kết quả kiểm tra

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000080000802486000210002000

Điều 45.9.TT.3.20. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan kiểm tra

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000080000802486000210002100

Điều 45.9.TT.3.21. Trách nhiệm và quyền hạn của Đoàn kiểm tra

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000080000802486000210002200

Điều 45.9.TT.3.22. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân kinh doanh thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670000900

Điều 45.9.NĐ.1.9. Điều kiện cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670001000

Điều 45.9.NĐ.1.10. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000100000802486000210000500

Điều 45.9.TT.3.5. Mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670001100

Điều 45.9.NĐ.1.11. Thẩm quyền, trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670001200

Điều 45.9.NĐ.1.12. Điều kiện cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670001300

Điều 45.9.NĐ.1.13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000130000802486000210000600

Điều 45.9.TT.3.6. Mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670001400

Điều 45.9.NĐ.1.14. Thẩm quyền và trình tự cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670001500

Điều 45.9.NĐ.1.15. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp đầu tư, mua bán nguyên liệu thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670001600

Điều 45.9.NĐ.1.16. Quỹ trồng và chế biến nguyên liệu thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670001700

Điều 45.9.NĐ.1.17. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670001800

Điều 45.9.NĐ.1.18. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000180000802486000210000700

Điều 45.9.TT.3.7. Mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670001900

Điều 45.9.NĐ.1.19. Thẩm quyền, trình tự cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670002000

Điều 45.9.NĐ.1.20. Sản lượng sản xuất và nhập khẩu sản phẩm thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670002100

Điều 45.9.NĐ.1.21. Năng lực sản xuất và điều chuyển năng lực sản xuất của doanh nghiệp

450090000000000030000190000000000000000000402477000670002200

Điều 45.9.NĐ.1.22. Nhãn hiệu sản phẩm thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670002300

Điều 45.9.NĐ.1.23. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670002600

Điều 45.9.NĐ.1.26. Điều kiện cấp Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670002700

Điều 45.9.NĐ.1.27. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép mua bán thuốc lá

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000270000802486000210000800

Điều 45.9.TT.3.8. Mẫu đơn, bản cam kết đề nghị cấp Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670002800

Điều 45.9.NĐ.1.28. Thẩm quyền, trình tự thủ tục cấp Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670002900

Điều 45.9.NĐ.1.29. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân được cấp Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá

450090000000000030000190000000000000000000402477000670003000

Điều 45.9.NĐ.1.30. Xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm thuốc lá nhằm mục đích thương mại

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000300000802495600370000400

Điều 45.9.TT.4.4. Danh mục thuốc lá điếu, xì gà nhập khẩu

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000300000802495600370000500

Điều 45.9.TT.4.5. Nguyên tắc quản lý

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000300000802495600370000600

Điều 45.9.TT.4.6. Chỉ định thương nhân nhập khẩu

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000300000802495600370000700

Điều 45.9.TT.4.7. Yêu cầu đối với thuốc lá điếu, xì gà nhập khẩu

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000300000802495600370000800

Điều 45.9.TT.4.8. Thủ tục nhập khẩu

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000300000802495600370000900

Điều 45.9.TT.4.9. Đăng ký nhập khẩu theo chế độ cấp phép tự động

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000300000802495600370001000

Điều 45.9.TT.4.10. Chế độ báo cáo

450090000000000030000190000000000000000000402477000670003100

Điều 45.9.NĐ.1.31. Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

450090000000000030000190000000000000000000402477000670003800

Điều 45.9.NĐ.1.38. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản ...

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000380000802486000210001000

Điều 45.9.TT.3.10. Mẫu đơn đề nghị, Mẫu giấy cấp sửa đổi, bổ sung đối với Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu...

450090000000000030000190000000000000000000402477000670003900

Điều 45.9.NĐ.1.39. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá...

45009000000000003000019000000000000000000040247700067000390000802486000210001100

Điều 45.9.TT.3.11. Mẫu đơn đề nghị, Mẫu giấy cấp lại đối với Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Gi...

450090000000000030000190000000000000000000402477000670004000

Điều 45.9.NĐ.1.40. Phí, lệ phí cấp phép

450090000000000030000190000000000000000000402477000670004100

Điều 45.9.NĐ.1.41. Chế độ báo cáo

4500900000000000300002000000000000000000

Điều 45.9.LQ.20. Quy hoạch kinh doanh thuốc lá

4500900000000000300002100000000000000000

Điều 45.9.LQ.21. Kiểm soát đầu tư sản xuất thuốc lá

450090000000000030000210000000000000000000402477000670002400

Điều 45.9.NĐ.1.24. Điều kiện, trình tự thủ tục đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ; đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu; di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến n...

450090000000000030000210000000000000000000402477000670002500

Điều 45.9.NĐ.1.25. Đầu tư nước ngoài sản xuất sản phẩm thuốc lá

4500900000000000300002200000000000000000

Điều 45.9.LQ.22. Kiểm soát sản lượng thuốc lá tiêu thụ trong nước

450090000000000030000220000000000000000000402477000670003300

Điều 45.9.NĐ.1.33. Quản lý máy móc thiết bị chuyên ngành sản xuất thuốc lá

450090000000000030000220000000000000000000402477000670003400

Điều 45.9.NĐ.1.34. Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

450090000000000030000220000000000000000000402477000670003500

Điều 45.9.NĐ.1.35. Xử lý máy móc, thiết bị sản xuất sản phẩm thuốc lá không có nguồn gốc hợp pháp

450090000000000030000220000000000000000000402477000670003600

Điều 45.9.NĐ.1.36. Quản lý nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá

45009000000000003000022000000000000000000040247700067000360000802486000210001200

Điều 45.9.TT.3.12. Mẫu đơn đăng ký nhu cầu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá

45009000000000003000022000000000000000000040247700067000360000802486000210001300

Điều 45.9.TT.3.13. Mẫu đơn đề nghị nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu

45009000000000003000022000000000000000000040247700067000360000802545400070000100

Điều 45.9.TT.7.1. Quy định chung

45009000000000003000022000000000000000000040247700067000360000802545400070000300

Điều 45.9.TT.7.3. Quy định thuế suất thuế nhập khẩu

450090000000000030000220000000000000000000402477000670003700

Điều 45.9.NĐ.1.37. Tem sản phẩm thuốc lá

45009000000000003000022000000000000000000040247700067000370000801979801330000100

Điều 45.9.TL.1.1. Đối tượng dán tem

45009000000000003000022000000000000000000040247700067000370000801979801330000200

Điều 45.9.TL.1.2. Tem thuốc lá và dán tem

45009000000000003000022000000000000000000040247700067000370000801979801330000400

Điều 45.9.TL.1.4. Tổ chức thực hiện

45009000000000003000022000000000000000000040247700067000370000802269901240000100

Điều 45.9.TT.1.1. Quy định chung

45009000000000003000022000000000000000000040247700067000370000802269901240000200

Điều 45.9.TT.1.2. Quy định cụ thể

4500900000000000300002300000000000000000

Điều 45.9.LQ.23. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc lá

450090000000000030000230000000000000000000802555400230000100

Điều 45.9.TT.8.1.

450090000000000030000230000000000000000000802566700490000300

Điều 45.9.TT.9.3. Nội dung đánh giá sự phù hợp của thuốc lá

450090000000000030000230000000000000000000802566700490000400

Điều 45.9.TT.9.4. Hồ sơ, trình tự công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba)

450090000000000030000230000000000000000000802566700490000500

Điều 45.9.TT.9.5. Hồ sơ, trình tự công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)

450090000000000030000230000000000000000000802566700490000600

Điều 45.9.TT.9.6. Hồ sơ, trình tự công bố phù hợp quy định

450090000000000030000230000000000000000000802566700490000700

Điều 45.9.TT.9.7. Thẩm quyền tiếp nhận đăng ký và cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy và Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định

450090000000000030000230000000000000000000802566700490000800

Điều 45.9.TT.9.8. Cấp lại Giấy Tiếp nhận hoặc Giấy Xác nhận

450090000000000030000230000000000000000000802566700490000900

Điều 45.9.TT.9.9. Trách nhiệm của Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế

450090000000000030000230000000000000000000802566700490001000

Điều 45.9.TT.9.10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá

450090000000000030000230000000000000000000802566700490001100

Điều 45.9.TT.9.11. Kiểm tra sau công bố

450090000000000030000230000000000000000000802566700490001200

Điều 45.9.TT.9.12. Lấy mẫu kiểm nghiệm thuốc lá định kỳ

4500900000000000300002400000000000000000

Điều 45.9.LQ.24. Số lượng điếu thuốc lá trong bao, gói

4500900000000000300002500000000000000000

Điều 45.9.LQ.25. Bán thuốc lá

4500900000000000300002600000000000000000

Điều 45.9.LQ.26. Các biện pháp phòng, chống thuốc lá nhập lậu, thuốc lá giả

450090000000000030000260000000000000000000402477000670003200

Điều 45.9.NĐ.1.32. Phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại

45009000000000003000026000000000000000000040247700067000320000502653400200000300

Điều 45.9.QĐ.2.3. Nguyên tắc thực hiện

45009000000000003000026000000000000000000040247700067000320000502653400200000400

Điều 45.9.QĐ.2.4. Điều kiện tham gia đấu giá

45009000000000003000026000000000000000000040247700067000320000502653400200000500

Điều 45.9.QĐ.2.5. Trách nhiệm của doanh nghiệp trúng đấu giá

4500900000000000300002700000000000000000

Điều 45.9.LQ.27. Trách nhiệm phòng, chống thuốc lá nhập lậu, thuốc lá giả

450090000000000030000270000000000000000000502653400200000600

Điều 45.9.QĐ.2.6. Tổ chức thực hiện

45009000000000004000

Chương IV CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ĐỂ PHÒNG, CHỐNG TÁC HẠI CỦA THUỐC LÁ

4500900000000000400002800000000000000000

Điều 45.9.LQ.28. Thành lập Quỹ phòng, chống tác hại của thuốc lá

450090000000000040000280000000000000000000502480200470000100

Điều 45.9.QĐ.1.1. Thành lập Quỹ phòng chống tác hại của thuốc lá

450090000000000040000280000000000000000000502480200470000200

Điều 45.9.QĐ.1.2. Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ

4500900000000000400002900000000000000000

Điều 45.9.LQ.29. Mục đích và nhiệm vụ của Quỹ

4500900000000000400003000000000000000000

Điều 45.9.LQ.30. Nguồn hình thành và nguyên tắc sử dụng Quỹ

450090000000000040000300000000000000000000502480200470000300

Điều 45.9.QĐ.1.3. Nguồn hình thành và nguyên tắc sử dụng Quỹ

450090000000000040000300000000000000000000502480200470000400

Điều 45.9.QĐ.1.4. Căn cứ, phương pháp tính và quản lý, thu nộp khoản đóng góp bắt buộc của cơ sở sản xuất, nhập khẩu thuốc lá

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000040000802506300450000400

Điều 45.9.TT.5.4. Căn cứ tính khoản đóng góp bắt buộc cho Quỹ

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000040000802506300450000500

Điều 45.9.TT.5.5. Hồ sơ, thời hạn và nơi nộp hồ sơ khai khoản đóng góp bắt buộc

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000040000802506300450000600

Điều 45.9.TT.5.6. Thời hạn và tài khoản nộp khoản đóng góp bắt buộc

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000040000802506300450000700

Điều 45.9.TT.5.7. Hạch toán khoản đóng góp bắt buộc

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000040000802506300450000800

Điều 45.9.TT.5.8. Kiểm tra, hướng dẫn nộp khoản đóng góp bắt buộc của cơ sở sản xuất, nhập khẩu thuốc lá

450090000000000040000300000000000000000000502480200470000500

Điều 45.9.QĐ.1.5. Quản lý nhà nước đối với Quỹ

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450000300

Điều 45.9.TT.5.3. Quản lý nhà nước đối với Quỹ

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450000900

Điều 45.9.TT.5.9. Nguồn tài chính khác

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450001000

Điều 45.9.TT.5.10. Quản lý nguồn tài trợ của tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài và nguồn thu hợp pháp khác

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450001100

Điều 45.9.TT.5.11. Nhiệm vụ hỗ trợ của Quỹ

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450001200

Điều 45.9.TT.5.12. Điều kiện để nhận hỗ trợ của Quỹ

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450001300

Điều 45.9.TT.5.13. Mức hỗ trợ và thủ tục phê duyệt hỗ trợ kinh phí

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450001400

Điều 45.9.TT.5.14. Giám sát, kiểm tra việc sử dụng kinh phí hỗ trợ

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450001500

Điều 45.9.TT.5.15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được nhận hỗ trợ từ Quỹ

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450001600

Điều 45.9.TT.5.16. Tiền lương, tiền thưởng

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450001700

Điều 45.9.TT.5.17. Quyền lợi và trách nhiệm của người lao động

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450001800

Điều 45.9.TT.5.18. Khen thưởng và xử lý vi phạm

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450001900

Điều 45.9.TT.5.19. Các khoản chi của Quỹ

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450002000

Điều 45.9.TT.5.20. Trích lập, sử dụng các quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450002100

Điều 45.9.TT.5.21. Quản lý, mua sắm và sử dụng tài sản

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450002200

Điều 45.9.TT.5.22. Chế độ kế toán

45009000000000004000030000000000000000000050248020047000050000802506300450002300

Điều 45.9.TT.5.23. Thống kê

4500900000000000400003100000000000000000

Điều 45.9.LQ.31. Xử lý vi phạm pháp luật về phòng, chống tác hại của thuốc lá

450090000000000040000310000000000000000000402477000670004200

Điều 45.9.NĐ.1.42. Các hành vi vi phạm quy định của pháp luật về kinh doanh thuốc lá

450090000000000040000310000000000000000000402477000670004300

Điều 45.9.NĐ.1.43. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá...

450090000000000040000310000000000000000000402477000670004400

Điều 45.9.NĐ.1.44. Xử lý vi phạm

45009000000000004000031000000000000000000040247700067000440000801979801330000300

Điều 45.9.TL.1.3. Xử lý vi phạm và khen thưởng

45009000000000004000031000000000000000000040247700067000440000802269901240000300

Điều 45.9.TT.1.3. Trách nhiệm kiểm tra và xử lý vi phạm

4500900000000000400003200000000000000000

Điều 45.9.LQ.32. Trách nhiệm xử lý vi phạm pháp luật về phòng, chống tác hại của thuốc lá

45009000000000004500

Chương V. MỘT SỐ QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG TÁC HẠI CỦA THUỐC LÁ

4500900000000000450000180241660147000020

Điều 45.9.TT.2.2. Nội dung và mức chi cho công tác phòng, chống tác hại thuốc lá

4500900000000000450000280241660147000030

Điều 45.9.TT.2.3. Công tác quản lý tài chính

45009000000000005000

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4500900000000000500003300000000000000000

Điều 45.9.LQ.33. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003400000000000000000

Điều 45.9.LQ.34. Điều khoản chuyển tiếp

4500900000000000500003500000000000000000

Điều 45.9.LQ.35. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

4500900000000000500003540247700067000500

Điều 45.9.NĐ.1.50. Điều khoản chuyển tiếp

4500900000000000500003540247700067000510

Điều 45.9.NĐ.1.51. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003540247700067000520

Điều 45.9.NĐ.1.52. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

4500900000000000500003540247700067000530

Điều 45.9.NĐ.1.53. Điều khoản chuyển tiếp

4500900000000000500003540247700067000540

Điều 45.9.NĐ.1.54. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

4500900000000000500003540247900077000120

Điều 45.9.NĐ.2.12. Trách nhiệm thực hiện

4500900000000000500003540247900077000130

Điều 45.9.NĐ.2.13. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003540247900077000140

Điều 45.9.NĐ.2.14. Điều khoản chuyển tiếp

4500900000000000500003540247900077000150

Điều 45.9.NĐ.2.15. Trách nhiệm thi hành

4500900000000000500003550248020047000060

Điều 45.9.QĐ.1.6. Điều khoản thi hành

4500900000000000500003550265340020000070

Điều 45.9.QĐ.2.7. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003580226990124000040

Điều 45.9.TT.1.4. Tổ chức thực hiện

4500900000000000500003580241660147000040

Điều 45.9.TT.2.4. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003580246310005000050

Điều 45.9.TL.2.5. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003580246310005000060

Điều 45.9.TL.2.6. Điều khoản chuyển tiếp

4500900000000000500003580246310005000070

Điều 45.9.TL.2.7. Trách nhiệm thi hành

4500900000000000500003580248600021000230

Điều 45.9.TT.3.23. Tổ chức thực hiện

4500900000000000500003580248600021000240

Điều 45.9.TT.3.24. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003580249560037000110

Điều 45.9.TT.4.11. Tổ chức thực hiện

4500900000000000500003580249560037000120

Điều 45.9.TT.4.12. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003580250630045000240

Điều 45.9.TT.5.24. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003580250630045000250

Điều 45.9.TT.5.25. Trách nhiệm thi hành

4500900000000000500003580254540007000040

Điều 45.9.TT.7.4. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003580255540023000020

Điều 45.9.TT.8.2.

4500900000000000500003580255540023000030

Điều 45.9.TT.8.3.

4500900000000000500003580256670049000130

Điều 45.9.TT.9.13. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003580256670049000140

Điều 45.9.TT.9.14. Quy định chuyển tiếp

4500900000000000500003580256670049000150

Điều 45.9.TT.9.15. Điều khoản tham chiếu

4500900000000000500003580256670049000160

Điều 45.9.TT.9.16. Tổ chức thực hiện

4500900000000000500003580266600025000070

Điều 45.9.TT.10.7. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003580283750011000260

Điều 45.9.TT.11.26. Hiệu lực thi hành

4500900000000000500003580283750011000270

Điều 45.9.TT.11.27. Điều khoản tham chiếu

4500900000000000500003580283750011000280

Điều 45.9.TT.11.28. Trách nhiệm thi hành

45010000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4501000000000000100000100000000000000000

Điều 45.10.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về điều kiện đối với các cơ sở sản xuất bán thành phẩm mỹ phẩm, thành phẩm mỹ phẩm và cơ sở đóng gói mỹ phẩm (sau đây gọ...

4501000000000000100000180238860006000010

Điều 45.10.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc quản lý các sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước, mỹ phẩm nhập khẩu để lưu thông trong phạm vi lãnh thổ Việt Na...

4501000000000000100000200000000000000000

Điều 45.10.NĐ.2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

4501000000000000100000280238860006000020

Điều 45.10.TT.1.2. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

45010000000000002000

Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT MỸ PHẨM

4501000000000000200000300000000000000000

Điều 45.10.NĐ.3. Điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất mỹ phẩm 1.

4501000000000000200000400000000000000000

Điều 45.10.NĐ.4. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Cơ sở sản xuất mỹ phẩm phải đáp ứng các điều kiện như sau:

45010000000000003000

Chương III THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT MỸ PHẨM

4501000000000000300000500000000000000000

Điều 45.10.NĐ.5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Sở Y tế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm đối với các cơ sở sản xuất mỹ phẩm trên địa bàn.

4501000000000000300000600000000000000000

Điều 45.10.NĐ.6. Hình thức cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm áp dụng đối với các trường hợp sau:

4501000000000000300000700000000000000000

Điều 45.10.NĐ.7. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm gồm các tài liệu sau:

4501000000000000300000800000000000000000

Điều 45.10.NĐ.8. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 1. Hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Sở Y tế của tỉnh nơi cơ sở sản xuất đặt ...

4501000000000000300000900000000000000000

Điều 45.10.NĐ.9. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 1. Trước khi tiến hành sản xuất, cơ sở sản xuất mỹ phẩm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm ...

450100000000000030000090000000000000000000802226100240000100

Điều 45.10.QĐ.1.1. Triển khai áp dụng các nguyên tắc, tiêu chuẩn "Thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm" của Hiệp Hội các nước Đông Nam Á (CGMP-ASEAN) tại các cơ sở sản xuất mỹ phẩm ở Việt Nam.

450100000000000030000090000000000000000000802226100240000200

Điều 45.10.QĐ.1.2. Ban hành kèm theo Quyết định này bản hướng dẫn triển khai thực hiện "Thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm" của Hiệp Hội các nước Đông Nam Á.

4501000000000000300001000000000000000000

Điều 45.10.NĐ.10. Trình tự cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Y tế nhận được đơn đề nghị của cơ sở sản xuất mỹ phẩm, Sở Y tế cấp lại G...

4501000000000000300001100000000000000000

Điều 45.10.NĐ.11. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 1. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm áp dụng đối với trường hợp cơ sở sản xuất đã được cấp Giấy chứng ...

4501000000000000300001200000000000000000

Điều 45.10.NĐ.12. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm trong các trường...

4501000000000000300001300000000000000000

Điều 45.10.NĐ.13. Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất mỹ phẩm Cơ sở sản xuất mỹ phẩm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm phải nộp phí thẩm định tiêu chuẩn và...

45010000000000003500

Chương IV QUẢN LÝ MỸ PHẨM

4501000000000000350000802388600060000300

Điều 45.10.TT.1.3. Quy định về việc công bố sản phẩm mỹ phẩm 1. Các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm mỹ phẩm ra thị trường chỉ được phép đưa mỹ phẩm ra lưu thông khi đã được cơ quan quản...

4501000000000000350000802388600060000400

Điều 45.10.TT.1.4. Hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm Hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm bao gồm các tài liệu sau:

4501000000000000350000802388600060000500

Điều 45.10.TT.1.5. Cách lập Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm và dữ liệu công bố 1. Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm:

4501000000000000350000802388600060000600

Điều 45.10.TT.1.6. Quy định về Giấy ủy quyền 1. Ngôn ngữ trình bày là tiếng Việt, tiếng Anh hoặc song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh.

4501000000000000350000802388600060000700

Điều 45.10.TT.1.7. Thủ tục tiếp nhận và giải quyết hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm 1. Hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm được làm thành 01 bộ, nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới cơ quan quản lý ...

4501000000000000350000802388600060000800

Điều 45.10.TT.1.8. Quy định về cách ghi số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm Số tiếp nhận phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm được quy định như sau: số thứ tự được cấp + gạch chéo + năm cấp (hai chữ...

4501000000000000350000802388600060000900

Điều 45.10.TT.1.9. Thay đổi các nội dung đã công bố Đối với các sản phẩm mỹ phẩm đã công bố và được cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm, khi có thay đổi các nội dung quy định tại Phụ lục s...

4501000000000000350000802388600060001000

Điều 45.10.TT.1.10. Hiệu lực của số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm Số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm có giá trị 05 năm kể từ ngày cấp. Hết thời hạn 05 năm, tổ chức, cá nhân muốn ti...

4501000000000000350000802388600060001100

Điều 45.10.TT.1.11. Quy định chung về Hồ sơ thông tin sản phẩm mỹ phẩm Mỗi sản phẩm mỹ phẩm khi đưa ra lưu thông trên thị trường phải có Hồ sơ thông tin sản phẩm (PIF - Product Information File) theo ...

4501000000000000350000802388600060001200

Điều 45.10.TT.1.12. Nội dung của Hồ sơ thông tin sản phẩm mỹ phẩm 1. Hồ sơ Thông tin sản phẩm mỹ phẩm gồm có 4 phần như sau:

4501000000000000350000802388600060001300

Điều 45.10.TT.1.13. Yêu cầu về an toàn sản phẩm mỹ phẩm Các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm mỹ phẩm ra thị trường phải đảm bảo các sản phẩm của mình không có hại đối với sức khoẻ con ng...

4501000000000000350000802388600060001400

Điều 45.10.TT.1.14. Các thành phần chất cấm, các thành phần có quy định về giới hạn nồng độ, hàm lượng và điều kiện sử dụng trong công thức sản phẩm mỹ phẩm Các tổ chức, cá nhân không được đưa ra thị ...

4501000000000000350000802388600060001500

Điều 45.10.TT.1.15. Những sản phẩm mỹ phẩm chứa các thành phần sau đây thì vẫn được phép lưu thông trên thị trường 1. Các thành phần hoặc nguyên liệu được liệt kê trong Phụ lục III (Annex III), phần 2...

4501000000000000350000802388600060001600

Điều 45.10.TT.1.16. Vị trí nhãn mỹ phẩm 1. Nhãn mỹ phẩm phải được gắn trên hàng hóa, bao bì thương phẩm của hàng hóa ở vị trí khi quan sát có thể nhận biết được dễ dàng, đầy đủ các nội dung quy định c...

4501000000000000350000802388600060001700

Điều 45.10.TT.1.17. Kích thước, hình thức và nội dung của nhãn 1. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm mỹ phẩm ra thị trường tự xác định kích thước của nhãn hàng hoá mỹ phẩm nhưng phải bảo đ...

4501000000000000350000802388600060001800

Điều 45.10.TT.1.18. Nội dung bắt buộc phải ghi trên nhãn 1. Nhãn sản phẩm mỹ phẩm phải phù hợp với yêu cầu ghi nhãn mỹ phẩm của ASEAN.Những thông tin sau phải được thể hiện trên nhãn sản phẩm:

4501000000000000350000802388600060001900

Điều 45.10.TT.1.19. Ngôn ngữ trình bày trên nhãn mỹ phẩm Những nội dung quy định tại Điều 18 của Thông tư này phải được trình bày bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt; riêng các thông tin tại điểm b, đ, i k...

4501000000000000350000802388600060002000

Điều 45.10.TT.1.20. Các nội dung khác thể hiện trên nhãn mỹ phẩm Tổ chức, cá nhân được phép ghi trên nhãn mỹ phẩm những nội dung khác. Những nội dung ghi thêm không được trái với quy định của pháp luậ...

4501000000000000350000802388600060003200

Điều 45.10.TT.1.32. Xuất khẩu mỹ phẩm Việc xuất khẩu mỹ phẩm thực hiện tại cơ quan Hải quan theo quy định pháp luật hiện hành và các yêu cầu của nước nhập khẩu.

4501000000000000350000802388600060003300

Điều 45.10.TT.1.33. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu 1. Hồ sơ đề nghị cấp CFS bao gồm:

4501000000000000350000802388600060003400

Điều 45.10.TT.1.34. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn "Thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm" của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (CGMP-ASEAN) phục vụ cho nhu cầu xuất ...

4501000000000000350000802388600060003500

Điều 45.10.TT.1.35. Nhập khẩu mỹ phẩm 1.

4501000000000000350000802388600060003600

Điều 45.10.TT.1.36. Nguyên tắc lấy mẫu 1. Lấy mẫu mỹ phẩm để kiểm tra hoặc giám sát chất lượng theo nguyên tắc lấy mẫu ngẫu nhiên và phải lấy mẫu ở những vị trí khác nhau của lô hàng.

4501000000000000350000802388600060003700

Điều 45.10.TT.1.37. Quyền hạn và trách nhiệm của người lấy mẫu 1. Xuất trình thẻ thanh tra viên hoặc kiểm soát viên chất lượng hoặc giấy giới thiệu hoặc quyết định thành lập đoàn kiểm tra do thủ trưởn...

4501000000000000350000802388600060003800

Điều 45.10.TT.1.38. Vận chuyển và bàn giao mẫu 1. Sau khi hoàn tất việc lấy mẫu, người lấy mẫu phải chuyển các mẫu đã lấy kèm biên bản lấy mẫu mỹ phẩm và bàn giao ngay cho cơ quan kiểm nghiệm. Trường ...

4501000000000000350000802388600060003900

Điều 45.10.TT.1.39. Kết luận kết quả kiểm tra chất l­ượng các mẫu mỹ phẩm 1. Các mẫu mỹ phẩm do các cơ quan nhà n­ước có thẩm quyền về kiểm tra chất l­ượng lấy mẫu đảm bảo tính đại diện cho cả lô mỹ p...

4501000000000000350000802388600060004000

Điều 45.10.TT.1.40. Kinh phí lấy mẫu mỹ phẩm và kiểm nghiệm xác định chất lượng mỹ phẩm 1. Kinh phí lấy mẫu và kinh phí kiểm nghiệm mẫu mỹ phẩm để kiểm tra chất lượng trong sản xuất, pha chế và lưu th...

4501000000000000350000802388600060004100

Điều 45.10.TT.1.41. Kiểm tra nhà nước về chất lượng mỹ phẩm 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng mỹ phẩm:

4501000000000000350000802388600060004200

Điều 45.10.TT.1.42. Hình thức kiểm tra, thanh tra 1. Kiểm tra, thanh tra định kỳ: Kiểm tra, thanh tra định kỳ sẽ được cơ quan có thẩm quyền thông báo trước cho đơn vị được kiểm tra để đơn vị chuẩn bị ...

4501000000000000350000802388600060004300

Điều 45.10.TT.1.43. Nội dung kiểm tra, thanh tra 1. Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về sản xuất, buôn bán mỹ phẩm:

4501000000000000350000802388600060004400

Điều 45.10.TT.1.44. Thứ tự ưu tiên trong kiểm tra giám sát hậu mại Việc kiểm tra, thanh tra giám sát hậu mại mỹ phẩm cần tập trung tại các đơn vị nhập khẩu, phân phối, sản xuất. Thứ tự ưu tiên trong v...

4501000000000000350000802388600060004500

Điều 45.10.TT.1.45. Đình chỉ l­ưu hành và thu hồi mỹ phẩm 1. Mỹ phẩm bị đình chỉ lưu hành và thu hồi khi xảy ra một trong các tr­ường hợp sau:

4501000000000000350000802388600060004600

Điều 45.10.TT.1.46. Thu hồi số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm 1. Số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm bị thu hồi khi xảy ra một trong các tr­ường hợp sau:

4501000000000000350000802388600060004700

Điều 45.10.TT.1.47. Các trường hợp tạm ngừng tiếp nhận hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm, hồ sơ đăng ký quảng cáo mỹ phẩm, tổ chức hội thảo, sự kiện giới thiệu mỹ phẩm 1. Cơ quan quản lý nhà n­ước có thẩ...

4501000000000000350000802388600060004800

Điều 45.10.TT.1.48. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, buôn bán, nhập khẩu mỹ phẩm để lưu thông trên thị trường Việt Nam 1. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm mỹ phẩm ra thị trường...

4501000000000000350000802388600060004900

Điều 45.10.TT.1.49. Quyền của người tiêu dùng mỹ phẩm Người tiêu dùng có quyền được thông tin về mỹ phẩm, có quyền khiếu nại, tố cáo và yêu cầu đơn vị kinh doanh mỹ phẩm bồi thường thiệt hại theo quy ...

4501000000000000350000802388600060005000

Điều 45.10.TT.1.50. Thông tin và chế độ báo cáo 1. Cục Quản lý dược - Bộ Y tế có trách nhiệm cập nhật và triển khai các quy định liên quan đến Hiệp định mỹ phẩm ASEAN trên trang thông tin điện tử của ...

4501000000000000350000802388600060005100

Điều 45.10.TT.1.51. Biểu mẫu, Phụ lục kèm theo Thông tư 1. Mẫu Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm: Phụ lục số 01-MP.

4501000000000000350000802388600060005200

Điều 45.10.TT.1.52. Quy định chuyển tiếp 1. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, tất cả các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm mỹ phẩm ra thị trường Việt Nam phải thực hiện việc c...

45010000000000004000

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4501000000000000400001400000000000000000

Điều 45.10.NĐ.14. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

4501000000000000400001500000000000000000

Điều 45.10.NĐ.15. Điều khoản chuyển tiếp 1. Cơ sở sản xuất đã hoạt động trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sản xuất các loại sản phẩm mỹ phẩm đã được cấp số tiếp nhận Phiếu cô...

4501000000000000400001600000000000000000

Điều 45.10.NĐ.16. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Y tế chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn thi hành Nghị định này.

4501000000000000400001680222610024000030

Điều 45.10.QĐ.1.3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

4501000000000000400001680222610024000040

Điều 45.10.QĐ.1.4. Ông Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức việc triển khai áp dụng "Thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm" của Hiệp Hội các nước Đông Nam Á tại các cơ sở sản xuất mỹ...

4501000000000000400001680222610024000050

Điều 45.10.QĐ.1.5. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...

4501000000000000400001680238860006000530

Điều 45.10.TT.1.53. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2011.

45011000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4501100000000000100000100000000000000000

Điều 45.11.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh

4501100000000000100000140263100105000010

Điều 45.11.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh

4501100000000000100000140263100105000020

Điều 45.11.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng

4501100000000000100000140272030024000010

Điều 45.11.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh

4501100000000000100000140272030024000020

Điều 45.11.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng

4501100000000000100000180271010026000010

Điều 45.11.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

4501100000000000100000180271010026000020

Điều 45.11.TT.1.2. Đối tượng áp dụng

4501100000000000100000180272310015000010

Điều 45.11.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh

4501100000000000100000200000000000000000

Điều 45.11.LQ.2. Giải thích từ ngữ

4501100000000000100000240263100105000030

Điều 45.11.NĐ.1.3. Giải thích từ ngữ

4501100000000000100000300000000000000000

Điều 45.11.LQ.3. Chính sách của Nhà nước trong phòng, chống tác hại của rượu, bia

4501100000000000100000400000000000000000

Điều 45.11.LQ.4. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức trong phòng, chống tác hại của rượu, bia

4501100000000000100000500000000000000000

Điều 45.11.LQ.5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong phòng, chống tác hại của rượu, bia

45011000000000002000

Chương II BIỆN PHÁP GIẢM MỨC TIÊU THỤ RƯỢU, BIA

4501100000000000200000600000000000000000

Điều 45.11.LQ.6. Mục đích, yêu cầu trong thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống tác hại của rượu, bia

4501100000000000200000700000000000000000

Điều 45.11.LQ.7. Nội dung thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống tác hại của rượu, bia

4501100000000000200000800000000000000000

Điều 45.11.LQ.8. Hình thức thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống tác hại của rượu, bia

4501100000000000200000900000000000000000

Điều 45.11.LQ.9. Trách nhiệm trong thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống tác hại của rượu, bia

450110000000000020000090000000000000000000402720300240000400

Điều 45.11.NĐ.2.4. Hạn chế hình ảnh diễn viên uống rượu, bia trong tác phẩm điện ảnh, sân khấu, truyền hình

450110000000000020000090000000000000000000402720300240001400

Điều 45.11.NĐ.2.14. Trách nhiệm thực hiện thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống tác hại của rượu, bia

4501100000000000200001000000000000000000

Điều 45.11.LQ.10. Địa điểm không uống rượu, bia

450110000000000020000100000000000000000000402720300240000300

Điều 45.11.NĐ.2.3. Địa điểm công cộng không được uống rượu, bia

4501100000000000200001100000000000000000

Điều 45.11.LQ.11. Quản lý việc khuyến mại rượu, bia có độ cồn dưới 15 độ

4501100000000000200001200000000000000000

Điều 45.11.LQ.12. Quản lý việc quảng cáo rượu, bia có độ cồn dưới 5,5 độ

450110000000000020000120000000000000000000402720300240000500

Điều 45.11.NĐ.2.5. Một số biện pháp quản lý việc quảng cáo rượu có độ cồn dưới 15 độ và bia

4501100000000000200001300000000000000000

Điều 45.11.LQ.13. Quản lý việc quảng cáo rượu có độ cồn từ 5,5 độ đến dưới 15 độ và bia có độ cồn từ 5,5 độ trở lên

4501100000000000200001400000000000000000

Điều 45.11.LQ.14. Quản lý việc tài trợ của tổ chức, cá nhân kinh doanh rượu, bia

45011000000000003000

Chương III BIỆN PHÁP QUẢN LÝ VIỆC CUNG CẤP RƯỢU, BIA

4501100000000000300001500000000000000000

Điều 45.11.LQ.15. Quản lý kinh doanh rượu

450110000000000030000150000000000000000000402631001050000400

Điều 45.11.NĐ.1.4. Nguyên tắc quản lý rượu

450110000000000030000150000000000000000000402631001050000500

Điều 45.11.NĐ.1.5. Chất lượng và an toàn thực phẩm

450110000000000030000150000000000000000000402631001050000600

Điều 45.11.NĐ.1.6. Dán tem và ghi nhãn hàng hóa rượu

450110000000000030000150000000000000000000402631001050000800

Điều 45.11.NĐ.1.8. Điều kiện sản xuất rượu công nghiệp

450110000000000030000150000000000000000000402631001050000900

Điều 45.11.NĐ.1.9. Điều kiện sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

450110000000000030000150000000000000000000402631001050001000

Điều 45.11.NĐ.1.10. Điều kiện sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp để chế biến lại

450110000000000030000150000000000000000000402631001050001100

Điều 45.11.NĐ.1.11. Điều kiện phân phối rượu

450110000000000030000150000000000000000000402631001050001200

Điều 45.11.NĐ.1.12. Điều kiện bán buôn rượu

450110000000000030000150000000000000000000402631001050001300

Điều 45.11.NĐ.1.13. Điều kiện bán lẻ rượu

450110000000000030000150000000000000000000402631001050001400

Điều 45.11.NĐ.1.14. Điều kiện bán rượu tiêu dùng tại chỗ

450110000000000030000150000000000000000000402631001050001500

Điều 45.11.NĐ.1.15. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp sản xuất rượu công nghiệp

450110000000000030000150000000000000000000402631001050001600

Điều 45.11.NĐ.1.16. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

450110000000000030000150000000000000000000402631001050001700

Điều 45.11.NĐ.1.17. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất rượu thủ công để bán cho cơ sở có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại

450110000000000030000150000000000000000000402631001050001800

Điều 45.11.NĐ.1.18. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân phân phối, bán buôn, bán lẻ rượu, thương nhân bán rượu tiêu dùng tại chỗ

450110000000000030000150000000000000000000402631001050001900

Điều 45.11.NĐ.1.19. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy sản xuất rượu công nghiệp

450110000000000030000150000000000000000000402631001050002000

Điều 45.11.NĐ.1.20. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

450110000000000030000150000000000000000000402631001050002100

Điều 45.11.NĐ.1.21. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép phân phối rượu

450110000000000030000150000000000000000000402631001050002200

Điều 45.11.NĐ.1.22. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép bán buôn rượu

450110000000000030000150000000000000000000402631001050002300

Điều 45.11.NĐ.1.23. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ rượu

450110000000000030000150000000000000000000402631001050002500

Điều 45.11.NĐ.1.25. Thẩm quyền và thủ tục cấp giấy phép

450110000000000030000150000000000000000000402631001050002600

Điều 45.11.NĐ.1.26. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép

450110000000000030000150000000000000000000402631001050002700

Điều 45.11.NĐ.1.27. Cấp lại giấy phép

450110000000000030000150000000000000000000402631001050002800

Điều 45.11.NĐ.1.28. Nội dung và thời hạn của giấy phép

450110000000000030000150000000000000000000402631001050002900

Điều 45.11.NĐ.1.29. Gửi và lưu giấy phép

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003000

Điều 45.11.NĐ.1.30. Quy định chung về nhập khẩu rượu

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003100

Điều 45.11.NĐ.1.31. Nhập khẩu rượu để thực hiện thủ tục cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003101

Điều 45.11.NĐ.1.31a. Điều kiện sản xuất rượu có độ cồn dưới 5,5 độ

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003104

Điều 45.11.NĐ.1.31b. Điều kiện nhập khẩu rượu có độ cồn dưới 5,5 độ

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003105

Điều 45.11.NĐ.1.31c. Điều kiện bán rượu có độ cồn dưới 5,5 độ

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003106

Điều 45.11.NĐ.1.31d. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh rượu có độ cồn dưới 5,5 độ

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003200

Điều 45.11.NĐ.1.32. Chế độ báo cáo

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003300

Điều 45.11.NĐ.1.33. Thu hồi giấy phép

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003400

Điều 45.11.NĐ.1.34. Trách nhiệm của Bộ Công Thương

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003500

Điều 45.11.NĐ.1.35. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

45011000000000003000015000000000000000000040263100105000350000802723100150000200

Điều 45.11.TT.2.2. Trường hợp phải dán tem và không phải dán tem trên bao bì sản phẩm

45011000000000003000015000000000000000000040263100105000350000802723100150000300

Điều 45.11.TT.2.3. Mẫu tem và quy định về dán tem

45011000000000003000015000000000000000000040263100105000350000802723100150000400

Điều 45.11.TT.2.4. Nguyên tắc quản lý tem

45011000000000003000015000000000000000000040263100105000350000802723100150000500

Điều 45.11.TT.2.5. Quản lý tem rượu nhập khẩu

45011000000000003000015000000000000000000040263100105000350000802723100150000600

Điều 45.11.TT.2.6. Quản lý tem rượu sản xuất trong nước

45011000000000003000015000000000000000000040263100105000350000802723100150000800

Điều 45.11.TT.2.8. Về kinh phí in tem

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003600

Điều 45.11.NĐ.1.36. Trách nhiệm của Bộ Y tế

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003700

Điều 45.11.NĐ.1.37. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

450110000000000030000150000000000000000000402631001050003800

Điều 45.11.NĐ.1.38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

4501100000000000300001600000000000000000

Điều 45.11.LQ.16. Điều kiện bán rượu, bia theo hình thức thương mại điện tử

450110000000000030000160000000000000000000402720300240000600

Điều 45.11.NĐ.2.6. Thực hiện biện pháp ngăn ngừa người chưa đủ 18 tuổi tiếp cận, truy cập, tìm kiếm thông tin và mua rượu, bia trong hoạt động bán rượu, bia theo hình thức thương mại điện tử

4501100000000000300001700000000000000000

Điều 45.11.LQ.17. Biện pháp quản lý đối với sản xuất rượu thủ công không nhằm mục đích kinh doanh

450110000000000030000170000000000000000000802710100260000300

Điều 45.11.TT.1.3. Thực hiện kê khai

4501100000000000300001800000000000000000

Điều 45.11.LQ.18. Bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm đối với rượu, bia

4501100000000000300001900000000000000000

Điều 45.11.LQ.19. Địa điểm không bán rượu, bia

4501100000000000300002000000000000000000

Điều 45.11.LQ.20. Phòng ngừa và xử lý rượu, bia giả, không bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm; rượu, bia nhập lậu, không rõ nguồn gốc, xuất xứ

45011000000000004000

Chương IV BIỆN PHÁP GIẢM TÁC HẠI CỦA RƯỢU, BIA

4501100000000000400002100000000000000000

Điều 45.11.LQ.21. Phòng ngừa tai nạn giao thông liên quan đến sử dụng rượu, bia

4501100000000000400002200000000000000000

Điều 45.11.LQ.22. Phòng ngừa, can thiệp và giảm tác hại của việc uống rượu, bia đối với sức khỏe

4501100000000000400002300000000000000000

Điều 45.11.LQ.23. Tư vấn về phòng, chống tác hại của rượu, bia

4501100000000000400002400000000000000000

Điều 45.11.LQ.24. Biện pháp phòng ngừa tác hại của rượu, bia tại cộng đồng

4501100000000000400002500000000000000000

Điều 45.11.LQ.25. Chăm sóc, hỗ trợ, bảo vệ trẻ em, phụ nữ và các đối tượng yếu thế khác để phòng ngừa, giảm tác hại của rượu, bia

45011000000000005000

Chương V ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG PHÒNG, CHỐNG TÁC HẠI CỦA RƯỢU, BIA

4501100000000000500002600000000000000000

Điều 45.11.LQ.26. Kinh phí cho hoạt động phòng, chống tác hại của rượu, bia

450110000000000050000260000000000000000000402720300240000700

Điều 45.11.NĐ.2.7. Nội dung chi cho hoạt động phòng, chống tác hại của rượu, bia

450110000000000050000260000000000000000000402720300240000800

Điều 45.11.NĐ.2.8. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống tác hại của rượu, bia tại cộng đồng, cơ quan, tổ chức

450110000000000050000260000000000000000000402720300240000900

Điều 45.11.NĐ.2.9. Chỉ tổ chức các cuộc thi tìm hiểu, sáng kiến về phòng, chống tác hại của rượu, bia

450110000000000050000260000000000000000000402720300240001000

Điều 45.11.NĐ.2.10. Nội dung chi, mức chi các hoạt động tư vấn cai nghiện rượu, bia

450110000000000050000260000000000000000000402720300240001100

Điều 45.11.NĐ.2.11. Chi sàng lọc, phát hiện sớm yếu tố nguy cơ đối với sức khỏe của người uống rượu, bia; người mắc bệnh, rối loạn chức năng do uống rượu, bia; người nghiện rượu, bia

450110000000000050000260000000000000000000402720300240001200

Điều 45.11.NĐ.2.12. Chi xây dựng, triển khai các sáng kiến, mô hình cộng đồng sức khỏe hạn chế sử dụng rượu, bia

450110000000000050000260000000000000000000402720300240001300

Điều 45.11.NĐ.2.13. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống tác hại của rượu, bia

4501100000000000500002700000000000000000

Điều 45.11.LQ.27. Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ cho người làm công tác phòng, chống tác hại của rượu, bia

4501100000000000500002800000000000000000

Điều 45.11.LQ.28. Xử lý vi phạm pháp luật về phòng, chống tác hại của rượu, bia

45011000000000006000

Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG PHÒNG, CHỐNG TÁC HẠI CỦA RƯỢU, BIA

4501100000000000600002900000000000000000

Điều 45.11.LQ.29. Nội dung quản lý nhà nước về phòng, chống tác hại của rượu, bia

4501100000000000600003000000000000000000

Điều 45.11.LQ.30. Trách nhiệm quản lý nhà nước về phòng, chống tác hại của rượu, bia

450110000000000060000300000000000000000000402720300240001500

Điều 45.11.NĐ.2.15. Trách nhiệm chung trong quản lý nhà nước về phòng, chống tác hại của rượu, bia của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

450110000000000060000300000000000000000000402720300240001600

Điều 45.11.NĐ.2.16. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Y tế

450110000000000060000300000000000000000000402720300240001700

Điều 45.11.NĐ.2.17. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

450110000000000060000300000000000000000000402720300240001800

Điều 45.11.NĐ.2.18. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công an

450110000000000060000300000000000000000000402720300240001900

Điều 45.11.NĐ.2.19. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo

450110000000000060000300000000000000000000402720300240002000

Điều 45.11.NĐ.2.20. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

450110000000000060000300000000000000000000402720300240002100

Điều 45.11.NĐ.2.21. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

450110000000000060000300000000000000000000402720300240002200

Điều 45.11.NĐ.2.22. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông

450110000000000060000300000000000000000000402720300240002300

Điều 45.11.NĐ.2.23. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải

450110000000000060000300000000000000000000402720300240002400

Điều 45.11.NĐ.2.24. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

450110000000000060000300000000000000000000402720300240002500

Điều 45.11.NĐ.2.25. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân các cấp

4501100000000000600003100000000000000000

Điều 45.11.LQ.31. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội

4501100000000000600003200000000000000000

Điều 45.11.LQ.32. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh rượu, bia

4501100000000000600003300000000000000000

Điều 45.11.LQ.33. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trong phòng, chống tác hại của rượu, bia

4501100000000000600003400000000000000000

Điều 45.11.LQ.34. Trách nhiệm của gia đình trong phòng, chống tác hại của rượu, bia

45011000000000007000

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4501100000000000700003500000000000000000

Điều 45.11.LQ.35. Sửa đổi, bổ sung quy định của một số luật khác

4501100000000000700003600000000000000000

Điều 45.11.LQ.36. Hiệu lực thi hành

4501100000000000700003640263100105000390

Điều 45.11.NĐ.1.39. Điều khoản chuyển tiếp

4501100000000000700003640263100105000400

Điều 45.11.NĐ.1.40. Hiệu lực thi hành

4501100000000000700003640263100105000410

Điều 45.11.NĐ.1.41. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

4501100000000000700003640272030024000260

Điều 45.11.NĐ.2.26. Hiệu lực thi hành

4501100000000000700003640272030024000270

Điều 45.11.NĐ.2.27. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

4501100000000000700003680271010026000040

Điều 45.11.TT.1.4. Trách nhiệm thi hành

4501100000000000700003680271010026000050

Điều 45.11.TT.1.5. Hiệu lực thi hành

4501100000000000700003680272310015000090

Điều 45.11.TT.2.9. Hiệu lực thi hành

45012000000000001000

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4501200000000000100000100000000000000000

Điều 45.12.NĐ.1. Phạm vi điều chỉnh

4501200000000000100000180207870005000010

Điều 45.12.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh

4501200000000000100000180278340019000010

Điều 45.12.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh

4501200000000000100000180278340019000020

Điều 45.12.TT.6.2. Đối tượng áp dụng

4501200000000000100000200000000000000000

Điều 45.12.NĐ.2. Giải thích từ ngữ

4501200000000000100000300000000000000000

Điều 45.12.NĐ.3. Nguyên tắc quản lý trang thiết bị y tế

450120000000000010000030000000000000000000802568600280000100

Điều 45.12.TT.1.1.

450120000000000010000030000000000000000000802577200020000100

Điều 45.12.TT.2.1.

450120000000000010000030000000000000000000802639200150000100

Điều 45.12.TT.3.1.

450120000000000010000030000000000000000000802673700140000100

Điều 45.12.TT.4.1.

450120000000000010000030000000000000000000802713700220000100

Điều 45.12.TT.5.1.

45012000000000002000

Chương II PHÂN LOẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

4501200000000000200000400000000000000000

Điều 45.12.NĐ.4. Loại trang thiết bị y tế

4501200000000000200000500000000000000000

Điều 45.12.NĐ.5. Nguyên tắc phân loại trang thiết bị y tế

450120000000000020000050000000000000000000802078700050000200

Điều 45.12.TT.1.2. Quy định việc phân loại trang thiết bị y tế

4501200000000000200000600000000000000000

Điều 45.12.NĐ.6. Thu hồi kết quả phân loại trang thiết bị y tế

4501200000000000200000700000000000000000

Điều 45.12.NĐ.7. Xử lý đối với trang thiết bị y tế có sử dụng kết quả phân loại bị thu hồi

45012000000000003000

Chương III SẢN XUẤT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

4501200000000000300000800000000000000000

Điều 45.12.NĐ.8. Điều kiện về quản lý chất lượng của cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế

4501200000000000300000900000000000000000

Điều 45.12.NĐ.9. Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

4501200000000000300001000000000000000000

Điều 45.12.NĐ.10. Yêu cầu đối với hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

4501200000000000300001100000000000000000

Điều 45.12.NĐ.11. Thủ tục công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

45012000000000004000

Chương IV NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

4501200000000000400001200000000000000000

Điều 45.12.NĐ.12. Các giai đoạn nghiên cứu lâm sàng trang thiết bị y tế

4501200000000000400001300000000000000000

Điều 45.12.NĐ.13. Yêu cầu đối với trang thiết bị y tế nghiên cứu lâm sàng

4501200000000000400001400000000000000000

Điều 45.12.NĐ.14. Yêu cầu đối với cơ sở nhận nghiên cứu lâm sàng trang thiết bị y tế

4501200000000000400001500000000000000000

Điều 45.12.NĐ.15. Hồ sơ nghiên cứu lâm sàng trang thiết bị y tế

4501200000000000400001600000000000000000

Điều 45.12.NĐ.16. Thủ tục, trình tự phê duyệt nghiên cứu lâm sàng trang thiết bị y tế

4501200000000000400001700000000000000000

Điều 45.12.NĐ.17. Thủ tục, trình tự phê duyệt thay đổi đề cương nghiên cứu lâm sàng trang thiết bị y tế

4501200000000000400001800000000000000000

Điều 45.12.NĐ.18. Thủ tục, trình tự phê duyệt kết quả nghiên cứu trang thiết bị y tế trên lâm sàng

4501200000000000400001900000000000000000

Điều 45.12.NĐ.19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có trang thiết bị y tế nghiên cứu lâm sàng

4501200000000000400002000000000000000000

Điều 45.12.NĐ.20. Trách nhiệm của cơ sở nhận nghiên cứu lâm sàng trang thiết bị y tế

45012000000000005000

Chương V LƯU HÀNH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

4501200000000000500000100000000000000000

Mục 1 SỐ LƯU HÀNH, ĐIỀU KIỆN LƯU HÀNH VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA TỔ CHỨC ĐỨNG TÊN CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG HOẶC ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH

450120000000000050000010000000000000000002100000000000000000

Điều 45.12.NĐ.21. Số lưu hành của trang thiết bị y tế

450120000000000050000010000000000000000002200000000000000000

Điều 45.12.NĐ.22. Điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế

450120000000000050000010000000000000000002300000000000000000

Điều 45.12.NĐ.23. Điều kiện để công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế

450120000000000050000010000000000000000002400000000000000000

Điều 45.12.NĐ.24. Các trường hợp được miễn công bố tiêu chuẩn áp dụng và miễn đăng ký lưu hành

450120000000000050000010000000000000000002500000000000000000

Điều 45.12.NĐ.25. Điều kiện của tổ chức được đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế

4501200000000000500000200000000000000000

Mục 2 CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC LOẠI A, B

450120000000000050000020000000000000000002600000000000000000

Điều 45.12.NĐ.26. Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng

450120000000000050000020000000000000000002700000000000000000

Điều 45.12.NĐ.27. Yêu cầu đối với hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng

450120000000000050000020000000000000000002800000000000000000

Điều 45.12.NĐ.28. Thủ tục công bố tiêu chuẩn áp dụng

4501200000000000500000300000000000000000

Mục 3 ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH ĐỐI VỚI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC LOẠI C, D

450120000000000050000030000000000000000002900000000000000000

Điều 45.12.NĐ.29. Các hình thức đăng ký lưu hành

45012000000000005000003000000000000000000290000000000000000000802809200060000100

Điều 45.12.TT.8.1. Danh mục trang thiết bị y tế phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 trong trường hợp cấp bách theo quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của ...

45012000000000005000003000000000000000000290000000000000000000802809200060000200

Điều 45.12.TT.8.2. Bổ sung giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế thuộc loại C, D phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 trong trường hợp cấp bách

450120000000000050000030000000000000000003000000000000000000

Điều 45.12.NĐ.30. Hồ sơ đề nghị cấp mới số lưu hành

45012000000000005000003000000000000000000300000000000000000000802078700050000300

Điều 45.12.TT.1.3. Bổ sung danh mục trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro không phải thực hiện đánh giá chất lượng bởi cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 30 Nghị định...

450120000000000050000030000000000000000003100000000000000000

Điều 45.12.NĐ.31. Yêu cầu đối với hồ sơ đề nghị cấp mới số lưu hành

450120000000000050000030000000000000000003200000000000000000

Điều 45.12.NĐ.32. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế

4501200000000000500000400000000000000000

Mục 4 QUẢN LÝ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ SAU BÁN HÀNG VÀ XỬ LÝ ĐỐI VỚI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ

450120000000000050000040000000000000000003300000000000000000

Điều 45.12.NĐ.33. Yêu cầu về hồ sơ quản lý trang thiết bị y tế sau bán hàng

450120000000000050000040000000000000000003400000000000000000

Điều 45.12.NĐ.34. Xử lý đối với trường hợp trang thiết bị y tế có cảnh báo về nguy cơ tiềm ẩn đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe cộng đồng hoặc có thể dẫn đến tử vong cho người sử dụng

450120000000000050000040000000000000000003500000000000000000

Điều 45.12.NĐ.35. Xử lý đối với trường hợp trang thiết bị y tế đã xảy ra sự cố có ảnh hưởng đến sức khỏe người sử dụng

450120000000000050000040000000000000000003600000000000000000

Điều 45.12.NĐ.36. Các hình thức xử lý, khắc phục, thu hồi trang thiết bị y tế có lỗi

450120000000000050000040000000000000000003700000000000000000

Điều 45.12.NĐ.37. Xử lý đối với các trang thiết bị y tế khi chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc bị phá sản, giải thể

4501200000000000500000500000000000000000

Mục 5 THU HỒI SỐ LƯU HÀNH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

450120000000000050000050000000000000000003800000000000000000

Điều 45.12.NĐ.38. Các trường hợp bị thu hồi số lưu hành

450120000000000050000050000000000000000003900000000000000000

Điều 45.12.NĐ.39. Thủ tục thu hồi số lưu hành

450120000000000050000050000000000000000003940278260098000391

Điều 45.12.NĐ.39a. Xử lý trang thiết bị y tế sau khi thu hồi số lưu hành

45012000000000006000

Chương VI QUẢN LÝ MUA BÁN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

4501200000000000600000100000000000000000

Mục 1 ĐIỀU KIỆN MUA BÁN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

450120000000000060000010000000000000000004000000000000000000

Điều 45.12.NĐ.40. Điều kiện của cơ sở mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

450120000000000060000010000000000000000004100000000000000000

Điều 45.12.NĐ.41. Hồ sơ, thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế

450120000000000060000010000000000000000004200000000000000000

Điều 45.12.NĐ.42. Mua bán trang thiết bị y tế mà không phải đáp ứng điều kiện và không phải thực hiện thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán

45012000000000006000001000000000000000000420000000000000000000802078700050000400

Điều 45.12.TT.1.4. Danh mục trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D được mua, bán như các hàng hóa thông thường theo quy định tại khoản 1 Điều 42 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP

4501200000000000600000200000000000000000

Mục 2 QUẢN LÝ GIÁ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

450120000000000060000020000000000000000004300000000000000000

Điều 45.12.NĐ.43. Nguyên tắc quản lý nhà nước về giá trang thiết bị y tế

450120000000000060000020000000000000000004400000000000000000

Điều 45.12.NĐ.44. Niêm yết giá trang thiết bị y tế

450120000000000060000020000000000000000004500000000000000000

Điều 45.12.NĐ.45. Kê khai giá trang thiết bị y tế

4501200000000000600000300000000000000000

Mục 3 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

450120000000000060000030000000000000000004600000000000000000

Điều 45.12.NĐ.46. Nguyên tắc quản lý xuất khẩu, nhập khẩu trang thiết bị y tế

450120000000000060000030000000000000000004700000000000000000

Điều 45.12.NĐ.47. Xuất khẩu, nhập khẩu trang thiết bị y tế

450120000000000060000030000000000000000004800000000000000000

Điều 45.12.NĐ.48. Giấy phép nhập khẩu

450120000000000060000030000000000000000004900000000000000000

Điều 45.12.NĐ.49. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do cho trang thiết bị y tế

450120000000000060000030000000000000000005000000000000000000

Điều 45.12.NĐ.50. Thẩm quyền, thủ tục cấp mới, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận lưu hành tự do

4501200000000000600000400000000000000000

Mục 4 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG MUA BÁN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

450120000000000060000040000000000000000005100000000000000000

Điều 45.12.NĐ.51. Quyền của cơ sở mua bán trang thiết bị y tế

450120000000000060000040000000000000000005200000000000000000

Điều 45.12.NĐ.52. Nghĩa vụ của cơ sở mua bán trang thiết bị y tế

45012000000000007000

Chương VII DỊCH VỤ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

4501200000000000700000100000000000000000

Mục 1 TƯ VẤN VỀ KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

450120000000000070000010000000000000000005300000000000000000

Điều 45.12.NĐ.53. Điều kiện thực hiện dịch vụ tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế

450120000000000070000010000000000000000005400000000000000000

Điều 45.12.NĐ.54. Hồ sơ, thủ tục công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế

4501200000000000700000200000000000000000

Mục 2 KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

450120000000000070000020000000000000000005500000000000000000

Điều 45.12.NĐ.55. Nguyên tắc kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị y tế

450120000000000070000020000000000000000005600000000000000000

Điều 45.12.NĐ.56. Điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế

450120000000000070000020000000000000000005700000000000000000

Điều 45.12.NĐ.57. Miễn kiểm định lần đầu trước khi đưa vào sử dụng đối với trang thiết bị y tế

450120000000000070000020000000000000000005800000000000000000

Điều 45.12.NĐ.58. Xử lý trang thiết bị y tế không đạt yêu cầu kiểm định

45012000000000008000

Chương VIII QUẢN LÝ NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ, CHẤT NGOẠI KIỂM CHỨA CHẤT MA TÚY VÀ TIỀN CHẤT

4501200000000000800005900000000000000000

Điều 45.12.NĐ.59. Nguyên tắc quản lý nguyên liệu sản xuất trang thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất

4501200000000000800006000000000000000000

Điều 45.12.NĐ.60. Hồ sơ, thủ tục công bố đối với nguyên liệu sản xuất trang thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất

45012000000000009000

Chương IX THÔNG TIN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

4501200000000000900006100000000000000000

Điều 45.12.NĐ.61. Thông tin về trang thiết bị y tế

4501200000000000900006200000000000000000

Điều 45.12.NĐ.62. Quảng cáo trang thiết bị y tế

45012000000000010000

Chương X QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ

4501200000000001000006300000000000000000

Điều 45.12.NĐ.63. Nguyên tắc quản lý, sử dụng trang thiết bị y tế

4501200000000001000006400000000000000000

Điều 45.12.NĐ.64. Quản lý, sử dụng trang thiết bị y tế trong các cơ sở y tế của Nhà nước

4501200000000001000006500000000000000000

Điều 45.12.NĐ.65. Quyền và trách nhiệm của cơ sở y tế trong việc quản lý, sử dụng trang thiết bị y tế

45012000000000011000

Chương XI CÔNG BỐ, ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN

4501200000000001100006600000000000000000

Điều 45.12.NĐ.66. Các thủ tục thực hiện trực tuyến

4501200000000001100006700000000000000000

Điều 45.12.NĐ.67. Yêu cầu đối với hồ sơ thực hiện trực tuyến

4501200000000001100006800000000000000000

Điều 45.12.NĐ.68. Thủ tục công bố trực tuyến

4501200000000001100006900000000000000000

Điều 45.12.NĐ.69. Lưu trữ hồ sơ đăng ký trực tuyến

45012000000000012000

Chương XII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

4501200000000001200007000000000000000000

Điều 45.12.NĐ.70. Trách nhiệm của Bộ Y tế

450120000000000120000700000000000000000000802078700050000500

Điều 45.12.TT.1.5. Danh mục trang thiết bị y tế phải được kiểm định về an toàn và tính năng kỹ thuật theo quy định tại khoản 10 Điều 70 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP

450120000000000120000700000000000000000000802783400190000300

Điều 45.12.TT.6.3. Mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế

4501200000000001200007100000000000000000

Điều 45.12.NĐ.71. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

4501200000000001200007200000000000000000

Điều 45.12.NĐ.72. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

4501200000000001200007300000000000000000

Điều 45.12.NĐ.73. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh

4501200000000001200007400000000000000000

Điều 45.12.NĐ.74. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trang thiết bị y tế

45012000000000013000

Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

4501200000000001300007500000000000000000

Điều 45.12.NĐ.75. Hiệu lực thi hành

4501200000000001300007600000000000000000

Điều 45.12.NĐ.76. Điều khoản chuyển tiếp

450120000000000130000760000000000000000000802078700050000600

Điều 45.12.TT.1.6. Danh mục trang thiết bị y tế cấp giấy phép nhập khẩu để thực hiện quy định tại điểm d khoản 2 Điều 76 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP

4501200000000001300007700000000000000000

Điều 45.12.NĐ.77. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành

4501200000000001300007740278260098000780

Điều 45.12.NĐ.78. Điều khoản thi hành

4501200000000001300007740278260098000790

Điều 45.12.NĐ.79. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

4501200000000001300007780207870005000070

Điều 45.12.TT.1.7. Hiệu lực thi hành

4501200000000001300007780207870005000080

Điều 45.12.TT.1.8. Lộ trình thực hiện

4501200000000001300007780207870005000090

Điều 45.12.TT.1.9. Tổ chức thực hiện

4501200000000001300007780256860028000020

Điều 45.12.TT.1.2.

4501200000000001300007780256860028000030

Điều 45.12.TT.1.3.

4501200000000001300007780257720002000020

Điều 45.12.TT.2.2.

4501200000000001300007780257720002000030

Điều 45.12.TT.2.3.

4501200000000001300007780263920015000020

Điều 45.12.TT.3.2.

4501200000000001300007780263920015000030

Điều 45.12.TT.3.3.

4501200000000001300007780267370014000020

Điều 45.12.TT.4.2.

4501200000000001300007780267370014000030

Điều 45.12.TT.4.3.

4501200000000001300007780271370022000020

Điều 45.12.TT.5.2.

4501200000000001300007780271370022000030

Điều 45.12.TT.5.3.

4501200000000001300007780278340019000040

Điều 45.12.TT.6.4. Trách nhiệm thi hành

4501200000000001300007780278340019000050

Điều 45.12.TT.6.5. Điều khoản thi hành

4501200000000001300007780278340019000060

Điều 45.12.TT.6.6. Điều khoản chuyển tiếp

4501200000000001300007780278340019000070

Điều 45.12.TT.6.7. Điều khoản thi hành

4501200000000001300007780280920006000030

Điều 45.12.TT.8.3. Hiệu lực thi hành

4501200000000001300007780280920006000040

Điều 45.12.TT.8.4. Điều khoản chuyển tiếp

4501200000000001300007780280920006000050

Điều 45.12.TT.8.5. Tổ chức thực hiện

/* Ensure CSS applies */